Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · deception

109 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  109 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pʊl ðə wʊl ˈoʊvər ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
phr.
lừa dối ai đó bằng cách che giấu sự thật
He really pulled the wool over my eyes with that story.
Anh ấy thật sự đã lừa dối tôi bằng câu chuyện đó.
Chi tiết
Don't let him pull the wool over your eyes again.Đừng để anh ta lừa dối bạn một lần nữa.
Đồng nghĩafooltrick
Cụm hay dùngpull the wooleyes wide open
Thường dùng khi nói về việc lừa dối ai đó.
/si θru ˈsʌmˌwʌn/
phr.
nhận ra sự lừa dối của ai đó
I can see through her lies easily.
Tôi có thể nhận ra những lời nói dối của cô ấy dễ dàng.
Chi tiết
He thought he could fool me, but I saw through him.Anh ấy nghĩ có thể lừa tôi, nhưng tôi đã nhận ra anh ấy.
Đồng nghĩadetectuncover
Cụm hay dùngsee through liessee through deception
Sử dụng khi bạn phát hiện ra sự thật.
/laɪ θruː wʌnz tiːθ/
phr.
nói dối một cách trắng trợn
He lied through his teeth about his whereabouts.
Anh ấy đã nói dối trắng trợn về nơi mình ở.
Chi tiết
She’s lying through her teeth if she says she didn’t know.Cô ấy đang nói dối trắng trợn nếu nói rằng không biết.
Đồng nghĩablatantly liefalsehood
Cụm hay dùnglie through teethtell a lie
Thường dùng khi nói về sự dối trá lớn.
/pleɪ ˈsʌmˌwʌn fɔr ə fuːl/
phr.
lừa dối ai đó khiến họ trông ngu ngốc
Don’t let him play you for a fool.
Đừng để anh ta lừa dối bạn khiến bạn trông ngu ngốc.
Chi tiết
She played him for a fool with her lies.Cô ấy đã lừa anh ta khiến anh ta trông ngu ngốc bằng những lời nói dối.
Đồng nghĩadeceivetrick
Cụm hay dùngplay for a foolfool someone
Thể hiện sự khôn ngoan khi nhận ra sự lừa dối.
/tu lid ˈsʌmˌwʌn ʌp ðə ˈgɑrdən pæθ/
phr.
làm cho ai đó hiểu sai
He led her up the garden path with his sweet talk.
Anh ấy đã làm cho cô ấy hiểu sai bằng những lời ngọt ngào.
Chi tiết
Don't let him lead you up the garden path again.Đừng để anh ta làm cho bạn hiểu sai lần nữa.
Đồng nghĩamisleaddeceive
Cụm hay dùnglead up the garden pathsweet talk
Dùng để nói về sự hiểu lầm.
/ˈfɛðər wʌnz nɛst/
phr.
làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác
He’s just feathering his nest at the company’s expense.
Anh ấy chỉ đang làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của công ty.
Chi tiết
They feathered their nests while others suffered.Họ đã làm giàu cho bản thân trong khi người khác phải chịu khổ.
Đồng nghĩaenrich oneselfexploit
Cụm hay dùngfeather one's nestat the expense
Thể hiện sự tham lam trong việc kiếm lợi.
/tu pleɪ boʊθ ɛndz əˈɡɛnst ðə ˈmɪdl/
phr.
kiểm soát hai bên đối lập
He’s playing both ends against the middle in this deal.
Anh ấy đang kiểm soát cả hai bên trong thỏa thuận này.
Chi tiết
Don’t let him play both ends against the middle with us.Đừng để anh ta kiểm soát cả hai bên với chúng ta.
Đồng nghĩamanipulatescheme
Cụm hay dùngplay both endsagainst the middle
Thể hiện sự khéo léo trong việc kiểm soát tình huống.
/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/
phr.
có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật
I have a few tricks up my sleeve for the presentation.
Tôi có vài mẹo bí mật cho bài thuyết trình.
Chi tiết
She always has something up her sleeve for negotiations.Cô ấy luôn có một kế hoạch bí mật cho các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩasecret planstrategy
Cụm hay dùngup one's sleevehave tricks
Thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
/tu θroʊ ˈsʌmˌwʌn ˈʌndər ðə bʌs/
phr.
phản bội ai đó để thu lợi cá nhân
He threw her under the bus to save himself.
Anh ấy đã phản bội cô ấy để cứu bản thân.
Chi tiết
Don’t throw your friends under the bus for a promotion.Đừng phản bội bạn bè chỉ để thăng chức.
Đồng nghĩabetraysacrifice
Cụm hay dùngthrow under the busbetray someone
Thể hiện sự phản bội trong mối quan hệ.
/tu hæv ə ˈhɪdən əˈdʒɛndə/
phr.
có động cơ hoặc ý định bí mật
He seems friendly, but I suspect he has a hidden agenda.
Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy có ý đồ bí mật.
Chi tiết
Watch out; she might have a hidden agenda.Cẩn thận; cô ấy có thể có ý định bí mật.
Đồng nghĩasecret motivesulterior motives
Cụm hay dùnghidden agendasecret intentions
Thể hiện sự nghi ngờ về động cơ của ai đó.
/tu pʊl ðə rʌg aʊt frʌm ˈʌndər ˈsʌmˌwʌn/
phr.
đột ngột rút lại sự hỗ trợ
He pulled the rug out from under me when he quit.
Anh ấy đã đột ngột rút lại sự hỗ trợ khi nghỉ việc.
Chi tiết
Don’t pull the rug out from under your team.Đừng đột ngột rút lại sự hỗ trợ của bạn với nhóm.
Đồng nghĩawithdraw supportbetray
Cụm hay dùngpull the rugremove support
Thể hiện sự bất ngờ trong sự hỗ trợ.
/tu spɪn ə jɑrn/
phr.
kể một câu chuyện, thường là sai sự thật
He spun a yarn about his adventures.
Anh ấy đã kể một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.
Chi tiết
Don’t believe everything; he likes to spin yarns.Đừng tin mọi thứ; anh ấy thích kể chuyện.
Đồng nghĩatell a talefabricate
Cụm hay dùngspin a yarntell stories
Thường dùng khi nói về câu chuyện không có thật.
/tu swiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ðə rʌg/
phr.
che giấu một vấn đề
They tried to sweep the scandal under the rug.
Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.
Chi tiết
Don't sweep your problems under the rug; face them.Đừng che giấu vấn đề của bạn; hãy đối mặt với chúng.
Đồng nghĩahideconceal
Cụm hay dùngsweep under the rughide issues
Thể hiện sự không trung thực trong việc giải quyết vấn đề.
/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə dɑrk/
phr.
không thông báo cho ai đó
They kept me in the dark about the changes.
Họ không thông báo cho tôi về những thay đổi.
Chi tiết
Don't keep your team in the dark about the project.Đừng để nhóm của bạn không biết gì về dự án.
Đồng nghĩawithhold informationmisinform
Cụm hay dùngkeep in the darkwithhold information
Thể hiện sự không minh bạch trong thông tin.
/tu wɛr ə mæsk/
phr.
che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự
He wears a mask to hide his true emotions.
Anh ấy che giấu cảm xúc thật bằng một chiếc mặt nạ.
Chi tiết
She wears a mask in front of her colleagues.Cô ấy che giấu bản thân trước đồng nghiệp.
Đồng nghĩahide feelingsdisguise
Cụm hay dùngwear a maskhide emotions
Thể hiện sự không chân thật trong cảm xúc.
/tu hæv ˈsʌmˌwʌn ˈiːtɪŋ aʊt ʌv jʊər hænd/
phr.
kiểm soát hoàn toàn ai đó
He has her eating out of his hand with his charm.
Anh ấy đã hoàn toàn kiểm soát cô ấy bằng sự quyến rũ của mình.
Chi tiết
If you’re not careful, you’ll have them eating out of your hand.Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ hoàn toàn kiểm soát họ.
Đồng nghĩamanipulatecontrol
Cụm hay dùngeating out of handunder control
Thể hiện sự kiểm soát mạnh mẽ.
/tu hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/
phr.
tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau
He has a finger in every pie in the business.
Anh ấy tham gia vào mọi hoạt động trong doanh nghiệp.
Chi tiết
She likes to have a finger in every pie.Cô ấy thích tham gia vào mọi hoạt động.
Đồng nghĩainvolvedparticipate
Cụm hay dùngfinger in every piebe involved
Thể hiện sự tham gia sâu rộng.
/tu ˈkʌvər wʌnz træk/
phr.
che giấu bằng chứng về hành vi sai trái
He tried to cover his tracks after the incident.
Anh ấy đã cố gắng che giấu bằng chứng sau sự cố.
Chi tiết
Don’t cover your tracks; be honest.Đừng che giấu bằng chứng; hãy trung thực.
Đồng nghĩahide evidenceconceal
Cụm hay dùngcover trackshide wrongdoing
Thể hiện sự che giấu hành vi sai trái.
/pleɪ trɪks ɒn/
phr.
lừa dối ai đó một cách khéo léo
He likes to play tricks on his friends.
Anh ấy thích lừa dối bạn bè mình.
Chi tiết
The magician played tricks on the audience.Nhà ảo thuật đã lừa dối khán giả.
Đồng nghĩadeceivefool
Cụm hay dùngplay tricks on someoneplay tricks with magic
Thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ hoặc giải trí.
/ˈdʌbl krɔːs/
phr.
phản bội ai đó tin tưởng bạn
He double-crossed his business partner.
Anh ta đã phản bội đối tác kinh doanh của mình.
Chi tiết
I can't believe she would double-cross me like that.Tôi không thể tin rằng cô ấy lại phản bội tôi như vậy.
Đồng nghĩabetraydeceive
Cụm hay dùngdouble-cross someonedouble-cross in business
Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.
/fɔːls frʌnt/
phr.
vẻ bề ngoài hoặc thái độ lừa dối
She has a false front; she's not as confident as she seems.
Cô ấy có vẻ bề ngoài lừa dối; cô ấy không tự tin như vẻ ngoài của mình.
Chi tiết
He maintained a false front during the interview.Anh ta giữ vẻ bề ngoài lừa dối trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩafacadepretense
Cụm hay dùngput on a false frontmaintain a false front
Thường dùng để chỉ những người không chân thật.
/bloʊ smoʊk/
phr.
lừa dối hoặc làm ai đó bối rối
Don't blow smoke; just tell me the truth.
Đừng lừa dối; hãy nói cho tôi sự thật.
Chi tiết
He always blows smoke when asked about his plans.Anh ấy luôn lừa dối khi được hỏi về kế hoạch của mình.
Đồng nghĩadeceivemislead
Cụm hay dùngblow smoke about somethingblow smoke to someone
Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.
/kæst ə spɛl/
phr.
làm mê hoặc hoặc lừa dối ai đó
She seemed to cast a spell over the audience.
Cô ấy dường như đã làm mê hoặc khán giả.
Chi tiết
He cast a spell with his charm.Anh ta đã làm mê hoặc bằng sự quyến rũ của mình.
Đồng nghĩaenchantfascinate
Cụm hay dùngcast a spell on someonecast a spell with words
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc ảo thuật.
/smoʊk ənd ˈmɪrərz/
phr.
hành động lừa dối hoặc gây hiểu lầm
The company's promises were just smoke and mirrors.
Những lời hứa của công ty chỉ là trò lừa dối.
Chi tiết
His explanation felt like smoke and mirrors.Giải thích của anh ấy cảm thấy như một trò lừa dối.
Đồng nghĩadeceptionillusion
Cụm hay dùngcreate smoke and mirrorsuse smoke and mirrors
Thường dùng để chỉ sự không minh bạch.
/tə pleɪ ə ɡeɪm/
phr.
manipulate hoặc lừa dối ai đó
He’s always playing games with people’s feelings.
Anh ấy luôn chơi trò với cảm xúc của mọi người.
Chi tiết
Don't play games with me; be honest.Đừng chơi trò với tôi; hãy thành thật.
Đồng nghĩamanipulatedeceive
Cụm hay dùngplay games with emotionsplay a game of deception
Thường mang nghĩa tiêu cực trong mối quan hệ.
/ði ɑrt ʌv dɪˈsɛpʃən/
phr.
kỹ năng lừa dối hoặc đánh lừa người khác
He mastered the art of deception in his career.
Anh ấy đã thành thạo nghệ thuật lừa dối trong sự nghiệp.
Chi tiết
The magician showcased the art of deception.Nhà ảo thuật đã trình diễn nghệ thuật lừa dối.
Đồng nghĩadeceittrickery
Cụm hay dùngmaster the art of deceptionthe art of deception in business
Sử dụng để chỉ sự khéo léo trong việc lừa dối.
/liːd ˈsʌmɒn əˈstreɪ/
phr.
làm ai đó đi sai đường hoặc ảnh hưởng xấu
He led his friends astray with bad advice.
Anh ta đã dẫn dắt bạn bè mình đi sai đường bằng lời khuyên xấu.
Chi tiết
Don't let anyone lead you astray.Đừng để ai ảnh hưởng xấu đến bạn.
Đồng nghĩamisleaddeceive
Cụm hay dùnglead someone astray with advicelead astray in life
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc đạo đức.
/kloʊk ənd ˈdæɡər/
phr.
bao gồm sự bí mật và huyền bí
Their dealings were always cloak and dagger.
Các giao dịch của họ luôn mang tính bí mật.
Chi tiết
The spy novel was full of cloak and dagger elements.Tiểu thuyết gián điệp đầy những yếu tố bí mật.
Đồng nghĩasecretivemysterious
Cụm hay dùngcloak and dagger operationscloak and dagger activities
Thường dùng để chỉ các hoạt động gián điệp.
/tə pʊl ðə strɪŋz/
phr.
kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến ai đó một cách bí mật
She pulls the strings behind the scenes.
Cô ấy kiểm soát mọi thứ trong bí mật.
Chi tiết
He likes to pull the strings in the organization.Anh ấy thích kiểm soát trong tổ chức.
Đồng nghĩamanipulatecontrol
Cụm hay dùngpull the strings in politicspull the strings at work
Thường mang sắc thái tiêu cực.
/tə kiːp ʌp əˈpɪərənsɪz/
phr.
duy trì ấn tượng giả tạo
They keep up appearances despite their financial troubles.
Họ duy trì ấn tượng mặc dù gặp khó khăn tài chính.
Chi tiết
He always keeps up appearances at work.Anh ấy luôn giữ vẻ bề ngoài tại nơi làm việc.
Đồng nghĩamaintain facadepretend
Cụm hay dùngkeep up appearances for otherskeep up appearances in society
Thường dùng để chỉ sự giả tạo trong xã hội.
/tə hæv ə ˈsmoʊkˌskriːn/
phr.
tạo ra một lớp phủ hoặc sự phân tâm lừa dối
He used a smokescreen to hide his true intentions.
Anh ta đã sử dụng một lớp phủ để che giấu ý định thật sự.
Chi tiết
The company had a smokescreen to avoid scrutiny.Công ty đã có một lớp phủ để tránh bị xem xét.
Đồng nghĩadistractioncover
Cụm hay dùngcreate a smokescreenuse a smokescreen
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh doanh.
/tə θroʊ ˈsʌmɒn ə ˈkɜːrvbɔːl/
phr.
làm ai đó bất ngờ hoặc bối rối với thông tin không mong đợi
He threw me a curveball with his sudden resignation.
Anh ấy đã làm tôi bất ngờ với việc từ chức đột ngột.
Chi tiết
Don't throw me a curveball right now.Đừng làm tôi bất ngờ ngay bây giờ.
Đồng nghĩasurpriseconfuse
Cụm hay dùngthrow someone a curveball in conversationthrow a curveball at work
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/tə pleɪ ɪt kloʊs tə ðə vɛst/
phr.
giữ kế hoạch của mình trong bí mật
He plays it close to the vest when discussing his projects.
Anh ấy giữ bí mật khi nói về các dự án của mình.
Chi tiết
It's wise to play it close to the vest in negotiations.Thật khôn ngoan khi giữ bí mật trong các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩabe secretivewithhold
Cụm hay dùngplay it close to the vest in businessplay it close to the vest with friends
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc kinh doanh.
/tə pʊl ðə wʊl ˈoʊvər ˈsʌmɒnʌs aɪz/
phr.
lừa dối ai đó bằng cách che giấu sự thật
He tried to pull the wool over my eyes, but I knew better.
Anh ấy cố gắng lừa dối tôi, nhưng tôi biết hơn thế.
Chi tiết
Don't let him pull the wool over your eyes.Đừng để anh ấy lừa dối bạn.
Đồng nghĩadeceivemislead
Cụm hay dùngpull the wool over someone's eyespull the wool over the public's eyes
Thường dùng để chỉ sự lừa dối trong quan hệ.
/tə pleɪ ðə ɡeɪm/
phr.
hành động theo cách chấp nhận hoặc mong đợi
You have to play the game if you want to succeed.
Bạn phải hành động theo cách chấp nhận nếu muốn thành công.
Chi tiết
He knows how to play the game in politics.Anh ấy biết cách hành động trong chính trị.
Đồng nghĩaconformcomply
Cụm hay dùngplay the game in businessplay the game with friends
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc công việc.
/tə kiːp ə streɪt feɪs/
phr.
giữ vẻ nghiêm túc khi muốn cười
It was hard to keep a straight face during the joke.
Thật khó để giữ vẻ nghiêm túc trong khi nghe câu chuyện cười.
Chi tiết
She struggled to keep a straight face while acting.Cô ấy đã cố gắng giữ vẻ nghiêm túc khi diễn xuất.
Đồng nghĩaremain seriousnot laugh
Cụm hay dùngkeep a straight face in a meetingkeep a straight face during a presentation
Thường dùng trong ngữ cảnh hài hước.
/tə hæv ˈsiːkrɪts ʌp wʌnz sliːv/
phr.
có kế hoạch hoặc kiến thức ẩn giấu
She has a few secrets up her sleeve for the competition.
Cô ấy có một vài bí mật cho cuộc thi.
Chi tiết
He always has secrets up his sleeve during negotiations.Anh ấy luôn có những bí mật trong các cuộc đàm phán.
Đồng nghĩahidden planssecret knowledge
Cụm hay dùnghave secrets up one's sleevereveal secrets up one's sleeve
Thường dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tình huống.
/tə ækt laɪk ə wʊlf ɪn ʃiːps ˈkloʊðɪŋ/
phr.
giả vờ vô hại trong khi lại nguy hiểm
He acted like a wolf in sheep's clothing to deceive others.
Anh ta giả vờ vô hại để lừa dối người khác.
Chi tiết
Beware of those who act like wolves in sheep's clothing.Cẩn thận với những người giả vờ vô hại.
Đồng nghĩadeceptivetreacherous
Cụm hay dùngact like a wolf in sheep's clothingidentify a wolf in sheep's clothing
Thường dùng để chỉ những người không đáng tin cậy.
/tə kiːp ˈsʌmɒn ˈɡɛsɪŋ/
phr.
làm ai đó không chắc chắn về sự thật
He kept me guessing about his true feelings.
Anh ấy làm tôi không chắc chắn về cảm xúc thật của mình.
Chi tiết
She loves to keep people guessing with her mysterious nature.Cô ấy thích làm mọi người không chắc chắn với bản chất bí ẩn của mình.
Đồng nghĩaconfusemislead
Cụm hay dùngkeep someone guessing about planskeep someone guessing in relationships
Thường dùng để chỉ sự bí ẩn trong mối quan hệ.
/tə pleɪ boʊθ saɪdz/
phr.
hành động theo cách có lợi cho bản thân mà gây hại cho người khác
He plays both sides in the conflict for personal gain.
Anh ta hành động theo cả hai bên trong xung đột để thu lợi cho bản thân.
Chi tiết
Don't trust him; he always plays both sides.Đừng tin anh ấy; anh ta luôn hành động theo cả hai bên.
Đồng nghĩamanipulatedeceive
Cụm hay dùngplay both sides in a negotiationplay both sides in a dispute
Thường mang sắc thái tiêu cực.
/tə θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/
phr.
gây rắc rối cho một kế hoạch hoặc quy trình
His sudden decision threw a wrench in the works.
Quyết định đột ngột của anh ấy đã gây rắc rối cho kế hoạch.
Chi tiết
Don't throw a wrench in the works now; we need to finish this.Đừng gây rắc rối bây giờ; chúng ta cần hoàn thành việc này.
Đồng nghĩadisrupthinder
Cụm hay dùngthrow a wrench in the works of a projectthrow a wrench in the works of a plan
Thường dùng để chỉ sự cản trở trong công việc.
/tə kiːp ʌp ðə ʃəˈreɪd/
phr.
duy trì một vẻ bề ngoài hoặc hành động lừa dối
They kept up the charade of happiness for years.
Họ đã duy trì vẻ bề ngoài hạnh phúc trong nhiều năm.
Chi tiết
It's exhausting to keep up the charade.Thật mệt mỏi khi duy trì vẻ bề ngoài giả dối.
Đồng nghĩapretensefacade
Cụm hay dùngkeep up the charade in publickeep up the charade in relationships
Thường dùng để chỉ sự giả dối trong mối quan hệ.
/tə tɛl ə waɪt laɪ/
phr.
nói dối nhỏ, vô hại
She told a white lie to avoid hurting his feelings.
Cô ấy nói dối nhỏ để tránh làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.
Chi tiết
Sometimes, a white lie is necessary to keep the peace.Đôi khi, một lời nói dối nhỏ là cần thiết để giữ hòa khí.
Đồng nghĩafibfalsehood
Cụm hay dùngtell a white liesmall white lie
Thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
/tə pʊl ə fæst wʌn/
phr.
lừa ai đó một cách khéo léo
He pulled a fast one on his friends by pretending to be rich.
Anh ấy lừa bạn bè bằng cách giả vờ là người giàu có.
Chi tiết
Don't let him pull a fast one on you again.Đừng để anh ta lừa bạn một lần nữa.
Đồng nghĩatrickdeceive
Cụm hay dùngpull a fast onepull a trick
Thường dùng trong tình huống hài hước.
/tə liːd ˈsʌmˌwʌn ɒn/
phr.
đem lại hy vọng giả cho ai đó trong mối quan hệ
She led him on for months before breaking up.
Cô ấy đã khiến anh ấy hy vọng trong vài tháng trước khi chia tay.
Chi tiết
Don’t lead him on if you’re not interested.Đừng khiến anh ấy hy vọng nếu bạn không quan tâm.
Đồng nghĩamisleaddeceive
Cụm hay dùnglead someone ondon't lead on
Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.
/tə θroʊ ˈsʌmˌwʌn ɒf ðə sɛnt/
phr.
làm cho ai đó hiểu sai sự thật
He threw the detective off the scent with false clues.
Anh ấy làm cho thám tử hiểu sai với những manh mối giả.
Chi tiết
She tried to throw us off the scent by changing her story.Cô ấy cố gắng làm cho chúng tôi hiểu sai bằng cách thay đổi câu chuyện.
Đồng nghĩamisleaddivert attention
Cụm hay dùngthrow off the scentkeep off the scent
Thường dùng trong các cuộc điều tra.
/tə spɪn ə teɪl/
phr.
kể một câu chuyện, thường không đúng sự thật
He spun a tale about his adventures abroad.
Anh ấy đã kể một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu ở nước ngoài.
Chi tiết
She spun a tale to impress her friends.Cô ấy đã kể một câu chuyện để gây ấn tượng với bạn bè.
Đồng nghĩafabricateinvent
Cụm hay dùngspin a talespin a yarn
Thường dùng để chỉ những câu chuyện thú vị.
/tə hæv ə ˈpoʊkər feɪs/
phr.
không biểu lộ cảm xúc để giấu đi cảm xúc của bạn
He maintained a poker face during the negotiation.
Anh ấy giữ vẻ mặt không biểu cảm trong suốt cuộc đàm phán.
Chi tiết
You need a poker face to succeed in poker.Bạn cần một vẻ mặt không biểu cảm để thành công trong trò chơi bài.
/tə ʃoʊ jʊər truː ˈkʌlərz/
phr.
tiết lộ tính cách hoặc ý định thật của bạn
He showed his true colors when he got angry.
Anh ấy đã tiết lộ tính cách thật khi tức giận.
Chi tiết
People often show their true colors in difficult times.Con người thường thể hiện bản chất thật trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩarevealunmask
Cụm hay dùngshow true colorstrue colors revealed
Thường dùng để chỉ những người không trung thực.
phr.
lừa ai đó một cách nhanh chóng hoặc khéo léo
He tried to play a fast one on me, but I caught him.
Anh ta cố gắng lừa tôi, nhưng tôi đã phát hiện ra.
Chi tiết
Don't let them play a fast one; be careful.Đừng để họ lừa gạt; hãy cẩn thận.
Đồng nghĩatrickdeceive
Cụm hay dùngplay a fast one ontry to play a fast one
Cảnh giác với những người có ý định lừa gạt.
phr.
lừa ai đó tin vào điều gì đó sai sự thật
The salesman sold me a bill of goods.
Người bán hàng đã lừa tôi.
Chi tiết
Don't let them sell you a bill of goods.Đừng để họ lừa gạt bạn.
Đồng nghĩadeceivemislead
Cụm hay dùngsell a bill of goodsbought a bill of goods
Luôn kiểm tra thông tin trước khi tin tưởng.
phr.
khiến ai đó bị lừa hoặc hiểu sai
He led me down the garden path with his stories.
Anh ta đã khiến tôi hiểu lầm với những câu chuyện của mình.
Chi tiết
I felt led down the garden path by her promises.Tôi cảm thấy bị lừa bởi những lời hứa của cô ấy.
Đồng nghĩamisleaddeceive
Cụm hay dùnglead down the garden pathled me down
Chú ý đến những dấu hiệu lừa gạt trong giao tiếp.
phr.
trì hoãn điều gì đó để có lợi thế
He was just playing for time before making a decision.
Anh ta chỉ đang trì hoãn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Don't play for time; act now.Đừng trì hoãn; hãy hành động ngay.
Đồng nghĩadelaystall
Cụm hay dùngplay for timeplaying for time
Trì hoãn có thể gây ra rắc rối lớn hơn.
phr.
khiến ai đó ngạc nhiên với điều gì đó bất ngờ
His sudden resignation threw me a curve.
Việc anh ta đột ngột từ chức khiến tôi ngạc nhiên.
Chi tiết
Don't throw me a curve like that in the meeting.Đừng khiến tôi ngạc nhiên như vậy trong cuộc họp.
Đồng nghĩasurpriseshock
Cụm hay dùngthrow someone a curvethrown a curve
Hãy chuẩn bị cho những bất ngờ trong cuộc sống.
phr.
giữ bí mật hoặc kín đáo về kế hoạch của mình
He keeps his cards close to his chest during negotiations.
Anh ta giữ bí mật trong các cuộc đàm phán.
Chi tiết
It's wise to keep your cards close to your chest.Thật khôn ngoan khi giữ bí mật của bạn.
Đồng nghĩabe secretivediscreet
Cụm hay dùngkeep your cards closecards close to your chest
Giữ bí mật có thể mang lại lợi thế.
phr.
lừa ai đó bằng cách khiến họ đi lòng vòng
The customer service gave me the runaround.
Dịch vụ khách hàng đã khiến tôi đi lòng vòng.
Chi tiết
Don't let them give you the runaround.Đừng để họ lừa bạn như vậy.
Đồng nghĩamisleadconfuse
Cụm hay dùnggive someone the runaroundgot the runaround
Hãy tìm kiếm thông tin chính xác.
phr.
tránh thu hút sự chú ý
He prefers to keep a low profile after the scandal.
Anh ta thích giữ một hình ảnh khiêm tốn sau vụ bê bối.
Chi tiết
It's wise to keep a low profile in this situation.Thật khôn ngoan khi giữ một hình ảnh khiêm tốn trong tình huống này.
Đồng nghĩastay unnoticedbe discreet
Cụm hay dùngkeep a low profilekeeping a low profile
Giữ một hình ảnh khiêm tốn có thể giúp bạn tránh rắc rối.
phr.
tham gia vào một trò chơi lừa gạt hoặc lẩn tránh
The detective and the criminal were playing cat and mouse.
Thám tử và tội phạm đang chơi trò mèo vờn chuột.
Chi tiết
They’ve been playing cat and mouse for weeks.Họ đã chơi trò mèo vờn chuột trong nhiều tuần.
Đồng nghĩadeception gameevade
Cụm hay dùngplay cat and mouseplaying cat and mouse
Trò chơi lừa gạt có thể gây căng thẳng.
phr.
không nói toàn bộ sự thật hoặc lừa gạt
He was economical with the truth in his report.
Anh ta đã không nói toàn bộ sự thật trong báo cáo của mình.
Chi tiết
Being economical with the truth can be risky.Việc không nói toàn bộ sự thật có thể có rủi ro.
Đồng nghĩadeceptivemisleading
Cụm hay dùngbe economical with the trutheconomical with the truth
Nói dối có thể dẫn đến hệ quả xấu.
phr.
che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự của mình
He hides behind a mask of confidence.
Anh ta che giấu cảm xúc thật sự dưới vẻ tự tin.
Chi tiết
Don't hide behind a mask; be honest.Đừng che giấu cảm xúc; hãy thành thật.
Đồng nghĩaconcealdisguise
Cụm hay dùnghide behind a maskhiding behind a mask
Thành thật có thể giúp bạn xây dựng lòng tin.
phr.
đưa ra quyết định đúng để đạt được thành công
If you play your cards right, you can get that promotion.
Nếu bạn đưa ra quyết định đúng, bạn có thể có được sự thăng tiến.
Chi tiết
He played his cards right in the negotiation.Anh ta đã đưa ra quyết định đúng trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩamake the right movestrategize
Cụm hay dùngplay your cards rightplaying your cards right
Quyết định đúng đắn có thể mang lại thành công.
phr.
muốn có hai điều không thể cùng tồn tại
He wants to have his cake and eat it too.
Anh ta muốn có cả hai điều không thể cùng tồn tại.
Chi tiết
You can't have your cake and eat it too.Bạn không thể có cả hai điều đó.
Đồng nghĩawant it allimpossible demand
Cụm hay dùnghave your cake and eat it toowant your cake
Biết chấp nhận những giới hạn của cuộc sống.
/pʊl ðə ˈkɜrtən bæk/
phr.
tiết lộ sự thật về điều gì đó bị che giấu
After the investigation, they finally pulled the curtain back on the scandal.
Sau cuộc điều tra, họ cuối cùng đã tiết lộ sự thật về vụ bê bối.
Chi tiết
The journalist aimed to pull the curtain back on corruption in the city.Nhà báo muốn tiết lộ sự thật về tham nhũng trong thành phố.
Đồng nghĩareveal the truthuncoverexpose
Cụm hay dùngpull the curtain back on somethingpull back the curtainreveal the truth
Cụm này dùng để chỉ việc tiết lộ sự thật.
/ˈdʌbəl diːl/
phr.
phản bội ai đó bằng cách hành động theo hai cách khác nhau
He was known to double-deal with his partners.
Anh ta nổi tiếng là người phản bội các đối tác của mình.
Chi tiết
In business, double-dealing can ruin your reputation.Trong kinh doanh, việc phản bội có thể hủy hoại danh tiếng của bạn.
Đồng nghĩabetraydeceivecheat
Cụm hay dùngdouble-deal with someonedouble-deal in businessbe known for double-dealing
Cụm này dùng để chỉ hành động phản bội.
/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ə boʊn/
phr.
đưa cho ai đó một phần thưởng nhỏ để giữ họ hài lòng
The manager threw him a bone by giving him a small bonus.
Giám đốc đã cho anh ta một phần thưởng nhỏ để giữ anh ta hài lòng.
Chi tiết
She threw her team a bone with a pizza party after the project.Cô ấy đã đãi đội của mình một bữa tiệc pizza sau dự án.
Đồng nghĩagive a small rewardappeasesatisfy
Cụm hay dùngthrow someone a bonegive someone a bonethrow a bone to someone
Cụm này thường dùng khi nói về việc làm hài lòng người khác.
/mæsk wʌnz truː ɪnˈtɛnʃənz/
phr.
che giấu điều mà ai đó thực sự muốn hoặc dự định
He masked his true intentions during the negotiation.
Anh ta đã che giấu ý định thật sự trong cuộc đàm phán.
Chi tiết
She masked her true intentions with a friendly smile.Cô ấy đã che giấu ý định thật sự bằng một nụ cười thân thiện.
Đồng nghĩaconcealhidedisguise
Cụm hay dùngmask one's true intentionsmask true feelingshide real motives
Cụm này dùng để chỉ sự che giấu ý định thật sự.
/pleɪ fæst ənd luːs/
phr.
hành động thiếu trách nhiệm hoặc cẩu thả, đặc biệt là theo cách lừa dối
He plays fast and loose with the truth.
Anh ta hành động thiếu trách nhiệm với sự thật.
Chi tiết
You can't play fast and loose with people's feelings.Bạn không thể hành động cẩu thả với cảm xúc của người khác.
Đồng nghĩaact irresponsiblybe carelessdeceive
Cụm hay dùngplay fast and loose with somethingact fast and loosebe fast and loose
Cụm này thường dùng để chỉ hành động cẩu thả.
/hæv ˈskɛlɪtənz ɪn ðə ˈklɑːzɪt/
phr.
có bí mật hoặc vấn đề ẩn giấu
Every politician has skeletons in the closet.
Mọi chính trị gia đều có bí mật ẩn giấu.
Chi tiết
She has some skeletons in her closet from her past.Cô ấy có một số bí mật trong quá khứ.
Đồng nghĩahidden secretspast mistakesconcealed issues
Cụm hay dùnghave skeletons in the closetkeep skeletons in the closetskeletons in the closet
Cụm này thường dùng để chỉ bí mật xấu hổ.
/pʊt ɒn ə frʌnt/
phr.
giả vờ là điều gì đó mà người ta không phải
He put on a front to impress his colleagues.
Anh ta giả vờ để gây ấn tượng với đồng nghiệp.
Chi tiết
She puts on a front of confidence in meetings.Cô ấy giả vờ tự tin trong các cuộc họp.
Đồng nghĩapretendfakedisguise
Cụm hay dùngput on a front of confidenceput on a front for othersmaintain a front
Cụm này thường dùng khi nói về việc giả vờ.
/meɪk ə fuːl ʌv wʌnˈsɛlf/
phr.
hành động một cách ngớ ngẩn hoặc xấu hổ
He made a fool of himself at the party last night.
Anh ta đã làm trò ngớ ngẩn tại bữa tiệc tối qua.
Chi tiết
Don't make a fool of yourself by arguing with them.Đừng làm trò ngớ ngẩn bằng cách tranh cãi với họ.
Đồng nghĩaembarrass oneselfact foolishlyhumiliate
Cụm hay dùngmake a fool of oneself in publicmake a fool of oneself at a partytry to make a fool of someone
Cụm này thường dùng khi nói về sự xấu hổ.
phr.
hướng dẫn ai đó đưa ra quyết định sai lầm
His advice led me down the wrong path.
Lời khuyên của anh ấy đã dẫn tôi đến quyết định sai lầm.
Chi tiết
Don't let anyone lead you down the wrong path.Đừng để ai đó dẫn bạn đi sai hướng.
Đồng nghĩamisguidemislead
Cụm hay dùngwrong pathlead astray
Dùng khi ai đó ảnh hưởng xấu đến lựa chọn của người khác.
phr.
lừa dối ai đó để vui đùa hoặc trêu chọc
They played a trick on their friend for April Fool's Day.
Họ đã trêu chọc bạn mình vào ngày Cá tháng Tư.
Chi tiết
I don't like when people play tricks on me.Tôi không thích khi người khác trêu chọc tôi.
Đồng nghĩaprankfool
Cụm hay dùngplay trickson someone
Thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ hoặc hài hước.
phr.
giả vờ vô tội hoặc không biết gì
She acted innocent when confronted about the missing money.
Cô ấy giả vờ vô tội khi bị hỏi về số tiền bị mất.
Chi tiết
He always acts innocent, but we know the truth.Anh ta luôn giả vờ vô tội, nhưng chúng tôi biết sự thật.
Đồng nghĩafeign innocencepretend
Cụm hay dùngact innocentinnocent face
Dùng khi ai đó cố tình che giấu sự thật.
phr.
giả vờ không biết hoặc không hiểu điều gì
He played dumb when asked about the missing files.
Anh ta giả vờ không biết khi được hỏi về các tệp bị mất.
Chi tiết
Don't play dumb; you know what I'm talking about.Đừng giả vờ không biết; bạn biết tôi đang nói về điều gì.
Đồng nghĩafeign ignoranceact clueless
Cụm hay dùngplay dumbdumb act
Dùng khi ai đó cố ý không muốn trả lời câu hỏi.
phr.
che giấu điều gì để không bị biết đến
They tried to cover up the scandal.
Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.
Chi tiết
He covered up his mistakes at work.Anh ta đã che giấu những sai lầm của mình tại nơi làm việc.
Đồng nghĩahideconceal
Cụm hay dùngcover upcover story
Dùng khi ai đó không muốn sự thật bị phát hiện.
phr.
trung thực và thẳng thắn
Let's play it straight and tell the truth.
Hãy trung thực và nói sự thật.
Chi tiết
He decided to play it straight with his boss.Anh ta quyết định trung thực với sếp của mình.
Đồng nghĩabe honesttell the truth
Cụm hay dùngplay it straightstraight talk
Dùng khi khuyến khích sự trung thực.
phr.
biến đổi sự thật để phù hợp với nhu cầu của mình
He twisted the truth to make himself look better.
Anh ta đã biến đổi sự thật để làm mình trông tốt hơn.
Chi tiết
Don't twist the truth; just tell it as it is.Đừng biến đổi sự thật; hãy nói thẳng như nó là.
Đồng nghĩadistortmisrepresent
Cụm hay dùngtwist the truthtruth distortion
Dùng khi ai đó cố tình chỉnh sửa sự thật.
phr.
lừa dối hoặc giả tạo
He's so two-faced; he says one thing to me and another to others.
Anh ta thật giả tạo; nói một đằng với tôi, một nẻo với người khác.
Chi tiết
You can't trust someone who's two-faced.Bạn không thể tin tưởng ai đó giả tạo.
Đồng nghĩahypocriticaldeceitful
Cụm hay dùngtwo-faced persontwo-faced behavior
Dùng để chỉ những người không trung thực.
phr.
giả vờ có điều gì đó hoặc là ai đó
She faked it until she made it in her career.
Cô ấy giả vờ cho đến khi thành công trong sự nghiệp.
Chi tiết
He faked it during the interview to impress the employer.Anh ta đã giả vờ trong buổi phỏng vấn để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng.
Đồng nghĩapretendfeign
Cụm hay dùngfake itfake confidence
Dùng khi ai đó không thật sự có năng lực nhưng giả vờ.
phr.
giả vờ làm điều gì đó mà bạn không phải
He puts on a show of being rich, but he isn't.
Anh ta giả vờ là người giàu có, nhưng không phải.
Chi tiết
Don't put on a show; just be yourself.Đừng giả vờ; hãy là chính mình.
Đồng nghĩapretendact
Cụm hay dùngput on a showshow off
Dùng khi ai đó cố gắng thể hiện điều gì đó không thật.
phr.
làm cho điều gì đó nghe có vẻ tốt hơn thực tế
She tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.
Cô ấy thường làm cho sự thật nghe có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương người khác.
Chi tiết
Don't sugarcoat the truth; be honest with them.Đừng làm cho sự thật nghe có vẻ tốt hơn; hãy trung thực với họ.
Đồng nghĩasoftengloss over
Cụm hay dùngsugarcoat the truthsugarcoated words
Dùng khi không muốn nói thẳng sự thật.
phr.
giả vờ quan tâm đến điều gì đó
He feigned interest in the conversation.
Anh ta giả vờ quan tâm đến cuộc trò chuyện.
Chi tiết
She always feigns interest when he talks about his job.Cô ấy luôn giả vờ quan tâm khi anh ấy nói về công việc của mình.
Đồng nghĩapretendact interested
Cụm hay dùngfeign interestfake enthusiasm
Dùng khi ai đó không thật sự quan tâm nhưng giả vờ.
phr.
cung cấp thông tin sai cho ai đó
The instructions misled me into making mistakes.
Hướng dẫn đã khiến tôi mắc sai lầm.
Chi tiết
Don't mislead others with false claims.Đừng làm sai lệch người khác bằng những tuyên bố sai trái.
Đồng nghĩadeceivemisguide
Cụm hay dùngmislead someonemisleading information
Dùng khi ai đó cung cấp thông tin không chính xác.
phr.
trình bày một câu chuyện giả mạo cho người khác
He sold a story about his past that wasn't true.
Anh ta đã kể một câu chuyện về quá khứ của mình mà không đúng sự thật.
Chi tiết
Don't sell a story that you can't back up.Đừng kể một câu chuyện mà bạn không thể chứng minh.
Đồng nghĩafabricateinvent
Cụm hay dùngsell a storystorytelling
Dùng khi ai đó bịa đặt thông tin.
phr.
giữ cho sự thật không bị biết đến
They hid the truth about the accident from the media.
Họ đã giấu sự thật về vụ tai nạn khỏi truyền thông.
Chi tiết
He hid the truth from his family for years.Anh ta đã giấu sự thật khỏi gia đình trong nhiều năm.
Đồng nghĩaconcealsuppress
Cụm hay dùnghide the truthtruth hidden
Dùng khi ai đó không muốn ai biết về sự thật.
phr.
giả vờ hoặc hành động như thể điều gì đó là đúng
She made believe that she was happy.
Cô ấy giả vờ như thể mình hạnh phúc.
Chi tiết
He made believe he understood the complex issue.Anh ta giả vờ như thể mình hiểu vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩapretendfeign
Cụm hay dùngmake believebelieve in
Dùng khi ai đó không thành thật về cảm xúc.
phr.
giả vờ là điều gì đó bạn không phải
He puts on a facade of confidence to hide his insecurities.
Anh ta giả vờ tự tin để che giấu sự tự ti của mình.
Chi tiết
Don't put on a facade; just be yourself.Đừng giả vờ; hãy là chính mình.
Đồng nghĩapretendact
Cụm hay dùngput on a facadefacade of confidence
Dùng khi ai đó không thật sự như những gì họ thể hiện.
phr.
phản bội niềm tin của ai đó
He broke the trust of his friends by lying.
Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè bằng cách nói dối.
Chi tiết
Breaking the trust can have serious consequences.Phản bội niềm tin có thể có hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩabetrayviolate
Cụm hay dùngbreak the trusttrust broken
Dùng khi ai đó không giữ lời hứa hay niềm tin.
phr.
đánh giá thấp giá trị của bản thân hoặc khả năng của mình
Don't sell yourself short; you have great skills.
Đừng đánh giá thấp bản thân; bạn có những kỹ năng tuyệt vời.
Chi tiết
She sold herself short in the interview.Cô ấy đã đánh giá thấp bản thân trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩaundervaluebelittle
Cụm hay dùngsell shortshort change
Dùng khi ai đó không nhận thức được giá trị của mình.
phr.
làm điều gì đó một cách bí mật mà không trung thực
He went behind my back and talked to my boss.
Anh ta đã làm điều đó sau lưng tôi và nói chuyện với sếp của tôi.
Chi tiết
Going behind someone's back can ruin relationships.Làm điều đó sau lưng ai có thể phá hủy mối quan hệ.
Đồng nghĩabetraysneak
Cụm hay dùnggo behindbackstabbing
Dùng khi ai đó hành xử không trung thực.
phr.
giữ bình tĩnh và không bộc lộ cảm xúc
He tried to play it cool during the tense meeting.
Anh ấy cố gắng giữ bình tĩnh trong cuộc họp căng thẳng.
Chi tiết
It's best to play it cool when dealing with difficult people.Tốt nhất là giữ bình tĩnh khi xử lý những người khó khăn.
Đồng nghĩastay calmremain composed
Cụm hay dùngplay it coolstay relaxedkeep composure
Thường dùng trong tình huống căng thẳng.
phr.
đưa ra một thách thức hoặc bất ngờ không mong đợi
The sudden change in plans threw everyone a curveball.
Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiết
Her resignation threw a curveball into the project.Sự từ chức của cô ấy đã tạo ra một bất ngờ cho dự án.
Đồng nghĩasurpriseunexpected twist
Cụm hay dùngthrow a curveballunexpected challengesurprise element
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc cuộc sống.
phr.
kể một câu chuyện phóng đại khó tin
He loves to tell tall tales about his childhood.
Anh ấy thích kể những câu chuyện phóng đại về thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
She told a tall tale about her vacation that sounded unbelievable.Cô ấy đã kể một câu chuyện phóng đại về kỳ nghỉ của mình nghe có vẻ không thể tin được.
Đồng nghĩaexaggeratefabricate
Cụm hay dùngtell tall talesincredible storiesexaggerated accounts
Thường dùng để nói về sự phóng đại.
phr.
tiết lộ thông tin gây sốc một cách bất ngờ
The announcement dropped a bombshell on the entire team.
Thông báo đã gây sốc cho toàn đội.
Chi tiết
She dropped a bombshell when she announced her resignation.Cô ấy đã gây sốc khi thông báo từ chức.
Đồng nghĩashocksurprise
Cụm hay dùngdrop a bombshellshocking newsunexpected revelation
Thường dùng khi nói về thông tin gây sốc.
/ˈfɛðər wʌnz nɛst/
phr.
làm giàu cho bản thân trên sự thiệt hại của người khác
He feathered his nest by taking bribes from suppliers.
Anh ta làm giàu cho bản thân bằng cách nhận hối lộ từ các nhà cung cấp.
Chi tiết
Politicians often feather their nests while in office.Các chính trị gia thường làm giàu cho bản thân trong khi giữ chức vụ.
Đồng nghĩaenrichexploit
Cụm hay dùngfeather one's nestbe caught feathering one's nest
Thường chỉ hành vi tham lam không trung thực.
/pleɪ ðə kɒn/
phr.
lừa gạt ai đó, đặc biệt là để lấy tiền
He played the con and took their savings.
Anh ta đã lừa gạt và lấy hết tiền tiết kiệm của họ.
Chi tiết
She was good at playing the con with her charm.Cô ấy rất giỏi trong việc lừa gạt bằng sự quyến rũ của mình.
Đồng nghĩaswindledefraud
Cụm hay dùngplay the con gameplay the con artist
Thường dùng trong ngữ cảnh lừa đảo tài chính.
/lid ˈsʌmwʌn əˈstreɪ/
phr.
khiến ai đó đưa ra lựa chọn sai lầm
His friends led him astray into a life of crime.
Bạn bè của anh ta đã khiến anh ta đi vào con đường tội lỗi.
Chi tiết
Don't let him lead you astray; stay focused on your goals.Đừng để anh ta làm bạn lạc lối; hãy tập trung vào mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩamisguidemislead
Cụm hay dùnglead someone astray from somethingbe led astray
Có thể dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc đạo đức.
/pleɪ trɪks ɑn/
phr.
lừa dối ai đó để giải trí
He likes to play tricks on his friends for fun.
Anh ấy thích lừa dối bạn bè để giải trí.
Chi tiết
Don't let him play tricks on you; he's just joking.Đừng để anh ta lừa dối bạn; anh ấy chỉ đang đùa.
Đồng nghĩadeceivetrick
Cụm hay dùngplay tricks on someonebe played tricks on
Thường có tính chất hài hước hoặc nhẹ nhàng.
/kloʊk ɪn ˈmɪstəri/
phr.
làm cho điều gì đó trở nên bí mật hoặc không rõ ràng
The company's plans were cloaked in mystery.
Kế hoạch của công ty được bao phủ trong bí ẩn.
Chi tiết
He cloaked his true intentions in mystery.Anh ấy đã che giấu ý định thực sự trong bí ẩn.
Đồng nghĩaconcealhide
Cụm hay dùngcloak in mystery and secrecybe cloaked in mystery
Thường dùng khi nói về điều gì đó bí mật.
phr.
Lừa dối ai đó khiến họ trông ngốc nghếch.
He made a fool of me during the meeting.
Anh ta đã làm tôi trông ngốc nghếch trong cuộc họp.
Chi tiết
Don't let anyone make a fool of you.Đừng để ai đó làm bạn trông ngốc nghếch.
Đồng nghĩato deceive
Cụm hay dùngmake a fool of someoneto trick someone
Cụm từ này thường được dùng khi nói về sự lừa dối một cách công khai.
phr.
Làm cho một điều gì đó trông tốt hơn thực tế.
He tends to dress up the truth about his achievements.
Anh ta thường làm cho thành tích của mình trông tốt hơn thực tế.
Chi tiết
Don't dress up the truth; just be honest.Đừng làm cho sự thật trông tốt hơn; hãy trung thực.
Đồng nghĩato embellish
Cụm hay dùngdress up the truthto exaggerate
Cụm từ này thường chỉ sự thay đổi sự thật để làm cho nó hấp dẫn hơn.
phr.
Kiểm soát một tình huống từ phía sau.
He pulls strings to get what he wants.
Anh ta kiểm soát mọi thứ để có được những gì mình muốn.
Chi tiết
She knows how to pull strings in the organization.Cô ấy biết cách kiểm soát mọi thứ trong tổ chức.
Đồng nghĩato manipulate
Cụm hay dùngpull stringsto influence decisions
Cụm từ này mang ý nghĩa tiêu cực, thường chỉ sự thao túng.
/si θruː ˈsʌmwʌn/
phr.
nhận ra ai đó không trung thực
I can see through his lies; he’s not fooling anyone.
Tôi có thể thấy rõ những lời nói dối của anh ta; anh ta không lừa được ai cả.
Chi tiết
She thought she could deceive me, but I saw through her plan.Cô ấy nghĩ rằng có thể lừa tôi, nhưng tôi đã thấy rõ kế hoạch của cô ấy.
Đồng nghĩadetectuncover
Cụm hay dùngsee through someone's liessee through a facade
Sử dụng khi bạn nhận ra sự thật đằng sau vẻ bề ngoài.
/pleɪ ə ˈdʌbəl ɡeɪm/
phr.
hành động theo hai cách khác nhau, thường để lừa dối
He was playing a double game, pretending to be my friend while betraying me.
Anh ta đang chơi một trò hai mặt, giả vờ là bạn tôi trong khi phản bội tôi.
Chi tiết
Be careful; she might be playing a double game with you.Cẩn thận; cô ấy có thể đang chơi trò hai mặt với bạn đấy.
Đồng nghĩadeceivebetraytrick
Cụm hay dùngplay a double gameengage in a double gamesuspect a double game
Thường dùng để chỉ những người không trung thực.
/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ɔf ˈbæləns/
phr.
làm ai đó bối rối hoặc không ổn định
His sudden change of plans threw me off balance.
Sự thay đổi đột ngột của anh ấy đã làm tôi bối rối.
Chi tiết
Don't let unexpected news throw you off balance.Đừng để tin tức bất ngờ làm bạn bối rối.
Đồng nghĩaunsettleconfusedisturb
Cụm hay dùngthrow someone off balancebe thrown off balancethrow off balance
Thường dùng trong các tình huống căng thẳng.
/liːd ˈsʌmˌwʌn daʊn ðə ˈprɪmroʊz pæθ/
phr.
hướng dẫn ai vào cuộc sống đầy khoái lạc hoặc lừa dối
She led him down the primrose path with her charm.
Cô ấy đã dẫn dắt anh ta vào cuộc sống đầy khoái lạc bằng sự quyến rũ của mình.
Chi tiết
Be careful; he might lead you down the primrose path of bad decisions.Hãy cẩn thận; anh ta có thể dẫn bạn vào con đường sai lầm.
Đồng nghĩamisleaddeceiveentrap
Cụm hay dùnglead someone down the primrose pathdown the primrose path tolead down a dangerous path
Thường dùng khi nói về sự cám dỗ.
/pleɪ maɪnd ɡeɪmz/
phr.
Chi phối suy nghĩ hoặc cảm xúc của ai đó để làm họ bối rối.
He likes to play mind games to get what he wants.
Anh ta thích chi phối suy nghĩ để có được những gì mình muốn.
Chi tiết
Don't let her play mind games with you; stay focused on your goals.Đừng để cô ấy chi phối suy nghĩ của bạn; hãy tập trung vào mục tiêu của mình.
Đồng nghĩamanipulatedeceive
Cụm hay dùngplay mind games with someoneavoid mind games
Cụm từ này thường chỉ hành vi lừa dối trong mối quan hệ cá nhân.
/bi ˈteɪkən ɪn/
phr.
bị lừa dối hoặc bị đánh lừa bởi ai đó
I was completely taken in by her charming smile.
Tôi đã hoàn toàn bị lừa bởi nụ cười quyến rũ của cô ấy.
Chi tiết
He was taken in by the scam and lost a lot of money.Anh ấy đã bị lừa bởi trò lừa đảo và mất nhiều tiền.
Đồng nghĩadeceivedfooled
Cụm hay dùngbe taken in by someonenot be taken ineasily taken in
Dùng khi bạn cảm thấy mình đã bị lừa dối.
/θroʊ dʌst ɪn ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
phr.
đánh lừa hoặc làm rối mắt ai đó
The politician threw dust in our eyes with his promises.
Nhà chính trị đã đánh lừa chúng ta bằng những lời hứa của mình.
Chi tiết
She threw dust in my eyes to hide her true intentions.Cô ấy đã đánh lừa tôi để che giấu ý định thật sự của mình.
Đồng nghĩamisleaddeceivebeguile
Cụm hay dùngthrow dust in someone's eyesto not throw dust in someone's eyesto try to throw dust in someone's eyes
Thành ngữ này thường ám chỉ hành động lừa dối một cách tinh vi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...