Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · time

113 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  113 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/taɪm wɪl tɛl/
phr.
Sự thật sẽ được tiết lộ theo thời gian.
We’ll see if this plan works; time will tell.
Chúng ta sẽ xem liệu kế hoạch này có hiệu quả không; thời gian sẽ trả lời.
Chi tiết
He says he’ll change, but time will tell.Anh ấy nói sẽ thay đổi, nhưng thời gian sẽ cho biết.
Đồng nghĩaonly time will reveal
Cụm hay dùngtime will tell iftime will tell the truthtime will tell about results
Thành ngữ này thường dùng khi chưa chắc chắn về kết quả.
/meɪk taɪm fɔr/
phr.
Dành thời gian để làm điều gì đó quan trọng.
You need to make time for your health and exercise.
Bạn cần dành thời gian cho sức khỏe và tập thể dục.
Chi tiết
She always makes time for her family despite her busy schedule.Cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình dù lịch trình bận rộn.
Đồng nghĩaallocate time for
Cụm hay dùngmake time for familymake time for friendsmake time for hobbies
Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ưu tiên.
/taɪm ʌv jʊr laɪf/
phr.
Khoảnh khắc rất thú vị.
We had the time of our lives at the concert last night.
Chúng tôi đã có những phút giây tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
That vacation was the time of my life.Kỳ nghỉ đó là khoảng thời gian tuyệt vời nhất của tôi.
Đồng nghĩagreat time
Cụm hay dùnghave the time of your lifeenjoy the time of your lifecreate the time of your life
Dùng để diễn tả những trải nghiệm tuyệt vời.
/taɪm ənd taɪd weɪt fɔr noʊ mæn/
phr.
Thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.
You need to make decisions quickly; time and tide wait for no man.
Bạn cần đưa ra quyết định nhanh chóng; thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.
Chi tiết
If you want to succeed, remember that time and tide wait for no man.Nếu bạn muốn thành công, hãy nhớ rằng thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.
Đồng nghĩatime does not wait
Cụm hay dùngtime and tide wait for no onetime and tide wait for opportunitiestime and tide wait for decisions
Thành ngữ này nhấn mạnh sự cần thiết của hành động kịp thời.
/ði ɪˈlɛvənθ aʊər/
phr.
Vào phút cuối cùng.
They made changes to the plan at the eleventh hour.
Họ đã thay đổi kế hoạch vào phút cuối cùng.
Chi tiết
I submitted my application at the eleventh hour.Tôi đã nộp đơn của mình vào phút cuối cùng.
Đồng nghĩalast minute
Cụm hay dùngat the eleventh hourmake changes at the eleventh hourdecide at the eleventh hour
Thành ngữ này thường dùng khi có sự thay đổi vào phút cuối.
/taɪm tə spɛr/
phr.
Thời gian dư thừa.
I finished my work early, so I have time to spare.
Tôi hoàn thành công việc sớm, vì vậy tôi có thời gian dư thừa.
Chi tiết
With time to spare, we decided to grab some coffee.Với thời gian dư thừa, chúng tôi quyết định đi uống cà phê.
Đồng nghĩaextra time
Cụm hay dùnghave time to sparefind time to spareuse time to spare
Dùng để diễn tả thời gian còn lại sau khi hoàn thành công việc.
/teɪk jʊər taɪm/
phr.
Làm điều gì đó từ từ mà không vội vã.
Take your time; there’s no need to hurry.
Cứ từ từ; không cần phải vội vàng.
Chi tiết
She took her time to finish the painting perfectly.Cô ấy đã dành thời gian để hoàn thành bức tranh một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩago slowly
Cụm hay dùngtake your time with decisionstake your time on projectstake your time to relax
Thành ngữ này khuyên bạn nên không vội vàng.
/taɪm ɒn jʊər hændz/
phr.
Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn.
With summer break, I have more time on my hands.
Với kỳ nghỉ hè, tôi có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn.
Chi tiết
When I retired, I found I had too much time on my hands.Khi tôi nghỉ hưu, tôi thấy mình có quá nhiều thời gian rảnh rỗi.
Đồng nghĩafree time
Cụm hay dùnghave time on your handsspend time on your hands
Thường dùng khi nói về thời gian rảnh rỗi.
/ə reɪs əˈɡeɪnst taɪm/
phr.
Một tình huống mà bạn phải nhanh chóng làm điều gì đó.
The project became a race against time as the deadline approached.
Dự án trở thành một cuộc đua với thời gian khi hạn chót đến gần.
Chi tiết
It was a race against time to finish the report.Đó là một cuộc đua với thời gian để hoàn thành báo cáo.
Đồng nghĩahurry
Cụm hay dùnga race against timebe in a race against time
Thường được dùng trong tình huống cấp bách.
/taɪm tə kɪl/
phr.
Có thời gian rảnh rỗi mà không có việc gì làm.
I have an hour to kill before my meeting.
Tôi có một giờ rảnh rỗi trước cuộc họp.
Chi tiết
He went to the cafe to kill some time.Anh ấy đến quán cà phê để giết thời gian.
Đồng nghĩafree time
Cụm hay dùnghave time to killspend time to kill
Thường dùng khi không có kế hoạch cụ thể.
/taɪm tu feɪs ðə ˈmjuː.zɪk/
phr.
Đối mặt với hậu quả của hành động của mình.
After lying about his grades, it was time to face the music.
Sau khi nói dối về điểm số, đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả.
Chi tiết
She knew it was time to face the music for her mistakes.Cô ấy biết đã đến lúc phải đối mặt với hậu quả cho những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaface the consequences
Cụm hay dùngtime to face the music nowtime to face the music bravely
Dùng khi cần chịu trách nhiệm.
/taɪm ɪz əv ði ˈɛs.əns/
phr.
Thời gian rất quan trọng trong một tình huống.
In emergencies, time is of the essence.
Trong các tình huống khẩn cấp, thời gian rất quan trọng.
Chi tiết
When submitting applications, time is of the essence.Khi nộp đơn, thời gian rất quan trọng.
Đồng nghĩatime is crucial
Cụm hay dùngtime is of the essence in businesstime is of the essence in emergencies
Dùng để chỉ sự cần thiết của thời gian.
/taɪm tu hɪt ðə roʊd/
phr.
đến lúc rời đi hoặc bắt đầu hành trình
It's getting late; it's time to hit the road.
Đã muộn rồi; đến lúc rời đi.
Chi tiết
We should pack our bags; it's time to hit the road for our vacation.Chúng ta nên đóng gói hành lý; đến lúc rời đi cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩatime to gotime to depart
Cụm hay dùnghit the road earlyhit the road togethertime to hit the road again
Cụm này thường dùng khi bắt đầu một hành trình.
/taɪm ənd əˈɡɛn/
phr.
nhiều lần; liên tục
She has told me time and again to be careful.
Cô ấy đã nhắc tôi nhiều lần phải cẩn thận.
Chi tiết
Time and again, he proved himself to be a great leader.Nhiều lần, anh ấy đã chứng minh mình là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Đồng nghĩarepeatedlyover and over
Cụm hay dùngsay time and againremind time and againsee time and again
Cụm này dùng để nhấn mạnh sự lặp lại.
/taɪm tu bɜrn/
phr.
có thời gian dư thừa
I have some time to burn before my meeting starts.
Tôi có một chút thời gian dư thừa trước khi cuộc họp bắt đầu.
Chi tiết
If you have time to burn, we can go for a coffee.Nếu bạn có thời gian dư thừa, chúng ta có thể đi uống cà phê.
Đồng nghĩaextra timespare time
Cụm hay dùnghave time to burnfind time to burnwaste time to burn
Cụm này thường dùng khi có thời gian rảnh rỗi.
/taɪm tu ʃaɪn/
phr.
thời điểm để thể hiện khả năng của bạn
This is your time to shine; show them what you can do!
Đây là thời điểm để bạn tỏa sáng; hãy cho họ thấy bạn có thể làm gì!
Chi tiết
After years of hard work, it's finally your time to shine.Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng đây là thời điểm để bạn tỏa sáng.
Đồng nghĩamoment of gloryopportunity to excel
Cụm hay dùngtime to shine brightseize the time to shinegive your time to shine
Cụm này thường dùng để khuyến khích người khác thể hiện bản thân.
/taɪm ɪz raɪp/
phr.
thời điểm thích hợp để làm điều gì đó
The time is ripe for us to launch the new product.
Thời điểm đã chín muồi để chúng ta ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiết
Now is the time; the time is ripe for change.Bây giờ là thời điểm; thời gian đã chín muồi cho sự thay đổi.
Đồng nghĩatime is rightopportune moment
Cụm hay dùngthe time is ripe forrecognize the time is ripesee the time is ripe
Cụm này thường dùng khi cảm thấy thời điểm đã đến.
/taɪm ɪz ə ˈhiːlər/
phr.
thời gian giúp chữa lành nỗi đau tinh thần
After the breakup, I realized that time is a healer.
Sau khi chia tay, tôi nhận ra rằng thời gian là liều thuốc chữa lành.
Chi tiết
Though it hurts now, remember that time is a healer.Dù bây giờ đau đớn, hãy nhớ rằng thời gian sẽ chữa lành.
Đồng nghĩahealing power of timetime mends
Cụm hay dùngtime is a healer of woundsbelieve time is a healerknow time is a healer
Cụm này thường dùng khi nói về sự chữa lành cảm xúc.
/taɪm tə muv ɑn/
phr.
Đã đến lúc rời khỏi tình huống và bắt đầu điều mới.
After years at the same job, it was time to move on.
Sau nhiều năm ở cùng một công việc, đã đến lúc chuyển tiếp.
Chi tiết
Sometimes, it's just time to move on from a relationship.Đôi khi, đã đến lúc rời bỏ một mối quan hệ.
Đồng nghĩatime to gotime to change
Cụm hay dùngfeel it's time to move ontime to move on from
Cụm này thường dùng khi muốn thay đổi.
/taɪm weɪts fɔr noʊ wʌn/
phr.
Thời gian vẫn tiếp tục trôi qua bất kể điều gì xảy ra.
You should start your project now; time waits for no one.
Bạn nên bắt đầu dự án ngay bây giờ; thời gian không chờ ai cả.
Chi tiết
Time waits for no one, so make the most of today.Thời gian không chờ ai, vì vậy hãy tận dụng tối đa hôm nay.
Đồng nghĩatime doesn't stop
Cụm hay dùngtime waits for no one inrealize time waits for no one
Cụm này nhấn mạnh sự quý giá của thời gian.
/ðə sændz əv taɪm/
phr.
Sự trôi qua của thời gian, thường liên quan đến cuộc sống.
As we age, we realize the sands of time are slipping away.
Khi chúng ta già đi, chúng ta nhận ra thời gian đang trôi qua.
Chi tiết
The sands of time remind us to cherish every moment.Thời gian nhắc nhở chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc.
Đồng nghĩathe passage of time
Cụm hay dùngthe sands of time flowwatch the sands of time
Cụm này thường dùng trong văn học.
/ðə taɪm əv jʊr laɪf/
phr.
Một trải nghiệm hoặc khoảnh khắc rất thú vị.
We had the time of our lives at the concert last night.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
That vacation was the time of my life.Kỳ nghỉ đó là khoảng thời gian đáng nhớ nhất trong đời tôi.
Đồng nghĩagreat experience
Cụm hay dùnghave the time of your lifeit was the time of your life
Cụm này thường dùng để diễn tả sự vui vẻ.
/taɪm aʊt/
phr.
Một khoảng nghỉ ngắn từ một hoạt động.
I need a time out to clear my mind.
Tôi cần một khoảng nghỉ để làm sạch tâm trí.
Chi tiết
The coach called for a time out during the game.Huấn luyện viên đã yêu cầu một khoảng nghỉ trong trận đấu.
Đồng nghĩabreak
Cụm hay dùngtake a time outhave a time out
Thường dùng trong thể thao hoặc khi cần nghỉ ngơi.
/taɪm tu tɜrn ˈoʊvər ə nu lif/
phr.
Đã đến lúc thay đổi để tốt hơn.
After the incident, he felt it was time to turn over a new leaf.
Sau sự cố, anh ấy cảm thấy đã đến lúc thay đổi để tốt hơn.
Chi tiết
She decided it was time to turn over a new leaf after her last job.Cô ấy quyết định đã đến lúc thay đổi sau công việc cuối cùng của mình.
Đồng nghĩamake a fresh start
Cụm hay dùngtime to turn over a new leafdecide to turn over a new leaf
Thường dùng khi muốn cải thiện bản thân.
/taɪm ɪz ˈtɪkɪŋ/
phr.
Thời gian trôi qua nhanh chóng; có sự khẩn cấp.
With the deadline approaching, I can feel that time is ticking.
Khi hạn chót đến gần, tôi cảm thấy thời gian đang trôi nhanh.
Chi tiết
Time is ticking, so we need to make a decision soon.Thời gian đang trôi nhanh, vì vậy chúng ta cần đưa ra quyết định sớm.
Đồng nghĩatime is running out
Cụm hay dùngfeel time is tickingrealize time is ticking
Dùng để thể hiện sự khẩn trương trong thời gian.
/taɪm tu kɔl ɪt ə deɪ/
phr.
Đã đến lúc dừng làm việc trong ngày.
After a long meeting, it was time to call it a day.
Sau một cuộc họp dài, đã đến lúc dừng lại trong ngày.
Chi tiết
I think it's time to call it a day and go home.Tôi nghĩ đã đến lúc dừng lại và về nhà.
Đồng nghĩawrap it up
Cụm hay dùngtime to call it a daydecide to call it a day
Thường dùng trong công việc hoặc học tập.
/ðə taɪm ɪz raɪt/
phr.
thời điểm thích hợp để làm điều gì đó.
The time is right to start a new project.
Thời điểm thích hợp để bắt đầu một dự án mới.
Chi tiết
She believes the time is right for change.Cô ấy tin rằng thời điểm thích hợp cho sự thay đổi.
Đồng nghĩathe moment is suitablethe time is appropriate
Cụm hay dùngthe time is right forknow when the time is right
Dùng để chỉ thời điểm thích hợp cho hành động.
/taɪm tə rɪˈflɛkt/
phr.
thời gian để suy ngẫm về điều gì đó.
It's time to reflect on our achievements this year.
Đã đến lúc suy ngẫm về những thành tựu của chúng ta trong năm nay.
Chi tiết
After the project, I took time to reflect.Sau dự án, tôi đã dành thời gian để suy ngẫm.
Đồng nghĩatime to thinkperiod of contemplation
Cụm hay dùngtake time to reflecttime to reflect on
Dùng khi cần thời gian để suy nghĩ.
/taɪm tə ʌnˈwaɪnd/
phr.
thời gian để thư giãn và giảm căng thẳng.
After a long week, it's time to unwind.
Sau một tuần dài, đã đến lúc thư giãn.
Chi tiết
She takes time to unwind every evening.Cô ấy dành thời gian để thư giãn mỗi buổi tối.
Đồng nghĩarelaxation timetime to relax
Cụm hay dùngtime to unwind aftertake time to unwind
Dùng để chỉ thời gian thư giãn sau khi làm việc.
phr.
Sửa chữa vấn đề sớm để ngăn nó trở nên tồi tệ hơn.
If you address the issue now, it will save you trouble later; a stitch in time saves nine.
Nếu bạn giải quyết vấn đề ngay bây giờ, bạn sẽ tránh được rắc rối sau này; sửa sớm thì không phải sửa nhiều.
Chi tiết
He learned that a stitch in time can save a lot of effort down the road.Anh ấy đã học được rằng sửa sớm có thể tiết kiệm rất nhiều công sức sau này.
Đồng nghĩapreventive actionearly intervention
Cụm hay dùngfix a problemaddress an issue
Câu này thường dùng để khuyên nhủ.
phr.
Thời gian cho phép cho điều gì đó đã kết thúc.
Time's up! Please put down your pencils.
Hết thời gian! Xin hãy đặt bút xuống.
Chi tiết
He was disappointed when time's up came during the game.Anh ấy đã thất vọng khi hết thời gian trong trận đấu.
Đồng nghĩatime is finished
Cụm hay dùngend of timefinish the task
Thường được sử dụng trong các bài kiểm tra.
phr.
Cho phép thời gian để điều gì đó phát triển hoặc cải thiện.
Don’t rush the process; give it time.
Đừng vội vàng; hãy cho nó thời gian.
Chi tiết
Relationships need nurturing; just give it time.Các mối quan hệ cần được chăm sóc; hãy cho nó thời gian.
Đồng nghĩabe patient
Cụm hay dùngallow developmentimprove gradually
Dùng để khuyên nhủ sự kiên nhẫn.
phr.
Đã đến lúc tập trung và chịu trách nhiệm.
After all the fun, it's time to get serious about our studies.
Sau tất cả những niềm vui, đã đến lúc chúng ta cần nghiêm túc về việc học.
Chi tiết
With the project deadline approaching, it's time to get serious.Với hạn chót dự án đang đến gần, đã đến lúc chúng ta cần nghiêm túc.
Đồng nghĩafocus now
Cụm hay dùngbe responsiblefocus on tasks
Dùng để nhắc nhở về trách nhiệm.
/taɪm wɪl hiːl/
phr.
Thời gian sẽ chữa lành.
After the breakup, she believed that time will heal her pain.
Sau khi chia tay, cô ấy tin rằng thời gian sẽ chữa lành nỗi đau của mình.
Chi tiết
He found comfort in knowing that time will heal his wounds.Anh ấy tìm thấy sự an ủi khi biết rằng thời gian sẽ chữa lành vết thương của mình.
Đồng nghĩatime mendshealing takes time
Cụm hay dùngbelieve time will healtime will heal all wounds
Thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc.
/taɪmz ˈtɪkɪŋ/
phr.
Thời gian đang trôi qua nhanh chóng.
Time's ticking, so we need to finish this project soon.
Thời gian đang trôi qua, vì vậy chúng ta cần hoàn thành dự án này sớm.
Chi tiết
With the deadline approaching, time's ticking for the team.Với thời hạn đang đến gần, thời gian đang trôi qua cho đội.
Đồng nghĩatime is running outtime is short
Cụm hay dùngfeel time's tickingnotice time's ticking
Dùng khi có sự khẩn trương về thời gian.
/taɪm tə θɪŋk/
phr.
Thời gian để suy nghĩ.
Before making a decision, it's important to take time to think.
Trước khi đưa ra quyết định, điều quan trọng là dành thời gian để suy nghĩ.
Chi tiết
He took time to think about his future plans.Anh ấy đã dành thời gian để suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình.
Đồng nghĩamoment to reflecttime for consideration
Cụm hay dùngtake time to thinkgive time to think
Dùng khi bạn cần không gian để suy nghĩ.
/taɪm tə ækt/
phr.
Thời gian để hành động.
Now is the time to act if we want to see change.
Bây giờ là thời gian để hành động nếu chúng ta muốn thấy sự thay đổi.
Chi tiết
It’s time to act on our plans and not just talk.Đã đến lúc hành động theo kế hoạch của chúng ta chứ không chỉ nói.
Đồng nghĩatime to take actionmoment to act
Cụm hay dùngit's time to actnow is the time to act
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động.
/taɪm tə gɛt ˈmuːvɪŋ/
phr.
một lời nhắc để bắt đầu làm điều gì đó
It's time to get moving if we want to catch the train.
Đã đến lúc phải đi nếu chúng ta muốn bắt kịp chuyến tàu.
Chi tiết
You’ve procrastinated long enough; it’s time to get moving!Bạn đã trì hoãn đủ lâu; đã đến lúc phải bắt đầu hành động!
Đồng nghĩatime to start
Cụm hay dùngtime to get moving on a projecttime to get moving with plans
Dùng để khuyến khích hành động nhanh chóng.
/ðə klɒk ɪz ˈtɪkɪŋ/
phr.
thời gian đang trôi qua nhanh chóng
The clock is ticking; we need to finish this project soon.
Thời gian đang trôi qua; chúng ta cần hoàn thành dự án này sớm.
Chi tiết
With the deadline approaching, the clock is ticking for everyone.Khi hạn chót đến gần, thời gian đang trôi qua cho mọi người.
Đồng nghĩatime is short
Cụm hay dùngthe clock is ticking on the projectthe clock is ticking for decisions
Thường dùng để nhấn mạnh áp lực về thời gian.
phr.
thời gian vẫn tiếp tục trôi qua, bất kể hoàn cảnh
No matter what happens, time will pass.
Dù điều gì xảy ra, thời gian vẫn sẽ trôi qua.
Chi tiết
Remember, time will pass, and things will get better.Hãy nhớ rằng thời gian sẽ trôi qua, và mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩatime moves ontime continues
Cụm hay dùngtime will passregardless of
Thường dùng để an ủi người khác.
/ðə taɪm hæz kʌm/
phr.
Đến lúc thực hiện điều gì đó.
The time has come for us to take action.
Đến lúc chúng ta phải hành động.
Chi tiết
The time has come to make a change.Đến lúc phải thay đổi.
Đồng nghĩathe moment has arrivedit’s time to
Cụm hay dùngthe time has come forthe time has come to
Thường được dùng để thông báo một sự kiện quan trọng.
/taɪm tu pʊl ðə plʌɡ/
phr.
Đến lúc dừng một cái gì đó không hiệu quả.
It’s time to pull the plug on this project; it’s not going anywhere.
Đến lúc dừng dự án này; nó không tiến triển.
Chi tiết
After many failures, it’s time to pull the plug on the plan.Sau nhiều thất bại, đã đến lúc dừng kế hoạch này.
Đồng nghĩaterminatediscontinue
Cụm hay dùngtime to pull the plug onpull the plug on
Thường được dùng khi cần dừng lại một hoạt động không hiệu quả.
/taɪm tu breɪk ði aɪs/
phr.
Đến lúc bắt đầu cuộc trò chuyện trong một bối cảnh xã hội.
At the party, it was time to break the ice with some small talk.
Tại bữa tiệc, đã đến lúc bắt đầu cuộc trò chuyện bằng một vài câu xã giao.
Chi tiết
Starting with a joke is a great way to break the ice.Bắt đầu bằng một câu đùa là cách tuyệt vời để phá băng.
Đồng nghĩainitiate conversationstart talking
Cụm hay dùngtime to break the icebreak the ice with
Dùng để chỉ việc bắt đầu giao tiếp xã hội.
/taɪm wɪl weɪt fə noʊ wʌn/
phr.
thời gian không chờ đợi ai cả
Time will wait for no one, so don’t procrastinate.
Thời gian không chờ đợi ai cả, vì vậy đừng trì hoãn.
Chi tiết
You must act now; time will wait for no one.Bạn phải hành động ngay; thời gian không chờ đợi ai cả.
Đồng nghĩatime never stops
Cụm hay dùngtime waits for no onerealize time won't wait
Nhấn mạnh sự quan trọng của hành động kịp thời.
/taɪm wɪl ʃoʊ/
phr.
Kết quả sẽ rõ ràng theo thời gian.
Time will show if this decision was right.
Thời gian sẽ cho thấy liệu quyết định này có đúng hay không.
Chi tiết
Only time will show the effects of this policy.Chỉ có thời gian mới cho thấy tác động của chính sách này.
Đồng nghĩafuture will revealonly time will tell
Cụm hay dùngtime will show the truthtime will show the results
Sử dụng khi nói về sự không chắc chắn trong tương lai.
/spɛnd taɪm/
phr.
Sử dụng thời gian để làm điều gì đó.
I like to spend time reading books.
Tôi thích dành thời gian để đọc sách.
Chi tiết
They spent time together at the park.Họ đã dành thời gian bên nhau ở công viên.
Đồng nghĩaallocate timedevote time
Cụm hay dùngspend time wiselyspend time with friends
Thường dùng để nói về cách sử dụng thời gian.
/taɪm tə teɪk ə breɪk/
phr.
Đã đến lúc ngừng làm việc và nghỉ ngơi.
After hours of studying, it's time to take a break.
Sau nhiều giờ học, đã đến lúc nghỉ ngơi.
Chi tiết
When you feel tired, it's time to take a break.Khi bạn cảm thấy mệt mỏi, đã đến lúc nghỉ ngơi.
Đồng nghĩatake a restpause
Cụm hay dùngtime to take a break from worktime to take a break in studies
Thường dùng khi cần nghỉ ngơi.
/ðə bɛst taɪm əv jʊər laɪf/
phr.
Thời gian thú vị hoặc đáng nhớ nhất.
Traveling made it the best time of my life.
Du lịch đã làm nên thời gian tuyệt vời nhất trong đời tôi.
Chi tiết
Graduation was the best time of my life.Lễ tốt nghiệp là thời gian tuyệt vời nhất trong đời tôi.
Đồng nghĩapeak experiencegreatest moment
Cụm hay dùngthe best time of your life at schoolthe best time of your life with friends
Thường dùng để nói về những kỷ niệm đẹp.
/taɪm tə gɛt bæk ɒn træk/
phr.
Quay trở lại con đường đúng đắn.
After a few setbacks, it's time to get back on track.
Sau một vài trở ngại, đã đến lúc quay trở lại con đường đúng đắn.
Chi tiết
If you feel lost, it’s time to get back on track.Nếu bạn cảm thấy lạc lối, đã đến lúc quay trở lại con đường đúng đắn.
Đồng nghĩaget back to normalreturn to focus
Cụm hay dùngtime to get back on track in studiestime to get back on track in life
Thường dùng khi cần điều chỉnh lại hướng đi.
/taɪm wɪl kæʧ ʌp wɪð ju/
phr.
Hậu quả của hành động sẽ đến sớm thôi.
If you keep neglecting your health, time will catch up with you.
Nếu bạn tiếp tục bỏ bê sức khỏe, hậu quả sẽ đến sớm thôi.
Chi tiết
Ignoring your studies means time will catch up with you later.Bỏ qua việc học có nghĩa là hậu quả sẽ đến sau này.
Đồng nghĩaconsequences will follow
Cụm hay dùngtime catches up withtime will catch up
Cảnh báo về hậu quả của hành động.
/taɪm fɔr ə ʧeɪndʒ/
phr.
Đã đến lúc thay đổi.
I think it's time for a change in my career.
Tôi nghĩ đã đến lúc thay đổi trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
This town needs time for a change to attract new people.Thị trấn này cần một sự thay đổi để thu hút người mới.
Đồng nghĩatime to switch things up
Cụm hay dùngtime for a change init's time for a change
Dùng khi cảm thấy cần thay đổi điều gì đó.
/taɪm tə lɛt ɡoʊ/
phr.
Đã đến lúc buông bỏ điều gì đó hoặc ai đó.
After years of holding on, it's time to let go.
Sau nhiều năm nắm giữ, đã đến lúc buông bỏ.
Chi tiết
Sometimes, it's time to let go of past mistakes.Đôi khi, đã đến lúc buông bỏ những sai lầm trong quá khứ.
Đồng nghĩarelease
Cụm hay dùngtime to let go oflet go when it's time
Dùng khi cảm thấy cần phải buông bỏ.
/meɪk taɪm/
phr.
tìm thời gian để làm điều gì đó.
You need to make time for exercise.
Bạn cần tìm thời gian để tập thể dục.
Chi tiết
I’ll make time to help you with your project.Tôi sẽ tìm thời gian để giúp bạn với dự án của bạn.
Đồng nghĩafind timeallocate time
Cụm hay dùngmake time formake time to relax
Thường dùng khi nói về việc ưu tiên thời gian cho một hoạt động.
/lɔst træk ʌv taɪm/
phr.
Quên mất thời gian; không nhận ra thời gian đã trôi qua.
I was so engrossed in the book that I lost track of time.
Tôi đã quá say mê cuốn sách đến nỗi quên mất thời gian.
Chi tiết
He often loses track of time when playing video games.Anh ấy thường quên thời gian khi chơi video game.
Đồng nghĩaforget the time
Cụm hay dùnglose track of timeget lost in time
Dùng khi bạn bị cuốn vào một hoạt động nào đó.
/taɪm wɪl teɪk ɪts toʊl/
phr.
Thời gian sẽ có tác động tiêu cực theo thời gian.
If you don't take care of yourself, time will take its toll.
Nếu bạn không chăm sóc bản thân, thời gian sẽ để lại hậu quả.
Chi tiết
Time will take its toll on your health if you don't rest.Thời gian sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn nếu bạn không nghỉ ngơi.
Đồng nghĩatime will have effects
Cụm hay dùngsee time will take its tollunderstand time will take its toll
Dùng để nhấn mạnh tác động tiêu cực của thời gian.
/hæv ə hɑrd taɪm/
phr.
Gặp khó khăn hoặc thấy điều gì đó khó khăn.
I had a hard time understanding the instructions.
Tôi đã gặp khó khăn trong việc hiểu hướng dẫn.
Chi tiết
She had a hard time adjusting to the new environment.Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường mới.
Đồng nghĩastruggle
Cụm hay dùnghave a hard time doingfind it hard to
Dùng để thể hiện sự khó khăn.
/ˈoʊnli taɪm wɪl tɛl/
phr.
Thời gian sẽ cho biết câu trả lời hoặc kết quả.
She might succeed, but only time will tell.
Cô ấy có thể thành công, nhưng chỉ có thời gian mới cho biết.
Chi tiết
Only time will tell if this decision was right.Chỉ có thời gian mới cho biết liệu quyết định này có đúng hay không.
Đồng nghĩathe future will show
Cụm hay dùngonly time will tell ifwait and see; only time will tell
Dùng để nhấn mạnh sự không chắc chắn về tương lai.
/taɪm wɪl bi ðə dʒʌdʒ/
phr.
Chỉ có thời gian mới xác định được kết quả.
They started a new project; time will be the judge of its success.
Họ bắt đầu một dự án mới; thời gian sẽ là người phán xét thành công của nó.
Chi tiết
In relationships, time will be the judge of compatibility.Trong các mối quan hệ, thời gian sẽ phán xét sự tương thích.
Đồng nghĩaonly time will tell
Cụm hay dùngtime will be the judge of successtime will be the judge of character
Thường dùng để thể hiện sự chờ đợi kết quả.
/taɪm tə ɡɛt daʊn tə ˈbɪznəs/
phr.
Đã đến lúc bắt đầu làm việc nghiêm túc.
After the introductions, it's time to get down to business.
Sau những lời giới thiệu, đã đến lúc bắt đầu làm việc nghiêm túc.
Chi tiết
We have a lot to discuss; time to get down to business.Chúng ta có nhiều điều để thảo luận; đã đến lúc bắt đầu làm việc nghiêm túc.
Đồng nghĩaget serious about work
Cụm hay dùngtime to get down to business nowtime to get down to business quickly
Dùng để chuyển sang công việc quan trọng.
/taɪm tə teɪk ə stænd/
phr.
Đã đến lúc thể hiện ý kiến hoặc quyết định của bạn.
In the face of injustice, it's time to take a stand.
Trước sự bất công, đã đến lúc đứng lên.
Chi tiết
It's time to take a stand on climate change.Đã đến lúc thể hiện lập trường về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩatake a position
Cụm hay dùngtime to take a stand for justicetime to take a stand on issues
Dùng khi muốn khuyến khích hành động.
/taɪm tə teɪk ðə plʌndʒ/
phr.
Đã đến lúc đưa ra quyết định lớn hoặc cam kết.
After years of hesitation, it's time to take the plunge and start a business.
Sau nhiều năm do dự, đã đến lúc đưa ra quyết định và bắt đầu kinh doanh.
Chi tiết
She felt it was time to take the plunge and move abroad.Cô ấy cảm thấy đã đến lúc đưa ra quyết định và chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩamake a big commitment
Cụm hay dùngtime to take the plunge in lifetime to take the plunge into a relationship
Dùng khi khuyến khích hành động dứt khoát.
/mɑːrk taɪm/
phr.
chờ đợi hoặc không làm gì trong khi chờ điều gì đó
We are just marking time until the meeting starts.
Chúng tôi chỉ đang chờ đợi cho đến khi cuộc họp bắt đầu.
Chi tiết
He felt he was marking time in his job without any progress.Anh ấy cảm thấy mình chỉ đang chờ đợi trong công việc mà không có tiến triển.
Đồng nghĩawaitbide time
Cụm hay dùngmark time in a situationspend time marking time
Thường dùng khi không có gì xảy ra.
/taɪm tu hɪt ðə bʊks/
phr.
Đến lúc phải học hành chăm chỉ.
With exams coming, it's time to hit the books.
Với kỳ thi sắp đến, đã đến lúc phải học hành chăm chỉ.
Chi tiết
I need to dedicate some time to hit the books.Tôi cần dành thời gian để học hành chăm chỉ.
Đồng nghĩastudy hardcrack the books
Cụm hay dùngtime to hit the bookshit the books hard
Câu này thường được dùng trong môi trường học tập.
/taɪm tu roʊl ʌp jʊr sliːvz/
phr.
Chuẩn bị làm việc chăm chỉ về điều gì đó.
It’s time to roll up your sleeves and tackle this project.
Đã đến lúc xắn tay áo lên và giải quyết dự án này.
Chi tiết
When the deadline approaches, it’s time to roll up your sleeves.Khi hạn chót đến gần, đã đến lúc xắn tay áo lên.
Đồng nghĩaget to work
Cụm hay dùngtime to roll up your sleeves androll up your sleeves for
Cụm này thường được sử dụng để khuyến khích sự nỗ lực.
/ˈkɪlɪŋ taɪm/
phr.
Dành thời gian làm những việc không quan trọng.
He was just killing time before his flight.
Anh ấy chỉ đang giết thời gian trước chuyến bay.
Chi tiết
I like reading when I'm killing time at the airport.Tôi thích đọc sách khi giết thời gian ở sân bay.
Đồng nghĩapassing time
Cụm hay dùngkilling time at workkilling time with friends
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu khiển.
/rʌn aʊt əv taɪm/
phr.
Không còn thời gian để hoàn thành điều gì đó.
I ran out of time before I finished my test.
Tôi đã hết thời gian trước khi hoàn thành bài kiểm tra.
Chi tiết
We can’t run out of time if we plan well.Chúng ta không thể hết thời gian nếu lập kế hoạch tốt.
Đồng nghĩatime is up
Cụm hay dùngran out of timerunning out of time
Thường dùng trong ngữ cảnh khẩn cấp.
/dʒʌst ɪn taɪm/
phr.
đến đúng lúc trước hạn chót
He arrived just in time for the meeting.
Anh ấy đến đúng lúc cho cuộc họp.
Chi tiết
She finished her project just in time before the deadline.Cô ấy hoàn thành dự án đúng lúc trước hạn chót.
Đồng nghĩaright on time
Cụm hay dùngarrive just in timefinish just in time
Thành ngữ này nhấn mạnh sự kịp thời.
/taɪm tə pʊt θɪŋz ɪn pərˈspɛktɪv/
phr.
hiểu đúng tầm quan trọng của một điều gì đó
It's time to put things in perspective; life is not just about work.
Đã đến lúc nhìn nhận mọi thứ đúng mực; cuộc sống không chỉ là về công việc.
Chi tiết
When stressed, it's good to take a step back and put things in perspective.Khi căng thẳng, tốt là nên lùi lại và nhìn nhận mọi thứ đúng mực.
Đồng nghĩagain perspective
Cụm hay dùngput things in perspectivetime to gain perspective
Thành ngữ này giúp nhìn nhận vấn đề một cách rõ ràng hơn.
/taɪm tə teɪk ə stɛp bæk/
phr.
Đến lúc dừng lại và suy ngẫm.
Before making a decision, it's time to take a step back.
Trước khi đưa ra quyết định, đã đến lúc dừng lại suy nghĩ.
Chi tiết
Sometimes, we need time to take a step back from our routines.Đôi khi, chúng ta cần thời gian để dừng lại khỏi thói quen hàng ngày.
Đồng nghĩapause and reflect
Cụm hay dùngtake a step back and thinktime to reconsider
Dùng để khuyên người khác suy nghĩ kỹ.
/taɪm tə gɛt jʊər ækt təˈɡɛðər/
phr.
Đến lúc phải tổ chức và cải thiện bản thân.
If you want to succeed, it's time to get your act together.
Nếu bạn muốn thành công, đã đến lúc phải sắp xếp lại mọi thứ.
Chi tiết
She realized it was time to get her act together after failing the exam.Cô ấy nhận ra rằng đã đến lúc phải nghiêm túc sau khi thi trượt.
Đồng nghĩaget organized
Cụm hay dùngget your act together quicklytime for improvement
Dùng khi khuyên ai đó nên nghiêm túc hơn.
/taɪm tə ʧeɪndʒ ɡɪrz/
phr.
Đã đến lúc chuyển sang cách tiếp cận khác.
After several failures, it was time to change gears.
Sau nhiều thất bại, đã đến lúc phải thay đổi cách tiếp cận.
Chi tiết
In your career, sometimes it's time to change gears.Trong sự nghiệp của bạn, đôi khi đã đến lúc phải thay đổi phương pháp.
Đồng nghĩaswitch approaches
Cụm hay dùngtime to switch gearschange direction
Dùng khi cần thay đổi cách làm việc.
/taɪm tə gɛt riːəl/
phr.
Đến lúc phải đối mặt với sự thật.
You need to stop dreaming; it's time to get real.
Bạn cần ngừng mơ mộng; đã đến lúc phải đối mặt với thực tế.
Chi tiết
Sometimes, it's hard, but it's time to get real about your goals.Đôi khi, điều đó khó khăn, nhưng đã đến lúc phải đối mặt với mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩaface reality
Cụm hay dùngget real about lifetime for honesty
Dùng khi khuyên ai đó nên thực tế hơn.
/taɪm tə teɪk ə ˈbriːðər/
phr.
Đến lúc nghỉ ngơi một chút.
After studying hard, it's time to take a breather.
Sau khi học tập chăm chỉ, đã đến lúc nghỉ ngơi một chút.
Chi tiết
You look tired; it's time to take a breather.Bạn trông mệt mỏi; đã đến lúc nghỉ một chút.
Đồng nghĩatake a break
Cụm hay dùngtime for a breathertake a short break
Dùng để khuyên ai đó nên nghỉ ngơi.
/taɪm tə stɛp ʌp/
phr.
Đến lúc phải chịu trách nhiệm.
If you want to lead, it's time to step up.
Nếu bạn muốn lãnh đạo, đã đến lúc phải gánh vác.
Chi tiết
In challenging times, it's time to step up and help others.Trong những thời điểm khó khăn, đã đến lúc phải đứng lên và giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩatake charge
Cụm hay dùngstep up to the challengetime to take charge
Dùng khi khuyến khích người khác hành động.
/taɪm fɔr ə frɛʃ stɑrt/
phr.
Đến lúc bắt đầu lại.
After the difficulties, it was time for a fresh start.
Sau những khó khăn, đã đến lúc bắt đầu lại.
Chi tiết
Moving to a new city feels like time for a fresh start.Chuyển đến một thành phố mới cảm giác như là thời gian để bắt đầu lại.
Đồng nghĩanew beginning
Cụm hay dùngtime for a new beginningfresh start in life
Dùng khi khuyên ai đó bắt đầu lại.
phr.
Sống vượt quá giới hạn mong đợi.
After his heart surgery, he felt like he was on borrowed time.
Sau ca phẫu thuật tim, anh ấy cảm thấy như mình đang sống trên thời gian vay mượn.
Chi tiết
She’s been in recovery for years; it feels like borrowed time.Cô ấy đã hồi phục trong nhiều năm; cảm giác như đó là thời gian vay mượn.
Đồng nghĩaextra timeextended time
Cụm hay dùnglive on borrowed timefeel like borrowed time
Sử dụng khi nói về thời gian không chắc chắn.
phr.
Thời gian sắp hết.
We have to hurry; time will run out soon.
Chúng ta phải nhanh lên; thời gian sắp hết.
Chi tiết
Don't wait too long; time will run out.Đừng chờ quá lâu; thời gian sẽ hết.
Đồng nghĩatime is limited
Cụm hay dùngrealize time will run outknow time will run out
Thường dùng khi có thời hạn cụ thể.
phr.
Đã đến lúc hoàn thành công việc.
We have a lot to do; it's time to get things done.
Chúng ta có nhiều việc phải làm; đã đến lúc hoàn thành.
Chi tiết
With the deadline approaching, it's time to get things done.Với thời hạn sắp đến, đã đến lúc hoàn thành các công việc.
Đồng nghĩatime to finish tasks
Cụm hay dùngit's time to get things done
Thể hiện sự khẩn trương trong công việc.
phr.
Đánh giá lại một tình huống một cách thực tế.
After failing the exam, it was time for a reality check.
Sau khi thi trượt, đã đến lúc phải đánh giá lại thực tế.
Chi tiết
Sometimes, we all need a time for a reality check.Đôi khi, tất cả chúng ta cần một lúc để đánh giá lại thực tế.
Đồng nghĩareassess the situation
Cụm hay dùnghave a reality checktime for a reality check
Thường dùng khi cần điều chỉnh kỳ vọng.
/teɪk taɪm ɔf/
phr.
nghỉ làm một thời gian
She decided to take time off to travel.
Cô ấy quyết định nghỉ làm một thời gian để đi du lịch.
Chi tiết
He took time off for his health.Anh ấy đã nghỉ làm vì sức khỏe.
Đồng nghĩatake a breaktake a leave
Cụm hay dùngtake time off worktake time off for vacation
Dùng trong ngữ cảnh nghỉ ngơi.
/ðə raɪt taɪm/
phr.
Thời điểm phù hợp nhất cho một việc gì đó.
This is the right time to invest in real estate.
Đây là thời điểm phù hợp để đầu tư vào bất động sản.
Chi tiết
Finding the right time to talk is important.Tìm thời điểm phù hợp để nói chuyện là rất quan trọng.
Đồng nghĩaoptimal time
Cụm hay dùngfind the right timewait for the right time
Thường dùng khi quyết định một hành động.
/taɪm tə roʊl wɪð ðə ˈpʌnʧɪz/
phr.
Thích nghi với những tình huống khó khăn.
When plans change, it's time to roll with the punches.
Khi kế hoạch thay đổi, đã đến lúc thích nghi.
Chi tiết
In business, you must learn to roll with the punches.Trong kinh doanh, bạn phải học cách thích nghi với khó khăn.
Đồng nghĩaadapt to challenges
Cụm hay dùngroll with the punches in liferoll with the punches at workroll with the punches in sports
Thường dùng khi đối mặt với thay đổi hoặc khó khăn.
/taɪm tə hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/
phr.
Bắt đầu một dự án với sự nhiệt tình và năng lượng.
On the first day of work, I was ready to hit the ground running.
Vào ngày đầu tiên làm việc, tôi đã sẵn sàng bắt tay vào công việc ngay lập tức.
Chi tiết
After the training, we were all set to hit the ground running.Sau buổi đào tạo, chúng tôi đã sẵn sàng bắt tay vào công việc ngay lập tức.
Đồng nghĩastart with energy
Cụm hay dùnghit the ground running in a new jobhit the ground running after traininghit the ground running on a project
Thường dùng khi bắt đầu một công việc mới.
/taɪm tə teɪk stɒk/
phr.
Đánh giá tình hình hoặc tiến trình.
It’s time to take stock of your life and goals.
Đã đến lúc đánh giá cuộc sống và mục tiêu của bạn.
Chi tiết
Before starting a new project, take stock of your resources.Trước khi bắt đầu một dự án mới, hãy đánh giá tài nguyên của bạn.
Đồng nghĩaevaluate the situation
Cụm hay dùngtime to take stock of progresstime to take stock of resourcestime to take stock of goals
Dùng khi cần xem xét lại tình hình.
/taɪm tə teɪk ə tʃæns/
phr.
Đây là thời điểm thích hợp để thử điều gì đó mới.
I think it's time to take a chance and start my own business.
Tôi nghĩ đã đến lúc thử sức và bắt đầu doanh nghiệp riêng của mình.
Chi tiết
Sometimes, you need time to take a chance and follow your dreams.Đôi khi, bạn cần thời gian để thử sức và theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩatime to risktime to try
Cụm hay dùngit's time to take a chanceready to take a chance
Cụm này thường được dùng khi khuyến khích sự mạo hiểm.
/taɪm tə teɪk ɪt ˈiːzi/
phr.
Một khoảnh khắc để thư giãn và không căng thẳng.
After a long week, it's time to take it easy and enjoy the weekend.
Sau một tuần dài, đã đến lúc thư giãn và tận hưởng cuối tuần.
Chi tiết
When life gets too hectic, remember it's time to take it easy.Khi cuộc sống trở nên quá bận rộn, hãy nhớ rằng đã đến lúc thư giãn.
Đồng nghĩatime to relaxtime to unwind
Cụm hay dùngit's time to take it easyneed to take it easy
Cụm này thường được dùng để khuyến khích sự thư giãn.
/taɪm wɪl kʌm/
phr.
thời điểm thích hợp sẽ đến
Don't rush; the time will come for you.
Đừng vội; thời điểm sẽ đến với bạn.
Chi tiết
Be patient; the time will come.Hãy kiên nhẫn; thời gian sẽ đến.
Đồng nghĩathe moment will arrive
Cụm hay dùngwait for the time to comerecognize when the time will come
Dùng để khuyên kiên nhẫn.
/meɪk ðə moʊst ʌv jʊr taɪm/
phr.
Sử dụng thời gian của bạn một cách khôn ngoan và hiệu quả.
To succeed, you must make the most of your time every day.
Để thành công, bạn phải tận dụng thời gian của mình mỗi ngày.
Chi tiết
Make the most of your time by prioritizing tasks.Tận dụng thời gian của bạn bằng cách ưu tiên công việc.
Đồng nghĩautilize your time
Cụm hay dùngmake the most of your free timemake the most of your opportunities
Dùng để khuyến khích sử dụng thời gian hiệu quả.
/ˈweɪtɪŋ fɔr ðə raɪt taɪm/
phr.
Trì hoãn hành động cho đến khi điều kiện lý tưởng.
He is waiting for the right time to propose.
Anh ấy đang chờ thời điểm thích hợp để cầu hôn.
Chi tiết
Sometimes it's best to wait for the right time to act.Đôi khi tốt nhất là chờ thời điểm thích hợp để hành động.
Đồng nghĩawait for the perfect moment
Cụm hay dùngwaiting for the right time to startwaiting for the right time to act
Dùng khi cần thời gian để quyết định.
/taɪm tə teɪk ə liːp/
phr.
Đã đến lúc chấp nhận rủi ro hoặc thực hiện một thay đổi lớn.
Sometimes it's time to take a leap and try something new.
Đôi khi đã đến lúc chấp nhận rủi ro và thử điều gì đó mới.
Chi tiết
She felt it was time to take a leap in her career.Cô ấy cảm thấy đã đến lúc chấp nhận rủi ro trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩatake a risk
Cụm hay dùngtime to take a leaptake a leap of faith
Dùng khi khuyên ai đó nên chấp nhận rủi ro.
/taɪm tə breɪk ðə moʊld/
phr.
Đã đến lúc làm điều gì đó khác biệt hoặc độc đáo.
He decided it was time to break the mold and start his own business.
Anh ấy quyết định đã đến lúc làm điều gì đó khác biệt và bắt đầu kinh doanh riêng.
Chi tiết
In art, it’s often time to break the mold and innovate.Trong nghệ thuật, thường thì đã đến lúc làm điều gì đó khác biệt và đổi mới.
Đồng nghĩado something unique
Cụm hay dùngbreak the moldtime to innovate
Thường dùng khi khuyến khích sự sáng tạo.
/taɪm tə gɛt jʊr praɪˈɔːrɪtiz streɪt/
phr.
Đã đến lúc tổ chức những gì quan trọng nhất.
You need to get your priorities straight before making decisions.
Bạn cần xác định ưu tiên trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
It's time to get your priorities straight if you want to succeed.Đã đến lúc xác định ưu tiên nếu bạn muốn thành công.
Đồng nghĩaorganize priorities
Cụm hay dùngget priorities straighttime to prioritize
Dùng để khuyên người khác nên tập trung vào điều quan trọng.
/taɪm tə θɪŋk ˈaʊtsaɪd ðə bɑks/
phr.
Thời gian để sáng tạo và đổi mới trong suy nghĩ.
To solve this problem, it's time to think outside the box.
Để giải quyết vấn đề này, đã đến lúc suy nghĩ sáng tạo.
Chi tiết
Businesses need to think outside the box to stay competitive.Các doanh nghiệp cần suy nghĩ sáng tạo để giữ vị thế cạnh tranh.
Đồng nghĩabe creativeinnovative thinking
Cụm hay dùngtime to think outside the box nowneed to think outside the boxready to think outside the box
Dùng khi khuyến khích tư duy sáng tạo.
/taɪm tə rɪˈtʃɑrdʒ/
phr.
Thời gian để lấy lại năng lượng hoặc làm mới bản thân.
After a long week, it's time to recharge over the weekend.
Sau một tuần dài, đã đến lúc nạp lại năng lượng vào cuối tuần.
Chi tiết
Sometimes, you need time to recharge your mind and body.Đôi khi, bạn cần thời gian để làm mới tâm trí và cơ thể.
Đồng nghĩarefreshregain energy
Cụm hay dùngtime to recharge nowneed to rechargeready to recharge
Dùng khi cần nghỉ ngơi để lấy lại sức.
/taɪm tə teɪk ðə liːd/
phr.
Thời gian để lãnh đạo hoặc kiểm soát.
If you want to make changes, it's time to take the lead in the project.
Nếu bạn muốn thay đổi, đã đến lúc lãnh đạo dự án.
Chi tiết
It's time to take the lead and inspire others.Đã đến lúc lãnh đạo và truyền cảm hứng cho người khác.
Đồng nghĩatake chargelead the way
Cụm hay dùngtime to take the lead nowneed to take the leadready to take the lead
Dùng khi khuyến khích lãnh đạo.
/taɪm tə lʊk əˈhɛd/
phr.
Thời gian để tập trung vào tương lai.
It's time to look ahead and make plans for the next year.
Đã đến lúc nhìn về phía trước và lập kế hoạch cho năm tới.
Chi tiết
Instead of dwelling on the past, it's time to look ahead.Thay vì mãi nhớ về quá khứ, đã đến lúc nhìn về phía trước.
Đồng nghĩafocus on the futureplan ahead
Cụm hay dùngtime to look ahead nowneed to look aheadready to look ahead
Dùng khi cần tập trung vào tương lai.
/taɪm tə drɔ ðə laɪn/
phr.
Thời gian để đặt giới hạn hoặc ranh giới.
It's time to draw the line and say no to unreasonable demands.
Đã đến lúc đặt ra ranh giới và nói không với những yêu cầu vô lý.
Chi tiết
If you want respect, it's time to draw the line with others.Nếu bạn muốn được tôn trọng, đã đến lúc đặt ra ranh giới với người khác.
Đồng nghĩaset boundariesestablish limits
Cụm hay dùngtime to draw the line nowneed to draw the lineready to draw the line
Dùng khi cần xác định giới hạn.
/taɪm tə ɡɛt ɒn wɪð ɪt/
phr.
Thời gian để tiếp tục hoặc tiến hành với điều gì đó.
Stop procrastinating; it's time to get on with it and finish the task.
Đừng trì hoãn; đã đến lúc tiếp tục và hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
If you're ready, it's time to get on with it and start the project.Nếu bạn đã sẵn sàng, đã đến lúc tiếp tục và bắt đầu dự án.
Đồng nghĩacontinue with itproceed
Cụm hay dùngtime to get on with it nowneed to get on with itready to get on with it
Dùng khi cần khuyến khích hành động tiếp theo.
/taɪm tə teɪk ə ˈdiːtʊr/
phr.
Thời gian để thay đổi hướng đi hoặc cách tiếp cận.
If the current plan isn't working, it's time to take a detour and try something new.
Nếu kế hoạch hiện tại không hiệu quả, đã đến lúc thay đổi hướng đi và thử điều gì đó mới.
Chi tiết
Sometimes, taking a detour leads to better opportunities.Đôi khi, việc thay đổi hướng đi dẫn đến những cơ hội tốt hơn.
Đồng nghĩachange coursedivert
Cụm hay dùngtime to take a detour nowneed to take a detourready to take a detour
Dùng khi cần thay đổi hướng đi hoặc cách làm.
/taɪm tə raɪz tə ði əˈkeɪʒən/
phr.
Thời gian để đối mặt với thử thách hoặc trách nhiệm.
When the team needed leadership, it was time to rise to the occasion.
Khi đội cần sự lãnh đạo, đã đến lúc đối mặt với thử thách.
Chi tiết
If you want to be successful, you must rise to the occasion when it matters.Nếu bạn muốn thành công, bạn phải đối mặt với thử thách khi cần thiết.
Đồng nghĩameet the challengestep up to the plate
Cụm hay dùngtime to rise to the occasion nowneed to rise to the occasionready to rise to the occasion
Dùng khi cần khuyến khích hành động tích cực.
/ðə taɪm ɪz naʊ/
phr.
Đây là thời điểm hoàn hảo để hành động.
If you want to start a business, the time is now.
Nếu bạn muốn bắt đầu một doanh nghiệp, thì đây là thời điểm hoàn hảo.
Chi tiết
Don't wait any longer; the time is now to make your dreams come true.Đừng chờ đợi lâu hơn nữa; đây là lúc để biến ước mơ của bạn thành hiện thực.
Đồng nghĩanow is the moment
Cụm hay dùngthe time is rightthe time is perfect
Thường dùng để khuyến khích hành động ngay lập tức.
/taɪm tə ræp θɪŋz ʌp/
phr.
Kết thúc hoặc hoàn thành điều gì đó.
It's time to wrap things up and finalize the report.
Đã đến lúc kết thúc và hoàn thành báo cáo.
Chi tiết
Let's time to wrap things up before the meeting ends.Hãy kết thúc trước khi cuộc họp kết thúc.
Đồng nghĩafinish upconclude
Cụm hay dùngtime to wrap things upwrap things up now
Thường dùng trong ngữ cảnh kết thúc công việc.
/taɪm tə muːv ˈfɔrwərd/
phr.
Tiến lên hoặc phát triển trong cuộc sống.
After reflecting on the past, it's time to move forward.
Sau khi suy nghĩ về quá khứ, đã đến lúc tiến lên.
Chi tiết
It's time to move forward and pursue your goals.Đã đến lúc tiến lên và theo đuổi những mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngtime to move forwardmove forward now
Thường dùng để khuyến khích sự tiến bộ.
/taɪm fɔr ˈækʃən/
phr.
Thời điểm để hành động.
It's time for action; we can't wait any longer.
Đã đến lúc hành động; chúng ta không thể chờ đợi lâu hơn.
Chi tiết
When the situation is critical, it's time for action.Khi tình huống trở nên nghiêm trọng, đã đến lúc hành động.
Đồng nghĩatime to act
Cụm hay dùngtime for action nowready for action
Thường dùng để khuyến khích hành động ngay lập tức.
/taɪm tʊ rɪˈɡruːp/
phr.
Tập hợp lại để lập kế hoạch.
After the setback, it was time to regroup and plan.
Sau thất bại, đã đến lúc tập hợp lại và lập kế hoạch.
Chi tiết
The team decided it was time to regroup after losing the game.Đội bóng quyết định rằng đã đến lúc tập hợp lại sau khi thua trận.
Đồng nghĩareorganizereassess
Cụm hay dùngtime to regroup nowneed to regroup
Thường được dùng khi cần thiết lập lại kế hoạch.
/taɪm tʊ seɪ ˈɡʊdˌbaɪ/
phr.
Thời điểm để chia tay.
After years of friendship, it's time to say goodbye.
Sau nhiều năm bạn bè, đã đến lúc chia tay.
Chi tiết
It was hard, but it’s time to say goodbye to the past.Thật khó khăn, nhưng đã đến lúc nói lời tạm biệt với quá khứ.
Đồng nghĩapart waysfarewell
Cụm hay dùngtime to say goodbye nowhave to say goodbye
Thường được dùng trong các tình huống chia tay.
/taɪm tʊ klɪr jʊər hɛd/
phr.
Dành thời gian nghỉ ngơi để suy nghĩ rõ ràng.
I need some time to clear my head after the long day.
Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ rõ ràng sau một ngày dài.
Chi tiết
Taking a walk can help you clear your head.Đi dạo có thể giúp bạn suy nghĩ rõ ràng hơn.
Đồng nghĩatake a breakrefresh your mind
Cụm hay dùngtime to clear your head nowneed to clear your head
Thường được dùng khi bạn cần thời gian để thư giãn.
/taɪm tʊ ˈriːˌkælɪˌbreɪt/
phr.
Điều chỉnh kế hoạch hoặc mục tiêu của bạn.
After the feedback, it’s time to recalibrate our approach.
Sau phản hồi, đã đến lúc điều chỉnh cách tiếp cận của chúng ta.
Chi tiết
Sometimes, it’s necessary to take time to recalibrate your goals.Đôi khi, cần thiết phải dành thời gian để điều chỉnh mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩareadjustreset
Cụm hay dùngtime to recalibrate nowneed to recalibrate
Thường được dùng khi cần thay đổi kế hoạch.
/ɪn ɡʊd taɪm/
phr.
Kịp thời; không muộn.
I finished the project in good time.
Tôi hoàn thành dự án kịp thời.
Chi tiết
Please submit your report in good time.Xin hãy nộp báo cáo của bạn kịp thời.
Đồng nghĩaon time
Cụm hay dùngarrive in good timefinish in good time
Thường dùng để khuyến khích sự đúng giờ.
/hæv taɪm ɒn jʊr hændz/
phr.
Có thời gian rảnh rỗi.
When you have time on your hands, you can learn new skills.
Khi bạn có thời gian rảnh, bạn có thể học những kỹ năng mới.
Chi tiết
If you have time on your hands, consider volunteering.Nếu bạn có thời gian rảnh, hãy xem xét việc tình nguyện.
Đồng nghĩahave spare time
Cụm hay dùnghave plenty of time on your handsmake use of time on your hands
Dùng để chỉ thời gian rảnh rỗi.
/ðə bɛst ʌv taɪmz/
phr.
một khoảng thời gian rất vui vẻ hoặc thành công.
Graduation was one of the best of times in my life.
Lễ tốt nghiệp là một trong những khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi.
Chi tiết
Traveling with friends creates the best of times.Du lịch với bạn bè tạo ra những khoảng thời gian tuyệt vời nhất.
Đồng nghĩagreat timeswonderful moments
Cụm hay dùngthe best of times and worst of timescherish the best of times
Thường được sử dụng để nói về những kỷ niệm đẹp.
/taɪm wɪl kæʧ ʌp/
phr.
cuối cùng, thời gian sẽ ảnh hưởng đến mọi người.
You can't ignore your health; time will catch up with you.
Bạn không thể bỏ qua sức khỏe của mình; thời gian sẽ ảnh hưởng đến bạn.
Chi tiết
If you keep procrastinating, time will catch up.Nếu bạn cứ trì hoãn, thời gian sẽ đuổi kịp.
Đồng nghĩatime will affecttime will influence
Cụm hay dùngtime will catch up with responsibilitiestime will catch up eventually
Sử dụng để cảnh báo về những hậu quả của việc không hành động.
/faɪnd taɪm/
phr.
dành thời gian để làm điều gì đó
I need to find time to exercise more.
Tôi cần dành thời gian để tập thể dục nhiều hơn.
Chi tiết
She always finds time for her family.Cô ấy luôn dành thời gian cho gia đình.
Đồng nghĩamake timeallocate time
Cụm hay dùngfind time to relaxfind time for hobbies
Dùng để chỉ việc sắp xếp thời gian cho một hoạt động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...