Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · take + …

90 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  90 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/teɪk taɪm/
phr.
dành thời gian làm điều gì đó
You need to take time to relax.
Bạn cần dành thời gian để thư giãn.
Chi tiết
It will take time to finish this project.Sẽ mất thời gian để hoàn thành dự án này.
Đồng nghĩaspend timeallocate time
Cụm hay dùngtake some timetake a long time
Thường dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của thời gian.
/teɪk ə lʊk/
phr.
nhìn hoặc kiểm tra điều gì đó
Can you take a look at my report?
Bạn có thể xem qua báo cáo của tôi không?
Chi tiết
Take a look at this picture; it's beautiful.Hãy xem bức tranh này; nó thật đẹp.
Đồng nghĩacheck outexamine
Cụm hay dùngtake a quick looktake a closer look
Cụm này thường dùng khi yêu cầu ai đó kiểm tra.
/teɪk ə stɛp/
phr.
bắt đầu làm điều gì đó hoặc tiến bước
You need to take a step toward your goals.
Bạn cần thực hiện một bước tiến về phía mục tiêu của mình.
Chi tiết
Taking a step can be the hardest part.Thực hiện một bước có thể là phần khó nhất.
Đồng nghĩamake a moveadvance
Cụm hay dùngtake a big steptake a small step
Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển.
/teɪk tɜrnz/
phr.
thay phiên nhau làm điều gì đó
We take turns driving on long trips.
Chúng tôi thay phiên nhau lái xe trên những chuyến đi dài.
Chi tiết
It's important to take turns in a group activity.Thật quan trọng để thay phiên nhau trong hoạt động nhóm.
Đồng nghĩaalternaterotate
Cụm hay dùngtake turns playingtake turns speaking
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.
/teɪk ə klæs/
phr.
đăng ký một khóa học
I want to take a class in photography.
Tôi muốn đăng ký một khóa học nhiếp ảnh.
Chi tiết
She is going to take a class on cooking.Cô ấy sẽ tham gia một khóa học nấu ăn.
Đồng nghĩaenroll in a courseattend a course
Cụm hay dùngtake an online classtake a summer class
Cụm này thường dùng khi nói về giáo dục.
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
phr.
chụp hình bằng máy ảnh
Can you take a photo of us?
Bạn có thể chụp hình cho chúng tôi không?
Chi tiết
I love to take photos of nature.Tôi thích chụp ảnh thiên nhiên.
Đồng nghĩacapture an imagesnap a picture
Cụm hay dùngtake a perfect phototake a candid photo
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh chụp ảnh.
/teɪk ə dɪˈsɪʒən/
phr.
quyết định về điều gì đó
It's time to take a decision about the project.
Đã đến lúc quyết định về dự án.
Chi tiết
She took a decision to move to a new city.Cô ấy đã quyết định chuyển đến một thành phố mới.
Đồng nghĩamake a choicedecide
Cụm hay dùngtake a quick decisiontake a firm decision
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.
/teɪk ə ˈmoʊmənt/
phr.
dành một chút thời gian cho điều gì đó
Can you take a moment to think about it?
Bạn có thể dành một chút thời gian để suy nghĩ về điều đó không?
Chi tiết
Let's take a moment to appreciate the view.Hãy dành một chút thời gian để thưởng thức khung cảnh.
Đồng nghĩapause brieflyspend a moment
Cụm hay dùngtake a quick momenttake a quiet moment
Cụm này thường dùng khi khuyên ai đó dừng lại một chút.
/teɪk ə siːt/
phr.
ngồi xuống
Please take a seat while you wait.
Xin vui lòng ngồi xuống trong khi bạn chờ đợi.
Chi tiết
He took a seat at the back of the room.Anh ấy đã ngồi ở phía sau phòng.
Đồng nghĩasit down
Cụm hay dùngtake a comfortable seattake a front seat
Dùng khi mời ai đó ngồi.
/teɪk praɪd/
phr.
tự hào về điều gì đó
I take pride in my work.
Tôi tự hào về công việc của mình.
Chi tiết
She takes pride in her achievements.Cô ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Đồng nghĩabe proud
Cụm hay dùngtake great pridetake immense pride
Thể hiện cảm giác tự hào về điều gì đó.
/teɪk ɪt fɔːr ˈɡræntɪd/
phr.
cho rằng điều gì đó luôn có sẵn
Don't take it for granted that your friends will always help you.
Đừng cho rằng bạn bè sẽ luôn giúp đỡ bạn.
Chi tiết
He took his health for granted until he got sick.Anh ấy đã cho sức khỏe của mình là điều hiển nhiên cho đến khi anh ấy bị bệnh.
Đồng nghĩaassumeoverlook
Cụm hay dùngtake it for granted thatnever take it for granted
Cụm này thường dùng để nhắc nhở về sự biết ơn.
/teɪk ɪt ˈsɪəriəsli/
phr.
coi điều gì đó là quan trọng
You need to take your studies seriously.
Bạn cần coi việc học của mình là quan trọng.
Chi tiết
He takes his job very seriously.Anh ấy coi công việc của mình rất nghiêm túc.
Đồng nghĩaconsider seriously
Cụm hay dùngtake it very seriouslytake it lightly
Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của một vấn đề.
/teɪk ə ˈpɪkʧər/
phr.
chụp một bức ảnh
Can you take a picture of us?
Bạn có thể chụp một bức ảnh của chúng tôi không?
Chi tiết
He took a picture of the sunset.Anh ấy đã chụp một bức ảnh của hoàng hôn.
Đồng nghĩacapture an image
Cụm hay dùngtake a quick picturetake a beautiful picture
Dùng để chỉ việc chụp ảnh.
/teɪk ə trɪp/
phr.
đi du lịch
We plan to take a trip to Vietnam next year.
Chúng tôi dự định đi du lịch Việt Nam năm sau.
Chi tiết
He took a trip to the mountains last weekend.Anh ấy đã đi du lịch lên núi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩago on a journey
Cụm hay dùngtake a short triptake a long trip
Cụm này thường dùng khi nói về việc du lịch.
/teɪk ðə treɪn/
phr.
đi bằng tàu
I usually take the train to work.
Tôi thường đi tàu đến nơi làm việc.
Chi tiết
They decided to take the train for their trip.Họ đã quyết định đi tàu cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩatravel by train
Cụm hay dùngtake the fast traintake the local train
Dùng khi nói về phương tiện di chuyển bằng tàu.
/teɪk ðə bʌs/
phr.
đi bằng xe buýt
She takes the bus to school every day.
Cô ấy đi xe buýt đến trường mỗi ngày.
Chi tiết
They took the bus to the concert.Họ đã đi xe buýt đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩatravel by bus
Cụm hay dùngtake the express bustake the local bus
Dùng khi nói về phương tiện di chuyển bằng xe buýt.
/teɪk ði ˌɒpərˈtjunɪti/
phr.
tận dụng cơ hội
You should take the opportunity to learn new skills.
Bạn nên tận dụng cơ hội để học hỏi kỹ năng mới.
Chi tiết
He took the opportunity to travel abroad.Anh ấy đã tận dụng cơ hội để đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaseize the chance
Cụm hay dùngtake every opportunitytake full advantage of the opportunity
Cụm này thường dùng khi nói về việc tận dụng cơ hội tốt.
/teɪk ə lʊk æt/
phr.
kiểm tra hoặc xem xét điều gì đó
Can you take a look at my homework?
Bạn có thể xem qua bài tập về nhà của tôi không?
Chi tiết
I’ll take a look at the report later.Tôi sẽ xem xét báo cáo sau.
Đồng nghĩacheck outexamine
Cụm hay dùngtake a quick looktake a closer look
Thường dùng khi cần kiểm tra điều gì đó.
/teɪk tʃɑrdʒ/
phr.
đảm nhận kiểm soát tình huống
He took charge of the meeting when the manager was late.
Anh ấy đã đảm nhận kiểm soát cuộc họp khi người quản lý đến muộn.
Chi tiết
It's important to take charge of your own life.Điều quan trọng là phải kiểm soát cuộc sống của chính bạn.
Đồng nghĩaleadmanage
Cụm hay dùngtake charge of a projecttake charge in emergencies
Thể hiện sự tự tin và khả năng lãnh đạo.
/teɪk ə baʊ/
phr.
cúi người để thể hiện sự cảm ơn
After the performance, the actors took a bow.
Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã cúi chào.
Chi tiết
She took a bow after receiving the award.Cô ấy đã cúi chào sau khi nhận giải thưởng.
Đồng nghĩaacknowledgeappreciate
Cụm hay dùngtake a final bowtake a bow together
Thường dùng trong lĩnh vực nghệ thuật.
/teɪk ðə fɜrst stɛp/
phr.
bắt đầu một hành động hoặc quá trình
You need to take the first step towards your goals.
Bạn cần bắt đầu bước đầu tiên hướng tới mục tiêu của mình.
Chi tiết
Taking the first step is often the hardest part.Bước đầu tiên thường là phần khó nhất.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngtake the first step towardstake the first step in a journey
Thể hiện sự quyết tâm và chủ động.
/teɪk ðə taɪm/
phr.
dành thời gian làm điều gì đó một cách cẩn thận
You should take the time to understand the material.
Bạn nên dành thời gian để hiểu tài liệu.
Chi tiết
Taking the time to plan is crucial for success.Dành thời gian lập kế hoạch là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaspend timededicate time
Cụm hay dùngtake the time to thinktake the time to prepare
Thể hiện sự nghiêm túc trong công việc.
/teɪk ˈsʌmwʌnz ædˈvaɪs/
phr.
làm theo lời khuyên của ai đó
You should take your teacher’s advice on studying.
Bạn nên làm theo lời khuyên của giáo viên về việc học.
Chi tiết
I always take my parents' advice seriously.Tôi luôn làm theo lời khuyên của cha mẹ một cách nghiêm túc.
Đồng nghĩafollow adviceheed
Cụm hay dùngtake good advicetake bad advice
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc lắng nghe lời khuyên.
/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti fɔːr/
phr.
chịu trách nhiệm về điều gì đó
She took responsibility for the team's failure.
Cô ấy đã chịu trách nhiệm về sự thất bại của đội.
Chi tiết
He took responsibility for his mistakes.Anh ấy đã chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaaccept blameown up
Cụm hay dùngtake full responsibility fortake partial responsibility for
Thường dùng trong các tình huống cần giải quyết vấn đề.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈsɪəriəsli/
phr.
coi điều gì đó là quan trọng
You should take your health seriously.
Bạn nên coi sức khỏe của mình là quan trọng.
Chi tiết
He took the advice seriously and changed his habits.Anh ấy đã coi lời khuyên là nghiêm túc và thay đổi thói quen của mình.
Đồng nghĩaconsiderregard
Cụm hay dùngtake the matter seriouslytake the situation seriously
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì.
/teɪk ˈsʌmwʌn baɪ sərˈpraɪz/
phr.
làm điều gì đó bất ngờ
The news took everyone by surprise.
Tin tức đã khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiết
She took him by surprise with a birthday party.Cô ấy đã khiến anh ấy bất ngờ với một bữa tiệc sinh nhật.
Đồng nghĩashockastonish
Cụm hay dùngtake someone completely by surprisetake someone somewhat by surprise
Dùng khi bạn muốn nói về sự bất ngờ.
/teɪk ə stænd ɒn/
phr.
bày tỏ ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó
You should take a stand on important issues.
Bạn nên bày tỏ ý kiến về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
He took a stand on climate change.Anh ấy đã bày tỏ ý kiến về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaadvocatesupport
Cụm hay dùngtake a strong stand ontake a clear stand on
Dùng khi bạn muốn khuyến khích người khác bày tỏ ý kiến.
/teɪk ə veɪˈkeɪʃən/
phr.
đi nghỉ mát
I'm planning to take a vacation next month.
Tôi dự định đi nghỉ mát vào tháng tới.
Chi tiết
They took a vacation to the beach.Họ đã đi nghỉ mát ở bãi biển.
Đồng nghĩago on holidaytravel
Cụm hay dùngtake an extended vacationtake a short vacation
Dùng khi bạn muốn nói về việc nghỉ ngơi.
/teɪk ðə taɪm tə/
phr.
dành thời gian làm điều gì đó
You should take the time to relax and enjoy life.
Bạn nên dành thời gian để thư giãn và tận hưởng cuộc sống.
Chi tiết
He took the time to help his friends.Anh ấy đã dành thời gian để giúp đỡ bạn bè.
Đồng nghĩaspend timededicate time
Cụm hay dùngtake the necessary timetake a little time to
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của thời gian.
/teɪk pɑːrt ɪn/
phr.
tham gia vào điều gì đó
I want to take part in the competition.
Tôi muốn tham gia vào cuộc thi.
Chi tiết
She took part in the charity event.Cô ấy đã tham gia sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩaparticipatejoin
Cụm hay dùngtake part in activitiestake part in discussions
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tham gia sự kiện.
/teɪk ˈsʌmwʌn ˈsɪəriəsli/
phr.
coi ai đó hoặc ý tưởng của họ là quan trọng
You need to take her seriously; she knows what she's talking about.
Bạn cần coi cô ấy là nghiêm túc; cô ấy biết mình đang nói gì.
Chi tiết
If you want to succeed, you must take your studies seriously.Nếu bạn muốn thành công, bạn phải coi việc học là nghiêm túc.
Đồng nghĩarespectacknowledge
Cụm hay dùngtake him seriouslytake her seriously
Cụm này thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của ai đó.
/teɪk ɪt sloʊ/
phr.
tiến hành từ từ và không vội vàng
You should take it slow when learning something new.
Bạn nên từ từ khi học điều gì đó mới.
Chi tiết
Let's take it slow and enjoy the process.Hãy từ từ và tận hưởng quá trình.
Đồng nghĩaproceed slowlygo easy
Cụm hay dùngtake it slow and steadytake it slow in relationships
Cụm này thường dùng để khuyên ai đó không nên vội vàng.
/teɪk ə hɪt/
phr.
chịu tổn thất hoặc thiệt hại
The company took a hit during the recession.
Công ty đã chịu tổn thất trong thời kỳ suy thoái.
Chi tiết
His reputation took a hit after the scandal.Danh tiếng của anh ấy đã bị thiệt hại sau vụ bê bối.
Đồng nghĩasuffersustain damage
Cụm hay dùngtake a serious hittake a financial hit
Cụm này thường dùng khi nói về thiệt hại.
/teɪk noʊt ʌv/
phr.
chú ý đến điều gì đó quan trọng
Please take note of the changes in the schedule.
Xin hãy chú ý đến những thay đổi trong lịch trình.
Chi tiết
You should take note of the instructions given.Bạn nên chú ý đến những chỉ dẫn đã cho.
Đồng nghĩaobservemind
Cụm hay dùngtake special note oftake careful note of
Dùng khi nhấn mạnh sự quan trọng.
/teɪk praɪd ɪn/
phr.
cảm thấy tự hào về điều gì đó bạn làm
She takes pride in her work.
Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình.
Chi tiết
He takes pride in helping others.Anh ấy cảm thấy tự hào khi giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩabe proud ofvalue
Cụm hay dùngtake great pride intake immense pride in
Dùng khi muốn nhấn mạnh niềm tự hào.
/teɪk ðə bleɪm/
phr.
nhận trách nhiệm cho một sai lầm
He took the blame for the team's loss.
Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho sự thua của đội.
Chi tiết
Don't take the blame if it's not your fault.Đừng nhận trách nhiệm nếu đó không phải lỗi của bạn.
Đồng nghĩaaccept faultown up
Cụm hay dùngtake full blametake the blame for something
Dùng khi bạn nhận trách nhiệm về sai lầm.
/teɪk ə tɜrn/
phr.
thay đổi hướng đi hoặc hướng đi
The road takes a turn to the left ahead.
Con đường rẽ trái ở phía trước.
Chi tiết
Things can take a turn for the better.Mọi thứ có thể thay đổi theo chiều hướng tốt hơn.
Đồng nghĩachange directionshift
Cụm hay dùngtake a sharp turntake a different turn
Dùng khi nói về sự thay đổi.
/teɪk ˈnoʊtɪs ʌv/
phr.
chú ý đến điều gì đó
You should take notice of the warning signs.
Bạn nên chú ý đến các dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiết
He never takes notice of my advice.Anh ấy không bao giờ chú ý đến lời khuyên của tôi.
Đồng nghĩaobserveheed
Cụm hay dùngtake serious noticetake particular notice
Dùng khi cần nhấn mạnh sự chú ý.
/teɪk ˈækʃən əˈɡɛnst/
phr.
hành động để phản đối hoặc ngăn chặn điều gì
We must take action against pollution.
Chúng ta phải hành động chống lại ô nhiễm.
Chi tiết
The government will take action against crime.Chính phủ sẽ hành động chống lại tội phạm.
Đồng nghĩaopposecombat
Cụm hay dùngtake immediate action againsttake strong action against
Dùng trong ngữ cảnh phản đối.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ əv ðə sɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
tận dụng tình huống để có lợi cho bản thân
He took advantage of the situation to make a profit.
Anh ấy đã tận dụng tình huống để kiếm lời.
Chi tiết
We can take advantage of the situation to learn more.Chúng ta có thể tận dụng tình huống để học hỏi thêm.
Đồng nghĩacapitalize onexploit
Cụm hay dùngtake full advantage of the situation
Dùng khi bạn muốn nói về việc sử dụng cơ hội.
/teɪk ə rɪsk ɒn/
phr.
mạo hiểm với điều gì đó không chắc chắn
I decided to take a risk on that investment.
Tôi quyết định mạo hiểm với khoản đầu tư đó.
Chi tiết
They took a risk on the new product launch.Họ đã mạo hiểm với việc ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩagamble onventure
Cụm hay dùngtake a big risk ontake a calculated risk on
Dùng khi bạn muốn nói về việc mạo hiểm trong kinh doanh.
/teɪk ə pəˈzɪʃən/
phr.
đưa ra quan điểm hoặc lập trường của bạn
It's important to take a position on social issues.
Điều quan trọng là đưa ra quan điểm về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
He took a position against the new policy.Anh ấy đã đưa ra quan điểm phản đối chính sách mới.
Đồng nghĩastate an opiniondeclare a stance
Cụm hay dùngtake a firm positiontake a neutral position
Dùng khi bạn muốn thể hiện ý kiến cá nhân.
/teɪk ə kɔl/
phr.
nhận một cuộc gọi điện thoại
I need to take a call, excuse me.
Tôi cần nhận một cuộc gọi, xin lỗi.
Chi tiết
She took a call from her boss during the meeting.Cô ấy đã nhận cuộc gọi từ sếp trong cuộc họp.
Đồng nghĩaanswer a callreceive a call
Cụm hay dùngtake an important calltake a business call
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp qua điện thoại.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ əv tɛkˈnɑlədʒi/
phr.
tận dụng công nghệ để cải thiện điều gì đó
Businesses should take advantage of technology to grow.
Các doanh nghiệp nên tận dụng công nghệ để phát triển.
Chi tiết
We can take advantage of technology in education.Chúng ta có thể tận dụng công nghệ trong giáo dục.
Đồng nghĩautilize technologyleverage technology
Cụm hay dùngtake full advantage of technologytake advantage of new technology
Dùng khi nói về việc sử dụng công nghệ.
/teɪk ə ˈmoʊmənt tə θɪŋk/
phr.
dành thời gian để suy nghĩ
Let's take a moment to think about this decision.
Hãy dành một chút thời gian để suy nghĩ về quyết định này.
Chi tiết
It's wise to take a moment to think before acting.Thật khôn ngoan khi dành thời gian để suy nghĩ trước khi hành động.
Đồng nghĩapause to reflectconsider
Cụm hay dùngtake a moment to reflecttake a moment to decide
Dùng khi khuyên người khác nên suy nghĩ kỹ.
/teɪk ə ˈmoʊmənt tə rɪˈlæks/
phr.
dành một chút thời gian để thư giãn
Take a moment to relax before your next task.
Hãy dành một chút thời gian để thư giãn trước khi làm nhiệm vụ tiếp theo.
Chi tiết
He took a moment to relax after a long day.Anh ấy đã dành một chút thời gian để thư giãn sau một ngày dài.
Đồng nghĩacalm downunwind
Cụm hay dùngtake a few moments to relaxtake a short moment to relax
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thư giãn.
/teɪk ə lʊk əˈraʊnd/
phr.
khám phá một khu vực hoặc địa điểm
Let's take a look around the city while we wait.
Hãy khám phá thành phố trong khi chúng ta chờ đợi.
Chi tiết
She took a look around the shop before buying anything.Cô ấy đã khám phá cửa hàng trước khi mua bất cứ thứ gì.
Đồng nghĩaexplorebrowse
Cụm hay dùngtake a quick look aroundtake a thorough look around
Dùng khi muốn khám phá một nơi nào đó.
/teɪk ə tʃæns ɒn ˈsʌmθɪŋ/
phr.
mạo hiểm điều gì đó trong một quyết định
I decided to take a chance on that new restaurant.
Tôi quyết định mạo hiểm với nhà hàng mới đó.
Chi tiết
Sometimes you must take a chance on a new idea.Đôi khi bạn phải mạo hiểm với một ý tưởng mới.
Đồng nghĩagamble onrisk
Cụm hay dùngtake a big chance on somethingtake a small chance on something
Dùng khi nói về quyết định mạo hiểm.
/teɪk ə ˈdɪfərənt pæθ/
phr.
chọn một hướng đi khác trong cuộc sống
She decided to take a different path in her career.
Cô ấy quyết định chọn một hướng đi khác trong sự nghiệp.
Chi tiết
Taking a different path can lead to new experiences.Chọn một hướng đi khác có thể dẫn đến những trải nghiệm mới.
Đồng nghĩachange directionchoose a new route
Cụm hay dùngtake a new pathtake an alternative path
Dùng khi nói về sự thay đổi trong cuộc sống.
/teɪk ə ˈmoʊmənt tə ˈsɛlɪˌbreɪt/
phr.
dành một chút thời gian để ăn mừng thành công
Let's take a moment to celebrate our achievements.
Hãy dành một chút thời gian để ăn mừng thành công của chúng ta.
Chi tiết
She took a moment to celebrate her graduation.Cô ấy đã dành một chút thời gian để ăn mừng tốt nghiệp.
Đồng nghĩacelebraterejoice
Cụm hay dùngtake a special moment to celebratetake a moment to enjoy
Dùng khi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ăn mừng.
/teɪk ə stɛp təˈwɔrdz/
phr.
tiến gần hơn đến một mục tiêu
We need to take a step towards a better future.
Chúng ta cần tiến gần hơn đến một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiết
Taking a step towards your dreams is essential.Tiến gần hơn đến ước mơ của bạn là điều cần thiết.
Đồng nghĩaadvancemove forward
Cụm hay dùngtake significant steps towardstake small steps towards
Dùng khi nói về việc tiến gần đến mục tiêu.
/ˈteɪk ə tʃæns ɒn ˈsʌm.wʌn/
phr.
tin tưởng hoặc thuê ai đó mặc dù không chắc chắn
I decided to take a chance on her abilities.
Tôi quyết định tin tưởng vào khả năng của cô ấy.
Chi tiết
Sometimes you have to take a chance on new ideas.Đôi khi bạn phải mạo hiểm với những ý tưởng mới.
Đồng nghĩatrustbelieve in
Cụm hay dùngtake a chance on a projecttake a chance on a friend
Cụm này thường dùng khi đề cập đến sự tin tưởng.
/ˈteɪk ɪt ɪn straɪd/
phr.
đối phó với điều gì đó một cách bình tĩnh
He takes criticism in stride and keeps working.
Anh ấy đối phó với chỉ trích một cách bình tĩnh và tiếp tục làm việc.
Chi tiết
You should take changes in stride and adapt.Bạn nên đối phó với sự thay đổi một cách bình tĩnh và thích nghi.
Đồng nghĩaremain calmstay composed
Cụm hay dùngtake it in stride when facing challengestake it in stride during difficult times
Cụm này thường dùng khi khuyên người khác giữ bình tĩnh.
/ˈteɪk ðə rɔːŋ tɜrn/
phr.
đưa ra quyết định sai lầm
I think I took the wrong turn in my career choices.
Tôi nghĩ mình đã đưa ra quyết định sai lầm trong sự nghiệp.
Chi tiết
Taking the wrong turn can lead to unexpected results.Đưa ra quyết định sai lầm có thể dẫn đến kết quả không mong đợi.
Đồng nghĩamake a mistakemisstep
Cụm hay dùngtake the wrong turn in lifetake the wrong turn in business
Cụm này thường dùng khi nói về sai lầm.
/teɪk ən ˈɪntrəst/
phr.
quan tâm hoặc tò mò về điều gì
You should take an interest in your studies.
Bạn nên quan tâm đến việc học của mình.
Chi tiết
She takes an interest in art and culture.Cô ấy quan tâm đến nghệ thuật và văn hóa.
Đồng nghĩabecome interestedengage
Cụm hay dùngtake a keen interesttake a personal interest
Dùng khi khuyến khích ai đó tìm hiểu thêm.
/teɪk ən ˌɑːpərˈtjuːnɪti/
phr.
chấp nhận cơ hội để làm điều gì đó
I decided to take an opportunity to travel abroad.
Tôi quyết định chấp nhận cơ hội để đi du lịch nước ngoài.
Chi tiết
You should take every opportunity to learn.Bạn nên chấp nhận mọi cơ hội để học hỏi.
Đồng nghĩaseize
Cụm hay dùngtake a good opportunitytake a great opportunity
Dùng khi khuyên ai đó nắm bắt cơ hội.
/teɪk kənˈtroʊl/
phr.
có quyền kiểm soát điều gì đó
It's time to take control of your life.
Đã đến lúc bạn phải kiểm soát cuộc sống của mình.
Chi tiết
She took control of the situation immediately.Cô ấy đã lập tức kiểm soát tình hình.
Đồng nghĩamanagedominate
Cụm hay dùngtake full controltake back control
Cụm từ này thể hiện sự lãnh đạo.
/teɪk ði ˌɒp.ər.tjuː.nɪ.ti tə/
phr.
tận dụng cơ hội để làm điều có lợi
Take the opportunity to learn from others.
Tận dụng cơ hội để học hỏi từ người khác.
Chi tiết
He took the opportunity to improve his skills.Anh ấy đã tận dụng cơ hội để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaseize the chancecapitalize on
Cụm hay dùngtake the opportunity to growtake the opportunity to explore
Cụm từ này thể hiện hành động tích cực.
/teɪk ˈʃɛl.tər/
phr.
tìm nơi trú ẩn trong lúc nguy hiểm
They had to take shelter from the storm.
Họ phải tìm nơi trú ẩn khỏi bão.
Chi tiết
Take shelter until the danger passes.Tìm nơi trú ẩn cho đến khi nguy hiểm qua đi.
Đồng nghĩaseek refugefind safety
Cụm hay dùngtake shelter from raintake shelter during a storm
Cụm từ này thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
/teɪk əˈfɛns/
phr.
cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận về điều gì đó
I didn't mean to take offense; it was just a joke.
Tôi không có ý làm tổn thương; chỉ là một trò đùa.
Chi tiết
He took offense at the comment.Anh ấy đã cảm thấy bị tổn thương vì nhận xét đó.
Đồng nghĩabe offendedfeel insulted
Cụm hay dùngtake offense easilytake offense at criticism
Cụm từ này thường dùng khi nói về cảm xúc.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv æn ˌɒp.ərˈtjuː.nɪ.ti/
phr.
tận dụng cơ hội để có được điều gì đó
He took advantage of an opportunity to study abroad.
Anh ấy đã tận dụng cơ hội để du học.
Chi tiết
You should take advantage of an opportunity when it arises.Bạn nên tận dụng cơ hội khi nó xuất hiện.
Đồng nghĩaseize an opportunitycapitalize on an opportunity
Cụm hay dùngtake full advantage of an opportunitytake every opportunitytake the best opportunity
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập và nghề nghiệp.
/teɪk ə wɔk/
phr.
đi dạo bên ngoài
Let's take a walk in the park.
Hãy đi dạo trong công viên.
Chi tiết
He likes to take a walk after dinner.Anh ấy thích đi dạo sau bữa tối.
Đồng nghĩago for a walkstroll
Cụm hay dùngtake a leisurely walktake a short walktake a long walk
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv taɪm/
phr.
sử dụng thời gian một cách hiệu quả
You should take advantage of time to learn new skills.
Bạn nên tận dụng thời gian để học các kỹ năng mới.
Chi tiết
Taking advantage of time can help you succeed.Tận dụng thời gian có thể giúp bạn thành công.
Đồng nghĩause time wiselymanage time
Cụm hay dùngtake full advantage of timetake better advantage of timetake maximum advantage of time
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/teɪk ə lʊk bæk/
phr.
nhìn lại các sự kiện trong quá khứ
Let's take a look back at our progress this year.
Hãy nhìn lại sự tiến bộ của chúng ta trong năm nay.
Chi tiết
She took a look back at her childhood memories.Cô ấy đã nhìn lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
Đồng nghĩareflectreview
Cụm hay dùngtake a look back at historytake a look back at achievements
Cụm từ này thường dùng trong các buổi tổng kết.
/teɪk ɪt əˈpɒn wʌnˈsɛlf/
phr.
đảm nhận trách nhiệm cho một việc gì đó
She took it upon herself to organize the event.
Cô ấy đã đảm nhận trách nhiệm tổ chức sự kiện.
Chi tiết
He took it upon himself to help his neighbor.Anh ấy đã tự mình giúp đỡ hàng xóm.
Đồng nghĩaassumetake responsibility
Cụm hay dùngtake it upon oneself to helptake it upon oneself to lead
Cụm từ này thường thể hiện sự tự giác.
/teɪk ə breɪk frʌm/
phr.
ngừng làm điều gì đó một thời gian
I need to take a break from studying.
Tôi cần nghỉ ngơi một chút khỏi việc học.
Chi tiết
She took a break from work to travel.Cô ấy đã nghỉ việc để đi du lịch.
Đồng nghĩapauserest
Cụm hay dùngtake a short break fromtake a long break from
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của thời gian nghỉ ngơi.
/teɪk eɪm/
phr.
tập trung vào một mục tiêu hoặc đích đến
He took aim at the target before shooting.
Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu trước khi bắn.
Chi tiết
You should take aim at your career goals.Bạn nên tập trung vào mục tiêu sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩafocus ontarget
Cụm hay dùngtake careful aimtake direct aim
Cụm từ này thể hiện sự tập trung vào mục tiêu.
/teɪk ðə tʃæns/
phr.
nắm bắt cơ hội
You should take the chance when it comes.
Bạn nên nắm bắt cơ hội khi nó đến.
Chi tiết
I decided to take the chance and move abroad.Tôi quyết định nắm bắt cơ hội và chuyển ra nước ngoài.
Đồng nghĩaseize the opportunitygrab the chance
Cụm hay dùngtake the best chancetake every chance
Thường dùng khi nói về việc tận dụng cơ hội.
/teɪk/
phr.
ghi lại những gì giáo viên nói
Students should take notes in class to remember better.
Học sinh nên ghi chú trong lớp để nhớ tốt hơn.
Chi tiết
I always take notes in class during lectures.Tôi luôn ghi chú trong lớp trong các bài giảng.
Đồng nghĩajot down in classrecord in class
Cụm hay dùngtake thorough notes in classtake quick notes in class
Ghi chú giúp cải thiện việc học.
/teɪk/
phr.
dừng lại và suy nghĩ cẩn thận
You should take time to think before making a decision.
Bạn nên dừng lại và suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
It's important to take time to think about your goals.Điều quan trọng là dừng lại và suy nghĩ về mục tiêu của bạn.
Đồng nghĩareflectponder
Cụm hay dùngtake enough time to thinktake a moment to think
Suy nghĩ kỹ giúp đưa ra quyết định tốt.
/teɪk ˈsʌm.wʌnz ædˈvaɪs/
phr.
làm theo lời khuyên của ai đó
You should take my advice and study harder.
Bạn nên làm theo lời khuyên của tôi và học chăm chỉ hơn.
Chi tiết
He took his friend's advice on the matter.Anh ấy đã làm theo lời khuyên của bạn mình về vấn đề này.
Đồng nghĩafollow adviceheed advice
Cụm hay dùngtake professional advicetake sound advice
Thể hiện sự tôn trọng ý kiến của người khác.
/teɪk ə ˈtʃæl.ɪndʒ/
phr.
chấp nhận một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn
He decided to take a challenge and push his limits.
Anh ấy quyết định chấp nhận thử thách và vượt qua giới hạn của mình.
Chi tiết
Taking a challenge can help you grow.Chấp nhận thử thách có thể giúp bạn phát triển.
Đồng nghĩaaccept a challenge
Cụm hay dùngtake on a challengetake a personal challenge
Dùng để khuyến khích sự phát triển cá nhân.
/teɪk jʊər pɪk/
phr.
chọn từ một số lựa chọn
You can take your pick from these desserts.
Bạn có thể chọn bất kỳ món tráng miệng nào trong số này.
Chi tiết
Take your pick of the best restaurants in town.Hãy chọn nhà hàng tốt nhất trong thành phố.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngtake your pick of optionstake your pick from the selection
Thường dùng khi có nhiều lựa chọn.
/teɪk ˈɪntrəst/
phr.
quan tâm đến điều gì đó
He takes an interest in science.
Anh ấy quan tâm đến khoa học.
Chi tiết
She takes a great interest in art.Cô ấy rất quan tâm đến nghệ thuật.
Đồng nghĩacarepay attention
Cụm hay dùngtake a strong interesttake little interest
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự quan tâm.
/teɪk ə ˈlaɪkɪŋ/
phr.
bắt đầu thích ai đó hoặc điều gì đó
I took a liking to the new student.
Tôi đã bắt đầu thích học sinh mới.
Chi tiết
She took a liking to the book quickly.Cô ấy đã nhanh chóng thích cuốn sách.
Đồng nghĩalikeenjoy
Cụm hay dùngtake a strong likingtake a sudden liking
Dùng khi diễn tả cảm xúc tích cực.
/teɪk ə stɛp tɔrd/
phr.
tiến một bước về phía
Taking a step toward your goals is important.
Tiến một bước về phía mục tiêu của bạn là điều quan trọng.
Chi tiết
She took a step toward improving her health.Cô ấy đã tiến một bước để cải thiện sức khỏe của mình.
Đồng nghĩaprogressmove forward
Cụm hay dùngtake a significant steptake another step toward
Dùng để nói về sự tiến bộ.
/teɪk ə ˈmɪnɪt/
phr.
dành một phút để làm điều gì đó
Can you take a minute to help me?
Bạn có thể dành một phút để giúp tôi không?
Chi tiết
He took a minute to think about the answer.Anh ấy đã dành một phút để nghĩ về câu trả lời.
Đồng nghĩapausestop
Cụm hay dùngtake a quick minutetake a few minutes
Thường dùng khi yêu cầu ai đó giúp đỡ.
/teɪk ə ˈhɒlədeɪ/
phr.
đi nghỉ mát
We plan to take a holiday in July.
Chúng tôi dự định đi nghỉ vào tháng Bảy.
Chi tiết
She took a holiday to relax by the beach.Cô ấy đã đi nghỉ để thư giãn bên bờ biển.
Đồng nghĩago on vacationtake time off
Cụm hay dùngtake a long holidaytake a short holiday
Thể hiện nhu cầu nghỉ ngơi.
/teɪk ə lɔːŋ lʊk/
phr.
xem xét một điều gì đó một cách cẩn thận
You should take a long look at your options.
Bạn nên xem xét kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.
Chi tiết
He took a long look at the painting.Anh ấy đã xem xét kỹ bức tranh.
Đồng nghĩaexamineinspect
Cụm hay dùngtake a good long looktake a long, hard look
Thường dùng khi khuyến khích sự chú ý.
/teɪk ə lʊk θruː/
phr.
xem một cái gì đó một cách chi tiết
Take a look through the report before the meeting.
Xem qua báo cáo trước cuộc họp.
Chi tiết
She took a look through the documents.Cô ấy đã xem qua các tài liệu.
Đồng nghĩareviewcheck
Cụm hay dùngtake a quick look throughtake a detailed look through
Thường dùng khi yêu cầu ai đó xem xét kỹ lưỡng.
/teɪk rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti fɔːr ˈsʌm.θɪŋ/
phr.
chấp nhận trách nhiệm cho một nhiệm vụ cụ thể
She takes responsibility for her team's success.
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm cho sự thành công của đội mình.
Chi tiết
You should take responsibility for your mistakes.Bạn nên chấp nhận trách nhiệm cho những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaown up toaccept blame
Cụm hay dùngtake full responsibility fortake partial responsibility for
Sử dụng khi nói về trách nhiệm cụ thể.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv ˈsʌm.θɪŋ/
phr.
sử dụng cái gì đó để thu lợi
You should take advantage of the discounts available.
Bạn nên tận dụng các chương trình giảm giá hiện có.
Chi tiết
Taking advantage of your skills can lead to success.Tận dụng kỹ năng của bạn có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaexploitutilize
Cụm hay dùngtake full advantage oftake better advantage of
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/teɪk ədˈvæn.tɪdʒ ʌv ˈsʌm.ɒn/
phr.
lợi dụng ai đó để thu lợi cá nhân
Don't take advantage of her kindness.
Đừng lợi dụng sự tốt bụng của cô ấy.
Chi tiết
Taking advantage of someone is not fair.Lợi dụng ai đó là không công bằng.
Đồng nghĩaexploitmanipulate
Cụm hay dùngtake unfair advantage oftake full advantage of
Cụm này có nghĩa tiêu cực.
/teɪk ə ɡɛs/
phr.
đưa ra một phỏng đoán mà không chắc chắn
Can you take a guess at the answer?
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không?
Chi tiết
I can only take a guess about his age.Tôi chỉ có thể phỏng đoán về tuổi của anh ấy.
Đồng nghĩaestimatespeculate
Cụm hay dùngtake a wild guesstake a good guess
Dùng khi không chắc chắn về điều gì đó.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ fɔr ˈgræntɪd/
phr.
không đánh giá đúng giá trị của điều gì đó
Don't take your friends for granted; they are important.
Đừng coi thường bạn bè của bạn; họ rất quan trọng.
Chi tiết
It's easy to take good health for granted.Dễ dàng để không đánh giá cao sức khỏe tốt.
Đồng nghĩaoverlookdisregard
Cụm hay dùngtake love for grantedtake life for granted
Dùng khi nhấn mạnh giá trị của điều gì đó.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/
phr.
cân nhắc điều gì đó khi đưa ra quyết định
You should take his opinion into account.
Bạn nên cân nhắc ý kiến của anh ấy.
Chi tiết
Taking costs into account is important for budgeting.Cần cân nhắc chi phí khi lập ngân sách.
Đồng nghĩaconsiderfactor in
Cụm hay dùngtake all factors into accounttake everything into account
Dùng khi nói về việc xem xét ý kiến.
/teɪk ə ˈmoʊmənt tə rɪˈflɛkt/
phr.
nghĩ về điều gì đó quan trọng
Let's take a moment to reflect on our successes.
Hãy dành một chút thời gian để nghĩ về những thành công của chúng ta.
Chi tiết
He took a moment to reflect before making a decision.Anh ấy đã dành một chút thời gian để suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩapondercontemplate
Cụm hay dùngtake a quiet moment to reflecttake a brief moment to reflect
Thể hiện sự suy ngẫm.
/teɪk ə ˈdʒɜrni/
phr.
đi du lịch
They decided to take a journey across the country.
Họ quyết định đi du lịch khắp đất nước.
Chi tiết
She took a journey to find herself.Cô ấy đã đi du lịch để tìm kiếm bản thân.
Đồng nghĩatravelvoyage
Cụm hay dùngtake a long journeytake a short journey
Dùng khi nói về việc đi du lịch.
/teɪk ə swɪŋ æt/
phr.
cố gắng đánh vào cái gì đó hoặc ai đó
He took a swing at the piñata.
Anh ấy đã cố gắng đánh vào cái piñata.
Chi tiết
She took a swing at the ball.Cô ấy đã cố gắng đánh vào bóng.
Đồng nghĩaattempttry
Cụm hay dùngtake a wild swing attake a big swing at
Dùng trong bối cảnh thể thao hoặc giải trí.
/teɪk stɛps/
phr.
hành động để đạt được điều gì đó
We need to take steps to improve our health.
Chúng ta cần hành động để cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
The school is taking steps to enhance safety.Trường học đang thực hiện các bước để tăng cường an toàn.
Đồng nghĩaactproceed
Cụm hay dùngtake necessary stepstake immediate steps
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh cải tiến hoặc thay đổi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...