Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

34. Tình bạn

51 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  51 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈklɑːs.meɪt/
n
Bạn cùng lớp
My classmate helps me with my homework.
Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiết
She met her old classmate.Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.
Đồng nghĩaschoolmatepeer
Cụm hay dùngclassmate reunionformer classmate
Bạn cùng lớp, học cùng lớp.
/ˈskuːl.meɪt/
n
Bạn cùng trường
I see my schoolmate at the library every day.
Tôi gặp bạn cùng trường ở thư viện mỗi ngày.
Chi tiết
He is my schoolmate from high school.Anh ấy là bạn cùng trường cấp ba của tôi.
Đồng nghĩaclassmatefellow student
Cụm hay dùngschoolmate friendshipold schoolmate
Bạn cùng trường, có thể khác lớp.
/ˈruːmmeɪt/
danh từ
bạn cùng phòng
My roommate and I share the same interests.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi có cùng sở thích.
Chi tiết
My roommate is very tidy.Bạn cùng phòng của tôi rất ngăn nắp.
Đồng nghĩaflatmatehousemate
Cụm hay dùngcollege roommateshare a room with roommate
Bạn cùng phòng, thường ở ký túc xá.
/ˈsəʊl.meɪt/
n
Tri kỷ
I believe my soulmate is out there somewhere.
Tôi tin rằng tri kỷ của tôi đang ở đâu đó.
Chi tiết
They met and knew instantly they were soulmates.Họ gặp nhau và ngay lập tức biết họ là bạn tâm giao.
Đồng nghĩakindred spirittrue love
Cụm hay dùngfind one's soulmatesoulmate connection
Mang tính lãng mạn, thường dùng trong văn hóa đại chúng.
/ˈkɒliːɡ/
n.
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
/ˈkɒm.reɪd.ʃɪp/
n
Tình bạn, tình đồng chí
Comradeship is important for teamwork and friendship.
Tình bạn là quan trọng cho làm việc nhóm và tình bạn.
Chi tiết
Comradeship among soldiers is strong.Tình đồng chí giữa những người lính rất bền chặt.
Đồng nghĩacamaraderiefellowship
Cụm hay dùngspirit of comradeshipstrong comradeship
Họ từcomrade (n)
Tình đồng chí, tình bạn thân thiết.
/ˈpɑːrtənər/
danh từ
đối tác
She is my business partner.
Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
Chi tiết
She is my business partner.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi.
Đồng nghĩaassociatecollaborator
Cụm hay dùngbusiness partnerstrategic partnerpartner organization
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈpɑːrtnər/
n
đối tác, bạn đời
Vietnam is a key trading partner of Japan.
Việt Nam là đối tác thương mại quan trọng của Nhật Bản.
Chi tiết
She is my business partner in the startup.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi trong công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩaassociatecolleaguecompanion
Cụm hay dùngbusiness partnerdance partnerlife partner
Họ từpartnership (n)partnered (adj)
Đối tác, có thể trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
/əˈsoʊsiət/
động từ
kết hợp
I associate summer with fun.
Tôi kết hợp mùa hè với niềm vui.
Chi tiết
I associate summer with beach vacations.Tôi liên tưởng mùa hè với những kỳ nghỉ ở bãi biển.
Đồng nghĩaconnectlinkrelate
Cụm hay dùngassociate withassociate ideasassociate member
Họ từassociation (n)associated (adj)disassociate (v)
Động từ, kết hợp hoặc liên tưởng.
/ˈbʌdi/
danh từ
bạn bè
He is my best buddy.
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiết
He's my gym buddy; we work out together.Anh ấy là bạn tập gym của tôi; chúng tôi tập cùng nhau.
Đồng nghĩafriendpalcompanion
Cụm hay dùngbuddy systembuddy moviework buddy
Họ từbuddies (pl)buddy up (v phr)
Thân mật, chỉ bạn bè thân thiết.
/ˈæl.aɪ/
n
Đồng minh
My friend is my ally in the school project.
Bạn tôi là đồng minh của tôi trong dự án trường.
Chi tiết
We need a strong ally in this negotiation.Chúng ta cần một đồng minh mạnh trong cuộc đàm phán này.
Đồng nghĩapartnersupporter
Cụm hay dùngpolitical allyally with someone
Họ từalliance (n)allied (adj)
Đồng minh, thường dùng trong chính trị/quân sự.
/kəmˈpænjən/
danh từ
bạn đồng hành
A good companion makes any journey more enjoyable.
Một người bạn đồng hành tốt làm cho bất kỳ chuyến đi nào trở nên thú vị hơn.
Chi tiết
My dog is my loyal companion.Chú chó của tôi là bạn đồng hành trung thành.
Đồng nghĩapartnerassociate
Cụm hay dùngtravel companionfaithful companion
Họ từcompanionship (n)accompany (v)
Bạn đồng hành, người đi cùng.
/pæl/
danh từ
bạn bè
He invited his pal to the party.
Anh ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc.
Chi tiết
He's my childhood pal.Anh ấy là bạn thời thơ ấu của tôi.
Đồng nghĩafriendbuddy
Cụm hay dùngold palpen pal
Họ từpally (adj)
Bạn thân, thân mật.
/ˈfrɛndʃɪp/
danh từ
tình bạn
Friendship is built on trust and mutual respect.
Tình bạn được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
Chi tiết
Their friendship grew stronger.Tình bạn của họ ngày càng bền chặt.
Đồng nghĩacompanionshipcamaraderie
Cụm hay dùngclose friendshipfriendship bracelet
Họ từfriend (n)friendly (adj)
Tình bạn, mối quan hệ bạn bè.
/kloʊs/
tính từ
gần
My house is close to the park.
Nhà tôi gần công viên.
Chi tiết
She is a close friend.Cô ấy là bạn thân.
Đồng nghĩanearintimate
Cụm hay dùngclose friendclose distance
Họ từclosely (adv)closeness (n)
Gần gũi về khoảng cách hoặc tình cảm.
/trʌst/
động từ
tin tưởng
I trust my friend.
Tôi tin tưởng bạn của mình.
Chi tiết
I trust you completely.Tôi tin tưởng bạn hoàn toàn.
Đồng nghĩabelieverely on
Cụm hay dùngtrust someonetrust in
Họ từtrustworthy (adj)distrust (n)
Tin tưởng, đặt niềm tin.
/səˈpɔːrt/
v.
Hỗ trợ
Support each other.
Hỗ trợ nhau.
Chi tiết
I support your decision.Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
Đồng nghĩaassistback
Cụm hay dùngsupport a causesupport someone
Họ từsupportive (adj)supporter (n)
Hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.
/ʃeər/
động từ
chia sẻ
I want to share my food.
Tôi muốn chia sẻ thức ăn của mình.
Chi tiết
Share your toys with your sister.Chia sẻ đồ chơi với em gái.
Đồng nghĩadividedistribute
Cụm hay dùngshare withshare information
Họ từsharing (n)shareable (adj)
Chia sẻ, cùng dùng.
/ˈkaɪndnəs/
n
sự tử tế
Kindness is a key quality in a good friend.
Sự tử tế là một phẩm chất quan trọng trong một người bạn tốt.
Chi tiết
His kindness touched everyone.Lòng tốt của anh ấy chạm đến mọi người.
Đồng nghĩacompassiongenerosity
Cụm hay dùngact of kindnessshow kindness
Họ từkind (adj)kindly (adv)
Sự tử tế, thường dùng với 'act of'.
/ˈɒn.ɪst/
tính từ
thành thật
He is an honest person.
Anh ấy là một người thành thật.
Chi tiết
She gave an honest answer.Cô ấy đã trả lời thành thật.
Đồng nghĩatruthfulsincere
Cụm hay dùnghonest personhonest opinion
Họ từhonesty (n)honestly (adv)
Thành thật, không nói dối.
/ˈfʌni/
tính từ
hài hước
He told a funny joke.
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước.
Chi tiết
He told a funny joke that made everyone laugh.Anh ấy kể một câu chuyện hài hước khiến mọi người cười.
Đồng nghĩahumorousamusingcomical
Cụm hay dùngfunny storyfunny jokefunny face
Họ từfun (n/adj)funniness (n)unfunny (adj)
Tính từ, gây cười, hài hước.
/ˈlɔɪəlti/
n
sự trung thành
Loyalty is essential to keep friendships strong.
Sự trung thành là cần thiết để giữ cho tình bạn vững bền.
Chi tiết
Dogs are known for their loyalty.Chó nổi tiếng vì lòng trung thành.
Đồng nghĩafaithfulnessdevotion
Cụm hay dùngloyalty tocustomer loyalty
Họ từloyal (adj)loyally (adv)
Sự trung thành, thường dùng với 'to'.
/ədˈvɛnʧər/
danh từ
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
They set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
/ˈmɛməriz/
danh từ
kỷ niệm
I have many happy memories from my childhood.
Tôi có nhiều kỷ niệm hạnh phúc từ thời thơ ấu.
Chi tiết
We shared happy memories of our trip.Chúng tôi chia sẻ những kỷ niệm vui về chuyến đi.
Đồng nghĩarecollectionsreminiscences
Cụm hay dùngfond memorieschildhood memoriescreate memories
Họ từmemory (n sing)memorize (v)memorable (adj)
Danh từ số nhiều, kỷ niệm, hồi ức.
/ˈhɛlpfəl/
tính từ
hữu ích
She is very helpful.
Cô ấy rất hữu ích.
Chi tiết
Your tips were very helpful for my exam.Lời khuyên của bạn rất hữu ích cho kỳ thi của tôi.
Đồng nghĩausefulbeneficialsupportive
Cụm hay dùnghelpful advicehelpful hinthelpful person
Họ từhelp (v/n)helpless (adj)helpfulness (n)
Tính từ, mang nghĩa tích cực, hữu ích.
/rɪˈspɛkt/
danh từ, động từ
tôn trọng
We should show respect to our teachers.
Chúng ta nên tôn trọng các thầy cô giáo.
Chi tiết
I respect your opinion even if I disagree.Tôi tôn trọng ý kiến của bạn dù tôi không đồng ý.
Đồng nghĩaadmireesteemhonor
Cụm hay dùngshow respectearn respectmutual respect
Họ từrespectful (adj)respectable (adj)disrespect (n)
Vừa là danh từ vừa động từ, chỉ sự kính trọng.
/kɛr/
động từ
quan tâm
I care about my friends.
Tôi quan tâm đến bạn bè.
Chi tiết
She cares for her mother.Cô ấy chăm sóc mẹ.
Đồng nghĩaconcernattention
Cụm hay dùngtake care ofcare about
Họ từcareful (adj)careless (adj)
Quan tâm, chăm sóc.
/təˈɡɛðər/
trạng từ
cùng nhau
We work together.
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Chi tiết
Let's sing together.Hãy hát cùng nhau.
Đồng nghĩajointlycollectively
Cụm hay dùngwork togetherget together
Họ từtogetherness (n)
Cùng nhau, với nhau.
/ˈluːsən/
v
nới lỏng
Friends can help you loosen up and relax.
Bạn bè có thể giúp bạn nới lỏng và thư giãn.
Chi tiết
Loosen your tie to breathe easier.Nới lỏng cà vạt để thở dễ hơn.
Đồng nghĩarelaxslacken
Cụm hay dùngloosen a screwloosen restrictions
Họ từloose (adj)loosely (adv)
Nới lỏng, trái nghĩa với tighten.
/ˈkʌmfərt/
danh từ
sự thoải mái
This chair gives me comfort.
Chiếc ghế này mang lại cho tôi sự thoải mái.
Chi tiết
This chair offers great comfort.Ghế này mang lại sự thoải mái tuyệt vời.
Đồng nghĩaeasecoziness
Cụm hay dùngcomfort zoneprovide comfort
Họ từcomfortable (adj)comfortably (adv)
Sự thoải mái, cũng là động từ 'an ủi'.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
động từ
khuyến khích
Teachers encourage students to learn.
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập.
Chi tiết
Teachers should encourage students to ask questions.Giáo viên nên khuyến khích học sinh đặt câu hỏi.
Đồng nghĩamotivateinspireurge
Cụm hay dùngencourage someoneencourage growthencourage participation
Họ từencouragement (n)encouraging (adj)discourage (v)
Động từ, khuyến khích, động viên.
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
v
giao tiếp
Good leaders communicate clearly.
Lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
Chi tiết
We need to communicate better.Chúng ta cần giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaconveyexpress
Cụm hay dùngcommunicate effectivelycommunicate with
Họ từcommunication (n)communicative (adj)
Truyền đạt thông tin, ý kiến.
/sɪnˈsɪr/
adj
Chân thành
He gave a sincere apology for his mistake.
Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.
Chi tiết
She gave a sincere compliment.Cô ấy dành lời khen chân thành.
Đồng nghĩagenuinehonest
Cụm hay dùngsincere apologysincere thanks
Họ từsincerely (adv)sincerity (n)
Chân thành, thường dùng với lời xin lỗi/cảm ơn.
/ədˈvaɪs/
danh từ
lời khuyên
I need your advice.
Tôi cần lời khuyên của bạn.
Chi tiết
Can you give me some advice?Bạn có thể cho tôi lời khuyên không?
Đồng nghĩaguidancerecommendation
Cụm hay dùnggive advicetake advice
Họ từadvise (v)adviser (n)
Lời khuyên, danh từ không đếm được.
/ˈvæljuː/
danh từ
giá trị
The value of this book is high.
Giá trị của quyển sách này rất cao.
Chi tiết
Family values are important.Giá trị gia đình rất quan trọng.
Đồng nghĩaworthimportance
Cụm hay dùngmoral valuesvalue system
Họ từvaluable (adj)evaluate (v)
Giá trị, sự quý giá.
/ˈlɪsən/
động từ
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiết
Listen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
/ˈtʃɪərfəl/
adj
vui vẻ
A cheerful friend can brighten up your day.
Một người bạn vui vẻ có thể làm sáng tỏ ngày của bạn.
Chi tiết
She always has a cheerful attitude.Cô ấy luôn có thái độ vui vẻ.
Đồng nghĩahappyjoyful
Cụm hay dùngcheerful moodcheerful smile
Họ từcheer (n/v)cheerfully (adv)
Vui vẻ, thường miêu tả tính cách hoặc tâm trạng.
/bɒnd/
n
trái phiếu
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
/bɒnd/
danh từ
liên kết
There is a strong bond between friends.
Có một liên kết mạnh mẽ giữa bạn bè.
Chi tiết
There is a strong bond between them.Có một liên kết mạnh mẽ giữa họ.
Đồng nghĩaconnectionlink
Cụm hay dùngbond of friendshipbonding experienceemotional bond
Thường dùng để chỉ mối quan hệ.
/ɪnˈvaɪt/
động từ
mời
I would like to invite you to my birthday party.
Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Chi tiết
I'd like to invite you to my birthday party.Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Đồng nghĩaasksummonrequest the presence of
Cụm hay dùnginvite someone toinvite overinvite out
Họ từinvitation (n)inviting (adj)uninvited (adj)
Động từ, mời ai đó tham gia sự kiện.
/fʌn/
danh từ
vui vẻ
We had fun at the party.
Chúng tôi đã vui vẻ ở bữa tiệc.
Chi tiết
We had fun at the park.Chúng tôi đã vui ở công viên.
Đồng nghĩaenjoymentpleasure
Cụm hay dùnghave funfun activity
Họ từfunny (adj)fun (adj)
Niềm vui, sự thú vị.
/kəˈnɛkt/
động từ
kết nối
Can you connect the two wires?
Bạn có thể kết nối hai dây này không?
Chi tiết
Can you connect my phone to the Wi-Fi?Bạn có thể kết nối điện thoại của tôi với Wi-Fi không?
Đồng nghĩalinkjoinattach
Cụm hay dùngconnect to the internetconnect with peopleconnect the dots
Họ từconnection (n)connective (adj)disconnect (v)
Động từ, kết nối vật lý hoặc quan hệ.
/ˈɡæðər/
động từ
thu thập
We need to gather more information.
Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.
Chi tiết
They gather every Sunday.Họ tụ tập mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩacollectassemble
Cụm hay dùnggather informationgather together
Họ từgathering (n)gatherer (n)
Thu thập, tập hợp lại.
/ˈhæpi/
adj.
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiết
She is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
/ˈsel.ə.breɪt/
động từ
kỷ niệm
They plan to celebrate their anniversary with a big party.
Họ dự định kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tiệc lớn.
Chi tiết
We celebrate New Year's Eve.Chúng tôi kỷ niệm đêm giao thừa.
Đồng nghĩacommemoraterejoice
Cụm hay dùngcelebrate a birthdaycelebrate success
Họ từcelebration (n)celebrated (adj)
Kỷ niệm, ăn mừng.
/təˈɡɛðərnəs/
n
sự gắn kết
Togetherness is a wonderful feeling among friends.
Sự gắn kết là một cảm giác tuyệt vời giữa bạn bè.
Chi tiết
The holiday brought a feeling of togetherness.Kỳ nghỉ mang lại cảm giác gắn kết.
Đồng nghĩaunitysolidarity
Cụm hay dùngfamily togethernesssense of togetherness
Họ từtogether (adv)
Sự gắn kết, thường dùng trong gia đình/cộng đồng.
/ˈbɑndɪŋ/
n
sự gắn bó
Bonding with friends can help improve your mood.
Gắn bó với bạn bè có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.
Chi tiết
They spent time bonding.Họ dành thời gian gắn kết.
Đồng nghĩaconnectionattachmentcloseness
Cụm hay dùngfamily bondingbonding timebonding experience
Họ từbond (v/n)
Thường dùng để chỉ hoạt động tăng cường tình cảm.
/ˈtrʌstˌwɜrði/
adj
đáng tin cậy
A trustworthy friend is someone you can rely on.
Một người bạn đáng tin cậy là người mà bạn có thể dựa vào.
Chi tiết
He is a trustworthy friend.Anh ấy là người bạn đáng tin cậy.
Đồng nghĩareliabledependable
Cụm hay dùngtrustworthy persontrustworthy source
Họ từtrust (n/v)trustworthiness (n)
Đáng tin cậy, thường dùng cho người hoặc nguồn thông tin.
/ˌsɛl.əˈbreɪ.ʃən/
danh từ
lễ kỷ niệm
The celebration of her birthday was a grand event.
Lễ kỷ niệm sinh nhật của cô ấy là một sự kiện lớn.
Chi tiết
The celebration lasted all night.Buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả đêm.
Đồng nghĩafestivityparty
Cụm hay dùngbirthday celebrationhold a celebration
Họ từcelebrate (v)celebratory (adj)
Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng.
/kaɪnd/
tính từ
tốt bụng
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Chi tiết
She is very kind to animals.Cô ấy rất tốt với động vật.
Đồng nghĩanicegenerous
Cụm hay dùngkind personkind gesture
Họ từkindness (n)unkind (adj)
Tốt bụng, tử tế.
/frend/
n.
Bạn
She is my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiết
I made a new friend today.Hôm nay tôi kết bạn mới.
Đồng nghĩacompanionbuddy
Cụm hay dùngclose friendbest friend
Họ từfriendly (adj)friendship (n)
Dùng 'friend' cho cả nam và nữ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...