| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kəˈnɛk.tər/
|
danh từ |
thiết bị kết nối
You need a connector to join these two cables.
Bạn cần một thiết bị kết nối để nối hai dây cáp này.
Chi tiếtThe connector allows the printer to link with the computer.Thiết bị kết nối cho phép máy in liên kết với máy tính.
Đồng nghĩalinkjoiner
Cụm hay dùngUSB connectoraudio connectornetwork connector
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
|
— |
|
/bræd/
|
danh từ |
đinh ghim
He used a brad to hold the papers together.
Anh ấy đã sử dụng một cái đinh ghim để giữ các tài liệu lại với nhau.
Chi tiếtHe used a brad to attach the paper.Anh ấy đã sử dụng đinh ghim để gắn giấy lại.
Đồng nghĩastaplepin
Cụm hay dùngbrad nailbrad fastener
Thường dùng trong thủ công và xây dựng.
|
— |
|
/ˈkɒm.boʊ/
|
danh từ |
kết hợp
I ordered a combo meal at the restaurant.
Tôi đã gọi một bữa ăn kết hợp tại nhà hàng.
Chi tiếtI ordered the burger combo.Tôi gọi combo bánh mì kẹp thịt.
Đồng nghĩacombinationset
Cụm hay dùngcombo mealcombo deal
Họ từcombine (v)
Gói kết hợp, thường rẻ hơn mua lẻ.
|
— |
|
/ˈsiː.njərz/
|
danh từ |
người cao tuổi
The seniors in the community enjoy various activities.
Các cụ cao tuổi trong cộng đồng thích tham gia nhiều hoạt động.
Chi tiếtSeniors often enjoy community activities.Người cao tuổi thường thích tham gia các hoạt động cộng đồng.
Đồng nghĩaelderlyaged
Cụm hay dùngsenior citizenssenior discountssenior center
Thường dùng để chỉ nhóm tuổi cao.
|
— |
|
/ˈɡɪl.ti/
|
tính từ |
có tội
He felt guilty for not helping his friend.
Anh ấy cảm thấy có tội vì không giúp đỡ bạn mình.
Chi tiếtHe felt guilty for lying to his friend.Anh ấy cảm thấy có tội vì đã nói dối bạn.
Đồng nghĩaculpableblameworthy
Cụm hay dùngguilty conscienceguilty plea
Họ từguilt (n)
Dùng để chỉ cảm giác tội lỗi.
|
— |
|
/əˈfɪl.i.eɪ.tɪd/
|
tính từ |
liên kết
The organization is affiliated with several charities.
Tổ chức này liên kết với một số tổ chức từ thiện.
Chi tiếtThe company is affiliated with several charities.Công ty liên kết với một số tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩaassociatedconnected
Cụm hay dùngaffiliated organizationaffiliated memberaffiliated group
Liên kết giúp mở rộng mạng lưới.
|
— |
|
/ˌæktɪˈveɪʃən/
|
danh từ |
sự kích hoạt
The activation of the alarm system was successful.
Việc kích hoạt hệ thống báo động đã thành công.
Chi tiếtThe activation of the system took several minutes.Việc kích hoạt hệ thống mất vài phút.
Đồng nghĩainitiationstarting
Cụm hay dùngactivation processactivation code
Thường dùng trong công nghệ và khoa học.
|
— |
|
/ˈnætʃ.ər.əl.i/
|
trạng từ |
một cách tự nhiên
She naturally excelled in her studies.
Cô ấy một cách tự nhiên xuất sắc trong học tập.
Chi tiếtShe naturally excelled in her studies.Cô ấy một cách tự nhiên xuất sắc trong học tập.
Đồng nghĩainstinctivelyspontaneously
Cụm hay dùngnaturally talentednaturally occurringnaturally beautiful
Thường dùng để mô tả khả năng bẩm sinh.
|
— |
|
/ˈheɪ.vən/
|
danh từ |
nơi trú ẩn
The park is a haven for wildlife.
Công viên là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.
Chi tiếtThe forest was a haven for wildlife.Khu rừng là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩarefugesanctuary
Cụm hay dùngsafe havenhaven for animals
Nơi trú ẩn có thể là nơi an toàn cho con người.
|
— |
|
/ˈtæblɪt/
|
danh từ |
máy tính bảng
I use a tablet to read e-books.
Tôi sử dụng máy tính bảng để đọc sách điện tử.
Chi tiếtI read e-books on my tablet.Tôi đọc sách điện tử trên máy tính bảng của mình.
Đồng nghĩapadslate
Cụm hay dùngtablet devicetablet computerAndroid tablet
Rất phổ biến trong học tập và giải trí.
|
— |
|
/ˈdʒʊəri/
|
danh từ |
bồi thẩm đoàn
The jury decided the case after a long discussion.
Bồi thẩm đoàn đã quyết định vụ án sau một cuộc thảo luận dài.
Chi tiếtThe jury reached a verdict after two days.Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết sau hai ngày.
Đồng nghĩapaneltribunal
Cụm hay dùngjury dutyjury trialgrand jury
Liên quan đến hệ thống pháp luật.
|
— |
|
/dɒs/
|
danh từ |
hệ điều hành DOS
He learned to use DOS for programming.
Anh ấy đã học cách sử dụng DOS để lập trình.
Chi tiếtDOS was widely used before Windows became popular.DOS đã được sử dụng rộng rãi trước khi Windows trở nên phổ biến.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngDOS commandsDOS interfaceDOS prompt
Liên quan đến công nghệ máy tính cũ.
|
— |
|
/teɪl/
|
n |
đuôi
A wagging tail shows a happy dog.
Cái đuôi vẫy chỉ ra một chú chó vui vẻ.
Chi tiếtThe dog wagged its tail happily.Con chó vẫy đuôi vui vẻ.
Đồng nghĩarearend
Cụm hay dùnglong tailshort tailtail feathers
Thường dùng để chỉ phần sau của vật thể.
|
— |
|
/tʃɑːrm/
|
danh từ |
sự quyến rũ
Her charm made everyone like her.
Sự quyến rũ của cô ấy khiến mọi người thích cô.
Chi tiếtHer charm won everyone over.Sự quyến rũ của cô ấy đã chinh phục mọi người.
Đồng nghĩaappealattraction
Cụm hay dùnggood luck charmnatural charm
Họ từcharming (adj)charmingly (adv)
Sự quyến rũ, duyên dáng; cũng là bùa hộ mệnh.
|
— |
|
/lɔːn/
|
danh từ |
bãi cỏ
The children played on the lawn.
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
Chi tiếtThe children played on the lawn.Trẻ em chơi trên bãi cỏ.
Đồng nghĩagrasslandturf
Cụm hay dùngmow the lawnlawn carelawn chair
Lawn thường được dùng trong các khu vực công cộng.
|
— |
|
/ˈvaɪələnt/
|
tính từ |
bạo lực
The movie was too violent for kids.
Bộ phim quá bạo lực cho trẻ em.
Chi tiếtThe movie depicted violent scenes that shocked viewers.Bộ phim mô tả những cảnh bạo lực khiến khán giả sốc.
Đồng nghĩaaggressiveferocious
Cụm hay dùngviolent behaviorviolent crime
Thường dùng để mô tả hành động hoặc nội dung.
|
— |
|
/ˌmɪtsuːˈbiːʃi/
|
danh từ |
hãng Mitsubishi
Mitsubishi cars are popular in many countries.
Xe Mitsubishi rất phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtMitsubishi produces a variety of vehicles.Mitsubishi sản xuất nhiều loại xe khác nhau.
Đồng nghĩaautomakercar manufacturer
Cụm hay dùngMitsubishi MotorsMitsubishi productsMitsubishi dealership
Liên quan đến ngành công nghiệp ô tô.
|
— |
|
/ˈʌndərwɛr/
|
danh từ |
đồ lót
He bought new underwear for the trip.
Anh ấy đã mua đồ lót mới cho chuyến đi.
Chi tiếtShe bought new underwear at the store.Cô ấy mua đồ lót mới ở cửa hàng.
Đồng nghĩaundergarmentslingerie
Cụm hay dùngwear underwearchange underwearunderwear drawer
Họ từunderwear (n)underwear (adj)
Đồ lót nói chung; không chỉ riêng quần lót.
|
— |
|
/ˈbeɪsən/
|
danh từ |
chậu
She filled the basin with water.
Cô ấy đã đổ nước vào chậu.
Chi tiếtShe washed her hands in the basin.Cô ấy rửa tay trong chậu.
Đồng nghĩabowlsink
Cụm hay dùngwash basinsink basinbasin of water
Thường thấy trong nhà tắm hoặc nhà bếp.
|
— |
|
/pəˈtɛnʃəli/
|
trạng từ |
có khả năng
This project could potentially change the world.
Dự án này có thể thay đổi thế giới.
Chi tiếtIt could potentially rain tomorrow.Có thể ngày mai sẽ mưa.
Đồng nghĩapossiblymaybe
Cụm hay dùngpotentially dangerouspotentially harmfulpotentially beneficial
Thường dùng để chỉ khả năng xảy ra.
|
— |
|
/ræntʃ/
|
danh từ |
trang trại
They own a large ranch in Texas.
Họ sở hữu một trang trại lớn ở Texas.
Chi tiếtThey raise cattle on their ranch in Texas.Họ nuôi gia súc trên trang trại của mình ở Texas.
Đồng nghĩafarmestate
Cụm hay dùngranch lifeworking ranchranch owner
Thường liên quan đến nông nghiệp và chăn nuôi.
|
— |
|
/ˈkrɔːsɪŋ/
|
danh từ |
điểm giao nhau
The crossing was busy with pedestrians.
Điểm giao nhau đông đúc người đi bộ.
Chi tiếtĐiểm giao nhau rất đông đúc vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩaintersectionjunction
Cụm hay dùngroad crossingpedestrian crossingrailway crossing
Thường dùng trong giao thông.
|
— |
|
/ɪnˈkluːsɪv/
|
tính từ |
bao gồm
The school is inclusive of all students.
Trường học bao gồm tất cả học sinh.
Chi tiếtThe program is inclusive of all ages and backgrounds.Chương trình bao gồm tất cả các độ tuổi và nền tảng.
Đồng nghĩacomprehensiveall-encompassing
Cụm hay dùnginclusive policyinclusive education
Dùng để chỉ sự bao hàm.
|
— |
|
/dɪˈmɛnʃənl/
|
tính từ |
đa chiều
The artist created a dimensional sculpture.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng đa chiều.
Chi tiếtThe project has many dimensional challenges.Dự án có nhiều thách thức đa chiều.
Đồng nghĩamulti-facetedthree-dimensional
Cụm hay dùngdimensional analysisdimensional space
Dimensional thường dùng trong khoa học và nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈkɒtɪdʒ/
|
danh từ |
nhà tranh
They stayed in a cozy cottage by the lake.
Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.
Chi tiếtWe rented a cottage by the lake.Chúng tôi thuê một căn nhà tranh cạnh hồ.
Đồng nghĩacabinhut
Cụm hay dùngcountry cottagecottage garden
Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn.
|
— |
|
/drʌŋk/
|
tính từ |
say xỉn
He was too drunk to drive home.
Anh ấy say xỉn quá không thể lái xe về nhà.
Chi tiếtHe was too drunk to drive safely.Anh ấy say xỉn đến mức không thể lái xe an toàn.
Đồng nghĩaintoxicatedinebriated
Cụm hay dùngdrunk drivingdrunk behaviordrunk person
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/kənˈsɪdərəbl/
|
tính từ |
đáng kể
There was a considerable amount of work to do.
Có một khối lượng công việc đáng kể phải làm.
Chi tiếtHe made a considerable effort to succeed.Anh ấy đã nỗ lực đáng kể để thành công.
Đồng nghĩasubstantialsignificant
Cụm hay dùngconsiderable amountconsiderable time
Đáng kể thường chỉ mức độ lớn.
|
— |
|
/kraɪmz/
|
danh từ |
tội ác
The city has seen a rise in crimes recently.
Thành phố gần đây đã chứng kiến sự gia tăng tội ác.
Chi tiếtThe police are investigating several crimes in the area.Cảnh sát đang điều tra một số tội ác trong khu vực.
Đồng nghĩaoffensesfelonies
Cụm hay dùngviolent crimespetty crimesorganized crimes
Liên quan đến pháp luật và an ninh.
|
— |
|
/rɪˈzɒlvd/
|
động từ |
giải quyết
They resolved the issue quickly.
Họ đã giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
Chi tiếtThey resolved the issue quickly.Họ đã giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩasettledsolved
Cụm hay dùngresolved issueresolved conflictresolved problem
Họ từresolution (n)
Thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/məˈzɪlə/
|
danh từ |
Mozilla (trình duyệt)
I prefer using Mozilla for browsing the internet.
Tôi thích sử dụng Mozilla để duyệt internet.
Chi tiếtMozilla Firefox is a popular alternative to Chrome.Mozilla Firefox là một lựa chọn phổ biến thay thế Chrome.
Đồng nghĩabrowsersoftware
Cụm hay dùngMozilla FirefoxMozilla developerMozilla community
Liên quan đến công nghệ và trình duyệt web.
|
— |
|
/baɪt/
|
danh từ |
byte (đơn vị dữ liệu)
This file is 5 megabytes in size.
Tệp này có kích thước 5 megabyte.
Chi tiếtThis file is 5 megabytes, or 5000 bytes.Tệp này có dung lượng 5 megabyte, hoặc 5000 byte.
Đồng nghĩadata unit
Cụm hay dùngkilobytemegabytegigabyte
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈtoʊnər/
|
danh từ |
mực in
I need to buy toner for the printer.
Tôi cần mua mực in cho máy in.
Chi tiếtTôi cần mua mực in cho máy in của mình.
Đồng nghĩainkcartridge
Cụm hay dùngtoner cartridgelaser tonerink toner
Liên quan đến công nghệ in ấn.
|
— |
|
/ˈleɪtɛks/
|
danh từ |
cao su
The gloves are made of latex.
Găng tay được làm từ cao su.
Chi tiếtLatex is used to make gloves and balloons.Cao su được dùng để làm găng tay và bóng bay.
Đồng nghĩarubberelastic
Cụm hay dùnglatex gloveslatex paint
Dùng khi nói về vật liệu.
|
— |
|
/ˈbræntʃɪz/
|
danh từ |
nhánh cây
The tree has many branches.
Cây có nhiều nhánh.
Chi tiếtThe branches swayed in the wind.Những nhánh cây đung đưa trong gió.
Đồng nghĩalimbbough
Cụm hay dùngtree branchesbranch outbranch office
Branches có thể chỉ nhánh cây hoặc nhánh công ty.
|
— |
|
/ˌɛniˈmɔːr/
|
trạng từ |
không còn nữa
I don't live there anymore.
Tôi không sống ở đó nữa.
Chi tiếtI don't live there anymore.Tôi không sống ở đó nữa.
Đồng nghĩano longernot any longer
Cụm hay dùngnot anymoredoesn't happen anymore
Thường dùng để diễn tả sự thay đổi.
|
— |
|
/ˈoʊkl/
|
danh từ |
OCLC (tổ chức thư viện)
OCLC helps libraries share resources.
OCLC giúp các thư viện chia sẻ tài nguyên.
Chi tiếtOCLC connects libraries worldwide.OCLC kết nối các thư viện trên toàn thế giới.
Đồng nghĩalibrary consortiumlibrary network
Cụm hay dùngOCLC servicesOCLC membershipOCLC database
Liên quan đến ngành thư viện.
|
— |
|
/ˈdɛlhi/
|
danh từ |
Delhi (thành phố)
Delhi is the capital of India.
Delhi là thủ đô của Ấn Độ.
Chi tiếtDelhi is a bustling metropolis.Delhi là một thành phố nhộn nhịp.
Đồng nghĩaNew Delhi
Cụm hay dùngvisit DelhiDelhi's culture
Delhi là trung tâm văn hóa của Ấn Độ.
|
— |
|
/ˈhoʊldɪŋz/
|
danh từ |
tài sản, cổ phần
The company's holdings have increased significantly this year.
Tài sản của công ty đã tăng đáng kể trong năm nay.
Chi tiếtHis holdings include several properties and stocks.Tài sản của anh ấy bao gồm một số bất động sản và cổ phiếu.
Đồng nghĩaassetsinvestments
Cụm hay dùngreal estate holdingsinvestment holdingsshare holdings
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
|
— |
|
/ˈeɪliən/
|
tính từ |
ngoài hành tinh, xa lạ
The alien creature looked very different from anything we know.
Sinh vật ngoài hành tinh trông rất khác biệt so với bất cứ điều gì chúng ta biết.
Chi tiếtThe alien creature looked unlike anything on Earth.Sinh vật ngoài hành tinh trông không giống bất cứ thứ gì trên Trái Đất.
Đồng nghĩaforeignstrange
Cụm hay dùngalien speciesalien environmentalien life
Thường dùng trong khoa học viễn tưởng.
|
— |
|
/loʊˈkeɪtər/
|
danh từ |
thiết bị định vị
The locator helped us find the lost items quickly.
Thiết bị định vị đã giúp chúng tôi tìm thấy các vật phẩm bị mất nhanh chóng.
Chi tiếtThe locator showed us the fastest route to the hotel.Thiết bị định vị đã chỉ cho chúng tôi lộ trình nhanh nhất đến khách sạn.
Đồng nghĩafindernavigator
Cụm hay dùngGPS locatorlocator applocator device
Thường dùng trong du lịch và công nghệ.
|
— |
|
/sɪˈlɛktɪŋ/
|
động từ |
chọn lựa
Selecting the right option is important for success.
Chọn lựa đúng phương án là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiếtShe is selecting a dress for the party.Cô ấy đang chọn một chiếc váy cho bữa tiệc.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselecting optionsselecting candidatesselecting a location
Thường dùng trong ngữ cảnh quyết định.
|
— |
|
/ˈpæn.ti.hoʊz/
|
danh từ |
quần tất
She wore pantyhose to complete her outfit.
Cô ấy đã mặc quần tất để hoàn thiện bộ trang phục.
Chi tiếtShe wore pantyhose to the formal event.Cô ấy đã mặc quần tất cho sự kiện trang trọng.
Đồng nghĩatightsstockings
Cụm hay dùngsheer pantyhosecontrol top pantyhose
Dùng để chỉ trang phục.
|
— |
|
/ˌpiː.elˈsiː/
|
danh từ |
công ty trách nhiệm hữu hạn
The PLC has many shareholders.
Công ty trách nhiệm hữu hạn có nhiều cổ đông.
Chi tiếtThe plc is responsible for its own debts.Công ty trách nhiệm hữu hạn chịu trách nhiệm về nợ của mình.
Đồng nghĩalimited companycorporation
Cụm hay dùngpublic plcplc shares
Plc thường được dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/broʊk/
|
động từ |
phá vỡ, hết tiền
He broke the vase accidentally.
Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách vô tình.
Chi tiếtHe broke the vase accidentally.Anh ấy đã vô tình làm vỡ chiếc bình.
Đồng nghĩashatteredbroke down
Cụm hay dùngbroke apartbroke the news
Có thể dùng cho cả vật và tài chính.
|
— |
|
/nəˈpɔːl/
|
danh từ |
Nepal (quốc gia)
Nepal is known for its beautiful mountains.
Nepal nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
Chi tiếtNepal is known for its mountains.Nepal nổi tiếng với những ngọn núi của nó.
Đồng nghĩaHimalayan nation
Cụm hay dùngNepal tourismNepal cultureNepal geography
Liên quan đến địa lý và văn hóa.
|
— |
|
/zɪmˈbɑːbweɪ/
|
danh từ |
Zimbabwe (quốc gia)
Zimbabwe has a rich cultural heritage.
Zimbabwe có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiếtZimbabwe has beautiful landscapes and parks.Zimbabwe có những phong cảnh và công viên đẹp.
Đồng nghĩaZim
Cụm hay dùngvisit ZimbabweZimbabwe's wildlife
Zimbabwe nổi tiếng với động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈdɪfɪkəltiːz/
|
danh từ |
khó khăn
She faced many difficulties while studying abroad.
Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn khi du học.
Chi tiếtShe faced many difficulties during her studies.Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn trong quá trình học tập.
Đồng nghĩachallengesobstacles
Cụm hay dùngfinancial difficultiespersonal difficultiesdifficulties in learning
Thường dùng để chỉ trở ngại trong cuộc sống.
|
— |
|
/hwɑːn/
|
danh từ |
Juan (tên người)
Juan is a talented musician.
Juan là một nhạc sĩ tài năng.
Chi tiếtJuan is my best friend.Juan là bạn thân nhất của tôi.
Cụm hay dùngJuan CarlosJuan Pablo
Tên phổ biến trong văn hóa Tây Ban Nha.
|
— |
|
/kəmˈplɛksɪti/
|
danh từ |
sự phức tạp
The complexity of the problem surprised everyone.
Sự phức tạp của vấn đề đã khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiếtThe complexity of the problem made it hard to solve.Sự phức tạp của vấn đề khiến nó khó giải quyết.
Đồng nghĩadifficultyintricacy
Cụm hay dùngcomplexity ofincreased complexitycomplexity theory
Thường dùng trong các lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/ɛm ɛs dʒi/
|
danh từ |
tin nhắn
I received an important msg from my boss.
Tôi đã nhận được một tin nhắn quan trọng từ sếp.
Chi tiếtI received a msg from my friend.Tôi đã nhận được một tin nhắn từ bạn tôi.
Đồng nghĩamessagetext
Cụm hay dùngsend a msgreceive a msgtext msg
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈkɒnstəntli/
|
trạng từ |
liên tục
She is constantly improving her skills.
Cô ấy liên tục cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiếtCô ấy liên tục kiểm tra điện thoại của mình.
Đồng nghĩacontinuouslyperpetually
Cụm hay dùngconstantly changingconstantly improvingconstantly aware
Dùng để chỉ sự liên tục.
|
— |
|
/ˈbraʊzɪŋ/
|
động từ |
duyệt web
I was browsing the internet for new recipes.
Tôi đã duyệt web để tìm công thức mới.
Chi tiếtI enjoy browsing different websites for news.Tôi thích duyệt các trang web khác nhau để xem tin tức.
Đồng nghĩasurfingscanning
Cụm hay dùngbrowsing the internetbrowsing for information
Dùng khi nói về hoạt động trực tuyến.
|
— |
|
/rɪˈzɒlv/
|
động từ |
giải quyết
We need to resolve this issue quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Chi tiếtWe need to resolve this issue quickly.Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Đồng nghĩasettlesolve
Cụm hay dùngresolve a conflictresolve an issue
Họ từresolution (n)resolvable (adj)
Resolve cũng có thể mang nghĩa quyết tâm.
|
— |
|
/ˌbɑːrsəˈloʊnə/
|
danh từ |
Barcelona (thành phố)
Barcelona is famous for its architecture.
Barcelona nổi tiếng với kiến trúc của nó.
Chi tiếtBarcelona is famous for its beautiful buildings.Barcelona nổi tiếng với những tòa nhà đẹp.
Cụm hay dùngBarcelona attractionsBarcelona culture
Là điểm đến du lịch nổi tiếng.
|
— |
|
/ˌprɛzɪˈdɛnʃəl/
|
tính từ |
thuộc về tổng thống
The presidential election will be held next month.
Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.
Chi tiếtThe presidential election is next month.Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.
Đồng nghĩaexecutivepresidential office
Cụm hay dùngpresidential candidatepresidential debatepresidential term
Thường dùng trong chính trị.
|
— |
|
/ˌdɒkjuˈmentri/
|
n |
phim tài liệu
Documentaries educate while entertaining.
Phim tài liệu giáo dục trong khi giải trí.
Chi tiếtThe documentary explored climate change.Phim tài liệu đã khám phá biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadocunon-fiction film
Cụm hay dùngwatch a documentarydocumentary film
Phim tài liệu thường mang tính giáo dục.
|
— |
|
/kɒd/
|
danh từ |
cá tuyết
Cod is a popular fish for cooking.
Cá tuyết là một loại cá phổ biến để nấu ăn.
Chi tiếtCod is often used in fish and chips.Cá tuyết thường được dùng trong món cá và khoai tây chiên.
Đồng nghĩafishseafood
Cụm hay dùngcod filletfresh codcod fish
Thường thấy trong thực đơn nhà hàng.
|
— |
|
/ˈtɛrɪtɔriz/
|
danh từ |
lãnh thổ
The territories were disputed by two countries.
Các lãnh thổ đã bị tranh chấp bởi hai quốc gia.
Chi tiếtThe country has several territories.Quốc gia này có nhiều lãnh thổ.
Đồng nghĩaregionsareas
Cụm hay dùngterritorial disputesoverseas territoriesprotected territories
Thường dùng trong chính trị và địa lý.
|
— |
|
/məˈlɪsə/
|
danh từ |
Melissa (tên người)
Melissa is organizing the event.
Melissa đang tổ chức sự kiện.
Chi tiếtMelissa is a popular name for girls.Melissa là một cái tên phổ biến cho các bé gái.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngMelissa's birthdayMelissa's story
Thường được dùng trong các nước nói tiếng Anh.
|
— |
|
/ˈmɒskoʊ/
|
danh từ |
Moscow (thủ đô Nga)
Moscow is known for its rich history.
Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiếtMoscow is known for its rich history.Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaRussian capital
Cụm hay dùngMoscow cityMoscow regionMoscow Kremlin
Là một thành phố lớn và quan trọng.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
danh từ |
luận văn
She is writing her thesis for her master's degree.
Cô ấy đang viết luận văn cho bằng thạc sĩ.
Chi tiếtCô ấy đã viết luận văn về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadissertationtreatise
Cụm hay dùngthesis statementmaster's thesisdoctoral thesis
Thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/θruː/
|
giới từ |
qua, xuyên qua
We drove thru the tunnel to reach the other side.
Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm để đến bên kia.
Chi tiếtWe drove thru the tunnel quickly.Chúng tôi đã lái xe qua đường hầm nhanh chóng.
Đồng nghĩathroughacross
Cụm hay dùngdrive thruwalk thru
Dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/dʒuːz/
|
danh từ |
người Do Thái
The Jews have a rich cultural history.
Người Do Thái có một lịch sử văn hóa phong phú.
Chi tiếtThe Jews celebrate many traditions.Người Do Thái kỷ niệm nhiều truyền thống.
Đồng nghĩaHebrewsIsraelites
Cụm hay dùngJewish cultureJewish community
Jews thường được nhắc đến trong lịch sử.
|
— |
|
/ˈnaɪlɒn/
|
danh từ |
nylon (vải)
Nylon is often used for making clothing.
Nylon thường được sử dụng để làm quần áo.
Chi tiếtNylon is often used for making clothes and bags.Nylon thường được sử dụng để làm quần áo và túi.
Đồng nghĩapolyamidesynthetic fiber
Cụm hay dùngnylon fabricnylon rope
Thường được sử dụng trong ngành may mặc.
|
— |
|
/ˌpæləsˈtɪniən/
|
tính từ |
thuộc về Palestine
The Palestinian people have a rich history.
Người Palestine có một lịch sử phong phú.
Chi tiếtThe Palestinian heritage is rich and diverse.Di sản của người Palestine rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaPalestine-related
Cụm hay dùngPalestinian rightsPalestinian culturePalestinian territories
Liên quan đến văn hóa và chính trị.
|
— |
|
/ˈrɑː.ki/
|
tính từ |
gồ ghề, khó khăn
The path was rocky and hard to walk on.
Con đường gồ ghề và khó đi.
Chi tiếtThe rocky path made hiking difficult.Con đường gồ ghề khiến việc đi bộ khó khăn.
Đồng nghĩaruggeduneven
Cụm hay dùngrocky terrainrocky roadrocky landscape
Thường dùng để mô tả địa hình.
|
— |
|
/ˈbɑːr.ɡɪn/
|
danh từ |
món hời, giao dịch
I found some great bargains at the market.
Tôi tìm thấy một số món hời tuyệt vời ở chợ.
Chi tiếtI found some great bargains at the market.Tôi đã tìm thấy một số món hời tuyệt vời ở chợ.
Đồng nghĩadealsdiscounts
Cụm hay dùnggreat bargainsbargain pricesbargain hunting
Thường dùng trong mua sắm.
|
— |
|
/ˈfriː.kwənt/
|
tính từ |
thường xuyên
She is a frequent visitor to the library.
Cô ấy là một người thường xuyên đến thư viện.
Chi tiếtShe is a frequent visitor to the library.Cô ấy là một người thường xuyên đến thư viện.
Đồng nghĩacommonregular
Cụm hay dùngfrequent flyerfrequent occurrencefrequent updates
Thường dùng để chỉ tần suất.
|
— |
|
/trɪm/
|
động từ |
cắt tỉa
I need to trim my hair before the party.
Tôi cần cắt tỉa tóc trước bữa tiệc.
Chi tiếtHe decided to trim the bushes in the garden.Anh ấy quyết định cắt tỉa bụi cây trong vườn.
Đồng nghĩacutprune
Cụm hay dùngtrim the hairtrim the edgestrim down
Thường dùng trong chăm sóc cây cối.
|
— |
|
/naɪˈdʒɪr.i.ə/
|
danh từ |
Nigeria (quốc gia)
Nigeria is known for its diverse culture.
Nigeria nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.
Chi tiếtNigeria có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩaNigerian (adj)
Cụm hay dùngNigerian cultureNigerian economyNigerian music
Thường đề cập đến quốc gia này trong địa lý.
|
— |
|
/ˈsiː.lɪŋ/
|
danh từ |
trần nhà
The ceiling is painted white.
Trần nhà được sơn màu trắng.
Chi tiếtThe ceiling needs painting.Trần nhà cần sơn lại.
Đồng nghĩarooftop
Cụm hay dùnghigh ceilingceiling fan
Trần nhà, không phải mái nhà (roof).
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr.ɪŋ/
|
động từ |
đảm bảo
We are ensuring the safety of all participants.
Chúng tôi đang đảm bảo an toàn cho tất cả người tham gia.
Chi tiếtHe is ensuring that the project stays on schedule.Anh ấy đang đảm bảo rằng dự án đúng tiến độ.
Đồng nghĩaguaranteeingsecuring
Cụm hay dùngensuring safetyensuring quality
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.
|
— |
|
/hɪˈspæn.ɪk/
|
tính từ |
người gốc Tây Ban Nha
Hispanic culture has a rich history.
Văn hóa người gốc Tây Ban Nha có một lịch sử phong phú.
Chi tiếtHispanic heritage is celebrated in many countries.Di sản của người gốc Tây Ban Nha được kỷ niệm ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaLatinoSpanish-speaking
Cụm hay dùngHispanic cultureHispanic communityHispanic heritage
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
|
— |
|
/ˌsiːˈviː/
|
danh từ |
sơ yếu lý lịch
Make sure your CV is up to date.
Hãy chắc chắn rằng sơ yếu lý lịch của bạn đã được cập nhật.
Chi tiếtHe updated his CV before applying for jobs.Anh ấy đã cập nhật sơ yếu lý lịch trước khi xin việc.
Đồng nghĩaresumecurriculum vitae
Cụm hay dùngsubmit a CVCV format
Sơ yếu lý lịch rất quan trọng khi xin việc.
|
— |
|
/ˈlɛdʒ.ɪ.slə.tʃər/
|
danh từ |
cơ quan lập pháp
The legislature passed a new law.
Cơ quan lập pháp đã thông qua một luật mới.
Chi tiếtThe legislature passed a new law.Cơ quan lập pháp đã thông qua một luật mới.
Đồng nghĩaparliamentassembly
Cụm hay dùngstate legislaturefederal legislaturelegislative process
Liên quan đến chính trị và luật pháp.
|
— |
|
/ˌhɑː.spɪˈtæl.ɪ.ti/
|
danh từ |
ngành khách sạn
She works in the hospitality industry.
Cô ấy làm việc trong ngành khách sạn.
Chi tiếtThe hotel is known for its excellent hospitality.Khách sạn nổi tiếng với sự hiếu khách tuyệt vời.
Đồng nghĩawelcomingservice
Cụm hay dùnghospitality industryhospitality managementhospitality services
Liên quan đến ngành dịch vụ và khách sạn.
|
— |
|
/dʒɛn/
|
danh từ |
thế hệ
This gen is more tech-savvy than previous ones.
Thế hệ này thông thạo công nghệ hơn những thế hệ trước.
Chi tiếtThe new gen is more tech-savvy.Thế hệ mới thông thạo công nghệ hơn.
Đồng nghĩagenerationage group
Cụm hay dùnggen Zgen Xnext gen
Thường dùng để chỉ nhóm tuổi.
|
— |
|
/ˈɛn.iˌbɑː.di/
|
đại từ |
bất kỳ ai
Does anybody want to join us?
Có ai muốn tham gia với chúng tôi không?
Chi tiếtCó ai ở nhà bây giờ không?
Đồng nghĩaanyonesomebody
Cụm hay dùnganybody cananybody elseanybody who
Dùng để chỉ người không xác định.
|
— |
|
/prəˈkjʊr.mənt/
|
danh từ |
mua sắm
Procurement processes can be complex.
Quy trình mua sắm có thể phức tạp.
Chi tiếtProcurement of supplies is essential for the project.Việc mua sắm vật tư là rất cần thiết cho dự án.
Đồng nghĩaacquisitionpurchase
Cụm hay dùngprocurement processprocurement officer
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˌiːˌɛs.piːˈɛn/
|
danh từ |
kênh thể thao
ESPN broadcasts many sports events.
ESPN phát sóng nhiều sự kiện thể thao.
Chi tiếtESPN covers major sports events worldwide.ESPN phát sóng các sự kiện thể thao lớn trên toàn thế giới.
Cụm hay dùngESPN broadcastsESPN coverage
Là kênh thể thao nổi tiếng ở Mỹ.
|
— |
|
/fliːt/
|
danh từ |
đội tàu
The fleet returned to port after the mission.
Đội tàu đã trở về cảng sau nhiệm vụ.
Chi tiếtThe fleet sailed across the ocean.Đội tàu đã ra khơi qua đại dương.
Đồng nghĩaarmadanavy
Cụm hay dùngnaval fleetcommercial fleetair fleet
Thường dùng trong quân sự và vận tải.
|
— |
|
/ʌnˈtaɪ.təld/
|
tính từ |
không có tiêu đề
The painting is untitled.
Bức tranh không có tiêu đề.
Chi tiếtThe book was untitled and mysterious.Cuốn sách không có tiêu đề và bí ẩn.
Đồng nghĩanamelessunlabeled
Cụm hay dùnguntitled workuntitled project
Không có tiêu đề thường gây sự tò mò.
|
— |
|
/bʌntʃ/
|
danh từ |
một nhóm
I bought a bunch of bananas.
Tôi đã mua một chùm chuối.
Chi tiếtShe picked a bunch of flowers from the garden.Cô ấy đã hái một bó hoa từ vườn.
Đồng nghĩaclustergroup
Cụm hay dùngbunch of grapesbunch of keysbunch of flowers
Thường dùng để chỉ nhóm vật thể.
|
— |
|
/ˈtoʊ.təl/
|
danh từ |
tổng số
The totals were calculated at the end.
Tổng số được tính toán vào cuối.
Chi tiếtThe totals were calculated at the end of the month.Tổng số đã được tính toán vào cuối tháng.
Đồng nghĩasumaggregate
Cụm hay dùngtotal amounttotal costtotal revenue
Thường dùng trong tài chính và kế toán.
|
— |
|
/ˈmɛr.i.ət/
|
danh từ |
khách sạn Marriott
I stayed at a Marriott hotel last weekend.
Tôi đã ở tại một khách sạn Marriott vào cuối tuần trước.
Chi tiếtMarriott hotels are popular among business travelers.Khách sạn Marriott rất phổ biến trong giới du khách thương mại.
Đồng nghĩahotelchain
Cụm hay dùngMarriott rewardsMarriott propertiesMarriott International
Thường liên quan đến du lịch và nghỉ dưỡng.
|
— |
|
/ˈsɪŋ.ɪŋ/
|
động từ |
hát
She enjoys singing in the choir.
Cô ấy thích hát trong dàn hợp xướng.
Chi tiếtShe enjoys singing in the shower.Cô ấy thích hát trong vòi sen.
Đồng nghĩachantingcrooning
Cụm hay dùngsinging competitionsinging careersinging voice
Họ từsinger (n)sung (v)
Dùng để thể hiện cảm xúc.
|
— |
|
/ˌθiː.əˈrɛt.ɪ.kəl/
|
tính từ |
thuộc lý thuyết
Theoretical knowledge is important for understanding.
Kiến thức lý thuyết rất quan trọng để hiểu biết.
Chi tiếtTheoretical physics explores concepts that may not be tested yet.Vật lý lý thuyết khám phá các khái niệm có thể chưa được kiểm tra.
Đồng nghĩaabstractconceptual
Cụm hay dùngtheoretical frameworktheoretical modeltheoretical perspective
Họ từtheory (n)theoretically (adv)
Dùng để chỉ các khái niệm không thực tiễn.
|
— |
|
/əˈfɔːrd/
|
động từ |
có khả năng chi trả
I can't afford to buy a new car.
Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.
Chi tiếtI can afford to buy a new car now.Tôi có khả năng chi trả để mua một chiếc xe mới bây giờ.
Đồng nghĩamanagefinance
Cụm hay dùngafford a houseafford luxury
Dùng khi nói về tài chính cá nhân.
|
— |
|
/ˈɛk.sɚ.saɪz/
|
danh từ |
bài tập
We did some exercises in class today.
Chúng tôi đã làm một số bài tập trong lớp hôm nay.
Chi tiếtI completed my exercises for the day.Tôi đã hoàn thành bài tập trong ngày.
Đồng nghĩaworkoutsdrills
Cụm hay dùngphysical exercisesexercise routine
Họ từexercise (v)
Exercises có thể là thể chất hoặc trí tuệ.
|
— |
|
/ˈstɑːr.ɪŋ/
|
động từ |
đóng vai chính
The movie is starring a famous actor.
Bộ phim có sự tham gia của một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiếtShe is starring in a new movie this summer.Cô ấy đang đóng vai chính trong một bộ phim mới mùa hè này.
Đồng nghĩaleadingheadlining
Cụm hay dùngstarring rolestarring cast
Thường dùng trong ngành điện ảnh.
|
— |
|
/rɪˈfɜːr.əl/
|
danh từ |
giới thiệu
I got a job through a referral.
Tôi đã có một công việc qua sự giới thiệu.
Chi tiếtShe got the job through a referral from her friend.Cô ấy có được công việc nhờ sự giới thiệu từ bạn.
Đồng nghĩarecommendationreference
Cụm hay dùngjob referralmedical referralreferral program
Họ từrefer (v)
Thường dùng trong lĩnh vực việc làm.
|
— |
|
/ˌɛn.eɪtʃˈɛl/
|
danh từ |
giải đấu khúc côn cầu
The NHL season starts in October.
Mùa giải NHL bắt đầu vào tháng Mười.
Chi tiếtThe NHL is very popular in Canada.NHL rất phổ biến ở Canada.
Đồng nghĩaNational Hockey League
Cụm hay dùngNHL gamesNHL teams
NHL là giải đấu khúc côn cầu hàng đầu.
|
— |
Đang tải...