| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɑn ðə raɪz/
|
phr. |
tăng lên về số lượng hoặc mức độ
The number of students enrolling in university is on the rise.
Số lượng sinh viên đăng ký vào đại học đang tăng lên.
Chi tiếtInterest in renewable energy sources is also on the rise.Sự quan tâm đến các nguồn năng lượng tái tạo cũng đang tăng lên.
Đồng nghĩaincreasinggrowing
Cụm hay dùngis on the risecontinues to rise
Cụm từ này thường dùng trong văn viết học thuật.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ ən ˈʌpˌwɚd trɛnd/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng trong một cái gì đó
The data is showing an upward trend in sales.
Dữ liệu đang chỉ ra một xu hướng tăng trong doanh số bán hàng.
Chi tiếtThe report is showing an upward trend in employment rates.Báo cáo đang chỉ ra một xu hướng tăng trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩaindicating growthdemonstrating increase
Cụm hay dùngis showing an upward trendhas shown an upward trend
Dùng để mô tả sự gia tăng trong số liệu.
|
— |
|
/kənˈtɪn.ju.əs ɪnˈkriː.sɪŋ/
|
phr. |
tăng trưởng ổn định theo thời gian
The population is continuously increasing each year.
Dân số đang tăng trưởng liên tục mỗi năm.
Chi tiếtThe demand for electric cars is continuously increasing.Nhu cầu về xe điện đang tăng trưởng liên tục.
Đồng nghĩasteadily risinggrowing continuously
Cụm hay dùngis continuously increasinghas been continuously increasing
Dùng để nhấn mạnh sự gia tăng liên tục.
|
— |
|
/ɪkˈspɪr.i.ən.sɪŋ ɡroʊθ/
|
phr. |
trải qua một giai đoạn gia tăng
The tech industry is experiencing growth this quarter.
Ngành công nghệ đang trải qua sự tăng trưởng trong quý này.
Chi tiếtThe company is experiencing growth in its international markets.Công ty đang trải qua sự tăng trưởng ở các thị trường quốc tế.
Đồng nghĩaundergoing expansionseeing growth
Cụm hay dùngis experiencing growthhas experienced growth
Thường dùng để mô tả sự phát triển của ngành hoặc công ty.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ ˈstɛd.ɪ.li/
|
phr. |
tăng trưởng với tốc độ ổn định
The number of visitors is increasing steadily.
Số lượng du khách đang tăng trưởng ổn định.
Chi tiếtPrices are increasing steadily over the years.Giá cả đang tăng trưởng ổn định qua các năm.
Đồng nghĩagrowing consistentlyrising steadily
Cụm hay dùngis increasing steadilyhas been increasing steadily
Thể hiện sự tăng trưởng không ngắt quãng.
|
— |
|
/ˈɡroʊ.ɪŋ sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/
|
phr. |
tăng lên nhiều hoặc một lượng lớn
The population is growing significantly in urban areas.
Dân số đang tăng lên đáng kể ở các khu vực đô thị.
Chi tiếtSales have been growing significantly this year.Doanh số đã tăng lên đáng kể trong năm nay.
Đồng nghĩaincreasing considerablyexpanding significantly
Cụm hay dùngis growing significantlyhas grown significantly
Dùng để nhấn mạnh sự gia tăng lớn.
|
— |
|
/ˈklaɪ.mɪŋ ˈstɛd.ɪ.li/
|
phr. |
tăng trưởng theo cách dần dần và nhất quán
The stock prices are climbing steadily.
Giá cổ phiếu đang tăng trưởng ổn định.
Chi tiếtThe number of online users is climbing steadily.Số lượng người dùng trực tuyến đang tăng trưởng ổn định.
Đồng nghĩarising graduallyincreasing consistently
Cụm hay dùngis climbing steadilyhas been climbing steadily
Thường dùng để mô tả sự tăng trưởng an toàn và bền vững.
|
— |
|
/ˈsɜr.dʒɪŋ ˈfɔr.wərd/
|
phr. |
tiến về phía trước nhanh chóng hoặc với sức mạnh lớn
The economy is surging forward after the recession.
Nền kinh tế đang tiến về phía trước nhanh chóng sau suy thoái.
Chi tiếtTechnology is surging forward at an incredible pace.Công nghệ đang tiến về phía trước với tốc độ đáng kinh ngạc.
Đồng nghĩaadvancing rapidlymoving forward
Cụm hay dùngis surging forwardhas surged forward
Dùng để mô tả sự phát triển nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈraɪ.zɪŋ ˈʃɑr.pli/
|
phr. |
tăng lên đột ngột và nhanh chóng
The prices are rising sharply due to demand.
Giá cả đang tăng lên đột ngột do nhu cầu.
Chi tiếtThe number of cases is rising sharply in the city.Số lượng ca bệnh đang tăng lên đột ngột ở thành phố.
Đồng nghĩaincreasing dramaticallysurging sharply
Cụm hay dùngis rising sharplyhas risen sharply
Thường dùng để mô tả sự gia tăng đột ngột.
|
— |
|
/ˈpɪk.ɪŋ ʌp spiːd/
|
phr. |
tăng tốc hoặc tăng nhanh chóng
The project is picking up speed as more funding comes in.
Dự án đang tăng tốc khi có thêm tài trợ.
Chi tiếtThe trend is picking up speed in the market.Xu hướng đang tăng tốc trên thị trường.
Đồng nghĩagaining momentumaccelerating
Cụm hay dùngis picking up speedhas picked up speed
Dùng để mô tả sự tăng trưởng nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈɡroʊ.ɪŋ æt ə ˈræp.ɪd peɪs/
|
phr. |
tăng trưởng rất nhanh chóng
The technology sector is growing at a rapid pace.
Ngành công nghệ đang tăng trưởng với tốc độ rất nhanh.
Chi tiếtThe population is growing at a rapid pace in urban areas.Dân số đang tăng trưởng với tốc độ rất nhanh ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaexpanding quicklyincreasing swiftly
Cụm hay dùngis growing at a rapid pacehas grown at a rapid pace
Thể hiện sự tăng trưởng nhanh chóng trong một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ədˈvæn.sɪŋ sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/
|
phr. |
đạt được tiến bộ đáng kể
The research is advancing significantly in recent years.
Nghiên cứu đang đạt được tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.
Chi tiếtThe project is advancing significantly with new technology.Dự án đang đạt được tiến bộ đáng kể với công nghệ mới.
Đồng nghĩamaking considerable progressmoving forward significantly
Cụm hay dùngis advancing significantlyhas advanced significantly
Dùng để nhấn mạnh sự tiến bộ trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈɡroʊ.ɪŋ ˌɛk.spəˈnɛn.ʃəl.i/
|
phr. |
tăng trưởng với tốc độ rất nhanh
The number of users is growing exponentially.
Số lượng người dùng đang tăng trưởng theo cấp số nhân.
Chi tiếtThe technology is growing exponentially in usage.Công nghệ đang tăng trưởng theo cấp số nhân trong việc sử dụng.
Đồng nghĩaincreasing rapidlygrowing massively
Cụm hay dùngis growing exponentiallyhas grown exponentially
Thể hiện sự gia tăng nhanh chóng và mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈmuː.vɪŋ ˈʌp.wərd/
|
phr. |
tăng hoặc đi lên
The market is moving upward after the recent downturn.
Thị trường đang đi lên sau sự sụt giảm gần đây.
Chi tiếtThe trend is moving upward in the last quarter.Xu hướng đang đi lên trong quý vừa qua.
Đồng nghĩarisingincreasing
Cụm hay dùngis moving upwardhas moved upward
Sử dụng để mô tả sự gia tăng trong thị trường.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ ɪn pəˈpjuː.lə.rɪ.ti/
|
phr. |
trở nên được yêu thích hoặc chấp nhận nhiều hơn
The new app is increasing in popularity among teenagers.
Ứng dụng mới đang trở nên phổ biến hơn trong giới trẻ.
Chi tiếtOrganic food is increasing in popularity around the world.Thực phẩm hữu cơ đang trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới.
Đồng nghĩagaining popularitybecoming more popular
Cụm hay dùngis increasing in popularityhas increased in popularity
Dùng để mô tả sự gia tăng sự yêu thích.
|
— |
|
/ˈwɪt.nəs.ɪŋ ɡroʊθ/
|
phr. |
nhìn thấy hoặc trải nghiệm một sự gia tăng
The city is witnessing growth in its tech sector.
Thành phố đang chứng kiến sự tăng trưởng trong ngành công nghệ.
Chi tiếtThe region is witnessing growth in tourism.Khu vực đang chứng kiến sự tăng trưởng trong du lịch.
Đồng nghĩaobserving growthexperiencing increase
Cụm hay dùngis witnessing growthhas witnessed growth
Dùng để mô tả sự phát triển trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/ɪkˈspændɪŋ ˈræp.ɪd.li/
|
phr. |
tăng trưởng nhanh chóng và rộng rãi
The company is expanding rapidly into new markets.
Công ty đang mở rộng nhanh chóng vào các thị trường mới.
Chi tiếtThe industry is expanding rapidly due to demand.Ngành đang mở rộng nhanh chóng do nhu cầu.
Đồng nghĩagrowing quicklyincreasing rapidly
Cụm hay dùngis expanding rapidlyhas expanded rapidly
Thể hiện sự mở rộng nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈɡroʊ.ɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈʌp.wərd/
|
phr. |
tăng trưởng theo cách ổn định và đi lên
The sales figures are growing steadily upward this year.
Các con số doanh số đang tăng trưởng ổn định lên trong năm nay.
Chi tiếtThe trend is growing steadily upward in the last few months.Xu hướng đang tăng trưởng ổn định lên trong vài tháng qua.
Đồng nghĩaincreasing steadilyrising consistently
Cụm hay dùngis growing steadily upwardhas grown steadily upward
Dùng để nhấn mạnh sự tăng trưởng ổn định và tích cực.
|
— |
|
/ɪmˈpruː.vɪŋ sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/
|
phr. |
cải thiện nhiều về một khía cạnh nào đó
The student's grades are improving significantly this semester.
Điểm số của sinh viên đang cải thiện đáng kể trong học kỳ này.
Chi tiếtThe service quality is improving significantly over time.Chất lượng dịch vụ đang cải thiện đáng kể theo thời gian.
Đồng nghĩaenhancing significantlyadvancing notably
Cụm hay dùngis improving significantlyhas improved significantly
Dùng để mô tả sự cải thiện lớn.
|
— |
|
/ˈmeɪ.kɪŋ sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ɡeɪnz/
|
phr. |
đạt được những cải tiến đáng kể
The team is making significant gains in their performance.
Đội đang đạt được những cải tiến đáng kể trong hiệu suất của họ.
Chi tiếtThe company is making significant gains in market share.Công ty đang đạt được những cải tiến đáng kể về thị phần.
Đồng nghĩaachieving notable improvementsmaking substantial progress
Cụm hay dùngis making significant gainshas made significant gains
Dùng để nhấn mạnh sự tiến bộ rõ rệt.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈʌp.wərd/
|
phr. |
tăng trưởng một cách nhất quán theo chiều hướng đi lên
The investment is increasing steadily upward.
Khoản đầu tư đang tăng trưởng một cách ổn định theo chiều hướng đi lên.
Chi tiếtThe interest rates are increasing steadily upward.Lãi suất đang tăng trưởng một cách ổn định theo chiều hướng đi lên.
Đồng nghĩarising consistentlygrowing steadily
Cụm hay dùngis increasing steadily upwardhas increased steadily upward
Sử dụng để mô tả sự gia tăng ổn định.
|
— |
|
/ɡeɪ.nɪŋ ˈtræk.ʃən/
|
phr. |
trở nên được chấp nhận hoặc phổ biến hơn
The new policy is gaining traction among employees.
Chính sách mới đang trở nên được chấp nhận hơn trong số nhân viên.
Chi tiếtThe trend is gaining traction in social media.Xu hướng đang trở nên phổ biến hơn trên mạng xã hội.
Đồng nghĩabecoming populargaining popularity
Cụm hay dùngis gaining tractionhas gained traction
Dùng để mô tả sự gia tăng sự chấp nhận.
|
— |
|
/ˈmuː.vɪŋ ɪn ə ˈpɑz.ɪ.tɪv dɪˈrɛk.ʃən/
|
phr. |
tiến triển về một kết quả tích cực
The project is moving in a positive direction.
Dự án đang tiến triển theo hướng tích cực.
Chi tiếtThe negotiations are moving in a positive direction.Các cuộc đàm phán đang tiến triển theo hướng tích cực.
Đồng nghĩaadvancing positivelyprogressing favorably
Cụm hay dùngis moving in a positive directionhas moved in a positive direction
Dùng để nhấn mạnh sự phát triển tốt.
|
— |
|
/ˈraɪ.zɪŋ kənˈsɪs.tənt.li/
|
phr. |
tăng lên một cách ổn định và đáng tin cậy
The number of participants is rising consistently each year.
Số lượng người tham gia đang tăng lên một cách ổn định mỗi năm.
Chi tiếtCustomer satisfaction is rising consistently.Sự hài lòng của khách hàng đang tăng lên một cách ổn định.
Đồng nghĩaincreasing steadilygrowing consistently
Cụm hay dùngis rising consistentlyhas risen consistently
Thể hiện sự gia tăng ổn định.
|
— |
|
/ˈʃoʊ.ɪŋ ˈpɑz.ɪ.tɪv ɡroʊθ/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng theo cách tích cực
The economy is showing positive growth this year.
Nền kinh tế đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong năm nay.
Chi tiếtThe business is showing positive growth in sales.Doanh nghiệp đang cho thấy sự tăng trưởng tích cực trong doanh số.
Đồng nghĩademonstrating growthindicating positive change
Cụm hay dùngis showing positive growthhas shown positive growth
Dùng để nhấn mạnh sự phát triển tốt.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈoʊ.vər taɪm/
|
phr. |
tăng trưởng dần dần và ổn định
The population is increasing steadily over time.
Dân số đang tăng trưởng dần dần theo thời gian.
Chi tiếtThe sales figures are increasing steadily over time.Các con số doanh số đang tăng trưởng dần dần theo thời gian.
Đồng nghĩagrowing consistentlyincreasing gradually
Cụm hay dùngis increasing steadily over timehas increased steadily over time
Thể hiện sự gia tăng liên tục.
|
— |
|
/ˈdɛm.ən.streɪ.tɪŋ ɡroʊθ/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng hoặc cải thiện
The latest figures are demonstrating growth in the sector.
Các số liệu mới nhất đang cho thấy sự tăng trưởng trong lĩnh vực này.
Chi tiếtThe data is demonstrating growth in renewable energy.Dữ liệu đang cho thấy sự tăng trưởng trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaindicating growthshowing increase
Cụm hay dùngis demonstrating growthhas demonstrated growth
Dùng để nhấn mạnh sự phát triển trong số liệu.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪtɪŋ ə raɪz/
|
phr. |
thể hiện sự gia tăng
The data is exhibiting a rise in sales this quarter.
Dữ liệu đang thể hiện sự gia tăng doanh số trong quý này.
Chi tiếtThe trend is exhibiting a rise in online engagement.Xu hướng đang thể hiện sự gia tăng trong sự tương tác trực tuyến.
Đồng nghĩashowing an increasedemonstrating a rise
Cụm hay dùngexhibiting a rise in salesexhibiting a rise in performance
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːvmənt/
|
phr. |
chỉ ra sự thay đổi tích cực
The statistics are demonstrating an upward movement in employment rates.
Thống kê đang chỉ ra sự chuyển động đi lên trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiếtThe report is demonstrating an upward movement in consumer confidence.Báo cáo đang chỉ ra sự chuyển động đi lên trong sự tự tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindicating growthshowing improvement
Cụm hay dùngdemonstrating an upward movement in profitsdemonstrating an upward movement in trends
Dùng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɪləsˌtreɪtɪŋ ɡroʊθ/
|
phr. |
minh họa sự gia tăng
The graph is illustrating growth in renewable energy usage.
Biểu đồ đang minh họa sự gia tăng trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe survey results are illustrating growth in customer satisfaction.Kết quả khảo sát đang minh họa sự gia tăng trong sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩashowing expansiondepicting growth
Cụm hay dùngillustrating growth trendsillustrating growth in sales
Thường được dùng trong báo cáo phân tích.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ə ˈpɒzɪtɪv trɛnd/
|
phr. |
chỉ ra sự thay đổi tích cực
The data is showing a positive trend in health outcomes.
Dữ liệu đang chỉ ra một xu hướng tích cực trong kết quả sức khỏe.
Chi tiếtMarket analysis is showing a positive trend in consumer behavior.Phân tích thị trường đang chỉ ra một xu hướng tích cực trong hành vi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindicating improvementdemonstrating a favorable trend
Cụm hay dùngshowing a positive trend in salesshowing a positive trend in growth
Cụm này được sử dụng để tóm tắt xu hướng.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ ən ɪnˈkris/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng
The figures are indicating an increase in productivity.
Các số liệu đang chỉ ra sự gia tăng năng suất.
Chi tiếtThe survey is indicating an increase in interest for the new product.Khảo sát đang chỉ ra sự gia tăng sự quan tâm đến sản phẩm mới.
Đồng nghĩapointing to growthshowing an increase
Cụm hay dùngindicating an increase in salesindicating an increase in interest
Thường dùng trong phân tích số liệu.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪənʃɪŋ ə raɪz/
|
phr. |
trải qua sự gia tăng
The region is experiencing a rise in tourism.
Khu vực này đang trải qua sự gia tăng du lịch.
Chi tiếtThe industry is experiencing a rise in demand for skilled workers.Ngành công nghiệp đang trải qua sự gia tăng nhu cầu đối với lao động có kỹ năng.
Đồng nghĩaundergoing an increasefacing growth
Cụm hay dùngexperiencing a rise in salesexperiencing a rise in popularity
Dùng để chỉ sự gia tăng trong một khoảng thời gian.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ɪmˈpruːvmənt/
|
phr. |
chỉ ra sự cải thiện
The results are showing improvement in test scores.
Kết quả đang chỉ ra sự cải thiện trong điểm kiểm tra.
Chi tiếtThe team is showing improvement in their performance.Đội bóng đang chỉ ra sự cải thiện trong phong độ của họ.
Đồng nghĩaindicating advancementdemonstrating betterment
Cụm hay dùngshowing improvement in performanceshowing improvement in results
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪsɪŋ ən ɪnˈkris/
|
phr. |
nhận thấy sự gia tăng
We are noticing an increase in customer inquiries.
Chúng tôi nhận thấy sự gia tăng trong các yêu cầu của khách hàng.
Chi tiếtThe report is noticing an increase in online sales.Báo cáo đang nhận thấy sự gia tăng trong doanh số trực tuyến.
Đồng nghĩaobserving growthdetecting an increase
Cụm hay dùngnoticing an increase in interestnoticing an increase in sales
Dùng để nhấn mạnh sự nhận thức.
|
— |
|
/pɔɪntɪŋ təˈwɔrdz ɡroʊθ/
|
phr. |
chỉ ra xu hướng gia tăng
The analysis is pointing towards growth in the sector.
Phân tích đang chỉ ra xu hướng gia tăng trong lĩnh vực này.
Chi tiếtRecent trends are pointing towards growth in the market.Các xu hướng gần đây đang chỉ ra sự gia tăng trong thị trường.
Đồng nghĩasuggesting growthindicating improvement
Cụm hay dùngpointing towards growth in revenuepointing towards growth in employment
Cụm này thường dùng trong phân tích thị trường.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪŋ ən ˈʌpˌwərd trɛnd/
|
phr. |
phản ánh xu hướng gia tăng
The results are reflecting an upward trend in user engagement.
Kết quả đang phản ánh xu hướng gia tăng trong sự tương tác của người dùng.
Chi tiếtThe profits are reflecting an upward trend this year.Lợi nhuận đang phản ánh xu hướng gia tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaindicating a riseshowing an upward pattern
Cụm hay dùngreflecting an upward trend in salesreflecting an upward trend in interest
Dùng để chỉ sự phát triển rõ rệt.
|
— |
|
/trɛndɪŋ ˈʌpˌwərdz/
|
phr. |
xu hướng gia tăng
The data is trending upwards in recent months.
Dữ liệu đang có xu hướng gia tăng trong những tháng gần đây.
Chi tiếtSales figures are trending upwards this year.Các số liệu doanh số đang có xu hướng gia tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaincreasing steadilyrising gradually
Cụm hay dùngtrending upwards in salestrending upwards in performance
Thường dùng trong các báo cáo phân tích.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ə ɡroʊθ ˈpætərn/
|
phr. |
chỉ ra một mẫu gia tăng
The chart is showing a growth pattern in the population.
Biểu đồ đang chỉ ra một mẫu gia tăng trong dân số.
Chi tiếtThe project is showing a growth pattern in its funding.Dự án đang chỉ ra một mẫu gia tăng trong tài trợ.
Đồng nghĩaindicating a risedemonstrating an increase
Cụm hay dùngshowing a growth pattern in revenueshowing a growth pattern in attendance
Dùng để phân tích số liệu trong báo cáo.
|
— |
|
/ˈɛvɪdənsɪŋ ə raɪz/
|
phr. |
chứng minh sự gia tăng
The research is evidencing a rise in educational attainment.
Nghiên cứu đang chứng minh sự gia tăng trong trình độ học vấn.
Chi tiếtThe data is evidencing a rise in environmental awareness.Dữ liệu đang chứng minh sự gia tăng trong nhận thức về môi trường.
Đồng nghĩademonstrating an increaseshowing evidence of growth
Cụm hay dùngevidencing a rise in interestevidencing a rise in participation
Thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/səˈdʒɛstɪŋ ən ˈʌpˌwərd trɛnd/
|
phr. |
gợi ý một xu hướng gia tăng
The analysis is suggesting an upward trend in consumer spending.
Phân tích đang gợi ý một xu hướng gia tăng trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Chi tiếtRecent data is suggesting an upward trend in housing prices.Dữ liệu gần đây đang gợi ý một xu hướng gia tăng trong giá nhà.
Đồng nghĩaindicating growthpointing to an increase
Cụm hay dùngsuggesting an upward trend in salessuggesting an upward trend in interest
Dùng để đưa ra dự đoán về tương lai.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ ˈpɒzɪtɪv ʧeɪndʒ/
|
phr. |
chỉ ra sự thay đổi tích cực
The results are indicating positive change in the community.
Kết quả đang chỉ ra sự thay đổi tích cực trong cộng đồng.
Chi tiếtThe project is indicating positive change in local employment.Dự án đang chỉ ra sự thay đổi tích cực trong việc làm địa phương.
Đồng nghĩashowing improvementdemonstrating positive results
Cụm hay dùngindicating positive change in policyindicating positive change in behavior
Dùng trong bối cảnh phân tích chính sách.
|
— |
|
/ˈsɪɡnɪfaɪɪŋ ən ɪnˈkris/
|
phr. |
biểu thị sự gia tăng
The findings are signifying an increase in health risks.
Các phát hiện đang biểu thị sự gia tăng rủi ro sức khỏe.
Chi tiếtThe survey results are signifying an increase in job satisfaction.Kết quả khảo sát đang biểu thị sự gia tăng sự hài lòng trong công việc.
Đồng nghĩaindicating a riseshowing an increase
Cụm hay dùngsignifying an increase in populationsignifying an increase in engagement
Cụm từ này dùng để chỉ sự thay đổi rõ rệt.
|
— |
|
/ˈhaɪlaɪtɪŋ ə ɡroʊθ trɛnd/
|
phr. |
nêu bật xu hướng gia tăng
The report is highlighting a growth trend in the tech industry.
Báo cáo đang nêu bật xu hướng gia tăng trong ngành công nghệ.
Chi tiếtThe data is highlighting a growth trend in renewable resources.Dữ liệu đang nêu bật xu hướng gia tăng trong nguồn tài nguyên tái tạo.
Đồng nghĩaemphasizing growthpointing out an increase
Cụm hay dùnghighlighting a growth trend in saleshighlighting a growth trend in employment
Cụm này thường được dùng trong báo cáo.
|
— |
|
/noʊtɪŋ ən ˈʌpˌwərd trɛnd/
|
phr. |
ghi nhận một xu hướng gia tăng
The analysis is noting an upward trend in user activity.
Phân tích đang ghi nhận một xu hướng gia tăng trong hoạt động của người dùng.
Chi tiếtRecent studies are noting an upward trend in health awareness.Các nghiên cứu gần đây đang ghi nhận một xu hướng gia tăng trong nhận thức về sức khỏe.
Đồng nghĩaobserving an increasepointing out growth
Cụm hay dùngnoting an upward trend in salesnoting an upward trend in participation
Dùng để ghi nhận sự thay đổi trong dữ liệu.
|
— |
|
/pɔɪntɪŋ aʊt ə raɪz/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng
The report is pointing out a rise in global temperatures.
Báo cáo đang chỉ ra sự gia tăng trong nhiệt độ toàn cầu.
Chi tiếtThe analysis is pointing out a rise in social media use.Phân tích đang chỉ ra sự gia tăng trong việc sử dụng mạng xã hội.
Đồng nghĩahighlighting an increaseindicating growth
Cụm hay dùngpointing out a rise in trendspointing out a rise in sales
Dùng trong các báo cáo hoặc phân tích.
|
— |
|
/ˈdɛmənstreɪtɪŋ ə raɪz/
|
phr. |
thể hiện sự gia tăng rõ ràng
The data is demonstrating a rise in online shopping.
Dữ liệu đang thể hiện sự gia tăng trong mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtThe survey is demonstrating a rise in public interest.Khảo sát đang thể hiện sự gia tăng trong sự quan tâm của công chúng.
Đồng nghĩashowing a riseindicating an increase
Cụm hay dùngdemonstrating a rise in popularitydemonstrating a rise in sales
Cụm này thường dùng trong báo cáo.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ ɡroʊθ pəˈtɛnʃəl/
|
phr. |
chỉ ra tiềm năng gia tăng
The market is indicating growth potential for new products.
Thị trường đang chỉ ra tiềm năng gia tăng cho các sản phẩm mới.
Chi tiếtThe analysis is indicating growth potential in renewable energy.Phân tích đang chỉ ra tiềm năng gia tăng trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩasuggesting growthpointing to potential increase
Cụm hay dùngindicating growth potential in marketsindicating growth potential in sectors
Dùng để dự đoán sự phát triển trong tương lai.
|
— |
|
/dɪˈmɒn.strə.tɪŋ ə kənˈsɪs.tənt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự tăng trưởng ổn định theo thời gian
The data is demonstrating a consistent increase in sales.
Dữ liệu cho thấy sự tăng trưởng ổn định trong doanh số bán hàng.
Chi tiếtThe report is demonstrating a consistent increase in attendance.Báo cáo cho thấy sự tăng trưởng ổn định trong số lượng người tham dự.
Đồng nghĩashowing a steady riseillustrating a consistent growth
Cụm hay dùngdemonstrating growthconsistent increasesteady rise
Cụm từ này thường được dùng trong báo cáo hoặc phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ɪnˈdɪ.keɪ.tɪŋ ə raɪz ɪn dɪˈmænd/
|
phr. |
cho thấy rằng nhiều người muốn một cái gì đó hơn
The survey is indicating a rise in demand for electric cars.
Khảo sát cho thấy có sự gia tăng nhu cầu về ô tô điện.
Chi tiếtRecent trends are indicating a rise in demand for organic products.Các xu hướng gần đây cho thấy nhu cầu về sản phẩm hữu cơ đang gia tăng.
Đồng nghĩashowing increased demandpointing to higher demand
Cụm hay dùngindicating growthrise in demandincreased interest
Sử dụng cụm này khi đề cập đến thị trường hoặc sản phẩm.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪŋ ə ˈpɒzɪtɪv ʃɪft/
|
phr. |
cho thấy một sự thay đổi tích cực
The statistics are reflecting a positive shift in consumer behavior.
Các số liệu phản ánh một sự thay đổi tích cực trong hành vi người tiêu dùng.
Chi tiếtThis trend is reflecting a positive shift towards sustainability.Xu hướng này phản ánh một sự thay đổi tích cực hướng tới tính bền vững.
Đồng nghĩashowing a beneficial changeindicating a favorable shift
Cụm hay dùngreflecting changepositive shiftbeneficial trend
Cụm từ này thường được dùng trong phân tích xã hội.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪbɪtɪŋ ə ˈɡrædʒuəl ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng chậm mà ổn định
The graph is exhibiting a gradual increase in temperature over the years.
Biểu đồ cho thấy sự gia tăng nhiệt độ chậm nhưng ổn định trong những năm qua.
Chi tiếtSales figures are exhibiting a gradual increase this quarter.Số liệu bán hàng cho thấy sự gia tăng chậm trong quý này.
Đồng nghĩashowing a slow riseindicating a gradual growth
Cụm hay dùngexhibiting growthgradual increasesteady rise
Thường dùng trong các báo cáo khoa học hoặc kinh tế.
|
— |
|
/ˈɪl.ə.streɪ.tɪŋ ə ˈstɛdi ɡroʊθ/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng liên tục
The data is illustrating a steady growth in online shopping.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng liên tục trong mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtThis chart is illustrating a steady growth in population.Biểu đồ này cho thấy sự gia tăng liên tục trong dân số.
Đồng nghĩashowing constant growthdemonstrating steady increase
Cụm hay dùngillustrating growthsteady growthconstant increase
Cụm từ này rất hữu ích trong báo cáo phân tích.
|
— |
|
/ˈnoʊ.tɪs.ɪŋ ən ˈʌp.wərd ˈmuːv.mənt/
|
phr. |
nhận ra sự gia tăng
Researchers are noticing an upward movement in employment rates.
Các nhà nghiên cứu nhận ra sự gia tăng trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiếtAnalysts are noticing an upward movement in stock prices.Các nhà phân tích nhận ra sự gia tăng trong giá cổ phiếu.
Đồng nghĩaobserving a risedetecting an increase
Cụm hay dùngnoticing trendsupward movementemployment increase
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự quan sát.
|
— |
|
/ˈpɔɪntɪŋ tuː ən ɪnˈkriːs/
|
phr. |
chỉ ra rằng một cái gì đó đang tăng lên
The report is pointing to an increase in renewable energy usage.
Báo cáo chỉ ra rằng việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.
Chi tiếtOur findings are pointing to an increase in customer satisfaction.Những phát hiện của chúng tôi chỉ ra rằng sự hài lòng của khách hàng đang tăng lên.
Đồng nghĩaindicating a riseshowing an increase
Cụm hay dùngpointing to growthincrease in usagenoticing an increase
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ˈʌpwərd məˈmɛntəm/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng năng lượng hoặc tốc độ
The market is demonstrating upward momentum after the latest news.
Thị trường đang cho thấy sự gia tăng năng lượng sau tin tức mới nhất.
Chi tiếtSales are demonstrating upward momentum this year.Doanh số đang cho thấy sự gia tăng mạnh mẽ trong năm nay.
Đồng nghĩashowing increasing energyindicating rising speed
Cụm hay dùngdemonstrating growthupward momentummarket increase
Cụm từ này thường dùng trong kinh tế và tài chính.
|
— |
|
/ˈsɪɡnəlɪŋ ə raɪz/
|
phr. |
chỉ ra rằng một cái gì đó đang gia tăng
The latest figures are signaling a rise in productivity.
Các số liệu mới nhất đang chỉ ra sự gia tăng trong năng suất.
Chi tiếtCurrent trends are signaling a rise in environmental awareness.Các xu hướng hiện tại đang chỉ ra sự gia tăng nhận thức về môi trường.
Đồng nghĩaindicating an increaseshowing a rise
Cụm hay dùngsignaling growthrise in productivityenvironmental awareness
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo phân tích.
|
— |
|
/ˈɪl.ə.streɪ.tɪŋ ə ˈfeɪ.vər.ə.bəl trɛnd/
|
phr. |
cho thấy một xu hướng thay đổi tích cực
The analysis is illustrating a favorable trend in economic growth.
Phân tích đang cho thấy một xu hướng tích cực trong tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThe data is illustrating a favorable trend in health outcomes.Dữ liệu đang cho thấy một xu hướng tích cực trong kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩashowing a positive trendindicating beneficial change
Cụm hay dùngillustrating trendsfavorable trendeconomic growth
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo kinh tế.
|
— |
|
/ˈnoʊ.tɪŋ ə sɪɡˈnɪfɪkənt raɪz/
|
phr. |
nhận thấy một sự gia tăng lớn
The researchers are noting a significant rise in global temperatures.
Các nhà nghiên cứu đang nhận thấy sự gia tăng lớn trong nhiệt độ toàn cầu.
Chi tiếtThe report is noting a significant rise in online engagement.Báo cáo đang ghi nhận một sự gia tăng lớn trong sự tham gia trực tuyến.
Đồng nghĩaobserving a major increasenoticing a large rise
Cụm hay dùngnoting changessignificant riseglobal temperatures
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của sự gia tăng.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ə ˈɡrædʒuəl raɪz/
|
phr. |
cho thấy một sự gia tăng chậm và ổn định
The data is showing a gradual rise in interest rates.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng chậm trong lãi suất.
Chi tiếtThis chart is showing a gradual rise in temperatures over the years.Biểu đồ này cho thấy sự gia tăng chậm trong nhiệt độ qua các năm.
Đồng nghĩaindicating slow growthdemonstrating steady increase
Cụm hay dùngshowing growthgradual risesteady increase
Thường dùng khi phân tích xu hướng thời gian.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə mɑrkt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng rõ rệt
The study is demonstrating a marked increase in literacy rates.
Nghiên cứu cho thấy sự gia tăng rõ rệt trong tỷ lệ biết chữ.
Chi tiếtThe figures are demonstrating a marked increase in social media usage.Các số liệu cho thấy sự gia tăng rõ rệt trong việc sử dụng mạng xã hội.
Đồng nghĩashowing a noticeable riseindicating significant growth
Cụm hay dùngdemonstrating increasemarked increaseliteracy rates
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
|
— |
|
/ɪnˈdɪ.keɪ.tɪŋ ə sɜrdʒ/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng đột ngột
The data is indicating a surge in online sales during the holidays.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đột ngột trong doanh số bán hàng trực tuyến trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtRecent reports are indicating a surge in travel bookings.Các báo cáo gần đây cho thấy sự gia tăng đột ngột trong đặt chỗ du lịch.
Đồng nghĩashowing a spikeindicating a rapid increase
Cụm hay dùngindicating growthsurge in salestravel bookings
Sử dụng khi có sự gia tăng mạnh mẽ và nhanh chóng.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ən ˈʌp.wərd trəˈdʒɛk.tɚ.i/
|
phr. |
cho thấy một hướng đi của sự gia tăng
The graph is showing an upward trajectory in sales.
Biểu đồ cho thấy một hướng đi tăng trưởng trong doanh số.
Chi tiếtThe data is showing an upward trajectory in educational attainment.Dữ liệu cho thấy một hướng đi tăng trưởng trong trình độ học vấn.
Đồng nghĩaindicating a path of growthshowing a rising trend
Cụm hay dùngshowing trajectoryupward trajectorysales growth
Cụm từ này thường dùng trong phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈnoʊ.tɪs.ɪŋ ən ˈʌp.wərd ʃɪft/
|
phr. |
nhận thấy một sự thay đổi tích cực
Economists are noticing an upward shift in employment rates.
Các nhà kinh tế đang nhận thấy sự thay đổi tích cực trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiếtAnalysts are noticing an upward shift in consumer spending.Các nhà phân tích đang nhận thấy sự thay đổi tích cực trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaobserving a positive changedetecting a beneficial shift
Cụm hay dùngnoticing trendsupward shiftemployment rates
Cụm từ này thường dùng trong phân tích kinh tế.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə ˈnoʊtəbəl ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng đáng chú ý
The survey is demonstrating a notable increase in health awareness.
Khảo sát cho thấy sự gia tăng đáng chú ý trong nhận thức về sức khỏe.
Chi tiếtThis year is demonstrating a notable increase in renewable energy use.Năm nay cho thấy sự gia tăng đáng chú ý trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩashowing a significant riseindicating a remarkable growth
Cụm hay dùngdemonstrating increasenotable risehealth awareness
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo và khảo sát.
|
— |
|
/ˈɪl.ə.streɪ.tɪŋ ə ˈpɒzɪtɪv ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng tích cực
The report is illustrating a positive increase in renewable energy investment.
Báo cáo cho thấy sự gia tăng tích cực trong đầu tư năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe study is illustrating a positive increase in community engagement.Nghiên cứu cho thấy sự gia tăng tích cực trong sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩashowing beneficial growthindicating a positive rise
Cụm hay dùngillustrating growthpositive increaserenewable energy
Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh sự gia tăng tích cực.
|
— |
|
/ˈpɔɪntɪŋ tuː ə raɪz/
|
phr. |
chỉ ra rằng một cái gì đó đang tăng lên
Recent studies are pointing to a rise in global temperatures.
Các nghiên cứu gần đây đang chỉ ra sự gia tăng nhiệt độ toàn cầu.
Chi tiếtReports are pointing to a rise in renewable energy sources.Các báo cáo đang chỉ ra sự gia tăng trong các nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaindicating an increaseshowing a rise
Cụm hay dùngpointing to trendsrise in temperaturesrenewable energy
Thường dùng để nhấn mạnh sự gia tăng trong các lĩnh vực khác nhau.
|
— |
|
/ˈnoʊ.tɪs.ɪŋ ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɡroʊθ/
|
phr. |
nhận thấy sự gia tăng lớn
Investors are noticing a significant growth in technology stocks.
Nhà đầu tư đang nhận thấy sự gia tăng lớn trong cổ phiếu công nghệ.
Chi tiếtThe community is noticing a significant growth in local businesses.Cộng đồng đang nhận thấy sự gia tăng lớn trong các doanh nghiệp địa phương.
Đồng nghĩaobserving a major increasedetecting significant growth
Cụm hay dùngnoticing growthsignificant growthtechnology stocks
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng của sự gia tăng.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə ˈstɛdi raɪz/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng liên tục
The data is demonstrating a steady rise in population.
Dữ liệu đang cho thấy sự gia tăng liên tục trong dân số.
Chi tiếtThis graph is demonstrating a steady rise in average temperatures.Biểu đồ này đang cho thấy sự gia tăng liên tục trong nhiệt độ trung bình.
Đồng nghĩashowing constant growthindicating steady increase
Cụm hay dùngdemonstrating growthsteady risepopulation increase
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo khoa học.
|
— |
|
/ˈɪl.ə.streɪ.tɪŋ ə roʊˈbʌst ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng mạnh mẽ
The report is illustrating a robust increase in sales figures this quarter.
Báo cáo đang cho thấy sự gia tăng mạnh mẽ trong số liệu bán hàng quý này.
Chi tiếtRecent data is illustrating a robust increase in renewable energy production.Dữ liệu gần đây đang cho thấy sự gia tăng mạnh mẽ trong sản xuất năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩashowing a strong riseindicating significant growth
Cụm hay dùngillustrating increaserobust growthsales figures
Sử dụng để nhấn mạnh sự gia tăng đáng kể.
|
— |
|
/ɪnˈdɪ.keɪ.tɪŋ ə ˈfeɪ.vər.ə.bəl ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng tích cực
The analysis is indicating a favorable increase in customer satisfaction.
Phân tích đang chỉ ra sự gia tăng tích cực trong sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiếtThe survey is indicating a favorable increase in public support.Khảo sát đang chỉ ra sự gia tăng tích cực trong sự ủng hộ của công chúng.
Đồng nghĩashowing a positive riseindicating beneficial growth
Cụm hay dùngindicating increasefavorable growthcustomer satisfaction
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo và khảo sát.
|
— |
|
/ʃoʊɪŋ ə ˈnoʊtəbəl trɛnd/
|
phr. |
cho thấy một xu hướng thay đổi đáng chú ý
The data is showing a notable trend in health improvement.
Dữ liệu đang cho thấy một xu hướng đáng chú ý trong việc cải thiện sức khỏe.
Chi tiếtThis report is showing a notable trend in educational achievement.Báo cáo này đang cho thấy một xu hướng đáng chú ý trong thành tích giáo dục.
Đồng nghĩaindicating a significant patternshowing an important trend
Cụm hay dùngshowing trendnotable trendhealth improvement
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi quan trọng.
|
— |
|
/ˈnoʊ.tɪs.ɪŋ ə ˈraɪ.zɪŋ trɛnd/
|
phr. |
nhận thấy một xu hướng gia tăng
Researchers are noticing a rising trend in mental health awareness.
Các nhà nghiên cứu đang nhận thấy một xu hướng gia tăng trong nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtAnalysts are noticing a rising trend in electric vehicle sales.Các nhà phân tích đang nhận thấy một xu hướng gia tăng trong doanh số xe điện.
Đồng nghĩaobserving an increasedetecting a rising pattern
Cụm hay dùngnoticing trendsrising trendmental health awareness
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo và phân tích.
|
— |
|
/ɪnˈdɪkeɪtɪŋ ə kənˈsɪstənt raɪz/
|
phr. |
cho thấy điều gì đó đang tăng trưởng ổn định.
The data is indicating a consistent rise in sales over the past year.
Dữ liệu cho thấy doanh số đã tăng trưởng ổn định trong năm qua.
Chi tiếtThe report is indicating a consistent rise in customer satisfaction.Báo cáo cho thấy sự hài lòng của khách hàng đang tăng lên ổn định.
Đồng nghĩashowing a steady increasepointing to a stable rise
Cụm hay dùngindicating growthindicating an upward trend
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ˈsɪɡnɪfaɪɪŋ ə ˈpɑːzɪtɪv tʃeɪndʒ/
|
phr. |
cho thấy điều gì đó đã cải thiện.
The survey results are signifying a positive change in public opinion.
Kết quả khảo sát cho thấy sự thay đổi tích cực trong ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe trends are signifying a positive change in environmental awareness.Các xu hướng cho thấy sự thay đổi tích cực trong nhận thức về môi trường.
Đồng nghĩaindicating improvementshowing a beneficial change
Cụm hay dùngsignifying growthsignifying an improvement
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và môi trường.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪŋ æn ˈʌpˌwɚd ʃɪft/
|
phr. |
cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên.
The statistics are reflecting an upward shift in employment rates.
Thống kê cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiếtThe analysis is reflecting an upward shift in market trends.Phân tích cho thấy có một sự thay đổi theo hướng tăng lên trong xu hướng thị trường.
Đồng nghĩaindicating an upward changeshowing a positive shift
Cụm hay dùngreflecting growthreflecting an increase
Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ æn ɪnˈkriːs/
|
phr. |
thu hút sự chú ý đến một sự gia tăng về số liệu.
The graph is highlighting an increase in energy consumption.
Biểu đồ đang thu hút sự chú ý đến sự gia tăng tiêu thụ năng lượng.
Chi tiếtThe report is highlighting an increase in online sales.Báo cáo đang thu hút sự chú ý đến sự gia tăng doanh số trực tuyến.
Đồng nghĩaemphasizing a risedrawing attention to growth
Cụm hay dùnghighlighting growthhighlighting a trend
Thường dùng trong các báo cáo và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɪlʌstreɪtɪŋ ə ˈpɑːzɪtɪv trɛnd/
|
phr. |
cho thấy điều gì đó đang cải thiện theo thời gian.
The results are illustrating a positive trend in economic growth.
Kết quả cho thấy một xu hướng tích cực trong tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtThe data is illustrating a positive trend in public health.Dữ liệu cho thấy một xu hướng tích cực trong sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩademonstrating an upward trendshowing improvement
Cụm hay dùngillustrating growthillustrating a rise
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪsɪŋ ə sɪɡˈnɪfɪkənt raɪz/
|
phr. |
quan sát rằng điều gì đó đã tăng lên đáng kể.
We are noticing a significant rise in online engagement.
Chúng tôi đang quan sát thấy sự gia tăng đáng kể trong sự tham gia trực tuyến.
Chi tiếtThe team is noticing a significant rise in customer feedback.Đội ngũ đang nhận thấy sự gia tăng đáng kể trong phản hồi của khách hàng.
Đồng nghĩanoticing a considerable riseobserving a marked increase
Cụm hay dùngnoticing growthnoticing an increase
Thường dùng trong báo cáo và phân tích số liệu.
|
— |
|
/ɡeɪnɪŋ məˈmɛn.təm/
|
phr. |
tăng tốc hoặc sức mạnh.
The project is gaining momentum as more investors show interest.
Dự án đang tăng tốc khi nhiều nhà đầu tư thể hiện sự quan tâm.
Chi tiếtThe campaign is gaining momentum with increased public support.Chiến dịch đang tăng tốc với sự ủng hộ ngày càng tăng từ công chúng.
Đồng nghĩabuilding speedgrowing in strength
Cụm hay dùnggaining tractiongaining support
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển dự án.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ saɪnz əv ɪmˈpruːv.mənt/
|
phr. |
cho thấy rằng mọi thứ đang trở nên tốt hơn.
The economy is showing signs of improvement after the recession.
Nền kinh tế đang cho thấy dấu hiệu cải thiện sau suy thoái.
Chi tiếtThe project is showing signs of improvement in its results.Dự án đang cho thấy dấu hiệu cải thiện trong kết quả của nó.
Đồng nghĩaindicating progressshowing better results
Cụm hay dùngshowing growthshowing a positive trend
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế và xã hội.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪŋ ə ˈɡrædʒuəl ɪnˈkriːs/
|
phr. |
quan sát một sự gia tăng chậm nhưng ổn định.
We are noting a gradual increase in customer inquiries.
Chúng tôi đang quan sát thấy sự gia tăng dần dần trong các yêu cầu của khách hàng.
Chi tiếtThe study is noting a gradual increase in average temperatures.Nghiên cứu đang ghi nhận sự gia tăng dần dần của nhiệt độ trung bình.
Đồng nghĩaobserving a slow risenoticing a steady increase
Cụm hay dùngnoting growthnoting an upward trend
Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈɡroʊɪŋ ɪn ˌpɑːp.jəˈlær.ɪ.ti/
|
phr. |
trở nên được yêu thích hoặc chấp nhận hơn.
The trend is growing in popularity among young people.
Xu hướng này đang trở nên phổ biến hơn trong giới trẻ.
Chi tiếtThe app is growing in popularity due to its features.Ứng dụng này đang trở nên phổ biến hơn nhờ vào các tính năng của nó.
Đồng nghĩagaining popularitybecoming more popular
Cụm hay dùnggrowing in demandgrowing in acceptance
Thường dùng trong ngữ cảnh xu hướng và thị trường.
|
— |
|
/ədˈvænsɪŋ ˈpɑːzɪtɪvli/
|
phr. |
tiến lên theo một cách tốt đẹp.
The initiative is advancing positively in the community.
Sáng kiến đang tiến lên theo một cách tích cực trong cộng đồng.
Chi tiếtThe project is advancing positively with new funding.Dự án đang tiến lên theo một cách tích cực với nguồn tài trợ mới.
Đồng nghĩamoving forward favorablyprogressing positively
Cụm hay dùngadvancing in growthadvancing in popularity
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển xã hội.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriən.sɪŋ ə sɜrdʒ/
|
phr. |
trải qua một sự gia tăng đột ngột.
The company is experiencing a surge in demand for its products.
Công ty đang trải qua một sự gia tăng đột ngột trong nhu cầu về sản phẩm của mình.
Chi tiếtThe region is experiencing a surge in tourism.Khu vực này đang trải qua một sự gia tăng đột ngột trong ngành du lịch.
Đồng nghĩaundergoing a spikeseeing a rapid increase
Cụm hay dùngexperiencing growthexperiencing an increase
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế và thị trường.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ ə ˈstɛdi klaɪm/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian.
The data is showing a steady climb in productivity.
Dữ liệu đang cho thấy sự gia tăng ổn định trong năng suất.
Chi tiếtThe report is showing a steady climb in user engagement.Báo cáo đang cho thấy sự gia tăng ổn định trong sự tham gia của người dùng.
Đồng nghĩaindicating a gradual riseshowing consistent growth
Cụm hay dùngshowing an upward trendshowing a rise
Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích và báo cáo.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪŋ æn ɪnˈkriːs ɪn dɪˈmænd/
|
phr. |
cho thấy rằng nhu cầu về một cái gì đó đang tăng.
The report is reflecting an increase in demand for electric vehicles.
Báo cáo đang cho thấy sự gia tăng nhu cầu về xe điện.
Chi tiếtThese trends are reflecting an increase in demand for sustainable products.Các xu hướng này đang cho thấy sự gia tăng nhu cầu về sản phẩm bền vững.
Đồng nghĩaindicating a rise in demandshowing increased interest
Cụm hay dùngreflecting demandreflecting growth
Thường dùng trong báo cáo kinh doanh.
|
— |
|
/ˈdɛmənstreɪtɪŋ ə ˈfeɪvərəbəl trɛnd/
|
phr. |
cho thấy rằng một xu hướng là tích cực.
The statistics are demonstrating a favorable trend in health outcomes.
Các số liệu đang cho thấy một xu hướng tích cực trong các kết quả sức khỏe.
Chi tiếtThe survey is demonstrating a favorable trend in consumer spending.Khảo sát đang cho thấy một xu hướng tích cực trong chi tiêu của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindicating a positive trendshowing beneficial growth
Cụm hay dùngdemonstrating growthdemonstrating an increase
Thường dùng trong báo cáo và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ ə mɑːrkt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy một sự gia tăng rõ rệt và đáng chú ý.
The data is showing a marked increase in production efficiency.
Dữ liệu đang cho thấy sự gia tăng rõ rệt trong hiệu suất sản xuất.
Chi tiếtThe findings are showing a marked increase in renewable energy usage.Các phát hiện đang cho thấy sự gia tăng rõ rệt trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaindicating a significant riseshowing a clear increase
Cụm hay dùngshowing growthshowing a rise
Thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪsɪŋ ə ˈpɑːzɪtɪv ʃɪft/
|
phr. |
quan sát một sự thay đổi có lợi.
We are noticing a positive shift in employee engagement.
Chúng tôi đang quan sát thấy một sự thay đổi có lợi trong sự tham gia của nhân viên.
Chi tiếtThe community is noticing a positive shift in environmental awareness.Cộng đồng đang quan sát thấy một sự thay đổi có lợi trong nhận thức về môi trường.
Đồng nghĩaobserving a beneficial changenoticing an improvement
Cụm hay dùngnoticing growthnoticing an increase
Có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ə ɡroʊθ ˈpætərn/
|
phr. |
thu hút sự chú ý đến một xu hướng tăng trưởng nhất quán.
The analysis is highlighting a growth pattern in customer behavior.
Phân tích đang thu hút sự chú ý đến một xu hướng tăng trưởng trong hành vi của khách hàng.
Chi tiếtThe report is highlighting a growth pattern in online shopping.Báo cáo đang thu hút sự chú ý đến một xu hướng tăng trưởng trong mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩashowing a consistent growthindicating a growth trend
Cụm hay dùnghighlighting growthhighlighting an increase
Thường dùng trong phân tích thị trường.
|
— |
|
/ˈɪlʌstreɪtɪŋ ə raɪz ɪn ˈɪntrəst/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng trong sự chú ý hoặc sự tò mò của mọi người.
The campaign is illustrating a rise in interest in renewable energy.
Chiến dịch đang cho thấy sự gia tăng trong sự quan tâm đến năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe study is illustrating a rise in interest in online education.Nghiên cứu đang cho thấy sự gia tăng trong sự quan tâm đến giáo dục trực tuyến.
Đồng nghĩaindicating increased curiosityshowing heightened interest
Cụm hay dùngillustrating growthillustrating an increase
Có thể sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ə klɪr ˈʌpˌwərd trɛnd/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng rõ ràng theo thời gian
The data is demonstrating a clear upward trend in sales.
Dữ liệu đang cho thấy một xu hướng tăng rõ rệt trong doanh số.
Chi tiếtThe survey results are demonstrating a clear upward trend in customer satisfaction.Kết quả khảo sát đang cho thấy một xu hướng tăng rõ rệt trong sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩashowing a distinct riseindicating a clear increase
Cụm hay dùngdemonstrating growthdemonstrating progress
Thường dùng trong báo cáo hoặc phân tích.
|
— |
|
/ˈɪləsˌtreɪtɪŋ ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng đáng kể trong số liệu
The report is illustrating a significant increase in renewable energy usage.
Báo cáo đang cho thấy sự gia tăng đáng kể trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe graph is illustrating a significant increase in online shopping.Biểu đồ đang cho thấy sự gia tăng đáng kể trong mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩashowing a considerable riseindicating a major increase
Cụm hay dùngillustrating growthillustrating change
Thường dùng để nhấn mạnh sự gia tăng trong số liệu.
|
— |
|
/noʊtɪŋ ə kənˈsɪstənt raɪz/
|
phr. |
nhận thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian
Researchers are noting a consistent rise in global temperatures.
Các nhà nghiên cứu đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong nhiệt độ toàn cầu.
Chi tiếtThe analysis is noting a consistent rise in employment rates.Phân tích đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩaobserving a steady increaserecognizing a gradual rise
Cụm hay dùngnoting progressnoting changes
Thường dùng để chỉ sự thay đổi theo thời gian.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːv.mənt/
|
phr. |
nhấn mạnh sự gia tăng trong số liệu hoặc xu hướng
The presentation is highlighting an upward movement in investment.
Bài thuyết trình đang nhấn mạnh sự gia tăng trong đầu tư.
Chi tiếtThe report is highlighting an upward movement in technology adoption.Báo cáo đang nhấn mạnh sự gia tăng trong việc áp dụng công nghệ.
Đồng nghĩaemphasizing a risepointing out an increase
Cụm hay dùnghighlighting trendshighlighting data
Sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ ə ˈstɛdi ɡroʊθ/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng từ từ và ổn định
The statistics are indicating a steady growth in tourism.
Các số liệu đang chỉ ra sự gia tăng ổn định trong du lịch.
Chi tiếtThe data is indicating a steady growth in the economy.Dữ liệu đang chỉ ra sự tăng trưởng ổn định trong nền kinh tế.
Đồng nghĩashowing gradual growthsuggesting consistent increase
Cụm hay dùngindicating trendsindicating changes
Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈflɛktɪŋ ə ˈpɒzɪtɪv ɡroʊθ/
|
phr. |
cho thấy sự gia tăng có lợi
The survey results are reflecting a positive growth in employee engagement.
Kết quả khảo sát đang cho thấy sự gia tăng tích cực trong sự tham gia của nhân viên.
Chi tiếtThe financial report is reflecting a positive growth in profits.Báo cáo tài chính đang cho thấy sự gia tăng tích cực trong lợi nhuận.
Đồng nghĩaindicating favorable growthshowing beneficial increase
Cụm hay dùngreflecting trendsreflecting data
Sử dụng để mô tả sự gia tăng có lợi.
|
— |
|
/ˈsɪɡnəlɪŋ ə ɡroʊθ ɪn/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng trong một lĩnh vực cụ thể
The report is signaling a growth in renewable resources.
Báo cáo đang chỉ ra sự gia tăng trong các nguồn tài nguyên tái tạo.
Chi tiếtThe analysis is signaling a growth in digital marketing.Phân tích đang chỉ ra sự gia tăng trong tiếp thị kỹ thuật số.
Đồng nghĩaindicating an increase inhighlighting growth in
Cụm hay dùngsignaling trendssignaling changes
Dùng để nhấn mạnh sự gia tăng trong một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ˈpɔɪntɪŋ tu ə raɪz ɪn/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng trong một chỉ số cụ thể
The data is pointing to a rise in online engagement.
Dữ liệu đang chỉ ra sự gia tăng trong sự tham gia trực tuyến.
Chi tiếtThe findings are pointing to a rise in health awareness.Các phát hiện đang chỉ ra sự gia tăng trong nhận thức về sức khỏe.
Đồng nghĩaindicating an increase inshowing a rise in
Cụm hay dùngpointing to trendspointing to changes
Thường dùng để chỉ sự gia tăng trong các chỉ số cụ thể.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ ən ˈʌpˌwɜrd ʃɪft/
|
phr. |
cho thấy sự thay đổi theo hướng tích cực
The analysis is demonstrating an upward shift in population growth.
Phân tích đang cho thấy sự thay đổi tích cực trong sự gia tăng dân số.
Chi tiếtThe results are demonstrating an upward shift in market trends.Kết quả đang cho thấy sự thay đổi tích cực trong các xu hướng thị trường.
Đồng nghĩashowing a positive changeindicating a favorable shift
Cụm hay dùngdemonstrating changesdemonstrating trends
Thường dùng để mô tả sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/ɪkˈspɪərɪənʃɪŋ ə raɪz ɪn/
|
phr. |
trải qua sự gia tăng trong một lĩnh vực cụ thể
The company is experiencing a rise in demand for its products.
Công ty đang trải qua sự gia tăng nhu cầu về sản phẩm của mình.
Chi tiếtThe region is experiencing a rise in tourism.Khu vực đang trải qua sự gia tăng trong du lịch.
Đồng nghĩaundergoing an increase infacing a rise in
Cụm hay dùngexperiencing changesexperiencing growth
Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong điều kiện hoặc nhu cầu.
|
— |
|
/ˈʃoʊɪŋ ə ˈɡrædʒuəl ɪmˈpruːvmənt/
|
phr. |
chỉ ra sự cải thiện chậm và ổn định
The project is showing a gradual improvement in efficiency.
Dự án đang chỉ ra sự cải thiện dần dần trong hiệu quả.
Chi tiếtThe research is showing a gradual improvement in health outcomes.Nghiên cứu đang chỉ ra sự cải thiện dần dần trong kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩaindicating slow progressshowing steady enhancement
Cụm hay dùngshowing progressshowing changes
Thường dùng để mô tả sự cải thiện theo thời gian.
|
— |
|
/ˈnoʊtɪsɪŋ ə kənˈsɪstənt ɪnˈkriːs/
|
phr. |
nhận thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian
We are noticing a consistent increase in sales over the past year.
Chúng tôi đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong doanh số trong năm qua.
Chi tiếtThe team is noticing a consistent increase in user engagement.Nhóm đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong sự tham gia của người dùng.
Đồng nghĩaobserving a steady riserecognizing a gradual increase
Cụm hay dùngnoticing trendsnoticing changes
Sử dụng để báo cáo sự gia tăng theo thời gian.
|
— |
|
/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ə ˈstɛdi ɪnˈkriːs/
|
phr. |
nhấn mạnh sự gia tăng từ từ và ổn định
The study is highlighting a steady increase in literacy rates.
Nghiên cứu đang nhấn mạnh sự gia tăng ổn định trong tỷ lệ biết chữ.
Chi tiếtThe report is highlighting a steady increase in renewable energy production.Báo cáo đang nhấn mạnh sự gia tăng ổn định trong sản xuất năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaemphasizing a gradual riseshowing a consistent increase
Cụm hay dùnghighlighting trendshighlighting changes
Thường dùng để chỉ sự gia tăng ổn định.
|
— |
|
/ˈɪndɪˌkeɪtɪŋ ə raɪz ɪn/
|
phr. |
chỉ ra sự gia tăng trong một lĩnh vực cụ thể
The analysis is indicating a rise in online sales.
Phân tích đang chỉ ra sự gia tăng trong doanh số trực tuyến.
Chi tiếtRecent studies are indicating a rise in mental health awareness.Các nghiên cứu gần đây đang chỉ ra sự gia tăng trong nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩashowing an increase inhighlighting a rise in
Cụm hay dùngindicating trendsindicating changes
Dùng để chỉ sự gia tăng trong một lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ˈdɛməˌstreɪtɪŋ ə ˈpɑzɪtɪv trəˈdʒɛktəri/
|
phr. |
cho thấy một hướng thay đổi tích cực rõ ràng.
The data is demonstrating a positive trajectory in sales over the last quarter.
Dữ liệu cho thấy một hướng đi tích cực trong doanh số trong quý vừa qua.
Chi tiếtThe research is demonstrating a positive trajectory in student performance.Nghiên cứu cho thấy một hướng đi tích cực trong hiệu suất học tập của sinh viên.
Đồng nghĩashowing a favorable trendindicating positive growth
Cụm hay dùngdemonstrating progressdemonstrating growthdemonstrating improvement
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết học thuật.
|
— |
|
/ˌɪləsˈtreɪtɪŋ ə sɪɡˈnɪfɪkənt raɪz/
|
phr. |
cho thấy một sự gia tăng lớn trong điều gì đó.
The report is illustrating a significant rise in renewable energy usage.
Báo cáo cho thấy một sự gia tăng đáng kể trong việc sử dụng năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe survey is illustrating a significant rise in public interest in environmental issues.Khảo sát cho thấy một sự gia tăng đáng kể trong sự quan tâm của công chúng đối với các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩashowing a major increaseindicating a notable rise
Cụm hay dùngillustrating growthillustrating trendsillustrating changes
Cụm từ này giúp nhấn mạnh mức độ gia tăng lớn.
|
— |
|
/ˈpɔɪntɪŋ tuː æn ˈʌpwərd ʃɪft/
|
phr. |
chỉ ra một sự chuyển động về phía một mức cao hơn.
The latest figures are pointing to an upward shift in employment rates.
Các số liệu mới nhất đang chỉ ra một sự chuyển động lên trong tỷ lệ việc làm.
Chi tiếtThese trends are pointing to an upward shift in consumer confidence.Những xu hướng này đang chỉ ra một sự chuyển động lên trong sự tự tin của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaindicating a riseshowing an upward movement
Cụm hay dùngpointing to changespointing to trendspointing to improvements
Cụm từ này thường dùng để mô tả sự thay đổi tích cực.
|
— |
|
/ˈɛvɪdənsɪŋ ə ɡroʊθ ˈpætərn/
|
phr. |
cho thấy một sự gia tăng rõ ràng và lặp lại theo thời gian.
The analysis is evidencing a growth pattern in tech industry investments.
Phân tích đang cho thấy một mô hình tăng trưởng trong các khoản đầu tư vào ngành công nghệ.
Chi tiếtThe data is evidencing a growth pattern in online shopping habits.Dữ liệu đang cho thấy một mô hình tăng trưởng trong thói quen mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩashowing a trendindicating a development
Cụm hay dùngevidencing changesevidencing trendsevidencing improvements
Cụm từ này giúp thể hiện sự phát triển liên tục.
|
— |
Đang tải...