Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · chemistry

113 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  113 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/
phr.
phản ứng hóa học
A chemical reaction occurs when vinegar meets baking soda.
Một phản ứng hóa học xảy ra khi giấm gặp baking soda.
Chi tiết
Chemical reactions are fundamental to chemistry.Phản ứng hóa học là cơ bản trong hóa học.
Đồng nghĩachemical changereaction
Cụm hay dùngobserve chemical reactionsstudy chemical reactions
Cần kiến thức về hóa học để hiểu.
/məˈlɛkjələr ˈstrʌktʃər/
phr.
cấu trúc phân tử
Understanding molecular structure is key in chemistry.
Hiểu cấu trúc phân tử là điều quan trọng trong hóa học.
Chi tiết
Scientists study molecular structure to develop new materials.Các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc phân tử để phát triển vật liệu mới.
Đồng nghĩamolecular arrangementmolecular configuration
Cụm hay dùnganalyze molecular structuredetermine molecular structure
Thường dùng trong bối cảnh hóa học.
/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/
phr.
tổng hợp hợp chất
Scientists synthesize compounds to develop new medicines.
Các nhà khoa học tổng hợp hợp chất để phát triển thuốc mới.
Chi tiết
They synthesize compounds for various chemical reactions.Họ tổng hợp hợp chất cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau.
Đồng nghĩacombine substancescreate compounds
Cụm hay dùngsynthesize organic compoundssynthesize chemical compounds
Thường dùng trong nghiên cứu hóa học.
/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/
phr.
chất phản ứng
A reactive substance can easily change when exposed to heat.
Một chất phản ứng có thể dễ dàng thay đổi khi tiếp xúc với nhiệt.
Chi tiết
Reactive substances are often dangerous in laboratories.Chất phản ứng thường nguy hiểm trong các phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩareactive materialactive substance
Cụm hay dùnghighly reactive substancetoxic reactive substance
Quan trọng trong hóa học và an toàn phòng thí nghiệm.
/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/
phr.
kỹ thuật phòng thí nghiệm
Laboratory techniques are essential for accurate results.
Kỹ thuật phòng thí nghiệm rất cần thiết để có kết quả chính xác.
Chi tiết
She learned various laboratory techniques during her studies.Cô ấy đã học nhiều kỹ thuật phòng thí nghiệm trong quá trình học.
Đồng nghĩaexperimental methods
Cụm hay dùngadvanced laboratory techniquesstandard laboratory techniques
Thường dùng trong hóa học và sinh học.
/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/
phr.
tính chất hóa học
The chemical properties of water include its ability to dissolve many substances.
Tính chất hóa học của nước bao gồm khả năng hòa tan nhiều chất.
Chi tiết
Understanding chemical properties is essential for scientists.Hiểu biết về tính chất hóa học là điều cần thiết cho các nhà khoa học.
Đồng nghĩachemical characteristicschemical traits
Cụm hay dùngphysical propertieschemical reactions
Cụm từ thường dùng trong hóa học.
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
phr.
thiết kế thí nghiệm
A good experimental design helps ensure valid results.
Một thiết kế thí nghiệm tốt giúp đảm bảo kết quả hợp lệ.
Chi tiết
Researchers must carefully consider experimental design.Các nhà nghiên cứu phải cân nhắc kỹ lưỡng thiết kế thí nghiệm.
Đồng nghĩaexperimental setupresearch design
Cụm hay dùngdesign experimentsexperimental methods
Cụm từ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
phr.
chất độc
Toxic substances can be found in some household products.
Chất độc có thể được tìm thấy trong một số sản phẩm gia đình.
Chi tiết
It's important to handle toxic substances with care.Việc xử lý các chất độc cần phải cẩn thận.
Đồng nghĩahazardous materials
Cụm hay dùngtoxic substances exposuretoxic substances regulation
Liên quan đến hóa học và an toàn.
/ˈaɪɒnɪk bɒnd/
phr.
liên kết ion
Sodium chloride has an ionic bond.
Natri clorua có liên kết ion.
Chi tiết
Ionic bonds are strong attractions between charged particles.Liên kết ion là sự hấp dẫn mạnh giữa các hạt mang điện.
Đồng nghĩaionic linkageionic connection
Cụm hay dùngionic bond formationionic bond strength
Thường dùng trong hóa học.
/ˈkætəlɪk ˈprɑːsɛs/
phr.
quá trình xúc tác
Catalytic processes are essential in industrial chemistry.
Các quá trình xúc tác rất quan trọng trong hóa học công nghiệp.
Chi tiết
They study catalytic processes to improve efficiency.Họ nghiên cứu các quá trình xúc tác để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩacatalysis processreaction process
Cụm hay dùngcatalytic reaction processcatalytic converter process
Rất quan trọng trong hóa học.
/ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/
phr.
hóa học vật lý
Physical chemistry combines principles of physics and chemistry.
Hóa học vật lý kết hợp các nguyên lý của vật lý và hóa học.
Chi tiết
She enjoys studying physical chemistry in her university course.Cô ấy thích học hóa học vật lý trong khóa học đại học.
Đồng nghĩachemistry physics
Cụm hay dùngstudy physical chemistryapply physical chemistry
Lĩnh vực nghiên cứu phức tạp trong hóa học.
/ɔːrˈɡænɪk ˈkɑːmpaʊndz/
phr.
hợp chất hữu cơ
Organic compounds are essential for life.
Hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho sự sống.
Chi tiết
Chemists study organic compounds to understand reactions.Các nhà hóa học nghiên cứu hợp chất hữu cơ để hiểu các phản ứng.
Đồng nghĩacarbon compounds
Cụm hay dùngsynthesize organic compoundsanalyze organic compounds
Thường được nghiên cứu trong hóa học.
phr.
phân tích hóa học
Chemical analysis is crucial for developing new drugs.
Phân tích hóa học rất quan trọng để phát triển thuốc mới.
Chi tiết
They conducted a chemical analysis of the sample.Họ đã tiến hành phân tích hóa học mẫu vật.
Đồng nghĩachemical testingsubstance analysis
Cụm hay dùngqualitative chemical analysisquantitative chemical analysis
Thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.
/ˈkwɒntɪtətɪv ˈmɛʒərmənt/
phr.
đo lường định lượng
Quantitative measurement is essential in scientific research.
Đo lường định lượng rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Chi tiết
They used quantitative measurement to analyze results.Họ đã sử dụng đo lường định lượng để phân tích kết quả.
Đồng nghĩanumerical measurementstatistical measurement
Cụm hay dùngquantitative measurement techniquesquantitative measurement methods
Thường được sử dụng trong các nghiên cứu khoa học.
/ˈkɛmɪkəl ˈfɔːrmjʊlə/
phr.
công thức hóa học
The chemical formula for water is H2O.
Công thức hóa học của nước là H2O.
Chi tiết
Chemists use chemical formulas to describe compounds.Các nhà hóa học sử dụng công thức hóa học để mô tả các hợp chất.
Đồng nghĩachemical equation
Cụm hay dùngwrite a chemical formulainterpret chemical formulas
Cần thiết trong hóa học.
phr.
quy trình an toàn
Safety protocols must be followed in labs.
Các quy trình an toàn phải được tuân thủ trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
They established new safety protocols after the accident.Họ đã thiết lập quy trình an toàn mới sau vụ tai nạn.
Đồng nghĩasafety measures
Cụm hay dùngimplement safety protocolsreview safety protocols
Quan trọng để bảo vệ sức khỏe.
/məˈlɛkjələr weɪt/
phr.
khối lượng phân tử
The molecular weight of water is about 18 g/mol.
Khối lượng phân tử của nước khoảng 18 g/mol.
Chi tiết
Calculating molecular weight is essential in chemistry.Tính toán khối lượng phân tử là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩamolecular mass
Cụm hay dùngdetermine molecular weightcalculate molecular weight
Thường được sử dụng trong nghiên cứu hóa học.
/ˈriːækʃən ˈmɛkənɪzəm/
phr.
cơ chế phản ứng
Understanding the reaction mechanism is essential for chemists.
Hiểu cơ chế phản ứng là rất quan trọng đối với các nhà hóa học.
Chi tiết
The reaction mechanism was complex and fascinating.Cơ chế phản ứng rất phức tạp và thú vị.
Đồng nghĩareaction pathwayreaction process
Cụm hay dùngstudy reaction mechanismsreaction mechanism analysis
Là một phần quan trọng trong hóa học.
phr.
cân bằng hóa học
Chemical equilibrium is essential for many reactions.
Cân bằng hóa học là cần thiết cho nhiều phản ứng.
Chi tiết
Understanding chemical equilibrium helps in predicting reactions.Hiểu biết về cân bằng hóa học giúp dự đoán phản ứng.
Đồng nghĩachemical balance
Cụm hay dùngachieve chemical equilibriummaintain chemical equilibrium
Rất quan trọng trong hóa học.
/ˈnjuːklɪər ˈkɛmɪstri/
phr.
hóa học hạt nhân
Nuclear chemistry explores the behavior of radioactive elements.
Hóa học hạt nhân khám phá hành vi của các nguyên tố phóng xạ.
Chi tiết
This course covers topics in nuclear chemistry.Khóa học này đề cập đến các chủ đề trong hóa học hạt nhân.
Đồng nghĩanuclear science
Cụm hay dùngstudy nuclear chemistryapplications of nuclear chemistry
Rất chuyên sâu và phức tạp.
phr.
đường dẫn sinh hóa
Biochemical pathways are crucial for metabolism.
Đường dẫn sinh hóa là rất quan trọng cho quá trình trao đổi chất.
Chi tiết
They studied various biochemical pathways in their research.Họ đã nghiên cứu nhiều đường dẫn sinh hóa trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩametabolic pathwaysbiochemical processes
Cụm hay dùnganalyze biochemical pathwaysmap biochemical pathways
Rất quan trọng trong sinh học và hóa học.
/ˈɛnərdʒi ˈtrænsfɜr/
phr.
chuyển giao năng lượng
Energy transfer is essential in chemical reactions.
Chuyển giao năng lượng là cần thiết trong các phản ứng hóa học.
Chi tiết
Understanding energy transfer helps in many scientific fields.Hiểu biết về chuyển giao năng lượng giúp ích trong nhiều lĩnh vực khoa học.
Đồng nghĩaenergy movementenergy exchange
Cụm hay dùngenergy conversionenergy flow
Thường dùng trong hóa học và vật lý.
/ˈæsɪd-beɪs rɪˈækʃən/
phr.
phản ứng axit-bazơ
An acid-base reaction produces salt and water.
Phản ứng axit-bazơ tạo ra muối và nước.
Chi tiết
Studying acid-base reactions is crucial in chemistry.Nghiên cứu phản ứng axit-bazơ là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩaneutralization reaction
Cụm hay dùngacid-base equilibriumacid-base theory
Thường dùng trong hóa học cơ bản.
/ˈkɛmɪkəl ˈbɒndɪŋ/
phr.
liên kết hóa học
Chemical bonding is essential for forming compounds.
Liên kết hóa học là điều cần thiết để tạo thành hợp chất.
Chi tiết
Understanding chemical bonding helps in predicting reactions.Hiểu biết về liên kết hóa học giúp dự đoán phản ứng.
Đồng nghĩaatomic bondingmolecular bonding
Cụm hay dùngionic bondingcovalent bonding
Liên kết hóa học là khái niệm cơ bản trong hóa học.
/spɛktrəˈskɒpɪk əˈnælɪsɪs/
phr.
phân tích quang phổ
Spectroscopic analysis reveals the composition of stars.
Phân tích quang phổ tiết lộ thành phần của các ngôi sao.
Chi tiết
Scientists use spectroscopic analysis in chemistry.Các nhà khoa học sử dụng phân tích quang phổ trong hóa học.
Đồng nghĩaspectral analysislight analysis
Cụm hay dùnginfrared spectroscopic analysisUV-Vis spectroscopic analysis
Phân tích quang phổ thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
phr.
hóa học môi trường
Environmental chemistry focuses on pollutants in water.
Hóa học môi trường tập trung vào các chất ô nhiễm trong nước.
Chi tiết
Understanding environmental chemistry is essential for conservation.Hiểu biết về hóa học môi trường là rất cần thiết cho việc bảo tồn.
Đồng nghĩaecological chemistrygreen chemistry
Cụm hay dùngstudy environmental chemistryapply environmental chemistry
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/məˈlɛkjʊlər daɪˈnæmɪks/
phr.
động lực phân tử
Molecular dynamics simulations help predict protein behavior.
Mô phỏng động lực phân tử giúp dự đoán hành vi của protein.
Chi tiết
Researchers use molecular dynamics to understand drug interactions.Các nhà nghiên cứu sử dụng động lực phân tử để hiểu các tương tác thuốc.
Đồng nghĩamolecular simulation
Cụm hay dùngmolecular dynamics simulationsmolecular dynamics models
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
phr.
nguyên lý nhiệt động lực học
Understanding thermodynamic principles is crucial for engineers.
Hiểu biết về nguyên lý nhiệt động lực học là rất quan trọng cho kỹ sư.
Chi tiết
Thermodynamic principles explain how engines work.Nguyên lý nhiệt động lực học giải thích cách hoạt động của động cơ.
Đồng nghĩalaws of thermodynamics
Cụm hay dùngapply thermodynamic principlesfundamental thermodynamic principles
Thường được sử dụng trong ngành kỹ thuật.
/ˈkɛmɪkəl ˌɪnʤɪˈnɪrɪŋ/
n.
kỹ thuật hóa học
Chemical engineering combines chemistry and engineering principles.
Kỹ thuật hóa học kết hợp hóa học và nguyên tắc kỹ thuật.
Chi tiết
She studied chemical engineering at university.Cô ấy học kỹ thuật hóa học tại trường đại học.
Đồng nghĩachemistry engineeringchemical technology
Cụm hay dùngchemical engineering processeschemical engineering principles
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp.
/ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/
phr.
hóa học phân tích
Analytical chemistry helps in drug development.
Hóa học phân tích giúp phát triển thuốc.
Chi tiết
It involves techniques for analyzing materials.Nó liên quan đến các kỹ thuật phân tích vật liệu.
Đồng nghĩachemical analysissubstance analysis
Cụm hay dùngadvanced analytical chemistrytechniques in analytical chemistry
Quan trọng trong nghiên cứu hóa học.
phr.
tốc độ phản ứng
The reaction rate increased with temperature.
Tốc độ phản ứng tăng lên với nhiệt độ.
Chi tiết
Understanding reaction rates is crucial in chemistry.Hiểu biết về tốc độ phản ứng là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩareaction speedreaction velocity
Cụm hay dùngmeasure reaction rateincrease reaction rate
Thường dùng trong hóa học và vật lý.
/ˈsɪnθəsɪs/
phr.
synthesis hóa học
Chemical synthesis is crucial for developing new medicines.
Synthesis hóa học rất quan trọng trong việc phát triển thuốc mới.
Chi tiết
They focus on chemical synthesis in their research lab.Họ tập trung vào synthesis hóa học trong phòng thí nghiệm nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩachemical creation
Cụm hay dùngorganic chemical synthesischemical synthesis methods
Là một phần quan trọng trong hóa học hữu cơ.
phr.
an toàn phòng thí nghiệm
Laboratory safety is essential for researchers.
An toàn phòng thí nghiệm là rất cần thiết cho các nhà nghiên cứu.
Chi tiết
They follow strict laboratory safety protocols.Họ tuân theo các quy trình an toàn phòng thí nghiệm nghiêm ngặt.
Đồng nghĩalab safetyresearch safety
Cụm hay dùnglaboratory safety measureslaboratory safety guidelines
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và nghiên cứu.
phr.
điều kiện phản ứng
The reaction conditions must be controlled precisely.
Các điều kiện phản ứng phải được kiểm soát chính xác.
Chi tiết
Changing reaction conditions can alter the outcome.Thay đổi các điều kiện phản ứng có thể làm thay đổi kết quả.
Đồng nghĩareaction parametersreaction settings
Cụm hay dùngoptimize reaction conditionsanalyze reaction conditions
Thường dùng trong hóa học và nghiên cứu.
phr.
động học hóa học
Chemical kinetics helps understand reaction speeds.
Động học hóa học giúp hiểu tốc độ phản ứng.
Chi tiết
Researchers focus on chemical kinetics in their experiments.Các nhà nghiên cứu tập trung vào động học hóa học trong các thí nghiệm của họ.
Đồng nghĩareaction kineticschemical reaction rates
Cụm hay dùngstudy chemical kineticsapply chemical kinetics
Thường dùng trong lĩnh vực hóa học.
/ˌɪndəˈstrɪəl ˈkɛmɪstri/
phr.
hóa học công nghiệp
Industrial chemistry is vital for manufacturing.
Hóa học công nghiệp rất quan trọng cho sản xuất.
Chi tiết
It focuses on chemical processes used in industries.Nó tập trung vào các quá trình hóa học được sử dụng trong công nghiệp.
Đồng nghĩachemical engineeringindustrial science
Cụm hay dùngstudy industrial chemistryapplications of industrial chemistry
Thường dùng trong bối cảnh sản xuất và công nghệ.
/ˈkɛmɪkəl rɪˈsɜrʧ/
phr.
nghiên cứu hóa học
Chemical research is crucial for developing new medicines.
Nghiên cứu hóa học rất quan trọng để phát triển thuốc mới.
Chi tiết
Many breakthroughs come from chemical research.Nhiều đột phá đến từ nghiên cứu hóa học.
Đồng nghĩachemical studychemical analysis
Cụm hay dùngconduct chemical researchpublish chemical research
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học.
/kriːt kəmˈpaʊndz/
phr.
tạo ra các chất hóa học mới
Scientists can create compounds to improve medicines.
Các nhà khoa học có thể tạo ra các hợp chất để cải thiện thuốc.
Chi tiết
They aim to create compounds for renewable energy.Họ hướng đến việc tạo ra các hợp chất cho năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaform compoundsproduce substances
Cụm hay dùngsuccessfully create compoundseasily create compounds
Cụm từ thường dùng trong nghiên cứu hóa học.
/ˈmɛʒər ˌkɒnsənˈtreɪʃən/
phr.
đo lường lượng chất trong dung dịch
We need to measure concentration for accurate results.
Chúng ta cần đo lường nồng độ để có kết quả chính xác.
Chi tiết
Scientists measure concentration to study pollution levels.Các nhà khoa học đo lường nồng độ để nghiên cứu mức độ ô nhiễm.
Đồng nghĩaassess concentrationdetermine concentration
Cụm hay dùngaccurately measure concentrationroutinely measure concentration
Sử dụng trong các thí nghiệm hóa học và phân tích.
/əbˈzɜːrv ˈriːækʃənz/
phr.
quan sát cách các chất thay đổi trong phản ứng
Students observe reactions to learn about chemistry.
Học sinh quan sát các phản ứng để học về hóa học.
Chi tiết
They carefully observe reactions in the lab.Họ quan sát cẩn thận các phản ứng trong phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩawatch reactionsmonitor reactions
Cụm hay dùngcarefully observe reactionsdirectly observe reactions
Dùng khi mô tả quá trình trong thí nghiệm.
/ɪɡˈzæmɪn ˈprɒpərtiz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm của chất
Chemists examine properties to identify substances.
Các nhà hóa học xem xét các đặc tính để xác định chất.
Chi tiết
They examine properties to ensure safety.Họ xem xét các đặc tính để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaanalyze propertiesstudy properties
Cụm hay dùngthoroughly examine propertiessystematically examine properties
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu hóa học.
/ˈsɪnθəsaɪz məˈtɪəriəlz/
phr.
tổng hợp các chất để tạo ra chất mới
They synthesize materials for advanced technology.
Họ tổng hợp các vật liệu cho công nghệ tiên tiến.
Chi tiết
The team synthesizes materials for medical uses.Nhóm nghiên cứu tổng hợp các vật liệu cho mục đích y tế.
Đồng nghĩaproduce materialscreate substances
Cụm hay dùngeffectively synthesize materialssuccessfully synthesize materials
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và nghiên cứu.
/dɪˈtɜːrmɪn ˈstrʌktʃər/
phr.
xác định cách sắp xếp của một cái gì đó
Scientists determine structure to understand compounds better.
Các nhà khoa học xác định cấu trúc để hiểu các hợp chất tốt hơn.
Chi tiết
They determine structure using advanced techniques.Họ xác định cấu trúc bằng cách sử dụng các kỹ thuật tiên tiến.
Đồng nghĩaidentify structureanalyze structure
Cụm hay dùngaccurately determine structurecarefully determine structure
Cụm từ quan trọng trong hóa học và vật liệu.
/ˈaɪsəleɪt ˈsʌbstənsɪz/
phr.
tách riêng các vật liệu cụ thể từ hỗn hợp
Chemists isolate substances for detailed study.
Các nhà hóa học tách riêng các chất để nghiên cứu chi tiết.
Chi tiết
They isolate substances to analyze their properties.Họ tách riêng các chất để phân tích các đặc tính của chúng.
Đồng nghĩaseparate substancesextract materials
Cụm hay dùngsuccessfully isolate substancescarefully isolate substances
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích hóa học.
/kənˈtroʊl ˈvɛriəblz/
phr.
giữ các yếu tố nhất định không thay đổi trong thí nghiệm
It's important to control variables for accurate results.
Việc kiểm soát các biến là rất quan trọng để có kết quả chính xác.
Chi tiết
They control variables to ensure experiment reliability.Họ kiểm soát các biến để đảm bảo độ tin cậy của thí nghiệm.
Đồng nghĩamanage variablesregulate factors
Cụm hay dùngeffectively control variablescarefully control variables
Cụm từ này quan trọng trong thiết kế thí nghiệm.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkəmˌpaʊndz/
phr.
xác định và đặt tên cho các chất hóa học
Scientists identify compounds to study their characteristics.
Các nhà khoa học xác định các hợp chất để nghiên cứu đặc tính của chúng.
Chi tiết
They identify compounds in environmental samples.Họ xác định các hợp chất trong các mẫu môi trường.
Đồng nghĩarecognize compoundsclassify substances
Cụm hay dùngaccurately identify compoundsquickly identify compounds
Thường gặp trong nghiên cứu hóa học.
/ˈmɛʒər piːˈeɪtʃ/
phr.
đo lường độ axit hoặc kiềm của dung dịch
It's essential to measure pH in chemical reactions.
Việc đo pH trong các phản ứng hóa học là rất cần thiết.
Chi tiết
They measure pH to ensure proper conditions.Họ đo pH để đảm bảo điều kiện thích hợp.
Đồng nghĩaassess pHtest acidity
Cụm hay dùngaccurately measure pHroutinely measure pH
Cụm từ rất quan trọng trong hóa học.
/pərˈfɔːrm ˌkælkyəˈleɪʃənz/
phr.
thực hiện các phép toán để giải quyết vấn đề
Scientists perform calculations to predict outcomes.
Các nhà khoa học thực hiện các phép toán để dự đoán kết quả.
Chi tiết
They perform calculations for accurate measurements.Họ thực hiện các phép toán để có các phép đo chính xác.
Đồng nghĩacarry out calculationsexecute computations
Cụm hay dùngaccurately perform calculationsefficiently perform calculations
Cụm từ này rất quan trọng trong hóa học.
/prəˈdus rɪˈzʌlts/
phr.
tạo ra kết quả từ các thí nghiệm
The experiment produced results that were unexpected.
Thí nghiệm đã tạo ra các kết quả không mong đợi.
Chi tiết
We hope to produce results that will advance our understanding.Chúng tôi hy vọng sẽ tạo ra những kết quả thúc đẩy hiểu biết của chúng tôi.
Đồng nghĩagenerate findingsyield outcomes
Cụm hay dùngstatistical resultsexperimental outcomes
Cụm từ này thường xuất hiện trong báo cáo nghiên cứu.
/ˈmɛʒər kənˈdʌktɪvɪti/
phr.
đánh giá khả năng dẫn điện của một vật liệu
We need to measure conductivity to test the material's quality.
Chúng ta cần đo độ dẫn điện để kiểm tra chất lượng vật liệu.
Chi tiết
Measuring conductivity is essential in electronics.Đo độ dẫn điện là rất cần thiết trong điện tử.
Đồng nghĩaassess conductivityevaluate electrical properties
Cụm hay dùngelectrical conductivitythermal conductivity
Đo độ dẫn điện là một khía cạnh quan trọng trong hóa học.
/ˈkælkjʊleɪt məˈlɑːrɪti/
phr.
tính toán nồng độ của một dung dịch
You need to calculate molarity for accurate results.
Bạn cần tính toán nồng độ để có kết quả chính xác.
Chi tiết
Calculating molarity is crucial in chemistry.Tính toán nồng độ là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩadetermine concentrationfind molarity
Cụm hay dùngmolar concentrationsolution concentration
Tính toán nồng độ là một kỹ năng cơ bản trong hóa học.
/ˈaɪsəˌleɪt ˈvɛriəblz/
phr.
tách các yếu tố để nghiên cứu ảnh hưởng của chúng
It's important to isolate variables in an experiment.
Việc tách các biến trong một thí nghiệm là rất quan trọng.
Chi tiết
Scientists isolate variables to ensure accurate results.Các nhà khoa học tách các biến để đảm bảo kết quả chính xác.
Đồng nghĩaseparate factorsdistinguish variables
Cụm hay dùngindependent variablesdependent variables
Tách biến là một phần quan trọng trong thiết kế thí nghiệm.
/tɛst ˈsæmplz/
phr.
phân tích những phần nhỏ của vật liệu
We need to test samples to ensure quality.
Chúng ta cần kiểm tra các mẫu để đảm bảo chất lượng.
Chi tiết
Testing samples is a routine procedure in labs.Kiểm tra mẫu là một quy trình thường lệ trong các phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩaanalyze samplesevaluate specimens
Cụm hay dùnglaboratory samplesfield samples
Kiểm tra mẫu là phần quan trọng của nghiên cứu.
/ˈmɛʒər vɪˈskɑsɪti/
phr.
đo độ nhớt của một chất lỏng
We need to measure viscosity to understand the fluid's behavior.
Chúng ta cần đo độ nhớt để hiểu hành vi của chất lỏng.
Chi tiết
Measuring viscosity is important in many industries.Đo độ nhớt là rất quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩaassess thicknessevaluate fluidity
Cụm hay dùngdynamic viscositykinematic viscosity
Đo độ nhớt là một phần không thể thiếu trong hóa học.
/ɪkˈsplɔr ˈmɛkənɪzəmz/
phr.
khám phá cách các quá trình hoạt động
Researchers explore mechanisms to understand chemical reactions.
Các nhà nghiên cứu khám phá các cơ chế để hiểu các phản ứng hóa học.
Chi tiết
Exploring mechanisms is crucial in drug development.Khám phá các cơ chế là rất quan trọng trong phát triển thuốc.
Đồng nghĩainvestigate processesexamine mechanisms
Cụm hay dùngreaction mechanismsbiological mechanisms
Khám phá cơ chế là rất quan trọng trong nghiên cứu hóa học.
/dɪˈtɜrmɪn ˈpjʊrɪti/
phr.
đánh giá độ tinh khiết của một chất
We need to determine purity for quality control.
Chúng ta cần xác định độ tinh khiết để kiểm soát chất lượng.
Chi tiết
Determining purity is essential in pharmaceuticals.Xác định độ tinh khiết là rất cần thiết trong dược phẩm.
Đồng nghĩaassess cleanlinessevaluate purity
Cụm hay dùngchemical purityproduct purity
Xác định độ tinh khiết là một bước quan trọng.
/kənˈdʌkt əˈnælɪsiːz/
phr.
tiến hành các cuộc kiểm tra chi tiết
Researchers conduct analyses to support their findings.
Các nhà nghiên cứu tiến hành các phân tích để hỗ trợ phát hiện của họ.
Chi tiết
Conducting analyses helps clarify results.Tiến hành phân tích giúp làm rõ kết quả.
Đồng nghĩaperform examinationscarry out analyses
Cụm hay dùngstatistical analyseschemical analyses
Phân tích là phần không thể thiếu trong nghiên cứu.
/ɪˈvæljueɪt rɪsks/
phr.
đánh giá các mối nguy tiềm ẩn
You must evaluate risks before conducting experiments.
Bạn phải đánh giá các rủi ro trước khi tiến hành thí nghiệm.
Chi tiết
Evaluating risks is crucial for laboratory safety.Đánh giá rủi ro là rất quan trọng cho an toàn trong phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩaassess dangersidentify risks
Cụm hay dùnghealth riskssafety risks
Đánh giá rủi ro là rất quan trọng trong nghiên cứu.
/ˈstʌdi bɪˈheɪvjərz/
phr.
nghiên cứu cách các chất hoạt động trong các tình huống khác nhau
Chemists study behaviors to predict reactions.
Các nhà hóa học nghiên cứu hành vi để dự đoán các phản ứng.
Chi tiết
Studying behaviors is key in material science.Nghiên cứu hành vi là chìa khóa trong khoa học vật liệu.
Đồng nghĩainvestigate actionsexamine behaviors
Cụm hay dùngchemical behaviorsmolecular behaviors
Nghiên cứu hành vi là phần quan trọng trong hóa học.
/ɪkˈsplɔr ˈprɒpərtiz/
phr.
khám phá các đặc tính của các chất
Chemists explore properties to understand materials better.
Các nhà hóa học khám phá các đặc tính để hiểu rõ hơn về vật liệu.
Chi tiết
Exploring properties is key in material science.Khám phá các đặc tính là chìa khóa trong khoa học vật liệu.
Đồng nghĩainvestigate characteristicsexamine properties
Cụm hay dùngphysical propertieschemical properties
Khám phá các đặc tính là rất quan trọng trong hóa học.
/əˈdʒʌst pəˈræmɪtərz/
phr.
điều chỉnh tham số
We adjust parameters to optimize results.
Chúng tôi điều chỉnh tham số để tối ưu hóa kết quả.
Chi tiết
It's necessary to adjust parameters based on findings.Việc điều chỉnh tham số dựa trên phát hiện là cần thiết.
Đồng nghĩamodify parameterschange settings
Cụm hay dùngexperimental parameterscontrol parameters
Điều chỉnh tham số có thể cải thiện độ chính xác của thí nghiệm.
/ˈmɛʒər rɪˈzʌlts/
phr.
đánh giá hoặc định lượng kết quả của các thí nghiệm
It's important to measure results accurately in scientific research.
Việc đo lường kết quả một cách chính xác trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Chi tiết
They will measure results to ensure the experiment was successful.Họ sẽ đo lường kết quả để đảm bảo thí nghiệm thành công.
Đồng nghĩaevaluate outcomesassess findings
Cụm hay dùngdata analysisexperimental results
Đo lường kết quả giúp xác định tính chính xác của thí nghiệm.
/ˈsɪnθəˌsaɪz ˈnɒlɪdʒ/
phr.
kết hợp thông tin từ nhiều nguồn để có được sự hiểu biết
Students are encouraged to synthesize knowledge from various disciplines.
Sinh viên được khuyến khích kết hợp kiến thức từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
He aims to synthesize knowledge in chemistry and biology.Anh ấy hướng tới việc kết hợp kiến thức trong hóa học và sinh học.
Đồng nghĩaintegrate informationcombine insights
Cụm hay dùnginterdisciplinary studiescomprehensive understanding
Kết hợp kiến thức giúp mở rộng hiểu biết.
/əbˈzɜrv ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
quan sát sự thay đổi.
We must observe changes in the chemical reaction closely.
Chúng ta phải quan sát sự thay đổi trong phản ứng hóa học một cách cẩn thận.
Chi tiết
Students observe changes in color during the experiment.Học sinh quan sát sự thay đổi màu sắc trong suốt thí nghiệm.
Đồng nghĩanotice alterationswatch transformations
Cụm hay dùngobserve behaviorobserve phenomena
Quan sát là một kỹ năng quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/dɪˈtɜrmɪn ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/
phr.
xác định nồng độ.
We need to determine the concentration of the acid.
Chúng ta cần xác định nồng độ của axit.
Chi tiết
Determining concentration is crucial in chemical reactions.Xác định nồng độ rất quan trọng trong các phản ứng hóa học.
Đồng nghĩameasure strengthassess density
Cụm hay dùngdetermine volumedetermine mass
Nồng độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học.
/ˈsɪnθəˌsaɪz ˈfaɪndɪŋz/
phr.
tổng hợp các phát hiện.
Researchers synthesize findings from multiple studies.
Các nhà nghiên cứu tổng hợp các phát hiện từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
Chi tiết
It's essential to synthesize findings for a comprehensive report.Tổng hợp các phát hiện là cần thiết cho một báo cáo toàn diện.
Đồng nghĩaintegrate resultscombine conclusions
Cụm hay dùngsynthesize datasynthesize information
Tổng hợp các phát hiện giúp hiểu rõ hơn về vấn đề nghiên cứu.
/tɛst rɪˈækʃənz/
phr.
thử nghiệm phản ứng.
We will test reactions to understand chemical behavior.
Chúng tôi sẽ thử nghiệm phản ứng để hiểu hành vi hóa học.
Chi tiết
Testing reactions is essential for safety assessments.Thử nghiệm phản ứng là rất cần thiết cho việc đánh giá an toàn.
Đồng nghĩaconduct testsperform reactions
Cụm hay dùngtest methodstest variables
Thử nghiệm phản ứng giúp đảm bảo an toàn trong hóa học.
/ˈmɛʒər ˈdɛn.sɪ.ti/
phr.
đo mật độ.
We need to measure density to understand the material's properties.
Chúng ta cần đo mật độ để hiểu các tính chất của vật liệu.
Chi tiết
Measuring density helps in identifying substances.Đo mật độ giúp xác định các chất.
Đồng nghĩagauge massassess thickness
Cụm hay dùngmeasure volumemeasure weight
Mật độ là một chỉ số quan trọng trong hóa học.
/prɪˈpɛr rɪˈeɪdʒənts/
phr.
chuẩn bị thuốc thử.
We need to prepare reagents before starting the experiment.
Chúng ta cần chuẩn bị thuốc thử trước khi bắt đầu thí nghiệm.
Chi tiết
Preparing reagents is essential for successful experiments.Chuẩn bị thuốc thử là cần thiết cho các thí nghiệm thành công.
Đồng nghĩaget chemicals readyorganize reagents
Cụm hay dùngprepare samplesprepare solutions
Chuẩn bị thuốc thử là một phần quan trọng trong thí nghiệm hóa học.
/kənˈtroʊl ˈtɛmpərətʃər/
phr.
kiểm soát nhiệt độ.
We must control temperature to ensure accurate results.
Chúng ta phải kiểm soát nhiệt độ để đảm bảo kết quả chính xác.
Chi tiết
Controlling temperature is crucial in chemical reactions.Kiểm soát nhiệt độ là rất quan trọng trong các phản ứng hóa học.
Đồng nghĩaregulate heatmanage temperature
Cụm hay dùngcontrol pressurecontrol conditions
Kiểm soát nhiệt độ giúp đạt được kết quả thí nghiệm chính xác.
/ˈænəˌlaɪz ˈvɛərɪəblz/
phr.
phân tích biến số.
We need to analyze variables to understand the results.
Chúng ta cần phân tích biến số để hiểu kết quả.
Chi tiết
Analyzing variables is key to successful experimentation.Phân tích biến số là chìa khóa cho thí nghiệm thành công.
Đồng nghĩaexamine factorsassess variables
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze trends
Phân tích biến số giúp kiểm soát các yếu tố trong thí nghiệm.
/ˈmɛʒər floʊ/
phr.
đo lưu lượng.
We need to measure flow in the chemical reactor.
Chúng ta cần đo lưu lượng trong lò phản ứng hóa học.
Chi tiết
Measuring flow is important for maintaining system efficiency.Đo lưu lượng là quan trọng để duy trì hiệu quả của hệ thống.
Đồng nghĩagauge flow rateassess liquid movement
Cụm hay dùngmeasure pressuremeasure temperature
Đo lưu lượng giúp kiểm soát quy trình hóa học.
/ˈmɛʒər ˈsteɪ.bəl.ɪ.ti/
phr.
đánh giá tính ổn định của một chất
It’s important to measure stability in chemical reactions.
Việc đo lường tính ổn định trong các phản ứng hóa học là rất quan trọng.
Chi tiết
They measured the stability of the compound under different conditions.Họ đã đo lường tính ổn định của hợp chất dưới các điều kiện khác nhau.
Đồng nghĩaassess consistencyevaluate stability
Cụm hay dùngtest stabilityensure stability
Tính ổn định ảnh hưởng đến ứng dụng thực tế.
/prəˈdjuːs ˈdeɪtə/
phr.
tạo ra thông tin thông qua nghiên cứu
The experiment will produce data for analysis.
Thí nghiệm sẽ tạo ra dữ liệu để phân tích.
Chi tiết
They produced data to support their hypothesis.Họ đã tạo ra dữ liệu để hỗ trợ giả thuyết của mình.
Đồng nghĩagenerate informationcreate results
Cụm hay dùngcollect dataanalyze data
Dữ liệu cần phải chính xác và đầy đủ.
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈprɒp.ər.tiz/
phr.
khám phá đặc tính của các chất
Chemists investigate properties of new materials.
Các nhà hóa học khám phá đặc tính của các vật liệu mới.
Chi tiết
He investigated the properties of the compound thoroughly.Anh ấy đã khám phá đặc tính của hợp chất một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaexamine characteristicsexplore attributes
Cụm hay dùnganalyze propertiestest properties
Đặc tính có thể ảnh hưởng đến ứng dụng của chất.
/ˈænəlaɪz ˈkɒmpaʊndz/
phr.
phân tích các thành phần của chất
They analyze compounds to determine their makeup.
Họ phân tích các hợp chất để xác định thành phần của chúng.
Chi tiết
He analyzed the compounds for their purity.Anh ấy đã phân tích các hợp chất để kiểm tra độ tinh khiết của chúng.
Đồng nghĩaexamine substancesevaluate mixtures
Cụm hay dùngidentify compoundstest compounds
Phân tích hợp chất cần sử dụng các phương pháp chính xác.
/ˈmɛʒər ɪˈfɪʃ.ən.si/
phr.
đánh giá sự hiệu quả của một thứ
It’s important to measure efficiency in chemical processes.
Việc đo lường hiệu quả trong các quá trình hóa học là rất quan trọng.
Chi tiết
They measured the efficiency of the reaction.Họ đã đo lường hiệu quả của phản ứng.
Đồng nghĩaevaluate effectivenessassess performance
Cụm hay dùngincrease efficiencyimprove efficiency
Sự hiệu quả ảnh hưởng đến chi phí và thời gian.
/kənˈtroʊl kənˈdɪʃ.ənz/
phr.
quản lý môi trường trong quá trình thí nghiệm
It’s essential to control conditions for accurate results.
Việc quản lý các điều kiện là rất cần thiết để có kết quả chính xác.
Chi tiết
They controlled the conditions during the experiment.Họ đã quản lý các điều kiện trong quá trình thí nghiệm.
Đồng nghĩamanage environmentregulate settings
Cụm hay dùngadjust conditionsset conditions
Điều kiện ảnh hưởng lớn đến kết quả thí nghiệm.
/ˈdɒk.jʊ.mənt prəˈsiː.dʒərz/
phr.
ghi chép lại các bước thực hiện trong thí nghiệm
It’s important to document procedures for reproducibility.
Việc ghi chép lại các quy trình là rất quan trọng để tái tạo lại.
Chi tiết
They documented the procedures for their experiments.Họ đã ghi chép các quy trình cho các thí nghiệm của mình.
Đồng nghĩarecord methodsnote processes
Cụm hay dùngfollow proceduresreview procedures
Quy trình cần được ghi chép rõ ràng.
/dɪˈvɛləp ˈprəʊtəkɔːlz/
phr.
tạo ra các quy trình tiêu chuẩn cho thí nghiệm
They develop protocols to ensure safety in the lab.
Họ phát triển các quy trình để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
He developed a protocol for chemical analysis.Anh ấy đã phát triển một quy trình cho phân tích hóa học.
Đồng nghĩaestablish guidelinescreate procedures
Cụm hay dùngfollow protocolsreview protocols
Quy trình cần được tuân thủ nghiêm ngặt.
phr.
thiết lập các tiêu chuẩn cho chất lượng hoặc hiệu suất
We need to establish standards for chemical testing.
Chúng ta cần thiết lập các tiêu chuẩn cho việc kiểm tra hóa học.
Chi tiết
Establishing standards ensures consistency in results.Thiết lập các tiêu chuẩn đảm bảo tính nhất quán trong kết quả.
Đồng nghĩaset standards
Cụm hay dùngestablish standards for safetyestablish standards in research
Cụm từ này thường xuất hiện trong quy trình kiểm tra và chất lượng.
/ˈmɛʒər riˈækʃənz/
phr.
đo lường phản ứng
It's crucial to measure reactions in chemical experiments.
Việc đo lường phản ứng trong các thí nghiệm hóa học là rất quan trọng.
Chi tiết
Scientists measure reactions to understand their dynamics.Các nhà khoa học đo lường phản ứng để hiểu được động lực của chúng.
Đồng nghĩaassess reactionsevaluate responses
Cụm hay dùngrecord reactionsanalyze reactions
Cụm từ này thường dùng trong hóa học thực nghiệm.
/ˈsɪnθəsaɪz rɪˈzʌlts/
phr.
tổng hợp kết quả
We need to synthesize results from various experiments.
Chúng ta cần tổng hợp kết quả từ nhiều thí nghiệm khác nhau.
Chi tiết
Researchers synthesize results to present a clear conclusion.Các nhà nghiên cứu tổng hợp kết quả để đưa ra kết luận rõ ràng.
Đồng nghĩacombine findingsintegrate results
Cụm hay dùngsummarize resultsinterpret results
Cụm từ này thể hiện khả năng tổng hợp thông tin.
/tɛst ˈmɛθədz/
phr.
kiểm tra phương pháp
We need to test methods to ensure they are effective.
Chúng ta cần kiểm tra phương pháp để đảm bảo chúng hiệu quả.
Chi tiết
Testing methods is crucial for scientific validity.Kiểm tra phương pháp là rất quan trọng cho tính hợp lệ khoa học.
Đồng nghĩaevaluate techniquesassess methods
Cụm hay dùngrefine methodsdevelop methods
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈdɒkjʊmənt ˈprəʊsɛsɪz/
phr.
ghi chép quy trình
It's important to document processes for future reference.
Việc ghi chép quy trình là rất quan trọng cho tham khảo sau này.
Chi tiết
Documenting processes helps maintain consistency.Ghi chép quy trình giúp duy trì sự nhất quán.
Đồng nghĩarecord stepslog procedures
Cụm hay dùnganalyze processesimprove processes
Cụm từ này thể hiện sự cẩn trọng trong nghiên cứu.
/kənˈtroʊl ɪkˈspɛr.ɪ.mənts/
phr.
quản lý các biến trong thí nghiệm để đảm bảo độ chính xác
It's vital to control experiments to obtain reliable results.
Việc kiểm soát thí nghiệm là rất quan trọng để có được kết quả đáng tin cậy.
Chi tiết
They control experiments to minimize errors.Họ kiểm soát thí nghiệm để giảm thiểu sai sót.
Đồng nghĩamanage testsoversee experiments
Cụm hay dùngdesign control experimentsevaluate control experiments
Kiểm soát thí nghiệm giúp đảm bảo tính chính xác trong nghiên cứu.
/ɪkˈsplɔːr ˌɪn.təˈræk.ʃənz/
phr.
nghiên cứu cách các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến nhau
Scientists explore interactions between various chemicals.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự tương tác giữa các hóa chất khác nhau.
Chi tiết
Understanding interactions is key to chemical reactions.Hiểu biết về sự tương tác là chìa khóa cho các phản ứng hóa học.
Đồng nghĩainvestigate relationshipsstudy connections
Cụm hay dùngexplore relationshipsexamine interactions
Nghiên cứu sự tương tác giúp hiểu rõ hơn về hóa học.
/ˈɒp.tɪ.maɪz kənˈdɪʃ.ənz/
phr.
cải thiện môi trường để có kết quả tốt hơn
Scientists optimize conditions to enhance reactions.
Các nhà khoa học tối ưu hóa điều kiện để tăng cường phản ứng.
Chi tiết
It's crucial to optimize conditions in chemical processes.Việc tối ưu hóa điều kiện trong các quy trình hóa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩaimprove settingsenhance parameters
Cụm hay dùngoptimize processesoptimize methods
Tối ưu hóa điều kiện giúp nâng cao hiệu quả thí nghiệm.
/əbˈzɜrv ˌɪntəˈrækʃənz/
phr.
quan sát sự tương tác
Scientists observe interactions between different chemicals in the lab.
Các nhà khoa học quan sát sự tương tác giữa các hóa chất khác nhau trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
It's important to observe interactions to understand reactions.Điều quan trọng là phải quan sát sự tương tác để hiểu các phản ứng.
Đồng nghĩawatch interactionsmonitor relationships
Cụm hay dùngobserve behaviorobserve changes
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/prəˈdjuːs ˈɛvɪdəns/
phr.
sản xuất bằng chứng
Researchers must produce evidence to support their conclusions.
Các nhà nghiên cứu phải sản xuất bằng chứng để hỗ trợ kết luận của họ.
Chi tiết
It's essential to produce evidence in scientific studies.Việc sản xuất bằng chứng trong các nghiên cứu khoa học là rất cần thiết.
Đồng nghĩagenerate proofprovide documentation
Cụm hay dùngproduce resultsproduce findings
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo nghiên cứu.
/ˈdɛmənˌstreɪt tɛkˈniːks/
phr.
trình bày kỹ thuật
Instructors demonstrate techniques for safe laboratory practices.
Giảng viên trình bày kỹ thuật cho các thực hành an toàn trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
It's helpful to demonstrate techniques during training.Việc trình bày kỹ thuật trong quá trình đào tạo là rất hữu ích.
Đồng nghĩashow methodsillustrate procedures
Cụm hay dùngdemonstrate skillsdemonstrate knowledge
Cụm từ này thường dùng trong giảng dạy và đào tạo.
phr.
đánh giá tính hiệu quả của các thử nghiệm
It's important to evaluate experiments to improve future research.
Việc đánh giá các thí nghiệm là rất quan trọng để cải thiện nghiên cứu trong tương lai.
Chi tiết
We will evaluate experiments based on their reproducibility.Chúng tôi sẽ đánh giá các thí nghiệm dựa trên khả năng tái lập của chúng.
Đồng nghĩaassess testsreview experiments
Cụm hay dùngexperimental designresearch quality
Giúp nâng cao chất lượng nghiên cứu.
phr.
khám phá các yếu tố có thể thay đổi kết quả
Scientists must investigate variables that affect chemical reactions.
Các nhà khoa học phải khám phá các biến số ảnh hưởng đến phản ứng hóa học.
Chi tiết
Investigating variables is crucial for accurate experimental design.Khám phá các biến số là rất quan trọng cho thiết kế thí nghiệm chính xác.
Đồng nghĩaexamine factorsexplore variables
Cụm hay dùngexperimental variablescontrolling variables
Giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến thí nghiệm.
phr.
đưa ra kết quả từ nghiên cứu
The team hopes to produce findings that will advance our understanding of chemistry.
Nhóm nghiên cứu hy vọng đưa ra kết quả sẽ nâng cao hiểu biết của chúng ta về hóa học.
Chi tiết
Producing findings requires careful data collection and analysis.Đưa ra kết quả đòi hỏi việc thu thập và phân tích dữ liệu cẩn thận.
Đồng nghĩagenerate resultsyield findings
Cụm hay dùngresearch findingsexperimental results
Kết quả giúp xác thực các giả thuyết nghiên cứu.
/ˈsɪn.θə.saɪz ˈdeɪ.tə/
phr.
kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau
Researchers synthesize data to draw comprehensive conclusions.
Các nhà nghiên cứu kết hợp dữ liệu để rút ra kết luận toàn diện.
Chi tiết
They synthesized data from various studies to support their findings.Họ đã tổng hợp dữ liệu từ nhiều nghiên cứu khác nhau để hỗ trợ phát hiện của mình.
Đồng nghĩaintegrate informationcombine results
Cụm hay dùngsynthesize informationsynthesize findings
Tổng hợp dữ liệu giúp có cái nhìn tổng quan hơn.
/prəˈdjuːs səˈluː.ʃənz/
phr.
tạo ra các câu trả lời hoặc cách giải quyết vấn đề
Chemists produce solutions for various industrial challenges.
Các nhà hóa học tạo ra các giải pháp cho nhiều thách thức công nghiệp.
Chi tiết
They aim to produce solutions for environmental issues.Họ hướng đến việc tạo ra các giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩacreate solutionsdevelop answers
Cụm hay dùngproduce innovative solutionsproduce effective solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈdeɪ.tə/
phr.
tạo ra thông tin thông qua nghiên cứu hoặc thí nghiệm
Researchers generate data to support their findings.
Các nhà nghiên cứu tạo ra dữ liệu để hỗ trợ các phát hiện của họ.
Chi tiết
They aim to generate data on chemical reactions.Họ hướng đến việc tạo ra dữ liệu về các phản ứng hóa học.
Đồng nghĩaproduce datacreate information
Cụm hay dùnggenerate experimental datagenerate statistical data
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/pərˈfɔrm əˈnælɪsɪs/
phr.
tiến hành một cuộc kiểm tra chi tiết về dữ liệu
They will perform analysis on the collected samples.
Họ sẽ tiến hành phân tích các mẫu đã thu thập.
Chi tiết
It's necessary to perform analysis to ensure accuracy.Việc tiến hành phân tích là cần thiết để đảm bảo độ chính xác.
Đồng nghĩaconduct analysiscarry out evaluation
Cụm hay dùngperform testsperform assessments
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ɪˈstæblɪʃ pəˈræmɪtərz/
phr.
thiết lập các giới hạn hoặc hướng dẫn cho một nghiên cứu.
Researchers must establish parameters for their work.
Các nhà nghiên cứu phải thiết lập các tham số cho công việc của họ.
Chi tiết
They will establish parameters for the experiment.Họ sẽ thiết lập các tham số cho thí nghiệm.
Đồng nghĩaset parametersdefine parameters
Cụm hay dùngadjust parametersreview parameters
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈænəˌlaɪz ˈriːækʃənz/
phr.
phân tích các phản ứng hóa học
Scientists analyze reactions to understand chemical processes better.
Các nhà khoa học phân tích các phản ứng để hiểu rõ hơn về các quá trình hóa học.
Chi tiết
We need to analyze reactions under different temperatures.Chúng ta cần phân tích các phản ứng ở các nhiệt độ khác nhau.
Đồng nghĩaexamine reactionsstudy reactions
Cụm hay dùnganalyze resultsanalyze data
Sử dụng khi nói về nghiên cứu hóa học.
/kənˈtroʊl ˈfæktərz/
phr.
quản lý các yếu tố có thể ảnh hưởng đến một thí nghiệm
We need to control factors to ensure valid results.
Chúng tôi cần kiểm soát các yếu tố để đảm bảo kết quả hợp lệ.
Chi tiết
Controlling factors is essential in scientific research.Kiểm soát các yếu tố là rất cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩamanage variablesregulate factors
Cụm hay dùngcontrol conditionscontrol variables
Cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
/ˈstʌdi rɪˈækʃənz/
phr.
nghiên cứu cách các chất tương tác trong quá trình thay đổi hóa học
We study reactions to learn about energy changes.
Chúng tôi nghiên cứu các phản ứng để tìm hiểu về sự thay đổi năng lượng.
Chi tiết
Studying reactions helps us develop new materials.Nghiên cứu các phản ứng giúp chúng tôi phát triển các vật liệu mới.
Đồng nghĩaexamine reactionsanalyze reactions
Cụm hay dùngstudy processesstudy behaviors
Cần thiết trong nghiên cứu hóa học.
/ˈaɪsəˌleɪt ˈkɒmpaʊndz/
phr.
tách các chất cụ thể ra khỏi hỗn hợp
We isolate compounds to study their properties.
Chúng tôi tách các hợp chất để nghiên cứu các tính chất của chúng.
Chi tiết
Isolating compounds is a key step in chemical analysis.Tách các hợp chất là bước quan trọng trong phân tích hóa học.
Đồng nghĩaseparate substancespurify compounds
Cụm hay dùngisolate variablesisolate factors
Cần thiết trong nghiên cứu hóa học.
/ˈkælkjʊleɪt kənˈsɛntrəʃənz/
phr.
tính toán lượng chất trong một dung dịch
We calculate concentrations to ensure accurate results.
Chúng tôi tính toán nồng độ để đảm bảo kết quả chính xác.
Chi tiết
Calculating concentrations is crucial for chemical reactions.Tính toán nồng độ là rất quan trọng cho các phản ứng hóa học.
Đồng nghĩadetermine concentrationsmeasure concentrations
Cụm hay dùngcalculate quantitiescalculate volumes
Cần thiết trong nghiên cứu hóa học.
/ɪˈvæljʊe ˌmɛθəˈdɒlədʒiz/
phr.
đánh giá các phương pháp
It's important to evaluate methodologies to ensure reliability.
Việc đánh giá các phương pháp là rất quan trọng để đảm bảo độ tin cậy.
Chi tiết
Researchers evaluate methodologies before conducting studies.Các nhà nghiên cứu đánh giá các phương pháp trước khi tiến hành nghiên cứu.
Đồng nghĩaassess techniquesreview approaches
Cụm hay dùngrefine methodologiesdevelop methodologies
Phương pháp cần phải phù hợp với mục tiêu nghiên cứu.
/ˈvɛr.ɪ.faɪ rɪˈzʌlts/
phr.
kiểm tra xem kết quả có chính xác và đúng hay không
It's crucial to verify results before sharing them.
Việc xác minh kết quả trước khi chia sẻ là rất quan trọng.
Chi tiết
You should verify results with multiple tests.Bạn nên xác minh kết quả bằng nhiều thí nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩaconfirm resultsvalidate outcomes
Cụm hay dùngcheck resultsreport results
Xác minh giúp đảm bảo độ tin cậy của nghiên cứu.
/ɪɡˈzæmɪn rɪˈækʃənz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các quá trình hóa học
We need to examine reactions to understand chemical behavior.
Chúng ta cần xem xét các phản ứng để hiểu hành vi hóa học.
Chi tiết
It's essential to examine reactions under different conditions.Việc xem xét các phản ứng trong các điều kiện khác nhau là rất cần thiết.
Đồng nghĩaanalyze processesstudy interactions
Cụm hay dùngchemical analysisreaction study
Xem xét phản ứng giúp hiểu rõ hơn về hóa học.
phr.
đặc trưng hóa các chất
Chemists characterize substances to understand their behavior.
Các nhà hóa học đặc trưng hóa các chất để hiểu hành vi của chúng.
Chi tiết
We need to characterize substances before using them in experiments.Chúng ta cần đặc trưng hóa các chất trước khi sử dụng chúng trong thí nghiệm.
Đồng nghĩadescribe substancesidentify substances
Cụm hay dùngcharacterize organic substancescharacterize chemical substances
Đặc trưng hóa giúp hiểu rõ hơn về các chất hóa học.
phr.
phương pháp nghiên cứu
Different research methodologies can lead to different results.
Các phương pháp nghiên cứu khác nhau có thể dẫn đến kết quả khác nhau.
Chi tiết
We need to discuss research methodologies before starting.Chúng ta cần thảo luận về các phương pháp nghiên cứu trước khi bắt đầu.
Đồng nghĩaresearch methodsresearch techniques
Cụm hay dùngevaluate research methodologiesdiscuss research methodologies
Chọn phương pháp nghiên cứu phù hợp là rất quan trọng.
/kənˈtroʊl ˈkwɒləti/
phr.
đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định
It’s important to control quality in chemical production.
Việc kiểm soát chất lượng trong sản xuất hóa chất là rất quan trọng.
Chi tiết
They implemented measures to control quality.Họ đã thực hiện các biện pháp để kiểm soát chất lượng.
Đồng nghĩamaintain standardsensure quality
Cụm hay dùngassess qualityimprove quality
Kiểm soát chất lượng giúp đảm bảo an toàn.
/ɪˈvæljʊeɪt tɛkˈniːks/
phr.
đánh giá các phương pháp sử dụng trong thí nghiệm
It’s important to evaluate techniques regularly.
Việc đánh giá các kỹ thuật thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiết
They evaluated techniques for chemical analysis.Họ đã đánh giá các kỹ thuật phân tích hóa học.
Đồng nghĩaassess methodsreview approaches
Cụm hay dùngimprove techniquesdevelop techniques
Đánh giá kỹ thuật giúp nâng cao hiệu quả nghiên cứu.
/ˈmɒnɪtər rɪˈækʃənz/
phr.
theo dõi cách các chất phản ứng với sự thay đổi
We need to monitor reactions closely during the experiment.
Chúng ta cần theo dõi các phản ứng một cách chặt chẽ trong thí nghiệm.
Chi tiết
It's crucial to monitor reactions for safety reasons.Việc theo dõi các phản ứng là rất quan trọng vì lý do an toàn.
Đồng nghĩaobserve responsestrack changes
Cụm hay dùngmonitor processesmonitor variables
Cần thiết để đảm bảo an toàn trong thí nghiệm.
/ˈɒptɪmaɪz prəˈsiːdʒərz/
phr.
tối ưu hóa quy trình để đạt hiệu quả và hiệu suất cao nhất.
We aim to optimize procedures in the lab.
Chúng tôi hướng tới việc tối ưu hóa quy trình trong phòng thí nghiệm.
Chi tiết
He worked to optimize the chemical production process.Anh ấy đã làm việc để tối ưu hóa quy trình sản xuất hóa chất.
Đồng nghĩaimprove methodsrefine processes
Cụm hay dùngoperational efficiencylaboratory procedures
Tối ưu hóa quy trình giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...