| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/piːs əv keɪk/
|
phr. |
điều gì đó rất dễ làm
The exam was a piece of cake.
Bài thi thật dễ dàng.
Chi tiếtCooking this dish is a piece of cake.Nấu món này thật dễ dàng.
Đồng nghĩaeasy taskbreeze
Cụm hay dùngmake it a piece of cakefind it a piece of cake
Thường dùng để mô tả những việc không khó khăn.
|
— |
|
/iːt ˈhʌmbl paɪ/
|
phr. |
thừa nhận bạn đã sai và xin lỗi
After the mistake, he had to eat humble pie.
Sau sai lầm, anh ấy phải xin lỗi.
Chi tiếtShe ate humble pie after losing the argument.Cô ấy đã xin lỗi sau khi thua trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaapologizeconcede
Cụm hay dùngeat humble pie afterhave to eat humble pie
Dùng khi người ta phải nhận lỗi.
|
— |
|
/teɪk wɪð ə ɡreɪn ʌv sɔlt/
|
phr. |
không xem điều gì quá nghiêm túc
You should take his advice with a grain of salt.
Bạn nên không xem lời khuyên của anh ấy quá nghiêm túc.
Chi tiếtHer stories are entertaining, but take them with a grain of salt.Câu chuyện của cô ấy rất thú vị, nhưng đừng xem quá nghiêm túc.
Đồng nghĩabe skepticalbe cautious
Cụm hay dùngtake something with a grain of saltadvise to take with a grain of salt
Thường dùng để cảnh báo về sự nghi ngờ.
|
— |
|
/ðə pruf ɪz ɪn ðə ˈpʊdɪŋ/
|
phr. |
giá trị thực của điều gì chỉ có thể được đánh giá qua kinh nghiệm thực tế
We will see if the plan works; the proof is in the pudding.
Chúng ta sẽ xem kế hoạch có hiệu quả không; giá trị thực chỉ có thể thấy qua thực tế.
Chi tiếtHer cooking skills are impressive, but the proof is in the pudding.Kỹ năng nấu ăn của cô ấy ấn tượng, nhưng thực tế mới là quan trọng.
Đồng nghĩaresults matteractions speak louder
Cụm hay dùngsee the proof in the puddingthe proof is in the pudding after all
Dùng để khẳng định giá trị thực tế.
|
— |
|
/ɛɡ ɑn jʊr feɪs/
|
phr. |
trông ngu ngốc hoặc xấu hổ
He had egg on his face after making that mistake.
Anh ấy trông ngu ngốc sau khi phạm sai lầm đó.
Chi tiếtShe felt she had egg on her face for her wrong prediction.Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì dự đoán sai.
Đồng nghĩaembarrassedfoolish
Cụm hay dùnghave egg on your facefind yourself with egg on your face
Thường dùng khi ai đó cảm thấy xấu hổ.
|
— |
|
/laɪk tuː piːz ɪn ə pɑd/
|
phr. |
rất giống nhau hoặc gần gũi với nhau
Those twins are like two peas in a pod.
Hai cặp song sinh đó rất giống nhau.
Chi tiếtThey think alike; they are like two peas in a pod.Họ suy nghĩ giống nhau; họ rất giống nhau.
Đồng nghĩaidenticalsimilar
Cụm hay dùngbe like two peas in a podfind two peas in a pod
Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai người.
|
— |
|
/kʊk ðə bʊks/
|
phr. |
làm giả hồ sơ tài chính
The accountant was fired for cooking the books.
Kế toán đã bị sa thải vì làm giả hồ sơ tài chính.
Chi tiếtCooking the books can lead to serious consequences.Làm giả hồ sơ tài chính có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩafalsify accountsmanipulate finances
Cụm hay dùngcook the books foraccused of cooking the books
Dùng trong lĩnh vực tài chính.
|
— |
|
/iːt laɪk ə bɜrd/
|
phr. |
ăn rất ít
He eats like a bird; you’d think he’s on a diet.
Anh ấy ăn rất ít; bạn sẽ nghĩ anh ấy đang ăn kiêng.
Chi tiếtShe eats like a bird and stays fit.Cô ấy ăn rất ít và vẫn giữ dáng.
Đồng nghĩaeat sparinglyhave a small appetite
Cụm hay dùngeat like a bird at dinnershe eats like a bird
Dùng để chỉ thói quen ăn uống.
|
— |
|
/slaɪs əv ðə paɪ/
|
phr. |
một phần chia sẻ, thường là tiền
Everyone wants a slice of the pie in this business.
Ai cũng muốn có một phần trong công việc này.
Chi tiếtHe got a slice of the pie after the successful project.Anh ấy đã nhận được một phần sau dự án thành công.
Đồng nghĩashareportion
Cụm hay dùngget a slice of the piewant a slice of the pie
Dùng để chỉ lợi ích cá nhân.
|
— |
|
/ˈɡreɪ.vi treɪn/
|
phr. |
nguồn thu nhập dễ dàng
He found a gravy train in his new job.
Anh ấy đã tìm thấy nguồn thu nhập dễ dàng trong công việc mới.
Chi tiếtMany people seek a gravy train in their careers.Nhiều người tìm kiếm nguồn thu nhập dễ dàng trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaeasy moneylucrative opportunity
Cụm hay dùngfind a gravy trainride the gravy train
Dùng để chỉ công việc dễ dàng và thu nhập cao.
|
— |
|
/ˈbɪtər pɪl tə ˈswɑloʊ/
|
phr. |
tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu mà phải chấp nhận
Losing the match was a bitter pill to swallow.
Thua trận là một điều khó chấp nhận.
Chi tiếtAccepting the job loss was a bitter pill to swallow.Chấp nhận mất việc là một điều khó chấp nhận.
Đồng nghĩahard truthunpleasant reality
Cụm hay dùnga bitter pill to swallow in lifeit's a bitter pill to swallow
Dùng để chỉ điều khó khăn trong cuộc sống.
|
— |
|
/tuː ˈmɛni kʊks spɔɪl ðə brɔːθ/
|
phr. |
quá nhiều người tham gia có thể làm hỏng một dự án
We need to make decisions quickly; too many cooks spoil the broth.
Chúng ta cần đưa ra quyết định nhanh chóng; quá nhiều người tham gia có thể làm hỏng.
Chi tiếtIn group projects, remember that too many cooks spoil the broth.Trong các dự án nhóm, hãy nhớ rằng quá nhiều người tham gia có thể làm hỏng.
|
— |
|
/teɪst ʌv jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
trải nghiệm sự đối xử tồi tệ mà bạn dành cho người khác
He was rude to everyone, and now he's getting a taste of his own medicine.
Anh ấy thô lỗ với mọi người, và bây giờ anh ấy đang nhận lại những gì mình đã làm.
Chi tiếtShe always criticizes others; now she has a taste of her own medicine.Cô ấy luôn chỉ trích người khác; bây giờ cô ấy cũng đang trải nghiệm điều đó.
|
— |
|
/meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
làm to chuyện từ điều nhỏ nhặt
He made a meal out of his minor injury, seeking attention.
Anh ấy đã làm to chuyện về vết thương nhỏ của mình để thu hút sự chú ý.
Chi tiếtDon't make a meal out of this issue; it's not that serious.Đừng làm to chuyện về vấn đề này; nó không nghiêm trọng đến vậy.
|
— |
|
/iːt ˈsʌmwʌn aʊt ʌv haʊs ənd hoʊm/
|
phr. |
tiêu thụ hết thức ăn của ai đó
My kids eat me out of house and home during the holidays.
Con cái tôi tiêu thụ hết thức ăn của tôi trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtHe stayed with us for weeks and ate us out of house and home.Anh ấy ở lại với chúng tôi hàng tuần và đã tiêu thụ hết thức ăn của chúng tôi.
|
— |
|
/iːt laɪk ə hɔrs/
|
phr. |
ăn rất nhiều
He eats like a horse after his workouts.
Anh ấy ăn rất nhiều sau khi tập luyện.
Chi tiếtTeenagers often eat like horses.Thanh thiếu niên thường ăn rất nhiều.
Đồng nghĩahave a big appetitedevour
Cụm hay dùngeat like a horse at dinnereat like a horse after exercise
Dùng để chỉ người ăn nhiều.
|
— |
|
/kʊk ʌp ə stɔrm/
|
phr. |
chuẩn bị nhiều thức ăn
She cooked up a storm for the family gathering.
Cô ấy đã chuẩn bị nhiều món ăn cho buổi họp mặt gia đình.
Chi tiếtHe loves to cook up a storm on weekends.Anh ấy thích nấu nướng nhiều món vào cuối tuần.
Đồng nghĩaprepare a feastwhip up
Cụm hay dùngcook up a storm for a partylove to cook up a storm
Dùng để chỉ việc nấu ăn nhiều món.
|
— |
|
/teɪk ɪt wɪð ə pɪntʃ ʌv sɔlt/
|
phr. |
nhìn nhận điều gì đó với sự hoài nghi
You should take his advice with a pinch of salt.
Bạn nên nhìn nhận lời khuyên của anh ấy với sự hoài nghi.
Chi tiếtTake the news with a pinch of salt until confirmed.Hãy nhìn nhận tin tức với sự hoài nghi cho đến khi được xác nhận.
Đồng nghĩabe skepticaldoubt
Cụm hay dùngtake something with a pinch of saltadvise to take with a pinch of salt
Dùng để chỉ sự hoài nghi về thông tin.
|
— |
|
/slaɪs ənd daɪs/
|
phr. |
chia nhỏ thông tin thành các phần
We need to slice and dice the data for better understanding.
Chúng ta cần chia nhỏ dữ liệu để dễ hiểu hơn.
Chi tiếtHe sliced and diced the information for his report.Anh ấy đã chia nhỏ thông tin cho báo cáo của mình.
Đồng nghĩaanalyzebreak down
Cụm hay dùngslice and dice dataslice and dice information
Dùng để chỉ việc phân tích thông tin.
|
— |
|
/iːt laɪk ə kɪŋ/
|
phr. |
Ăn rất ngon, thường với đồ ăn sang trọng.
During the holidays, we eat like kings at family dinners.
Trong các kỳ nghỉ, chúng tôi ăn như vua trong các bữa tối gia đình.
Chi tiếtOn his birthday, he always eats like a king.Vào sinh nhật của mình, anh ấy luôn ăn như vua.
|
— |
|
/sɛl laɪk hɑːt keɪks/
|
phr. |
Bán nhanh chóng và số lượng lớn.
The new smartphone is selling like hot cakes.
Chiếc smartphone mới đang bán rất chạy.
Chi tiếtThese limited edition sneakers sold like hot cakes.Những đôi giày thể thao phiên bản giới hạn đã bán rất chạy.
|
— |
|
/ˈʃʊɡərkoʊt ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
Làm cho thứ gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế.
Don’t sugarcoat the truth; be honest with me.
Đừng làm cho sự thật dễ chịu hơn; hãy thành thật với tôi.
Chi tiếtHe tends to sugarcoat his failures to avoid criticism.Anh ấy có xu hướng làm cho thất bại của mình dễ chịu hơn để tránh chỉ trích.
|
— |
|
/əz ˈiːzi əz paɪ/
|
phr. |
Thứ gì đó rất dễ làm.
The exam was as easy as pie for her.
Kỳ thi đối với cô ấy thật dễ dàng.
Chi tiếtFixing the bike was as easy as pie.Sửa chiếc xe đạp thật dễ dàng.
|
— |
|
/iːt wʌnz wɜːrdz/
|
phr. |
Rút lại lời nói, đặc biệt là thừa nhận sai lầm.
He had to eat his words after the team won the match.
Anh ấy phải rút lại lời nói sau khi đội thắng trận.
Chi tiếtShe ate her words when the plan succeeded unexpectedly.Cô ấy đã rút lại lời nói khi kế hoạch thành công bất ngờ.
|
— |
|
/laɪk ə hɑt naɪf θru ˈbʌtər/
|
phr. |
làm điều gì đó rất dễ dàng
He solved the problem like a hot knife through butter.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng.
Chi tiếtThe team won the match like a hot knife through butter.Đội đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.
|
— |
|
/fraɪ ən ɛɡ/
|
phr. |
làm điều gì đó rất dễ dàng
He thinks he can fry an egg better than anyone else.
Anh ấy nghĩ mình có thể làm trứng chiên ngon hơn bất kỳ ai.
Chi tiếtCooking pasta is as easy as frying an egg.Nấu mì cũng dễ như làm trứng chiên.
Đồng nghĩaeasy tasksimple job
Cụm hay dùngfry an egg perfectlyfry an egg quickly
Dùng để chỉ điều gì đó không khó khăn.
|
— |
|
/it laɪk ðɛrz noʊ təˈmɔroʊ/
|
phr. |
ăn nhiều vì thích ăn
At the buffet, he ate like there’s no tomorrow!
Tại bữa tiệc buffet, anh ấy ăn như thể không có ngày mai!
Chi tiếtShe loves dessert and eats like there's no tomorrow.Cô ấy thích tráng miệng và ăn như thể không có ngày mai.
Đồng nghĩaeat heartilyfeast
Cụm hay dùngeat like there's no tomorrow at a partyeat like there's no tomorrow at a buffet
Dùng để chỉ việc ăn uống thỏa thích.
|
— |
|
/it ˈsʌmwʌn əˈlaɪv/
|
phr. |
chỉ trích hoặc đánh bại ai đó một cách khắc nghiệt
If he keeps making mistakes, the boss will eat him alive.
Nếu anh ấy cứ mắc lỗi, sếp sẽ chỉ trích anh ấy rất nặng nề.
Chi tiếtIn the debate, she ate her opponent alive.Trong cuộc tranh luận, cô ấy đã đánh bại đối thủ một cách thuyết phục.
Đồng nghĩacriticize harshlydefeat completely
Cụm hay dùngeat someone alive in a competitioneat someone alive in an argument
Dùng khi nói về sự chỉ trích mạnh mẽ.
|
— |
|
/tu hæv ˈbɪɡər fɪʃ tu fraɪ/
|
phr. |
có những điều quan trọng hơn để giải quyết
I have bigger fish to fry than this small issue.
Tôi có những vấn đề quan trọng hơn để giải quyết hơn vấn đề nhỏ này.
Chi tiếtShe has bigger fish to fry than worrying about that.Cô ấy có những vấn đề quan trọng hơn để lo lắng về điều đó.
|
— |
|
/ðə brɛd ənd ˈbʌtər/
|
phr. |
nguồn thu nhập chính
Freelancing is his bread and butter.
Làm tự do là nguồn thu nhập chính của anh ấy.
Chi tiếtThese sales are the bread and butter of our business.Những đơn hàng này là nguồn thu nhập chính của doanh nghiệp chúng tôi.
|
— |
|
/hæv jʊr keɪk ənd iːt ɪt tuː/
|
phr. |
Muốn tận hưởng cả hai điều tốt nhất.
You can't have your cake and eat it too; you need to choose one.
Bạn không thể vừa có bánh vừa ăn bánh; bạn phải chọn một trong hai.
Chi tiếtShe wants the job but also wants free time; she can't have her cake and eat it too.Cô ấy muốn công việc nhưng cũng muốn thời gian rảnh; cô ấy không thể vừa có bánh vừa ăn bánh.
Đồng nghĩawant it allenjoy both sides
Cụm hay dùnghave your cake and eat it too in lifewant to have your cake and eat it too
Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự lựa chọn.
|
— |
|
/teɪk ðə keɪk/
|
phr. |
Là ví dụ nổi bật hoặc bất ngờ nhất.
That was the strangest excuse I've heard; it really takes the cake.
Đó là lý do kỳ lạ nhất tôi từng nghe; nó thực sự là điều nổi bật.
Chi tiếtHer performance takes the cake for the season.Màn trình diễn của cô ấy là điều nổi bật nhất trong mùa này.
Đồng nghĩabe unparalleledbe remarkable
Cụm hay dùngtake the cake forreally takes the cake
Cụm từ này dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/ði ˈæp.əl ʌv maɪ aɪ/
|
phr. |
Người được yêu quý và trân trọng.
My daughter is the apple of my eye.
Con gái tôi là niềm tự hào của tôi.
Chi tiếtHe is the apple of his grandmother's eye.Cậu ấy là niềm tự hào của bà nội.
Đồng nghĩabelovedtreasure
Cụm hay dùngbe the apple of someone's eyecherish the apple of my eye
Cụm từ này thường dùng để thể hiện tình yêu thương.
|
— |
|
/sɔlt əv ði ɜrθ/
|
phr. |
một người tốt và trung thực
My grandfather was the salt of the earth.
Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.
Chi tiếtShe’s the salt of the earth, always helping others.Cô ấy là người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩagood personhonest individual
Cụm hay dùngbe the salt of the earthfind salt of the earth
Dùng để khen ngợi tính cách tốt đẹp.
|
— |
|
/hæv ə lɑt ɒn jʊər pleɪt/
|
phr. |
Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc phải giải quyết.
I can't take on another project; I already have a lot on my plate.
Tôi không thể đảm nhận thêm dự án nào; tôi đã có quá nhiều việc.
Chi tiếtShe has a lot on her plate with work and family commitments.Cô ấy có rất nhiều việc phải làm với công việc và gia đình.
Đồng nghĩaoverloadedbusy
Cụm hay dùnghave too much on your platemanage what's on your plate
Dùng để chỉ người đang bận rộn.
|
— |
|
/ɡɛt jʊr dʒʌst dɪˈzɜrts/
|
phr. |
nhận những gì bạn xứng đáng, thường là hình phạt
He finally got his just desserts for cheating.
Cuối cùng anh ấy cũng nhận được hình phạt xứng đáng cho việc gian lận.
Chi tiếtShe felt she got her just desserts after all her hard work paid off.Cô ấy cảm thấy mình đã nhận được phần thưởng xứng đáng sau tất cả nỗ lực.
Đồng nghĩaget what you deservereceive your due
Cụm hay dùngget your just desserts for actionsdeserve your just desserts
Dùng để chỉ sự công bằng trong kết quả.
|
— |
|
/slaɪs əv laɪf/
|
phr. |
một mô tả thực tế về cuộc sống hàng ngày
The movie offered a slice of life in the 1950s.
Bộ phim cung cấp một cái nhìn thực tế về cuộc sống vào những năm 1950.
Chi tiếtHer book is a slice of life that many can relate to.Cuốn sách của cô ấy là một mô tả thực tế mà nhiều người có thể đồng cảm.
Đồng nghĩarealistic depictioneveryday experience
Cụm hay dùngslice of life storydepict a slice of life
Dùng để chỉ những tình huống thực tế trong cuộc sống.
|
— |
|
/meɪk ə miːl ʌv ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
dành nhiều thời gian cho việc gì đó, thường là không cần thiết
He really made a meal of that simple task.
Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian cho nhiệm vụ đơn giản đó.
Chi tiếtDon't make a meal of this project; it's straightforward.Đừng làm phức tạp hóa dự án này; nó rất đơn giản.
Đồng nghĩaovercomplicatemake a fuss
Cụm hay dùngmake a meal of a taskmake a meal of a problem
Cụm từ này thường chỉ sự thổi phồng vấn đề.
|
— |
|
/iːt laɪk ə pɪɡ/
|
phr. |
ăn nhiều, thường là bừa bộn
He eats like a pig at buffets.
Anh ấy ăn như lợn ở tiệc buffet.
Chi tiếtDon't eat like a pig; use your utensils properly.Đừng ăn như lợn; hãy sử dụng dụng cụ ăn uống đúng cách.
Đồng nghĩaovereatgorge
Cụm hay dùngeat like a pig at a buffeteat like a pig during holidays
Cụm từ này thường chỉ sự thèm ăn thái quá.
|
— |
|
/tuː ˈmɛni kʊks ɪn ðə ˈkɪtʃɪn/
|
phr. |
quá nhiều người tham gia có thể gây ra vấn đề
The project failed because there were too many cooks in the kitchen.
Dự án thất bại vì có quá nhiều người tham gia.
Chi tiếtIn a team, too many cooks in the kitchen can lead to confusion.Trong một đội, quá nhiều người tham gia có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩatoo many peopleovercrowded
Cụm hay dùngtoo many cooks in the kitchen can spoil thingsavoid too many cooks in the kitchen
Thường dùng để chỉ vấn đề trong tổ chức hoặc nhóm.
|
— |
|
/fʊl pleɪt/
|
phr. |
có nhiều công việc hoặc trách nhiệm
I can't take on more projects; my plate is already full.
Tôi không thể nhận thêm dự án; tôi đã có nhiều việc rồi.
Chi tiếtShe has a full plate with her studies and job.Cô ấy có nhiều việc với việc học và công việc.
Đồng nghĩabusy scheduleheavy workload
Cụm hay dùnghave a full platemanage a full plate
Dùng để chỉ tình trạng bận rộn.
|
— |
|
/bif ʌp/
|
phr. |
làm cho điều gì đó mạnh mẽ hơn
They need to beef up security at the event.
Họ cần tăng cường an ninh tại sự kiện.
Chi tiếtShe wants to beef up her resume with more experience.Cô ấy muốn làm cho sơ yếu lý lịch của mình ấn tượng hơn với nhiều kinh nghiệm hơn.
Đồng nghĩastrengthenenhance
Cụm hay dùngbeef up securitybeef up performance
Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện hoặc tăng cường.
|
— |
|
/ˈswiː.tən ðə diːl/
|
phr. |
làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn
They sweetened the deal by offering a discount.
Họ đã làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp giảm giá.
Chi tiếtTo sweeten the deal, she offered free shipping.Để làm cho thỏa thuận hấp dẫn hơn, cô ấy đã cung cấp miễn phí vận chuyển.
Đồng nghĩaenhance the offermake more appealing
Cụm hay dùngsweeten the agreementsweeten the terms
Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.
|
— |
|
/hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/
|
phr. |
tham gia vào nhiều hoạt động hoặc doanh nghiệp
She likes to have a finger in every pie, from art to finance.
Cô ấy thích tham gia vào nhiều lĩnh vực, từ nghệ thuật đến tài chính.
Chi tiếtHaving a finger in every pie can be overwhelming sometimes.Tham gia vào nhiều lĩnh vực có thể gây choáng ngợp đôi khi.
|
— |
|
/ə hɑːt pəˈteɪtoʊ/
|
phr. |
một vấn đề khó khăn hoặc gây tranh cãi
The topic of climate change is a hot potato right now.
Chủ đề biến đổi khí hậu hiện đang là một vấn đề gây tranh cãi.
Chi tiếtAvoiding the hot potato at the meeting was impossible.Tránh vấn đề gây tranh cãi trong cuộc họp là điều không thể.
|
— |
|
/iːt aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz hænd/
|
phr. |
hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ai đó
The children eat out of their grandparents' hands.
Bọn trẻ hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ông bà chúng.
Chi tiếtHe knows how to make them eat out of his hand.Anh ấy biết cách khiến họ hoàn toàn nghe lời mình.
|
— |
|
/iːt laɪk ə kwiːn/
|
phr. |
ăn rất ngon hoặc xa hoa
At the banquet, we ate like queens.
Tại bữa tiệc, chúng tôi đã ăn như những bà hoàng.
Chi tiếtOn vacation, I always eat like a queen.Khi đi nghỉ, tôi luôn ăn ngon như bà hoàng.
|
— |
|
/ˈdʒʌmpɪŋ ɒn ðə ˈbændˌwæɡən/
|
phr. |
tham gia vào một xu hướng hoặc hoạt động phổ biến
Many companies are jumping on the bandwagon of eco-friendly products.
Nhiều công ty đang tham gia vào xu hướng sản phẩm thân thiện với môi trường.
Chi tiếtDon’t just jump on the bandwagon; think for yourself.Đừng chỉ tham gia theo xu hướng; hãy suy nghĩ cho chính mình.
|
— |
|
/breɪk brɛd/
|
phr. |
Chia sẻ bữa ăn với ai đó, thường là biểu tượng của tình bạn.
They decided to break bread together to celebrate their friendship.
Họ quyết định chia sẻ bữa ăn để kỷ niệm tình bạn của họ.
Chi tiếtBreaking bread with family is a cherished tradition.Chia sẻ bữa ăn với gia đình là một truyền thống quý giá.
Đồng nghĩashare a mealdine together
Cụm hay dùngbreak bread withbreak bread together
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/ɡɛt ə teɪst əv jʊr oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
Trải nghiệm sự đối xử tồi tệ giống như bạn đã đối xử với người khác.
He was rude to everyone, and now he’s getting a taste of his own medicine.
Anh ấy đã thô lỗ với mọi người, và giờ anh ấy đang trải nghiệm sự đối xử tồi tệ của chính mình.
Chi tiếtIt's not nice to get a taste of your own medicine, is it?Không hay khi phải trải nghiệm sự đối xử tồi tệ của chính mình, đúng không?
Đồng nghĩareceive backlashface consequences
Cụm hay dùngget a taste of your own medicine fromgive someone a taste of their own medicine
Dùng để chỉ việc trả giá cho hành động của mình.
|
— |
|
/iːt ˈsʌm.wʌn fɔːr ˈbrɛk.fəst/
|
phr. |
đánh bại ai đó một cách dễ dàng
In that match, she ate her opponent for breakfast.
Trong trận đấu đó, cô ấy đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.
Chi tiếtThe team ate their rivals for breakfast in the final.Đội đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng trong trận chung kết.
Đồng nghĩadefeat easilyoverwhelm
Cụm hay dùngeat someone for breakfastbe eaten for breakfast
Dùng khi nói về việc đánh bại một cách dễ dàng.
|
— |
|
/fuːlz ɡoʊld/
|
phr. |
điều gì đó có vẻ quý giá nhưng thực ra không phải
Investing in that scheme was just fool's gold.
Đầu tư vào kế hoạch đó chỉ là một điều không thực tế.
Chi tiếtDon't be fooled by fool's gold in the market.Đừng để bị lừa bởi những điều không thực tế trên thị trường.
Đồng nghĩadeceptive valueillusion
Cụm hay dùngfool's goldbe fooled by fool's gold
Dùng để chỉ những thứ không thực sự có giá trị.
|
— |
|
/iːt jʊər oʊn dɔg fʊd/
|
phr. |
sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ của chính mình
In the tech industry, companies eat their own dog food to prove quality.
Trong ngành công nghệ, các công ty sử dụng sản phẩm của mình để chứng minh chất lượng.
Chi tiếtIf you make software, you should eat your own dog food regularly.Nếu bạn làm phần mềm, bạn nên thường xuyên sử dụng sản phẩm của chính mình.
Đồng nghĩause one's own productspractice what you preach
Cụm hay dùngeat your own dog foodbe guilty of not eating your own dog food
Dùng để nhấn mạnh tính xác thực của sản phẩm.
|
— |
|
/ðə ˈbrɛdˌwɪn.ər/
|
phr. |
người kiếm tiền cho gia đình
He is the breadwinner in his family.
Anh ấy là người kiếm tiền cho gia đình mình.
Chi tiếtTraditionally, the breadwinner was often the man.Truyền thống, người kiếm tiền thường là đàn ông.
Đồng nghĩaearnerprovider
Cụm hay dùngbe the breadwinnerbreadwinner in the family
Dùng để chỉ người kiếm tiền chính trong gia đình.
|
— |
|
/hɪt ðə sɔːs/
|
phr. |
uống rượu nhiều
After a long week, he tends to hit the sauce.
Sau một tuần dài, anh ấy thường uống rượu nhiều.
Chi tiếtShe hit the sauce at the party last night.Cô ấy đã uống rượu nhiều tại bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩadrink heavilyindulge
Cụm hay dùnghit the sauceoverdo it with the sauce
Dùng để chỉ việc uống rượu nhiều.
|
— |
|
/pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/
|
phr. |
Làm mọi thứ theo thứ tự sai.
Planning the party without a budget is putting the cart before the horse.
Lên kế hoạch cho bữa tiệc mà không có ngân sách là làm mọi thứ sai thứ tự.
Chi tiếtThey put the cart before the horse by starting construction before getting permits.Họ đã làm mọi thứ sai thứ tự khi bắt đầu xây dựng trước khi có giấy phép.
Đồng nghĩareverse ordermisprioritize
Cụm hay dùngput the cart before the horse withfind someone putting the cart before the horse
Dùng để chỉ sự thiếu tổ chức.
|
— |
|
/hæv jʊr ˈfɪŋ.ɡər ɪn ˈɛv.ri paɪ/
|
phr. |
Tham gia vào nhiều hoạt động hoặc công việc.
She likes to have her finger in every pie at work.
Cô ấy thích tham gia vào mọi hoạt động ở công ty.
Chi tiếtHis tendency to have his finger in every pie can be overwhelming.Xu hướng của anh ấy tham gia vào mọi việc có thể gây áp lực.
|
— |
|
/ˈʃʊɡərˌkoʊt/
|
phr. |
Làm cho điều không dễ chịu trở nên dễ chịu hơn.
He tried to sugarcoat the bad news, but it was still upsetting.
Anh ấy cố gắng làm cho tin xấu dễ chịu hơn, nhưng vẫn gây khó chịu.
Chi tiếtDon’t sugarcoat your feedback; be honest.Đừng làm cho phản hồi của bạn dễ chịu hơn; hãy thành thật.
|
— |
|
/kʌt ðə ˈmʌstərd/
|
phr. |
Đáp ứng mong đợi hoặc tiêu chuẩn.
He didn't cut the mustard as a candidate for the job.
Anh ấy không đáp ứng tiêu chuẩn ứng viên cho công việc.
Chi tiếtThe new software really cuts the mustard for our needs.Phần mềm mới thực sự đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.
Đồng nghĩameet standardsperform well
Cụm hay dùngcut the mustard in performancecut the mustard in quality
Thường dùng để đánh giá hiệu suất.
|
— |
|
/iːt kroʊ/
|
phr. |
thừa nhận bạn đã sai
After the debate, he had to eat crow and apologize.
Sau cuộc tranh luận, anh ta phải thừa nhận sai lầm và xin lỗi.
Chi tiếtShe didn't want to eat crow after her mistake was revealed.Cô ấy không muốn thừa nhận sai lầm khi sai sót của mình bị phơi bày.
Đồng nghĩaacknowledge mistakesadmit fault
Cụm hay dùnghave to eat croweat crow gracefully
Sử dụng khi bạn phải thừa nhận sự thật khó khăn.
|
— |
|
/it ɪn smɔl baɪts/
|
phr. |
Tiếp cận điều gì đó một cách từ từ và cẩn thận.
When learning a new language, it's best to eat in small bites.
Khi học một ngôn ngữ mới, tốt nhất là tiếp cận từng phần nhỏ.
Chi tiếtShe tackled the project by eating in small bites.Cô ấy thực hiện dự án bằng cách tiếp cận từng bước.
Đồng nghĩatake it slowapproach gradually
Cụm hay dùngeat in small bites when learningeat in small bites for understanding
Dùng để khuyến khích sự cẩn thận.
|
— |
|
/it jʊr keɪk ənd hæv ɪt tu/
|
phr. |
Muốn có hai điều không thể xảy ra cùng lúc.
You can't expect to relax and study; you can't eat your cake and have it too.
Bạn không thể mong đợi vừa thư giãn vừa học; không thể có cả hai.
Chi tiếtHe wants a high salary but also wants to work part-time; he can't eat his cake and have it too.Anh ấy muốn lương cao nhưng cũng muốn làm việc bán thời gian; không thể có cả hai.
Đồng nghĩawant it allhave it both ways
Cụm hay dùngeat your cake and have it too in lifecan't eat your cake and have it too
Dùng khi nói về sự mâu thuẫn trong mong đợi.
|
— |
|
/ˈswiː.tən ðə pɑːt/
|
phr. |
làm cho điều gì đó hấp dẫn hơn
They sweetened the pot by offering bonuses to employees.
Họ đã làm cho điều đó hấp dẫn hơn bằng cách cung cấp tiền thưởng cho nhân viên.
Chi tiếtTo attract more customers, they sweetened the pot with discounts.Để thu hút thêm khách hàng, họ đã làm cho điều đó hấp dẫn hơn với các ưu đãi.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngsweeten the pot with incentivessweeten the pot for customers
Dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc marketing.
|
— |
|
/teɪk ə baɪt aʊt ʌv/
|
phr. |
giảm bớt điều gì đó một cách đáng kể
The new tax will take a bite out of my savings.
Thuế mới sẽ giảm bớt khoản tiết kiệm của tôi.
Chi tiếtInflation is taking a bite out of our budget.Lạm phát đang làm giảm ngân sách của chúng tôi.
|
— |
|
/laɪk ˈbʌtər ˈwʊdnt mɛlt ɪn ðɛr maʊθ/
|
phr. |
có vẻ ngây thơ hoặc nhút nhát nhưng thực tế thì ngược lại
She seems sweet, but like butter wouldn’t melt in her mouth.
Cô ấy có vẻ ngọt ngào, nhưng thực tế thì không phải vậy.
|
— |
|
/baɪt ɔf mɔr ðæn wʌn kæn tʃuː/
|
phr. |
Nhận nhiều trách nhiệm hơn khả năng quản lý.
He bit off more than he could chew by taking that extra job.
Anh ấy đã nhận nhiều việc hơn khả năng quản lý khi nhận công việc thêm.
Chi tiếtDon't bite off more than you can chew with your studies.Đừng nhận nhiều việc hơn khả năng của bạn với việc học.
Đồng nghĩaovercommitoverextend
Cụm hay dùngbite off more than one can chew at workbite off more than one can chew in life
Thường dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm quá sức.
|
— |
|
/suːp tuː nʌts/
|
phr. |
từ đầu đến cuối
The event was planned soup to nuts by the committee.
Sự kiện đã được lên kế hoạch từ đầu đến cuối bởi ủy ban.
Chi tiếtTheir service covers everything soup to nuts.Dịch vụ của họ bao gồm mọi thứ từ đầu đến cuối.
Đồng nghĩacomprehensivethorough
Cụm hay dùngplan soup to nutsoffer soup to nuts service
Dùng để chỉ sự hoàn chỉnh.
|
— |
|
/ðə meɪn ɪnˈɡriː.di.ənt/
|
phr. |
phần quan trọng nhất của một cái gì đó
Trust is the main ingredient for a successful relationship.
Sự tin tưởng là yếu tố quan trọng nhất cho một mối quan hệ thành công.
Chi tiếtThe main ingredient in her recipe is love.Yếu tố quan trọng nhất trong công thức của cô ấy là tình yêu.
Đồng nghĩakey elementcritical factor
Cụm hay dùngidentify the main ingredientadd the main ingredient
Thường dùng để chỉ yếu tố quan trọng trong một vấn đề.
|
— |
|
/iːt ənd rʌn/
|
phr. |
Ăn nhanh và rời đi mà không trả tiền hay giao tiếp.
He always eats and runs after lunch.
Anh ấy luôn ăn nhanh và rời đi sau bữa trưa.
Chi tiếtDon’t eat and run; stay and chat for a bit!Đừng ăn nhanh và rời đi; hãy ở lại và trò chuyện một chút!
|
— |
|
/ðə sɔːlt əv ði ɜːrθ/
|
phr. |
Một người tốt bụng và trung thực.
She’s the salt of the earth; always helping others.
Cô ấy là người tốt bụng; luôn giúp đỡ người khác.
Chi tiếtThese volunteers are the salt of the earth.Những tình nguyện viên này là những người tốt bụng nhất.
Đồng nghĩagood personhonest
Cụm hay dùngsalt of the earthbe the salt
Thường dùng để ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của ai đó.
|
— |
|
/tuː ˈmɛni ʧɛfs spɔɪl ðə brɔθ/
|
phr. |
Quá nhiều người tham gia có thể làm hỏng dự án.
If we all give our opinions, too many chefs spoil the broth.
Nếu chúng ta đều đưa ra ý kiến, quá nhiều người tham gia sẽ làm hỏng kế hoạch.
Chi tiếtLet's keep the team small; remember, too many chefs spoil the broth.Hãy giữ đội ngũ nhỏ; nhớ rằng quá nhiều người tham gia sẽ làm hỏng kế hoạch.
Đồng nghĩamany hands make light work
Cụm hay dùngtoo many chefsspoil the broth
Thành ngữ này thường dùng trong công việc nhóm.
|
— |
|
/kʌt ðə ʧiz/
|
phr. |
Đánh rắm hoặc phát ra hơi một cách to.
He cut the cheese during the meeting and embarrassed everyone.
Anh ấy đã đánh rắm trong cuộc họp và làm mọi người xấu hổ.
Chi tiếtIt's never polite to cut the cheese in public.Không bao giờ lịch sự khi đánh rắm nơi công cộng.
Đồng nghĩapass gasfart
Cụm hay dùngcut the cheesepass gas
Thành ngữ này thường dùng trong ngữ cảnh hài hước.
|
— |
|
/kræk ˈoʊpən ə koʊld wʌn/
|
phr. |
Mở một chai bia, thường để thư giãn.
After work, I like to crack open a cold one.
Sau giờ làm việc, tôi thích mở một chai bia.
Chi tiếtLet's crack open a cold one and celebrate.Hãy mở một chai bia và ăn mừng.
Đồng nghĩaopen a beerhave a drink
Cụm hay dùngcrack opencold one
Thường dùng trong ngữ cảnh thư giãn.
|
— |
|
/ɡɛt ˈɪntuː hɑːt ˈwɔːtər/
|
phr. |
rơi vào rắc rối
He got into hot water for missing the deadline.
Anh ấy đã gặp rắc rối vì không hoàn thành đúng hạn.
Chi tiếtIf you don't pay your bills, you'll get into hot water.Nếu bạn không thanh toán hóa đơn, bạn sẽ gặp rắc rối.
Đồng nghĩabe in troubleface consequencesbe in a jam
Cụm hay dùngget into hot water with the bossfind yourself in hot wateravoid getting into hot water
Dùng để chỉ tình huống khó khăn hoặc rắc rối.
|
— |
| phr. |
đánh bại ai đó dễ dàng
In the final match, he ate his opponent for lunch.
Trong trận chung kết, anh ấy đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.
Chi tiếtShe has the skills to eat anyone for lunch in this competition.Cô ấy có kỹ năng để đánh bại bất kỳ ai trong cuộc thi này.
Đồng nghĩadefeat easilyoverpowerwin convincingly
Cụm hay dùngeat for lunchdefeat easilywin match
Dùng khi nói về sự cạnh tranh.
|
— | |
| phr. |
nấu rất nhiều thức ăn với sự nhiệt tình
She was cooking up a storm for the family reunion.
Cô ấy đang nấu rất nhiều món cho buổi họp mặt gia đình.
Chi tiếtHe loves cooking up a storm on weekends.Anh ấy thích nấu nướng rất nhiều vào cuối tuần.
Đồng nghĩaprepare a lotcook enthusiastically
Cụm hay dùngcooking up a storm for friendscooking up a storm in the kitchen
Thường dùng để chỉ sự nhiệt tình khi nấu ăn.
|
— | |
|
/ˈsʌɡər koʊt/
|
phr. |
làm cho điều gì đó có vẻ dễ chịu hơn thực tế.
Don't sugar coat the truth; be honest.
Đừng làm cho sự thật có vẻ dễ chịu hơn; hãy trung thực.
Chi tiếtShe tends to sugar coat her feedback.Cô ấy có xu hướng làm cho phản hồi của mình có vẻ dễ chịu hơn.
Đồng nghĩasoftendisguise
Cụm hay dùngsugar coat the factssugar coat the situation
Cụm này thường dùng để chỉ sự trung thực.
|
— |
|
/iːt ʌp/
|
phr. |
Ăn hết tất cả, đặc biệt là thức ăn.
Make sure to eat up your vegetables before dessert.
Hãy chắc chắn ăn hết rau trước khi ăn món tráng miệng.
Chi tiếtHe always eats up when he enjoys a meal.Anh ấy luôn ăn hết khi thích món ăn.
Đồng nghĩaconsumedevour
Cụm hay dùngeat up quicklyeat up all the food
Dùng khi khuyến khích ăn uống.
|
— |
|
/ðə spaɪs əv laɪf/
|
phr. |
Sự đa dạng làm cho cuộc sống thú vị và dễ chịu.
Traveling is the spice of life for many people.
Du lịch là gia vị của cuộc sống đối với nhiều người.
Chi tiếtHaving different hobbies adds the spice of life to my routine.Có nhiều sở thích khác nhau làm cho cuộc sống của tôi thú vị hơn.
Đồng nghĩavarietydiversity
Cụm hay dùngbe the spice of lifeadd spice to lifefind the spice of life
Dùng để chỉ sự đa dạng trong cuộc sống.
|
— |
|
/it ˈsʌmwʌnz lʌnʧ/
|
phr. |
Vượt qua hoặc đánh bại ai đó.
The new competitor is really eating our lunch in the market.
Đối thủ mới đang thực sự vượt qua chúng ta trên thị trường.
Chi tiếtIf we don't innovate, we might eat someone’s lunch.Nếu chúng ta không đổi mới, có thể chúng ta sẽ bị đánh bại.
Đồng nghĩaoutperformsurpass
Cụm hay dùngeat lunchbusiness lunch
Dùng để thể hiện sự cạnh tranh.
|
— |
|
/paɪ ɪn ðə skaɪ/
|
phr. |
một hy vọng hoặc kế hoạch không thực tế
His dreams of fame are just pie in the sky.
Giấc mơ nổi tiếng của anh ấy chỉ là điều không thực tế.
Chi tiếtThe project was a pie in the sky idea that never happened.Dự án đó chỉ là một ý tưởng không thực tế mà không bao giờ xảy ra.
Đồng nghĩaunrealistic dreamfantasy
Cụm hay dùngconsider it a pie in the skyspeak of pie in the sky
Thường dùng để chỉ điều không thể xảy ra.
|
— |
|
/sɔs fɔr ðə ɡuːs/
|
phr. |
cái gì tốt cho một người cũng tốt cho người khác
If it's fair for him, it's sauce for the goose.
Nếu điều đó công bằng cho anh ấy, thì cũng công bằng cho người khác.
Chi tiếtRules apply to everyone; it's sauce for the goose.Quy tắc áp dụng cho mọi người; đó là công bằng.
Đồng nghĩafairnessequality
Cụm hay dùngsauce forthe goose
Dùng để nhấn mạnh sự công bằng.
|
— |
| phr. |
có thêm một cơ hội để làm điều gì đó.
He was happy to get a second bite at the cherry after failing the exam.
Anh ấy vui khi có thêm cơ hội sau khi thi trượt.
Chi tiếtShe hopes to get a second bite at the cherry in the next competition.Cô ấy hy vọng có thêm cơ hội trong cuộc thi tiếp theo.
Đồng nghĩaanother chancesecond opportunity
Cụm hay dùngget a second bite at the cherry in lifegive someone a second bite at the cherry
Cụm này thể hiện cơ hội thứ hai.
|
— | |
|
/ˈspɪlɪŋ ðə biːnz/
|
phr. |
Tiết lộ một bí mật hoặc thông tin.
He accidentally spilled the beans about the surprise party.
Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiếtDon't spill the beans before the announcement!Đừng tiết lộ bí mật trước khi công bố nhé!
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùngspill the beanskeep a secret
Cụm từ này thường được dùng trong tình huống bí mật.
|
— |
|
/ˈkɪtʃ.ən sɪŋk/
|
phr. |
Bao gồm mọi thứ, thường theo cách hỗn độn.
The report included the kitchen sink of data, making it overwhelming.
Báo cáo bao gồm mọi dữ liệu, làm cho nó trở nên quá tải.
Chi tiếtIn their arguments, they threw in the kitchen sink without focusing.Trong cuộc tranh luận, họ đưa ra mọi thứ mà không tập trung.
Đồng nghĩaeverythingall-inclusive
Cụm hay dùngkitchen sinkinclude everythingoverwhelm with details
Thường dùng khi nói về sự hỗn độn.
|
— |
|
/iːt ði ˈɛl.ɪ.fənt/
|
phr. |
Giải quyết một nhiệm vụ lớn bằng cách chia nhỏ nó ra.
To finish the project, you need to eat the elephant one bite at a time.
Để hoàn thành dự án, bạn cần giải quyết từng phần một.
Chi tiếtWhen faced with big tasks, just eat the elephant slowly.Khi đối mặt với nhiệm vụ lớn, hãy giải quyết từ từ.
Đồng nghĩabreak it downtake small steps
Cụm hay dùngeat the elephanttackle large tasksbreak down projects
Thể hiện cách tiếp cận thông minh.
|
— |
|
/bi ə piːs əv keɪk/
|
phr. |
rất dễ dàng
This exam will be a piece of cake for you.
Kỳ thi này sẽ rất dễ dàng đối với bạn.
Chi tiếtFixing the bike was a piece of cake.Sửa xe đạp rất dễ dàng.
Đồng nghĩaeasy tasksimple job
Cụm hay dùngbe a piece of cake for someonefind it a piece of cake
Cụm từ này thường dùng để nói về sự dễ dàng.
|
— |
|
/spɪl ðə suːp/
|
phr. |
tiết lộ một bí mật hoặc thông tin
He spilled the soup about the surprise party.
Anh ấy đã tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiếtDon't spill the soup; it's supposed to be a surprise.Đừng tiết lộ bí mật; đây sẽ là một bất ngờ.
Đồng nghĩaleakdivulge
Cụm hay dùngspill the soup accidentallyspill the soup during a conversation
Dùng để chỉ việc tiết lộ thông tin không nên nói ra.
|
— |
|
/teɪst ʌv səkˈsɛs/
|
phr. |
trải nghiệm thành công lần đầu tiên
After years of hard work, she finally got a taste of success.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng cũng đã trải nghiệm thành công.
Chi tiếtWinning the competition gave him a taste of success.Giành chiến thắng trong cuộc thi đã mang đến cho anh ấy trải nghiệm thành công.
Đồng nghĩainitial successfirst achievement
Cụm hay dùngget a taste of successhave a taste of success
Dùng để chỉ sự thành công ban đầu trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/hæf beɪkt aɪˈdɪə/
|
phr. |
một ý tưởng chưa được suy nghĩ kỹ
That’s a half-baked idea; we need to plan better.
Đó là một ý tưởng chưa hoàn thiện; chúng ta cần lập kế hoạch tốt hơn.
Chi tiếtHe often shares half-baked ideas during meetings.Anh ấy thường chia sẻ những ý tưởng chưa hoàn thiện trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaunrefinedpoorly thought out
Cụm hay dùngcome up with a half-baked ideadismiss a half-baked idea
Dùng để chỉ những ý tưởng không thực tế hoặc không khả thi.
|
— |
| phr. |
mất nhiều thời gian để làm một việc đơn giản.
He made a meal out of fixing the faucet, taking hours.
Anh ấy đã mất hàng giờ để sửa vòi nước, dù chỉ là việc đơn giản.
Chi tiếtDon’t make a meal out of this task; it’s easy!Đừng làm cho nhiệm vụ này trở nên phức tạp; nó rất dễ!
Đồng nghĩaovercomplicate
Cụm hay dùngmake a meal out of
Thành ngữ này thể hiện sự không cần thiết.
|
— | |
|
/ə faɪn ˈkɛtl ʌv fɪʃ/
|
phr. |
một tình huống khó khăn hoặc khó xử
This is a fine kettle of fish; we need to solve it quickly.
Đây là một tình huống khó khăn; chúng ta cần giải quyết nhanh chóng.
Chi tiếtAfter the argument, we found ourselves in a fine kettle of fish.Sau cuộc tranh cãi, chúng tôi thấy mình trong tình huống khó khăn.
Đồng nghĩadifficult situationawkward predicament
Cụm hay dùnga fine kettle of fishbe in a fine kettle of fish
Dùng để chỉ tình huống không mong muốn.
|
— |
|
/ði ˈæpəl əv wʌnz aɪ/
|
phr. |
người được yêu quý hoặc trân trọng
His daughter is the apple of his eye.
Con gái anh ấy là niềm tự hào của anh ấy.
Chi tiếtShe is the apple of her parents' eye.Cô ấy là niềm tự hào của cha mẹ cô ấy.
Đồng nghĩafavoritebeloved
Cụm hay dùngthe apple of one's eye in familythe apple of one's eye in relationships
Dùng để chỉ người mà bạn yêu quý nhất.
|
— |
|
/rɛd ˈhɛr.ɪŋ/
|
phr. |
điều gì đó gây hiểu lầm hoặc phân tâm
The suspect's alibi was a red herring.
Alibi của nghi phạm là một điều gây hiểu lầm.
Chi tiếtDon't let that red herring distract you from the main issue.Đừng để điều gây hiểu lầm đó làm bạn phân tâm khỏi vấn đề chính.
Đồng nghĩadistractionmisleading clue
Cụm hay dùngred herringbe a red herring
Dùng để chỉ điều gây nhầm lẫn.
|
— |
|
/ðə hoʊl ʃəˈbæŋ/
|
phr. |
tất cả mọi thứ liên quan đến một tình huống
We planned the wedding, the reception, and the whole shebang.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho đám cưới, tiệc chiêu đãi và tất cả mọi thứ.
Chi tiếtHe bought the car, the insurance, and the whole shebang.Anh ấy đã mua xe, bảo hiểm và tất cả mọi thứ.
Đồng nghĩaeverythingthe entire thing
Cụm hay dùngthe whole shebangget the whole shebang
Dùng để chỉ mọi thứ liên quan.
|
— |
|
/teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
trải nghiệm sự đối xử tiêu cực giống như người khác
He was rude to her, and now he’s getting a taste of his own medicine.
Anh ấy đã thô lỗ với cô ấy, và giờ anh ấy cũng bị đối xử như vậy.
Chi tiếtShe always criticizes others; now she’s getting a taste of her own medicine.Cô ấy luôn chỉ trích người khác; giờ cô ấy cũng bị chỉ trích.
Đồng nghĩareap what you sowget a taste of your own medicine
Cụm hay dùngtaste of one's own medicinegive a taste of one's own medicine
Dùng để chỉ sự trả giá cho hành động của mình.
|
— |
|
/ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
Trải nghiệm điều khó chịu mà bạn đã làm với người khác.
After being rude, he got a taste of his own medicine when others ignored him.
Sau khi thô lỗ, anh ấy đã trải nghiệm điều khó chịu khi người khác phớt lờ anh.
Chi tiếtShe finally received a taste of her own medicine when her friends stopped helping her.Cuối cùng cô ấy cũng trải nghiệm điều khó chịu khi bạn bè ngừng giúp đỡ.
Đồng nghĩareap what you sowget a dose of your own medicine
Cụm hay dùnggive a taste of one's own medicinereceive a taste of one's own medicine
Dùng trong bối cảnh chỉ trích hành động của người khác.
|
— |
|
/iːt ˈsʌm.wʌnz lʌntʃ/
|
phr. |
Lợi dụng ai đó hoặc vượt qua họ.
The new competitor is eating our lunch in the market.
Đối thủ mới đang vượt qua chúng ta trên thị trường.
Chi tiếtIf we don’t innovate, someone will eat our lunch.Nếu chúng ta không đổi mới, ai đó sẽ vượt qua chúng ta.
Đồng nghĩaoutperformoutsmart
Cụm hay dùngeat someone's lunch in businesslet someone eat your lunch
Dùng trong bối cảnh cạnh tranh.
|
— |
|
/iːt ˈsʌm.wʌnz hɑːrt aʊt/
|
phr. |
Cảm thấy rất buồn hoặc hối tiếc về điều gì đó.
She’s eating her heart out over the lost opportunity.
Cô ấy đang rất buồn vì cơ hội đã mất.
Chi tiếtHe might eat his heart out after realizing the mistake.Anh ấy có thể sẽ rất buồn sau khi nhận ra sai lầm.
Đồng nghĩaregretfeel sad
Cụm hay dùngeat your heart out over somethingmake someone eat their heart out
Dùng khi nói về cảm xúc buồn bã.
|
— |
|
/ˈɡoʊ.ɪŋ bəˈnɑː.nəz/
|
phr. |
Trở nên rất phấn khích hoặc điên rồ.
The crowd went bananas when the band started playing.
Đám đông đã điên cuồng khi ban nhạc bắt đầu chơi.
Chi tiếtHe went bananas over the surprise party.Anh ấy đã rất phấn khích về bữa tiệc bất ngờ.
Đồng nghĩago wildget excited
Cụm hay dùnggoing bananas at the concertgoing bananas over a new game
Thường dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.
|
— |
|
/ə bɪɡ tʃiːz/
|
phr. |
một người quan trọng hoặc có ảnh hưởng
He is a big cheese in the company and makes all the major decisions.
Ông ấy là một người quan trọng trong công ty và đưa ra tất cả quyết định lớn.
Chi tiếtBeing a big cheese comes with a lot of responsibilities.Làm người quan trọng đi kèm với nhiều trách nhiệm.
Đồng nghĩaimportant personinfluential figure
Cụm hay dùnga big cheese in the industrya big cheese in politics
Thường dùng để chỉ người có quyền lực.
|
— |
|
/teɪst jʊər oʊn ˈmɛdɪsɪn/
|
phr. |
Trải nghiệm sự đối xử không dễ chịu mà bạn dành cho người khác.
He was rude to everyone, and now he’s tasting his own medicine.
Anh ấy thô lỗ với mọi người, và giờ anh ấy đang nhận lại sự thô lỗ đó.
Chi tiếtIf you keep criticizing others, you might taste your own medicine someday.Nếu bạn cứ chỉ trích người khác, có thể bạn sẽ nhận lại sự chỉ trích đó vào một ngày nào đó.
Đồng nghĩaget a taste of your own medicine
Cụm hay dùngtaste your own medicinegive a taste of your own medicine
Dùng để chỉ sự đối xử công bằng.
|
— |
|
/ðə hoʊl kɪt ənd kəˈbuː.dəl/
|
phr. |
tất cả mọi thứ
He packed up the whole kit and caboodle for the trip.
Anh ấy đã đóng gói tất cả mọi thứ cho chuyến đi.
Chi tiếtShe bought the whole kit and caboodle for her new kitchen.Cô ấy đã mua tất cả mọi thứ cho căn bếp mới.
|
— |
|
/soʊ jʊər waɪld oʊts/
|
phr. |
Tham gia vào những hành động thiếu suy nghĩ khi còn trẻ.
He sowed his wild oats in his twenties before settling down.
Anh ấy đã có những hành động thiếu suy nghĩ trong những năm hai mươi trước khi ổn định.
Chi tiếtIt's normal to sow your wild oats when you're young.Điều bình thường là tham gia vào những hành động thiếu suy nghĩ khi bạn trẻ.
Đồng nghĩalive freelyexperiment
Cụm hay dùngsow your wild oats insow your wild oats before
Dùng để chỉ giai đoạn tuổi trẻ phóng khoáng.
|
— |
Đang tải...