Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · over

96 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  96 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɡɪv ˈoʊvər/
v.
ngừng làm điều gì đó; giao cái gì đó cho ai đó
He decided to give over his old toys to charity.
Anh ấy quyết định tặng những món đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện.
Chi tiết
Please give over your homework to the teacher.Xin hãy giao bài tập về nhà cho giáo viên.
Đồng nghĩahand overstop
Cụm hay dùnggive over timegive over control
Thường dùng trong tình huống giao phó hoặc ngừng hoạt động.
/lʊk ˈoʊvər/
v.
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
I need to look over my notes before the exam.
Tôi cần xem qua ghi chú của mình trước kỳ thi.
Chi tiết
Can you look over this report for me?Bạn có thể xem qua báo cáo này giúp tôi không?
Đồng nghĩareviewcheck
Cụm hay dùnglook over documentslook over the details
Dùng khi cần kiểm tra thông tin một cách nhanh chóng.
/ɡɛt ˈoʊvər/
v.
hồi phục sau một điều gì đó, đặc biệt là bệnh tật hoặc thất vọng
It took her a long time to get over the flu.
Cô ấy mất một thời gian dài để hồi phục sau cơn cúm.
Chi tiết
He finally got over his breakup.Cuối cùng anh ấy cũng vượt qua được sự chia tay.
Đồng nghĩarecoverheal
Cụm hay dùngget over a problemget over a loss
Dùng khi nói về việc hồi phục tinh thần hoặc sức khỏe.
/tɜrn ˈoʊvər/
v.
thay đổi vị trí của cái gì đó; lật nó lại
Please turn over the page.
Xin hãy lật trang sách lại.
Chi tiết
He turned over his car keys to his brother.Anh ấy đã giao lại chìa khóa xe cho em trai.
Đồng nghĩafliprotate
Cụm hay dùngturn over the documentturn over a new leaf
Dùng khi nói về việc lật hoặc thay đổi.
/spiːk ˈoʊvər/
v.
nói khi người khác đang nói
It's rude to speak over someone in a conversation.
Thật thô lỗ khi nói chồng lên lời người khác trong cuộc trò chuyện.
Chi tiết
They often speak over each other during meetings.Họ thường nói chồng lên nhau trong các cuộc họp.
Đồng nghĩainterruptoverlap
Cụm hay dùngspeak over someonespeak over the phone
Dùng khi nói về việc ngắt lời người khác.
/kʌm ˈoʊvər/
v.
đến thăm nhà ai đó
Do you want to come over for dinner?
Bạn có muốn đến nhà ăn tối không?
Chi tiết
She came over to help me with my homework.Cô ấy đã đến giúp tôi làm bài tập về nhà.
Đồng nghĩavisitdrop by
Cụm hay dùngcome over for a visitcome over to help
Dùng để mời ai đó đến nhà.
/ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
phr.
hoàn thành điều gì đó không dễ chịu
I just want to get this meeting over with.
Tôi chỉ muốn hoàn thành cuộc họp này.
Chi tiết
Let’s get this task over with quickly.Hãy hoàn thành nhiệm vụ này nhanh chóng.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngget it over withget the job over with
Dùng khi muốn hoàn thành điều gì đó khó khăn.
/bi ˈoʊvər/
v.
đã kết thúc hoặc hoàn thành
The concert is over now.
Buổi hòa nhạc đã kết thúc rồi.
Chi tiết
Is the meeting over?Cuộc họp đã kết thúc chưa?
Đồng nghĩaendfinish
Cụm hay dùngbe over for goodbe over soon
Dùng khi nói về việc kết thúc một sự kiện hoặc hoạt động.
/swiːp ˈoʊvər/
v.
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua cái gì đó
A wave of emotion swept over him.
Một làn sóng cảm xúc ập đến với anh ấy.
Chi tiết
Dark clouds swept over the sky.Những đám mây đen đã ập đến bầu trời.
Đồng nghĩawash overoverwhelm
Cụm hay dùngsweep over the landsweep over the sea
Dùng khi mô tả sự chuyển động mạnh mẽ.
/fɔːl ˈoʊvər/
v.
mất thăng bằng và ngã xuống đất
He tripped and fell over.
Anh ấy vấp và ngã xuống.
Chi tiết
The box fell over and spilled everywhere.Cái hộp đã ngã xuống và đổ ra khắp nơi.
Đồng nghĩatumblecollapse
Cụm hay dùngfall over backwardsfall over the edge
Dùng khi mô tả hành động ngã.
/brɪŋ ˈoʊvər/
v.
mang cái gì đó đến một nơi
Can you bring over the drinks?
Bạn có thể mang đồ uống đến không?
Chi tiết
She brought over her favorite book to share.Cô ấy đã mang cuốn sách yêu thích đến để chia sẻ.
Đồng nghĩadelivertransport
Cụm hay dùngbring over foodbring over a gift
Dùng khi nói về việc mang đồ vật đến chỗ khác.
/ˈhoʊvər ˈoʊvər/
v.
ở lại một nơi trên không
The helicopter hovered over the site.
Máy bay trực thăng đã bay lơ lửng trên hiện trường.
Chi tiết
Birds hovered over the water looking for fish.Những con chim bay lơ lửng trên mặt nước tìm kiếm cá.
Đồng nghĩafloatlinger
Cụm hay dùnghover over the groundhover over the water
Dùng khi mô tả sự hiện diện trên không.
/θɪŋk ˈoʊvər/
v.
suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó
You should think over the offer before deciding.
Bạn nên suy nghĩ cẩn thận về đề nghị trước khi quyết định.
Chi tiết
I need to think over my options.Tôi cần suy nghĩ về các lựa chọn của mình.
Đồng nghĩapondercontemplate
Cụm hay dùngthink over a decisionthink over a proposal
Dùng khi bạn cần thời gian để suy nghĩ.
/pʊt ˈoʊvər/
v.
truyền đạt điều gì đó một cách rõ ràng
She put over her ideas very well.
Cô ấy truyền đạt ý tưởng của mình rất tốt.
Chi tiết
He struggled to put over his point.Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt quan điểm của mình.
Đồng nghĩaconveyexpress
Cụm hay dùngput over a messageput over a concept
Dùng khi nói về khả năng giao tiếp.
/tʃɛk ˈoʊvər/
v.
kiểm tra cái gì đó để tìm lỗi
Please check over your work before submitting.
Xin hãy kiểm tra công việc của bạn trước khi nộp.
Chi tiết
I need to check over my notes.Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình.
Đồng nghĩareviewproofread
Cụm hay dùngcheck over a reportcheck over the details
Thường dùng trong học tập và công việc.
/pæs ˈoʊvər/
v.
bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó
They decided to pass over his application.
Họ quyết định bỏ qua đơn xin việc của anh ấy.
Chi tiết
Don't pass over important details.Đừng bỏ qua các chi tiết quan trọng.
Đồng nghĩaoverlookignore
Cụm hay dùngpass over a candidatepass over a topic
Dùng khi không chú ý đến điều gì đó.
/kɔːl ˈoʊvər/
v.
kêu gọi ai đó đến với bạn
I will call over my friend to help.
Tôi sẽ kêu bạn tôi đến giúp đỡ.
Chi tiết
She called over the children to join the game.Cô ấy đã kêu gọi bọn trẻ đến tham gia trò chơi.
Đồng nghĩasummoninvite
Cụm hay dùngcall over a friendcall over guests
Dùng khi bạn muốn ai đó đến gần.
/stɑrt ˈoʊvər/
v.
bắt đầu lại từ đầu
After the failure, she decided to start over.
Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.
Chi tiết
He had to start over with his project.Anh ấy phải bắt đầu lại với dự án của mình.
Đồng nghĩabegin againrestart
Cụm hay dùngstart over freshstart over from scratch
Dùng khi bắt đầu lại một quá trình.
/roʊl ˈoʊvər/
v.
lật ngửa hoặc lật bên
The dog rolled over when commanded.
Con chó đã lật ngửa khi được ra lệnh.
Chi tiết
The truck rolled over on the highway.Chiếc xe tải đã lật trên đường cao tốc.
Đồng nghĩaturnflip
Cụm hay dùngroll over and play deadroll over in bed
Dùng khi nói về động vật hoặc phương tiện.
/breɪk ˈoʊvər/
v.
đột nhiên dừng lại hoặc thay đổi hướng
The waves broke over the rocks.
Những con sóng đã đập vào đá.
Chi tiết
The storm broke over the city unexpectedly.Cơn bão đã đổ bộ vào thành phố một cách bất ngờ.
Đồng nghĩacrashhit
Cụm hay dùngbreak over the shorebreak over the horizon
Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.
/wɜrk ˈoʊvər/
v.
sửa đổi hoặc cải thiện cái gì đó
I need to work over my essay before submitting it.
Tôi cần sửa đổi bài tiểu luận của mình trước khi nộp.
Chi tiết
He worked over the design until it was perfect.Anh ấy đã cải thiện thiết kế cho đến khi hoàn hảo.
Đồng nghĩareviserefine
Cụm hay dùngwork over the detailswork over the plan
Dùng khi nói về việc cải thiện sản phẩm hoặc ý tưởng.
/ˈkʌvər ˈoʊvər/
v.
đặt cái gì đó lên trên cái khác
We need to cover over the food to keep it warm.
Chúng ta cần đậy thức ăn lại để giữ ấm.
Chi tiết
They covered over the furniture during the renovation.Họ đã đậy lại đồ đạc trong quá trình sửa chữa.
Đồng nghĩahideshield
Cụm hay dùngcover over the messcover over the paint
Dùng khi nói về việc bảo vệ hoặc che đậy.
/spɪl ˈoʊvər/
v.
tràn ra hoặc lan ra ngoài giới hạn
The water spilled over the edge of the cup.
Nước đã tràn ra ngoài mép cốc.
Chi tiết
Emotions can sometimes spill over during a discussion.Cảm xúc đôi khi có thể tràn ra trong một cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaoverflowspill
Cụm hay dùngspill over the edgespill over into other areas
Dùng khi nói về hiện tượng tràn ra ngoài.
/klaɪm ˈoʊvər/
v.
leo lên và qua cái gì đó
He climbed over the fence to get to the other side.
Anh ấy đã leo qua hàng rào để sang bên kia.
Chi tiết
The children climbed over the rocks at the beach.Bọn trẻ đã leo qua những viên đá ở bãi biển.
Đồng nghĩascaleovercome
Cụm hay dùngclimb over obstaclesclimb over barriers
Dùng khi mô tả hành động leo trèo.
/ʃaɪn ˈoʊvər/
v.
chiếu sáng hoặc làm sáng một cái gì đó
The sun shone over the valley.
Mặt trời chiếu sáng qua thung lũng.
Chi tiết
The stars shone over the night sky.Các vì sao sáng trên bầu trời đêm.
Đồng nghĩailluminatebrighten
Cụm hay dùngshine over the horizonshine over the landscape
Dùng khi mô tả ánh sáng tự nhiên.
/sniːk ˈoʊvər/
v.
di chuyển một cách lén lút và bí mật đến một nơi khác
They decided to sneak over to the party without telling anyone.
Họ quyết định lén lút đến bữa tiệc mà không nói cho ai biết.
Chi tiết
He sneaked over to the neighbor's house to borrow some tools.Anh ấy đã lén lút qua nhà hàng xóm để mượn một số dụng cụ.
Đồng nghĩacreepsneak
Cụm hay dùngsneak over the fencesneak over to a friend's house
Dùng khi nói về hành động bí mật.
/lɪv ˈoʊvər/
v.
trải nghiệm lại điều gì đó, thường là trong ký ức
He likes to live over his childhood memories.
Anh ấy thích sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Chi tiết
Sometimes I live over our past adventures.Đôi khi tôi sống lại những cuộc phiêu lưu trong quá khứ của chúng tôi.
Đồng nghĩareminiscereexperience
Cụm hay dùnglive over memorieslive over experiences
Dùng để chỉ việc hồi tưởng lại ký ức.
/tʃɪp ˈoʊvər/
v.
khiến cái gì đó bị vỡ hoặc mẻ
Be careful not to chip over the edge of the table.
Hãy cẩn thận đừng làm mẻ cạnh bàn.
Chi tiết
He chipped over the ice while skating.Anh ấy đã làm mẻ khi trượt băng trên băng.
Đồng nghĩabreakfracture
Cụm hay dùngchip over glasschip over wood
Dùng trong ngữ cảnh vật liệu bị hư hỏng.
/meɪk ˈoʊvər/
v.
thay đổi diện mạo hoặc cấu trúc của cái gì đó
They plan to make over the old building.
Họ dự định cải tạo tòa nhà cũ.
Chi tiết
She wants to make over her garden this spring.Cô ấy muốn cải tạo vườn của mình vào mùa xuân này.
Đồng nghĩarenovaterevamp
Cụm hay dùngmake over a roommake over a design
Thường dùng khi nói về việc cải tạo hoặc thay đổi.
/hoʊld ˈoʊvər/
v.
hoãn hoặc kéo dài cái gì đó
The meeting was held over to next week.
Cuộc họp đã được hoãn đến tuần sau.
Chi tiết
They decided to hold over the decision until later.Họ quyết định hoãn quyết định đến sau.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùnghold over a meetinghold over a discussion
Dùng để chỉ việc trì hoãn một sự kiện.
/kraɪ ˈoʊvər/
v.
bày tỏ nỗi buồn về điều gì đó
She cried over the lost opportunity.
Cô ấy đã khóc vì cơ hội đã mất.
Chi tiết
Don't cry over spilled milk.Đừng khóc vì những điều không thể thay đổi.
Đồng nghĩalamentweep
Cụm hay dùngcry over a losscry over mistakes
Dùng khi thể hiện nỗi buồn hoặc tiếc nuối.
/briːð ˈoʊvər/
v.
thở ra hoặc phát ra không khí qua cái gì đó
He breathed over the flame to keep it alive.
Anh ấy thở ra qua ngọn lửa để giữ nó sống.
Chi tiết
The wind breathed over the fields.Gió đã thổi qua cánh đồng.
Đồng nghĩaexhaleemit
Cụm hay dùngbreathe over the firebreathe over the surface
Dùng trong ngữ cảnh thở hoặc không khí.
/kɛr ˈoʊvər/
v.
thể hiện sự quan tâm hoặc hứng thú về điều gì
She cares over her family's well-being.
Cô ấy quan tâm đến sức khỏe của gia đình.
Chi tiết
He cares over the environment and conservation.Anh ấy quan tâm đến môi trường và bảo tồn.
Đồng nghĩaconcernworry
Cụm hay dùngcare over the detailscare over the outcome
Dùng để chỉ sự quan tâm đến điều gì đó.
/krɔs ˈoʊvər/
v.
di chuyển từ một bên sang bên kia
You need to cross over to the other side of the street.
Bạn cần phải đi qua bên kia đường.
Chi tiết
The bridge allows us to cross over the river safely.Cây cầu cho phép chúng ta băng qua sông một cách an toàn.
Đồng nghĩapassmove across
Cụm hay dùngcross over the streetcross over the bridgecross over to the other side
Thường dùng khi nói về việc di chuyển.
/hæŋ ˈoʊvər/
v.
còn lại hoặc lơ lửng trên một cái gì đó
The clouds hung over the mountains all day.
Những đám mây lơ lửng trên núi cả ngày.
Chi tiết
A sense of sadness hung over the room after the news.Một cảm giác buồn bã lơ lửng trong phòng sau tin tức.
Đồng nghĩalingerremain
Cụm hay dùnghang over the cityhang over the crowdhang over the valley
Dùng khi mô tả một cái gì đó lơ lửng.
/floʊt ˈoʊvər/
v.
di chuyển nhẹ nhàng và dễ dàng trong không khí
The balloon floated over the park.
Chiếc bóng bay lơ lửng trên công viên.
Chi tiết
Leaves floated over the water's surface.Những chiếc lá lơ lửng trên mặt nước.
Đồng nghĩadriftglide
Cụm hay dùngfloat over the landscapefloat over the lakefloat over the city
Dùng khi mô tả sự di chuyển nhẹ nhàng.
/teɪk ˈoʊvər frʌm/
v.
thay thế ai đó trong công việc hoặc vai trò
She will take over from her manager next week.
Cô ấy sẽ thay thế quản lý của mình vào tuần tới.
Chi tiết
He took over from his father in the family business.Anh ấy đã thay thế cha mình trong công việc gia đình.
Đồng nghĩareplacesucceed
Cụm hay dùngtake over from a leadertake over from a colleaguetake over from a friend
Sử dụng trong ngữ cảnh công việc hoặc lãnh đạo.
/raɪt ˈoʊvər/
v.
viết cái gì đó lên trên cái khác
Please write over the old document with the new information.
Xin vui lòng viết lại tài liệu cũ với thông tin mới.
Chi tiết
Don't write over the important notes.Đừng viết lên những ghi chú quan trọng.
Đồng nghĩaoverwriteinscribe
Cụm hay dùngwrite over the pagewrite over the notes
Dùng để chỉ việc viết lên tài liệu cũ.
/swɪŋ ˈoʊvər/
v.
thay đổi hướng hoặc vị trí
The car swung over to the other lane.
Chiếc xe đã chuyển sang làn đường khác.
Chi tiết
She swung over to his side during the discussion.Cô ấy đã chuyển sang phía anh ấy trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩashiftchange
Cụm hay dùngswing over the fenceswing over the road
Dùng khi mô tả sự thay đổi hướng đi.
/stɛp ˈoʊvər/
v.
di chuyển qua một cái gì đó bằng cách bước qua
He stepped over the puddle to avoid getting wet.
Anh ấy đã bước qua vũng nước để tránh bị ướt.
Chi tiết
She stepped over the fallen branch on the path.Cô ấy đã bước qua cành cây gãy trên đường.
Đồng nghĩacrossnavigate
Cụm hay dùngstep over the linestep over the obstacle
Dùng khi cần vượt qua vật cản.
/pʊl ˈoʊvər/
v.
đưa xe vào lề đường
The police asked him to pull over.
Cảnh sát đã yêu cầu anh ấy dừng xe lại.
Chi tiết
She pulled over to check her phone.Cô ấy đã dừng xe lại để kiểm tra điện thoại.
Đồng nghĩastophaltpark
Cụm hay dùngpull over to the sidepull over for a breakpull over quickly
Thường dùng khi nói về việc dừng xe.
/wɑtʃ ˈoʊvər/
v.
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó.
I will watch over the children while you are out.
Tôi sẽ chăm sóc bọn trẻ trong khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
She watched over her garden every day.Cô ấy chăm sóc khu vườn của mình mỗi ngày.
Đồng nghĩasuperviseguard
Cụm hay dùngwatch over the kidswatch over the house
Dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc chăm sóc.
/pɪk ˈoʊvər/
v.
xem xét cẩn thận để tìm đồ tốt
She picked over the clothes at the thrift store.
Cô ấy xem xét kỹ quần áo ở cửa hàng đồ cũ.
Chi tiết
He picked over the food to find what he liked.Anh ấy xem xét món ăn để tìm những gì anh thích.
Đồng nghĩasearchsift
Cụm hay dùngpick over the optionspick over the details
Thường dùng khi tìm kiếm trong đống đồ.
/skuːt ˈoʊvər/
v.
di chuyển nhanh chóng từ nơi này sang nơi khác
Can you scoot over a bit so I can sit down?
Bạn có thể nhích qua một chút để tôi ngồi không?
Chi tiết
He scooted over to make room for his friend.Anh ấy đã nhích qua để tạo chỗ cho bạn mình.
Đồng nghĩamoveshift
Cụm hay dùngscoot over to the sidescoot over quickly
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
/saɪ ˈoʊvər/
v.
thể hiện nỗi buồn hoặc thất vọng bằng một tiếng thở dài
She sighed over the lost opportunity.
Cô ấy thở dài về cơ hội đã mất.
Chi tiết
He sighed over the messy room.Anh ấy thở dài về căn phòng bừa bộn.
Đồng nghĩabreathe outlament
Cụm hay dùngsigh over mistakessigh over memories
Thường dùng khi cảm thấy tiếc nuối.
/swuːn ˈoʊvər/
v.
cảm thấy vui sướng hoặc ngưỡng mộ
She swooned over the beautiful dress.
Cô ấy đã say mê trước chiếc váy đẹp.
Chi tiết
Fans swooned over the singer's performance.Người hâm mộ đã mê mẩn trước màn biểu diễn của ca sĩ.
Đồng nghĩafaintadmire
Cụm hay dùngswoon over someoneswoon over a movie
Thường dùng để diễn tả sự ngưỡng mộ mạnh mẽ.
/draɪv ˈoʊvər/
v.
đi bằng xe đến một địa điểm
We will drive over to the beach this weekend.
Chúng tôi sẽ lái xe đến bãi biển vào cuối tuần này.
Chi tiết
She drove over to visit her grandparents.Cô ấy đã lái xe đến thăm ông bà.
Đồng nghĩatravelcommute
Cụm hay dùngdrive over the bridgedrive over to a friend's house
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
/drɪft ˈoʊvər/
v.
di chuyển chậm rãi và mượt mà từ nơi này sang nơi khác
The clouds drifted over the mountains.
Những đám mây trôi qua những ngọn núi.
Chi tiết
He watched the leaves drift over the water.Anh ấy nhìn những chiếc lá trôi trên mặt nước.
Đồng nghĩafloatglide
Cụm hay dùngdrift over the horizondrift over the lake
Dùng để miêu tả chuyển động nhẹ nhàng.
/klɪr ˈoʊvər/
v.
dọn dẹp chướng ngại vật hoặc dọn một không gian
We need to clear over the table before dinner.
Chúng ta cần dọn dẹp bàn trước bữa tối.
Chi tiết
She cleared over the clutter in her room.Cô ấy đã dọn dẹp đống lộn xộn trong phòng.
Đồng nghĩacleantidy
Cụm hay dùngclear over the areaclear over the desk
Dùng khi nói về việc dọn dẹp.
/feɪd ˈoʊvər/
v.
dần dần biến mất hoặc giảm đi
The sound faded over time.
Âm thanh đã dần dần biến mất theo thời gian.
Chi tiết
Her anger faded over the next few days.Cơn giận của cô ấy đã giảm dần trong vài ngày tiếp theo.
Đồng nghĩadiminishdwindle
Cụm hay dùngfade over timefade over the horizon
Dùng khi chỉ sự giảm dần của một điều gì đó.
/kuːl ˈoʊvər/
v.
bình tĩnh lại hoặc bớt phấn khích.
He needed to cool over after the argument.
Anh ấy cần bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
Let’s cool over before we talk more.Hãy bình tĩnh lại trước khi chúng ta nói thêm.
/slaɪd ˈoʊvər/
v.
di chuyển mượt mà trên một bề mặt.
The car slid over the icy road.
Chiếc xe đã trượt trên con đường băng giá.
Chi tiết
He slid over to grab the book.Anh ấy đã trượt qua để lấy cuốn sách.
/sɪt ˈoʊvər/
v.
ở lại một chỗ lâu hơn một chút
Can I sit over for a bit longer?
Tôi có thể ở lại một chút lâu hơn không?
Chi tiết
She decided to sit over after the meeting.Cô ấy quyết định ở lại sau cuộc họp.
Đồng nghĩalingerstay
Cụm hay dùngsit over coffeesit over lunch
Thường dùng trong ngữ cảnh xã giao.
/driːm ˈoʊvər/
v.
nghĩ về điều gì đó khi mơ
She often dreams over her future plans.
Cô ấy thường mơ về những kế hoạch tương lai.
Chi tiết
He dreams over his childhood memories.Anh ấy mơ về những kỷ niệm thời thơ ấu.
Đồng nghĩafantasizeimagine
Cụm hay dùngdream over possibilitiesdream over a scenario
Dùng khi nói về những giấc mơ hoặc tưởng tượng.
/pɔr ˈoʊvər/
v.
xem xét cái gì đó một cách chi tiết.
She poured over the documents for hours.
Cô ấy đã xem xét các tài liệu suốt nhiều giờ.
Chi tiết
He poured over the book before the exam.Anh ấy đã xem kỹ cuốn sách trước kỳ thi.
Đồng nghĩastudyanalyze
Cụm hay dùngpour over the researchpour over the evidence
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/sɪft ˈoʊvər/
v.
kiểm tra cẩn thận để tìm cái gì đó.
We need to sift over the evidence again.
Chúng ta cần xem xét lại bằng chứng một lần nữa.
Chi tiết
She sifted over her options before deciding.Cô ấy đã xem xét các lựa chọn trước khi quyết định.
Đồng nghĩaexamineanalyze
Cụm hay dùngsift over the datasift over the choices
Dùng khi cần tìm hiểu rõ hơn.
/ʃaʊt ˈoʊvər/
v.
nói to để được nghe rõ hơn
She had to shout over the noise.
Cô ấy phải nói to hơn để được nghe.
Chi tiết
He shouted over the crowd to get their attention.Anh ấy đã hét lên trên đám đông để thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩayellcall out
Cụm hay dùngshout over the musicshout over the noiseshout over the crowd
Thường dùng trong bối cảnh ồn ào.
/stænd ˈoʊvər/
v.
giám sát hoặc theo dõi ai đó một cách chặt chẽ
The teacher stood over the students during the exam.
Giáo viên đã giám sát các học sinh trong kỳ thi.
Chi tiết
She stood over him while he worked.Cô ấy đã theo dõi anh ấy trong khi anh ấy làm việc.
Đồng nghĩasuperviseoversee
Cụm hay dùngstand over someonestand over the projectstand over the work
Dùng trong bối cảnh giám sát.
/fæn ˈoʊvər/
v.
lan tỏa cái gì đó một cách nhẹ nhàng
He fanned over the pages of the book.
Anh ấy đã lật nhẹ các trang của cuốn sách.
Chi tiết
She fanned over the cards to show her hand.Cô ấy đã lan tỏa các lá bài để khoe tay bài của mình.
Đồng nghĩaspreaddisperse
Cụm hay dùngfan over the crowdfan over the area
Dùng khi mô tả hành động nhẹ nhàng.
/muːv ˈoʊvər/
v.
thay đổi vị trí để tạo không gian cho ai đó
Please move over so I can sit down.
Xin hãy di chuyển để tôi có thể ngồi xuống.
Chi tiết
He moved over to let her pass.Anh ấy đã di chuyển để cho cô ấy đi qua.
Đồng nghĩashiftadjust
Cụm hay dùngmove over a bitmove over for the car
Dùng để yêu cầu ai đó tạo không gian.
/ʃoʊ ˈoʊvər/
v.
trình bày hoặc giải thích điều gì đó
Can you show over the new features?
Bạn có thể trình bày các tính năng mới không?
Chi tiết
He showed over the plan to the team.Anh ấy đã trình bày kế hoạch cho nhóm.
Đồng nghĩademonstrateexplain
Cụm hay dùngshow over the detailsshow over the process
Dùng khi hướng dẫn hoặc giải thích.
/ɡɛt ˈoʊvər tuː/
phr.
truyền đạt hoặc giải thích điều gì đó cho ai đó
I need to get over to him the importance of this project.
Tôi cần truyền đạt cho anh ấy tầm quan trọng của dự án này.
Chi tiết
Make sure you get over to her your ideas clearly.Hãy chắc chắn rằng bạn truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng với cô ấy.
Đồng nghĩacommunicateconveyexpress
Cụm hay dùngget over to someoneget the message overget the point over
Dùng khi muốn truyền đạt thông tin cho ai đó.
/leɪ ˈoʊvər/
v.
dừng lại ở đâu đó trước khi tiếp tục đến nơi khác.
We have a layover in New York on our flight.
Chúng tôi có một điểm dừng ở New York trong chuyến bay.
Chi tiết
The layover allowed us to explore the city.Điểm dừng cho phép chúng tôi khám phá thành phố.
Đồng nghĩastopoverbreak
Cụm hay dùnglay over for a few hourslay over in a city
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
/ɡlæns ˈoʊvər/
v.
nhìn vào cái gì đó một cách nhanh chóng.
I just glanced over the article.
Tôi chỉ nhìn qua bài viết.
Chi tiết
She glanced over the menu before ordering.Cô ấy đã nhìn qua thực đơn trước khi gọi món.
Đồng nghĩaskimscan
Cụm hay dùngglance over quicklyglance over a document
Thường dùng trong ngữ cảnh đọc.
/spɛnd ˈoʊvər/
v.
sử dụng nhiều tiền hoặc thời gian hơn dự định.
We spent over our budget last month.
Chúng tôi đã chi vượt ngân sách tháng trước.
Chi tiết
Don't spend over your limit on this trip.Đừng tiêu vượt quá giới hạn của bạn trong chuyến đi này.
Đồng nghĩaexceedoverspend
Cụm hay dùngspend over budgetspend over time
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/faɪt ˈoʊvər/
v.
tranh cãi hoặc cạnh tranh cho cái gì.
The kids fought over the last cookie.
Bọn trẻ đã tranh cãi về cái bánh quy cuối cùng.
Chi tiết
They fought over who would get to play first.Họ đã tranh cãi về việc ai sẽ được chơi trước.
Đồng nghĩaarguecompete
Cụm hay dùngfight over toysfight over resources
Thường dùng trong ngữ cảnh trẻ em hoặc cạnh tranh.
/drɑp ˈoʊvər/
v.
đến thăm ai đó một cách ngắn gọn.
I will drop over later to see you.
Tôi sẽ đến thăm bạn sau.
Chi tiết
She dropped over to borrow a book.Cô ấy đã đến thăm để mượn một cuốn sách.
Đồng nghĩastop byvisit
Cụm hay dùngdrop over for coffeedrop over unexpectedly
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/kʌm ˈoʊvər tə/
phr.
thay đổi ý kiến hoặc vị trí
He came over to our side after the discussion.
Anh ấy đã chuyển sang phía chúng tôi sau cuộc thảo luận.
Chi tiết
She came over to the idea of a new approach.Cô ấy đã chuyển sang ý tưởng về một cách tiếp cận mới.
Đồng nghĩaswitchconvert
Cụm hay dùngcome over to our sidecome over to a new idea
Dùng khi bạn nói về việc thay đổi quan điểm.
/lʊk ˈoʊvər æt/
phr.
nhìn về phía cái gì đó
He looked over at her when she called his name.
Anh ấy đã nhìn về phía cô khi cô gọi tên anh.
Chi tiết
She looked over at the clock to check the time.Cô ấy đã nhìn về phía đồng hồ để kiểm tra thời gian.
Đồng nghĩaglancepeer
Cụm hay dùnglook over at someonelook over at something
Dùng để mô tả hành động nhìn về phía một cái gì đó.
/tɜrn ˈoʊvər tə/
phr.
đưa quyền kiểm soát cho người khác
I will turn over the project to my colleague.
Tôi sẽ chuyển giao dự án cho đồng nghiệp của mình.
Chi tiết
He turned over the responsibility to his assistant.Anh ấy đã chuyển giao trách nhiệm cho trợ lý của mình.
Đồng nghĩadelegateassign
Cụm hay dùngturn over to someoneturn over the task
Dùng khi bạn giao nhiệm vụ cho người khác.
/pleɪ ˈoʊvər/
v.
phát lại âm thanh hoặc ghi âm
Can you play over that song again?
Bạn có thể phát lại bài hát đó không?
Chi tiết
He played over the recording to check for errors.Anh ấy đã phát lại bản ghi để kiểm tra lỗi.
Đồng nghĩarepeatreplay
Cụm hay dùngplay over and overplay over the audio
Dùng khi bạn muốn nghe lại một cái gì đó.
/kiːp ˈoʊvər/
v.
duy trì hoặc tiếp tục một cái gì đó
You need to keep over your work pace.
Bạn cần duy trì tốc độ làm việc của mình.
Chi tiết
She kept over her studies throughout the year.Cô ấy đã duy trì việc học của mình trong suốt năm.
Đồng nghĩamaintaincontinue
Cụm hay dùngkeep over timekeep over a schedule
Dùng khi bạn cần duy trì một thói quen.
/steɪ ˈoʊvər/
v.
ở lại qua đêm tại nhà ai đó
Are you going to stay over at my house tonight?
Bạn có ở lại nhà tôi đêm nay không?
Chi tiết
She decided to stay over after the party.Cô ấy đã quyết định ở lại sau bữa tiệc.
Đồng nghĩasleep overspend the night
Cụm hay dùngstay over at a friend'sstay over for the weekend
Dùng khi bạn ở lại nhà ai đó qua đêm.
/tʃɪr ˈoʊvər/
v.
thể hiện niềm vui hoặc khuyến khích một cách to lớn
The fans cheered over the victory.
Các cổ động viên đã cổ vũ cho chiến thắng.
Chi tiết
They cheered over their team’s success.Họ đã cổ vũ cho sự thành công của đội mình.
Đồng nghĩaapplaudcelebrate
Cụm hay dùngcheer over a wincheer over a performance
Dùng để mô tả sự cổ vũ.
/kʌm ˈoʊvər fɔr/
phr.
đến thăm ai đó với một mục đích cụ thể
She came over for a cup of tea.
Cô ấy đã đến thăm để uống một tách trà.
Chi tiết
He came over for a quick chat.Anh ấy đã đến để trò chuyện nhanh.
Đồng nghĩavisitstop by
Cụm hay dùngcome over for dinnercome over for a meeting
Dùng khi bạn đến thăm với một lý do cụ thể.
/ˈfɪnɪʃ ˈoʊvər/
v.
hoàn thành điều gì đó đã bắt đầu trước đó.
I need to finish over my homework before dinner.
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Chi tiết
They finished over the project just in time.Họ đã hoàn thành dự án đúng lúc.
Đồng nghĩacompleteconclude
Cụm hay dùngfinish over a taskfinish over the report
Dùng khi hoàn thành điều gì đó đã bắt đầu.
/skuːp ˈoʊvər/
v.
nhấc hoặc di chuyển cái gì đó bằng cách múc
She scooped over the ice cream into a bowl.
Cô ấy đã múc kem vào một cái bát.
Chi tiết
He scooped over some sand for the kids to play with.Anh ấy đã múc một ít cát cho bọn trẻ chơi.
Đồng nghĩaliftmove
Cụm hay dùngscoop over ice creamscoop over sand
Thường dùng khi nói về việc múc hoặc nhấc đồ vật.
/snuːp ˈoʊvər/
v.
lén lút xem hoặc điều tra một cái gì đó
She snooped over his shoulder while he was working.
Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.
Chi tiết
He snooped over the documents on the desk.Anh ấy đã lén nhìn qua các tài liệu trên bàn.
Đồng nghĩaspypry
Cụm hay dùngsnoop over someone's worksnoop over the details
Thường dùng khi nói về sự tò mò.
/ˈwɜri ˈoʊvər/
v.
cảm thấy lo âu về điều gì đó
She worried over her exams.
Cô ấy lo lắng về các kỳ thi của mình.
Chi tiết
He worried over the safety of his family.Anh ấy lo lắng về sự an toàn của gia đình mình.
Đồng nghĩastressfret
Cụm hay dùngworry over detailsworry over decisions
Sử dụng khi nói về sự lo lắng hoặc căng thẳng.
/ræp ˈoʊvər/
v.
bao phủ hoàn toàn cái gì đó
Wrap over the gift with colorful paper.
Bao bọc quà tặng bằng giấy màu sắc.
Chi tiết
You need to wrap over the leftovers to keep them fresh.Bạn cần bao bọc thức ăn thừa để giữ cho chúng tươi.
Đồng nghĩacoverenclose
Cụm hay dùngwrap over tightlywrap over securely
Dùng để chỉ hành động bao bọc.
/bɪld ˈoʊvər/
v.
xây dựng cái gì đó trên một cấu trúc khác
They plan to build over the old factory site.
Họ dự định xây dựng trên khu vực nhà máy cũ.
Chi tiết
The city will build over the parking lot for new apartments.Thành phố sẽ xây dựng trên bãi đậu xe để có căn hộ mới.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuild over a foundationbuild over a site
Dùng khi nói về xây dựng mới.
/swuːp ˈoʊvər/
v.
di chuyển nhanh xuống dưới không khí
The eagle swooped over the valley.
Đại bàng lao xuống thung lũng.
Chi tiết
The plane swooped over the city.Máy bay bay nhanh qua thành phố.
Đồng nghĩadivedescend
Cụm hay dùngswoop over the landscapeswoop over the fieldswoop over the water
Dùng để mô tả chuyển động nhanh.
/ˈsɛtl ˈoʊvər/
v.
trở nên ổn định hoặc bình tĩnh ở một nơi
Calm settled over the room after the argument.
Sự bình tĩnh đã trở lại căn phòng sau cuộc cãi vã.
Chi tiết
A fog settled over the valley in the morning.Sương mù đã bao trùm thung lũng vào buổi sáng.
Đồng nghĩacalmestablish
Cụm hay dùngsettle over a placesettle over the areasettle over time
Dùng để chỉ sự ổn định sau một biến động.
/kaʊnt ˈoʊvər/
v.
tính toán hoặc đếm cái gì đó
We need to count over the votes again.
Chúng ta cần đếm lại số phiếu.
Chi tiết
He counted over the money before spending it.Anh ấy đã đếm lại tiền trước khi tiêu.
Đồng nghĩatallycalculate
Cụm hay dùngcount over the yearscount over the options
Thường dùng khi nói về tính toán.
/baʊns ˈoʊvər/
v.
nhảy hoặc bật qua
The ball bounced over the fence.
Quả bóng đã nhảy qua hàng rào.
Chi tiết
She bounced over the puddle to avoid getting wet.Cô ấy nhảy qua vũng nước để tránh bị ướt.
Đồng nghĩajumpspring
Cụm hay dùngbounce over obstaclesbounce over the edge
Cụm động từ này thường dùng trong thể thao hoặc trò chơi.
/ˈlɪŋɡər ˈoʊvər/
v.
ở lại một nơi lâu hơn cần thiết
They lingered over their coffee.
Họ ở lại lâu hơn với cà phê của mình.
Chi tiết
She lingered over the beautiful painting.Cô ấy ở lại lâu hơn trước bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaloiterremain
Cụm hay dùnglinger over a meallinger over memories
Cụm động từ này thường dùng khi nói đến thời gian.
/stɛr ˈoʊvər/
v.
Nhìn chằm chằm vào điều gì đó.
He stared over the horizon, lost in thought.
Anh ấy nhìn chằm chằm về phía chân trời, lạc trong suy nghĩ.
Chi tiết
She stared over the painting for a long time.Cô ấy đã nhìn chằm chằm vào bức tranh trong một thời gian dài.
Đồng nghĩagazeglare
Cụm hay dùngstare over the landscapestare over the details
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chú ý.
/sɛnd ˈoʊvər/
v.
Gửi hoặc chuyển giao cái gì cho ai đó.
I will send over the documents tomorrow.
Tôi sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.
Chi tiết
Please send over the files by email.Xin vui lòng gửi các tệp qua email.
Đồng nghĩadispatchforward
Cụm hay dùngsend over a messagesend over the information
Dùng trong bối cảnh gửi tài liệu hoặc thông tin.
/dʒʌmp ˈoʊvər/
v.
Nhảy qua cái gì đó.
He jumped over the puddle to avoid getting wet.
Anh ấy đã nhảy qua cái vũng nước để tránh bị ướt.
Chi tiết
She jumped over the fence effortlessly.Cô ấy đã nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaleapvault
Cụm hay dùngjump over obstaclesjump over barriers
Dùng khi nói về hành động nhảy qua vật cản.
/frik aʊt ˈoʊvər/
v.
Trở nên rất lo lắng hoặc buồn bã về điều gì đó.
She freaked out over the exam results.
Cô ấy đã rất lo lắng về kết quả kỳ thi.
Chi tiết
Don't freak out over the small things.Đừng quá lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Đồng nghĩapanicworry
Cụm hay dùngfreak out over detailsfreak out over changes
Dùng khi nói về sự lo lắng quá mức.
/rʌn ˈoʊvər wɪð/
v.
đầy ắp cái gì đó
The garden is run over with flowers in spring.
Khu vườn đầy ắp hoa vào mùa xuân.
Chi tiết
The plate was run over with delicious food.Cái đĩa đầy ắp món ăn ngon.
Đồng nghĩaoverflowbe filled
Cụm hay dùngrun over with joyrun over with ideas
Cảm giác tràn đầy niềm vui hoặc ý tưởng.
/strɛs ˈoʊvər/
v.
quá lo lắng về điều gì đó
Don't stress over small things.
Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Chi tiết
She tends to stress over her exams.Cô ấy có xu hướng lo lắng về kỳ thi.
Đồng nghĩaworryfret
Cụm hay dùngstress over detailsstress over deadlines
Thường dùng khi nói về sự lo lắng.
/læf ˈoʊvər/
v.
cười về một điều gì đó, thường là hồi tưởng lại kỷ niệm
We laughed over old memories at the reunion.
Chúng tôi đã cười về những kỷ niệm cũ tại buổi gặp mặt.
Chi tiết
They laughed over the funny stories from their trip.Họ đã cười về những câu chuyện hài hước từ chuyến đi của họ.
Đồng nghĩachucklegiggle
Cụm hay dùnglaugh over memorieslaugh over jokes
Thường dùng khi nhắc lại kỷ niệm vui.
/fɔːn ˈoʊvər/
v.
thể hiện tình cảm hoặc sự chú ý quá mức
She fawned over the celebrity at the event.
Cô ấy đã thể hiện sự quan tâm quá mức với người nổi tiếng tại sự kiện.
Chi tiết
He fawns over his boss to get a promotion.Anh ấy thể hiện sự quan tâm với sếp để được thăng chức.
Đồng nghĩaflatterpamper
Cụm hay dùngfawn over a childfawn over a pet
Dùng khi thể hiện tình cảm thái quá.
/ɡeɪz ˈoʊvər/
v.
nhìn chằm chằm và chăm chú vào cái gì đó
She gazed over the horizon.
Cô ấy nhìn chằm chằm về phía chân trời.
Chi tiết
He gazed over the crowd at the concert.Anh ấy nhìn chằm chằm vào đám đông tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩastareobserve
Cụm hay dùnggaze over the landscapegaze over the water
Thường dùng trong ngữ cảnh thưởng thức cảnh đẹp.
/riːtʃ ˈoʊvər/
v.
duỗi tay ra để lấy cái gì đó
Can you reach over and pass me the salt?
Bạn có thể với tay qua và đưa cho tôi muối không?
Chi tiết
He reached over the table to grab the pen.Anh ấy với tay qua bàn để lấy cây bút.
Đồng nghĩastretchextend
Cụm hay dùngreach over the counterreach over to grab
Thường dùng khi nói về hành động với tay.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...