| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɛri əˈweɪ wɪð/
|
v. |
trở nên rất tham gia vào điều gì đó
He got carried away with the excitement of the game.
Anh ấy đã bị cuốn vào sự hào hứng của trận đấu.
Chi tiếtDon't get carried away with your ideas; stay realistic.Đừng để ý tưởng cuốn đi; hãy giữ thực tế.
Đồng nghĩaengrossabsorb
Cụm hay dùngcarry away with passioncarry away with enthusiasm
Thường dùng khi nói về sự hăng hái.
|
— |
|
/ˈkɛri ɔf wɪð/
|
v. |
lấy đi điều gì đó từ ai đó
The thief carried off with the stolen goods.
Kẻ trộm đã lấy đi hàng hóa bị đánh cắp.
Chi tiếtThey carried off with the trophy after winning.Họ đã mang đi chiếc cúp sau khi chiến thắng.
Đồng nghĩastealtake away
Cụm hay dùngcarry off with a prizecarry off with belongings
Thường dùng trong ngữ cảnh trộm cắp hoặc thắng giải.
|
— |
|
/ˈkɛri θru wɪð/
|
v. |
hoàn thành điều gì đó bạn đã bắt đầu
He promised to carry through with his commitment.
Anh ấy hứa sẽ hoàn thành cam kết của mình.
Chi tiếtShe carried through with her plan despite the difficulties.Cô ấy đã thực hiện kế hoạch của mình mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩacompletefulfill
Cụm hay dùngcarry through with a promisecarry through with a plan
Thể hiện sự quyết tâm hoàn thành điều đã bắt đầu.
|
— |
|
/ˈkɛri ɪn/
|
v. |
mang điều gì đó vào một nơi
Please carry in the groceries from the car.
Vui lòng mang đồ ăn từ xe vào nhà.
Chi tiếtShe carried in the flowers for the event.Cô ấy đã mang hoa vào cho sự kiện.
Đồng nghĩabring intake in
Cụm hay dùngcarry in suppliescarry in luggage
Sử dụng khi nói về việc đưa đồ vào trong nhà.
|
— |
|
/ˈkɛri ɔf baɪ/
|
v. |
khiến ai đó rất ấn tượng
The performance was carried off by the talented actors.
Buổi biểu diễn đã gây ấn tượng bởi các diễn viên tài năng.
Chi tiếtShe carried off by the beautiful scenery.Cô ấy đã bị ấn tượng bởi phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩaimpressfascinate
Cụm hay dùngcarry off by talentcarry off by beauty
Thường dùng khi nói về sự ấn tượng mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈkɛri bæk tu/
|
v. |
nhắc ai đó về một thời điểm trước đó
The song carries me back to my childhood.
Bài hát đưa tôi trở về thời thơ ấu.
Chi tiếtThat smell carries me back to my grandmother's kitchen.Mùi đó đưa tôi trở về bếp của bà tôi.
Đồng nghĩaremindrecall
Cụm hay dùngcarry back to memoriescarry back to a time
Dùng khi nói về kỷ niệm.
|
— |
|
/ˈkɛri ˈoʊvər tu/
|
v. |
chuyển điều gì đó đến một nơi hoặc thời gian khác
You can carry over your points to next year.
Bạn có thể chuyển điểm của mình sang năm sau.
Chi tiếtThey decided to carry over the meeting to next week.Họ quyết định chuyển cuộc họp sang tuần sau.
Đồng nghĩatransfermove
Cụm hay dùngcarry over to another timecarry over to the next period
Dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc công việc.
|
— |
|
/ˈkɛri fɔrθ/
|
v. |
đưa điều gì đó vào hành động
We need to carry forth our plans for the project.
Chúng ta cần đưa kế hoạch của mình vào thực hiện.
Chi tiếtShe carried forth the ideas from the discussion.Cô ấy đã đưa các ý tưởng từ cuộc thảo luận vào thực hiện.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngcarry forth a plancarry forth an idea
Dùng trong ngữ cảnh thực hiện kế hoạch.
|
— |
|
/ˈkɛri fɔrθ wɪð/
|
v. |
tiếp tục với một nhiệm vụ hoặc kế hoạch
We must carry forth with our mission despite the challenges.
Chúng ta phải tiếp tục sứ mệnh của mình mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiếtThey decided to carry forth with the project.Họ quyết định tiếp tục thực hiện dự án.
Đồng nghĩacontinueproceed
Cụm hay dùngcarry forth with determinationcarry forth with enthusiasm
Thể hiện sự quyết tâm trong việc thực hiện kế hoạch.
|
— |
| phr. |
chiến thắng trong một cuộc thi hoặc đạt được thành công
The team managed to carry off a victory in the final match.
Đội bóng đã thành công trong việc giành chiến thắng trong trận chung kết.
Chi tiếtShe carried off a victory at the art contest.Cô ấy đã chiến thắng trong cuộc thi nghệ thuật.
Đồng nghĩawinachieve
Cụm hay dùngcarry off a wincarry off a success
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc thi cử.
|
— | |
| phr. |
hoàn thành tất cả các bước của một quy trình
You need to carry through the process to ensure success.
Bạn cần hoàn thành quy trình để đảm bảo thành công.
Chi tiếtThey carried through the process smoothly and efficiently.Họ đã hoàn thành quy trình một cách suôn sẻ và hiệu quả.
Đồng nghĩacompleteexecute
Cụm hay dùngcarry through the stepscarry through the stages
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc dự án.
|
— | |
| phr. |
tiếp tục sống bình thường
After the incident, she had to carry on with her life.
Sau sự cố, cô ấy phải tiếp tục sống bình thường.
Chi tiếtHe decided to carry on with life despite the difficulties.Anh ấy quyết định tiếp tục sống mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩamove oncontinue
Cụm hay dùngcarry on with daily lifecarry on with routines
Thể hiện sự kiên trì trong cuộc sống.
|
— | |
| phr. |
truyền đạt thông tin hoặc một thông điệp
Could you carry a message to her for me?
Bạn có thể chuyển một thông điệp đến cô ấy giúp tôi không?
Chi tiếtHe carried a message from the manager to the team.Anh ấy đã chuyển một thông điệp từ quản lý đến đội.
Đồng nghĩadelivercommunicate
Cụm hay dùngcarry a message to someonecarry a message back
Dùng trong ngữ cảnh truyền đạt thông tin.
|
— | |
| phr. |
tiếp tục một thực hành hoặc phong tục văn hóa
They want to carry on the tradition of storytelling in their family.
Họ muốn tiếp tục truyền thống kể chuyện trong gia đình.
Chi tiếtIt's important to carry on the tradition of celebrating holidays.Thật quan trọng để tiếp tục truyền thống ăn mừng các ngày lễ.
Đồng nghĩacontinuepreserve
Cụm hay dùngcarry on the tradition ofcarry on family traditions
Dùng trong ngữ cảnh văn hóa và phong tục.
|
— | |
| phr. |
gánh vác gánh nặng hoặc trách nhiệm
He had to carry the load of the project alone.
Anh ấy phải gánh vác gánh nặng của dự án một mình.
Chi tiếtIn a team, everyone should carry the load equally.Trong một đội, mọi người nên gánh vác gánh nặng một cách công bằng.
Đồng nghĩabearshoulder
Cụm hay dùngcarry the load of responsibilitycarry the load in a team
Thể hiện sự gánh vác trách nhiệm.
|
— | |
| phr. |
gánh vác một trách nhiệm hoặc gánh nặng nặng nề
He felt he had to carry the weight of the family.
Anh ấy cảm thấy mình phải gánh vác gánh nặng của gia đình.
Chi tiếtIn a partnership, both should carry the weight equally.Trong một mối quan hệ đối tác, cả hai nên gánh vác trách nhiệm một cách công bằng.
Đồng nghĩabearshoulder
Cụm hay dùngcarry the weight of expectationscarry the weight of responsibility
Thể hiện sự nặng nề trong trách nhiệm.
|
— | |
| phr. |
tiếp tục một lý tưởng hoặc niềm tin
He carries the torch for environmental protection.
Anh ấy tiếp tục lý tưởng bảo vệ môi trường.
Chi tiếtShe carries the torch for equality in her community.Cô ấy tiếp tục lý tưởng bình đẳng trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩachampionadvocate
Cụm hay dùngcarry the torch for a causecarry the torch for a belief
Thể hiện sự kiên định với lý tưởng.
|
— | |
| phr. |
thành công hoặc chiến thắng
Her speech carried the day at the conference.
Bài phát biểu của cô ấy đã thành công tại hội nghị.
Chi tiếtThe team carried the day with their excellent performance.Đội đã chiến thắng với màn trình diễn xuất sắc.
Đồng nghĩasucceedwin
Cụm hay dùngcarry the day in a debatecarry the day in a competition
Thể hiện sự thành công trong một sự kiện.
|
— | |
|
/ˈkæri ʌp/
|
phr. |
mang cái gì đó lên một nơi cao hơn.
Can you carry up the boxes to the second floor?
Bạn có thể mang những cái hộp lên tầng hai không?
Chi tiếtHe carried up the ladder to the roof.Anh ấy đã mang thang lên mái nhà.
Đồng nghĩaliftraise
Cụm hay dùngcarry up stairscarry up a load
Thường dùng khi nói về việc mang vác.
|
— |
|
/ˈkæri əˈweɪ frəm/
|
phr. |
mang ai đó hoặc cái gì đó đi khỏi một nơi.
The storm carried away the debris from the road.
Cơn bão đã cuốn trôi mảnh vụn khỏi con đường.
Chi tiếtHe was carried away from the crowd by his friends.Anh ấy đã được bạn bè mang đi khỏi đám đông.
Đồng nghĩaremovetake away
Cụm hay dùngcarry away from dangercarry away from the area
Thường dùng khi nói về việc di chuyển.
|
— |
|
/ˈkæri təˈɡɛðər/
|
phr. |
giữ hoặc chứa cái gì đó như một nhóm.
We can carry together our ideas for the project.
Chúng ta có thể tập hợp ý tưởng cho dự án.
Chi tiếtThey carried together all the supplies needed.Họ đã tập hợp tất cả các vật tư cần thiết.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcarry together resourcescarry together efforts
Dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
|
/ˈkæri bæk frəm/
|
phr. |
mang cái gì đó trở lại từ một nơi.
She carried back the memories from her childhood.
Cô ấy đã mang lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu.
Chi tiếtHe carried back souvenirs from his trip.Anh ấy đã mang về những món quà lưu niệm từ chuyến đi.
Đồng nghĩabring backreturn
Cụm hay dùngcarry back from vacationcarry back from a trip
Dùng khi nói về việc mang về đồ vật.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf tə/
|
phr. |
mang cái gì đó đi đến một nơi khác.
They carried off the furniture to their new house.
Họ đã mang đồ đạc đến ngôi nhà mới của họ.
Chi tiếtShe carried off her belongings to the new apartment.Cô ấy đã mang đồ đạc của mình đến căn hộ mới.
Đồng nghĩatransportmove
Cụm hay dùngcarry off to a new placecarry off to safety
Dùng khi nói về việc chuyển đồ.
|
— |
|
/ˈkæri ɪn frəm/
|
phr. |
mang cái gì đó vào trong từ một nơi.
He carried in the groceries from the car.
Anh ấy đã mang thực phẩm vào từ xe.
Chi tiếtShe carried in the packages from the porch.Cô ấy đã mang những gói hàng vào từ hiên nhà.
Đồng nghĩabring inimport
Cụm hay dùngcarry in from outsidecarry in from the store
Dùng khi nói về việc mang đồ vào trong.
|
— |
|
/ˈkæri θru frəm/
|
phr. |
tiếp tục một điều gì đó từ thời gian trước.
They will carry through from last year’s project.
Họ sẽ tiếp tục từ dự án của năm ngoái.
Chi tiếtShe carried through from her earlier commitments.Cô ấy đã tiếp tục từ những cam kết trước đó.
Đồng nghĩacontinuefollow up
Cụm hay dùngcarry through from one year to anothercarry through from past experiences
Thường dùng khi nói về sự tiếp nối.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ frəm/
|
phr. |
mang ai đó hoặc cái gì đó theo từ một địa điểm trước đó.
You can carry along from the last meeting’s notes.
Bạn có thể mang theo từ ghi chú của cuộc họp trước.
Chi tiếtHe carried along from his previous experiences.Anh ấy đã mang theo từ những kinh nghiệm trước đó.
Đồng nghĩabring alongtake along
Cụm hay dùngcarry along from past discussionscarry along from previous notes
Thường dùng khi nói về việc mang theo thông tin.
|
— |
|
/ˈkæri θru tə/
|
phr. |
hoàn thành một nhiệm vụ cho đến cuối.
They will carry through to the final stages of the project.
Họ sẽ hoàn thành đến giai đoạn cuối của dự án.
Chi tiếtShe carried through to the end of her studies.Cô ấy đã hoàn thành đến cuối khóa học.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngcarry through to completioncarry through to success
Dùng khi nói về sự hoàn thành.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə ˈtʃælɪndʒ/
|
v. |
đối mặt thành công với một tình huống khó khăn
She carried off the challenge of leading the team.
Cô ấy đã đối mặt thành công với thách thức lãnh đạo nhóm.
Chi tiếtHe carried off the challenge of the new job.Anh ấy đã đối mặt thành công với thách thức công việc mới.
Đồng nghĩaovercomemaster
Cụm hay dùngcarry off a challengecarry off a testcarry off a task
Thường dùng khi nói về sự thành công trong thử thách.
|
— |
|
/ˈkæri aʊt æn ˈɔrdər/
|
v. |
thực hiện một lệnh hoặc yêu cầu
The team will carry out the order as instructed.
Nhóm sẽ thực hiện lệnh như đã chỉ dẫn.
Chi tiếtHe was told to carry out the order immediately.Anh ấy được bảo thực hiện lệnh ngay lập tức.
Đồng nghĩaexecutefulfill
Cụm hay dùngcarry out an ordercarry out instructionscarry out a request
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc quân đội.
|
— |
|
/ˈkæri ðə ˈbɜrdən/
|
v. |
gánh vác một trách nhiệm nặng nề
He had to carry the burden of his family's debts.
Anh ấy phải gánh vác món nợ của gia đình.
Chi tiếtShe carries the burden of her job alone.Cô ấy phải gánh vác trách nhiệm công việc một mình.
Đồng nghĩabearshoulder
Cụm hay dùngcarry the burden of responsibilitycarry the burden of expectationscarry the burden of work
Thường dùng khi nói về trách nhiệm nặng nề.
|
— |
|
/ˈkæri ɔn ə trəˈdɪʃən/
|
v. |
tiếp tục một phong tục văn hóa
They carry on a tradition of storytelling in their family.
Họ tiếp tục truyền thống kể chuyện trong gia đình.
Chi tiếtWe carry on the tradition of celebrating New Year together.Chúng tôi tiếp tục truyền thống ăn mừng Tết Nguyên Đán cùng nhau.
Đồng nghĩamaintainpreserve
Cụm hay dùngcarry on a traditioncarry on family traditionscarry on cultural practices
Rất quan trọng trong văn hóa.
|
— |
|
/ˈkæri ðə ˈmɛsɪdʒ/
|
v. |
truyền đạt một ý tưởng quan trọng
He was chosen to carry the message to the group.
Anh ấy được chọn để truyền đạt thông điệp đến nhóm.
Chi tiếtThey carry the message of peace everywhere they go.Họ truyền đạt thông điệp hòa bình mọi nơi họ đến.
Đồng nghĩaconveycommunicate
Cụm hay dùngcarry the message of hopecarry the message to the publiccarry the message clearly
Rất hữu ích trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd ði aɪˈdɪəz/
|
v. |
thúc đẩy hoặc phát triển các khái niệm
We need to carry forward the ideas discussed in the meeting.
Chúng ta cần thúc đẩy các ý tưởng đã thảo luận trong cuộc họp.
Chi tiếtHe carries forward the ideas of innovation in his work.Anh ấy thúc đẩy các ý tưởng đổi mới trong công việc của mình.
Đồng nghĩapromoteadvance
Cụm hay dùngcarry forward the ideascarry forward the discussioncarry forward the project
Thường dùng trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ˈkæri ðə flæɡ/
|
v. |
đại diện hoặc ủng hộ một lý do
He carries the flag for environmental issues.
Anh ấy đại diện cho các vấn đề môi trường.
Chi tiếtShe carries the flag for social justice.Cô ấy ủng hộ công lý xã hội.
Đồng nghĩaadvocaterepresent
Cụm hay dùngcarry the flag for a causecarry the flag in a campaigncarry the flag at events
Dùng khi nói về sự ủng hộ một lý do.
|
— |
|
/ˈkæri ðə weɪt ʌv ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
|
v. |
gánh chịu áp lực từ hy vọng của người khác
He carries the weight of expectations from his family.
Anh ấy gánh chịu áp lực từ những kỳ vọng của gia đình.
Chi tiếtShe feels she carries the weight of expectations from her peers.Cô ấy cảm thấy mình gánh chịu áp lực từ bạn bè.
Đồng nghĩabear pressureshoulder responsibility
Cụm hay dùngcarry the weight of expectationscarry the weight of responsibilitycarry the weight of duty
Thường dùng khi nói về áp lực từ xã hội.
|
— |
|
/ˈkæri ðə tun/
|
v. |
hát hoặc chơi một giai điệu đúng
She can really carry the tune well.
Cô ấy thực sự có thể hát đúng giai điệu.
Chi tiếtHe struggles to carry the tune when singing.Anh ấy gặp khó khăn khi hát đúng giai điệu.
Đồng nghĩasing wellperform
Cụm hay dùngcarry the tune wellcarry the tune in a songcarry the tune accurately
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/ˈkæri ðə ˈmɛsɪdʒ ʌv hoʊp/
|
v. |
truyền đạt một ý tưởng khích lệ
They carry the message of hope to the community.
Họ truyền đạt thông điệp hy vọng đến cộng đồng.
Chi tiếtShe carries the message of hope in her speeches.Cô ấy truyền đạt thông điệp hy vọng trong các bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩaspread hopecommunicate positivity
Cụm hay dùngcarry the message of hopecarry the message of changecarry the message of love
Dùng khi nói về sự khích lệ.
|
— |
|
/ˈkæri ðə ˈbɜrdən ʌv rɪˌspɑnsəˈbɪlɪti/
|
v. |
gánh vác những nhiệm vụ quan trọng
He carries the burden of responsibility for the team.
Anh ấy gánh vác trách nhiệm cho đội.
Chi tiếtShe carries the burden of responsibility at work.Cô ấy gánh vác trách nhiệm tại nơi làm việc.
Đồng nghĩashoulder responsibilitybear duties
Cụm hay dùngcarry the burden of responsibilitycarry the burden of leadershipcarry the burden of expectations
Thường dùng khi nói về trách nhiệm lớn.
|
— |
|
/ˈkæri əˌbaʊt/
|
v. |
mang theo
She likes to carry about her notebook for ideas.
Cô ấy thích mang theo sổ tay để ghi ý tưởng.
Chi tiếtHe always carries about a camera to take pictures.Anh ấy luôn mang theo máy ảnh để chụp ảnh.
Đồng nghĩacarry aroundhave on hand
Cụm hay dùngcarry about a burdencarry about a secret
Cách sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈkæri ˈɪntu/
|
v. |
đưa vào
They carried the furniture into the new house.
Họ đã đưa đồ đạc vào ngôi nhà mới.
Chi tiếtShe carried her ideas into the discussion.Cô ấy đã đưa ý tưởng của mình vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩabring intointroduce
Cụm hay dùngcarry into a roomcarry into a meeting
Dùng khi nói về việc đưa vào một không gian.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd tu/
|
v. |
chuyển tiếp đến một thời gian trong tương lai
We will carry forward to next month’s meeting.
Chúng ta sẽ chuyển tiếp đến cuộc họp tháng sau.
Chi tiếtHe plans to carry forward the discussion to next week.Anh ấy dự định chuyển tiếp cuộc thảo luận đến tuần sau.
Đồng nghĩapostponedefer
Cụm hay dùngcarry forward to another datecarry forward to future plans
Dùng khi nói về việc chuyển tiếp trong kế hoạch.
|
— |
|
/ˈkæri aʊt wɪð/
|
v. |
thực hiện một nhiệm vụ thành công
They carried out with the project as planned.
Họ đã thực hiện dự án theo kế hoạch.
Chi tiếtShe carried out with her duties effectively.Cô ấy đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaexecuteperform
Cụm hay dùngcarry out with precisioncarry out with care
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs/
|
v. |
truyền đạt hiệu quả một ý tưởng
He managed to carry across his message clearly.
Anh ấy đã truyền đạt thông điệp của mình một cách rõ ràng.
Chi tiếtThe teacher carried across the importance of teamwork.Giáo viên đã truyền đạt tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩaconveycommunicate
Cụm hay dùngcarry across a messagecarry across ideas
Dùng khi nói về việc truyền đạt thông tin.
|
— |
|
/ˈkæri ˈoʊvər frʌm/
|
v. |
chuyển một cái gì đó từ thời gian hoặc nơi này sang nơi khác
The budget will carry over from last year.
Ngân sách sẽ được chuyển từ năm ngoái.
Chi tiếtYou can carry over your points to next year.Bạn có thể chuyển điểm của mình sang năm sau.
Đồng nghĩatransfermove
Cụm hay dùngcarry over from last yearcarry over from past
Dùng khi nói về việc chuyển giao giữa các thời điểm.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd wɪð/
|
v. |
tiếp tục với một cái gì đó một cách chủ động
They plan to carry forward with the project next month.
Họ dự định sẽ tiếp tục dự án vào tháng tới.
Chi tiếtShe will carry forward with her ideas.Cô ấy sẽ tiếp tục với ý tưởng của mình.
Đồng nghĩacontinueadvance
Cụm hay dùngcarry forward with planscarry forward with projects
Thể hiện sự chủ động trong công việc.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə praɪz/
|
phr. |
giành được giải thưởng
He carried off a prize at the competition.
Anh ấy đã giành được giải thưởng tại cuộc thi.
Chi tiếtShe carried off the top prize in the art contest.Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi nghệ thuật.
Đồng nghĩawinsecure
Cụm hay dùngcarry off a trophycarry off an award
Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu hoặc giải thưởng.
|
— |
|
/ˈkæri ɔn ˈduɪŋ/
|
phr. |
tiếp tục làm điều gì đó
She decided to carry on doing her homework despite the noise.
Cô ấy quyết định tiếp tục làm bài tập về nhà mặc dù có tiếng ồn.
Chi tiếtWe should carry on doing our best in these difficult times.Chúng ta nên tiếp tục làm tốt nhất có thể trong những thời điểm khó khăn này.
Đồng nghĩacontinuepersist
Cụm hay dùngcarry on doing taskscarry on doing activities
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf səkˈsɛsfəli/
|
phr. |
thành công trong việc đạt được điều gì đó
They carried off successfully the project despite the difficulties.
Họ đã thành công trong dự án mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiếtShe carried off successfully the role of the lead actress.Cô ấy đã thành công trong vai diễn chính.
Đồng nghĩaachievesucceed
Cụm hay dùngcarry off successfully a taskcarry off successfully an event
Thường dùng trong ngữ cảnh thành công.
|
— |
|
/ˈkæri əˈweɪ ə praɪz/
|
phr. |
giành được giải thưởng hoặc sự công nhận
He carried away a prize for his painting.
Anh ấy đã giành được giải thưởng cho bức tranh của mình.
Chi tiếtShe carried away the trophy for best performance.Cô ấy đã giành được cúp cho màn trình diễn xuất sắc nhất.
Đồng nghĩawinearn
Cụm hay dùngcarry away a trophycarry away an award
Dùng trong ngữ cảnh giành giải thưởng.
|
— |
|
/ˈkæri θru ə ˈprɑsɛs/
|
phr. |
hoàn thành một quy trình thành công
They carried through the process of approval without any issues.
Họ đã hoàn thành quy trình phê duyệt mà không gặp vấn đề gì.
Chi tiếtIt's important to carry through a process step by step.Điều quan trọng là hoàn thành quy trình từng bước một.
Đồng nghĩacompletefulfill
Cụm hay dùngcarry through a process smoothlycarry through a process efficiently
Dùng trong ngữ cảnh quy trình hoặc thủ tục.
|
— |
|
/ˈkæri ɔn ə ˌkɒnvərˈseɪʃən/
|
phr. |
tiếp tục nói chuyện với ai đó
They carried on a conversation for hours.
Họ đã tiếp tục nói chuyện trong nhiều giờ.
Chi tiếtWe can carry on a conversation later if you want.Chúng ta có thể tiếp tục nói chuyện sau nếu bạn muốn.
Đồng nghĩacontinue talkingchat
Cụm hay dùngcarry on a conversation smoothlycarry on a conversation easily
Dùng khi bạn muốn nói về việc giao tiếp.
|
— |
|
/ˈkæri fɔrθ ði aɪˈdiz/
|
phr. |
thúc đẩy hoặc phát triển các ý tưởng
We need to carry forth the ideas discussed in the meeting.
Chúng ta cần thúc đẩy các ý tưởng đã thảo luận trong cuộc họp.
Chi tiếtHe carried forth the ideas from the workshop into his project.Anh ấy đã phát triển các ý tưởng từ hội thảo vào dự án của mình.
Đồng nghĩapromoteadvance
Cụm hay dùngcarry forth the visioncarry forth the goals
Dùng khi nói về việc phát triển ý tưởng.
|
— |
|
/ˈkæri θru ðə ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
vượt qua khó khăn một cách thành công
They carried through the challenges and succeeded.
Họ đã vượt qua những khó khăn và thành công.
Chi tiếtShe managed to carry through the challenges of her job.Cô ấy đã vượt qua những thử thách trong công việc của mình.
Đồng nghĩaovercomesurmount
Cụm hay dùngcarry through the obstaclescarry through the difficulties
Thường dùng khi nói về sự kiên trì.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə səkˈsɛs/
|
phr. |
đạt được thành công
She carried off a success in her new job.
Cô ấy đã đạt được thành công trong công việc mới.
Chi tiếtHe carried off a success despite the challenges.Anh ấy đã đạt được thành công mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩaachieve
Cụm hay dùngcarry off a victorycarry off a challenge
Dùng để nhấn mạnh thành công trong tình huống khó khăn.
|
— |
|
/ˈkæri wɪð/
|
phr. |
có cái gì đó trong tay
Do you carry with the necessary documents?
Bạn có mang theo các tài liệu cần thiết không?
Chi tiếtHe always carries with his laptop.Anh ấy luôn mang theo laptop của mình.
Đồng nghĩahave withbring with
Cụm hay dùngcarry with the essentialscarry with the documents
Dùng khi nói về việc mang theo đồ vật.
|
— |
|
/ˈkæri əˈweɪ tə/
|
phr. |
mang cái gì đó đi đến một nơi khác
They carried the furniture away to the new house.
Họ đã mang đồ đạc đi đến ngôi nhà mới.
Chi tiếtShe carried away the old clothes to donate.Cô ấy đã mang quần áo cũ đi để quyên góp.
Đồng nghĩaremovetake away
Cụm hay dùngcarry away to the new housecarry away to the donation center
Dùng khi nói về việc chuyển đồ.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs tə/
|
phr. |
di chuyển cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Can you carry across the documents to my office?
Bạn có thể chuyển tài liệu sang văn phòng của tôi không?
Chi tiếtThey carried across the equipment to the other room.Họ đã chuyển thiết bị sang phòng bên cạnh.
Đồng nghĩatransporttransfer
Cụm hay dùngcarry across the streetcarry across the hall
Dùng khi nói về việc di chuyển đồ vật.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə tæsks/
|
v. |
hoàn thành một công việc cụ thể một cách thành công
He managed to carry off a difficult task.
Anh ấy đã hoàn thành một công việc khó khăn.
Chi tiếtShe carried off the task with great skill.Cô ấy đã hoàn thành công việc với kỹ năng tuyệt vời.
Đồng nghĩacomplete a taskexecute a task
Cụm hay dùngcarry off a jobcarry off a duty
Dùng khi nói về việc hoàn thành công việc một cách xuất sắc.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs aɪˈdiz/
|
v. |
truyền đạt hoặc diễn đạt ý tưởng một cách hiệu quả
She can carry across her ideas clearly.
Cô ấy có thể truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng.
Chi tiếtHe carries across his thoughts in meetings very well.Anh ấy truyền đạt suy nghĩ của mình trong các cuộc họp rất tốt.
Đồng nghĩacommunicateexpress
Cụm hay dùngcarry across a messagecarry across a concept
Dùng khi nói về việc truyền đạt ý tưởng hoặc thông điệp.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ aɪˈdiz/
|
v. |
mang theo ý tưởng và chia sẻ chúng
He carries along his ideas to share with the team.
Anh ấy mang theo ý tưởng để chia sẻ với nhóm.
Chi tiếtShe carries along her suggestions for discussion.Cô ấy mang theo những gợi ý của mình để thảo luận.
Đồng nghĩabring alongshare ideas
Cụm hay dùngcarry along thoughtscarry along suggestions
Dùng khi nói về việc chia sẻ ý tưởng.
|
— |
|
/ˈkæri θru ə plæn/
|
v. |
thực hiện một kế hoạch thành công
They will carry through the plan despite the challenges.
Họ sẽ thực hiện kế hoạch mặc dù có những thách thức.
Chi tiếtShe carried through the plan with great effort.Cô ấy đã thực hiện kế hoạch với nỗ lực lớn.
Đồng nghĩaexecute a plancomplete a plan
Cụm hay dùngcarry through a strategycarry through a vision
Dùng khi nói về việc thực hiện kế hoạch.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə pərˈfɔrməns/
|
v. |
biểu diễn thành công trong một chương trình hoặc sự kiện
She carried off the performance beautifully.
Cô ấy đã biểu diễn một cách tuyệt vời.
Chi tiếtHe carried off the role in the play.Anh ấy đã hoàn thành vai diễn trong vở kịch.
Đồng nghĩaperformexecute
Cụm hay dùngcarry off a showcarry off a role
Dùng khi nói về việc biểu diễn thành công.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd ə ˈmɛsɪdʒ/
|
v. |
truyền đạt một thông điệp một cách hiệu quả
They will carry forward the message of peace.
Họ sẽ truyền đạt thông điệp hòa bình.
Chi tiếtShe carries forward the message of hope in her speeches.Cô ấy truyền đạt thông điệp hy vọng trong các bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngcarry forward a conceptcarry forward a vision
Dùng khi nói về việc truyền đạt thông điệp.
|
— |
|
/ˈkæri bæk ˈmɛməriz/
|
v. |
gợi nhớ lại những kỷ niệm trong quá khứ
This song carries back memories of my childhood.
Bài hát này gợi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Chi tiếtThe photo carries back memories of our trip.Bức ảnh gợi nhớ lại kỷ niệm về chuyến đi của chúng tôi.
Đồng nghĩaevokerecall
Cụm hay dùngcarry back memories of youthcarry back memories of a time
Dùng khi nói về những kỷ niệm.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ ɪkˈspɪərɪnəs/
|
v. |
chia sẻ những trải nghiệm với người khác
He carries along his experiences to help others.
Anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác.
Chi tiếtShe carries along her travel experiences in her stories.Cô ấy chia sẻ những trải nghiệm du lịch của mình trong những câu chuyện.
Đồng nghĩashare experiencesbring along knowledge
Cụm hay dùngcarry along storiescarry along lessons
Dùng khi nói về việc chia sẻ trải nghiệm.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs ə ˈlɛsən/
|
v. |
truyền đạt một bài học một cách hiệu quả
She carries across a lesson in her speech.
Cô ấy truyền đạt một bài học trong bài phát biểu của mình.
Chi tiếtHe carries across the lesson of hard work.Anh ấy truyền đạt bài học về sự chăm chỉ.
Đồng nghĩateachconvey
Cụm hay dùngcarry across a messagecarry across a concept
Dùng khi nói về việc truyền đạt bài học.
|
— |
|
/ˈkæri θru ə ˈʧælɪndʒ/
|
v. |
đối mặt và vượt qua một thách thức thành công
They carried through the challenge together.
Họ đã cùng nhau vượt qua thách thức.
Chi tiếtHe carried through the challenge with determination.Anh ấy đã vượt qua thách thức với sự quyết tâm.
Đồng nghĩaovercomeface
Cụm hay dùngcarry through a difficultycarry through a struggle
Dùng khi nói về việc vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/ˈkæri θru ə ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
hoàn thành một dự án thành công
The team carried through the project on time.
Nhóm đã hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Chi tiếtHe was praised for carrying through the project.Anh ấy được khen ngợi vì đã hoàn thành dự án.
Đồng nghĩacomplete a projectfinish a project
Cụm hay dùngcarry through a projectcarry through a task
Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/ˈkæri ə ˈbɜrdən/
|
phr. |
mang một trách nhiệm nặng nề
He carries a burden of debt.
Anh ấy mang một khoản nợ nặng nề.
Chi tiếtShe carries the burden of family expectations.Cô ấy mang gánh nặng kỳ vọng của gia đình.
Đồng nghĩabear responsibilityshoulder a load
Cụm hay dùngcarry a burden of responsibilitycarry a heavy burden
Dùng để nói về trách nhiệm nặng nề.
|
— |
|
/ˈkæri ə tun/
|
phr. |
hát hoặc chơi nhạc tốt
He can carry a tune beautifully.
Anh ấy có thể hát rất hay.
Chi tiếtShe carries a tune better than anyone I know.Cô ấy hát hay hơn bất kỳ ai mà tôi biết.
Đồng nghĩasing wellperform musically
Cụm hay dùngcarry a tune wellcarry a tune badly
Dùng để nói về khả năng âm nhạc.
|
— |
|
/ˈkæri ə loʊd/
|
phr. |
chịu đựng một gánh nặng lớn hoặc trách nhiệm
He carries a load of responsibilities at work.
Anh ấy chịu đựng nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.
Chi tiếtShe carries a load of expectations from her family.Cô ấy chịu đựng nhiều kỳ vọng từ gia đình.
Đồng nghĩabear a burdenshoulder a load
Cụm hay dùngcarry a heavy loadcarry a light load
Dùng để chỉ trách nhiệm hoặc gánh nặng.
|
— |
|
/ˈkæri θru ɑn/
|
v. |
thực hiện một lời hứa hoặc cam kết
He carried through on his promise to help her.
Anh ấy đã thực hiện lời hứa giúp cô.
Chi tiếtThey carried through on their agreement without fail.Họ đã thực hiện thỏa thuận của mình mà không thất bại.
Đồng nghĩafulfillexecute
Cụm hay dùngcarry through on commitmentscarry through on promises
Dùng để chỉ việc hoàn thành cam kết hoặc lời hứa.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə sərˈpraɪz/
|
phr. |
thực hiện một bất ngờ một cách thành công
They managed to carry off a surprise party for her birthday.
Họ đã tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiếtHe carried off a surprise visit to his parents.Anh ấy đã thực hiện một chuyến thăm bất ngờ đến cha mẹ mình.
Đồng nghĩaexecute a surpriseachieve a surprise
Cụm hay dùngcarry off a surprise partycarry off a surprise visit
Dùng để chỉ việc tổ chức một bất ngờ.
|
— |
|
/ˈkæri ʌp tu/
|
v. |
mang cái gì đó lên một cấp độ hoặc nơi cao hơn
He will carry up to the next level in his career.
Anh ấy sẽ tiến lên cấp độ tiếp theo trong sự nghiệp.
Chi tiếtShe carried up to the top of the mountain with determination.Cô ấy đã leo lên đỉnh núi với quyết tâm.
Đồng nghĩaadvancepromote
Cụm hay dùngcarry up to a higher levelcarry up to success
Dùng để chỉ việc tiến lên trong sự nghiệp hoặc mục tiêu.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd frʌm/
|
phr. |
tiếp tục một cái gì đó từ thời gian trước
We can carry forward from our last discussion.
Chúng ta có thể tiếp tục từ cuộc thảo luận trước.
Chi tiếtShe carried forward from her previous work.Cô ấy đã tiếp tục từ công việc trước đó.
Đồng nghĩacontinueextend
Cụm hay dùngcarry forward from last yearcarry forward from previous meetings
Dùng 'carry forward from' khi nói đến việc tiếp tục từ một thời điểm trước.
|
— |
|
/ˈkæri θru fɔr/
|
phr. |
giúp ai đó thành công trong một việc gì đó
She carried through for her friend during tough times.
Cô ấy đã giúp bạn mình vượt qua thời gian khó khăn.
Chi tiếtHe carried through for his team during the project.Anh ấy đã giúp đội của mình trong dự án.
Đồng nghĩasupportassist
Cụm hay dùngcarry through for a friendcarry through for a team
Dùng 'carry through for' khi nói đến việc hỗ trợ người khác.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ fɔr/
|
phr. |
mang ai đó theo với một mục đích
I will carry along for the meeting with my colleague.
Tôi sẽ mang theo đồng nghiệp cho cuộc họp.
Chi tiếtShe carried along for the trip to provide help.Cô ấy đã mang theo để giúp đỡ trong chuyến đi.
Đồng nghĩatake alongbring for
Cụm hay dùngcarry along for supportcarry along for assistance
Dùng 'carry along for' khi nói đến việc mang ai đó để hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈkæri ˈoʊvər ˈɪntu/
|
phr. |
chuyển một cái gì đó vào tình huống mới
The lessons learned will carry over into future projects.
Bài học đã học sẽ được áp dụng vào các dự án sau.
Chi tiếtSkills can carry over into different jobs.Kỹ năng có thể được áp dụng vào các công việc khác nhau.
Đồng nghĩaapplytransfer
Cụm hay dùngcarry over into new rolescarry over into practice
Dùng 'carry over into' khi nói đến việc áp dụng kiến thức.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs frʌm/
|
phr. |
chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
We will carry across from the old system to the new one.
Chúng ta sẽ chuyển từ hệ thống cũ sang hệ thống mới.
Chi tiếtShe carried across the data for the project.Cô ấy đã chuyển dữ liệu cho dự án.
Đồng nghĩatransfermove
Cụm hay dùngcarry across from one placecarry across to another
Dùng 'carry across from' khi nói đến việc chuyển giao thông tin.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ tu/
|
phr. |
mang cái gì đó theo đến một nơi
Don't forget to carry along to the meeting your notes.
Đừng quên mang theo ghi chú của bạn đến cuộc họp.
Chi tiếtShe carried along to the picnic some food.Cô ấy đã mang theo đồ ăn đến buổi dã ngoại.
Đồng nghĩabring alongtake to
Cụm hay dùngcarry along to eventscarry along to gatherings
Dùng 'carry along to' khi nói đến việc mang theo đồ vật.
|
— |
|
/ˈkæri əˈkrɔs ə ˈmɛsɪdʒ/
|
phr. |
truyền đạt một thông điệp hiệu quả
We need to carry across a message of hope.
Chúng ta cần truyền đạt một thông điệp hy vọng.
Chi tiếtShe carried across her ideas clearly in the meeting.Cô ấy đã truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng trong cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngcarry across ideascarry across information
Dùng khi nói về việc truyền đạt thông điệp.
|
— |
|
/ˈkæri bæk ə ˈlɛsən/
|
phr. |
học hỏi từ những kinh nghiệm trong quá khứ
We can carry back a lesson from this experience.
Chúng ta có thể học hỏi từ kinh nghiệm này.
Chi tiếtShe carried back a lesson from her travels.Cô ấy đã học hỏi được một bài học từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩalearnreflect
Cụm hay dùngcarry back lessonscarry back experiences
Thường dùng khi nói về việc rút ra bài học.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ fɔr səˈpɔrt/
|
phr. |
mang ai theo để hỗ trợ
I will carry along my friend for support during the event.
Tôi sẽ mang theo bạn tôi để hỗ trợ trong sự kiện.
Chi tiếtShe carried along her sister for encouragement.Cô ấy mang theo em gái để động viên.
Đồng nghĩabring alongtake with
Cụm hay dùngcarry along for encouragementcarry along for help
Thường dùng khi nói về việc mang theo người để giúp đỡ.
|
— |
|
/ˈkæri fɔrθ ə plæn/
|
phr. |
thực hiện một kế hoạch
They will carry forth a plan to improve the community.
Họ sẽ thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Chi tiếtShe carried forth a plan for the project.Cô ấy đã thực hiện một kế hoạch cho dự án.
Đồng nghĩaexecuteimplement
Cụm hay dùngcarry forth planscarry forth strategies
Thường dùng trong ngữ cảnh kế hoạch hoặc chiến lược.
|
— |
|
/ˈkæri aʊt ɑn/
|
phr. |
thực hiện một cái gì đó về một chủ đề cụ thể.
They carried out on the recent survey.
Họ đã thực hiện khảo sát gần đây.
Chi tiếtShe carried out on the project last month.Cô ấy đã thực hiện dự án vào tháng trước.
Đồng nghĩaexecuteperform
Cụm hay dùngcarry out on a studycarry out on a task
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc khảo sát.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd ə plæn/
|
phr. |
tiếp tục hoặc thực hiện kế hoạch
We will carry forward the plan to improve our services.
Chúng tôi sẽ tiếp tục kế hoạch cải thiện dịch vụ.
Chi tiếtThey carried forward the plan after the meeting.Họ đã thực hiện kế hoạch sau cuộc họp.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngcarry forward a strategycarry forward an initiative
Dùng khi đề cập đến việc thực hiện một kế hoạch.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/
|
phr. |
thúc đẩy hoặc phát triển một ý tưởng
We need to carry forward the idea to improve our community.
Chúng ta cần thúc đẩy ý tưởng cải thiện cộng đồng.
Chi tiếtShe carried forward an idea during the meeting.Cô ấy đã phát triển một ý tưởng trong cuộc họp.
Đồng nghĩapromoteadvocate
Cụm hay dùngcarry forward suggestionscarry forward proposals
Dùng khi nói đến việc phát triển ý tưởng.
|
— |
|
/ˈkæri fɔrθ ə ˈmɛsɪdʒ/
|
phr. |
truyền đạt một thông điệp
We aim to carry forth a message of hope.
Chúng tôi nhắm đến việc truyền đạt một thông điệp hy vọng.
Chi tiếtThey carried forth the message during the campaign.Họ đã truyền đạt thông điệp trong chiến dịch.
Đồng nghĩacommunicateconvey
Cụm hay dùngcarry forth a visioncarry forth an idea
Dùng khi nói đến việc truyền đạt thông điệp.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf frʌm/
|
phr. |
mang cái gì đó đi khỏi một nơi
They carried off the supplies from the site.
Họ đã mang đi những vật dụng từ địa điểm.
Chi tiếtShe carried off the decorations after the event.Cô ấy đã mang đi những trang trí sau sự kiện.
Đồng nghĩaremovetake away
Cụm hay dùngcarry off from a locationcarry off from an eventcarry off from a site
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc mang đi.
|
— |
|
/ˈkæri tu/
|
phr. |
mang cái gì đó đến một địa điểm cụ thể
Can you carry this box to my room?
Bạn có thể mang cái hộp này đến phòng tôi không?
Chi tiếtHe carried the message to the manager.Anh ấy đã mang thông điệp đến cho quản lý.
Đồng nghĩabring totake to
Cụm hay dùngcarry to a locationcarry to a destination
Dùng khi chỉ việc di chuyển đồ vật đến nơi nào đó.
|
— |
|
/ˈkæri aʊt rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
tiến hành một nghiên cứu hoặc điều tra
They plan to carry out research on climate change.
Họ dự định tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe carried out research for her thesis.Cô ấy đã tiến hành nghiên cứu cho luận văn của mình.
Đồng nghĩaconduct researchperform research
Cụm hay dùngcarry out a surveycarry out an experimentcarry out an analysis
Thường dùng trong bối cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˈkæri ˈoʊvər ðə kɔst/
|
phr. |
chuyển chi phí sang một ngày tương lai
We can carry over the cost to next month’s budget.
Chúng ta có thể chuyển chi phí sang ngân sách tháng tới.
Chi tiếtThey decided to carry over the cost until the next meeting.Họ quyết định chuyển chi phí đến cuộc họp tiếp theo.
Đồng nghĩadefer costspostpone expenses
Cụm hay dùngcarry over expensescarry over paymentscarry over charges
Thường dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈkæri fɔr/
|
phr. |
hỗ trợ hoặc thúc đẩy điều gì đó
They carry for the new policy at the meeting.
Họ ủng hộ chính sách mới tại cuộc họp.
Chi tiếtThe team will carry for the new project.Nhóm sẽ thúc đẩy dự án mới.
Đồng nghĩasupportadvocate
Cụm hay dùngcarry for a causecarry for a mission
Dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ ý tưởng.
|
— |
|
/ˈkæri fɔr ə ˈrizən/
|
phr. |
hỗ trợ điều gì đó vì một lý do cụ thể
They carry for a reason to promote awareness.
Họ ủng hộ vì lý do nâng cao nhận thức.
Chi tiếtShe carries for a reason related to health.Cô ấy ủng hộ vì lý do liên quan đến sức khỏe.
Đồng nghĩaadvocate forsupport for
Cụm hay dùngcarry for a causecarry for a mission
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ ý tưởng có lý do.
|
— |
|
/ˈkæri θru ðə naɪt/
|
phr. |
tiếp tục làm gì đó đến sáng
They decided to carry through the night to finish the project.
Họ quyết định làm suốt đêm để hoàn thành dự án.
Chi tiếtWe will carry through the night if necessary.Chúng tôi sẽ làm suốt đêm nếu cần thiết.
Đồng nghĩawork overnightstay up
Cụm hay dùngcarry through the night shiftcarry through the night work
Dùng khi nói về việc làm việc vào ban đêm.
|
— |
|
/ˈkæri ɔf ə fit/
|
phr. |
đạt được điều gì đó ấn tượng
He managed to carry off a feat in sports.
Anh ấy đã đạt được một thành tựu trong thể thao.
Chi tiếtThey carried off a feat of engineering.Họ đã đạt được một thành tựu trong kỹ thuật.
Đồng nghĩaachieveaccomplish
Cụm hay dùngcarry off a remarkable featcarry off a challenging feat
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đáng chú ý.
|
— |
|
/ˈkæri wɪð praɪd/
|
phr. |
mang điều gì đó với niềm tự hào
He carries with pride his family's legacy.
Anh ấy mang di sản gia đình với niềm tự hào.
Chi tiếtShe carries with pride her achievements.Cô ấy mang những thành tựu của mình với niềm tự hào.
Đồng nghĩabear with pridehold with honor
Cụm hay dùngcarry with pride a titlecarry with pride a tradition
Dùng để thể hiện niềm tự hào về điều gì đó.
|
— |
|
/ˈkæri ɑn ə ˈdʒɜrni/
|
phr. |
tiếp tục hành trình
They decided to carry on a journey despite the rain.
Họ quyết định tiếp tục hành trình mặc dù trời mưa.
Chi tiếtShe will carry on a journey across the country.Cô ấy sẽ tiếp tục hành trình xuyên đất nước.
Đồng nghĩacontinue travelingmove on
Cụm hay dùngcarry on a long journeycarry on a journey together
Dùng khi nói về việc tiếp tục di chuyển.
|
— |
|
/ˈkæri ɑn ə ˈmɪʃən/
|
phr. |
tiếp tục với một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể
They will carry on a mission for peace.
Họ sẽ tiếp tục một nhiệm vụ vì hòa bình.
Chi tiếtShe is determined to carry on a mission to help others.Cô ấy quyết tâm tiếp tục một nhiệm vụ để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩapursuecontinue
Cụm hay dùngcarry on a vital missioncarry on a humanitarian mission
Dùng để chỉ việc tiếp tục một nhiệm vụ quan trọng.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ wɪð ju/
|
phr. |
mang ai đó hoặc cái gì đó cùng với bạn
You can carry along with you your favorite book.
Bạn có thể mang theo cuốn sách yêu thích của mình.
Chi tiếtDon't forget to carry along with you your ID.Đừng quên mang theo chứng minh thư của bạn.
Đồng nghĩabring alongtake with
Cụm hay dùngcarry along with friendscarry along with familycarry along with supplies
Dùng để chỉ việc mang theo ai đó hoặc cái gì đó.
|
— |
|
/ˈkæri bæk ə ˈmɛməri/
|
phr. |
gợi nhớ cho ai đó về một sự kiện trong quá khứ
This song carries back a memory of my childhood.
Bài hát này gợi nhớ cho tôi về thời thơ ấu.
Chi tiếtThe photo carries back memories of our trip.Bức ảnh gợi nhớ cho chúng ta về chuyến đi.
Đồng nghĩaremindevoke
Cụm hay dùngcarry back memoriescarry back feelings
Dùng khi nói về việc gợi nhớ về quá khứ.
|
— |
Đang tải...