| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/brɪŋ əˈlɔŋ/
|
v. |
mang theo ai đó hoặc cái gì đó
Can you bring along your laptop to the meeting?
Bạn có thể mang theo laptop của mình đến cuộc họp không?
Chi tiếtShe always brings along snacks for the road trip.Cô ấy luôn mang theo đồ ăn vặt cho chuyến đi.
Đồng nghĩatake along
Cụm hay dùngbring along a friendbring along a book
Thường dùng trong ngữ cảnh mời ai đó đi cùng.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔŋ/
|
v. |
mang theo ai đó hoặc cái gì đó khi di chuyển
She decided to carry along her camera for the trip.
Cô ấy quyết định mang theo máy ảnh cho chuyến đi.
Chi tiếtYou should carry along your ID when traveling.Bạn nên mang theo chứng minh nhân dân khi đi du lịch.
Đồng nghĩatake along
Cụm hay dùngcarry along a bagcarry along a friend
Dùng khi bạn di chuyển và mang theo đồ vật hay người khác.
|
— |
|
/muːv əˈlɔŋ/
|
v. |
tiếp tục di chuyển hoặc tiến triển
We need to move along to the next topic.
Chúng ta cần tiếp tục đến chủ đề tiếp theo.
Chi tiếtThe crowd began to move along the street.Đám đông bắt đầu di chuyển dọc theo con phố.
Đồng nghĩaproceed
Cụm hay dùngmove along quicklymove along the path
Dùng để chỉ sự tiến triển trong một quá trình.
|
— |
|
/tæɡ əˈlɔŋ/
|
v. |
đi đâu đó với ai đó, thường không được mời
Can I tag along with you to the store?
Tôi có thể đi cùng bạn đến cửa hàng không?
Chi tiếtHe often tags along when his friends go out.Anh ấy thường đi cùng khi bạn bè ra ngoài.
Đồng nghĩaaccompany
Cụm hay dùngtag along with friendstag along on a trip
Dùng khi có người đi cùng nhưng không phải là một phần của kế hoạch ban đầu.
|
— |
|
/pleɪ əˈlɔŋ/
|
v. |
giả vờ đồng ý hoặc hợp tác
Just play along with him to avoid conflict.
Chỉ cần giả vờ đồng ý với anh ta để tránh xung đột.
Chi tiếtShe decided to play along with the joke.Cô ấy quyết định giả vờ theo trò đùa.
Đồng nghĩacooperate
Cụm hay dùngplay along with a gameplay along with the story
Dùng khi bạn không thực sự đồng ý nhưng vẫn tham gia.
|
— |
|
/hoʊld əˈlɔŋ/
|
v. |
hỗ trợ hoặc duy trì cái gì đó khi di chuyển
Please hold along the edge while I cut.
Xin hãy giữ cạnh trong khi tôi cắt.
Chi tiếtHe held along the frame as they walked.Anh ấy giữ khung khi họ đi bộ.
Đồng nghĩasupport
Cụm hay dùnghold along the pathhold along the line
Dùng khi bạn cần hỗ trợ một cái gì đó trong quá trình di chuyển.
|
— |
|
/tæɡ əˈlɔŋ wɪð/
|
phr. |
tham gia cùng ai đó mà không được mời
I hope you don’t mind if I tag along with you.
Tôi hy vọng bạn không phiền nếu tôi đi cùng bạn.
Chi tiếtShe loves to tag along with her older brother.Cô ấy thích đi cùng anh trai lớn của mình.
Đồng nghĩaaccompany
Cụm hay dùngtag along with friendstag along with family
Dùng để diễn tả việc đi cùng mà không có sự đồng ý trước.
|
— |
|
/kʌm əˈlɔŋ wɪð/
|
phr. |
đi cùng ai đó hoặc cái gì đó
You can come along with us if you want.
Bạn có thể đi cùng chúng tôi nếu bạn muốn.
Chi tiếtI’ll come along with you to the concert.Tôi sẽ đi cùng bạn đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩajoin
Cụm hay dùngcome along with friendscome along with family
Thường dùng khi mời ai đó tham gia cùng.
|
— |
|
/rʌn əˈlɔŋ/
|
v. |
rời đi nhanh chóng
You should run along before it starts to rain.
Bạn nên rời đi nhanh chóng trước khi trời mưa.
Chi tiếtHe ran along to catch the bus.Anh ấy đã chạy nhanh để bắt xe buýt.
Đồng nghĩaleave quickly
Cụm hay dùngrun along the pathrun along the street
Dùng khi bạn muốn khuyến khích ai đó rời đi nhanh chóng.
|
— |
|
/kiːp əˈlɔŋ/
|
v. |
tiếp tục theo một hướng nhất định
Keep along this road until you reach the park.
Tiếp tục theo con đường này cho đến khi bạn đến công viên.
Chi tiếtYou should keep along the riverbank.Bạn nên tiếp tục dọc theo bờ sông.
Đồng nghĩacontinue
Cụm hay dùngkeep along the pathkeep along the road
Dùng để chỉ hướng đi trong một hành trình.
|
— |
|
/muːv əˈlɔŋ wɪð/
|
phr. |
tiến triển cùng với ai đó
Let’s move along with our plans for the project.
Hãy cùng tiến triển với kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtThey need to move along with the new strategy.Họ cần tiến triển với chiến lược mới.
Đồng nghĩaadvance together
Cụm hay dùngmove along with friendsmove along with the project
Dùng khi nhiều người cùng phát triển một kế hoạch.
|
— |
|
/brɪŋ əˈlɔŋ wɪð/
|
phr. |
mang theo ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi
Please bring along with your documents to the meeting.
Xin hãy mang theo tài liệu của bạn đến cuộc họp.
Chi tiếtDon’t forget to bring along with your ID.Đừng quên mang theo chứng minh nhân dân của bạn.
Đồng nghĩatake along
Cụm hay dùngbring along with friendsbring along with luggage
Dùng để yêu cầu ai đó mang theo đồ vật.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈlɔŋ/
|
v. |
tiếp tục theo một cách nào đó
We can go along with your plan.
Chúng ta có thể tiếp tục theo kế hoạch của bạn.
Chi tiếtShe decided to go along with the changes.Cô ấy quyết định tiếp tục với những thay đổi.
Đồng nghĩaproceed
Cụm hay dùnggo along with somethinggo along nicely
Thường dùng để chỉ sự đồng ý hoặc tiếp tục hành động.
|
— |
|
/sɛt əˈlɔŋ/
|
v. |
bắt đầu một hành trình hoặc quá trình
We set along the path at dawn.
Chúng tôi bắt đầu hành trình vào lúc bình minh.
Chi tiếtThey set along to explore the new city.Họ bắt đầu khám phá thành phố mới.
Đồng nghĩastart offbegin
Cụm hay dùngset along a journeyset along a course
Thường dùng khi bắt đầu một chuyến đi.
|
— |
|
/pæs əˈlɔŋ/
|
v. |
chuyển cái gì đó cho người khác
Please pass along the message to her.
Xin vui lòng chuyển lời nhắn cho cô ấy.
Chi tiếtHe passed along the information to his team.Anh ấy đã chuyển thông tin cho nhóm của mình.
Đồng nghĩarelayforward
Cụm hay dùngpass along newspass along a message
Dùng khi chuyển thông tin từ người này sang người khác.
|
— |
|
/stænd əˈlɔŋ/
|
v. |
đứng cạnh ai đó hoặc cái gì đó
They stood along the wall during the event.
Họ đứng cạnh tường trong suốt sự kiện.
Chi tiếtPlease stand along the line for the photo.Xin vui lòng đứng dọc theo hàng để chụp ảnh.
Đồng nghĩastand beside
Cụm hay dùngstand along the pathstand along the edge
Dùng khi chỉ vị trí đứng cạnh ai đó.
|
— |
|
/kiːp əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
duy trì liên lạc hoặc theo kịp ai đó
It's important to keep along with your friends.
Điều quan trọng là duy trì liên lạc với bạn bè.
Chi tiếtShe tries to keep along with the latest trends.Cô ấy cố gắng theo kịp những xu hướng mới nhất.
Đồng nghĩastay in touchkeep up
Cụm hay dùngkeep along with friendskeep along with developments
Dùng khi nói về việc duy trì liên lạc.
|
— |
|
/steɪ əˈlɔŋ/
|
v. |
ở lại một nơi hoặc với ai đó
You can stay along for the meeting if you want.
Bạn có thể ở lại cuộc họp nếu bạn muốn.
Chi tiếtI decided to stay along with my friends after school.Tôi quyết định ở lại với bạn bè sau giờ học.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay along for the partystay along for the discussion
Dùng khi nhấn mạnh việc ở lại một nơi.
|
— |
|
/tʃɛk əˈlɔŋ/
|
v. |
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó
Can you check along the list for errors?
Bạn có thể kiểm tra danh sách để tìm lỗi không?
Chi tiếtI will check along with the team to ensure everything is ready.Tôi sẽ kiểm tra với nhóm để đảm bảo mọi thứ đã sẵn sàng.
Đồng nghĩaverifyreview
Cụm hay dùngcheck along the waycheck along the process
Dùng khi cần nhấn mạnh việc kiểm tra.
|
— |
|
/pʊt əˈlɔŋ/
|
v. |
đặt cái gì đó ở một vị trí nhất định
Put the box along the wall.
Đặt cái hộp dọc theo bức tường.
Chi tiếtYou should put your books along the shelf.Bạn nên đặt sách của bạn dọc theo kệ.
Đồng nghĩaplaceposition
Cụm hay dùngput along the pathput along the edgeput along the table
Thường dùng khi chỉ vị trí cần đặt.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
đồng ý hoặc chấp nhận một gợi ý
I will go along with your plan.
Tôi sẽ đồng ý với kế hoạch của bạn.
Chi tiếtShe went along with the idea of a trip.Cô ấy đồng ý với ý tưởng về một chuyến đi.
Đồng nghĩaagreeaccept
Cụm hay dùnggo along with friendsgo along with suggestionsgo along with plans
Dùng khi đồng ý với một ý kiến.
|
— |
|
/teɪk əˈlɔŋ/
|
v. |
mang theo ai đó hoặc cái gì đó
You should take along your camera for the trip.
Bạn nên mang theo máy ảnh cho chuyến đi.
Chi tiếtDon't forget to take along a jacket.Đừng quên mang theo một chiếc áo khoác.
Đồng nghĩabring along
Cụm hay dùngtake along your friendstake along your lunchtake along your gear
Thường dùng khi đi đâu đó.
|
— |
|
/hoʊld əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
duy trì một vị trí cùng với ai đó
Hold along with me while I explain.
Hãy giữ vị trí cùng tôi trong khi tôi giải thích.
Chi tiếtThey hold along with each other during the discussion.Họ giữ vị trí cùng nhau trong suốt cuộc thảo luận.
Đồng nghĩamaintainsupport
Cụm hay dùnghold along with friendshold along with the teamhold along with your partner
Dùng khi nói về sự hỗ trợ lẫn nhau.
|
— |
|
/pæs əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
chia sẻ hoặc đưa cái gì cho ai đó
I will pass along with the updates to the team.
Tôi sẽ chia sẻ thông tin mới nhất với đội.
Chi tiếtPlease pass along with your ideas during the meeting.Vui lòng chia sẻ ý tưởng của bạn trong cuộc họp.
Đồng nghĩarelayshare
Cụm hay dùngpass along with newspass along with instructionspass along with details
Dùng khi muốn truyền đạt thông tin.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈlɔŋ fɔr/
|
v. |
tham gia cùng ai đó cho một sự kiện hoặc hoạt động
I will go along for the ride.
Tôi sẽ tham gia chuyến đi.
Chi tiếtShe went along for the concert with her friends.Cô ấy đã tham gia buổi hòa nhạc cùng bạn bè.
Đồng nghĩajoinaccompany
Cụm hay dùnggo along for the tripgo along for the fun
Dùng khi muốn tham gia một sự kiện.
|
— |
|
/sɪŋ əˈlɔːŋ/
|
v. |
hát cùng với nhạc hoặc bài hát
Everyone started to sing along with the band.
Mọi người bắt đầu hát cùng với ban nhạc.
Chi tiếtIt's fun to sing along to your favorite songs.Thật vui khi hát theo những bài hát yêu thích.
Đồng nghĩajoin inharmonize
Cụm hay dùngsing along to a songsing along with friends
Dùng phổ biến trong các sự kiện âm nhạc.
|
— |
|
/pleɪ əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
hợp tác hoặc giả vờ đồng ý trong một tình huống
You should play along with the game rules.
Bạn nên hợp tác với các quy tắc của trò chơi.
Chi tiếtHe decided to play along with her story.Anh ấy quyết định hợp tác với câu chuyện của cô ấy.
Đồng nghĩacooperatejoin in
Cụm hay dùngplay along with the teamplay along with the audience
Sử dụng khi bạn không hoàn toàn đồng ý nhưng vẫn ủng hộ.
|
— |
|
/kʌm əˈlɔŋ fɔr/
|
v. |
tham gia cùng ai đó trong một chuyến đi hoặc hoạt động
You can come along for the ride if you want.
Nếu bạn muốn, bạn có thể đi cùng trong chuyến đi.
Chi tiếtThey invited me to come along for the weekend.Họ mời tôi đi cùng vào cuối tuần.
Đồng nghĩajoinaccompany
Cụm hay dùngcome along for a tripcome along for the fun
Dùng để chỉ việc tham gia vào một hoạt động.
|
— |
|
/tæɡ əˈlɔŋ fɔr/
|
v. |
tham gia vào hoạt động của ai đó mà không được mời
I decided to tag along for the hike.
Tôi quyết định đi cùng trong chuyến đi bộ.
Chi tiếtShe often tags along for family outings.Cô ấy thường đi cùng trong các chuyến đi của gia đình.
Đồng nghĩajoinaccompany
Cụm hay dùngtag along for a triptag along for the fun
Dùng khi ai đó muốn tham gia mà không được mời.
|
— |
|
/brɪŋ əˈlɔŋ fɔr/
|
v. |
mang theo một người hoặc một cái gì đó trong chuyến đi
You should bring along for the picnic.
Bạn nên mang theo cho buổi dã ngoại.
Chi tiếtHe brought along for the road trip.Anh ấy đã mang theo cho chuyến đi đường bộ.
Đồng nghĩatake alongcarry along
Cụm hay dùngbring along for a tripbring along for fun
Dùng để chỉ việc mang theo người hoặc vật.
|
— |
|
/ɡɛt əˈlɔŋ fɔr/
|
v. |
quản lý hoặc sống sót trong một tình huống
We can get along for a few days without food.
Chúng ta có thể sống sót vài ngày mà không có thức ăn.
Chi tiếtCan you get along for the weekend without your phone?Bạn có thể sống sót qua cuối tuần mà không có điện thoại không?
Đồng nghĩamanagesurvive
Cụm hay dùngget along for a whileget along for the time being
Dùng khi bạn đối phó với tình huống khó khăn.
|
— |
|
/hæŋ əˈlɔŋ/
|
v. |
ở gần hoặc bên cạnh
You can hang along while I shop.
Bạn có thể ở gần trong khi tôi mua sắm.
Chi tiếtHe likes to hang along with his friends after school.Anh ấy thích ở gần bạn bè sau giờ học.
Đồng nghĩastay closestick around
Cụm hay dùnghang along for supporthang along with friends
Thường dùng khi muốn chỉ sự gần gũi.
|
— |
|
/teɪk əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
mang ai đó hoặc cái gì đó theo
Make sure to take along your ID.
Hãy chắc chắn mang theo chứng minh thư của bạn.
Chi tiếtYou can take along your pet to the park.Bạn có thể mang theo thú cưng của mình đến công viên.
Đồng nghĩabring alongcarry along
Cụm hay dùngtake along a friendtake along some food
Thường dùng khi nói về việc mang theo đồ vật hoặc người.
|
— |
|
/tʃæt əˈlɔŋ/
|
v. |
nói chuyện thân mật với ai đó
We can chat along while we wait.
Chúng ta có thể trò chuyện trong khi chờ đợi.
Chi tiếtShe loves to chat along with her friends.Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè.
Đồng nghĩatalkconverse
Cụm hay dùngchat along casuallychat along with friends
Dùng khi muốn chỉ sự trò chuyện thân mật.
|
— |
|
/wɔk əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển bằng chân theo một hướng
Let's walk along the beach.
Hãy đi dạo dọc bãi biển.
Chi tiếtThey walked along the path together.Họ đi dạo dọc theo con đường cùng nhau.
Đồng nghĩastrollamble
Cụm hay dùngwalk along the roadwalk along the river
Dùng để chỉ hành động đi bộ theo một hướng.
|
— |
|
/sɪŋ əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
tham gia hát một bài hát
Feel free to sing along with the music.
Hãy tự nhiên hát theo nhạc.
Chi tiếtWe sang along with the band.Chúng tôi đã hát theo ban nhạc.
Đồng nghĩajoin inparticipate
Cụm hay dùngsing along with friendssing along with the crowd
Dùng khi tham gia hát cùng người khác.
|
— |
|
/slaɪd əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển mượt mà trên một bề mặt.
The car slid along the icy road.
Chiếc xe trượt dài trên con đường băng.
Chi tiếtShe slid along the ice with ease.Cô ấy trượt trên băng một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaglideslip
Cụm hay dùngslide along the floorslide along the surface
Thường dùng để mô tả chuyển động mượt mà.
|
— |
|
/stɪk əˈlɔŋ/
|
v. |
bám theo cái gì hoặc ở gần.
You should stick along with your friends during the trip.
Bạn nên bám theo bạn bè trong chuyến đi.
Chi tiếtStick along the path to avoid getting lost.Bám theo con đường để tránh bị lạc.
Đồng nghĩaadherefollow
Cụm hay dùngstick along the trailstick along the route
Thường dùng để nhấn mạnh sự gần gũi.
|
— |
|
/tʃɛk əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
xác minh điều gì đó cùng với một nhiệm vụ khác
You should check along with the instructions for any updates.
Bạn nên kiểm tra cùng với hướng dẫn để xem có cập nhật nào không.
Chi tiếtPlease check along with the team for any changes.Xin hãy kiểm tra cùng với nhóm để biết có thay đổi nào không.
Đồng nghĩaverifyconfirm
Cụm hay dùngcheck along with detailscheck along with notes
Dùng khi bạn cần xác minh điều gì đó cùng lúc với việc khác.
|
— |
|
/waɪnd əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển theo một con đường quanh co
The path winds along the river.
Con đường uốn lượn dọc theo con sông.
Chi tiếtThe road winds along the mountains.Con đường uốn lượn theo các ngọn núi.
Đồng nghĩatwistcurve
Cụm hay dùngwind along the coastwind along the trail
Dùng khi bạn muốn nói về việc di chuyển theo con đường quanh co.
|
— |
|
/waɪnd əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
quanh co hoặc uốn lượn cùng với cái gì đó
The river winds along with the valley.
Con sông uốn lượn theo thung lũng.
Chi tiếtThe trail winds along with the hills.Con đường mòn uốn lượn theo các ngọn đồi.
Đồng nghĩacurvetwist
Cụm hay dùngwind along with naturewind along with the path
Dùng khi bạn muốn nói về việc di chuyển theo đường cong cùng nhau.
|
— |
|
/steɪ əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
ở lại cùng ai đó hoặc cái gì đó
Stay along with your friends during the trip.
Ở lại cùng bạn bè của bạn trong chuyến đi.
Chi tiếtYou should stay along with the group for safety.Bạn nên ở lại cùng nhóm để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay along with familystay along with friendsstay along with a group
Dùng để chỉ sự duy trì vị trí cùng người khác.
|
— |
|
/wɔk əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
đi bộ bên cạnh ai đó.
I like to walk along with my friends in the park.
Tôi thích đi bộ cùng bạn bè trong công viên.
Chi tiếtThey walked along with the group.Họ đi bộ cùng nhóm.
Đồng nghĩastroll withsaunter with
Cụm hay dùngwalk along with someonewalk along the beach
Dùng để diễn tả hành động đi bộ cạnh nhau.
|
— |
|
/tɔk əˈlɔŋ/
|
v. |
có cuộc trò chuyện trong khi di chuyển.
We can talk along while we walk.
Chúng ta có thể nói chuyện trong khi đi bộ.
Chi tiếtHe likes to talk along during his runs.Anh ấy thích nói chuyện khi chạy.
Đồng nghĩachat while movingconverse while walking
Cụm hay dùngtalk along the waytalk along a path
Dùng khi bạn muốn nói về việc trò chuyện khi di chuyển.
|
— |
|
/ɡɛt əˈlɔŋ wɪˈθaʊt/
|
v. |
quản lý hoặc tồn tại mà không có ai đó hoặc cái gì đó
I can get along without your help.
Tôi có thể tự quản lý mà không cần sự giúp đỡ của bạn.
Chi tiếtThey learned to get along without their parents.Họ đã học cách tự quản lý mà không có cha mẹ.
Đồng nghĩamanagesurvive
Cụm hay dùngget along without helpget along without support
Dùng khi nói về sự tự lập.
|
— |
|
/wɔk əˈlɔŋ ðə roʊd/
|
phr. |
đi bộ bên cạnh một con đường
We like to walk along the road in the evening.
Chúng tôi thích đi bộ bên cạnh con đường vào buổi tối.
Chi tiếtYou can walk along the road to reach the beach.Bạn có thể đi bộ bên cạnh con đường để đến bãi biển.
Đồng nghĩastrollwalk beside
Cụm hay dùngwalk along the pathwalk along the river
Cụm này thường dùng để mô tả hành động đi bộ.
|
— |
|
/hoʊld ɑn əˈlɔŋ/
|
v. |
giữ cái gì đó an toàn trong khi tiến về phía trước
Hold on along the path to avoid falling.
Giữ vững trên lối đi để tránh ngã.
Chi tiếtMake sure to hold on along the edge while climbing.Hãy chắc chắn giữ vững ở cạnh khi leo.
Đồng nghĩasecuregrasp
Cụm hay dùnghold on along the wayhold on along the trailhold on along the fence
Dùng khi cần giữ vững trong lúc di chuyển.
|
— |
|
/wɜrk əˈlɔŋ/
|
v. |
hợp tác hoặc cộng tác với ai đó
We will work along with the team to finish the project.
Chúng tôi sẽ hợp tác với đội để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe prefers to work along with her colleagues.Cô ấy thích làm việc cùng với đồng nghiệp.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngwork along with otherswork along the projectwork along together
Dùng khi làm việc cùng với người khác.
|
— |
|
/ˈkæri əˈlɔːŋ wɪð/
|
phr. |
giữ cho ai đó tham gia trong khi tiến triển
Let's carry along with this discussion.
Hãy tiếp tục cuộc thảo luận này.
Chi tiếtWe need to carry along with our plans.Chúng ta cần tiếp tục với kế hoạch của mình.
Đồng nghĩakeep engaged
Cụm hay dùngcarry along with ideascarry along with conversations
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
|
— |
|
/pæs əˈlɔŋ tu/
|
v. |
gửi cái gì đó cho ai đó
Make sure to pass along to him the latest updates.
Hãy chắc chắn gửi cho anh ấy những cập nhật mới nhất.
Chi tiếtShe passed along the invitation to her friends.Cô ấy đã gửi lời mời đến bạn bè của mình.
Đồng nghĩaforwardsend
Cụm hay dùngpass along to someonepass along to a friendpass along to the team
Dùng để chỉ việc gửi thông tin hoặc vật phẩm cho người khác.
|
— |
|
/dræɡ əˈlɔŋ/
|
v. |
kéo ai đó hoặc cái gì đó đi theo.
He had to drag along his heavy suitcase.
Anh ấy phải kéo theo chiếc vali nặng của mình.
Chi tiếtShe dragged along her friend to the party.Cô ấy đã kéo bạn mình đến bữa tiệc.
Đồng nghĩapulltow
Cụm hay dùngdrag along withdrag along for
Dùng khi diễn tả việc kéo một vật hoặc người.
|
— |
|
/seɪl əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển mượt mà trên mặt nước.
The boat sailed along the river.
Chiếc thuyền di chuyển dọc theo con sông.
Chi tiếtThey sailed along the coast during the trip.Họ đã đi dọc theo bờ biển trong chuyến đi.
Đồng nghĩaglidecruise
Cụm hay dùngsail along withsail along to
Dùng để chỉ việc di chuyển trên nước.
|
— |
|
/skuːt əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển nhanh chóng hoặc vội vã.
She scooted along the hallway to catch the bus.
Cô ấy chạy nhanh dọc theo hành lang để bắt xe buýt.
Chi tiếtThey scooted along the street on their bikes.Họ phóng nhanh trên đường phố bằng xe đạp.
Đồng nghĩahurrydash
Cụm hay dùngscoot along withscoot along to
Thường dùng để chỉ hành động di chuyển nhanh.
|
— |
|
/swɪŋ əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển hoặc đung đưa qua lại.
The branches swung along in the wind.
Các nhánh cây đung đưa trong gió.
Chi tiếtHe swung along the path with joy.Anh ấy đi dọc theo con đường với niềm vui.
Đồng nghĩaswaymove
Cụm hay dùngswing along withswing along to
Dùng để chỉ sự di chuyển nhịp nhàng.
|
— |
|
/floʊt əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt nước hoặc không khí.
The leaves floated along the stream.
Những chiếc lá trôi nhẹ nhàng trên dòng suối.
Chi tiếtThey floated along the river on a raft.Họ trôi trên dòng sông bằng một chiếc bè.
Đồng nghĩadriftglide
Cụm hay dùngfloat along withfloat along to
Dùng để chỉ sự di chuyển nhẹ nhàng.
|
— |
|
/faɪnd əˈlɔŋ/
|
v. |
khám phá hoặc tìm thấy cái gì đó khi di chuyển.
We found along some interesting places during our trip.
Chúng tôi đã tìm thấy một số địa điểm thú vị trong chuyến đi.
Chi tiếtShe found along a beautiful café while walking.Cô ấy đã tìm thấy một quán cà phê đẹp khi đi bộ.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfind along the wayfind along the route
Dùng khi bạn tìm thấy điều gì đó trong quá trình di chuyển.
|
— |
|
/roʊl əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển một cách mượt mà trong chuyển động liên tục.
The car rolled along the highway.
Chiếc xe di chuyển mượt mà trên đường cao tốc.
Chi tiếtTime rolled along quickly during the vacation.Thời gian trôi qua nhanh chóng trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaglideflow
Cụm hay dùngroll along the roadroll along smoothly
Dùng để mô tả sự chuyển động mượt mà.
|
— |
|
/stɛp əˈlɔŋ/
|
v. |
đi bộ một cách vững vàng
She stepped along the path confidently.
Cô ấy đã đi bộ trên con đường một cách tự tin.
Chi tiếtHe stepped along with purpose.Anh ấy đã đi bộ với mục đích rõ ràng.
Đồng nghĩawalkstride
Cụm hay dùngstep along the roadstep along the trailstep along confidently
Dùng khi mô tả cách đi bộ tự tin.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/
|
phr. |
tham gia cùng ai đó trong một hoạt động mà không có vai trò cụ thể
I decided to go along for the ride on their trip.
Tôi quyết định tham gia chuyến đi của họ.
Chi tiếtShe went along for the ride to enjoy the experience.Cô ấy tham gia để thưởng thức trải nghiệm.
Đồng nghĩajoin intag along
Cụm hay dùnggo along for the ride with friendsgo along for the ride to eventsgo along for the ride on trips
Thường dùng khi nói về việc tham gia mà không có trách nhiệm.
|
— |
|
/brɪŋ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/
|
phr. |
mang theo ai đó để trải nghiệm
I will bring along my sister for the ride.
Tôi sẽ mang theo em gái của mình để trải nghiệm.
Chi tiếtThey brought along their friends for the fun.Họ đã mang theo bạn bè để cùng vui chơi.
Đồng nghĩatake alonginvite
Cụm hay dùngbring along for the ride with familybring along for the ride to eventsbring along for the ride with friends
Dùng khi muốn mời ai đó tham gia trải nghiệm.
|
— |
|
/floʊt əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
di chuyển nhẹ nhàng cùng với cái gì đó
The balloons floated along with the breeze.
Những quả bóng bay đã trôi nhẹ nhàng cùng với làn gió.
Chi tiếtShe floated along with the current in the river.Cô ấy đã trôi nhẹ nhàng theo dòng nước trên sông.
Đồng nghĩadrift alongglide with
Cụm hay dùngfloat along with the musicfloat along with the windfloat along with the crowd
Dùng khi mô tả sự di chuyển nhẹ nhàng.
|
— |
|
/dæns əˈlɔŋ/
|
v. |
nhảy múa trong khi di chuyển theo một hướng.
They danced along the street during the festival.
Họ đã nhảy múa trên đường phố trong lễ hội.
Chi tiếtShe likes to dance along to the music.Cô ấy thích nhảy múa theo âm nhạc.
Đồng nghĩagroovemove
Cụm hay dùngdance along to the beatdance along with friends
Dùng khi mô tả hoạt động nhảy múa.
|
— |
|
/draɪv əˈlɔŋ/
|
v. |
lái xe theo một hướng nhất định.
We drove along the coastal road.
Chúng tôi đã lái xe dọc theo con đường ven biển.
Chi tiếtDrive along this route to reach the town.Lái xe theo con đường này để đến thị trấn.
Đồng nghĩanavigatetravel
Cụm hay dùngdrive along the highwaydrive along the road
Dùng khi chỉ dẫn lái xe.
|
— |
|
/ˈfɑloʊ əˈlɔŋ/
|
v. |
đi hoặc di chuyển theo cùng hướng với ai đó.
You can follow along with me if you want.
Bạn có thể đi theo tôi nếu bạn muốn.
Chi tiếtThey followed along behind the tour guide.Họ đã đi theo hướng dẫn viên du lịch.
Đồng nghĩaaccompanytrail
Cụm hay dùngfollow along a pathfollow along with instructions
Dùng khi chỉ dẫn ai đó đi theo.
|
— |
|
/lʊk əˈlɔŋ/
|
v. |
nhìn về một hướng
Look along the road for any signs.
Nhìn dọc theo con đường để tìm bất kỳ dấu hiệu nào.
Chi tiếtHe looked along the river bank.Anh ấy nhìn dọc theo bờ sông.
Đồng nghĩagazeglance
Cụm hay dùnglook along withlook along the pathlook along the street
Dùng khi chỉ hành động nhìn.
|
— |
|
/muːv əˈlɔŋ ðə weɪ/
|
v. |
tiến triển khi theo một con đường
We will move along the way to success.
Chúng ta sẽ tiến lên trên con đường đến thành công.
Chi tiếtThey moved along the way to the destination.Họ đã tiến lên trên con đường đến đích.
Đồng nghĩaadvanceproceed
Cụm hay dùngmove along the way tomove along the roadmove along the path
Thường dùng để chỉ sự tiến bộ.
|
— |
|
/brɪŋ əˈlɔŋ tu/
|
v. |
mang theo cái gì đó hoặc ai đó đến một nơi
Don't forget to bring along to the meeting.
Đừng quên mang theo đến cuộc họp.
Chi tiếtShe brought along to the concert her friend.Cô ấy đã mang theo bạn mình đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩatakecarry
Cụm hay dùngbring along to schoolbring along to the eventbring along to the party
Dùng khi đề cập đến việc đưa ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi.
|
— |
|
/muːv əˈlɔŋ tu/
|
v. |
tiến lên đến một chủ đề hoặc hoạt động mới
Let's move along to the next point.
Hãy chuyển sang điểm tiếp theo.
Chi tiếtWe moved along to the next subject.Chúng ta đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.
Đồng nghĩatransitionproceed
Cụm hay dùngmove along to the nextmove along to a new topicmove along to the next step
Dùng khi chỉ sự chuyển tiếp.
|
— |
|
/slaɪd əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
di chuyển trơn tru cùng với cái gì đó
The dancers slide along with the music.
Các vũ công di chuyển nhẹ nhàng theo nhạc.
Chi tiếtHe likes to slide along with the rhythm.Anh ấy thích di chuyển theo nhịp điệu.
Đồng nghĩaglide withmove together
Cụm hay dùngslide along with friendsslide along with musicslide along with ease
Thường dùng khi mô tả chuyển động nhẹ nhàng.
|
— |
|
/prɛs əˈlɔŋ/
|
v. |
tiếp tục di chuyển phía trước mặc dù khó khăn.
We need to press along to reach our destination.
Chúng ta cần tiếp tục để đến đích.
Chi tiếtThey pressed along the trail despite the rain.Họ tiếp tục đi trên đường mòn mặc dù trời mưa.
Đồng nghĩaforge aheadcarry on
Cụm hay dùngpress along the waypress along together
Thường dùng khi gặp trở ngại nhưng vẫn tiếp tục.
|
— |
|
/hɛlp əˈlɔŋ/
|
v. |
hỗ trợ ai đó trong nỗ lực của họ.
I can help along with your project if you need it.
Tôi có thể hỗ trợ bạn trong dự án nếu bạn cần.
Chi tiếtThey helped along with the preparations for the event.Họ đã hỗ trợ chuẩn bị cho sự kiện.
Đồng nghĩaassistsupport
Cụm hay dùnghelp along withhelp along the way
Thường dùng khi đề nghị giúp đỡ.
|
— |
|
/ˈwɑndər əˈlɔŋ/
|
v. |
đi bộ chậm rãi không theo lối đi cố định.
We can wander along the trails in the park.
Chúng ta có thể đi dạo trên những con đường mòn trong công viên.
Chi tiếtThey like to wander along the beach at sunset.Họ thích đi dạo dọc theo bãi biển lúc hoàng hôn.
Đồng nghĩameanderroam
Cụm hay dùngwander along the pathwander along the shore
Dùng khi nói về việc đi bộ thư giãn.
|
— |
|
/sɜːrtʃ əˈlɔŋ/
|
v. |
tìm kiếm cái gì đó trong một khu vực nhất định.
We need to search along the river for the missing keys.
Chúng ta cần tìm dọc theo con sông để tìm chìa khóa bị mất.
Chi tiếtThey searched along the path for clues.Họ đã tìm kiếm dọc theo con đường để tìm manh mối.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch along the trailsearch along the coastline
Dùng khi nói về việc tìm kiếm trong một khu vực cụ thể.
|
— |
|
/rʌn əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
chạy cùng với ai đó hoặc cái gì đó.
They decided to run along with their friends.
Họ quyết định chạy cùng với bạn bè.
Chi tiếtShe loves to run along with her dog in the park.Cô ấy thích chạy cùng với chó của mình trong công viên.
Đồng nghĩajogsprint
Cụm hay dùngrun along with friendsrun along with pets
Dùng khi nói về việc chạy bộ với ai đó.
|
— |
|
/liːd əˈlɔŋ/
|
v. |
hướng dẫn ai đó theo một hướng.
I will lead along the way to the museum.
Tôi sẽ dẫn đường đến bảo tàng.
Chi tiếtShe led along the group during the tour.Cô ấy đã dẫn nhóm trong chuyến tham quan.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùnglead along the pathlead along the way
Sử dụng khi hướng dẫn ai đó.
|
— |
|
/floʊ əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển mượt mà theo cách liên tục.
The river flows along the valley.
Dòng sông chảy dọc theo thung lũng.
Chi tiếtThe music flows along beautifully.Âm nhạc chảy dọc theo một cách tuyệt vời.
Đồng nghĩastreamdrift
Cụm hay dùngflow along the riverflow along smoothly
Dùng khi nói về sự di chuyển liên tục.
|
— |
|
/ˈfɑloʊ əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
đi hoặc di chuyển cùng với ai đó hoặc cái gì đó
You can follow along with the instructions in the book.
Bạn có thể theo dõi hướng dẫn trong sách.
Chi tiếtShe followed along with her friends during the hike.Cô ấy đi theo bạn bè trong chuyến đi bộ.
Đồng nghĩaaccompanyjoin
Cụm hay dùngfollow along with the groupfollow along with the planfollow along with the instructions
Dùng để chỉ hành động đi cùng hoặc theo dõi ai đó.
|
— |
|
/trɛd əˈlɔŋ/
|
v. |
đi hoặc bước cẩn thận dọc theo một con đường
They tread along the narrow trail.
Họ đi dọc theo con đường hẹp.
Chi tiếtHe tread along the edge of the cliff.Anh ấy đã đi dọc theo mép vách đá.
Đồng nghĩawalkstep
Cụm hay dùngtread along carefullytread along the path
Dùng khi bạn đi cẩn thận.
|
— |
|
/tʃɪr əˈlɔːŋ/
|
v. |
hỗ trợ hoặc khuyến khích ai đó trong một sự kiện
The crowd cheered along during the match.
Đám đông đã cổ vũ trong suốt trận đấu.
Chi tiếtWe cheered along for our team.Chúng tôi đã cổ vũ cho đội của mình.
Đồng nghĩasupportencourage
Cụm hay dùngcheer along the playerscheer along the contestants
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.
|
— |
|
/draɪv əˈlɔːŋ wɪð/
|
v. |
điều khiển một phương tiện cùng với ai đó.
I will drive along with you to the meeting.
Tôi sẽ lái xe cùng bạn đến cuộc họp.
Chi tiếtThey drove along with their friends on the trip.Họ đã lái xe cùng với bạn bè trong chuyến đi.
Đồng nghĩacarpool
Cụm hay dùngdrive along with a groupdrive along with family
Dùng khi nói về việc lái xe cùng nhau.
|
— |
|
/drɪft əˈlɔːŋ/
|
v. |
di chuyển chậm và không có mục đích
We can just drift along the river.
Chúng ta có thể chỉ trôi theo dòng sông.
Chi tiếtHe likes to drift along wherever the day takes him.Anh ấy thích trôi theo bất cứ đâu mà ngày đưa anh ấy đến.
Đồng nghĩafloatglide
Cụm hay dùngdrift along the coastdrift along aimlessly
Thường dùng để miêu tả cảm giác thư giãn.
|
— |
|
/drɪft əˈlɔːŋ wɪð/
|
v. |
di chuyển chậm rãi và mượt mà cùng với cái gì đó.
The leaves drifted along with the breeze.
Những chiếc lá trôi nhẹ nhàng cùng với làn gió.
Chi tiếtThey drifted along with the current of the river.Họ trôi theo dòng chảy của con sông.
Đồng nghĩafloat togetherglide
Cụm hay dùngdrift along with the flowdrift along with nature
Dùng để mô tả sự di chuyển nhẹ nhàng cùng nhau.
|
— |
|
/stɛp əˈlɔŋ wɪð/
|
phr. |
đi bộ theo nhịp với ai đó
She stepped along with the music playing.
Cô ấy đi bộ theo nhịp nhạc đang phát.
Chi tiếtThey stepped along with their friends at the parade.Họ đi bộ cùng với bạn bè trong lễ diễu hành.
Đồng nghĩamarchwalk
Cụm hay dùngstep along with friendsstep along to the music
Cụm từ này thường dùng để chỉ hành động đi bộ theo nhịp điệu.
|
— |
|
/roʊl əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
di chuyển theo cách lăn cùng với ai đó hoặc cái gì đó
The ball rolled along with the wind.
Quả bóng lăn theo làn gió.
Chi tiếtThey rolled along with the waves at the beach.Họ lăn theo những con sóng ở bãi biển.
Đồng nghĩarollmove
Cụm hay dùngroll along with friendsroll along with the current
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lăn hoặc di chuyển.
|
— |
|
/sɪt əˈlɔŋ/
|
v. |
ngồi cạnh ai đó
You can sit along the aisle in the theater.
Bạn có thể ngồi cạnh lối đi trong rạp hát.
Chi tiếtThey sat along the table for dinner.Họ ngồi dọc theo bàn ăn tối.
Đồng nghĩasit besidesit next to
Cụm hay dùngsit along the edgesit along the benchsit along the row
Cách dùng đơn giản trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈmoʊzi əˈlɔŋ/
|
v. |
đi bộ chậm rãi và thoải mái
We decided to mosey along the park.
Chúng tôi quyết định đi dạo chậm rãi trong công viên.
Chi tiếtHe likes to mosey along the beach in the morning.Anh ấy thích đi dạo chậm rãi trên bãi biển vào buổi sáng.
Đồng nghĩastroll alongwander
Cụm hay dùngmosey along the pathmosey along the streetmosey along casually
Dùng khi nói về việc đi dạo thư giãn.
|
— |
|
/muːv əˈlɔŋ ˈkwɪkli/
|
v. |
tiến triển nhanh chóng theo một hướng nhất định
We should move along quickly to avoid traffic.
Chúng ta nên tiến nhanh để tránh kẹt xe.
Chi tiếtThe team moved along quickly with their project.Nhóm đã tiến triển nhanh chóng với dự án của họ.
Đồng nghĩaadvance quicklyhurry along
Cụm hay dùngmove along quickly tomove along quickly with
Thường được sử dụng để nhấn mạnh tốc độ.
|
— |
|
/slaɪd əˈlɔŋ ˈsmuːðli/
|
v. |
trượt trên một bề mặt một cách dễ dàng
The skater slid along smoothly on the ice.
Vận động viên trượt băng đã trượt một cách dễ dàng trên băng.
Chi tiếtThe boat slid along smoothly across the water.Chiếc thuyền đã trượt một cách dễ dàng trên mặt nước.
Đồng nghĩaglide effortlesslymove smoothly
Cụm hay dùngslide along smoothly onslide along smoothly with
Thường được dùng để mô tả chuyển động mượt mà.
|
— |
|
/wɔk əˈlɔŋ ðə pæθ/
|
v. |
di chuyển theo một lộ trình xác định
We decided to walk along the path through the forest.
Chúng tôi quyết định đi dọc theo lối đi trong rừng.
Chi tiếtThey walked along the path to the waterfall.Họ đi dọc theo lối đi đến thác nước.
Đồng nghĩastroll alongamble along
Cụm hay dùngwalk along the path slowlywalk along the path together
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh đi bộ thư giãn.
|
— |
|
/drɪft əˈlɔŋ ˈsmuːðli/
|
v. |
trôi dạt một cách duyên dáng mà không cần nỗ lực
The leaves drifted along smoothly in the breeze.
Những chiếc lá trôi dạt một cách dễ dàng trong gió.
Chi tiếtThe boat drifted along smoothly on the lake.Chiếc thuyền trôi dạt một cách dễ dàng trên hồ.
Đồng nghĩafloat gracefullyglide
Cụm hay dùngdrift along smoothly indrift along smoothly on
Sử dụng khi mô tả một hành trình thư giãn.
|
— |
|
/slaɪd əˈlɔŋ ðə weɪ/
|
v. |
di chuyển mượt mà khi tiến về một điểm đến
We can slide along the way to make it easier.
Chúng ta có thể di chuyển mượt mà trên đường để dễ hơn.
Chi tiếtThe car slid along the way, avoiding obstacles.Chiếc xe đã trượt trên đường, tránh các chướng ngại vật.
Đồng nghĩamove smoothlyglide along
Cụm hay dùngslide along the way toslide along the way smoothly
Sử dụng để nhấn mạnh sự mượt mà trong di chuyển.
|
— |
|
/tʃæt əˈlɔŋ ðə weɪ/
|
v. |
nói chuyện thoải mái trong khi di chuyển
We can chat along the way to pass the time.
Chúng ta có thể trò chuyện trên đường để giết thời gian.
Chi tiếtThey chatted along the way during their road trip.Họ đã trò chuyện trên đường trong chuyến đi.
Đồng nghĩatalkconverse
Cụm hay dùngchat along the way tochat along the way during
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp thân mật.
|
— |
|
/waɪnd əˈlɔŋ ðə roʊd/
|
v. |
di chuyển theo một con đường uốn lượn
The road winds along the hills.
Con đường uốn lượn dọc theo đồi.
Chi tiếtWe drove slowly as the road wound along.Chúng tôi lái xe chậm rãi khi con đường uốn lượn.
Đồng nghĩatwistcurve
Cụm hay dùngwind along the road carefullywind along the road slowly
Sử dụng khi mô tả đường đi uốn lượn.
|
— |
|
/ˈtrævəl əˈlɔŋ/
|
v. |
đi lại trên một lộ trình hoặc con đường
We will travel along the coast during our vacation.
Chúng tôi sẽ đi dọc theo bờ biển trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtThey traveled along the highway to reach the city.Họ đã đi dọc theo đường cao tốc để đến thành phố.
Đồng nghĩajourneynavigate
Cụm hay dùngtravel along a routetravel along a roadtravel along the path
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.
|
— |
|
/fli əˈlɔŋ/
|
v. |
trốn thoát bằng cách di chuyển nhanh chóng
They had to flee along the narrow path.
Họ phải trốn thoát dọc theo con đường hẹp.
Chi tiếtShe fled along the street to find help.Cô ấy đã trốn chạy dọc theo con phố để tìm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩaescaperun away
Cụm hay dùngflee along a routeflee along the pathflee along the road
Dùng trong ngữ cảnh khẩn cấp.
|
— |
|
/sniːk əˈlɔŋ/
|
v. |
di chuyển một cách lén lút và bí mật
He tried to sneak along the hallway without being noticed.
Anh ấy cố gắng đi lén lút dọc theo hành lang mà không bị phát hiện.
Chi tiếtThey sneaked along the path to surprise their friend.Họ đã lén lút đi dọc theo con đường để gây bất ngờ cho bạn.
Đồng nghĩacreepslip
Cụm hay dùngsneak along quietlysneak along the pathsneak along the corridor
Thường dùng trong ngữ cảnh bí mật.
|
— |
|
/seɪl əˈlɔŋ wɪð/
|
v. |
đi thuyền cùng nhau trên nước
We will sail along with our friends this weekend.
Chúng tôi sẽ chèo thuyền cùng bạn bè vào cuối tuần này.
Chi tiếtThey sailed along with the group on their trip.Họ đã chèo thuyền cùng nhóm trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩanavigatecruise
Cụm hay dùngsail along with familysail along with friendssail along with a team
Dùng khi mô tả hoạt động đi thuyền cùng nhau.
|
— |
|
/slaɪd əˈlɔŋ təˈɡɛðər/
|
v. |
di chuyển mượt mà cùng nhau
They slide along together on the dance floor.
Họ di chuyển mượt mà cùng nhau trên sàn nhảy.
Chi tiếtThe dancers slid along together in perfect harmony.Các vũ công di chuyển mượt mà cùng nhau trong sự hài hòa hoàn hảo.
Đồng nghĩaglidemove together
Cụm hay dùngslide along together gracefullyslide along together smoothlyslide along together with friends
Thường dùng khi mô tả sự chuyển động trong khi khiêu vũ.
|
— |
|
/læf əˈlɔːŋ/
|
v. |
cười cùng với người khác
We all laughed along during the movie.
Tất cả chúng tôi đã cười cùng nhau trong bộ phim.
Chi tiếtThey laughed along with the jokes.Họ đã cười cùng với các trò đùa.
Đồng nghĩagigglechuckle
Cụm hay dùnglaugh along withlaugh along the way
Dùng để chỉ việc cười cùng nhau.
|
— |
|
/spiːk əˈlɔŋ/
|
v. |
nói về một chủ đề
He spoke along the lines of our previous discussion.
Anh ấy đã nói về chủ đề của cuộc thảo luận trước đó.
Chi tiếtShe spoke along with confidence during the presentation.Cô ấy đã nói với sự tự tin trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩadiscusstalk
Cụm hay dùngspeak along the wayspeak along nicelyspeak along with
Dùng khi bạn thảo luận về một chủ đề cụ thể.
|
— |
|
/mɑːrtʃ əˈlɔŋ/
|
v. |
đi bộ một cách đều đặn và có tổ chức
The parade will march along Main Street.
Cuộc diễu hành sẽ đi dọc theo phố chính.
Chi tiếtThe soldiers marched along the path in formation.Các binh sĩ đi theo lối đi theo đội hình.
Đồng nghĩastridetread
Cụm hay dùngmarch along the waymarch along nicelymarch along with
Dùng khi nói về sự di chuyển có tổ chức.
|
— |
|
/tæɡ əˈlɔŋ fɔr ðə raɪd/
|
phr. |
tham gia một cách tình cờ vào kế hoạch của ai đó
He decided to tag along for the ride with his friends to the beach.
Cậu ấy quyết định tham gia cùng bạn bè đến bãi biển.
Chi tiếtThey invited me to tag along for the ride to the concert.Họ đã mời tôi tham gia cùng đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩajoin inaccompany
Cụm hay dùngtag along for the ride to a gametag along for the ride to the moviestag along for the ride to a picnic
Dùng để chỉ việc tham gia một cách tự nhiên.
|
— |
|
/drɪft əˈlɔŋ ðə ˈrɪvər/
|
phr. |
trôi dạt chậm rãi trên dòng sông
We like to drift along the river on summer afternoons.
Chúng tôi thích trôi dạt trên dòng sông vào các buổi chiều hè.
Chi tiếtThey drifted along the river while enjoying the scenery.Họ trôi dạt trên dòng sông trong khi thưởng thức phong cảnh.
Đồng nghĩafloatglide
Cụm hay dùngdrift along the riverbankdrift along the waterdrift along the current
Thường dùng để chỉ sự thư giãn trên sông.
|
— |
|
/kiːp əˈlɔŋ ðə pæθ/
|
phr. |
giữ vững trên một lối đi hoặc lối mòn chỉ định
Make sure to keep along the path while hiking.
Hãy chắc chắn giữ vững trên lối đi khi đi bộ đường dài.
Chi tiếtThey kept along the path until they reached the top.Họ giữ vững trên lối đi cho đến khi đến đỉnh.
Đồng nghĩastay onfollow
Cụm hay dùngkeep along the trailkeep along the roadkeep along the river
Dùng để chỉ việc giữ vững trên một lối đi.
|
— |
|
/ˈwɑndər əˈlɔŋ ðə koʊst/
|
phr. |
đi dạo một cách tình cờ dọc theo bờ biển
They love to wander along the coast during vacations.
Họ thích đi dạo dọc theo bờ biển trong các kỳ nghỉ.
Chi tiếtWe wandered along the coast, enjoying the sea breeze.Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển, thưởng thức làn gió biển.
Đồng nghĩastrollroam
Cụm hay dùngwander along the beachwander along the shorewander along the path
Dùng để chỉ việc đi dạo thư giãn bên biển.
|
— |
Đang tải...