Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · internet & social media

117 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  117 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/prəˈtɛkt ˈpraɪvəsi/
phr.
bảo vệ thông tin cá nhân khỏi người khác
It's important to protect privacy online.
Bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến là rất quan trọng.
Chi tiết
Many apps help users protect their privacy.Nhiều ứng dụng giúp người dùng bảo vệ quyền riêng tư của họ.
Đồng nghĩasafeguard privacyensure confidentiality
Cụm hay dùngonline privacydata privacy
Rất quan trọng trong thời đại số.
/poʊst ˈʌpdeɪts/
phr.
đăng tải thông tin mới hoặc thay đổi trên mạng
I often post updates about my travels on social media.
Tôi thường đăng tải thông tin mới về chuyến đi của mình trên mạng xã hội.
Chi tiết
Businesses post updates to keep customers informed.Các doanh nghiệp đăng tải thông tin mới để giữ cho khách hàng được cập nhật.
Đồng nghĩashare newspublish updates
Cụm hay dùngregular updateslatest updates
Thường sử dụng khi nói về việc chia sẻ thông tin mới.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈfɑloʊərz/
phr.
tương tác và giao tiếp với khán giả của mình
It's essential to engage with followers on social media.
Việc tương tác với người theo dõi trên mạng xã hội là rất cần thiết.
Chi tiết
Engaging with followers can build loyalty.Tương tác với người theo dõi có thể xây dựng lòng trung thành.
Đồng nghĩaconnect with followersinteract with audience
Cụm hay dùngactively engageeffectively engage
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông xã hội.
/kəˈnɛkt ˈɡloʊbəli/
phr.
thiết lập liên kết với mọi người trên toàn thế giới
The internet allows us to connect globally.
Internet cho phép chúng ta kết nối toàn cầu.
Chi tiết
Many businesses connect globally through online platforms.Nhiều doanh nghiệp kết nối toàn cầu qua các nền tảng trực tuyến.
Đồng nghĩanetwork internationallylink worldwide
Cụm hay dùngglobal connectionsinternational connections
Thể hiện khả năng kết nối không giới hạn qua internet.
/ˈædvərˌtaɪz ˈprɒdʌkts/
phr.
quảng cáo sản phẩm để bán cho người tiêu dùng
Companies advertise products on social media platforms.
Các công ty quảng cáo sản phẩm trên các nền tảng mạng xã hội.
Chi tiết
Effective advertising can boost sales.Quảng cáo hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng.
Đồng nghĩapromote productsmarket goods
Cụm hay dùngonline advertisingdigital advertising
Rất quan trọng trong chiến lược marketing.
/buːst ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia
Social media can boost engagement with customers.
Mạng xã hội có thể tăng cường sự tham gia của khách hàng.
Chi tiết
They use contests to boost engagement on their platform.Họ sử dụng các cuộc thi để tăng cường sự tham gia trên nền tảng của họ.
Đồng nghĩaenhance engagementincrease involvement
Cụm hay dùngboost user engagementboost community engagement
Rất quan trọng trong marketing trực tuyến.
/ˈfɑloʊ ˈɪnfluːərz/
phr.
theo dõi người có ảnh hưởng
Many young people follow influencers for fashion advice.
Nhiều người trẻ theo dõi người có ảnh hưởng để được tư vấn thời trang.
Chi tiết
Following influencers can shape consumer behavior.Theo dõi người có ảnh hưởng có thể ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩafollow key opinion leaderstrack influencers
Cụm hay dùngfollow popular influencersengage with influencers
Thường liên quan đến mạng xã hội.
phr.
duyệt web
I like to browse websites for news.
Tôi thích duyệt web để tìm tin tức.
Chi tiết
Browsing websites can be a fun activity.Duyệt web có thể là một hoạt động thú vị.
Đồng nghĩasurf the internet
Cụm hay dùngbrowse onlinebrowse social media
Thường dùng trong ngữ cảnh internet.
/striːm ˈvɪdioʊz/
phr.
phát trực tiếp video
Many people stream videos on weekends.
Nhiều người phát trực tiếp video vào cuối tuần.
Chi tiết
You can stream videos from various platforms.Bạn có thể phát trực tiếp video từ nhiều nền tảng khác nhau.
Đồng nghĩawatch videos onlineview videos live
Cụm hay dùngfrequently stream videoseasily stream videos
Phổ biến trong giới trẻ hiện nay.
/poʊst ˈkɑːmənts/
phr.
đăng bình luận
Users can post comments on articles to share their views.
Người dùng có thể đăng bình luận trên các bài viết để chia sẻ quan điểm.
Chi tiết
Posting comments helps engage the audience.Đăng bình luận giúp thu hút khán giả.
Đồng nghĩaleave commentswrite comments
Cụm hay dùngpost comments onlinepost comments section
Thường dùng trên mạng xã hội.
/dʒɔɪn dɪsˈkʌʃənz/
phr.
tham gia thảo luận
Students are encouraged to join discussions in class.
Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.
Chi tiết
Experts join discussions on important issues.Các chuyên gia tham gia thảo luận về những vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩaparticipate in discussionsengage in conversations
Cụm hay dùngactively join discussionsjoin online discussions
Cần thiết để phát triển kỹ năng giao tiếp.
/ˈdʒɛnəˌreɪt ˈtræfɪk/
phr.
tạo lưu lượng truy cập
They use SEO to generate traffic to their site.
Họ sử dụng SEO để tạo lưu lượng truy cập cho trang web của mình.
Chi tiết
Social media can help generate traffic effectively.Mạng xã hội có thể giúp tạo lưu lượng truy cập một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaincrease website trafficboost traffic
Cụm hay dùnggenerate more trafficgenerate quality traffic
Thường dùng trong marketing trực tuyến.
phr.
tạo hồ sơ
You need to create profiles on social media.
Bạn cần tạo hồ sơ trên mạng xã hội.
Chi tiết
Creating profiles helps connect with others.Tạo hồ sơ giúp kết nối với người khác.
Đồng nghĩaset up profiles
Cụm hay dùngcreate user profilescreate online profiles
Rất phổ biến trên các nền tảng mạng xã hội.
/ˈʌploʊd ˈfoʊtoʊz/
phr.
tải lên ảnh
I often upload photos to social media.
Tôi thường tải lên ảnh lên mạng xã hội.
Chi tiết
You can upload photos easily from your phone.Bạn có thể tải lên ảnh dễ dàng từ điện thoại của mình.
Đồng nghĩapost photosshare photos
Cụm hay dùngquickly upload photoseasily upload photos
Thường dùng trong bối cảnh chia sẻ trên mạng xã hội.
/sɛnd ˈmɛsɪdʒɪz/
phr.
gửi tin nhắn
I often send messages to my friends through apps.
Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè qua ứng dụng.
Chi tiết
Sending messages is a quick way to communicate.Gửi tin nhắn là cách nhanh chóng để giao tiếp.
Đồng nghĩatextmessage
Cụm hay dùngsend text messagessend instant messages
Rất phổ biến trong giao tiếp hiện đại.
/ʃɛr ˈkɒntɛnt/
phr.
chia sẻ thông tin hoặc phương tiện trực tuyến
Many users share content to express their opinions.
Nhiều người dùng chia sẻ nội dung để bày tỏ ý kiến của họ.
Chi tiết
Brands often share content to engage their audience.Các thương hiệu thường chia sẻ nội dung để thu hút khán giả của họ.
Đồng nghĩadistribute contentpost material
Cụm hay dùngeasily share contentquickly share content
Sử dụng phổ biến trong tiếp thị trực tuyến.
/bɪld ə kəˈmjunɪti/
phr.
tạo ra một nhóm người có sở thích chung trực tuyến
Social media helps build a community around common interests.
Mạng xã hội giúp xây dựng một cộng đồng xung quanh những sở thích chung.
Chi tiết
They aim to build a community of tech enthusiasts.Họ hướng tới việc xây dựng một cộng đồng những người yêu thích công nghệ.
Đồng nghĩacreate a networkform a group
Cụm hay dùngactively build a communitysuccessfully build a community
Thường dùng trong ngữ cảnh mạng xã hội.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈjuːzərz/
phr.
thu hút và giữ sự chú ý của người dùng
Websites need to engage users to keep them interested.
Các trang web cần thu hút người dùng để giữ họ quan tâm.
Chi tiết
They use interactive content to engage users effectively.Họ sử dụng nội dung tương tác để thu hút người dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacapture usersattract users
Cụm hay dùngsuccessfully engage usersactively engage users
Cụm từ quan trọng trong thiết kế web.
/dɪsˈkʌs trɛndz/
phr.
thảo luận về các phát triển hoặc thay đổi hiện tại
People often discuss trends in technology on forums.
Mọi người thường thảo luận về các xu hướng công nghệ trên các diễn đàn.
Chi tiết
They discuss trends in social media marketing regularly.Họ thảo luận về các xu hướng trong tiếp thị truyền thông xã hội thường xuyên.
Đồng nghĩatalk about trendsexamine trends
Cụm hay dùngactively discuss trendsfrequently discuss trends
Phổ biến trong các cuộc hội thảo hoặc bài viết.
/ˈmɒnɪtər ækˈtɪvɪti/
phr.
theo dõi và kiểm tra hành động hoặc hành vi
Companies monitor activity on their social media accounts.
Các công ty theo dõi hoạt động trên các tài khoản mạng xã hội của họ.
Chi tiết
Parents should monitor activity on children’s online accounts.Cha mẹ nên theo dõi hoạt động trên các tài khoản trực tuyến của trẻ em.
Đồng nghĩatrack activityobserve behavior
Cụm hay dùngregularly monitor activitycarefully monitor activity
Rất quan trọng trong quản lý trực tuyến.
/prəˈtɛkt ˈdeɪtə/
phr.
giữ thông tin an toàn khỏi tổn hại hoặc truy cập trái phép
Companies must protect data to ensure user privacy.
Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để đảm bảo quyền riêng tư của người dùng.
Chi tiết
Users should protect data on their devices.Người dùng nên bảo vệ dữ liệu trên các thiết bị của họ.
Đồng nghĩasecure datasafeguard information
Cụm hay dùngeffectively protect datasafely protect data
Rất quan trọng trong bảo mật trực tuyến.
/ˈnævɪɡeɪt ˈplætfɔːrmz/
phr.
di chuyển qua hoặc sử dụng các dịch vụ trực tuyến
Users need to navigate platforms to find relevant content.
Người dùng cần điều hướng các nền tảng để tìm nội dung phù hợp.
Chi tiết
Learning to navigate platforms is essential for online success.Học cách điều hướng các nền tảng là rất quan trọng cho sự thành công trực tuyến.
Đồng nghĩause platformsaccess services
Cụm hay dùngeasily navigate platformseffectively navigate platforms
Quan trọng trong sử dụng công nghệ.
phr.
cải thiện khả năng kết nối với người khác trực tuyến
The new app aims to enhance connectivity among users.
Ứng dụng mới nhằm mục đích cải thiện khả năng kết nối giữa người dùng.
Chi tiết
Social media platforms enhance connectivity across the globe.Các nền tảng mạng xã hội cải thiện khả năng kết nối trên toàn cầu.
Đồng nghĩaimprove connectivity
Cụm hay dùngenhance user experienceenhance online presence
Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ và truyền thông.
phr.
phát sóng hoặc cung cấp phương tiện theo thời gian thực
Many platforms allow users to stream content online.
Nhiều nền tảng cho phép người dùng phát nội dung trực tuyến.
Chi tiết
You can stream content on various devices.Bạn có thể phát nội dung trên nhiều thiết bị khác nhau.
Đồng nghĩabroadcast content
Cụm hay dùngstream live contentstream video content
Thường dùng trong bối cảnh giải trí và truyền thông.
phr.
tương tác và giao tiếp hiệu quả với một nhóm
Brands need to connect with audiences through storytelling.
Các thương hiệu cần kết nối với khán giả thông qua kể chuyện.
Chi tiết
It's important to connect with audiences on social media.Việc kết nối với khán giả trên mạng xã hội là rất quan trọng.
Đồng nghĩaengage with audiences
Cụm hay dùngconnect with target audiencesconnect with online audiences
Sử dụng khi nói về marketing và truyền thông.
phr.
bảo vệ hồ sơ trực tuyến khỏi truy cập trái phép
It's essential to secure accounts with strong passwords.
Việc bảo vệ tài khoản bằng mật khẩu mạnh là rất cần thiết.
Chi tiết
Users should regularly update to secure accounts.Người dùng nên thường xuyên cập nhật để bảo vệ tài khoản.
Đồng nghĩaprotect accounts
Cụm hay dùngsecure online accountssecure social media accounts
Rất quan trọng trong việc bảo mật trực tuyến.
phr.
giữ liên lạc
It's easy to stay connected with friends online.
Thật dễ dàng để giữ liên lạc với bạn bè trực tuyến.
Chi tiết
We use apps to stay connected with family.Chúng tôi sử dụng ứng dụng để giữ liên lạc với gia đình.
Đồng nghĩamaintain contactkeep in touch
Cụm hay dùngstay connected with friendsstay connected globally
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
phr.
theo dõi xu hướng
It's important to follow trends in social media marketing.
Theo dõi xu hướng trong marketing mạng xã hội là quan trọng.
Chi tiết
Fashion designers always follow trends closely.Các nhà thiết kế thời trang luôn theo dõi xu hướng một cách chặt chẽ.
Đồng nghĩakeep up with trendstrack trends
Cụm hay dùngfollow current trendsfollow digital trends
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực thời trang và marketing.
phr.
bảo vệ danh tính
It's crucial to protect your identity online.
Bảo vệ danh tính của bạn trực tuyến là rất quan trọng.
Chi tiết
She took steps to protect her identity from hackers.Cô ấy đã thực hiện các bước để bảo vệ danh tính khỏi tin tặc.
Đồng nghĩasafeguard identityshield identity
Cụm hay dùngprotect online identityprotect personal identity
Cụm này rất quan trọng trong bảo mật thông tin.
phr.
tăng lượng người theo dõi
Brands often seek to increase followers on social media.
Các thương hiệu thường tìm cách tăng lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
Chi tiết
She uses various methods to increase her followers.Cô ấy sử dụng nhiều phương pháp để tăng lượng người theo dõi.
Đồng nghĩagain followersattract subscribers
Cụm hay dùngincrease social media followersincrease online followers
Cụm này thường dùng trong marketing trực tuyến.
phr.
kết nối với người khác
Social networks help users connect with others easily.
Mạng xã hội giúp người dùng kết nối với người khác một cách dễ dàng.
Chi tiết
It's important to connect with others in your field.Việc kết nối với người khác trong lĩnh vực của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩanetwork with othersengage with people
Cụm hay dùngconnect with others onlineconnect with others globally
Cụm này thường sử dụng trong bối cảnh xã hội.
phr.
theo dõi tiến độ
Users can track progress on their fitness goals using apps.
Người dùng có thể theo dõi tiến độ về mục tiêu thể dục của họ bằng cách sử dụng ứng dụng.
Chi tiết
It's useful to track progress in learning a new language.Theo dõi tiến độ trong việc học một ngôn ngữ mới là rất hữu ích.
Đồng nghĩamonitor progressassess development
Cụm hay dùngtrack progress regularlytrack progress online
Cụm này thường được dùng trong giáo dục và thể thao.
phr.
tham gia vào các cuộc thảo luận
Students engage in discussions about current events.
Sinh viên tham gia vào các cuộc thảo luận về các sự kiện hiện tại.
Chi tiết
It's beneficial to engage in discussions with peers.Tham gia vào các cuộc thảo luận với bạn bè là có lợi.
Đồng nghĩaparticipate in conversationstake part in discussions
Cụm hay dùngengage in discussions onlineengage in discussions actively
Cụm này thường xuất hiện trong bối cảnh học tập.
/ʌpˈloʊd ˈvɪd.i.oʊz/
phr.
tải video lên một nền tảng
Many users upload videos on YouTube daily.
Nhiều người dùng tải video lên YouTube hàng ngày.
Chi tiết
You can upload videos to share with friends.Bạn có thể tải video lên để chia sẻ với bạn bè.
Đồng nghĩapost videosshare videos
Cụm hay dùngupload videos easilyupload videos frequently
Thường dùng trong bối cảnh mạng xã hội và chia sẻ nội dung.
/ˈfɪl.tər ˈkɒn.tɛnt/
phr.
lọc hoặc chọn nội dung để hiển thị từ thông tin
Users can filter content to see what they like.
Người dùng có thể lọc nội dung để xem những gì họ thích.
Chi tiết
It's important to filter content for quality.Việc lọc nội dung để đảm bảo chất lượng là quan trọng.
Đồng nghĩasort materialselect information
Cụm hay dùngfilter content effectivelyfilter content by category
Thường dùng trong bối cảnh quản lý thông tin.
/kəˈnɛkt wɪð kəˈmjuː.nɪ.tiz/
phr.
kết nối và tương tác với các nhóm người
Social media allows users to connect with communities worldwide.
Mạng xã hội cho phép người dùng kết nối với các cộng đồng trên toàn thế giới.
Chi tiết
It's great to connect with communities that share your interests.Thật tuyệt khi kết nối với các cộng đồng có cùng sở thích.
Đồng nghĩaengage with groupsinteract with networks
Cụm hay dùngconnect with communities onlineconnect with local communities
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp xã hội.
/ɪnˈkriːs ˌɪn.təˈræk.ʃən/
phr.
tăng cường giao tiếp hoặc sự tham gia
Brands want to increase interaction with their customers.
Các thương hiệu muốn tăng cường giao tiếp với khách hàng.
Chi tiết
Social media helps increase interaction among users.Mạng xã hội giúp tăng cường giao tiếp giữa người dùng.
Đồng nghĩaboost engagementenhance communication
Cụm hay dùngincrease interaction onlineincrease interaction with followers
Sử dụng khi nói về sự tham gia và giao tiếp.
/ˈdʒɛnəreɪt dɪsˈkʌʃənz/
phr.
tạo ra các cuộc thảo luận
Social media posts can generate discussions among users.
Các bài đăng trên mạng xã hội có thể tạo ra các cuộc thảo luận giữa người dùng.
Chi tiết
Controversial topics often generate discussions online.Các chủ đề gây tranh cãi thường tạo ra các cuộc thảo luận trực tuyến.
Đồng nghĩaspark conversationsinitiate debates
Cụm hay dùnggenerate discussions on topicsgenerate meaningful discussions
Dùng để chỉ sự tương tác giữa người dùng.
/ˈmænɪdʒ əˈkaʊnts/
phr.
quản lý tài khoản
It's essential to manage accounts for security reasons.
Quản lý tài khoản là rất cần thiết vì lý do an ninh.
Chi tiết
Businesses need to manage accounts on various platforms.Các doanh nghiệp cần quản lý tài khoản trên nhiều nền tảng khác nhau.
Đồng nghĩaoversee profilescontrol accounts
Cụm hay dùngmanage accounts effectivelymanage multiple accounts
Cần thiết cho cá nhân và doanh nghiệp.
/ˈfɑloʊ ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
tuân theo hướng dẫn
Users should follow guidelines when posting online.
Người dùng nên tuân theo hướng dẫn khi đăng tải trực tuyến.
Chi tiết
Companies must follow guidelines for advertising.Các công ty phải tuân theo hướng dẫn về quảng cáo.
Đồng nghĩaadhere to rulescomply with instructions
Cụm hay dùngfollow safety guidelinesfollow community guidelines
Quan trọng để tránh vi phạm.
/ˈjuːtəlaɪz ˈplætfɔːrms/
phr.
sử dụng các nền tảng
Businesses utilize platforms to reach their audience.
Các doanh nghiệp sử dụng các nền tảng để tiếp cận khán giả của họ.
Chi tiết
Individuals can utilize platforms for networking.Các cá nhân có thể sử dụng các nền tảng để kết nối.
Đồng nghĩamake use of platformsleverage services
Cụm hay dùngutilize social media platformsutilize online platforms
Cần thiết cho sự phát triển cá nhân và doanh nghiệp.
/meɪnˈteɪn ˈpraɪvəsi/
phr.
duy trì sự riêng tư
Users should maintain privacy on social media.
Người dùng nên duy trì sự riêng tư trên mạng xã hội.
Chi tiết
It's essential to maintain privacy when sharing information.Duy trì sự riêng tư khi chia sẻ thông tin là rất quan trọng.
Đồng nghĩaprotect privacyensure confidentiality
Cụm hay dùngeffectively maintain privacyalways maintain privacy
Bảo vệ sự riêng tư là trách nhiệm của mỗi người dùng.
/fəˈsɪlɪteɪt kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo điều kiện kết nối
Social media platforms facilitate connections between users.
Các nền tảng mạng xã hội tạo điều kiện kết nối giữa người dùng.
Chi tiết
Events can facilitate connections among professionals.Các sự kiện có thể tạo điều kiện kết nối giữa các chuyên gia.
Đồng nghĩaenable connectionspromote links
Cụm hay dùngeasily facilitate connectionseffectively facilitate connections
Kết nối giúp xây dựng mạng lưới xã hội.
/striːm dɪsˈkʌʃənz/
phr.
truyền hình trực tiếp các cuộc thảo luận
Many platforms allow users to stream discussions.
Nhiều nền tảng cho phép người dùng truyền hình trực tiếp các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Streaming discussions can reach a wider audience.Truyền hình trực tiếp các cuộc thảo luận có thể tiếp cận một lượng khán giả lớn hơn.
Đồng nghĩabroadcast discussionslive stream conversations
Cụm hay dùngeffectively stream discussionssuccessfully stream discussions
Truyền hình trực tiếp giúp tăng cường sự tham gia.
/træk trɛndz/
phr.
theo dõi những gì đang phổ biến hoặc thay đổi
Companies track trends to stay competitive.
Các công ty theo dõi xu hướng để giữ vị thế cạnh tranh.
Chi tiết
It's useful to track trends in social media.Theo dõi xu hướng trên mạng xã hội là rất hữu ích.
Đồng nghĩamonitor developmentsobserve changes
Cụm hay dùngtrack trends effectivelytrack trends regularly
Xu hướng có thể thay đổi nhanh chóng.
/ɪksˈtʃeɪndʒ aɪˈdɪəz/
phr.
chia sẻ ý tưởng và gợi ý với người khác
We can exchange ideas through social media.
Chúng ta có thể trao đổi ý tưởng qua mạng xã hội.
Chi tiết
Conferences are a great place to exchange ideas.Các hội nghị là nơi tuyệt vời để trao đổi ý tưởng.
Đồng nghĩashare thoughtsdiscuss concepts
Cụm hay dùngexchange ideas freelyexchange ideas openly
Trao đổi ý tưởng có thể mở rộng tư duy.
/səˈpɔrt kɔzɪz/
phr.
hỗ trợ các vấn đề hoặc phong trào quan trọng
Many people use social media to support causes they care about.
Nhiều người sử dụng mạng xã hội để hỗ trợ các vấn đề mà họ quan tâm.
Chi tiết
Celebrities often support causes through their platforms.Người nổi tiếng thường hỗ trợ các vấn đề thông qua nền tảng của họ.
Đồng nghĩaadvocate for issuesback movements
Cụm hay dùngsupport causes activelysupport causes financially
Hỗ trợ các vấn đề có thể tạo ra tác động tích cực.
/kriːeɪt kəˈmjunɪtiz/
phr.
thành lập các nhóm người có sở thích chung
Social media allows us to create communities easily.
Mạng xã hội cho phép chúng ta dễ dàng tạo ra các cộng đồng.
Chi tiết
Online forums help create communities around specific topics.Các diễn đàn trực tuyến giúp tạo ra các cộng đồng xung quanh các chủ đề cụ thể.
Đồng nghĩabuild networksestablish groups
Cụm hay dùngcreate communities onlinecreate communities locally
Cộng đồng có thể hỗ trợ lẫn nhau.
phr.
theo dõi sự tương tác
Businesses track engagement to improve their strategies.
Các doanh nghiệp theo dõi sự tương tác để cải thiện chiến lược.
Chi tiết
You can track engagement through analytics tools.Bạn có thể theo dõi sự tương tác qua các công cụ phân tích.
Đồng nghĩamonitor engagementanalyze engagement
Cụm hay dùngtrack user engagementtrack social media engagementeffectively track engagement
Giúp tối ưu hóa nội dung.
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈfiːd.bæk/
phr.
theo dõi phản hồi từ người dùng hoặc khách hàng
Businesses should monitor feedback to improve services.
Các doanh nghiệp nên theo dõi phản hồi để cải thiện dịch vụ.
Chi tiết
They regularly monitor feedback on their social media posts.Họ thường xuyên theo dõi phản hồi về các bài đăng trên mạng xã hội của mình.
Đồng nghĩatrack feedbackevaluate responses
Cụm hay dùngmonitor customer feedbackmonitor user feedback
Giúp cải thiện chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.
/ɪnˈɡeɪdʒ kəˈmjuː.nɪ.tiz/
phr.
thu hút các nhóm người tham gia vào các hoạt động
Organizations engage communities through various initiatives.
Các tổ chức thu hút cộng đồng thông qua nhiều sáng kiến.
Chi tiết
They aim to engage communities in local events.Họ nhằm mục đích thu hút cộng đồng tham gia vào các sự kiện địa phương.
Đồng nghĩainvolve communitiesconnect communities
Cụm hay dùngengage local communitiesengage online communities
Giúp xây dựng kết nối xã hội.
/ˈjuː.tɪ.laɪz ˈnɛt.wɜːrks/
phr.
sử dụng hiệu quả các mối quan hệ
Businesses utilize networks to reach potential customers.
Các doanh nghiệp sử dụng các mối quan hệ để tiếp cận khách hàng tiềm năng.
Chi tiết
They utilize networks for professional growth.Họ sử dụng các mối quan hệ để phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaleverage networksexploit connections
Cụm hay dùngutilize social networksutilize professional networks
Rất quan trọng trong kinh doanh và nghề nghiệp.
/ɪnˈhæns ˌɪntərˈækʃənz/
phr.
tăng cường tương tác
New features are designed to enhance interactions between users.
Các tính năng mới được thiết kế để tăng cường tương tác giữa người dùng.
Chi tiết
They focus on ways to enhance interactions in their app.Họ tập trung vào cách để tăng cường tương tác trong ứng dụng của mình.
Đồng nghĩaimprove communicationboost interactions
Cụm hay dùngenhance user interactionsenhance social interactions
Cụm này thường dùng trong phát triển ứng dụng.
/steɪ ɪnˈfɔrmd/
phr.
giữ thông tin
It's important to stay informed about online safety.
Việc giữ thông tin về an toàn trực tuyến là rất quan trọng.
Chi tiết
They use social media to stay informed on current events.Họ sử dụng mạng xã hội để giữ thông tin về các sự kiện hiện tại.
Đồng nghĩakeep updatedremain knowledgeable
Cụm hay dùngstay informed about trendsstay informed on news
Cụm này thường dùng trong các bài viết về thông tin.
/prəˈtɛkt ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
phr.
bảo vệ thông tin
Users must protect information shared online.
Người dùng phải bảo vệ thông tin được chia sẻ trực tuyến.
Chi tiết
Protecting information is essential for privacy.Bảo vệ thông tin là rất cần thiết cho quyền riêng tư.
Đồng nghĩasecure informationsafeguard information
Cụm hay dùngprotect personal informationprotect sensitive information
Liên quan đến bảo mật trực tuyến.
/meɪnˈteɪn ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
duy trì sự tham gia
Brands must maintain engagement with their audience.
Các thương hiệu phải duy trì sự tham gia với khán giả của họ.
Chi tiết
To maintain engagement, regular updates are necessary.Để duy trì sự tham gia, cần phải có cập nhật thường xuyên.
Đồng nghĩasustain engagementkeep engagement
Cụm hay dùngmaintain user engagementmaintain audience engagement
Quan trọng trong xây dựng thương hiệu trực tuyến.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌɪnˈtərækʃən/
phr.
khuyến khích tương tác
Websites should encourage interaction among users.
Các trang web nên khuyến khích tương tác giữa người dùng.
Chi tiết
Games often encourage interaction between players.Các trò chơi thường khuyến khích tương tác giữa người chơi.
Đồng nghĩapromote engagementfoster communication
Cụm hay dùngencourage user interactionencourage community interaction
Giúp tăng cường kết nối giữa người dùng.
/ˈkʌltɪve kəˈnɛkʃənz/
phr.
nuôi dưỡng mối quan hệ
Networking events help cultivate connections among professionals.
Các sự kiện kết nối giúp nuôi dưỡng mối quan hệ giữa các chuyên gia.
Chi tiết
Social media can help cultivate connections with like-minded individuals.Mạng xã hội có thể giúp nuôi dưỡng mối quan hệ với những người có cùng chí hướng.
Đồng nghĩadevelop relationshipsbuild networks
Cụm hay dùngcultivate business connectionscultivate personal connections
Giúp mở rộng mối quan hệ.
/poʊst ˈstɔːriz/
phr.
chia sẻ các bản cập nhật hoặc câu chuyện ngắn trực tuyến
I like to post stories about my daily life.
Tôi thích chia sẻ các câu chuyện về cuộc sống hàng ngày của mình.
Chi tiết
She often posts stories to keep her friends updated.Cô ấy thường chia sẻ các câu chuyện để giữ cho bạn bè được cập nhật.
Đồng nghĩashare talesupload narratives
Cụm hay dùngregularly post storiesengagingly post stories
Cụm từ này phổ biến trên các nền tảng như Instagram và Snapchat.
/buːst ˈtræfɪk/
phr.
tăng số lượng khách truy cập vào một trang web
They use social media to boost traffic to their website.
Họ sử dụng mạng xã hội để tăng lượng truy cập vào trang web của mình.
Chi tiết
It's essential to boost traffic for online sales.Tăng lượng truy cập là điều cần thiết cho doanh số bán hàng trực tuyến.
Đồng nghĩaincrease visitorsdrive traffic
Cụm hay dùngeffectively boost trafficsignificantly boost traffic
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị trực tuyến.
/kəˈnɛkt ˈɒnlaɪn/
phr.
tương tác với người khác qua internet
Many people connect online through social media platforms.
Nhiều người kết nối trực tuyến qua các nền tảng mạng xã hội.
Chi tiết
It's easy to connect online with like-minded individuals.Rất dễ dàng để kết nối trực tuyến với những người có cùng sở thích.
Đồng nghĩainteract digitallyengage online
Cụm hay dùngeasily connect onlinequickly connect online
Cụm từ này rất phổ biến trong bối cảnh giao tiếp kỹ thuật số.
/ˈʌploʊd ˈkɒntɛnt/
phr.
chuyển tệp hoặc thông tin lên một nền tảng trực tuyến
I regularly upload content to my blog and social media.
Tôi thường xuyên tải nội dung lên blog và mạng xã hội của mình.
Chi tiết
They upload content to share their knowledge.Họ tải nội dung lên để chia sẻ kiến thức của mình.
Đồng nghĩapost materialshare files
Cụm hay dùngfrequently upload contenteasily upload content
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông xã hội.
/ˈfɒloʊ dɪsˈkʌʃənz/
phr.
theo dõi các cuộc trò chuyện hoặc chủ đề đang diễn ra
I like to follow discussions on current events online.
Tôi thích theo dõi các cuộc thảo luận về các sự kiện hiện tại trực tuyến.
Chi tiết
They follow discussions to stay informed about trends.Họ theo dõi các cuộc thảo luận để cập nhật về các xu hướng.
Đồng nghĩamonitor conversationstrack topics
Cụm hay dùngactively follow discussionsregularly follow discussions
Cụm từ này phổ biến trong các diễn đàn và nhóm trực tuyến.
/ɪkˈsplɔːr ˌɒpərˈtunɪtiz/
phr.
khám phá những cơ hội tiềm năng
Startups often explore opportunities in the tech sector.
Các công ty khởi nghiệp thường khám phá những cơ hội trong lĩnh vực công nghệ.
Chi tiết
Social media allows individuals to explore new opportunities.Mạng xã hội cho phép cá nhân khám phá những cơ hội mới.
Đồng nghĩaseek opportunitiesidentify chances
Cụm hay dùngexplore business opportunitiesexplore networking opportunities
Giúp tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp.
/ˈjuːtɪlaɪz tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
sử dụng các công cụ công nghệ một cách thực tế
Businesses should utilize technology to improve efficiency.
Các doanh nghiệp nên sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
Utilizing technology enhances learning experiences.Sử dụng công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.
Đồng nghĩaleverage technologyapply technology
Cụm hay dùngutilize modern technologyutilize digital tools
Cần thiết trong thời đại số.
/striːm laɪv ɪˈvɛnts/
phr.
phát sóng các sự kiện trực tiếp qua internet
Many platforms allow users to stream live events easily.
Nhiều nền tảng cho phép người dùng phát sóng các sự kiện trực tiếp một cách dễ dàng.
Chi tiết
They decided to stream live events to reach a larger audience.Họ quyết định phát sóng các sự kiện trực tiếp để tiếp cận nhiều khán giả hơn.
Đồng nghĩabroadcast livetransmit events
Cụm hay dùngstream live sportsstream live performances
Thường được sử dụng trong lĩnh vực giải trí và thể thao.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈɒn.laɪn ˈprɛz.əns/
phr.
phát triển một bản sắc rõ ràng trên internet
Businesses need to cultivate an online presence to succeed.
Các doanh nghiệp cần phát triển bản sắc trực tuyến để thành công.
Chi tiết
It's important to cultivate your online presence as a professional.Việc phát triển bản sắc trực tuyến của bạn như một chuyên gia là rất quan trọng.
Đồng nghĩabuild online identityestablish digital presence
Cụm hay dùngcultivate strong online presencecultivate professional online presence
Thường dùng trong marketing và thương hiệu cá nhân.
/bɪld ə ˈfɑloʊɪŋ/
phr.
xây dựng lượng người theo dõi
Influencers work hard to build a following on social media.
Các nhà ảnh hưởng làm việc chăm chỉ để xây dựng lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
Chi tiết
She built a following by sharing useful tips.Cô ấy đã xây dựng được lượng người theo dõi bằng cách chia sẻ mẹo hữu ích.
Đồng nghĩagain followersattract an audience
Cụm hay dùngbuild a loyal followingquickly build a following
Cụm từ này phổ biến trong marketing trên mạng xã hội.
/ˈfɪltər ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
lọc và chọn thông tin
Users need to filter information to avoid misinformation.
Người dùng cần lọc thông tin để tránh thông tin sai lệch.
Chi tiết
It's essential to filter information from various sources.Lọc thông tin từ nhiều nguồn là điều cần thiết.
Đồng nghĩasort informationscreen information
Cụm hay dùngfilter relevant informationfilter unnecessary information
Giúp người dùng nhận được thông tin chính xác hơn.
/prəˈmoʊt ɪnˈtɛrækʃən/
phr.
khuyến khích mọi người giao tiếp với nhau
Platforms should promote interaction among users.
Các nền tảng nên khuyến khích sự tương tác giữa người dùng.
Chi tiết
Promoting interaction can enhance user experience.Khuyến khích sự tương tác có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩaencourage interactionfoster communication
Cụm hay dùngpromote user interactionpromote social interaction
Quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng trực tuyến.
/ˈmænɪdʒ ˈpraɪvəsi/
phr.
kiểm soát thông tin cá nhân và bảo mật của nó
Users must manage privacy settings on their accounts.
Người dùng phải kiểm soát cài đặt quyền riêng tư trên tài khoản của họ.
Chi tiết
Managing privacy is crucial in the digital age.Quản lý quyền riêng tư là rất quan trọng trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩacontrol privacysecure information
Cụm hay dùngmanage online privacymanage data privacy
Lưu ý về quyền riêng tư trên internet.
/prəˈmoʊt ˈseɪfti/
phr.
khuyến khích các biện pháp bảo vệ người dùng khỏi nguy hiểm
Organizations must promote safety on their platforms.
Các tổ chức phải khuyến khích sự an toàn trên các nền tảng của họ.
Chi tiết
Teachers promote safety in online learning environments.Giáo viên khuyến khích sự an toàn trong các môi trường học tập trực tuyến.
Đồng nghĩaensure safetyadvocate safety
Cụm hay dùngpromote online safetypromote user safety
Rất quan trọng trong môi trường trực tuyến.
/ˈɪntərækt ˈoʊnlaɪn/
phr.
tương tác với người khác trên internet
People love to interact online through social media platforms.
Mọi người thích tương tác trực tuyến qua các nền tảng mạng xã hội.
Chi tiết
You can interact online with friends and family easily.Bạn có thể tương tác trực tuyến với bạn bè và gia đình một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaengage onlinecommunicate online
Cụm hay dùnginteract online effectivelyinteract online regularly
Giúp kết nối với nhiều người hơn.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
thúc đẩy sự tham gia
Organizations work to cultivate engagement with their audience.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy sự tham gia của khán giả.
Chi tiết
They aim to cultivate engagement through interactive posts.Họ nhắm đến việc thúc đẩy sự tham gia thông qua các bài viết tương tác.
Đồng nghĩaencourage engagementpromote involvement
Cụm hay dùngcultivate online engagementcultivate user engagement
Dùng để nói về sự tham gia tích cực.
/ɪnˈhænse ɪkˈspɪərɪəns/
phr.
nâng cao trải nghiệm
Apps are designed to enhance the user experience.
Các ứng dụng được thiết kế để nâng cao trải nghiệm người dùng.
Chi tiết
Enhancing the experience can lead to higher satisfaction.Nâng cao trải nghiệm có thể dẫn đến sự hài lòng cao hơn.
Đồng nghĩaimprove experienceupgrade experience
Cụm hay dùngenhance online experienceenhance user experience
Thường dùng trong công nghệ và dịch vụ.
/meɪnˈteɪn ɔːˈθɛntɪsɪti/
phr.
duy trì tính xác thực
It's important to maintain authenticity on social media.
Việc duy trì tính xác thực trên mạng xã hội là rất quan trọng.
Chi tiết
Maintaining authenticity can build trust with your audience.Duy trì tính xác thực có thể xây dựng lòng tin với khán giả của bạn.
Đồng nghĩastay genuinepreserve authenticity
Cụm hay dùngmaintain brand authenticitymaintain personal authenticity
Tính xác thực giúp xây dựng lòng tin.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈfɑːloʊərz/
phr.
thu hút người theo dõi
Brands need to engage followers to build loyalty.
Các thương hiệu cần thu hút người theo dõi để xây dựng lòng trung thành.
Chi tiết
They use contests to engage followers on social media.Họ sử dụng các cuộc thi để thu hút người theo dõi trên mạng xã hội.
Đồng nghĩaattract followersinvolve followers
Cụm hay dùngengage social media followersengage online followers
Sự tương tác với người theo dõi là rất quan trọng trong tiếp thị.
phr.
kết nối với bạn bè.
Many people use apps to connect with friends.
Nhiều người sử dụng ứng dụng để kết nối với bạn bè.
Chi tiết
It's easy to connect with friends on social media.Dễ dàng kết nối với bạn bè trên mạng xã hội.
Đồng nghĩareach out to friendscommunicate with friends
Cụm hay dùngeasily connect with friendsfrequently connect with friendsquickly connect with friends
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp xã hội.
/ɪkˈspænd ˈnɛtˌwɜrks/
phr.
mở rộng mạng lưới
You can expand networks through online platforms.
Bạn có thể mở rộng mạng lưới qua các nền tảng trực tuyến.
Chi tiết
Professionals often expand networks at conferences.Các chuyên gia thường mở rộng mạng lưới tại các hội nghị.
Đồng nghĩabroaden connectionsincrease contacts
Cụm hay dùngeffectively expandstrategically expand
Cụm từ này hữu ích trong kinh doanh.
/ɪkˈsprɛs kənˈsɜrnz/
phr.
bày tỏ mối quan ngại
Users often express concerns about privacy online.
Người dùng thường bày tỏ mối quan ngại về quyền riêng tư trực tuyến.
Chi tiết
It's important to express concerns in a constructive way.Việc bày tỏ mối quan ngại một cách xây dựng là rất quan trọng.
Đồng nghĩavoice concernsarticulate worries
Cụm hay dùngfreely express concernsclearly express concerns
Giúp giải quyết các vấn đề trong cộng đồng.
/braʊz ˈsoʊʃəl ˈmiːdə/
phr.
duyệt qua các nền tảng mạng xã hội
Many teenagers spend hours browsing social media.
Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để duyệt qua mạng xã hội.
Chi tiết
She likes to browse social media for the latest trends.Cô ấy thích duyệt qua mạng xã hội để tìm kiếm xu hướng mới nhất.
Đồng nghĩascroll through social mediacheck social media
Cụm hay dùngbrowse social media platformsbrowse popular social media
Chú ý đến thời gian sử dụng mạng xã hội.
/sɪˈkjʊr ˈdeɪtə/
phr.
bảo vệ thông tin khỏi sự truy cập trái phép
Companies must secure data to maintain customer trust.
Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để duy trì lòng tin của khách hàng.
Chi tiết
Always use strong passwords to secure data online.Luôn sử dụng mật khẩu mạnh để bảo vệ dữ liệu trực tuyến.
Đồng nghĩaprotect informationsafeguard data
Cụm hay dùngsecure personal datasecure sensitive data
Rất quan trọng trong bảo mật thông tin.
/ˈænəlaɪz ˈfiːdbæk/
phr.
phân tích phản hồi để cải thiện dịch vụ
Businesses analyze feedback to enhance customer satisfaction.
Các doanh nghiệp phân tích phản hồi để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
Chi tiết
It’s important to analyze feedback from users regularly.Điều quan trọng là phân tích phản hồi từ người dùng thường xuyên.
Đồng nghĩaevaluate responsesassess feedback
Cụm hay dùnganalyze user feedbackanalyze customer feedback
Giúp cải thiện chất lượng dịch vụ.
/ʃɛr nuːz/
phr.
chia sẻ tin tức
Many people share news articles on social media.
Nhiều người chia sẻ các bài báo tin tức trên mạng xã hội.
Chi tiết
It's common to share news updates with friends.Thường xuyên chia sẻ các cập nhật tin tức với bạn bè.
Đồng nghĩadisseminate newsbroadcast news
Cụm hay dùngfrequently share newsoften share news
Giúp mọi người cập nhật thông tin.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈʃɛrɪŋ/
phr.
khuyến khích chia sẻ
Campaigns should encourage sharing among users.
Các chiến dịch nên khuyến khích việc chia sẻ giữa người dùng.
Chi tiết
It's important to encourage sharing for wider reach.Khuyến khích chia sẻ để tiếp cận rộng rãi là rất quan trọng.
Đồng nghĩapromote distributionmotivate sharing
Cụm hay dùngactively encourage sharingeffectively encourage sharing
Giúp lan tỏa thông điệp nhanh chóng.
/kəˈnɛkt ˈjuː.zərz/
phr.
kết nối mọi người với nhau trực tuyến
Apps are designed to connect users with similar interests.
Các ứng dụng được thiết kế để kết nối người dùng có sở thích tương tự.
Chi tiết
Social networks help connect users globally.Mạng xã hội giúp kết nối người dùng trên toàn cầu.
Đồng nghĩalink usersjoin users
Cụm hay dùngconnect online usersconnect mobile users
Kết nối giúp xây dựng cộng đồng trực tuyến.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt trʌst/
phr.
phát triển cảm giác tin cậy mạnh mẽ
Brands need to cultivate trust with their customers.
Các thương hiệu cần phát triển sự tin cậy với khách hàng của họ.
Chi tiết
Cultivating trust takes time and effort.Phát triển sự tin cậy cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩabuild trustfoster reliability
Cụm hay dùngcultivate customer trustcultivate online trust
Cụm từ này thường được sử dụng trong marketing và PR.
/poʊst rɪˈvjuːz/
phr.
chia sẻ ý kiến về một sản phẩm hoặc dịch vụ trực tuyến
Many users post reviews of restaurants on social media.
Nhiều người dùng đăng đánh giá về nhà hàng trên mạng xã hội.
/ɪmˈpruːv əkˌsɛsəˈbɪləti/
phr.
làm cho một cái gì đó dễ dàng hơn cho mọi người sử dụng
Websites should improve accessibility for disabled users.
Các trang web nên cải thiện khả năng tiếp cận cho người dùng khuyết tật.
/ɪˈstæblɪʃ kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo ra các liên kết hoặc mối quan hệ với người khác
Social media helps users establish connections globally.
Mạng xã hội giúp người dùng thiết lập kết nối toàn cầu.
/səˈsteɪn ˈɪn.tər.ɛst/
phr.
duy trì sự quan tâm
Regular updates can help sustain interest in your brand.
Cập nhật thường xuyên có thể giúp duy trì sự quan tâm đến thương hiệu của bạn.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈnɒl.ɪdʒ/
phr.
nuôi dưỡng kiến thức
Online resources help cultivate knowledge in various fields.
Các nguồn tài nguyên trực tuyến giúp nuôi dưỡng kiến thức trong nhiều lĩnh vực.
/ɪksˈʧeɪndʒ ɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
trao đổi thông tin
People can exchange information easily online.
Mọi người có thể trao đổi thông tin dễ dàng trên mạng.
Chi tiết
Companies often exchange information with partners.Các công ty thường trao đổi thông tin với các đối tác.
Đồng nghĩashare informationcommunicate information
Cụm hay dùngexchange valuable informationexchange contact information
Trao đổi thông tin giúp xây dựng mối quan hệ.
/prəˈmoʊt dɪsˈkʌʃənz/
phr.
khuyến khích thảo luận
We should promote discussions about digital literacy.
Chúng ta nên khuyến khích thảo luận về kỹ năng số.
Chi tiết
Promoting discussions can lead to better understanding.Khuyến khích thảo luận có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩaencourage dialogue
Cụm hay dùngpromote healthy discussionspromote open discussions
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và truyền thông.
/buːst kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
tăng cường sự sáng tạo
Social media can boost creativity among young people.
Mạng xã hội có thể tăng cường sự sáng tạo trong giới trẻ.
Chi tiết
Workshops aim to boost creativity in teams.Các buổi hội thảo nhằm tăng cường sự sáng tạo trong các nhóm.
Đồng nghĩaenhance creativitystimulate innovation
Cụm hay dùngcreative thinkingcreative solutions
Sự sáng tạo là yếu tố quan trọng trong công việc.
/kəˈlæbəreɪt ɒnˈlaɪn/
phr.
hợp tác trực tuyến
Teams can collaborate online using various tools.
Các nhóm có thể hợp tác trực tuyến bằng cách sử dụng nhiều công cụ khác nhau.
Chi tiết
Many projects require people to collaborate online.Nhiều dự án yêu cầu mọi người hợp tác trực tuyến.
Đồng nghĩawork togetherteam up
Cụm hay dùngvirtual collaborationdigital collaboration
Hợp tác trực tuyến giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
/spɑrk kənˈvərseɪʌnz/
phr.
khơi gợi cuộc trò chuyện
Interesting posts can spark conversations among users.
Những bài viết thú vị có thể khơi gợi cuộc trò chuyện giữa người dùng.
Chi tiết
Events aim to spark conversations on important issues.Các sự kiện nhằm khơi gợi cuộc trò chuyện về các vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩainitiate discussionsstart dialogues
Cụm hay dùngmeaningful conversationsinformal conversations
Khơi gợi cuộc trò chuyện giúp nâng cao nhận thức.
/steɪ ɪnˈɡeɪdʒd/
phr.
giữ sự tham gia
It's important to stay engaged with your audience.
Việc giữ sự tham gia với khán giả là rất quan trọng.
Chi tiết
We need to stay engaged in community events.Chúng ta cần giữ sự tham gia trong các sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩaremain involvedstay active
Cụm hay dùngstay connectedstay informed
Thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về truyền thông.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkɒntɛnt/
phr.
tương tác với nội dung
Users should engage with content they find interesting.
Người dùng nên tương tác với nội dung mà họ thấy thú vị.
Chi tiết
Engaging with content can enhance learning.Tương tác với nội dung có thể nâng cao việc học.
Đồng nghĩainteract with mediarespond to material
Cụm hay dùngengage with audiencesengage with users
Rất quan trọng trong giáo dục trực tuyến.
/ɪkˈsplɔːr ˈplætfɔːmz/
phr.
khám phá các nền tảng trực tuyến
Businesses should explore platforms to reach their audience.
Các doanh nghiệp nên khám phá các nền tảng để tiếp cận khán giả của họ.
Chi tiết
Exploring platforms helps find the best fit for marketing.Khám phá các nền tảng giúp tìm ra lựa chọn tốt nhất cho tiếp thị.
Đồng nghĩainvestigate platformsanalyze platforms
Cụm hay dùngexplore new platformsexplore social media platforms
Giúp tìm ra các công cụ phù hợp cho tiếp thị.
/ɪmˈpruːv ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
cải thiện sự tương tác
Brands strive to improve engagement with their audience.
Các thương hiệu cố gắng cải thiện sự tương tác với khán giả của họ.
Chi tiết
Improving engagement can lead to better customer loyalty.Cải thiện sự tương tác có thể dẫn đến sự trung thành của khách hàng tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance engagementboost engagement
Cụm hay dùngimprove user engagementimprove social media engagement
Cần thiết để giữ chân khách hàng.
/səˈpɔːrt ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
hỗ trợ sự tương tác
Tools can support engagement on social media platforms.
Các công cụ có thể hỗ trợ sự tương tác trên các nền tảng mạng xã hội.
Chi tiết
Supporting engagement leads to a more active community.Hỗ trợ sự tương tác dẫn đến một cộng đồng năng động hơn.
Đồng nghĩafacilitate engagementpromote engagement
Cụm hay dùngsupport user engagementsupport community engagement
Giúp duy trì sự tương tác giữa người dùng.
/steɪ ʌpˈdeɪtɪd/
phr.
giữ thông tin mới nhất
It's important to stay updated on news.
Việc giữ thông tin mới nhất về tin tức là rất quan trọng.
Chi tiết
Many apps help users stay updated on topics of interest.Nhiều ứng dụng giúp người dùng giữ thông tin mới nhất về các chủ đề quan tâm.
Đồng nghĩaremain informedkeep current
Cụm hay dùngstay updated on trendsstay updated with news
Rất cần thiết trong thời đại thông tin hiện nay.
/ɪnˈkriːs əkˈsɛsəˌbɪlɪti/
phr.
tăng cường khả năng tiếp cận
Websites should increase accessibility for all users.
Các trang web nên tăng cường khả năng tiếp cận cho tất cả người dùng.
Chi tiết
Increasing accessibility is important in education.Tăng cường khả năng tiếp cận là rất quan trọng trong giáo dục.
Đồng nghĩaimprove accessenhance availability
Cụm hay dùngincrease digital accessibilityincrease website accessibility
Cần thiết trong thiết kế web.
/sɪˈkjʊr kəˈnɛkʃənz/
phr.
thiết lập các liên kết an toàn và đáng tin cậy
It's important to secure connections when sharing personal information.
Điều quan trọng là bảo đảm các kết nối khi chia sẻ thông tin cá nhân.
Chi tiết
Use VPNs to secure connections online.Sử dụng VPN để bảo vệ các kết nối trực tuyến.
Đồng nghĩaestablish secure connections
Cụm hay dùngsecure online connectionssecure internet connections
Bảo mật thông tin là rất cần thiết trong thời đại số.
/sɪˈkjʊr ɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
bảo vệ dữ liệu khỏi sự truy cập trái phép
It's vital to secure information shared online.
Việc bảo vệ thông tin được chia sẻ trực tuyến là rất quan trọng.
Chi tiết
Companies must secure information to maintain customer trust.Các công ty phải bảo vệ thông tin để duy trì lòng tin của khách hàng.
Đồng nghĩaprotect information
Cụm hay dùngsecure sensitive informationsecure personal information
Bảo mật thông tin là ưu tiên hàng đầu trong thời đại số.
/poʊst ˈkɒntɛnt/
phr.
đăng tải nội dung lên mạng.
Users can post content to share their experiences.
Người dùng có thể đăng tải nội dung để chia sẻ trải nghiệm.
Chi tiết
Many influencers post content daily to engage followers.Nhiều người có ảnh hưởng đăng tải nội dung hàng ngày để thu hút người theo dõi.
Đồng nghĩaupload materialshare media
Cụm hay dùngpost updatespost stories
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh truyền thông xã hội.
phr.
tham gia vào các cuộc thảo luận
You can participate in discussions on various topics online.
Bạn có thể tham gia vào các cuộc thảo luận về nhiều chủ đề trực tuyến.
Chi tiết
Participating in discussions can enhance learning.Tham gia vào các cuộc thảo luận có thể nâng cao việc học hỏi.
Đồng nghĩajoin discussionsengage in debates
Cụm hay dùngactive participationmeaningful discussions
Giúp mở rộng kiến thức và quan hệ.
phr.
thúc đẩy thảo luận
Teachers can foster discussions in the classroom.
Giáo viên có thể thúc đẩy thảo luận trong lớp học.
Chi tiết
Fostering discussions leads to deeper understanding.Thúc đẩy thảo luận dẫn đến sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Đồng nghĩaencourage conversationsstimulate dialogue
Cụm hay dùngopen discussionsfruitful discussions
Giúp phát triển tư duy và kiến thức.
phr.
khám phá xu hướng
You can discover trends by following influencers.
Bạn có thể khám phá xu hướng bằng cách theo dõi những người có ảnh hưởng.
Chi tiết
Discovering trends helps keep content relevant.Khám phá xu hướng giúp giữ cho nội dung luôn phù hợp.
Đồng nghĩaidentify trendsuncover trends
Cụm hay dùnglatest trendsemerging trends
Giúp bạn cập nhật thông tin mới.
/ˈʌpdeɪt ˈproʊfaɪlz/
phr.
cập nhật hồ sơ
Users should update profiles regularly for accuracy.
Người dùng nên cập nhật hồ sơ thường xuyên để đảm bảo chính xác.
Chi tiết
It's important to update profiles with new information.Cập nhật hồ sơ với thông tin mới là rất quan trọng.
Đồng nghĩarefresh profilesrevise accounts
Cụm hay dùngupdate social media profilesupdate online profiles
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh mạng xã hội.
/rɪˈspɒnd ˈprɒmptli/
phr.
phản hồi kịp thời
Companies should respond promptly to customer inquiries.
Các công ty nên phản hồi kịp thời các yêu cầu của khách hàng.
Chi tiết
It's good practice to respond promptly to feedback.Phản hồi kịp thời với phản hồi là thói quen tốt.
Đồng nghĩareply quicklyaddress issues promptly
Cụm hay dùngrespond promptly to messagesrespond promptly to comments
Cụm từ này thường được dùng trong dịch vụ khách hàng.
/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɒl.ɪ.siz/
phr.
thiết lập chính sách
Companies must establish policies for social media use.
Các công ty phải thiết lập chính sách cho việc sử dụng mạng xã hội.
Chi tiết
It's important to establish policies regarding user data protection.Việc thiết lập chính sách liên quan đến bảo vệ dữ liệu người dùng là rất quan trọng.
Đồng nghĩacreate policies
Cụm hay dùngestablish clear policiesestablish new policies
Cụm này thường dùng trong quản lý và pháp lý.
/kəˈnɛkt ˈvɜːrtʃuəli/
phr.
tương tác với người khác qua các nền tảng trực tuyến.
People can connect virtually through video calls.
Mọi người có thể tương tác trực tuyến qua các cuộc gọi video.
Chi tiết
During the pandemic, many used apps to connect virtually.Trong thời gian đại dịch, nhiều người đã sử dụng ứng dụng để tương tác trực tuyến.
Đồng nghĩainteract onlinecommunicate digitally
Cụm hay dùngconnect onlineconnect through platforms
Thường dùng để chỉ các cuộc họp và giao tiếp trực tuyến.
/kriːˈeɪt kæmˈpeɪnz/
phr.
thiết kế và khởi động các hoạt động quảng bá.
Companies create campaigns to attract new customers.
Các công ty tạo ra các chiến dịch để thu hút khách hàng mới.
Chi tiết
Nonprofits often create campaigns for social causes.Các tổ chức phi lợi nhuận thường tạo ra các chiến dịch cho các nguyên nhân xã hội.
Đồng nghĩalaunch initiativesdevelop promotions
Cụm hay dùngcreate advertisementscreate strategies
Thường thấy trong marketing và truyền thông xã hội.
/dɪsˈkʌvər ˌɒpərˈtjunɪtiz/
phr.
khám phá các cơ hội cho sự phát triển hoặc thành công
Networking can help you discover opportunities in your field.
Kết nối có thể giúp bạn khám phá các cơ hội trong lĩnh vực của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩafind chancesuncover possibilities
Cụm hay dùngdiscover potentialdiscover paths
Cụm từ này thường dùng trong sự nghiệp.
/dɪˈvɛləp kəˈmjuːnɪtiz/
phr.
tạo ra các nhóm người có sở thích chung
Online forums help to develop communities around specific topics.
Các diễn đàn trực tuyến giúp phát triển cộng đồng xung quanh các chủ đề cụ thể.
Chi tiết
Đồng nghĩabuild groupscultivate networks
Cụm hay dùngdevelop networksdevelop relationships
Cụm từ này quan trọng trong việc kết nối người dùng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...