| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈkɔrdɪŋ tu ðə ˈriːsərʧ/
|
phr. |
dựa trên những phát hiện của một nghiên cứu
According to the research, climate change is accelerating.
Dựa trên nghiên cứu, biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiếtAccording to the research by Smith et al., education improves job prospects.Dựa trên nghiên cứu của Smith và cộng sự, giáo dục cải thiện cơ hội việc làm.
Đồng nghĩabased on the studyin line with the findings
Cụm hay dùngaccording to the findingsaccording to the data
Sử dụng để dẫn chứng thông tin từ một nghiên cứu.
|
— |
|
/æz steɪtəd baɪ/
|
phr. |
như đã đề cập bởi ai đó
As stated by the author, the results were significant.
Như đã được tác giả đề cập, kết quả là quan trọng.
Chi tiếtAs stated by the World Health Organization, health is a fundamental human right.Như Tổ chức Y tế Thế giới đã tuyên bố, sức khỏe là một quyền con người cơ bản.
Đồng nghĩaas mentioned byas noted by
Cụm hay dùngas stated in the reportas stated in the article
Dùng để trích dẫn ý kiến hoặc thông tin từ người khác.
|
— |
|
/beɪst ɒn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
dựa trên kết quả của một nghiên cứu
Based on the findings, we recommend further research.
Dựa trên kết quả, chúng tôi khuyên nên nghiên cứu thêm.
Chi tiếtBased on the findings of the survey, customer satisfaction is high.Dựa trên kết quả khảo sát, sự hài lòng của khách hàng rất cao.
Đồng nghĩaaccording to the resultsfrom the evidence
Cụm hay dùngbased on the researchbased on the data
Thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪn ði ˈɑrtɪkl baɪ/
|
phr. |
trong một bài viết của một tác giả cụ thể
In the article by Johnson, the impact of technology is discussed.
Trong bài viết của Johnson, tác động của công nghệ được thảo luận.
Chi tiếtIn the article by Lee, the benefits of exercise are highlighted.Trong bài viết của Lee, lợi ích của việc tập thể dục được nhấn mạnh.
Đồng nghĩain the paper byin the study by
Cụm hay dùngin the article publishedin the article titled
Dùng khi trích dẫn từ một bài báo cụ thể.
|
— |
|
/ˈɛvɪdəns sədʒɛsts ðæt/
|
phr. |
dữ liệu cho thấy rằng điều gì đó là đúng
Evidence suggests that regular exercise improves mental health.
Dữ liệu cho thấy rằng tập thể dục đều đặn cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtEvidence suggests that smoking is harmful to health.Dữ liệu cho thấy rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩadata indicates thatresearch shows that
Cụm hay dùngevidence suggests otherwiseevidence suggests a correlation
Dùng để chỉ ra kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/ðə ˈriːsɜrʧ ˈɪndɪkeɪts ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu cho thấy hoặc chỉ ra điều gì đó
The research indicates that early intervention can improve outcomes.
Nghiên cứu cho thấy rằng can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả.
Chi tiếtThe research indicates that social media affects mental health.Nghiên cứu cho thấy rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩathe study reveals thatthe findings show that
Cụm hay dùngthe research indicates a trendthe research indicates a problem
Thường dùng để tóm tắt kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/æz əbˈzɜrvd ɪn/
|
phr. |
như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể
As observed in the study, participants showed increased motivation.
Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.
Chi tiếtAs observed in recent studies, climate patterns are changing.Như đã quan sát trong các nghiên cứu gần đây, các mô hình khí hậu đang thay đổi.
Đồng nghĩaas noted inas seen in
Cụm hay dùngas observed in previous studiesas observed in the data
Dùng để chỉ ra sự quan sát trong nghiên cứu.
|
— |
|
/æz rɪˈpɔrtəd baɪ/
|
phr. |
như đã đề cập trong một báo cáo hoặc bài viết
As reported by the news agency, the event was a success.
Như đã báo cáo bởi cơ quan tin tức, sự kiện đã thành công.
Chi tiếtAs reported by the study, many students struggle with time management.Như đã báo cáo bởi nghiên cứu, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc quản lý thời gian.
Đồng nghĩaas stated byas mentioned by
Cụm hay dùngas reported in the mediaas reported in the journal
Thường dùng để dẫn chứng thông tin từ các nguồn tin cậy.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz rɪˈviːl ðæt/
|
phr. |
các kết quả cho thấy hoặc chỉ ra điều gì đó
The findings reveal that teamwork improves productivity.
Các kết quả cho thấy rằng làm việc nhóm cải thiện năng suất.
Chi tiếtThe findings reveal that many people prefer online shopping.Các kết quả cho thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩathe results show thatthe data indicates that
Cụm hay dùngthe findings reveal a trendthe findings reveal a pattern
Dùng để chỉ ra kết quả nghiên cứu một cách rõ ràng.
|
— |
|
/ɪn ə ˈstʌdi kənˈdʌktɪd baɪ/
|
phr. |
trong một nghiên cứu được thực hiện bởi một nhà nghiên cứu cụ thể
In a study conducted by Brown, the effects of sleep were analyzed.
Trong một nghiên cứu được thực hiện bởi Brown, tác động của giấc ngủ đã được phân tích.
Chi tiếtIn a study conducted by the university, drinking water was linked to better health.Trong một nghiên cứu được thực hiện bởi trường đại học, việc uống nước được liên kết với sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩain a research byin a paper by
Cụm hay dùngin a study conducted recentlyin a study conducted last year
Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.
|
— |
|
/æz ˈhaɪˌlaɪtɪd ɪn/
|
phr. |
như đã được nhấn mạnh hoặc làm rõ trong một bối cảnh cụ thể
As highlighted in the report, education is key to development.
Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.
Chi tiếtAs highlighted in the article, mental health is often overlooked.Như đã được nhấn mạnh trong bài viết, sức khỏe tâm thần thường bị bỏ qua.
Đồng nghĩaas emphasized inas pointed out in
Cụm hay dùngas highlighted in previous researchas highlighted in the findings
Sử dụng để chỉ rõ thông tin quan trọng.
|
— |
|
/ðə ˈdeɪtə səˈpɔrts ðæt/
|
phr. |
dữ liệu ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định
The data supports that exercise is beneficial for health.
Dữ liệu ủng hộ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Chi tiếtThe data supports that more funding is needed for education.Dữ liệu ủng hộ rằng cần có thêm nguồn tài trợ cho giáo dục.
Đồng nghĩathe data indicates thatthe data shows that
Cụm hay dùngthe data supports the hypothesisthe data supports the conclusion
Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của dữ liệu cho lập luận.
|
— |
|
/ɪn laɪt ʌv ði ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
xem xét thông tin có sẵn
In light of the evidence, we must reconsider our approach.
Xem xét bằng chứng, chúng ta phải xem xét lại cách tiếp cận của mình.
Chi tiếtIn light of the evidence, the committee made a new decision.Xem xét bằng chứng, ủy ban đã đưa ra quyết định mới.
Đồng nghĩaconsidering the evidencetaking the evidence into account
Cụm hay dùngin light of the findingsin light of the research
Dùng để chỉ ra rằng quyết định đã được đưa ra dựa trên bằng chứng.
|
— |
|
/æz ˈmɛnʃənd ˈɜrliər/
|
phr. |
như đã đề cập trước đó trong cuộc thảo luận
As mentioned earlier, education plays a crucial role in society.
Như đã đề cập trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiếtAs mentioned earlier, the study has limitations.Như đã đề cập trước đó, nghiên cứu có những hạn chế.
Đồng nghĩaas stated beforeas previously mentioned
Cụm hay dùngas mentioned earlier in the reportas mentioned earlier in the paper
Dùng để nhắc lại thông tin đã được đề cập.
|
— |
|
/ðə ˈlɪtərətʃər ˈɪndɪkeɪts ðæt/
|
phr. |
các nghiên cứu trước đây cho thấy hoặc gợi ý điều gì đó
The literature indicates that early education is beneficial.
Các nghiên cứu trước đây cho thấy rằng giáo dục sớm là có lợi.
Chi tiếtThe literature indicates that exercise can reduce stress.Các nghiên cứu trước đây cho thấy rằng tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
Đồng nghĩaprevious studies show thatexisting literature suggests that
Cụm hay dùngthe literature indicates a trendthe literature indicates a need
Dùng để chỉ ra các nghiên cứu trước đây.
|
— |
|
/æz ˈɛmfəsaɪzd baɪ/
|
phr. |
như đã được nhấn mạnh bởi ai đó
As emphasized by the researcher, collaboration is key.
Như đã được nhấn mạnh bởi nhà nghiên cứu, sự hợp tác là chìa khóa.
Chi tiếtAs emphasized by the report, innovation drives progress.Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, đổi mới thúc đẩy tiến bộ.
Đồng nghĩaas stressed byas highlighted by
Cụm hay dùngas emphasized in the studyas emphasized in the article
Dùng để nhấn mạnh điểm quan trọng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ði əˈnæləsɪs ʃoʊz ðæt/
|
phr. |
phân tích cho thấy điều gì đó
The analysis shows that there is a strong correlation between variables.
Phân tích cho thấy có một mối tương quan mạnh mẽ giữa các biến.
Chi tiếtThe analysis shows that spending affects happiness.Phân tích cho thấy rằng chi tiêu ảnh hưởng đến hạnh phúc.
Đồng nghĩathe examination reveals thatthe study shows that
Cụm hay dùngthe analysis shows a patternthe analysis shows a trend
Dùng để tóm tắt kết quả phân tích.
|
— |
|
/əˈkɔrdɪŋ tu ˈɛkspərts/
|
phr. |
dựa trên quan điểm của các chuyên gia
According to experts, climate change is a pressing issue.
Dựa trên quan điểm của các chuyên gia, biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Chi tiếtAccording to experts, regular exercise improves longevity.Dựa trên quan điểm của các chuyên gia, tập thể dục thường xuyên cải thiện tuổi thọ.
Đồng nghĩaaccording to specialistsbased on expert opinion
Cụm hay dùngaccording to experts in the fieldaccording to experts on the topic
Dùng để chỉ dẫn nguồn thông tin từ các chuyên gia.
|
— |
|
/ðə ˈstʌdi kənˈkluːdz ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu đi đến một quyết định hoặc ý kiến cuối cùng
The study concludes that more research is needed.
Nghiên cứu kết luận rằng cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiếtThe study concludes that diet is crucial for health.Nghiên cứu kết luận rằng chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩathe research concludes thatthe findings suggest that
Cụm hay dùngthe study concludes with recommendationsthe study concludes the importance
Dùng để tóm tắt kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈaʊtlaɪnd ɪn/
|
phr. |
như đã được mô tả hoặc tóm tắt trong một bối cảnh cụ thể
As outlined in the guidelines, all procedures must be followed.
Như đã được mô tả trong hướng dẫn, tất cả các quy trình phải được tuân thủ.
Chi tiếtAs outlined in the report, several recommendations were made.Như đã được mô tả trong báo cáo, một số khuyến nghị đã được đưa ra.
Đồng nghĩaas detailed inas described in
Cụm hay dùngas outlined in the reportas outlined in the study
Dùng để chỉ ra thông tin đã được tóm tắt.
|
— |
|
/ði ˈɛvɪdəns səˈpɔrts ðæt/
|
phr. |
bằng chứng ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định
The evidence supports that regular exercise is linked to better health.
Bằng chứng ủng hộ rằng tập thể dục thường xuyên liên quan đến sức khỏe tốt hơn.
Chi tiếtThe evidence supports that effective teaching methods improve learning.Bằng chứng ủng hộ rằng các phương pháp giảng dạy hiệu quả cải thiện việc học.
Đồng nghĩathe evidence indicates thatthe evidence shows that
Cụm hay dùngthe evidence supports the theorythe evidence supports the conclusion
Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ của bằng chứng cho lập luận.
|
— |
|
/æz ˈsʌməraɪzd ɪn/
|
phr. |
như đã được tóm tắt trong một bối cảnh cụ thể
As summarized in the conclusion, further studies are needed.
Như đã được tóm tắt trong kết luận, cần có thêm nghiên cứu.
Chi tiếtAs summarized in the report, several key points were made.Như đã được tóm tắt trong báo cáo, một số điểm chính đã được nêu ra.
Đồng nghĩaas recapped inas briefly described in
Cụm hay dùngas summarized in the findingsas summarized in the article
Dùng để chỉ ra thông tin đã được tóm tắt.
|
— |
|
/ðə rɪˈzʌlts səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
kết quả của một nghiên cứu ám chỉ điều gì đó cụ thể
The results suggest that regular exercise improves mental health.
Kết quả cho thấy rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtThe results suggest that there is a strong correlation between diet and energy levels.Kết quả cho thấy có mối tương quan mạnh mẽ giữa chế độ ăn uống và mức năng lượng.
Đồng nghĩathe findings imply thatthe outcomes indicate that
Cụm hay dùngthe results suggestthe findings suggest
Sử dụng khi muốn nêu lên ý kiến từ kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈdɛmənstreɪtəd baɪ/
|
phr. |
được chứng minh rõ ràng qua bằng chứng hoặc ví dụ
As demonstrated by the recent survey, many people prefer online shopping.
Như được chứng minh bởi khảo sát gần đây, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtAs demonstrated by the case studies, effective communication is key to success.Như được chứng minh bởi các nghiên cứu điển hình, giao tiếp hiệu quả là chìa khóa dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaas shown byas evidenced by
Cụm hay dùngas demonstrated by researchas demonstrated by studies
Dùng để chỉ ra một ví dụ cụ thể từ nghiên cứu.
|
— |
|
/ðə ˈdeɪtə rɪˈvilz ðæt/
|
phr. |
thông tin cho thấy điều gì đó quan trọng
The data reveals that climate change is accelerating.
Dữ liệu cho thấy rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiếtThe data reveals that students who study regularly achieve better grades.Dữ liệu cho thấy rằng những sinh viên học tập thường xuyên đạt điểm cao hơn.
Đồng nghĩathe information shows thatthe statistics indicate that
Cụm hay dùngthe data revealsthe data suggests
Sử dụng khi bạn muốn nêu lên thông tin từ dữ liệu.
|
— |
|
/æz ˈɪləstreɪtɪd ɪn/
|
phr. |
được chỉ ra hoặc giải thích qua ví dụ hoặc hình ảnh
As illustrated in the chart, sales have increased significantly.
Như được chỉ ra trong biểu đồ, doanh số đã tăng đáng kể.
Chi tiếtAs illustrated in the previous chapter, effective strategies lead to better outcomes.Như được chỉ ra trong chương trước, các chiến lược hiệu quả dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaas shown inas demonstrated in
Cụm hay dùngas illustrated in the reportas illustrated in the study
Dùng để chỉ ra hình ảnh hoặc ví dụ cụ thể.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz ˈɪndɪkeɪt ðæt/
|
phr. |
các kết quả nghiên cứu chỉ ra điều gì đó
The findings indicate that there is a need for more research.
Các kết quả chỉ ra rằng cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiếtThe findings indicate that social media impacts public opinion.Các kết quả chỉ ra rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩathe results show thatthe conclusions suggest that
Cụm hay dùngthe findings indicatethe findings suggest
Dùng khi bạn muốn nêu lên kết quả từ một nghiên cứu.
|
— |
|
/æz noʊtɪd baɪ/
|
phr. |
được chỉ ra bởi ai đó trong một cuộc thảo luận
As noted by the researcher, the results were unexpected.
Như được chỉ ra bởi nhà nghiên cứu, kết quả là không mong đợi.
Chi tiếtAs noted by experts, early intervention can prevent many issues.Như được chỉ ra bởi các chuyên gia, can thiệp sớm có thể ngăn ngừa nhiều vấn đề.
Đồng nghĩaas pointed out byas highlighted by
Cụm hay dùngas noted by expertsas noted by researchers
Dùng để trích dẫn ý kiến từ người khác.
|
— |
|
/ðə rɪˈsɜrch ˈhaɪˌlaɪts ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu chỉ ra điều gì đó quan trọng
The research highlights that education is essential for economic growth.
Nghiên cứu chỉ ra rằng giáo dục là cần thiết cho sự phát triển kinh tế.
Chi tiếtThe research highlights that mental health awareness is increasing.Nghiên cứu chỉ ra rằng nhận thức về sức khỏe tâm thần đang gia tăng.
Đồng nghĩathe study emphasizes thatthe research indicates that
Cụm hay dùngthe research highlightsthe study highlights
Dùng để chỉ ra điều gì đó quan trọng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ði ˈɛvɪdəns ˈdɛmənstreɪts ðæt/
|
phr. |
bằng chứng cho thấy điều gì đó rõ ràng
The evidence demonstrates that early education improves outcomes.
Bằng chứng cho thấy rằng giáo dục sớm cải thiện kết quả.
Chi tiếtThe evidence demonstrates that a balanced diet is crucial for health.Bằng chứng cho thấy rằng chế độ ăn uống cân bằng là rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩathe proof shows thatthe evidence indicates that
Cụm hay dùngthe evidence demonstratesthe data demonstrates
Sử dụng để nhấn mạnh sức mạnh của bằng chứng.
|
— |
|
/ði əˈnælɪsɪs rɪˈvɪlz ðæt/
|
phr. |
phân tích cho thấy điều gì đó quan trọng
The analysis reveals that there are significant differences between groups.
Phân tích cho thấy rằng có sự khác biệt đáng kể giữa các nhóm.
Chi tiếtThe analysis reveals that consumer behavior is changing rapidly.Phân tích cho thấy rằng hành vi của người tiêu dùng đang thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩathe analysis shows thatthe examination indicates that
Cụm hay dùngthe analysis revealsthe findings reveal
Dùng để chỉ ra kết quả của một phân tích.
|
— |
|
/ðə ˈsɜrveɪ ˈɪndɪkeɪts ðæt/
|
phr. |
khảo sát cho thấy những kết quả cụ thể
The survey indicates that most people prefer remote work.
Khảo sát cho thấy rằng hầu hết mọi người thích làm việc từ xa.
Chi tiếtThe survey indicates that customer satisfaction is improving.Khảo sát cho thấy rằng sự hài lòng của khách hàng đang cải thiện.
Đồng nghĩathe survey shows thatthe research indicates that
Cụm hay dùngthe survey indicatesthe findings indicate
Dùng để báo cáo kết quả từ khảo sát.
|
— |
|
/ðə rɪˈpɔrt steɪts ðæt/
|
phr. |
tài liệu nói điều gì đó cụ thể
The report states that renewable energy is on the rise.
Báo cáo cho biết rằng năng lượng tái tạo đang gia tăng.
Chi tiếtThe report states that more funding is needed for education.Báo cáo cho biết rằng cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.
Đồng nghĩathe report indicates thatthe document states that
Cụm hay dùngthe report statesthe findings state
Dùng để trích dẫn thông tin từ báo cáo.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz səˈdʒɛst ðæt/
|
phr. |
các kết quả nghiên cứu ám chỉ điều gì đó
The findings suggest that teamwork enhances productivity.
Các kết quả cho thấy rằng làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Chi tiếtThe findings suggest that there are benefits to early intervention.Các kết quả cho thấy rằng có lợi ích từ can thiệp sớm.
Đồng nghĩathe results imply thatthe evidence suggests that
Cụm hay dùngthe findings suggestthe research suggests
Dùng để chỉ ra kết quả nghiên cứu một cách khái quát.
|
— |
|
/æz ˈhaɪˌlaɪtɪd baɪ/
|
phr. |
được nhấn mạnh bởi ai đó trong một cuộc thảo luận
As highlighted by the study, technology impacts learning.
Như được nhấn mạnh bởi nghiên cứu, công nghệ ảnh hưởng đến việc học.
Chi tiếtAs highlighted by experts, mental health is crucial for well-being.Như được nhấn mạnh bởi các chuyên gia, sức khỏe tâm thần là rất quan trọng cho sự khỏe mạnh.
Đồng nghĩaas emphasized byas pointed out by
Cụm hay dùngas highlighted by researchas highlighted by studies
Dùng để trích dẫn ý kiến hoặc thông tin từ người khác.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz kənˈfɜrm ðæt/
|
phr. |
các kết quả xác nhận điều gì đó đã được biết đến trước đó
The findings confirm that exercise improves mood.
Các kết quả xác nhận rằng tập thể dục cải thiện tâm trạng.
Chi tiếtThe findings confirm that the new method is effective.Các kết quả xác nhận rằng phương pháp mới là hiệu quả.
Đồng nghĩathe results verify thatthe research confirms that
Cụm hay dùngthe findings confirmthe study confirms
Dùng để xác nhận thông tin từ nghiên cứu trước đó.
|
— |
|
/ðə rɪˈsɜrch ʃoʊz ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu cung cấp bằng chứng cho điều gì đó
The research shows that people are more productive in a positive environment.
Nghiên cứu cho thấy rằng mọi người làm việc hiệu quả hơn trong môi trường tích cực.
Chi tiếtThe research shows that financial literacy is essential for success.Nghiên cứu cho thấy rằng kiến thức tài chính là cần thiết để thành công.
Đồng nghĩathe study shows thatthe findings reveal that
Cụm hay dùngthe research showsthe study shows
Dùng để chỉ ra thông tin từ nghiên cứu.
|
— |
|
/æz rɪˈviːld ɪn/
|
phr. |
được cho thấy hoặc làm rõ qua bằng chứng
As revealed in the report, there are many challenges ahead.
Như được cho thấy trong báo cáo, có nhiều thách thức phía trước.
Chi tiếtAs revealed in the findings, public opinion is shifting.Như được cho thấy trong các phát hiện, ý kiến công chúng đang thay đổi.
Đồng nghĩaas shown inas demonstrated in
Cụm hay dùngas revealed in studiesas revealed in research
Dùng để chỉ ra những gì đã được tiết lộ trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ðə ˈlɪtərətʃər səˈdʒɛsts ðæt/
|
phr. |
các nghiên cứu trước đây chỉ ra hoặc ám chỉ điều gì đó
The literature suggests that early exposure to technology is beneficial.
Các tài liệu cho thấy rằng việc tiếp xúc sớm với công nghệ có lợi.
Chi tiếtThe literature suggests that regular reading enhances vocabulary skills.Các tài liệu cho thấy rằng việc đọc thường xuyên nâng cao kỹ năng từ vựng.
Đồng nghĩathe research indicates thatthe studies suggest that
Cụm hay dùngthe literature suggeststhe studies suggest
Dùng để chỉ ra thông tin từ các tài liệu nghiên cứu trước đó.
|
— |
|
/ði ˈɛvɪdəns ˈɪndɪkeɪts ðæt/
|
phr. |
bằng chứng cho thấy điều gì đó cụ thể
The evidence indicates that smoking is harmful to health.
Bằng chứng cho thấy rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Chi tiếtThe evidence indicates that climate change is a serious threat.Bằng chứng cho thấy rằng biến đổi khí hậu là một mối đe dọa nghiêm trọng.
Đồng nghĩathe evidence shows thatthe data indicates that
Cụm hay dùngthe evidence indicatesthe research indicates
Dùng để chỉ ra bằng chứng từ nghiên cứu.
|
— |
|
/ði əˈnælɪsɪs səˈdʒɛsts ðæt/
|
phr. |
phân tích ám chỉ điều gì đó quan trọng
The analysis suggests that further research is necessary.
Phân tích ám chỉ rằng cần nghiên cứu thêm.
Chi tiếtThe analysis suggests that consumer preferences are changing.Phân tích ám chỉ rằng sở thích của người tiêu dùng đang thay đổi.
Đồng nghĩathe examination indicates thatthe study suggests that
Cụm hay dùngthe analysis suggeststhe findings suggest
Dùng để chỉ ra kết quả của một phân tích.
|
— |
|
/ðə stəˈtɪstɪks ʃoʊ ðæt/
|
phr. |
dữ liệu số cho thấy điều gì đó
The statistics show that unemployment rates are decreasing.
Dữ liệu cho thấy rằng tỷ lệ thất nghiệp đang giảm.
Chi tiếtThe statistics show that more people are using public transport.Dữ liệu cho thấy rằng ngày càng nhiều người sử dụng phương tiện công cộng.
Đồng nghĩathe data shows thatthe figures indicate that
Cụm hay dùngthe statistics showthe data shows
Dùng để chỉ ra thông tin từ số liệu thống kê.
|
— |
|
/æz ˌrɛprɪˈzɛntɪd baɪ/
|
phr. |
được thể hiện hoặc mô tả bởi một nguồn cụ thể
As represented by the graph, sales have fluctuated over the years.
Như được thể hiện bởi biểu đồ, doanh số đã dao động qua các năm.
Chi tiếtAs represented by the data, customer satisfaction has improved significantly.Như được thể hiện bởi dữ liệu, sự hài lòng của khách hàng đã cải thiện đáng kể.
Đồng nghĩaas depicted byas illustrated by
Cụm hay dùngas represented by the graphas represented by the data
Dùng để chỉ ra thông tin từ biểu đồ hoặc dữ liệu.
|
— |
|
/ðə ˈdeɪtə səˈdʒɛsts ðæt/
|
phr. |
Dữ liệu gợi ý rằng
The data suggests that more people prefer online shopping.
Dữ liệu gợi ý rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtThe data suggests that climate change is accelerating.Dữ liệu gợi ý rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.
Đồng nghĩathe data indicates thatthe data reveals that
Cụm hay dùngthe data suggests thatthe data shows that
Gợi ý rằng có một kết luận từ dữ liệu.
|
— |
|
/æz ˈdɛmənstreɪtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/
|
phr. |
Như đã được chứng minh trong nghiên cứu
As demonstrated in the study, exercise improves mental health.
Như đã được chứng minh trong nghiên cứu, tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtAs demonstrated in the study, diet plays a crucial role in health.Như đã được chứng minh trong nghiên cứu, chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Đồng nghĩaas shown in the researchas illustrated in the study
Cụm hay dùngas demonstrated in the studyas shown in the results
Cụm này thích hợp để giới thiệu kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈɪləsˌtreɪtəd baɪ ðə ˈdeɪtə/
|
phr. |
Như được minh họa bởi dữ liệu
As illustrated by the data, pollution levels are rising.
Như được minh họa bởi dữ liệu, mức ô nhiễm đang gia tăng.
Chi tiếtAs illustrated by the data, most students prefer online classes.Như được minh họa bởi dữ liệu, hầu hết sinh viên thích lớp học trực tuyến.
Đồng nghĩaas shown by the dataas demonstrated by the data
Cụm hay dùngas illustrated by the dataas shown by the evidence
Dùng để chỉ rõ minh chứng từ dữ liệu.
|
— |
|
/əˈkɔrdɪŋ tu ði ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
Theo như bằng chứng
According to the evidence, smoking is harmful to health.
Theo như bằng chứng, hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Chi tiếtAccording to the evidence, exercise can reduce stress.Theo như bằng chứng, tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
Đồng nghĩabased on the evidenceas per the evidence
Cụm hay dùngaccording to the evidenceaccording to the research
Giúp bạn đưa ra lập luận dựa trên bằng chứng.
|
— |
|
/æz noʊtɪd ɪn ðə rɪˈpɔrt/
|
phr. |
Như đã được lưu ý trong báo cáo
As noted in the report, customer satisfaction is declining.
Như đã được lưu ý trong báo cáo, sự hài lòng của khách hàng đang giảm.
Chi tiếtAs noted in the report, sales have increased this quarter.Như đã được lưu ý trong báo cáo, doanh số đã tăng trong quý này.
Đồng nghĩaas mentioned in the reportas stated in the report
Cụm hay dùngas noted in the reportas highlighted in the report
Phù hợp để trích dẫn thông tin từ báo cáo chính thức.
|
— |
|
/æz ʃoʊn ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
Như được thể hiện trong các phát hiện
As shown in the findings, most participants preferred the new product.
Như được thể hiện trong các phát hiện, hầu hết người tham gia thích sản phẩm mới.
Chi tiếtAs shown in the findings, there is a significant gap in knowledge.Như được thể hiện trong các phát hiện, có một khoảng cách đáng kể trong kiến thức.
Đồng nghĩaas demonstrated in the findingsas indicated in the findings
Cụm hay dùngas shown in the findingsas highlighted in the findings
Rất hữu ích để hỗ trợ lập luận của bạn.
|
— |
|
/ðə rɪˈzʌlts ˈɪndɪkeɪt ðæt/
|
phr. |
Các kết quả chỉ ra rằng
The results indicate that online learning is effective.
Các kết quả chỉ ra rằng học trực tuyến là hiệu quả.
Chi tiếtThe results indicate that exercise helps improve mood.Các kết quả chỉ ra rằng tập thể dục giúp cải thiện tâm trạng.
Đồng nghĩathe findings indicate thatthe data suggest that
Cụm hay dùngthe results indicate thatthe results show that
Dùng để tóm tắt ý nghĩa của kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈhaɪlaɪtɪd ɪn ðə ˈriːsɜrʧ/
|
phr. |
Như đã được nhấn mạnh trong nghiên cứu
As highlighted in the research, mental health awareness is crucial.
Như đã được nhấn mạnh trong nghiên cứu, nhận thức về sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.
Chi tiếtAs highlighted in the research, technology can enhance education.Như đã được nhấn mạnh trong nghiên cứu, công nghệ có thể nâng cao giáo dục.
Đồng nghĩaas emphasized in the researchas pointed out in the research
Cụm hay dùngas highlighted in the researchas noted in the research
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng từ nghiên cứu.
|
— |
|
/æz aʊtlaɪnd ɪn ðə ˈstʌdi/
|
phr. |
Như đã được phác thảo trong nghiên cứu
As outlined in the study, effective communication is key.
Như đã được phác thảo trong nghiên cứu, giao tiếp hiệu quả là chìa khóa.
Chi tiếtAs outlined in the study, teamwork enhances productivity.Như đã được phác thảo trong nghiên cứu, làm việc nhóm nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaas described in the studyas summarized in the study
Cụm hay dùngas outlined in the studyas discussed in the study
Thích hợp để giới thiệu nội dung nghiên cứu.
|
— |
|
/æz rɪˈpɔrtɪd ɪn ðə ˈlɪtərətʃər/
|
phr. |
Như đã được báo cáo trong tài liệu
As reported in the literature, effective teaching methods vary.
Như đã được báo cáo trong tài liệu, các phương pháp giảng dạy hiệu quả khác nhau.
Chi tiếtAs reported in the literature, technology enhances learning.Như đã được báo cáo trong tài liệu, công nghệ nâng cao việc học.
Đồng nghĩaas mentioned in the literatureas discussed in the literature
Cụm hay dùngas reported in the literatureas highlighted in the literature
Thích hợp để trích dẫn tài liệu tham khảo.
|
— |
|
/ði ˈɛvɪdəns kənˈfɜrmz ðæt/
|
phr. |
Bằng chứng xác nhận rằng
The evidence confirms that regular exercise leads to better health.
Bằng chứng xác nhận rằng tập thể dục thường xuyên dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Chi tiếtThe evidence confirms that sleep is essential for well-being.Bằng chứng xác nhận rằng giấc ngủ là cần thiết cho sự khỏe mạnh.
Đồng nghĩathe evidence shows thatthe evidence indicates that
Cụm hay dùngthe evidence confirms thatthe evidence suggests that
Dùng để nhấn mạnh sự chính xác của bằng chứng.
|
— |
|
/æz ˈdɛmənstreɪtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
Như đã được chứng minh trong các phát hiện
As demonstrated in the findings, collaboration improves results.
Như đã được chứng minh trong các phát hiện, sự hợp tác cải thiện kết quả.
Chi tiếtAs demonstrated in the findings, intervention can reduce dropout rates.Như đã được chứng minh trong các phát hiện, can thiệp có thể giảm tỷ lệ bỏ học.
Đồng nghĩaas shown in the findingsas indicated in the findings
Cụm hay dùngas demonstrated in the findingsas highlighted in the findings
Cụm này giúp củng cố lập luận của bạn.
|
— |
|
/ðə ˈstʌdi rɪˈviːlz ðæt/
|
phr. |
Nghiên cứu tiết lộ rằng
The study reveals that many students struggle with math.
Nghiên cứu tiết lộ rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với toán.
Chi tiếtThe study reveals that social media affects self-esteem.Nghiên cứu tiết lộ rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến lòng tự trọng.
Đồng nghĩathe study indicates thatthe research shows that
Cụm hay dùngthe study reveals thatthe research reveals that
Thích hợp để giới thiệu nội dung nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈhaɪlaɪtɪd baɪ ðə ˈriːsɜrʧ/
|
phr. |
Như đã được nhấn mạnh bởi nghiên cứu
As highlighted by the research, mental health is often overlooked.
Như đã được nhấn mạnh bởi nghiên cứu, sức khỏe tâm thần thường bị bỏ qua.
Chi tiếtAs highlighted by the research, early intervention is key.Như đã được nhấn mạnh bởi nghiên cứu, can thiệp sớm là chìa khóa.
Đồng nghĩaas emphasized by the researchas pointed out by the research
Cụm hay dùngas highlighted by the researchas noted by the research
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng từ nghiên cứu.
|
— |
|
/ði ˈɛvɪdəns ʃoʊz ðæt/
|
phr. |
Bằng chứng cho thấy rằng
The evidence shows that regular reading improves vocabulary.
Bằng chứng cho thấy rằng việc đọc thường xuyên cải thiện từ vựng.
Chi tiếtThe evidence shows that exercise benefits mental health.Bằng chứng cho thấy rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩathe findings show thatthe data shows that
Cụm hay dùngthe evidence shows thatthe evidence suggests that
Rất hữu ích để hỗ trợ lập luận của bạn.
|
— |
|
/ði əˈnælɪsɪs ˈɪndɪkeɪts ðæt/
|
phr. |
Phân tích chỉ ra rằng
The analysis indicates that students benefit from group work.
Phân tích chỉ ra rằng sinh viên có lợi từ việc làm việc nhóm.
Chi tiếtThe analysis indicates that dietary changes can improve health.Phân tích chỉ ra rằng thay đổi chế độ ăn uống có thể cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩathe analysis shows thatthe research indicates that
Cụm hay dùngthe analysis indicates thatthe analysis suggests that
Thích hợp để tóm tắt ý nghĩa của phân tích.
|
— |
| phr. |
Phân tích chỉ ra thông tin quan trọng.
The analysis highlights that climate change is accelerating.
Phân tích chỉ ra rằng biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Chi tiếtThe analysis highlights that education impacts economic growth.Phân tích chỉ ra rằng giáo dục ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩathe analysis emphasizes thatthe analysis reveals that
Cụm hay dùnganalysis highlightsanalysis showsanalysis suggests
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh thông tin từ một phân tích.
|
— | |
| phr. |
Dữ liệu chỉ ra một kết luận nhất định.
The data indicates that more people prefer online shopping.
Dữ liệu chỉ ra rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Chi tiếtThe data indicates that exercise improves mental health.Dữ liệu chỉ ra rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩathe data suggests thatthe data shows that
Cụm hay dùngdata indicatesdata showsdata reveals
Thường dùng trong các nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
Được hỗ trợ bởi bằng chứng rõ ràng.
As evidenced by recent studies, diet affects health significantly.
Như được chứng minh bởi các nghiên cứu gần đây, chế độ ăn ảnh hưởng lớn đến sức khỏe.
Chi tiếtAs evidenced by the statistics, unemployment rates are rising.Như được chứng minh bởi thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.
Đồng nghĩaas shown byas demonstrated by
Cụm hay dùngevidenced by researchevidenced by dataevidenced by examples
Dùng để chỉ ra bằng chứng cụ thể.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu cho thấy những phát hiện quan trọng.
The literature reveals that early education benefits children.
Nghiên cứu cho thấy giáo dục sớm có lợi cho trẻ em.
Chi tiếtThe literature reveals that sleep affects productivity.Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ ảnh hưởng đến năng suất.
Đồng nghĩathe research shows thatthe studies indicate that
Cụm hay dùngliterature revealsliterature suggestsliterature indicates
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— | |
| phr. |
Được chứng minh bởi thông tin thu thập.
As shown in the data, most students prefer online classes.
Như được chứng minh bởi dữ liệu, hầu hết sinh viên thích lớp học trực tuyến.
Chi tiếtAs shown in the data, pollution levels are rising.Như được chứng minh bởi dữ liệu, mức ô nhiễm đang tăng.
Đồng nghĩaas indicated in the dataas illustrated in the data
Cụm hay dùngshown in datashown in researchshown in statistics
Thể hiện mối liên hệ giữa dữ liệu và kết luận.
|
— | |
| phr. |
Được xác định bởi nghiên cứu được thực hiện.
As identified in the research, stress affects memory.
Như được xác định trong nghiên cứu, căng thẳng ảnh hưởng đến trí nhớ.
Chi tiếtAs identified in the research, diet influences mood.Như được xác định trong nghiên cứu, chế độ ăn ảnh hưởng đến tâm trạng.
Đồng nghĩaas found in the researchas noted in the research
Cụm hay dùngidentified in researchidentified in studiesidentified in literature
Thường dùng để trích dẫn nghiên cứu cụ thể.
|
— | |
| phr. |
Được nêu rõ trong tài liệu.
As mentioned in the report, economic growth is slowing.
Như được nêu rõ trong báo cáo, tăng trưởng kinh tế đang chậm lại.
Chi tiếtAs mentioned in the report, new policies will be implemented.Như được nêu rõ trong báo cáo, các chính sách mới sẽ được thực hiện.
Đồng nghĩaas stated in the reportas noted in the report
Cụm hay dùngmentioned in reportmentioned in findingsmentioned in literature
Thích hợp trong ngữ cảnh báo cáo nghiên cứu.
|
— | |
| phr. |
Phân tích đưa ra quyết định cuối cùng.
The analysis concludes that renewable energy is necessary.
Phân tích kết luận rằng năng lượng tái tạo là cần thiết.
Chi tiếtThe analysis concludes that education reform is essential.Phân tích kết luận rằng cải cách giáo dục là thiết yếu.
Đồng nghĩathe analysis finds thatthe analysis determines that
Cụm hay dùnganalysis concludesanalysis showsanalysis suggests
Dùng để chỉ ra kết luận cuối cùng từ một phân tích.
|
— | |
| phr. |
Khảo sát cho thấy những phát hiện quan trọng.
The survey reveals that most people support the new policy.
Khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ chính sách mới.
Chi tiếtThe survey reveals that many are concerned about climate change.Khảo sát cho thấy nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩathe survey indicates thatthe survey shows that
Cụm hay dùngsurvey revealssurvey suggestssurvey indicates
Thích hợp khi trích dẫn từ khảo sát.
|
— | |
| phr. |
Được hỗ trợ bởi các kết quả thu được.
As supported by the findings, education impacts job opportunities.
Như được hỗ trợ bởi các phát hiện, giáo dục ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Chi tiếtAs supported by the findings, exercise improves mental health.Như được hỗ trợ bởi các phát hiện, tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaas backed by the findingsas confirmed by the findings
Cụm hay dùngsupported by findingssupported by datasupported by research
Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của kết quả.
|
— | |
| phr. |
Nghiên cứu cho thấy rõ ràng kết quả cụ thể.
The research demonstrates that diet affects health.
Nghiên cứu cho thấy chế độ ăn ảnh hưởng đến sức khỏe.
Chi tiếtThe research demonstrates that sleep is essential for well-being.Nghiên cứu cho thấy giấc ngủ là rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩathe research shows thatthe research reveals that
Cụm hay dùngresearch demonstratesresearch indicatesresearch suggests
Sử dụng để nhấn mạnh kết quả nghiên cứu.
|
— | |
| phr. |
Báo cáo chỉ ra những phát hiện quan trọng.
The report indicates that poverty is increasing globally.
Báo cáo chỉ ra rằng nghèo đói đang gia tăng toàn cầu.
Chi tiếtThe report indicates that education levels are improving.Báo cáo chỉ ra rằng trình độ giáo dục đang cải thiện.
Đồng nghĩathe report shows thatthe report reveals that
Cụm hay dùngreport indicatesreport suggestsreport reveals
Thích hợp khi trích dẫn thông tin từ báo cáo.
|
— | |
| phr. |
Thống kê cho thấy dữ liệu quan trọng.
The statistics reveal that many students struggle with math.
Thống kê cho thấy nhiều học sinh gặp khó khăn với toán.
Chi tiếtThe statistics reveal that there is a gap in job opportunities.Thống kê cho thấy có sự chênh lệch trong cơ hội việc làm.
Đồng nghĩathe statistics indicate thatthe statistics show that
Cụm hay dùngstatistics revealstatistics indicatestatistics show
Dùng để trình bày số liệu thống kê cụ thể.
|
— | |
| phr. |
Thông tin được trình bày trong nghiên cứu.
As reported by the study, mental health issues are rising.
Như được báo cáo bởi nghiên cứu, các vấn đề sức khỏe tâm thần đang gia tăng.
Chi tiếtAs reported by the study, many people lack access to healthcare.Như được báo cáo bởi nghiên cứu, nhiều người không có quyền truy cập vào chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩaas stated by the studyas noted by the study
Cụm hay dùngreported by studyreported by researchreported by findings
Thích hợp khi trích dẫn thông tin từ nghiên cứu.
|
— | |
| phr. |
Bằng chứng cho thấy thông tin quan trọng.
The evidence reveals that exercise significantly benefits health.
Bằng chứng cho thấy tập thể dục có lợi lớn cho sức khỏe.
Chi tiếtThe evidence reveals that smoking harms health.Bằng chứng cho thấy hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩathe evidence indicates thatthe evidence suggests that
Cụm hay dùngevidence revealsevidence showsevidence indicates
Sử dụng để nhấn mạnh thông tin từ bằng chứng.
|
— | |
| phr. |
Được minh họa bởi các kết quả thu được.
As illustrated by the findings, education plays a key role in society.
Như được minh họa bởi các phát hiện, giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiếtAs illustrated by the findings, renewable energy usage is increasing.Như được minh họa bởi các phát hiện, việc sử dụng năng lượng tái tạo đang tăng lên.
Đồng nghĩaas demonstrated by the findingsas shown by the findings
Cụm hay dùngillustrated by findingsillustrated by dataillustrated by research
Dùng để chỉ ra mối liên hệ giữa dữ liệu và kết luận.
|
— | |
|
/æz ˈɪləsˌtreɪtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
được minh họa trong các phát hiện
As illustrated in the findings, climate change affects agriculture significantly.
Như được minh họa trong các phát hiện, biến đổi khí hậu ảnh hưởng nghiêm trọng đến nông nghiệp.
Chi tiếtAs illustrated in the findings, urban areas face unique challenges.Như được minh họa trong các phát hiện, các khu vực đô thị đối mặt với những thách thức độc đáo.
Đồng nghĩaas shown in the resultsas demonstrated in the findings
Cụm hay dùngas illustrated in the findingsas evidenced in the results
Dùng để trình bày rõ ràng các kết quả.
|
— |
|
/æz noʊtɪd ɪn ðə ˈstʌdi/
|
phr. |
như đã ghi chú trong nghiên cứu
As noted in the study, educational resources are often limited.
Như đã ghi chú trong nghiên cứu, tài nguyên giáo dục thường bị hạn chế.
Chi tiếtAs noted in the study, stress management is important for students.Như đã ghi chú trong nghiên cứu, quản lý căng thẳng rất quan trọng cho sinh viên.
Đồng nghĩaas mentioned in the researchas highlighted in the study
Cụm hay dùngas noted in the studyas stated in the research
Dùng để nhấn mạnh thông tin từ nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈɛmfəsaɪzd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
|
phr. |
như đã nhấn mạnh trong báo cáo
As emphasized in the report, health education is vital.
Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục sức khỏe là rất quan trọng.
Chi tiếtAs emphasized in the report, collaboration leads to better outcomes.Như đã nhấn mạnh trong báo cáo, hợp tác dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaas highlighted in the documentas noted in the report
Cụm hay dùngas emphasized in the reportas indicated in the report
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
|
— |
|
/ðə ˈdeɪtə ʃoʊz ðæt/
|
phr. |
dữ liệu cho thấy rằng
The data shows that air quality is declining.
Dữ liệu cho thấy rằng chất lượng không khí đang giảm.
Chi tiếtThe data shows that students perform better with tutoring.Dữ liệu cho thấy rằng sinh viên học tốt hơn với sự dạy kèm.
Đồng nghĩathe information indicates thatthe results show that
Cụm hay dùngthe data shows thatthe research indicates that
Dùng để chỉ ra kết quả từ dữ liệu.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz ˈhaɪlaɪt ðæt/
|
phr. |
các phát hiện nhấn mạnh rằng
The findings highlight that education is essential for success.
Các phát hiện nhấn mạnh rằng giáo dục là thiết yếu cho thành công.
Chi tiếtThe findings highlight that mental health resources are lacking.Các phát hiện nhấn mạnh rằng tài nguyên sức khỏe tâm thần đang thiếu hụt.
Đồng nghĩathe results emphasize thatthe data stresses that
Cụm hay dùngthe findings highlight thatthe research emphasizes that
Thường dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
|
— |
|
/æz steɪtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
như đã nêu trong các phát hiện
As stated in the findings, financial literacy is crucial.
Như đã nêu trong các phát hiện, hiểu biết tài chính là rất quan trọng.
Chi tiếtAs stated in the findings, early intervention can prevent issues.Như đã nêu trong các phát hiện, can thiệp sớm có thể ngăn chặn các vấn đề.
Đồng nghĩaas mentioned in the resultsas noted in the findings
Cụm hay dùngas stated in the findingsas highlighted in the results
Dùng để chỉ ra thông tin từ nghiên cứu.
|
— |
|
/æz ˈdɛmənstreɪtɪd ɪn ðə rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
như đã chứng minh trong nghiên cứu
As demonstrated in the research, nutrition plays a vital role in health.
Như đã chứng minh trong nghiên cứu, dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Chi tiếtAs demonstrated in the research, feedback improves performance.Như đã chứng minh trong nghiên cứu, phản hồi cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaas shown in the studyas illustrated in the research
Cụm hay dùngas demonstrated in the researchas shown in the findings
Thường dùng trong các bài viết học thuật.
|
— |
|
/ðə ˈstʌdi ˈɛmfəsaɪzɪz ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu nhấn mạnh rằng
The study emphasizes that mental health awareness is crucial.
Nghiên cứu nhấn mạnh rằng nhận thức về sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.
Chi tiếtThe study emphasizes that collaboration improves results.Nghiên cứu nhấn mạnh rằng hợp tác cải thiện kết quả.
Đồng nghĩathe research highlights thatthe findings stress that
Cụm hay dùngthe study emphasizes thatthe research indicates that
Dùng để làm rõ các điểm quan trọng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ðə rɪˈpɔːrt ʃoʊz ðæt/
|
phr. |
báo cáo cho thấy rằng
The report shows that many students struggle with online learning.
Báo cáo cho thấy rằng nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.
Chi tiếtThe report shows that community engagement is beneficial.Báo cáo cho thấy rằng sự tham gia của cộng đồng là có lợi.
Đồng nghĩathe document reveals thatthe findings indicate that
Cụm hay dùngthe report shows thatthe evidence indicates that
Dùng để chỉ ra thông tin từ báo cáo.
|
— |
|
/ðə rɪˈsɜːrʧ səˈpɔːrts ðæt/
|
phr. |
nghiên cứu hỗ trợ rằng
The research supports that increased exercise leads to better health.
Nghiên cứu hỗ trợ rằng việc tăng cường tập thể dục dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Chi tiếtThe research supports that early intervention improves outcomes.Nghiên cứu hỗ trợ rằng can thiệp sớm cải thiện kết quả.
Đồng nghĩathe study indicates thatthe findings suggest that
Cụm hay dùngthe research supports thatthe evidence suggests that
Dùng để chỉ ra sự hỗ trợ từ nghiên cứu.
|
— |
|
/ðə ˈfaɪndɪŋz ˈɪləsˌtreɪt ðæt/
|
phr. |
Các kết quả cung cấp một ví dụ hoặc giải thích rõ ràng.
The findings illustrate that regular exercise improves mental health.
Các kết quả chỉ ra rằng việc tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtThe findings illustrate that students benefit from collaborative learning.Các kết quả cho thấy sinh viên được hưởng lợi từ việc học tập hợp tác.
Đồng nghĩathe results show thatthe outcomes demonstrate that
Cụm hay dùngresearch findingsillustrate evidence
Sử dụng khi bạn muốn làm rõ một điểm quan trọng.
|
— |
|
/æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/
|
phr. |
Thông tin cho thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó.
As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.
Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.
Chi tiếtAs revealed by the data, many students struggle with online learning.Như được dữ liệu tiết lộ, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc học trực tuyến.
Đồng nghĩaas shown by the dataas indicated by the data
Cụm hay dùngdata analysisreveal trends
Thích hợp để chỉ ra thông tin quan trọng từ dữ liệu.
|
— |
|
/æz ˈdɒkjʊˌmentɪd ɪn ðə ˈstʌdi/
|
phr. |
Như đã được ghi lại hoặc viết trong nghiên cứu.
As documented in the study, diet plays a vital role in health.
Như đã được ghi lại trong nghiên cứu, chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Chi tiếtAs documented in the study, effective communication enhances teamwork.Như đã được ghi lại trong nghiên cứu, giao tiếp hiệu quả nâng cao làm việc nhóm.
Đồng nghĩaas recorded in the researchas noted in the study
Cụm hay dùngdocumented evidencestudy findings
Dùng để trích dẫn thông tin từ tài liệu nghiên cứu.
|
— |
|
/æz faʊnd ɪn ðə ˈlɪtərətʃər/
|
phr. |
Như đã được phát hiện hoặc ghi chú trong các văn bản học thuật.
As found in the literature, stress management is essential for students.
Như đã được phát hiện trong tài liệu, quản lý căng thẳng là rất cần thiết cho sinh viên.
Chi tiếtAs found in the literature, diverse teams perform better.Như đã được phát hiện trong tài liệu, các nhóm đa dạng hoạt động tốt hơn.
Đồng nghĩaas observed in the literatureas shown in academic texts
Cụm hay dùngliterature reviewacademic findings
Dùng để chỉ ra thông tin từ tài liệu học thuật.
|
— |
|
/æz səˈdʒɛstɪd baɪ ði ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
Như đã được đề xuất hoặc chỉ ra bởi các sự thật.
As suggested by the evidence, early intervention can improve outcomes.
Như đã được chứng minh bởi bằng chứng, can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả.
Chi tiếtAs suggested by the evidence, regular feedback enhances learning.Như đã được chứng minh bởi bằng chứng, phản hồi thường xuyên nâng cao việc học.
Đồng nghĩaas indicated by the evidenceas proposed by the data
Cụm hay dùngevidence suggestssupporting evidence
Rất hữu ích để làm rõ quan điểm của bạn.
|
— |
|
/æz ˈaʊtlaɪnd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
|
phr. |
Như đã được mô tả hoặc tóm tắt trong các kết quả.
As outlined in the report, the project exceeded its goals.
Như đã được tóm tắt trong báo cáo, dự án đã vượt quá mục tiêu của nó.
Chi tiếtAs outlined in the report, community engagement is crucial for success.Như đã được tóm tắt trong báo cáo, sự tham gia của cộng đồng là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaas described in the reportas summarized in the findings
Cụm hay dùngreport findingsoutlined strategies
Dùng để trích dẫn nội dung từ báo cáo.
|
— |
|
/əˈkɔːrdɪŋ tu ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
Dựa trên những gì đã được phát hiện trong nghiên cứu.
According to the findings, access to education improves economic growth.
Theo các kết quả, việc tiếp cận giáo dục cải thiện tăng trưởng kinh tế.
Chi tiếtAccording to the findings, mental health awareness is increasing.Theo các kết quả, nhận thức về sức khỏe tâm thần đang gia tăng.
Đồng nghĩabased on the findingsas stated in the findings
Cụm hay dùngfindings indicateaccording to research
Dùng để tóm tắt những phát hiện quan trọng.
|
— |
|
/ðə rɪˈzʌlts ˈdɛmənstreɪt ðæt/
|
phr. |
Các kết quả cho thấy hoặc chứng minh điều gì đó một cách rõ ràng.
The results demonstrate that technology enhances learning experiences.
Các kết quả chứng minh rằng công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.
Chi tiếtThe results demonstrate that exercise improves overall well-being.Các kết quả chứng minh rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩathe results show thatthe findings prove that
Cụm hay dùngdemonstrate effectivenessresults indicate
Sử dụng để chỉ ra tính chắc chắn của các kết quả.
|
— |
|
/æz ˈhaɪlaɪtɪd ɪn ði əˈnæləsɪs/
|
phr. |
Như đã được nhấn mạnh hoặc chỉ ra trong phân tích.
As highlighted in the analysis, teamwork leads to better results.
Như đã được nhấn mạnh trong phân tích, làm việc nhóm dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiếtAs highlighted in the analysis, effective strategies improve productivity.Như đã được nhấn mạnh trong phân tích, các chiến lược hiệu quả nâng cao năng suất.
Đồng nghĩaas emphasized in the analysisas pointed out in the examination
Cụm hay dùnghighlighted findingsanalysis shows
Dùng để nhấn mạnh các điểm quan trọng trong phân tích.
|
— |
|
/æz rɪˈpɔːrtɪd ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
Như đã được truyền đạt hoặc chia sẻ trong các kết quả.
As reported in the findings, education levels affect employment opportunities.
Như đã được báo cáo trong các kết quả, trình độ giáo dục ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Chi tiếtAs reported in the findings, public health initiatives are essential.Như đã được báo cáo trong các kết quả, các sáng kiến sức khỏe cộng đồng là thiết yếu.
Đồng nghĩaas stated in the findingsas noted in the results
Cụm hay dùngreported evidencefindings indicate
Dùng để nhấn mạnh thông tin từ các kết quả.
|
— |
|
/æz ˈmɛnʃənd ɪn ðə ˈriːsɜːrʧ/
|
phr. |
Như đã được đề cập trong nghiên cứu.
As mentioned in the research, sleep is vital for health.
Như đã được đề cập trong nghiên cứu, giấc ngủ rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiếtAs mentioned in the research, technology influences learning styles.Như đã được đề cập trong nghiên cứu, công nghệ ảnh hưởng đến phong cách học tập.
Đồng nghĩaas noted in the researchas stated in the study
Cụm hay dùngmentioned findingsresearch insights
Dùng để chỉ ra các thông tin đã được đề cập trước đó.
|
— |
|
/æz ˈdiːteɪld ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
|
phr. |
Như đã được giải thích hoặc làm rõ trong báo cáo.
As detailed in the report, the new policy will improve efficiency.
Như đã được giải thích trong báo cáo, chính sách mới sẽ cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtAs detailed in the report, training programs enhance skills.Như đã được giải thích trong báo cáo, các chương trình đào tạo nâng cao kỹ năng.
Đồng nghĩaas explained in the reportas elaborated in the findings
Cụm hay dùngdetailed analysisreport findings
Dùng để chỉ ra thông tin chi tiết từ báo cáo.
|
— |
|
/əs ɪˈstæblɪʃt ɪn ðə rɪˈsɜːrtʃ/
|
phr. |
được chỉ ra rõ ràng trong nghiên cứu
As established in the research, climate change affects agriculture significantly.
Như đã được chỉ ra trong nghiên cứu, biến đổi khí hậu ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp.
Chi tiếtThe effects of pollution, as established in the research, are severe.Các tác động của ô nhiễm, như đã được chỉ ra trong nghiên cứu, là nghiêm trọng.
Đồng nghĩaas shown in the research
Cụm hay dùngas established in previous studiesas established in literatureas established by experts
Sử dụng để nhấn mạnh độ tin cậy của nghiên cứu.
|
— |
|
/əz ˈɪndɪkeɪtɪd baɪ ði ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
được gợi ý hoặc chỉ ra bởi bằng chứng
As indicated by the evidence, there is a strong link between diet and health.
Như được gợi ý bởi bằng chứng, có một mối liên hệ mạnh mẽ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiếtThe trends in crime rates, as indicated by the evidence, are alarming.Các xu hướng trong tỷ lệ tội phạm, như được gợi ý bởi bằng chứng, là đáng lo ngại.
Đồng nghĩaas suggested by the evidence
Cụm hay dùngas indicated by previous studiesas indicated by research findingsas indicated by statistical data
Giúp nhấn mạnh sự hỗ trợ từ bằng chứng.
|
— |
|
/əz aʊtlaɪnd ɪn ðə ˈlɪtərətʃər/
|
phr. |
được mô tả chi tiết trong các tác phẩm viết
As outlined in the literature, early intervention can improve outcomes for children.
Như được mô tả trong tài liệu, can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả cho trẻ em.
Chi tiếtThe challenges of urbanization, as outlined in the literature, are complex.Các thách thức của đô thị hóa, như được mô tả trong tài liệu, rất phức tạp.
Đồng nghĩaas described in the literature
Cụm hay dùngas outlined in previous researchas outlined in studiesas outlined by experts
Có thể dùng để chỉ các nguồn tài liệu đáng tin cậy.
|
— |
|
/əz səˈpɔːrtɪd baɪ ˈpriːviəs ˈstʌdiz/
|
phr. |
được hỗ trợ bởi nghiên cứu trước đó
As supported by previous studies, regular exercise benefits mental health.
Như được hỗ trợ bởi các nghiên cứu trước đó, tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tinh thần.
Chi tiếtThe findings, as supported by previous studies, indicate a need for policy change.Các phát hiện, như được hỗ trợ bởi các nghiên cứu trước đó, chỉ ra nhu cầu thay đổi chính sách.
Đồng nghĩaas backed by previous studies
Cụm hay dùngas supported by evidenceas supported by dataas supported in literature
Thể hiện tính hợp lệ của các phát hiện.
|
— |
|
/əz ˈrɛfərənsd ɪn ðə ˈstʌdi/
|
phr. |
được đề cập hoặc trích dẫn trong nghiên cứu
As referenced in the study, social media influences public opinion.
Như được đề cập trong nghiên cứu, mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe data, as referenced in the study, shows significant trends in behavior.Dữ liệu, như được đề cập trong nghiên cứu, cho thấy các xu hướng đáng kể trong hành vi.
Đồng nghĩaas cited in the study
Cụm hay dùngas referenced in previous researchas referenced in literatureas referenced by experts
Giúp khẳng định nguồn gốc thông tin.
|
— |
|
/əz ˈmɛnʃənd ɪn ˈpraɪər rɪˈsɜːrtʃ/
|
phr. |
được thảo luận trong các nghiên cứu trước đó
As mentioned in prior research, education plays a crucial role in development.
Như đã được thảo luận trong nghiên cứu trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong phát triển.
Chi tiếtThe challenges discussed, as mentioned in prior research, remain relevant today.Các thách thức được thảo luận, như đã được đề cập trong nghiên cứu trước đó, vẫn còn phù hợp ngày nay.
Đồng nghĩaas discussed in prior research
Cụm hay dùngas mentioned in earlier studiesas mentioned in literatureas mentioned by experts
Làm rõ nguồn gốc của thông tin.
|
— |
|
/əz ˈklærɪfaɪd ɪn ðə rɪˈpɔːrt/
|
phr. |
được giải thích rõ ràng trong báo cáo
As clarified in the report, the project is on schedule.
Như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, dự án đang đúng tiến độ.
Chi tiếtThe recommendations, as clarified in the report, are essential for success.Các khuyến nghị, như được giải thích rõ ràng trong báo cáo, là cần thiết cho sự thành công.
Đồng nghĩaas explained in the report
Cụm hay dùngas clarified in previous studiesas clarified in literatureas clarified by experts
Giúp làm rõ thông tin trong báo cáo.
|
— |
|
/əz əbˈzɜːrvd ɪn ðə ˈdeɪtə/
|
phr. |
được ghi nhận trong thông tin thu thập
As observed in the data, there is a significant increase in population.
Như được ghi nhận trong dữ liệu, có một sự gia tăng đáng kể về dân số.
Chi tiếtThe patterns, as observed in the data, suggest changing trends.Các mẫu, như được ghi nhận trong dữ liệu, cho thấy các xu hướng thay đổi.
Đồng nghĩaas noted in the data
Cụm hay dùngas observed in previous studiesas observed in researchas observed by experts
Giúp nhấn mạnh sự hỗ trợ từ dữ liệu.
|
— |
|
/əz ˈdiːteɪld ɪn ðə ˌdɒkjʊˈmenˈteɪʃən/
|
phr. |
được giải thích kỹ lưỡng trong tài liệu
As detailed in the documentation, the process is straightforward.
Như được giải thích kỹ lưỡng trong tài liệu, quy trình là đơn giản.
Chi tiếtThe requirements, as detailed in the documentation, must be met.Các yêu cầu, như được giải thích kỹ lưỡng trong tài liệu, phải được đáp ứng.
Đồng nghĩaas explained in the documentation
Cụm hay dùngas detailed in previous studiesas detailed in reportsas detailed by experts
Giúp nhấn mạnh sự rõ ràng trong tài liệu.
|
— |
|
/ɪlˈʌstreɪtɪd/
|
phr. |
được thể hiện hoặc giải thích trong nghiên cứu
As illustrated in the study, climate change impacts biodiversity significantly.
Như được thể hiện trong nghiên cứu, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học.
Chi tiếtThe results, as illustrated in the study, highlight the need for policy changes.Các kết quả, như được thể hiện trong nghiên cứu, nhấn mạnh sự cần thiết phải thay đổi chính sách.
Đồng nghĩaas shown in the study
Cụm hay dùngillustrated in detailillustrated clearly
Cụm từ này thường dùng để trích dẫn nguồn thông tin.
|
— |
|
/ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
được hỗ trợ bởi sự thật hoặc dữ liệu trong phân tích
As evidenced in the analysis, there is a clear trend in consumer behavior.
Như được chứng minh trong phân tích, có một xu hướng rõ ràng trong hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtThe findings, as evidenced in the analysis, suggest a shift in market dynamics.Các phát hiện, như được chứng minh trong phân tích, cho thấy sự chuyển biến trong động lực thị trường.
Đồng nghĩaas demonstrated in the analysis
Cụm hay dùngevidenced by dataevidenced by research
Thường sử dụng để cung cấp chứng cứ cho luận điểm.
|
— |
|
/ʃoʊn/
|
phr. |
được hiển thị hoặc tiết lộ trong các phát hiện
As shown in the results, the program increased student performance significantly.
Như được hiển thị trong các kết quả, chương trình đã nâng cao hiệu suất của học sinh một cách đáng kể.
Chi tiếtThe survey results, as shown in the results, indicate a high level of satisfaction.Các kết quả khảo sát, như được hiển thị trong các kết quả, cho thấy mức độ hài lòng cao.
Đồng nghĩaas indicated in the results
Cụm hay dùngshown clearlyshown in detail
Dùng để khẳng định tính chính xác của thông tin.
|
— |
|
/æz ˌɪl.əˈstreɪ.tɪd ɪn ðə rɪˈsɜrch/
|
phr. |
được minh họa rõ ràng trong một nghiên cứu hoặc phân tích
As illustrated in the research, social media has a significant impact on communication.
Như được minh họa trong nghiên cứu, mạng xã hội có ảnh hưởng lớn đến giao tiếp.
Chi tiếtThe findings, as illustrated in the research, suggest new teaching methods.Các phát hiện, như được minh họa trong nghiên cứu, gợi ý các phương pháp giảng dạy mới.
Đồng nghĩaas shown in the researchas demonstrated in the study
Cụm hay dùngas illustrated in the findingsas illustrated in previous studies
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết học thuật.
|
— |
Đang tải...