Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · biology

120 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  120 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈstʌdi ˈɔːr.ɡən.ɪ.zəmz/
phr.
nghiên cứu sinh vật
Scientists study organisms to understand ecosystems.
Các nhà khoa học nghiên cứu sinh vật để hiểu hệ sinh thái.
Chi tiết
Studying organisms helps us learn about life.Nghiên cứu sinh vật giúp chúng ta hiểu về sự sống.
Đồng nghĩaresearch living thingsexamine organisms
Cụm hay dùngstudy aquatic organismsstudy microorganisms
Liên quan đến sinh học và nghiên cứu khoa học.
/ˌʌndərˈstænd ˈiːkəˌsɪstəmz/
phr.
hiểu hệ sinh thái
We need to understand ecosystems for better conservation.
Chúng ta cần hiểu hệ sinh thái để bảo tồn tốt hơn.
Chi tiết
Understanding ecosystems helps protect biodiversity.Hiểu hệ sinh thái giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacomprehend ecosystemsgrasp ecological systems
Cụm hay dùngunderstand biodiversityunderstand interactions
Rất quan trọng trong nghiên cứu môi trường.
/ˈklæsɪfaɪ ˈspiːʃiz/
phr.
phân loại loài
Scientists classify species based on their characteristics.
Các nhà khoa học phân loại loài dựa trên đặc điểm của chúng.
Chi tiết
It's important to classify species for biodiversity studies.Việc phân loại loài là quan trọng cho các nghiên cứu đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacategorize speciessort species
Cụm hay dùngclassify animal speciesclassify plant species
Thường dùng trong bối cảnh sinh học.
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈsæm.plz/
phr.
kiểm tra mẫu
Scientists examine samples to discover new species.
Các nhà khoa học kiểm tra mẫu để phát hiện loài mới.
Chi tiết
It's important to examine samples carefully.Việc kiểm tra mẫu một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze samplesinspect samples
Cụm hay dùngexamine biological samplesexamine soil samples
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/meɪk dɪsˈkʌvəriz/
phr.
thực hiện khám phá
Researchers make discoveries that change our understanding of biology.
Các nhà nghiên cứu thực hiện khám phá làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về sinh học.
Chi tiết
They make discoveries in the field of genetics.Họ thực hiện khám phá trong lĩnh vực di truyền.
Đồng nghĩadiscoveruncover
Cụm hay dùngmake groundbreaking discoveriesmake scientific discoveries
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu khoa học.
/prəˈmoʊt ˌkɒnˈsərveɪʃən/
phr.
thúc đẩy bảo tồn
Organizations promote conservation to protect wildlife.
Các tổ chức thúc đẩy bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
We should promote conservation efforts in our communities.Chúng ta nên thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaencourage conservation
Cụm hay dùngpromote environmental conservationpromote wildlife conservation
Thường dùng trong bảo vệ môi trường.
/əˈplaɪ tɛkˈniːk/
phr.
áp dụng kỹ thuật
Scientists apply techniques to study organisms.
Các nhà khoa học áp dụng kỹ thuật để nghiên cứu sinh vật.
Chi tiết
She applied various techniques in her research.Cô ấy đã áp dụng nhiều kỹ thuật trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩause methodsimplement techniques
Cụm hay dùngapply scientific techniquesapply teaching techniques
Rất quan trọng trong nghiên cứu và giáo dục.
/kəˈlɛkt ˈspɛs.ɪ.mənz/
phr.
thu thập mẫu vật
Biologists collect specimens from various ecosystems.
Các nhà sinh học thu thập mẫu vật từ các hệ sinh thái khác nhau.
Chi tiết
They will collect specimens for research purposes.Họ sẽ thu thập mẫu vật cho mục đích nghiên cứu.
Đồng nghĩagather samplesobtain specimens
Cụm hay dùngcarefully collect specimenssystematically collect specimens
Thường gặp trong lĩnh vực sinh học.
phr.
xác định đặc điểm
Scientists identify traits that are inherited.
Các nhà khoa học xác định các đặc điểm di truyền.
Chi tiết
It's important to identify traits for effective breeding.Việc xác định các đặc điểm là quan trọng cho việc lai giống hiệu quả.
Đồng nghĩarecognize traitsdetermine characteristics
Cụm hay dùngidentify genetic traitsidentify personality traits
Thường dùng trong sinh học và tâm lý học.
phr.
đo lường sự phát triển
Researchers measure growth in plants over time.
Các nhà nghiên cứu đo lường sự phát triển của cây theo thời gian.
Chi tiết
It's essential to measure growth in children regularly.Việc đo lường sự phát triển của trẻ em thường xuyên là rất cần thiết.
Đồng nghĩaassess growthevaluate development
Cụm hay dùngmeasure growth ratesmeasure growth patterns
Thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học.
phr.
ghi chép quan sát
Scientists record observations during experiments.
Các nhà khoa học ghi chép quan sát trong quá trình thí nghiệm.
Chi tiết
It's important to record observations accurately.Việc ghi chép quan sát một cách chính xác là rất quan trọng.
Đồng nghĩadocument findings
Cụm hay dùngrecord observations in a labsystematic record observations
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/prəˈtɛkt ˈhæbɪtæts/
phr.
bảo vệ môi trường sống
We must protect habitats to preserve biodiversity.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống để bảo tồn đa dạng sinh học.
Chi tiết
Protecting habitats is crucial for endangered species.Bảo vệ môi trường sống rất quan trọng cho các loài nguy cấp.
Đồng nghĩaconserve habitatssafeguard ecosystems
Cụm hay dùngprotect natural habitatsprotect wildlife habitats
Rất quan trọng trong bảo tồn động thực vật.
/træk ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/
phr.
theo dõi quần thể
Scientists track populations to study migration patterns.
Các nhà khoa học theo dõi quần thể để nghiên cứu các mô hình di cư.
Chi tiết
Tracking populations helps in conservation efforts.Theo dõi quần thể giúp trong nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩamonitor populationsobserve groups
Cụm hay dùngtrack animal populationstrack human populations
Rất quan trọng trong nghiên cứu sinh thái.
phr.
giám sát sự thay đổi
Researchers monitor changes in the environment.
Các nhà nghiên cứu giám sát sự thay đổi trong môi trường.
Chi tiết
It's essential to monitor changes in patient health.Việc giám sát sự thay đổi trong sức khỏe bệnh nhân là rất cần thiết.
Đồng nghĩatrack changes
Cụm hay dùngmonitor changes over timecarefully monitor changes
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈstʌdi ˌɪnˈtɛrækʃənz/
phr.
nghiên cứu tương tác
Scientists study interactions between species in ecosystems.
Các nhà khoa học nghiên cứu tương tác giữa các loài trong hệ sinh thái.
Chi tiết
Studying interactions can help us understand complex systems.Nghiên cứu tương tác có thể giúp chúng ta hiểu các hệ thống phức tạp.
Đồng nghĩaexamine interactionsanalyze relationships
Cụm hay dùngstudy behaviorstudy dynamics
Thường dùng trong lĩnh vực sinh học và xã hội.
phr.
kiểm tra cấu trúc
Scientists examine structures at the molecular level.
Các nhà khoa học kiểm tra cấu trúc ở cấp độ phân tử.
Chi tiết
It's important to examine structures in biology.Việc kiểm tra cấu trúc trong sinh học là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze structures
Cụm hay dùngexamine biological structurescarefully examine structures
Thường dùng trong sinh học và hóa học.
phr.
vẽ bản đồ phân bố
Scientists map distributions of species in the ecosystem.
Các nhà khoa học vẽ bản đồ phân bố các loài trong hệ sinh thái.
Chi tiết
Mapping distributions helps in conservation efforts.Vẽ bản đồ phân bố giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩacreate distribution mapschart distributions
Cụm hay dùngmap species distributionsmap population distributions
Thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học và địa lý.
/ɪkˈspleɪn ˈprəʊsɛsɪz/
phr.
giải thích quy trình
Teachers explain processes to help students understand.
Giáo viên giải thích quy trình để giúp học sinh hiểu.
Chi tiết
He explained the processes involved in photosynthesis.Anh ấy đã giải thích các quy trình liên quan đến quang hợp.
Đồng nghĩadescribe methodsclarify procedures
Cụm hay dùngclearly explain processeseffectively explain processes
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/dɪˈskaɪb fəˈnɪmə/
phr.
mô tả hiện tượng
Scientists describe phenomena to understand natural processes.
Các nhà khoa học mô tả hiện tượng để hiểu các quá trình tự nhiên.
Chi tiết
We need to describe phenomena accurately in our research.Chúng ta cần mô tả hiện tượng một cách chính xác trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaexplain eventsdetail occurrences
Cụm hay dùngdescribe natural phenomenadescribe social phenomena
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết khoa học.
/ˈænəˌlaɪz ˈsæmplz/
phr.
phân tích mẫu
Scientists analyze samples to find new species.
Các nhà khoa học phân tích mẫu để tìm ra loài mới.
Chi tiết
They will analyze samples from the experiment.Họ sẽ phân tích mẫu từ thí nghiệm.
Đồng nghĩaexamine samplestest samples
Cụm hay dùngcarefully analyze samplesanalyze biological samples
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈmɒdəl bɪˈheɪvjər/
phr.
hành vi mẫu
Students should exhibit model behavior in class.
Học sinh nên thể hiện hành vi mẫu trong lớp.
Chi tiết
The athlete is known for his model behavior on and off the field.Vận động viên này nổi tiếng với hành vi mẫu cả trong và ngoài sân.
Đồng nghĩaexemplary behaviorideal conduct
Cụm hay dùngexhibit model behaviordemonstrate behavior
Thường dùng trong giáo dục và thể thao.
phr.
so sánh kết quả
We need to compare results from our experiments.
Chúng ta cần so sánh kết quả từ các thí nghiệm của mình.
Chi tiết
Comparing results helps improve future studies.So sánh kết quả giúp cải thiện các nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩacontrast outcomes
Cụm hay dùngdata analysisexperimental results
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
phr.
phân loại sinh vật
Scientists classify organisms to understand their relationships.
Các nhà khoa học phân loại sinh vật để hiểu mối quan hệ của chúng.
Chi tiết
The classification helps in studying biodiversity.Việc phân loại giúp trong việc nghiên cứu đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacategorize organismsgroup organisms
Cụm hay dùngclassify organisms by speciesclassify organisms by habitat
Rất quan trọng trong sinh học và nghiên cứu sinh thái.
phr.
nghiên cứu quần thể
Researchers study populations to track changes over time.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu quần thể để theo dõi sự thay đổi theo thời gian.
Chi tiết
Studying populations can reveal important ecological trends.Nghiên cứu quần thể có thể tiết lộ những xu hướng sinh thái quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze populationsexamine populations
Cụm hay dùngstudy animal populationsstudy human populations
Thường dùng trong sinh học và xã hội học.
/ˈɪnvɛstɪɡeɪt ˈmɛkənɪzəmz/
phr.
điều tra cơ chế
Researchers investigate mechanisms behind cell growth.
Các nhà nghiên cứu điều tra cơ chế phía sau sự phát triển của tế bào.
Chi tiết
It's crucial to investigate mechanisms of diseases for better treatments.Điều tra cơ chế của các bệnh là rất quan trọng để có phương pháp điều trị tốt hơn.
Đồng nghĩaexplore processesexamine systems
Cụm hay dùnginvestigate biological mechanismsinvestigate underlying mechanisms
Cụm từ này thường thấy trong nghiên cứu sinh học.
/əˈsɛs ˈdaɪvɜːrsɪti/
phr.
đánh giá sự đa dạng
It's important to assess diversity in ecosystems.
Đánh giá sự đa dạng trong hệ sinh thái là rất quan trọng.
Chi tiết
They assess diversity in the workplace to improve inclusion.Họ đánh giá sự đa dạng trong nơi làm việc để cải thiện sự hòa nhập.
Đồng nghĩaevaluate varietyanalyze diversity
Cụm hay dùngassess cultural diversityassess biological diversity
Thường gặp trong nghiên cứu sinh học và xã hội.
phr.
xem xét các tương tác
We must examine interactions between species in the ecosystem.
Chúng ta phải xem xét các tương tác giữa các loài trong hệ sinh thái.
Chi tiết
Examining interactions can reveal important ecological insights.Xem xét các tương tác có thể tiết lộ những hiểu biết sinh thái quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze interactions
Cụm hay dùngspecies interactionssocial interactions
Cụm từ này thường dùng trong sinh học.
/mæp ˌiːkəʊˈsɪstəmz/
phr.
vẽ bản đồ hệ sinh thái
Scientists map ecosystems to study biodiversity.
Các nhà khoa học vẽ bản đồ hệ sinh thái để nghiên cứu đa dạng sinh học.
Chi tiết
Mapping ecosystems helps in conservation efforts.Vẽ bản đồ hệ sinh thái giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩachart ecosystemsoutline environments
Cụm hay dùngmap marine ecosystemsmap terrestrial ecosystems
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn môi trường.
phr.
xem xét các phát hiện
We need to review findings from the latest study.
Chúng ta cần xem xét các phát hiện từ nghiên cứu mới nhất.
Chi tiết
Reviewing findings helps validate research conclusions.Xem xét các phát hiện giúp xác thực kết luận nghiên cứu.
Đồng nghĩaanalyze results
Cụm hay dùngresearch outcomesscientific findings
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu.
phr.
khám phá đa dạng sinh học
Scientists explore biodiversity in various ecosystems.
Các nhà khoa học khám phá đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái khác nhau.
Chi tiết
Exploring biodiversity is crucial for conservation efforts.Khám phá đa dạng sinh học là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩainvestigate biodiversity
Cụm hay dùngbiodiversity assessmentspecies diversity
Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.
/kəmˈpɛr ˈspiːʃiːz/
phr.
so sánh loài
Biologists compare species to understand evolution.
Các nhà sinh học so sánh loài để hiểu sự tiến hóa.
Chi tiết
We can compare species to find common traits.Chúng ta có thể so sánh loài để tìm ra những đặc điểm chung.
Đồng nghĩacontrast speciesanalyze organisms
Cụm hay dùngcompare different speciescompare species traits
Cụm từ này thường xuất hiện trong nghiên cứu sinh học.
phr.
vẽ bản đồ các môi trường sống
Researchers map habitats to understand ecological dynamics.
Các nhà nghiên cứu vẽ bản đồ các môi trường sống để hiểu các động lực sinh thái.
Chi tiết
Mapping habitats helps in conservation planning.Vẽ bản đồ các môi trường sống giúp trong việc lập kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩahabitat mapping
Cụm hay dùnghabitat conservationecosystem mapping
Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.
/ˈɪləstreɪt ˈfaɪndɪŋz/
phr.
minh họa phát hiện
The study aims to illustrate findings with clear data.
Nghiên cứu nhằm minh họa phát hiện bằng dữ liệu rõ ràng.
Chi tiết
It's important to illustrate findings for better understanding.Việc minh họa phát hiện là rất quan trọng để hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩademonstrate resultsshow discoveries
Cụm hay dùngillustrate key findingsillustrate research findings
Cụm từ này thường dùng trong các bài báo khoa học.
/ɪɡˈzæmɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
kiểm tra mối quan hệ
Scientists examine relationships between different species.
Các nhà khoa học kiểm tra mối quan hệ giữa các loài khác nhau.
Chi tiết
We need to examine relationships in food webs.Chúng ta cần kiểm tra mối quan hệ trong mạng lưới thức ăn.
Đồng nghĩaanalyze connectionsstudy interactions
Cụm hay dùngexamine connectionsexamine factors
Cần thiết để hiểu sinh thái học.
/rɪˈsɜːrtʃ ˈmɛθədz/
phr.
phương pháp nghiên cứu
Different research methods yield different results.
Các phương pháp nghiên cứu khác nhau mang lại kết quả khác nhau.
Chi tiết
Choosing appropriate research methods is crucial.Chọn phương pháp nghiên cứu phù hợp là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy techniquesresearch approaches
Cụm hay dùngresearch techniquesresearch strategies
Cần thiết để thực hiện nghiên cứu hiệu quả.
/ˈstʌdi bɪˈheɪvjər/
phr.
quan sát cách mà sinh vật hành xử trong các tình huống khác nhau
Researchers study behavior to understand animal instincts.
Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi để hiểu bản năng động vật.
Chi tiết
Psychologists study behavior to help treat mental health issues.Các nhà tâm lý học nghiên cứu hành vi để giúp điều trị các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaobserve actionsexamine conduct
Cụm hay dùnganalyze behaviorpredict behavior
Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học và sinh học.
/ɪɡˈzæmɪn ˈspiːʃiz/
phr.
để nghiên cứu các loại sinh vật khác nhau
Biologists examine species to understand their evolution.
Các nhà sinh học nghiên cứu các loài để hiểu sự tiến hóa của chúng.
Chi tiết
We should examine species that are endangered.Chúng ta nên nghiên cứu các loài đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩastudy organismsanalyze species
Cụm hay dùngidentify speciesclassify species
Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.
/ˈklæsɪfaɪ ˈtreɪts/
phr.
để phân loại các đặc điểm của sinh vật
Biologists classify traits to understand genetic variations.
Các nhà sinh học phân loại các đặc điểm để hiểu sự biến đổi di truyền.
Chi tiết
We need to classify traits for better species identification.Chúng ta cần phân loại các đặc điểm để nhận diện loài tốt hơn.
Đồng nghĩacategorize characteristicssort traits
Cụm hay dùngidentify traitsanalyze traits
Cụm từ này thường dùng trong di truyền học.
/ɪkˈsoʊsɪstəmz/
phr.
để nghiên cứu các tương tác trong cộng đồng sinh học
Researchers explore ecosystems to understand biodiversity.
Các nhà nghiên cứu khám phá các hệ sinh thái để hiểu về đa dạng sinh học.
Chi tiết
We should explore ecosystems for conservation efforts.Chúng ta nên khám phá các hệ sinh thái cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩastudy ecosystemsinvestigate environments
Cụm hay dùngmap ecosystemsanalyze ecosystems
Cụm từ này rất quan trọng trong sinh thái học.
/kənˈsɜrv ˈhæbɪtæts/
phr.
để bảo vệ môi trường tự nhiên cho các loài
Conservationists work to conserve habitats around the world.
Các nhà bảo tồn làm việc để bảo vệ môi trường sống trên toàn thế giới.
Chi tiết
We need to conserve habitats for endangered species.Chúng ta cần bảo vệ môi trường sống cho các loài đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩaprotect environmentspreserve habitats
Cụm hay dùngrestore habitatsenhance habitats
Cụm từ này rất quan trọng trong bảo tồn sinh thái.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈspiːʃiz/
phr.
xác định loài
Scientists work to identify species in biodiversity studies.
Các nhà khoa học làm việc để xác định loài trong các nghiên cứu đa dạng sinh học.
Chi tiết
It can be challenging to identify species in the wild.Việc xác định loài trong tự nhiên có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩaclassify speciesrecognize species
Cụm hay dùngidentify new speciesidentify endangered species
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
/ˈstʌdi ˈiːkəˌsɪstəmz/
phr.
nghiên cứu hệ sinh thái
Scientists study ecosystems to understand environmental changes.
Các nhà khoa học nghiên cứu hệ sinh thái để hiểu các thay đổi môi trường.
Chi tiết
It is essential to study ecosystems for conservation efforts.Việc nghiên cứu hệ sinh thái là thiết yếu cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩainvestigate ecosystemsexamine ecosystems
Cụm hay dùngstudy aquatic ecosystemsstudy terrestrial ecosystems
Cụm từ này rất quan trọng trong sinh thái học.
/kəmˈpaɪl ˈdeɪtə/
phr.
biên soạn dữ liệu
Researchers compile data from multiple studies to analyze trends.
Các nhà nghiên cứu biên soạn dữ liệu từ nhiều nghiên cứu để phân tích xu hướng.
Chi tiết
It is necessary to compile data for accurate reporting.Cần thiết phải biên soạn dữ liệu cho báo cáo chính xác.
Đồng nghĩacollect datagather data
Cụm hay dùngcompile research datacompile statistical data
Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo nghiên cứu.
/ʌndərˈstænd ˈmɛkənɪzəmz/
phr.
hiểu cơ chế
Scientists aim to understand mechanisms of disease spread.
Các nhà khoa học nhằm hiểu cơ chế lây lan của bệnh.
Chi tiết
It is crucial to understand mechanisms in biological systems.Việc hiểu cơ chế trong các hệ thống sinh học là rất quan trọng.
Đồng nghĩacomprehend mechanismsgrasp mechanisms
Cụm hay dùngunderstand biological mechanismsunderstand ecological mechanisms
Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong nghiên cứu.
/ɪˈvæljʊeɪt ˈstrætədʒiz/
phr.
đánh giá chiến lược
It is necessary to evaluate strategies for conservation efforts.
Cần thiết phải đánh giá các chiến lược cho các nỗ lực bảo tồn.
Chi tiết
Researchers evaluate strategies to improve biodiversity.Các nhà nghiên cứu đánh giá các chiến lược để cải thiện đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaassess strategiesanalyze strategies
Cụm hay dùngevaluate conservation strategiesevaluate research strategies
Cụm từ này thường dùng trong phân tích kế hoạch.
/kəmˈpaɪl ɪnˈfɔːrmeɪʃən/
phr.
tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau
Researchers compile information for their reports.
Các nhà nghiên cứu tập hợp thông tin cho các báo cáo của họ.
Chi tiết
It's important to compile information accurately.Việc tập hợp thông tin một cách chính xác là rất quan trọng.
Đồng nghĩagather informationcollect data
Cụm hay dùngcompile datacompile results
Tập hợp thông tin giúp tạo cơ sở cho nghiên cứu.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈpætərnz/
phr.
khám phá các quy luật trong dữ liệu
Researchers investigate patterns in genetic data.
Các nhà nghiên cứu khám phá các quy luật trong dữ liệu di truyền.
Chi tiết
It's essential to investigate patterns in behavior.Việc khám phá các quy luật trong hành vi là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine patternsanalyze trends
Cụm hay dùnginvestigate relationshipsinvestigate changes
Khám phá các quy luật giúp hiểu rõ hơn về sinh học.
/ˈsʌməraɪz ˈfaɪndɪŋz/
phr.
cung cấp một cái nhìn tổng quan ngắn gọn về kết quả
Researchers summarize findings in their reports.
Các nhà nghiên cứu tóm tắt kết quả trong các báo cáo của họ.
Chi tiết
It's important to summarize findings clearly.Việc tóm tắt kết quả một cách rõ ràng là rất quan trọng.
Đồng nghĩacondense resultsrecap findings
Cụm hay dùngsummarize researchsummarize data
Tóm tắt giúp truyền đạt thông tin hiệu quả hơn.
/dɪˈtɛkt ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
Nhận thấy khi một cái gì đó khác biệt so với trước đó.
We can detect changes in temperature easily.
Chúng tôi có thể dễ dàng phát hiện những thay đổi về nhiệt độ.
Chi tiết
They detect changes in species behavior over time.Họ phát hiện những thay đổi trong hành vi của các loài theo thời gian.
Đồng nghĩanotice changesidentify changes
Cụm hay dùngdetect changesdetect variations
Phát hiện thay đổi là rất quan trọng trong nghiên cứu sinh học.
/ɪkˈspleɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
Giải thích cách mà các thứ liên kết hoặc liên quan đến nhau.
Scientists explain relationships between species in an ecosystem.
Các nhà khoa học giải thích mối quan hệ giữa các loài trong một hệ sinh thái.
Chi tiết
They explain relationships to understand ecological balance.Họ giải thích các mối quan hệ để hiểu sự cân bằng sinh thái.
Đồng nghĩaclarify connectionselucidate relationships
Cụm hay dùngexplain relationshipsexplain interactions
Giải thích mối quan hệ giúp hiểu sâu hơn về sinh thái.
/səˈpɔːrt ˌkɒnsəˈveɪʃən/
phr.
Giúp bảo vệ môi trường và động vật hoang dã.
Many organizations support conservation efforts worldwide.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn trên toàn thế giới.
Chi tiết
They support conservation through education and awareness.Họ hỗ trợ bảo tồn thông qua giáo dục và nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩaaid conservationpromote conservation
Cụm hay dùngsupport conservationsupport initiatives
Hỗ trợ bảo tồn là trách nhiệm của mỗi cá nhân.
/ˈɡæðər ɪnˈfɔːrmeɪʃən/
phr.
Thu thập dữ liệu hoặc thông tin để nghiên cứu.
Researchers gather information to support their hypotheses.
Các nhà nghiên cứu thu thập thông tin để hỗ trợ giả thuyết của họ.
Chi tiết
They gather information from various sources.Họ thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
Đồng nghĩacollect informationassemble information
Cụm hay dùnggather informationgather data
Thu thập thông tin là bước đầu trong nghiên cứu.
/ˈmɒnɪtər ˈpɒpjʊleɪʃənz/
phr.
Theo dõi số lượng sinh vật trong một khu vực.
Conservationists monitor populations of endangered species.
Các nhà bảo tồn theo dõi quần thể của các loài nguy cấp.
Chi tiết
They monitor populations to assess ecosystem health.Họ theo dõi quần thể để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.
Đồng nghĩatrack populationsobserve populations
Cụm hay dùngmonitor populationsmonitor species
Theo dõi quần thể giúp hiểu rõ sự đa dạng sinh học.
/rɪˈsɜrʧ ˈtɑːpɪks/
phr.
các chủ đề nghiên cứu
Students often choose interesting research topics for their projects.
Học sinh thường chọn các chủ đề nghiên cứu thú vị cho dự án của mình.
Chi tiết
She has many research topics in mind for her thesis.Cô ấy có nhiều chủ đề nghiên cứu trong đầu cho luận văn của mình.
Đồng nghĩastudy subjectsinvestigation topics
Cụm hay dùngchoose research topicsdiscuss research topics
Lựa chọn chủ đề nghiên cứu phù hợp rất quan trọng.
/ˈstʌdi dʒəˈnɛtɪks/
phr.
học di truyền học
Many scientists study genetics to understand diseases.
Nhiều nhà khoa học học di truyền học để hiểu về bệnh tật.
Chi tiết
She decided to study genetics in university.Cô ấy quyết định học di truyền học ở trường đại học.
Đồng nghĩaexplore geneticsresearch genetics
Cụm hay dùngstudy human geneticsstudy plant genetics
Di truyền học là lĩnh vực quan trọng trong sinh học.
/ɪkˈsplɔr dʒəˈnɛtɪks/
phr.
khám phá di truyền học
They explore genetics to find cures for genetic diseases.
Họ khám phá di truyền học để tìm ra phương pháp chữa trị cho các bệnh di truyền.
Chi tiết
Exploring genetics can lead to important medical advancements.Khám phá di truyền học có thể dẫn đến những tiến bộ y tế quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate geneticsstudy genetics
Cụm hay dùngexplore human geneticsexplore plant genetics
Di truyền học là lĩnh vực thú vị trong sinh học.
/mæp ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
phr.
vẽ bản đồ đa dạng sinh học
Scientists map biodiversity to assess ecosystem health.
Các nhà khoa học vẽ bản đồ đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.
Chi tiết
Mapping biodiversity helps in conservation efforts.Việc vẽ bản đồ đa dạng sinh học giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩachart biodiversitydepict biodiversity
Cụm hay dùngmap local biodiversitymap global biodiversity
Bản đồ đa dạng sinh học rất hữu ích cho bảo tồn.
/ˈstʌdi əˈnætəmi/
phr.
học về cấu trúc của sinh vật sống
Students study anatomy to understand human biology.
Sinh viên học về giải phẫu để hiểu sinh học con người.
Chi tiết
It's essential to study anatomy for medical professions.Việc học giải phẫu là rất cần thiết cho các nghề y tế.
Đồng nghĩaexplore anatomyexamine anatomy
Cụm hay dùngstudy human anatomystudy animal anatomy
Liên quan đến cấu trúc sinh học.
/əˈsɛs ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/
phr.
đánh giá sự đa dạng sinh học trong một khu vực
Conservationists assess biodiversity to create effective strategies.
Các nhà bảo tồn đánh giá sự đa dạng sinh học để tạo ra các chiến lược hiệu quả.
Chi tiết
It's crucial to assess biodiversity for ecological health.Việc đánh giá sự đa dạng sinh học cho sức khỏe sinh thái là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate biodiversitymeasure biodiversity
Cụm hay dùngassess local biodiversityassess genetic biodiversity
Liên quan đến bảo tồn và nghiên cứu sinh học.
/aɪˈdɛntɪˌfaɪ ˈɔrɡənɪzəmz/
phr.
nhận diện các sinh vật sống khác nhau
Biologists identify organisms to understand ecosystems better.
Các nhà sinh học nhận diện các sinh vật sống để hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
Chi tiết
It's important to identify organisms in environmental studies.Việc nhận diện các sinh vật sống trong các nghiên cứu môi trường là rất quan trọng.
Đồng nghĩarecognize organismsname organisms
Cụm hay dùngidentify aquatic organismsidentify terrestrial organisms
Thường dùng trong nghiên cứu sinh học.
/ˈænəˌlaɪz ˈiːkəˌsɪkəmz/
phr.
nghiên cứu các mối quan hệ trong các cộng đồng sinh học
Scientists analyze ecosystems to understand their health.
Các nhà khoa học phân tích các hệ sinh thái để hiểu sức khỏe của chúng.
Chi tiết
It's important to analyze ecosystems for conservation efforts.Việc phân tích các hệ sinh thái là rất quan trọng cho nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaexamine ecosystemsstudy ecosystems
Cụm hay dùnganalyze marine ecosystemsanalyze terrestrial ecosystems
Liên quan đến nghiên cứu sinh thái.
/ˈmɒdəl ˈiːkəˌsɪkəmz/
phr.
tạo ra các đại diện của các cộng đồng sinh học
Researchers model ecosystems to predict changes over time.
Các nhà nghiên cứu mô hình hóa các hệ sinh thái để dự đoán sự thay đổi theo thời gian.
Chi tiết
It's important to model ecosystems for effective management.Việc mô hình hóa các hệ sinh thái là rất quan trọng cho việc quản lý hiệu quả.
Đồng nghĩasimulate ecosystemsrepresent ecosystems
Cụm hay dùngmodel aquatic ecosystemsmodel terrestrial ecosystems
Liên quan đến nghiên cứu sinh thái.
/ˈriːsɜːrʧ ˌɪn.təˈræk.ʃənz/
phr.
nghiên cứu cách mà các sinh vật khác nhau ảnh hưởng đến nhau
Ecologists research interactions to understand ecosystems better.
Các nhà sinh thái học nghiên cứu các tương tác để hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
Chi tiết
It's important to research interactions in environmental studies.Việc nghiên cứu các tương tác trong các nghiên cứu môi trường là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexplore interactionsstudy interactions
Cụm hay dùngresearch species interactionsresearch predator-prey interactions
Thường dùng trong nghiên cứu sinh thái.
/əˈsɛs hɛlθ/
phr.
đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái
Researchers assess health to monitor species populations.
Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.
Chi tiết
It's crucial to assess health for conservation efforts.Việc đánh giá sức khỏe cho nỗ lực bảo tồn là rất cần thiết.
Đồng nghĩaevaluate healthmonitor health
Cụm hay dùngassess ecosystem healthassess wildlife health
Liên quan đến nghiên cứu sức khỏe sinh thái.
/kənˈsɜrv rɪˈsɔrsɪz/
phr.
bảo tồn tài nguyên
We must conserve resources for future generations.
Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
They aim to conserve resources in their projects.Họ nhằm mục đích bảo tồn tài nguyên trong các dự án của mình.
Đồng nghĩapreserve resourcessave resources
Rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/fɔrm haɪˈpɔθɪsiz/
phr.
tạo ra các ý tưởng có thể được kiểm tra
Researchers form hypotheses before starting their studies.
Các nhà nghiên cứu tạo ra giả thuyết trước khi bắt đầu các nghiên cứu của họ.
Chi tiết
It's important to form hypotheses based on existing data.Điều quan trọng là hình thành giả thuyết dựa trên dữ liệu hiện có.
Đồng nghĩadevelop theoriescreate assumptions
Cụm hay dùngtest hypothesesrefine hypotheses
Thường xuất hiện trong các bài báo khoa học.
/ɪkˈspænd rɪˈsɜrʧ/
phr.
mở rộng phạm vi nghiên cứu
We need to expand research on renewable energy.
Chúng ta cần mở rộng nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
Chi tiết
The goal is to expand research into new medical treatments.Mục tiêu là mở rộng nghiên cứu về các phương pháp điều trị y tế mới.
Đồng nghĩabroaden studiesenlarge research
Cụm hay dùngexpand knowledgeexpand understanding
Giúp phát triển lĩnh vực nghiên cứu.
/kənˈtrɪbjuːt tə ˈnɒlɪdʒ/
phr.
đóng góp thông tin vào những gì đã biết
This research contributes to knowledge about climate change effects.
Nghiên cứu này đóng góp vào hiểu biết về tác động của biến đổi khí hậu.
Chi tiết
They aim to contribute to knowledge in biology through their findings.Họ nhằm đóng góp vào hiểu biết trong sinh học thông qua các phát hiện của mình.
Đồng nghĩaadd to understandingenhance knowledge
Cụm hay dùngcontribute to researchcontribute to science
Giúp nâng cao kiến thức chung.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt trɛndz/
phr.
nghiên cứu các thay đổi theo thời gian
Researchers investigate trends in population growth.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các xu hướng trong sự phát triển dân số.
Chi tiết
It's crucial to investigate trends in climate data.Việc nghiên cứu các xu hướng trong dữ liệu khí hậu là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze patternsstudy changes
Cụm hay dùnginvestigate issuesinvestigate relationships
Giúp phát hiện các mẫu hình trong dữ liệu.
/ˈstʌdi ɪˈkɑlədʒi/
phr.
nghiên cứu sinh thái
Students study ecology to understand environmental issues.
Sinh viên nghiên cứu sinh thái để hiểu các vấn đề môi trường.
Chi tiết
Many scientists study ecology to find solutions to climate change.Nhiều nhà khoa học nghiên cứu sinh thái để tìm giải pháp cho biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaexplore ecologyresearch ecology
Cụm hay dùngstudy ecosystemsstudy environments
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/ˌʌndərˈstænd ˈɪmpækts/
phr.
hiểu tác động
We need to understand impacts of pollution on health.
Chúng ta cần hiểu tác động của ô nhiễm đến sức khỏe.
Chi tiết
It's crucial to understand impacts before making decisions.Việc hiểu tác động trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Đồng nghĩacomprehend impactsgrasp impacts
Cụm hay dùngunderstand consequencesunderstand effects
Thường sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu môi trường.
/ɪkˈsplɔr ˈstrætədʒiz/
phr.
khám phá các chiến lược
Scientists explore strategies for conservation of species.
Các nhà khoa học khám phá các chiến lược bảo tồn các loài.
Chi tiết
They will explore strategies to reduce pollution.Họ sẽ khám phá các chiến lược để giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩainvestigate strategiesanalyze strategies
Cụm hay dùngexplore management strategiesexplore teaching strategies
Chiến lược giúp định hướng nghiên cứu.
/ˈdɒkjʊmənt əbˈzɜrveɪʃənz/
phr.
ghi chép quan sát
Researchers document observations during field studies.
Các nhà nghiên cứu ghi chép quan sát trong các nghiên cứu thực địa.
Chi tiết
It is important to document observations accurately.Việc ghi chép quan sát một cách chính xác là rất quan trọng.
Đồng nghĩarecord observationslog observations
Cụm hay dùngdocument field observationsdocument scientific observations
Ghi chép quan sát giúp tăng tính chính xác của nghiên cứu.
/ˈklæsɪfaɪ ˈdeɪtə/
phr.
phân loại dữ liệu
Researchers classify data for better analysis.
Các nhà nghiên cứu phân loại dữ liệu để phân tích tốt hơn.
Chi tiết
They will classify data based on specific criteria.Họ sẽ phân loại dữ liệu dựa trên các tiêu chí cụ thể.
Đồng nghĩaorganize datasort data
Cụm hay dùngclassify statistical dataclassify experimental data
Phân loại dữ liệu giúp dễ dàng truy cập và sử dụng.
/ɪˈvæljʊe haɪˈpɒθəsɪs/
phr.
đánh giá giả thuyết
Scientists evaluate hypotheses through experimentation.
Các nhà khoa học đánh giá giả thuyết thông qua thí nghiệm.
Chi tiết
They must evaluate hypotheses before acceptance.Họ phải đánh giá giả thuyết trước khi chấp nhận.
Đồng nghĩaassess hypothesestest hypotheses
Cụm hay dùngevaluate scientific hypothesesevaluate research hypotheses
Đánh giá giả thuyết giúp xác định tính chính xác của nó.
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
phr.
nghiên cứu đa dạng sinh học
Scientists investigate biodiversity in tropical rainforests.
Các nhà khoa học nghiên cứu đa dạng sinh học trong rừng mưa nhiệt đới.
Chi tiết
They aim to investigate biodiversity in urban environments.Họ nhằm nghiên cứu đa dạng sinh học trong môi trường đô thị.
Đồng nghĩastudy biodiversityexamine biodiversity
Cụm hay dùnginvestigate marine biodiversityinvestigate terrestrial biodiversity
Đa dạng sinh học là chỉ số quan trọng về sức khỏe môi trường.
/ɪˈvæljueɪt ˈiːkəˌsɪstəmz/
phr.
đánh giá sức khỏe và chức năng của môi trường tự nhiên
Scientists evaluate ecosystems to determine their stability.
Các nhà khoa học đánh giá các hệ sinh thái để xác định độ ổn định của chúng.
Chi tiết
It is important to evaluate ecosystems for conservation planning.Việc đánh giá các hệ sinh thái là quan trọng cho kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩaassess ecosystemsappraise ecosystems
Cụm hay dùngevaluate marine ecosystemsevaluate forest ecosystems
Đánh giá hệ sinh thái giúp bảo vệ môi trường.
/ˈmɛʒər dɪˈvɜːrsɪti/
phr.
đánh giá sự đa dạng của các loài trong một khu vực
Researchers measure diversity to understand ecosystem health.
Các nhà nghiên cứu đo lường sự đa dạng để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.
Chi tiết
It's essential to measure diversity for conservation planning.Việc đo lường sự đa dạng là cần thiết cho kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩaassess diversityevaluate diversity
Cụm hay dùngmeasure species diversitymeasure genetic diversity
Đo lường sự đa dạng giúp bảo tồn hiệu quả hơn.
/fɔːrm kənˈkluːʒənz/
phr.
đưa ra phán đoán dựa trên bằng chứng
Scientists form conclusions after analyzing data.
Các nhà khoa học đưa ra kết luận sau khi phân tích dữ liệu.
Chi tiết
They form conclusions about the effects of pollution.Họ đưa ra kết luận về tác động của ô nhiễm.
Đồng nghĩadraw conclusionsmake conclusions
Cụm hay dùngform scientific conclusionsform logical conclusions
Đưa ra kết luận giúp củng cố luận điểm trong nghiên cứu.
/ˈdɒkjʊmənt rɪˈzʌlts/
phr.
ghi chép kết quả
Researchers document results for further analysis.
Các nhà nghiên cứu ghi chép kết quả để phân tích thêm.
Chi tiết
They document results to share with the scientific community.Họ ghi chép kết quả để chia sẻ với cộng đồng khoa học.
Đồng nghĩarecord findingslog results
Cụm hay dùngdocument observationsdocument processes
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu.
/kəmˈpɛr ˈfaɪndɪŋz/
phr.
so sánh kết quả
Researchers compare findings from different studies.
Các nhà nghiên cứu so sánh kết quả từ các nghiên cứu khác nhau.
Chi tiết
They compare findings to draw broader conclusions.Họ so sánh kết quả để rút ra kết luận rộng hơn.
Đồng nghĩacontrast resultsevaluate findings
Cụm hay dùngcompare datacompare results
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈriːsɜːrʧ fəˈnɑː.mə.nə/
phr.
nghiên cứu các hiện tượng một cách chi tiết
Scientists research phenomena to gain a deeper understanding.
Các nhà khoa học nghiên cứu các hiện tượng để có hiểu biết sâu sắc hơn.
Chi tiết
We need to research phenomena related to climate change.Chúng ta cần nghiên cứu các hiện tượng liên quan đến biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩainvestigate occurrencesstudy events
Cụm hay dùnganalyze phenomenaexplain phenomena
Cụm này thể hiện sự nghiên cứu trong khoa học.
/rɪˈsɜrʧ ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
nghiên cứu các tác động
We need to research implications of our findings.
Chúng ta cần nghiên cứu các tác động của phát hiện của mình.
Chi tiết
The team will research implications for conservation efforts.Nhóm sẽ nghiên cứu các tác động đối với nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaexplore implicationsanalyze implications
Cụm hay dùngresearch outcomesresearch effects
Giúp hiểu rõ hơn về kết quả nghiên cứu.
/əbˈzɜrv bɪˈheɪvjərz/
phr.
quan sát hành vi
Researchers observe behaviors to understand animal interactions.
Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi để hiểu các tương tác của động vật.
Chi tiết
It's important to observe behaviors over time.Việc quan sát hành vi theo thời gian là rất quan trọng.
Đồng nghĩawatch behaviorsmonitor behaviors
Cụm hay dùngobserve animal behaviorsobserve human behaviors
Giúp hiểu rõ hơn về sinh học.
/ˌʌndərˈstænd ˌɪntərˈækʃənz/
phr.
hiểu các tương tác
It's important to understand interactions in ecosystems.
Việc hiểu các tương tác trong hệ sinh thái là rất quan trọng.
Chi tiết
Researchers study to understand interactions between species.Các nhà nghiên cứu học để hiểu các tương tác giữa các loài.
Đồng nghĩagrasp interactionscomprehend interactions
Cụm hay dùngunderstand ecological interactionsunderstand species interactions
Giúp nắm rõ mối quan hệ trong sinh thái.
/fɔrm ˈθɪriz/
phr.
hình thành lý thuyết
Scientists form theories based on experimental results.
Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.
Chi tiết
It's important to form theories before conducting further research.Việc hình thành lý thuyết trước khi tiến hành nghiên cứu thêm là rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelop theoriescreate theories
Cụm hay dùngform scientific theoriesform biological theories
Cụm từ này liên quan đến việc xây dựng lý thuyết trong khoa học.
/ɪɡˈzæmɪn θrɛts/
phr.
xem xét các mối đe dọa
Scientists examine threats to endangered species.
Các nhà khoa học xem xét các mối đe dọa đối với các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
We need to examine threats to our environment.Chúng ta cần xem xét các mối đe dọa đối với môi trường của chúng ta.
Đồng nghĩaanalyze risksassess dangers
Cụm hay dùngexamine threats to speciesexamine threats in ecosystems
Thường dùng trong nghiên cứu sinh học.
/ˈmɒnɪtər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrˌsɪti/
phr.
theo dõi đa dạng sinh học
Conservationists monitor biodiversity in protected areas.
Các nhà bảo tồn theo dõi đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.
Chi tiết
It's important to monitor biodiversity for ecosystem health.Việc theo dõi đa dạng sinh học là quan trọng cho sức khỏe hệ sinh thái.
Đồng nghĩatrack biodiversityobserve variety of life
Cụm hay dùngmonitor biodiversity in ecosystemsmonitor biodiversity changes
Cụm này thường dùng trong bảo tồn sinh học.
/ɪkˈsplɔːr ˌædæpˈteɪʃənz/
phr.
khám phá các sự thích nghi
Biologists explore adaptations in different species.
Các nhà sinh học khám phá các sự thích nghi ở các loài khác nhau.
Chi tiết
We should explore adaptations to climate change.Chúng ta nên khám phá các sự thích nghi với biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩastudy adjustmentsanalyze adaptations
Cụm hay dùngexplore adaptations in natureexplore adaptations of organisms
Cụm này rất phổ biến trong sinh học tiến hóa.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˌiːkoʊˈsɪstəmz/
phr.
điều tra các hệ sinh thái
Researchers investigate ecosystems to understand their dynamics.
Các nhà nghiên cứu điều tra các hệ sinh thái để hiểu động lực của chúng.
Chi tiết
It's crucial to investigate ecosystems for conservation efforts.Việc điều tra các hệ sinh thái là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩastudy ecosystemsanalyze ecological systems
Cụm hay dùnginvestigate ecosystems in detailinvestigate marine ecosystems
Dùng trong nghiên cứu sinh thái học.
/rɪˈsɜːrʧ ˌædæpˈteɪʃənz/
phr.
nghiên cứu các sự thích nghi
Scientists research adaptations to extreme environments.
Các nhà khoa học nghiên cứu các sự thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
Chi tiết
It's crucial to research adaptations for survival.Việc nghiên cứu các sự thích nghi để tồn tại là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy adjustmentsanalyze adaptations
Cụm hay dùngresearch adaptations in speciesresearch adaptations in plants
Dùng trong sinh học tiến hóa.
/əˈsɛs ˌiːkoʊˈsɪstəmz/
phr.
đánh giá các hệ sinh thái
Conservationists assess ecosystems to plan for protection.
Các nhà bảo tồn đánh giá các hệ sinh thái để lên kế hoạch bảo vệ.
Chi tiết
It's important to assess ecosystems for biodiversity.Việc đánh giá các hệ sinh thái là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaevaluate ecological systemsanalyze ecosystems
Cụm hay dùngassess ecosystems in detailassess ecosystems for conservation
Thường dùng trong bảo tồn sinh học.
/ˈmɒnɪtər ˈspiːʃiːz/
phr.
theo dõi các loài
Researchers monitor species to understand their populations.
Các nhà nghiên cứu theo dõi các loài để hiểu về quần thể của chúng.
Chi tiết
It's crucial to monitor species at risk of extinction.Việc theo dõi các loài có nguy cơ tuyệt chủng là rất quan trọng.
Đồng nghĩatrack speciesobserve organisms
Cụm hay dùngmonitor species populationsmonitor species diversity
Cụm này thường dùng trong nghiên cứu và bảo tồn.
/træk ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrˌsɪti/
phr.
theo dõi đa dạng sinh học
Scientists track biodiversity to assess ecosystem health.
Các nhà khoa học theo dõi đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.
Chi tiết
It's important to track biodiversity over time.Việc theo dõi đa dạng sinh học theo thời gian là rất quan trọng.
Đồng nghĩamonitor biodiversityobserve variety of life
Cụm hay dùngtrack biodiversity changestrack biodiversity in ecosystems
Cụm này thường dùng trong bảo tồn sinh học.
/ˈmɒnɪtər ɡroʊθ/
phr.
theo dõi sự phát triển
Researchers monitor growth of plants in different conditions.
Các nhà nghiên cứu theo dõi sự phát triển của cây trong các điều kiện khác nhau.
Chi tiết
It's important to monitor growth rates in wildlife populations.Việc theo dõi tỷ lệ tăng trưởng trong quần thể động vật hoang dã là rất quan trọng.
Đồng nghĩatrack developmentobserve growth
Cụm hay dùngmonitor growth in ecosystemsmonitor growth of species
Cụm này thường dùng trong nghiên cứu sinh học.
/fɔrm ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
tạo ra các mối quan hệ hợp tác cho nghiên cứu
Institutions form partnerships to advance biological research.
Các tổ chức tạo ra các mối quan hệ hợp tác để thúc đẩy nghiên cứu sinh học.
Chi tiết
They form partnerships with universities and industries.Họ tạo ra các mối quan hệ hợp tác với các trường đại học và ngành công nghiệp.
Đồng nghĩaestablish collaborationscreate alliances
Cụm hay dùngform alliancesform collaborations
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
/fʌnd ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
cung cấp tiền cho các dự án hoặc chương trình mới
Organizations fund initiatives to promote environmental conservation.
Các tổ chức tài trợ cho các sáng kiến nhằm thúc đẩy bảo tồn môi trường.
Chi tiết
They fund initiatives related to public health.Họ tài trợ cho các sáng kiến liên quan đến sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩafinance projectssupport initiatives
Cụm hay dùngfund researchfund programs
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý tài chính nghiên cứu.
/ɪɡˈzæmɪn ˈprɑːsɛsɪz/
phr.
nghiên cứu các bước liên quan đến một chức năng sinh học
Researchers examine processes involved in photosynthesis.
Các nhà nghiên cứu xem xét các quá trình liên quan đến quang hợp.
Chi tiết
They examine processes of cell division.Họ nghiên cứu các quá trình phân chia tế bào.
Đồng nghĩaanalyze processesstudy processes
Cụm hay dùngexamine biological processesexamine ecological processes
Cụm từ này thường dùng trong sinh học và sinh thái học.
/rɪˈsɜːrtʃ ˈspiːʃiːz/
phr.
nghiên cứu các loại sinh vật cụ thể
Scientists research species to understand their behaviors.
Các nhà khoa học nghiên cứu các loài để hiểu hành vi của chúng.
Chi tiết
They research species in different habitats.Họ nghiên cứu các loài trong các môi trường sống khác nhau.
Đồng nghĩastudy speciesexamine species
Cụm hay dùngresearch marine speciesresearch terrestrial species
Cụm từ này rất quan trọng trong sinh học.
/ɪˈvæljueɪt ˈdeɪtə/
phr.
đánh giá thông tin thu thập được trong nghiên cứu
Scientists evaluate data to draw conclusions.
Các nhà khoa học đánh giá dữ liệu để rút ra kết luận.
Chi tiết
They evaluate data from various experiments.Họ đánh giá dữ liệu từ nhiều thí nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze dataassess data
Cụm hay dùngevaluate research dataevaluate experimental data
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈstʌdi ˈstrʌkʧər/
phr.
nghiên cứu cấu trúc
Researchers study structure to understand how cells function.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc để hiểu cách các tế bào hoạt động.
Chi tiết
They study structure to identify weaknesses in species.Họ nghiên cứu cấu trúc để xác định điểm yếu của các loài.
Đồng nghĩaexamine structureanalyze structure
Liên quan đến hình thái học trong sinh học.
/ɪɡˈzæmɪn ˌædæpˈteɪʃənz/
phr.
kiểm tra sự thích nghi
Scientists examine adaptations in animals to understand evolution.
Các nhà khoa học kiểm tra sự thích nghi ở động vật để hiểu về tiến hóa.
Chi tiết
They examine adaptations in plants for different climates.Họ kiểm tra sự thích nghi ở cây trồng cho các khí hậu khác nhau.
Đồng nghĩastudy adaptationsanalyze adaptations
Liên quan đến sinh học tiến hóa.
/ˈdɒkjʊmənt bɪˈheɪvjərz/
phr.
ghi chép hành vi
Researchers document behaviors of animals in the wild.
Các nhà nghiên cứu ghi chép hành vi của động vật trong tự nhiên.
Chi tiết
They document behaviors to analyze social structures.Họ ghi chép hành vi để phân tích cấu trúc xã hội.
Đồng nghĩarecord behaviorsobserve behaviors
Thường sử dụng trong nghiên cứu hành vi động vật.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt iˈkɒlədʒi/
phr.
nghiên cứu sinh thái
They investigate ecology to understand ecosystem dynamics.
Họ nghiên cứu sinh thái để hiểu động lực hệ sinh thái.
Chi tiết
Scientists investigate ecology to address environmental issues.Các nhà khoa học nghiên cứu sinh thái để giải quyết các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩastudy ecologyexplore ecology
Liên quan đến các mối quan hệ sinh thái.
/ˈmɒnɪtər ɪnˈvaɪrənmənts/
phr.
theo dõi môi trường
Scientists monitor environments to assess health of ecosystems.
Các nhà khoa học theo dõi môi trường để đánh giá sức khỏe của hệ sinh thái.
Chi tiết
They monitor environments for signs of pollution.Họ theo dõi môi trường để tìm dấu hiệu ô nhiễm.
Đồng nghĩaobserve environmentstrack environments
Thường sử dụng trong nghiên cứu sinh thái.
/ɪkˈsplɔr daɪˈvɜrsɪti/
phr.
khám phá sự đa dạng
Researchers explore diversity in tropical ecosystems.
Các nhà nghiên cứu khám phá sự đa dạng trong các hệ sinh thái nhiệt đới.
Chi tiết
They explore diversity to promote conservation efforts.Họ khám phá sự đa dạng để thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩainvestigate diversityexamine variety
Cụm hay dùngexplore genetic diversityexplore ecological diversity
Cần thiết để bảo tồn và nghiên cứu.
/ˈmɒnɪtər ˈiːkəˌsɪstəmz/
phr.
theo dõi hệ sinh thái
Scientists monitor ecosystems to detect changes.
Các nhà khoa học theo dõi hệ sinh thái để phát hiện sự thay đổi.
Chi tiết
They monitor ecosystems to assess health and diversity.Họ theo dõi hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe và sự đa dạng.
Đồng nghĩaobserve ecosystemstrack ecosystems
Cụm hay dùngmonitor aquatic ecosystemsmonitor terrestrial ecosystems
Cần thiết trong bảo tồn môi trường.
/ɪɡˈzæmɪn ˈstrʌktʃər/
phr.
phân tích sự sắp xếp các phần trong một sinh vật
Scientists examine structure to understand how organisms function.
Các nhà khoa học phân tích cấu trúc để hiểu cách sinh vật hoạt động.
Chi tiết
We examine structure to study evolutionary changes.Chúng tôi phân tích cấu trúc để nghiên cứu sự thay đổi tiến hóa.
Đồng nghĩaanalyze structurestudy structure
Cụm hay dùngcell structuretissue structure
Cụm từ này thường sử dụng trong nghiên cứu sinh học tế bào.
/ˌʌndərˈstænd rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
hiểu cách mà các sinh vật khác nhau tương tác với nhau
Biologists understand relationships to study ecosystems effectively.
Các nhà sinh học hiểu các mối quan hệ để nghiên cứu hệ sinh thái một cách hiệu quả.
Chi tiết
We understand relationships to improve conservation efforts.Chúng tôi hiểu các mối quan hệ để cải thiện nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩagrasp interactionscomprehend relationships
Cụm hay dùngecological relationshipspredator-prey relationships
Cụm từ này rất quan trọng trong sinh thái học.
/ɪmˈpruv ˈmɛθədz/
phr.
cải thiện phương pháp
Scientists improve methods for analyzing genetic data.
Các nhà khoa học cải thiện phương pháp phân tích dữ liệu di truyền.
Chi tiết
It's important to continuously improve methods in biology.Việc cải thiện liên tục các phương pháp trong sinh học là rất quan trọng.
Đồng nghĩarefine techniquesenhance approaches
Cụm hay dùngimprove practicesimprove processes
Cụm từ này thể hiện sự phát triển trong nghiên cứu.
/ɪɡˈzæmɪn kənˈdɪʃənz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các điều kiện ảnh hưởng đến một cái gì đó
Researchers examine conditions affecting plant growth.
Các nhà nghiên cứu xem xét các điều kiện ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.
Chi tiết
It's essential to examine conditions for successful breeding.Việc xem xét các điều kiện để nhân giống thành công là rất cần thiết.
Đồng nghĩaanalyze circumstancesstudy factors
Cụm hay dùngexamine variablesexamine environments
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu thực địa.
/ˈstʌdi ˈpætərnz/
phr.
nghiên cứu các mẫu hoặc xu hướng trong sinh học
Scientists study patterns in animal behavior to understand their migration.
Các nhà khoa học nghiên cứu các mẫu hành vi của động vật để hiểu về sự di cư của chúng.
Chi tiết
Researchers study patterns of disease spread in populations.Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các mẫu lây lan bệnh tật trong quần thể.
Đồng nghĩaanalyze trendsexamine patterns
Cụm hay dùngstudy patterns in naturestudy patterns of behavior
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈfæktərz/
phr.
điều tra các yếu tố góp phần vào một tình huống
We need to investigate factors affecting biodiversity.
Chúng ta cần điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.
Chi tiết
Investigating factors can help improve research outcomes.Điều tra các yếu tố có thể giúp cải thiện kết quả nghiên cứu.
Đồng nghĩaexamine elementsanalyze factors
Cụm hay dùnginvestigate environmental factorsinvestigate social factors
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/əˈsɛs kənˈdɪʃənz/
phr.
đánh giá điều kiện
Researchers assess conditions for plant growth.
Các nhà nghiên cứu đánh giá điều kiện cho sự phát triển của thực vật.
Chi tiết
They assess conditions in various ecosystems.Họ đánh giá điều kiện trong các hệ sinh thái khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate conditionsanalyze conditions
Cụm hay dùngassess environmental conditionsassess growth conditions
Cần thiết trong nghiên cứu sinh học.
/ɪɡˈzæmɪn ˈiːkoʊˌsɪstəmz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các tương tác trong một môi trường
We must examine ecosystems to understand environmental changes.
Chúng ta phải xem xét các hệ sinh thái để hiểu các thay đổi môi trường.
Chi tiết
Scientists examine ecosystems to assess their health.Các nhà khoa học xem xét các hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe của chúng.
Đồng nghĩaanalyze ecosystemsstudy environments
Cụm hay dùngexamine marine ecosystemsexamine terrestrial ecosystems
Thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh thái.
/ɪˈvɑːlv ˈspiːʃiz/
phr.
dần dần thay đổi và phát triển các đặc điểm mới theo thời gian
Natural selection causes species to evolve over generations.
Chọn lọc tự nhiên khiến các loài phát triển qua các thế hệ.
Chi tiết
It's fascinating to study how species evolve in different environments.Thật thú vị khi nghiên cứu cách các loài phát triển trong các môi trường khác nhau.
Đồng nghĩadevelop speciesadapt species
Cụm hay dùngevolve traitsevolve behaviors
Là một phần quan trọng của sinh học tiến hóa.
/ˈdɒkjʊmənt ˈspiːʃiz/
phr.
ghi lại thông tin về các loại sinh vật khác nhau
Researchers document species in their natural habitats.
Các nhà nghiên cứu ghi lại các loài trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
Chi tiết
They document species diversity in the region.Họ ghi lại sự đa dạng của các loài trong khu vực.
Đồng nghĩacatalog speciesrecord species
Cần thiết trong nghiên cứu sinh học.
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt dʒəˈnɛtɪks/
phr.
nghiên cứu di truyền và sự biến đổi ở sinh vật
Scientists investigate genetics to understand hereditary diseases.
Các nhà khoa học nghiên cứu di truyền để hiểu các bệnh di truyền.
Chi tiết
They investigate genetics in agricultural research.Họ nghiên cứu di truyền trong nghiên cứu nông nghiệp.
Đồng nghĩastudy geneticsexplore genetics
Rất quan trọng trong nghiên cứu di truyền.
/ˈmɛʒər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
phr.
đánh giá sự đa dạng của sự sống trong một khu vực
Scientists measure biodiversity to understand ecosystem health.
Các nhà khoa học đo lường sự đa dạng sinh học để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.
Chi tiết
They measure biodiversity in protected areas.Họ đo lường sự đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.
Đồng nghĩaassess biodiversityevaluate biodiversity
Rất quan trọng trong nghiên cứu sinh thái.
/ɪɡˈzæmɪn ˈfaɪndɪŋz/
phr.
xem xét phát hiện
We need to examine findings from the latest study.
Chúng ta cần xem xét phát hiện từ nghiên cứu mới nhất.
Chi tiết
Scientists examine findings to draw conclusions.Các nhà khoa học xem xét phát hiện để rút ra kết luận.
Đồng nghĩareview findingsanalyze results
Cụm hay dùngexamine dataexamine evidence
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...