| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phr. |
phát triển chiến lược
We need to develop a strategy for increasing sales.
Chúng ta cần phát triển chiến lược để tăng doanh số.
Chi tiếtDeveloping a strategy requires thorough market research.Phát triển một chiến lược đòi hỏi nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaformulate a strategy
Cụm hay dùngdevelop marketing strategydevelop business strategy
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
cải thiện khả năng nhìn
Marketing strategies aim to improve visibility.
Chiến lược tiếp thị nhằm cải thiện khả năng nhìn.
Chi tiếtWe need to improve visibility in our campaigns.Chúng ta cần cải thiện khả năng nhìn trong các chiến dịch của mình.
Đồng nghĩaenhance visibilityboost visibility
Cụm hay dùngimprove brand visibilityimprove online visibility
Liên quan đến tiếp thị và quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
tinh chỉnh thông điệp
We need to refine messaging for better impact.
Chúng ta cần tinh chỉnh thông điệp để có tác động tốt hơn.
Chi tiếtRefining messaging is key to successful marketing.Tinh chỉnh thông điệp là chìa khóa cho tiếp thị thành công.
Đồng nghĩaimprove messaging
Cụm hay dùngrefine marketing messagingrefine brand messaging
Cần chú ý đến đối tượng mục tiêu.
|
— | |
|
/dɪˈvɛl.əp brænd aɪˈdɛn.tɪ.ti/
|
phr. |
phát triển bản sắc thương hiệu
Companies need to develop brand identity to stand out.
Các công ty cần phát triển bản sắc thương hiệu để nổi bật.
Chi tiếtA strong brand identity attracts more customers.Một bản sắc thương hiệu mạnh thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩabuild brand identityestablish brand identity
Cụm hay dùngstrong brand identityunique brand identity
Thường dùng trong marketing để tạo sự khác biệt.
|
— |
| phr. |
tiếp cận người tiêu dùng
Marketing strategies aim to reach consumers through various channels.
Các chiến lược marketing nhằm tiếp cận người tiêu dùng qua nhiều kênh khác nhau.
Chi tiếtReaching consumers requires understanding their needs.Tiếp cận người tiêu dùng đòi hỏi phải hiểu nhu cầu của họ.
Đồng nghĩaconnect with consumers
Cụm hay dùngreach target consumersreach consumers effectively
Thường dùng trong marketing và quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
cải thiện tỷ lệ chuyển đổi
We must improve conversion rates to boost sales.
Chúng ta phải cải thiện tỷ lệ chuyển đổi để tăng doanh số.
Chi tiếtImproving conversion is essential for online marketing success.Cải thiện tỷ lệ chuyển đổi là rất quan trọng cho sự thành công của tiếp thị trực tuyến.
Đồng nghĩaenhance conversion
Cụm hay dùngimprove online conversionoptimize conversion rates
Thường dùng trong ngữ cảnh tiếp thị trực tuyến.
|
— | |
|
/ˈteɪlər ˈmɛsɪdʒɪz/
|
phr. |
tạo thông điệp
It's important to tailor messages for different customer segments.
Việc tạo thông điệp cho các phân khúc khách hàng khác nhau là rất quan trọng.
Chi tiếtMarketers often tailor messages to increase engagement.Các nhà tiếp thị thường tạo thông điệp để tăng mức độ tương tác.
Đồng nghĩacustomizeadapt
Cụm hay dùngtailor messages effectivelytailor messages for audiences
Thường dùng trong tiếp thị để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈstrætədʒi/
|
phr. |
chiến lược tinh chỉnh
We need to refine our strategy to reach more customers.
Chúng ta cần tinh chỉnh chiến lược để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Chi tiếtThe team worked hard to refine their marketing strategy.Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để tinh chỉnh chiến lược marketing của họ.
Đồng nghĩaimprove strategyenhance strategy
Cụm hay dùngrefine approachrefine process
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈkeɪm.peɪnz/
|
phr. |
phát triển chiến dịch
The team will develop campaigns for the new product.
Nhóm sẽ phát triển các chiến dịch cho sản phẩm mới.
Chi tiếtEffective campaigns can increase sales significantly.Các chiến dịch hiệu quả có thể tăng doanh số đáng kể.
Đồng nghĩacreate campaignsdesign campaigns
Cụm hay dùngmarketing campaignsadvertising campaigns
Cần chú ý đến đối tượng mục tiêu khi phát triển.
|
— |
| phr. |
soạn tin nhắn
Crafting messages carefully can enhance marketing efforts.
Soạn tin nhắn cẩn thận có thể nâng cao nỗ lực marketing.
Chi tiếtIt's important to craft messages that resonate with the audience.Việc soạn tin nhắn phù hợp với khán giả là rất quan trọng.
Đồng nghĩacreate messages
Cụm hay dùngcraft marketing messagescraft effective messages
Liên quan đến quảng cáo và truyền thông.
|
— | |
|
/kreɪt ˌædvərˈtaɪzɪŋ bʌz/
|
phr. |
tạo ra sự chú ý quảng cáo
Companies create advertising buzz before product launches.
Các công ty tạo ra sự chú ý quảng cáo trước khi ra mắt sản phẩm.
Chi tiếtEffective campaigns create advertising buzz.Các chiến dịch hiệu quả tạo ra sự chú ý quảng cáo.
Đồng nghĩagenerate hypecreate excitement
Cụm hay dùngcreate significant advertising buzzleverage advertising buzz
Cụm từ này thường dùng trong marketing.
|
— |
|
/lɔːnʧ prəˈmoʊʃənəl æktɪvɪtiz/
|
phr. |
khởi động các hoạt động quảng bá
We plan to launch promotional activities next month.
Chúng tôi dự định khởi động các hoạt động quảng bá vào tháng sau.
Chi tiếtLaunching promotional activities can attract more customers.Khởi động các hoạt động quảng bá có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩainitiate promotionsstart advertising activities
Cụm hay dùngsuccessful promotional activitieslaunch new promotions
Thường được sử dụng trong marketing và quảng cáo.
|
— |
| phr. |
nuôi dưỡng nhận thức thương hiệu
Companies invest in marketing to cultivate brand awareness.
Các công ty đầu tư vào marketing để nuôi dưỡng nhận thức thương hiệu.
Chi tiếtCultivating brand awareness is crucial for business growth.Nuôi dưỡng nhận thức thương hiệu rất quan trọng cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Đồng nghĩabuild brand awarenessenhance brand recognition
Cụm hay dùngcultivate strong brand awarenesscultivate customer brand awareness
Liên quan đến marketing và quảng cáo.
|
— | |
|
/ˈɒptɪmaɪz ˈædvərˌtaɪzɪŋ spɛnd/
|
phr. |
tối ưu hóa chi phí quảng cáo
Businesses need to optimize advertising spend for better results.
Các doanh nghiệp cần tối ưu hóa chi phí quảng cáo để có kết quả tốt hơn.
Chi tiếtOptimizing advertising spend can increase ROI.Tối ưu hóa chi phí quảng cáo có thể tăng lợi nhuận đầu tư.
Đồng nghĩamaximize ad spendenhance advertising efficiency
Cụm hay dùngeffectively optimize advertising spendstrategically optimize advertising spend
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực quảng cáo.
|
— |
| phr. |
nội dung sáng tạo thiết kế
We need to design creative content for the campaign.
Chúng ta cần tạo nội dung sáng tạo cho chiến dịch.
Chi tiếtHer design creative content won several awards.Nội dung sáng tạo thiết kế của cô ấy đã giành được nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩacreative design contentinnovative design material
Cụm hay dùngcreate design creative contentdevelop design creative content
Thường được sử dụng trong ngành marketing.
|
— | |
| phr. |
thu hút khách hàng mới
Businesses often try to attract new customers.
Các doanh nghiệp thường cố gắng thu hút khách hàng mới.
Chi tiếtThey used social media to attract new customers.Họ đã sử dụng mạng xã hội để thu hút khách hàng mới.
Đồng nghĩadraw in customersgain new clients
Cụm hay dùngattract new customers effectivelyattract new customers online
Thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy mối quan hệ khách hàng
Businesses should foster customer relationships for loyalty.
Các doanh nghiệp nên thúc đẩy mối quan hệ khách hàng để tạo sự trung thành.
Chi tiếtFostering customer relationships can lead to repeat business.Thúc đẩy mối quan hệ khách hàng có thể dẫn đến việc mua hàng lặp lại.
Đồng nghĩabuild customer relationshipsnurture customer relationships
Cụm hay dùngfoster strong customer relationshipsfoster long-term customer relationships
Thường sử dụng trong marketing và dịch vụ khách hàng.
|
— | |
|
/dɪˈvɛlɒp prəˈmoʊʃənəl ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
phát triển chiến lược quảng bá
Marketing teams develop promotional strategies for new products.
Các nhóm marketing phát triển chiến lược quảng bá cho các sản phẩm mới.
Chi tiếtEffective promotional strategies can boost sales.Các chiến lược quảng bá hiệu quả có thể tăng doanh số.
Đồng nghĩacreate marketing strategiesformulate promotional plans
Cụm hay dùngsuccessfully develop promotional strategiesimplement promotional strategies
Cụm từ này thường dùng trong marketing.
|
— |
| phr. |
tối đa hóa sự hiện diện của thương hiệu
We aim to maximize brand exposure through social media.
Chúng tôi hướng tới tối đa hóa sự hiện diện của thương hiệu qua mạng xã hội.
Chi tiếtMaximizing brand exposure is essential for growth.Tối đa hóa sự hiện diện của thương hiệu là điều cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩaenhance brand visibilityincrease brand awareness
Cụm hay dùngmaximize brand exposure onlinestrategies to maximize brand exposure
Rất quan trọng trong marketing hiện đại.
|
— | |
| phr. |
thu hút lưu lượng truy cập trực tuyến
Companies aim to attract online traffic.
Các công ty nhằm thu hút lưu lượng truy cập trực tuyến.
Chi tiếtThey use SEO strategies to attract online traffic.Họ sử dụng các chiến lược SEO để thu hút lưu lượng truy cập trực tuyến.
Đồng nghĩaincrease website visitorsboost online traffic
Cụm hay dùngattract online traffic efficientlyattract online traffic through advertising
Thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị trực tuyến.
|
— | |
| phr. |
soạn thảo thông điệp mục tiêu
Marketers craft targeted messages for their campaigns.
Các nhà tiếp thị soạn thảo thông điệp mục tiêu cho các chiến dịch của họ.
Chi tiếtCrafting targeted messages increases engagement.Soạn thảo thông điệp mục tiêu tăng cường sự tham gia.
Đồng nghĩacreate focused messagesdevelop targeted communications
Cụm hay dùngcraft effective targeted messagescraft personalized messages
Liên quan đến marketing và quảng cáo.
|
— | |
|
/ˈmɛʒər brænd pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
đo lường hiệu suất thương hiệu
Companies measure brand performance to improve strategies.
Các công ty đo lường hiệu suất thương hiệu để cải thiện chiến lược.
Chi tiếtMeasuring brand performance helps in decision-making.Đo lường hiệu suất thương hiệu giúp trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩaevaluate brand performanceassess brand success
Cụm hay dùngeffectively measure brand performanceanalyze brand performance
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực thương hiệu.
|
— |
|
/kənˈvɜrt lidz ˈɪntu seɪlz/
|
phr. |
chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành doanh số
The goal is to convert leads into sales effectively.
Mục tiêu là chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành doanh số hiệu quả.
Chi tiếtEffective strategies help convert leads into sales.Các chiến lược hiệu quả giúp chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành doanh số.
Đồng nghĩaturn prospects into customersclose sales
Cụm hay dùngstrategies to convert leadsconvert leads successfully
Rất quan trọng trong marketing và bán hàng.
|
— |
| phr. |
duy trì uy tín thương hiệu
Companies must sustain brand reputation to retain customers.
Các công ty phải duy trì uy tín thương hiệu để giữ chân khách hàng.
Chi tiếtSustaining brand reputation requires consistent quality.Duy trì uy tín thương hiệu đòi hỏi chất lượng nhất quán.
Đồng nghĩamaintain brand reputationpreserve brand image
Cụm hay dùngsustain brand reputation over timestrategies to sustain brand reputation
Cần thiết để giữ chân khách hàng.
|
— | |
|
/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns ˌsɛɡmənˈteɪʃən/
|
phr. |
tiến hành phân khúc khán giả
We need to conduct audience segmentation for our campaign.
Chúng ta cần tiến hành phân khúc khán giả cho chiến dịch của mình.
Chi tiếtEffective marketing requires conducting audience segmentation.Tiếp thị hiệu quả đòi hỏi phải tiến hành phân khúc khán giả.
Đồng nghĩaaudience analysis
Cụm hay dùngtarget audiencemarket segmentation
Cụm từ này thường dùng trong tiếp thị.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈmɑrkɪtɪŋ ˈtæktɪks/
|
phr. |
thực hiện chiến thuật marketing
We need to implement marketing tactics to reach our audience.
Chúng tôi cần thực hiện các chiến thuật marketing để tiếp cận khán giả.
Chi tiếtImplementing marketing tactics can boost sales.Thực hiện các chiến thuật marketing có thể tăng doanh số.
Đồng nghĩaexecute marketing strategiesapply marketing tactics
Cụm hay dùngimplement effective marketing tacticsimplement new marketing tactics
Cần thường xuyên cập nhật và điều chỉnh chiến thuật.
|
— |
| phr. |
tăng cường sự hiện diện trực tuyến
Businesses need to enhance online presence to attract customers.
Các doanh nghiệp cần tăng cường sự hiện diện trực tuyến để thu hút khách hàng.
Chi tiếtEnhancing online presence boosts sales significantly.Tăng cường sự hiện diện trực tuyến làm tăng doanh số đáng kể.
Đồng nghĩaimprove online visibilityboost online presence
Cụm hay dùngenhance online presence effectivelystrategies to enhance online presence
Rất quan trọng trong thời đại số.
|
— | |
|
/ʃeɪp ˈpʌblɪk pərˈsɛpʃən/
|
phr. |
hình thành nhận thức công chúng
Advertising can shape public perception of a brand.
Quảng cáo có thể hình thành nhận thức công chúng về một thương hiệu.
Chi tiếtSocial media plays a role in shaping public perception.Mạng xã hội đóng vai trò trong việc hình thành nhận thức công chúng.
Đồng nghĩainfluence viewsmold opinions
Cụm hay dùngshape opinionsshape attitudes
Cụm từ này thường dùng trong marketing.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti ˈprəʊɡræmz/
|
phr. |
tạo ra chương trình khách hàng trung thành
Many businesses create customer loyalty programs to retain clients.
Nhiều doanh nghiệp tạo ra chương trình khách hàng trung thành để giữ chân khách hàng.
Chi tiếtCreating customer loyalty programs can boost sales.Tạo ra chương trình khách hàng trung thành có thể tăng doanh số.
Đồng nghĩaloyalty schemes
Cụm hay dùngcustomer retentionreward programs
Cụm từ này rất phổ biến trong marketing.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
tạo ra các chiến dịch marketing.
Companies often create marketing campaigns to introduce new products.
Các công ty thường tạo ra các chiến dịch marketing để giới thiệu sản phẩm mới.
Chi tiếtSuccessful brands create marketing campaigns that resonate with their audience.Các thương hiệu thành công tạo ra các chiến dịch marketing phù hợp với khán giả của họ.
Đồng nghĩalaunch marketing initiatives
Cụm hay dùngeffectively create marketing campaignssuccessfully create marketing campaigns
Giúp giới thiệu sản phẩm mới.
|
— |
|
/ˈmæksɪmaɪz ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tối đa hóa mức độ tương tác với khách hàng.
Brands aim to maximize customer engagement through personalized content.
Các thương hiệu nhằm mục đích tối đa hóa mức độ tương tác với khách hàng thông qua nội dung cá nhân hóa.
Chi tiếtMaximizing customer engagement is key to building loyalty.Tối đa hóa mức độ tương tác của khách hàng là chìa khóa để xây dựng lòng trung thành.
Đồng nghĩaenhance customer interaction
Cụm hay dùngeffectively maximize customer engagementsuccessfully maximize customer engagement
Cần thiết để giữ chân khách hàng.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɒp brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/
|
phr. |
phát triển hợp tác thương hiệu để có lợi cho cả hai bên.
Companies often develop brand partnerships to expand their reach.
Các công ty thường phát triển hợp tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.
Chi tiếtSuccessful brands develop brand partnerships that enhance their image.Các thương hiệu thành công phát triển hợp tác thương hiệu nâng cao hình ảnh của họ.
Đồng nghĩaforge brand alliances
Cụm hay dùngstrategically develop brand partnershipseffectively develop brand partnerships
Giúp tăng cường sức mạnh thương hiệu.
|
— |
|
/ˈɒptɪmaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
tối ưu hóa ngân sách marketing.
It's crucial to optimize marketing budget for maximum impact.
Việc tối ưu hóa ngân sách marketing là rất quan trọng để đạt được tác động tối đa.
Chi tiếtOptimizing marketing budget helps in effective campaign planning.Tối ưu hóa ngân sách marketing giúp lập kế hoạch chiến dịch hiệu quả.
Đồng nghĩamanage marketing funds
Cụm hay dùngsuccessfully optimize marketing budgeteffectively optimize marketing budget
Cần thiết để tiết kiệm chi phí.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪts/
|
phr. |
xác định các thị trường mục tiêu.
Businesses must identify target markets to tailor their strategies.
Các doanh nghiệp phải xác định thị trường mục tiêu để điều chỉnh chiến lược của họ.
Chi tiếtIdentifying target markets is essential for effective marketing.Xác định thị trường mục tiêu là rất cần thiết cho marketing hiệu quả.
Đồng nghĩadefine target markets
Cụm hay dùngsuccessfully identify target marketsaccurately identify target markets
Giúp tối ưu hóa chiến dịch marketing.
|
— |
|
/træk ˈmɑːrkɪtɪŋ pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
theo dõi hiệu suất marketing.
Companies need to track marketing performance to improve strategies.
Các công ty cần theo dõi hiệu suất marketing để cải thiện chiến lược.
Chi tiếtTracking marketing performance helps allocate resources better.Theo dõi hiệu suất marketing giúp phân bổ tài nguyên tốt hơn.
Đồng nghĩamonitor marketing effectiveness
Cụm hay dùngeffectively track marketing performanceaccurately track marketing performance
Cần thiết để điều chỉnh chiến lược.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường nhận thức về sản phẩm.
Brands often promote product awareness through advertising campaigns.
Các thương hiệu thường tăng cường nhận thức về sản phẩm thông qua các chiến dịch quảng cáo.
Chi tiếtPromoting product awareness is key to driving sales.Tăng cường nhận thức về sản phẩm là chìa khóa để thúc đẩy doanh số.
Đồng nghĩaraise product awareness
Cụm hay dùngeffectively promote product awarenesssuccessfully promote product awareness
Cần thiết để giới thiệu sản phẩm mới.
|
— |
|
/ˈlɛvərɪdʒ ˈdeɪtə əˈnælɪtɪks/
|
phr. |
sử dụng phân tích dữ liệu để cải thiện chiến lược marketing.
Companies leverage data analytics to understand customer behavior.
Các công ty sử dụng phân tích dữ liệu để hiểu hành vi của khách hàng.
Chi tiếtLeveraging data analytics can optimize marketing campaigns.Sử dụng phân tích dữ liệu có thể tối ưu hóa các chiến dịch marketing.
Đồng nghĩautilize data analysis
Cụm hay dùngeffectively leverage data analyticssuccessfully leverage data analytics
Giúp điều chỉnh chiến lược dựa trên dữ liệu thực tế.
|
— |
|
/ˈteɪlər ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈmɛsɪdʒɪz/
|
phr. |
cá nhân hóa thông điệp cho các đối tượng cụ thể.
Tailoring marketing messages can improve customer response rates.
Cá nhân hóa thông điệp marketing có thể cải thiện tỷ lệ phản hồi của khách hàng.
Chi tiếtBrands that tailor marketing messages often see better engagement.Các thương hiệu cá nhân hóa thông điệp marketing thường thấy sự tương tác tốt hơn.
Đồng nghĩacustomize marketing messages
Cụm hay dùngeffectively tailor marketing messagessuccessfully tailor marketing messages
Giúp tăng cường sự tương tác với khách hàng.
|
— |
|
/ɪnˈkɜːrɪdʒ kənˈsuːmər ˈfiːdbæk/
|
phr. |
khuyến khích khách hàng chia sẻ ý kiến.
Brands should encourage consumer feedback to improve products.
Các thương hiệu nên khuyến khích khách hàng chia sẻ ý kiến để cải thiện sản phẩm.
Chi tiếtEncouraging consumer feedback can enhance brand reputation.Khuyến khích khách hàng chia sẻ ý kiến có thể nâng cao danh tiếng của thương hiệu.
Đồng nghĩamotivate customer feedback
Cụm hay dùngeffectively encourage consumer feedbacksuccessfully encourage consumer feedback
Cần thiết để điều chỉnh sản phẩm.
|
— |
| phr. |
đến với một đối tượng rộng hơn
The campaign was successful in reaching a wider audience.
Chiến dịch đã thành công trong việc đến với đối tượng rộng hơn.
Chi tiếtSocial media helps brands reach a wider audience.Mạng xã hội giúp các thương hiệu đến với đối tượng rộng hơn.
Đồng nghĩaexpand audience reach
Cụm hay dùngtarget a wider audienceengage a wider audience
Cụm này thường dùng trong quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
phân khúc đối tượng mục tiêu
To be effective, you must segment target audience carefully.
Để hiệu quả, bạn phải phân khúc đối tượng mục tiêu một cách cẩn thận.
Chi tiếtMarketers often segment target audience by demographics.Các nhà tiếp thị thường phân khúc đối tượng mục tiêu theo nhân khẩu học.
Đồng nghĩadivide target audience
Cụm hay dùngspecific target audiencetarget audience segmentation
Dùng khi nói về việc phân chia đối tượng khách hàng.
|
— | |
| phr. |
thu hút khách hàng tiềm năng
Advertising is crucial to attract potential customers.
Quảng cáo là rất quan trọng để thu hút khách hàng tiềm năng.
Chi tiếtEvents can help attract potential customers effectively.Các sự kiện có thể giúp thu hút khách hàng tiềm năng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩadraw in potential customers
Cụm hay dùngtarget potential customersengage potential customers
Cụm này thường dùng trong quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
tạo ra một kế hoạch tiếp thị
It's essential to create a marketing plan before launching a product.
Việc tạo ra một kế hoạch tiếp thị trước khi ra mắt sản phẩm là rất cần thiết.
Chi tiếtCreating a marketing plan helps in organizing efforts.Tạo ra một kế hoạch tiếp thị giúp tổ chức các nỗ lực.
Đồng nghĩadevelop a marketing plan
Cụm hay dùngdetailed marketing planeffective marketing plan
Dùng để chỉ việc lập kế hoạch cho hoạt động tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
tận dụng các kênh tiếp thị
It's important to leverage marketing channels effectively.
Việc tận dụng các kênh tiếp thị một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Chi tiếtCompanies should leverage marketing channels for better reach.Các công ty nên tận dụng các kênh tiếp thị để tiếp cận tốt hơn.
Đồng nghĩautilize marketing channels
Cụm hay dùngdigital marketing channelstraditional marketing channels
Cụm này thể hiện việc sử dụng nhiều kênh tiếp thị khác nhau.
|
— | |
| phr. |
tối ưu hóa nỗ lực tiếp thị
It's essential to optimize marketing efforts for better results.
Việc tối ưu hóa nỗ lực tiếp thị để có kết quả tốt hơn là rất cần thiết.
Chi tiếtCompanies need to optimize marketing efforts continuously.Các công ty cần tối ưu hóa nỗ lực tiếp thị liên tục.
Đồng nghĩaimprove marketing efforts
Cụm hay dùngefficient marketing effortssuccessful marketing efforts
Cụm này thể hiện việc nâng cao hiệu quả tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
cải thiện việc giữ chân khách hàng
Businesses aim to improve customer retention through loyalty programs.
Các doanh nghiệp nhằm mục đích cải thiện việc giữ chân khách hàng thông qua các chương trình khách hàng thân thiết.
Chi tiếtImproving customer retention is essential for long-term success.Cải thiện việc giữ chân khách hàng là rất cần thiết cho sự thành công lâu dài.
Đồng nghĩaboost customer retention
Cụm hay dùnghigh customer retentioneffective customer retention
Cụm này thể hiện sự chú ý đến việc giữ chân khách hàng.
|
— | |
| phr. |
tiến hành kiểm toán thương hiệu
Companies should conduct brand audits regularly to assess their position.
Các công ty nên tiến hành kiểm toán thương hiệu thường xuyên để đánh giá vị trí của họ.
Chi tiếtConducting brand audits helps identify areas for improvement.Tiến hành kiểm toán thương hiệu giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaperform brand audits
Cụm hay dùngcomprehensive brand auditsregular brand audits
Cụm này dùng trong việc đánh giá thương hiệu.
|
— | |
| phr. |
xây dựng sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ
Businesses need to build a strong online presence to attract customers.
Các doanh nghiệp cần xây dựng sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ để thu hút khách hàng.
Chi tiếtA strong online presence is vital for modern brands.Sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ là điều thiết yếu cho các thương hiệu hiện đại.
Đồng nghĩaestablish online presence
Cụm hay dùngstrong digital presenceeffective online presence
Cụm này thường dùng khi nói về sự hiện diện trên mạng.
|
— | |
|
/kriːt ˈɪfɛktɪv ædz/
|
phr. |
tạo ra quảng cáo hiệu quả.
To sell more products, it's vital to create effective ads.
Để bán được nhiều sản phẩm hơn, việc tạo ra quảng cáo hiệu quả là rất quan trọng.
Chi tiếtThe team worked hard to create effective ads for the campaign.Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra quảng cáo hiệu quả cho chiến dịch.
Đồng nghĩadesign impactful advertisementsproduce compelling ads
Cụm hay dùngcreate memorable adscreate targeted ads
Quảng cáo cần phải thu hút để thành công.
|
— |
|
/ɪnˈhæns brænd ɪmɪdʒ/
|
phr. |
cải thiện hình ảnh thương hiệu.
The company aims to enhance brand image through community involvement.
Công ty nhằm mục đích cải thiện hình ảnh thương hiệu thông qua sự tham gia cộng đồng.
Chi tiếtEnhancing brand image can lead to increased sales.Cải thiện hình ảnh thương hiệu có thể dẫn đến doanh số bán hàng tăng lên.
Đồng nghĩaimprove brand reputationstrengthen brand identity
Cụm hay dùngenhance customer experienceenhance online presence
Hình ảnh thương hiệu rất quan trọng trong marketing.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/
|
phr. |
tinh chỉnh chiến lược marketing.
It's essential to refine marketing strategy based on consumer feedback.
Việc tinh chỉnh chiến lược marketing dựa trên phản hồi của khách hàng là rất cần thiết.
Chi tiếtCompanies often refine marketing strategy to stay competitive.Các công ty thường tinh chỉnh chiến lược marketing để giữ vững sự cạnh tranh.
Đồng nghĩaenhance marketing approachadjust marketing tactics
Cụm hay dùngrefine communication strategyrefine product positioning
Giúp doanh nghiệp thích ứng với thị trường.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp ˈmɑːrkɪtɪŋ məˈtɪriəlz/
|
phr. |
phát triển tài liệu marketing.
The team will develop marketing materials for the product launch.
Nhóm sẽ phát triển tài liệu marketing cho việc ra mắt sản phẩm.
Chi tiếtDeveloping marketing materials is essential for effective communication.Phát triển tài liệu marketing là rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩacreate promotional contentdesign marketing collateral
Cụm hay dùngdevelop sales materialsdevelop advertising content
Cần thiết để truyền tải thông điệp thương hiệu.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈkʌstəmər ɪkˈspɪəriəns/
|
phr. |
tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng.
Businesses aim to optimize customer experience to boost satisfaction.
Các doanh nghiệp nhằm tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng để nâng cao sự hài lòng.
Chi tiếtOptimizing customer experience can lead to repeat business.Tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng có thể dẫn đến doanh thu lặp lại.
Đồng nghĩaenhance customer satisfactionimprove user experience
Cụm hay dùngoptimize service deliveryoptimize product offerings
Cần thiết để giữ chân khách hàng.
|
— |
|
/ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
nhắm mục tiêu các chiến dịch marketing.
Target marketing campaigns are more effective than general ones.
Các chiến dịch marketing nhắm mục tiêu hiệu quả hơn so với các chiến dịch chung.
Chi tiếtFocusing on demographics helps in creating target marketing campaigns.Tập trung vào các nhóm dân số giúp tạo ra các chiến dịch marketing nhắm mục tiêu.
Đồng nghĩafocus advertising effortstailor marketing strategies
Cụm hay dùngtarget specific audiencestarget niche markets
Giúp tối ưu hóa ngân sách marketing.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən brænd ˈprɛzəns/
|
phr. |
củng cố sự hiện diện của thương hiệu.
The goal is to strengthen brand presence in the market.
Mục tiêu là củng cố sự hiện diện của thương hiệu trên thị trường.
Chi tiếtStrengthening brand presence helps in gaining customer trust.Củng cố sự hiện diện của thương hiệu giúp tạo lòng tin của khách hàng.
Đồng nghĩaenhance brand visibilityboost brand recognition
Cụm hay dùngstrengthen market positionstrengthen online presence
Giúp thương hiệu nổi bật hơn trong ngành.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ brænd ˌrɛpjuˈteɪʃən/
|
phr. |
quản lý danh tiếng thương hiệu.
Companies must manage brand reputation to maintain consumer trust.
Các công ty phải quản lý danh tiếng thương hiệu để duy trì lòng tin của người tiêu dùng.
Chi tiếtManaging brand reputation is crucial during a crisis.Quản lý danh tiếng thương hiệu rất quan trọng trong thời điểm khủng hoảng.
Đồng nghĩaoversee brand imagecontrol brand perception
Cụm hay dùngmanage public relationsmanage customer feedback
Giúp bảo vệ thương hiệu khỏi các sự cố.
|
— |
|
/ˈjuːtɪlaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈʧænəlz/
|
phr. |
sử dụng các kênh marketing.
It's essential to utilize marketing channels effectively for outreach.
Việc sử dụng các kênh marketing một cách hiệu quả là rất cần thiết để tiếp cận.
Chi tiếtUtilizing marketing channels can increase brand exposure.Sử dụng các kênh marketing có thể tăng cường độ nhận diện thương hiệu.
Đồng nghĩaexploit marketing platformsleverage advertising channels
Cụm hay dùngutilize digital channelsutilize traditional media
Giúp mở rộng tầm ảnh hưởng của thương hiệu.
|
— |
|
/dɪˈvɛləb prəˈmoʊʃənəl ˈkɒn.tɛnt/
|
phr. |
phát triển nội dung quảng cáo
We need to develop promotional content for our new service.
Chúng ta cần phát triển nội dung quảng cáo cho dịch vụ mới của mình.
Chi tiếtDeveloping promotional content is key to attracting customers.Phát triển nội dung quảng cáo là chìa khóa để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩacreate marketing materialsproduce advertising content
Cụm hay dùngdesign promotional contentdistribute promotional content
Cần thiết để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˌædvərˈtaɪzɪŋ riːtʃ/
|
phr. |
đo lường phạm vi quảng cáo
We need to measure advertising reach to evaluate our campaigns.
Chúng ta cần đo lường phạm vi quảng cáo để đánh giá các chiến dịch của mình.
Chi tiếtMeasuring advertising reach helps in better targeting.Đo lường phạm vi quảng cáo giúp nhắm mục tiêu tốt hơn.
Đồng nghĩaassess ad exposureevaluate ad reach
Cụm hay dùngincrease advertising reachtrack advertising reach
Cần thiết để tối ưu hóa quảng cáo.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈmɑrkɪtɪŋ ˈtæktɪks/
|
phr. |
tinh chỉnh các chiến thuật tiếp thị
We need to refine marketing tactics based on customer feedback.
Chúng ta cần tinh chỉnh các chiến thuật tiếp thị dựa trên phản hồi của khách hàng.
Chi tiếtRefining marketing tactics can lead to better results.Tinh chỉnh các chiến thuật tiếp thị có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaimprove marketing methodsenhance marketing strategies
Cụm hay dùngdevelop marketing tacticsimplement marketing tactics
Giúp tăng hiệu quả tiếp thị.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ tɛkˈniːks/
|
phr. |
cải thiện các phương pháp sử dụng trong marketing
To stay competitive, businesses must refine marketing techniques regularly.
Để duy trì tính cạnh tranh, các doanh nghiệp phải thường xuyên cải thiện các kỹ thuật marketing.
Chi tiếtThey are looking to refine marketing techniques for better results.Họ đang tìm cách cải thiện các kỹ thuật marketing để đạt được kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance marketing methodsimprove marketing practices
Cụm hay dùngcontinuously refine marketing techniqueseffectively refine marketing techniques
Cải thiện kỹ thuật marketing giúp tăng hiệu quả.
|
— |
|
/kriːeɪt ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈkɒntɛnt/
|
phr. |
sản xuất nội dung được sử dụng cho quảng cáo
They need to create advertising content that resonates with their audience.
Họ cần tạo ra nội dung quảng cáo phù hợp với khán giả của mình.
Chi tiếtThe team worked hard to create advertising content for the new campaign.Nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra nội dung quảng cáo cho chiến dịch mới.
Đồng nghĩaproduce ad contentdevelop advertising materials
Cụm hay dùngeffectively create advertising contentsuccessfully create advertising content
Nội dung quảng cáo cần phải hấp dẫn và phù hợp.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
làm cho các chiến dịch marketing hiệu quả và tiết kiệm hơn
Businesses should optimize marketing campaigns for better results.
Các doanh nghiệp nên tối ưu hóa các chiến dịch marketing để có kết quả tốt hơn.
Chi tiếtThey are working to optimize marketing campaigns using data analytics.Họ đang làm việc để tối ưu hóa các chiến dịch marketing bằng cách sử dụng phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩaenhance marketing effortsimprove marketing strategies
Cụm hay dùngsuccessfully optimize marketing campaignseffectively optimize marketing campaigns
Tối ưu hóa chiến dịch marketing giúp tiết kiệm chi phí.
|
— |
|
/ˈjuːtɪlaɪz ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈplætfɔːrmz/
|
phr. |
sử dụng các nền tảng khác nhau để quảng cáo
Businesses should utilize advertising platforms effectively to reach their audience.
Các doanh nghiệp nên sử dụng các nền tảng quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận khán giả của họ.
Chi tiếtThey utilize advertising platforms for targeted marketing.Họ sử dụng các nền tảng quảng cáo cho marketing nhắm đến mục tiêu.
Đồng nghĩaleverage advertising channelsemploy advertising platforms
Cụm hay dùngsuccessfully utilize advertising platformseffectively utilize advertising platforms
Nền tảng quảng cáo là công cụ quan trọng trong marketing.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ brænd aɪˈdɛntɪti/
|
phr. |
tạo ra hình ảnh và cá tính độc đáo cho một thương hiệu
It's important to establish brand identity for recognition.
Việc thiết lập bản sắc thương hiệu là rất quan trọng để được công nhận.
Chi tiếtThey worked hard to establish brand identity in a competitive market.Họ đã làm việc chăm chỉ để thiết lập bản sắc thương hiệu trong một thị trường cạnh tranh.
Đồng nghĩadefine brand personalitycreate brand image
Cụm hay dùngsuccessfully establish brand identityeffectively establish brand identity
Bản sắc thương hiệu giúp khách hàng nhận diện dễ dàng hơn.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈstrætədʒi/
|
phr. |
cải thiện cách tiếp cận được sử dụng trong quảng cáo
It's essential to refine advertising strategy for better results.
Việc cải thiện chiến lược quảng cáo là rất cần thiết để có kết quả tốt hơn.
Chi tiếtThey are looking to refine advertising strategy based on feedback.Họ đang tìm cách cải thiện chiến lược quảng cáo dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaenhance advertising approachimprove ad strategy
Cụm hay dùngsuccessfully refine advertising strategyeffectively refine advertising strategy
Cải thiện chiến lược quảng cáo giúp tăng hiệu quả.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp ˈkʌstəmər ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
có được hiểu biết sâu sắc hơn về sở thích của khách hàng
Companies should develop customer insights to improve their offerings.
Các công ty nên phát triển hiểu biết về khách hàng để cải thiện sản phẩm của mình.
Chi tiếtThey utilize surveys to develop customer insights effectively.Họ sử dụng khảo sát để phát triển hiểu biết về khách hàng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩagain customer knowledgeunderstand consumer preferences
Cụm hay dùngsuccessfully develop customer insightseffectively develop customer insights
Hiểu biết về khách hàng giúp tối ưu hóa sản phẩm và dịch vụ.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈstrætədʒi/
|
phr. |
cải thiện kế hoạch quảng cáo để đạt hiệu quả
Businesses need to optimize advertising strategy regularly.
Các doanh nghiệp cần cải thiện chiến lược quảng cáo thường xuyên.
Chi tiếtThey worked to optimize their advertising strategy for better results.Họ đã làm việc để cải thiện chiến lược quảng cáo của mình để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩarefine advertising approachenhance advertising plan
Cụm hay dùngdevelop advertising strategyevaluate advertising strategy
Cần thiết để nâng cao hiệu quả quảng cáo.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp brænd ˈstrætədʒi/
|
phr. |
tạo ra một kế hoạch để xây dựng thương hiệu
They need to develop a brand strategy for the new product.
Họ cần phát triển một chiến lược thương hiệu cho sản phẩm mới.
Chi tiếtA clear brand strategy can guide marketing efforts.Một chiến lược thương hiệu rõ ràng có thể hướng dẫn các nỗ lực marketing.
Đồng nghĩaformulate brand plancreate branding strategy
Cụm hay dùngimplement brand strategyrefine brand strategy
Rất quan trọng để xây dựng thương hiệu thành công.
|
— |
|
/ˈlɛvərɪdʒ ˈkʌstəmər ˈfiːdbæk/
|
phr. |
sử dụng ý kiến của khách hàng để cải thiện dịch vụ
They leverage customer feedback to enhance product quality.
Họ sử dụng ý kiến của khách hàng để nâng cao chất lượng sản phẩm.
Chi tiếtLeverage customer feedback for better marketing strategies.Sử dụng ý kiến của khách hàng để có chiến lược marketing tốt hơn.
Đồng nghĩautilize customer insightsexploit customer opinions
Cụm hay dùnggather customer feedbackanalyze customer feedback
Giúp cải thiện dịch vụ và sản phẩm.
|
— |
|
/træk ˈmɑrkɪtɪŋ trɛndz/
|
phr. |
theo dõi sự thay đổi trong các thực tiễn marketing
It's important to track marketing trends for future strategies.
Điều quan trọng là theo dõi các xu hướng marketing cho các chiến lược tương lai.
Chi tiếtTracking marketing trends helps businesses stay competitive.Theo dõi các xu hướng marketing giúp các doanh nghiệp duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩamonitor marketing developmentsobserve marketing changes
Cụm hay dùnganalyze marketing trendsidentify marketing trends
Giúp điều chỉnh chiến lược kịp thời.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈdɪdʒɪtəl ˈmɑrkɪtɪŋ/
|
phr. |
cải thiện các chiến lược marketing trực tuyến
They want to optimize digital marketing for better reach.
Họ muốn cải thiện marketing trực tuyến để đạt được phạm vi rộng hơn.
Chi tiếtOptimizing digital marketing can increase online sales.Cải thiện marketing trực tuyến có thể tăng doanh số bán hàng trực tuyến.
Đồng nghĩaenhance online marketingrefine digital strategies
Cụm hay dùngimprove digital marketingdevelop digital marketing
Rất quan trọng trong thời đại số.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈkɒntɛnt/
|
phr. |
cải thiện nội dung sử dụng trong quảng cáo
They need to refine advertising content for better impact.
Họ cần cải thiện nội dung quảng cáo để đạt được tác động tốt hơn.
Chi tiếtRefining advertising content can attract more customers.Cải thiện nội dung quảng cáo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaenhance ad materialimprove advertising messages
Cụm hay dùngdevelop advertising contentcreate advertising content
Giúp nâng cao hiệu quả quảng cáo.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈoʊnlaɪn vɪˈzɪbɪlɪti/
|
phr. |
làm cho thương hiệu dễ nhận diện hơn trên internet
The goal is to increase online visibility for the brand.
Mục tiêu là tăng cường sự hiện diện trực tuyến cho thương hiệu.
Chi tiếtIncreasing online visibility can lead to more sales.Tăng cường sự hiện diện trực tuyến có thể dẫn đến nhiều doanh số hơn.
Đồng nghĩaboost online presenceenhance digital visibility
Cụm hay dùngimprove online visibilitymaximize online visibility
Rất quan trọng trong marketing hiện đại.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈkʌstəmər pərˈsoʊnəz/
|
phr. |
tạo ra các hồ sơ chi tiết về khách hàng mục tiêu
They develop customer personas to tailor their marketing strategies.
Họ tạo ra các hồ sơ khách hàng để điều chỉnh các chiến lược marketing của mình.
Chi tiếtDeveloping customer personas helps understand needs better.Tạo ra hồ sơ khách hàng giúp hiểu rõ nhu cầu hơn.
Đồng nghĩacreate customer profilesdesign customer personas
Cụm hay dùngrefine customer personasanalyze customer personas
Giúp điều chỉnh các chiến dịch marketing.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈoʊnlaɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
cải thiện sự tương tác với khán giả trực tuyến
The brand aims to enhance online engagement through interactive content.
Thương hiệu nhằm mục đích cải thiện sự tương tác trực tuyến thông qua nội dung tương tác.
Chi tiếtEnhancing online engagement can boost brand loyalty.Cải thiện sự tương tác trực tuyến có thể tăng cường sự trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩaincrease online interactionpromote digital engagement
Cụm hay dùngmaximize online engagementfoster online engagement
Rất quan trọng trong marketing số.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈvaɪrəl ˈkɒntɛnt/
|
phr. |
tạo ra nội dung lan truyền nhanh chóng trên mạng
They aim to create viral content for greater reach.
Họ nhằm mục đích tạo ra nội dung lan truyền để có phạm vi lớn hơn.
Chi tiếtCreating viral content can significantly boost brand awareness.Tạo ra nội dung lan truyền có thể tăng cường nhận thức về thương hiệu một cách đáng kể.
Đồng nghĩaproduce shareable contentgenerate buzzworthy content
Cụm hay dùngdevelop viral contentlaunch viral campaigns
Cần thiết trong quảng cáo hiện đại.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs seɪlz ˈrɛvənu/
|
phr. |
tăng doanh thu từ bán hàng
Our main goal is to increase sales revenue this year.
Mục tiêu chính của chúng tôi là tăng doanh thu từ bán hàng trong năm nay.
Chi tiếtThey implemented new strategies to increase sales revenue.Họ đã thực hiện các chiến lược mới để tăng doanh thu từ bán hàng.
Đồng nghĩaboost sales incomeenhance sales profits
Cụm hay dùngincrease sales revenue significantlyincrease sales revenue quickly
Cụm từ quan trọng trong báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˈmɑːrkɪtɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/
|
phr. |
đo lường hiệu quả tiếp thị
We must measure marketing effectiveness regularly to adjust strategies.
Chúng ta phải đo lường hiệu quả tiếp thị thường xuyên để điều chỉnh chiến lược.
Chi tiếtMeasuring marketing effectiveness helps improve future campaigns.Đo lường hiệu quả tiếp thị giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Đồng nghĩaassess marketing performanceevaluate marketing success
Cụm hay dùngmeasure marketing effectiveness accuratelymeasure marketing effectiveness regularly
Cần thiết để điều chỉnh kế hoạch tiếp thị.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ pəˈtɛnʃəl ˈkʌstəmərz/
|
phr. |
thu hút khách hàng tiềm năng
We plan to engage potential customers through online events.
Chúng tôi dự định thu hút khách hàng tiềm năng thông qua các sự kiện trực tuyến.
Chi tiếtEngaging potential customers can lead to higher sales.Thu hút khách hàng tiềm năng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩaattract prospective clientsreach out to potential buyers
Cụm hay dùngengage potential customers effectivelyengage potential customers online
Cần thiết để mở rộng thị trường.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv brænd pərˈsɛpʃən/
|
phr. |
cải thiện nhận thức về thương hiệu
We must improve brand perception to attract more customers.
Chúng ta phải cải thiện nhận thức về thương hiệu để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Chi tiếtImproving brand perception can lead to increased sales.Cải thiện nhận thức về thương hiệu có thể dẫn đến tăng doanh số.
Đồng nghĩaenhance brand imageboost brand reputation
Cụm hay dùngimprove brand perception significantlyimprove brand perception through feedback
Quan trọng để duy trì sự cạnh tranh.
|
— |
|
/ˈjuːtəlaɪz ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
sử dụng nghiên cứu thị trường
We will utilize market research to inform our strategies.
Chúng ta sẽ sử dụng nghiên cứu thị trường để thông báo các chiến lược của mình.
Chi tiếtUtilizing market research helps understand consumer needs.Sử dụng nghiên cứu thị trường giúp hiểu nhu cầu của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaapply market analysisleverage market studies
Cụm hay dùngutilize market research effectivelyutilize market research for decision-making
Cần thiết để đưa ra quyết định chính xác.
|
— |
|
/prəˈmoʊt ˈkʌstəmər ˈfiːdbæk/
|
phr. |
quảng bá phản hồi của khách hàng
We need to promote customer feedback to improve our services.
Chúng ta cần quảng bá phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ.
Chi tiếtPromoting customer feedback helps identify areas for improvement.Quảng bá phản hồi của khách hàng giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaencourage customer reviewsinvite consumer opinions
Cụm hay dùngpromote customer feedback activelypromote customer feedback effectively
Cần thiết để cải thiện chất lượng sản phẩm.
|
— |
|
/kræft ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈmɛsɪdʒɪz/
|
phr. |
soạn thảo thông điệp tiếp thị
We need to craft marketing messages that resonate with our audience.
Chúng ta cần soạn thảo thông điệp tiếp thị phù hợp với khán giả của mình.
Chi tiếtCrafting marketing messages is crucial for effective communication.Soạn thảo thông điệp tiếp thị là rất quan trọng cho việc giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩadesign marketing communicationscreate advertising messages
Cụm hay dùngcraft marketing messages carefullycraft marketing messages effectively
Cần thiết cho việc truyền tải thông điệp.
|
— |
|
/draɪv ˈoʊnlaɪn ˈtræfɪk/
|
phr. |
tăng lượng truy cập trực tuyến
We need to drive online traffic to our new website.
Chúng ta cần tăng lượng truy cập trực tuyến đến trang web mới của mình.
Chi tiếtDriving online traffic is essential for e-commerce success.Tăng lượng truy cập trực tuyến là điều cần thiết cho sự thành công của thương mại điện tử.
Đồng nghĩaboost website visitsincrease online audience
Cụm hay dùngdrive online traffic effectivelydrive online traffic quickly
Cần thiết để tăng doanh thu trực tuyến.
|
— |
|
/kriːeɪt ɪˈfɛktɪv ˈbrændɪŋ/
|
phr. |
tạo ra thương hiệu hiệu quả
We need to create effective branding to stand out in the market.
Chúng ta cần tạo ra thương hiệu hiệu quả để nổi bật trên thị trường.
Chi tiếtCreating effective branding requires a deep understanding of the audience.Tạo ra thương hiệu hiệu quả cần hiểu rõ về đối tượng khán giả.
Đồng nghĩadevelop strong brandingestablish effective brand identity
Cụm hay dùngcreate effective branding strategiescreate effective branding campaigns
Cần thiết để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/əˈtrækt nuː klaɪənts/
|
phr. |
thu hút khách hàng mới
Our marketing efforts aim to attract new clients this year.
Các nỗ lực tiếp thị của chúng tôi nhằm thu hút khách hàng mới trong năm nay.
Chi tiếtAttracting new clients is essential for business growth.Thu hút khách hàng mới là cần thiết cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Đồng nghĩagain new customersdraw in new clients
Cụm hay dùngattract new clients effectivelyattract new clients quickly
Cần thiết để mở rộng doanh thu.
|
— |
| phr. |
tối ưu hóa chiến lược tiếp thị
We must optimize marketing strategy to reach our goals.
Chúng ta phải tối ưu hóa chiến lược tiếp thị để đạt được mục tiêu.
Chi tiếtRegular reviews help optimize marketing strategy.Các đánh giá thường xuyên giúp tối ưu hóa chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩarefine marketing strategy
Cụm hay dùngadjust marketing strategydevelop a marketing strategy
Chiến lược tiếp thị cần linh hoạt để thay đổi theo nhu cầu thị trường.
|
— | |
| phr. |
tiến hành phân tích thị trường
Businesses conduct market analysis to identify opportunities.
Các doanh nghiệp tiến hành phân tích thị trường để xác định cơ hội.
Chi tiếtConducting market analysis is essential before launching a product.Tiến hành phân tích thị trường là rất cần thiết trước khi ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩaperform market analysis
Cụm hay dùngcomplete market analysisuse market analysis
Phân tích thị trường giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
|
— | |
| phr. |
tạo ra đề xuất bán hàng độc đáo
To succeed, we must create a unique selling proposition.
Để thành công, chúng ta phải tạo ra đề xuất bán hàng độc đáo.
Chi tiếtA strong unique selling proposition attracts more customers.Một đề xuất bán hàng độc đáo mạnh mẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩadevelop a unique selling point
Cụm hay dùngdefine a unique selling propositioncommunicate a unique selling proposition
Đề xuất bán hàng độc đáo giúp phân biệt sản phẩm.
|
— | |
| phr. |
tăng cường việc thu hút khách hàng mới
The company aims to increase customer acquisition this quarter.
Công ty nhằm tăng cường việc thu hút khách hàng mới trong quý này.
Chi tiếtEffective marketing can increase customer acquisition significantly.Tiếp thị hiệu quả có thể tăng cường việc thu hút khách hàng mới một cách đáng kể.
Đồng nghĩaboost customer acquisition
Cụm hay dùngenhance customer acquisitionimprove customer acquisition
Việc thu hút khách hàng mới là rất quan trọng cho sự phát triển.
|
— | |
| phr. |
tiến hành nghiên cứu đối tượng
We will conduct audience research to understand their preferences.
Chúng tôi sẽ tiến hành nghiên cứu đối tượng để hiểu sở thích của họ.
Chi tiếtConducting audience research helps tailor marketing efforts.Tiến hành nghiên cứu đối tượng giúp điều chỉnh nỗ lực tiếp thị.
Đồng nghĩaperform audience research
Cụm hay dùngcarry out audience researchanalyze audience research
Nghiên cứu đối tượng giúp tối ưu hóa thông điệp tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
điều chỉnh thông điệp tiếp thị
We need to refine marketing messages to resonate with our audience.
Chúng ta cần điều chỉnh thông điệp tiếp thị để phù hợp với đối tượng của mình.
Chi tiếtRefining marketing messages can lead to better customer responses.Điều chỉnh thông điệp tiếp thị có thể dẫn đến phản hồi tốt hơn từ khách hàng.
Đồng nghĩaenhance marketing messages
Cụm hay dùngdevelop marketing messagestest marketing messages
Thông điệp tiếp thị cần rõ ràng và hấp dẫn.
|
— | |
| phr. |
tham gia vào tiếp thị nội dung
Many businesses engage in content marketing to build trust.
Nhiều doanh nghiệp tham gia vào tiếp thị nội dung để xây dựng lòng tin.
Chi tiếtEngaging in content marketing can improve brand loyalty.Tham gia vào tiếp thị nội dung có thể cải thiện sự trung thành với thương hiệu.
Đồng nghĩaparticipate in content marketing
Cụm hay dùngimplement content marketingdevelop content marketing
Tiếp thị nội dung giúp kết nối với khách hàng tốt hơn.
|
— | |
| phr. |
tạo quảng cáo nhắm mục tiêu
Creating targeted advertising can improve conversion rates.
Tạo quảng cáo nhắm mục tiêu có thể cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
Chi tiếtTargeted advertising helps reach the right customers.Quảng cáo nhắm mục tiêu giúp tiếp cận đúng khách hàng.
Đồng nghĩadevelop targeted advertising
Cụm hay dùngimplement targeted advertisingmeasure targeted advertising
Quảng cáo nhắm mục tiêu giúp tiết kiệm ngân sách.
|
— | |
| phr. |
đồng bộ hóa nỗ lực tiếp thị
It's crucial to align marketing efforts with business objectives.
Việc đồng bộ hóa nỗ lực tiếp thị với mục tiêu kinh doanh là rất quan trọng.
Chi tiếtAligning marketing efforts can lead to better results.Đồng bộ hóa nỗ lực tiếp thị có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩasynchronize marketing efforts
Cụm hay dùngcoordinate marketing effortsoptimize marketing efforts
Nỗ lực tiếp thị đồng bộ giúp tăng hiệu quả.
|
— | |
| phr. |
xây dựng một phễu tiếp thị
It's essential to build a marketing funnel for effective sales.
Việc xây dựng một phễu tiếp thị là cần thiết cho doanh số hiệu quả.
Chi tiếtA well-structured marketing funnel can increase conversions.Một phễu tiếp thị được cấu trúc tốt có thể tăng tỷ lệ chuyển đổi.
Đồng nghĩadevelop a marketing funnel
Cụm hay dùngoptimize a marketing funnelanalyze a marketing funnel
Phễu tiếp thị giúp theo dõi hành trình khách hàng.
|
— | |
| phr. |
thiết lập sự hiện diện thương hiệu
To succeed, we must establish a brand presence online.
Để thành công, chúng ta phải thiết lập sự hiện diện thương hiệu trực tuyến.
Chi tiếtEstablishing a brand presence is vital for recognition.Thiết lập sự hiện diện thương hiệu là rất quan trọng để được công nhận.
Đồng nghĩabuild a brand presence
Cụm hay dùngenhance brand presencemaintain brand presence
Sự hiện diện thương hiệu giúp tăng độ tin cậy.
|
— | |
| phr. |
sử dụng tiếp thị kỹ thuật số
Businesses should utilize digital marketing to reach younger audiences.
Các doanh nghiệp nên sử dụng tiếp thị kỹ thuật số để tiếp cận đối tượng trẻ hơn.
Chi tiếtUtilizing digital marketing is essential in today’s market.Sử dụng tiếp thị kỹ thuật số là rất cần thiết trong thị trường hiện nay.
Đồng nghĩaemploy digital marketing
Cụm hay dùngimplement digital marketingdevelop digital marketing
Tiếp thị kỹ thuật số giúp mở rộng đối tượng khách hàng.
|
— | |
| phr. |
tối ưu hóa việc giữ chân khách hàng
We need to optimize customer retention to increase profitability.
Chúng ta cần tối ưu hóa việc giữ chân khách hàng để tăng lợi nhuận.
Chi tiếtEffective communication can optimize customer retention.Giao tiếp hiệu quả có thể tối ưu hóa việc giữ chân khách hàng.
Đồng nghĩaenhance customer retention
Cụm hay dùngimprove customer retentionmeasure customer retention
Giữ chân khách hàng quan trọng hơn việc thu hút khách hàng mới.
|
— | |
| phr. |
đo lường sự hài lòng của khách hàng
It's important to measure customer satisfaction regularly.
Việc đo lường sự hài lòng của khách hàng là rất quan trọng.
Chi tiếtSurveys can help measure customer satisfaction effectively.Khảo sát có thể giúp đo lường sự hài lòng của khách hàng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaassess customer satisfaction
Cụm hay dùngimprove customer satisfactiontrack customer satisfaction
Sự hài lòng của khách hàng ảnh hưởng đến lòng trung thành.
|
— | |
| phr. |
quảng bá sự tương tác của khách hàng
We need to promote customer engagement through social media.
Chúng ta cần quảng bá sự tương tác của khách hàng qua mạng xã hội.
Chi tiếtPromoting customer engagement can boost sales.Quảng bá sự tương tác của khách hàng có thể thúc đẩy doanh số.
Đồng nghĩaenhance customer engagement
Cụm hay dùngincrease customer engagementmeasure customer engagement
Sự tương tác tốt với khách hàng giúp giữ chân họ.
|
— | |
| phr. |
phát triển một chiến lược tiếp thị
We need to develop a marketing strategy for our new product.
Chúng ta cần phát triển một chiến lược tiếp thị cho sản phẩm mới của mình.
Chi tiếtA solid marketing strategy is crucial for success.Một chiến lược tiếp thị vững chắc là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaformulate a marketing strategy
Cụm hay dùngimplement a marketing strategyreview a marketing strategy
Chiến lược tiếp thị cần rõ ràng và có mục tiêu cụ thể.
|
— | |
|
/ˈmɛʒər kənˈsumər bɪˈheɪvjər/
|
phr. |
Đánh giá cách mà người tiêu dùng hành động và đưa ra quyết định.
Brands need to measure consumer behavior to adapt their strategies.
Các thương hiệu cần đánh giá hành vi của người tiêu dùng để điều chỉnh chiến lược của họ.
Chi tiếtSurveys help measure consumer behavior effectively.Khảo sát giúp đánh giá hành vi người tiêu dùng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaanalyze consumer behaviorevaluate consumer behavior
Cụm hay dùngstudy consumer behaviorunderstand consumer behavior
Rất quan trọng để hiểu rõ nhu cầu của khách hàng.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv ˈkʌstəmər ɪkˈspɪərɪəns/
|
phr. |
Cải thiện các tương tác với khách hàng trở nên tích cực hơn.
Companies focus on improving customer experience to retain clients.
Các công ty tập trung vào việc cải thiện trải nghiệm khách hàng để giữ chân khách hàng.
Chi tiếtFeedback helps improve customer experience significantly.Phản hồi giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng một cách đáng kể.
Đồng nghĩaenhance customer experiencerefine customer experience
Cụm hay dùngoptimize customer experiencemeasure customer experience
Trải nghiệm khách hàng rất quan trọng trong dịch vụ.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈmɑrkɪtɪŋ məˈtɪriəlz/
|
phr. |
Sản xuất các công cụ được sử dụng cho mục đích tiếp thị.
Businesses need to create marketing materials for their campaigns.
Các doanh nghiệp cần tạo ra tài liệu tiếp thị cho các chiến dịch của họ.
Chi tiếtThey create marketing materials to inform customers about new products.Họ tạo ra tài liệu tiếp thị để thông báo cho khách hàng về các sản phẩm mới.
Đồng nghĩadevelop marketing materialsproduce marketing materials
Cụm hay dùngdesign marketing materialsdistribute marketing materials
Tài liệu tiếp thị cần phải thu hút và thông tin rõ ràng.
|
— |
|
/ɪˈvæljʊe ˌædvərˈtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/
|
phr. |
Đánh giá ảnh hưởng của một quảng cáo đến khán giả.
Marketers must evaluate advertising impact after each campaign.
Các nhà tiếp thị phải đánh giá tác động của quảng cáo sau mỗi chiến dịch.
Chi tiếtThey use metrics to evaluate advertising impact effectively.Họ sử dụng các chỉ số để đánh giá tác động quảng cáo một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaassess advertising impactmeasure ad effectiveness
Cụm hay dùnganalyze advertising impactunderstand advertising impact
Cần thiết để cải thiện các chiến dịch quảng cáo trong tương lai.
|
— |
|
/ˈkʌltɪve ˈkʌstəmər trʌst/
|
phr. |
Xây dựng cảm giác tin cậy mạnh mẽ với khách hàng.
Companies strive to cultivate customer trust through transparency.
Các công ty cố gắng xây dựng lòng tin của khách hàng thông qua sự minh bạch.
Chi tiếtThey cultivate customer trust by delivering on promises.Họ xây dựng lòng tin của khách hàng bằng cách thực hiện lời hứa.
Đồng nghĩabuild customer confidenceenhance customer trust
Cụm hay dùngstrengthen customer trustdevelop customer trust
Lòng tin của khách hàng rất quan trọng cho sự thành công.
|
— |
| phr. |
tối ưu hóa các kênh marketing
Businesses must optimize marketing channels for better reach.
Các doanh nghiệp phải tối ưu hóa các kênh marketing để tiếp cận tốt hơn.
Chi tiếtOptimizing marketing channels can lead to increased sales.Tối ưu hóa các kênh marketing có thể dẫn đến doanh số tăng lên.
Đồng nghĩaimprove marketing platforms
Cụm hay dùngeffectively optimize channelsanalyze marketing channels
Giúp tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả.
|
— | |
| phr. |
tạo ra thông điệp hiệu quả
Brands need to create effective messaging to connect with consumers.
Các thương hiệu cần tạo ra thông điệp hiệu quả để kết nối với người tiêu dùng.
Chi tiếtCreating effective messaging is crucial for advertising success.Tạo ra thông điệp hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của quảng cáo.
Đồng nghĩadevelop compelling messaging
Cụm hay dùngdesign effective messagingimprove messaging
Giúp truyền đạt thông điệp rõ ràng hơn.
|
— | |
| phr. |
thực hiện các chiến lược marketing
Companies must implement marketing strategies to achieve goals.
Các công ty phải thực hiện các chiến lược marketing để đạt được mục tiêu.
Chi tiếtSuccessfully implementing marketing strategies requires teamwork.Thực hiện thành công các chiến lược marketing đòi hỏi sự hợp tác.
Đồng nghĩaexecute marketing strategies
Cụm hay dùngeffectively implement strategiessuccessfully implement strategies
Cần thiết để đạt được thành công trong marketing.
|
— | |
| phr. |
thiết kế các chiến dịch marketing
Teams work together to design marketing campaigns that resonate.
Các nhóm làm việc cùng nhau để thiết kế các chiến dịch marketing phù hợp.
Chi tiếtDesigning marketing campaigns requires creativity and strategy.Thiết kế các chiến dịch marketing đòi hỏi sự sáng tạo và chiến lược.
Đồng nghĩacreate marketing campaigns
Cụm hay dùngeffectively design campaignslaunch marketing campaigns
Giúp thu hút sự chú ý của khách hàng.
|
— | |
| phr. |
theo dõi hiệu suất quảng cáo
It's important to track advertising performance for improvements.
Việc theo dõi hiệu suất quảng cáo là rất quan trọng để cải thiện.
Chi tiếtTracking advertising performance helps in making better decisions.Theo dõi hiệu suất quảng cáo giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩamonitor advertising results
Cụm hay dùngeffectively track performanceanalyze advertising performance
Giúp điều chỉnh ngân sách quảng cáo hợp lý hơn.
|
— | |
| phr. |
phân tích dữ liệu quảng cáo
Marketers analyze advertising data to improve campaigns.
Các nhà tiếp thị phân tích dữ liệu quảng cáo để cải thiện các chiến dịch.
Chi tiếtAnalyzing advertising data reveals consumer preferences.Phân tích dữ liệu quảng cáo tiết lộ sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaevaluate advertising data
Cụm hay dùngeffectively analyze datatrack advertising data
Giúp đưa ra quyết định chính xác hơn.
|
— | |
| phr. |
tinh chỉnh thông điệp mục tiêu
Brands need to refine target messaging for better engagement.
Các thương hiệu cần tinh chỉnh thông điệp mục tiêu để tăng cường sự tương tác.
Chi tiếtRefining target messaging helps clarify the brand's message.Tinh chỉnh thông điệp mục tiêu giúp làm rõ thông điệp của thương hiệu.
Đồng nghĩaimprove messaging
Cụm hay dùngeffectively refine messagingdevelop target messaging
Giúp thông điệp trở nên rõ ràng hơn.
|
— | |
|
/kriːˈeɪt ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
tạo ra các kế hoạch tiếp thị sản phẩm
Businesses must create marketing strategies to attract customers.
Các doanh nghiệp phải tạo ra các chiến lược tiếp thị để thu hút khách hàng.
Chi tiếtIt's essential to create marketing strategies that resonate with your audience.Điều quan trọng là phải tạo ra các chiến lược tiếp thị phù hợp với khán giả của bạn.
Đồng nghĩadevelop marketing plansformulate advertising strategies
Cụm hay dùngcreate effective strategiescreate digital marketing strategies
Cụm từ này rất quan trọng trong lĩnh vực tiếp thị.
|
— |
|
/draɪv ˈkʌstəmər ˈlɔɪəlti/
|
phr. |
khuyến khích khách hàng quay lại và mua hàng lần nữa
Companies need to drive customer loyalty to succeed in the market.
Các công ty cần thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng để thành công trên thị trường.
Chi tiếtPromotions can help drive customer loyalty over time.Các chương trình khuyến mãi có thể giúp thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng theo thời gian.
Đồng nghĩaencourage customer retentionbuild customer allegiance
Cụm hay dùngdrive brand loyaltydrive customer satisfaction
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến khách hàng lâu dài.
|
— |
|
/træk kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/
|
phr. |
theo dõi cách khách hàng đưa ra quyết định mua hàng
Companies need to track consumer behavior to improve sales.
Các công ty cần theo dõi hành vi người tiêu dùng để cải thiện doanh số bán hàng.
Chi tiếtTracking consumer behavior helps in tailoring marketing strategies.Theo dõi hành vi của người tiêu dùng giúp điều chỉnh các chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩamonitor buying habitsanalyze customer actions
Cụm hay dùngtrack online behaviortrack purchasing patterns
Cụm từ này giúp doanh nghiệp hiểu khách hàng hơn.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈpɑːrtənərʃɪps/
|
phr. |
thiết lập quan hệ đối tác với các doanh nghiệp khác để tiếp thị
Companies often develop marketing partnerships to expand reach.
Các công ty thường thiết lập quan hệ đối tác tiếp thị để mở rộng phạm vi tiếp cận.
Chi tiếtDeveloping marketing partnerships can enhance brand visibility.Việc phát triển các quan hệ đối tác tiếp thị có thể nâng cao sự hiện diện của thương hiệu.
Đồng nghĩaform marketing alliancescreate business partnerships
Cụm hay dùngdevelop strategic partnershipsdevelop collaborative efforts
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác trong tiếp thị.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ trɛndz/
|
phr. |
phân tích các thay đổi trong thực hành tiếp thị
It's vital to analyze marketing trends to stay competitive.
Việc phân tích các xu hướng tiếp thị là rất quan trọng để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtAnalyzing marketing trends can help in strategic planning.Phân tích các xu hướng tiếp thị có thể giúp trong việc lập kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩaexamine marketing patternsstudy advertising trends
Cụm hay dùnganalyze consumer trendsanalyze market conditions
Cụm từ này giúp doanh nghiệp điều chỉnh chiến lược.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tăng cường tương tác với khách hàng
Brands should aim to increase customer engagement through social media.
Các thương hiệu nên hướng đến việc tăng cường sự tương tác với khách hàng thông qua mạng xã hội.
Chi tiếtIncreasing customer engagement leads to higher sales.Tăng cường sự tương tác của khách hàng dẫn đến doanh số bán hàng cao hơn.
Đồng nghĩaboost customer interactionenhance customer involvement
Cụm hay dùngincrease user engagementincrease brand engagement
Cụm từ này giúp xây dựng mối quan hệ với khách hàng.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈkʌstəmər ˈfiːdbæk/
|
phr. |
Khuyến khích khách hàng chia sẻ ý kiến của họ.
We encourage customer feedback to improve our services.
Chúng tôi khuyến khích khách hàng phản hồi để cải thiện dịch vụ của mình.
Chi tiếtSurveys can effectively encourage customer feedback.Khảo sát có thể khuyến khích khách hàng phản hồi một cách hiệu quả.
Đồng nghĩapromote customer responsesinvite customer opinions
Cụm hay dùngcollect customer feedbackanalyze customer feedback
Giúp cải thiện sản phẩm và dịch vụ.
|
— |
|
/ˈmæksɪmaɪz ˈoʊnlaɪn ˈprɛzəns/
|
phr. |
Tối đa hóa sự hiện diện trực tuyến.
Businesses should maximize online presence to reach more customers.
Các doanh nghiệp nên tối đa hóa sự hiện diện trực tuyến để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Chi tiếtMaximizing online presence can drive sales growth.Tối đa hóa sự hiện diện trực tuyến có thể thúc đẩy tăng trưởng doanh số.
Đồng nghĩaenhance online visibilityboost digital presence
Cụm hay dùngimprove online presencemaintain online presence
Cần có chiến lược rõ ràng cho các nền tảng trực tuyến.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˌædvərˈtaɪzɪŋ tɛkˈniːks/
|
phr. |
Cải thiện các kỹ thuật quảng cáo.
We must refine advertising techniques to reach our target audience better.
Chúng ta phải cải thiện các kỹ thuật quảng cáo để tiếp cận đối tượng mục tiêu tốt hơn.
Chi tiếtRefining advertising techniques can lead to better results.Cải thiện các kỹ thuật quảng cáo có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance advertising methodsimprove ad techniques
Cụm hay dùngdevelop advertising techniquesevaluate advertising techniques
Cần có sự sáng tạo và thử nghiệm.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtɑrgɪt ˈɔdiəns/
|
phr. |
Xác định nhóm người cụ thể để tiếp cận.
Identifying target audience is crucial for effective marketing.
Xác định đối tượng mục tiêu là rất quan trọng cho tiếp thị hiệu quả.
Chi tiếtWe need to identify target audience before launching ads.Chúng ta cần xác định đối tượng mục tiêu trước khi ra mắt quảng cáo.
Đồng nghĩadefine target marketdetermine target demographic
Cụm hay dùnganalyze target audiencereach target audience
Giúp tối ưu hóa chiến dịch tiếp thị.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˈmɑrkɪtɪŋ səkˈsɛs/
|
phr. |
đánh giá sự thành công của các chiến lược tiếp thị.
It's crucial to measure marketing success to improve future campaigns.
Việc đo lường thành công tiếp thị là rất quan trọng để cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Chi tiếtCompanies use various metrics to measure marketing success.Các công ty sử dụng nhiều chỉ số khác nhau để đo lường thành công tiếp thị.
Đồng nghĩaassess marketing effectivenessevaluate marketing performance
Cụm hay dùngtrack marketing successanalyze marketing success
Cụm từ này giúp bạn thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
|
— |
|
/ˈɑptɪmaɪz ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈtʃænəlz/
|
phr. |
tối ưu hóa các phương thức quảng cáo.
It's important to optimize advertising channels for better reach.
Việc tối ưu hóa các kênh quảng cáo là rất quan trọng để đạt được hiệu quả cao hơn.
Chi tiếtCompanies often analyze data to optimize advertising channels.Các công ty thường phân tích dữ liệu để tối ưu hóa các kênh quảng cáo.
Đồng nghĩaenhance advertising methodsrefine advertising platforms
Cụm hay dùngevaluate advertising channelsselect advertising channels
Cụm từ này liên quan đến chiến lược tiếp thị.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd prəˈmoʊʃənz/
|
phr. |
thiết kế các ưu đãi đặc biệt cho các nhóm cụ thể.
The company plans to create targeted promotions for loyal customers.
Công ty dự định tạo ra các chương trình khuyến mãi nhắm vào khách hàng trung thành.
Chi tiếtThey often create targeted promotions during holidays.Họ thường tạo ra các chương trình khuyến mãi nhắm vào các dịp lễ.
Đồng nghĩadesign specific promotionsdevelop focused promotions
Cụm hay dùnglaunch targeted promotionsanalyze targeted promotions
Cụm từ này quan trọng trong tiếp thị mùa lễ.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz kəmˈpɛtɪtɪv ˈlændskeɪp/
|
phr. |
phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh.
Businesses should analyze the competitive landscape before launching products.
Các doanh nghiệp nên phân tích thị trường cạnh tranh trước khi tung sản phẩm.
Chi tiếtThey conducted research to analyze the competitive landscape in their industry.Họ đã tiến hành nghiên cứu để phân tích thị trường cạnh tranh trong ngành của họ.
Đồng nghĩaevaluate market competitionassess competitive environment
Cụm hay dùngstudy competitive landscapeunderstand competitive landscape
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu thị trường.
|
— |
|
/kənˈdʌkt brænd əˈnæləsɪs/
|
phr. |
phân tích cách mà thương hiệu hoạt động trong thị trường.
To improve, we need to conduct brand analysis regularly.
Để cải thiện, chúng ta cần thực hiện phân tích thương hiệu thường xuyên.
Chi tiếtThe team was tasked to conduct brand analysis for the new launch.Đội ngũ được giao nhiệm vụ thực hiện phân tích thương hiệu cho sản phẩm mới ra mắt.
Đồng nghĩaperform brand assessmentcarry out brand evaluation
Cụm hay dùngexecute brand analysiscomplete brand analysis
Cụm từ này rất quan trọng trong định vị thương hiệu.
|
— |
|
/prəˈmoʊt brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích mọi người dễ dàng nhận ra thương hiệu.
The goal is to promote brand recognition among consumers.
Mục tiêu là khuyến khích sự nhận diện thương hiệu trong số người tiêu dùng.
Chi tiếtThey use unique logos to promote brand recognition.Họ sử dụng các biểu tượng độc đáo để khuyến khích sự nhận diện thương hiệu.
Đồng nghĩaenhance brand awarenessincrease brand visibility
Cụm hay dùngachieve brand recognitionbuild brand recognition
Cụm từ này thường dùng trong quảng cáo.
|
— |
|
/træk ˈædvərˌtaɪzɪŋ trɛndz/
|
phr. |
theo dõi sự thay đổi trong các thực hành quảng cáo.
It's essential to track advertising trends for effective marketing.
Việc theo dõi các xu hướng quảng cáo là rất quan trọng cho tiếp thị hiệu quả.
Chi tiếtCompanies should track advertising trends to stay competitive.Các công ty nên theo dõi các xu hướng quảng cáo để giữ được tính cạnh tranh.
Đồng nghĩamonitor advertising patternsobserve advertising trends
Cụm hay dùnganalyze advertising trendsidentify advertising trends
Cụm từ này rất quan trọng trong tiếp thị.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˈsɜrvɪs/
|
phr. |
cải thiện chất lượng hỗ trợ cho khách hàng.
It's vital to enhance customer service for satisfaction.
Việc cải thiện dịch vụ khách hàng là rất quan trọng để đảm bảo sự hài lòng.
Chi tiếtThey invested in training to enhance customer service.Họ đã đầu tư vào đào tạo để cải thiện dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩaimprove customer supportupgrade customer service
Cụm hay dùngprovide excellent customer servicedeliver quality customer service
Cụm từ này rất quan trọng trong ngành dịch vụ.
|
— |
|
/ˈtɑːrɡɪt prəˈmoʊʃənl ˈɛfərts/
|
phr. |
nhắm mục tiêu các hoạt động tiếp thị vào các chương trình khuyến mãi cụ thể.
It's important to target promotional efforts for better results.
Việc nhắm mục tiêu các nỗ lực quảng bá là rất quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiếtThey plan to target promotional efforts during the holiday season.Họ dự định nhắm mục tiêu các nỗ lực quảng bá trong mùa lễ hội.
Đồng nghĩafocus on promotional activitiesaim promotional efforts
Cụm hay dùngenhance promotional effortscoordinate promotional efforts
Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến chương trình khuyến mãi.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈmɑrkɪtɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/
|
phr. |
Xây dựng các mục tiêu rõ ràng cho nỗ lực tiếp thị.
It's important to develop marketing objectives before launching a campaign.
Việc xây dựng các mục tiêu tiếp thị là rất quan trọng trước khi phát động chiến dịch.
Chi tiếtCompanies need to develop marketing objectives that align with their vision.Các công ty cần xây dựng các mục tiêu tiếp thị phù hợp với tầm nhìn của họ.
Đồng nghĩaset marketing goalsdefine marketing aims
Cụm hay dùngformulate marketing objectivesachieve marketing objectives
Cụm từ này rất quan trọng trong lập kế hoạch tiếp thị.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs ˈkʌstəmər rɪˈtɛnʃən/
|
phr. |
Cải thiện khả năng giữ chân khách hàng hiện tại.
Businesses focus on strategies to increase customer retention rates.
Các doanh nghiệp tập trung vào các chiến lược để tăng tỷ lệ giữ chân khách hàng.
Chi tiếtIncreasing customer retention can lead to higher profits.Tăng cường giữ chân khách hàng có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.
Đồng nghĩaboost customer loyaltyenhance customer loyalty
Cụm hay dùngimprove customer retentionmeasure customer retention
Cụm từ này quan trọng trong quản lý khách hàng.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌstəmərz/
|
phr. |
Tương tác với khách hàng để xây dựng mối quan hệ.
Brands need to engage with customers on social media.
Các thương hiệu cần tương tác với khách hàng trên mạng xã hội.
Chi tiếtEngaging with customers can improve loyalty and satisfaction.Tương tác với khách hàng có thể cải thiện lòng trung thành và sự hài lòng.
Đồng nghĩaconnect with customerscommunicate with clients
Cụm hay dùnginteract with customersbuild relationships with customers
Cụm từ này quan trọng trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
Thiết kế các kế hoạch để quảng bá sản phẩm một cách hiệu quả.
Businesses must design marketing strategies that align with their goals.
Các doanh nghiệp phải thiết kế các chiến lược tiếp thị phù hợp với mục tiêu của họ.
Chi tiếtEffective marketing strategies can significantly boost sales.Các chiến lược tiếp thị hiệu quả có thể tăng doanh số đáng kể.
Đồng nghĩadevelop marketing plansformulate marketing strategies
Cụm hay dùngimplement marketing strategiesevaluate marketing strategies
Cụm từ này rất quan trọng trong tiếp thị.
|
— |
|
/træk ˈædvərˌtaɪzɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/
|
phr. |
Theo dõi hiệu quả của quảng cáo.
Companies should track advertising effectiveness to improve campaigns.
Các công ty nên theo dõi hiệu quả quảng cáo để cải thiện các chiến dịch.
Chi tiếtTracking advertising effectiveness helps in budget allocation.Theo dõi hiệu quả quảng cáo giúp phân bổ ngân sách.
Đồng nghĩameasure advertising successevaluate advertising performance
Cụm hay dùngassess advertising effectivenessanalyze advertising effectiveness
Cụm từ này liên quan đến phân tích quảng cáo.
|
— |
|
/kriːˈeɪt kəmˈpɛlɪŋ ædz/
|
phr. |
Tạo ra quảng cáo thu hút sự chú ý và quan tâm.
To succeed, businesses must create compelling ads that resonate with their audience.
Để thành công, các doanh nghiệp phải tạo ra quảng cáo hấp dẫn phù hợp với khán giả của họ.
Chi tiếtCreating compelling ads can significantly boost sales.Tạo ra quảng cáo hấp dẫn có thể tăng doanh số đáng kể.
Đồng nghĩadevelop attractive adsproduce eye-catching advertisements
Cụm hay dùngdesign compelling adslaunch compelling ads
Cụm từ này quan trọng trong quảng cáo.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈkʌstəmər ˈaʊtˌriːtʃ/
|
phr. |
Cải thiện các phương pháp liên lạc với khách hàng.
Companies need to optimize customer outreach to enhance engagement.
Các công ty cần tối ưu hóa việc tiếp cận khách hàng để tăng cường sự tương tác.
Chi tiếtOptimizing customer outreach can lead to better sales results.Tối ưu hóa việc tiếp cận khách hàng có thể dẫn đến kết quả doanh số tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance customer communicationimprove customer engagement
Cụm hay dùngmaximize customer outreachrefine customer outreach
Cụm từ này quan trọng trong tiếp thị.
|
— |
|
/træk kənˈsjuːmər trɛndz/
|
phr. |
Theo dõi sự thay đổi trong sở thích và hành vi của người tiêu dùng.
Brands must track consumer trends to stay relevant in the market.
Các thương hiệu phải theo dõi xu hướng tiêu dùng để giữ vị thế trong thị trường.
Chi tiếtTracking consumer trends helps companies adapt their strategies.Theo dõi xu hướng tiêu dùng giúp các công ty điều chỉnh chiến lược của họ.
Đồng nghĩamonitor consumer behavioranalyze consumer patterns
Cụm hay dùngidentify consumer trendsevaluate consumer trends
Cụm từ này giúp hiểu rõ hơn về thị trường.
|
— |
| phr. |
tăng cường sự tương tác trực tuyến
We want to increase online engagement through interactive content.
Chúng tôi muốn tăng cường sự tương tác trực tuyến qua nội dung tương tác.
Chi tiếtIncreasing online engagement helps build community.Tăng cường sự tương tác trực tuyến giúp xây dựng cộng đồng.
Đồng nghĩaboost online interaction
Cụm hay dùngenhance online engagementfoster online engagement
Rất quan trọng trong marketing kỹ thuật số.
|
— | |
| phr. |
tạo nội dung nhắm đến đối tượng cụ thể
Creating targeted content can increase engagement.
Tạo nội dung nhắm đến đối tượng cụ thể có thể tăng cường sự tương tác.
Chi tiếtTargeted content is more effective in reaching consumers.Nội dung nhắm đến đối tượng cụ thể hiệu quả hơn trong việc tiếp cận người tiêu dùng.
Đồng nghĩadevelop focused content
Cụm hay dùngproduce targeted contentdesign targeted content
Cần thiết trong chiến lược nội dung marketing.
|
— | |
| phr. |
tăng doanh số bán hàng trực tuyến
We need strategies to boost online sales this year.
Chúng ta cần các chiến lược để tăng doanh số bán hàng trực tuyến trong năm nay.
Chi tiếtBoosting online sales requires effective marketing techniques.Tăng doanh số bán hàng trực tuyến cần các kỹ thuật marketing hiệu quả.
Đồng nghĩaincrease online sales
Cụm hay dùngdrive online salesenhance online sales
Rất quan trọng trong thời đại thương mại điện tử.
|
— | |
|
/əˈlaɪn ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
căn chỉnh chiến lược tiếp thị.
It's essential to align marketing strategies with company objectives.
Việc căn chỉnh chiến lược tiếp thị với mục tiêu công ty là rất cần thiết.
Chi tiếtAligning marketing strategies can improve overall business performance.Căn chỉnh chiến lược tiếp thị có thể cải thiện hiệu suất kinh doanh tổng thể.
Đồng nghĩasynchronize marketing plansharmonize advertising strategies
Cụm hay dùngalign business strategiesalign branding efforts
Cần thiết để đạt được mục tiêu chung.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈmɑrkɪtɪŋ pərˈfɔrməns/
|
phr. |
đánh giá hiệu suất tiếp thị.
We will evaluate marketing performance to identify areas for improvement.
Chúng tôi sẽ đánh giá hiệu suất tiếp thị để xác định các khu vực cần cải thiện.
Chi tiếtEvaluating marketing performance helps in making informed decisions.Đánh giá hiệu suất tiếp thị giúp đưa ra quyết định đúng đắn.
Đồng nghĩaassess marketing effectivenessmeasure advertising success
Cụm hay dùngevaluate campaign performanceanalyze marketing results
Giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp brænd ˈloʊəlti/
|
phr. |
phát triển sự trung thành với thương hiệu
Our goal is to develop brand loyalty among our customers.
Mục tiêu của chúng tôi là phát triển sự trung thành với thương hiệu trong số khách hàng.
Chi tiếtDeveloping brand loyalty can lead to repeat purchases.Phát triển sự trung thành với thương hiệu có thể dẫn đến việc mua hàng lặp lại.
Đồng nghĩabuild customer loyaltyfoster brand allegiance
Cụm hay dùngdevelop customer loyaltydevelop brand trust
Cụm từ này rất quan trọng trong chiến lược marketing.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns əˈnælɪsɪs/
|
phr. |
tiến hành phân tích khán giả
It's essential to conduct audience analysis before launching a campaign.
Thật cần thiết để tiến hành phân tích khán giả trước khi ra mắt một chiến dịch.
Chi tiếtConducting audience analysis helps tailor marketing messages.Tiến hành phân tích khán giả giúp điều chỉnh thông điệp marketing.
Đồng nghĩaperform audience researchcarry out demographic analysis
Cụm hay dùngconduct market segmentationconduct customer analysis
Cụm từ này rất quan trọng trong việc hiểu khán giả.
|
— |
|
/buːst ˈɔːnlaɪn vɪˈzɪbɪlɪti/
|
phr. |
tăng cường độ hiển thị trực tuyến
We aim to boost online visibility through SEO techniques.
Chúng ta nhằm mục tiêu tăng cường độ hiển thị trực tuyến qua các kỹ thuật SEO.
Chi tiếtBoosting online visibility is essential for e-commerce success.Tăng cường độ hiển thị trực tuyến là rất cần thiết cho sự thành công của thương mại điện tử.
Đồng nghĩaenhance online presenceimprove web visibility
Cụm hay dùngboost brand visibilityboost search rankings
Cụm từ này rất quan trọng trong marketing trực tuyến.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn prəˈmoʊʃənl kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
thiết kế các chiến dịch quảng cáo
Our team will design promotional campaigns for the holiday season.
Đội ngũ của chúng tôi sẽ thiết kế các chiến dịch quảng cáo cho mùa lễ hội.
Chi tiếtDesigning promotional campaigns requires creativity and strategy.Thiết kế các chiến dịch quảng cáo đòi hỏi sự sáng tạo và chiến lược.
Đồng nghĩacreate marketing campaignsdevelop promotional strategies
Cụm hay dùngdesign marketing materialsdesign advertising campaigns
Cụm từ này thường dùng trong quảng cáo.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən brænd ɪmɪdʒ/
|
phr. |
củng cố hình ảnh thương hiệu
The company aims to strengthen brand image through quality products.
Công ty nhằm mục tiêu củng cố hình ảnh thương hiệu thông qua sản phẩm chất lượng.
Chi tiếtThey launched initiatives to strengthen brand image.Họ đã khởi động các sáng kiến để củng cố hình ảnh thương hiệu.
Đồng nghĩaenhance brand reputation
Cụm hay dùngstrengthen brand presencestrengthen brand loyalty
Rất quan trọng để thu hút khách hàng.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ əˈproʊtʃ/
|
phr. |
tinh chỉnh cách tiếp cận marketing
It's time to refine marketing approach for better results.
Đã đến lúc tinh chỉnh cách tiếp cận marketing để có kết quả tốt hơn.
Chi tiếtThey constantly refine marketing approach based on feedback.Họ liên tục tinh chỉnh cách tiếp cận marketing dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaimprove marketing strategy
Cụm hay dùngrefine advertising approachrefine promotional approach
Giúp tối ưu hóa hiệu quả marketing.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
tối ưu hóa các kế hoạch marketing để đạt kết quả tốt hơn
Businesses should optimize marketing strategies regularly to stay competitive.
Các doanh nghiệp nên tối ưu hóa chiến lược marketing thường xuyên để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtWe need to optimize marketing strategies based on customer feedback.Chúng tôi cần tối ưu hóa chiến lược marketing dựa trên phản hồi của khách hàng.
Đồng nghĩaenhance marketing tacticsrefine marketing plans
Cụm hay dùngoptimize advertising strategiesoptimize outreach efforts
Cụm từ này thường được sử dụng trong phân tích hiệu suất.
|
— |
|
/ɪˈvæljʊe ˈmɑːrkɪtɪŋ ɪˈfɛktɪvnɪs/
|
phr. |
đánh giá hiệu quả của các nỗ lực marketing
It's vital to evaluate marketing effectiveness after each campaign.
Việc đánh giá hiệu quả marketing sau mỗi chiến dịch là rất quan trọng.
Chi tiếtWe need to evaluate marketing effectiveness to optimize future strategies.Chúng tôi cần đánh giá hiệu quả marketing để tối ưu hóa các chiến lược trong tương lai.
Đồng nghĩaassess marketing performancemeasure marketing success
Cụm hay dùngevaluate advertising effectivenessevaluate campaign performance
Cụm từ này giúp cải thiện kế hoạch marketing.
|
— |
|
/kriˈeɪt kəmˈpɛlɪŋ ˈɔːfərz/
|
phr. |
tạo ra các ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng
Businesses often create compelling offers to attract more buyers.
Các doanh nghiệp thường tạo ra các ưu đãi hấp dẫn để thu hút nhiều người mua hơn.
Chi tiếtCompelling offers can increase sales during promotions.Các ưu đãi hấp dẫn có thể tăng doanh số trong các chương trình khuyến mãi.
Đồng nghĩadesign attractive dealsdevelop enticing offers
Cụm hay dùngcreate special offerscreate promotional deals
Cụm từ này thường dùng trong marketing khuyến mãi.
|
— |
|
/ɪmˈpruːv brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
|
phr. |
cải thiện mức độ nhận biết về thương hiệu
Marketing campaigns can improve brand recognition significantly.
Các chiến dịch marketing có thể cải thiện mức độ nhận biết về thương hiệu một cách đáng kể.
Chi tiếtConsistent branding helps improve brand recognition over time.Việc xây dựng thương hiệu nhất quán giúp cải thiện mức độ nhận biết theo thời gian.
Đồng nghĩaboost brand visibilityenhance brand awareness
Cụm hay dùngimprove brand imageimprove customer recognition
Cụm từ này rất quan trọng trong quảng cáo.
|
— |
| phr. |
Điều chỉnh chiến lược tiếp thị.
Businesses must adapt marketing strategies to changing market conditions.
Các doanh nghiệp phải điều chỉnh chiến lược tiếp thị theo sự thay đổi của thị trường.
Chi tiếtThey regularly adapt marketing strategies based on consumer feedback.Họ thường xuyên điều chỉnh chiến lược tiếp thị dựa trên phản hồi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩamodify marketing plans
Cụm hay dùngquickly adapt marketing strategieseffectively adapt marketing strategies
Cần thiết để phản ứng với thị trường.
|
— | |
| phr. |
Theo dõi các xu hướng quảng cáo.
Marketers must monitor advertising trends to stay competitive.
Các nhà tiếp thị phải theo dõi các xu hướng quảng cáo để giữ sức cạnh tranh.
Chi tiếtThey regularly monitor advertising trends to adjust their strategies.Họ thường xuyên theo dõi các xu hướng quảng cáo để điều chỉnh chiến lược của mình.
Đồng nghĩatrack advertising trends
Cụm hay dùngcurrent advertising trendsemerging advertising trends
Cần thiết để không bị lạc hậu.
|
— | |
| phr. |
Đầu tư vào tiếp thị.
Companies need to invest in marketing to grow their business.
Các công ty cần đầu tư vào tiếp thị để phát triển doanh nghiệp của họ.
Chi tiếtThey decided to invest in marketing to reach a wider audience.Họ quyết định đầu tư vào tiếp thị để tiếp cận một đối tượng rộng hơn.
Đồng nghĩaallocate funds for marketing
Cụm hay dùngsignificantly invest in marketingstrategically invest in marketing
Cần thiết để phát triển thương hiệu.
|
— | |
| phr. |
Tăng cường sự hiện diện trực tuyến.
Businesses aim to strengthen online presence through effective strategies.
Các doanh nghiệp nhằm mục tiêu tăng cường sự hiện diện trực tuyến thông qua các chiến lược hiệu quả.
Chi tiếtThey use SEO to strengthen their online presence.Họ sử dụng SEO để tăng cường sự hiện diện trực tuyến của mình.
Đồng nghĩaenhance online visibility
Cụm hay dùngstrong online presenceeffective online presence
Rất quan trọng trong thời đại số.
|
— | |
|
/kriːeɪt juˈniːk ˈkɒntɛnt/
|
phr. |
tạo ra nội dung độc đáo
To attract customers, it's crucial to create unique content.
Để thu hút khách hàng, việc tạo ra nội dung độc đáo là rất quan trọng.
Chi tiếtBrands should always aim to create unique content for their audience.Các thương hiệu nên luôn cố gắng tạo ra nội dung độc đáo cho khán giả của họ.
Đồng nghĩaproduce original content
Cụm hay dùngdevelop unique contentpublish unique content
Giúp phân biệt thương hiệu với đối thủ cạnh tranh.
|
— |
|
/əˈlaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ ɡoʊlz/
|
phr. |
điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị
It's important to align marketing goals with overall business strategy.
Điều quan trọng là điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị với chiến lược kinh doanh tổng thể.
Chi tiếtAligning marketing goals can lead to better outcomes.Điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaharmonize marketing objectives
Cụm hay dùngset marketing goalsdefine marketing objectives
Giúp đạt được sự đồng nhất trong tiếp thị.
|
— |
|
/bɪld ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈpɑːrtnərʃɪps/
|
phr. |
xây dựng các quan hệ đối tác tiếp thị
The company aims to build marketing partnerships with local businesses.
Công ty nhằm xây dựng các quan hệ đối tác tiếp thị với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiếtBuilding marketing partnerships can enhance brand visibility.Xây dựng các quan hệ đối tác tiếp thị có thể nâng cao sự hiện diện của thương hiệu.
Đồng nghĩaform marketing alliances
Cụm hay dùngdevelop marketing partnershipsstrengthen marketing partnerships
Giúp mở rộng mạng lưới tiếp thị.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/
|
phr. |
tinh chỉnh đối tượng mục tiêu
We need to refine target audience for the new campaign.
Chúng ta cần tinh chỉnh đối tượng mục tiêu cho chiến dịch mới.
Chi tiếtRefining target audience can improve marketing effectiveness.Tinh chỉnh đối tượng mục tiêu có thể cải thiện hiệu quả tiếp thị.
Đồng nghĩanarrow down audience
Cụm hay dùngidentify target audiencedefine target audience
Giúp tập trung vào nhóm khách hàng chính.
|
— |
|
/ˈlɛvərɪdʒ ˈmɑːrkɪtɪŋ tuːlz/
|
phr. |
tận dụng các công cụ tiếp thị
We can leverage marketing tools to reach a wider audience.
Chúng ta có thể tận dụng các công cụ tiếp thị để tiếp cận đối tượng rộng hơn.
Chi tiếtLeveraging marketing tools effectively can boost sales.Tận dụng các công cụ tiếp thị một cách hiệu quả có thể tăng doanh số.
Đồng nghĩautilize marketing resources
Cụm hay dùngimplement marketing toolsadopt marketing tools
Cần thiết để tối ưu hóa nỗ lực tiếp thị.
|
— |
| phr. |
Tạo ra các đối tác hiệu quả.
Creating effective partnerships can enhance brand visibility.
Tạo ra các đối tác hiệu quả có thể nâng cao khả năng nhìn thấy thương hiệu.
Chi tiếtBusinesses often create effective partnerships to reach new markets.Các doanh nghiệp thường tạo ra các đối tác hiệu quả để tiếp cận thị trường mới.
Đồng nghĩaforge successful alliancesbuild collaborative relationships
Cụm hay dùngdevelop partnershipsstrengthen alliances
Đối tác nên có mục tiêu tương đồng.
|
— | |
| phr. |
Thực hiện các chiến lược quảng cáo.
It's crucial to implement advertising strategies effectively.
Việc thực hiện các chiến lược quảng cáo một cách hiệu quả là rất quan trọng.
Chi tiếtImplementing advertising strategies can help improve sales.Thực hiện các chiến lược quảng cáo có thể giúp cải thiện doanh số.
Đồng nghĩaexecute ad planscarry out marketing strategies
Cụm hay dùngassess resultsrefine approaches
Cần theo dõi quá trình thực hiện.
|
— | |
| phr. |
Tinh chỉnh thông điệp quảng cáo.
It's important to refine advertising messages for better impact.
Việc tinh chỉnh thông điệp quảng cáo là quan trọng để có tác động tốt hơn.
Chi tiếtRefining advertising messages can significantly improve engagement.Tinh chỉnh thông điệp quảng cáo có thể cải thiện sự tương tác một cách đáng kể.
Đồng nghĩaclarify ad contentimprove messaging
Cụm hay dùngtailor messagesenhance clarity
Thông điệp cần phù hợp với đối tượng.
|
— | |
| phr. |
Nhắm mục tiêu các nỗ lực tiếp thị.
We should target marketing efforts towards millennials.
Chúng ta nên nhắm mục tiêu các nỗ lực tiếp thị vào thế hệ millennials.
Chi tiếtTargeting marketing efforts can lead to higher conversion rates.Nhắm mục tiêu các nỗ lực tiếp thị có thể dẫn đến tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.
Đồng nghĩafocus marketing strategiesdirect promotional efforts
Cụm hay dùngdefine target audiencerefine outreach
Cần xác định rõ đối tượng mục tiêu.
|
— | |
| phr. |
Phát triển các chiến dịch sáng tạo.
Developing creative campaigns can attract more customers.
Phát triển các chiến dịch sáng tạo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Chi tiếtCreative campaigns are essential for standing out in the market.Các chiến dịch sáng tạo là rất cần thiết để nổi bật trong thị trường.
Đồng nghĩadesign innovative campaignscraft engaging promotions
Cụm hay dùnglaunch campaignsexecute ideas
Sự sáng tạo là yếu tố quan trọng trong quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
Thiết lập bản sắc thương hiệu.
Establishing a brand identity is crucial for recognition.
Thiết lập bản sắc thương hiệu là rất quan trọng để được công nhận.
Chi tiếtA strong brand identity helps differentiate from competitors.Bản sắc thương hiệu mạnh giúp phân biệt với đối thủ cạnh tranh.
Đồng nghĩacreate brand personabuild brand image
Cụm hay dùngdefine identitycommunicate values
Bản sắc cần phản ánh giá trị thương hiệu.
|
— | |
|
/ˈænəlaɪz ˈmɑːrkɪtɪŋ pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
phân tích hiệu suất marketing
They analyze marketing performance to identify areas for improvement.
Họ phân tích hiệu suất marketing để xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Chi tiếtAnalyzing marketing performance helps refine strategies.Phân tích hiệu suất marketing giúp tinh chỉnh các chiến lược.
Đồng nghĩaevaluate marketing successassess marketing effectiveness
Cụm hay dùnganalyze campaign performancemeasure marketing performance
Phân tích hiệu suất giúp tối ưu hóa chiến dịch marketing.
|
— |
|
/buːst ˈoʊnlaɪn ˈprɛzəns/
|
phr. |
tăng cường sự hiện diện trực tuyến
The company aims to boost its online presence through social media.
Công ty nhằm mục tiêu tăng cường sự hiện diện trực tuyến thông qua mạng xã hội.
Chi tiếtBoosting online presence can attract more customers.Tăng cường sự hiện diện trực tuyến có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaenhance online visibilityimprove digital presence
Cụm hay dùngboost social media presenceincrease online visibility
Sự hiện diện trực tuyến rất quan trọng trong marketing hiện đại.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈkʌstəmər ˈpɜːsənəz/
|
phr. |
tạo ra chân dung khách hàng
Marketers create customer personas to better understand their audience.
Các nhà tiếp thị tạo ra chân dung khách hàng để hiểu rõ hơn về khán giả của họ.
Chi tiếtCustomer personas help tailor marketing strategies effectively.Chân dung khách hàng giúp tinh chỉnh các chiến lược marketing một cách hiệu quả.
Đồng nghĩadevelop buyer profilescreate target customer profiles
Cụm hay dùngcreate detailed personasdefine customer personas
Chân dung khách hàng giúp hiểu rõ hơn về nhu cầu của họ.
|
— |
| phr. |
khởi động chiến dịch marketing
The company will launch a marketing campaign next month.
Công ty sẽ khởi động một chiến dịch marketing vào tháng tới.
Chi tiếtThey plan to launch a marketing campaign to increase visibility.Họ dự định khởi động một chiến dịch marketing để tăng cường sự hiện diện.
Đồng nghĩainitiate marketing campaign
Cụm hay dùngsuccessful marketing campaignplan a marketing campaign
Chiến dịch có thể là trực tuyến hoặc ngoại tuyến.
|
— | |
| phr. |
nuôi dưỡng lòng tin vào thương hiệu
Brands must cultivate brand trust to retain customers.
Các thương hiệu phải nuôi dưỡng lòng tin vào thương hiệu để giữ chân khách hàng.
Chi tiếtTransparency helps cultivate brand trust effectively.Sự minh bạch giúp nuôi dưỡng lòng tin vào thương hiệu một cách hiệu quả.
Đồng nghĩabuild brand credibility
Cụm hay dùngways to cultivate brand truststrategies to cultivate brand trust
Lòng tin giúp gia tăng sự trung thành của khách hàng.
|
— | |
| phr. |
đánh giá hiệu suất quảng cáo
It's important to evaluate advertising performance regularly.
Việc đánh giá hiệu suất quảng cáo thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiếtEvaluating advertising performance helps improve future campaigns.Đánh giá hiệu suất quảng cáo giúp cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Đồng nghĩaassess ad effectiveness
Cụm hay dùngmethods to evaluate advertising performanceways to evaluate advertising performance
Đánh giá giúp tối ưu hóa ngân sách và chiến dịch.
|
— | |
| phr. |
tiến hành phân tích đối thủ cạnh tranh
Companies often conduct competitive analysis to stay ahead.
Các công ty thường tiến hành phân tích đối thủ cạnh tranh để dẫn đầu.
Chi tiếtThey conduct competitive analysis to find market gaps.Họ tiến hành phân tích đối thủ cạnh tranh để tìm ra các khoảng trống trên thị trường.
Đồng nghĩaperform competitor analysis
Cụm hay dùngconduct competitive analysisanalyze competitors
Cụm từ này giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
cải thiện phạm vi quảng cáo
Companies strive to improve advertising reach through digital platforms.
Các công ty nỗ lực cải thiện phạm vi quảng cáo qua các nền tảng kỹ thuật số.
Chi tiếtImproving advertising reach can lead to more sales.Cải thiện phạm vi quảng cáo có thể dẫn đến nhiều doanh số hơn.
Đồng nghĩaexpand advertising scope
Cụm hay dùngimprove advertising reachenhance ad reach
Cụm từ này giúp tối đa hóa hiệu quả quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
phát triển đề xuất giá trị độc đáo
They need to develop a unique selling proposition to stand out.
Họ cần phát triển một đề xuất giá trị độc đáo để nổi bật.
Chi tiếtDeveloping a unique selling proposition can attract more customers.Phát triển một đề xuất giá trị độc đáo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩacreate unique value proposition
Cụm hay dùngdevelop unique selling propositioncreate distinctive selling point
Cụm từ này rất quan trọng trong marketing sản phẩm.
|
— | |
|
/dɪˈvɛlɪp ˈmɑrkɪtɪŋ ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
phát triển hiểu biết về xu hướng thị trường
Businesses must develop marketing insights to stay competitive.
Các doanh nghiệp phải phát triển hiểu biết về marketing để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtThey used data analysis to develop marketing insights effectively.Họ đã sử dụng phân tích dữ liệu để phát triển hiểu biết về marketing một cách hiệu quả.
Đồng nghĩagain marketing knowledge
Cụm hay dùnggenerate marketing insightsutilize marketing insights
Hiểu biết sâu sắc giúp đưa ra quyết định chính xác hơn.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn prəˈmoʊʃənl məˈtɪriəlz/
|
phr. |
thiết kế tài liệu quảng cáo
The team will design promotional materials for the upcoming event.
Nhóm sẽ thiết kế tài liệu quảng cáo cho sự kiện sắp tới.
Chi tiếtThey need to design promotional materials that attract attention.Họ cần thiết kế tài liệu quảng cáo thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩacreate marketing materials
Cụm hay dùngdevelop promotional materialsproduce promotional materials
Tài liệu quảng cáo cần phải nổi bật và dễ nhớ.
|
— |
|
/buːst ˈmɑrkɪtɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs/
|
phr. |
tăng cường hiệu quả marketing
They are looking for ways to boost marketing effectiveness.
Họ đang tìm kiếm cách để tăng cường hiệu quả marketing.
Chi tiếtInnovative ideas can help boost marketing effectiveness significantly.Những ý tưởng sáng tạo có thể giúp tăng cường hiệu quả marketing một cách đáng kể.
Đồng nghĩaenhance marketing success
Cụm hay dùngmaximize marketing effectivenessimprove marketing effectiveness
Cần thường xuyên đánh giá và điều chỉnh chiến lược.
|
— |
|
/ˈmɛʒər kæmˈpeɪn pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
đánh giá hiệu suất chiến dịch
It's important to measure campaign performance regularly.
Việc đánh giá hiệu suất chiến dịch thường xuyên là rất quan trọng.
Chi tiếtThey use analytics tools to measure campaign performance accurately.Họ sử dụng công cụ phân tích để đánh giá hiệu suất chiến dịch một cách chính xác.
Đồng nghĩaassess campaign effectiveness
Cụm hay dùngevaluate campaign performancetrack campaign performance
Cần thu thập dữ liệu để đánh giá chính xác.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ɪˈfɛktɪv ˈædərˌtaɪzɪŋ/
|
phr. |
tạo ra quảng cáo hiệu quả
They aim to create effective advertising that captures attention.
Họ hướng đến việc tạo ra quảng cáo hiệu quả thu hút sự chú ý.
Chi tiếtCreating effective advertising requires understanding the audience.Tạo ra quảng cáo hiệu quả đòi hỏi phải hiểu biết về khán giả.
Đồng nghĩaproduce successful advertising
Cụm hay dùngdevelop effective advertisingdesign effective advertising
Quảng cáo cần phải phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈjuːzərˈfrɛndli ˈɪntərfeɪsɪz/
|
phr. |
thiết kế giao diện thân thiện với người dùng
Websites should design user-friendly interfaces for better user experience.
Các trang web nên thiết kế giao diện thân thiện với người dùng để cải thiện trải nghiệm.
Chi tiếtThey focus on designing user-friendly interfaces for their apps.Họ tập trung vào việc thiết kế giao diện thân thiện với người dùng cho ứng dụng của họ.
Đồng nghĩacreate intuitive designs
Cụm hay dùngdevelop user-friendly interfacesoptimize user-friendly interfaces
Giao diện thân thiện giúp giữ chân người dùng lâu hơn.
|
— |
|
/træk ˈædərˌtaɪzɪŋ ˈmɛtrɪks/
|
phr. |
theo dõi các chỉ số hiệu suất quảng cáo
It's essential to track advertising metrics to measure success.
Việc theo dõi các chỉ số quảng cáo là rất cần thiết để đo lường thành công.
Chi tiếtThey regularly track advertising metrics to improve campaigns.Họ thường xuyên theo dõi các chỉ số quảng cáo để cải thiện các chiến dịch.
Đồng nghĩamonitor advertising performance
Cụm hay dùnganalyze advertising metricsevaluate advertising metrics
Theo dõi chỉ số giúp điều chỉnh chiến lược kịp thời.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn brænd ˈstɔːrɪtɛlɪŋ/
|
phr. |
tham gia vào việc kể chuyện thương hiệu
Brands engage in brand storytelling to create emotional connections.
Các thương hiệu tham gia vào việc kể chuyện thương hiệu để tạo ra sự kết nối cảm xúc.
Chi tiếtThey use brand storytelling to enhance customer engagement.Họ sử dụng kể chuyện thương hiệu để tăng cường sự tương tác với khách hàng.
Đồng nghĩause brand narratives
Cụm hay dùngincorporate brand storytellingutilize brand storytelling
Kể chuyện thương hiệu giúp tạo dựng hình ảnh lâu dài.
|
— |
|
/ˈɒptɪmaɪz ˈjuːzər ɪkˈspɪərɪəns/
|
phr. |
tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
Web designers should optimize user experience on their sites.
Các nhà thiết kế web nên tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên trang của họ.
Chi tiếtThey focus on optimizing user experience for better engagement.Họ tập trung vào việc tối ưu hóa trải nghiệm người dùng để tăng cường sự tương tác.
Đồng nghĩaenhance user experience
Cụm hay dùngimprove user experiencedesign for user experience
Trải nghiệm tốt giúp giữ chân người dùng lâu hơn.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tạo sự tương tác với khách hàng.
Our goal is to create customer engagement through interactive content.
Mục tiêu của chúng tôi là tạo sự tương tác với khách hàng thông qua nội dung tương tác.
Chi tiếtEffective strategies can create customer engagement and loyalty.Các chiến lược hiệu quả có thể tạo sự tương tác và lòng trung thành của khách hàng.
Đồng nghĩafoster customer interactionencourage customer participation
Cụm hay dùngcreate customer engagementenhance customer engagementdrive customer engagement
Sự tương tác với khách hàng rất quan trọng trong tiếp thị.
|
— |
|
/ˈɛksɪkjuːt ˈmɑːrkɪtɪŋ plænz/
|
phr. |
thực hiện các kế hoạch tiếp thị.
We will execute marketing plans to ensure successful product launches.
Chúng tôi sẽ thực hiện các kế hoạch tiếp thị để đảm bảo ra mắt sản phẩm thành công.
Chi tiếtExecuting marketing plans effectively is crucial for growth.Thực hiện các kế hoạch tiếp thị một cách hiệu quả là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩaimplement marketing strategiescarry out marketing plans
Cụm hay dùngexecute marketing plansimplement marketing plansfollow through marketing plans
Thực hiện kế hoạch tiếp thị cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn brænd ˈmɛsɪdʒɪŋ/
|
phr. |
tinh chỉnh thông điệp thương hiệu.
We need to refine brand messaging for better clarity.
Chúng ta cần tinh chỉnh thông điệp thương hiệu để rõ ràng hơn.
Chi tiếtRefining brand messaging can enhance customer understanding.Tinh chỉnh thông điệp thương hiệu có thể nâng cao sự hiểu biết của khách hàng.
Đồng nghĩaimprove brand communicationenhance brand messaging
Cụm hay dùngrefine brand messagingadjust brand messagingclarify brand messaging
Thông điệp thương hiệu cần phải dễ hiểu và hấp dẫn.
|
— |
|
/əˈlaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/
|
phr. |
điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị.
We need to align marketing objectives with our company vision.
Chúng ta cần điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị với tầm nhìn của công ty.
Chi tiếtAligning marketing objectives helps streamline efforts.Điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị giúp tối ưu hóa nỗ lực.
Đồng nghĩasynchronize marketing goalsmatch marketing objectives
Cụm hay dùngalign marketing objectivesset marketing objectivesdefine marketing objectives
Mục tiêu tiếp thị cần phải phù hợp với mục tiêu tổng thể của doanh nghiệp.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈmɑːrkɪt riːtʃ/
|
phr. |
mở rộng phạm vi thị trường.
We aim to expand market reach with our new distribution strategy.
Chúng tôi hướng tới việc mở rộng phạm vi thị trường với chiến lược phân phối mới.
Chi tiếtExpanding market reach can lead to higher sales.Mở rộng phạm vi thị trường có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩabroaden market coverageincrease market penetration
Cụm hay dùngexpand market reachincrease market reachenhance market reach
Mở rộng phạm vi thị trường giúp tăng trưởng doanh thu.
|
— |
|
/lɔntʃ ˌæd.vərˈtaɪ.zɪŋ kæmˌpeɪn/
|
phr. |
khởi động một chuỗi quảng cáo
They plan to launch an advertising campaign next month.
Họ dự định khởi động một chiến dịch quảng cáo vào tháng tới.
Chi tiếtThe company will launch an advertising campaign to promote its new product.Công ty sẽ khởi động một chiến dịch quảng cáo để quảng bá sản phẩm mới.
Đồng nghĩastart marketing campaigninitiate ad campaign
Cụm hay dùngexecute advertising campaignmanage ad campaign
Thường dùng trong lĩnh vực quảng cáo.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈmɑr.kɪ.tɪŋ ˈstræt.ə.dʒi/
|
phr. |
phát triển một kế hoạch để quảng bá sản phẩm
It's essential to develop a marketing strategy before launching a product.
Việc phát triển một chiến lược marketing trước khi ra mắt sản phẩm là rất cần thiết.
Chi tiếtThey hired a consultant to help develop their marketing strategy.Họ đã thuê một chuyên gia để giúp phát triển chiến lược marketing của mình.
Đồng nghĩacreate marketing planformulate advertising strategy
Cụm hay dùngimplement marketing strategyevaluate marketing strategy
Cần có kế hoạch rõ ràng để đạt hiệu quả cao.
|
— |
|
/ɪˈvæl.ju.eɪt ˈmɑr.kɪ.tɪŋ ˌɑpərˈtunɪtiz/
|
phr. |
đánh giá các cơ hội tiềm năng cho sự thành công trong marketing
It's crucial to evaluate marketing opportunities before investing.
Việc đánh giá các cơ hội marketing trước khi đầu tư là rất quan trọng.
Chi tiếtEvaluating marketing opportunities can lead to better decisions.Đánh giá các cơ hội marketing có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaassess marketing prospectsanalyze marketing potential
Cụm hay dùngidentify marketing opportunitiesseize marketing opportunities
Cần có cái nhìn tổng quan về thị trường.
|
— |
|
/ˈkʌl.tɪ.veɪt brænd ɪmɪdʒ/
|
phr. |
phát triển hình ảnh tích cực của thương hiệu
Brands must cultivate a strong brand image to attract customers.
Các thương hiệu phải phát triển hình ảnh mạnh mẽ để thu hút khách hàng.
Chi tiếtCultivating brand image requires consistent messaging and quality.Phát triển hình ảnh thương hiệu đòi hỏi thông điệp và chất lượng nhất quán.
Đồng nghĩabuild brand reputationenhance brand identity
Cụm hay dùngstrengthen brand imagepromote brand image
Cần thực hiện liên tục để duy trì hình ảnh.
|
— |
|
/ˈfɔː.stər brænd ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
|
phr. |
xây dựng mối quan hệ với các thương hiệu khác để cùng có lợi
Fostering brand partnerships can enhance market reach.
Xây dựng mối quan hệ với các thương hiệu khác có thể mở rộng phạm vi tiếp cận thị trường.
Chi tiếtBrands often foster partnerships to collaborate on marketing efforts.Các thương hiệu thường xây dựng mối quan hệ để hợp tác trong các nỗ lực marketing.
Đồng nghĩadevelop brand alliancescultivate brand collaborations
Cụm hay dùngestablish brand partnershipsstrengthen brand partnerships
Cần có sự phối hợp chặt chẽ để đạt hiệu quả cao.
|
— |
|
/ˈjuː.tɪ.laɪz ˈɪn.flu.ən.sər ˈmɑr.kɪ.tɪŋ/
|
phr. |
sử dụng những người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm
Many brands utilize influencer marketing to reach younger consumers.
Nhiều thương hiệu sử dụng marketing người ảnh hưởng để tiếp cận người tiêu dùng trẻ.
Chi tiếtUtilizing influencer marketing can enhance brand credibility.Sử dụng marketing người ảnh hưởng có thể nâng cao độ tin cậy của thương hiệu.
Đồng nghĩaemploy influencer strategiesleverage influencer partnerships
Cụm hay dùngengage with influencersmeasure influencer impact
Cần chọn những người ảnh hưởng phù hợp với thương hiệu.
|
— |
| phr. |
tạo ra một chiến dịch
They want to create a campaign that resonates with young consumers.
Họ muốn tạo ra một chiến dịch phù hợp với người tiêu dùng trẻ tuổi.
Chi tiếtCreating a campaign requires careful planning.Tạo ra một chiến dịch cần có sự lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩalaunch a campaigndesign a campaign
Cụm hay dùngadvertising campaignmarketing campaignpromotional campaign
Thường sử dụng trong lĩnh vực tiếp thị và quảng cáo.
|
— | |
| phr. |
tạo ra một chiến lược thương hiệu
It's essential to create a brand strategy that aligns with company goals.
Việc tạo ra một chiến lược thương hiệu phù hợp với mục tiêu công ty là rất quan trọng.
Chi tiếtA strong brand strategy can differentiate a company in the market.Một chiến lược thương hiệu mạnh có thể phân biệt một công ty trên thị trường.
Đồng nghĩadevelop brand planformulate branding strategy
Cụm hay dùngbranding effortsbrand managementstrategic branding
Cần thiết cho sự phát triển thương hiệu.
|
— | |
| phr. |
tối đa hóa tác động tiếp thị
To maximize marketing impact, companies must focus on key metrics.
Để tối đa hóa tác động tiếp thị, các công ty phải tập trung vào các chỉ số quan trọng.
Chi tiếtEffective strategies can help maximize marketing impact.Các chiến lược hiệu quả có thể giúp tối đa hóa tác động tiếp thị.
Đồng nghĩaenhance marketing effectivenessincrease marketing success
Cụm hay dùngmarketing optimizationimpact assessmentperformance enhancement
Rất quan trọng trong việc đánh giá chiến dịch.
|
— | |
|
/prəˈmoʊt brænd ɪmɪdʒ/
|
phr. |
quảng bá hình ảnh thương hiệu.
Effective advertising can promote brand image positively.
Quảng cáo hiệu quả có thể quảng bá hình ảnh thương hiệu một cách tích cực.
Chi tiếtCompanies work hard to promote brand image through various channels.Các công ty làm việc chăm chỉ để quảng bá hình ảnh thương hiệu qua nhiều kênh khác nhau.
Đồng nghĩaenhance brand perceptionboost brand reputation
Cụm hay dùngstrengthen brand imagemaintain brand image
Rất quan trọng trong xây dựng thương hiệu.
|
— |
|
/ˈmæksɪmaɪz ˈkʌstəmər ˈaʊtˌriːtʃ/
|
phr. |
tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng.
Companies aim to maximize customer outreach through various platforms.
Các công ty nhằm tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng thông qua nhiều nền tảng khác nhau.
Chi tiếtMaximizing customer outreach can lead to higher sales.Tối đa hóa sự tiếp cận khách hàng có thể dẫn đến doanh số cao hơn.
Đồng nghĩaenhance customer engagementbroaden customer reach
Cụm hay dùngimprove customer outreachexpand customer outreach
Giúp tăng cường mối quan hệ với khách hàng.
|
— |
|
/ˈkʌltɪve brænd rɛpjuˈteɪʃən/
|
phr. |
nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu.
Companies work hard to cultivate brand reputation in the market.
Các công ty nỗ lực để nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu trên thị trường.
Chi tiếtCultivating brand reputation takes time and consistent effort.Nuôi dưỡng danh tiếng thương hiệu cần thời gian và nỗ lực liên tục.
Đồng nghĩabuild brand credibilityenhance brand image
Cụm hay dùngstrengthen brand reputationmaintain brand reputation
Danh tiếng tốt giúp thu hút khách hàng.
|
— |
| phr. |
thiết lập sự hiện diện của thương hiệu
Startups need to establish brand presence quickly to attract customers.
Các công ty khởi nghiệp cần thiết lập sự hiện diện của thương hiệu nhanh chóng để thu hút khách hàng.
Chi tiếtSocial media helps brands establish their presence effectively.Mạng xã hội giúp các thương hiệu thiết lập sự hiện diện một cách hiệu quả.
Đồng nghĩabuild brand identity
Cụm hay dùngcreate brand visibilityenhance brand presence
Thường được sử dụng trong các chiến dịch tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
tạo các chiến dịch nâng cao nhận thức về thương hiệu
The company plans to create brand awareness campaigns next quarter.
Công ty dự định tạo các chiến dịch nâng cao nhận thức về thương hiệu vào quý tới.
Chi tiếtEffective brand awareness campaigns can increase customer interest.Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thương hiệu hiệu quả có thể tăng sự quan tâm của khách hàng.
Đồng nghĩadevelop awareness initiatives
Cụm hay dùnglaunch awareness campaignsdesign marketing initiatives
Thích hợp cho các cuộc thảo luận về tiếp thị thương hiệu.
|
— | |
| phr. |
thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng
Companies offer rewards to promote customer loyalty.
Các công ty cung cấp phần thưởng để thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng.
Chi tiếtPromoting customer loyalty can lead to repeat business.Thúc đẩy lòng trung thành của khách hàng có thể dẫn đến việc mua hàng lại.
Đồng nghĩafoster customer allegiance
Cụm hay dùngbuild customer trustenhance customer retention
Thích hợp cho các bài luận về tiếp thị.
|
— | |
| phr. |
tăng cường sự tương tác với thương hiệu
Brands need to enhance brand engagement to build loyalty.
Các thương hiệu cần tăng cường sự tương tác với thương hiệu để xây dựng lòng trung thành.
Chi tiếtEnhancing brand engagement can lead to more sales.Tăng cường sự tương tác với thương hiệu có thể dẫn đến nhiều doanh số hơn.
Đồng nghĩaboost brand interaction
Cụm hay dùngincrease customer interactionpromote brand participation
Dùng trong các bài viết về tương tác thương hiệu.
|
— | |
|
/ˈstrɛŋθən brænd pəˈzɪʃənɪŋ/
|
phr. |
củng cố cách thương hiệu được nhìn nhận trên thị trường
We need to strengthen brand positioning to compete effectively.
Chúng tôi cần củng cố vị trí thương hiệu để cạnh tranh hiệu quả.
Chi tiếtStrengthening brand positioning can lead to increased sales.Củng cố vị trí thương hiệu có thể dẫn đến tăng doanh số.
Đồng nghĩaenhance brand positioningimprove brand perception
Cụm hay dùngdevelop brand positioningrefine brand positioning
Cụm từ này rất quan trọng trong chiến lược thương hiệu.
|
— |
|
/træk ˈmɑːrkɪtɪŋ əˈnælɪtɪks/
|
phr. |
theo dõi dữ liệu liên quan đến hiệu suất marketing
We need to track marketing analytics to improve future campaigns.
Chúng tôi cần theo dõi dữ liệu marketing để cải thiện các chiến dịch trong tương lai.
Chi tiếtTracking marketing analytics helps identify successful strategies.Theo dõi dữ liệu marketing giúp xác định các chiến lược thành công.
Đồng nghĩamonitor marketing metricsanalyze marketing data
Cụm hay dùngevaluate marketing analyticsutilize marketing analytics
Cụm từ này rất quan trọng trong phân tích hiệu suất marketing.
|
— |
|
/bɪld ˈoʊnlaɪn ˈprɛzəns/
|
phr. |
xây dựng sự hiện diện của thương hiệu trên mạng
Businesses need to build online presence to attract customers.
Các doanh nghiệp cần xây dựng sự hiện diện trên mạng để thu hút khách hàng.
Chi tiếtBuilding an online presence is essential for modern brands.Xây dựng sự hiện diện trên mạng là điều cần thiết cho các thương hiệu hiện đại.
Đồng nghĩaestablish online visibilitycreate digital presence
Cụm hay dùngenhance online presenceoptimize online presence
Cụm từ này rất quan trọng trong marketing kỹ thuật số.
|
— |
|
/draɪv ˈɒnlaɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
tăng cường sự tương tác trực tuyến
Social media campaigns can drive online engagement effectively.
Các chiến dịch truyền thông xã hội có thể tăng cường sự tương tác trực tuyến một cách hiệu quả.
Chi tiếtCreative posts help drive online engagement with followers.Các bài viết sáng tạo giúp tăng cường sự tương tác trực tuyến với người theo dõi.
Đồng nghĩaboost online interactionincrease digital engagement
Cụm hay dùngdrive social media engagementdrive customer engagement
Tương tác cao giúp thương hiệu nổi bật.
|
— |
|
/lɔːnʧ njuː ˈprɒdʌkts/
|
phr. |
ra mắt sản phẩm mới
Companies often launch new products to attract customers.
Các công ty thường ra mắt sản phẩm mới để thu hút khách hàng.
Chi tiếtThe brand plans to launch new products next quarter.Thương hiệu dự định ra mắt sản phẩm mới vào quý tới.
Đồng nghĩaintroduce new itemsrelease new products
Cụm hay dùnglaunch innovative productslaunch seasonal products
Việc ra mắt cần được chuẩn bị kỹ lưỡng.
|
— |
|
/kriːeɪt brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/
|
phr. |
tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu
Many companies create brand partnerships to expand their reach.
Nhiều công ty tạo dựng quan hệ đối tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.
Chi tiếtSuccessful brand partnerships can enhance visibility.Các quan hệ đối tác thương hiệu thành công có thể tăng cường sự hiện diện.
Đồng nghĩaestablish brand alliancesform brand collaborations
Cụm hay dùngcreate strategic partnershipscreate effective partnerships
Quan hệ đối tác giúp tăng cường thương hiệu.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn brænd ˈɪmɪdʒ/
|
phr. |
tinh chỉnh hình ảnh thương hiệu
They aim to refine brand image through innovative marketing.
Họ nhằm mục đích tinh chỉnh hình ảnh thương hiệu thông qua tiếp thị sáng tạo.
Chi tiếtRefining brand image can attract new customers.Tinh chỉnh hình ảnh thương hiệu có thể thu hút khách hàng mới.
Đồng nghĩaenhance brand perceptionimprove brand reputation
Cụm hay dùngrefine corporate imagerefine public image
Hình ảnh thương hiệu cần được duy trì và cải thiện.
|
— |
| phr. |
khởi động quảng cáo nhắm đến nhóm người cụ thể.
The company decided to launch targeted advertising for young adults.
Công ty quyết định khởi động quảng cáo nhắm đến người trẻ tuổi.
Chi tiếtLaunching targeted advertising can improve conversion rates.Khởi động quảng cáo nhắm mục tiêu có thể cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
Đồng nghĩainitiate focused advertising
Cụm hay dùnglaunch effective campaignslaunch digital advertising
Giúp tăng khả năng tiếp cận khách hàng mục tiêu.
|
— | |
| phr. |
tăng cường sự hài lòng của khách hàng.
Companies aim to boost customer satisfaction through quality service.
Các công ty nhắm đến việc tăng cường sự hài lòng của khách hàng thông qua dịch vụ chất lượng.
Chi tiếtSurveys can help boost customer satisfaction levels.Khảo sát có thể giúp tăng cường mức độ hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩaimprove customer happiness
Cụm hay dùngboost user satisfactionenhance customer experience
Sự hài lòng của khách hàng là chìa khóa cho thành công.
|
— | |
| phr. |
tạo ra các kênh bán hàng.
Marketers create sales funnels to guide potential customers.
Các nhà tiếp thị tạo ra các kênh bán hàng để hướng dẫn khách hàng tiềm năng.
Chi tiếtEffective sales funnels can increase conversion rates.Các kênh bán hàng hiệu quả có thể tăng tỷ lệ chuyển đổi.
Đồng nghĩadesign sales processes
Cụm hay dùngcreate effective funnelsdevelop sales strategies
Giúp chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực sự.
|
— | |
| phr. |
tăng cường sự hiện diện trực tuyến.
Companies enhance online visibility through SEO strategies.
Các công ty tăng cường sự hiện diện trực tuyến thông qua các chiến lược SEO.
Chi tiếtEnhancing online visibility is crucial for e-commerce success.Tăng cường sự hiện diện trực tuyến là rất quan trọng cho sự thành công của thương mại điện tử.
Đồng nghĩaimprove online presence
Cụm hay dùngenhance digital visibilityboost online presence
Cần thiết cho các doanh nghiệp trực tuyến.
|
— |
Đang tải...