Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'hand'

101 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  101 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hænd bæk/
v.
trả lại cho ai đó
Please hand back the book when you're done.
Xin hãy trả lại cuốn sách khi bạn xong.
Chi tiết
He handed back the money he borrowed.Anh ấy đã trả lại số tiền mà anh ấy đã vay.
Đồng nghĩareturngive back
Cụm hay dùnghand back itemshand back results
Thường dùng khi trả lại đồ vật.
/hænd ɔf/
v.
chuyển giao cho người khác
He will hand off the project to his assistant.
Anh ấy sẽ chuyển giao dự án cho trợ lý của mình.
Chi tiết
You need to hand off the task if you're too busy.Bạn cần chuyển giao nhiệm vụ nếu bạn quá bận.
Đồng nghĩapass ondelegate
Cụm hay dùnghand off responsibilitieshand off tasks
Thường dùng trong công việc hoặc quản lý.
/hænd əˈraʊnd/
v.
truyền từ người này sang người khác
They handed around the snacks during the meeting.
Họ đã phát đồ ăn vặt trong cuộc họp.
Chi tiết
Can you hand around the brochures to everyone?Bạn có thể phát tờ rơi cho mọi người không?
Đồng nghĩadistributepass around
Cụm hay dùnghand around foodhand around gifts
Thường dùng khi phát đồ vật trong nhóm.
/hænd tuː/
phr.
đưa cái gì đó trực tiếp cho ai đó
He handed the letter to her.
Anh ấy đã đưa bức thư cho cô ấy.
Chi tiết
Please hand this report to your manager.Xin vui lòng đưa báo cáo này cho quản lý của bạn.
Đồng nghĩagive topass to
Cụm hay dùnghand to someonehand to workers
Dùng khi đưa đồ vật cho ai đó.
/hænd ˈoʊvər tuː/
phr.
chuyển giao quyền cho người khác
He will hand over to the next speaker.
Anh ấy sẽ chuyển giao cho người phát biểu tiếp theo.
Chi tiết
The manager will hand over to her assistant during the meeting.Quản lý sẽ chuyển giao cho trợ lý của cô ấy trong cuộc họp.
Đồng nghĩapass control todelegate to
Cụm hay dùnghand over to someonehand over to authority
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyển giao quyền lực.
/hænd ʌp/
v.
giơ tay lên
If you have a question, please hand up.
Nếu bạn có câu hỏi, hãy giơ tay lên.
Chi tiết
She handed up her hand to answer.Cô ấy đã giơ tay để trả lời.
Đồng nghĩaraiselift
Cụm hay dùnghand up a questionhand up for help
Dùng trong lớp học hoặc cuộc họp.
/hænd əˈlɔːŋ/
v.
truyền cho ai đó ở xa hơn
Can you hand along the message to him?
Bạn có thể truyền lại tin nhắn cho anh ấy không?
Chi tiết
She handed along the documents to her colleague.Cô ấy đã truyền lại tài liệu cho đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩapass alongforward
Cụm hay dùnghand along informationhand along messages
Thường dùng khi truyền đạt thông tin.
/hænd ˈɒntuː/
phr.
đưa cái gì đó cho ai đó giữ
He will hand onto the keys until you return.
Anh ấy sẽ giữ chìa khóa cho đến khi bạn quay lại.
Chi tiết
Please hand onto this document for me.Xin hãy giữ tài liệu này giúp tôi.
Đồng nghĩagive to keeppass to hold
Cụm hay dùnghand onto somethinghand onto belongings
Thường dùng khi ai đó giữ đồ vật cho bạn.
/hænd ɔf tuː/
phr.
chuyển trách nhiệm cho ai đó
You should hand off to an expert.
Bạn nên chuyển trách nhiệm cho một chuyên gia.
Chi tiết
She handed off the task to her team.Cô ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho nhóm của mình.
Đồng nghĩadelegate topass to
Cụm hay dùnghand off to someonehand off tasks
Dùng trong ngữ cảnh chuyển giao trách nhiệm.
/hænd aʊt tuː/
phr.
phát cho mọi người
They will hand out food to the needy.
Họ sẽ phát thức ăn cho người nghèo.
Chi tiết
The volunteers handed out water to the runners.Các tình nguyện viên đã phát nước cho những người chạy.
Đồng nghĩadistribute togive out to
Cụm hay dùnghand out to participantshand out to children
Thường dùng trong các hoạt động từ thiện.
/hænd əˈkrɔːs/
v.
truyền từ bên này sang bên kia
He handed the salt across the table.
Anh ấy đã truyền muối qua bàn.
Chi tiết
She handed the pen across to him.Cô ấy đã đưa bút qua cho anh ấy.
Đồng nghĩapass acrossgive across
Cụm hay dùnghand across the aislehand across the table
Dùng khi truyền đồ vật giữa hai bên.
/hænd əˈweɪ/
v.
phát miễn phí
They handed away free samples at the event.
Họ đã phát các mẫu thử miễn phí tại sự kiện.
Chi tiết
The store handed away coupons to customers.Cửa hàng đã phát phiếu giảm giá cho khách hàng.
Đồng nghĩagive awaydistribute for free
Cụm hay dùnghand away prizeshand away gifts
Thường dùng khi phát đồ miễn phí.
/hænd tuː hɑrt/
phr.
nói một cách chân thành
I can say, hand to heart, I did my best.
Tôi có thể nói, chân thành mà nói, tôi đã cố gắng hết sức.
Chi tiết
Hand to heart, he apologized for his mistake.Chân thành mà nói, anh ấy xin lỗi vì sai lầm của mình.
Đồng nghĩasincerelyhonestly
Cụm hay dùngspeak hand to heartpromise hand to heart
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự chân thành.
/hænd ɪn hænd/
phr.
cùng nhau, hợp tác chặt chẽ
The two companies work hand in hand on the project.
Hai công ty hợp tác chặt chẽ trong dự án.
Chi tiết
Success and hard work go hand in hand.Thành công và nỗ lực làm việc đi đôi với nhau.
Đồng nghĩatogetherin partnership
Cụm hay dùngwork hand in handgo hand in hand
Thường dùng để chỉ sự hợp tác.
/hænd tuː maʊθ/
phr.
sống với rất ít tiền
They live hand to mouth, struggling to make ends meet.
Họ sống chật vật, cố gắng để đủ sống.
Chi tiết
Many families are hand to mouth in this economy.Nhiều gia đình sống chật vật trong nền kinh tế này.
Đồng nghĩabarely survivestruggle
Cụm hay dùnglive hand to mouthhand to mouth existence
Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính khó khăn.
/hænd ɒn/
v.
tiếp tục hoặc giữ cái gì đó
We need to hand on this tradition to the next generation.
Chúng ta cần tiếp tục truyền lại truyền thống này cho thế hệ tiếp theo.
Chi tiết
She handed on her knowledge to her students.Cô ấy đã truyền đạt kiến thức của mình cho học sinh.
Đồng nghĩapass oncontinue
Cụm hay dùnghand on knowledgehand on culture
Dùng khi truyền đạt kiến thức hoặc văn hóa.
/hænd əˈsaɪd/
v.
để cái gì đó sang một bên hoặc bỏ qua
He handed aside his doubts and went for it.
Anh ấy đã bỏ qua nghi ngờ và tiến lên.
Chi tiết
Let's hand aside our differences and work together.Hãy bỏ qua sự khác biệt và làm việc cùng nhau.
Đồng nghĩaset asideignore
Cụm hay dùnghand aside doubtshand aside problems
Dùng khi bạn muốn bỏ qua điều gì đó.
/hænd bæk ˈoʊvər/
v.
trả lại quyền kiểm soát cho ai đó
He will hand back over the project after the meeting.
Anh ấy sẽ trả lại dự án sau cuộc họp.
Chi tiết
She handed back over the keys to the landlord.Cô ấy đã trả lại chìa khóa cho chủ nhà.
Đồng nghĩareturn controlgive back
Cụm hay dùnghand back over responsibilityhand back over authority
Dùng khi trả lại quyền kiểm soát cho ai đó.
/hænd tuː ðə saɪd/
phr.
di chuyển cái gì đó ra khỏi khu vực chính
He handed the box to the side to make room.
Anh ấy đã di chuyển hộp sang một bên để tạo không gian.
Chi tiết
She handed the chair to the side for more space.Cô ấy đã di chuyển ghế sang một bên để có thêm không gian.
Đồng nghĩamove asideshift to the side
Cụm hay dùnghand to the side for spacehand to the side for clarity
Dùng khi cần tạo không gian hoặc làm rõ.
/hænd θruː/
v.
truyền qua một khoảng không hoặc lỗ hổng
He handed the paper through the window.
Anh ấy đã truyền tờ giấy qua cửa sổ.
Chi tiết
She handed the money through the gap.Cô ấy đã truyền tiền qua khe hở.
Đồng nghĩapass throughgive through
Cụm hay dùnghand through a windowhand through a barrier
Dùng khi truyền vật qua một khoảng không.
/hænd wɪð/
phr.
cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Can you hand with the project this weekend?
Bạn có thể giúp với dự án vào cuối tuần này không?
Chi tiết
She always hands with the cooking during holidays.Cô ấy luôn giúp nấu ăn trong những ngày lễ.
Đồng nghĩaassisthelp out
Cụm hay dùnghand with taskshand with preparations
Dùng để chỉ sự giúp đỡ trong công việc.
/hænd aʊt ʌv/
phr.
phát ra từ một nơi
They handed out of the car as soon as they arrived.
Họ đã ra khỏi xe ngay khi đến nơi.
Chi tiết
Please hand out of the building quietly.Xin vui lòng ra khỏi tòa nhà một cách yên lặng.
Đồng nghĩaexitleave
Cụm hay dùnghand out of a vehiclehand out of a room
Dùng khi nói về việc ra khỏi một không gian.
/hænd əˈlɔːŋ tuː/
phr.
truyền cho ai đó xa hơn
Please hand along to the next person.
Xin hãy truyền cho người tiếp theo.
Chi tiết
She handed along the baton during the relay.Cô ấy đã truyền gậy cho người tiếp theo trong cuộc tiếp sức.
Đồng nghĩapass along toforward to
Cụm hay dùnghand along to someonehand along materials
Thường dùng khi truyền đạt thông tin hoặc đồ vật.
/hænd bæk tu/
v.
trả lại cái gì đó cho một người cụ thể
Please hand back the book to the librarian.
Xin hãy trả lại cuốn sách cho thủ thư.
Chi tiết
I will hand back the documents to my boss.Tôi sẽ trả lại tài liệu cho sếp của mình.
Đồng nghĩareturn togive back to
Cụm hay dùnghand back to the ownerhand back to a friend
Thường dùng khi trả lại cho người đã cho vay.
/hænd baɪ/
v.
đưa cái gì đó gần đó
He handed by the notes during the meeting.
Anh ấy đã đưa ghi chú trong cuộc họp.
Chi tiết
She handed by the book while walking.Cô ấy đã đưa cuốn sách khi đi bộ.
Đồng nghĩapass bygive by
Cụm hay dùnghand by someonehand by something
Dùng trong các tình huống giao tiếp bình thường.
/hænd daʊn tu/
v.
truyền lại cái gì đó cho người trẻ hơn
He plans to hand down his car to his son.
Anh ấy dự định truyền lại chiếc xe của mình cho con trai.
Chi tiết
Traditions are handed down to the next generation.Các truyền thống được truyền lại cho thế hệ tiếp theo.
Đồng nghĩapass down totransfer to
Cụm hay dùnghand down to familyhand down to children
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
/hænd təˈwɔrd/
v.
di chuyển cái gì đó về phía ai đó
He handed the ball toward his teammate.
Anh ấy đã đưa bóng về phía đồng đội.
Chi tiết
She handed the keys toward the door.Cô ấy đã đưa chìa khóa về phía cửa.
Đồng nghĩapass towardgive toward
Cụm hay dùnghand toward the audiencehand toward a friend
Dùng khi mô tả hành động đưa vật gì đó.
/hænd wɪð kɛr/
phr.
xử lý cái gì đó một cách cẩn thận
Please hand with care these fragile items.
Xin hãy xử lý cẩn thận những món đồ dễ vỡ này.
Chi tiết
He handed with care the newborn baby.Anh ấy đã bế em bé mới sinh một cách cẩn thận.
Đồng nghĩahandle carefullytreat gently
Cụm hay dùnghand with care instructionshand with care labels
Dùng khi nói về vật dễ vỡ hoặc nhạy cảm.
/hænd ɔf frʌm/
v.
ngừng kiểm soát và giao trách nhiệm cho người khác
She will hand off from her role as manager next month.
Cô ấy sẽ bàn giao vai trò quản lý vào tháng tới.
Chi tiết
He handed off from the project after a year.Anh ấy đã bàn giao dự án sau một năm.
Đồng nghĩadelegatetransfer
Cụm hay dùnghand off from managementhand off from responsibilities
Dùng trong ngữ cảnh chuyển giao trách nhiệm.
v.
di chuyển tay sang bên
He handed toward the side to avoid hitting the wall.
Anh ấy đã đưa tay sang bên để tránh va vào tường.
Chi tiết
She handed toward the side while walking.Cô ấy đã đưa tay sang bên khi đi bộ.
Đồng nghĩareach to the sidestretch to the side
Cụm hay dùnghand toward the side while walkinghand toward the side during the game
Dùng khi nói về hành động di chuyển tay sang một bên.
/hænd əˈbaʊt/
v.
phát hoặc chia sẻ cho mọi người
They will hand about snacks at the party.
Họ sẽ phát đồ ăn nhẹ tại bữa tiệc.
Chi tiết
He handed about the invitations to his friends.Anh ấy đã phát thiệp mời cho bạn bè.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùnghand about drinkshand about gifts
Dùng trong ngữ cảnh chia sẻ đồ vật hoặc thức ăn.
/hænd əˈbaʊt tu/
v.
phát cho nhiều người
They will hand about to everyone at the event.
Họ sẽ phát cho mọi người tại sự kiện.
Chi tiết
He handed about to his friends some cookies.Anh ấy đã phát bánh quy cho bạn bè.
Đồng nghĩadistributeshare
Cụm hay dùnghand about to guestshand about to participants
Dùng trong ngữ cảnh phát đồ vật cho nhóm người lớn.
/hænd əˈmʌŋ/
v.
chia sẻ trong một nhóm
They will hand among the team the new materials.
Họ sẽ chia sẻ tài liệu mới trong nhóm.
Chi tiết
She handed among her friends the invitations.Cô ấy đã chia sẻ thiệp mời với bạn bè.
Đồng nghĩasharedistribute
Cụm hay dùnghand among team membershand among friends
Dùng để nói về việc chia sẻ trong một nhóm nhỏ.
/hænd frʌm/
v.
đưa từ một người này sang người khác
She handed from her bag a pencil.
Cô ấy đã lấy một cây bút chì từ túi.
Chi tiết
He handed from his desk a book.Anh ấy đã lấy một quyển sách từ bàn làm việc.
Đồng nghĩapassgive
Cụm hay dùnghand from a baghand from a shelf
Dùng khi nói về việc lấy đồ vật từ một nơi cụ thể.
/hænd təˈɡɛðər/
v.
nắm tay với ai đó
They will hand together during the ceremony.
Họ sẽ nắm tay nhau trong buổi lễ.
Chi tiết
She handed together with her friend for the photo.Cô ấy nắm tay với bạn mình để chụp ảnh.
Đồng nghĩajoinlink
Cụm hay dùnghand together in unityhand together for a cause
Dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự đoàn kết.
/hænd ɑn tu/
v.
đưa cho ai đó sau khi giữ một thời gian
She will hand on to the next person the message.
Cô ấy sẽ chuyển lời nhắn cho người tiếp theo.
Chi tiết
He handed on to his friend the book he borrowed.Anh ấy đã đưa cho bạn mình cuốn sách mà anh mượn.
Đồng nghĩapass ontransfer
Cụm hay dùnghand on to someonehand on to the next
Dùng khi chuyển đồ vật cho người khác sau một thời gian.
/hænd əˈbaʊt wɪð/
v.
dành thời gian với ai đó một cách thoải mái
He likes to hand about with his friends on weekends.
Anh ấy thích dành thời gian bên bạn bè vào cuối tuần.
Chi tiết
They often hand about with each other after school.Họ thường dành thời gian với nhau sau giờ học.
Đồng nghĩahang outspend time
Cụm hay dùnghand about with friendshand about with family
Dùng trong ngữ cảnh giao lưu xã hội.
/hænd ˈoʊvər bæk/
v.
trả lại cái gì đã bị lấy đi
He must hand over back the book he borrowed.
Anh ấy phải trả lại cuốn sách mà anh đã mượn.
Chi tiết
She handed over back the keys to the landlord.Cô ấy đã trả lại chìa khóa cho chủ nhà.
Đồng nghĩareturngive back
Cụm hay dùnghand over back itemshand over back belongings
Dùng khi nói về việc trả lại đồ vật đã mượn.
/hænd əˈkrɔs tu/
v.
đưa trực tiếp cho ai đó
He handed across to her the report.
Anh ấy đã đưa báo cáo cho cô ấy.
Chi tiết
She handed across to him the documents.Cô ấy đã đưa tài liệu cho anh ấy.
Đồng nghĩapassgive
Cụm hay dùnghand across to someonehand across to a colleague
Dùng trong ngữ cảnh đưa đồ vật cho người khác.
/hænd ɪn hænd wɪð/
phr.
làm việc cùng với ai đó
The project was completed hand in hand with the community.
Dự án đã được hoàn thành cùng với cộng đồng.
Chi tiết
They worked hand in hand with local authorities.Họ đã làm việc cùng với chính quyền địa phương.
Đồng nghĩacollaborativelytogether
Cụm hay dùngwork hand in hand withmove forward hand in hand with
Sử dụng để thể hiện sự hợp tác chặt chẽ.
/hænd əˈraʊnd wɪð/
v.
dành thời gian với ai đó một cách thoải mái
I love to hand around with my friends on weekends.
Tôi thích dành thời gian với bạn bè vào cuối tuần.
Chi tiết
They often hand around with each other after work.Họ thường dành thời gian với nhau sau giờ làm việc.
Đồng nghĩahang outspend time
Cụm hay dùnghand around with friendshand around with family
Diễn tả hoạt động xã hội.
/hænd ɔf rɪˈspɑnsəˌbɪlɪtiz/
v.
chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
You can hand off responsibilities to your team members.
Bạn có thể chuyển giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm của bạn.
Chi tiết
He decided to hand off responsibilities during the project.Anh ấy quyết định chuyển giao nhiệm vụ trong dự án.
Đồng nghĩadelegatepass on
Cụm hay dùnghand off responsibilitieshand off tasks
Sử dụng khi bàn giao công việc.
/hænd tə ðə frʌnt/
phr.
di chuyển cái gì đó đến vị trí phía trước
Please hand to the front the documents needed for the meeting.
Xin vui lòng di chuyển các tài liệu cần thiết cho cuộc họp lên phía trước.
Chi tiết
She handed the report to the front of the table.Cô ấy đã di chuyển báo cáo lên phía trước bàn.
Đồng nghĩamove forwardshift forward
Cụm hay dùnghand to the front quicklyhand to the front gently
Dùng khi cần di chuyển đồ vật.
v.
giao nhiệm vụ cho mọi người
The manager will hand out tasks for the project.
Quản lý sẽ giao nhiệm vụ cho dự án.
Chi tiết
She handed out tasks to her team members.Cô ấy đã giao nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaassigndelegate
Cụm hay dùnghand out tasks effectivelyhand out tasks fairly
Dùng trong ngữ cảnh phân công công việc.
/hænd tə ðə bæk/
phr.
di chuyển cái gì đó đến vị trí phía sau
He handed the box to the back of the shelf.
Anh ấy đã di chuyển hộp đến phía sau kệ.
Chi tiết
She handed the chair to the back of the room.Cô ấy đã di chuyển ghế đến phía sau phòng.
Đồng nghĩamove backshift back
Cụm hay dùnghand to the back quicklyhand to the back gently
Dùng khi cần di chuyển đồ vật.
v.
chuyển giao quyền kiểm soát cho người khác
He will hand off control of the project next week.
Anh ấy sẽ chuyển giao quyền kiểm soát dự án vào tuần tới.
Chi tiết
She handed off control to her assistant during the meeting.Cô ấy đã chuyển giao quyền kiểm soát cho trợ lý trong cuộc họp.
Đồng nghĩadelegatetransfer
Cụm hay dùnghand off control smoothlyhand off control effectively
Thường sử dụng trong công việc.
v.
nộp báo cáo cho ai đó
You need to hand in a report by Friday.
Bạn cần nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Chi tiết
She handed in a report on the project.Cô ấy đã nộp báo cáo về dự án.
Đồng nghĩasubmitdeliver
Cụm hay dùnghand in a reporthand in an essay
Dùng trong ngữ cảnh học tập và công việc.
v.
chuyển giao quyền kiểm soát cho người khác
He will hand over control of the project next week.
Anh ấy sẽ chuyển giao quyền kiểm soát dự án vào tuần tới.
Chi tiết
She handed over control to her assistant during the meeting.Cô ấy đã chuyển giao quyền kiểm soát cho trợ lý trong cuộc họp.
Đồng nghĩadelegatetransfer
Cụm hay dùnghand over control smoothlyhand over control effectively
Thường sử dụng trong công việc.
/hænd fɔr/
phr.
vươn tay để lấy cái gì.
He handed for the book on the shelf.
Anh ấy đã vươn tay lấy cuốn sách trên kệ.
Chi tiết
She handed for her phone in her bag.Cô ấy đã vươn tay lấy điện thoại trong túi.
Đồng nghĩareach forstretch for
Cụm hay dùnghand for helphand for support
Thường dùng khi thể hiện hành động với tay.
/hænd fɔr hɛlp/
phr.
yêu cầu sự trợ giúp.
He had to hand for help when he was lost.
Anh ấy phải yêu cầu sự trợ giúp khi bị lạc.
Chi tiết
Don't hesitate to hand for help if you need it.Đừng ngần ngại yêu cầu sự trợ giúp nếu bạn cần.
Đồng nghĩaask for helprequest assistance
Cụm hay dùnghand for help in needhand for help from friends
Thường dùng khi cần sự giúp đỡ.
/hænd θru tu/
v.
kết nối ai đó qua cuộc gọi điện thoại
Can you hand me through to the manager?
Bạn có thể kết nối tôi với quản lý không?
Chi tiết
She handed through to the customer service line.Cô ấy đã kết nối tới đường dây dịch vụ khách hàng.
Đồng nghĩaconnectlink
Cụm hay dùnghand through to someonehand through to the right department
Dùng khi nói về việc kết nối qua điện thoại.
/hænd ʌp fɔr/
v.
giơ tay để thể hiện sự sẵn sàng
He decided to hand up for the volunteer project.
Anh ấy quyết định giơ tay tham gia dự án tình nguyện.
Chi tiết
She handed up for the competition.Cô ấy đã giơ tay tham gia cuộc thi.
Đồng nghĩavolunteeroffer
Cụm hay dùnghand up for helphand up for participation
Dùng khi bạn muốn tham gia vào một hoạt động.
/hænd ˈfɔr.wɚd/
v.
truyền cái gì đó cho người tiếp theo
Please hand forward the message to the next team.
Xin hãy truyền đạt thông điệp cho nhóm tiếp theo.
Chi tiết
He handed forward the documents to his colleague.Anh ấy đã chuyển tài liệu cho đồng nghiệp.
Đồng nghĩapass onrelay
Cụm hay dùnghand forward detailshand forward messages
Dùng khi nói về việc chuyển giao thông tin.
/hænd aʊt fɔr/
v.
phát cái gì đó cho một mục đích cụ thể
They will hand out for the charity event.
Họ sẽ phát cho sự kiện từ thiện.
Chi tiết
She handed out for the fundraising campaign.Cô ấy đã phát cho chiến dịch gây quỹ.
Đồng nghĩadistribute forgive out for
Cụm hay dùnghand out for donationshand out for research
Dùng khi nói về việc phát cho một mục đích cụ thể.
v.
di chuyển cái gì đó đến vị trí phía trước
He handed the papers toward the front of the class.
Anh ấy đã đưa giấy tờ về phía trước lớp học.
Chi tiết
She handed her notes toward the front desk.Cô ấy đã đưa ghi chú của mình về phía quầy tiếp tân.
Đồng nghĩamove to the front
Cụm hay dùnghand toward the front gentlyhand toward the front quicklyhand toward the front carefully
Thường dùng khi cần di chuyển về phía trước.
v.
làm cái gì đó cùng với ai đó
They will hand along with the project together.
Họ sẽ cùng nhau làm dự án.
Chi tiết
She likes to hand along with her friends during study sessions.Cô ấy thích làm việc cùng bạn bè trong các buổi học nhóm.
Đồng nghĩacollaborate
Cụm hay dùnghand along with a teamhand along with a partnerhand along with colleagues
Thường dùng khi chỉ sự hợp tác.
/hænd ˈoʊvər fɔr/
v.
chuyển giao cái gì đó cho một mục đích cụ thể
He will hand over the keys for safekeeping.
Anh ấy sẽ chuyển giao chìa khóa để bảo quản.
Chi tiết
She handed over the documents for review.Cô ấy đã chuyển giao tài liệu để xem xét.
Đồng nghĩapass forgive for
Cụm hay dùnghand over for approvalhand over for processing
Thường dùng khi chuyển giao tài liệu.
/hænd ˈoʊvər əˈweɪ/
v.
cho đi cái gì đó cho người khác
He decided to hand over away his old clothes.
Anh ấy quyết định cho đi quần áo cũ.
Chi tiết
She handed over away her toys to charity.Cô ấy đã cho đi đồ chơi của mình cho từ thiện.
Đồng nghĩagive awaydonate
Cụm hay dùnghand over away clotheshand over away items
Thường dùng khi nói về việc cho đi.
/hænd təˈwɔrdz/
phr.
giơ tay để đưa cái gì đó cho ai.
He handed towards the child with a toy.
Anh ấy đã giơ tay đưa đồ chơi cho đứa trẻ.
Chi tiết
She handed towards the dog with a treat.Cô ấy đã giơ tay đưa món ăn cho chú chó.
Đồng nghĩaextendoffer
Cụm hay dùnghand towards someonehand towards the audience
Thường dùng khi đưa đồ vật.
/hænd ɪn tu/
phr.
nộp cái gì đó cho một người cụ thể.
You need to hand in your application to the manager.
Bạn cần nộp đơn xin việc cho quản lý.
Chi tiết
He handed in the report to his supervisor.Anh ấy đã nộp báo cáo cho người giám sát.
Đồng nghĩasubmitdeliver
Cụm hay dùnghand in to a teacherhand in to the office
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp tài liệu.
/hænd əˈpɒn/
phr.
đưa hoặc chuyển cái gì đó theo yêu cầu.
I will hand upon your request.
Tôi sẽ chuyển theo yêu cầu của bạn.
Chi tiết
She handed upon his instruction.Cô ấy đã chuyển theo chỉ dẫn của anh ấy.
Đồng nghĩaprovidedeliver
Cụm hay dùnghand upon requesthand upon demand
Thường dùng khi có yêu cầu.
v.
phát cái gì đó từ một nơi cụ thể.
They will hand out from the front desk.
Họ sẽ phát từ quầy tiếp tân.
Chi tiết
The volunteers will hand out from the community center.Các tình nguyện viên sẽ phát từ trung tâm cộng đồng.
Đồng nghĩadistribute fromgive out from
Cụm hay dùnghand out from a locationhand out from a booth
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc hoạt động.
v.
đưa cái gì đó lên cho người có vị trí cao hơn.
He will hand up to his supervisor.
Anh ấy sẽ đưa lên cho người giám sát của mình.
Chi tiết
Please hand up to the manager any concerns.Xin hãy đưa lên cho quản lý bất kỳ mối quan tâm nào.
Đồng nghĩapass upgive up to
Cụm hay dùnghand up to a superiorhand up to the boss
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
v.
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó.
He will hand over help to his coworkers when needed.
Anh ấy sẽ cung cấp sự hỗ trợ cho đồng nghiệp khi cần.
Chi tiết
Please hand over help if you see someone struggling.Xin hãy cung cấp sự hỗ trợ nếu bạn thấy ai đó gặp khó khăn.
Đồng nghĩaoffer helpassist
Cụm hay dùnghand over help to othershand over help in emergencies
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ người khác.
v.
lấy cái gì đó ra khỏi quyền sở hữu của ai đó.
He will hand away from the project due to other commitments.
Anh ấy sẽ rời khỏi dự án do các cam kết khác.
Chi tiết
Please hand away from the sensitive topics.Xin hãy tránh xa những chủ đề nhạy cảm.
Đồng nghĩawithdraw fromremove from
Cụm hay dùnghand away from responsibilitieshand away from trouble
Thường dùng trong ngữ cảnh rút lui.
/hænd ˈoʊvər tuː ˈsʌmwʌn/
phr.
trao trách nhiệm cho người khác
I will hand over to my colleague now.
Tôi sẽ chuyển giao cho đồng nghiệp của mình bây giờ.
Chi tiết
He handed over to the new director last month.Anh ấy đã chuyển giao cho giám đốc mới vào tháng trước.
Đồng nghĩatransfer to someonepass to someone
Cụm hay dùnghand over to someone elsehand over to the teamhand over to management
Dùng trong môi trường làm việc hoặc tổ chức.
/hænd əˈpɑːrt/
v.
tách cái gì đó thành các phần khác nhau
You need to hand apart the pieces carefully.
Bạn cần tách các mảnh ra cẩn thận.
Chi tiết
They handed apart the puzzle pieces.Họ đã tách các mảnh ghép ra.
Đồng nghĩaseparatedivide
Cụm hay dùnghand apart pieceshand apart sectionshand apart components
Dùng trong ngữ cảnh phân chia hoặc tách rời.
/hænd ɪn ɒn/
v.
nộp cái gì đó cho một cơ quan cụ thể
You need to hand in on time for the project.
Bạn cần nộp đúng hạn cho dự án.
Chi tiết
He handed in on the deadline without issues.Anh ấy đã nộp đúng hạn mà không gặp vấn đề gì.
Đồng nghĩasubmit onturn in on
Cụm hay dùnghand in on timehand in on deadlinehand in on schedule
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ hoặc tài liệu.
/hænd ɪn wɪð/
v.
nộp cái gì đó cùng với người khác
I will hand in with my partner's report.
Tôi sẽ nộp cùng báo cáo của bạn đồng hành.
Chi tiết
They handed in with their project together.Họ đã nộp cùng dự án của họ.
Đồng nghĩasubmit withturn in with
Cụm hay dùnghand in with a partnerhand in with a grouphand in with a team
Dùng trong môi trường học tập hoặc làm việc.
/hænd bɪˈtwiːn/
v.
trao cái gì đó cho người ở giữa hai người
He handed between the two people.
Anh ấy đã trao giữa hai người.
Chi tiết
She handed between her friends.Cô ấy đã trao giữa các bạn của mình.
Đồng nghĩapass between
Cụm hay dùnghand between peoplehand between friendshand between colleagues
Dùng khi có hai người cùng nhận một vật.
/hænd ɔf ɒn/
v.
chuyển giao trách nhiệm hoặc nhiệm vụ cho người khác
You can hand off on this project to your team.
Bạn có thể chuyển giao dự án này cho nhóm của bạn.
Chi tiết
She handed off on her duties to her assistant.Cô ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho trợ lý của mình.
Đồng nghĩadelegatetransfer
Cụm hay dùnghand off on taskshand off on projectshand off on responsibilities
Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc tổ chức.
/hænd ˈɪntuː/
phr.
nộp cái gì đó cho một nơi hoặc người cụ thể
Please hand into the office your completed forms.
Xin vui lòng nộp đơn đã hoàn thành vào văn phòng.
Chi tiết
She handed into the committee her proposal.Cô ấy đã nộp đề xuất của mình cho ủy ban.
Đồng nghĩasubmitdeliver
Cụm hay dùnghand into a submissionhand into a contest
Sử dụng trong ngữ cảnh nộp tài liệu.
/hænd θruː fɔːr/
phr.
chuyển cái gì đó để xem xét
I will hand through for feedback.
Tôi sẽ chuyển để nhận phản hồi.
Chi tiết
She handed through for evaluation.Cô ấy đã chuyển để đánh giá.
Đồng nghĩasubmitpresent
Cụm hay dùnghand through for approvalhand through for assessment
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/hænd əˈɡeɪnst/
v.
đẩy hoặc ấn cái gì đó vào cái gì khác.
He handed against the wall for support.
Anh ấy dựa vào tường để hỗ trợ.
Chi tiết
She handed against the door to keep it open.Cô ấy ấn vào cửa để giữ nó mở.
Đồng nghĩapresslean
Cụm hay dùnghand against the wallhand against the table
Thường dùng khi cần hỗ trợ hoặc giữ thăng bằng.
/hænd pæst/
v.
đưa cái gì đó cho ai đó khi đi qua.
He handed past the papers as he walked by.
Anh ấy đã đưa giấy tờ khi đi qua.
Chi tiết
She handed past the snacks while moving through the crowd.Cô ấy đã phát đồ ăn nhẹ khi di chuyển qua đám đông.
Đồng nghĩapassgive
Cụm hay dùnghand past someonehand past items
Thường dùng khi di chuyển giữa đám đông.
/hænd əˈlɔŋˌsaɪd/
v.
đưa cái gì đó bên cạnh ai đó.
He handed alongside his friend at the event.
Anh ấy đã đứng cạnh bạn mình tại sự kiện.
Chi tiết
She handed alongside the teacher during the presentation.Cô ấy đã đứng cạnh giáo viên trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩabesidenext to
Cụm hay dùnghand alongside a partnerhand alongside a colleague
Thường dùng để chỉ vị trí bên cạnh.
/hænd wɪˈðaʊt/
phr.
làm gì đó mà không có sự giúp đỡ.
He managed to complete the project hand without assistance.
Anh ấy đã hoàn thành dự án mà không cần sự trợ giúp.
Chi tiết
She did the task hand without anyone's help.Cô ấy đã thực hiện nhiệm vụ mà không có sự giúp đỡ của ai.
Đồng nghĩaindependentlysolo
Cụm hay dùnghand without supporthand without guidance
Dùng khi nói về sự tự lập.
/hænd wɪð ˈsʌmwʌn/
phr.
làm việc cùng với ai đó.
She handed with someone on the project.
Cô ấy đã làm việc cùng với ai đó trong dự án.
Chi tiết
He handed with someone to improve the process.Anh ấy đã làm việc cùng với ai đó để cải thiện quy trình.
Đồng nghĩacollaboratepartner
Cụm hay dùnghand with someone on taskshand with someone in projects
Dùng khi nói về sự hợp tác.
/hænd tə frʌnt/
phr.
đặt cái gì đó ở phía trước.
He handed the chair to the front of the room.
Anh ấy đã đặt ghế ở phía trước phòng.
Chi tiết
She handed the table to the front for the event.Cô ấy đã đặt bàn ở phía trước cho sự kiện.
Đồng nghĩaplace in frontposition forward
Cụm hay dùnghand to front for visibilityhand to front for access
Dùng khi nói về việc sắp đặt.
/hænd daʊn frəm/
v.
truyền cái gì đó từ thế hệ này sang thế hệ khác
This recipe has been handed down from my grandmother.
Công thức này đã được truyền lại từ bà tôi.
Chi tiết
Traditions are often handed down from parents to children.Phong tục thường được truyền từ cha mẹ sang con cái.
Đồng nghĩapass downbequeath
Cụm hay dùnghand down from familyhand down from ancestorshand down from history
Dùng khi truyền lại di sản hoặc phong tục.
/hænd əˈkrɔs frəm/
v.
truyền cái gì đó từ bên này sang bên kia
He handed across from the table a pen to his friend.
Anh ấy đã đưa một cái bút từ bàn cho bạn mình.
Chi tiết
She handed across from the room a note.Cô ấy đã đưa một mảnh giấy từ phòng qua.
Đồng nghĩapass across fromtransfer
Cụm hay dùnghand across from the streethand across from the deskhand across from the counter
Dùng khi truyền vật từ bên này sang bên kia.
/hænd ɪn fɔr/
phr.
nộp đơn hoặc yêu cầu
I will hand in for the scholarship next week.
Tôi sẽ nộp đơn xin học bổng vào tuần tới.
Chi tiết
She decided to hand in for the job.Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩaapply forsubmit for
Cụm hay dùnghand in for a jobhand in for a granthand in for a position
Sử dụng khi nộp đơn xin việc hoặc học bổng.
/hænd daʊn ˈnɑlɪdʒ/
phr.
chia sẻ thông tin hoặc kỹ năng với người khác
Teachers hand down knowledge to their students.
Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh của họ.
Chi tiết
He handed down knowledge from his experience.Ông đã truyền đạt kiến thức từ kinh nghiệm của mình.
Đồng nghĩashare knowledgepass on information
Cụm hay dùnghand down knowledge to studentshand down knowledge through generationshand down knowledge in workshops
Sử dụng khi nói về việc truyền đạt kiến thức.
/hænd aʊt rɪˈwɔrdz/
phr.
trao giải thưởng hoặc công nhận
They will hand out rewards at the end of the competition.
Họ sẽ trao giải thưởng vào cuối cuộc thi.
Chi tiết
The school plans to hand out rewards for good behavior.Trường dự định trao giải thưởng cho hành vi tốt.
Đồng nghĩadistribute rewardsgive out prizes
Cụm hay dùnghand out rewards to winnershand out rewards for achievementhand out rewards in events
Thường dùng trong ngữ cảnh thi đấu hoặc công nhận.
/hænd ɔf tæsk/
phr.
chuyển giao nhiệm vụ cho người khác
You can hand off tasks to your teammates.
Bạn có thể chuyển giao nhiệm vụ cho các đồng đội của mình.
Chi tiết
He decided to hand off some tasks to lighten his workload.Anh ấy quyết định chuyển giao một số nhiệm vụ để giảm bớt khối lượng công việc.
Đồng nghĩadelegate tasksassign tasks
Cụm hay dùnghand off tasks in a projecthand off tasks to othershand off tasks during a meeting
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/hænd ɪn fɔr dɪsˈkʌʃən/
phr.
nộp cái gì đó để thảo luận nhóm
You should hand in for discussion at the next meeting.
Bạn nên nộp để thảo luận tại cuộc họp tiếp theo.
Chi tiết
He handed in for discussion his ideas about the project.Anh ấy đã nộp để thảo luận ý tưởng của mình về dự án.
Đồng nghĩasubmit for discussionpropose for discussion
Cụm hay dùnghand in for discussion in meetingshand in for discussion among peershand in for discussion of ideas
Sử dụng khi nộp ý tưởng hoặc tài liệu để thảo luận.
/hænd ʌp ə ˈkwɛsʧən/
phr.
giơ tay lên để hỏi một câu hỏi
You can hand up a question at any time during the lecture.
Bạn có thể giơ tay hỏi bất cứ lúc nào trong buổi giảng.
Chi tiết
Students are encouraged to hand up a question whenever they want.Học sinh được khuyến khích giơ tay hỏi bất cứ khi nào họ muốn.
Đồng nghĩaraise a questionsignal to ask
Cụm hay dùnghand up a question in classhand up a question during a meetinghand up a question for clarification
Thường sử dụng trong lớp học hoặc cuộc họp.
phr.
kiếm hoặc mất tiền nhanh chóng.
He was making money hand over fist last year.
Anh ấy đã kiếm tiền nhanh chóng năm ngoái.
Chi tiết
They were losing customers hand over fist.Họ đã mất khách hàng một cách nhanh chóng.
phr.
công bố quyết định một cách chính thức.
The judge will hand down a decision next week.
Thẩm phán sẽ công bố quyết định vào tuần tới.
Chi tiết
They handed down a decision on the case yesterday.Họ đã công bố quyết định về vụ án hôm qua.
phr.
kiểm soát tình hình.
She handed on the reins to her successor.
Cô ấy đã trao quyền kiểm soát cho người kế nhiệm.
Chi tiết
It's time to hand on the reins to a new leader.Đã đến lúc trao quyền kiểm soát cho một nhà lãnh đạo mới.
phr.
nộp đơn khiếu nại chính thức.
You can hand in a complaint at the front desk.
Bạn có thể nộp đơn khiếu nại tại quầy tiếp tân.
Chi tiết
She handed in a complaint about the service.Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại về dịch vụ.
phr.
chuyển giao công việc hoặc nhiệm vụ.
He will hand off the job to someone more qualified.
Anh ấy sẽ chuyển giao công việc cho ai đó có trình độ hơn.
Chi tiết
She handed off the job to a team member.Cô ấy đã chuyển giao công việc cho một thành viên trong nhóm.
phr.
đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý.
He often hands out advice to his friends.
Anh ấy thường đưa ra lời khuyên cho bạn bè.
Chi tiết
She handed out advice during the workshop.Cô ấy đã đưa ra lời khuyên trong buổi hội thảo.
phr.
yêu cầu một cách chính thức.
You need to hand in a request for time off.
Bạn cần nộp đơn yêu cầu nghỉ phép.
Chi tiết
He handed in a request for a meeting.Anh ấy đã nộp đơn yêu cầu cho một cuộc họp.
phr.
phát tán một yêu cầu ký tên.
They are handing around a petition for a new park.
Họ đang phát tán một đơn kiến nghị cho một công viên mới.
Chi tiết
She handed around a petition to gather support.Cô ấy đã phát tán một đơn kiến nghị để thu thập sự ủng hộ.
phr.
ủy quyền trách nhiệm cho ai đó.
It's time to hand over responsibility to the new team.
Đã đến lúc chuyển giao trách nhiệm cho nhóm mới.
Chi tiết
He handed over responsibility for the project.Anh ấy đã chuyển giao trách nhiệm cho dự án.
phr.
phát thư mời cho một sự kiện.
They will hand out invitations for the wedding next week.
Họ sẽ phát thư mời cho đám cưới vào tuần tới.
Chi tiết
She handed out invitations to her birthday party.Cô ấy đã phát thư mời cho bữa tiệc sinh nhật.
phr.
nộp một yêu cầu chính thức cho cái gì đó.
You must hand in an application for the scholarship.
Bạn phải nộp đơn xin học bổng.
Chi tiết
He handed in an application for a job.Anh ấy đã nộp đơn xin việc.
/hænd aʊt ˈflaɪərz/
phr.
phát tài liệu quảng cáo cho mọi người
We will hand out flyers for the event next week.
Chúng tôi sẽ phát tờ rơi cho sự kiện tuần tới.
Chi tiết
They handed out flyers to promote the new store.Họ đã phát tờ rơi để quảng bá cửa hàng mới.
Đồng nghĩadistributegive out
Cụm hay dùnghand out flyershand out brochures
Sử dụng trong ngữ cảnh quảng cáo hoặc tiếp thị.
/hænd aʊt hɛlp/
v.
cung cấp sự giúp đỡ cho nhiều người
They will hand out help to those in need.
Họ sẽ cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần.
Chi tiết
Volunteers hand out help during the crisis.Các tình nguyện viên cung cấp sự giúp đỡ trong khủng hoảng.
Đồng nghĩaprovide assistanceoffer help
Cụm hay dùnghand out help to the needyhand out help during emergencieshand out help in the community
Thường dùng khi cung cấp sự giúp đỡ cho cộng đồng.
/hænd ˈoʊvər hɑrt/
phr.
nói một cách chân thành hoặc thật thà.
I can say hand over heart that I believe in this.
Tôi có thể nói một cách chân thành rằng tôi tin vào điều này.
Chi tiết
She spoke hand over heart about her experiences.Cô ấy đã nói một cách chân thành về những trải nghiệm của mình.
Đồng nghĩasincerelyhonestly
Dùng để nhấn mạnh sự chân thành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...