| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hoʊld ˈɑn tu/
|
v. |
giữ cái gì đó trong tay hoặc trong tâm trí
Hold onto this rope tightly.
Giữ chặt sợi dây này.
Chi tiếtYou should hold onto your dreams.Bạn nên giữ vững ước mơ của mình.
Đồng nghĩagraspretain
Cụm hay dùnghold onto memorieshold onto hope
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc giữ lại.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/
|
phr. |
không chịu thay đổi ý kiến của mình
She held her ground during the debate.
Cô ấy đã giữ vững quan điểm trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtHe held his ground despite the pressure.Anh ấy đã giữ vững lập trường mặc dù bị áp lực.
Đồng nghĩastand firmpersist
Cụm hay dùnghold one's ground in an argumenthold one's ground under pressure
Dùng khi nói về sự kiên định.
|
— |
|
/hoʊld tu/
|
v. |
tiếp tục tin hoặc theo một cái gì đó
You should hold to your principles.
Bạn nên giữ vững nguyên tắc của mình.
Chi tiếtThey held to their promises.Họ đã giữ lời hứa của mình.
Đồng nghĩaadherestick
Cụm hay dùnghold to a standardhold to a belief
Dùng khi nhấn mạnh sự trung thành với giá trị.
|
— |
|
/hoʊld ʌp tu/
|
v. |
chịu đựng hoặc bền bỉ trước cái gì đó
This material can hold up to high temperatures.
Chất liệu này có thể chịu được nhiệt độ cao.
Chi tiếtCan your plan hold up to scrutiny?Kế hoạch của bạn có thể chịu được sự xem xét không?
Đồng nghĩawithstandendure
Cụm hay dùnghold up to pressurehold up to challenges
Dùng khi nói về khả năng chịu đựng.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz tʌŋ/
|
phr. |
giữ im lặng hoặc không nói
Sometimes it's better to hold your tongue.
Đôi khi tốt hơn là giữ im lặng.
Chi tiếtHe held his tongue during the argument.Anh ấy đã giữ im lặng trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaremain silentbe quiet
Cụm hay dùnghold one's tongue in a meetinghold one's tongue during a discussion
Dùng khi khuyên người khác không nói.
|
— |
|
/hoʊld kɔrt/
|
v. |
trở thành trung tâm của sự chú ý
He loves to hold court at parties.
Anh ấy thích trở thành trung tâm chú ý tại các bữa tiệc.
Chi tiếtShe held court with her stories.Cô ấy đã thu hút sự chú ý với những câu chuyện của mình.
Đồng nghĩabe the centercommand attention
Cụm hay dùnghold court at an eventhold court in a discussion
Dùng khi ai đó thu hút sự chú ý.
|
— |
|
/hoʊld ðə laɪn/
|
phr. |
giữ điện thoại trong khi chờ đợi
Please hold the line while I transfer your call.
Xin vui lòng giữ máy trong khi tôi chuyển cuộc gọi của bạn.
Chi tiếtHe asked me to hold the line for a moment.Anh ấy bảo tôi giữ máy một chút.
Đồng nghĩastay on holdwait
Cụm hay dùnghold the line for a minutehold the line during a call
Dùng khi nói đến cuộc gọi điện thoại.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz brɛθ/
|
phr. |
ngừng thở trong thời gian ngắn
She held her breath before diving into the pool.
Cô ấy đã nín thở trước khi lặn xuống bể bơi.
Chi tiếtHe held his breath in surprise.Anh ấy đã nín thở vì ngạc nhiên.
Đồng nghĩastop breathingpause
Cụm hay dùnghold one's breath in anticipationhold one's breath while swimming
Dùng khi nói đến sự hồi hộp hoặc bất ngờ.
|
— |
|
/hoʊld ə ɡrʌdʒ/
|
phr. |
tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó
She holds a grudge against him for what he did.
Cô ấy vẫn còn tức giận với anh ấy vì những gì anh ấy đã làm.
Chi tiếtIt's not good to hold a grudge.Giữ thù hận không tốt.
Đồng nghĩabear a grudgeresent
Cụm hay dùnghold a grudge against someonehold a grudge for years
Dùng khi nói về sự tức giận kéo dài.
|
— |
|
/hoʊld fæst/
|
phr. |
giữ vững vị trí
The ship held fast during the storm.
Con tàu đã giữ vững trong cơn bão.
Chi tiếtYou must hold fast to your beliefs.Bạn phải giữ vững niềm tin của mình.
Đồng nghĩastay secureremain steady
Cụm hay dùnghold fast to a principlehold fast during a challenge
Dùng khi nhấn mạnh sự kiên định.
|
— |
|
/hoʊld ðə fɔrt/
|
phr. |
chăm sóc cái gì trong khi ai đó vắng mặt
Can you hold the fort while I'm gone?
Bạn có thể chăm sóc trong khi tôi đi không?
Chi tiếtShe held the fort during his absence.Cô ấy đã chăm sóc trong thời gian anh ấy vắng mặt.
Đồng nghĩatake chargemanage
Cụm hay dùnghold the fort at workhold the fort for a friend
Dùng khi nói về sự chăm sóc tạm thời.
|
— |
|
/hoʊld ə pəˈzɪʃən/
|
phr. |
duy trì một công việc hoặc vai trò
He holds a position in the company.
Anh ấy giữ một vị trí trong công ty.
Chi tiếtShe held a position of responsibility.Cô ấy giữ một vị trí có trách nhiệm.
Đồng nghĩamaintain a roleoccupy a position
Cụm hay dùnghold a senior positionhold a leadership position
Dùng khi nói về công việc.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈkændl tu/
|
phr. |
có khả năng tốt như ai đó hoặc cái gì đó
He can't hold a candle to her talent.
Anh ấy không thể so sánh với tài năng của cô ấy.
Chi tiếtNo one holds a candle to his skills.Không ai có thể so sánh với kỹ năng của anh ấy.
Đồng nghĩacompare tomatch
Cụm hay dùnghold a candle to someonehold a candle to something
Dùng khi so sánh khả năng.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz oʊn/
|
phr. |
thể hiện tốt trong tình huống khó khăn
She can hold her own in any debate.
Cô ấy có thể thể hiện tốt trong bất kỳ cuộc tranh luận nào.
Chi tiếtHe held his own against the competition.Anh ấy đã thể hiện tốt trước đối thủ.
Đồng nghĩaperform wellcompete
Cụm hay dùnghold one's own in a competitionhold one's own in a discussion
Dùng khi nói về khả năng ứng phó.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmʌn əˈkaʊntəbl/
|
phr. |
đặt ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ
We need to hold him accountable for his mistakes.
Chúng ta cần đặt anh ấy chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.
Chi tiếtIt's important to hold everyone accountable.Điều quan trọng là phải đặt mọi người chịu trách nhiệm.
Đồng nghĩamake responsibledemand accountability
Cụm hay dùnghold someone accountable for actionshold someone accountable in a team
Dùng khi nói về trách nhiệm.
|
— |
|
/hoʊld ə pəˈzɪʃən əv ˈpaʊər/
|
phr. |
có quyền lực hoặc kiểm soát
He holds a position of power in the company.
Anh ấy nắm quyền trong công ty.
Chi tiếtShe held a position of power in the organization.Cô ấy nắm quyền trong tổ chức.
Đồng nghĩahave authorityexercise control
Cụm hay dùnghold a significant position of powerhold a position of influence
Dùng khi nói về quyền lực.
|
— |
|
/hoʊld ən ɪˈvɛnt/
|
phr. |
tổ chức một dịp đặc biệt
They will hold an event for charity next week.
Họ sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện vào tuần sau.
Chi tiếtWe held an event to celebrate our anniversary.Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để kỷ niệm ngày thành lập.
Đồng nghĩaorganize an eventarrange an event
Cụm hay dùnghold a large eventhold a community event
Dùng khi nói về tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/hoʊld ə bɪˈlif/
|
phr. |
có một ý kiến hoặc niềm tin nhất định
She holds a belief in hard work.
Cô ấy có niềm tin vào sự chăm chỉ.
Chi tiếtMany people hold a belief in equality.Nhiều người có niềm tin vào sự bình đẳng.
Đồng nghĩamaintain a beliefhave a conviction
Cụm hay dùnghold a strong beliefhold a personal belief
Dùng khi nói về niềm tin cá nhân.
|
— |
|
/hoʊld sweɪ/
|
v. |
có quyền lực hoặc ảnh hưởng
He holds sway over the decisions in the company.
Ông ấy có ảnh hưởng đến các quyết định trong công ty.
Chi tiếtThe celebrity holds sway in the fashion industry.Ngôi sao có ảnh hưởng trong ngành thời trang.
Đồng nghĩainfluencedominate
Cụm hay dùnghold sway in politicshold sway over others
Thường sử dụng trong ngữ cảnh quyền lực.
|
— |
|
/hoʊld tru/
|
v. |
vẫn có giá trị hoặc đúng
The theory holds true in many cases.
Lý thuyết này vẫn đúng trong nhiều trường hợp.
Chi tiếtHer advice holds true even today.Lời khuyên của cô ấy vẫn đúng cho đến hôm nay.
Đồng nghĩaremain validstay true
Cụm hay dùnghold true for everyonehold true in practice
Thường dùng trong ngữ cảnh lý thuyết.
|
— |
|
/hoʊld fæst tu/
|
v. |
giữ vững điều gì đó
You must hold fast to your beliefs.
Bạn phải giữ vững niềm tin của mình.
Chi tiếtShe held fast to her dreams despite obstacles.Cô ấy giữ vững ước mơ của mình mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩacling toadhere
Cụm hay dùnghold fast to valueshold fast to principles
Dùng khi nói về niềm tin hoặc giá trị.
|
— |
| phr. |
giữ cửa mở cho ai đó
Can you hold the door for me, please?
Bạn có thể giữ cửa cho tôi không?
Chi tiếtHe held the door for his friend.Anh ấy giữ cửa cho bạn mình.
Đồng nghĩakeep open
Cụm hay dùnghold the door openhold the door for someone
Dùng trong tình huống giao tiếp hàng ngày.
|
— | |
| phr. |
tổ chức một buổi tiệc
They will hold a party for her birthday.
Họ sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.
Chi tiếtWe should hold a party to celebrate our success.Chúng ta nên tổ chức một buổi tiệc để ăn mừng thành công của mình.
Đồng nghĩaorganize a celebration
Cụm hay dùnghold a birthday partyhold a surprise party
Dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— | |
|
/hoʊld əˈɡɛnst/
|
v. |
coi điều gì đó là một bất lợi
Don't hold it against him; he was just having a bad day.
Đừng coi đó là điều xấu; anh ấy chỉ có một ngày tồi tệ.
Chi tiếtShe held it against her friend for being late.Cô ấy coi đó là điều xấu đối với bạn mình vì đến muộn.
Đồng nghĩaresentblame
Cụm hay dùnghold something against someonehold against a decision
Dùng khi muốn chỉ trích ai đó.
|
— |
|
/hoʊld stɪl/
|
v. |
không di chuyển; đứng yên một chỗ
Please hold still while I take your picture.
Xin vui lòng đứng yên khi tôi chụp ảnh bạn.
Chi tiếtHe told the dog to hold still for the photo.Anh ấy bảo con chó đứng yên cho bức ảnh.
Đồng nghĩastay stillremain
Cụm hay dùnghold still for a momenthold still during the photo
Dùng khi yêu cầu ai đó không di chuyển.
|
— |
|
/hoʊld ɔf frʌm/
|
v. |
tránh làm điều gì đó trong một khoảng thời gian
He decided to hold off from making a decision.
Anh ấy quyết định tránh ra quyết định.
Chi tiếtShe held off from eating dessert until later.Cô ấy đã tránh ăn món tráng miệng cho đến sau.
Đồng nghĩarefraindelay
Cụm hay dùnghold off from actionhold off from spending
Dùng khi không muốn thực hiện hành động ngay lập tức.
|
— |
|
/hoʊld ɪn tʃɛk/
|
v. |
kiểm soát hoặc ngăn cản điều gì đó
You need to hold your anger in check.
Bạn cần phải kiểm soát cơn giận của mình.
Chi tiếtHe held his excitement in check until the surprise was revealed.Anh ấy đã kiềm chế sự phấn khích cho đến khi bất ngờ được tiết lộ.
Đồng nghĩacontrolrestrain
Cụm hay dùnghold emotions in checkhold behavior in check
Dùng khi muốn kiểm soát hành động hoặc cảm xúc.
|
— |
|
/hoʊld aʊt fɔr/
|
v. |
chờ đợi một điều gì đó tốt hơn
They held out for a better offer before accepting.
Họ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn trước khi chấp nhận.
Chi tiếtShe held out for a chance to travel abroad.Cô ấy chờ đợi cơ hội đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩawaitpersist
Cụm hay dùnghold out for a better dealhold out for more time
Dùng khi chờ đợi điều tốt hơn.
|
— |
|
/hoʊld tu əˈkaʊnt/
|
v. |
buộc ai đó phải chịu trách nhiệm cho hành động của họ
We must hold the leaders to account for their decisions.
Chúng ta phải buộc các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm cho các quyết định của họ.
Chi tiếtIt's important to hold yourself to account for your mistakes.Điều quan trọng là phải tự chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaresponsibleanswerable
Cụm hay dùnghold someone to accounthold to account for actions
Dùng khi nói về trách nhiệm.
|
— |
|
/hoʊld aʊt əˈɡɛnst/
|
v. |
chống lại hoặc đấu tranh chống lại điều gì đó
They held out against the invasion for weeks.
Họ đã chống lại cuộc xâm lược trong nhiều tuần.
Chi tiếtShe held out against peer pressure.Cô ấy đã chống lại áp lực từ bạn bè.
Đồng nghĩaresistoppose
Cụm hay dùnghold out against temptationhold out against pressure
Dùng khi đề cập đến sự chống cự.
|
— |
|
/hoʊld bæk frʌm/
|
v. |
tránh làm điều gì đó mặc dù muốn làm
He held back from speaking his mind.
Anh ấy đã tránh nói ra ý kiến của mình.
Chi tiếtShe held back from joining the discussion.Cô ấy đã tránh tham gia vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩarefrainavoid
Cụm hay dùnghold back from actionhold back from expressing
Dùng khi không muốn thực hiện hành động.
|
— |
|
/hoʊld ɑn tu ðə pæst/
|
v. |
giữ lại kỷ niệm hoặc cảm xúc từ quá khứ
It's hard to hold on to the past when moving forward.
Thật khó để giữ lại quá khứ khi tiến về phía trước.
Chi tiếtShe held on to the past despite the changes.Cô ấy giữ lại quá khứ mặc dù có sự thay đổi.
Đồng nghĩaretainremember
Cụm hay dùnghold on to the past memorieshold on to the past mistakes
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự gắn bó với quá khứ.
|
— |
|
/hoʊld ɪn haɪ ɹɪˈɡɑrd/
|
v. |
có nhiều sự tôn trọng với ai đó
I hold my mentor in high regard for his wisdom.
Tôi rất tôn trọng người hướng dẫn của mình vì sự khôn ngoan của ông ấy.
Chi tiếtShe holds her parents in high regard.Cô ấy rất tôn trọng cha mẹ của mình.
Đồng nghĩarespectadmire
Cụm hay dùnghold someone in high regardhold in high esteem
Dùng khi nói về sự tôn trọng.
|
— |
|
/hoʊld bæk ɑn/
|
v. |
không chia sẻ hoặc cho đi điều gì đó
He held back on his opinions during the discussion.
Anh ấy không chia sẻ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.
Chi tiếtYou should not hold back on your feedback.Bạn không nên giữ lại phản hồi của mình.
Đồng nghĩawithholdkeep back
Cụm hay dùnghold back on feedbackhold back on spending
Dùng khi nói về việc không chia sẻ điều gì.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn tu ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
buộc ai đó phải giữ lời hứa hoặc thỏa thuận
I will hold you to your promise.
Tôi sẽ buộc bạn phải giữ lời hứa của bạn.
Chi tiếtShe held him to their agreement.Cô ấy đã buộc anh ấy phải giữ thỏa thuận của họ.
Đồng nghĩaenforcerequire
Cụm hay dùnghold someone to a promisehold someone to an agreement
Dùng khi nói về trách nhiệm cá nhân.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn bæk/
|
v. |
ngăn cản ai đó làm điều gì đó
Don't hold me back from achieving my goals.
Đừng ngăn cản tôi đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiếtHe felt his fears were holding him back.Anh ấy cảm thấy nỗi sợ đang ngăn cản anh ấy.
Đồng nghĩahinderprevent
Cụm hay dùnghold someone back from doinghold someone back in their career
Dùng khi nói về sự cản trở trong cuộc sống.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmθɪŋ əˈɡɛnst ˈsʌmˌwʌn/
|
phr. |
có cảm giác tiêu cực với ai đó vì điều gì họ đã làm
I don’t hold it against you for being late.
Tôi không trách bạn vì đã đến muộn.
Chi tiếtShe holds his past mistakes against him.Cô ấy trách anh ấy vì những sai lầm trong quá khứ.
Đồng nghĩablameresent
Cụm hay dùnghold something against someonehold a grudge against
Thường dùng khi nói về mối quan hệ.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn əˈkaʊntəbl fɔr/
|
phr. |
buộc ai đó chịu trách nhiệm về điều gì
We need to hold them accountable for their actions.
Chúng ta cần buộc họ chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Chi tiếtShe was held accountable for the project’s failure.Cô ấy đã bị buộc chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.
Đồng nghĩaresponsibleanswerable
Cụm hay dùnghold someone accountable for mistakeshold someone accountable for actions
Dùng trong ngữ cảnh quản lý.
|
— |
|
/hoʊld ən əˈpɪnjən/
|
phr. |
có một niềm tin hoặc quan điểm nhất định
She holds an opinion that education is essential.
Cô ấy có quan điểm rằng giáo dục là điều cần thiết.
Chi tiếtWe should hold an opinion based on facts.Chúng ta nên có quan điểm dựa trên sự thật.
Đồng nghĩabelievethink
Cụm hay dùnghold a strong opinionhold a different opinion
Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.
|
— |
|
/hoʊld ə dʒɑb/
|
phr. |
có một vị trí công việc
She holds a job at a local company.
Cô ấy có một công việc tại một công ty địa phương.
Chi tiếtHe held a job in the finance sector for years.Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực tài chính nhiều năm.
Đồng nghĩaworkbe employed
Cụm hay dùnghold a full-time jobhold a part-time job
Thường dùng trong ngữ cảnh việc làm.
|
— |
|
/hoʊld ə voʊt/
|
phr. |
tiến hành một quá trình bỏ phiếu
They will hold a vote on the new policy.
Họ sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu về chính sách mới.
Chi tiếtWe need to hold a vote to decide the winner.Chúng ta cần tiến hành một cuộc bỏ phiếu để quyết định người chiến thắng.
Đồng nghĩaconduct a voteorganize a vote
Cụm hay dùnghold a public votehold a secret vote
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz hɛd haɪ/
|
phr. |
giữ vững niềm tự hào và tự tin
She walked into the room holding her head high.
Cô ấy bước vào phòng với tư thế tự tin.
Chi tiếtEven after the setback, he held his head high.Ngay cả sau thất bại, anh ấy vẫn giữ vững tự tin.
Đồng nghĩabe proudstay confident
Cụm hay dùnghold one's head high in defeathold one's head high in success
Dùng để thể hiện sự tự tin.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌnz ˈɪntrəst/
|
phr. |
giữ cho ai đó quan tâm hoặc tập trung
The story held my interest until the end.
Câu chuyện đã giữ được sự quan tâm của tôi cho đến cuối.
Chi tiếtHer presentation held everyone's interest.Bài thuyết trình của cô ấy đã giữ được sự quan tâm của mọi người.
Đồng nghĩaengagecapture
Cụm hay dùnghold someone's interest over timehold someone's interest in a topic
Dùng khi nói về sự hấp dẫn.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈrɛkərd/
|
phr. |
có thành tích tốt nhất hoặc cao nhất
He holds the record for the fastest marathon.
Anh ấy giữ kỷ lục cho cuộc marathon nhanh nhất.
Chi tiếtShe holds a record in swimming.Cô ấy giữ kỷ lục trong bơi lội.
Đồng nghĩaset a recordachieve
Cụm hay dùnghold a world recordhold a national record
Thường dùng trong thể thao.
|
— |
|
/hoʊld ʌp tu ˈskrutəni/
|
phr. |
có thể được kiểm tra hoặc phân tích
The project must hold up to scrutiny by the board.
Dự án phải được kiểm tra bởi hội đồng.
Chi tiếtHer claims did not hold up to scrutiny.Các tuyên bố của cô ấy không được kiểm tra kỹ lưỡng.
Đồng nghĩawithstandpass
Cụm hay dùnghold up to scrutinyhold up to analysis
Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá hoặc kiểm tra.
|
— |
|
/hoʊld fɔrθ/
|
v. |
nói hoặc trò chuyện kéo dài
He loves to hold forth about politics.
Anh ấy thích nói dài về chính trị.
Chi tiếtDuring the meeting, she held forth on the new policy.Trong cuộc họp, cô ấy đã nói dài về chính sách mới.
Đồng nghĩaspeakdiscuss
Cụm hay dùnghold forth on a topichold forth about something
Thường dùng khi ai đó nói nhiều về một chủ đề.
|
— |
|
/hoʊld ˈsoʊmən tu ðɛr wɜrd/
|
phr. |
khiến ai đó giữ lời hứa
You should hold him to his word about helping you.
Bạn nên yêu cầu anh ấy giữ lời hứa về việc giúp bạn.
Chi tiếtIt's important to hold them to their word.Điều quan trọng là yêu cầu họ giữ lời hứa.
Đồng nghĩademandenforce
Cụm hay dùnghold someone to their promisehold someone to their commitment
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự trách nhiệm.
|
— |
|
/hoʊld jɔr piːs/
|
phr. |
giữ im lặng hoặc yên tĩnh
If you have nothing nice to say, hold your peace.
Nếu bạn không có gì tốt để nói, hãy giữ im lặng.
Chi tiếtHe chose to hold his peace during the argument.Anh ấy đã chọn giữ im lặng trong cuộc cãi vã.
Đồng nghĩaremain silentbe quiet
Cụm hay dùnghold your peace in a discussionhold your peace when upset
Thường dùng để khuyên người khác giữ im lặng.
|
— |
|
/hoʊld ˈɑn tu ðə pæst/
|
phr. |
vẫn gắn bó về mặt cảm xúc với các sự kiện trong quá khứ
It's important not to hold onto the past.
Điều quan trọng là không nên giữ mãi quá khứ.
Chi tiếtHe tends to hold onto the past and not move forward.Anh ấy có xu hướng giữ mãi quá khứ và không tiến về phía trước.
Đồng nghĩacling toremember
Cụm hay dùnghold onto memorieshold onto experiences
Cụm từ này thường dùng khi nói về cảm xúc.
|
— |
|
/hoʊld ðə kiː/
|
phr. |
có giải pháp hoặc kiểm soát điều gì đó
He holds the key to the project's success.
Anh ấy nắm giữ chìa khóa cho sự thành công của dự án.
Chi tiếtEducation holds the key to a better future.Giáo dục là chìa khóa cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩacontroldetermine
Cụm hay dùnghold the key to successhold the key to understanding
Thường dùng để chỉ quyền lực hoặc giải pháp.
|
— |
|
/hoʊld wɪð/
|
v. |
đồng ý với cái gì đó
I don't hold with that idea.
Tôi không đồng ý với ý tưởng đó.
Chi tiếtDo you hold with his opinion?Bạn có đồng ý với ý kiến của anh ấy không?
Đồng nghĩaagreeapprove
Cụm hay dùnghold with a beliefhold with a practice
Sử dụng khi thể hiện sự đồng tình hoặc không đồng tình.
|
— |
|
/hoʊld ə laɪn/
|
phr. |
giữ vững quan điểm
He held the line during the discussion.
Anh ấy giữ vững quan điểm trong cuộc thảo luận.
Chi tiếtWe need to hold the line on our prices.Chúng ta cần giữ vững mức giá của mình.
Đồng nghĩamaintainstand firm
Cụm hay dùnghold a line on priceshold a line on policy
Dùng khi nói về việc giữ vững quan điểm.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈsɛmɪnɑr/
|
phr. |
tổ chức một buổi hội thảo
They will hold a seminar on health topics.
Họ sẽ tổ chức một buổi hội thảo về các chủ đề sức khỏe.
Chi tiếtWe need to hold a seminar for new employees.Chúng ta cần tổ chức một buổi hội thảo cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaorganize a seminarconduct a seminar
Cụm hay dùnghold a seminar regularlyhold a seminar online
Dùng khi nói về việc tổ chức hội thảo.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈkɒnfərəns/
|
phr. |
tổ chức một cuộc hội nghị
They will hold a conference next month.
Họ sẽ tổ chức một cuộc hội nghị vào tháng sau.
Chi tiếtWe need to hold a conference for all staff.Chúng ta cần tổ chức một cuộc hội nghị cho tất cả nhân viên.
Đồng nghĩaorganize a conferenceconduct a conference
Cụm hay dùnghold a conference annuallyhold a conference online
Dùng khi nói về việc tổ chức hội nghị.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈkɒntɛst/
|
phr. |
tổ chức một cuộc thi
We will hold a contest for the best design.
Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.
Chi tiếtThey held a contest to find new talent.Họ đã tổ chức một cuộc thi để tìm kiếm tài năng mới.
Đồng nghĩaorganize a contestconduct a contest
Cụm hay dùnghold a contest regularlyhold a contest online
Dùng khi nói về việc tổ chức cuộc thi.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈfʌndˌreɪzər/
|
phr. |
tổ chức một sự kiện gây quỹ
We will hold a fundraiser for charity.
Chúng ta sẽ tổ chức một sự kiện gây quỹ cho từ thiện.
Chi tiếtThey held a fundraiser to support the local school.Họ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ để hỗ trợ trường học địa phương.
Đồng nghĩaorganize a fundraiserconduct a fundraiser
Cụm hay dùnghold a fundraiser eventhold a fundraiser online
Dùng khi nói về việc gây quỹ.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈræli/
|
phr. |
tổ chức một cuộc biểu tình
They will hold a rally for social justice.
Họ sẽ tổ chức một cuộc biểu tình cho công bằng xã hội.
Chi tiếtWe need to hold a rally to raise awareness.Chúng ta cần tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩaorganize a rallyconduct a rally
Cụm hay dùnghold a rally peacefullyhold a rally for change
Dùng khi nói về việc tổ chức biểu tình.
|
— |
|
/hoʊld wʌnz oʊn/
|
v. |
thành công hoặc có năng lực
In the competition, she held her own against the others.
Trong cuộc thi, cô ấy đã thể hiện tốt trước những người khác.
Chi tiếtHe can hold his own in any debate.Anh ấy có thể tự tin trong bất kỳ cuộc tranh luận nào.
Đồng nghĩaperform wellsucceed
Cụm hay dùnghold one's own in a competitionhold one's own in a conversation
Dùng khi nói về sự tự tin và thành công.
|
— |
| phr. |
có một quan điểm hoặc niềm tin nhất định
He holds a view that education is vital.
Anh ấy có quan điểm rằng giáo dục là rất quan trọng.
Chi tiếtShe holds a view on environmental issues.Cô ấy có quan điểm về các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩabelievethink
Cụm hay dùnghold a strong viewhold a different view
Dùng khi nói về quan điểm cá nhân.
|
— | |
| phr. |
thực hiện một chức năng hoặc công việc cụ thể
She holds a role as a project coordinator.
Cô ấy giữ chức vụ điều phối viên dự án.
Chi tiếtHe holds a role in the company’s management.Anh ấy giữ vai trò trong ban quản lý công ty.
Đồng nghĩaperformexecute
Cụm hay dùnghold a leadership rolehold a supporting role
Dùng khi nói về vai trò trong công việc.
|
— | |
| phr. |
tổ chức một buổi đào tạo
They will hold a workshop on effective communication.
Họ sẽ tổ chức một buổi đào tạo về giao tiếp hiệu quả.
Chi tiếtShe held a workshop for teachers last month.Cô ấy đã tổ chức một buổi đào tạo cho giáo viên tháng trước.
Đồng nghĩaconductorganize
Cụm hay dùnghold a training workshophold a creative workshop
Dùng khi nói về tổ chức đào tạo.
|
— | |
| phr. |
duy trì sự lạc quan về một tình huống
She held out hope for a better future.
Cô ấy vẫn giữ hy vọng cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtWe should hold out hope that things will improve.Chúng ta nên giữ hy vọng rằng mọi thứ sẽ cải thiện.
Đồng nghĩaremain optimisticstay hopeful
Cụm hay dùnghold out hope for changehold out hope for recovery
Dùng khi bạn lạc quan về điều gì đó.
|
— | |
|
/hoʊld ʌp æz/
|
v. |
được coi như là
She holds up as a great leader.
Cô ấy được coi là một nhà lãnh đạo tuyệt vời.
Chi tiếtHe holds up as a role model for many.Anh ấy được coi là hình mẫu cho nhiều người.
Đồng nghĩaregarded asconsidered
Cụm hay dùnghold up as an examplehold up as a standard
Dùng khi đánh giá ai đó.
|
— |
| phr. |
chờ đợi điều gì hoặc ai đó
Can you hold up for the next bus?
Bạn có thể chờ xe buýt tiếp theo không?
Chi tiếtWe will hold up for the meeting to start.Chúng ta sẽ chờ cuộc họp bắt đầu.
Đồng nghĩawait fordelay for
Cụm hay dùnghold up for a ridehold up for an event
Dùng để chỉ sự chờ đợi.
|
— | |
| phr. |
chờ đợi hoặc từ chối chấp nhận ít hơn những gì bạn muốn
They are holding out for a better deal.
Họ đang chờ đợi một thỏa thuận tốt hơn.
Chi tiếtShe is holding out for a promotion.Cô ấy đang chờ đợi một sự thăng tiến.
Đồng nghĩawait forrefuse less
Cụm hay dùnghold out for a better offerhold out for a raise
Dùng khi không chấp nhận điều gì đó kém hơn.
|
— | |
| phr. |
nắm chặt cái gì đó
Hold on tight during the ride!
Nắm chặt trong suốt chuyến đi nhé!
Chi tiếtYou should hold on tight to your dreams.Bạn nên nắm chặt ước mơ của mình.
Đồng nghĩagrasp firmlyclutch tightly
Cụm hay dùnghold on tight to somethinghold on tight during a ride
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự chặt chẽ.
|
— | |
| phr. |
buộc ai đó chịu trách nhiệm cho điều gì đó
We hold you responsible for the project's success.
Chúng tôi buộc bạn chịu trách nhiệm cho sự thành công của dự án.
Chi tiếtThey held her responsible for the mistake.Họ buộc cô ấy chịu trách nhiệm cho lỗi lầm.
Đồng nghĩamake accountabledemand responsibility
Cụm hay dùnghold someone responsible for somethinghold someone accountable
Thường dùng trong ngữ cảnh trách nhiệm.
|
— | |
|
/hoʊld ə prɛs ˈkɒnfərəns/
|
phr. |
tổ chức một cuộc họp báo với truyền thông
They will hold a press conference tomorrow.
Họ sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào ngày mai.
Chi tiếtShe held a press conference to announce the news.Cô ấy đã tổ chức một cuộc họp báo để thông báo tin tức.
Đồng nghĩaorganize a press meetingconduct a press event
Cụm hay dùnghold a formal press conferencehold a press conference for announcements
Dùng khi nói về họp báo.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌm.wʌn ʌp/
|
phr. |
làm ai đó chậm trễ.
I was held up by traffic on the way.
Tôi đã bị kẹt xe trên đường đi.
Chi tiếtDon't hold me up; we need to leave now.Đừng làm tôi chậm trễ; chúng ta cần đi ngay bây giờ.
Đồng nghĩadelayhinder
Cụm hay dùnghold someone up in traffichold someone up at work
Thường dùng trong ngữ cảnh đi lại.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌm.wʌn bæk frəm/
|
phr. |
ngăn cản ai đó làm điều gì đó.
Don't hold her back from achieving her dreams.
Đừng ngăn cản cô ấy đạt được ước mơ.
Chi tiếtHe felt held back from expressing his ideas.Anh ấy cảm thấy bị ngăn cản trong việc bày tỏ ý tưởng.
Đồng nghĩapreventhinder
Cụm hay dùnghold someone back from successhold someone back from speaking
Thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.
|
— |
|
/hoʊld ə pleɪs/
|
phr. |
giữ chỗ cho ai đó.
Can you hold a place for me in the line?
Bạn có thể giữ chỗ cho tôi trong hàng không?
Chi tiếtI will hold a place for you at the table.Tôi sẽ giữ chỗ cho bạn ở bàn ăn.
Đồng nghĩareservesave
Cụm hay dùnghold a place in linehold a place at the event
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện.
|
— |
|
/hoʊld dɪr/
|
v. |
đánh giá cao điều gì
She holds her family dear.
Cô ấy rất quý trọng gia đình.
Chi tiếtHe holds his traditions dear.Anh ấy rất trân trọng các truyền thống của mình.
Đồng nghĩacherishvalue
Cụm hay dùnghold dear to one's hearthold dear memories
Dùng khi muốn thể hiện sự quý trọng.
|
— |
|
/hoʊld ə klæs/
|
phr. |
tổ chức một lớp học
She will hold a class on photography this weekend.
Cô ấy sẽ tổ chức một lớp học về nhiếp ảnh vào cuối tuần này.
Chi tiếtThey held a class to teach basic cooking skills.Họ đã tổ chức một lớp học để dạy các kỹ năng nấu ăn cơ bản.
Đồng nghĩaconductteach
Cụm hay dùnghold a cooking classhold a language class
Dùng trong bối cảnh giáo dục.
|
— |
|
/hoʊld ɔf ɑn/
|
phr. |
trì hoãn việc ra quyết định hoặc hành động
Let's hold off on the project until we get more information.
Hãy hoãn dự án cho đến khi chúng ta có thêm thông tin.
Chi tiếtShe decided to hold off on buying a new car.Cô ấy quyết định hoãn việc mua xe mới.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùnghold off on decisionshold off on spending
Thường dùng trong ngữ cảnh trì hoãn quyết định.
|
— |
| phr. |
sử dụng điều gì đó chống lại ai đó như một mối đe dọa.
He held the mistake over her head.
Anh ấy đã dùng sai lầm đó để dọa cô ấy.
Chi tiếtDon't hold your past over my head.Đừng dùng quá khứ của bạn để dọa tôi.
Đồng nghĩathreatenpressure
Cụm hay dùnghold over someone's head for leverage
Dùng khi nói về sự đe dọa.
|
— | |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn ɪn haɪ ɹɪˈɡɑrd/
|
v. |
tôn trọng ai đó rất nhiều.
I hold my teachers in high regard.
Tôi rất tôn trọng các thầy cô của mình.
Chi tiếtShe is held in high regard by her peers.Cô ấy được đồng nghiệp rất tôn trọng.
Đồng nghĩarespectadmire
Cụm hay dùnghold someone in high regard for achievementshold someone in high regard as a leader
Dùng để thể hiện sự kính trọng.
|
— |
|
/hoʊld ə ˌprɛzənˈteɪʃən/
|
v. |
thực hiện một bài nói chuyện chính thức trước khán giả.
I will hold a presentation on Friday.
Tôi sẽ có một bài thuyết trình vào thứ Sáu.
Chi tiếtCan you hold a presentation about your project?Bạn có thể thực hiện một bài thuyết trình về dự án của bạn không?
Đồng nghĩadelivergive
Cụm hay dùnghold a presentation on a topichold a presentation for an audience
Dùng trong ngữ cảnh thuyết trình.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn ɪn səˈspɛns/
|
v. |
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc phấn khích.
The movie held me in suspense until the end.
Bộ phim đã khiến tôi hồi hộp cho đến cuối.
Chi tiếtDon't hold them in suspense for too long.Đừng để họ hồi hộp quá lâu.
Đồng nghĩatensionanticipation
Cụm hay dùnghold someone in suspense about a storyhold someone in suspense until the reveal
Dùng khi nói về sự hồi hộp.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
|
v. |
giữ cho ai đó quan tâm.
The speaker held the audience's attention.
Người diễn giả đã giữ được sự chú ý của khán giả.
Chi tiếtIt's important to hold their attention during the presentation.Điều quan trọng là giữ được sự chú ý của họ trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩaengagecaptivate
Cụm hay dùnghold someone's attention during a talkhold someone's attention in a lesson
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈsɛrɪmoʊni/
|
v. |
tiến hành một sự kiện chính thức.
They will hold a ceremony for the award.
Họ sẽ tổ chức một buổi lễ cho giải thưởng.
Chi tiếtCan you hold a ceremony for the opening?Bạn có thể tổ chức một buổi lễ cho lễ khai trương không?
Đồng nghĩaconductorganize
Cụm hay dùnghold a ceremony for an eventhold a ceremony to celebrate
Dùng trong ngữ cảnh sự kiện.
|
— |
|
/hoʊld aʊt ən ˈɒlɪv bræntʃ/
|
phr. |
đưa ra hòa bình hoặc hòa giải
He decided to hold out an olive branch after the argument.
Anh ấy quyết định đưa ra hòa bình sau cuộc tranh cãi.
Chi tiếtThe leaders held out an olive branch to each other.Các nhà lãnh đạo đã đưa ra hòa bình cho nhau.
Đồng nghĩaoffer peacemake peace
Cụm hay dùnghold out an olive branch to someonehold out an olive branch after a conflict
Thường dùng trong ngữ cảnh hòa giải.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈmɪrər tuː/
|
phr. |
phản ánh hoặc cho thấy sự thật về điều gì đó
This book holds a mirror to society's issues.
Cuốn sách này phản ánh những vấn đề của xã hội.
Chi tiếtThe film holds a mirror to our everyday lives.Bộ phim này phản ánh cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩareflectshow
Cụm hay dùnghold a mirror to societyhold a mirror to one's actions
Dùng khi nói về sự phản ánh.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmθɪŋ dɪr/
|
phr. |
quan tâm sâu sắc đến điều gì đó
She holds her family dear above all.
Cô ấy quý gia đình hơn bất cứ điều gì.
Chi tiếtHe holds his values dear.Anh ấy rất coi trọng các giá trị của mình.
Đồng nghĩacherishvalue
Cụm hay dùnghold values dearhold memories dear
Dùng khi nói về sự quý trọng.
|
— |
|
/hoʊld ʌp ə ˈmɪrər/
|
phr. |
cho thấy bản chất thật của cái gì đó
The book holds up a mirror to society.
Cuốn sách phản ánh đúng xã hội.
Chi tiếtArt can hold up a mirror to our lives.Nghệ thuật có thể phản ánh cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩareflectshow
Cụm hay dùnghold up a mirror to culturehold up a mirror to behavior
Dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc phản ánh.
|
— |
| phr. |
tổ chức một lễ hội công cộng
They will hold a festival next month.
Họ sẽ tổ chức một lễ hội vào tháng sau.
Chi tiếtThe city holds a festival every summer.Thành phố tổ chức một lễ hội mỗi mùa hè.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùnghold a cultural festivalhold a music festival
Dùng khi nói về sự kiện công cộng.
|
— | |
|
/hoʊld ɑn fɔr/
|
v. |
chờ đợi điều gì đó.
Hold on for a few minutes.
Chờ trong vài phút.
Chi tiếtCan you hold on for the results?Bạn có thể chờ kết quả không?
Đồng nghĩawait for
Cụm hay dùnghold on for a momenthold on for a while
Dùng khi yêu cầu ai đó chờ đợi.
|
— |
|
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn tu/
|
v. |
buộc ai đó giữ lời hứa
I will hold him to his promise.
Tôi sẽ buộc anh ấy giữ lời hứa.
Chi tiếtYou should hold her to her word.Bạn nên yêu cầu cô ấy giữ lời nói của mình.
Đồng nghĩaenforcedemand
Cụm hay dùnghold someone to their promisehold someone to their agreement
Dùng khi muốn yêu cầu ai đó thực hiện lời hứa.
|
— |
|
/hoʊld ˈɑntu jʊr hæt/
|
phr. |
chuẩn bị cho điều gì đó thú vị
Hold onto your hat, this ride is going to be wild!
Chuẩn bị sẵn sàng, chuyến đi này sẽ rất thú vị!
Chi tiếtHold onto your hat, the news will shock you!Chuẩn bị sẵn sàng, tin tức sẽ khiến bạn sốc!
Đồng nghĩaget readybrace yourself
Cụm hay dùnghold onto your hat for surpriseshold onto your hat during the ride
Dùng để cảnh báo về điều bất ngờ.
|
— |
|
/hoʊld ɑn tə jʊr drimz/
|
phr. |
tiếp tục theo đuổi ước mơ
Always hold on to your dreams, no matter what.
Luôn theo đuổi ước mơ của bạn, bất kể điều gì.
Chi tiếtHe encourages everyone to hold on to their dreams.Anh ấy khuyến khích mọi người theo đuổi ước mơ của họ.
Đồng nghĩapursue aspirationskeep dreaming
Cụm hay dùnghold on to your dreams tightlyhold on to your dreams always
Dùng để khuyến khích người khác.
|
— |
|
/hoʊld ə ˈɡæðərɪŋ/
|
phr. |
tổ chức buổi gặp gỡ
They plan to hold a gathering for the community.
Họ dự định tổ chức một buổi gặp gỡ cho cộng đồng.
Chi tiếtWe will hold a gathering to celebrate the occasion.Chúng ta sẽ tổ chức một buổi gặp gỡ để kỷ niệm dịp này.
Đồng nghĩaorganize an eventassemble people
Cụm hay dùnghold a family gatheringhold a community gathering
Dùng để chỉ sự kiện gặp gỡ.
|
— |
|
/hoʊld ə ˌsɛlɪˈbreɪʃən/
|
phr. |
tổ chức một buổi lễ kỷ niệm
We will hold a celebration for the anniversary.
Chúng ta sẽ tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cho ngày kỷ niệm.
Chi tiếtThey held a celebration for the new year.Họ đã tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cho năm mới.
Đồng nghĩaorganize a partycelebrate
Cụm hay dùnghold a special celebrationhold a community celebration
Dùng để chỉ việc tổ chức lễ kỷ niệm.
|
— |
| phr. |
giữ một công việc và làm tốt
He managed to hold a job down while studying.
Anh ấy đã giữ được công việc trong khi học.
Chi tiếtIt's hard to hold a job down and raise a family at the same time.Thật khó để giữ công việc và nuôi dưỡng gia đình cùng một lúc.
Đồng nghĩamaintain employmentkeep a job
Cụm hay dùnghold down a steady jobhold down multiple jobs
Dùng để chỉ việc duy trì công việc ổn định.
|
— | |
| phr. |
chuẩn bị cho điều gì đó bất ngờ hoặc thú vị
Hold on to your hat, the ride is about to begin!
Hãy chuẩn bị, cuộc đi chơi sắp bắt đầu!
Chi tiếtHold on to your hat, this news will blow your mind.Hãy chuẩn bị, tin tức này sẽ làm bạn bất ngờ.
Đồng nghĩaget readybrace yourself
Cụm hay dùnghold on to your hat during the stormhold on to your hat for the ride
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự bất ngờ sắp đến.
|
— | |
| phr. |
có quyền hợp pháp đối với một cái gì đó.
They hold rights to the land.
Họ có quyền đối với mảnh đất đó.
Chi tiếtShe holds rights to the artwork.Cô ấy có quyền đối với tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩapossess rightsown rights
Cụm hay dùnghold legal rightshold ownership rights
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— | |
| phr. |
có một danh hiệu hoặc cấp bậc cụ thể.
He holds a title in the organization.
Anh ấy có một danh hiệu trong tổ chức.
Chi tiếtShe holds a title of manager.Cô ấy giữ chức vụ quản lý.
Đồng nghĩapossess a titlehave a rank
Cụm hay dùnghold an official titlehold a prestigious title
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— | |
|
/hoʊld wʌnz noʊz/
|
phr. |
bỏ qua điều khó chịu
Sometimes you have to hold your nose and do what's necessary.
Đôi khi bạn phải bỏ qua và làm những gì cần thiết.
Chi tiếtHe held his nose while cleaning the fish.Anh ấy đã bịt mũi khi làm sạch cá.
Đồng nghĩaignoreoverlook
Cụm hay dùnghold one's nose and jump inhold one's nose to get through
Dùng khi nói về sự khó chịu.
|
— |
| v. |
vẫn kiên định và không thay đổi vị trí.
They held firm in their beliefs.
Họ giữ vững niềm tin của mình.
Chi tiếtShe held firm against the opposition.Cô ấy kiên định chống lại sự phản đối.
Đồng nghĩastand strongbe resolute
Cụm hay dùnghold firm in beliefhold firm on issues
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận.
|
— | |
| v. |
có cảm giác tiêu cực về ai đó vì điều họ đã làm.
I won’t hold it against you.
Tôi sẽ không trách bạn về điều đó.
Chi tiếtDon’t hold it against her for being late.Đừng trách cô ấy vì đến muộn.
Đồng nghĩablameresent
Cụm hay dùnghold something against someonehold against their past
Thường dùng trong bối cảnh tha thứ.
|
— | |
|
/hoʊld ɪt təˈɡɛðər/
|
v. |
giữ bình tĩnh và không thể hiện cảm xúc
She tried to hold it together during the crisis.
Cô ấy cố gắng giữ bình tĩnh trong khủng hoảng.
Chi tiếtIt's important to hold it together in tough situations.Giữ bình tĩnh trong những tình huống khó khăn là quan trọng.
Đồng nghĩastay calmcompose oneself
Cụm hay dùnghold it together emotionallyhold it together under pressure
Thường dùng khi nói về việc kiềm chế cảm xúc.
|
— |
Đang tải...