Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · catch + …

94 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  94 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The bright colors of the painting caught my attention.
Màu sắc sáng của bức tranh đã thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiết
He wore a unique hat to catch everyone's attention.Anh ấy đội một chiếc mũ độc đáo để thu hút sự chú ý của mọi người.
Đồng nghĩaattract attentiondraw attention
Cụm hay dùngcatch someone's eyecatch someone's interest
Sử dụng khi muốn thu hút sự chú ý.
/kætʃ ə koʊld/
phr.
bị cảm lạnh
I think I caught a cold from my friend.
Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh từ bạn tôi.
Chi tiết
Be careful not to catch a cold in this weather.Hãy cẩn thận đừng bị cảm lạnh trong thời tiết này.
Đồng nghĩaget a coldcontract a cold
Cụm hay dùngcatch a viruscatch a bug
Sử dụng khi nói về bệnh cảm lạnh.
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz aɪ/
phr.
thu hút ánh mắt của ai đó
The dress in the window caught my eye.
Chiếc váy trong cửa sổ đã thu hút ánh mắt của tôi.
Chi tiết
She wore a necklace that really caught my eye.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ thật sự thu hút ánh mắt của tôi.
Đồng nghĩaattract attentiondraw the eye
Cụm hay dùngcatch someone's attentioncatch someone's interest
Thường dùng để mô tả sự hấp dẫn trực quan.
/kætʃ ˈfaɪər/
phr.
bắt đầu cháy
The paper caught fire when it was too close to the candle.
Giấy đã bắt lửa khi quá gần với ngọn nến.
Chi tiết
Be careful; the dry leaves can catch fire easily.Hãy cẩn thận; lá khô có thể bắt lửa dễ dàng.
Đồng nghĩaigniteflare up
Cụm hay dùngcatch on firecatch light
Thường dùng để mô tả sự cháy nổ.
/kætʃ ˈsʌmˌwʌn ɔf ɡɑrd/
phr.
làm ai đó bất ngờ
The sudden question caught me off guard.
Câu hỏi bất ngờ đã làm tôi bất ngờ.
Chi tiết
The news caught everyone off guard.Tin tức đã làm mọi người bất ngờ.
Đồng nghĩasurprisestartle
Cụm hay dùngcatch someone by surprisecatch someone unawares
Dùng khi ai đó không chuẩn bị cho điều gì đó.
/kætʃ ðə bʌs/
phr.
bắt xe buýt
I need to leave early to catch the bus.
Tôi cần rời đi sớm để bắt xe buýt.
Chi tiết
She ran to catch the bus before it left.Cô ấy đã chạy để bắt xe buýt trước khi nó rời đi.
Đồng nghĩaboard the busget on the bus
Cụm hay dùngcatch the traincatch a ride
Thường dùng khi nói về phương tiện giao thông công cộng.
/kætʃ wʌnz brɛθ/
phr.
nghỉ để lấy lại sức
After running, I needed a moment to catch my breath.
Sau khi chạy, tôi cần một chút thời gian để lấy lại sức.
Chi tiết
He stopped to catch his breath after climbing the stairs.Anh ấy dừng lại để lấy lại sức sau khi leo cầu thang.
Đồng nghĩarecover breathrest
Cụm hay dùngcatch one's breath after exercisecatch one's breath after running
Sử dụng khi cần nghỉ ngơi sau khi hoạt động thể chất.
/kætʃ ði aɪ ʌv/
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The advertisement caught the eye of many customers.
Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều khách hàng.
Chi tiết
Her artwork caught the eye of the gallery owner.Tác phẩm nghệ thuật của cô đã thu hút sự chú ý của chủ sở hữu phòng trưng bày.
Đồng nghĩaattract attentiondraw the eye
Cụm hay dùngcatch the interest ofcatch the attention of
Dùng khi nói về sự hấp dẫn trong nghệ thuật hay quảng cáo.
/kætʃ ðə ˈmoʊmənt/
phr.
nắm bắt khoảnh khắc
We should catch the moment and take a photo.
Chúng ta nên nắm bắt khoảnh khắc và chụp một bức ảnh.
Chi tiết
She wants to catch the moment during the celebration.Cô ấy muốn nắm bắt khoảnh khắc trong buổi lễ.
Đồng nghĩaseize the momentcapture the moment
Cụm hay dùngcatch the moment in timecatch the moment perfectly
Dùng khi muốn ghi lại những khoảnh khắc quan trọng.
/kætʃ ðə wɪnd/
phr.
sử dụng sức gió để di chuyển
The sails catch the wind and move the boat forward.
Cánh buồm bắt gió và di chuyển thuyền về phía trước.
Chi tiết
We need to catch the wind to sail faster.Chúng ta cần bắt gió để đi nhanh hơn.
Đồng nghĩaharness the windutilize wind power
Cụm hay dùngcatch the wind perfectlycatch the wind in the sails
Dùng trong bối cảnh hàng hải hoặc thể thao.
/kætʃ ðə ˈspɪrɪt/
phr.
nắm bắt tinh thần của cái gì đó
The festival really caught the spirit of the community.
Lễ hội thực sự đã nắm bắt được tinh thần của cộng đồng.
Chi tiết
He caught the spirit of the moment during the celebration.Anh ấy đã nắm bắt được tinh thần của khoảnh khắc trong buổi lễ.
Đồng nghĩacapture the essenceunderstand the vibe
Cụm hay dùngcatch the spirit of the eventcatch the spirit of the occasion
Dùng khi nói về cảm xúc và tinh thần.
phr.
khiến ai đó cảm thấy tò mò hoặc quan tâm
The book's cover caught my interest immediately.
Bìa của cuốn sách đã khiến tôi cảm thấy thú vị ngay lập tức.
Chi tiết
The speaker's topic caught the audience's interest.Chủ đề của diễn giả đã thu hút sự quan tâm của khán giả.
Đồng nghĩaarouse curiosityengage someone
Cụm hay dùngcatch someone's interest quicklycatch someone's interest easily
Dùng để mô tả sự hấp dẫn của một chủ đề.
phr.
tạm dừng để lấy lại hơi thở
After running, I needed to catch my breath.
Sau khi chạy, tôi cần tạm dừng để lấy lại hơi thở.
Chi tiết
He stopped for a moment to catch his breath.Anh ấy dừng lại một chút để lấy lại hơi thở.
Đồng nghĩatake a breakrest
Cụm hay dùngcatch one's breath after runningcatch my breath quickly
Dùng khi cần nghỉ ngơi sau khi hoạt động mạnh.
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The advertisement caught the attention of many viewers.
Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của nhiều người xem.
Chi tiết
Her speech caught the attention of the audience.Bài phát biểu của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.
Đồng nghĩaattractdraw attention
Cụm hay dùngcatch the attention of the publiccatch the attention of investors
Dùng khi nói về việc thu hút sự chú ý trong các tình huống khác nhau.
phr.
nhìn thấy điều gì đó một cách ngắn gọn
I caught a glimpse of the actor at the event.
Tôi đã nhìn thấy diễn viên một cách thoáng qua tại sự kiện.
Chi tiết
She caught a glimpse of the sunset before it disappeared.Cô ấy đã nhìn thấy hoàng hôn trước khi nó biến mất.
Đồng nghĩasee brieflycatch sight of
Cụm hay dùngcatch a glimpse of someonecatch a glimpse of something
Dùng để diễn tả việc nhìn thấy một cách nhanh chóng.
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The dress really caught the eye of the fashion designer.
Chiếc váy thật sự thu hút sự chú ý của nhà thiết kế thời trang.
Chi tiết
His artwork caught the eye of many critics.Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã thu hút sự chú ý của nhiều nhà phê bình.
Đồng nghĩaattract attentiondraw attention
Cụm hay dùngcatch the eye of the publiccatch the eye of the media
Dùng khi nói về sự thu hút của một đối tượng.
phr.
bị nhiễm cúm
I think I caught the flu last week.
Tôi nghĩ mình đã bị cúm tuần trước.
Chi tiết
She caught the flu and had to stay home.Cô ấy bị cúm và phải ở nhà.
Đồng nghĩaget the flucontract flu
Cụm hay dùngcatch the flu easilycatch the flu during winter
Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
phr.
chiếm được trái tim của ai đó
His kindness caught her heart.
Sự tốt bụng của anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy.
Chi tiết
She caught his heart with her smile.Cô ấy đã chiếm được trái tim anh ấy bằng nụ cười.
Đồng nghĩawin someone's lovecapture someone's affection
Cụm hay dùngcatch someone's heart quicklycatch someone's heart easily
Dùng trong ngữ cảnh tình yêu.
phr.
nhận thấy một mùi hương
I caught a scent of flowers in the garden.
Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.
Chi tiết
He caught a scent of coffee brewing in the kitchen.Anh ấy đã ngửi thấy mùi cà phê đang pha trong bếp.
Đồng nghĩasmelldetect a fragrance
Cụm hay dùngcatch a scent of something sweetcatch a scent of flowers
Dùng khi nói về mùi hương.
phr.
phản chiếu hoặc tỏa sáng theo một cách nào đó
The diamond caught the light beautifully.
Viên kim cương đã phản chiếu ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
Chi tiết
Her eyes caught the light in the sunset.Đôi mắt của cô ấy phản chiếu ánh sáng trong hoàng hôn.
Đồng nghĩareflect lightshine
Cụm hay dùngcatch the light perfectlycatch the light beautifully
Dùng khi mô tả ánh sáng và phản chiếu.
phr.
lướt sóng trên một con sóng
He loves to catch a wave at the beach.
Anh ấy thích lướt sóng ở bãi biển.
Chi tiết
She learned to catch a wave during her surf lessons.Cô ấy đã học lướt sóng trong các bài học lướt sóng.
Đồng nghĩaride a wavesurf
Cụm hay dùngcatch a wave easilycatch a wave perfectly
Dùng trong ngữ cảnh lướt sóng.
phr.
hiểu hoặc cảm nhận tâm trạng của ai đó
She can easily catch my mood when I'm upset.
Cô ấy có thể dễ dàng hiểu tâm trạng của tôi khi tôi buồn.
Chi tiết
He caught her mood and decided to cheer her up.Anh ấy đã hiểu tâm trạng của cô ấy và quyết định làm cô vui.
Đồng nghĩaunderstand someone's feelingssense someone's mood
Cụm hay dùngcatch someone's mood quicklycatch someone's mood easily
Dùng khi mô tả sự nhạy cảm với cảm xúc của người khác.
phr.
trải nghiệm sự hồi hộp hoặc thích thú
Riding the roller coaster really caught a thrill for me.
Lái tàu lượn siêu tốc thực sự mang lại sự hồi hộp cho tôi.
Chi tiết
She caught a thrill from the concert.Cô ấy đã có một trải nghiệm hồi hộp từ buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩaexperience excitementfeel exhilaration
Cụm hay dùngcatch a thrill quicklycatch a thrill easily
Dùng khi nói về sự phấn khích.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌn baɪ səˈpraɪz/
phr.
làm ai đó ngạc nhiên một cách bất ngờ
The news of her promotion caught everyone by surprise.
Tin tức về sự thăng chức của cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiết
He caught me by surprise when he proposed.Anh ấy đã làm tôi ngạc nhiên khi cầu hôn.
Đồng nghĩashock someoneunexpectedly surprise
Cụm hay dùngcatch someone by surprise at workcatch someone by surprise with a gift
Cụm từ này thường dùng trong tình huống bất ngờ.
/kæʧ ðə treɪn/
phr.
lên tàu trước khi nó rời bến
We need to leave early to catch the train.
Chúng ta cần rời đi sớm để bắt kịp tàu.
Chi tiết
He missed his chance to catch the train.Anh ấy đã lỡ cơ hội để bắt kịp tàu.
Đồng nghĩaboard the trainget on the train
Cụm hay dùngcatch the last traincatch the morning train
Cụm từ này thường dùng trong giao thông công cộng.
/kæʧ ðə nuz/
phr.
nghe hoặc tìm hiểu về các sự kiện gần đây
Did you catch the news about the concert?
Bạn có nghe tin về buổi hòa nhạc không?
Chi tiết
I caught the news this morning on the radio.Tôi đã nghe tin tức sáng nay trên đài phát thanh.
Đồng nghĩahear the newslearn about recent events
Cụm hay dùngcatch the latest newscatch the news on TV
Cụm từ này thường dùng khi nói về thông tin.
/kæʧ ʌp wɪð ˈsʌmˌwʌn/
phr.
gặp ai đó để nói về các sự kiện gần đây
I need to catch up with my friends this weekend.
Tôi cần gặp gỡ bạn bè vào cuối tuần này.
Chi tiết
Let's catch up with each other over coffee.Hãy gặp gỡ nhau để trò chuyện qua cà phê.
Đồng nghĩameet upchat with
Cụm hay dùngcatch up with friendscatch up with the news
Cụm từ này rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
/kæʧ ə stɑr/
phr.
đạt được thành công lớn hoặc giấc mơ
He believes he can catch a star one day.
Anh ấy tin rằng một ngày nào đó anh có thể đạt được thành công lớn.
Chi tiết
She worked hard to catch a star in her career.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaachieve successreach a goal
Cụm hay dùngcatch a star in lifecatch a star in sports
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khát vọng.
/kæʧ ðə muːd/
phr.
hiểu cảm xúc hoặc bầu không khí
She really caught the mood of the party.
Cô ấy thực sự hiểu được bầu không khí của bữa tiệc.
Chi tiết
It’s important to catch the mood of the audience during a speech.Điều quan trọng là hiểu được tâm trạng của khán giả trong một bài phát biểu.
Đồng nghĩasense the atmosphereread the room
Cụm hay dùngcatch the mood of the eventcatch the mood quickly
Dùng khi nói về cảm nhận không khí của một sự kiện.
/kæʧ ðə sɛnt/
phr.
nhận thấy mùi hương
I caught the scent of flowers in the garden.
Tôi đã nhận thấy mùi hoa trong vườn.
Chi tiết
She caught the scent of fresh bread from the bakery.Cô ấy đã ngửi thấy mùi bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩasmelldetect
Cụm hay dùngcatch the scent of somethingcatch the scent in the air
Dùng khi nói về việc ngửi thấy mùi hương.
/kæʧ sʌm sliːp/
phr.
ngủ một giấc ngắn hoặc nghỉ ngơi
I need to catch some sleep before the long drive.
Tôi cần ngủ một chút trước chuyến đi dài.
Chi tiết
She tried to catch some sleep during the flight.Cô ấy đã cố gắng ngủ một chút trong chuyến bay.
Đồng nghĩatake a naprest
Cụm hay dùngcatch some sleep quicklycatch some sleep before work
Dùng khi nói về việc nghỉ ngơi ngắn.
/kæʧ jʊr brɛθ/
phr.
nghỉ ngơi để thở bình thường
After running, I had to catch my breath before speaking.
Sau khi chạy, tôi phải nghỉ một chút để thở trước khi nói.
Chi tiết
He stopped to catch his breath after climbing the hill.Anh ấy dừng lại để thở sau khi leo lên đồi.
Đồng nghĩarecover your breath
Cụm hay dùngcatch your breath after exercisecatch your breath during a race
Dùng khi bạn cần nghỉ ngơi sau khi hoạt động mạnh.
/kæʧ ðə ˈspɑːtlaɪt/
phr.
thu hút sự chú ý của công chúng
The new singer caught the spotlight at the festival.
Ca sĩ mới đã thu hút sự chú ý tại lễ hội.
Chi tiết
He loves to catch the spotlight during his performances.Anh ấy rất thích thu hút sự chú ý trong các buổi biểu diễn của mình.
Đồng nghĩagain attention
Cụm hay dùngcatch the spotlight in a performancecatch the spotlight at an event
Dùng để nói về sự nổi bật trong các sự kiện công cộng.
/kæʧ ðə drɪft/
phr.
hiểu được ý chính
I didn't hear everything, but I caught the drift of the conversation.
Tôi không nghe rõ mọi thứ, nhưng tôi đã hiểu được ý chính của cuộc trò chuyện.
Chi tiết
Can you explain it? I didn't quite catch the drift.Bạn có thể giải thích không? Tôi không hiểu rõ ý chính lắm.
Đồng nghĩaget the gist
Cụm hay dùngcatch the drift of a discussioncatch the drift quickly
Dùng để diễn tả sự hiểu biết chung.
/kæʧ ðə bɔl/
phr.
nhận bóng được ném
He managed to catch the ball during the game.
Anh ấy đã kịp thời nhận bóng trong trận đấu.
Chi tiết
She practiced every day to catch the ball better.Cô ấy luyện tập hàng ngày để nhận bóng tốt hơn.
Đồng nghĩareceive the ball
Cụm hay dùngcatch the ball easilycatch the ball with one hand
Dùng trong ngữ cảnh thể thao, đặc biệt là bóng đá.
/kæʧ ə breɪk ɪn laɪf/
phr.
trải qua một sự kiện may mắn trong cuộc sống
After years of hard work, she finally caught a break in life.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng có được một điều may mắn trong cuộc sống.
Chi tiết
Everyone needs to catch a break in life sometimes.Ai cũng cần có một điều may mắn trong cuộc sống đôi khi.
Đồng nghĩaget a lucky chance
Cụm hay dùngcatch a break in life opportunitiescatch a break in career
Dùng để diễn tả những cơ hội tốt trong cuộc sống.
/kæʧ ə fɪʃ/
phr.
câu được cá
He was excited to catch a fish on his first try.
Anh ấy rất phấn khích khi câu được cá ở lần thử đầu tiên.
Chi tiết
They went to the lake to catch a fish for dinner.Họ đã đến hồ để câu cá cho bữa tối.
Đồng nghĩacatch a catch
Cụm hay dùngcatch a fish quicklycatch a fish on a hook
Dùng trong ngữ cảnh câu cá.
/kætʃ ə bʌz/
phr.
cảm thấy hào hứng hoặc năng lượng, thường từ cafe hoặc đường
I caught a buzz from the coffee this morning.
Tôi đã cảm thấy hưng phấn từ cà phê sáng nay.
Chi tiết
She caught a buzz from the candy.Cô ấy đã cảm thấy hưng phấn từ viên kẹo.
Đồng nghĩafeel energized
Cụm hay dùngcatch a sugar buzzcatch a caffeine buzz
Thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống.
/kæʧ ði aɪ/
phr.
thu hút sự chú ý
The new design really catches the eye.
Thiết kế mới thực sự thu hút sự chú ý.
Chi tiết
That dress catches the eye in any crowd.Chiếc váy đó thu hút sự chú ý trong bất kỳ đám đông nào.
Đồng nghĩaattract attention
Cụm hay dùngcatch the eye of someonecatch the eye quickly
Dùng để chỉ sự thu hút.
/kæʧ ði əˈtɛnʃən ʌv ˈsʌmwʌn/
phr.
được ai đó chú ý đến
The loud noise caught the attention of the crowd.
Âm thanh lớn đã thu hút sự chú ý của đám đông.
Chi tiết
She wore bright clothes to catch the attention of her friends.Cô ấy mặc đồ sáng màu để thu hút sự chú ý của bạn bè.
Đồng nghĩaattract someone's noticedraw attention
Cụm hay dùngcatch the attention of the audiencecatch the attention of passersby
Dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/kæʧ ˈsʌmwʌnz ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/
phr.
truyền cảm hứng cho sự sáng tạo của ai đó
The story caught my imagination immediately.
Câu chuyện đã truyền cảm hứng cho tôi ngay lập tức.
Chi tiết
Art can catch the imagination of many people.Nghệ thuật có thể truyền cảm hứng cho nhiều người.
Đồng nghĩainspirestimulate
Cụm hay dùngcatch someone's imagination quicklycatch someone's imagination in a story
Dùng khi nói về sự sáng tạo.
/kæʧ ˈsʌmwʌnz θɔts/
phr.
hiểu được suy nghĩ của ai đó
I tried to catch her thoughts during the meeting.
Tôi đã cố gắng hiểu suy nghĩ của cô ấy trong cuộc họp.
Chi tiết
He can catch my thoughts without me saying anything.Anh ấy có thể hiểu được suy nghĩ của tôi mà không cần nói gì.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngcatch someone's thoughts quicklycatch someone's thoughts in a conversation
Dùng khi nói về sự hiểu biết.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən ˈkwɪkli/
phr.
thu hút sự chú ý trong thời gian ngắn
The bright colors catch my attention quickly.
Màu sắc rực rỡ thu hút sự chú ý của tôi nhanh chóng.
Chi tiết
Good advertising should catch someone's attention quickly.Quảng cáo tốt nên thu hút sự chú ý của ai đó nhanh chóng.
Đồng nghĩagrab attention fastattract quickly
Cụm hay dùngcatch someone's attention quickly and easilycatch someone's attention right away
Dùng khi nói về sự hấp dẫn và thu hút.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən ˈizɪli/
phr.
thu hút sự chú ý mà không cần nhiều nỗ lực
This design catches people's attention easily.
Thiết kế này thu hút sự chú ý của mọi người một cách dễ dàng.
Chi tiết
Bright colors can catch someone's attention easily.Màu sắc sáng có thể thu hút sự chú ý của ai đó một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaattract attention effortlesslygrab attention easily
Cụm hay dùngcatch someone's attention easily in a crowdcatch someone's attention easily with design
Dùng khi nói về sự thu hút mà không cần nỗ lực.
/kæʧ ði ɪkˈsaɪtmənt/
phr.
cảm nhận hoặc trải nghiệm sự phấn khích của điều gì đó
Everyone caught the excitement of the game.
Mọi người đều cảm nhận được sự phấn khích của trận đấu.
Chi tiết
She caught the excitement of the crowd at the concert.Cô ấy đã cảm nhận được sự phấn khích của đám đông tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩafeel the thrillexperience the excitement
Cụm hay dùngcatch the excitement of the eventcatch the excitement of the moment
Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
phr.
cảm thấy hứng thú hoặc phấn khích bất ngờ
I caught a spark of inspiration.
Tôi đã cảm thấy một nguồn cảm hứng bất ngờ.
Chi tiết
Sometimes you just catch a spark from a great idea.Đôi khi bạn chỉ cần cảm nhận một nguồn cảm hứng từ một ý tưởng tuyệt vời.
Đồng nghĩafeel inspired
Cụm hay dùngcatch a creative sparkcatch a sudden spark
Thường dùng khi nói về sự sáng tạo.
phr.
cảm thấy sự phấn khích hoặc năng lượng
I can catch the buzz at the party.
Tôi có thể cảm nhận được sự phấn khích tại bữa tiệc.
Chi tiết
He catches the buzz of the crowd.Anh ấy cảm nhận được sự phấn khích của đám đông.
Đồng nghĩafeel the excitement
Cụm hay dùngcatch the party buzzcatch the event buzz
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
phr.
cảm nhận bầu không khí hoặc cảm xúc
I can catch the vibe of this place.
Tôi có thể cảm nhận được bầu không khí của nơi này.
Chi tiết
He always catches the vibe of the party.Anh ấy luôn cảm nhận được bầu không khí của bữa tiệc.
Đồng nghĩasense the atmosphere
Cụm hay dùngcatch the good vibecatch the relaxed vibe
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội.
phr.
hiểu chất lượng cảm xúc của điều gì đó
He can catch the tone of the conversation.
Anh ấy có thể hiểu chất lượng cảm xúc của cuộc trò chuyện.
Chi tiết
It's important to catch the tone in an email.Điều quan trọng là hiểu chất lượng cảm xúc trong một email.
Đồng nghĩaunderstand the emotion
Cụm hay dùngcatch the right tonecatch the wrong tone
Thường dùng trong giao tiếp.
phr.
theo dõi nhịp điệu của âm nhạc
Can you catch the beat of this song?
Bạn có thể theo dõi nhịp điệu của bài hát này không?
Chi tiết
It's fun to catch the beat while dancing.Thật vui khi theo dõi nhịp điệu khi khiêu vũ.
Đồng nghĩafollow the rhythm
Cụm hay dùngcatch the music beatcatch the dance beat
Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
/kætʃ sʌm ziːz/
phr.
ngủ một chút
I'm so tired, I need to catch some z's.
Tôi rất mệt, tôi cần ngủ một chút.
Chi tiết
He decided to catch some z's before the meeting.Anh ấy quyết định ngủ một chút trước cuộc họp.
Đồng nghĩaget some sleeptake a nap
Cụm hay dùngcatch a napcatch some rest
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/kætʃ ðə briz/
phr.
cảm nhận hoặc thưởng thức gió nhẹ
We sat outside to catch the breeze.
Chúng tôi ngồi ngoài trời để cảm nhận gió nhẹ.
Chi tiết
She loves to catch the breeze by the sea.Cô ấy thích cảm nhận gió nhẹ bên bờ biển.
Đồng nghĩaenjoy the windfeel the breeze
Cụm hay dùngcatch the fresh aircatch the draft
Dùng khi nói về thời tiết.
/kætʃ ði əˈtɛnʃən/
phr.
thu hút sự quan tâm hoặc chú ý
The speaker caught the attention of the audience.
Người diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả.
Chi tiết
Bright colors usually catch the attention of children.Màu sắc sáng thường thu hút sự chú ý của trẻ em.
Đồng nghĩaattractdraw
Cụm hay dùngcatch someone's attentioncatch the focus
Dùng khi nói về sự chú ý.
/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz ˈfiːlɪŋz/
phr.
hiểu hoặc nhận biết cảm xúc của ai đó
I couldn't catch her feelings about the situation.
Tôi không thể hiểu được cảm xúc của cô ấy về tình huống.
Chi tiết
He caught my feelings before I spoke.Anh ấy đã hiểu được cảm xúc của tôi trước khi tôi nói.
Đồng nghĩaunderstandperceive
Cụm hay dùngcatch someone's thoughtscatch someone's interest
Dùng khi nói về cảm xúc.
/kætʃ ðə ˈrɪðəm/
phr.
hiểu hoặc theo dõi một nhịp điệu
It took me a while to catch the rhythm of the song.
Tôi mất một thời gian để bắt nhịp điệu của bài hát.
Chi tiết
He caught the rhythm and started dancing.Anh ấy đã bắt được nhịp điệu và bắt đầu nhảy múa.
Đồng nghĩafollow the beatunderstand the flow
Cụm hay dùngcatch the beatcatch the tempo
Dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
/kætʃ ə diːl/
phr.
tìm được một món hời hoặc ưu đãi tốt
I caught a great deal on my new phone.
Tôi đã tìm được một món hời tuyệt vời cho chiếc điện thoại mới của mình.
Chi tiết
She caught a deal during the sale.Cô ấy đã tìm được một ưu đãi trong đợt giảm giá.
Đồng nghĩafind a bargainget a discount
Cụm hay dùngcatch a bargaincatch a special offer
Dùng khi nói về mua sắm.
/kætʃ ðə bʌs ɒn taɪm/
phr.
đến bến xe buýt trước khi xe buýt rời đi
We need to leave early to catch the bus on time.
Chúng tôi cần đi sớm để bắt xe buýt đúng giờ.
Chi tiết
She always catches the bus on time for school.Cô ấy luôn bắt xe buýt đúng giờ để đi học.
Đồng nghĩaarrive early
Cụm hay dùngcatch the buscatch the train on time
Dùng khi nói về việc đi lại.
/kæʧ ən aɪ/
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The advertisement caught my eye on the way to work.
Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi trên đường đến nơi làm việc.
/kæʧ ə ʃoʊ/
phr.
tham dự một buổi biểu diễn hoặc sự kiện
We decided to catch a show at the theater tonight.
Chúng tôi quyết định tham dự một buổi biểu diễn ở nhà hát tối nay.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/
phr.
bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái
He was caught in the act of stealing cookies from the jar.
Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy bánh quy từ bình.
/kæʧ ðə faɪər/
phr.
bắt đầu hoặc tạo ra lửa
Make sure to catch the fire quickly to stay warm.
Hãy chắc chắn bắt lửa nhanh chóng để giữ ấm.
/kæʧ ə brɛθ/
phr.
nghỉ ngơi và hít thở
After the long run, I needed to catch a breath.
Sau khi chạy dài, tôi cần nghỉ ngơi và hít thở.
/kæʧ ə smaɪl/
phr.
nhìn thấy ai đó đang cười
She caught a smile from him across the room.
Cô ấy đã nhìn thấy một nụ cười từ anh ấy ở bên kia phòng.
/kæʧ ðə raɪt ˈmoʊmənt/
phr.
hành động vào thời điểm tốt nhất
You need to catch the right moment to ask her out.
Bạn cần nắm bắt thời điểm tốt nhất để mời cô ấy đi chơi.
/kæʧ ðə ˈtʃælɪndʒ/
phr.
chấp nhận và đối mặt với tình huống khó khăn
He was ready to catch the challenge of the new project.
Anh ấy đã sẵn sàng để chấp nhận thử thách của dự án mới.
/kæʧ ðə ˈfiːlɪŋ/
phr.
cảm nhận hoặc hiểu một cảm xúc
He caught the feeling of joy in the room.
Anh ấy đã cảm nhận được niềm vui trong phòng.
/kæʧ ə θif/
phr.
bắt kẻ trộm.
The police managed to catch the thief last night.
Cảnh sát đã bắt được kẻ trộm tối qua.
Chi tiết
They set a trap to catch the thief.Họ đã đặt bẫy để bắt kẻ trộm.
Đồng nghĩacapture a criminalapprehend
Cụm hay dùngcatch a petty thiefcatch a shoplifter
Thường dùng trong ngữ cảnh của pháp luật.
/kæʧ ə bɔl/
phr.
bắt một quả bóng.
He can catch a ball with one hand.
Anh ấy có thể bắt một quả bóng bằng một tay.
Chi tiết
They practiced to catch the ball during the game.Họ đã luyện tập để bắt bóng trong trận đấu.
Đồng nghĩareceive a throwgrab a ball
Cụm hay dùngcatch a flying ballcatch a baseball
Thường dùng trong thể thao.
/kæʧ ə sɛnt/
phr.
ngửi thấy mùi.
I caught a scent of flowers in the garden.
Tôi đã ngửi thấy mùi hoa trong vườn.
Chi tiết
She caught a scent of the ocean breeze.Cô ấy đã ngửi thấy mùi gió biển.
Đồng nghĩasmelldetect scent
Cụm hay dùngcatch a pleasant scentcatch a familiar scent
Thường dùng khi nói về mùi hương.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz aɪ ˈkwɪkli/
phr.
nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó
The bright dress caught her eye quickly.
Chiếc đầm sáng màu đã thu hút sự chú ý của cô ấy nhanh chóng.
Chi tiết
The colorful poster caught my eye quickly.Áp phích đầy màu sắc đã thu hút sự chú ý của tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩagrab attention quicklyattract notice fast
Cụm hay dùngcatch someone's eye quickly in a crowdcatch someone's eye quickly at a glance
Dùng khi cần nhấn mạnh sự nhanh chóng.
/kæʧ ə drim/
phr.
theo đuổi hoặc đạt được một mục tiêu
She worked hard to catch her dream of becoming a doctor.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để theo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ.
Chi tiết
It's never too late to catch a dream.Không bao giờ là quá muộn để theo đuổi ước mơ.
Đồng nghĩapursue a goalachieve a dream
Cụm hay dùngcatch a big dreamcatch a lifelong dream
Dùng để thể hiện sự phấn đấu.
/kæʧ ə ˈfiːlɪŋ/
phr.
nhận thức về một cảm xúc hoặc tâm trạng
I caught a feeling of happiness at the party.
Tôi đã cảm nhận được niềm hạnh phúc tại bữa tiệc.
Chi tiết
You can catch a feeling of nostalgia when you visit your hometown.Bạn có thể cảm nhận được nỗi hoài niệm khi trở về quê hương.
Đồng nghĩasense an emotionfeel a vibe
Cụm hay dùngcatch a warm feelingcatch a deep feeling
Dùng khi nói về cảm xúc trong giao tiếp.
/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə ˈfjuː.tʃər/
phr.
nhìn thấy một gợi ý hoặc ý tưởng về những gì sẽ đến
The new technology gives us a glimpse of the future.
Công nghệ mới cho chúng ta một cái nhìn về tương lai.
Chi tiết
She caught a glimpse of the future in her dreams.Cô ấy đã nhìn thấy một cái nhìn về tương lai trong giấc mơ của mình.
Đồng nghĩasee a hint of the future
Cụm hay dùngcatch a glimpse of what is to comecatch a glimpse of new trends
Dùng khi nói về những điều có thể xảy ra trong tương lai.
/kæʧ ə breɪk æt wɜrk/
phr.
có cơ hội tốt hoặc vận may trong công việc của bạn
I finally caught a break at work with a promotion.
Cuối cùng tôi cũng có cơ hội tốt trong công việc với một sự thăng chức.
Chi tiết
She caught a break at work and got a raise.Cô ấy đã có cơ hội tốt trong công việc và được tăng lương.
Đồng nghĩaget a good opportunity
Cụm hay dùngcatch a break at work quicklycatch a break at work easily
Dùng khi nói về sự thăng tiến trong công việc.
/kæʧ ʌp ɒn njuːz/
phr.
tìm hiểu về các sự kiện hoặc thông tin gần đây
I need to catch up on news from my hometown.
Tôi cần cập nhật tin tức từ quê mình.
Chi tiết
She spends her mornings catching up on news.Cô ấy dành buổi sáng để cập nhật tin tức.
Đồng nghĩaupdateinform
Cụm hay dùngcatch up on the latest newscatch up with friends
Dùng khi bạn muốn biết thông tin mới.
phr.
nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm
He caught heat for his controversial comments.
Anh ấy đã bị chỉ trích vì những bình luận gây tranh cãi.
Chi tiết
The company caught heat for its poor customer service.Công ty đã bị chỉ trích vì dịch vụ khách hàng kém.
Đồng nghĩaface criticism
Cụm hay dùngcatch a lot of heatcatch heat from the mediacatch heat for decisions
Dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hoặc trách nhiệm.
/kæʧ sʌm əˈtɛnʃən/
phr.
thu hút một số chú ý
The new product is designed to catch some attention.
Sản phẩm mới được thiết kế để thu hút sự chú ý.
Chi tiết
She wore bright colors to catch some attention.Cô ấy mặc màu sáng để thu hút một số chú ý.
/kæʧ ə ˈʧælɪndʒ/
phr.
chấp nhận một thử thách khó khăn
I want to catch a challenge this year.
Tôi muốn chấp nhận một thử thách trong năm nay.
Chi tiết
She loves to catch a challenge in her work.Cô ấy thích chấp nhận thử thách trong công việc.
/kæʧ ə ˈsɪɡnəl/
phr.
nhận tín hiệu, thường trong giao tiếp
I couldn't catch a signal in the mountains.
Tôi không thể nhận tín hiệu trong núi.
Chi tiết
Make sure to catch a signal before you call.Hãy chắc chắn nhận tín hiệu trước khi bạn gọi.
/kæʧ ə breɪk ɪn ðə ɡeɪm/
phr.
có cơ hội tốt trong một trò chơi hoặc thể thao
The team needs to catch a break in the next match.
Đội cần có một cơ hội tốt trong trận đấu tiếp theo.
Chi tiết
He hopes to catch a break in his basketball career soon.Anh ấy hy vọng sẽ có một cơ hội tốt trong sự nghiệp bóng rổ của mình sớm.
/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə pæst/
phr.
nhìn thấy cái gì đó gợi nhớ về lịch sử
The old photos let us catch a glimpse of the past.
Những bức ảnh cũ cho phép chúng ta nhìn thấy một phần của quá khứ.
Chi tiết
Visiting the museum helps us catch a glimpse of history.Thăm bảo tàng giúp chúng ta nhìn thấy một phần của lịch sử.
/kæʧ ə ˈkɒmplɪmənt/
phr.
nhận được lời khen hoặc sự ngưỡng mộ
She was happy to catch a compliment on her dress.
Cô ấy rất vui khi nhận được lời khen về chiếc váy của mình.
Chi tiết
It's nice to catch a compliment from a friend.Thật tốt khi nhận được lời khen từ một người bạn.
/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz ˈfænsi/
phr.
thu hút sự thích thú của ai đó
The new movie really caught my fancy.
Bộ phim mới thực sự thu hút sự thích thú của tôi.
Chi tiết
That dress caught her fancy immediately.Chiếc váy đó đã thu hút sự thích thú của cô ấy ngay lập tức.
/kæʧ ə breɪk ɪn ðə ˈwɛðər/
phr.
có một khoảng thời gian thời tiết tốt
We finally caught a break in the weather for our picnic.
Cuối cùng chúng tôi đã có một khoảng thời gian thời tiết tốt cho buổi picnic của mình.
Chi tiết
They caught a break in the weather during their hike.Họ đã có thời tiết đẹp trong suốt chuyến đi bộ của mình.
/kæʧ ə breɪk frʌm ruˈtin/
phr.
có sự thay đổi từ các hoạt động hàng ngày
I need to catch a break from my routine and travel.
Tôi cần có một sự thay đổi khỏi thói quen của mình và đi du lịch.
Chi tiết
She caught a break from her usual work schedule.Cô ấy đã có một sự thay đổi khỏi lịch trình công việc thông thường.
/kæʧ ˈsʌm.wʌnz ɪr/
phr.
thu hút sự chú ý của ai đó
The song really caught my ear.
Bài hát đó thực sự thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiết
Her speech caught the audience's ear.Bài phát biểu của cô ấy đã thu hút sự chú ý của khán giả.
Đồng nghĩagrab attention
Cụm hay dùngcatch a listener's earcatch the audience's ear
Dùng khi nói về âm thanh hoặc thông điệp hấp dẫn.
/kæʧ ə breɪk ɪn ˈtræfɪk/
phr.
có một khoảnh khắc may mắn trong giao thông đông đúc
I finally caught a break in traffic and got home early.
Cuối cùng tôi cũng có một khoảnh khắc may mắn trong giao thông và về nhà sớm.
Chi tiết
She hopes to catch a break in traffic tomorrow.Cô ấy hy vọng sẽ có một khoảnh khắc may mắn trong giao thông vào ngày mai.
Đồng nghĩaget lucky in traffic
Cụm hay dùngcatch a clear road
Dùng khi nói về tình trạng giao thông.
/kæʧ ðə ˈsɪɡ.nəl/
phr.
nhận tín hiệu hoặc thông điệp
I couldn't catch the signal on my phone.
Tôi không thể nhận tín hiệu trên điện thoại của mình.
Chi tiết
Make sure you catch the signal when you send the text.Hãy chắc chắn rằng bạn nhận được tín hiệu khi gửi tin nhắn.
Đồng nghĩareceive a signalget a message
Cụm hay dùngcatch the weak signalcatch the strong signal
Dùng khi nói về công nghệ hoặc liên lạc.
/kæʧ ði ɪkˈsaɪt.mənt ʌv ðə ˈmoʊ.mənt/
phr.
cảm nhận sự phấn khích của một khoảnh khắc cụ thể
Try to catch the excitement of the moment during the celebration.
Cố gắng cảm nhận sự phấn khích của khoảnh khắc trong buổi lễ.
Chi tiết
He caught the excitement of the moment when he graduated.Anh ấy đã cảm nhận được sự phấn khích của khoảnh khắc khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩafeel the thrillexperience the joy
Cụm hay dùngcatch the excitement of the eventcatch the excitement of the celebration
Dùng khi nói về cảm xúc trong sự kiện.
/kæʧ ˈsʌm.wʌnz drɪft/
phr.
hiểu ý của ai đó
I didn't catch your drift at first.
Ban đầu tôi không hiểu ý của bạn.
Chi tiết
Do you catch my drift about the project?Bạn có hiểu ý tôi về dự án không?
Đồng nghĩaunderstandget it
Cụm hay dùngcatch the meaningcatch the point
Câu này thường dùng trong giao tiếp không chính thức.
/kætʃ ə ˈfiːvər/
phr.
bị sốt
He caught a fever after being outside in the rain.
Anh ấy bị sốt sau khi ở ngoài trời mưa.
Chi tiết
Make sure to rest if you catch a fever.Hãy chắc chắn nghỉ ngơi nếu bạn bị sốt.
Đồng nghĩaget a feverdevelop a fever
Cụm hay dùngcatch a chillcatch a virus
Bị sốt thường là dấu hiệu của bệnh tật.
/kætʃ ə breɪk frʌm/
phr.
có thời gian nghỉ ngơi khỏi lịch trình bận rộn
I need to catch a break from work this weekend.
Tôi cần có thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc vào cuối tuần này.
Chi tiết
Sometimes it's good to catch a break from routine.Đôi khi thật tốt khi có thời gian nghỉ ngơi khỏi thói quen.
Đồng nghĩatake a breakhave a rest
Cụm hay dùngcatch a momentcatch a pause
Nghỉ ngơi giúp tái tạo năng lượng cho cơ thể.
/kætʃ ə ɡlɪmps ˈɪntu/
phr.
nhìn thấy một phần nhỏ của cái gì đó lớn hơn
The documentary caught a glimpse into their daily lives.
Bộ phim tài liệu đã cho thấy một phần nhỏ trong cuộc sống hàng ngày của họ.
Chi tiết
Reading her diary caught a glimpse into her thoughts.Đọc nhật ký của cô ấy đã cho tôi thấy một phần nhỏ trong suy nghĩ của cô ấy.
Đồng nghĩasee a part ofget insight into
Cụm hay dùngcatch a look intocatch a view of
Nhìn thấy một phần nhỏ giúp hiểu rõ hơn về cái lớn hơn.
/kætʃ ðə ˈkɜrɪnt/
phr.
theo dõi xu hướng hoặc dòng chảy của một cái gì đó
She caught the current of fashion trends quickly.
Cô ấy nhanh chóng theo dõi xu hướng thời trang.
Chi tiết
It's important to catch the current of technology advancements.Điều quan trọng là theo dõi sự tiến bộ của công nghệ.
Đồng nghĩafollow the trendstay in sync
Cụm hay dùngcatch the flowcatch the wave
Theo dõi xu hướng giúp bạn không bị lạc hậu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...