| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/peɪ əˈtɛnʃən/
|
phr. |
chú ý
You need to pay attention in class to understand the lessons.
Bạn cần chú ý trong lớp để hiểu bài học.
Chi tiếtPlease pay attention to the instructions before starting.Xin hãy chú ý đến hướng dẫn trước khi bắt đầu.
Đồng nghĩafocusconcentrate
Cụm hay dùngpay close attentionpay full attention
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học tập.
|
— |
|
/peɪ ə ˈvɪzɪt/
|
phr. |
thăm ai đó
I plan to pay a visit to my grandparents this weekend.
Tôi dự định thăm ông bà vào cuối tuần này.
Chi tiếtShe decided to pay a visit to her friend in the hospital.Cô ấy quyết định thăm bạn mình ở bệnh viện.
Đồng nghĩavisitcall on
Cụm hay dùngpay a short visitpay an unexpected visit
Dùng trong ngữ cảnh thăm bạn bè hoặc người thân.
|
— |
|
/peɪ jʊr rɪˈspɛkts/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng
Many people came to pay their respects at the funeral.
Nhiều người đã đến để thể hiện sự tôn trọng tại lễ tang.
Chi tiếtIt's customary to pay your respects to elders.Thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi là phong tục.
Đồng nghĩahonoracknowledge
Cụm hay dùngpay your last respectspay respects to someone
Thường dùng trong ngữ cảnh tang lễ.
|
— |
|
/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/
|
phr. |
chú ý đến chi tiết
Good designers pay attention to detail in their work.
Nhà thiết kế giỏi chú ý đến chi tiết trong công việc của họ.
Chi tiếtYou should pay attention to detail when writing your report.Bạn nên chú ý đến chi tiết khi viết báo cáo của mình.
Đồng nghĩabe meticulousbe careful
Cụm hay dùngpay close attention to detailpay special attention to detail
Cụm từ này thường được dùng trong công việc.
|
— |
|
/peɪ ðə bɪlz/
|
phr. |
trả các hóa đơn hàng tháng
It's important to pay the bills on time.
Việc trả hóa đơn đúng hạn là rất quan trọng.
Chi tiếtShe works hard to pay the bills every month.Cô ấy làm việc chăm chỉ để trả hóa đơn mỗi tháng.
Đồng nghĩasettle expenses
Cụm hay dùngpay your billspay utility bills
Dùng trong ngữ cảnh tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ɪn ædˈvæns/
|
phr. |
trả trước khi nhận dịch vụ
You need to pay in advance for the reservation.
Bạn cần trả tiền trước cho đặt chỗ.
Chi tiếtThey require you to pay in advance for the tickets.Họ yêu cầu bạn trả trước cho vé.
Đồng nghĩaprepayadvance payment
Cụm hay dùngpay in full in advancepay a deposit in advance
Thường dùng trong giao dịch thương mại.
|
— |
|
/peɪ ɔf dɛbts/
|
phr. |
trả hết nợ
He worked extra hours to pay off his debts.
Anh ấy làm thêm giờ để trả hết nợ.
Chi tiếtIt's important to pay off debts to avoid interest.Việc trả hết nợ là quan trọng để tránh lãi suất.
Đồng nghĩasettle debtsclear debts
Cụm hay dùngpay off student loanspay off credit card debts
Dùng trong ngữ cảnh tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ˈtrɪbjuːt/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng
The community came together to pay tribute to the fallen soldiers.
Cộng đồng đã tụ họp để thể hiện sự tôn trọng với các chiến sĩ hy sinh.
Chi tiếtThey held a ceremony to pay tribute to the volunteers.Họ tổ chức một buổi lễ để tôn vinh những tình nguyện viên.
Đồng nghĩahonorrespect
Cụm hay dùngpay tribute to someonepay heartfelt tribute
Thường dùng trong ngữ cảnh tưởng niệm.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊr mɪˈsteɪks/
|
phr. |
chịu trách nhiệm cho sai lầm
You must pay for your mistakes if you want to learn.
Bạn phải chịu trách nhiệm cho sai lầm của mình nếu muốn học hỏi.
Chi tiếtHe learned to pay for his mistakes and improve his behavior.Anh ấy đã học cách chịu trách nhiệm cho sai lầm và cải thiện hành vi của mình.
Đồng nghĩaaccept consequences
Cụm hay dùngpay dearly for mistakespay for past mistakes
Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm.
|
— |
|
/peɪ əˈtɛnʃən tu ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
chú ý đến ai đó
If you want to learn, you must pay attention to your teacher.
Nếu bạn muốn học, bạn phải chú ý đến giáo viên của mình.
Chi tiếtIt's important to pay attention to your friends' feelings.Thật quan trọng để chú ý đến cảm xúc của bạn bè.
Đồng nghĩalisten tofocus on
Cụm hay dùngpay close attention to someonepay special attention to someone
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội.
|
— |
|
/peɪ ɔf jʊr loʊn/
|
phr. |
trả hết khoản vay
She managed to pay off her loan early.
Cô ấy đã trả hết khoản vay sớm.
Chi tiếtIt's wise to pay off your loan as soon as possible.Thật khôn ngoan khi trả hết khoản vay càng sớm càng tốt.
Đồng nghĩarepaysettle a loan
Cụm hay dùngpay off a personal loanpay off a mortgage
Dùng trong ngữ cảnh tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ɪt ˈfɔːrwərd/
|
phr. |
làm điều tốt cho người khác vì đã nhận được lòng tốt
After receiving help, she decided to pay it forward.
Sau khi nhận được giúp đỡ, cô ấy quyết định làm điều tốt cho người khác.
Chi tiếtHe always tries to pay it forward in his community.Anh ấy luôn cố gắng làm điều tốt cho cộng đồng của mình.
Đồng nghĩado good deeds
Cụm hay dùngpay it forward to otherspay it forward in the community
Ý nghĩa tích cực trong xã hội.
|
— |
|
/peɪ lɪp ˈsɜːrvɪs/
|
phr. |
nói ủng hộ mà không hành động
They paid lip service to environmental issues but did nothing.
Họ nói ủng hộ các vấn đề môi trường nhưng không làm gì cả.
Chi tiếtIt's easy to pay lip service to education reforms.Nói ủng hộ cải cách giáo dục thì dễ.
Đồng nghĩagive empty promises
Cụm hay dùngpay lip service to a causepay lip service to ideas
Thường mang nghĩa tiêu cực.
|
— |
|
/peɪ ə ˈkɒmplɪmənt/
|
phr. |
khen ngợi ai đó
She paid him a compliment on his new haircut.
Cô ấy khen anh ấy về kiểu tóc mới.
Chi tiếtIt's nice to pay a compliment to someone who helps you.Thật tốt khi khen ngợi ai đó đã giúp bạn.
Đồng nghĩagive a compliment
Cụm hay dùngpay a sincere complimentpay a backhanded compliment
Sử dụng để thể hiện sự lịch sự.
|
— |
|
/peɪ jʊər ˈtæksɪz/
|
phr. |
trả tiền thuế cho chính phủ dựa trên thu nhập
Everyone must pay their taxes on time.
Mọi người đều phải trả thuế đúng hạn.
Chi tiếtHe was fined for failing to pay his taxes.Anh ấy bị phạt vì không trả thuế.
Đồng nghĩasettle your taxes
Cụm hay dùngpay your annual taxespay your income taxes
Rất quan trọng trong quản lý tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ðə kɔːst/
|
phr. |
chấp nhận chi phí liên quan
If you want the best quality, you have to pay the cost.
Nếu bạn muốn chất lượng tốt nhất, bạn phải chấp nhận chi phí.
Chi tiếtThey are willing to pay the cost for better services.Họ sẵn sàng trả giá cho dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩabear the cost
Cụm hay dùngpay the full costpay the hidden cost
Thường dùng trong bối cảnh tài chính.
|
— |
|
/peɪ ðə praɪs əv ædˈmɪʃən/
|
phr. |
trả tiền để vào một nơi hoặc sự kiện
You need to pay the price of admission to enter the concert.
Bạn cần trả tiền vào cổng để vào buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe price of admission includes all activities.Giá vé vào cổng bao gồm tất cả các hoạt động.
Đồng nghĩaentry fee
Cụm hay dùngpay the standard price of admissionpay the reduced price of admission
Liên quan đến sự kiện hoặc địa điểm.
|
— |
|
/peɪ fɔːr ə ˈsɜːrvɪs/
|
phr. |
trả tiền cho một dịch vụ
You need to pay for a service before it is completed.
Bạn cần trả tiền cho dịch vụ trước khi nó hoàn thành.
Chi tiếtMany people pay for a service they use regularly.Nhiều người trả tiền cho dịch vụ họ sử dụng thường xuyên.
Đồng nghĩasettle for a service
Cụm hay dùngpay for additional servicespay for professional services
Liên quan đến giao dịch tài chính.
|
— |
|
/peɪ jʊər weɪ θruː ˈkɒlɪdʒ/
|
phr. |
kiếm tiền để trang trải chi phí học đại học
She worked part-time to pay her way through college.
Cô ấy làm việc bán thời gian để trang trải học phí đại học.
Chi tiếtMany students pay their way through college with scholarships.Nhiều sinh viên trang trải học phí đại học bằng học bổng.
Đồng nghĩafinance your education
Cụm hay dùngpay your way through schoolpay your way through university
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
|
— |
|
/peɪ ɔːf ə ˈmɔːrɡɪdʒ/
|
phr. |
trả hết tiền vay để mua nhà
They managed to pay off their mortgage early.
Họ đã quản lý để trả hết khoản vay mua nhà sớm.
Chi tiếtIt took them years to pay off their mortgage.Họ mất nhiều năm để trả hết khoản vay mua nhà.
Đồng nghĩaclear a mortgage
Cụm hay dùngpay off your home mortgagepay off a fixed-rate mortgage
Liên quan đến bất động sản.
|
— |
|
/peɪ bæk ə loʊn/
|
phr. |
trả lại tiền đã vay cho người cho vay
I need to pay back my loan by next month.
Tôi cần trả lại khoản vay của mình trước tháng tới.
Chi tiếtHe is struggling to pay back his student loan.Anh ấy đang gặp khó khăn trong việc trả lại khoản vay sinh viên của mình.
Đồng nghĩarepay a loan
Cụm hay dùngpay back a personal loanpay back an interest-free loan
Liên quan đến tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ə dɪˈpɑːzɪt/
|
phr. |
trả tiền đặt cọc cho một cái gì đó
You need to pay a deposit to secure the rental.
Bạn cần trả tiền đặt cọc để đảm bảo việc thuê.
Chi tiếtHe paid a deposit for the new car.Anh ấy đã trả tiền đặt cọc cho chiếc xe mới.
Đồng nghĩamake a deposit
Cụm hay dùngpay a security depositpay a rental deposit
Thường dùng trong các giao dịch mua bán.
|
— |
|
/peɪ jʊər rɪˈspɛkts tə ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng với ai đó, thường là trong đám tang
Many people came to pay their respects to the family.
Nhiều người đến để thể hiện sự tôn trọng với gia đình.
Chi tiếtShe went to pay her respects at the memorial service.Cô ấy đã đến để thể hiện sự tôn trọng tại buổi lễ tưởng niệm.
Đồng nghĩashow respect
Cụm hay dùngpay your last respectspay your respects at a funeral
Sử dụng trong bối cảnh tang lễ.
|
— |
|
/peɪ jʊər weɪ ɪn laɪf/
|
phr. |
kiếm sống và tự nuôi bản thân
He believes in paying his way in life.
Anh ấy tin vào việc tự lập trong cuộc sống.
Chi tiếtShe worked hard to pay her way in life.Cô ấy làm việc chăm chỉ để tự lập trong cuộc sống.
Đồng nghĩasupport yourself
Cụm hay dùngpay your way through lifepay your way with hard work
Thường dùng trong bối cảnh tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ðə faɪn/
|
phr. |
trả tiền phạt vì vi phạm quy định
I had to pay the fine for parking illegally.
Tôi phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.
Chi tiếtIf you don't pay the fine, it will increase.Nếu bạn không trả tiền phạt, nó sẽ tăng lên.
Đồng nghĩasettle the fine
Cụm hay dùngpay the ticketpay the penalty
Thường dùng trong ngữ cảnh vi phạm luật.
|
— |
|
/peɪ ðə ˈsæləri/
|
phr. |
trả lương cho nhân viên vì công việc của họ
The company will pay the salary at the end of the month.
Công ty sẽ trả lương vào cuối tháng.
Chi tiếtEmployees expect to be paid their salary on time.Nhân viên mong đợi nhận lương đúng hạn.
Đồng nghĩacompensate employees
Cụm hay dùngpay the wagespay the workers
Dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/peɪ ðə dɛt/
|
phr. |
trả nợ cho ai đó
I need to pay the debt before the deadline.
Tôi cần trả nợ trước hạn chót.
Chi tiếtHe finally managed to pay the debt off.Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết nợ.
Đồng nghĩasettle the debt
Cụm hay dùngpay off the debtpay the loan
Thường dùng khi nói về tài chính.
|
— |
|
/peɪ ðə rɛnt/
|
phr. |
trả tiền để sống trong một nơi
I need to pay the rent by the first of the month.
Tôi cần trả tiền thuê nhà trước ngày đầu tháng.
Chi tiếtHe forgot to pay the rent last month.Anh ấy đã quên trả tiền thuê nhà tháng trước.
Đồng nghĩasettle the rent
Cụm hay dùngpay the mortgagepay the lease
Thường dùng trong ngữ cảnh nhà ở.
|
— |
|
/peɪ ˈʌpfrʌnt/
|
phr. |
trả tiền trước khi nhận hàng hóa
You need to pay upfront for the service.
Bạn cần trả tiền trước cho dịch vụ.
Chi tiếtThey require customers to pay upfront for the tickets.Họ yêu cầu khách hàng trả tiền trước cho vé.
Đồng nghĩapay in advance
Cụm hay dùngpay upfront feespay upfront costs
Thường dùng trong giao dịch.
|
— |
|
/peɪ ˈɪntrəst/
|
phr. |
trả tiền lãi khi vay mượn
You have to pay interest on the loan.
Bạn phải trả lãi cho khoản vay.
Chi tiếtThe bank charges a high rate of interest.Ngân hàng tính lãi suất cao.
Đồng nghĩapay charges
Cụm hay dùngpay high interestpay low interest
Liên quan đến tài chính và ngân hàng.
|
— |
|
/peɪ ɔf ə loʊn/
|
phr. |
trả hết tiền đã vay
It's important to pay off a loan as soon as possible.
Điều quan trọng là trả hết khoản vay càng sớm càng tốt.
Chi tiếtShe managed to pay off her student loan.Cô ấy đã trả hết khoản vay sinh viên của mình.
Đồng nghĩasettle a loan
Cụm hay dùngpay off debtspay off credit
Thường dùng trong tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ə fɛr weɪdʒ/
|
phr. |
trả lương hợp lý cho công nhân
Companies should pay a fair wage to their employees.
Các công ty nên trả lương hợp lý cho nhân viên.
Chi tiếtIt's important to pay a fair wage to attract talent.Việc trả lương hợp lý là quan trọng để thu hút nhân tài.
Đồng nghĩaoffer a fair salary
Cụm hay dùngpay a competitive wagepay a living wage
Dùng trong bối cảnh nhân sự.
|
— |
|
/peɪ ðə praɪs ʌv səkˈsɛs/
|
phr. |
chấp nhận những khó khăn của việc thành công
Many pay the price of success with hard work.
Nhiều người phải trả giá cho thành công bằng sự nỗ lực.
Chi tiếtTo achieve your dreams, you must pay the price of success.Để đạt được ước mơ, bạn phải chấp nhận trả giá cho thành công.
Đồng nghĩaaccept the challenges
Cụm hay dùngpay the cost of successpay the consequences of success
Dùng để chỉ sự nỗ lực.
|
— |
|
/peɪ ɪt ɔf/
|
phr. |
trả hết nợ hoặc khoản vay
I want to pay it off before the deadline.
Tôi muốn trả hết trước hạn chót.
Chi tiếtHe finally managed to pay it off after years.Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết sau nhiều năm.
Đồng nghĩasettle it
Cụm hay dùngpay it off quicklypay it off completely
Liên quan đến tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
đưa tiền để đổi lấy cái gì đó
I will pay for the tickets online.
Tôi sẽ thanh toán cho vé trực tuyến.
Chi tiếtHe paid for dinner last night.Anh ấy đã trả tiền cho bữa tối tối qua.
Đồng nghĩapurchasebuy
Cụm hay dùngpay for a mealpay for a service
Cụm từ này thường dùng trong giao dịch mua bán.
|
— |
|
/peɪ ɔf ə dɛt/
|
phr. |
trả hết số tiền đã vay
He worked hard to pay off his debt.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trả hết nợ.
Chi tiếtIt's important to pay off your debts on time.Điều quan trọng là phải trả nợ đúng hạn.
Đồng nghĩarepaysettle
Cụm hay dùngpay off a student loanpay off credit card debt
Cụm từ này thường dùng khi nói về tài chính.
|
— |
|
/peɪ ən ˈɪnˌvoɪs/
|
phr. |
thanh toán hóa đơn cho dịch vụ hoặc hàng hóa đã nhận
Please pay the invoice by the end of the month.
Xin vui lòng thanh toán hóa đơn trước cuối tháng.
Chi tiếtI need to pay an invoice for the repairs.Tôi cần thanh toán hóa đơn cho việc sửa chữa.
Đồng nghĩasettle a billclear an invoice
Cụm hay dùngpay an invoice on timepay an invoice online
Cụm từ này thường dùng trong môi trường kinh doanh.
|
— |
|
/peɪ jʊr bɪlz/
|
phr. |
thanh toán các nghĩa vụ tài chính của bạn
It's important to pay your bills on time.
Điều quan trọng là phải thanh toán hóa đơn đúng hạn.
Chi tiếtShe forgot to pay her bills last month.Cô ấy đã quên thanh toán hóa đơn tháng trước.
Đồng nghĩasettle accountsclear bills
Cụm hay dùngpay your bills onlinepay your bills monthly
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ɪn ɪnˈstɔːlmənts/
|
phr. |
thanh toán theo từng đợt nhỏ theo thời gian
You can pay in installments for the new car.
Bạn có thể trả góp cho chiếc xe mới.
Chi tiếtMany people choose to pay in installments for big purchases.Nhiều người chọn thanh toán theo từng đợt cho những món mua lớn.
Đồng nghĩapay graduallyinstallment plan
Cụm hay dùngpay in installments for a loanpay in installments for furniture
Cụm từ này thường dùng trong mua sắm lớn.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə səbˈskrɪpʃən/
|
phr. |
trả tiền để truy cập dịch vụ thường xuyên
I pay for a subscription to my favorite magazine.
Tôi trả tiền để đăng ký tạp chí yêu thích của mình.
Chi tiếtYou can pay for a subscription to stream movies.Bạn có thể trả tiền để đăng ký xem phim.
Đồng nghĩasubscribeenroll
Cụm hay dùngpay for a subscription monthlypay for a subscription online
Cụm từ này thường dùng trong dịch vụ trực tuyến.
|
— |
|
/peɪ ə ˈvɪzɪt tʊ ˈsʌmwʌn/
|
phr. |
đến thăm ai đó một cách cá nhân
I decided to pay a visit to my old friend.
Tôi đã quyết định đến thăm người bạn cũ.
Chi tiếtShe paid a visit to her teacher after many years.Cô ấy đã đến thăm thầy giáo sau nhiều năm.
Đồng nghĩacall on someonesee someone
Cụm hay dùngpay a visit to a relativepay a visit to a neighbor
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/peɪ ə tʃɑrdʒ/
|
phr. |
trả một khoản phí cụ thể
You need to pay a charge to enter the museum.
Bạn cần trả một khoản phí để vào bảo tàng.
Chi tiếtThey will pay a charge for the extra baggage.Họ sẽ trả một khoản phí cho hành lý thêm.
Đồng nghĩacover a feesettle a charge
Cụm hay dùngpay a small chargepay a service charge
Cụm này thường dùng khi đề cập đến phí dịch vụ.
|
— |
|
/peɪ ə ˈpɛnəlti/
|
phr. |
trả tiền phạt vì vi phạm quy định
You may have to pay a penalty for late registration.
Bạn có thể phải trả tiền phạt vì đăng ký muộn.
Chi tiếtThey had to pay a penalty for not following the rules.Họ đã phải trả tiền phạt vì không tuân theo quy định.
Đồng nghĩaincur a fineface a penalty
Cụm hay dùngpay a heavy penaltypay a small penalty
Thường dùng trong các tình huống pháp lý hoặc quy định.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊr ˈækʃənz/
|
phr. |
chịu trách nhiệm cho hành động của bạn
You will pay for your actions if you're not careful.
Bạn sẽ phải chịu hậu quả nếu không cẩn thận.
Chi tiếtHe had to pay for his actions in the past.Anh ấy đã phải trả giá cho hành động của mình trong quá khứ.
Đồng nghĩaface consequencessuffer repercussions
Cụm hay dùngpay dearly for your actionspay for your mistakes
Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức hoặc trách nhiệm.
|
— |
|
/peɪ ɔf ə faɪn/
|
phr. |
trả một khoản tiền phạt
You must pay off the fine before the deadline.
Bạn phải trả khoản tiền phạt trước hạn.
Chi tiếtHe paid off the fine quickly to avoid further issues.Anh ấy đã trả khoản tiền phạt nhanh chóng để tránh gặp rắc rối thêm.
Đồng nghĩasettle a fineclear a fine
Cụm hay dùngpay off a parking finepay off a speeding fine
Cụm này thường dùng trong các tình huống pháp lý.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə miːl/
|
phr. |
trả tiền cho bữa ăn tại nhà hàng
I will pay for the meal this time.
Lần này tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn.
Chi tiếtIt's polite to offer to pay for a meal when dining out.Thật lịch sự khi đề nghị trả tiền cho bữa ăn khi đi ăn ngoài.
Đồng nghĩacover the meal costsettle the bill
Cụm hay dùngpay for a fancy mealpay for a quick meal
Cụm này thường dùng khi ăn uống với người khác.
|
— |
|
/peɪ ən əˈmaʊnt/
|
phr. |
trả một khoản tiền cụ thể
You need to pay an amount to secure the booking.
Bạn cần trả một khoản tiền để đảm bảo đặt chỗ.
Chi tiếtThey will pay an amount for the service provided.Họ sẽ trả một khoản tiền cho dịch vụ được cung cấp.
Đồng nghĩasettle an amountcover a sum
Cụm hay dùngpay an agreed amountpay an additional amount
Cụm này thường dùng trong giao dịch tài chính.
|
— |
|
/peɪ ɪn kæʃ/
|
phr. |
trả tiền bằng tiền mặt thay vì thẻ
I prefer to pay in cash for small purchases.
Tôi thích trả tiền mặt cho những món đồ nhỏ.
Chi tiếtShe always pays in cash at the market.Cô ấy luôn trả tiền mặt ở chợ.
Đồng nghĩapay with cashuse cash
Cụm hay dùngpay in cash onlypay in cash for services
Thường được sử dụng trong giao dịch hàng ngày.
|
— |
|
/peɪ ə ˈtrɪbjuːt/
|
phr. |
tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó công khai
They paid tribute to the heroes of the war.
Họ đã tôn vinh những người hùng của cuộc chiến.
Chi tiếtThe event was a way to pay tribute to his achievements.Sự kiện là cách để tôn vinh những thành tựu của anh ấy.
Đồng nghĩahonorcommend
Cụm hay dùngpay a heartfelt tributepay a moving tribute
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn vinh.
|
— |
|
/peɪ ɔf ə ˈkrɛdɪt kɑrd/
|
phr. |
trả hết số tiền nợ trên thẻ tín dụng
I managed to pay off my credit card this month.
Tôi đã trả hết thẻ tín dụng của mình trong tháng này.
Chi tiếtShe always pays off her credit card on time.Cô ấy luôn trả thẻ tín dụng đúng hạn.
Đồng nghĩasettle a credit card
Cụm hay dùngpay off debtpay off quicklypay off in full
Cần lên kế hoạch tài chính hợp lý.
|
— |
|
/peɪ ə fi/
|
phr. |
trả tiền cho một dịch vụ hoặc đặc quyền
You need to pay a fee to enter the museum.
Bạn cần trả một khoản phí để vào bảo tàng.
Chi tiếtThey charge a fee for late submissions.Họ tính phí cho việc nộp muộn.
Đồng nghĩasettle a fee
Cụm hay dùngpay a registration feepay a service feepay a membership fee
Thường dùng trong dịch vụ công cộng.
|
— |
|
/peɪ ə bɪl/
|
phr. |
trả tiền cho các dịch vụ đã nhận
I need to pay a bill before the due date.
Tôi cần trả một hóa đơn trước ngày đến hạn.
Chi tiếtShe paid the electricity bill yesterday.Cô ấy đã trả hóa đơn điện hôm qua.
Đồng nghĩasettle a bill
Cụm hay dùngpay a utility billpay a phone billpay a medical bill
Rất quan trọng trong quản lý tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ ɔf jʊər dɛts/
|
phr. |
trả hết số tiền đã vay
It's important to pay off your debts as soon as possible.
Điều quan trọng là trả hết nợ càng sớm càng tốt.
Chi tiếtShe worked hard to pay off her debts.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để trả hết nợ.
Đồng nghĩasettle your debts
Cụm hay dùngpay off quicklypay off completelypay off in full
Giúp cải thiện tình hình tài chính.
|
— |
|
/peɪ ɪn fʊl/
|
phr. |
trả toàn bộ số tiền nợ
You need to pay in full before you can leave.
Bạn cần trả toàn bộ tiền trước khi có thể rời đi.
Chi tiếtThey expect you to pay in full for the service.Họ mong bạn trả toàn bộ tiền cho dịch vụ.
Đồng nghĩasettle in full
Cụm hay dùngpay in full immediatelypay in full at checkoutpay in full before delivery
Thường dùng trong mua sắm hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/peɪ ðə ˈmɔrɡɪdʒ/
|
phr. |
trả tiền thế chấp
They struggle to pay the mortgage every month.
Họ gặp khó khăn trong việc trả tiền thế chấp mỗi tháng.
Chi tiếtIt's important to pay the mortgage on time.Điều quan trọng là phải trả tiền thế chấp đúng hạn.
Đồng nghĩasettle the mortgagemake mortgage payments
Cụm hay dùngpay the monthly mortgagepay off the mortgagepay the mortgage in full
Cụm từ này liên quan đến tài chính nhà ở.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
trả tiền cho giáo dục của bạn
Many students pay for their education through loans.
Nhiều sinh viên trả tiền cho giáo dục của họ bằng cách vay tiền.
Chi tiếtIt's important to pay for your education wisely.Điều quan trọng là phải trả tiền cho giáo dục một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩafinance educationcover educational costs
Cụm hay dùngpay for your higher educationpay for your college educationpay for your vocational training
Cụm từ này liên quan đến tài chính giáo dục.
|
— |
|
/peɪ ə dɛt/
|
phr. |
trả lại tiền mà bạn nợ
He worked hard to pay a debt he had.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trả nợ.
Chi tiếtIt's essential to pay a debt on time.Việc trả nợ đúng hạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩasettle a debtclear a debt
Cụm hay dùngpay a large debtpay a small debt
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/peɪ jʊər ʃɛr/
|
phr. |
đóng góp phần của bạn trong tổng chi phí
It's fair to pay your share when dining out with friends.
Thật công bằng khi đóng góp phần của bạn khi đi ăn cùng bạn bè.
Chi tiếtEveryone should pay their share of the expenses.Mọi người đều nên đóng góp phần chi phí của mình.
Đồng nghĩacontribute your partshare the cost
Cụm hay dùngpay your share of the billpay your share of the expenses
Thể hiện tinh thần hợp tác trong nhóm.
|
— |
|
/peɪ ə ˈsæləri/
|
phr. |
trả tiền cho ai đó vì công việc của họ
The company pays a good salary to its employees.
Công ty trả lương tốt cho nhân viên của mình.
Chi tiếtHe is happy because he pays a higher salary than his last job.Anh ấy rất vui vì lương cao hơn công việc trước đó.
Đồng nghĩacompensateremunerate
Cụm hay dùngpay a competitive salarypay a monthly salary
Sử dụng khi nói về công việc và tiền lương.
|
— |
|
/peɪ ə praɪs/
|
phr. |
chịu một cái giá hoặc hy sinh cho điều gì đó
You may have to pay a price for your decisions.
Bạn có thể phải trả giá cho những quyết định của mình.
Chi tiếtSuccess often comes with paying a price in time and effort.Thành công thường đi kèm với việc trả giá bằng thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩasacrificeface consequences
Cụm hay dùngpay a high pricepay a small price
Thường dùng khi nói về sự hy sinh và quyết định.
|
— |
|
/peɪ/
|
phr. |
khen ngợi ai đó
She paid a compliment to her friend on her new dress.
Cô ấy khen ngợi bạn mình về chiếc váy mới.
Chi tiếtIt's nice to pay a compliment to someone who helps you.Thật tốt khi khen ngợi ai đó đã giúp bạn.
Đồng nghĩagive praisecommend
Cụm hay dùngpay a sincere complimentpay a genuine compliment
Thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.
|
— |
|
/peɪ/
|
phr. |
trả hết số tiền nợ thẻ tín dụng
I need to pay off my credit card before the interest increases.
Tôi cần trả hết thẻ tín dụng trước khi lãi suất tăng.
Chi tiếtShe managed to pay off her credit card in just six months.Cô ấy đã trả hết thẻ tín dụng chỉ trong sáu tháng.
Đồng nghĩaclear your credit cardsettle your credit card
Cụm hay dùngpay off your debtpay off your balance
Nên trả đúng hạn để tránh lãi suất cao.
|
— |
|
/peɪ ɔf ɪn ðə lɔŋ rʌn/
|
phr. |
có lợi sau một thời gian dài
Studying hard will pay off in the long run.
Học hành chăm chỉ sẽ có lợi trong thời gian dài.
Chi tiếtInvesting wisely can pay off in the long run.Đầu tư khôn ngoan có thể có lợi trong thời gian dài.
Đồng nghĩabe worthwhilebring benefits
Cụm hay dùngpay off in the futurepay off eventuallypay off later
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc học tập.
|
— |
|
/peɪ fɔr ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz/
|
phr. |
chấp nhận hậu quả của hành động của mình
If you make a mistake, you must pay for the consequences.
Nếu bạn phạm sai lầm, bạn phải chấp nhận hậu quả.
Chi tiếtHe had to pay for the consequences of his choices.Anh ấy phải chấp nhận hậu quả từ những lựa chọn của mình.
Đồng nghĩaface the resultsaccept responsibility
Cụm hay dùngpay for the consequences of actionspay for the consequences of decisionspay for the consequences of mistakes
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh trách nhiệm.
|
— |
|
/peɪ wɪð ə ˈkrɛdɪt kɑrd/
|
phr. |
sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán
You can pay with a credit card at most stores.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng ở hầu hết các cửa hàng.
Chi tiếtMany people prefer to pay with a credit card for convenience.Nhiều người thích thanh toán bằng thẻ tín dụng vì sự tiện lợi.
Đồng nghĩause a credit cardcharge to a credit card
Cụm hay dùngpay with a credit card onlinepay with a credit card in-storepay with a credit card for travel
Cụm này thường dùng trong mua sắm hiện đại.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər ʃɛr/
|
phr. |
đóng góp phần của bạn vào chi phí
We all agreed to pay for our share of the dinner.
Chúng tôi đều đồng ý trả phần của mình cho bữa tối.
Chi tiếtMake sure to pay for your share when you go out with friends.Hãy chắc chắn rằng bạn trả phần của mình khi đi ra ngoài với bạn bè.
Đồng nghĩacover your partcontribute your share
Cụm hay dùngpay for your share of expensespay for your share of the billpay for your share of the project
Cụm này thường dùng trong các tình huống chia sẻ chi phí.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə ˈtɪkɪt/
|
phr. |
trả tiền cho vé vào sự kiện
You need to pay for a ticket to enter the concert.
Bạn cần trả tiền cho vé để vào buổi hòa nhạc.
Chi tiếtI forgot to pay for a ticket before the show.Tôi quên trả tiền cho vé trước buổi biểu diễn.
Đồng nghĩabuy a ticketpurchase a ticket
Cụm hay dùngpay for a ticket onlinepay for a ticket at the gatepay for a ticket in advance
Cụm này phổ biến trong các sự kiện giải trí.
|
— |
|
/peɪ fɔr rɪˈpɛrz/
|
phr. |
trả tiền cho việc sửa chữa một cái gì đó
You will need to pay for repairs if your car breaks down.
Bạn sẽ cần trả tiền cho việc sửa chữa nếu xe của bạn hỏng.
Chi tiếtShe had to pay for repairs to her house after the storm.Cô ấy đã phải trả tiền cho việc sửa chữa nhà sau cơn bão.
Đồng nghĩacover repair costssettle repair fees
Cụm hay dùngpay for repairs yourselfpay for repairs promptlypay for repairs at the service center
Cụm này thường dùng trong bối cảnh bảo trì.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə loʊn/
|
phr. |
trả lại số tiền đã vay
You need to pay for a loan before the due date.
Bạn cần trả lại khoản vay trước hạn.
Chi tiếtMany people struggle to pay for a loan each month.Nhiều người gặp khó khăn khi phải trả khoản vay mỗi tháng.
Đồng nghĩarepay a loansettle a loan
Cụm hay dùngpay for a loan on timepay for a loan in fullpay for a loan monthly
Cụm này thường dùng trong tài chính cá nhân.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər taɪm/
|
phr. |
trả tiền cho thời gian bạn dành cho một công việc
Freelancers often pay for their time spent on projects.
Người làm tự do thường trả tiền cho thời gian họ dành cho các dự án.
Chi tiếtYou should pay for your time if you help someone.Bạn nên trả tiền cho thời gian nếu bạn giúp ai đó.
Đồng nghĩacompensate for timecharge for time
Cụm hay dùngpay for your time and effortpay for your time spentpay for your time wisely
Cụm này thường dùng trong bối cảnh công việc tự do.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˈtreɪnɪŋ/
|
phr. |
trả tiền cho việc học hoặc phát triển kỹ năng
Companies often pay for training for their employees.
Các công ty thường trả tiền cho việc đào tạo nhân viên của họ.
Chi tiếtYou may need to pay for training before starting the job.Bạn có thể cần trả tiền cho việc đào tạo trước khi bắt đầu công việc.
Đồng nghĩafinance trainingcover training costs
Cụm hay dùngpay for training coursespay for training sessionspay for training programs
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər hɛlθ/
|
phr. |
chi tiêu cho các chi phí liên quan đến sức khỏe
It's important to pay for your health with good food.
Thật quan trọng để chăm sóc sức khỏe bằng thực phẩm tốt.
Chi tiếtYou should pay for your health by exercising regularly.Bạn nên chăm sóc sức khỏe bằng cách tập thể dục thường xuyên.
Đồng nghĩainvest in healthspend on wellness
Cụm hay dùngpay for your health carepay for your health insurancepay for your health needs
Cụm này thường dùng trong bối cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/peɪ ðə praɪs əv ˈfeɪljər/
|
phr. |
trả giá cho sự thất bại
You may pay the price of failure if you don’t study.
Bạn có thể trả giá cho sự thất bại nếu không học tập.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˈdæmɪdʒɪz/
|
phr. |
bồi thường cho thiệt hại
You must pay for damages to the property.
Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˈsɜrvɪsɪz/
|
phr. |
trả tiền cho dịch vụ đã nhận
We need to pay for services rendered by the contractor.
Chúng tôi cần trả tiền cho dịch vụ do nhà thầu cung cấp.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊr fuːd/
|
phr. |
trả tiền cho bữa ăn của bạn
You need to pay for your food before leaving.
Bạn cần trả tiền cho bữa ăn của mình trước khi rời đi.
|
— |
|
/peɪ ən ˈɛkstrə fi/
|
phr. |
trả thêm phí cho một dịch vụ
You might have to pay an extra fee for late registration.
Bạn có thể phải trả thêm phí cho việc đăng ký muộn.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə raɪd/
|
phr. |
trả tiền cho một chuyến đi
I need to pay for a ride to the airport.
Tôi cần trả tiền cho một chuyến đi đến sân bay.
|
— |
|
/peɪ ə ˈvɪzɪt tə/
|
phr. |
đến thăm ai đó
We should pay a visit to the new neighbors.
Chúng ta nên đến thăm hàng xóm mới.
|
— |
|
/peɪ ˈsʌmˌwʌn ə ˈkɒmplɪmənt/
|
phr. |
khen ai đó một lời
He paid her a compliment on her dress.
Anh ấy khen cô ấy về chiếc váy.
|
— |
|
/peɪ rɪˈspɛkt tə/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng
We pay respect to our elders.
Chúng tôi tôn trọng những người lớn tuổi.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊr sɪnz/
|
phr. |
trả giá cho tội lỗi của bạn
He believes he must pay for his sins eventually.
Anh ấy tin rằng cuối cùng mình sẽ phải trả giá cho tội lỗi của mình.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˌtrænspɔrˈteɪʃən/
|
phr. |
trả tiền cho chi phí đi lại
You need to pay for transportation to get there.
Bạn cần trả tiền cho chi phí đi lại để đến đó.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə ˈmɛmbərʃɪp/
|
phr. |
trả tiền cho việc gia nhập một nhóm
I decided to pay for a membership at the gym.
Tôi quyết định trả tiền cho việc gia nhập phòng tập gym.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə ˈkɒnˌsɜrt/
|
phr. |
trả tiền cho một buổi hòa nhạc
We need to pay for a concert ticket in advance.
Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə kɔrs/
|
phr. |
trả tiền cho một khóa học
I will pay for a course to learn Spanish.
Tôi sẽ trả tiền cho một khóa học để học tiếng Tây Ban Nha.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə gɪft/
|
phr. |
trả tiền cho một món quà
I want to pay for a gift for her birthday.
Tôi muốn trả tiền cho một món quà sinh nhật của cô ấy.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə trɪp/
|
phr. |
trả tiền cho một chuyến đi
He will pay for a trip to Europe next summer.
Anh ấy sẽ trả tiền cho một chuyến đi tới châu Âu vào mùa hè tới.
|
— |
|
/peɪ fɔr ən ˈʌpˌɡreɪd/
|
phr. |
trả tiền cho việc nâng cấp dịch vụ
You can pay for an upgrade to a better plan.
Bạn có thể trả tiền cho việc nâng cấp lên gói dịch vụ tốt hơn.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊr foʊn/
|
phr. |
trả tiền cho điện thoại của bạn
I need to pay for my phone bill every month.
Tôi cần trả tiền cho hóa đơn điện thoại hàng tháng.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə ˈsɜrvɪs tʃɑrdʒ/
|
phr. |
trả tiền cho phí dịch vụ
You may need to pay for a service charge at the restaurant.
Bạn có thể cần trả tiền cho phí dịch vụ tại nhà hàng.
|
— |
|
/peɪ ˈsʌmˌwʌn ə ˈvɪzɪt/
|
phr. |
đến thăm ai đó trong một thời gian ngắn
We should pay grandma a visit this weekend.
Chúng ta nên đến thăm bà vào cuối tuần này.
Chi tiếtI plan to pay my friend a visit after work.Tôi dự định đến thăm bạn tôi sau giờ làm.
Đồng nghĩadrop bystop by
Cụm hay dùngpay a quick visitpay an unexpected visit
Cụm từ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/peɪ ðə ˈtuːɪʃən/
|
phr. |
trả tiền cho học phí
I need to pay the tuition for my courses next semester.
Tôi cần trả học phí cho các khóa học của mình vào học kỳ tới.
Chi tiếtMany students struggle to pay the tuition.Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc trả học phí.
Đồng nghĩacover education costssettle tuition fees
Cụm hay dùngpay the full tuitionpay the tuition fees
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
|
— |
|
/peɪ fɔr ˈhɛlθˌkɛr/
|
phr. |
trả tiền cho các chi phí y tế
Many people struggle to pay for healthcare.
Nhiều người gặp khó khăn trong việc trả tiền cho chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtIt's important to pay for healthcare to stay healthy.Thật quan trọng để chi trả cho chăm sóc sức khỏe để duy trì sức khỏe.
Đồng nghĩacover medical costspay for medical care
Cụm hay dùngpay for private healthcarepay for healthcare services
Cụm này thường dùng trong bối cảnh sức khỏe và y tế.
|
— |
|
/peɪ fɔr ə ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
trả tiền cho một dự án cụ thể
The company will pay for the new project next year.
Công ty sẽ trả tiền cho dự án mới vào năm tới.
Chi tiếtThey need to pay for a project to improve the community.Họ cần trả tiền cho một dự án để cải thiện cộng đồng.
Đồng nghĩafinance a projectfund a project
Cụm hay dùngpay for a community projectpay for an educational project
Cụm này thường dùng trong bối cảnh đầu tư.
|
— |
| phr. |
trả tiền cho một khoản phí dịch vụ thêm.
You need to pay a service charge at the restaurant.
Bạn cần trả phí dịch vụ tại nhà hàng.
Chi tiếtDon't forget to pay a service charge for the hotel.Đừng quên trả phí dịch vụ cho khách sạn.
Đồng nghĩasettle a service feepay an extra charge
Thường dùng trong ngành dịch vụ.
|
— | |
|
/peɪ jʊər rɪˈspɛkts tuː/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng với ai đó
Many came to pay their respects to the fallen soldiers.
Nhiều người đến để thể hiện sự tôn trọng đối với các chiến sĩ đã hy sinh.
Chi tiếtYou should pay your respects to your elders.Bạn nên thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi hơn.
Đồng nghĩashow respect to
Cụm hay dùngpay your last respects topay your respects at a funeral
Dùng khi nói về sự tôn trọng trong các dịp đặc biệt.
|
— |
|
/peɪ tə pleɪ/
|
phr. |
trả tiền để tham gia vào một hoạt động
In this game, you have to pay to play.
Trong trò chơi này, bạn phải trả tiền để chơi.
Chi tiếtSome clubs require you to pay to play.Một số câu lạc bộ yêu cầu bạn phải trả tiền để chơi.
Đồng nghĩapay for participation
Cụm hay dùngpay to play gamespay to play sports
Thường dùng trong các hoạt động giải trí.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər ˈsɜrvɪsɪz/
|
phr. |
trả tiền cho dịch vụ đã thực hiện
You should pay for your services fairly.
Bạn nên trả tiền cho dịch vụ một cách công bằng.
Chi tiếtHe expects to be paid for his services.Anh ấy mong được trả tiền cho dịch vụ của mình.
Đồng nghĩacompensate for services
Cụm hay dùngpay for professional servicespay for quality services
Thường dùng trong các tình huống nghề nghiệp.
|
— |
| phr. |
chịu trách nhiệm cho những sai lầm.
You must pay for your mistakes in life.
Bạn phải chịu trách nhiệm cho những sai lầm trong cuộc sống.
Chi tiếtHe learned he had to pay for his mistakes.Anh ấy đã học được rằng mình phải chịu trách nhiệm cho sai lầm của mình.
Đồng nghĩaface the consequences
Cụm hay dùngpay for your actionspay for your choices
Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức.
|
— | |
|
/peɪ ən ɪnˈstɔlmənt/
|
phr. |
trả một phần của số tiền lớn theo thời gian
I will pay the car in installments.
Tôi sẽ trả xe theo từng đợt.
Chi tiếtShe prefers to pay in installments for expensive items.Cô ấy thích trả theo từng đợt cho những món đồ đắt tiền.
Đồng nghĩamake a paymentpay in parts
Cụm hay dùngpay monthly installmentspay in three installments
Cụm từ này thường dùng trong mua sắm.
|
— |
|
/peɪ ə ˈprɒsɛsɪŋ fiː/
|
phr. |
trả phí xử lý
You may need to pay a processing fee when applying.
Bạn có thể cần trả phí xử lý khi nộp đơn.
Chi tiếtBe aware of any processing fees before applying.Hãy chú ý đến bất kỳ phí xử lý nào trước khi nộp đơn.
Đồng nghĩaadministrative fee
Cụm hay dùngpay a transaction feepay a handling feepay an application fee
Thường liên quan đến các giao dịch tài chính.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər ˈfjuːtʃər/
|
phr. |
trả giá cho tương lai của bạn
Studying hard now will pay for your future.
Học hành chăm chỉ bây giờ sẽ mang lại lợi ích cho tương lai của bạn.
Chi tiếtSaving money will pay for your future needs.Tiết kiệm tiền sẽ đáp ứng nhu cầu tương lai của bạn.
Đồng nghĩainvest in the future
Cụm hay dùngpay for a secure futurepay for future goals
Dùng khi nói về tương lai.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər drimz/
|
phr. |
trả giá cho những ước mơ của bạn
You need to pay for your dreams with hard work.
Bạn cần trả giá cho những ước mơ của mình bằng sự chăm chỉ.
Chi tiếtInvesting in education pays for your dreams.Đầu tư vào giáo dục sẽ mang lại ước mơ của bạn.
Đồng nghĩawork for your goals
Cụm hay dùngpay for your future dreamspay for your life goals
Dùng khi nói về ước mơ.
|
— |
|
/peɪ fɔr jʊər ˈdʒɜrni/
|
phr. |
trả tiền cho hành trình của bạn
You should pay for your journey to learn new things.
Bạn nên trả tiền cho hành trình của mình để học hỏi những điều mới.
Chi tiếtHe saved money to pay for his journey around the world.Anh ấy đã tiết kiệm tiền để trả cho hành trình vòng quanh thế giới.
Đồng nghĩafinance your travel
Cụm hay dùngpay for a long journeypay for a business journey
Dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/peɪ æn ədˈvæns/
|
phr. |
trả tiền trước khi nhận dịch vụ
We need to pay an advance for the hotel booking.
Chúng ta cần trả tiền trước cho việc đặt phòng khách sạn.
Chi tiếtThey require you to pay an advance for the event.Họ yêu cầu bạn trả tiền trước cho sự kiện.
Đồng nghĩamake a deposit
Cụm hay dùngpay an advance feepay an advance deposit
Thường được sử dụng trong lĩnh vực du lịch và sự kiện.
|
— |
|
/peɪ rɪˈspɛkt/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
We should pay respect to the elderly.
Chúng ta nên tôn trọng người cao tuổi.
Chi tiếtHe paid respect to his teacher during the ceremony.Anh ấy đã tôn trọng giáo viên trong buổi lễ.
Đồng nghĩashow honor
Cụm hay dùngpay respect to someonepay respect at a memorial
Cụm từ này thường thấy trong các buổi lễ trang trọng.
|
— |
|
/peɪ ˈhɒməʤ/
|
phr. |
thể hiện sự tôn trọng hoặc vinh danh ai đó
They pay homage to the heroes of the past.
Họ tôn vinh những người hùng của quá khứ.
Chi tiếtThe artist pays homage to her influences.Nghệ sĩ tôn vinh những ảnh hưởng của mình.
Đồng nghĩashow respect
Cụm hay dùngpay homage to traditionspay homage to history
Cụm từ này thường thấy trong nghệ thuật và văn hóa.
|
— |
|
/peɪ ɪt bæk/
|
phr. |
trả lại tiền đã vay
Don't worry, I'll pay it back next week.
Đừng lo, tôi sẽ trả lại vào tuần tới.
Chi tiếtHe promised to pay it back by the end of the month.Anh ấy hứa sẽ trả lại trước cuối tháng.
Đồng nghĩareturn a loanrepay
Cụm hay dùngpay it backpay back a loanpay back money
Dùng khi nói về việc trả nợ.
|
— |
Đang tải...