Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Vocabulary — Phần 5

100 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  100 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/məˈtʃʊr/
adj
trưởng thành
A mature approach to conflict is essential.
Cách tiếp cận trưởng thành đối với xung đột là cần thiết.
Chi tiết
She is a mature adult who makes wise decisions.Cô ấy là một người trưởng thành biết đưa ra quyết định khôn ngoan.
Đồng nghĩagrown-updeveloped
Cụm hay dùngmature audiencemature decisionmature relationship
Họ từmaturity (n)maturely (adv)
Dùng để chỉ người hoặc ý tưởng phát triển.
/ˈmæksɪmaɪz/
động từ
tối đa hóa
We need to maximise our resources.
Chúng ta cần tối đa hóa nguồn lực của mình.
Chi tiết
We aim to maximise our profits this quarter.Chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.
Đồng nghĩaenhanceamplify
Cụm hay dùngmaximise potentialmaximise resourcesmaximise efficiency
Họ từmaximization (n)maximal (adj)
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/ˈmiːdieɪt/
v
làm trung gian
The UN mediated between the two countries.
Liên Hợp Quốc làm trung gian giữa hai quốc gia.
Chi tiết
She was asked to mediate the conflict between the two teams.Cô ấy được yêu cầu làm trung gian cho xung đột giữa hai đội.
Đồng nghĩaintervenearbitrate
Cụm hay dùngmediate a disputemediate between partiesmediate negotiations
Họ từmediation (n)mediator (n)
Dùng trong bối cảnh giải quyết xung đột.
/ˈmɛtəfɔr/
danh từ
ẩn dụ
He used a metaphor to explain his feelings.
Anh ấy đã sử dụng một ẩn dụ để giải thích cảm xúc của mình.
Chi tiết
The phrase 'time is a thief' is a metaphor.Câu 'thời gian là kẻ trộm' là một ẩn dụ.
Đồng nghĩaanalogysymbol
Cụm hay dùngextended metaphormetaphor for changemixed metaphor
Họ từmetaphorical (adj)metaphorically (adv)
Dùng để làm phong phú ngôn ngữ.
/maɪˈɡreɪt/
động từ
di cư
Birds migrate south for the winter.
Chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Chi tiết
Birds migrate south for the winter.Chim di cư về phía nam vào mùa đông.
Đồng nghĩamoverelocate
Cụm hay dùngmigrate to another countrymigrate seasonallymigrate for work
Họ từmigration (n)migrant (n)
Thường dùng cho động vật và con người.
/ˈmjuːtʃuəl/
adj
tương hỗ, lẫn nhau
Successful partnerships require mutual respect.
Quan hệ đối tác thành công đòi hỏi sự tôn trọng lẫn nhau.
Chi tiết
They have a mutual respect for each other.Họ có sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩasharedjoint
Cụm hay dùngmutual understandingmutual benefitsmutual friends
Họ từmutuality (n)
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai bên.
/ˈnetwɜːrk/
n
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiết
Social network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
/nɔːrm/
n
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Honesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
prep
mặc dù, bất chấp
Notwithstanding the criticism, the policy continues.
Bất chấp những lời chỉ trích, chính sách vẫn tiếp tục.
Chi tiết
Notwithstanding the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩadespitein spite of
Cụm hay dùngnotwithstanding the factnotwithstanding circumstancesnotwithstanding objections
Dùng để nhấn mạnh sự tương phản.
/ˈɑbvɪəsli/
trạng từ
rõ ràng
She was obviously upset about the news.
Cô ấy rõ ràng là buồn về tin tức.
Chi tiết
Obviously, she was lying.Rõ ràng là cô ấy đã nói dối.
Đồng nghĩaclearlyevidently
Cụm hay dùngobviously wrongobviously true
Họ từobvious (adj)obviousness (n)
Dùng để nhấn mạnh điều hiển nhiên.
/ɒd/
adj
lạ, lẻ
It seems odd that no one noticed.
Có vẻ lạ khi không ai chú ý.
Chi tiết
It was an odd situation to be in.Đó là một tình huống lạ lùng để ở trong.
Đồng nghĩastrangeunusual
Cụm hay dùngodd behaviorodd numberodd one out
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/ˈɒnɡoʊɪŋ/
adj
đang diễn ra
Maintenance is an ongoing process.
Bảo trì là một quá trình đang diễn ra.
Chi tiết
The ongoing project requires more resources.Dự án đang diễn ra cần nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacontinuinguninterrupted
Cụm hay dùngongoing processongoing discussionongoing research
Dùng để chỉ điều gì đó chưa kết thúc.
/ɔt/
động từ
nên
You ought to see a doctor.
Bạn nên đi gặp bác sĩ.
Chi tiết
You ought to see a doctor if you feel unwell.Bạn nên đi khám bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
Đồng nghĩashouldmust
Cụm hay dùngought to doought to beought to have
Dùng để đưa ra lời khuyên.
/ˈpærədaɪm/
n
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiết
The paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
/ˈpærəɡræf/
n
đoạn văn
Each paragraph should focus on one idea.
Mỗi đoạn văn nên tập trung vào một ý.
Chi tiết
Each paragraph should have a clear main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩasectionpassage
Cụm hay dùngintroductory paragraphconcluding paragraphbody paragraph
Dùng để tổ chức ý tưởng trong văn bản.
/plʌs/
prep
cộng, thêm
The cost is $50 plus tax.
Chi phí là 50 đô la cộng thuế.
Chi tiết
Five plus three equals eight.Năm cộng ba bằng tám.
Đồng nghĩaandadded to
Cụm hay dùngtwo plus twoplus size
Giới từ: cộng, thêm.
/ˈpɔːrʃn/
n
khẩu phần
Restaurant portions are often too large.
Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.
Chi tiết
She ate a large portion of the cake.Cô ấy đã ăn một khẩu phần lớn bánh.
Đồng nghĩapiecesegment
Cụm hay dùngportion sizeportion controllarge portion
Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.
/prækˈtɪʃənər/
n
người hành nghề
Medical practitioners must update their skills.
Người hành nghề y phải cập nhật kỹ năng.
Chi tiết
The practitioner examined the patient thoroughly.Người hành nghề đã kiểm tra bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaprofessionalexpert
Cụm hay dùnghealthcare practitionerlegal practitionerpractitioner of medicine
Dùng để chỉ người làm nghề chuyên môn.
/prɪˈsiːd/
v
đi trước, có trước
Thunder is often preceded by lightning.
Sấm thường có chớp đi trước.
Chi tiết
The meeting will precede the conference.Cuộc họp sẽ diễn ra trước hội nghị.
Đồng nghĩaantecedelead
Cụm hay dùngprecede an eventprecede a discussionprecede a decision
Dùng để chỉ thứ tự thời gian.
/prɪˈsaɪs/
adj
chính xác, cụ thể
The instructions must be precise.
Hướng dẫn phải chính xác.
Chi tiết
Her measurements were precise and reliable.Các phép đo của cô ấy rất chính xác và đáng tin cậy.
Đồng nghĩaexactspecific
Cụm hay dùngprecise measurementprecise languageprecise time
Dùng để chỉ sự chính xác.
/prɪˈdɪkt/
v
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiết
Experts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
/prɪˈlɪmɪneri/
adj
sơ bộ, ban đầu
These are only preliminary findings.
Đây chỉ là những phát hiện sơ bộ.
Chi tiết
The preliminary results were promising.Kết quả sơ bộ rất hứa hẹn.
Đồng nghĩainitialintroductory
Cụm hay dùngpreliminary findingspreliminary research
Thường dùng để chỉ các bước đầu trong nghiên cứu.
/praɪm/
adj
chính, hàng đầu
Health is of prime importance.
Sức khỏe là quan trọng hàng đầu.
Chi tiết
He is the prime suspect in the case.Anh ấy là nghi phạm chính trong vụ án.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprime exampleprime importance
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
/ˈprɒspekt/
n
triển vọng, viễn cảnh
The prospect of remote work appeals to many.
Triển vọng làm việc từ xa hấp dẫn nhiều người.
Chi tiết
There is a good prospect for success.Có triển vọng tốt cho sự thành công.
Đồng nghĩapotentialoutlook
Cụm hay dùngbright prospectprospect of success
Thường dùng trong kinh doanh và sự nghiệp.
/pərˈsuː/
v
theo đuổi
She decided to pursue a career in medicine.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
Chi tiết
She decided to pursue her dreams.Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩachasefollow
Cụm hay dùngpursue a goalpursue a career
Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/ˈkwɒlɪtətɪv/
adj
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Chi tiết
The study focused on qualitative data.Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Đồng nghĩadescriptivesubjective
Cụm hay dùngqualitative analysisqualitative research
Khác với dữ liệu định lượng.
/kwoʊt/
v
trích dẫn
Always quote your sources accurately.
Luôn trích dẫn nguồn của bạn một cách chính xác.
Chi tiết
He likes to quote famous authors.Anh ấy thích trích dẫn các tác giả nổi tiếng.
Đồng nghĩacitereference
Cụm hay dùngquote a sourcequote someone
Thường dùng trong văn viết và nói.
/riˈækt/
v
phản ứng
How did the market react to the news?
Thị trường đã phản ứng thế nào với tin tức này?
Chi tiết
She didn't react to the news.Cô ấy không phản ứng với tin tức.
Đồng nghĩarespondreply
Cụm hay dùngreact quicklyreact negatively
Dùng để mô tả hành động phản ứng.
/rɪˈfaɪn/
v
tinh chế, cải tiến
We need to refine our approach.
Chúng ta cần cải tiến cách tiếp cận.
Chi tiết
They refine the oil to remove impurities.Họ tinh chế dầu để loại bỏ tạp chất.
Đồng nghĩaimprovepurify
Cụm hay dùngrefine a processrefine skills
Thường dùng trong công nghiệp và nghệ thuật.
/ˌriːɪnˈfɔːrs/
v
củng cố, tăng cường
Practice reinforces learning.
Luyện tập củng cố việc học.
Chi tiết
They reinforce the building for safety.Họ củng cố tòa nhà để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩastrengthensupport
Cụm hay dùngreinforce a messagereinforce a belief
Dùng để chỉ sự tăng cường.
/rɪˈdʒekt/
v
từ chối, bác bỏ
The committee rejected the proposal.
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất.
Chi tiết
They decided to reject the proposal.Họ quyết định từ chối đề xuất.
Đồng nghĩadismissdecline
Cụm hay dùngreject an offerreject a claim
Dùng khi không đồng ý với điều gì đó.
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiết
I relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
/rɪˈliːs/
v
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiết
They released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/rɪˈzɒlv/
v
giải quyết, quyết tâm
They worked to resolve the dispute peacefully.
Họ đã nỗ lực giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
Chi tiết
They need to resolve the issue quickly.Họ cần giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩasettlesolve
Cụm hay dùngresolve a conflictresolve an issue
Dùng để chỉ hành động giải quyết.
/rɪˈstɔːr/
v
khôi phục
They restored the ancient temple.
Họ đã khôi phục ngôi đền cổ.
Chi tiết
They plan to restore the old building.Họ dự định khôi phục tòa nhà cũ.
Đồng nghĩarepairrevive
Cụm hay dùngrestore a paintingrestore a relationship
Dùng trong bảo tồn và sửa chữa.
/rɪˈteɪn/
v
giữ lại, duy trì
The company struggles to retain talented staff.
Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.
Chi tiết
It’s important to retain good employees.Giữ lại nhân viên giỏi là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain control
Dùng để chỉ sự duy trì.
/rɪˈvaɪz/
v
sửa đổi, xem lại
I need to revise my essay before submission.
Tôi cần xem lại bài luận trước khi nộp.
Chi tiết
You should revise your essay before submitting it.Bạn nên sửa đổi bài luận trước khi nộp.
Đồng nghĩaeditmodify
Cụm hay dùngrevise a documentrevise for exams
Dùng để chỉ việc chỉnh sửa.
/ruːt/
n
tuyến đường
Choose the most efficient route.
Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Chi tiết
We took the coastal route.Chúng tôi đi theo đường ven biển.
Đồng nghĩapathitinerary
Cụm hay dùngbus routescenic route
Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.
/skoʊp/
n
phạm vi
The scope of the project has expanded.
Phạm vi của dự án đã được mở rộng.
Chi tiết
The scope of the project is large.Phạm vi của dự án rất lớn.
Đồng nghĩaextentrange
Cụm hay dùngscope of workscope for improvement
Dùng để chỉ giới hạn của một vấn đề.
/ˈsʌmwʌt/
adv
hơi, phần nào
The result was somewhat surprising.
Kết quả phần nào đáng ngạc nhiên.
Chi tiết
I somewhat agree with your opinion.Tôi hơi đồng ý với ý kiến của bạn.
Đồng nghĩapartiallyto a degree
Cụm hay dùngsomewhat surprisedsomewhat difficult
Dùng để thể hiện mức độ không chắc chắn.
/ˈsteɪbl/
adj
ổn định
The economy remains stable despite challenges.
Nền kinh tế vẫn ổn định bất chấp các thử thách.
Chi tiết
The economy has remained stable for several years.Nền kinh tế đã duy trì ổn định trong nhiều năm.
Đồng nghĩasteadysecure
Cụm hay dùngstable economystable relationshipstable environment
Họ từstability (n)stabilize (v)
Dùng để miêu tả sự không thay đổi.
/stæns/
danh từ
quan điểm
Her stance on the issue is very clear.
Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất rõ ràng.
Chi tiết
Her stance on climate change is very clear.Quan điểm của cô ấy về biến đổi khí hậu rất rõ ràng.
Đồng nghĩapositionviewpoint
Cụm hay dùngpolitical stancefirm stanceneutral stance
Thường dùng trong các cuộc tranh luận.
/stres/
n
căng thẳng
Work stress affects sleep quality.
Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
Chi tiết
He felt a lot of stress before the exam.Anh ấy cảm thấy rất nhiều căng thẳng trước kỳ thi.
Đồng nghĩatensionanxiety
Cụm hay dùngstress managementstress reliefwork stress
Họ từstressed (adj)stressful (adj)
Có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
/sʌm/
n
tổng, số tiền
The total sum was much higher than expected.
Tổng số tiền cao hơn nhiều so với dự kiến.
Chi tiết
The sum of the numbers is twenty.Tổng của các số là hai mươi.
Đồng nghĩatotalaggregate
Cụm hay dùngsum of moneysum totalfinal sum
Dùng để tính toán hoặc tổng hợp.
/ˈsʌməri/
n
bản tóm tắt
Please write a summary of the article.
Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
Chi tiết
The summary highlighted the key findings of the report.Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.
Đồng nghĩaoverviewdigest
Cụm hay dùngexecutive summarysummary reportbrief summary
Thường dùng trong học thuật.
/sərˈvaɪv/
v
sống sót, tồn tại
Only the strongest companies survived the recession.
Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Chi tiết
Plants need water to survive.Cây cần nước để tồn tại.
Đồng nghĩaendureoutlive
Cụm hay dùngsurvive an accidentsurvive on
Họ từsurvival (n.)survivor (n.)
Nhấn âm thứ hai: sur-VIVE.
/ˈsɪmbl/
n
biểu tượng
The dove is a symbol of peace.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Chi tiết
The dove is a symbol of peace.Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Đồng nghĩaemblemsign
Cụm hay dùngnational symbolsymbol of lovecultural symbol
Dùng để thể hiện ý nghĩa sâu sắc.
/teɪp/
n
băng (ghi âm/dán)
Conversations were recorded on tape.
Các cuộc trò chuyện được ghi lại trên băng.
Chi tiết
Tape the box shut.Dán băng keo kín hộp.
Đồng nghĩaadhesive tapesticky tape
Cụm hay dùngduct tapetape measure
Họ từtape (v)taping (n)
Băng dính dùng để dán hoặc đo.
/tiːm/
n
đội, nhóm
A strong team can achieve remarkable things.
Một đội mạnh có thể đạt được những điều phi thường.
Chi tiết
She is a team player.Cô ấy là người chơi đồng đội.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam memberteam spirit
Họ từteammate (n)teamwork (n)
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
/tekˈniːk/
n
kỹ thuật, phương pháp
New techniques have transformed surgery.
Các kỹ thuật mới đã biến đổi phẫu thuật.
Chi tiết
This technique improves efficiency.Kỹ thuật này cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩamethodapproach
Cụm hay dùngadvanced techniquetechnique for
Họ từtechnical (adj)technician (n)
Phân biệt với 'technology' (công nghệ).
/tekˈnɒlədʒi/
n
công nghệ
Technology has reshaped modern life.
Công nghệ đã định hình lại cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
Technology has changed our lives.Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechinnovation
Cụm hay dùngmodern technologytechnology companyadvances in technology
Họ từtechnological (adj)technologist (n)
Công nghệ, thường nói về máy móc, kỹ thuật.
/ˈtempəreri/
adj
tạm thời
This is only a temporary solution.
Đây chỉ là giải pháp tạm thời.
Chi tiết
This is a temporary solution to the problem.Đây là một giải pháp tạm thời cho vấn đề.
Đồng nghĩaprovisionalshort-term
Cụm hay dùngtemporary jobtemporary measuretemporary accommodation
Dùng khi nói về sự không bền vững.
/ˌðɛrˈæftər/
trạng từ
sau đó
He graduated and thereafter found a job.
Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm.
Chi tiết
She graduated and thereafter started her career.Cô ấy tốt nghiệp và sau đó bắt đầu sự nghiệp.
Đồng nghĩaaftersubsequently
Cụm hay dùngthereafter mentionedthereafter referredthereafter noted
Thường dùng trong văn viết chính thức.
/ˈðɛrəv/
trạng từ
của cái đó
The report discusses the advantages thereof.
Báo cáo thảo luận về những lợi ích của cái đó.
Chi tiết
The report discussed the issue and the solutions thereof.Báo cáo đã thảo luận về vấn đề và các giải pháp của cái đó.
Đồng nghĩaof itconcerning
Cụm hay dùngthereof mentionedthereof stated
Thường dùng trong văn bản pháp lý.
/ˈθrɛʃhoʊld/
danh từ
ngưỡng
We are on the threshold of a new era.
Chúng ta đang ở ngưỡng của một kỷ nguyên mới.
Chi tiết
The threshold for success is often hard to reach.Ngưỡng thành công thường khó đạt được.
Đồng nghĩalimitboundary
Cụm hay dùngthreshold levelpain thresholdthreshold value
Dùng để chỉ sự bắt đầu của một điều gì đó.
/ˈtɒpɪk/
n
chủ đề
Today's topic is renewable energy.
Chủ đề hôm nay là năng lượng tái tạo.
Chi tiết
The topic of the discussion was climate change.Chủ đề của cuộc thảo luận là biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩasubjecttheme
Cụm hay dùngmain topicdiscussion topicresearch topic
Thường dùng trong học thuật và thảo luận.
/treɪs/
v
lần theo, dò tìm
Investigators traced the email to its source.
Các nhà điều tra lần theo email đến nguồn gốc.
Chi tiết
The detective will trace the missing person.Thám tử sẽ lần theo người mất tích.
Đồng nghĩatrackfollow
Cụm hay dùngtrace backtrace evidencetrace a call
Dùng để chỉ việc tìm kiếm thông tin.
/trænzˈmɪt/
v
truyền đi, lan truyền
Diseases can transmit through contact.
Bệnh có thể lan truyền qua tiếp xúc.
Chi tiết
The radio transmits news.Đài phát thanh truyền tải tin tức.
Đồng nghĩasendconveytransfer
Cụm hay dùngtransmit datatransmit a signaltransmit information
Họ từtransmission (n)transmitter (n)transmittable (adj)
Thường dùng cho tín hiệu, bệnh, thông tin.
/trend/
n
xu hướng
There is a growing trend towards remote work.
Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Chi tiết
There is a growing trend towards remote work.Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩatendencymovement
Cụm hay dùngcurrent trendmarket trendsocial trend
Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.
/ˈʌltɪmət/
adj
cuối cùng, tối thượng
The ultimate goal is happiness.
Mục tiêu cuối cùng là hạnh phúc.
Chi tiết
This is the ultimate goal of our project.Đây là mục tiêu cuối cùng của dự án của chúng tôi.
Đồng nghĩafinalsupreme
Cụm hay dùngultimate decisionultimate purposeultimate achievement
Dùng để chỉ sự tối thượng hoặc cuối cùng.
/ˌʌndərˈteɪk/
v
tiến hành, đảm nhận
The team undertook a major research project.
Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.
Chi tiết
She decided to undertake the project alone.Cô ấy quyết định tiến hành dự án một mình.
Đồng nghĩatake oncommit to
Cụm hay dùngundertake researchundertake a task
Họ từundertaking (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈjuːnɪfɔːrm/
adj
đồng nhất
The quality must be uniform across all products.
Chất lượng phải đồng nhất trên tất cả sản phẩm.
Chi tiết
Students must wear uniforms.Học sinh phải mặc đồng phục.
Đồng nghĩaoutfitattire
Cụm hay dùngschool uniformwear a uniformuniform policy
Họ từuniformed (adj)uniformity (n)
Đồng phục thường đồng bộ, không phải quần áo thường.
/juˈniːk/
adj
độc đáo, duy nhất
Each fingerprint is unique.
Mỗi dấu vân tay là độc đáo.
Chi tiết
Her painting is truly unique.Bức tranh của cô ấy thật sự độc đáo.
Đồng nghĩadistinctivesingular
Cụm hay dùngunique opportunityunique feature
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
/ˈvɜːrʒn/
n
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiết
Tell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
/ˈvaɪəleɪt/
v
vi phạm
Anyone who violates the rules will be penalized.
Bất kỳ ai vi phạm quy tắc sẽ bị phạt.
Chi tiết
He did not mean to violate any regulations.Anh ấy không có ý định vi phạm bất kỳ quy định nào.
Đồng nghĩabreachinfringe
Cụm hay dùngviolate rulesviolate rights
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈvɪʒuəl/
adj
thuộc về thị giác
Visual learners prefer diagrams.
Người học bằng thị giác thích sơ đồ.
Chi tiết
The visual effects were stunning in the movie.Các hiệu ứng thị giác thật tuyệt vời trong bộ phim.
Đồng nghĩaopticalgraphic
Cụm hay dùngvisual representationvisual aids
Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến thị giác.
/werˈbaɪ/
adv
theo đó, mà nhờ đó
A system whereby everyone benefits is ideal.
Một hệ thống theo đó mọi người đều có lợi là lý tưởng.
Chi tiết
He explained the method whereby we can improve.Anh ấy giải thích phương pháp mà chúng ta có thể cải thiện.
Đồng nghĩathrough whichby means of
Cụm hay dùngwhereby clausewhereby method
Thường dùng trong ngữ cảnh giải thích.
/jiːld/
động từ
cho ra
The investment will yield a good return.
Khoản đầu tư sẽ cho ra lợi nhuận tốt.
Chi tiết
The farm will yield a good harvest this year.Trang trại sẽ cho ra một vụ mùa tốt năm nay.
Đồng nghĩaproducegenerate
Cụm hay dùngyield resultsyield profit
Dùng để chỉ sản phẩm hoặc kết quả.
/əˈveɪləbl/
adj
có sẵn, có thể sử dụng
These resources are available to all students.
Những nguồn tài nguyên này có sẵn cho tất cả sinh viên.
Chi tiết
The resources are available for all students.Tài nguyên có sẵn cho tất cả sinh viên.
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable optionsavailable data
Thường dùng để chỉ tài nguyên hoặc thông tin.
/ˈbenɪfɪt/
n
phúc lợi
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiết
This will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
/ˈfiːtʃər/
n
đặc điểm, tính năng
The phone has several new features.
Chiếc điện thoại có nhiều tính năng mới.
Chi tiết
Her best feature is her smile.Đặc điểm đẹp nhất của cô ấy là nụ cười.
Đồng nghĩacharacteristicattribute
Cụm hay dùngkey featurespecial feature
Họ từfeature (v)featureless (adj)
Nhấn âm đầu, 'ea' đọc là 'i:'.
/ˈneɡətɪv/
adj.
Tiêu cực
Negative impact.
Tác động tiêu cực.
Chi tiết
The test result was negative.Kết quả xét nghiệm âm tính.
Đồng nghĩapessimisticunfavorable
Cụm hay dùngnegative effectnegative feedback
Họ từnegativity (n)negate (v)
Trong y học, 'negative' nghĩa là không có bệnh.
/ˈɒbviəs/
adj
rõ ràng, hiển nhiên
The solution is not always obvious.
Giải pháp không phải luôn rõ ràng.
Chi tiết
It was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious reason
Dùng để chỉ điều dễ nhận thấy.
/ˈprəʊses/
n
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
Follow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/ˈænəlaɪz/
v
phân tích, xem xét chi tiết để hiểu cấu trúc/ý nghĩa
Researchers analyze data to identify patterns.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu để xác định các mẫu hình.
Chi tiết
We need to analyze the data before making a decision.Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaexamineevaluate
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze resultsanalyze trends
Họ từanalysis (n)analytical (adj)
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
/əˈproʊtʃ/
n
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiết
She approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/əˈθɒrəti/
n
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiết
The local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
/kəˈmjuːnəti/
n
cộng đồng
The local community came together to rebuild.
Cộng đồng địa phương đã đoàn kết để xây dựng lại.
Chi tiết
The community came together to help.Cộng đồng đã cùng nhau giúp đỡ.
Đồng nghĩasocietyneighborhood
Cụm hay dùngcommunity centercommunity service
Họ từcommunal (adj)commune (n)
Cộng đồng, nhóm người sống cùng khu vực hoặc có chung sở thích.
/ˈkɒmpleks/
adj
phức tạp, có nhiều yếu tố
This is a complex issue with no simple solution.
Đây là một vấn đề phức tạp không có giải pháp đơn giản.
Chi tiết
The machine is complex.Cỗ máy rất phức tạp.
Đồng nghĩacomplicatedintricate
Cụm hay dùngcomplex systemcomplex issue
Họ từcomplexity (n)complexly (adv)
Nhấn âm thứ hai, khác với 'complex' (danh từ).
/ˈkɒnsept/
n
khái niệm, ý tưởng cơ bản
The concept of sustainability is central to this debate.
Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Chi tiết
She explained the concept clearly.Cô ấy giải thích khái niệm rõ ràng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngbasic conceptkey concept
Họ từconceptual (adj)conceptually (adv)
Phân biệt 'concept' (khái niệm) và 'conception' (quan niệm).
/kənˈdʌkt/
v
tiến hành, thực hiện
Scientists conduct experiments to test hypotheses.
Các nhà khoa học tiến hành thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
Chi tiết
He conducts the orchestra well.Anh ấy chỉ huy dàn nhạc tốt.
Đồng nghĩacarry outlead
Cụm hay dùngconduct researchconduct a survey
Họ từconductor (n.)conductive (adj)
Phân biệt với 'conduct' (n.) /ˈkɑn.dʌkt/ nghĩa là hạnh kiểm.
/ˈkɒnsɪkwens/
n
hậu quả, kết quả
There are serious consequences to ignoring warnings.
Có hậu quả nghiêm trọng khi bỏ qua các cảnh báo.
Chi tiết
He faced the consequences.Anh ấy đối mặt với hậu quả.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngas a consequencenegative consequence
Họ từconsequent (adj.)consequently (adv.)
Phân biệt với 'consequent' (adj.) và 'consequently' (adv.).
/kənˈsɪdərəbl/
adj
đáng kể, đáng cân nhắc
There is considerable evidence supporting this view.
Có bằng chứng đáng kể ủng hộ quan điểm này.
Chi tiết
There was a considerable amount of work to do.Có một khối lượng công việc đáng kể cần làm.
Đồng nghĩasubstantialsignificant
Cụm hay dùngconsiderable effortconsiderable impactconsiderable time
Thường dùng để nhấn mạnh mức độ quan trọng.
/kənˈtrɪbjuːt/
v
đóng góp
Several factors contribute to this trend.
Một số yếu tố đóng góp vào xu hướng này.
Chi tiết
Exercise contributes to good health.Tập thể dục góp phần vào sức khỏe tốt.
Đồng nghĩadonateprovide
Cụm hay dùngcontribute tocontribute money
Họ từcontribution (n)contributor (n)
Thường dùng với giới từ 'to'.
/ˈkruːʃl/
adj
quan trọng, quyết định
Sleep is crucial for cognitive function.
Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.
Chi tiết
Education is crucial for personal development.Giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩavitalcritical
Cụm hay dùngcrucial rolecrucial decisioncrucial moment
Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/ˈdemənstreɪt/
v
chứng minh, biểu hiện
The results demonstrate the effectiveness of the method.
Kết quả chứng minh hiệu quả của phương pháp.
Chi tiết
Thousands demonstrated for peace.Hàng ngàn người biểu tình vì hòa bình.
Đồng nghĩashowprotest
Cụm hay dùngdemonstrate clearlydemonstrate against
Họ từdemonstration (n.)demonstrator (n.)
Có hai nghĩa: chứng minh và biểu tình.
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
v.
Phân biệt
Distinguish right and wrong.
Phân biệt đúng sai.
Chi tiết
It's important to distinguish fact from opinion.Điều quan trọng là phân biệt sự thật và ý kiến.
Đồng nghĩadifferentiatediscriminate
Cụm hay dùngdistinguish betweendistinguish featuresdistinguish characteristics
Thường dùng trong phân tích và so sánh.
/ˈdɒmɪnənt/
adj.
Chiếm ưu thế
Dominant culture.
Văn hoá chủ đạo.
Chi tiết
The dominant species in this area is the lion.Loài chiếm ưu thế trong khu vực này là sư tử.
Đồng nghĩaprevailingruling
Cụm hay dùngdominant culturedominant positiondominant force
Thường dùng để chỉ quyền lực hoặc ảnh hưởng.
/ɪˈlɪmɪneɪt/
v
loại bỏ
Vaccination has eliminated several diseases.
Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
Chi tiết
We need to eliminate waste in our production process.Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.
Đồng nghĩaremovediscard
Cụm hay dùngeliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từelimination (n)
Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.
/ˈemfəsaɪz/
v.
Nhấn mạnh
Emphasize importance.
Nhấn mạnh tầm quan trọng.
Chi tiết
Teachers should emphasize the importance of reading.Giáo viên nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc.
Đồng nghĩahighlightstress
Cụm hay dùngemphasize a pointemphasize differencesemphasize the need
Họ từemphasis (n)
Thường dùng để chỉ sự quan trọng.
/ɪˈstæblɪʃ/
v
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiết
The rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
/ɪˈvæljueɪt/
v
đánh giá, định giá trị
Teachers evaluate students' progress each semester.
Giáo viên đánh giá tiến bộ của học sinh mỗi học kỳ.
Chi tiết
We need to evaluate the project's success.Chúng ta cần đánh giá sự thành công của dự án.
Đồng nghĩaassessappraise
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate resultsevaluate options
Dùng để nói về việc đánh giá.
/ˈfæktər/
n
yếu tố, nhân tố
Several factors contribute to economic growth.
Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Many factors affect health.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngrisk factordeciding factor
Họ từfactor (v)factorial (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
/ˌfʌndəˈmentl/
adj
cơ bản, nền tảng
Honesty is fundamental to trust.
Sự trung thực là nền tảng của niềm tin.
Chi tiết
Reading is a fundamental skill for learning.Đọc là một kỹ năng cơ bản để học.
Đồng nghĩabasicessential
Cụm hay dùngfundamental principlefundamental rightsfundamental changes
Dùng để chỉ điều cơ bản.
/ˈdʒenəreɪt/
v
tạo ra, sinh ra
Solar panels generate clean electricity.
Tấm pin mặt trời tạo ra điện sạch.
Chi tiết
Gió có thể tạo ra điện.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùnggenerate energygenerate incomegenerate ideas
Dùng để chỉ sự tạo ra.
/aɪˈdentɪkl/
adj
giống hệt nhau
The twins look identical.
Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống hệt nhau.
Chi tiết
The twins wore identical outfits.Cặp song sinh mặc trang phục giống hệt nhau.
Đồng nghĩasamealike
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copiesidentical results
Dùng để chỉ sự giống nhau.
/aɪˈdentɪfaɪ/
v
xác định, nhận dạng
We must identify the root causes first.
Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
Chi tiết
Scientists identify a new species.Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify with someone
Họ từidentification (n)identifiable (adj)
Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).
/ˈɪndɪkeɪt/
v
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
Results indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
/ɪˈnɪʃl/
adj
ban đầu, đầu tiên
The initial response was positive.
Phản ứng ban đầu là tích cực.
Chi tiết
Her initial reaction was surprise.Phản ứng ban đầu của cô ấy là sự ngạc nhiên.
Đồng nghĩafirstprimary
Cụm hay dùnginitial stageinitial responseinitial investment
Dùng để chỉ thời điểm đầu tiên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...