Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Vocabulary — Phần 2

100 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  100 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfoʊkəs/
v
tập trung vào
Researchers focus on early childhood development.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào sự phát triển trẻ thơ.
Chi tiết
Please focus on your work.Hãy tập trung vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaconcentratecenter
Cụm hay dùngfocus onmain focus
Họ từfocused (adj)focusing (n)
Dùng 'focus on' thay vì 'focus in'.
/ˈɪmpækt/
n
tác động, ảnh hưởng
Social media has had a major impact on society.
Mạng xã hội đã có tác động lớn đến xã hội.
Chi tiết
The impact was huge.Tác động rất lớn.
Đồng nghĩaeffectinfluence
Cụm hay dùngenvironmental impacthave an impact
Họ từimpactful (adj)impacted (adj)
Tác động, ảnh hưởng
/ˈɪndʒər/
v
làm bị thương
The accident injured three people.
Vụ tai nạn đã làm bị thương ba người.
Chi tiết
He did not mean to injure his friend during the game.Anh ấy không có ý làm bị thương bạn mình trong trận đấu.
Đồng nghĩahurtwound
Cụm hay dùnginjure oneselfseriously injureinjure a player
Họ từinjured (adj)injuring (v)
Dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc tai nạn.
/ˈɪn.dʒər.i/
danh từ
vết thương
She has a serious injury from the accident.
Cô ấy có một vết thương nghiêm trọng từ vụ tai nạn.
Chi tiết
The injury was serious.Vết thương nghiêm trọng.
Đồng nghĩawoundharm
Cụm hay dùngserious injurypersonal injury
Họ từinjure (v)injured (adj)
Danh từ đếm được, thường dùng trong y tế.
/ˈɪnstɪtjuːt/
n
viện, học viện
The Institute of Technology offers advanced courses.
Viện Công nghệ cung cấp các khóa học nâng cao.
Chi tiết
The institute offers various courses in technology.Viện này cung cấp nhiều khóa học về công nghệ.
Đồng nghĩaacademyorganization
Cụm hay dùngresearch instituteeducational instituteinstitute of technology
Họ từinstitutional (adj)
Dùng để chỉ các tổ chức học thuật.
/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃən/
danh từ
cơ sở, tổ chức
This institution is well-known for its research.
Cơ sở này nổi tiếng với nghiên cứu của nó.
Chi tiết
Marriage is a social institution.Hôn nhân là một thể chế xã hội.
Đồng nghĩaorganizationestablishment
Cụm hay dùngeducational institutioninstitution of higher learning
Họ từinstitutional (adj)institutionalize (v)
Thường chỉ tổ chức lớn, chính thức.
/ɪnˈvest/
v
đầu tư
Governments invest heavily in renewable energy.
Các chính phủ đầu tư mạnh mẽ vào năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Many people invest in stocks for future gains.Nhiều người đầu tư vào cổ phiếu để kiếm lợi trong tương lai.
Đồng nghĩaallocatecommit
Cụm hay dùnginvest moneyinvest timeinvest in education
Họ từinvestment (n)investor (n)
Dùng khi nói về tài chính.
/ɪnˈvɛst.mənt/
danh từ
sự đầu tư
The investment was very profitable.
Sự đầu tư rất có lãi.
Chi tiết
They made a large investment.Họ đã thực hiện một khoản đầu tư lớn.
Đồng nghĩacapitalventure
Cụm hay dùngmake an investmentinvestment bank
Họ từinvest (v)investor (n)
Có thể là tài chính hoặc thời gian, công sức.
/ˈaɪtəm/
n
mục, món
There are ten items on the agenda today.
Có mười mục trong chương trình nghị sự hôm nay.
Chi tiết
This item is on sale.Món này đang giảm giá.
Đồng nghĩaarticleproduct
Cụm hay dùngmenu itemitem number
Món đồ, vật phẩm cụ thể.
/ˈdʒɜːrnl/
n
tạp chí (khoa học), nhật ký
Her research was published in a top journal.
Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.
Chi tiết
She reads a scientific journal every month.Cô ấy đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.
Đồng nghĩamagazineperiodical
Cụm hay dùngacademic journalresearch journaljournal article
Dùng để chỉ các ấn phẩm khoa học.
/meɪnˈteɪn/
v
duy trì, bảo trì
It's important to maintain regular exercise.
Quan trọng là phải duy trì việc tập thể dục đều đặn.
Chi tiết
He maintains his car regularly.Anh ấy bảo dưỡng xe thường xuyên.
Đồng nghĩakeeppreserve
Cụm hay dùngmaintain ordermaintain a relationship
Họ từmaintenance (n)maintainable (adj)
Không nhầm với 'sustain' (duy trì lâu dài hơn).
/ˈmeɪn.tən.əns/
danh từ
bảo trì
The maintenance of the building is costly.
Việc bảo trì tòa nhà tốn kém.
Chi tiết
Regular maintenance is essential for the car's performance.Bảo trì thường xuyên là cần thiết cho hiệu suất của xe.
Đồng nghĩaupkeepcare
Cụm hay dùngpreventive maintenanceroutine maintenancemaintenance costs
Họ từmaintain (v)
Dùng trong ngữ cảnh bảo trì.
/ˈnɔːrməl/
adj
bình thường, thông thường
Body temperature returned to normal levels.
Nhiệt độ cơ thể trở về mức bình thường.
Chi tiết
Her temperature is normal.Nhiệt độ của cô ấy bình thường.
Đồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùngnormal lifenormal conditions
Họ từnormally (adv)normalize (v)
Normal trái nghĩa với abnormal (bất thường).
/əbˈteɪn/
v
có được, thu được
You can obtain a copy from the website.
Bạn có thể có được một bản sao từ trang web.
Chi tiết
Obtain permission first.Xin phép trước đã.
Đồng nghĩaacquireget
Cụm hay dùngobtain informationobtain results
Họ từobtainable (adj)obtainment (n)
Không nhầm với 'attain' (đạt được mục tiêu).
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
v
tham gia
All members are encouraged to participate.
Tất cả thành viên được khuyến khích tham gia.
Chi tiết
Many students participate in extracurricular activities.Nhiều sinh viên tham gia các hoạt động ngoại khóa.
Đồng nghĩajoinengage
Cụm hay dùngparticipate inactively participateparticipate fully
Họ từparticipation (n)participant (n)
Dùng để chỉ sự tham gia.
/pɑːrˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/
danh từ
sự tham gia
Participation in class is encouraged.
Sự tham gia trong lớp được khuyến khích.
Chi tiết
Her participation in the project was crucial for its success.Sự tham gia của cô ấy trong dự án là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩainvolvementengagement
Cụm hay dùngactive participationfull participationparticipation rate
Họ từparticipate (v)
Dùng để chỉ sự tham gia của cá nhân.
/pərˈsɛp.ʃən/
danh từ
nhận thức
Her perception of the situation was different.
Nhận thức của cô ấy về tình huống là khác nhau.
Chi tiết
Her perception of the situation was different from mine.Nhận thức của cô ấy về tình huống khác với của tôi.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngpublic perceptionperception changeperception of reality
Dùng để chỉ cách nhìn nhận.
/ˈpɒzətɪv/
adj
tích cực, dương tính
Maintain a positive attitude during challenges.
Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.
Chi tiết
The test result was positive.Kết quả xét nghiệm là dương tính.
Đồng nghĩaoptimisticfavorable
Cụm hay dùngpositive feedbackpositive thinking
Họ từpositively (adv.)positivity (n.)
Trong y học, 'positive' có nghĩa là dương tính.
/ˈpraɪmeri/
adj
chính, hàng đầu
Education is the primary focus of the policy.
Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.
Chi tiết
She teaches at a primary school.Cô ấy dạy ở một trường tiểu học.
Đồng nghĩamainprincipal
Cụm hay dùngprimary schoolprimary reason
Họ từprimarily (adv)primary (n)
Khi là danh từ, 'primary' nghĩa là bầu cử sơ bộ.
/ˈpɜːrtʃəs/
v
mua, sắm
Consumers purchase more online than in stores.
Người tiêu dùng mua sắm trực tuyến nhiều hơn ở cửa hàng.
Chi tiết
I plan to purchase a new laptop next month.Tôi dự định mua một chiếc laptop mới vào tháng tới.
Đồng nghĩabuyacquire
Cụm hay dùngpurchase orderpurchase agreementonline purchase
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
/reɪndʒ/
n
phạm vi, dãy
The store offers a wide range of products.
Cửa hàng cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Chi tiết
Mountains range along the coast.Những dãy núi trải dài dọc bờ biển.
Đồng nghĩascopevariety
Cụm hay dùnga range ofmountain range
Họ từranging (adj)ranger (n)
Khi là động từ, 'range from... to...'.
/ˈriːdʒən/
n
vùng, miền
This region is known for its wine production.
Vùng này nổi tiếng với sản xuất rượu vang.
Chi tiết
The tropical region is hot.Vùng nhiệt đới nóng.
Đồng nghĩaareazone
Cụm hay dùngautonomous regioncoastal region
Họ từregional (adj)regionally (adv)
Phân biệt: region (vùng rộng) vs area (khu vực nhỏ hơn).
/ˈriː.dʒən.əl/
tính từ
thuộc về khu vực
Regional differences can affect prices.
Sự khác biệt khu vực có thể ảnh hưởng đến giá cả.
Chi tiết
She works for a regional bank.Cô ấy làm việc cho một ngân hàng khu vực.
Đồng nghĩalocalterritorial
Cụm hay dùngregional officeregional cuisine
Họ từregion (n)regionalism (n)
Không nhầm với 'local' (địa phương) - 'regional' rộng hơn.
/ˈreɡjuleɪt/
v
điều chỉnh, quản lý
Laws regulate how companies handle data.
Luật pháp điều chỉnh cách các công ty xử lý dữ liệu.
Chi tiết
Governments regulate industries to ensure safety.Chính phủ điều chỉnh các ngành công nghiệp để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩacontrolmanage
Cụm hay dùngregulate behaviorregulate pricesregulate traffic
Họ từregulation (n)
Dùng trong ngữ cảnh quản lý và kiểm soát.
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
n
sự điều tiết
Media regulation balances rights and harm.
Điều tiết truyền thông cân bằng quyền và tác hại.
Chi tiết
New regulations were introduced to protect the environment.Các quy định mới được đưa ra để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩarulelaw
Cụm hay dùngsafety regulationgovernment regulationregulation compliance
Họ từregulate (v)
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc luật lệ.
/ˈrɛl.ə.vəns/
danh từ
sự liên quan
The relevance of this study is clear.
Sự liên quan của nghiên cứu này là rõ ràng.
Chi tiết
The relevance of this study is significant for future research.Sự liên quan của nghiên cứu này rất quan trọng cho nghiên cứu tương lai.
Đồng nghĩaimportanceconnection
Cụm hay dùngrelevance torelevance ofcultural relevance
Dùng để chỉ sự liên quan của một vấn đề.
/rɪˈzaɪd/
v
cư trú, sống tại
Many international students reside in dormitories.
Nhiều sinh viên quốc tế cư trú trong ký túc xá.
Chi tiết
Many people reside in urban areas for better job opportunities.Nhiều người cư trú ở các khu vực đô thị để có cơ hội việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩaliveinhabit
Cụm hay dùngreside permanentlyreside temporarilyreside in a city
Dùng để chỉ nơi ở của một người.
/ˈrɛz.ɪ.dənt/
danh từ
cư dân
She is a long-term resident of this area.
Cô ấy là cư dân lâu dài của khu vực này.
Chi tiết
He is a local resident.Anh ấy là cư dân địa phương.
Đồng nghĩainhabitantdweller
Cụm hay dùngpermanent residentresident permit
Họ từresidence (n)residential (adj)
Nhấn âm đầu, không đọc âm 't' cuối rõ.
/ˈriːsɔːrs/
n
nguồn lực, tài nguyên
Natural resources should be used responsibly.
Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiết
Water is a vital resource.Nước là tài nguyên thiết yếu.
Đồng nghĩaassetsupply
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Họ từresourceful (adj)resourcefulness (n)
Tài nguyên, nguồn lực
/rɪˈstrɪkʃən/
danh từ
hạn chế
There are restrictions on parking in this area.
Có những hạn chế về đỗ xe trong khu vực này.
Chi tiết
There are restrictions on the amount of water you can use.Có những hạn chế về lượng nước bạn có thể sử dụng.
Đồng nghĩalimitationconstraint
Cụm hay dùngimpose restrictionslift restrictionslegal restrictions
Dùng để chỉ sự hạn chế trong quy định.
/sɪˈkjʊər/
adj
an toàn, vững chắc
Make sure your password is secure.
Hãy đảm bảo mật khẩu của bạn an toàn.
Chi tiết
Make sure your data is secure.Hãy đảm bảo dữ liệu của bạn an toàn.
Đồng nghĩasafeprotected
Cụm hay dùngsecure connectionsecure passwordfeel secure
Họ từsecurity (n)securely (adv)
An toàn, bảo mật; cũng là động từ 'bảo đảm'.
/sɪˈkjʊrəti/
n
an ninh
Security at airports is strict.
An ninh tại sân bay nghiêm ngặt.
Chi tiết
Job security matters.An toàn công việc quan trọng.
Đồng nghĩasafetyprotection
Cụm hay dùngsecurity guardnational security
Họ từsecure (adj/v)securely (adv)
Security thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
/siːk/
v
tìm kiếm, theo đuổi
Many people seek professional advice for stress.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp về stress.
Chi tiết
They seek the truth.Họ tìm kiếm sự thật.
Đồng nghĩasearch forlook for
Cụm hay dùngseek adviceseek help
Họ từseeker (n)seeking (n)
Động từ bất quy tắc: seek-sought-sought.
/sɪˈlekt/
v
chọn, lựa chọn
Select three options from the menu.
Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.
Chi tiết
Select the text.Chọn văn bản.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselect an optionselect all
Họ từselection (n)selective (adj)
Chọn, lựa chọn
/saɪt/
n
địa điểm, công trường
The construction site is open weekdays only.
Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Chi tiết
Visit our website for details.Truy cập trang web của chúng tôi để biết chi tiết.
Đồng nghĩalocationwebsite
Cụm hay dùngon-siteweb site
Họ từsituate (v)situation (n)
Phân biệt: 'site' là địa điểm; 'sight' là tầm nhìn.
/ˈstrætədʒi/
n
chiến lược
A clear strategy is essential for success.
Một chiến lược rõ ràng là cần thiết cho thành công.
Chi tiết
We need a new strategy for growth.Chúng tôi cần một chiến lược mới cho tăng trưởng.
Đồng nghĩaplanapproach
Cụm hay dùngdevelop a strategymarketing strategy
Họ từstrategic (adj)strategist (n)
Kế hoạch dài hạn để đạt mục tiêu.
/strəˈtiːdʒɪk/
tính từ
chiến lược
They made a strategic decision to expand.
Họ đã đưa ra một quyết định chiến lược để mở rộng.
Chi tiết
Strategic decisions can shape the future of a company.Các quyết định chiến lược có thể định hình tương lai của công ty.
Đồng nghĩatacticalplanned
Cụm hay dùngstrategic planningstrategic goalsstrategic partnership
Dùng để chỉ các quyết định quan trọng.
/ˈsɜːrveɪ/
n
khảo sát, nghiên cứu (số liệu)
A recent survey shows growing concern.
Một khảo sát gần đây cho thấy mối quan ngại ngày càng tăng.
Chi tiết
The survey shows high satisfaction.Khảo sát cho thấy sự hài lòng cao.
Đồng nghĩapollstudy
Cụm hay dùngconduct a surveysurvey resultsonline survey
Họ từsurveyor (n)surveying (n)
Thu thập ý kiến hoặc dữ liệu.
/tekst/
n
văn bản, đoạn văn
Analyze the text for its main themes.
Phân tích văn bản để tìm các chủ đề chính.
Chi tiết
She sent a text message.Cô ấy gửi một tin nhắn văn bản.
Đồng nghĩapassagecontent
Cụm hay dùngtext messagetext editor
Họ từtextual (adj)textbook (n)
Nhớ 'text' là văn bản, không phải 'sách giáo khoa'.
/trəˈdɪʃn/
n
truyền thống
Family traditions strengthen bonds.
Truyền thống gia đình làm mạnh mối quan hệ.
Chi tiết
They follow family tradition.Họ theo truyền thống gia đình.
Đồng nghĩacustomheritage
Cụm hay dùngcultural traditionlong tradition
Họ từtraditional (adj)traditionally (adv)
Phân biệt với 'tradition' và 'custom'.
/trəˈdɪʃənl/
tính từ
truyền thống
They wear traditional clothes during the festival.
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.
Chi tiết
They wore traditional costumes.Họ mặc trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional musictraditional values
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Liên quan đến phong tục lâu đời.
/trænsˈfɜːr/
v
chuyển giao, di chuyển
You can transfer money instantly online.
Bạn có thể chuyển tiền ngay lập tức trực tuyến.
Chi tiết
I need to transfer the call.Tôi cần chuyển cuộc gọi.
Đồng nghĩamoveshift
Cụm hay dùngtransfer moneytransfer filestransfer to another department
Họ từtransferable (adj)transference (n)
Chuyển, di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
danh từ
tính bền vững
Sustainability is important for our future.
Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.
Chi tiết
Sustainability is important for our planet's future.Tính bền vững rất quan trọng cho tương lai của hành tinh chúng ta.
Đồng nghĩadurabilitycontinuity
Cụm hay dùngsustainability practicessustainability goalsenvironmental sustainability
Họ từsustainable (adj)
Liên quan đến bảo vệ môi trường.
/ɪˈrædɪkeɪt/
động từ
tiêu diệt
We aim to eradicate poverty.
Chúng tôi nhằm tiêu diệt nghèo đói.
Chi tiết
We aim to eradicate poverty in our community.Chúng tôi nhắm đến việc tiêu diệt nghèo đói trong cộng đồng.
Đồng nghĩaeliminatewipe out
Cụm hay dùngeradicate diseaseeradicate povertyeradicate pests
Họ từeradication (n)
Dùng khi nói về việc loại bỏ hoàn toàn.
/ˈprɛvələnt/
tính từ
phổ biến
This issue is prevalent in many countries.
Vấn đề này phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Smartphones are prevalent among teenagers today.Điện thoại thông minh rất phổ biến trong giới trẻ ngày nay.
Đồng nghĩawidespreadcommon
Cụm hay dùngprevalent trendprevalent issueprevalent culture
Dùng để chỉ sự phổ biến của một hiện tượng.
/dɪˈmenʃn/
n
chiều, khía cạnh
This issue has both economic and social dimensions.
Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.
Chi tiết
We need to consider every dimension of the problem.Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
Đồng nghĩaaspectfacet
Cụm hay dùngsocial dimensioneconomic dimensionspatial dimension
Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.
/pərˈspektɪv/
n
quan điểm, góc nhìn
Try to see things from another perspective.
Hãy cố gắng nhìn mọi thứ từ một quan điểm khác.
Chi tiết
Her perspective on the issue is very insightful.Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
Đồng nghĩaviewpointangle
Cụm hay dùngdifferent perspectiveunique perspectivecultural perspective
Dùng để chỉ cách nhìn nhận khác nhau.
/dɪsˈkrɛpənsi/
danh từ
sự khác biệt
There is a discrepancy in the report.
Có một sự khác biệt trong báo cáo.
Chi tiết
There is a discrepancy in the report's figures.Có sự khác biệt trong các số liệu của báo cáo.
Đồng nghĩainconsistencyvariation
Cụm hay dùngdiscrepancy reportsignificant discrepancydiscrepancy between
Dùng khi nói về sự không khớp nhau.
/əˈteɪn/
v
đạt được
Few attain the level of mastery she has achieved.
Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.
Chi tiết
She worked hard to attain her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaachievereach
Cụm hay dùngattain successattain goalsattain knowledge
Họ từattainment (n)
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.
/əˈteɪnmənt/
danh từ
sự đạt được
His attainment of a degree was celebrated.
Sự đạt được bằng cấp của anh ấy đã được kỷ niệm.
Chi tiết
His attainment of a degree was celebrated.Việc anh ấy đạt được bằng cấp đã được ăn mừng.
Đồng nghĩaachievementaccomplishment
Cụm hay dùngacademic attainmentpersonal attainmentattainment of goals
Họ từattain (v)
Dùng để chỉ sự đạt được thành tựu.
/ˈædɪkwət/
adj
đủ, thỏa đáng
The funding was not adequate for the project.
Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.
Chi tiết
The food was adequate for our needs.Thức ăn đủ cho nhu cầu của chúng tôi.
Đồng nghĩasufficientacceptable
Cụm hay dùngadequate resourcesadequate fundingadequate support
Dùng để chỉ sự đủ đắn.
/ədˈmɪnɪstər/
v
quản lý, điều hành
The board administers the company's operations.
Hội đồng quản lý các hoạt động của công ty.
Chi tiết
She will administer the new project.Cô ấy sẽ quản lý dự án mới.
Đồng nghĩamanageoversee
Cụm hay dùngadminister medicationadminister a programadminister a test
Dùng khi nói về quản lý hoặc điều hành.
/ˈænjuəl/
adj
hằng năm
The company holds an annual conference in May.
Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.
Chi tiết
The annual report is due.Báo cáo thường niên đã đến hạn.
Đồng nghĩayearlyper annum
Cụm hay dùngannual incomeannual event
Họ từannually (adv)annuity (n)
Cũng có thể là danh từ (cây sống một năm).
/ˌdemənˈstreɪʃn/
n
cuộc biểu tình
The demonstration drew thousands.
Cuộc biểu tình thu hút hàng nghìn người.
Chi tiết
The demonstration showed how the product works.Cuộc biểu tình đã cho thấy cách sản phẩm hoạt động.
Đồng nghĩaexhibitionpresentation
Cụm hay dùngpublic demonstrationdemonstration projectdemonstration of skills
Dùng để chỉ sự trình diễn hoặc biểu tình.
/ˈdɒkjumənt/
n
tài liệu, văn bản
Please bring the relevant documents to the meeting.
Vui lòng mang theo các tài liệu liên quan đến cuộc họp.
Chi tiết
I need to find a document.Tôi cần tìm một tài liệu.
Đồng nghĩafilepaper
Cụm hay dùngofficial documentdocument management
Họ từdocumentation (n)documentary (adj/n)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
/drɑːft/
n
bản nháp, dự thảo
The first draft needs significant revision.
Bản nháp đầu tiên cần sửa đổi đáng kể.
Chi tiết
I need to revise this draft before submission.Tôi cần sửa bản nháp này trước khi nộp.
Đồng nghĩaoutlinesketch
Cụm hay dùngdraft proposaldraft reportinitial draft
Dùng để chỉ bản nháp chưa hoàn chỉnh.
/ɪnˈhænst/
tính từ
được cải thiện
The enhanced features make it easier to use.
Các tính năng được cải thiện giúp dễ sử dụng hơn.
Chi tiết
The enhanced features make the product more appealing.Các tính năng được cải thiện làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn.
Đồng nghĩaimprovedupgraded
Cụm hay dùngenhanced performanceenhanced featuresenhanced security
Dùng để chỉ sự cải thiện của một sản phẩm.
/ɪkˈspænd/
v
mở rộng
The company plans to expand into Asian markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường châu Á.
Chi tiết
Metals expand when heated.Kim loại nở ra khi bị đốt nóng.
Đồng nghĩaenlargeextend
Cụm hay dùngexpand businessexpand knowledge
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Trái nghĩa: 'contract' (co lại).
/ɪkˈspænʃən/
danh từ
sự mở rộng
The expansion of the city has led to more traffic.
Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Chi tiết
The expansion of the city has led to more traffic.Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều giao thông hơn.
Đồng nghĩagrowthincrease
Cụm hay dùngeconomic expansionexpansion planrapid expansion
Dùng để chỉ sự gia tăng quy mô.
/ɪkˈspoʊz/
v
phơi bày, để lộ
Travel exposes you to new cultures.
Du lịch phơi bày bạn với những nền văn hóa mới.
Chi tiết
The investigation will expose the truth.Cuộc điều tra sẽ phơi bày sự thật.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngexpose secretsexpose flawsexpose to risk
Dùng để chỉ việc phơi bày hoặc tiết lộ.
/ɪkˈstɜːrnl/
adj
bên ngoài
External factors influenced the result.
Các yếu tố bên ngoài đã ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiết
The external features of the building are very attractive.Các đặc điểm bên ngoài của tòa nhà rất hấp dẫn.
Đồng nghĩaouteroutside
Cụm hay dùngexternal factorsexternal appearanceexternal environment
Dùng để chỉ những gì không nằm trong.
/ɪkˈstrækt/
v
chiết xuất, lấy ra
Researchers extract data from large datasets.
Các nhà nghiên cứu chiết xuất dữ liệu từ các tập dữ liệu lớn.
Chi tiết
We need to extract the data from the report.Chúng ta cần chiết xuất dữ liệu từ báo cáo.
Đồng nghĩaremovewithdraw
Cụm hay dùngextract informationextract resourcesextract juice
Họ từextraction (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiết
This generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
/ɡloʊb/
n
địa cầu, thế giới
News travels across the globe instantly.
Tin tức lan truyền khắp địa cầu ngay lập tức.
Chi tiết
She pointed to Africa on the globe.Cô ấy chỉ vào châu Phi trên quả địa cầu.
Đồng nghĩasphereearth
Cụm hay dùngspin the globeglobe trotter
Họ từglobal (adj)globalize (v)
Chỉ quả địa cầu hoặc toàn cầu.
/ˈɡloʊbəl/
tính từ
toàn cầu
Climate change is a global issue that affects everyone.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiết
The company has a global reach.Công ty có phạm vi toàn cầu.
Đồng nghĩaworldwideinternational
Cụm hay dùngglobal economyglobal warming
Họ từglobalize (v.)globalization (n.)
Liên quan đến toàn bộ thế giới.
/ɡoʊl/
n
mục tiêu, mục đích
Set clear goals to stay motivated.
Đặt mục tiêu rõ ràng để duy trì động lực.
Chi tiết
Her goal is to become a doctor.Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩaobjectiveaim
Cụm hay dùngset a goalachieve a goalgoal-oriented
Dùng để chỉ những gì bạn muốn đạt được.
/ɡrænt/
n
khoản trợ cấp, sự cho phép
Students may apply for government grants.
Sinh viên có thể nộp đơn xin trợ cấp chính phủ.
Chi tiết
The foundation granted her a scholarship.Quỹ đã cấp cho cô ấy học bổng.
Đồng nghĩaawardallowance
Cụm hay dùnggrant permissionresearch grantgrant a request
Họ từgrantee (n)grantor (n)
Cấp phát hoặc trợ cấp chính thức.
/ˈɪləstreɪt/
v
minh họa, làm sáng tỏ
This case illustrates the broader problem.
Trường hợp này minh họa vấn đề rộng hơn.
Chi tiết
The teacher used a diagram to illustrate the concept.Giáo viên đã sử dụng một sơ đồ để minh họa khái niệm.
Đồng nghĩademonstrateexplain
Cụm hay dùngillustrate a pointillustrate with examplesillustrate a concept
Thường dùng để làm rõ ý tưởng.
/ˌɪləˈstreɪʃən/
danh từ
hình minh họa
The book contains beautiful illustrations.
Cuốn sách có những hình minh họa đẹp.
Chi tiết
The book includes many illustrations to help readers.Cuốn sách bao gồm nhiều hình minh họa để giúp độc giả.
Đồng nghĩadrawingpicture
Cụm hay dùngcolor illustrationillustration bookillustration style
Họ từillustrate (v)
Dùng để chỉ hình ảnh hỗ trợ cho nội dung.
/ɪmˈplaɪ/
v
ngụ ý, hàm ý
Her silence implied agreement.
Sự im lặng của cô ấy ngụ ý sự đồng ý.
Chi tiết
Her tone seemed to imply that she was unhappy.Giọng điệu của cô ấy dường như ngụ ý rằng cô ấy không vui.
Đồng nghĩasuggesthint
Cụm hay dùngimply meaningimply a connectionimply responsibility
Dùng để chỉ ý nghĩa không rõ ràng.
/ɪˈnɪʃieɪt/
v
khởi xướng
The government initiated a major reform program.
Chính phủ đã khởi xướng một chương trình cải cách lớn.
Chi tiết
They will initiate the project next month.Họ sẽ khởi xướng dự án vào tháng tới.
Đồng nghĩastartlaunch
Cụm hay dùnginitiate a processinitiate a discussioninitiate change
Dùng để chỉ sự bắt đầu một hoạt động.
/ɪˈnɪʃətɪv/
danh từ
sáng kiến
The initiative aims to reduce waste in the community.
Sáng kiến này nhằm giảm thiểu rác thải trong cộng đồng.
Chi tiết
She launched a green initiative.Cô ấy khởi xướng một sáng kiến xanh.
Đồng nghĩaprojectplan
Cụm hay dùngtake initiativenew initiative
Họ từinitiate (v)initiator (n)
Sáng kiến, hành động tiên phong.
/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
biện minh
He provided a justification for his actions.
Anh ấy đã đưa ra một biện minh cho hành động của mình.
Chi tiết
He provided a justification for his actions.Anh ấy đã đưa ra một biện minh cho hành động của mình.
Đồng nghĩareasonexplanation
Cụm hay dùngprovide justificationjustification for actionslegal justification
Thường dùng trong ngữ cảnh tranh luận.
/ˈleɪər/
n
lớp, tầng
There are multiple layers to this issue.
Có nhiều lớp trong vấn đề này.
Chi tiết
There is a layer of dust on the table.Có một lớp bụi trên bàn.
Đồng nghĩastratumsheet
Cụm hay dùngtop layerlayer of protectionlayer of paint
Dùng để chỉ các lớp khác nhau của vật liệu.
/ˈlɪbərəl/
adj
tự do, phóng khoáng
Liberal arts education broadens the mind.
Giáo dục nghệ thuật tự do mở rộng tâm trí.
Chi tiết
She has a liberal attitude towards education.Cô ấy có thái độ phóng khoáng đối với giáo dục.
Đồng nghĩaprogressivetolerant
Cụm hay dùngliberal valuesliberal artsliberal policies
Thường dùng để chỉ tư tưởng cởi mở.
/ˈlaɪsəns/
danh từ
giấy phép
You need a licence to drive a car.
Bạn cần một giấy phép để lái xe ô tô.
Chi tiết
You need a licence to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe ô tô.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngdriving licencebusiness licencelicence renewal
Thường dùng trong các hoạt động hợp pháp.
/ˈlɒdʒɪk/
n
logic
Logic underpins philosophical argument.
Logic là nền tảng cho lập luận triết học.
Chi tiết
Logic helps us understand arguments better.Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùnglogical reasoninglogic puzzleformal logic
Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.
/ˈlɑdʒɪkəl/
tính từ
hợp lý
It is logical to save money for emergencies.
Thật hợp lý khi tiết kiệm tiền cho các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Her argument was logical and well-structured.Lập luận của cô ấy hợp lý và có cấu trúc tốt.
Đồng nghĩareasonablerational
Cụm hay dùnglogical conclusionlogical thinkinglogical explanation
Dùng để chỉ những điều hợp lý.
/ˈmɑːrdʒɪn/
n
lề, biên độ
The election was decided by a narrow margin.
Cuộc bầu cử được quyết định bởi một biên độ hẹp.
Chi tiết
There is a margin of error in the calculations.Có một biên độ sai số trong các phép tính.
Đồng nghĩaborderedge
Cụm hay dùngprofit marginmargin of errormargin for improvement
Dùng để chỉ khoảng cách hoặc biên độ.
/ˈmedɪkl/
adj
thuộc về y học
Medical research has saved millions of lives.
Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.
Chi tiết
He is a medical student.Anh ấy là sinh viên y khoa.
Đồng nghĩaclinicalhealthcare
Cụm hay dùngmedical recordmedical treatment
Họ từmedicine (n)medically (adv)
Không dùng 'medical' cho bác sĩ; dùng 'doctor'.
/ˈmiːdiəm/
n
phương tiện
Television is a powerful medium.
Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.
Chi tiết
Television is a popular medium for news.Truyền hình là một phương tiện phổ biến để đưa tin.
Đồng nghĩamethodmeans
Cụm hay dùngmedium of exchangemedium sizedigital medium
Họ từmedium (n)mediocre (adj)
Dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
/ˈmentl/
adj
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiết
He has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
/ˈmɒdɪfaɪ/
v
sửa đổi, biến đổi
You can modify the settings as needed.
Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
Chi tiết
You can modify the settings on your phone.Bạn có thể sửa đổi cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩaalteradjust
Cụm hay dùngmodify behaviormodify a documentmodify an agreement
Họ từmodification (n)modified (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ.
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
sự sửa đổi
The modification of the design made it more user-friendly.
Sự sửa đổi thiết kế đã làm cho nó thân thiện hơn với người dùng.
Chi tiết
The modification improved the software's performance.Sự sửa đổi đã cải thiện hiệu suất phần mềm.
Đồng nghĩachangeadjustment
Cụm hay dùngmodification of rulesmodification processsignificant modification
Họ từmodify (v)modified (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh cải tiến.
/ˈmɒnɪtər/
v
theo dõi, giám sát
Doctors monitor patients' vital signs.
Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chi tiết
He bought a new monitor for gaming.Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.
Đồng nghĩascreendisplay
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor the situation
Họ từmonitor (v)monitoring (n)
Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.
/nɪˈɡeɪt/
v
phủ định, vô hiệu hóa
New evidence negated the earlier conclusion.
Bằng chứng mới phủ định kết luận trước đó.
Chi tiết
His actions negate the agreement we made.Hành động của anh ấy đã phủ định thỏa thuận chúng ta đã ký.
Đồng nghĩainvalidatenullify
Cụm hay dùngnegate a claimnegate an effectnegate a statement
Họ từnegation (n)negated (adj)
Dùng để chỉ sự phủ định rõ ràng.
/ˈaʊtkʌm/
n
kết quả
The outcome of the experiment surprised researchers.
Kết quả của thí nghiệm khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
Chi tiết
The outcome of the experiment was surprising.Kết quả của thí nghiệm thật bất ngờ.
Đồng nghĩaresultconsequence
Cụm hay dùngfinal outcomepositive outcomeoutcome measure
Họ từoutcomes (n)
Dùng để chỉ kết quả cuối cùng.
/ˈpɑːrtnər/
n
đối tác, bạn đời
Vietnam is a key trading partner of Japan.
Việt Nam là đối tác thương mại quan trọng của Nhật Bản.
Chi tiết
She is my business partner in the startup.Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi trong công ty khởi nghiệp.
Đồng nghĩaassociatecolleaguecompanion
Cụm hay dùngbusiness partnerdance partnerlife partner
Họ từpartnership (n)partnered (adj)
Đối tác, có thể trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
/ˈpæsɪv/
adj
thụ động
Passive smoking can also harm health.
Hút thuốc thụ động cũng có thể gây hại cho sức khỏe.
Chi tiết
He has a passive role in the project.Anh ấy có vai trò thụ động trong dự án.
Đồng nghĩainactivesubmissive
Cụm hay dùngpassive voicepassive resistancepassive income
Họ từpassivity (n)passively (adv)
Dùng để chỉ sự không chủ động.
/feɪz/
n
giai đoạn, pha
The project is now in its final phase.
Dự án giờ đây đang trong giai đoạn cuối.
Chi tiết
We are in the final phase of the project.Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Đồng nghĩastagestep
Cụm hay dùnginitial phasefinal phasedevelopment phase
Họ từphased (adj)phasing (n)
Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.
/ˈpraɪər/
adj
trước đó
No prior experience is required.
Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
Chi tiết
She had prior experience in this field.Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior commitmentprior approval
Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.
/prəˈfeʃənl/
adj
chuyên nghiệp
She maintains a high professional standard.
Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.
Chi tiết
He gave a professional opinion.Anh ấy đưa ra ý kiến chuyên môn.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional developmentprofessional conduct
Họ từprofession (n)professionally (adv)
Nhấn mạnh tính chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.
/ˈprɒdʒekt/
n
dự án
The project will take three years to complete.
Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.
Chi tiết
The project aims to improve local education.Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩainitiativeplan
Cụm hay dùngproject proposalresearch projectcommunity project
Họ từprojected (adj)projection (n)
Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.
/pruːv/
động từ
chứng minh
You need to prove your identity.
Bạn cần chứng minh danh tính của mình.
Chi tiết
The test proved positive.Kết quả xét nghiệm cho thấy dương tính.
Đồng nghĩademonstrateverify
Cụm hay dùngprove a pointprove oneself
Họ từproof (n)proven (adj)
Phân biệt 'prove' (chứng minh) và 'proof' (bằng chứng).
/ˈpʌblɪʃ/
v
xuất bản
They published the story online first.
Họ xuất bản câu chuyện trực tuyến trước.
Chi tiết
The journal publishes research articles.Tạp chí công bố các bài báo nghiên cứu.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngpublish a bookpublish online
Họ từpublisher (n)publication (n)
Phân biệt với 'public' (công cộng).
/kwəʊˈteɪ.ʃən/
danh từ
trích dẫn
He included a quotation from a famous author.
Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.
Chi tiết
He included a quotation from Shakespeare in his essay.Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ Shakespeare trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitationexcerpt
Cụm hay dùngfamous quotationdirect quotationquotation marks
Họ từquote (v)quoted (adj)
Dùng để chỉ các trích dẫn nổi tiếng.
/ˈrevənjuː/
n
doanh thu
Government revenue comes mainly from taxes.
Doanh thu chính phủ chủ yếu từ thuế.
Chi tiết
The company reported a significant increase in revenue.Công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu.
Đồng nghĩaincomeearnings
Cụm hay dùngannual revenuerevenue growthrevenue stream
Họ từrevenues (n)
Dùng để chỉ doanh thu của công ty.
/rɪˈvɜːrs/
v
đảo ngược
It is hard to reverse climate change.
Khó để đảo ngược biến đổi khí hậu.
Chi tiết
You can reverse the decision if needed.Bạn có thể đảo ngược quyết định nếu cần thiết.
Đồng nghĩainvertturn back
Cụm hay dùngreverse directionreverse coursereverse order
Họ từreversal (n)reversed (adj)
Dùng để chỉ sự đảo ngược.
/ˈsektər/
n
khu vực (kinh tế), ngành
The technology sector has grown rapidly.
Ngành công nghệ đã phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The technology sector is rapidly growing.Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaindustryfield
Cụm hay dùngprivate sectorpublic sectoreconomic sector
Họ từsectors (n)
Dùng để chỉ các lĩnh vực khác nhau.
/ˈsɪɡ.nɪ.faɪ/
động từ
biểu thị
The color red can signify danger.
Màu đỏ có thể biểu thị sự nguy hiểm.
Chi tiết
The results signify a need for change.Các kết quả biểu thị sự cần thiết phải thay đổi.
Đồng nghĩaindicaterepresent
Cụm hay dùngsignify importancesignify changesignify agreement
Họ từsignification (n)signified (adj)
Dùng để chỉ sự biểu thị rõ ràng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...