Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Vocabulary — Phần 3

100 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  100 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/soʊl/
adj
duy nhất
She is the sole owner of the business.
Cô ấy là chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.
Chi tiết
He is the sole survivor of the accident.Anh ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩaonlysingle
Cụm hay dùngsole purposesole responsibilitysole authority
Họ từsolely (adv)
Dùng để nhấn mạnh sự độc nhất.
/stəˈtɪstɪk/
n
số liệu thống kê
These statistics reveal a worrying trend.
Những số liệu thống kê này tiết lộ một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
The statistic shows an increase in population.Số liệu thống kê cho thấy dân số tăng.
Đồng nghĩadatafigure
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datareliable statistic
Họ từstatistical (adj)
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
/ˈsteɪtəs/
n
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiết
He has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
/ˈsʌplɪmənt/
n
thực phẩm bổ sung
Vitamin supplements complement a healthy diet.
Thực phẩm bổ sung vitamin bổ sung chế độ ăn lành mạnh.
Chi tiết
He takes a vitamin supplement daily.Anh ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin hàng ngày.
Đồng nghĩaadditiveenhancer
Cụm hay dùngdietary supplementnutritional supplementvitamin supplement
Dùng để cải thiện sức khỏe.
/ˈtɑːrɡɪt/
n
mục tiêu
They missed their sales target by 10%.
Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Chi tiết
The target audience is young adults.Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targettarget market
Họ từtarget (v)targeted (adj)
Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).
/ˈtrænzɪt/
n
sự quá cảnh, vận chuyển
Public transit reduces traffic congestion.
Giao thông công cộng giảm tắc nghẽn.
Chi tiết
The transit of goods takes several days.Sự quá cảnh hàng hóa mất vài ngày.
Đồng nghĩatransportationmovement
Cụm hay dùngpublic transittransit systemtransit time
Thường dùng trong lĩnh vực vận tải.
/ˈjuː.tɪ.laɪz/
động từ
sử dụng
We need to utilise our resources effectively.
Chúng ta cần sử dụng tài nguyên của mình một cách hiệu quả.
Chi tiết
They utilise technology to improve efficiency.Họ sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩauseemploy
Cụm hay dùngutilise resourcesutilise skillsutilise opportunities
Dùng để chỉ việc sử dụng hiệu quả.
/ˈjuːtɪlaɪz/
v
sử dụng, tận dụng
We should utilize available resources efficiently.
Chúng ta nên sử dụng các nguồn lực có sẵn một cách hiệu quả.
Chi tiết
You can utilize your skills in various jobs.Bạn có thể tận dụng kỹ năng của mình trong nhiều công việc.
Đồng nghĩauseexploit
Cụm hay dùngutilize effectivelyutilize fullyutilize resources
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/ˈvɜːrtʃuəl/
adj
ảo, trên mạng
Virtual meetings have become routine.
Cuộc họp ảo đã trở nên thường xuyên.
Chi tiết
She attended a virtual meeting last week.Cô ấy tham gia một cuộc họp ảo tuần trước.
Đồng nghĩadigitalonline
Cụm hay dùngvirtual realityvirtual worldvirtual assistant
Dùng để chỉ trải nghiệm không thực tế.
/sfɪr/
n
lĩnh vực, phạm vi
She excels in the political sphere.
Cô ấy xuất sắc trong lĩnh vực chính trị.
Chi tiết
He works in the sphere of education.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩafielddomain
Cụm hay dùngsphere of influencesphere of activitypublic sphere
Thường dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/ˈviːɪkl/
n
phương tiện
Electric vehicles are becoming more popular.
Phương tiện điện ngày càng phổ biến.
Chi tiết
This vehicle runs on electricity.Phương tiện này chạy bằng điện.
Đồng nghĩacarautomobiletransport
Cụm hay dùngdrive a vehiclepark the vehicle
Họ từvehicular (adj)
Phương tiện giao thông, có bánh xe.
/ˈvɪʒn/
n
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiết
He has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
/ˈvɒljuːm/
n
khối lượng, âm lượng
The volume of data is enormous.
Khối lượng dữ liệu là rất lớn.
Chi tiết
Please lower the volume.Vui lòng giảm âm lượng.
Đồng nghĩaloudnesslevel
Cụm hay dùngturn up the volumevolume controlhigh volume
Họ từvoluminous (adj)
Âm lượng hoặc tập sách, không phải thể tích.
/ˈwelfer/
n
phúc lợi xã hội
The welfare system supports the vulnerable.
Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.
Chi tiết
The welfare system supports those in need.Hệ thống phúc lợi hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩawell-beingbenefit
Cụm hay dùngsocial welfarewelfare programwelfare state
Thường liên quan đến chính sách xã hội.
/werˈæz/
conj
trong khi đó
Whereas some prefer cities, others love rural life.
Trong khi một số người thích thành phố, những người khác yêu cuộc sống nông thôn.
Chi tiết
He likes coffee, whereas she prefers tea.Anh ấy thích cà phê, trong khi đó cô ấy thích trà.
Đồng nghĩawhilealthough
Cụm hay dùngwhereas clausewhereas statement
Dùng để so sánh hai ý kiến khác nhau.
/dɪˈspoʊz/
v
loại bỏ, xử lý (dispose of)
Dispose of batteries properly to protect the environment.
Xử lý pin đúng cách để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Please dispose of your trash properly.Xin hãy loại bỏ rác của bạn một cách hợp lý.
Đồng nghĩadiscardremove
Cụm hay dùngdispose of wastedispose of itemsdispose of chemicals
Dùng để chỉ việc loại bỏ.
/əˈsembl/
v
lắp ráp, tập hợp
Workers assemble the parts on the production line.
Công nhân lắp ráp các bộ phận trên dây chuyền sản xuất.
Chi tiết
They will assemble the furniture tomorrow.Họ sẽ lắp ráp đồ nội thất vào ngày mai.
Đồng nghĩabuildconstruct
Cụm hay dùngassemble a teamassemble componentsassemble equipment
Dùng để chỉ việc lắp ráp.
/ˈklæs.ɪk/
tính từ
cổ điển
This is a classic novel that everyone should read.
Đây là một tiểu thuyết cổ điển mà mọi người nên đọc.
Chi tiết
This book is a classic of literature.Cuốn sách này là một tác phẩm cổ điển của văn học.
Đồng nghĩatimelesstraditional
Cụm hay dùngclassic novelclassic musicclassic design
Dùng để chỉ những tác phẩm nổi tiếng.
/ˈkɒliːɡ/
n
đồng nghiệp
My colleagues are supportive and skilled.
Đồng nghiệp của tôi nhiệt tình và có kỹ năng.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩaco-workerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague relationshipsenior colleague
Dùng để chỉ người làm cùng.
/kəˈmɪt/
v
cam kết, dấn thân
They committed to reducing emissions by 50%.
Họ cam kết giảm lượng phát thải 50%.
Chi tiết
She committed to finishing the project.Cô ấy cam kết hoàn thành dự án.
Đồng nghĩapledgededicate
Cụm hay dùngcommit tocommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Cam kết hoặc thực hiện hành động.
/ˌkɒmprɪˈhensɪv/
adj
toàn diện
We need a comprehensive review of the policy.
Chúng ta cần một đánh giá toàn diện về chính sách.
Chi tiết
The report provides a comprehensive overview of the topic.Báo cáo cung cấp cái nhìn toàn diện về chủ đề.
Đồng nghĩathoroughcomplete
Cụm hay dùngcomprehensive analysiscomprehensive studycomprehensive plan
Họ từcomprehend (v)comprehension (n)
Dùng để chỉ cái gì đó bao quát.
/kənˈsent/
n
sự đồng ý, sự cho phép
Participants gave their informed consent.
Người tham gia đã cho sự đồng ý có thông tin.
Chi tiết
You need to get consent before starting the project.Bạn cần có sự đồng ý trước khi bắt đầu dự án.
Đồng nghĩaagreementapproval
Cụm hay dùnggive consentwithdraw consentinformed consent
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˌkɒntrəˈdɪkt/
v
mâu thuẫn, phản đối
These findings contradict earlier research.
Những phát hiện này mâu thuẫn với nghiên cứu trước đó.
Chi tiết
His actions contradict his words.Hành động của anh ấy mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
Đồng nghĩaopposedisagree
Cụm hay dùngcontradict oneselfcontradict a statementseem to contradict
Dùng để chỉ sự không nhất quán.
/kənˈviːn/
v
triệu tập (cuộc họp)
The committee will convene next Monday.
Ủy ban sẽ triệu tập vào thứ Hai tuần sau.
Chi tiết
They will convene a meeting next week.Họ sẽ triệu tập một cuộc họp vào tuần tới.
Đồng nghĩaassemblegather
Cụm hay dùngconvene a meetingconvene a conferenceconvene a committee
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/kɔːr/
n
cốt lõi, trung tâm
Equality is at the core of democratic values.
Bình đẳng là cốt lõi của các giá trị dân chủ.
Chi tiết
The core of the issue is trust.Cốt lõi của vấn đề là lòng tin.
Đồng nghĩacenteressence
Cụm hay dùngcore valuescore principlescore beliefs
Dùng để chỉ phần trung tâm.
/dɪˈnoʊt/
v
biểu thị, có nghĩa là
The symbol denotes a specific category.
Ký hiệu biểu thị một loại cụ thể.
Chi tiết
The sign denotes the exit.Biển báo biểu thị lối ra.
Đồng nghĩaindicaterepresent
Cụm hay dùngdenote a meaningdenote a relationshipdenote a change
Dùng để chỉ ý nghĩa của một từ hoặc biểu tượng.
/dɪˈnaɪ/
v
phủ nhận
He denied any involvement in the incident.
Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.
Chi tiết
They denied him access to the building.Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.
Đồng nghĩarefutereject
Cụm hay dùngdeny doingdeny someone something
Họ từdenial (n)undeniable (adj)
Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.
/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/
v
phân biệt
How do you differentiate between fact and opinion?
Bạn phân biệt giữa thực tế và ý kiến như thế nào?
Chi tiết
It's important to differentiate between fact and opinion.Điều quan trọng là phân biệt giữa sự thật và ý kiến.
Đồng nghĩadistinguishdiscern
Cụm hay dùngdifferentiate betweendifferentiate fromdifferentiate clearly
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/daɪˈvɜːrs/
adj
đa dạng
Vietnam has a diverse cultural heritage.
Việt Nam có một di sản văn hóa đa dạng.
Chi tiết
The city has a diverse population.Thành phố có dân số đa dạng.
Đồng nghĩavarieddifferent
Cụm hay dùngdiverse culturesdiverse opinionsdiverse backgrounds
Dùng để chỉ sự phong phú.
/djuˈreɪʃn/
n
thời gian, độ dài
The duration of the meeting is 90 minutes.
Thời gian cuộc họp là 90 phút.
Chi tiết
The duration of the movie is two hours.Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Đồng nghĩalengthperiod
Cụm hay dùngduration of timeshort durationlong duration
Dùng để chỉ khoảng thời gian.
/daɪˈnæmɪk/
adj
năng động, sôi động
Singapore has a dynamic economy.
Singapore có một nền kinh tế năng động.
Chi tiết
The dynamic market requires quick decisions.Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Đồng nghĩaactiveenergetic
Cụm hay dùngdynamic environmentdynamic processdynamic system
Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.
/ɪˈnɔːrməs/
adj
khổng lồ
The project required enormous effort.
Dự án đòi hỏi nỗ lực khổng lồ.
Chi tiết
The project requires an enormous budget.Dự án cần một ngân sách khổng lồ.
Đồng nghĩahugemassive
Cụm hay dùngenormous sizeenormous impactenormous challenge
Dùng để chỉ kích thước lớn.
/ɪkˈsiːd/
v
vượt quá
Sales exceeded our expectations.
Doanh số vượt quá mong đợi của chúng tôi.
Chi tiết
The cost may exceed your budget.Chi phí có thể vượt quá ngân sách của bạn.
Đồng nghĩasurpassoverstep
Cụm hay dùngexceed expectationsexceed limitsexceed requirements
Dùng để chỉ việc vượt qua giới hạn.
/ˈekspɜːrt/
n
chuyên gia
Experts disagree on the best approach.
Các chuyên gia bất đồng về cách tiếp cận tốt nhất.
Chi tiết
She gave expert advice.Cô ấy đưa ra lời khuyên chuyên môn.
Đồng nghĩaspecialistauthority
Cụm hay dùngexpert opinionexpert witness
Họ từexpertise (n)expertly (adv)
Nhấn âm đầu, âm 'p' rõ.
/ˈfedərəl/
adj
thuộc về liên bang
Federal law overrides state law in this case.
Luật liên bang thay thế luật bang trong trường hợp này.
Chi tiết
Federal law prohibits that.Luật liên bang cấm điều đó.
Đồng nghĩanationalcentral
Cụm hay dùngfederal agencyfederal court
Họ từfederation (n)federalism (n)
Thường dùng trong bối cảnh chính trị Mỹ.
/ˈflʌktʃueɪt/
v
dao động
Stock prices fluctuate constantly.
Giá cổ phiếu dao động liên tục.
Chi tiết
The prices fluctuate throughout the year.Giá cả dao động trong suốt cả năm.
Đồng nghĩavarychange
Cụm hay dùngfluctuate wildlyfluctuate frequentlyfluctuate between
Dùng để chỉ sự thay đổi không ổn định.
/ˈfɔːrmæt/
n
định dạng
Save the file in PDF format.
Lưu tập tin ở định dạng PDF.
Chi tiết
The format of the document needs to be changed.Định dạng của tài liệu cần phải thay đổi.
Đồng nghĩalayoutstructure
Cụm hay dùngfile formatformat a documentformat for printing
Dùng để chỉ cách sắp xếp.
/faʊnd/
động từ
thành lập
They plan to found a new company.
Họ dự định thành lập một công ty mới.
Chi tiết
They plan to found a new organization.Họ dự định thành lập một tổ chức mới.
Đồng nghĩaestablishcreate
Cụm hay dùngfound a companyfound a schoolfound a movement
Dùng để chỉ việc thành lập.
/faʊnˈdeɪʃn/
n
nền móng, quỹ
A strong foundation is essential for any building.
Một nền móng vững chắc là cần thiết cho mọi tòa nhà.
Chi tiết
Education is the foundation of a successful career.Giáo dục là nền móng của một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩabasebasis
Cụm hay dùngfoundation of knowledgefoundation for successsolid foundation
Dùng để chỉ nền tảng.
/ɡreɪd/
n
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiết
He received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
/ˌɡærənˈtiː/
v
đảm bảo, bảo hành
We guarantee our products for one year.
Chúng tôi bảo hành sản phẩm trong một năm.
Chi tiết
The company guarantees the quality of its products.Công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaensurepromise
Cụm hay dùngguarantee qualityguarantee satisfaction
Họ từguarantee (n)
Dùng để nhấn mạnh sự đảm bảo.
/ˈhaɪərɑːrki/
n
hệ thống cấp bậc
Workplace hierarchies vary by culture.
Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
Chi tiết
In a company, the hierarchy determines who reports to whom.Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.
Đồng nghĩarankingstructure
Cụm hay dùngsocial hierarchyorganizational hierarchy
Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.
/ˈhaɪlaɪt/
v
làm nổi bật
The report highlights several concerns.
Báo cáo làm nổi bật một số mối quan ngại.
Chi tiết
She highlighted the main points in her presentation.Cô ấy đã làm nổi bật những điểm chính trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩaemphasizeaccentuate
Cụm hay dùnghighlight importanthighlight differences
Thường dùng trong thuyết trình hoặc viết.
/ˈɪmɪɡreɪt/
động từ
nhập cư
Many people immigrate to find better opportunities.
Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
Chi tiết
Many people immigrate to find better job opportunities.Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
Đồng nghĩamigratesettle
Cụm hay dùngimmigrate legallyimmigrate for work
Liên quan đến di chuyển giữa các quốc gia.
/ɪnˈfɜːr/
v
suy ra, suy luận
From the data, we can infer a trend.
Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.
Chi tiết
From the data, we can infer the trend in sales.Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy ra xu hướng doanh số.
Đồng nghĩadeduceconclude
Cụm hay dùnginfer meaninginfer from context
Dùng để rút ra kết luận từ thông tin.
/ˈɪnəveɪt/
v
đổi mới, sáng tạo
Companies must innovate to stay competitive.
Các công ty phải đổi mới để duy trì cạnh tranh.
Chi tiết
Companies must innovate to stay competitive.Các công ty phải đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩainventdevelop
Cụm hay dùnginnovate technologyinnovate processes
Liên quan đến sự sáng tạo và phát triển.
/ˈɪnpʊt/
n
đầu vào, sự đóng góp
We value input from all team members.
Chúng tôi đánh giá cao sự đóng góp từ tất cả thành viên nhóm.
Chi tiết
The input from the team was very helpful.Đầu vào từ nhóm rất hữu ích.
Đồng nghĩacontributiondata
Cụm hay dùnginput datainput information
Thường dùng trong công nghệ và nghiên cứu.
/ˌɪntərˈmiːdiət/
adj
trung cấp, ở giữa
This is an intermediate-level course.
Đây là khóa học cấp độ trung cấp.
Chi tiết
She is at an intermediate level in her studies.Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.
Đồng nghĩamediummoderate
Cụm hay dùngintermediate levelintermediate skills
Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.
/ˌɪntərˈviːn/
v
can thiệp
The teacher intervened to stop the argument.
Giáo viên can thiệp để ngăn cuộc cãi vã.
Chi tiết
The teacher had to intervene in the argument.Giáo viên đã phải can thiệp vào cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaintercedestep in
Cụm hay dùngintervene in conflictintervene for peace
Thường dùng trong tình huống cần hỗ trợ.
/ˈaɪsəleɪt/
v
tách biệt, cô lập
Patients with infectious diseases are isolated.
Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.
Chi tiết
He felt isolated in the new city.Anh ấy cảm thấy bị tách biệt ở thành phố mới.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngisolate a variableisolate oneself
Liên quan đến cảm giác cô đơn hoặc tách biệt.
/ˈdʒɑːrɡən/
danh từ
thuật ngữ
The report was full of technical jargon.
Báo cáo đầy rẫy thuật ngữ kỹ thuật.
Chi tiết
The medical jargon can be confusing for patients.Thuật ngữ y tế có thể gây nhầm lẫn cho bệnh nhân.
Đồng nghĩaterminologylingo
Cụm hay dùngtechnical jargonlegal jargon
Thường thấy trong các lĩnh vực chuyên môn.
/ˈlaɪsəns/
n
giấy phép
You need a license to operate a vehicle.
Bạn cần giấy phép để điều khiển phương tiện.
Chi tiết
You need a license to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngbusiness licensedriver's license
Cần thiết cho nhiều hoạt động hợp pháp.
/ˈlaɪkwaɪz/
adv
tương tự
Likewise, similar policies could work elsewhere.
Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
Chi tiết
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩasimilarlyalso
Cụm hay dùnglikewise, I agreelikewise, we should
Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.
/ˈmɪnɪməm/
n
mức tối thiểu
The minimum wage was recently raised.
Mức lương tối thiểu vừa được nâng lên gần đây.
Chi tiết
The minimum age to vote is 18.Tuổi tối thiểu để bỏ phiếu là 18.
Đồng nghĩaleastlowest
Cụm hay dùngminimum requirementminimum wage
Thường dùng trong quy định và luật pháp.
/ˈmɪnɪstri/
n
bộ
The Ministry of Health issued guidelines.
Bộ Y tế đã ban hành hướng dẫn.
Chi tiết
The ministry of education oversees schools.Bộ giáo dục giám sát các trường học.
Đồng nghĩadepartmentoffice
Cụm hay dùngministry of healthministry of finance
Liên quan đến chính phủ và quản lý.
/ˈmaɪnər/
adj
nhỏ, thứ yếu
There were only minor differences between the groups.
Chỉ có những khác biệt nhỏ giữa các nhóm.
Chi tiết
The minor details can be overlooked.Các chi tiết nhỏ có thể bị bỏ qua.
Đồng nghĩainsignificanttrivial
Cụm hay dùngminor issueminor changes
Dùng để mô tả điều không quan trọng.
/moʊd/
n
chế độ, cách thức
Switch your phone to silent mode.
Chuyển điện thoại của bạn sang chế độ im lặng.
Chi tiết
He prefers a different mode of transportation.Anh ấy thích một cách thức vận chuyển khác.
Đồng nghĩamethodstyle
Cụm hay dùngmode of operationmode of communication
Thường dùng để chỉ cách thức hoạt động.
/ˈmoʊtɪv/
n
động cơ
Investigators are searching for the motive.
Các nhà điều tra đang tìm kiếm động cơ.
Chi tiết
Her motive for volunteering was to help others.Động cơ của cô ấy khi tình nguyện là để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩareasonpurpose
Cụm hay dùngmotive for actionhidden motive
Thường dùng để giải thích hành động.
/ˈnjuːtrəl/
adj
trung lập
The mediator must remain neutral.
Người hòa giải phải duy trì trung lập.
Chi tiết
The judge remained neutral during the trial.Thẩm phán giữ thái độ trung lập trong phiên tòa.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngneutral positionneutral opinion
Dùng để chỉ sự công bằng và không thiên vị.
/ˌnʌnðəˈles/
adv
tuy nhiên
It was difficult, nonetheless he persisted.
Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.
Chi tiết
It was raining; nonetheless, we went for a walk.Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩahoweveryet
Cụm hay dùngnonetheless, it is importantnonetheless, we try
Dùng để thể hiện sự tương phản.
/ˈnoʊʃn/
n
khái niệm, ý niệm
The notion of free will has been debated for centuries.
Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Her notion of success is different from mine.Khái niệm về thành công của cô ấy khác với tôi.
Đồng nghĩaconceptidea
Cụm hay dùngcommon notionpopular notionnotion of freedom
Họ từnotional (adj)
Dùng để diễn đạt ý tưởng trừu tượng.
/ˈnjuːkliər/
adj
thuộc về hạt nhân
Nuclear energy is controversial.
Năng lượng hạt nhân gây tranh cãi.
Chi tiết
They discussed nuclear weapons.Họ thảo luận về vũ khí hạt nhân.
Đồng nghĩaatomicthermonuclear
Cụm hay dùngnuclear powernuclear family
Họ từnucleus (n)nucleic (adj)
Phát âm 'new-clee-ar', không phải 'nuke-u-lar'.
/əbˈdʒektɪv/
adj
khách quan
Objective reporting builds credibility.
Đưa tin khách quan xây dựng uy tín.
Chi tiết
An objective view helps in making fair decisions.Một cái nhìn khách quan giúp đưa ra quyết định công bằng.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngobjective analysisobjective criteriaobjective reality
Họ từobjectivity (n)
Dùng để thể hiện sự công bằng.
/ˈɔːfset/
v
bù đắp
Trees can offset carbon emissions.
Cây cối có thể bù đắp khí thải carbon.
Chi tiết
They offset their carbon emissions by planting trees.Họ bù đắp khí thải carbon bằng cách trồng cây.
Đồng nghĩacounterbalancecompensate
Cụm hay dùngoffset costsoffset emissionsoffset effects
Thường dùng trong kinh tế và môi trường.
/ˈɒpʃn/
n
lựa chọn
You have several options to choose from.
Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Chi tiết
Keep your options open.Giữ các lựa chọn của bạn mở.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to buystock option
Họ từoptional (adj)optionally (adv)
Phân biệt với 'choice': option thường là một trong nhiều khả năng.
/ˌoʊvərˈɔːl/
adv
tổng thể, nhìn chung
Overall, the results are encouraging.
Nhìn chung, kết quả là đáng khích lệ.
Chi tiết
Overall, the project was a success.Tổng thể, dự án đã thành công.
Đồng nghĩagenerallyaltogether
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall impactoverall performance
Dùng để tóm tắt ý chính.
/ˌoʊvərˈlæp/
v
chồng chéo, trùng
Their responsibilities overlap somewhat.
Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.
Chi tiết
The two circles overlap slightly.Hai hình tròn chồng chéo một chút.
Đồng nghĩaintersectcover
Cụm hay dùngoverlap areasoverlap in interestssignificant overlap
Thường dùng trong ngữ cảnh hình học.
/ˈpænl/
n
hội đồng, nhóm chuyên gia
A panel of experts will judge the entries.
Một hội đồng chuyên gia sẽ đánh giá các mục dự thi.
Chi tiết
A panel of experts discussed.Một hội đồng chuyên gia đã thảo luận.
Đồng nghĩaboardcommittee
Cụm hay dùngsolar panelpanel discussion
Họ từpaneling (n)panelist (n)
Đa nghĩa: bảng hoặc nhóm người.
/ˈpærəlel/
n
sự song song, tương đồng
There are parallels between the two situations.
Có những điểm tương đồng giữa hai tình huống.
Chi tiết
There is a parallel between the two theories.Có sự tương đồng giữa hai lý thuyết.
Đồng nghĩasimilaritycomparison
Cụm hay dùngparallel linesdraw a parallelparallel structure
Dùng để chỉ sự tương đồng.
/pəˈræmɪtər/
n
thông số, giới hạn
The study works within strict parameters.
Nghiên cứu làm việc trong các thông số nghiêm ngặt.
Chi tiết
We set parameters for the project.Chúng tôi đặt thông số cho dự án.
Đồng nghĩacriteriastandards
Cụm hay dùngset parametersdefine parametersparameters of research
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
/pərˈsɪst/
v
kiên trì
Despite setbacks, they persisted.
Bất chấp các thất bại, họ kiên trì.
Chi tiết
She will persist until she achieves her goals.Cô ấy sẽ kiên trì cho đến khi đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaperseverecontinue
Cụm hay dùngpersist in effortspersist with a planpersist despite challenges
Dùng để thể hiện sự kiên trì.
/poʊz/
v
đặt ra, gây ra
This poses a serious threat to security.
Điều này gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với an ninh.
Chi tiết
The teacher posed a challenging question.Giáo viên đã đặt ra một câu hỏi thách thức.
Đồng nghĩapresentraise
Cụm hay dùngpose a questionpose a challengepose a threat
Dùng để chỉ việc đặt ra vấn đề.
/prɪˈzuːm/
v
cho rằng, giả định
I presume you've received my message.
Tôi cho rằng bạn đã nhận được tin nhắn của tôi.
Chi tiết
I presume you are coming to the party.Tôi cho rằng bạn sẽ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaassumesuppose
Cụm hay dùngpresume innocencepresume to knowpresume a fact
Dùng để diễn đạt giả định.
/praɪˈɒrəti/
n
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiết
Safety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
/prəˈhɪbɪt/
v
cấm
Smoking is prohibited in public buildings.
Hút thuốc bị cấm trong các tòa nhà công cộng.
Chi tiết
The law prohibits smoking in public places.Luật cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩabanforbid
Cụm hay dùngprohibit accessprohibit useprohibit behavior
Dùng để chỉ sự cấm đoán.
/ˈproʊtəkɒl/
n
nghị định thư
The Kyoto Protocol predated current agreements.
Nghị định thư Kyoto có trước các thỏa thuận hiện tại.
Chi tiết
The protocol for the meeting was followed.Nghị định thư cho cuộc họp đã được tuân thủ.
Đồng nghĩaagreementprocedure
Cụm hay dùngfollow protocolestablish protocolprotocol guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc khoa học.
/saɪˈkɒlədʒi/
n
tâm lý học
Psychology helps us understand human behavior.
Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Chi tiết
Psychology helps us understand human actions.Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngpsychology degreepsychology researchclinical psychology
Dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu tâm lý.
/ˈrædɪkl/
adj
cực đoan, căn bản
Radical reform is sometimes necessary.
Cải cách căn bản đôi khi là cần thiết.
Chi tiết
Radical ideas can change society.Những ý tưởng cực đoan có thể thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaextremedrastic
Cụm hay dùngradical changeradical approachradical reform
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
/ˈrændəm/
adj
ngẫu nhiên
Researchers selected participants at random.
Các nhà nghiên cứu chọn người tham gia ngẫu nhiên.
Chi tiết
They selected a random sample for the survey.Họ chọn một mẫu ngẫu nhiên cho cuộc khảo sát.
Đồng nghĩaarbitrarychance
Cụm hay dùngrandom choicerandom selectionrandom sampling
Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên.
/ˈræʃənl/
adj
hợp lý, có lý trí
Make rational decisions, not emotional ones.
Đưa ra quyết định hợp lý, không phải cảm tính.
Chi tiết
A rational decision is often the best one.Một quyết định hợp lý thường là tốt nhất.
Đồng nghĩalogicalreasonable
Cụm hay dùngrational thinkingrational choicerational behavior
Dùng để chỉ sự hợp lý.
/riˈækʃən/
danh từ
phản ứng
His reaction to the news was surprising.
Phản ứng của anh ấy với tin tức thật bất ngờ.
Chi tiết
The reaction was positive.Phản hồi rất tích cực.
Đồng nghĩaresponsefeedback
Cụm hay dùngchemical reactionreaction time
Họ từreact (v.)reactive (adj.)
Nhấn âm thứ hai.
/rɪˈkʌvər/
v
phục hồi
It takes weeks to recover from major surgery.
Cần vài tuần để phục hồi sau phẫu thuật lớn.
Chi tiết
He will recover from his illness soon.Anh ấy sẽ phục hồi sau bệnh sớm thôi.
Đồng nghĩahealregain
Cụm hay dùngrecover quicklyrecover fullyrecover from an injury
Họ từrecovery (n)
Có thể dùng cho sức khỏe và tình trạng tinh thần.
/rɪˈfɔrm/
động từ
cải cách
The government plans to reform the education system.
Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.
Chi tiết
They plan to reform healthcare.Họ dự định cải cách y tế.
Đồng nghĩaimproveoverhaulrevise
Cụm hay dùngreform the systemeconomic reformeducation reform
Họ từreformation (n)reformer (n)
Cải cách có hệ thống; 'change' chung chung hơn.
/rɪˈnaʊns/
động từ
từ bỏ
He decided to renounce his citizenship.
Anh ấy quyết định từ bỏ quốc tịch của mình.
Chi tiết
He decided to renounce his citizenship.Anh ấy quyết định từ bỏ quốc tịch của mình.
Đồng nghĩaabandonreject
Cụm hay dùngrenounce a titlerenounce a beliefrenounce rights
Thường dùng khi từ bỏ quyền lợi hoặc niềm tin.
/ˌrevəˈluːʃn/
n
cách mạng
The revolution transformed the regime.
Cách mạng biến đổi chế độ.
Chi tiết
The revolution changed the country's government.Cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngpolitical revolutionsocial revolutionindustrial revolution
Thường liên quan đến thay đổi lớn trong xã hội.
/ˈrɪdʒɪd/
adj
cứng nhắc, không linh hoạt
Rigid policies can stifle creativity.
Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.
Chi tiết
The rules are too rigid and need to be changed.Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.
Đồng nghĩainflexiblestrict
Cụm hay dùngrigid structurerigid rulesrigid mindset
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.
/ˈsiːkwəns/
n
trình tự, chuỗi
Follow the sequence of steps carefully.
Hãy theo trình tự các bước một cách cẩn thận.
Chi tiết
The sequence of events was confusing.Trình tự sự kiện thật khó hiểu.
Đồng nghĩaorderseries
Cụm hay dùnglogical sequencesequence of eventssequence diagram
Thường dùng trong ngữ cảnh thời gian hoặc quy trình.
/sɪˈvɪr/
tính từ
nghiêm trọng
The storm caused severe damage to the town.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thị trấn.
Chi tiết
The storm caused severe damage to the city.Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho thành phố.
Đồng nghĩaseriousharsh
Cụm hay dùngsevere weathersevere consequencessevere injury
Dùng để chỉ mức độ nghiêm trọng của tình huống.
/ˈsɪmjuleɪt/
v
mô phỏng
Pilots simulate emergency situations in training.
Phi công mô phỏng các tình huống khẩn cấp trong huấn luyện.
Chi tiết
They simulate a real-life situation for training.Họ mô phỏng một tình huống thực tế để đào tạo.
Đồng nghĩamodelimitate
Cụm hay dùngsimulate behaviorsimulate conditionssimulate a process
Thường dùng trong khoa học và đào tạo.
/ˈsoʊlli/
trạng từ
chỉ
She is solely responsible for the project.
Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Chi tiết
She is solely responsible for the project.Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩaonlyexclusively
Cụm hay dùngsolely focusedsolely responsiblesolely for
Thường dùng để nhấn mạnh sự độc quyền.
/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/
adj
thẳng thắn, đơn giản
The solution is straightforward.
Giải pháp thẳng thắn.
Chi tiết
The instructions were straightforward and clear.Hướng dẫn thật thẳng thắn và rõ ràng.
Đồng nghĩaclearsimple
Cụm hay dùngstraightforward processstraightforward answerstraightforward explanation
Dùng để chỉ sự rõ ràng và dễ hiểu.
/səbˈmɪt/
v
nộp, trình
Submit your application by Friday.
Nộp đơn đăng ký của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiết
Please submit your application by Friday.Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapresenthand in
Cụm hay dùngsubmit an applicationsubmit a reportsubmit a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ.
/səˈbɔːrdɪnət/
adj
cấp dưới, phụ thuộc
Junior staff have subordinate roles.
Nhân viên cấp dưới có vai trò phụ thuộc.
Chi tiết
He is a subordinate employee in the company.Anh ấy là một nhân viên cấp dưới trong công ty.
Đồng nghĩajuniorinferior
Cụm hay dùngsubordinate rolesubordinate positionsubordinate clause
Dùng để chỉ vị trí trong tổ chức.
/ˈsʌbsɪkwənt/
adj
tiếp theo, sau đó
Subsequent events confirmed our predictions.
Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
Chi tiết
The subsequent events were unexpected.Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent developmentssubsequent changessubsequent actions
Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.
/ˈsʌbsɪdi/
n
trợ cấp
Agricultural subsidies distort global prices.
Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.
Chi tiết
The subsidy helped farmers improve their crops.Trợ cấp đã giúp nông dân cải thiện mùa màng.
Đồng nghĩagrantaid
Cụm hay dùnggovernment subsidysubsidy programsubsidy scheme
Thường liên quan đến hỗ trợ tài chính.
/səkˈsɛʃən/
danh từ
chuỗi kế tiếp
There was a succession of leaders in the organization.
Có một chuỗi lãnh đạo trong tổ chức.
Chi tiết
There was a succession of storms this winter.Có một chuỗi bão trong mùa đông này.
Đồng nghĩasequenceseries
Cụm hay dùngsuccession of eventsline of successionsuccession planning
Dùng để chỉ sự liên tiếp trong thời gian.
/səˈspend/
v
đình chỉ
The match was suspended due to rain.
Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
Chi tiết
They decided to suspend the meeting.Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.
Đồng nghĩapauseinterrupt
Cụm hay dùngsuspend operationssuspend a licensesuspend a project
Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.
/tens/
adj
căng thẳng
The atmosphere was tense during negotiations.
Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
Chi tiết
The exam made everyone tense.Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.
Đồng nghĩaanxiousstressed
Cụm hay dùngfeel tensetense situation
Họ từtension (n)tensely (adv)
Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.
/ˈtɜːrmɪneɪt/
v
chấm dứt
The contract will terminate next month.
Hợp đồng sẽ chấm dứt vào tháng tới.
Chi tiết
They decided to terminate the contract.Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.
Đồng nghĩaendfinish
Cụm hay dùngterminate a contractterminate an agreementterminate employment
Thường dùng trong ngữ cảnh hợp đồng hoặc công việc.
/ˈðerbaɪ/
adv
do đó, nhờ đó
They reduced costs, thereby increasing profits.
Họ giảm chi phí, do đó tăng lợi nhuận.
Chi tiết
He was late, and thereby missed the bus.Anh ấy đến muộn, do đó đã lỡ chuyến xe buýt.
Đồng nghĩathusconsequently
Cụm hay dùngthereby causingthereby resultingthereby leading
Dùng để chỉ mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...