Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · sadness

108 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  108 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈwɛrɪŋ ə lɔŋ feɪs/
phr.
trông buồn hoặc không vui
He was wearing a long face after hearing the bad news.
Anh ấy trông buồn bã sau khi nghe tin xấu.
Chi tiết
She walked in wearing a long face, which worried us.Cô ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã, điều đó làm chúng tôi lo lắng.
Đồng nghĩasour faceglum expression
Cụm hay dùngwear a long facehave a long face
Dùng để mô tả vẻ ngoài buồn bã.
/ə sæd saɪt/
phr.
điều gì đó khiến bạn cảm thấy buồn
The abandoned house was a sad sight for the neighborhood.
Ngôi nhà bỏ hoang là một cảnh buồn cho khu phố.
Chi tiết
Seeing the empty playground was a sad sight.Thấy sân chơi trống rỗng là một cảnh buồn.
Đồng nghĩapitiful sighttragic scene
Cụm hay dùnga truly sad sightlook a sad sight
Dùng để mô tả cảnh tượng gây cảm xúc buồn.
/ˈsædər bət ˈwaɪzər/
phr.
học hỏi từ nỗi buồn hoặc sai lầm trong quá khứ
After the breakup, I felt sadder but wiser about relationships.
Sau khi chia tay, tôi cảm thấy buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn về các mối quan hệ.
Chi tiết
She became sadder but wiser after losing her job.Cô ấy trở nên buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn sau khi mất việc.
Đồng nghĩalearned from experiencemore insightful
Cụm hay dùngsadder but wiserbecome sadder but wiser
Dùng để diễn tả sự trưởng thành từ nỗi buồn.
/ə klaʊd ˈhæŋɪŋ ˈoʊvər/
phr.
cảm giác buồn hoặc lo lắng
There was a cloud hanging over the team after their loss.
Có một nỗi buồn bao trùm đội sau thất bại của họ.
Chi tiết
The news left a cloud hanging over the community.Tin tức đó để lại một nỗi buồn cho cộng đồng.
Đồng nghĩagloomsadness
Cụm hay dùngcloud hanging overfeel a cloud hanging over
Dùng để diễn tả cảm giác u ám.
/ðə bluz/
phr.
trạng thái buồn bã hoặc trầm cảm
He's been feeling the blues lately due to stress.
Gần đây anh ấy cảm thấy buồn bã do căng thẳng.
Chi tiết
She got the blues after moving to a new city.Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩasadnessmelancholy
Cụm hay dùngfeeling the bluesdown with the blues
Thường dùng để chỉ cảm giác buồn bã.
/ðə weɪt əv ðə wɜrld ɒn wʌnz ˈʃoʊldərz/
phr.
cảm thấy gánh nặng lớn hoặc buồn
After the accident, he felt the weight of the world on his shoulders.
Sau tai nạn, anh ấy cảm thấy gánh nặng lớn trên vai.
Chi tiết
She carries the weight of the world on her shoulders as the family caretaker.Cô ấy gánh nặng lớn trên vai như là người chăm sóc gia đình.
Đồng nghĩaheavy burdengreat responsibility
Cụm hay dùngweight of the worldcarry the weight of the world
Dùng để chỉ cảm giác áp lực lớn.
/ə ˈtɪrfl ˈfɛrˌwɛl/
phr.
lời tạm biệt đầy nước mắt và buồn bã
They had a tearful farewell at the airport.
Họ đã có một lời tạm biệt đầy nước mắt ở sân bay.
Chi tiết
Her tearful farewell left everyone in tears.Lời tạm biệt đầy nước mắt của cô ấy khiến mọi người rơi lệ.
Đồng nghĩaemotional goodbyesad parting
Cụm hay dùngtearful farewellhave a tearful farewell
Dùng để mô tả những lời tạm biệt buồn bã.
/ˈsɔroʊfəl aɪz/
phr.
đôi mắt thể hiện nỗi buồn
She looked at him with sorrowful eyes.
Cô ấy nhìn anh bằng đôi mắt buồn bã.
Chi tiết
His sorrowful eyes betrayed his feelings.Đôi mắt buồn bã của anh ấy đã phản ánh cảm xúc của mình.
Đồng nghĩasad eyestearful eyes
Cụm hay dùnghave sorrowful eyeslook sorrowful
Dùng để chỉ vẻ ngoài thể hiện nỗi buồn.
/ə ˈbroʊkən hɑrt/
phr.
cảm thấy rất buồn vì mất mát trong tình yêu
She is still healing from her broken heart.
Cô ấy vẫn đang hồi phục từ trái tim tan vỡ của mình.
Chi tiết
He wrote a song about his broken heart.Anh ấy đã viết một bài hát về trái tim tan vỡ của mình.
Đồng nghĩaheartachegrief
Cụm hay dùnghave a broken heartheal a broken heart
Dùng để chỉ nỗi buồn trong tình yêu.
/tuː fiːl daʊn/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản
I've been feeling down lately because of the weather.
Gần đây tôi cảm thấy buồn vì thời tiết.
Chi tiết
She felt down after hearing the news.Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nghe tin tức.
Đồng nghĩafeel lowbe downcast
Cụm hay dùngfeel downbe feeling down
Dùng để diễn tả tâm trạng không tốt.
/ə dɑrk klaʊd/
phr.
cảm giác buồn hoặc rắc rối
A dark cloud hung over him after the argument.
Một đám mây đen bao trùm anh ấy sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
She felt a dark cloud following her all day.Cô ấy cảm thấy một nỗi buồn đeo bám suốt cả ngày.
Đồng nghĩagloomsadness
Cụm hay dùngdark cloud overfeel a dark cloud
Dùng để chỉ cảm giác u ám.
/ə sæd ˈstɔri/
phr.
câu chuyện khiến bạn cảm thấy buồn
Her life is a sad story filled with struggles.
Cuộc đời cô ấy là một câu chuyện buồn với nhiều khó khăn.
Chi tiết
The book is a sad story about love and loss.Cuốn sách là một câu chuyện buồn về tình yêu và mất mát.
Đồng nghĩatragic talemelancholic story
Cụm hay dùngtell a sad storywrite a sad story
Dùng để mô tả câu chuyện gây cảm xúc buồn.
/ðə ˈsædɪst deɪ/
phr.
ngày mà bạn cảm thấy buồn nhất
The saddest day of my life was when my grandmother passed away.
Ngày buồn nhất trong đời tôi là khi bà tôi qua đời.
Chi tiết
That was the saddest day for the community after the tragedy.Đó là ngày buồn nhất cho cộng đồng sau thảm kịch.
Đồng nghĩaday of mourningtragic day
Cụm hay dùngremember the saddest dayexperience the saddest day
Dùng để chỉ ngày có cảm xúc buồn.
/ə hɑrt ˈrɛnʧɪŋ ˈmoʊmənt/
phr.
một khoảnh khắc gây ra nỗi buồn sâu sắc
The farewell was a heart-wrenching moment for everyone.
Lời tạm biệt là một khoảnh khắc đau lòng cho mọi người.
Chi tiết
Her speech was a heart-wrenching moment that moved everyone to tears.Bài phát biểu của cô ấy là một khoảnh khắc đau lòng khiến mọi người rơi lệ.
Đồng nghĩaemotional momenttragic moment
Cụm hay dùngheart-wrenching momentexperience a heart-wrenching moment
Dùng để chỉ khoảnh khắc buồn bã.
/ə ˈmoʊmənt əv ˈsɔroʊ/
phr.
một thời điểm bạn cảm thấy buồn sâu sắc
We shared a moment of sorrow as we remembered our lost friend.
Chúng tôi đã chia sẻ một khoảnh khắc buồn khi nhớ về người bạn đã mất.
Chi tiết
It was a moment of sorrow for the entire community.Đó là một khoảnh khắc buồn cho toàn bộ cộng đồng.
Đồng nghĩatime of griefperiod of sadness
Cụm hay dùnghave a moment of sorrowexperience a moment of sorrow
Dùng để chỉ thời điểm buồn bã.
/ðə saʊnd əv ˈsaɪləns/
phr.
cảm giác trống rỗng hoặc buồn bã trong sự im lặng
After the argument, the sound of silence filled the room.
Sau cuộc tranh cãi, âm thanh của sự im lặng bao trùm căn phòng.
Chi tiết
The sound of silence after the loss was deafening.Âm thanh của sự im lặng sau nỗi mất mát thật đáng sợ.
Đồng nghĩaquietnessemptiness
Cụm hay dùngsound of silencefeel the sound of silence
Dùng để chỉ cảm giác trống rỗng trong im lặng.
/ˈdraʊnɪŋ ɪn ˈsɔroʊ/
phr.
Bị choáng ngợp bởi nỗi buồn hoặc đau khổ.
After the loss, she felt like she was drowning in sorrow.
Sau khi mất mát, cô ấy cảm thấy như mình đang chìm trong nỗi buồn.
Chi tiết
He was drowning in sorrow after his pet passed away.Anh ấy đang chìm trong nỗi buồn sau khi thú cưng của mình qua đời.
Đồng nghĩaoverwhelmedovercome
Cụm hay dùngdrown in sorrowfeel like drowning
Dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ của sự mất mát.
/ə sæd steɪt ʌv əˈfɛrz/
phr.
Một tình huống đáng tiếc hoặc thất vọng.
The lack of funding is a sad state of affairs for our community.
Sự thiếu hụt tài trợ là một tình huống đáng tiếc cho cộng đồng của chúng tôi.
Chi tiết
It's a sad state of affairs that so many people are homeless.Thật đáng buồn khi có quá nhiều người vô gia cư.
Đồng nghĩadisappointing situationunfortunate circumstance
Cụm hay dùngbe a sad state of affairscreate a sad state
Thường dùng để chỉ những tình huống xã hội.
/ɪn ðə dɛpθs ʌv dɪˈspɛr/
phr.
Trong trạng thái buồn bã hoặc tuyệt vọng.
He found himself in the depths of despair after losing his job.
Anh ấy thấy mình trong trạng thái tuyệt vọng sau khi mất việc.
Chi tiết
She was in the depths of despair when her relationship ended.Cô ấy đã ở trong trạng thái tuyệt vọng khi mối quan hệ kết thúc.
Đồng nghĩahopelessnessdespondency
Cụm hay dùngbe in the depthsfall into despair
Thường dùng để mô tả cảm xúc sâu sắc.
/kraɪ wʌnz hɑrt aʊt/
phr.
Khóc rất nhiều và trong thời gian dài.
She cried her heart out when she heard the news.
Cô ấy đã khóc rất nhiều khi nghe tin.
Chi tiết
He cried his heart out after the breakup.Anh ấy đã khóc rất nhiều sau khi chia tay.
Đồng nghĩaweep uncontrollablysob
Cụm hay dùngcry one's heart outcry uncontrollably
Dùng để nhấn mạnh sự đau khổ.
/ə tɪr ɪn wʌnz aɪ/
phr.
Thể hiện nỗi buồn hoặc cảm xúc, thường qua nước mắt.
She had a tear in her eye as she said goodbye.
Cô ấy có nước mắt trong mắt khi nói lời chia tay.
Chi tiết
He spoke with a tear in his eye about his late grandmother.Anh ấy nói với nước mắt trong mắt về bà của mình đã mất.
Đồng nghĩaemotionalmoved
Cụm hay dùnghave a tear in one's eyeshow a tear
Dùng để chỉ sự xúc động mạnh mẽ.
/ə klaʊd ʌv ɡlum/
phr.
Cảm giác buồn bã bao trùm một người hoặc một điều gì đó.
A cloud of gloom hung over the town after the tragedy.
Một đám mây buồn bã bao trùm thị trấn sau thảm kịch.
Chi tiết
She felt a cloud of gloom after receiving the bad news.Cô ấy cảm thấy một đám mây buồn bã sau khi nhận được tin xấu.
Đồng nghĩadark moodsad atmosphere
Cụm hay dùnghang overbe a cloud of gloom
Dùng để mô tả tâm trạng chung.
/ə ˈɡlɪmər ʌv hoʊp/
phr.
Một dấu hiệu nhỏ của hy vọng trong tình huống buồn.
Even in her darkest moments, she found a glimmer of hope.
Ngay cả trong những khoảnh khắc tăm tối nhất, cô ấy vẫn tìm thấy một dấu hiệu hy vọng.
Chi tiết
The recovery plan provided a glimmer of hope for the community.Kế hoạch phục hồi đã mang lại một dấu hiệu hy vọng cho cộng đồng.
Đồng nghĩaray of hopesmall chance
Cụm hay dùngfind a glimmersee a glimmer of hope
Dùng để chỉ sự hy vọng trong khó khăn.
/ði ˈæɡəni ʌv dɪˈfit/
phr.
Nỗi buồn hoặc đau đớn tột cùng từ việc thua cuộc.
He felt the agony of defeat after losing the final match.
Anh ấy cảm thấy nỗi đau từ việc thua trận chung kết.
Chi tiết
The agony of defeat was hard to bear for the team.Nỗi đau từ việc thua cuộc thật khó chịu với đội bóng.
Đồng nghĩapain of losssorrow of losing
Cụm hay dùngfeel the agonyexperience the agony
Dùng để chỉ cảm giác đau đớn khi thua cuộc.
/ə ˈsɔrəfəl sɔŋ/
phr.
Một bài hát thể hiện nỗi buồn hoặc u buồn.
The sorrowful song brought tears to her eyes.
Bài hát buồn đã mang nước mắt vào mắt cô ấy.
Chi tiết
He played a sorrowful song on his guitar, touching everyone's hearts.Anh ấy đã chơi một bài hát buồn trên đàn guitar, chạm đến trái tim mọi người.
Đồng nghĩamelancholic tunesad melody
Cụm hay dùngsing a sorrowful songplay a sorrowful song
Thường dùng để chỉ các bài hát có chủ đề buồn.
/ðə peɪn ʌv lɔs/
phr.
Nỗi buồn sâu sắc sau khi mất mát điều gì đó hoặc ai đó.
The pain of loss can be overwhelming at times.
Nỗi buồn mất mát có thể rất choáng ngợp vào những lúc như vậy.
Chi tiết
He spoke about the pain of loss when his father passed away.Anh ấy đã nói về nỗi buồn mất mát khi cha anh qua đời.
Đồng nghĩagriefsorrow
Cụm hay dùngfeel the pain of lossexperience the pain
Thể hiện cảm xúc sâu sắc về sự mất mát.
/ə ˈsɔrəfəl fɛrˈwɛl/
phr.
Lời tạm biệt thể hiện nỗi buồn.
They had a sorrowful farewell at the train station.
Họ đã có một lời tạm biệt buồn bã tại ga tàu.
Chi tiết
The movie ended with a sorrowful farewell between the two friends.Bộ phim kết thúc với một lời tạm biệt buồn bã giữa hai người bạn.
Đồng nghĩasad goodbyemelancholic farewell
Cụm hay dùnghave a sorrowful farewellgive a sorrowful farewell
Dùng để chỉ lời tạm biệt buồn bã.
/ˈwɛrɪŋ ə mæsk ʌv ˈhæpinəs/
phr.
Giả vờ hạnh phúc trong khi bên trong buồn bã.
She was wearing a mask of happiness, hiding her true feelings.
Cô ấy đang giả vờ hạnh phúc, che giấu cảm xúc thật của mình.
Chi tiết
He often wore a mask of happiness at work despite his struggles.Anh ấy thường giả vờ hạnh phúc ở nơi làm việc mặc dù đang gặp khó khăn.
Đồng nghĩafeigning joyhiding sadness
Cụm hay dùngwear a maskput on a mask of happiness
Dùng để chỉ việc che giấu cảm xúc thật.
/ðə weɪt ʌv ˈsɔroʊ/
phr.
Cảm giác nặng nề của nỗi buồn hoặc đau khổ.
He felt the weight of sorrow after his friend moved away.
Anh ấy cảm thấy nỗi buồn nặng nề khi bạn mình chuyển đi.
Chi tiết
The weight of sorrow was evident in her eyes.Cảm giác buồn nặng nề rõ ràng trong mắt cô ấy.
Đồng nghĩaburden of griefheavy heart
Cụm hay dùngfeel the weight of sorrowcarry the weight
Dùng để chỉ cảm giác buồn nặng nề.
/ˈwɔkɪŋ ɒn θɪn aɪs/
phr.
Trong một tình huống rủi ro có thể dẫn đến buồn bã.
He's been walking on thin ice with his risky decisions lately.
Gần đây, anh ấy đang trong tình huống rủi ro với những quyết định mạo hiểm của mình.
Chi tiết
Walking on thin ice can lead to serious consequences if not careful.Đi trên băng mỏng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nếu không cẩn thận.
Đồng nghĩataking risksdangerous situation
Cụm hay dùngwalk on thin icebe on thin ice
Dùng để chỉ tình huống rủi ro trong cuộc sống.
/ˈbɜrnɪŋ ˈbrɪdʒɪz/
phr.
phá hủy mối quan hệ
He regretted burning bridges with his former colleagues.
Anh ấy hối hận vì đã phá hủy mối quan hệ với đồng nghiệp cũ.
Chi tiết
Burning bridges can lead to loneliness.Phá hủy mối quan hệ có thể dẫn đến sự cô đơn.
Đồng nghĩadestroying connections
Cụm hay dùngburn bridgesregret burning bridges
Thường liên quan đến việc mất mát bạn bè hoặc cơ hội.
/ə ˈʃædoʊ əv wʌnz ˈfɔrmər sɛlf/
phr.
yếu hơn hoặc kém thành công hơn trước
After the illness, he was just a shadow of his former self.
Sau cơn bệnh, anh ấy chỉ còn là cái bóng của chính mình trước đây.
Chi tiết
The team is a shadow of its former self this season.Đội bóng này là cái bóng của chính mình trong mùa giải này.
Đồng nghĩadiminished self
Cụm hay dùngbe a shadow of one's former self
Thường dùng để nói về sự suy thoái.
/tə draʊn wʌnz ˈsɔroʊz/
phr.
cố quên đi vấn đề bằng rượu
He went out to drown his sorrows after the breakup.
Anh ấy đã ra ngoài để quên đi nỗi buồn sau khi chia tay.
Chi tiết
Drowning one's sorrows is not a healthy way to cope.Quên đi nỗi buồn bằng rượu không phải là cách lành mạnh để đối phó.
Đồng nghĩadrink away problems
Cụm hay dùngdrown one's sorrowstry to drown one's sorrows
Thường dùng khi nói về cách đối phó không tốt.
/tə hæv ə ˈhɛvi hɑrt/
phr.
cảm thấy buồn hoặc lo lắng
I have a heavy heart about leaving my friends behind.
Tôi cảm thấy buồn khi phải rời xa bạn bè.
Chi tiết
She had a heavy heart after hearing the bad news.Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nghe tin xấu.
Đồng nghĩafeel sorrowful
Cụm hay dùnghave a heavy heart
Dùng để diễn tả nỗi buồn về một điều gì đó.
/tə bi ˈdaʊnˌkæst/
phr.
trông buồn hoặc chán nản
He appeared downcast after the disappointing news.
Anh ấy trông buồn bã sau tin tức thất vọng.
Chi tiết
She felt downcast when she didn’t get the job.Cô ấy cảm thấy buồn khi không nhận được công việc.
Đồng nghĩasaddejected
Cụm hay dùnglook downcastbe downcast
Thường dùng để mô tả biểu cảm khuôn mặt.
/tə fil blu/
phr.
cảm thấy buồn hoặc không vui
I’ve been feeling blue since last week.
Tôi đã cảm thấy buồn từ tuần trước.
Chi tiết
She feels blue when it rains.Cô ấy cảm thấy buồn khi trời mưa.
Đồng nghĩasaddepressed
Cụm hay dùngfeel bluebe feeling blue
Dùng để mô tả tâm trạng không vui.
/tə bi ɪn ˈmɔrnɪŋ/
phr.
buồn vì cái chết của ai đó
She was in mourning for her late grandmother.
Cô ấy đang buồn vì bà đã qua đời.
Chi tiết
He is still in mourning after his father's passing.Anh ấy vẫn đang buồn sau khi cha qua đời.
Đồng nghĩagrieving
Cụm hay dùngbe in mourninggo into mourning
Dùng để diễn tả nỗi đau mất mát.
/tə ʃɛd tɪrz/
phr.
khóc hoặc rơi nước mắt
She shed tears at the sad movie.
Cô ấy đã rơi nước mắt khi xem bộ phim buồn.
Chi tiết
He shed tears during the emotional speech.Anh ấy đã rơi nước mắt trong bài phát biểu cảm động.
Đồng nghĩacryweep
Cụm hay dùngshed tearsshed a tear
Dùng để diễn tả hành động khóc.
/tə bi ˈhɑrtˌbroʊkən/
phr.
cảm thấy rất buồn, đặc biệt sau một mất mát
She was heartbroken after the breakup.
Cô ấy đã rất buồn sau khi chia tay.
Chi tiết
He felt heartbroken when his pet passed away.Anh ấy cảm thấy rất buồn khi thú cưng của mình qua đời.
Đồng nghĩadevastatedsorrowful
Cụm hay dùngbe heartbrokenfeel heartbroken
Dùng để mô tả nỗi buồn sâu sắc.
/tə ˈkæri ə ˈhɛvi ˈbɜrdən/
phr.
gánh chịu nhiều nỗi đau cảm xúc
He carries a heavy burden of guilt.
Anh ấy đang gánh chịu nỗi đau lớn về sự tội lỗi.
Chi tiết
She carries a heavy burden after her father's death.Cô ấy gánh chịu nỗi đau lớn sau cái chết của cha.
Đồng nghĩaemotional weight
Cụm hay dùngcarry a heavy burden
Thường dùng để nói về nỗi đau cảm xúc.
/tə si ðə ɡlæs æz hæf ˈɛmpti/
phr.
tập trung vào mặt tiêu cực của tình huống
She always sees the glass as half empty, which makes her sad.
Cô ấy luôn nhìn nhận mọi thứ một cách tiêu cực, điều này khiến cô buồn.
Chi tiết
If you see the glass as half empty, you'll never be happy.Nếu bạn luôn nhìn mọi thứ theo cách tiêu cực, bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc.
Đồng nghĩafocus on the negatives
Cụm hay dùngsee the glass as half empty
Thể hiện cách nhìn nhận tiêu cực.
/tə fil laɪk ə ˈʃædoʊ/
phr.
cảm thấy vô hình hoặc không quan trọng
After the argument, I felt like a shadow in my own home.
Sau cuộc cãi vã, tôi cảm thấy như cái bóng trong chính ngôi nhà của mình.
Chi tiết
He often feels like a shadow at social events.Anh ấy thường cảm thấy mình như cái bóng trong các sự kiện xã hội.
Đồng nghĩainvisibleunnoticed
Cụm hay dùngfeel like a shadow
Dùng để diễn tả cảm giác cô đơn.
/tə bi ɪn ə fʌŋk/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản trong một thời gian
He's been in a funk since his friend left town.
Anh ấy đã buồn chán kể từ khi bạn anh ấy rời khỏi thành phố.
Chi tiết
After the breakup, she was in a funk for weeks.Sau khi chia tay, cô ấy đã buồn chán trong nhiều tuần.
Đồng nghĩafeeling downdepressed
Cụm hay dùngbe in a funk
Thường dùng để chỉ tâm trạng buồn tạm thời.
/tə wɛr ə lɔŋ feɪs/
phr.
trông buồn hoặc nghiêm túc
He walked in with a long face after hearing the news.
Anh ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã sau khi nghe tin.
Chi tiết
She always wears a long face when she's upset.Cô ấy luôn trông buồn khi không vui.
Đồng nghĩalook sadfrown
Cụm hay dùngwear a long face
Thường dùng để mô tả biểu cảm mặt.
/tə hæv ə klaʊd ˈoʊvər wʌnz hɛd/
phr.
cảm thấy buồn hoặc lo lắng liên tục
He has a cloud over his head since the accident.
Anh ấy luôn cảm thấy buồn từ sau vụ tai nạn.
Chi tiết
She feels like there’s a cloud over her head every day.Cô ấy cảm thấy như có một đám mây trên đầu mỗi ngày.
Đồng nghĩaconstant worry
Cụm hay dùnghave a cloud over one's head
Thường dùng để diễn tả tâm trạng không vui.
/tə fil lɔst/
phr.
cảm thấy bối rối hoặc không chắc chắn
After the breakup, I felt lost and alone.
Sau khi chia tay, tôi cảm thấy bối rối và cô đơn.
Chi tiết
He felt lost in his new job.Anh ấy cảm thấy bối rối trong công việc mới.
Đồng nghĩaconfuseddisoriented
Cụm hay dùngfeel lostbe lost
Thường dùng để mô tả cảm giác không chắc chắn.
/tə bi daʊn ɪn ðə dʌmps/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản
He's been down in the dumps since his dog passed away.
Anh ấy đã buồn chán kể từ khi chó của anh ấy qua đời.
Chi tiết
She was down in the dumps after failing her exam.Cô ấy đã buồn bã sau khi thi trượt.
Đồng nghĩafeeling bluedepressed
Cụm hay dùngbe down in the dumpsfeel down in the dumps
Thường dùng để mô tả tâm trạng không vui.
/tə bi ɪn ə dɑrk pleɪs/
phr.
cảm thấy rất buồn hoặc chán nản
He’s been in a dark place since the breakup.
Anh ấy đã rất buồn kể từ khi chia tay.
Chi tiết
She feels like she’s in a dark place during tough times.Cô ấy cảm thấy như đang ở trong một nơi tối tăm trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩadepresseddowncast
Cụm hay dùngbe in a dark place
Thường dùng để mô tả tâm trạng chán nản.
/tə ˈkæri ə ˈhɛvi hɑrt/
phr.
cảm thấy buồn hoặc bị đè nặng
She carries a heavy heart after her friend moved away.
Cô ấy cảm thấy buồn khi bạn cô ấy chuyển đi.
Chi tiết
He carries a heavy heart since his mother's passing.Anh ấy cảm thấy buồn kể từ khi mẹ anh ấy qua đời.
Đồng nghĩafeel burdened
Cụm hay dùngcarry a heavy heart
Thường dùng để diễn tả nỗi buồn.
/tə fil laɪk ˈkraɪɪŋ/
phr.
cảm thấy buồn đến mức muốn khóc
After hearing the news, I felt like crying.
Sau khi nghe tin tức, tôi cảm thấy như muốn khóc.
Chi tiết
She felt like crying when she watched the sad movie.Cô ấy cảm thấy như muốn khóc khi xem bộ phim buồn.
Đồng nghĩatearfuldistressed
Cụm hay dùngfeel like cryingwant to cry
Cụm từ này thường được sử dụng khi cảm xúc mạnh mẽ xuất hiện.
/tə hæv ə lʌmp ɪn wʌnz θroʊt/
phr.
cảm thấy xúc động, thường là sắp khóc
He had a lump in his throat as he watched the farewell ceremony.
Anh ấy cảm thấy nghẹn ngào khi xem buổi lễ chia tay.
Chi tiết
She spoke with a lump in her throat when remembering her childhood.Cô ấy nói với giọng nghẹn ngào khi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩachoked upemotional
Cụm hay dùnghave a lump in throatfeel a lump
Cụm từ này thể hiện sự xúc động mạnh mẽ.
/tə bi daʊnˈhɑrtɪd/
phr.
cảm thấy buồn và chán nản
After the rejection, she felt downhearted for weeks.
Sau khi bị từ chối, cô ấy cảm thấy buồn chán trong nhiều tuần.
Chi tiết
He was downhearted after losing the competition.Anh ấy cảm thấy buồn chán sau khi thua cuộc thi.
Đồng nghĩadejecteddisheartened
Cụm hay dùngbe downheartedfeel downhearted
Cụm từ này thường dùng để mô tả tâm trạng tiêu cực.
/tə kraɪ ə ˈrɪvər/
phr.
khóc rất nhiều, thường theo cách kịch tính
She cried a river after her breakup.
Cô ấy đã khóc rất nhiều sau khi chia tay.
Chi tiết
He tends to cry a river over small problems.Anh ấy thường khóc rất nhiều về những vấn đề nhỏ.
Đồng nghĩaweepsob
Cụm hay dùngcry a river of tearscry a lot
Cụm từ này thường có sắc thái châm biếm.
/tə bi ɑn ðə vɜrdʒ ʌv tɪrz/
phr.
gần như sắp khóc
He was on the verge of tears during the sad movie.
Anh ấy gần như sắp khóc trong bộ phim buồn.
Chi tiết
She felt on the verge of tears after hearing the sad news.Cô ấy cảm thấy gần như sắp khóc sau khi nghe tin buồn.
Đồng nghĩachoked uptearful
Cụm hay dùngbe on the verge of tearsfeel on the verge
Cụm từ này diễn tả sự xúc động mạnh mẽ.
/tə fil ə sɛns ʌv lɔs/
phr.
cảm thấy buồn vì mất mát điều gì đó hoặc ai đó
After his pet died, he felt a sense of loss.
Sau khi thú cưng của anh ấy chết, anh ấy cảm thấy nỗi mất mát.
Chi tiết
She felt a sense of loss when her friend moved away.Cô ấy cảm thấy nỗi mất mát khi bạn cô ấy chuyển đi.
Đồng nghĩagriefmourning
Cụm hay dùngfeel a sense of lossexperience a sense of loss
Cụm từ này thường liên quan đến cảm giác buồn bã.
/tə bi ɪn loʊ ˈspɪrɪts/
phr.
cảm thấy buồn hoặc không vui
She was in low spirits after her team lost.
Cô ấy cảm thấy buồn sau khi đội của cô thua.
Chi tiết
He tends to be in low spirits during winter.Anh ấy thường cảm thấy buồn trong mùa đông.
Đồng nghĩadowncastdepressed
Cụm hay dùngbe in low spiritsfeel in low spirits
Cụm từ này thường diễn tả tâm trạng không tốt.
/tə bi ə ˈʃædoʊ ʌv wʌnz ˈfɔrmər sɛlf/
phr.
yếu hơn hoặc kém thành công hơn trước đây
After the accident, he was a shadow of his former self.
Sau tai nạn, anh ấy trở thành cái bóng của chính mình trước đây.
Chi tiết
She felt like a shadow of her former self after the breakup.Cô ấy cảm thấy như cái bóng của chính mình sau khi chia tay.
Đồng nghĩaweakeneddiminished
Cụm hay dùngbe a shadow of selffeel like a shadow
Cụm từ này thể hiện sự thay đổi tiêu cực.
/tə ɡriv fɔr/
phr.
cảm thấy buồn sâu sắc cho người đã chết
She grieved for her lost friend for many years.
Cô ấy đã buồn cho người bạn đã mất của mình trong nhiều năm.
Chi tiết
He still grieves for his father who passed away last year.Anh ấy vẫn còn buồn cho cha mình đã qua đời năm ngoái.
Đồng nghĩamournsorrow
Cụm hay dùnggrieve for someonedeeply grieve
Cụm từ này thường liên quan đến cái chết.
/tə fil ˈhɑrtˌeɪk/
phr.
cảm thấy nỗi buồn lớn hoặc đau đớn về cảm xúc
She felt heartache after the breakup.
Cô ấy cảm thấy đau buồn sau khi chia tay.
Chi tiết
He experienced heartache when he lost his job.Anh ấy đã trải qua nỗi buồn khi mất việc.
Đồng nghĩaanguishpain
Cụm hay dùngfeel heartacheexperience heartache
Cụm từ này chỉ cảm xúc đau thương.
/tə bi lɔst ɪn θɔt/
phr.
quá sâu trong suy nghĩ đến mức không nhận ra xung quanh
He was lost in thought, reflecting on his past mistakes.
Anh ấy đang mải suy nghĩ, suy ngẫm về những sai lầm trong quá khứ.
Chi tiết
She often gets lost in thought during the sad song.Cô ấy thường chìm đắm trong suy nghĩ khi nghe bài hát buồn.
Đồng nghĩapensivecontemplative
Cụm hay dùngbe lost in thoughtget lost in thought
Cụm từ này thể hiện sự suy tư sâu sắc.
/tə kraɪ ˈoʊvər spɪld mɪlk/
phr.
hối tiếc về điều gì đó không thể thay đổi
It's no use crying over spilled milk; we need to move on.
Không có ích gì khi hối tiếc về điều đã qua; chúng ta cần tiến lên.
Chi tiết
He learned to stop crying over spilled milk after many failures.Anh ấy đã học cách ngừng hối tiếc về những điều đã qua sau nhiều lần thất bại.
Đồng nghĩaregretlament
Cụm hay dùngcry over spilled milkstop crying over spilled milk
Cụm từ này thường mang tính khuyên bảo.
/tə fil lɛft aʊt/
phr.
cảm thấy bị loại trừ hoặc không được tham gia vào một nhóm
He felt left out when his friends went out without him.
Anh ấy cảm thấy bị bỏ rơi khi bạn bè đi chơi mà không có anh.
Chi tiết
She often feels left out during family gatherings.Cô ấy thường cảm thấy bị bỏ rơi trong các buổi tụ họp gia đình.
Đồng nghĩaexcludedisolated
Cụm hay dùngfeel left outbe left out
Cụm từ này thể hiện cảm giác cô đơn.
/tə bi ɪn ə sæd steɪt/
phr.
ở trong tình trạng buồn bã hoặc đau khổ
The community was in a sad state after the disaster.
Cộng đồng ở trong tình trạng buồn bã sau thảm họa.
Chi tiết
He found himself in a sad state after losing his job.Anh ấy thấy mình trong tình trạng buồn bã sau khi mất việc.
Đồng nghĩaunhappydistressed
Cụm hay dùngbe in a sad statefind oneself in a sad state
Cụm từ này thể hiện sự đau khổ.
/tə bɛr ðə brʌnt ʌv/
phr.
chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó, thường là nỗi buồn
She bore the brunt of the family's sadness after the loss.
Cô ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của nỗi buồn gia đình sau mất mát.
Chi tiết
He bore the brunt of criticism after the accident.Anh ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của sự chỉ trích sau tai nạn.
Đồng nghĩasufferendure
Cụm hay dùngbear the bruntsuffer the brunt
Cụm từ này thể hiện sự chịu đựng.
/tə fil ə pæŋ ʌv ˈsædnəs/
phr.
cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ
She felt a pang of sadness when she saw the old photos.
Cô ấy cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ khi nhìn thấy những bức ảnh cũ.
Chi tiết
He felt a pang of sadness when he remembered his childhood.Anh ấy cảm thấy nỗi buồn khi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩasorrowache
Cụm hay dùngfeel a pang of sadnessexperience a pang
Cụm từ này thường diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.
/tə ˈkæri wʌnz ˈsɔroʊ/
phr.
chịu đựng nỗi buồn hoặc đau khổ từ một mất mát
He carries his sorrow quietly, not wanting to burden others.
Anh ấy âm thầm chịu đựng nỗi buồn, không muốn làm phiền người khác.
Chi tiết
She carries her sorrow from her childhood with her.Cô ấy mang theo nỗi buồn từ thời thơ ấu.
Đồng nghĩabearendure
Cụm hay dùngcarry one's sorrowbear one's sorrow
Cụm từ này thể hiện sự chịu đựng nỗi buồn.
/tə fil ˈmɛlənkəli/
phr.
cảm thấy nỗi buồn sâu sắc và kéo dài
He felt melancholy as he watched the sunset alone.
Anh ấy cảm thấy buồn khi ngắm hoàng hôn một mình.
Chi tiết
She often feels melancholy during rainy days.Cô ấy thường cảm thấy buồn vào những ngày mưa.
Đồng nghĩasadnessgloom
Cụm hay dùngfeel melancholyexperience melancholy
Cụm từ này thể hiện cảm xúc buồn sâu sắc.
/tə fil ə weɪt ɑn wʌnz ˈʃoʊldərz/
phr.
cảm thấy nặng nề vì nỗi buồn hoặc trách nhiệm
He felt a weight on his shoulders after his friend passed away.
Anh ấy cảm thấy nặng nề sau khi bạn mình qua đời.
Chi tiết
She carried a weight on her shoulders during tough times.Cô ấy cảm thấy nặng nề trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaburdenload
Cụm hay dùngfeel a weight on shoulderscarry a weight
Cụm từ này thể hiện cảm giác nặng nề.
/tə ˈwɑloʊ ɪn ˈsɔroʊ/
phr.
đắm chìm trong nỗi buồn hoặc đau khổ
He tends to wallow in sorrow instead of moving on.
Anh ấy thường đắm chìm trong nỗi buồn thay vì tiến lên.
Chi tiết
She wallowed in sorrow for weeks after the breakup.Cô ấy đã đắm chìm trong nỗi buồn suốt nhiều tuần sau khi chia tay.
Đồng nghĩalingerdwell
Cụm hay dùngwallow in sorrowindulge in sorrow
Cụm từ này thể hiện sự buồn bã kéo dài.
/tə fil ðə weɪt ʌv ðə wɜrld/
phr.
cảm thấy bị áp lực bởi nỗi buồn hoặc trách nhiệm
He felt the weight of the world on his shoulders after the tragedy.
Anh ấy cảm thấy áp lực rất lớn sau thảm kịch.
Chi tiết
She felt the weight of the world when her family faced difficulties.Cô ấy cảm thấy áp lực rất lớn khi gia đình gặp khó khăn.
Đồng nghĩaoverburdenedoverwhelmed
Cụm hay dùngfeel the weight of the worldcarry the weight
Cụm từ này thể hiện cảm giác nặng nề và áp lực.
/tə bi ɪn ə sæd pleɪs/
phr.
cảm thấy buồn bã hoặc gặp rắc rối về cảm xúc
After the breakup, he was in a sad place for a long time.
Sau khi chia tay, anh ấy đã buồn bã trong một thời gian dài.
Chi tiết
She is in a sad place after losing her job.Cô ấy cảm thấy buồn bã sau khi mất việc.
Đồng nghĩadepressedunhappy
Cụm hay dùngbe in a sad placefeel in a sad place
Cụm từ này thể hiện tâm trạng không tốt.
/tu draʊn ɪn wʌnz ˈsɔroʊz/
phr.
cố quên đi nỗi buồn bằng cách uống rượu hoặc phân tâm
After the breakup, he started drowning in his sorrows.
Sau khi chia tay, anh ấy bắt đầu chìm đắm trong nỗi buồn.
Chi tiết
She drowns her sorrows in music and art.Cô ấy chìm đắm trong nỗi buồn bằng âm nhạc và nghệ thuật.
Đồng nghĩato wallowto indulge
Cụm hay dùngdrown in sorrowsdrown one's sorrows
Cụm từ này thường liên quan đến việc tìm cách tránh né nỗi buồn.
/tu kraɪ wʌnz hɑrt aʊt/
phr.
khóc rất nhiều và trong thời gian dài
She cried her heart out at the funeral.
Cô ấy khóc rất nhiều tại tang lễ.
Chi tiết
After the breakup, he cried his heart out for days.Sau khi chia tay, anh ấy đã khóc rất nhiều trong nhiều ngày.
Đồng nghĩaweepsob
Cụm hay dùngcry one's heart outcry uncontrollably
Cụm từ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc qua nước mắt.
/tu hæv ə tɪr ɪn wʌnz aɪ/
phr.
sắp khóc hoặc cảm thấy xúc động
He had a tear in his eye when he spoke about his grandmother.
Anh ấy có giọt nước mắt trong mắt khi nói về bà của mình.
Chi tiết
She felt a tear in her eye during the emotional scene.Cô ấy có giọt nước mắt trong mắt trong cảnh xúc động.
Đồng nghĩatearfulemotional
Cụm hay dùnghave a tear in one's eyesee a tear in someone's eye
Cụm từ này thể hiện sự xúc động mạnh mẽ.
/tu bi daʊn ənd aʊt/
phr.
rất nghèo hoặc trong tình trạng tồi tệ
After losing everything, he was down and out.
Sau khi mất tất cả, anh ấy ở trong tình trạng tồi tệ.
Chi tiết
Many people feel down and out during tough economic times.Nhiều người cảm thấy tồi tệ trong thời kỳ kinh tế khó khăn.
Đồng nghĩadestituteimpoverished
Cụm hay dùngbe down and outfeel down and out
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng khó khăn.
/tu bi ɪn dɪˈspɛr/
phr.
cảm thấy hoàn toàn mất hy vọng
She was in despair after the accident.
Cô ấy cảm thấy tuyệt vọng sau tai nạn.
Chi tiết
He fell into despair when he lost his job.Anh ấy rơi vào tuyệt vọng khi mất việc.
Đồng nghĩahopelessdespondent
Cụm hay dùngbe in deep despairfall into despair
Cụm từ này thể hiện cảm giác tuyệt vọng.
/tu fiːl weɪd daʊn/
phr.
cảm thấy nặng nề với nỗi buồn hoặc lo lắng
She felt weighed down by her responsibilities.
Cô ấy cảm thấy nặng nề với trách nhiệm của mình.
Chi tiết
He was weighed down by his thoughts.Anh ấy bị nặng nề bởi những suy nghĩ của mình.
Đồng nghĩaburdenedoppressed
Cụm hay dùngfeel weighed downbe weighed down by
Cụm từ này thể hiện cảm giác nặng nề.
/tu bi ɪn ðə ˈdoʊldrəmz/
phr.
cảm thấy buồn hoặc không có năng lượng
He's been in the doldrums since he lost his job.
Anh ấy đã buồn bã kể từ khi mất việc.
Chi tiết
Many people feel in the doldrums during winter.Nhiều người cảm thấy buồn bã vào mùa đông.
Đồng nghĩalistlessunmotivated
Cụm hay dùngbe in the doldrumsfeel in the doldrums
Cụm từ này thể hiện trạng thái buồn bã và thiếu năng lượng.
/tu bi daʊn ɒn wʌnz lʌk/
phr.
trải qua vận xui hoặc bất hạnh
After losing his job, he has been down on his luck.
Sau khi mất việc, anh ấy đã gặp vận xui.
Chi tiết
She's been down on her luck for a while now.Cô ấy đã gặp vận xui một thời gian rồi.
Đồng nghĩaunfortunateill-fated
Cụm hay dùngbe down on one's luckfeel down on one's luck
Cụm từ này thường dùng để mô tả tình trạng không may mắn.
/tu fiːl ə klaʊd ʌv ˈsædnəs/
phr.
trải nghiệm cảm giác buồn sâu sắc
She felt a cloud of sadness after hearing the news.
Cô ấy cảm thấy một đám mây buồn bã sau khi nghe tin tức.
Chi tiết
He walked under a cloud of sadness for days.Anh ấy đi dưới một đám mây buồn bã trong nhiều ngày.
Đồng nghĩasorrowgloom
Cụm hay dùngfeel a cloud of sadnessbe under a cloud of sadness
Cụm từ này thể hiện cảm giác buồn bã.
/tu wɛr ə mæsk ʌv ˈhæpinəs/
phr.
giả vờ hạnh phúc trong khi cảm thấy buồn
She wears a mask of happiness to hide her true feelings.
Cô ấy giả vờ hạnh phúc để che giấu cảm xúc thật của mình.
Chi tiết
He wore a mask of happiness at the party, but inside he was sad.Anh ấy giả vờ hạnh phúc tại bữa tiệc, nhưng bên trong anh ấy buồn.
Đồng nghĩapretendfeign
Cụm hay dùngwear a maskhide behind a mask
Cụm từ này thể hiện sự giả tạo trong cảm xúc.
/tu si ðə wɜrld θruː sæd aɪz/
phr.
nhìn nhận thế giới một cách tiêu cực do buồn bã
After the tragedy, he saw the world through sad eyes.
Sau bi kịch, anh ấy nhìn thế giới bằng đôi mắt buồn bã.
Chi tiết
She began to see the world through sad eyes after the loss.Cô ấy bắt đầu nhìn thế giới bằng đôi mắt buồn bã sau khi mất mát.
Đồng nghĩapessimisticgloomy
Cụm hay dùngsee through sad eyesperceive through sad eyes
Cụm từ này thể hiện cái nhìn tiêu cực về cuộc sống.
/tu bi ɪn ðə dɛpθ ʌv ˈsɔroʊ/
phr.
trải nghiệm nỗi buồn cực độ
He was in the depth of sorrow after losing his loved one.
Anh ấy trải qua nỗi buồn sâu sắc sau khi mất người thân.
Chi tiết
She found herself in the depth of sorrow after the accident.Cô ấy thấy mình chìm đắm trong nỗi buồn sau tai nạn.
Đồng nghĩagrief-strickenheartbroken
Cụm hay dùngbe in the depth of sorrowexperience the depth of sorrow
Cụm từ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc.
/tu fiːl ə sɛns ʌv ˈɛmptɪnəs/
phr.
cảm thấy buồn và không có mục đích
After the breakup, he felt a sense of emptiness.
Sau khi chia tay, anh ấy cảm thấy trống rỗng.
Chi tiết
She often feels a sense of emptiness in her life.Cô ấy thường cảm thấy trống rỗng trong cuộc sống.
Đồng nghĩavoidlack
Cụm hay dùngfeel a deep sense of emptinessexperience a sense of emptiness
Cụm từ này thể hiện sự trống trải trong cảm xúc.
/tu kraɪ ə ˈbʌkɪt/
phr.
khóc rất nhiều
She cried a bucket at her wedding when her father gave her away.
Cô ấy đã khóc rất nhiều trong lễ cưới khi cha cô trao cô cho chồng.
Chi tiết
He cried a bucket after watching the sad movie.Anh ấy đã khóc rất nhiều sau khi xem bộ phim buồn.
Đồng nghĩato weep abundantlyto shed many tears
Cụm hay dùngcry a bucket of tearscry buckets
Thường dùng khi mô tả phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
/tu bi ə wɛt ˈblæŋkɪt/
phr.
người làm hỏng niềm vui
Don't be a wet blanket; join us for the party!
Đừng làm hỏng niềm vui; hãy tham gia bữa tiệc với chúng tôi!
Chi tiết
He's such a wet blanket; he never wants to go out.Anh ấy thật sự làm hỏng niềm vui; anh ấy không bao giờ muốn ra ngoài.
Đồng nghĩaparty pooperkilljoy
Cụm hay dùngbe a wet blanketdon't be a wet blanket
Dùng để chỉ những người tiêu cực trong các tình huống vui vẻ.
/tu hæv ə sæd teɪl tu tɛl/
phr.
có một câu chuyện buồn hoặc không may
He has a sad tale to tell about his childhood.
Anh ấy có một câu chuyện buồn để kể về thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
Everyone has a sad tale to tell at some point in their lives.Mọi người đều có một câu chuyện buồn để kể vào một thời điểm nào đó trong đời.
Đồng nghĩato recount a sorrowful storyto share a sad experience
Cụm hay dùnghave a sad taletell a sad tale
Dùng để diễn tả những câu chuyện buồn.
/tu fil ə lʌmp ɪn wʌnz θroʊt/
phr.
cảm thấy xúc động và sắp khóc
I felt a lump in my throat when I watched the sad movie.
Tôi cảm thấy nghẹn trong họng khi xem bộ phim buồn.
Chi tiết
She had a lump in her throat as she spoke about her past.Cô ấy có cảm giác nghẹn trong cổ khi nói về quá khứ của mình.
Đồng nghĩato feel emotionalto choke up
Cụm hay dùngfeel a lumphave a lump in one's throat
Thường dùng khi nói về cảm xúc mạnh.
/tu fil daʊn ɪn ðə maʊθ/
phr.
cảm thấy buồn hoặc không vui
He has been feeling down in the mouth since the breakup.
Anh ấy cảm thấy buồn từ sau khi chia tay.
Chi tiết
She was down in the mouth after hearing the bad news.Cô ấy đã buồn bã sau khi nghe tin xấu.
Đồng nghĩato feel glumto feel unhappy
Cụm hay dùngfeel down in the mouthdown in the mouth mood
Diễn tả cảm xúc buồn bã.
/tu bi ɒn ən ɪˈmoʊʃənl ˈroʊlərkɔstər/
phr.
trải qua nhiều cảm xúc, thường là buồn và vui
This week has been an emotional rollercoaster for her.
Tuần này đã là một chuyến tàu lượn cảm xúc đối với cô ấy.
Chi tiết
Being a parent is often an emotional rollercoaster.Làm cha mẹ thường là một chuyến tàu lượn cảm xúc.
Đồng nghĩato experience ups and downsto feel mixed emotions
Cụm hay dùngbe on an emotional rollercoasteremotional rollercoaster experience
Diễn tả cảm xúc đa dạng.
/tu fil ðə bluz/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản
I often feel the blues during the holidays.
Tôi thường cảm thấy buồn vào dịp lễ.
Chi tiết
She felt the blues after moving to a new city.Cô ấy cảm thấy buồn sau khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩato feel downto feel sad
Cụm hay dùngfeel the blueshave the blues
Thể hiện tâm trạng buồn bã.
/tu bi ɪn ðə dʌmps/
phr.
cảm thấy buồn hoặc không vui
He's been in the dumps ever since his pet passed away.
Anh ấy đã buồn chán kể từ khi thú cưng của anh ấy qua đời.
Chi tiết
She was in the dumps after failing her exam.Cô ấy buồn chán sau khi thi rớt.
Đồng nghĩafeeling lowfeeling down
Cụm hay dùngbe in the dumps about somethingfeel in the dumps
Cụm này thường không chính thức và dễ hiểu.
/tu fil daʊnˈhɑrtɪd/
phr.
cảm thấy buồn hoặc nản lòng
After the bad news, he felt downhearted.
Sau tin xấu, anh ấy cảm thấy buồn chán.
Chi tiết
She was downhearted about her performance in the competition.Cô ấy buồn chán về màn trình diễn của mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩadiscourageddisheartened
Cụm hay dùngfeel downhearted about somethingbe downhearted after something
Cụm này diễn tả cảm giác chán nản.
/ə sæd teɪl tu tɛl/
phr.
một câu chuyện buồn hoặc bất hạnh
He has a sad tale to tell about his childhood.
Anh ấy có một câu chuyện buồn về thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
Her life is full of a sad tale to tell.Cuộc sống của cô ấy đầy những câu chuyện buồn.
Đồng nghĩatragic storysorrowful narrative
Cụm hay dùngtell a sad talehave a sad tale
Cụm từ này thường dùng để mô tả những câu chuyện buồn bã.
/tu draʊn ɪn ˈsɔroʊ/
phr.
bị choáng ngợp bởi nỗi buồn
She felt like she was drowning in sorrow after the breakup.
Cô ấy cảm thấy như mình đang chìm trong nỗi buồn sau khi chia tay.
Chi tiết
He drowns in sorrow every time he remembers his lost love.Anh ấy chìm trong nỗi buồn mỗi khi nhớ về tình yêu đã mất.
Đồng nghĩabe overwhelmedbe engulfed
Cụm hay dùngdrown in sorrowbe drowning in sadness
Cụm từ này thể hiện cảm giác buồn đến mức không thể chịu đựng được.
/kæri ə tʃɪp ɑn wʌnz ˈʃoʊldər/
phr.
Cảm thấy tức giận hoặc oán giận về điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
He's been carrying a chip on his shoulder ever since he lost his job.
Anh ấy đã mang một nỗi oán giận kể từ khi mất việc.
Chi tiết
She carries a chip on her shoulder from her childhood experiences.Cô ấy mang nỗi oán giận từ những trải nghiệm thời thơ ấu.
Đồng nghĩato be resentfulto hold a grudgeto be bitter
Cụm hay dùngchip on shouldercarry a chiphave a chip
Thường được dùng để chỉ sự tức giận kéo dài.
/bi ɪn ðə dɛpθs ʌv dɪˈspɛr/
phr.
Cảm thấy buồn bã hoặc tuyệt vọng cực độ.
He was in the depths of despair after losing everything.
Anh ấy đã ở trong tình trạng tuyệt vọng sau khi mất tất cả.
Chi tiết
She found herself in the depths of despair during the difficult times.Cô ấy thấy mình rơi vào tình trạng tuyệt vọng trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩato be despondentto be hopelessto feel defeated
Cụm hay dùngdepths of despairbe in despairfall into despair
Thường được dùng trong những tình huống cực kỳ buồn bã.
/tʊ fiːl laɪk ə wɛt ˈblæŋkɪt/
phr.
làm người khác buồn vì nỗi buồn của mình
She tends to feel like a wet blanket at parties.
Cô ấy thường làm không khí buồn ở các bữa tiệc.
Chi tiết
His complaints made everyone feel like a wet blanket.Những phàn nàn của anh ấy khiến mọi người cảm thấy nặng nề.
Đồng nghĩato bring down the mood
Cụm hay dùngto feel like a wet blanketto act like a wet blanket
Cách diễn đạt này thường chỉ những người làm giảm bầu không khí vui vẻ.
/tʊ kraɪ ˈɪntu wʌnz bɪr/
phr.
buồn khi uống rượu
He often cries into his beer after a breakup.
Anh ấy thường buồn khi uống rượu sau khi chia tay.
Chi tiết
After losing his job, he found himself crying into his beer.Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình ngồi uống rượu và buồn bã.
Đồng nghĩato drown one's sorrows
Cụm hay dùngto cry into one's beerto drink away sadness
Cụm từ này thường chỉ những người tìm kiếm an ủi trong rượu.
/tʊ faɪnd ˈsɒlɪs ɪn/
phr.
tìm thấy sự an ủi trong điều gì đó khi buồn
He finds solace in music when he feels sad.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong âm nhạc khi buồn.
Chi tiết
She found solace in nature during tough times.Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong thiên nhiên trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩato seek comfort in
Cụm hay dùngto find solace into seek solace in
Cụm từ này thường chỉ sự tìm kiếm an ủi.
/tu fil loʊ/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản
I often feel low during the winter months.
Tôi thường cảm thấy buồn vào những tháng mùa đông.
Chi tiết
She felt low after her friends left.Cô ấy cảm thấy buồn sau khi bạn bè rời đi.
Đồng nghĩasaddownunhappy
Cụm hay dùngfeel lowget lowbe low
Dùng để mô tả tình trạng buồn bã tạm thời.
/tu hæv ðə bluz/
phr.
cảm thấy buồn hoặc chán nản
I really have the blues today; everything seems wrong.
Hôm nay tôi thực sự cảm thấy buồn; mọi thứ dường như không ổn.
Chi tiết
After the holidays, many people have the blues.Sau kỳ nghỉ, nhiều người thường cảm thấy buồn.
Đồng nghĩafeel downfeel sadbe blue
Cụm hay dùnghave the bluesget the bluesfeel the blues
Thường dùng để chỉ cảm xúc buồn bã.
/kraɪ ˈoʊvər spɪlt mɪlk/
phr.
buồn về điều không thể thay đổi
It's no use crying over spilt milk; we need to move on.
Không có ích gì khi buồn về điều không thể thay đổi; chúng ta cần tiến lên.
Chi tiết
He was upset about his mistake, but there's no point crying over spilt milk.Anh ấy buồn về sai lầm của mình, nhưng không có lý do gì để buồn nữa.
Đồng nghĩalamenting the pastworrying about the unchangeable
Cụm hay dùngcry over spilt milkno point in crying
Cụm từ này nhấn mạnh việc không nên tiếc nuối.
/fiːl laɪk ə ˈʃædoʊ ʌv wʌnz ˈfɔːrmər sɛlf/
phr.
cảm thấy kém tự tin hoặc không vui như trước
After the breakup, she felt like a shadow of her former self.
Sau khi chia tay, cô ấy cảm thấy không còn là chính mình.
Chi tiết
He became a shadow of his former self after losing his job.Anh ấy trở thành cái bóng của chính mình sau khi mất việc.
Đồng nghĩadiminished selflost confidence
Cụm hay dùngfeel like a shadowbecome a shadow of oneself
Cụm từ này thể hiện cảm giác mất mát bản thân.
/kraɪ fɔr hɛlp/
phr.
Dấu hiệu cho thấy ai đó cảm thấy rất buồn và cần hỗ trợ.
His sudden withdrawal from friends was a cry for help.
Sự rút lui đột ngột của anh ấy khỏi bạn bè là một tiếng kêu cứu.
Chi tiết
She wrote a letter as a cry for help.Cô ấy viết một bức thư như một tiếng kêu cứu.
Đồng nghĩaplea for helpcall for help
Cụm hay dùnga desperate cry for helprespond to a cry for helphear a cry for help
Thường được dùng trong bối cảnh tâm lý hoặc cảm xúc.
/ˈtɪrfl ˌɡʊdˈbaɪ/
phr.
Một cuộc chia tay đầy nước mắt và buồn bã.
They had a tearful goodbye at the airport.
Họ có một cuộc chia tay đầy nước mắt ở sân bay.
Chi tiết
Her tearful goodbye left everyone emotional.Cuộc chia tay đầy nước mắt của cô ấy khiến mọi người cảm động.
Đồng nghĩaemotional farewellsad farewell
Cụm hay dùnggive a tearful goodbyeshare a tearful goodbyehave a tearful goodbye
Thường được dùng trong bối cảnh chia tay hoặc mất mát.
/tu fil laɪk ən ˈaʊtsaɪdər/
phr.
cảm thấy khác biệt hoặc không được chấp nhận trong một nhóm
After moving to a new city, he felt like an outsider.
Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc.
Chi tiết
In the meeting, she felt like an outsider among her colleagues.Trong cuộc họp, cô ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc giữa các đồng nghiệp.
Đồng nghĩato feel alienatedto feel excluded
Cụm hay dùngfeel like an outsiderbe treated as an outsider
Thường dùng để diễn tả sự cô đơn trong xã hội.
/kraɪ wʌnz aɪz aʊt/
phr.
khóc rất nhiều và lâu
After the breakup, she cried her eyes out for days.
Sau khi chia tay, cô ấy đã khóc rất nhiều trong nhiều ngày.
Chi tiết
He cried his eyes out at the sad movie.Anh ấy đã khóc rất nhiều khi xem bộ phim buồn.
Đồng nghĩaweepsob
Cụm hay dùngcry one's eyes outcry uncontrollablyweep bitterly
Cụm từ này thể hiện nỗi buồn sâu sắc qua việc khóc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...