Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

IELTS Vocabulary — Phần 4

100 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  100 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈθiːsɪs/
n
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiết
His thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Họ từtheorize (v)theoretical (adj)
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
/taɪt/
tính từ
chặt chẽ
The lid is tight and won't come off.
Nắp rất chặt và không thể mở ra.
Chi tiết
The lid was tight, preventing any spills.Nắp rất chặt, không cho phép bất kỳ chất lỏng nào tràn ra.
Đồng nghĩasecureclose
Cụm hay dùngtight scheduletight griptight budget
Dùng để mô tả sự chặt chẽ trong nhiều ngữ cảnh.
/ˈtrɪɡər/
v
kích hoạt
Stress can trigger health problems.
Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The news triggered a wave of protests.Tin tức đã kích hoạt một làn sóng biểu tình.
Đồng nghĩaactivateinitiate
Cụm hay dùngtrigger an eventtrigger a reactiontrigger a response
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc phản ứng.
/ˈtrɪviəl/
tính từ
tầm thường
They argued over trivial matters.
Họ đã cãi nhau về những vấn đề tầm thường.
Chi tiết
His concerns seemed trivial compared to the crisis.Những lo lắng của anh ấy có vẻ tầm thường so với cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩainsignificantminor
Cụm hay dùngtrivial mattertrivial pursuittrivial details
Dùng để chỉ những điều không quan trọng.
/ˌʌndərˈlaɪ/
v
làm nền tảng cho
Trust underlies effective collaboration.
Lòng tin làm nền tảng cho sự hợp tác hiệu quả.
Chi tiết
Economic factors underlie many social issues.Các yếu tố kinh tế làm nền tảng cho nhiều vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaform the basissupport
Cụm hay dùngunderlie a theoryunderlie a problemunderlie a decision
Thường dùng trong phân tích và lý thuyết.
/ˈjuːnɪfaɪ/
v
thống nhất
A common goal can unify a team.
Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
Chi tiết
The goal is to unify the community.Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.
Đồng nghĩamergeintegrate
Cụm hay dùngunify effortsunify ideasunify a team
Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.
/ˈvɪzəbl/
adj
có thể nhìn thấy
The damage is visible from a distance.
Thiệt hại có thể nhìn thấy từ xa.
Chi tiết
The stars are visible tonight.Các vì sao có thể nhìn thấy tối nay.
Đồng nghĩaobservableapparent
Cụm hay dùngvisible lightvisible spectrumvisible signs
Dùng để chỉ những gì có thể thấy được.
/ˈvɒləntri/
adj
tự nguyện
Participation is entirely voluntary.
Sự tham gia hoàn toàn tự nguyện.
Chi tiết
Participation in the survey was voluntary.Tham gia khảo sát là tự nguyện.
Đồng nghĩaoptionalwilling
Cụm hay dùngvoluntary workvoluntary contributionvoluntary basis
Dùng để chỉ hành động không bắt buộc.
/wɪðˈdrɔː/
động từ
rút lại, rút tiền
I need to withdraw some money from the bank.
Tôi cần rút một ít tiền từ ngân hàng.
Chi tiết
He decided to withdraw his application.Anh ấy quyết định rút lại đơn xin việc.
Đồng nghĩaretractremove
Cụm hay dùngwithdraw fundswithdraw supportwithdraw a statement
Dùng để chỉ hành động rút lại hoặc lấy lại.
/ˈæbstrækt/
adj
trừu tượng
Abstract concepts are harder to teach than concrete ones.
Khái niệm trừu tượng khó dạy hơn khái niệm cụ thể.
Chi tiết
The abstract summarizes the findings.Phần tóm tắt tổng kết các phát hiện.
Đồng nghĩasummarysynopsis
Cụm hay dùngwrite an abstractabstract submission
Họ từabstract (adj)abstraction (n)
Thường có ở đầu bài báo khoa học.
/əˈkædəmi/
n
học viện, viện hàn lâm
She studied at a prestigious music academy.
Cô ấy học tại một học viện âm nhạc danh tiếng.
Chi tiết
She attended a prestigious academy.Cô ấy đã theo học tại một học viện danh tiếng.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùngmilitary academyart academyacademy award
Thường dùng để chỉ các cơ sở giáo dục cao cấp.
/əˈkɒmədeɪt/
v
chứa, đáp ứng
The hotel can accommodate 200 guests.
Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Chi tiết
The hotel can accommodate 200 guests.Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Đồng nghĩahousecontain
Cụm hay dùngaccommodate needsaccommodate guestsaccommodate changes
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng.
/əˈkʌmpəni/
v
đi cùng, kèm theo
Children must be accompanied by an adult.
Trẻ em phải có người lớn đi cùng.
Chi tiết
She will accompany him to the meeting.Cô ấy sẽ đi cùng anh ấy đến cuộc họp.
Đồng nghĩajoinescort
Cụm hay dùngaccompany a friendaccompany a songaccompany someone
Dùng để chỉ hành động đi cùng ai đó.
/əˈkjuːmjuleɪt/
v
tích lũy
Wealth tends to accumulate over generations.
Của cải có xu hướng tích lũy qua các thế hệ.
Chi tiết
He managed to accumulate wealth through hard work.Anh ấy đã tích lũy được tài sản qua công việc chăm chỉ.
Đồng nghĩacollectamass
Cụm hay dùngaccumulate knowledgeaccumulate experienceaccumulate debt
Dùng để chỉ sự tích lũy dần dần.
/ˈækjurət/
adj
chính xác
Accurate measurements are critical in science.
Đo lường chính xác là quan trọng trong khoa học.
Chi tiết
The report was accurate and well-researched.Báo cáo rất chính xác và được nghiên cứu kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaexactcorrect
Cụm hay dùngaccurate dataaccurate informationaccurate measurement
Dùng để chỉ sự chính xác trong thông tin.
/əkˈnɒlɪdʒ/
v
thừa nhận, công nhận
She acknowledged the team's hard work.
Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.
Chi tiết
She acknowledged my help.Cô ấy công nhận sự giúp đỡ của tôi.
Đồng nghĩaadmitrecognize
Cụm hay dùngacknowledge receiptacknowledge a fact
Họ từacknowledgment (n)acknowledged (adj)
Trang trọng hơn 'admit'.
/əˈdæpt/
v
thích nghi
Communities must adapt to new climate realities.
Cộng đồng phải thích nghi với thực tế khí hậu mới.
Chi tiết
Animals adapt to their environment for survival.Động vật thích nghi với môi trường để sinh tồn.
Đồng nghĩaadjustmodify
Cụm hay dùngadapt to changeadapt a planadapt behavior
Dùng để chỉ sự thay đổi để phù hợp.
/əˈdʒeɪsənt/
adj
kề bên, liền kề
Their offices are adjacent to each other.
Văn phòng của họ kề bên nhau.
Chi tiết
The park is adjacent to the school.Công viên nằm kề bên trường học.
Đồng nghĩanextbordering
Cụm hay dùngadjacent buildingsadjacent areasadjacent properties
Dùng để chỉ vị trí gần nhau.
/əˈdʒʌst/
v
điều chỉnh, thích nghi
Children adjust to new environments quickly.
Trẻ em thích nghi với môi trường mới nhanh chóng.
Chi tiết
You can adjust the settings for better performance.Bạn có thể điều chỉnh cài đặt để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩamodifyalter
Cụm hay dùngadjust settingsadjust expectationsadjust behavior
Dùng để chỉ sự điều chỉnh nhỏ.
/ɔːlˈbiːɪt/
conj
mặc dù
The plan succeeded, albeit slowly.
Kế hoạch thành công, mặc dù chậm.
Chi tiết
He went to the party, albeit feeling tired.Anh ấy đã đến bữa tiệc, mặc dù cảm thấy mệt mỏi.
Đồng nghĩaalthougheven if
Cụm hay dùngalbeit difficultalbeit reluctantlyalbeit briefly
Dùng để chỉ sự nhượng bộ trong câu.
/ˈæləkeɪt/
v
phân bổ, cấp phát
Resources are allocated based on need.
Tài nguyên được phân bổ dựa trên nhu cầu.
Chi tiết
The manager will allocate tasks to each team member.Người quản lý sẽ phân bổ nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩadistributeassign
Cụm hay dùngallocate resourcesallocate fundsallocate time
Họ từallocation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.
/æmˈbɪɡjuəs/
adj
mơ hồ, không rõ ràng
The instructions were ambiguous.
Hướng dẫn mơ hồ.
Chi tiết
The instructions were ambiguous, causing confusion.Hướng dẫn không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩaunclearvague
Cụm hay dùngambiguous statementambiguous meaning
Cần tránh khi viết để rõ ràng hơn.
/əˈmend/
v
sửa đổi, tu chính
The constitution was amended in 1990.
Hiến pháp đã được sửa đổi năm 1990.
Chi tiết
They decided to amend the contract for clarity.Họ quyết định sửa đổi hợp đồng để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩamodifyrevise
Cụm hay dùngamend a lawamend a document
Họ từamendment (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ænˈtɪsɪpeɪt/
v
dự đoán, mong đợi
We anticipate strong demand for this product.
Chúng tôi dự đoán nhu cầu mạnh đối với sản phẩm này.
Chi tiết
We anticipate a rise in sales next quarter.Chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng trong quý tới.
Đồng nghĩaexpectforesee
Cụm hay dùnganticipate problemsanticipate changes
Dùng để thể hiện sự mong đợi.
/ˈɑːrbɪtreri/
adj
tùy tiện, độc đoán
The decision seemed arbitrary.
Quyết định có vẻ tùy tiện.
Chi tiết
The decision was arbitrary and lacked justification.Quyết định này là tùy tiện và thiếu lý do hợp lý.
Đồng nghĩarandomcapricious
Cụm hay dùngarbitrary decisionarbitrary choice
Thường mang nghĩa tiêu cực.
/əˈpɛndɪks/
danh từ
phụ lục
The appendix contains additional information.
Phụ lục chứa thông tin bổ sung.
Chi tiết
The appendix contains additional data for the research.Phụ lục chứa dữ liệu bổ sung cho nghiên cứu.
Đồng nghĩasupplementattachment
Cụm hay dùngappendix Aappendix B
Thường dùng trong tài liệu học thuật.
/ɑːrˈtɪkjʊlɪt/
động từ
diễn đạt rõ ràng
She is able to articulate her thoughts very well.
Cô ấy có khả năng diễn đạt suy nghĩ của mình rất tốt.
Chi tiết
She can articulate her ideas very well.Cô ấy có thể diễn đạt ý tưởng của mình rất tốt.
Đồng nghĩaexpresscommunicate
Cụm hay dùngarticulate speecharticulate thoughts
Cần luyện tập để diễn đạt tốt hơn.
/əˈtrɪbjuːt/
v
cho là do, gán cho
Critics attribute the success to careful planning.
Các nhà phê bình cho rằng thành công là do lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
They attribute their success to hard work.Họ cho rằng thành công của mình là nhờ vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩaascribecredit
Cụm hay dùngattribute successattribute failure
Họ từattribution (n)
Dùng để chỉ nguyên nhân của thành công.
/bɪˈhæf/
n
thay mặt cho (on behalf of)
I am speaking on behalf of the entire team.
Tôi đang nói thay mặt toàn bộ nhóm.
Chi tiết
He spoke on behalf of the entire team.Anh ấy phát biểu thay mặt cho toàn đội.
Đồng nghĩarepresentingfor the sake of
Cụm hay dùngon behalf ofspeak on behalf
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˈbaɪəs/
n
thiên kiến
Media bias is hard to eliminate entirely.
Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.
Chi tiết
Her bias against the team affected her judgment.Thiên kiến của cô ấy đối với đội đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô.
Đồng nghĩaprejudicepartiality
Cụm hay dùngshow biasovercome bias
Cần tránh thiên kiến trong đánh giá.
/bɒnd/
n
trái phiếu
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
/briːf/
adj
ngắn gọn
Please give a brief summary of your findings.
Vui lòng đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về phát hiện của bạn.
Chi tiết
Please give a brief summary of the report.Xin vui lòng cung cấp một tóm tắt ngắn gọn của báo cáo.
Đồng nghĩashortconcise
Cụm hay dùngbrief overviewbrief explanation
Dùng để yêu cầu thông tin ngắn gọn.
/bʌlk/
n
phần lớn, khối lượng
The bulk of our customers are loyal.
Phần lớn khách hàng của chúng tôi trung thành.
Chi tiết
The bulk of the work is done by a few people.Phần lớn công việc được thực hiện bởi một vài người.
Đồng nghĩamajoritymass
Cụm hay dùngbulk purchasebulk order
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
/siːs/
động từ
ngừng lại
The factory will cease operations next month.
Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Chi tiết
The factory will cease operations next month.Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngcease firecease operations
Dùng để chỉ sự kết thúc.
/ˈklærɪfaɪ/
v
làm rõ
Could you clarify what you mean?
Bạn có thể làm rõ ý của bạn không?
Chi tiết
Can you clarify your point further?Bạn có thể làm rõ điểm của bạn hơn không?
Đồng nghĩaexplainelucidate
Cụm hay dùngclarify a statementclarify a situation
Cần làm rõ ý kiến khi giao tiếp.
/klɔːz/
n
điều khoản, mệnh đề
The contract contains a confidentiality clause.
Hợp đồng có một điều khoản bảo mật.
Chi tiết
The contract includes a clause about payment terms.Hợp đồng bao gồm một điều khoản về điều kiện thanh toán.
Đồng nghĩaprovisionstipulation
Cụm hay dùngcontract clauselegal clause
Thường dùng trong văn bản pháp lý.
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
v
trùng hợp
Their interests coincide on many issues.
Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.
Chi tiết
The events may coincide with the festival.Các sự kiện có thể trùng hợp với lễ hội.
Đồng nghĩaconcuroverlap
Cụm hay dùngcoincide withcoincide in time
Dùng để chỉ sự trùng hợp.
/kəˈlæps/
v
sụp đổ
The bridge collapsed during the storm.
Cây cầu sụp đổ trong cơn bão.
Chi tiết
The building may collapse during the earthquake.Tòa nhà có thể sụp đổ trong trận động đất.
Đồng nghĩafallcave in
Cụm hay dùngcollapse suddenlycollapse under pressure
Thường dùng để chỉ sự sụp đổ vật lý.
/kəmˈpætəbl/
adj
tương thích, hợp nhau
The software is compatible with all major systems.
Phần mềm tương thích với tất cả các hệ thống chính.
Chi tiết
We need compatible personalities.Chúng tôi cần tính cách tương thích.
Đồng nghĩawell-suitedharmoniousmatching
Cụm hay dùngcompatible partnerscompatible with
Họ từcompatibility (n)incompatible (adj)
Thường nói về tính cách, sở thích.
/ˈkɒmpənseɪt/
động từ
bồi thường
He worked extra hours to compensate for his absence.
Anh ấy đã làm thêm giờ để bù đắp cho sự vắng mặt.
Chi tiết
The company will compensate employees for overtime work.Công ty sẽ bồi thường cho nhân viên làm thêm giờ.
Đồng nghĩareimburserepay
Cụm hay dùngcompensate for losscompensate employees
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈkɒmplɪment/
v
bổ sung cho
Practical skills complement theoretical knowledge.
Kỹ năng thực hành bổ sung cho kiến thức lý thuyết.
Chi tiết
The new features will complement the existing software.Các tính năng mới sẽ bổ sung cho phần mềm hiện có.
Đồng nghĩaenhancesupplement
Cụm hay dùngcomplement each othercomplementary skills
Họ từcomplementary (adj)
Dùng để chỉ sự bổ sung cho nhau.
/ˈkɒntreri/
adj
trái ngược
Contrary to expectations, sales increased.
Trái ngược với mong đợi, doanh số tăng.
Chi tiết
Their opinions are contrary to popular belief.Ý kiến của họ trái ngược với niềm tin phổ biến.
Đồng nghĩaoppositeantithetical
Cụm hay dùngcontrary to expectationscontrary views
Dùng để chỉ sự trái ngược trong ý kiến.
/ˈkɒntrəvɜːrsi/
n
tranh cãi
The story generated controversy.
Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Chi tiết
The controversy over climate change continues to grow.Cuộc tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục gia tăng.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversial issue
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi.
/kənˈvɜːrt/
v
chuyển đổi
Solar panels convert sunlight into electricity.
Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.
Chi tiết
They decided to convert the old barn into a house.Họ quyết định chuyển đổi cái kho cũ thành một ngôi nhà.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert intoeasily converted
Dùng để chỉ sự chuyển đổi hình thức.
/koʊˈɔːrdɪneɪt/
v
phối hợp, điều phối
Departments must coordinate their efforts.
Các bộ phận phải phối hợp nỗ lực với nhau.
Chi tiết
We need to coordinate our efforts for the project.Chúng ta cần phối hợp nỗ lực cho dự án.
Đồng nghĩaorganizemanage
Cụm hay dùngcoordinate activitiescoordinate with others
Dùng để chỉ sự phối hợp trong công việc.
/ˌkɔːrəˈspɒnd/
v
tương ứng, phù hợp với
The results correspond to our earlier findings.
Kết quả tương ứng với phát hiện trước đó của chúng tôi.
Chi tiết
The data correspond with the previous findings.Dữ liệu tương ứng với các phát hiện trước đó.
Đồng nghĩamatchalign
Cụm hay dùngcorrespond tocorresponding data
Dùng để chỉ sự tương ứng giữa các yếu tố.
/ˈsaɪkl/
n
chu kỳ
The water cycle is essential to life on Earth.
Chu kỳ nước là thiết yếu cho sự sống trên Trái Đất.
Chi tiết
The life cycle of a butterfly is fascinating.Chu kỳ sống của một con bướm thật thú vị.
Đồng nghĩasequencepattern
Cụm hay dùnglife cyclecycle of events
Dùng để chỉ các chu kỳ lặp lại.
/dɪˈdjuːs/
v
suy luận, suy ra
From this we can deduce that demand is rising.
Từ đây chúng ta có thể suy luận rằng nhu cầu đang tăng.
Chi tiết
From the clues, we can deduce the answer.Từ các manh mối, chúng ta có thể suy ra câu trả lời.
Đồng nghĩainferconclude
Cụm hay dùngdeduce fromdeductive reasoning
Dùng để chỉ hành động suy luận từ thông tin.
/dɪˈspleɪ/
v
trưng bày, hiển thị
The museum displays ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.
Chi tiết
They will display their artwork at the gallery.Họ sẽ trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình tại phòng triển lãm.
Đồng nghĩaexhibitshow
Cụm hay dùngdisplay informationdisplay skills
Dùng để chỉ hành động trưng bày.
/doʊˈmeɪn/
n
lĩnh vực, miền
Privacy concerns are central in the digital domain.
Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.
Chi tiết
She is an expert in the domain of psychology.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực tâm lý học.
Đồng nghĩafieldarea
Cụm hay dùngdomain of studyonline domain
Dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/dəˈmestɪk/
adj
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiết
She does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
/ˈdɒmɪneɪt/
v
thống trị, chiếm ưu thế
A few large firms dominate the global market.
Một vài công ty lớn thống trị thị trường toàn cầu.
Chi tiết
The company aims to dominate the market.Công ty nhằm mục đích thống trị thị trường.
Đồng nghĩacontroloverpower
Cụm hay dùngdominate the competitiondominate a field
Dùng để chỉ sự thống trị trong một lĩnh vực.
/ˈdrɑːmə/
n
kịch, tình huống căng thẳng
The drama unfolded over several weeks.
Tình huống căng thẳng diễn ra qua vài tuần.
Chi tiết
I love watching Korean dramas.Tôi thích xem phim Hàn Quốc.
Đồng nghĩaplaytheatrical work
Cụm hay dùngTV dramadrama series
Họ từdramatic (adj)dramatize (v)
Phim chính kịch, khác hài kịch.
/drɪft/
động từ
trôi dạt
The boat began to drift away from the shore.
Chiếc thuyền bắt đầu trôi dạt ra khỏi bờ.
Chi tiết
The boat began to drift away from the shore.Chiếc thuyền bắt đầu trôi dạt ra xa bờ.
Đồng nghĩafloatwander
Cụm hay dùngdrift awaydrift off
Dùng để chỉ sự trôi dạt không kiểm soát.
/ˈedɪt/
v
biên tập, chỉnh sửa
Please edit the document before submission.
Vui lòng chỉnh sửa tài liệu trước khi nộp.
Chi tiết
She will edit the document before submission.Cô ấy sẽ biên tập tài liệu trước khi nộp.
Đồng nghĩarevisemodify
Cụm hay dùngedit a paperedit for clarity
Dùng để chỉ hành động chỉnh sửa văn bản.
/ɪˈlæbəreɪt/
động từ
chi tiết hóa
Can you elaborate on your main point?
Bạn có thể chi tiết hóa điểm chính của mình không?
Chi tiết
Please elaborate on your main points.Xin hãy chi tiết hóa các điểm chính của bạn.
Đồng nghĩaexpandexplain
Cụm hay dùngelaborate planelaborate explanation
Dùng để chỉ việc làm rõ thông tin.
/ɪˈlæbəreɪtɪd/
tính từ
chi tiết
The report was well elaborated and informative.
Báo cáo được chi tiết và thông tin tốt.
Chi tiết
The report was very elaborated and informative.Báo cáo rất chi tiết và đầy đủ thông tin.
Đồng nghĩadetailedcomplex
Cụm hay dùngelaborated designelaborated argument
Họ từelaborate (v)
Dùng để chỉ sự chi tiết trong thông tin.
/ˈelswɛər/
trạng từ
nơi khác
You can find the information elsewhere.
Bạn có thể tìm thấy thông tin ở nơi khác.
Chi tiết
He found a job elsewhere after moving.Anh ấy tìm được một công việc ở nơi khác sau khi chuyển đi.
Đồng nghĩasomewhere elsein another location
Cụm hay dùngelsewhere in the worldelsewhere in the text
Dùng để chỉ địa điểm khác.
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
/ˈemfəsɪs/
n
sự nhấn mạnh
There is growing emphasis on sustainability.
Có sự nhấn mạnh ngày càng tăng về tính bền vững.
Chi tiết
The emphasis on education is crucial for success.Sự nhấn mạnh vào giáo dục là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩaimportancestress
Cụm hay dùngemphasis onplace emphasis
Dùng để chỉ sự quan trọng của điều gì đó.
/ɪmˈpɪrɪkl/
adj
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiết
Empirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
/ɪnˈkaʊntər/
v
gặp phải
They encountered unexpected challenges.
Họ gặp phải những thử thách không lường trước.
Chi tiết
I encountered an old friend at the market.Tôi đã gặp một người bạn cũ ở chợ.
Đồng nghĩameetface
Cụm hay dùngencounter difficultiesencounter challenges
Thường dùng khi nói về tình huống bất ngờ.
/ˈenərdʒi/
n
năng lượng
Renewable energy is the future of power generation.
Năng lượng tái tạo là tương lai của ngành phát điện.
Chi tiết
Solar energy is clean.Năng lượng mặt trời sạch.
Đồng nghĩapowervigor
Cụm hay dùngrenewable energysave energy
Họ từenergetic (adj)energize (v)
Năng lượng, sức mạnh
/ɪnˈfɔːrs/
v
thực thi, cưỡng chế
Police enforce traffic laws strictly here.
Cảnh sát thực thi luật giao thông nghiêm ngặt ở đây.
Chi tiết
The police enforce the law to keep order.Cảnh sát thực thi pháp luật để giữ trật tự.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngenforce rulesenforce laws
Thường liên quan đến pháp luật và quy định.
/ˈentəti/
n
thực thể
The company is a separate legal entity.
Công ty là một thực thể pháp lý riêng biệt.
Chi tiết
The company is a legal entity.Công ty là một thực thể pháp lý.
Đồng nghĩabeingorganization
Cụm hay dùnglegal entitybusiness entity
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ɪˈkwɪp/
v
trang bị
Schools equip students with essential skills.
Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.
Chi tiết
They equip the office with computers.Họ trang bị văn phòng với máy tính.
Đồng nghĩafurnishprovideoutfit
Cụm hay dùngequip with toolsequip a labequip soldiers
Họ từequipment (n)equipped (adj)equipping (v-ing)
Dùng cho trang bị vật chất hoặc kỹ năng.
/ɪˈroʊd/
v
xói mòn
Coastal areas are eroded by rising seas.
Các vùng ven biển bị xói mòn bởi mực nước biển dâng.
Chi tiết
The coastline erodes due to strong waves.Bờ biển bị xói mòn do sóng mạnh.
Đồng nghĩawear awaydeteriorate
Cụm hay dùngerode trusterode confidence
Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.
/ˈɛθɪkl/
tính từ
đạo đức
It is important to make ethical decisions.
Việc đưa ra quyết định đạo đức là rất quan trọng.
Chi tiết
She made an ethical decision to help others.Cô đã đưa ra quyết định đạo đức để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩamoralprincipled
Cụm hay dùngethical standardsethical dilemma
Thường liên quan đến quyết định và hành động.
/ˈeθnɪk/
adj
thuộc về dân tộc
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.
Chi tiết
The festival celebrates ethnic diversity.Lễ hội kỷ niệm sự đa dạng dân tộc.
Đồng nghĩaracialcultural
Cụm hay dùngethnic groupethnic identity
Thường dùng khi nói về văn hóa.
/ɪˈvɒlv/
v
phát triển, tiến hóa
Languages evolve over centuries.
Ngôn ngữ phát triển qua nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Species evolve to adapt to their environment.Các loài tiến hóa để thích nghi với môi trường.
Đồng nghĩadevelopprogress
Cụm hay dùngevolve over timeevolve into
Họ từevolution (n)
Thường dùng trong sinh học và xã hội.
/ɪkˈskluːd/
v
loại trừ, không bao gồm
These figures exclude part-time workers.
Những con số này không bao gồm người lao động bán thời gian.
Chi tiết
They decided to exclude certain details from the report.Họ quyết định loại trừ một số chi tiết khỏi báo cáo.
Đồng nghĩaomitleave out
Cụm hay dùngexclude fromexclude others
Thường dùng trong ngữ cảnh lựa chọn.
/ɪkˈsplɪsɪt/
adj
rõ ràng, công khai
The instructions are explicit and detailed.
Hướng dẫn rõ ràng và chi tiết.
Chi tiết
The instructions were explicit and easy to follow.Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ làm theo.
Đồng nghĩaclearobvious
Cụm hay dùngexplicit instructionsexplicit details
Thường dùng trong hướng dẫn và chỉ dẫn.
/ˈfaɪnaɪt/
adj
có hạn, hữu hạn
The Earth's resources are finite.
Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Chi tiết
Resources are finite and must be used wisely.Tài nguyên có hạn và phải được sử dụng khôn ngoan.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngfinite resourcesfinite time
Thường dùng trong ngữ cảnh tài nguyên.
/ˈfleksəbl/
adj
linh hoạt
Working hours have become more flexible.
Giờ làm việc đã trở nên linh hoạt hơn.
Chi tiết
She has a flexible schedule that can change.Cô ấy có lịch trình linh hoạt có thể thay đổi.
Đồng nghĩaadaptableversatile
Cụm hay dùngflexible approachflexible work hours
Thường dùng trong công việc và học tập.
/ˌfɔːrθˈkʌmɪŋ/
adj
sắp tới
Details about the forthcoming event are limited.
Chi tiết về sự kiện sắp tới còn hạn chế.
Chi tiết
The forthcoming event will attract many visitors.Sự kiện sắp tới sẽ thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaupcomingimminent
Cụm hay dùngforthcoming changesforthcoming events
Thường dùng khi nói về sự kiện.
/ˌfɜːrðərˈmɔːr/
adv
hơn nữa, ngoài ra
Furthermore, the policy lacks public support.
Hơn nữa, chính sách thiếu sự ủng hộ của công chúng.
Chi tiết
Furthermore, we need to consider the costs.Hơn nữa, chúng ta cần xem xét chi phí.
Đồng nghĩamoreoveradditionally
Cụm hay dùngfurthermore, it is importantfurthermore, we should
Thường dùng để bổ sung thông tin.
/ˈdʒendər/
n
giới tính
Gender equality remains an important goal.
Bình đẳng giới tính vẫn là một mục tiêu quan trọng.
Chi tiết
Gender roles can vary across cultures.Vai trò giới có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩasexgender identity
Cụm hay dùnggender equalitygender discrimination
Thường dùng trong xã hội học.
/ˈɡaɪdlaɪn/
n
hướng dẫn, chỉ dẫn
Follow the safety guidelines carefully.
Hãy tuân theo các hướng dẫn an toàn cẩn thận.
Chi tiết
The guideline helps students understand the project.Hướng dẫn giúp sinh viên hiểu rõ dự án.
Đồng nghĩainstructionrecommendation
Cụm hay dùngguideline for actionguideline document
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
n
hệ tư tưởng
Political ideologies clash in democracies.
Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.
Chi tiết
Her ideology influences her political views.Hệ tư tưởng của cô ấy ảnh hưởng đến quan điểm chính trị của cô.
Đồng nghĩabelief systemphilosophy
Cụm hay dùngpolitical ideologysocial ideology
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
/ˈɪɡnərəns/
n
sự thiếu hiểu biết
Ignorance of the law is no excuse.
Sự thiếu hiểu biết về luật pháp không phải là lý do bào chữa.
Chi tiết
Ignorance can lead to misunderstandings.Sự thiếu hiểu biết có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩalack of knowledgeunawareness
Cụm hay dùngignorance is blissignorance of the law
Thường dùng để chỉ sự thiếu thông tin.
/ɪmˈplɪsɪt/
adj
ngụ ý, ẩn ý
There is an implicit assumption in this argument.
Có một giả định ẩn ý trong lập luận này.
Chi tiết
Her smile had an implicit meaning.Nụ cười của cô ấy có ý nghĩa ngụ ý.
Đồng nghĩaimpliedtacit
Cụm hay dùngimplicit trustimplicit bias
Dùng để chỉ điều không nói rõ.
/ɪnˈsentɪv/
n
sự khuyến khích
Bonuses serve as incentives for performance.
Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.
Chi tiết
The bonus was a great incentive to work harder.Tiền thưởng là động lực tuyệt vời để làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈɪnsɪdəns/
n
tỷ lệ xảy ra, tần suất
The incidence of diabetes is rising globally.
Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.
Chi tiết
The incidence of flu increases in winter.Tỷ lệ mắc cúm tăng vào mùa đông.
Đồng nghĩaoccurrencerate
Cụm hay dùnghigh incidenceincidence rate
Thường dùng trong thống kê.
/ɪnˈklaɪn/
v
có xu hướng
I incline towards the second option.
Tôi có xu hướng chọn lựa chọn thứ hai.
Chi tiết
She tends to incline towards art.Cô ấy có xu hướng nghiêng về nghệ thuật.
Đồng nghĩaleantend
Cụm hay dùngincline towardsincline to
Dùng để chỉ xu hướng hành vi.
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
v
kết hợp, hợp nhất
The design incorporates traditional elements.
Thiết kế kết hợp các yếu tố truyền thống.
Chi tiết
We need to incorporate more examples in our report.Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.
Đồng nghĩaintegratecombine
Cụm hay dùngincorporate ideasincorporate technology
Thường dùng trong các dự án.
/ˈɪndeks/
n
chỉ số, mục lục
The price index rose by 3% this year.
Chỉ số giá tăng 3% năm nay.
Chi tiết
The index shows the price changes over time.Chỉ số cho thấy sự thay đổi giá theo thời gian.
Đồng nghĩalistdirectory
Cụm hay dùngindex numberindex page
Dùng để tra cứu thông tin.
/ɪnˈdjuːs/
v
gây ra, kích thích
Stress can induce health problems.
Stress có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The news may induce stress in people.Tin tức có thể gây ra căng thẳng cho mọi người.
Đồng nghĩacausetrigger
Cụm hay dùnginduce changeinduce sleep
Thường dùng trong y học.
/ɪnˈevɪtəbl/
adj
không thể tránh khỏi
Some change is inevitable in business.
Một số thay đổi là không thể tránh khỏi trong kinh doanh.
Chi tiết
Rain is inevitable during the monsoon.Mưa là điều không thể tránh khỏi trong mùa mưa.
Đồng nghĩaunavoidablecertain
Cụm hay dùnginevitable consequenceinevitable outcome
Dùng để chỉ điều không thể tránh.
/ɪnˈhɪbɪt/
v
ngăn chặn
Lack of funding inhibits innovation.
Thiếu nguồn tài trợ ngăn chặn đổi mới.
Chi tiết
Fear can inhibit personal growth.Nỗi sợ có thể ngăn chặn sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩarestrainprevent
Cụm hay dùnginhibit growthinhibit behavior
Thường dùng trong tâm lý học.
/ˈɪnstəns/
n
ví dụ, trường hợp
For instance, consider the Vietnamese economy.
Ví dụ, hãy xem xét nền kinh tế Việt Nam.
Chi tiết
For instance, many people enjoy reading.Ví dụ, nhiều người thích đọc sách.
Đồng nghĩaexamplecase
Cụm hay dùngfor instancespecific instance
Dùng để minh họa ý tưởng.
/ɪnˈteɡrəti/
n
sự liêm chính
Personal integrity is highly valued.
Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
Chi tiết
Integrity is essential in leadership.Sự liêm chính là điều cần thiết trong lãnh đạo.
Đồng nghĩahonestyuprightness
Cụm hay dùngpersonal integrityintegrity of data
Dùng để chỉ phẩm chất cá nhân.
/ɪnˈtens/
adj
mãnh liệt, dữ dội
The competition is intense in this industry.
Sự cạnh tranh mãnh liệt trong ngành này.
Chi tiết
The intense heat made it hard to work.Nhiệt độ mãnh liệt khiến việc làm khó khăn.
Đồng nghĩaextremepowerful
Cụm hay dùngintense competitionintense emotions
Dùng để chỉ cảm xúc hoặc tình huống mạnh mẽ.
/ˈɪntɪɡrəl/
adj
tích hợp, không thể tách rời
Trust is an integral part of any relationship.
Niềm tin là phần không thể tách rời của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiết
Water is integral to life.Nước là phần không thể thiếu cho sự sống.
Đồng nghĩaessentialnecessary
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để chỉ điều không thể thiếu.
/ˌɪntərˈækt/
v
tương tác
Children learn best when they interact with peers.
Trẻ em học tốt nhất khi tương tác với bạn bè.
Chi tiết
Students interact during group projects.Học sinh tương tác trong các dự án nhóm.
Đồng nghĩaengagecommunicate
Cụm hay dùnginteract withinteract socially
Dùng để chỉ sự giao tiếp.
/ɪnˈtɜːrnl/
adj
bên trong, nội bộ
The company conducted an internal review.
Công ty đã tiến hành một đánh giá nội bộ.
Chi tiết
The internal structure of the building is complex.Cấu trúc bên trong của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩainnerinside
Cụm hay dùnginternal conflictinternal affairs
Dùng để chỉ điều bên trong.
/ɪnˈtrɪnsɪk/
adj
vốn có
Learning has intrinsic value beyond grades.
Học tập có giá trị vốn có vượt ra ngoài điểm số.
Chi tiết
Trust is intrinsic to a healthy relationship.Sự tin tưởng là phần vốn có của một mối quan hệ lành mạnh.
Đồng nghĩainnatenatural
Cụm hay dùngintrinsic valueintrinsic motivation
Dùng để chỉ bản chất vốn có.
/ɪnˈvoʊk/
v
viện dẫn, kêu gọi
They invoked the constitution to challenge the law.
Họ viện dẫn hiến pháp để thách thức luật.
Chi tiết
He invoked the law to support his argument.Anh ấy viện dẫn luật để hỗ trợ lập luận của mình.
Đồng nghĩacitesummon
Cụm hay dùnginvoke a rightinvoke a principle
Thường dùng trong pháp lý.
/ˈlɪb.ər.eɪt/
động từ
giải phóng
The movement aims to liberate oppressed people.
Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.
Chi tiết
The movement aimed to liberate oppressed people.Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.
Đồng nghĩafreerelease
Cụm hay dùngliberate fromliberate society
Dùng để chỉ sự tự do.
/lɪŋˈɡwɪstɪk/
tính từ
thuộc ngôn ngữ
Linguistic skills are important for communication.
Kỹ năng ngôn ngữ rất quan trọng cho giao tiếp.
Chi tiết
Linguistic skills are important for communication.Kỹ năng ngôn ngữ rất quan trọng cho giao tiếp.
Đồng nghĩalanguage-relatedverbal
Cụm hay dùnglinguistic diversitylinguistic analysis
Dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ.
/ˈmænjuəl/
n
sách hướng dẫn
Read the manual before assembling the device.
Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.
Chi tiết
I read the manual before assembling the furniture.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.
Đồng nghĩaguidebookhandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manual
Dùng để chỉ hướng dẫn sử dụng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...