| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pʊʃ ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn
We must push forward with our goals.
Chúng ta phải tiếp tục với các mục tiêu của mình.
Chi tiếtShe decided to push forward despite the challenges.Cô ấy quyết định tiếp tục mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩaperseverepersist
Cụm hay dùngpush forward with a planpush forward despite obstacles
Thể hiện sự kiên trì trong công việc.
|
— |
|
/ɡɛt ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiến bộ hoặc tiến lên
We need to get forward with our plans.
Chúng ta cần tiến lên với các kế hoạch của mình.
Chi tiếtIt's important to get forward in your career.Điều quan trọng là tiến bộ trong sự nghiệp của bạn.
Đồng nghĩaadvanceforge ahead
Cụm hay dùngget forward in a projectget forward in life
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển cá nhân.
|
— |
|
/teɪk ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiếp tục hoặc phát triển một ý tưởng hoặc kế hoạch
Let's take forward this idea to the next meeting.
Hãy đưa ý tưởng này đến cuộc họp tiếp theo.
Chi tiếtThey plan to take forward the project next month.Họ dự định tiếp tục dự án vào tháng tới.
Đồng nghĩaadvancedevelop
Cụm hay dùngtake forward a proposaltake forward discussions
Dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/stɛp ˈfɔrwərd/
|
v. |
hành động hoặc thể hiện sự sẵn sàng
Someone needs to step forward and lead the team.
Ai đó cần phải đứng ra và dẫn dắt đội.
Chi tiếtHe stepped forward to volunteer for the task.Anh ấy đã đứng ra tình nguyện cho nhiệm vụ.
Đồng nghĩavolunteeroffer
Cụm hay dùngstep forward for a causestep forward in a crisis
Thường dùng khi mời gọi ai đó tham gia.
|
— |
|
/kɔːl ˈfɔrwərd/
|
v. |
chuyển tiếp cuộc gọi đến số khác
Please call forward your phone to my number.
Xin hãy chuyển tiếp điện thoại của bạn đến số của tôi.
Chi tiếtI need to call forward my office phone.Tôi cần chuyển tiếp điện thoại văn phòng của mình.
Đồng nghĩaredirectforward
Cụm hay dùngcall forward to a numbercall forward settings
Thường dùng trong bối cảnh liên lạc.
|
— |
|
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈfɔrwərd/
|
v. |
giới thiệu ai đó trong một cuộc thảo luận hoặc cuộc họp
Can you bring John forward for this project?
Bạn có thể giới thiệu John cho dự án này không?
Chi tiếtThey brought the new manager forward to speak.Họ đã giới thiệu quản lý mới để phát biểu.
Đồng nghĩaintroducepresent
Cụm hay dùngbring someone forward in a meetingbring someone forward for a role
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận.
|
— |
|
/tɜrn ˈfɔrwərd/
|
v. |
thay đổi hướng để đối diện phía trước
Please turn forward when you sit down.
Xin hãy quay mặt về phía trước khi ngồi xuống.
Chi tiếtThe car turned forward at the intersection.Chiếc xe đã quay mặt về phía trước tại ngã tư.
Đồng nghĩaface forwardturn ahead
Cụm hay dùngturn forward quicklyturn forward to see
Dùng trong bối cảnh chỉ hướng di chuyển.
|
— |
|
/prɛs ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn
We will press forward with our plans.
Chúng ta sẽ tiếp tục với các kế hoạch của mình.
Chi tiếtThe team pressed forward through the challenges.Đội đã tiếp tục vượt qua những thử thách.
Đồng nghĩapersevereforge ahead
Cụm hay dùngpress forward with determinationpress forward against adversity
Thể hiện sự kiên trì trong công việc.
|
— |
|
/rʌn ˈfɔrwərd/
|
v. |
di chuyển nhanh về phía trước
The children ran forward to greet their parents.
Bọn trẻ chạy về phía trước để chào đón cha mẹ.
Chi tiếtShe ran forward to catch the bus.Cô ấy chạy tới để bắt xe buýt.
Đồng nghĩadashsprint
Cụm hay dùngrun forward with enthusiasmrun forward quickly
Dùng trong bối cảnh thể thao hoặc di chuyển.
|
— |
|
/dʒʌmp ˈfɔrwərd/
|
v. |
di chuyển đột ngột về phía trước
He jumped forward to catch the ball.
Anh ấy nhảy lên để bắt bóng.
Chi tiếtThey jumped forward in excitement when they heard the news.Họ nhảy lên vì phấn khích khi nghe tin tức.
Đồng nghĩaleapspring
Cụm hay dùngjump forward in timejump forward quickly
Dùng trong bối cảnh thể thao hoặc hành động mạnh mẽ.
|
— |
|
/sɛnd ˈfɔrwərd/
|
v. |
gửi cái gì đó đến một nơi hoặc người khác phía trước
Please send forward the documents to the office.
Xin hãy gửi tài liệu đến văn phòng.
Chi tiếtHe will send forward the package tomorrow.Anh ấy sẽ gửi gói hàng vào ngày mai.
Đồng nghĩaforwarddispatch
Cụm hay dùngsend forward documentssend forward information
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp và công việc.
|
— |
|
/ɡoʊ ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiến lên hoặc tiếp tục theo một hướng cụ thể
Let's go forward with the plan we discussed.
Hãy tiến lên với kế hoạch mà chúng ta đã thảo luận.
Chi tiếtThey decided to go forward with the project despite the risks.Họ quyết định tiếp tục với dự án mặc dù có rủi ro.
Đồng nghĩaproceedadvance
Cụm hay dùnggo forward with a plango forward in life
Dùng trong bối cảnh quyết định.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiếp tục hoặc chuyển một cái gì đó đến thời gian sau
We will carry forward the discussion next week.
Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận vào tuần tới.
Chi tiếtYou can carry forward your unused vacation days.Bạn có thể chuyển ngày nghỉ chưa sử dụng sang năm sau.
Đồng nghĩacontinuetransfer
Cụm hay dùngcarry forward a projectcarry forward a discussion
Thường dùng trong ngữ cảnh tiếp tục các kế hoạch.
|
— |
|
/sɛt ˈfɔːrwərd/
|
v. |
đưa ra hoặc đề xuất một ý tưởng hoặc kế hoạch
She set forward her proposal during the meeting.
Cô ấy đã đưa ra đề xuất của mình trong cuộc họp.
Chi tiếtHe set forward a new strategy for the team.Anh ấy đã đề xuất một chiến lược mới cho đội.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngset forward an ideaset forward a proposal
Dùng khi đề xuất ý tưởng hoặc kế hoạch trong thảo luận.
|
— |
|
/ɡoʊ ˈfɔːrwərd wɪð/
|
phr. |
tiến hành thực hiện một kế hoạch hoặc quyết định
We decided to go forward with the project.
Chúng tôi đã quyết định tiến hành dự án.
Chi tiếtIt's important to go forward with our plans.Điều quan trọng là tiến hành các kế hoạch của chúng ta.
Đồng nghĩaproceed withmove ahead with
Cụm hay dùnggo forward with a plango forward with a decision
Dùng khi chỉ sự tiếp tục hành động.
|
— |
|
/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
làm cho một sự kiện diễn ra sớm hơn
They brought the event forward to Saturday.
Họ đã đưa sự kiện đến sớm hơn vào thứ Bảy.
Chi tiếtWe need to bring the deadline forward.Chúng ta cần đưa hạn chót sớm hơn.
Đồng nghĩaadvancereschedule
Cụm hay dùngbring the date forwardbring the meeting forward
Dùng khi thay đổi thời gian của sự kiện.
|
— |
|
/brɪŋ ʌp ˈfɔːrwərd/
|
v. |
đưa ra một chủ đề thảo luận sớm hơn
I want to bring up forward the issue of budget cuts.
Tôi muốn đưa ra vấn đề cắt giảm ngân sách sớm hơn.
Chi tiếtShe brought up forward her concerns in the meeting.Cô ấy đã đưa ra những lo ngại của mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩaintroducemention
Cụm hay dùngbring up forward a topicbring up forward a concern
Dùng khi muốn thảo luận một vấn đề trước.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈhɛd wɪð/
|
phr. |
bắt đầu hoặc tiếp tục với một kế hoạch hoặc dự án
They decided to go ahead with the renovation.
Họ đã quyết định tiếp tục với việc cải tạo.
Chi tiếtWe will go ahead with the project as planned.Chúng tôi sẽ tiếp tục dự án theo kế hoạch.
Đồng nghĩaproceed withcontinue with
Cụm hay dùnggo ahead with a plango ahead with a project
Dùng khi bắt đầu thực hiện một kế hoạch.
|
— |
|
/spiːk ˈfɔːrwərd/
|
v. |
thể hiện suy nghĩ hoặc ý kiến một cách tự tin
It's important to speak forward in meetings.
Điều quan trọng là phải tự tin phát biểu trong các cuộc họp.
Chi tiếtShe spoke forward about her ideas.Cô ấy đã tự tin nói ra ý tưởng của mình.
Đồng nghĩaexpressarticulate
Cụm hay dùngspeak forward in a discussionspeak forward about concerns
Thể hiện sự tự tin khi nói.
|
— |
|
/muːv ˈfɔːrwərd wɪð/
|
phr. |
tiếp tục phát triển hoặc thực hiện điều gì đó
We need to move forward with our plans for the event.
Chúng ta cần tiếp tục với kế hoạch cho sự kiện.
Chi tiếtLet's move forward with the proposal.Hãy tiến hành với đề xuất này.
Đồng nghĩaproceed withadvance
Cụm hay dùngmove forward with a strategymove forward with a decision
Thể hiện sự tiếp tục trong công việc hoặc kế hoạch.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd fɔːr/
|
phr. |
mong chờ điều gì đó trong tương lai
I look forward for your response to my email.
Tôi mong chờ phản hồi của bạn cho email của tôi.
Chi tiếtWe look forward for your advice on this matter.Chúng tôi mong chờ lời khuyên của bạn về vấn đề này.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward for feedbacklook forward for news
Sử dụng khi mong đợi phản hồi hoặc thông tin.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd tuː/
|
v. |
đưa điều gì đó đến một thời gian hoặc ngày sớm hơn
We will bring forward the deadline to next week.
Chúng ta sẽ đưa hạn chót đến tuần sau.
Chi tiếtShe brought forward her appointment to today.Cô ấy đã dời cuộc hẹn đến hôm nay.
Đồng nghĩaadvancereschedule
Cụm hay dùngbring forward to a datebring forward to a time
Thường dùng khi thay đổi thời gian hoặc hạn chót.
|
— |
|
/ədˈvæns ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến lên hoặc đạt tiến bộ
We need to advance forward with our plans.
Chúng ta cần tiến lên với các kế hoạch của mình.
Chi tiếtThe team advanced forward in the competition.Đội đã tiến lên trong cuộc thi.
Đồng nghĩaprogressmove ahead
Cụm hay dùngadvance forward in studiesadvance forward in a project
Dùng khi nói về sự tiến bộ trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/stɛp ˈfɔːrwərd fɔːr/
|
v. |
hành động hoặc thể hiện sẵn sàng giúp đỡ trong một tình huống cụ thể
He stepped forward for the community project.
Anh ấy đã đứng ra cho dự án cộng đồng.
Chi tiếtShe stepped forward for the team during the match.Cô ấy đã đứng ra cho đội trong trận đấu.
Đồng nghĩavolunteeroffer
Cụm hay dùngstep forward for a causestep forward for help
Dùng khi ai đó muốn tham gia hoặc giúp đỡ trong một hoàn cảnh cụ thể.
|
— |
|
/teɪk ə stɛp ˈfɔrwərd/
|
phr. |
tiến bộ hoặc cải thiện
She took a step forward in her career by accepting the promotion.
Cô ấy đã tiến bộ trong sự nghiệp bằng cách nhận chức thăng chức.
Chi tiếtTaking a step forward can lead to new opportunities.Tiến lên một bước có thể dẫn đến những cơ hội mới.
Đồng nghĩaadvanceimprove
Cụm hay dùngtake a step forward in lifetake a step forward in career
Thường dùng để thể hiện sự tiến bộ cá nhân.
|
— |
|
/brɪŋ tuː ðə ˈfɔrfɒnt/
|
phr. |
làm cho điều gì đó quan trọng hoặc rõ ràng
This issue needs to be brought to the forefront of our discussion.
Vấn đề này cần được đưa ra trước trong cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiếtWe should bring environmental concerns to the forefront.Chúng ta nên đưa các vấn đề môi trường lên hàng đầu.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngbring to the forefront of discussionbring to the forefront of attention
Dùng khi cần nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
|
— |
|
/stænd ˈfɔrwərd/
|
v. |
đứng ra hoặc tự giới thiệu
He stood forward to share his opinion.
Anh ấy đã đứng ra để chia sẻ ý kiến của mình.
Chi tiếtIf anyone has something to say, please stand forward.Nếu ai có điều gì muốn nói, xin hãy đứng ra.
Đồng nghĩastep uppresent
Cụm hay dùngstand forward to speakstand forward for a cause
Thường dùng trong ngữ cảnh phát biểu hoặc tình nguyện.
|
— |
|
/pʊʃ tuː ðə ˈfɔrfɒnt/
|
phr. |
làm cho điều gì đó nổi bật hoặc quan trọng
We need to push this issue to the forefront of our agenda.
Chúng ta cần đưa vấn đề này lên hàng đầu trong chương trình nghị sự.
Chi tiếtHe pushed climate change to the forefront of the discussion.Anh ấy đã đưa biến đổi khí hậu lên hàng đầu trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩahighlightemphasize
Cụm hay dùngpush to the forefront of attentionpush to the forefront of discussion
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.
|
— |
|
/riːtʃ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
vươn tay hoặc cánh tay về phía trước
She reached forward to grab the book on the shelf.
Cô ấy vươn tay ra để lấy quyển sách trên kệ.
Chi tiếtHe reached forward to shake hands with his new colleague.Anh ấy vươn tay ra để bắt tay với đồng nghiệp mới.
Đồng nghĩaextendstretch
Cụm hay dùngreach forward forreach forward to
Sử dụng khi muốn mô tả hành động vươn ra phía trước.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd/
|
v. |
Hào hứng về điều gì đó sắp xảy ra.
I look forward to your reply.
Tôi mong chờ phản hồi của bạn.
Chi tiếtShe is looking forward to the holidays.Cô ấy đang mong chờ kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward to seeing youlook forward to the future
Cụm động từ này thường dùng để chỉ sự mong đợi.
|
— |
|
/brɪŋ bæk ˈfɔːrwərd/
|
v. |
Trở lại một cái gì đó về thời gian hoặc vị trí trước đó.
We need to bring back forward the original plan.
Chúng ta cần trở lại kế hoạch ban đầu.
Chi tiếtShe decided to bring back forward the old traditions.Cô ấy quyết định khôi phục lại những truyền thống cũ.
Đồng nghĩarestorereintroduce
Cụm hay dùngbring back forward traditionsbring back forward ideas
Dùng để nói về việc khôi phục cái gì đó.
|
— |
|
/kiːp ˈmuːvɪŋ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
Tiếp tục tiến lên mặc dù có trở ngại.
You should keep moving forward no matter what.
Bạn nên tiếp tục tiến lên bất kể điều gì.
Chi tiếtThey keep moving forward with their goals.Họ tiếp tục tiến lên với những mục tiêu của mình.
Đồng nghĩapersevereadvance
Cụm hay dùngkeep moving forward in lifekeep moving forward with plans
Thể hiện sự kiên trì và quyết tâm.
|
— |
|
/sprɪŋ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
di chuyển đột ngột và nhanh chóng về phía điều gì đó
The dog sprang forward to catch the ball.
Con chó đã nhảy về phía để bắt bóng.
Chi tiếtHe sprang forward to help his friend.Anh ấy đã chạy nhanh về phía để giúp bạn mình.
Đồng nghĩaleapjump
Cụm hay dùngspring forward quicklyspring forward to help
Dùng khi mô tả hành động nhảy hoặc chạy nhanh.
|
— |
|
/fɔːl ˈfɔːrwərd/
|
v. |
nghiêng hoặc ngã về phía trước
He fell forward while trying to catch the ball.
Anh ấy đã ngã về phía trước khi cố gắng bắt bóng.
Chi tiếtShe fell forward and landed on her hands.Cô ấy đã ngã về phía trước và rơi xuống tay.
Đồng nghĩatumblelean
Cụm hay dùngfall forward suddenlyfall forward while running
Dùng khi mô tả hành động ngã hoặc nghiêng.
|
— |
|
/kʌm ˈfɔːrwərd/
|
v. |
đến để cung cấp thông tin hoặc giúp đỡ
She decided to come forward with her story.
Cô ấy quyết định đến để chia sẻ câu chuyện của mình.
Chi tiếtSeveral witnesses came forward after the incident.Nhiều nhân chứng đã đến sau sự cố.
Đồng nghĩaoffer helpvolunteer
Cụm hay dùngcome forward withcome forward to help
Thường dùng khi ai đó cung cấp thông tin cho cảnh sát hoặc truyền thông.
|
— |
|
/pʊʃ əˈhɛd/
|
v. |
tiếp tục một kế hoạch hoặc hoạt động mặc dù có khó khăn.
We need to push ahead with the project.
Chúng ta cần tiếp tục với dự án.
Chi tiếtShe decided to push ahead with her studies.Cô ấy quyết định tiếp tục với việc học của mình.
Đồng nghĩaforge aheadcontinue
Cụm hay dùngpush ahead with determinationpush ahead despite challenges
Thường dùng để thể hiện sự kiên trì.
|
— |
|
/muːv əˈhɛd/
|
v. |
tiến bộ hoặc phát triển trong một tình huống.
We need to move ahead with our plans.
Chúng ta cần tiến hành với kế hoạch của mình.
Chi tiếtIt's important to move ahead despite the difficulties.Điều quan trọng là tiến lên mặc dù có khó khăn.
Đồng nghĩaadvanceproceed
Cụm hay dùngmove ahead confidentlymove ahead with plans
Thường dùng khi nói về sự tiến bộ.
|
— |
|
/fɔːrdʒ ˈfɔːr.wɚd/
|
v. |
tiến lên một cách quyết tâm
Despite the obstacles, we will forge forward with our plans.
Bất chấp những trở ngại, chúng ta sẽ tiến lên với kế hoạch của mình.
Chi tiếtThey chose to forge forward despite the risks.Họ chọn cách tiến lên bất chấp những rủi ro.
Đồng nghĩapress onpush ahead
Cụm hay dùngforge forward with determinationforge forward despite challenges
Thể hiện sự quyết tâm trong hành động.
|
— |
|
/riːtʃ aʊt ˈfɔːrwərd/
|
phr. |
mở rộng sự giúp đỡ hoặc liên lạc với ai đó.
She decided to reach out forward to her old friends.
Cô ấy quyết định liên lạc với những người bạn cũ.
Chi tiếtThe organization will reach out forward to the community for support.Tổ chức sẽ liên lạc với cộng đồng để nhận hỗ trợ.
Đồng nghĩaextendcontact
Cụm hay dùngreach out forward for helpreach out forward to others
Dùng khi muốn giúp đỡ hoặc kết nối với ai đó.
|
— |
|
/teɪk ɪt ˈfɔːrwərd/
|
phr. |
tiếp tục hoặc phát triển một kế hoạch hoặc ý tưởng.
Let's take it forward and discuss the next steps.
Hãy tiếp tục và thảo luận về các bước tiếp theo.
Chi tiếtShe is ready to take it forward into the next phase.Cô ấy sẵn sàng tiến tới giai đoạn tiếp theo.
Đồng nghĩaadvanceproceed
Cụm hay dùngtake it forward togethertake it forward with confidence
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc tiếp tục một kế hoạch.
|
— |
|
/ɡɛt əˈhɛd/
|
phr. |
trở nên thành công hơn những người khác.
She worked hard to get ahead in her career.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thành công trong sự nghiệp.
Chi tiếtTo get ahead, you need to take risks.Để thành công, bạn cần chấp nhận rủi ro.
Đồng nghĩaadvancesucceed
Cụm hay dùngget ahead in lifeget ahead at work
Thể hiện mong muốn thành công trong cuộc sống.
|
— |
|
/prɛs ɑn/
|
v. |
tiếp tục làm một cái gì đó một cách kiên quyết.
Despite the rain, we decided to press on with our hike.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi quyết định tiếp tục chuyến đi bộ.
Chi tiếtHe pressed on with his studies despite the challenges.Anh ấy tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngpress on with determinationpress on despite difficulties
Thể hiện sự kiên trì trong hành động.
|
— |
|
/draɪv ˈfɔːrwərd/
|
v. |
thúc đẩy tiến bộ
We need to drive forward our initiatives for change.
Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến thay đổi của mình.
Chi tiếtShe drives forward her team to achieve their goals.Cô ấy thúc đẩy đội ngũ của mình đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩapropelmotivate
Cụm hay dùngdrive forward changedrive forward initiatives
Dùng để chỉ sự thúc đẩy trong công việc hoặc dự án.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd wɪð hoʊp/
|
phr. |
mong chờ điều tích cực trong tương lai
We look forward with hope for a better future.
Chúng ta mong chờ với hy vọng cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtShe looks forward with hope for her career.Cô ấy mong chờ với hy vọng cho sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaanticipatehope for
Cụm hay dùnglook forward with hope and optimismlook forward with hope for change
Thể hiện sự lạc quan.
|
— |
|
/lʊk əˈhɛd/
|
v. |
nghĩ về tương lai
We need to look ahead and plan for the future.
Chúng ta cần nghĩ về tương lai và lập kế hoạch.
Chi tiếtLooking ahead, I see many opportunities.Nhìn về phía trước, tôi thấy nhiều cơ hội.
Đồng nghĩaanticipateplan
Cụm hay dùnglook ahead to the futurelook ahead at opportunities
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tương lai.
|
— |
|
/feɪs ˈfɔːrwərd/
|
v. |
đứng ở vị trí để nhìn về phía trước
Make sure to face forward during the presentation.
Hãy chắc chắn đứng thẳng trong suốt bài thuyết trình.
Chi tiếtThe audience should face forward to see the stage clearly.Khán giả nên nhìn về phía trước để thấy sân khấu rõ ràng.
Đồng nghĩalook aheadface the front
Cụm hay dùngface forward in a crowdface forward for a photoface forward during a speech
Dùng để chỉ vị trí trong không gian.
|
— |
|
/mɑːrʧ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến lên một cách kiên quyết, thường được sử dụng ẩn dụ
The team will march forward despite the challenges.
Đội sẽ tiến lên mặc dù có những thách thức.
Chi tiếtWe have to march forward with our plans for the future.Chúng ta phải tiến lên với các kế hoạch cho tương lai.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngmarch forward withmarch forward intomarch forward on
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự quyết tâm.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd wɪð/
|
v. |
cảm thấy háo hức về điều gì đó trong tương lai
I look forward with hope to the new year.
Tôi rất mong đợi năm mới với hy vọng.
Chi tiếtShe looks forward with excitement to her graduation.Cô ấy rất mong chờ lễ tốt nghiệp của mình.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward with excitementlook forward with hopelook forward with joy
Dùng để thể hiện cảm xúc tích cực về tương lai.
|
— |
|
/ɡoʊ əˈhɛd/
|
v. |
tiếp tục hoặc tiến hành một cái gì đó
You can go ahead with your project.
Bạn có thể tiếp tục với dự án của mình.
Chi tiếtThey decided to go ahead with the plan.Họ quyết định tiến hành kế hoạch.
Đồng nghĩaproceedcontinue
Cụm hay dùnggo ahead with a plango ahead and do it
Dùng để chỉ việc tiếp tục một hành động.
|
— |
|
/brɪŋ θɪŋz ˈfɔːrwərd/
|
v. |
thay đổi ngày hoặc giờ của một sự kiện về thời gian sớm hơn
We need to bring things forward to meet the deadline.
Chúng ta cần dời các việc lên sớm hơn để kịp hạn.
Chi tiếtThey brought things forward to make it easier for everyone.Họ đã dời các việc lên để làm cho mọi người dễ dàng hơn.
Đồng nghĩarescheduleadvance
Cụm hay dùngbring things forward for reviewbring things forward in time
Dùng để chỉ việc thay đổi thời gian cho thuận tiện hơn.
|
— |
|
/muːv θɪŋz ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến bộ trong các nhiệm vụ hoặc dự án
We need to move things forward to meet our goals.
Chúng ta cần tiến bộ để đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiếtShe is working hard to move things forward.Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để tiến bộ.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngmove things forward in a projectmove things forward for success
Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc.
|
— |
|
/ækt ˈfɔr.wərd/
|
v. |
hành động vì lợi ích tương lai
We must act forward to secure our future.
Chúng ta phải hành động để bảo đảm tương lai.
Chi tiếtIt's essential to act forward in our decisions.Điều quan trọng là hành động vì tương lai trong quyết định của chúng ta.
Đồng nghĩatake actionproceed
Cụm hay dùngact forward decisivelyact forward strategically
Thường dùng khi nhấn mạnh tính chủ động.
|
— |
|
/muːv ɒn ˈfɔrwərd/
|
v. |
tiếp tục tiến lên sau một sự thay đổi
It's time to move on forward after the breakup.
Đã đến lúc tiếp tục tiến lên sau khi chia tay.
Chi tiếtWe must move on forward with our lives.Chúng ta phải tiếp tục sống cuộc sống của mình.
Đồng nghĩaadvanceproceed
Cụm hay dùngmove on forward after setbacksmove on forward in life
Thường dùng trong ngữ cảnh phục hồi sau khó khăn.
|
— |
|
/prɛs ɑːn ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiếp tục tiến lên với quyết tâm
We must press on forward despite the challenges we face.
Chúng ta phải tiếp tục tiến lên mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiếtThey pressed on forward toward their goals.Họ đã tiếp tục tiến lên hướng tới các mục tiêu của mình.
Đồng nghĩapersistforge ahead
Cụm hay dùngpress on forward with determinationpress on forward in efforts
Thường dùng khi đề cập đến sự kiên trì.
|
— |
|
/mɑːrʧ ɑːn ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiếp tục tiến về phía trước với mục đích
The team will march on forward despite the challenges ahead.
Đội ngũ sẽ tiếp tục tiến lên mặc dù có nhiều thử thách.
Chi tiếtWe need to march on forward with our plans for the future.Chúng ta cần tiếp tục tiến lên với kế hoạch cho tương lai.
Đồng nghĩaadvanceforge ahead
Cụm hay dùngmarch on forward with a planmarch on forward towards success
Thường dùng để thể hiện sự quyết tâm.
|
— |
|
/ˈfɔːrwərd təˈɡɛðər/
|
phr. |
tiến lên cùng nhau như một nhóm
Let's move forward together toward our common goal.
Hãy cùng nhau tiến lên hướng tới mục tiêu chung của chúng ta.
Chi tiếtWe will work forward together to achieve success.Chúng ta sẽ cùng nhau làm việc để đạt được thành công.
Đồng nghĩaunitecollaborate
Cụm hay dùngforward together as a teamforward together towards a goal
Thường dùng trong các tình huống nhóm.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː ˈsiːɪŋ/
|
phr. |
mong chờ được gặp ai đó
I look forward to seeing you at the event.
Tôi mong chờ được gặp bạn tại sự kiện.
Chi tiếtShe looks forward to seeing her friends soon.Cô ấy mong chờ được gặp bạn bè sớm.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward to seeing youlook forward to seeing them
Thể hiện sự háo hức gặp gỡ.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə deɪt/
|
phr. |
đưa một ngày đến sớm hơn
We need to bring forward a date for the meeting.
Chúng ta cần đưa ngày họp đến sớm hơn.
Chi tiếtCan we bring forward a date for the project deadline?Chúng ta có thể đưa ngày hạn dự án đến sớm hơn không?
Đồng nghĩaadvance a datereschedule
Cụm hay dùngbring forward a date for a meetingbring forward a date for submission
Dùng khi thay đổi thời gian của một sự kiện.
|
— |
|
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː ˈhɪərɪŋ/
|
phr. |
mong chờ nhận tin tức hoặc thông tin
I look forward to hearing from you soon.
Tôi mong chờ nhận tin từ bạn sớm.
Chi tiếtThey look forward to hearing about the results.Họ mong chờ được nghe về kết quả.
Đồng nghĩaanticipate newsawait information
Cụm hay dùnglook forward to hearing from youlook forward to hearing your thoughts
Thể hiện sự mong đợi thông tin.
|
— |
|
/prɛs ɒn ˈfɔːrwərd wɪð/
|
v. |
tiếp tục với quyết tâm trong một kế hoạch
We need to press on forward with our strategy.
Chúng ta cần tiếp tục với chiến lược của mình.
Chi tiếtThey pressed on forward with their project despite challenges.Họ đã tiếp tục với dự án của mình mặc dù có khó khăn.
Đồng nghĩapersistforge ahead
Cụm hay dùngpress on forward with planspress on forward in discussions
Thể hiện sự kiên trì trong hành động.
|
— |
|
/ˈkæri ɒn ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiếp tục tiến lên phía trước
We will carry on forward with our plans.
Chúng ta sẽ tiếp tục tiến lên với kế hoạch của mình.
Chi tiếtIt's important to carry on forward despite difficulties.Việc tiếp tục tiến lên là rất quan trọng mặc dù có khó khăn.
Đồng nghĩacontinuemove ahead
Cụm hay dùngcarry on forward with projectscarry on forward in life
Dùng để chỉ việc tiếp tục trong cuộc sống.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə prəˈpoʊzl/
|
phr. |
đưa ra một kế hoạch hoặc đề xuất sớm hơn
We will bring forward a proposal for the meeting.
Chúng ta sẽ đưa ra một đề xuất cho cuộc họp.
Chi tiếtIt's time to bring forward a proposal for improvement.Đã đến lúc đưa ra một đề xuất cải tiến.
Đồng nghĩasubmit earlypropose earlier
Cụm hay dùngbring forward a proposal for discussionbring forward a proposal for approval
Dùng để chỉ việc đề xuất ý tưởng.
|
— |
|
/muːv tə ðə ˈfɔːrfrʌnt/
|
phr. |
trở thành phần quan trọng nhất
Sustainability must move to the forefront of our agenda.
Sự bền vững phải trở thành ưu tiên hàng đầu trong chương trình của chúng ta.
Chi tiếtThese issues need to move to the forefront of public discussion.Những vấn đề này cần trở thành trọng tâm của cuộc thảo luận công khai.
Đồng nghĩabecome prominentgain importance
Cụm hay dùngmove to the forefront of discussionsmove to the forefront of attention
Thường dùng khi nói về ưu tiên trong công việc.
|
— |
|
/hoʊld ˈfɔr.wərd/
|
v. |
giữ một cái gì đó ở phía trước bạn
He held forward the document for everyone to see.
Anh ấy giữ tài liệu ở phía trước để mọi người xem.
Chi tiếtShe held forward her hand for a handshake.Cô ấy giữ tay ra phía trước để bắt tay.
Đồng nghĩaextendpresent
Cụm hay dùnghold forward confidentlyhold forward for inspection
Dùng để chỉ việc giữ một vật ở phía trước.
|
— |
|
/sɛt ˈfɔr.wərd ə deɪt/
|
v. |
đề xuất một ngày cụ thể cho điều gì đó
We need to set forward a date for the meeting.
Chúng ta cần đề xuất một ngày cho cuộc họp.
Chi tiếtCan we set forward a date for the presentation?Chúng ta có thể đề xuất một ngày cho buổi thuyết trình không?
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngset forward a date for discussionset forward a date for review
Dùng để chỉ việc đề xuất ngày tháng.
|
— |
|
/stɛp ʌp ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tăng cường nỗ lực hoặc tham gia tích cực hơn
It's time for us to step up forward and take action.
Đến lúc chúng ta cần tăng cường nỗ lực và hành động.
Chi tiếtShe stepped up forward to volunteer for the project.Cô ấy đã tăng cường nỗ lực để tình nguyện cho dự án.
Đồng nghĩaintensifyamplify
Cụm hay dùngstep up forward to helpstep up forward in responsibilitystep up forward in leadership
Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện hoặc phát triển.
|
— |
|
/teɪk θɪŋz ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến triển hoặc phát triển vấn đề hơn nữa
We need to take things forward in our discussion.
Chúng ta cần tiến triển các vấn đề trong cuộc thảo luận của mình.
Chi tiếtIt's time to take things forward in our project.Đến lúc đưa mọi thứ tiến lên trong dự án của chúng ta.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngtake things forward togethertake things forward with confidencetake things forward in life
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển dự án hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/pʊʃ əˈhɛd wɪð/
|
v. |
tiếp tục với kế hoạch mặc dù có khó khăn
We will push ahead with the project.
Chúng ta sẽ tiếp tục với dự án.
Chi tiếtThey pushed ahead with their plans despite the obstacles.Họ đã tiếp tục kế hoạch của mình bất chấp những trở ngại.
Đồng nghĩaproceedcontinue
Cụm hay dùngpush ahead with planspush ahead with projectspush ahead with initiatives
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển kế hoạch.
|
— |
|
/stɛp bæk ˈfɔːrwərd/
|
v. |
dành một chút thời gian để đánh giá lại trước khi tiến hành
Let's step back forward to review our options.
Hãy bước lại một chút để xem xét các lựa chọn của chúng ta.
Chi tiếtShe stepped back forward to reconsider her decision.Cô ấy đã bước lại một chút để xem xét lại quyết định của mình.
Đồng nghĩareassessreconsider
Cụm hay dùngstep back forward to reviewstep back forward for clarity
Dùng khi cần xem xét lại tình huống.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə dɪsˈkʌʃən/
|
v. |
bắt đầu một cuộc trò chuyện sớm hơn dự kiến
Let’s bring forward a discussion about the budget.
Hãy bắt đầu cuộc thảo luận về ngân sách.
Chi tiếtThey brought forward a discussion on new policies.Họ đã bắt đầu cuộc thảo luận về các chính sách mới.
Đồng nghĩainitiatestart
Cụm hay dùngbring forward a meetingbring forward a discussion
Dùng khi nói về việc thảo luận sớm hơn.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə səˈluːʃən/
|
v. |
đề xuất một giải pháp sớm hơn dự kiến
They brought forward a solution to the problem.
Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề.
Chi tiếtWe need to bring forward a solution quickly.Chúng ta cần nhanh chóng đề xuất một giải pháp.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngbring forward a solution tobring forward a solution for
Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/teɪk stɛps ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến bộ bằng cách hành động
We need to take steps forward in our project.
Chúng ta cần tiến bộ trong dự án của mình.
Chi tiếtThey took steps forward to improve the situation.Họ đã tiến bộ để cải thiện tình hình.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngtake steps forward intake steps forward toward
Dùng khi nói về hành động cụ thể.
|
— |
|
/pʊʃ ɒn ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiếp tục tiến lên một cách tích cực
We need to push on forward with our plans.
Chúng ta cần tiếp tục tiến lên với các kế hoạch của mình.
Chi tiếtThey pushed on forward despite the difficulties.Họ đã tiếp tục tiến lên mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩaforge aheadproceed
Cụm hay dùngpush on forward withpush on forward on
Dùng khi nói về sự quyết tâm.
|
— |
|
/pʊʃ ɒn/
|
v. |
tiếp tục di chuyển hoặc làm điều gì đó
We need to push on to complete the project.
Chúng ta cần tiếp tục để hoàn thành dự án.
Chi tiếtThey pushed on despite the rain.Họ vẫn tiếp tục mặc dù trời mưa.
Đồng nghĩacontinueproceed
Cụm hay dùngpush on with planspush on despite challenges
Thể hiện sự quyết tâm trong hành động.
|
— |
|
/prɛs ɒn wɪð/
|
v. |
tiếp tục làm điều gì đó với quyết tâm
We will press on with our project.
Chúng ta sẽ tiếp tục với dự án của mình.
Chi tiếtThey pressed on with their work despite difficulties.Họ đã tiếp tục công việc mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩacontinuepersist
Cụm hay dùngpress on with planspress on with work
Thể hiện sự kiên trì trong công việc.
|
— |
|
/teɪk ə liːp ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến bộ đáng kể
The company took a leap forward in technology.
Công ty đã có sự tiến bộ đáng kể trong công nghệ.
Chi tiếtHe took a leap forward in his career.Anh ấy đã có bước tiến đáng kể trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngtake a leap forward in technologytake a leap forward in development
Thường dùng khi nói về sự phát triển lớn.
|
— |
|
/stɛp ɪn ˈfɔːrwərd/
|
v. |
bước vào tình huống để giúp đỡ hoặc kiểm soát
She stepped in forward to assist the team.
Cô ấy đã bước vào để hỗ trợ đội.
Chi tiếtIt's time for someone to step in forward and lead the project.Đã đến lúc ai đó bước vào và dẫn dắt dự án.
Đồng nghĩainterveneassist
Cụm hay dùngstep in forward to helpstep in forward during a crisisstep in forward for a cause
Dùng khi mô tả hành động can thiệp.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə plæn/
|
v. |
đề xuất một kế hoạch để thảo luận hoặc xem xét
She brought forward a plan to improve efficiency.
Cô ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtThey brought forward a plan for the new project.Họ đã đề xuất một kế hoạch cho dự án mới.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngbring forward a proposalbring forward a strategy
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc.
|
— |
|
/lʊk ˈtɔːrd/
|
v. |
tập trung hoặc hướng sự chú ý vào tương lai
We should look toward new opportunities.
Chúng ta nên hướng tới những cơ hội mới.
Chi tiếtShe looks toward success in her career.Cô ấy hướng tới thành công trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaaimfocus
Cụm hay dùnglook toward the futurelook toward new challenges
Dùng để chỉ sự chú ý đến tương lai.
|
— |
|
/riːtʃ ˈfɔːrwərd tə/
|
v. |
duỗi tay hoặc cơ thể về phía một cái gì đó ở phía trước
He reached forward to grab the handle.
Anh ấy đã với tới để nắm lấy tay cầm.
Chi tiếtShe reached forward to touch the screen.Cô ấy đã với tới để chạm vào màn hình.
Đồng nghĩaextendstretch
Cụm hay dùngreach forward to grabreach forward to touch
Dùng để chỉ hành động vươn tới.
|
— |
|
/teɪk ɔːf ˈfɔːrwərd/
|
v. |
bắt đầu tiến triển hoặc thành công
The project took off forward after the new funding.
Dự án đã tiến triển sau khi có nguồn tài trợ mới.
Chi tiếtHer career took off forward after she graduated.Sự nghiệp của cô ấy đã tiến triển sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩalaunchbegin
Cụm hay dùngtake off forward in businesstake off forward in life
Dùng trong ngữ cảnh thành công hay khởi đầu mới.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈfɔːrwərd/
|
v. |
mở rộng hoặc tăng lên về phạm vi
The company plans to expand forward into new markets.
Công ty dự định mở rộng vào các thị trường mới.
Chi tiếtWe want to expand forward our services.Chúng tôi muốn mở rộng dịch vụ của mình.
Đồng nghĩabroadenenlarge
Cụm hay dùngexpand forward into new areasexpand forward in business
Thường dùng khi nói về sự phát triển kinh doanh.
|
— |
|
/bɪld ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó cho tương lai
We need to build forward a strong foundation.
Chúng ta cần xây dựng một nền tảng vững mạnh.
Chi tiếtThey are building forward their skills.Họ đang phát triển kỹ năng của mình.
Đồng nghĩadevelopcreate
Cụm hay dùngbuild forward a strategybuild forward a team
Thường dùng khi nói về sự phát triển và xây dựng.
|
— |
|
/ˈprɑːɡrɛs ˈfɔːrwərd/
|
v. |
tiến về phía trước trong một quá trình hoặc sự phát triển
The team is making progress forward with the project.
Đội ngũ đang tiến triển với dự án.
Chi tiếtWe hope to progress forward with our plans.Chúng tôi hy vọng sẽ tiến lên với các kế hoạch của mình.
Đồng nghĩaadvancemove forward
Cụm hay dùngprogress forward in researchprogress forward with a plan
Dùng để diễn tả sự phát triển trong công việc.
|
— |
|
/stɛp əˈhɛd/
|
v. |
tiến về phía trước một cách tích cực
It's time to step ahead and take action.
Đã đến lúc tiến về phía trước và hành động.
Chi tiếtShe stepped ahead in her career.Cô ấy đã tiến lên trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaadvanceproceed
Cụm hay dùngstep ahead in lifestep ahead in business
Thường dùng để khuyến khích hành động tích cực.
|
— |
|
/kɔːl tə ˈækʃən ˈfɔːrwərd/
|
v. |
khuyến khích ai đó hành động.
We need to call to action forward for change.
Chúng ta cần khuyến khích hành động để thay đổi.
Chi tiếtThe campaign called to action forward for support.Chiến dịch đã kêu gọi hành động để hỗ trợ.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùngcall to action forward forcall to action forward to
Dùng khi muốn khuyến khích hành động.
|
— |
|
/ɡɪv ˈfɔːrwərd/
|
v. |
cung cấp hoặc quyên góp một cái gì đó cho ai đó cho mục đích tương lai
We decided to give forward some resources to the community.
Chúng tôi quyết định cung cấp một số tài nguyên cho cộng đồng.
Chi tiếtHe gave forward his time to help others.Anh ấy đã dành thời gian của mình để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadonatecontribute
Cụm hay dùnggive forward to charitygive forward resources
Thường dùng khi nói về việc quyên góp.
|
— |
|
/sɛt θɪŋz ˈfɔːrwərd/
|
v. |
sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một cái gì đó sớm hơn
Let's set things forward for the meeting.
Hãy sắp xếp mọi thứ cho cuộc họp sớm hơn.
Chi tiếtThey set things forward for the event.Họ đã sắp xếp mọi thứ cho sự kiện.
Đồng nghĩaarrangeschedule
Cụm hay dùngset things forward in timeset things forward for discussion
Thường dùng khi tổ chức sự kiện.
|
— |
| phr. |
đề xuất hoặc gợi ý một ý tưởng để xem xét
She brought forward an idea during the meeting.
Cô ấy đã đề xuất một ý tưởng trong cuộc họp.
Chi tiếtThey brought forward an idea for a new project.Họ đã đề xuất một ý tưởng cho một dự án mới.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngbring forward an idea for discussionbring forward an idea for consideration
Thường dùng khi đưa ra ý tưởng trong cuộc thảo luận.
|
— | |
|
/pʊʃ θɪŋz ˈfɔːrwərd/
|
phr. |
tiến bộ trong một tình huống
We need to push things forward for the project.
Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ cho dự án.
Chi tiếtHe is determined to push things forward at work.Anh ấy quyết tâm thúc đẩy tiến bộ trong công việc.
Đồng nghĩaadvancemove ahead
Cụm hay dùngpush things forward quicklypush things forward effectively
Thể hiện sự quyết tâm trong công việc hoặc dự án.
|
— |
|
/liːd ˈfɔːrwərd/
|
v. |
hướng dẫn hoặc chỉ đạo sự tiến bộ theo cách tích cực
She will lead forward the new initiatives.
Cô ấy sẽ dẫn dắt các sáng kiến mới.
Chi tiếtWe need someone to lead forward our strategy.Chúng ta cần một người để dẫn dắt chiến lược của mình.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùnglead forward with confidencelead forward initiatives
Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo hoặc chỉ đạo.
|
— |
|
/stɛp əˈsaɪd/
|
v. |
di chuyển ra khỏi đường.
Please step aside to let others pass.
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua.
Chi tiếtHe stepped aside to avoid the crowd.Anh ấy đã bước sang một bên để tránh đám đông.
Đồng nghĩamove asideget out of the way
Cụm hay dùngstep aside for othersstep aside from the position
Dùng khi muốn nhường chỗ cho người khác.
|
— |
|
/muːv ɪn/
|
v. |
bắt đầu sống ở một nơi mới.
They plan to move in next month.
Họ dự định chuyển đến vào tháng tới.
Chi tiếtShe moved in with her parents after college.Cô ấy đã chuyển về sống với bố mẹ sau khi tốt nghiệp.
Đồng nghĩarelocatesettle
Cụm hay dùngmove in togethermove in next door
Thường dùng khi nói về việc thay đổi nơi ở.
|
— |
|
/muːv təˈwɔrd/
|
v. |
tiến gần đến một nơi hoặc mục tiêu.
We are moving toward a better future.
Chúng ta đang tiến gần đến một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtShe is moving toward her career goals.Cô ấy đang tiến gần đến mục tiêu sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaadvance towardapproach
Cụm hay dùngmove toward successmove toward improvement
Dùng khi nói về việc tiến gần đến điều gì đó.
|
— |
|
/brɪŋ ʌp tə deɪt/
|
phr. |
làm cho điều gì đó hiện tại hoặc cập nhật
We need to bring our information up to date.
Chúng ta cần cập nhật thông tin của mình.
Chi tiếtCan you bring the report up to date?Bạn có thể cập nhật báo cáo không?
Đồng nghĩaupdaterefresh
Cụm hay dùngbring up to date informationbring up to date records
Thường dùng khi nói về việc cập nhật thông tin.
|
— |
|
/stɛp əˈweɪ frʌm/
|
phr. |
rời xa khỏi điều gì đó
It's time to step away from negativity.
Đã đến lúc rời xa sự tiêu cực.
Chi tiếtShe decided to step away from the project for a while.Cô ấy quyết định rời xa dự án một thời gian.
Đồng nghĩadistancewithdraw
Cụm hay dùngstep away from conflictstep away from the situation
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự tách biệt.
|
— |
|
/prɛs ˈfɔrwərd wɪð/
|
phr. |
tiếp tục với sự quyết tâm
We must press forward with our plans despite the obstacles.
Chúng ta phải tiếp tục với kế hoạch của mình bất chấp các chướng ngại.
Chi tiếtShe pressed forward with her studies even during tough times.Cô ấy tiếp tục học tập ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngpress forward with determinationpress forward with efforts
Thường sử dụng để thể hiện sự quyết tâm trong hành động.
|
— |
|
/brɪŋ ˈfɔrwərd ən ˈɑrɡjʊmənt/
|
phr. |
trình bày một lý do hoặc quan điểm trong một cuộc thảo luận
He brought forward an argument that changed the debate.
Anh ấy đã trình bày một lý do làm thay đổi cuộc tranh luận.
Chi tiếtWe should bring forward our arguments clearly.Chúng ta nên trình bày các lý do của mình một cách rõ ràng.
Đồng nghĩapresentpropose
Cụm hay dùngbring forward an argument forbring forward an argument against
Thường dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
|
— |
|
/stɛp bæk ənd lʊk ˈfɔrwərd/
|
phr. |
suy ngẫm về những trải nghiệm trong quá khứ trong khi xem xét tương lai
Sometimes you need to step back and look forward to grow.
Đôi khi bạn cần lùi lại và nhìn về phía trước để phát triển.
Chi tiếtShe stepped back to evaluate her options before moving forward.Cô ấy đã lùi lại để đánh giá các lựa chọn của mình trước khi tiến lên.
Đồng nghĩareflectconsider
Cụm hay dùngstep back and look forward togetherstep back and look forward in life
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc suy ngẫm.
|
— |
|
/bæk ˈfɔːrwərd/
|
v. |
hỗ trợ hoặc thúc đẩy một cái gì đó
We need to back forward the new initiative.
Chúng ta cần hỗ trợ sáng kiến mới.
Chi tiếtThey backed forward the proposal in the meeting.Họ đã ủng hộ đề xuất trong cuộc họp.
Đồng nghĩasupportpromote
Cụm hay dùngback forward a planback forward an initiative
Dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.
|
— |
|
/teɪk ˈfɔːrwərd ə prəˈpoʊzl/
|
phr. |
đưa ra một đề xuất để xem xét.
I will take forward a proposal to the board.
Tôi sẽ đưa ra một đề xuất cho ban giám đốc.
Chi tiếtWe need to take forward a proposal for funding.Chúng ta cần đưa ra một đề xuất về tài trợ.
Đồng nghĩasubmitpropose
Cụm hay dùngtake forward a proposal fortake forward a proposal to
Dùng khi nói về việc đưa ra đề xuất.
|
— |
|
/steɪ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
duy trì một vị trí hoặc hướng đi.
We need to stay forward in our goals.
Chúng ta cần giữ vững mục tiêu của mình.
Chi tiếtIt's important to stay forward despite challenges.Điều quan trọng là giữ vững bất chấp thử thách.
Đồng nghĩamaintainpersist
Cụm hay dùngstay forward instay forward with
Thể hiện sự kiên định trong mục tiêu.
|
— |
|
/raɪz ˈfɔːrwərd/
|
v. |
cải thiện hoặc tiến bộ theo một cách tích cực.
We aim to rise forward in our performance.
Chúng ta hướng tới việc cải thiện hiệu suất của mình.
Chi tiếtThe team is rising forward with new strategies.Nhóm đang cải thiện với những chiến lược mới.
Đồng nghĩaimproveadvance
Cụm hay dùngrise forward inrise forward with
Thường dùng để chỉ sự cải thiện trong công việc.
|
— |
| phr. |
thực hiện hoặc phát triển một kế hoạch.
We will take forward a plan for the new project.
Chúng ta sẽ thực hiện một kế hoạch cho dự án mới.
Chi tiếtTaking forward a plan requires teamwork.Thực hiện một kế hoạch cần có sự làm việc nhóm.
Đồng nghĩaimplementdevelop
Cụm hay dùngtake forward a plan fortake forward a plan with
Dùng để chỉ việc thực hiện kế hoạch.
|
— | |
| phr. |
đề xuất một ý tưởng hoặc gợi ý.
I would like to bring forward a suggestion for improvement.
Tôi muốn đề xuất một gợi ý để cải thiện.
Chi tiếtHe brought forward a suggestion during the meeting.Anh ấy đã đề xuất một gợi ý trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngbring forward a suggestion forbring forward a suggestion to
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận.
|
— | |
| phr. |
đề xuất hoặc thực hiện một sự thay đổi.
We need to bring forward a change in policy.
Chúng ta cần đề xuất một sự thay đổi trong chính sách.
Chi tiếtHe brought forward a change during the meeting.Anh ấy đã đề xuất một sự thay đổi trong cuộc họp.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngbring forward a change inbring forward a change to
Dùng để chỉ việc đề xuất sự thay đổi.
|
— | |
| phr. |
thực hiện hoặc thúc đẩy một ý tưởng mới.
We will take forward an initiative to improve efficiency.
Chúng ta sẽ thực hiện một sáng kiến để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtTaking forward an initiative requires teamwork.Thực hiện một sáng kiến cần có sự hợp tác nhóm.
Đồng nghĩaimplementpromote
Cụm hay dùngtake forward an initiative fortake forward an initiative with
Dùng để chỉ việc thúc đẩy ý tưởng mới.
|
— | |
| phr. |
thay đổi thời hạn đến một ngày sớm hơn.
We need to bring forward the deadline for this task.
Chúng ta cần dời thời hạn cho nhiệm vụ này lên sớm hơn.
Chi tiếtThey brought forward the deadline for the project.Họ đã dời thời hạn cho dự án lên sớm hơn.
Đồng nghĩaadvancereschedule
Cụm hay dùngbring forward a deadline forbring forward a deadline to
Thường dùng trong bối cảnh thay đổi thời gian.
|
— | |
|
/muːv təˈwɔrdz/
|
v. |
tiến triển hoặc thay đổi theo một hướng nhất định
We need to move towards a more sustainable future.
Chúng ta cần tiến tới một tương lai bền vững hơn.
Chi tiếtThe community is moving towards greater inclusion.Cộng đồng đang tiến tới sự bao gồm lớn hơn.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngmove towards a goalmove towards a solutionmove towards improvement
Dùng khi bạn muốn nói về sự chuyển biến.
|
— |
| v. |
tiếp tục với sự quyết tâm
We will push forward with our plans.
Chúng ta sẽ tiếp tục với các kế hoạch của mình.
Chi tiếtShe pushed forward with her studies despite challenges.Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngpush forward with a projectpush forward with a planpush forward with determination
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự kiên trì.
|
— | |
| phr. |
sử dụng cái gì đó một cách hiệu quả
We need to bring our resources to bear on this issue.
Chúng ta cần sử dụng nguồn lực của mình cho vấn đề này.
Chi tiếtHe brought all his skills to bear on the project.Anh ấy đã sử dụng tất cả kỹ năng của mình cho dự án.
Đồng nghĩautilizeapply
Cụm hay dùngbring to bear influencebring to bear pressurebring to bear resources
Dùng khi bạn muốn nói về việc sử dụng tài nguyên.
|
— | |
|
/kip ˈpʊʃɪŋ/
|
v. |
tiếp tục nỗ lực
Keep pushing towards your goals.
Tiếp tục nỗ lực hướng tới mục tiêu của bạn.
Chi tiếtIt's important to keep pushing for change.Điều quan trọng là tiếp tục nỗ lực để thay đổi.
Đồng nghĩaperseverepersist
Cụm hay dùngkeep pushing forkeep pushing ahead
Dùng để khuyến khích sự kiên trì.
|
— |
|
/steɪ ˈfoʊkəst/
|
v. |
giữ sự chú ý của bạn vào một điều gì đó
Stay focused on your goals.
Hãy giữ sự tập trung vào mục tiêu của bạn.
Chi tiếtIt's hard to stay focused with so many distractions.Thật khó để giữ sự tập trung với nhiều sự phân tâm như vậy.
Đồng nghĩaconcentratefocus
Cụm hay dùngstay focused onstay focused during
Dùng để khuyến khích sự chú ý.
|
— |
|
/stɛp ˈɪntuː/
|
v. |
bước vào một vai trò hoặc tình huống mới
He stepped into the role of manager last month.
Anh ấy đã đảm nhận vai trò quản lý vào tháng trước.
Chi tiếtIt's time to step into a new chapter of your life.Đã đến lúc bước vào một chương mới trong cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩaenterassume
Cụm hay dùngstep into a rolestep into leadership
Thường dùng để mô tả sự thay đổi vai trò.
|
— |
|
/fɔrdʒ əˈhɛd wɪð/
|
phr. |
tiếp tục tiến lên với quyết tâm
They are forging ahead with their plans despite setbacks.
Họ đang tiếp tục với kế hoạch của mình bất chấp những trở ngại.
Chi tiếtWe will forge ahead with our project next month.Chúng ta sẽ tiếp tục dự án của mình vào tháng tới.
Đồng nghĩapress on withpush ahead with
Cụm hay dùngforge ahead with confidenceforge ahead with determinationforge ahead with enthusiasm
Cụm động từ này thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ.
|
— |
|
/stænd fɜrm/
|
v. |
giữ vững hoặc kiên định
You need to stand firm in your beliefs.
Bạn cần giữ vững niềm tin của mình.
Chi tiếtShe stood firm against the opposition.Cô ấy đã kiên định chống lại sự phản đối.
Đồng nghĩaremain steadfaststay strong
Cụm hay dùngstand firm instand firm against
Dùng khi nói về sự kiên định.
|
— |
|
/teɪk ˈfɔːrwərd ə ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən/
|
phr. |
hành động theo một gợi ý hoặc lời khuyên
We will take forward the recommendation from the committee.
Chúng tôi sẽ thực hiện lời khuyên từ ủy ban.
Chi tiếtThey took forward the recommendation for improvement.Họ đã thực hiện lời khuyên cải tiến.
Đồng nghĩaact onimplement
Cụm hay dùngtake forward a recommendation fromtake forward a recommendation for
Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện quy trình.
|
— |
|
/pʊʃ ˈfɔːrwərd ə ˈdɛdlaɪn/
|
phr. |
đưa ra hạn chót sớm hơn dự kiến
We decided to push forward the deadline for submissions.
Chúng tôi đã quyết định đẩy hạn chót nộp sớm hơn.
Chi tiếtThey pushed forward the deadline to next week.Họ đã đẩy hạn chót đến tuần tới.
Đồng nghĩaadvanceaccelerate
Cụm hay dùngpush forward a deadline forpush forward a deadline on
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý thời gian.
|
— |
|
/muːv ˈfɔːrwərd wɪð ə plæn/
|
phr. |
tiến hành một chiến lược hoặc kế hoạch
We will move forward with the plan next quarter.
Chúng tôi sẽ tiến hành kế hoạch vào quý tới.
Chi tiếtThey decided to move forward with the new initiative.Họ đã quyết định tiến hành sáng kiến mới.
Đồng nghĩaproceedadvance
Cụm hay dùngmove forward with a projectmove forward with a strategy
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/stɛp ˈfɔːrwərd fɔr tʃeɪndʒ/
|
phr. |
hành động để cải thiện hoặc cải cách
It's time to step forward for change in our community.
Đã đến lúc hành động để thay đổi trong cộng đồng của chúng ta.
Chi tiếtWe need to step forward for change in education.Chúng ta cần hành động để thay đổi trong giáo dục.
Đồng nghĩaact for changeadvocate
Cụm hay dùngstep forward for a causestep forward for improvement
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/prɛs ˈfɔːrwərd wɪð ə plæn/
|
phr. |
tiếp tục phát triển một chiến lược mặc dù gặp khó khăn
We will press forward with our plan despite the obstacles.
Chúng tôi sẽ tiếp tục kế hoạch của mình mặc dù có trở ngại.
Chi tiếtThey pressed forward with the plan against all odds.Họ đã tiếp tục kế hoạch bất chấp mọi khó khăn.
Đồng nghĩacontinuepersevere
Cụm hay dùngpress forward with a projectpress forward with a strategy
Thường dùng trong ngữ cảnh quyết tâm.
|
— |
|
/teɪk ˈfɔːrwərd ə dɪsˈkʌʃən/
|
phr. |
tiếp tục một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Let's take forward the discussion from our last meeting.
Hãy tiếp tục cuộc thảo luận từ cuộc họp trước.
Chi tiếtThey took forward the discussion about the new policy.Họ đã tiếp tục thảo luận về chính sách mới.
Đồng nghĩacontinueadvance
Cụm hay dùngtake forward a discussion ontake forward a discussion about
Thường dùng trong ngữ cảnh họp bàn.
|
— |
|
/stɛp ˈfɔːrwərd tə hɛlp/
|
phr. |
đề nghị sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ
Many people stepped forward to help after the disaster.
Nhiều người đã tiến lên để giúp đỡ sau thảm họa.
Chi tiếtShe stepped forward to help the children in need.Cô ấy đã tiến lên để giúp đỡ những đứa trẻ cần.
Đồng nghĩaoffer helpvolunteer
Cụm hay dùngstep forward to assiststep forward to provide support
Thường dùng trong ngữ cảnh tình nguyện.
|
— |
|
/ˈkæri ˈfɔːrwərd ə trəˈdɪʃən/
|
phr. |
tiếp tục một phong tục hoặc thói quen theo thời gian
We aim to carry forward this tradition in our community.
Chúng tôi mong muốn tiếp tục phong tục này trong cộng đồng của mình.
Chi tiếtThey carry forward the tradition of storytelling.Họ tiếp tục truyền thống kể chuyện.
Đồng nghĩamaintainpreserve
Cụm hay dùngcarry forward a tradition ofcarry forward a tradition in
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
|
— |
|
/stɛp ˈfɔːrwərd fɔr ə kɔz/
|
phr. |
hành động để hỗ trợ một vấn đề xã hội
Many activists step forward for a cause they believe in.
Nhiều nhà hoạt động đã hành động vì một lý do mà họ tin tưởng.
Chi tiếtIt's important to step forward for a cause that matters.Điều quan trọng là hành động vì một lý do quan trọng.
Đồng nghĩaadvocatesupport
Cụm hay dùngstep forward for social changestep forward for justice
Thường dùng trong ngữ cảnh hoạt động xã hội.
|
— |
|
/sɛt fɔːrθ/
|
v. |
trình bày hoặc giải thích một ý tưởng rõ ràng.
He set forth his arguments during the debate.
Anh ấy đã trình bày lập luận của mình trong cuộc tranh luận.
Chi tiếtShe set forth a plan for the project.Cô ấy đã trình bày một kế hoạch cho dự án.
Đồng nghĩapresentpropose
Cụm hay dùngset forth a proposalset forth an idea
Dùng khi trình bày ý tưởng.
|
— |
|
/teɪk ˈfɔːrwərd ən aɪˈdiə/
|
phr. |
phát triển hoặc thúc đẩy một ý tưởng.
Let's take forward this idea into the next meeting.
Hãy phát triển ý tưởng này trong cuộc họp tiếp theo.
Chi tiếtHe took forward the idea for a new project.Anh ấy đã phát triển ý tưởng cho một dự án mới.
Đồng nghĩadeveloppromote
Cụm hay dùngtake forward an ideatake forward a suggestion
Sử dụng khi đề xuất ý tưởng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/pʊʃ fɔːr/
|
v. |
cố gắng để đạt được điều gì đó
We need to push for better working conditions.
Chúng ta cần cố gắng để có điều kiện làm việc tốt hơn.
Chi tiếtThey pushed for more funding for the project.Họ đã cố gắng để có thêm kinh phí cho dự án.
Đồng nghĩaadvocatecampaign
Cụm hay dùngpush for changepush for improvementspush for a decision
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự cố gắng đạt được điều gì đó.
|
— |
|
/ɡroʊ ˈfɔːrwərd/
|
v. |
phát triển hoặc cải thiện theo hướng tích cực
The company aims to grow forward this year.
Công ty hướng tới phát triển tích cực trong năm nay.
Chi tiếtShe wants to grow forward in her career.Cô ấy muốn phát triển tích cực trong sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùnggrow forward in businessgrow forward in lifegrow forward with goals
Dùng khi nói về sự phát triển trong công việc hoặc cuộc sống.
|
— |
|
/mɑːrtʃ ɑːn/
|
v. |
tiếp tục tiến về phía trước
We must march on despite the difficulties.
Chúng ta phải tiếp tục tiến lên mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiếtThey marched on towards their goals.Họ đã tiến về phía những mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaproceedcontinue
Cụm hay dùngmarch on with determinationmarch on towards successmarch on with confidence
Dùng khi muốn thể hiện sự kiên định trong hành động.
|
— |
Đang tải...