Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · have + …

151 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  151 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hæv ə ɡʊd taɪm/
phr.
có thời gian vui vẻ
We had a good time at the party.
Chúng tôi đã có thời gian vui vẻ ở bữa tiệc.
Chi tiết
I hope you have a good time on your vacation.Tôi hy vọng bạn sẽ có thời gian vui vẻ trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaenjoy oneself
Cụm hay dùnghave a great timehave funhave a blast
Cụm từ này thường dùng khi nói về hoạt động giải trí.
/hæv ə lʊk/
phr.
nhìn qua cái gì đó
Can you have a look at my report?
Bạn có thể nhìn qua báo cáo của tôi không?
Chi tiết
I will have a look at the new book.Tôi sẽ xem qua cuốn sách mới.
Đồng nghĩaexaminecheck
Cụm hay dùnghave a quick lookhave a close lookhave a second look
Thường dùng khi đề nghị ai đó xem hoặc kiểm tra.
/hæv ə breɪk/
phr.
nghỉ ngơi một chút
Let's have a break before continuing.
Hãy nghỉ một chút trước khi tiếp tục.
Chi tiết
You should have a break after studying hard.Bạn nên nghỉ ngơi sau khi học chăm chỉ.
Đồng nghĩatake a rest
Cụm hay dùnghave a short breakhave a long breakhave a coffee break
Sử dụng khi bạn cần thời gian nghỉ ngơi.
/hæv ə ˈprɒbləm/
phr.
đối mặt với một vấn đề
I have a problem with my computer.
Tôi gặp vấn đề với máy tính của mình.
Chi tiết
She has a problem understanding the lesson.Cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu bài học.
Đồng nghĩaface a challenge
Cụm hay dùnghave a serious problemhave a little problemhave no problem
Cụm từ này thường dùng khi bạn gặp khó khăn.
/hæv ən aɪˈdɪə/
phr.
có một ý tưởng
I have an idea for the project.
Tôi có một ý tưởng cho dự án.
Chi tiết
Do you have any idea what to do next?Bạn có ý tưởng gì cho bước tiếp theo không?
Đồng nghĩathink of something
Cụm hay dùnghave a bright ideahave a good ideahave no idea
Sử dụng để chia sẻ ý tưởng của bạn.
/hæv ə dɪsˈkʌʃən/
phr.
thảo luận về một chủ đề
We need to have a discussion about the plan.
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch.
Chi tiết
They had a discussion on climate change.Họ đã thảo luận về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadebatetalk
Cụm hay dùnghave a serious discussionhave a short discussionhave a group discussion
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc họp.
/hæv ə ˈfæmili/
phr.
có gia đình
They want to have a family one day.
Họ muốn có một gia đình trong tương lai.
Chi tiết
Having a family is important to her.Có gia đình là điều quan trọng với cô ấy.
Đồng nghĩastart a family
Cụm hay dùnghave a big familyhave a small familyhave a happy family
Thường dùng khi nói về cuộc sống cá nhân.
/hæv ə tʃæns/
phr.
có cơ hội
I have a chance to travel abroad.
Tôi có cơ hội đi du lịch nước ngoài.
Chi tiết
She has a chance to win the competition.Cô ấy có cơ hội thắng cuộc thi.
Đồng nghĩaget an opportunity
Cụm hay dùnghave a good chancehave a fair chancehave no chance
Cụm từ này thường dùng khi nói về cơ hội.
/hæv ə siːt/
phr.
ngồi xuống
Please have a seat while you wait.
Xin vui lòng ngồi xuống trong khi bạn chờ.
Chi tiết
You can have a seat in the waiting room.Bạn có thể ngồi trong phòng chờ.
Đồng nghĩatake a seat
Cụm hay dùnghave a comfortable seathave a good seathave a front seat
Thường dùng để mời ai đó ngồi.
/hæv ə driːm/
phr.
có ước mơ
I have a dream of becoming a doctor.
Tôi có ước mơ trở thành bác sĩ.
Chi tiết
She has a dream to travel the world.Cô ấy có ước mơ đi du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩaaspire
Cụm hay dùnghave a big dreamhave a common dreamhave a realistic dream
Thường dùng để nói về ước mơ cá nhân.
/hæv ə ˈfiːlɪŋ/
phr.
có cảm giác
I have a feeling that it will rain today.
Tôi có cảm giác rằng hôm nay sẽ mưa.
Chi tiết
She has a feeling he is hiding something.Cô ấy có cảm giác anh ấy đang giấu diếm điều gì đó.
Đồng nghĩasensebelieve
Cụm hay dùnghave a strong feelinghave a bad feelinghave a good feeling
Sử dụng khi bạn có cảm giác về điều gì đó.
/hæv ə ˈmiːtɪŋ/
phr.
có một cuộc họp
We will have a meeting at 10 AM.
Chúng ta sẽ có một cuộc họp vào lúc 10 giờ sáng.
Chi tiết
They had a meeting to discuss the project.Họ đã có một cuộc họp để thảo luận về dự án.
Đồng nghĩahold a meeting
Cụm hay dùnghave a team meetinghave a staff meetinghave a brief meeting
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/hæv ə ˈpɑːrti/
phr.
tổ chức một bữa tiệc
We are going to have a party this weekend.
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này.
Chi tiết
She had a birthday party last night.Cô ấy đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật tối qua.
Đồng nghĩathrow a party
Cụm hay dùnghave a big partyhave a small partyhave a surprise party
Sử dụng khi nói về việc tổ chức sự kiện xã hội.
/hæv ə snæk/
phr.
ăn một chút thức ăn
I usually have a snack in the afternoon.
Tôi thường ăn một chút thức ăn vào buổi chiều.
Chi tiết
She likes to have a snack while studying.Cô ấy thích ăn nhẹ khi học.
Đồng nghĩagrab a bite
Cụm hay dùnghave a quick snackhave a healthy snackhave a late-night snack
Dùng để nói về việc ăn nhẹ.
/hæv ən ˌɒpəˈtjuːnɪti/
phr.
có cơ hội làm điều gì đó
I have an opportunity to study abroad.
Tôi có cơ hội học tập ở nước ngoài.
Chi tiết
She has an opportunity to work with experts.Cô ấy có cơ hội làm việc với các chuyên gia.
Đồng nghĩaget a chance
Cụm hay dùnghave a unique opportunityhave a great opportunityhave a rare opportunity
Thường dùng khi nói về cơ hội trong công việc hoặc học tập.
/hæv ə roʊl/
phr.
có một vai trò
He has a role in the company as a manager.
Anh ấy có vai trò trong công ty với tư cách là quản lý.
Chi tiết
Everyone has a role to play in the project.Mọi người đều có vai trò trong dự án.
Đồng nghĩahave a position
Cụm hay dùnghave an important rolehave a key rolehave a leading role
Sử dụng khi nói về vai trò cá nhân trong tổ chức.
/hæv ə ˌkɒnvəˈseɪʃən/
phr.
nói chuyện với ai đó về điều gì
I had a conversation with my teacher about my grades.
Tôi đã có một cuộc trò chuyện với giáo viên về điểm số của mình.
Chi tiết
Let's have a conversation about our plans for the weekend.Hãy nói chuyện về kế hoạch của chúng ta cho cuối tuần.
Đồng nghĩatalkchat
Cụm hay dùnghave a serious conversationhave a brief conversation
Dùng để chỉ việc nói chuyện với ai đó.
/hæv ə rɪˈleɪʃənʃɪp/
phr.
có mối quan hệ với ai đó
They have a close relationship as friends.
Họ có mối quan hệ thân thiết với nhau như bạn bè.
Chi tiết
It's important to have a healthy relationship with your family.Có một mối quan hệ lành mạnh với gia đình là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnectionassociation
Cụm hay dùnghave a good relationshiphave a strong relationship
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa mọi người.
/hæv ə ɡoʊl/
phr.
có một mục tiêu để đạt được
I have a goal to improve my English skills this year.
Tôi có một mục tiêu là cải thiện kỹ năng tiếng Anh năm nay.
Chi tiết
Setting a goal can help you stay focused.Đặt mục tiêu có thể giúp bạn tập trung hơn.
Đồng nghĩaaimobjective
Cụm hay dùnghave a clear goalhave realistic goals
Dùng để chỉ mục tiêu cá nhân hoặc nghề nghiệp.
/hæv fʌn/
phr.
tận hưởng và có thời gian vui vẻ
We had fun at the amusement park yesterday.
Chúng tôi đã có một ngày vui vẻ ở công viên giải trí hôm qua.
Chi tiết
Make sure to have fun during your vacation.Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ có thời gian vui vẻ trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩaenjoyhave a blast
Cụm hay dùnghave a lot of funhave some fun
Dùng để chỉ việc tận hưởng thời gian.
/hæv ə lʊk æt/
phr.
xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
Can you have a look at this document?
Bạn có thể xem xét tài liệu này không?
Chi tiết
I want to have a look at the new book.Tôi muốn xem cuốn sách mới.
Đồng nghĩacheckreview
Cụm hay dùnghave a quick look athave a closer look at
Dùng khi muốn yêu cầu ai đó xem xét điều gì đó.
/hæv ə wɜrd/
phr.
nói chuyện ngắn gọn với ai đó
I need to have a word with you about your performance.
Tôi cần nói chuyện với bạn về hiệu suất của bạn.
Chi tiết
Can we have a word in private?Chúng ta có thể nói chuyện riêng không?
Đồng nghĩaspeaktalk
Cụm hay dùnghave a short wordhave a quick word
Dùng khi muốn nói chuyện nhanh với ai đó.
/hæv ə ˈprɛfərəns/
phr.
thích một cái gì đó hơn cái khác
I have a preference for tea over coffee.
Tôi thích trà hơn cà phê.
Chi tiết
She has a preference for classical music.Cô ấy có sở thích về nhạc cổ điển.
Đồng nghĩalikingfondness
Cụm hay dùnghave a strong preferencehave a clear preference
Dùng để chỉ sở thích cá nhân.
/hæv ə ˈprɒbləm wɪð/
phr.
gặp khó khăn hoặc vấn đề
I have a problem with my computer.
Tôi gặp vấn đề với máy tính của mình.
Chi tiết
Do you have a problem with the new policy?Bạn có gặp vấn đề gì với chính sách mới không?
Đồng nghĩadifficultyissue
Cụm hay dùnghave a serious problem withhave no problem with
Dùng khi đề cập đến vấn đề gặp phải.
/hæv ə tʃæns tə/
phr.
có cơ hội để làm điều gì đó
I hope to have a chance to study abroad.
Tôi hy vọng sẽ có cơ hội học ở nước ngoài.
Chi tiết
They had a chance to see the concert live.Họ đã có cơ hội xem buổi hòa nhạc trực tiếp.
Đồng nghĩaget a chancehave the opportunity
Cụm hay dùnghave a great chance tohave a rare chance to
Dùng để chỉ cơ hội làm điều gì đó.
/hæv ə dɪsˈkʌʃən əˈbaʊt/
phr.
thảo luận về một chủ đề một cách chi tiết
We need to have a discussion about our project.
Chúng ta cần thảo luận về dự án của mình.
Chi tiết
Let's have a discussion about the new rules.Hãy thảo luận về các quy định mới.
Đồng nghĩadebatetalk
Cụm hay dùnghave a serious discussion abouthave a brief discussion about
Dùng khi nói về việc thảo luận một vấn đề.
/hæv ə ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪp wɪð/
phr.
có mối quan hệ tích cực với ai đó
I have a good relationship with my colleagues.
Tôi có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.
Chi tiết
She has a good relationship with her parents.Cô ấy có mối quan hệ tốt với cha mẹ.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùnghave a very good relationship withhave a close relationship with
Dùng để chỉ các mối quan hệ tốt đẹp.
/hæv ə ˈriːzən tə/
phr.
có lý do để làm điều gì đó
I have a reason to believe in this project.
Tôi có lý do để tin vào dự án này.
Chi tiết
Do you have a reason to be upset?Bạn có lý do để buồn không?
Đồng nghĩajustificationcause
Cụm hay dùnghave a valid reason tohave no reason to
Dùng để chỉ lý do cho hành động.
/hæv ən ˈɪmpækt ɒn/
phr.
có ảnh hưởng đến cái gì đó
The new law will have an impact on the environment.
Luật mới sẽ có ảnh hưởng đến môi trường.
Chi tiết
Education has a significant impact on society.Giáo dục có ảnh hưởng lớn đến xã hội.
Đồng nghĩaaffectinfluence
Cụm hay dùnghave a positive impact onhave a negative impact on
Dùng để chỉ ảnh hưởng đến một vấn đề.
/hæv ən ˌɒpərˈtunɪti tə/
phr.
có cơ hội để làm điều gì đó
I have an opportunity to work abroad next year.
Tôi có cơ hội làm việc ở nước ngoài vào năm tới.
Chi tiết
She had an opportunity to present her ideas.Cô ấy đã có cơ hội trình bày ý tưởng của mình.
Đồng nghĩachanceoccasion
Cụm hay dùnghave a great opportunity tohave a unique opportunity to
Dùng để chỉ cơ hội làm việc hoặc học tập.
/hæv ə θɔt/
phr.
suy nghĩ về điều gì đó
I had a thought about how to solve the issue.
Tôi đã suy nghĩ về cách giải quyết vấn đề.
Chi tiết
She had a thought that changed her perspective.Cô ấy đã có một suy nghĩ thay đổi quan điểm của mình.
Đồng nghĩaconsiderreflect
Cụm hay dùnghave a brief thoughthave a passing thought
Cụm từ này thường được dùng khi bạn đang suy nghĩ về một ý tưởng.
/hæv ə mil/
phr.
ăn một bữa ăn
We will have a meal together tonight.
Chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau tối nay.
Chi tiết
It's nice to have a meal with family.Thật tuyệt khi ăn một bữa với gia đình.
Đồng nghĩadineeat
Cụm hay dùnghave a big mealhave a light meal
Cụm này dùng khi nói về việc ăn uống.
/hæv ə ˈkwɛs.tʃən/
phr.
có một câu hỏi
I have a question about the homework.
Tôi có một câu hỏi về bài tập về nhà.
Chi tiết
Do you have a question for the teacher?Bạn có câu hỏi nào cho giáo viên không?
Đồng nghĩainquireask
Cụm hay dùnghave a simple questionhave an important question
Cụm này thường được dùng trong lớp học hoặc cuộc họp.
/hæv ə plæn/
phr.
có một kế hoạch
I have a plan for the weekend.
Tôi có một kế hoạch cho cuối tuần.
Chi tiết
Do you have a plan for your career?Bạn có kế hoạch nào cho sự nghiệp của mình không?
Đồng nghĩastrategyscheme
Cụm hay dùnghave a detailed planhave a backup plan
Cụm này thể hiện sự chuẩn bị cho tương lai.
/hæv ə ɡʊd aɪˈdiə/
phr.
có một ý tưởng hay
I think I have a good idea for the project.
Tôi nghĩ tôi có một ý tưởng hay cho dự án.
Chi tiết
She always has a good idea for our meetings.Cô ấy luôn có những ý tưởng hay cho các cuộc họp của chúng tôi.
Đồng nghĩasuggestionproposal
Cụm hay dùnghave a really good ideahave a bright idea
Cụm này thường dùng khi đề xuất ý tưởng mới.
/hæv ə lʊk əˈraʊnd/
phr.
khám phá hoặc xem xét một nơi
Let's have a look around the city.
Hãy khám phá quanh thành phố.
Chi tiết
We should have a look around the market.Chúng ta nên xem xét xung quanh chợ.
Đồng nghĩaexploreinspect
Cụm hay dùnghave a quick look aroundhave a good look around
Cụm này thường dùng khi khám phá một địa điểm mới.
/hæv ə læf/
phr.
có một khoảng thời gian vui vẻ
We had a laugh watching that movie.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi xem bộ phim đó.
Chi tiết
It's nice to have a laugh with friends.Thật tuyệt khi có những phút giây vui vẻ với bạn bè.
Đồng nghĩaenjoyhave fun
Cụm hay dùnghave a good laughhave a great laugh
Cụm này thể hiện sự vui vẻ và hài hước.
/hæv ə tʃæns əv/
phr.
có khả năng xảy ra điều gì đó
There is a chance of rain tomorrow.
Có khả năng sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiết
You have a chance of winning the game.Bạn có khả năng giành chiến thắng trong trò chơi.
Đồng nghĩapossibilitylikelihood
Cụm hay dùnghave a good chance ofhave a small chance of
Cụm này thường dùng để nói về khả năng xảy ra.
/hæv ə strɔŋ əˈpɪn.jən/
phr.
có ý kiến mạnh mẽ
I have a strong opinion about climate change.
Tôi có ý kiến mạnh mẽ về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
She has a strong opinion on education reform.Cô ấy có ý kiến mạnh mẽ về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩabeliefview
Cụm hay dùnghave a very strong opinionhave a differing opinion
Cụm này thể hiện sự tự tin trong quan điểm.
/hæv ə ɡoʊ/
phr.
thử làm điều gì đó
Why not have a go at painting?
Tại sao không thử vẽ một lần?
Chi tiết
I had a go at cooking Italian food.Tôi đã thử nấu món Ý một lần.
Đồng nghĩatryattempt
Cụm hay dùnghave a shothave a try
Thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích ai đó thử sức.
/hæv ə ˈbreɪkθruː/
phr.
đạt được một phát hiện quan trọng
The scientist had a breakthrough in his research.
Nhà khoa học đã có một bước đột phá trong nghiên cứu của mình.
Chi tiết
She had a breakthrough in understanding the problem.Cô ấy đã có một bước đột phá trong việc hiểu vấn đề.
Đồng nghĩamake progressdiscover
Cụm hay dùnghave a major breakthroughhave a significant breakthrough
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc phát triển.
/hæv ə ˈtɛndənsi/
phr.
có xu hướng hành xử theo một cách nhất định
She has a tendency to be late.
Cô ấy có xu hướng đến muộn.
Chi tiết
He has a tendency to overthink.Anh ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều.
Đồng nghĩabe inclined totend to
Cụm hay dùnghave a strong tendencyhave a natural tendency
Dùng để mô tả thói quen hoặc hành vi.
/hæv ə tʃɔɪs/
phr.
có sự lựa chọn từ nhiều cái
You have a choice between two options.
Bạn có sự lựa chọn giữa hai tùy chọn.
Chi tiết
I had no choice but to accept the offer.Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận đề nghị.
Đồng nghĩahave optionsbe able to choose
Cụm hay dùnghave a wide choicehave several choices
Dùng khi bạn có nhiều lựa chọn khác nhau.
/hæv ə rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/
phr.
có trách nhiệm về điều gì đó
Parents have a responsibility to care for their children.
Cha mẹ có trách nhiệm chăm sóc con cái.
Chi tiết
She has a responsibility to complete the project.Cô ấy có trách nhiệm hoàn thành dự án.
Đồng nghĩabe accountablehave an obligation
Cụm hay dùnghave a legal responsibilityhave a moral responsibility
Dùng để chỉ nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
/hæv ə kəˈnɛkʃən/
phr.
có mối liên hệ với ai đó hoặc điều gì đó
I have a connection with many artists.
Tôi có mối liên hệ với nhiều nghệ sĩ.
Chi tiết
She has a connection to the local community.Cô ấy có mối liên hệ với cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩabe related tobe linked to
Cụm hay dùnghave a strong connectionhave a personal connection
Dùng để chỉ mối quan hệ hoặc liên kết.
/hæv ə ˈhæbɪt/
phr.
có thói quen làm điều gì đó thường xuyên
I have a habit of reading before bed.
Tôi có thói quen đọc sách trước khi ngủ.
Chi tiết
He has a bad habit of biting his nails.Anh ấy có thói quen xấu là cắn móng tay.
Đồng nghĩaroutinecustom
Cụm hay dùnghave a good habithave a daily habit
Dùng để chỉ thói quen cá nhân.
/hæv ə ˈvɪʒən/
phr.
có một ý tưởng rõ ràng về tương lai
She has a vision for her business.
Cô ấy có một tầm nhìn cho doanh nghiệp của mình.
Chi tiết
He has a vision of a better world.Anh ấy có một tầm nhìn về một thế giới tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩaimagineenvision
Cụm hay dùnghave a clear visionhave a strong vision
Dùng để diễn tả những ý tưởng trong tương lai.
/hæv ə ˈbækɡraʊnd/
phr.
có lịch sử hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực
She has a background in science.
Cô ấy có nền tảng về khoa học.
Chi tiết
He has a background in marketing.Anh ấy có nền tảng trong lĩnh vực tiếp thị.
Đồng nghĩaexperiencetraining
Cụm hay dùnghave a strong backgroundhave a diverse background
Dùng để chỉ nền tảng hoặc kinh nghiệm của ai đó.
/hæv ə blæst/
phr.
có một khoảng thời gian thú vị
We had a blast at the amusement park.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian thú vị ở công viên giải trí.
Chi tiết
The party was great; everyone had a blast.Bữa tiệc thật tuyệt; mọi người đều có khoảng thời gian vui vẻ.
Đồng nghĩahave funenjoy oneself
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ.
/hæv ə næp/
phr.
ngủ một giấc ngắn trong ngày
I usually have a nap after lunch.
Tôi thường ngủ một giấc ngắn sau bữa trưa.
Chi tiết
She had a quick nap before the meeting.Cô ấy đã có một giấc ngủ ngắn trước cuộc họp.
Đồng nghĩatake a short sleeprest
Cụm từ này thường dùng để nói về việc nghỉ ngơi.
/hæv ə fɪt/
phr.
trở nên rất tức giận hoặc khó chịu
He had a fit when he saw the mess.
Anh ấy đã rất tức giận khi thấy sự lộn xộn.
Chi tiết
She had a fit over the broken vase.Cô ấy đã rất tức giận về chiếc bình bị vỡ.
Đồng nghĩaget angrylose one's temper
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện cảm xúc.
/hæv ə ˈrizən/
phr.
có lý do cho một điều gì đó
I have a reason to believe in him.
Tôi có lý do để tin tưởng vào anh ấy.
Chi tiết
Do you have a reason for your decision?Bạn có lý do cho quyết định của mình không?
Đồng nghĩahave justificationhave cause
Cụm từ này thể hiện sự hợp lý trong quyết định.
/hæv ə klu/
phr.
có một chút hiểu biết hoặc kiến thức về điều gì đó
I don't have a clue about how to solve this problem.
Tôi không có chút hiểu biết nào về cách giải quyết vấn đề này.
Chi tiết
Do you have a clue where she went?Bạn có biết cô ấy đã đi đâu không?
Đồng nghĩahave an ideaknow
Cụm từ này thường dùng khi không chắc chắn.
/hæv ə ˈpɜr.pəs/
phr.
có một mục đích hoặc mục tiêu cụ thể
Every project should have a purpose.
Mỗi dự án nên có một mục đích.
Chi tiết
He has a purpose in his life.Anh ấy có một mục đích trong cuộc sống.
Đồng nghĩahave an aimhave a goal
Cụm từ này nhấn mạnh vào sự định hướng.
/hæv ə ˈmoʊ.mənt/
phr.
dành một chút thời gian để làm điều gì đó
Can you have a moment to talk?
Bạn có thể dành một chút thời gian để nói chuyện không?
Chi tiết
I need to have a moment to think.Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ.
Đồng nghĩatake a momentpause
Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến thời gian.
/hæv ən ˈɪmpækt/
phr.
có ảnh hưởng mạnh đến điều gì đó
The new policy will have an impact on our community.
Chính sách mới sẽ có ảnh hưởng đến cộng đồng của chúng ta.
Chi tiết
Education has a significant impact on society.Giáo dục có ảnh hưởng lớn đến xã hội.
Đồng nghĩainfluenceaffect
Cụm hay dùnghave a positive impacthave a negative impact
Dùng để nói về sự ảnh hưởng trong xã hội.
/hæv ə tʃæns fɔːr/
phr.
có cơ hội để đạt được điều gì
She has a chance for promotion this year.
Cô ấy có cơ hội thăng chức năm nay.
Chi tiết
We have a chance for a better future.Chúng ta có cơ hội cho một tương lai tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩaget a chance forhave an opportunity for
Cụm hay dùnghave a real chance forhave a fair chance for
Dùng để nói về cơ hội trong công việc.
/hæv ə tʃæns tə səkˈsiːd/
phr.
có cơ hội để đạt được thành công
He has a chance to succeed in his career.
Anh ấy có cơ hội để thành công trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
They have a chance to succeed if they work hard.Họ có cơ hội để thành công nếu họ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaget a chance to succeedhave the opportunity to succeed
Cụm hay dùnghave a good chance to succeedhave a real chance to succeed
Dùng để nói về cơ hội thành công trong công việc.
/hæv ə raɪt/
phr.
có quyền hợp pháp hoặc đạo đức
You have a right to express your opinion.
Bạn có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
Chi tiết
They have a right to vote.Họ có quyền bầu cử.
Đồng nghĩaentitlement
Cụm hay dùnghave a legal righthave a moral right
Dùng để chỉ quyền lợi hợp pháp.
/hæv ə ˈstɔːri/
phr.
có một trải nghiệm thú vị để chia sẻ
I have a story to tell about my travels.
Tôi có một câu chuyện để kể về những chuyến đi của mình.
Chi tiết
He has a story from his childhood.Anh ấy có một câu chuyện từ thời thơ ấu.
Đồng nghĩaexperience
Cụm hay dùnghave an interesting storyhave a funny story
Thường dùng để chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.
/hæv ə tʃæns tə lɜrn/
phr.
có cơ hội để học hỏi
I have a chance to learn from the best.
Tôi có cơ hội học hỏi từ những người giỏi nhất.
Chi tiết
She has a chance to learn new skills.Cô ấy có cơ hội học các kỹ năng mới.
Đồng nghĩaget a chance to learn
Cụm hay dùnghave a unique chance to learnhave a great chance to learn
Thường dùng khi nói về cơ hội học tập.
/hæv ə tʃæns tə ˈtrævəl/
phr.
có cơ hội đi du lịch
I hope to have a chance to travel next summer.
Tôi hy vọng có cơ hội đi du lịch vào mùa hè tới.
Chi tiết
She had a chance to travel abroad last year.Cô ấy đã có cơ hội đi du lịch nước ngoài năm ngoái.
Đồng nghĩaget a chance to travel
Cụm hay dùnghave a chance to travel abroadhave a chance to explorehave a chance to visit
Sử dụng khi nói về cơ hội du lịch.
/hæv ə tʃæns tə rɪˈflɛkt/
phr.
có cơ hội suy ngẫm
Sometimes, we need to have a chance to reflect on our choices.
Đôi khi, chúng ta cần có cơ hội để suy ngẫm về lựa chọn của mình.
Chi tiết
She had a chance to reflect after the event.Cô ấy đã có cơ hội suy ngẫm sau sự kiện.
Đồng nghĩaponderconsider
Cụm hay dùnghave a chance to reflect on lifehave a chance to reflect deeplyhave a chance to reflect on decisions
Thường dùng khi bàn về sự tự xem xét.
/hæv ə tʃæns tə ɪmˈpruːv/
phr.
có cơ hội cải thiện
Students should have a chance to improve their skills.
Học sinh nên có cơ hội để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
He had a chance to improve his performance.Anh ấy đã có cơ hội cải thiện hiệu suất của mình.
Đồng nghĩaget a chance to enhance
Cụm hay dùnghave a chance to improve skillshave a chance to improve performancehave a chance to improve quality
Dùng để nói về cơ hội phát triển.
/hæv ə səˈdʒɛstʃən/
phr.
có một gợi ý
I have a suggestion for improving the project.
Tôi có một gợi ý để cải thiện dự án.
Chi tiết
She had a suggestion for the team.Cô ấy đã có một gợi ý cho nhóm.
Đồng nghĩamake a suggestionoffer a recommendation
Cụm hay dùnghave a good suggestionhave a useful suggestionhave a practical suggestion
Dùng để đưa ra ý tưởng hoặc lời khuyên.
/hæv ə tʃæns tə kəˈnɛkt/
phr.
có cơ hội kết nối
Conferences give us a chance to connect with experts.
Các hội nghị mang lại cho chúng ta cơ hội kết nối với các chuyên gia.
Chi tiết
She had a chance to connect with her old friends.Cô ấy đã có cơ hội kết nối với những người bạn cũ.
Đồng nghĩaget a chance to meethave an opportunity to connect
Cụm hay dùnghave a chance to connect with othershave a chance to connect onlinehave a chance to connect personally
Dùng để nói về việc gặp gỡ hoặc giao lưu.
/hæv ə daʊt/
phr.
có nghi ngờ về điều gì đó
I have a doubt about his honesty.
Tôi có nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.
Chi tiết
She has a doubt regarding the plan.Cô ấy có nghi ngờ về kế hoạch.
Đồng nghĩahave uncertaintyquestion
Cụm hay dùnghave a serious doubthave no doubt
Cụm từ này thường dùng khi không chắc chắn.
/hæv ə tɔk/
phr.
nói chuyện với ai đó về điều gì đó
I need to have a talk with my teacher.
Tôi cần nói chuyện với giáo viên của mình.
Chi tiết
Let's have a talk about your plans.Hãy nói chuyện về kế hoạch của bạn.
Đồng nghĩahave a conversationdiscuss
Cụm hay dùnghave a serious talkhave a quick talk
Cụm từ này thường dùng khi cần trao đổi ý kiến.
/hæv ə ˈlɪtəl/
phr.
có một ít điều gì đó
I have a little money saved up.
Tôi có một ít tiền tiết kiệm.
Chi tiết
Do you have a little time to chat?Bạn có một ít thời gian để trò chuyện không?
Đồng nghĩahave somepossess a bit
Cụm hay dùnghave a little funhave a little time
Dùng để diễn đạt số lượng nhỏ.
/hæv ə teɪst/
phr.
thử hoặc nếm thức ăn hoặc đồ uống
I want to have a taste of this dish.
Tôi muốn thử món ăn này.
Chi tiết
Have a taste of the new dessert.Hãy thử món tráng miệng mới này.
Đồng nghĩasampletry
Cụm hay dùnghave a little tastehave a good taste
Dùng khi bạn muốn thử món ăn.
/hæv ə smaɪl/
phr.
biểu lộ sự vui vẻ bằng nụ cười
She always has a smile for everyone.
Cô ấy luôn có nụ cười cho mọi người.
Chi tiết
You should have a smile when you greet others.Bạn nên mỉm cười khi chào hỏi người khác.
Đồng nghĩasmilegrin
Cụm hay dùnghave a big smilehave a warm smile
Dùng khi muốn nói về sự vui vẻ.
/hæv ə ˈpɪknɪk/
phr.
ăn ngoài trời một cách thoải mái
We decided to have a picnic in the park.
Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi picnic trong công viên.
Chi tiết
They love to have picnics by the lake.Họ thích tổ chức picnic bên hồ.
Đồng nghĩaenjoy a picnicgo for a picnic
Cụm hay dùnghave a family picnichave a fun picnic
Cụm này thường dùng trong các hoạt động vui chơi ngoài trời.
/hæv ə sɛns ʌv/
phr.
có một cảm giác hoặc nhận thức
She has a sense of adventure.
Cô ấy có một tinh thần phiêu lưu.
Chi tiết
He has a sense of humor that makes everyone laugh.Anh ấy có khiếu hài hước khiến mọi người cười.
Đồng nghĩapossess a feelinghave an awareness
Cụm hay dùnghave a strong sense ofhave a good sense of
Cụm này thường dùng để chỉ cảm xúc hoặc nhận thức trong tình huống cụ thể.
/hæv ə dɪˈzaɪər/
phr.
có mong muốn mạnh mẽ về điều gì đó
He has a desire to learn new languages.
Anh ấy có mong muốn học các ngôn ngữ mới.
Chi tiết
They have a desire for success in their careers.Họ có mong muốn thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩayearn forlong for
Cụm hay dùnghave a strong desirehave a deep desire
Cụm này thường dùng để chỉ khát khao trong cuộc sống.
/hæv ən ˈɑrɡjʊmənt/
phr.
có một cuộc tranh cãi
They had an argument about the best way to solve the problem.
Họ đã có một cuộc tranh cãi về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
Chi tiết
It's normal to have an argument sometimes.Đôi khi có tranh cãi là bình thường.
Đồng nghĩahave a disputehave a disagreement
Cụm hay dùnghave a heated argumenthave a friendly argument
Thường xảy ra trong các mối quan hệ.
/hæv ə dʒɑb/
phr.
có một công việc
I have a job at a local restaurant.
Tôi có một công việc tại một nhà hàng địa phương.
Chi tiết
She wants to have a job in marketing.Cô ấy muốn có một công việc trong lĩnh vực marketing.
Đồng nghĩabe employedwork at a job
Cụm hay dùnghave a full-time jobhave a part-time job
Thường dùng để nói về nghề nghiệp.
/hæv ə ˈmɛməri/
phr.
có một kỷ niệm
I have a memory of my childhood.
Tôi có một kỷ niệm về thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
She has a memory of her first day at school.Cô ấy có một kỷ niệm về ngày đầu tiên đi học.
Đồng nghĩaremember somethingrecall a moment
Cụm hay dùnghave a vivid memoryhave a fond memory
Dùng để nói về những kỷ niệm đáng nhớ.
/hæv ə ˈpæʃən/
phr.
có một niềm đam mê
I have a passion for music and art.
Tôi có một niềm đam mê với âm nhạc và nghệ thuật.
Chi tiết
She has a passion for helping others.Cô ấy có một niềm đam mê trong việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩahave a love forbe passionate about
Cụm hay dùnghave a strong passionhave a deep passion
Thường dùng để nói về sở thích.
/hæv ə ˈʃaʊər/
phr.
tắm rửa dưới nước chảy
I usually have a shower in the morning.
Tôi thường tắm vào buổi sáng.
Chi tiết
After the workout, he likes to have a shower.Sau khi tập thể dục, anh ấy thích tắm rửa.
Đồng nghĩatake a shower
Cụm hay dùnghave a hot showerhave a quick showerhave a long shower
Cụm từ này thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
/hæv ə tʃæns tə wɪn/
phr.
có cơ hội để thành công
You have a chance to win the competition.
Bạn có cơ hội để thắng cuộc thi.
Chi tiết
They have a chance to win the championship this year.Họ có cơ hội để giành chức vô địch năm nay.
Đồng nghĩahave a shot at winning
Cụm hay dùnghave a good chance to winhave a better chance to winhave a real chance to win
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thi.
/hæv ə teɪst əv/
phr.
thử một cái gì đó, đặc biệt là thức ăn
I want to have a taste of that dish.
Tôi muốn thử món ăn đó.
Chi tiết
They had a taste of local cuisine during their trip.Họ đã thử ẩm thực địa phương trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩatry a sample
Cụm hay dùnghave a small taste ofhave a good taste ofhave a real taste of
Cụm từ này thường dùng khi nói về ẩm thực.
/hæv ə ˈstrætədʒi/
phr.
có một kế hoạch để đạt được điều gì đó
We need to have a strategy for the project.
Chúng ta cần có một chiến lược cho dự án này.
Chi tiết
He has a strategy to improve his skills.Anh ấy có một chiến lược để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩahave a plan
Cụm hay dùnghave a clear strategyhave a successful strategyhave a long-term strategy
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc học tập.
phr.
có một niềm tin hoặc quan điểm mạnh mẽ
I have a belief in hard work.
Tôi tin vào sự chăm chỉ.
Chi tiết
She has a belief that everyone can succeed.Cô ấy tin rằng ai cũng có thể thành công.
Đồng nghĩaconvictionfaith
Thường dùng để nói về niềm tin cá nhân.
/hæv ə ˈtʃælɪndʒ/
phr.
đối mặt với một tình huống khó khăn
We have a challenge ahead of us.
Chúng ta có một thử thách phía trước.
Chi tiết
She faced a challenge in her new job.Cô ấy đã gặp một thử thách trong công việc mới của mình.
Đồng nghĩaface a challenge
Cụm hay dùnghave a major challengehave a personal challenge
Dùng để nói về khó khăn cần vượt qua.
/hæv ə ˈhɛdkeɪk/
phr.
cảm thấy đau đầu
I can't concentrate because I have a headache.
Tôi không thể tập trung vì tôi bị đau đầu.
Chi tiết
She took some medicine for her headache.Cô ấy đã uống thuốc cho cơn đau đầu.
Đồng nghĩahave a migraine
Cụm hay dùnghave a severe headachehave a mild headache
Câu này thường dùng khi bạn cảm thấy không khỏe.
/hæv ə frɛnd/
phr.
có một người bạn mà bạn thích và tin tưởng
I have a friend who lives in Canada.
Tôi có một người bạn sống ở Canada.
Chi tiết
She has many friends at school.Cô ấy có nhiều bạn ở trường.
Đồng nghĩahave a buddy
Cụm hay dùnghave a close friendhave a best friend
Dùng để chỉ mối quan hệ bạn bè.
phr.
có một thành công
The project had a success last year.
Dự án đã có một thành công vào năm ngoái.
Chi tiết
She had a success in her career.Cô ấy đã có một thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaachieve success
Cụm hay dùnghave a great successhave a big success
Dùng để chỉ thành công.
phr.
có một bài học
I have a lesson in math every Monday.
Tôi có một bài học toán vào mỗi thứ Hai.
Chi tiết
She has a lesson on music every week.Cô ấy có một bài học âm nhạc mỗi tuần.
Đồng nghĩatake a class
Cụm hay dùnghave a private lessonhave a group lesson
Dùng khi học tập.
/hæv ə ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪp/
phr.
có mối quan hệ tốt với ai đó
I have a good relationship with my neighbors.
Tôi có mối quan hệ tốt với hàng xóm của mình.
Chi tiết
She has a good relationship with her colleagues.Cô ấy có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.
Đồng nghĩabondconnection
Cụm hay dùnghave a strong relationshiphave a positive relationship
Thường dùng để nói về mối quan hệ xã hội.
phr.
thích thú trong một sự kiện hoặc hoạt động
I hope you have a nice time at the party.
Tôi hy vọng bạn sẽ có một thời gian vui vẻ ở bữa tiệc.
Chi tiết
They had a nice time on their vacation.Họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaenjoyhave fun
Thường dùng để chúc ai đó.
phr.
được biết đến vì điều gì đó, tốt hoặc xấu
The restaurant has a reputation for excellent food.
Nhà hàng có danh tiếng về món ăn tuyệt vời.
Chi tiết
He has a reputation as a reliable worker.Anh ấy có danh tiếng là một người làm việc đáng tin cậy.
Đồng nghĩastandingstatus
Thường dùng để nói về danh tiếng cá nhân hoặc tổ chức.
/hæv ə rɛst/
phr.
nghỉ ngơi để thư giãn
You should have a rest after working hard.
Bạn nên nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
He had a rest before continuing his journey.Anh ấy đã nghỉ ngơi trước khi tiếp tục hành trình của mình.
Đồng nghĩatake a rest
Cụm hay dùnghave a short resthave a long rest
Cụm này dùng khi cảm thấy mệt mỏi.
/hæv ə tʊr/
phr.
đi tham quan để xem các địa điểm thú vị
We will have a tour of the museum tomorrow.
Chúng tôi sẽ tham quan bảo tàng vào ngày mai.
Chi tiết
She had a tour of the city last week.Cô ấy đã tham quan thành phố tuần trước.
Đồng nghĩatake a tour
Cụm hay dùnghave a guided tourhave a private tour
Sử dụng khi nói về hoạt động tham quan.
phr.
thử làm điều gì đó
I will have a go at baking a cake.
Tôi sẽ thử làm bánh.
Chi tiết
She had a go at speaking in public.Cô ấy đã thử phát biểu trước công chúng.
Đồng nghĩaattempttry
Cụm hay dùnghave a shot athave a crack at
Cụm này thể hiện sự thử nghiệm.
phr.
uống một đồ uống, thường là đồ có cồn
Let's have a drink after work.
Hãy uống một ly sau giờ làm việc.
Chi tiết
They had a drink to celebrate.Họ đã uống mừng để ăn mừng.
Đồng nghĩahave a beveragerefreshment
Cụm hay dùnghave a beerhave a cocktail
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
phr.
trải nghiệm điều gì đó khác biệt
It's good to have a change in routine sometimes.
Đôi khi thay đổi thói quen là tốt.
Chi tiết
They decided to have a change in their lifestyle.Họ quyết định thay đổi lối sống của mình.
Đồng nghĩamake a shiftswitch
Cụm hay dùnghave a big changehave a positive change
Cụm này thường dùng khi nói về sự thay đổi.
/hæv ə ˈhæbɪt əv/
phr.
có thói quen làm điều gì đó theo cách nhất định
She has a habit of waking up early.
Cô ấy có thói quen dậy sớm.
Chi tiết
He has a habit of biting his nails.Anh ấy có thói quen cắn móng tay.
Đồng nghĩatendencycustom
Cụm hay dùnghave a bad habit ofhave a daily habit of
Thường dùng để chỉ thói quen tốt hoặc xấu.
/hæv ə ˌkɒnvəˈseɪʃən wɪð/
phr.
nói chuyện với ai đó về điều gì
I had a conversation with my teacher about my grades.
Tôi đã nói chuyện với giáo viên về điểm số của mình.
Chi tiết
Let's have a conversation about your plans.Hãy nói chuyện về kế hoạch của bạn.
Đồng nghĩatalkdiscussion
Cụm hay dùnghave a serious conversation withhave a brief conversation with
Dùng để chỉ việc trao đổi thông tin.
/hæv ə ˈmiːtɪŋ wɪð/
phr.
họp với ai đó để thảo luận
I have a meeting with my boss tomorrow.
Tôi có một cuộc họp với sếp vào ngày mai.
Chi tiết
We will have a meeting with the clients next week.Chúng tôi sẽ có một cuộc họp với khách hàng vào tuần tới.
Đồng nghĩagatheringdiscussion
Cụm hay dùnghave a brief meeting withhave a scheduled meeting with
Dùng trong bối cảnh công việc.
/hæv ə dɪˈzaɪər tə/
phr.
có mong muốn mạnh mẽ làm điều gì đó
I have a desire to learn new languages.
Tôi có mong muốn học ngôn ngữ mới.
Chi tiết
She has a desire to travel the world.Cô ấy có mong muốn đi du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩawishlonging
Cụm hay dùnghave a strong desire tohave a deep desire to
Dùng để thể hiện mong muốn cá nhân.
/hæv ə ˈfiːlɪŋ ðæt/
phr.
cảm thấy hoặc tin rằng điều gì đó
I have a feeling that it will rain.
Tôi có cảm giác rằng trời sẽ mưa.
Chi tiết
She has a feeling that he is lying.Cô ấy có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối.
Đồng nghĩasenseintuition
Cụm hay dùnghave a strong feeling thathave a bad feeling that
Dùng để diễn tả cảm xúc không chắc chắn.
/hæv ə ɡʊd ɪmˈprɛʃən əv/
phr.
có ấn tượng tốt về ai đó hoặc điều gì
I have a good impression of the new student.
Tôi có ấn tượng tốt về sinh viên mới.
Chi tiết
She has a good impression of the company.Cô ấy có ấn tượng tốt về công ty.
Đồng nghĩapositive impressionfavorable view
Cụm hay dùnghave a very good impression ofhave a lasting impression of
Thường dùng để chỉ cảm nhận ban đầu.
/hæv ə strɔŋ əˈpɪnjən əˈbaʊt/
phr.
có quan điểm vững chắc về một chủ đề
He has a strong opinion about climate change.
Anh ấy có quan điểm vững chắc về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
She has a strong opinion about education reform.Cô ấy có quan điểm vững chắc về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩabeliefviewpoint
Cụm hay dùnghave a very strong opinion abouthave a clear opinion about
Thường dùng khi thể hiện quan điểm cá nhân.
/hæv ə plæn fɔr/
phr.
có kế hoạch cho điều gì
We have a plan for the weekend.
Chúng tôi có kế hoạch cho cuối tuần.
Chi tiết
Do you have a plan for your future?Bạn có kế hoạch cho tương lai không?
Đồng nghĩastrategyapproach
Cụm hay dùnghave a detailed plan forhave a clear plan for
Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc cuộc sống cá nhân.
/hæv ə bæd deɪ/
phr.
trải qua một ngày khó khăn hoặc không vui
I had a bad day at work today.
Hôm nay tôi đã có một ngày làm việc không vui.
Chi tiết
Sometimes we all have a bad day.Đôi khi tất cả chúng ta đều có một ngày không vui.
Đồng nghĩabad experiencedifficult day
Cụm hay dùnghave a really bad dayhave a tough day
Dùng khi nói về những trải nghiệm không tốt trong cuộc sống.
/hæv ə wɪʃ/
phr.
mong muốn điều gì đó
I have a wish to travel to Japan someday.
Tôi mong muốn một ngày nào đó sẽ đi du lịch Nhật Bản.
Chi tiết
She had a wish for peace in the world.Cô ấy mong muốn hòa bình trên thế giới.
Đồng nghĩadesirehope
Cụm hay dùnghave a special wishhave a big wish
Cụm này thường dùng để diễn tả mong muốn cá nhân.
/hæv ə raɪd/
phr.
đi xe trong một phương tiện
Can I have a ride with you?
Tôi có thể đi xe cùng bạn không?
Chi tiết
We had a ride on the ferris wheel.Chúng tôi đã đi xe trên vòng quay mặt trời.
Đồng nghĩatraveljourney
Cụm hay dùnghave a short ridehave a long ride
Cụm này thường dùng trong các tình huống đi lại.
/hæv ə lʊk bæk/
phr.
nhìn lại quá khứ
Let's have a look back at our achievements.
Hãy nhìn lại những thành tựu của chúng ta.
Chi tiết
Sometimes, it's good to have a look back at where we started.Đôi khi, thật tốt khi nhìn lại nơi chúng ta bắt đầu.
Đồng nghĩareflectreview
Cụm hay dùnghave a quick look backhave a serious look back
Cụm này thể hiện sự suy ngẫm về quá khứ.
phr.
có một cuộc chiến
They had a fight over a misunderstanding.
Họ đã có một cuộc chiến vì sự hiểu lầm.
Chi tiết
It's not good to have a fight with friends.Không tốt khi có một cuộc chiến với bạn bè.
Đồng nghĩaargue
Cụm hay dùnghave a big fighthave a friendly fight
Thường dùng khi nói về xung đột giữa mọi người.
/hæv ə ˈpɑːzɪtɪv ˈætɪtjuːd/
phr.
có một thái độ lạc quan trong cuộc sống
It's important to have a positive attitude at work.
Điều quan trọng là có một thái độ lạc quan trong công việc.
Chi tiết
She always tries to have a positive attitude, even in tough times.Cô ấy luôn cố gắng duy trì thái độ lạc quan, ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩamaintain a positive mindset
Cụm hay dùnghave a consistently positive attitudehave a generally positive attitude
Cụm này thường dùng để khuyến khích tư duy tích cực.
/hæv ə tʃæns tə ɪkˈsplɔːr/
phr.
có cơ hội để khám phá những điều mới mẻ
Traveling gives you a chance to explore different cultures.
Đi du lịch cho bạn cơ hội khám phá các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Students have a chance to explore various subjects in school.Học sinh có cơ hội khám phá các môn học khác nhau ở trường.
Đồng nghĩahave an opportunity to discover
Cụm hay dùnghave a unique chance to explorehave a rare chance to explore
Cụm này thường dùng trong bối cảnh du lịch hoặc học tập.
/hæv ə roʊl ɪn/
phr.
tham gia hoặc liên quan đến điều gì đó
She has a role in the community center.
Cô ấy có vai trò trong trung tâm cộng đồng.
Chi tiết
Everyone should have a role in making decisions.Mọi người nên có vai trò trong việc đưa ra quyết định.
Đồng nghĩatake part in
Cụm hay dùnghave an important role inhave a significant role in
Dùng để chỉ sự tham gia hoặc trách nhiệm.
/hæv ə ˈvɪʒən fɔːr/
phr.
có một ý tưởng rõ ràng về những gì bạn muốn đạt được
She has a vision for her future career.
Cô ấy có một tầm nhìn cho sự nghiệp tương lai của mình.
Chi tiết
He has a vision for improving the community.Anh ấy có một tầm nhìn để cải thiện cộng đồng.
Đồng nghĩahave a clear plan for
Cụm hay dùnghave a strong vision forhave a common vision for
Dùng để chỉ sự định hướng trong công việc.
/hæv ə dɪsˈkʌʃən wɪð/
phr.
nói về điều gì đó với ai đó
I need to have a discussion with my boss.
Tôi cần có một cuộc thảo luận với sếp của mình.
Chi tiết
They had a discussion with the team about the project.Họ đã có một cuộc thảo luận với nhóm về dự án.
Đồng nghĩatalk with
Cụm hay dùnghave a serious discussion withhave a friendly discussion with
Cụm này thường được dùng trong môi trường làm việc.
phr.
có một hành trình
We had a journey through the mountains last summer.
Chúng tôi đã có một hành trình qua các ngọn núi mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
Life is a journey full of lessons.Cuộc sống là một hành trình đầy bài học.
Đồng nghĩatake a tripexperience a process
Cụm hay dùnghave an incredible journeyhave a memorable journey
Cụm này thường dùng khi nói về du lịch hoặc sự phát triển.
phr.
có một quan điểm
Everyone has a different perspective on life.
Mỗi người có một quan điểm khác nhau về cuộc sống.
Chi tiết
It's important to consider other people's perspectives.Điều quan trọng là xem xét quan điểm của người khác.
Đồng nghĩahave a viewpointhave an opinion
Cụm hay dùnghave a unique perspectivehave a different perspective
Cụm này thường dùng khi nói về góc nhìn.
phr.
có trách nhiệm phải làm gì đó
We have a responsibility to protect the environment.
Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Teachers have a responsibility to educate students.Giáo viên có trách nhiệm giáo dục học sinh.
Đồng nghĩabe accountable forhave an obligation to
Cụm hay dùnghave a moral responsibility tohave a legal responsibility to
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh nghĩa vụ.
phr.
nghỉ ngơi khỏi điều gì đó
I need to have a break from my daily routine.
Tôi cần nghỉ ngơi khỏi thói quen hàng ngày của mình.
Chi tiết
It's good to have a break from work sometimes.Thỉnh thoảng nghỉ ngơi khỏi công việc là điều tốt.
Đồng nghĩatake a rest fromtake a time-out from
Cụm hay dùnghave a short break fromhave a long break from
Cụm này thường dùng khi cần thời gian nghỉ ngơi.
phr.
có cơ hội để chia sẻ
I had a chance to share my ideas during the meeting.
Tôi đã có cơ hội chia sẻ ý tưởng của mình trong cuộc họp.
Chi tiết
This platform allows users to have a chance to share their stories.Nền tảng này cho phép người dùng có cơ hội chia sẻ câu chuyện của họ.
Đồng nghĩaget a chance to expresshave an opportunity to communicate
Cụm hay dùnghave a valuable chance to sharehave a unique chance to share
Cụm này thường dùng khi nói về việc chia sẻ ý kiến.
phr.
có cơ hội để phát triển
This program gives students a chance to grow academically.
Chương trình này mang đến cho học sinh cơ hội phát triển về học thuật.
Chi tiết
Everyone should have a chance to grow in their career.Mọi người nên có cơ hội để phát triển trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaget a chance to develophave an opportunity to improve
Cụm hay dùnghave a real chance to growhave a significant chance to grow
Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.
phr.
có cơ hội để tham gia
I had a chance to participate in the workshop.
Tôi đã có cơ hội tham gia buổi hội thảo.
Chi tiết
This event allows everyone to have a chance to participate.Sự kiện này cho phép mọi người có cơ hội tham gia.
Đồng nghĩaget a chance to joinhave an opportunity to engage
Cụm hay dùnghave a great chance to participatehave a valuable chance to participate
Cụm này thường dùng khi nói về việc tham gia sự kiện.
phr.
có cơ hội để đổi mới
This project gives us a chance to innovate in technology.
Dự án này mang đến cho chúng tôi cơ hội đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
We need to have a chance to innovate in our approach.Chúng tôi cần có cơ hội để đổi mới trong cách tiếp cận của mình.
Đồng nghĩaget a chance to createhave an opportunity to invent
Cụm hay dùnghave a great chance to innovatehave a unique chance to innovate
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.
phr.
có cơ hội để thích nghi
This program gives students a chance to adapt to new environments.
Chương trình này mang đến cho học sinh cơ hội thích nghi với môi trường mới.
Chi tiết
Everyone should have a chance to adapt to changes.Mọi người nên có cơ hội để thích nghi với những thay đổi.
Đồng nghĩaget a chance to adjusthave an opportunity to accommodate
Cụm hay dùnghave a real chance to adapthave a significant chance to adapt
Cụm này thường dùng khi nói về sự thích nghi.
phr.
kiểm tra một cái gì đó một cách cẩn thận.
You should have a good look at the details.
Bạn nên kiểm tra kỹ các chi tiết.
Chi tiết
I will have a good look at the report before submitting it.Tôi sẽ xem xét kỹ báo cáo trước khi nộp.
Đồng nghĩaexamineinspect
Cụm hay dùnghave a thorough lookhave a careful look
Thường dùng khi cần sự chú ý vào chi tiết.
/hæv ə ɡʊd ˈɪnfluəns/
phr.
tác động tích cực đến ai đó hoặc điều gì đó
She has a good influence on her younger siblings.
Cô ấy có ảnh hưởng tốt đến các em của mình.
Chi tiết
Teachers can have a good influence on students' lives.Giáo viên có thể ảnh hưởng tốt đến cuộc sống của học sinh.
Đồng nghĩapositively affectinspire
Cụm hay dùnghave a strong influencehave a positive influence
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và quan hệ.
/hæv ə ˈpæʃən fɔːr/
phr.
có niềm đam mê với điều gì đó
She has a passion for music.
Cô ấy có niềm đam mê với âm nhạc.
Chi tiết
I have a passion for cooking.Tôi có niềm đam mê với nấu ăn.
Đồng nghĩaloveenjoy
Cụm hay dùnghave a deep passion forhave a strong passion for
Cụm từ này dùng để chỉ đam mê.
/hæv ə raɪt tə/
phr.
có quyền làm điều gì đó
Everyone has a right to express their opinion.
Mọi người đều có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
Chi tiết
You have a right to access the information.Bạn có quyền truy cập thông tin.
Đồng nghĩabe entitled todeserve
Cụm hay dùnghave a legal right tohave a moral right to
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/hæv ə ɡʊd taɪm ˈduːɪŋ/
phr.
tận hưởng việc làm điều gì đó
I had a good time playing soccer.
Tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ khi chơi bóng đá.
Chi tiết
They had a good time hiking in the mountains.Họ đã có khoảng thời gian vui vẻ khi đi bộ đường dài trên núi.
Đồng nghĩaenjoy doinghave fun doing
Cụm hay dùnghave a really good time doinghave a great time doing
Cụm từ này dùng để chỉ sự vui vẻ khi làm điều gì.
/hæv ə tʃæns tə ʃaɪn/
phr.
có cơ hội để thể hiện tài năng
This competition gives everyone a chance to shine.
Cuộc thi này mang đến cho mọi người cơ hội để tỏa sáng.
Chi tiết
He finally had a chance to shine during the presentation.Cuối cùng anh ấy đã có cơ hội tỏa sáng trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaget a chance to showhave an opportunity
Cụm hay dùnghave a real chance to shinehave a good chance to shine
Dùng để chỉ cơ hội thể hiện bản thân.
/hæv ə ˈfjʊtʃər/
phr.
có một tương lai
We have a future filled with opportunities.
Chúng ta có một tương lai đầy cơ hội.
Chi tiết
She has a bright future ahead of her.Cô ấy có một tương lai tươi sáng phía trước.
Đồng nghĩaprospects
Cụm hay dùnghave a promising futurehave a bright future
Thường dùng để nói về tiềm năng cá nhân.
/hæv ə tʃæns tə rɪˈlæks/
phr.
có cơ hội để nghỉ ngơi
After exams, I finally have a chance to relax.
Sau kỳ thi, tôi cuối cùng cũng có cơ hội để nghỉ ngơi.
Chi tiết
On weekends, I have a chance to relax at home.Vào cuối tuần, tôi có cơ hội để nghỉ ngơi ở nhà.
Đồng nghĩaget to unwindhave some downtime
Cụm hay dùnghave a rare chance to relaxhave a good chance to relax
Thường dùng để chỉ thời gian dành riêng cho nghỉ ngơi.
/hæv ə ˈtælənt/
phr.
có khả năng hoặc kỹ năng bẩm sinh
She has a talent for music.
Cô ấy có tài năng về âm nhạc.
Chi tiết
He has a talent for drawing.Anh ấy có tài năng về vẽ.
Đồng nghĩabe skilledbe gifted
Cụm hay dùnghave a natural talenthave a hidden talent
Thường dùng để chỉ khả năng đặc biệt.
/hæv ə s ɛns əv ˈhjuːmər/
phr.
có khả năng nhìn nhận khía cạnh hài hước của sự việc
She has a great sense of humor.
Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.
Chi tiết
Having a sense of humor makes life easier.Có khiếu hài hước giúp cuộc sống dễ dàng hơn.
Đồng nghĩabe funnybe humorous
Cụm hay dùnghave a good sense of humorhave a unique sense of humor
Thường dùng để chỉ tính cách vui vẻ.
/hæv ə deɪt/
phr.
có một cuộc hẹn với ai đó, thường là hẹn hò
I have a date with her this Friday.
Tôi có một cuộc hẹn với cô ấy vào thứ Sáu này.
Chi tiết
They had a date at the new restaurant.Họ có một cuộc hẹn tại nhà hàng mới.
Đồng nghĩago on a datemeet
Cụm hay dùnghave a romantic datehave a casual date
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hẹn hò.
/hæv feɪθ/
phr.
tin tưởng mạnh mẽ vào điều gì hoặc ai đó
You need to have faith in yourself.
Bạn cần tin tưởng vào bản thân.
Chi tiết
She has faith in his abilities.Cô ấy tin tưởng vào khả năng của anh ấy.
Đồng nghĩatrustbelieve
Cụm hay dùnghave blind faithhave strong faith
Cụm từ này thường dùng để thể hiện sự tin tưởng.
/hæv ə tɛst/
phr.
có một bài kiểm tra
I have a test in math tomorrow.
Tôi có một bài kiểm tra môn toán vào ngày mai.
Chi tiết
She had a test for her driving license.Cô ấy đã có một bài kiểm tra để lấy bằng lái xe.
Đồng nghĩatake a test
Cụm từ này thường dùng trong môi trường học tập.
/hæv ə ˈpɒzɪtɪv ˈɪmpækt/
phr.
ảnh hưởng tích cực đến điều gì đó
Education can have a positive impact on society.
Giáo dục có thể ảnh hưởng tích cực đến xã hội.
Chi tiết
Volunteering has a positive impact on the community.Làm tình nguyện có ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng.
Đồng nghĩabeneficial effectgood influence
Cụm hay dùnghave a significant positive impacthave a lasting positive impact
Sử dụng khi nói về ảnh hưởng tốt.
/hæv ə sēns əv rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/
phr.
có ý thức trách nhiệm
Students should have a sense of responsibility for their work.
Học sinh nên có ý thức trách nhiệm về công việc của mình.
Chi tiết
He has a strong sense of responsibility towards his family.Anh ấy có ý thức trách nhiệm mạnh mẽ với gia đình.
Đồng nghĩaaccountabilityduty
Cụm hay dùnghave a strong sense of responsibilityhave a clear sense of responsibility
Rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
/hæv ə ˈprɒdʒɛkt/
phr.
có một dự án để thực hiện
We have a project due next week.
Chúng tôi có một dự án hạn nộp vào tuần tới.
Chi tiết
She is excited to have a project to work on.Cô ấy rất hào hứng khi có một dự án để thực hiện.
Đồng nghĩataskassignment
Cụm hay dùnghave a new projecthave a challenging project
Thường dùng trong môi trường học tập hoặc làm việc.
/hæv ə tʃæns tə spiːk/
phr.
có cơ hội để nói
I hope I will have a chance to speak at the conference.
Tôi hy vọng tôi sẽ có cơ hội nói tại hội nghị.
Chi tiết
He had a chance to speak with the manager.Anh ấy đã có cơ hội nói chuyện với quản lý.
Đồng nghĩaget a chance to talk
Cụm hay dùnghave a rare chance to speakhave a good chance to speak
Dùng để diễn tả cơ hội giao tiếp.
/hæv ə tʃæns tə miːt/
phr.
có cơ hội gặp gỡ ai đó
I hope to have a chance to meet her.
Tôi hy vọng có cơ hội gặp cô ấy.
Chi tiết
He had a chance to meet the famous actor.Anh ấy đã có cơ hội gặp diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaget a chance to meet
Cụm hay dùnghave a rare chance to meethave a good chance to meet
Dùng để diễn tả cơ hội gặp gỡ người khác.
/hæv ə ˈmɛsɪdʒ/
phr.
nhận hoặc gửi một thông điệp
I have a message from the manager for you.
Tôi có một thông điệp từ quản lý gửi cho bạn.
Chi tiết
She had a message waiting for her on her phone.Cô ấy có một tin nhắn chờ trên điện thoại.
Đồng nghĩareceive a message
Cụm hay dùnghave an important messagehave a clear message
Dùng để diễn tả việc liên lạc qua tin nhắn.
/hæv ə daʊt əˈbaʊt/
phr.
cảm thấy không chắc chắn về điều gì đó
I have a doubt about his intentions.
Tôi cảm thấy không chắc chắn về ý định của anh ấy.
Chi tiết
She has a doubt about the project's success.Cô ấy có sự nghi ngờ về sự thành công của dự án.
Đồng nghĩaquestionuncertainty
Cụm hay dùnghave a doubt about somethinghave a doubt in oneself
Sử dụng khi bạn không chắc chắn về điều gì đó.
/hæv ə ɡoʊl tə əˈtʃiv/
phr.
đặt ra một mục tiêu để đạt được
I have a goal to achieve by the end of the year.
Tôi có một mục tiêu cần đạt được trước cuối năm.
Chi tiết
She has a goal to improve her English skills.Cô ấy có một mục tiêu là cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Đồng nghĩaaimobjective
Cụm hay dùnghave a personal goalhave a clear goal
Dùng để thể hiện mục tiêu cá nhân.
/hæv ə riˈækʃən tə/
phr.
phản ứng với điều gì đó về mặt cảm xúc hoặc thể chất
He had a strong reaction to the news.
Anh ấy đã có một phản ứng mạnh mẽ với tin tức.
Chi tiết
Some people have a negative reaction to the medication.Một số người có phản ứng tiêu cực với thuốc.
Đồng nghĩarespondreply
Cụm hay dùnghave an immediate reactionhave a positive reaction
Dùng khi nói về phản ứng của con người.
/hæv ə ˌkɒnvərˈseɪʃən əˈbaʊt/
phr.
nói chuyện với ai đó về một chủ đề cụ thể
We had a conversation about the environment.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện về môi trường.
Chi tiết
She wants to have a conversation about her career.Cô ấy muốn có một cuộc trò chuyện về sự nghiệp của mình.
Đồng nghĩatalkdiscussion
Cụm hay dùnghave a serious conversationhave a friendly conversation
Dùng để chỉ cuộc trò chuyện với người khác.
/hæv ə tʃæns tə dɪsˈkʌs/
phr.
có cơ hội để nói về điều gì đó
We have a chance to discuss our ideas.
Chúng tôi có cơ hội để thảo luận về ý tưởng của mình.
Chi tiết
Do you have a chance to discuss the project?Bạn có cơ hội để thảo luận về dự án không?
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùnghave a meaningful chance to discusshave a formal chance to discuss
Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
/hæv ə ˈfiːlɪŋ fɔr/
phr.
có mối liên hệ cảm xúc hoặc hiểu biết
I have a feeling for the music.
Tôi có một cảm xúc đặc biệt với âm nhạc.
Chi tiết
She has a feeling for art.Cô ấy có một cảm xúc đặc biệt với nghệ thuật.
Đồng nghĩaaffectionsensitivity
Cụm hay dùnghave a strong feeling forhave a deep feeling for
Dùng để diễn tả sự kết nối cảm xúc.
/hæv ə ˈprɛfərəns fɔr/
phr.
thích một điều gì đó hơn điều khác
I have a preference for coffee over tea.
Tôi thích cà phê hơn trà.
Chi tiết
She has a preference for classical music.Cô ấy thích nhạc cổ điển.
Đồng nghĩafavorchoice
Cụm hay dùnghave a strong preference forhave a clear preference for
Thể hiện sở thích cá nhân.
/hæv ə ˈmoʊmənt tə θɪŋk/
phr.
dành một chút thời gian để suy nghĩ về điều gì đó
Can I have a moment to think about it?
Tôi có thể dành một chút thời gian để suy nghĩ về điều đó không?
Chi tiết
She needs a moment to think before answering.Cô ấy cần một chút thời gian để suy nghĩ trước khi trả lời.
Đồng nghĩapausereflect
Cụm hay dùnghave a brief moment to thinkhave a quiet moment to think
Dùng khi bạn cần thời gian để suy nghĩ.
/hæv ə ˈstrætədʒi fɔr/
phr.
có một kế hoạch để đạt được điều gì đó
We have a strategy for improving sales.
Chúng tôi có một chiến lược để cải thiện doanh số.
Chi tiết
He has a strategy for studying effectively.Anh ấy có một chiến lược để học tập hiệu quả.
Đồng nghĩaplanapproach
Cụm hay dùnghave a clear strategyhave a successful strategy
Dùng để chỉ kế hoạch trong công việc hoặc học tập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...