Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · culture

285 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  285 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
giá trị văn hóa
Cultural values shape our identity and behavior.
Giá trị văn hóa định hình bản sắc và hành vi của chúng ta.
Chi tiết
Respecting cultural values is essential for social harmony.Tôn trọng giá trị văn hóa là cần thiết cho sự hòa hợp xã hội.
Đồng nghĩacultural beliefscultural norms
Cụm hay dùngunderstand cultural valuespromote cultural values
Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/
phr.
chuẩn mực văn hóa
Cultural norms vary from one society to another.
Chuẩn mực văn hóa khác nhau giữa các xã hội.
Chi tiết
Understanding cultural norms is essential for effective communication.Hiểu biết về chuẩn mực văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩasocietal normscultural standards
Cụm hay dùngchallenge cultural normscultural norms and values
Liên quan đến hành vi xã hội.
phr.
ảnh hưởng văn hóa
Cultural influences shape our values and beliefs.
Ảnh hưởng văn hóa định hình giá trị và niềm tin của chúng ta.
Chi tiết
Media plays a significant role in cultural influences.Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong ảnh hưởng văn hóa.
Đồng nghĩacultural impactcultural effects
Cụm hay dùngstrong cultural influencescultural influences on behavior
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
ý nghĩa văn hóa
The festival has cultural significance for the community.
Lễ hội có ý nghĩa văn hóa đối với cộng đồng.
Chi tiết
Art often reflects cultural significance.Nghệ thuật thường phản ánh ý nghĩa văn hóa.
Đồng nghĩacultural importance
Cụm hay dùngcultural significance of artcultural significance of traditions
Rất quan trọng trong nghiên cứu văn hóa.
phr.
truyền thống văn hóa
Cultural traditions shape our identity.
Truyền thống văn hóa định hình bản sắc của chúng ta.
Chi tiết
Many cultural traditions are celebrated during festivals.Nhiều truyền thống văn hóa được tổ chức trong các lễ hội.
Đồng nghĩacultural practicescultural customs
Cụm hay dùngpreserve cultural traditionscelebrate cultural traditions
Liên quan đến bản sắc và di sản văn hóa.
phr.
thích nghi văn hóa
Cultural adaptation is important for expatriates.
Thích nghi văn hóa là quan trọng cho những người nước ngoài.
Chi tiết
Learning the local language aids in cultural adaptation.Học ngôn ngữ địa phương giúp trong việc thích nghi văn hóa.
Đồng nghĩacultural adjustmentcultural assimilation
Cụm hay dùngfacilitate cultural adaptationsupport cultural adaptation
Quan trọng cho người di cư.
/ˈkʌltʃərəl ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
phr.
đại diện văn hóa
Cultural representation in media is crucial for diversity.
Đại diện văn hóa trong truyền thông là rất quan trọng cho sự đa dạng.
Chi tiết
They focus on cultural representation in their artwork.Họ tập trung vào đại diện văn hóa trong tác phẩm nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩacultural expressioncultural depiction
Cụm hay dùngaccurate cultural representationcultural representation in literature
Thường được thảo luận trong nghệ thuật và truyền thông.
phr.
biểu hiện văn hóa
Art is a common form of cultural expression.
Nghệ thuật là một hình thức biểu hiện văn hóa phổ biến.
Chi tiết
Cultural expression varies across different societies.Biểu hiện văn hóa khác nhau ở các xã hội khác nhau.
Đồng nghĩacultural representationcultural manifestation
Cụm hay dùngforms of cultural expressionpromote cultural expression
Thường liên quan đến nghệ thuật và truyền thống.
phr.
cảnh quan văn hóa
The cultural landscape includes traditions and customs.
Cảnh quan văn hóa bao gồm các truyền thống và phong tục.
Chi tiết
Changes in society affect the cultural landscape.Những thay đổi trong xã hội ảnh hưởng đến cảnh quan văn hóa.
Đồng nghĩacultural environment
Cụm hay dùngcultural landscape preservationcultural landscape analysis
Thường được nghiên cứu trong nhân loại học.
phr.
phê bình văn hóa
Cultural criticism helps us understand society.
Phê bình văn hóa giúp chúng ta hiểu xã hội.
Chi tiết
Writers often engage in cultural criticism.Các nhà văn thường tham gia vào phê bình văn hóa.
Đồng nghĩacultural analysiscultural critique
Cụm hay dùngengage in cultural criticismoffer cultural criticism
Thường sử dụng trong các bài viết học thuật.
phr.
tiến hóa văn hóa
Cultural evolution reflects changes over time.
Tiến hóa văn hóa phản ánh sự thay đổi theo thời gian.
Chi tiết
Understanding cultural evolution helps in appreciating diversity.Hiểu biết về tiến hóa văn hóa giúp đánh giá sự đa dạng.
Đồng nghĩacultural developmentcultural progression
Cụm hay dùngstudy cultural evolutionobserve cultural evolution
Liên quan đến nghiên cứu văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
đối thoại văn hóa
Cultural dialogue fosters mutual respect and understanding.
Đối thoại văn hóa thúc đẩy sự tôn trọng và hiểu biết lẫn nhau.
Chi tiết
They organized events for cultural dialogue between communities.Họ đã tổ chức các sự kiện cho đối thoại văn hóa giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩacross-cultural dialogueintercultural dialogue
Cụm hay dùngpromote cultural dialogueengage in cultural dialogue
Rất quan trọng trong xây dựng mối quan hệ quốc tế.
/ˈkʌltʃərəl ˈɪnsaɪts/
phr.
nhận thức văn hóa
Traveling provides cultural insights that enrich our lives.
Du lịch mang lại những nhận thức văn hóa làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
Books can offer cultural insights into different societies.Sách có thể cung cấp nhận thức văn hóa về các xã hội khác nhau.
Đồng nghĩacultural knowledgecultural understanding
Cụm hay dùnggain cultural insightsshare cultural insights
Hữu ích trong việc giao tiếp và hiểu biết.
/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈprɒɡræmz/
phr.
các chương trình nâng cao nhận thức văn hóa
Cultural awareness programs are important in schools today.
Các chương trình nâng cao nhận thức văn hóa rất quan trọng trong các trường học hiện nay.
Chi tiết
Many companies offer cultural awareness programs for their employees.Nhiều công ty cung cấp các chương trình nâng cao nhận thức văn hóa cho nhân viên của họ.
Đồng nghĩacultural education programscultural training programs
Cụm hay dùngdevelop cultural awareness programsimplement cultural awareness programs
Giúp mọi người hiểu biết hơn về văn hóa khác.
/ˈkʌltʃərəl ˈɪmpækt/
phr.
tác động văn hóa
The cultural impact of globalization is significant.
Tác động văn hóa của toàn cầu hóa là rất lớn.
Chi tiết
Movies can have a profound cultural impact on audiences.Phim ảnh có thể có tác động văn hóa sâu sắc đến khán giả.
Đồng nghĩacultural influencecultural effect
Cụm hay dùngassess cultural impactanalyze cultural impact
Tác động văn hóa có thể tích cực hoặc tiêu cực.
/ˈkʌltʃərəl ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
sáng kiến văn hóa
Cultural initiatives can enhance community engagement.
Các sáng kiến văn hóa có thể nâng cao sự tham gia của cộng đồng.
Chi tiết
Many cultural initiatives focus on youth involvement.Nhiều sáng kiến văn hóa tập trung vào sự tham gia của thanh niên.
Đồng nghĩacultural projectscultural programs
Cụm hay dùngsupport cultural initiativesfund cultural initiatives
Sáng kiến văn hóa thường cần sự hỗ trợ từ chính quyền.
/ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/
phr.
làm phong phú văn hóa
Travel can lead to cultural enrichment and personal growth.
Du lịch có thể dẫn đến sự làm phong phú văn hóa và phát triển cá nhân.
Chi tiết
Cultural enrichment programs are beneficial for communities.Các chương trình làm phong phú văn hóa có lợi cho cộng đồng.
Đồng nghĩacultural enhancementcultural development
Cụm hay dùngexperience cultural enrichmentpromote cultural enrichment
Làm phong phú văn hóa thường liên quan đến nghệ thuật và ẩm thực.
/ˈkʌltʃərəl ˈstɔːrɪtɛlɪŋ/
phr.
kể chuyện văn hóa
Cultural storytelling preserves traditions and values.
Kể chuyện văn hóa bảo tồn các truyền thống và giá trị.
Chi tiết
Workshops on cultural storytelling are popular among educators.Các buổi hội thảo về kể chuyện văn hóa rất phổ biến trong giới giáo dục.
Đồng nghĩacultural narrationcultural tales
Cụm hay dùngengage in cultural storytellingpromote cultural storytelling
Kể chuyện văn hóa thường được thực hiện qua truyền miệng.
phr.
sự hiểu biết và đánh giá cao các nền văn hóa khác nhau
Cultural appreciation is essential in a globalized world.
Sự đánh giá cao văn hóa là điều thiết yếu trong một thế giới toàn cầu hóa.
Chi tiết
He promotes cultural appreciation through community events.Anh ấy thúc đẩy sự đánh giá cao văn hóa thông qua các sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩacultural respect
Sử dụng khi bàn về sự tôn trọng các nền văn hóa.
phr.
các câu chuyện phản ánh giá trị và niềm tin của một nền văn hóa
Cultural narratives shape our understanding of history.
Các câu chuyện văn hóa hình thành sự hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
Chi tiết
She studied cultural narratives in her anthropology class.Cô ấy đã nghiên cứu các câu chuyện văn hóa trong lớp nhân chủng học của mình.
Đồng nghĩacultural stories
Sử dụng khi bàn về các câu chuyện văn hóa.
phr.
sự tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa
Cultural engagement helps strengthen community bonds.
Sự tham gia văn hóa giúp củng cố mối quan hệ cộng đồng.
Chi tiết
He encourages cultural engagement through local events.Anh ấy khuyến khích sự tham gia văn hóa thông qua các sự kiện địa phương.
Đồng nghĩacultural involvement
Thường được nhắc đến trong bối cảnh cộng đồng.
phr.
các ý tưởng lặp lại trong các tác phẩm văn hóa
Cultural themes in literature often reflect societal issues.
Các chủ đề văn hóa trong văn học thường phản ánh các vấn đề xã hội.
Chi tiết
He analyzed cultural themes in popular music.Anh ấy đã phân tích các chủ đề văn hóa trong âm nhạc phổ biến.
Đồng nghĩacultural motifs
Thường được sử dụng trong phân tích văn hóa.
phr.
kiến thức và nhận thức về các nền văn hóa khác nhau
Cultural understanding is crucial for effective communication.
Sự hiểu biết văn hóa là điều quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
She promotes cultural understanding through workshops.Cô ấy thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa thông qua các buổi hội thảo.
Đồng nghĩacultural comprehension
Sử dụng để nói về tầm quan trọng của việc hiểu biết văn hóa.
phr.
Ranh giới văn hóa
Cultural boundaries can sometimes lead to misunderstandings.
Ranh giới văn hóa đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.
Chi tiết
Breaking cultural boundaries fosters innovation and collaboration.Phá vỡ ranh giới văn hóa thúc đẩy đổi mới và hợp tác.
Đồng nghĩacultural barriers
Cụm hay dùngcross cultural boundariesrespect cultural boundaries
Thường dùng khi nói về sự khác biệt giữa các nền văn hóa.
phr.
Biểu tượng văn hóa
Cultural symbols can convey deep meanings and values.
Biểu tượng văn hóa có thể truyền tải những ý nghĩa và giá trị sâu sắc.
Chi tiết
Flags are common cultural symbols for nations.Cờ là biểu tượng văn hóa phổ biến của các quốc gia.
Đồng nghĩacultural icons
Cụm hay dùnginterpret cultural symbolsrecognize cultural symbols
Liên quan đến các biểu tượng đặc trưng của một nền văn hóa.
phr.
Nhập tâm văn hóa
Cultural immersion helps students learn a language more effectively.
Nhập tâm văn hóa giúp sinh viên học một ngôn ngữ hiệu quả hơn.
Chi tiết
Traveling provides opportunities for cultural immersion.Đi du lịch mang lại cơ hội cho việc nhập tâm văn hóa.
Đồng nghĩacultural deepening
Cụm hay dùngexperience cultural immersionfacilitate cultural immersion
Liên quan đến việc trải nghiệm sâu sắc về văn hóa.
phr.
di sản văn hóa
Cultural artifacts tell stories about history.
Di sản văn hóa kể những câu chuyện về lịch sử.
Chi tiết
Museums display cultural artifacts from around the world.Bảo tàng trưng bày di sản văn hóa từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩacultural relics
Cụm hay dùngpreserve cultural artifactsstudy cultural artifacts
Rất quan trọng trong bảo tồn văn hóa.
phr.
kết nối văn hóa
Cultural outreach programs promote understanding.
Các chương trình kết nối văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
They focus on cultural outreach to bridge gaps.Họ tập trung vào kết nối văn hóa để thu hẹp khoảng cách.
Đồng nghĩacultural engagementcultural connection
Cụm hay dùnginitiate cultural outreachexpand cultural outreach
Rất quan trọng cho sự đa dạng văn hóa.
phr.
phục hồi văn hóa
Cultural revival can strengthen community identity.
Phục hồi văn hóa có thể củng cố bản sắc cộng đồng.
Chi tiết
Many societies engage in cultural revival to honor their heritage.Nhiều xã hội tham gia vào việc phục hồi văn hóa để tôn vinh di sản của họ.
Đồng nghĩacultural renewalcultural resurgence
Cụm hay dùngsupport cultural revivalpromote cultural revival
Liên quan đến bảo tồn văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl ˈkɒmənˌtɛri/
phr.
nhận xét văn hóa
Cultural commentary can influence public opinion.
Nhận xét văn hóa có thể ảnh hưởng đến dư luận.
Chi tiết
They wrote cultural commentary on recent events.Họ đã viết nhận xét văn hóa về các sự kiện gần đây.
Đồng nghĩacultural critiquecultural analysis
Cụm hay dùngthoughtful cultural commentarycultural commentary on media
Liên quan đến phê bình văn hóa.
phr.
trải nghiệm hòa nhập văn hóa
Cultural immersion experiences help deepen understanding.
Trải nghiệm hòa nhập văn hóa giúp làm sâu sắc sự hiểu biết.
Chi tiết
Traveling can provide cultural immersion experiences.Đi du lịch có thể mang lại trải nghiệm hòa nhập văn hóa.
Đồng nghĩacultural immersioncultural engagement
Cụm hay dùngparticipate in cultural immersioncreate cultural immersion experiences
Rất quan trọng trong giáo dục và du lịch.
phr.
động lực văn hóa
Cultural dynamics influence social behavior.
Động lực văn hóa ảnh hưởng đến hành vi xã hội.
Chi tiết
Understanding cultural dynamics is essential for businesses.Hiểu biết về động lực văn hóa là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩacultural forces
Cụm hay dùnganalyze cultural dynamicscultural dynamics in society
Liên quan đến sự thay đổi văn hóa.
phr.
xu hướng văn hóa
Cultural trends often reflect societal changes.
Xu hướng văn hóa thường phản ánh sự thay đổi trong xã hội.
Chi tiết
Fashion is one of the most visible cultural trends.Thời trang là một trong những xu hướng văn hóa rõ ràng nhất.
Đồng nghĩacultural movementscultural tendencies
Cụm hay dùngidentify cultural trendsanalyze cultural trends
Thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
khung văn hóa
The cultural framework guides social behavior.
Khung văn hóa hướng dẫn hành vi xã hội.
Chi tiết
Understanding the cultural framework is crucial for effective communication.Hiểu biết về khung văn hóa là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩacultural structurecultural context
Cụm hay dùnganalyze cultural frameworkestablish cultural framework
Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl pɑːrˌtɪsˈpeɪʃən/
phr.
tham gia văn hóa
Cultural participation is essential for community development.
Tham gia văn hóa là điều cần thiết cho sự phát triển cộng đồng.
Chi tiết
Many people enjoy cultural participation through festivals.Nhiều người thích tham gia văn hóa qua các lễ hội.
Đồng nghĩacultural engagementcultural involvement
Cụm hay dùngactive cultural participationcultural participation programs
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
phr.
phong trào văn hóa
Cultural movements can lead to significant social change.
Phong trào văn hóa có thể dẫn đến thay đổi xã hội đáng kể.
Chi tiết
Many cultural movements focus on equality and justice.Nhiều phong trào văn hóa tập trung vào bình đẳng và công lý.
Đồng nghĩacultural movementscultural initiatives
Cụm hay dùngsupport cultural movementsparticipate in cultural movements
Thường liên quan đến xã hội và chính trị.
/ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/
phr.
quá trình thích nghi với một nền văn hóa khác
Cultural assimilation can change a person's identity.
Sự đồng hóa văn hóa có thể thay đổi danh tính của một người.
Chi tiết
Many immigrants experience cultural assimilation.Nhiều người nhập cư trải qua sự đồng hóa văn hóa.
Đồng nghĩacultural integration
Cụm hay dùngexperience cultural assimilationpromote cultural assimilationsupport cultural assimilation
Thường xảy ra trong xã hội đa văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəɡl/
phr.
cuộc đối thoại giữa các nền văn hóa khác nhau
Cultural dialogues can foster understanding and peace.
Các cuộc đối thoại văn hóa có thể thúc đẩy sự hiểu biết và hòa bình.
Chi tiết
We need more cultural dialogues in our global society.Chúng ta cần nhiều cuộc đối thoại văn hóa hơn trong xã hội toàn cầu của mình.
Đồng nghĩacultural discussions
Cụm hay dùnginitiate cultural dialoguesencourage cultural dialoguesparticipate in cultural dialogues
Giúp tăng cường sự giao tiếp giữa các nền văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒɪz/
phr.
các chương trình cho phép các nền văn hóa chia sẻ và học hỏi lẫn nhau
Cultural exchanges foster friendships between nations.
Các chương trình trao đổi văn hóa thúc đẩy tình bạn giữa các quốc gia.
Chi tiết
Schools often participate in cultural exchanges with foreign schools.Các trường học thường tham gia vào các chương trình trao đổi văn hóa với các trường nước ngoài.
Đồng nghĩacultural interactionscultural collaborations
Cụm hay dùngorganize cultural exchangessupport cultural exchanges
Giúp tăng cường sự hiểu biết văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/
phr.
Sự khác biệt trong phong tục, tín ngưỡng và hành vi giữa các nền văn hóa.
Understanding cultural differences can improve communication.
Hiểu biết về sự khác biệt văn hóa có thể cải thiện giao tiếp.
Chi tiết
Cultural differences can lead to misunderstandings in international business.Sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm trong kinh doanh quốc tế.
Đồng nghĩacultural diversity
Cụm hay dùngrecognize cultural differencesrespect cultural differences
Sự khác biệt văn hóa thường phản ánh các giá trị và niềm tin riêng.
/ˈkʌltʃərəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
Những ý tưởng hoặc phương pháp mới trong văn hóa.
Cultural innovation can drive societal progress.
Đổi mới văn hóa có thể thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
Chi tiết
Artists often lead cultural innovation through their work.Các nghệ sĩ thường dẫn dắt đổi mới văn hóa qua tác phẩm của họ.
Đồng nghĩacultural advancement
Cụm hay dùngencourage cultural innovationsupport cultural innovation
Đổi mới văn hóa có thể xuất phát từ sự sáng tạo của cá nhân hoặc nhóm.
/ˈkʌltʃərəl rɪˈflɛkʃənz/
phr.
Những hiểu biết hoặc đại diện về một nền văn hóa.
Cultural reflections can be seen in literature and art.
Những phản ánh văn hóa có thể thấy trong văn học và nghệ thuật.
Chi tiết
Films often provide cultural reflections of society.Phim thường cung cấp những phản ánh văn hóa của xã hội.
Đồng nghĩacultural insights
Cụm hay dùnganalyze cultural reflectionsexplore cultural reflections
Phản ánh văn hóa thường giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/ˈkʌltʃərəl ˌtrænsfərˈmeɪʃən/
phr.
Những thay đổi đáng kể trong phong tục hoặc niềm tin văn hóa.
Cultural transformation often occurs during periods of social change.
Biến đổi văn hóa thường xảy ra trong các giai đoạn thay đổi xã hội.
Chi tiết
Technology can drive cultural transformation in communities.Công nghệ có thể thúc đẩy sự biến đổi văn hóa trong cộng đồng.
Đồng nghĩacultural change
Cụm hay dùngexperience cultural transformationwitness cultural transformation
Biến đổi văn hóa có thể xảy ra nhanh chóng hoặc từ từ.
phr.
chính sách văn hóa
The government implemented a new cultural policy to support the arts.
Chính phủ đã thực hiện một chính sách văn hóa mới để hỗ trợ nghệ thuật.
Chi tiết
Cultural policy can influence public funding for museums.Chính sách văn hóa có thể ảnh hưởng đến quỹ công cho các bảo tàng.
Đồng nghĩacultural strategycultural framework
Cụm hay dùngdevelop cultural policyevaluate cultural policy
Chính sách văn hóa rất quan trọng cho sự phát triển nghệ thuật.
phr.
ảnh hưởng văn hóa
Cultural influence can be seen in art, music, and language.
Ảnh hưởng văn hóa có thể thấy trong nghệ thuật, âm nhạc và ngôn ngữ.
Chi tiết
Globalization has increased cultural influence among nations.Toàn cầu hóa đã tăng cường ảnh hưởng văn hóa giữa các quốc gia.
Đồng nghĩacultural impactcultural effect
Cụm hay dùngexamine cultural influencerecognize cultural influence
Ảnh hưởng văn hóa có thể tích cực hoặc tiêu cực.
/ʃɛr trəˈdɪʃənz/
phr.
chia sẻ các phong tục văn hóa với người khác
Families often share traditions during holidays.
Các gia đình thường chia sẻ truyền thống trong các dịp lễ.
Chi tiết
They share traditions through storytelling.Họ chia sẻ các truyền thống qua việc kể chuyện.
Đồng nghĩapass down customstransmit heritage
Cụm hay dùngshare cultural traditionsshare family traditions
Thường thấy trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌlʧərz/
phr.
khám phá các nền văn hóa khác nhau
Traveling allows us to explore cultures around the world.
Du lịch cho phép chúng ta khám phá các nền văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
She loves to explore cultures through food.Cô ấy thích khám phá các nền văn hóa qua ẩm thực.
Đồng nghĩadiscover culturesunderstand traditions
Cụm hay dùngexplore cultural differencesexplore local cultures
Thường được liên kết với du lịch và giáo dục.
/ˌʌndərˈstænd ˈvæljuz/
phr.
hiểu các giá trị và nguyên tắc của một nền văn hóa
It's important to understand values before visiting another country.
Điều quan trọng là hiểu các giá trị trước khi đến thăm một quốc gia khác.
Chi tiết
They strive to understand values that differ from their own.Họ cố gắng hiểu các giá trị khác biệt với của mình.
Đồng nghĩacomprehend beliefsgrasp principles
Cụm hay dùngunderstand cultural valuesunderstand societal values
Giúp tạo ra sự kết nối trong giao tiếp văn hóa.
/əˈdæpt tu ˈkʌlʧər/
phr.
thích nghi với các môi trường văn hóa mới
Moving abroad requires you to adapt to culture changes.
Chuyển ra nước ngoài yêu cầu bạn phải thích nghi với sự thay đổi văn hóa.
Chi tiết
Students must adapt to culture when studying abroad.Sinh viên phải thích nghi với văn hóa khi du học.
Đồng nghĩaadjust to culturefit into culture
Cụm hay dùngadapt to new culturesadapt to local culture
Thường dùng khi nói về việc sống ở nước ngoài.
/ɪnˈkaʊntər ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
đối mặt với những khó khăn khi giao tiếp văn hóa
Travelers may encounter challenges in understanding cultural norms.
Du khách có thể gặp khó khăn trong việc hiểu các chuẩn mực văn hóa.
Chi tiết
They often encounter challenges when blending cultures.Họ thường gặp khó khăn khi hòa nhập các nền văn hóa.
Đồng nghĩaface obstaclesmeet difficulties
Cụm hay dùngencounter cultural challengesencounter social challenges
Thường dùng trong bối cảnh di chuyển hoặc giao tiếp.
/ˈkʌltʃərəl ˌɛkspləˈreɪʃən/
phr.
khám phá văn hóa
Cultural exploration helps us appreciate diversity.
Khám phá văn hóa giúp chúng ta trân trọng sự đa dạng.
Chi tiết
Traveling allows for cultural exploration and understanding.Du lịch cho phép khám phá văn hóa và hiểu biết.
Đồng nghĩacultural discoverycultural investigation
Cụm hay dùngengage in cultural explorationpromote cultural exploration
Cụm này thường dùng trong du lịch và học tập.
/ɪkˈsplɔr trəˈdɪʃənz/
phr.
khám phá các truyền thống
Traveling helps us explore traditions from different regions.
Du lịch giúp chúng ta khám phá các truyền thống từ các vùng khác nhau.
Chi tiết
Let's explore traditions during the festival.Hãy khám phá các truyền thống trong suốt lễ hội.
Đồng nghĩainvestigate traditionsdiscover traditions
Cụm hay dùngexplore cultural traditionsexplore local traditions
Thường dùng trong ngữ cảnh khám phá văn hóa.
/kənˈveɪ ˈmɛsɪdʒɪz/
phr.
truyền đạt thông điệp
Art can convey messages about social issues.
Nghệ thuật có thể truyền đạt thông điệp về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
We need to convey messages clearly in our presentations.Chúng ta cần truyền đạt thông điệp rõ ràng trong các buổi thuyết trình.
Đồng nghĩacommunicate messagesexpress messages
Cụm hay dùngconvey cultural messagesconvey important messages
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
/ˈsɛl.ɪ.breɪt ˈhɛr.ɪ.tɪdʒ/
phr.
tôn vinh và công nhận các truyền thống văn hóa
Many communities celebrate their heritage through festivals.
Nhiều cộng đồng tôn vinh di sản của họ qua các lễ hội.
Chi tiết
We celebrate our heritage every year with a parade.Chúng tôi tôn vinh di sản của mình mỗi năm bằng một buổi diễu hành.
Đồng nghĩahonor heritagecherish heritage
Cụm hay dùngcelebrate cultural heritagecelebrate national heritage
Thường dùng trong các bối cảnh lễ hội và sự kiện.
/krɔs ˈkʌltʃərəl/
adj.
liên quan đến các nền văn hóa khác nhau
Cross cultural communication is essential in global business.
Giao tiếp liên văn hóa là rất cần thiết trong kinh doanh toàn cầu.
Chi tiết
They organized a cross cultural event to share ideas.Họ tổ chức một sự kiện liên văn hóa để chia sẻ ý tưởng.
Đồng nghĩainterculturalmulticultural
Cụm hay dùngcross cultural exchangescross cultural interactions
Thường được sử dụng trong các nghiên cứu văn hóa.
phr.
thừa nhận và trân trọng các nền văn hóa khác nhau
We should celebrate differences to promote unity.
Chúng ta nên trân trọng sự khác biệt để thúc đẩy sự đoàn kết.
Chi tiết
Events that celebrate differences can strengthen community bonds.Các sự kiện tôn vinh sự khác biệt có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Đồng nghĩaappreciate diversityacknowledge differences
Cụm hay dùngcelebrate cultural differencesactively celebrate differences
Tôn vinh sự khác biệt giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ hơn.
phr.
kết nối các nền văn hóa khác nhau và giảm thiểu hiểu lầm
Cultural dialogues can help bridge gaps between communities.
Các cuộc đối thoại văn hóa có thể giúp kết nối các cộng đồng.
Chi tiết
Efforts to bridge gaps can create a more harmonious society.Nỗ lực kết nối các khoảng cách có thể tạo ra một xã hội hòa hợp hơn.
Đồng nghĩaconnect culturesreduce divides
Cụm hay dùngbridge cultural gapssuccessfully bridge gaps
Kết nối giữa các nền văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết.
phr.
tìm hiểu về nguồn gốc văn hóa của bản thân
Many people want to discover their roots through genealogy.
Nhiều người muốn tìm hiểu nguồn gốc của mình thông qua gia phả.
Chi tiết
Traveling can help you discover roots in different cultures.Đi du lịch có thể giúp bạn tìm hiểu nguồn gốc trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaexplore heritagelearn background
Cụm hay dùngdiscover cultural rootsactively discover roots
Tìm hiểu nguồn gốc văn hóa giúp củng cố danh tính.
phr.
hiểu các quan điểm văn hóa khác nhau
Understanding perspectives is key to resolving conflicts.
Hiểu các quan điểm là chìa khóa để giải quyết xung đột.
Chi tiết
We must understand perspectives to appreciate diversity.Chúng ta phải hiểu các quan điểm để trân trọng sự đa dạng.
Đồng nghĩacomprehend viewpointsrecognize perspectives
Cụm hay dùngunderstand cultural perspectivestruly understand perspectives
Hiểu các quan điểm văn hóa giúp xây dựng sự đồng cảm.
/ɪkˈsplɔːr aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá bản sắc
We need to explore identities in our multicultural society.
Chúng ta cần khám phá bản sắc trong xã hội đa văn hóa của mình.
Chi tiết
Artists often explore identities in their work.Nghệ sĩ thường khám phá bản sắc trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩainvestigate identitiesexamine identities
Cụm hay dùngdeeply explore identitiesdiversely explore identities
Thường dùng trong các cuộc thảo luận văn hóa.
/ˈrɛkəɡnaɪz kənˈtrɪbjuːʃənz/
phr.
công nhận những đóng góp
We should recognize contributions from all cultures.
Chúng ta nên công nhận những đóng góp từ tất cả các nền văn hóa.
Chi tiết
The award recognizes contributions to the arts.Giải thưởng công nhận những đóng góp cho nghệ thuật.
Đồng nghĩaacknowledge contributionshonor efforts
Cụm hay dùngpublicly recognize contributionsformally recognize contributions
Dùng để thể hiện sự công nhận thành tựu.
/kəˈnɛkt ˈkʌltʃərz/
phr.
kết nối các nền văn hóa
Art can connect cultures across the world.
Nghệ thuật có thể kết nối các nền văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
Festivals are a way to connect cultures.Các lễ hội là một cách để kết nối các nền văn hóa.
Đồng nghĩaunite cultureslink cultures
Cụm hay dùngsuccessfully connect cultureseasily connect cultures
Thường được sử dụng trong bối cảnh giao lưu văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌltʃər/
phr.
tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa.
Students should engage with culture to broaden their horizons.
Học sinh nên tham gia vào văn hóa để mở rộng tầm nhìn của mình.
Chi tiết
We encourage everyone to engage with culture through events.Chúng tôi khuyến khích mọi người tham gia vào văn hóa thông qua các sự kiện.
Đồng nghĩaparticipate in cultureconnect with culture
Cụm hay dùngengage with cultureactively engage with culture
Cụm từ này thể hiện sự tham gia vào hoạt động văn hóa.
/ɪkˈsplɔr ˈdɪfərənsɪz/
phr.
khám phá và hiểu các khác biệt văn hóa
We should explore differences to appreciate diversity.
Chúng ta nên khám phá sự khác biệt để trân trọng sự đa dạng.
Chi tiết
Exploring differences helps build mutual respect.Khám phá sự khác biệt giúp xây dựng sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩainvestigate variationsunderstand distinctions
Cụm hay dùngexplore cultural differencesexplore social differences
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về đa văn hóa.
/rɪˈspɛkt trəˈdɪʃənz/
phr.
tôn trọng và coi trọng các phong tục văn hóa
It’s important to respect traditions in every culture.
Việc tôn trọng các phong tục trong mỗi nền văn hóa là rất quan trọng.
Chi tiết
Respecting traditions can strengthen community bonds.Tôn trọng các phong tục có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Đồng nghĩahonor customsvalue traditions
Cụm hay dùngrespect cultural traditionsrespect local customs
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈvælju/
phr.
thừa nhận tầm quan trọng của các khía cạnh văn hóa
We must recognize the value of cultural diversity.
Chúng ta phải thừa nhận tầm quan trọng của sự đa dạng văn hóa.
Chi tiết
Recognizing value fosters appreciation and respect.Thừa nhận giá trị làm tăng cường sự trân trọng và tôn trọng.
Đồng nghĩaacknowledge importanceappreciate value
Cụm hay dùngrecognize cultural valuerecognize social value
Cụm từ này thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/brɪdʒ ˈkʌltʃərz/
phr.
kết nối các nền văn hóa khác nhau
Art can bridge cultures and foster understanding.
Nghệ thuật có thể kết nối các nền văn hóa và thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
Bridging cultures enriches our social fabric.Kết nối các nền văn hóa làm phong phú thêm cấu trúc xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩaconnect culturesunite backgrounds
Cụm hay dùngbridge cultural gapsbridge different cultures
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh đa văn hóa.
/ɪkˈsplɔːr ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
khám phá di sản
Tourists come to explore heritage sites.
Khách du lịch đến để khám phá các địa điểm di sản.
Chi tiết
We should explore our heritage to understand ourselves better.Chúng ta nên khám phá di sản của mình để hiểu rõ hơn về bản thân.
Đồng nghĩainvestigate historydiscover legacy
Cụm hay dùngexplore cultural heritageexplore local heritage
Giúp hiểu rõ hơn về nguồn gốc văn hóa.
/əˈdæpt ˈpræktɪsɪz/
phr.
thích nghi các phương pháp
Communities need to adapt practices to modern life.
Các cộng đồng cần thích nghi các phương pháp với cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
Businesses must adapt practices to meet customer needs.Các doanh nghiệp phải thích nghi các phương pháp để đáp ứng nhu cầu khách hàng.
Đồng nghĩamodify methodsadjust techniques
Cụm hay dùngadapt cultural practicesadapt traditional practices
Cần thiết trong sự phát triển văn hóa.
/prɪˈzɜːrv aɪˈdɛntɪti/
phr.
bảo tồn bản sắc
Communities work hard to preserve their identity.
Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo tồn bản sắc của họ.
Chi tiết
Cultural events help preserve identity.Các sự kiện văn hóa giúp bảo tồn bản sắc.
Đồng nghĩamaintain identityprotect heritage
Cụm hay dùngpreserve cultural identitypreserve national identity
Quan trọng trong việc duy trì bản sắc văn hóa.
/ɪkˈsplɔːr ˈvæljuːz/
phr.
khám phá giá trị
We should explore values that unite us.
Chúng ta nên khám phá các giá trị kết nối chúng ta lại với nhau.
Chi tiết
Philosophy helps us explore values in life.Triết học giúp chúng ta khám phá giá trị trong cuộc sống.
Đồng nghĩainvestigate beliefsexamine principles
Cụm hay dùngexplore cultural valuesexplore personal values
Giúp hiểu rõ hơn về bản thân và người khác.
/ˌʌn.dɚˈstænd trəˈdɪʃ.ənz/
phr.
biết và đánh giá các phong tục văn hóa.
It is important to understand traditions to appreciate a culture fully.
Việc hiểu các truyền thống là quan trọng để đánh giá một nền văn hóa một cách đầy đủ.
Chi tiết
Traveling helps us understand traditions in different countries.Du lịch giúp chúng ta hiểu các truyền thống ở các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩacomprehend traditionsgrasp traditions
Cụm hay dùngunderstand local traditionsfully understand traditions
Liên quan đến việc học hỏi văn hóa.
/ɪmˈbreɪs ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
phr.
chấp nhận và hỗ trợ các ý tưởng hoặc phương pháp mới.
Companies that embrace innovation tend to succeed.
Các công ty chấp nhận đổi mới thường thành công.
Chi tiết
Embracing innovation is crucial for cultural development.Chấp nhận đổi mới là điều quan trọng cho sự phát triển văn hóa.
Đồng nghĩaaccept innovationsupport innovation
Cụm hay dùngembrace technological innovationembrace social innovation
Thường dùng trong kinh doanh và phát triển.
/ʃeɪp aɪˈdɛntɪti/
phr.
hình thành hoặc ảnh hưởng đến cảm giác về bản thân của một cá nhân hoặc nhóm
Family and culture shape identity from a young age.
Gia đình và văn hóa hình thành bản sắc từ khi còn nhỏ.
Chi tiết
Education can shape identity throughout life.Giáo dục có thể định hình bản sắc suốt đời.
Đồng nghĩaform identityinfluence identity
Cụm hay dùngsignificantly shape identitypositively shape identity
Sử dụng phổ biến trong các cuộc thảo luận về bản sắc và văn hóa.
/ɪkˈsprɛs ˈvæljuz/
phr.
thể hiện niềm tin hoặc nguyên tắc qua hành động hoặc lời nói
Artists often express values through their work.
Nghệ sĩ thường thể hiện giá trị qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
We can express our values in many different ways.Chúng ta có thể thể hiện giá trị của mình theo nhiều cách khác nhau.
Đồng nghĩademonstrate valuesreflect values
Cụm hay dùngclearly express valueseffectively express values
Thường được sử dụng trong nghệ thuật và giao tiếp.
/əˈpriːʃieɪt ˈnjuːɑːnsɪz/
phr.
nhận ra và hiểu những khác biệt tinh tế
To understand art, you must appreciate nuances in style.
Để hiểu nghệ thuật, bạn phải nhận ra những khác biệt tinh tế trong phong cách.
Chi tiết
Appreciating nuances helps in effective communication.Nhận ra những khác biệt tinh tế giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
Đồng nghĩarecognize subtletiesunderstand nuances
Cụm hay dùngclearly appreciate nuanceseffectively appreciate nuances
Sử dụng trong nghệ thuật và giao tiếp.
phr.
khám phá hoặc thảo luận về các ý tưởng và giá trị khác nhau
We should explore beliefs from various cultures.
Chúng ta nên khám phá các niềm tin từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Books often help us explore beliefs and philosophies.Sách thường giúp chúng ta khám phá các niềm tin và triết lý.
Đồng nghĩainvestigate beliefsdiscuss beliefs
Cụm hay dùngexplore cultural beliefsexplore religious beliefs
Thường dùng trong các cuộc thảo luận văn hóa.
phr.
khám phá các câu chuyện hoặc tài khoản từ các góc nhìn khác nhau
We can explore narratives from diverse cultures.
Chúng ta có thể khám phá các câu chuyện từ các nền văn hóa đa dạng.
Chi tiết
Literature allows us to explore narratives about human experiences.Văn học cho phép chúng ta khám phá các câu chuyện về trải nghiệm con người.
Đồng nghĩainvestigate narrativesanalyze narratives
Cụm hay dùngexplore cultural narrativesexplore historical narratives
Thường dùng trong văn học và nghiên cứu xã hội.
/əˈpriːʃiˌeɪt ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
công nhận giá trị của các truyền thống và lịch sử văn hóa
It's essential to appreciate heritage to understand our roots.
Việc công nhận giá trị di sản là rất quan trọng để hiểu nguồn gốc của chúng ta.
Chi tiết
Museums help people appreciate heritage and history.Các bảo tàng giúp mọi người công nhận giá trị văn hóa và lịch sử.
Đồng nghĩavalue heritagerecognize heritage
Cụm hay dùngactively appreciate heritagelearn to appreciate heritage
Thường dùng trong bối cảnh bảo tồn văn hóa.
/kəˈnɛkt θru ˈkʌltʃər/
phr.
xây dựng mối quan hệ thông qua việc chia sẻ trải nghiệm văn hóa
We can connect through culture during our travels.
Chúng ta có thể kết nối thông qua văn hóa trong các chuyến đi của mình.
Chi tiết
Art allows us to connect through culture across borders.Nghệ thuật cho phép chúng ta kết nối thông qua văn hóa vượt qua biên giới.
Đồng nghĩabond through culturerelate through culture
Cụm hay dùngeasily connect through cultureoften connect through culture
Thường dùng trong bối cảnh du lịch và giao lưu văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ɑːrt/
phr.
tương tác và kết nối với các hình thức nghệ thuật.
Schools should engage with art to enhance learning.
Các trường học nên tương tác với nghệ thuật để nâng cao việc học.
Chi tiết
Engaging with art can improve mental well-being.Tương tác với nghệ thuật có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaconnect with artinteract with art
Cụm hay dùngactively engage with artengage with visual art
Tương tác với nghệ thuật giúp phát triển tư duy sáng tạo.
/ˈɪnfluəns səˈsaɪəti/
phr.
ảnh hưởng đến niềm tin và hành vi của một cộng đồng.
Art can greatly influence society's views.
Nghệ thuật có thể ảnh hưởng lớn đến quan điểm của xã hội.
Chi tiết
Media influences society in many ways.Truyền thông ảnh hưởng đến xã hội theo nhiều cách.
Đồng nghĩaaffect societyshape society
Cụm hay dùngpositively influence societynegatively influence society
Ảnh hưởng của nghệ thuật đến xã hội rất lớn.
phr.
kết nối các nhóm văn hóa khác nhau lại với nhau.
Events can connect communities through shared interests.
Các sự kiện có thể kết nối các cộng đồng thông qua sở thích chung.
Chi tiết
Social media helps to connect communities globally.Mạng xã hội giúp kết nối các cộng đồng toàn cầu.
Đồng nghĩalink communities
Cụm hay dùngconnect culturesconnect people
Liên quan đến sự giao lưu văn hóa.
/dɪˈvɛl.əp pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
hình thành các cách suy nghĩ hoặc nhìn nhận mới về thế giới
Travel helps to develop perspectives on different cultures.
Du lịch giúp hình thành cách nhìn nhận về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Education can develop perspectives on social issues.Giáo dục có thể hình thành cách nhìn nhận về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaform viewpointscreate insights
Cụm hay dùngdevelop cultural perspectivesdevelop personal perspectives
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc trải nghiệm.
/kəˈnɛkt θruː ɑrt/
phr.
xây dựng mối quan hệ dựa trên các biểu đạt nghệ thuật
We can connect through art at the exhibition.
Chúng ta có thể kết nối qua nghệ thuật tại triển lãm.
Chi tiết
Connecting through art fosters community spirit.Kết nối qua nghệ thuật thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
Đồng nghĩabond through creativityunite through art
Cụm hay dùngconnect through cultureconnect through music
Thường xuất hiện trong ngữ cảnh nghệ thuật và giao lưu.
/kəˈnɛkt ˌdʒɛnəˈreɪʃənz/
phr.
kết nối các nhóm tuổi khác nhau lại với nhau
Cultural activities can connect generations in meaningful ways.
Các hoạt động văn hóa có thể kết nối các thế hệ theo những cách ý nghĩa.
Chi tiết
We need to connect generations through shared experiences.Chúng ta cần kết nối các thế hệ thông qua những trải nghiệm chung.
Đồng nghĩalink generationsunite generations
Cụm hay dùngeffectively connect generationsconnect younger and older generations
Giúp duy trì văn hóa và truyền thống.
/dɪˈvɛlɒp aɪˈdɛntɪti/
phr.
hình thành hoặc tạo ra cảm giác về bản thân hoặc sự thuộc về
People develop identity through their cultural experiences.
Mọi người hình thành bản sắc của mình thông qua những trải nghiệm văn hóa.
Chi tiết
The youth often develop identity during their teenage years.Giới trẻ thường hình thành bản sắc trong những năm thiếu niên.
Đồng nghĩaform identitycreate identity
Cụm hay dùngdevelop cultural identitydevelop personal identity
Rất quan trọng trong các bài viết về thanh thiếu niên.
/ɪkˈsplɔːr ˌsɪməˈlɛrɪtiz/
phr.
khám phá những điểm tương đồng
We should explore similarities between different cultures.
Chúng ta nên khám phá những điểm tương đồng giữa các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Exploring similarities can enhance mutual respect.Khám phá những điểm tương đồng có thể tăng cường sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩaidentify commonalitiesfind parallels
Cụm hay dùngexplore cultural similaritiesexplore social similarities
Dùng khi nói về việc tìm kiếm sự tương đồng giữa các nền văn hóa.
phr.
để chấp nhận và đánh giá cao sự khác biệt văn hóa.
We should embrace differences to create a more inclusive society.
Chúng ta nên chấp nhận sự khác biệt để tạo ra một xã hội bao trùm hơn.
Chi tiết
Embracing differences can lead to innovative ideas.Chấp nhận sự khác biệt có thể dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.
Đồng nghĩaaccept differencesvalue diversity
Cụm hay dùngembrace changeembrace new ideas
Chấp nhận sự khác biệt giúp làm phong phú thêm trải nghiệm văn hóa.
phr.
để tìm hiểu về các phong tục và truyền thống văn hóa.
It’s important to study customs of different societies.
Việc tìm hiểu về phong tục của các xã hội khác nhau là rất quan trọng.
Chi tiết
Students should study customs to understand their heritage.Học sinh nên tìm hiểu phong tục để hiểu rõ hơn về di sản của mình.
Đồng nghĩalearn traditionsexplore practices
Cụm hay dùngstudy historystudy culture
Tìm hiểu phong tục giúp tạo ra sự kết nối giữa các nền văn hóa.
phr.
để có được kiến thức về lịch sử và truyền thống văn hóa.
We must understand heritage to appreciate our culture.
Chúng ta phải hiểu di sản để đánh giá cao văn hóa của mình.
Chi tiết
Understanding heritage fosters a sense of belonging.Hiểu di sản tạo ra cảm giác thuộc về.
Đồng nghĩaappreciate heritagerecognize history
Cụm hay dùngunderstand cultureunderstand values
Hiểu di sản giúp kết nối với nguồn gốc văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kəˈmjuː.nɪ.ti/
phr.
tham gia vào các hoạt động và người dân địa phương
It's important to engage with the community for better relationships.
Việc tham gia vào cộng đồng rất quan trọng để có mối quan hệ tốt hơn.
Chi tiết
Volunteering helps you engage with the community.Tình nguyện giúp bạn tham gia vào cộng đồng.
Đồng nghĩaparticipate in communityconnect with locals
Cụm hay dùngengage with local communityengage with cultural community
Thường sử dụng để khuyến khích sự tham gia xã hội.
/səˈpɔːrt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
hỗ trợ sự sáng tạo
Organizations should support creativity in the arts.
Các tổ chức nên hỗ trợ sự sáng tạo trong nghệ thuật.
Chi tiết
Supporting creativity leads to cultural growth.Hỗ trợ sự sáng tạo dẫn đến sự phát triển văn hóa.
Đồng nghĩaencourage innovationfoster artistic expression
Cụm hay dùngactively support creativitysupport artistic creativity
Liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈdɪf.ər.ənsɪz/
phr.
nhìn gần vào cách các nền văn hóa khác nhau
We should examine differences to promote understanding.
Chúng ta nên xem xét sự khác biệt để thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
Examine differences in traditions to appreciate diversity.Xem xét sự khác biệt trong các truyền thống để đánh giá sự đa dạng.
Đồng nghĩaanalyze differencesinvestigate variations
Cụm hay dùngexamine cultural differencesexamine social differences
Xem xét sự khác biệt giúp tăng cường sự đồng cảm.
/ɪnˈhɪrɪt ˈvæl.juz/
phr.
thừa hưởng giá trị
Children often inherit values from their families.
Trẻ em thường thừa hưởng giá trị từ gia đình.
Chi tiết
We inherit values that shape our identities.Chúng ta thừa hưởng những giá trị định hình bản sắc của mình.
Đồng nghĩareceive valuesadopt values
Cụm hay dùnginherit cultural valuesinherit family values
Giá trị có thể từ gia đình hoặc xã hội.
/ˈkʌltɪve ˈtɒlərəns/
phr.
nuôi dưỡng sự khoan dung
Education can cultivate tolerance among students.
Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự khoan dung giữa các học sinh.
Chi tiết
We should cultivate tolerance in our communities.Chúng ta nên nuôi dưỡng sự khoan dung trong cộng đồng.
Đồng nghĩadevelop tolerancefoster tolerance
Cụm hay dùngactively cultivate tolerancecultivate cultural tolerance
Quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.
/ˌʌndərˈstænd ˈdɪf.ər.ən.sɪz/
phr.
hiểu sự khác biệt
To live in harmony, we must understand differences.
Để sống hòa hợp, chúng ta phải hiểu sự khác biệt.
Chi tiết
Education helps us understand differences among cultures.Giáo dục giúp chúng ta hiểu sự khác biệt giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩarecognize differencesappreciate differences
Cụm hay dùngclearly understand differencesunderstand cultural differences
Quan trọng cho sự hòa hợp xã hội.
/ˈnɜr.tʃər kriˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/
phr.
hỗ trợ và phát triển những ý tưởng và cách diễn đạt sáng tạo
Schools should nurture creativity in their students.
Các trường học nên phát triển sự sáng tạo cho học sinh của họ.
Chi tiết
Art programs can nurture creativity in young people.Các chương trình nghệ thuật có thể phát triển sự sáng tạo ở người trẻ.
Đồng nghĩaencourage innovationfoster imagination
Cụm hay dùngnurture artistic creativitynurture individual creativity
Thường dùng trong giáo dục và nghệ thuật.
/krɔs ˈbaʊn.driz/
phr.
vượt qua các giới hạn do các nền văn hóa hoặc xã hội đặt ra
Art can help cross boundaries between different cultures.
Nghệ thuật có thể giúp vượt qua các ranh giới giữa các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Traveling allows us to cross boundaries and meet new people.Du lịch cho phép chúng ta vượt qua các ranh giới và gặp gỡ những người mới.
Đồng nghĩabreak barrierstranscend limits
Cụm hay dùngeasily cross boundariescross cultural boundaries
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về giao lưu văn hóa.
/ˈvælju ˈdaɪ.vɜr.sɪ.ti/
phr.
đánh giá cao và công nhận tầm quan trọng của các nền văn hóa khác nhau
Organizations should value diversity in their workforce.
Các tổ chức nên đánh giá cao sự đa dạng trong lực lượng lao động của họ.
Chi tiết
It's important to value diversity in our communities.Điều quan trọng là phải đánh giá cao sự đa dạng trong các cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩaappreciate varietyrecognize diversity
Cụm hay dùngactively value diversityvalue cultural diversity
Thích hợp trong thảo luận về xã hội.
/ʃɛr ˈkʌl.tʃər/
phr.
chia sẻ các phong tục và ý tưởng văn hóa
Countries often share culture through festivals.
Các quốc gia thường chia sẻ văn hóa qua các lễ hội.
Chi tiết
We should share culture to promote understanding.Chúng ta nên chia sẻ văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaexchange culturedisseminate culture
Cụm hay dùngshare cultural practicesshare cultural ideas
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
công nhận tầm quan trọng của các khía cạnh văn hóa
We must recognize cultural significance in our history.
Chúng ta phải công nhận tầm quan trọng của văn hóa trong lịch sử của mình.
Chi tiết
Recognizing cultural significance can enhance appreciation.Công nhận tầm quan trọng văn hóa có thể tăng cường sự đánh giá cao.
Đồng nghĩaacknowledge cultural importanceappreciate cultural value
Cụm hay dùngrecognize cultural contributionsrecognize cultural heritage significance
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
/ˈnɜrtʃər ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/
phr.
hỗ trợ và phát triển nền văn hóa của một người
Families play a key role in nurturing cultural identity.
Gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng bản sắc văn hóa.
Chi tiết
Programs should nurture cultural identity in youth.Các chương trình nên nuôi dưỡng bản sắc văn hóa ở thanh niên.
Đồng nghĩasupport cultural heritagedevelop cultural identity
Cụm hay dùngnurture personal cultural identitynurture community cultural identity
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và cộng đồng.
/ˈɪnfluəns ˈkʌltʃərəl pərˈsɛpʃən/
phr.
ảnh hưởng đến cách nhìn nhận về văn hóa
Media can influence cultural perception worldwide.
Truyền thông có thể ảnh hưởng đến cách nhìn nhận văn hóa trên toàn cầu.
Chi tiết
Education plays a role in influencing cultural perception.Giáo dục đóng một vai trò trong việc ảnh hưởng đến cách nhìn nhận văn hóa.
Đồng nghĩaaffect cultural viewsshape cultural understanding
Cụm hay dùnginfluence public cultural perceptioninfluence individual cultural perception
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ʃɛr ˈkʌltʃərəl ɪkˈspɪərɪnəsɪz/
phr.
chia sẻ và tận hưởng các hoạt động văn hóa với người khác
Traveling allows us to share cultural experiences with locals.
Du lịch cho phép chúng ta chia sẻ những trải nghiệm văn hóa với người dân địa phương.
Chi tiết
We can share cultural experiences through storytelling.Chúng ta có thể chia sẻ những trải nghiệm văn hóa thông qua kể chuyện.
Đồng nghĩaexchange cultural insightsexperience cultural activities
Cụm hay dùngshare meaningful cultural experiencesshare diverse cultural experiences
Cụm từ này thường dùng trong du lịch và giao lưu văn hóa.
/dɪˈvɛləp ˈkʌltʃərəl ˈpɑlɪsiz/
phr.
tạo ra các hướng dẫn cho việc quản lý văn hóa
Governments need to develop cultural policies for preservation.
Chính phủ cần phát triển các chính sách văn hóa để bảo tồn.
Chi tiết
Developing cultural policies can boost local art scenes.Phát triển các chính sách văn hóa có thể thúc đẩy các lĩnh vực nghệ thuật địa phương.
Đồng nghĩacreate cultural frameworksestablish cultural guidelines
Cụm hay dùngdevelop effective cultural policiesdevelop inclusive cultural policies
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận chính sách.
/əˈdæpt ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
điều chỉnh các hoạt động văn hóa cho các bối cảnh mới
Communities often adapt cultural practices to fit modern life.
Các cộng đồng thường điều chỉnh các hoạt động văn hóa để phù hợp với cuộc sống hiện đại.
Chi tiết
We can adapt cultural practices to promote inclusivity.Chúng ta có thể điều chỉnh các hoạt động văn hóa để thúc đẩy tính bao gồm.
Đồng nghĩamodify cultural traditionschange cultural customs
Cụm hay dùngadapt traditional cultural practicesadapt local cultural practices
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/səˈpɔrt ˈkʌltʃərəl ɪˈnɪʧətɪvz/
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy các dự án văn hóa
Businesses should support cultural initiatives in the community.
Các doanh nghiệp nên hỗ trợ các sáng kiến văn hóa trong cộng đồng.
Chi tiết
Government funding can support cultural initiatives.Quỹ của chính phủ có thể hỗ trợ các sáng kiến văn hóa.
Đồng nghĩapromote cultural projectsback cultural programs
Cụm hay dùngsupport local cultural initiativessupport community cultural initiatives
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tài trợ văn hóa.
/kənˈdʌkt ˈkʌltʃərəl rɪˈsɜrʧ/
phr.
tiến hành các nghiên cứu về văn hóa
Researchers conduct cultural research to understand behaviors.
Các nhà nghiên cứu tiến hành nghiên cứu văn hóa để hiểu hành vi.
Chi tiết
Universities often conduct cultural research for academic purposes.Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu văn hóa cho mục đích học thuật.
Đồng nghĩacarry out cultural studiesperform cultural analysis
Cụm hay dùngconduct field cultural researchconduct interdisciplinary cultural research
Cụm từ này thường dùng trong học thuật.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkʌltʃərəl trɛndz/
phr.
phân tích sự thay đổi trong văn hóa theo thời gian
Sociologists examine cultural trends to understand society.
Các nhà xã hội học phân tích các xu hướng văn hóa để hiểu xã hội.
Chi tiết
We should examine cultural trends to adapt our programs.Chúng ta nên phân tích các xu hướng văn hóa để điều chỉnh chương trình của mình.
Đồng nghĩaanalyze cultural patternsstudy cultural shifts
Cụm hay dùngexamine emerging cultural trendsexamine historical cultural trends
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈtʃælɪndʒ ˈkʌltʃərəl ˈstɛrɪəˌtaɪps/
phr.
đặt câu hỏi và đối mặt với những quan điểm văn hóa đơn giản hóa
Media can challenge cultural stereotypes through diverse representation.
Truyền thông có thể thách thức các khuôn mẫu văn hóa thông qua đại diện đa dạng.
Chi tiết
Education helps challenge cultural stereotypes in society.Giáo dục giúp thách thức các khuôn mẫu văn hóa trong xã hội.
Đồng nghĩaquestion cultural assumptionsconfront cultural clichés
Cụm hay dùngchallenge negative cultural stereotypeschallenge outdated cultural stereotypes
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng.
/ˌriːɪnˈfɔrs ˈkʌltʃərəl ˈvæljuz/
phr.
củng cố các giá trị quan trọng trong một nền văn hóa
Schools can reinforce cultural values through their curriculum.
Các trường học có thể củng cố các giá trị văn hóa thông qua chương trình giảng dạy của mình.
Chi tiết
Community events help reinforce cultural values among members.Các sự kiện cộng đồng giúp củng cố các giá trị văn hóa trong số các thành viên.
Đồng nghĩastrengthen cultural beliefssupport cultural principles
Cụm hay dùngreinforce traditional cultural valuesreinforce community cultural values
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và cộng đồng.
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ˈlɪtərəsi/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết và kiến thức về văn hóa
Schools should promote cultural literacy among students.
Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa trong học sinh.
Chi tiết
Promoting cultural literacy can improve social cohesion.Khuyến khích sự hiểu biết văn hóa có thể cải thiện sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩaencourage cultural knowledgefoster cultural understanding
Cụm hay dùngpromote community cultural literacypromote global cultural literacy
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl ˈkɒntɛkst/
phr.
hiểu bối cảnh và môi trường của một nền văn hóa
It's important to understand cultural context when studying art.
Điều quan trọng là phải hiểu bối cảnh văn hóa khi nghiên cứu nghệ thuật.
Chi tiết
Understanding cultural context can enhance communication.Hiểu bối cảnh văn hóa có thể cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩagrasp cultural backgroundcomprehend cultural environment
Cụm hay dùngunderstand historical cultural contextunderstand social cultural context
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪvz/
phr.
khám phá những câu chuyện và quan điểm từ các nền văn hóa khác nhau
Literature allows us to explore cultural narratives.
Văn học cho phép chúng ta khám phá những câu chuyện văn hóa.
Chi tiết
Documentaries often explore cultural narratives of communities.Phim tài liệu thường khám phá những câu chuyện văn hóa của các cộng đồng.
Đồng nghĩainvestigate cultural storiesanalyze cultural perspectives
Cụm hay dùngexplore diverse cultural narrativesexplore historical cultural narratives
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
kết nối và tương tác với lịch sử văn hóa
Visitors can engage with cultural heritage through workshops.
Du khách có thể tương tác với di sản văn hóa thông qua các hội thảo.
Chi tiết
Communities should engage with cultural heritage to preserve it.Các cộng đồng nên tương tác với di sản văn hóa để bảo tồn nó.
Đồng nghĩaconnect with cultural historyinteract with cultural heritage
Cụm hay dùngengage with local cultural heritageengage with global cultural heritage
Cụm từ này thường dùng trong du lịch và giáo dục.
/trænsˈfɔrm ˈkʌltʃərəl ˈlændskeɪps/
phr.
thay đổi hoặc định hình lại các môi trường văn hóa
Urban development can transform cultural landscapes in cities.
Phát triển đô thị có thể thay đổi các cảnh quan văn hóa trong thành phố.
Chi tiết
Cultural initiatives can transform cultural landscapes in communities.Các sáng kiến văn hóa có thể thay đổi các cảnh quan văn hóa trong cộng đồng.
Đồng nghĩareshape cultural environmentsalter cultural settings
Cụm hay dùngtransform urban cultural landscapestransform rural cultural landscapes
Cụm từ này thường dùng trong quy hoạch đô thị.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/
phr.
nghiên cứu cách mà cá nhân liên quan đến văn hóa của họ
Researchers examine cultural identity in various communities.
Các nhà nghiên cứu xem xét bản sắc văn hóa trong nhiều cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
It is important to examine cultural identity in education.Việc xem xét bản sắc văn hóa trong giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy cultural identityanalyze cultural self-identity
Cụm hay dùngexamine personal cultural identityexamine collective cultural identity
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
/ɪnˈspaɪər ˈkʌltʃərəl kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích và truyền cảm hứng cho sự biểu đạt nghệ thuật trong văn hóa
Artists often inspire cultural creativity through their work.
Các nghệ sĩ thường truyền cảm hứng cho sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
Programs can inspire cultural creativity among youth.Các chương trình có thể khuyến khích sự sáng tạo văn hóa trong giới trẻ.
Đồng nghĩamotivate cultural expressionencourage artistic creativity
Cụm hay dùnginspire community cultural creativityinspire individual cultural creativity
Cụm từ này thường dùng trong nghệ thuật và giáo dục.
/prəˈmoʊt ˌɪntərˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
khuyến khích cuộc đối thoại giữa các nền văn hóa khác nhau
We must promote intercultural dialogue to foster peace.
Chúng ta phải khuyến khích đối thoại giữa các nền văn hóa để thúc đẩy hòa bình.
Chi tiết
Schools can promote intercultural dialogue through exchange programs.Các trường học có thể khuyến khích đối thoại giữa các nền văn hóa thông qua các chương trình trao đổi.
Đồng nghĩaencourage cross-cultural dialoguefacilitate intercultural communication
Cụm hay dùngpromote meaningful intercultural dialoguepromote open intercultural dialogue
Cụm từ này thường dùng trong quan hệ quốc tế.
phr.
khuyến khích sự trao đổi giữa các nền văn hóa
Schools should foster cultural exchange through student exchange programs.
Các trường học nên khuyến khích sự trao đổi văn hóa thông qua các chương trình trao đổi học sinh.
Chi tiết
Cultural festivals can foster cultural exchange among communities.Các lễ hội văn hóa có thể thúc đẩy sự trao đổi văn hóa giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage cultural interaction
Cụm hay dùngfoster understandingfoster relationships
Sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.
phr.
ảnh hưởng đến cách các nền văn hóa phát triển và thay đổi
Social media can influence cultural trends significantly.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đáng kể đến các xu hướng văn hóa.
Chi tiết
Fashion designers often influence cultural trends through their work.Các nhà thiết kế thời trang thường ảnh hưởng đến các xu hướng văn hóa qua công việc của họ.
Đồng nghĩashape cultural movements
Cụm hay dùnginfluence societyinfluence behavior
Sử dụng khi bàn về tác động của môi trường xã hội.
phr.
chấp nhận và hỗ trợ các nền văn hóa đa dạng trong một xã hội
Cities should embrace multiculturalism to thrive.
Các thành phố nên chấp nhận chủ nghĩa đa văn hóa để phát triển.
Chi tiết
Embracing multiculturalism enriches community life.Chấp nhận chủ nghĩa đa văn hóa làm phong phú thêm đời sống cộng đồng.
Đồng nghĩaaccept diversity
Cụm hay dùngembrace changeembrace differences
Thường dùng trong bối cảnh xã hội hiện đại.
phr.
hiểu những khác biệt tinh tế trong các nền văn hóa
Travel helps us understand cultural nuances better.
Du lịch giúp chúng ta hiểu rõ hơn về những khác biệt văn hóa tinh tế.
Chi tiết
Learning a new language can help understand cultural nuances.Học một ngôn ngữ mới có thể giúp hiểu những khác biệt văn hóa tinh tế.
Đồng nghĩaappreciate cultural subtleties
Cụm hay dùngunderstand differencesunderstand context
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp giữa các nền văn hóa.
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy quyền lợi của các nền văn hóa khác nhau
Activists advocate for cultural rights around the world.
Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
Organizations often advocate for cultural rights in communities.Các tổ chức thường ủng hộ quyền lợi văn hóa trong các cộng đồng.
Đồng nghĩasupport cultural rights
Cụm hay dùngadvocate for changeadvocate for justice
Sử dụng trong các chiến dịch xã hội và văn hóa.
phr.
xây dựng kỹ năng để tương tác hiệu quả với các nền văn hóa khác nhau
Training programs help develop cultural competencies among employees.
Các chương trình đào tạo giúp phát triển năng lực văn hóa trong nhân viên.
Chi tiết
Schools aim to develop cultural competencies in students.Các trường học nhằm phát triển năng lực văn hóa cho học sinh.
Đồng nghĩabuild cultural skills
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop understanding
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục và nghề nghiệp.
phr.
thúc đẩy sự tham gia vào các hoạt động văn hóa
Communities encourage cultural participation through events.
Các cộng đồng khuyến khích sự tham gia văn hóa thông qua các sự kiện.
Chi tiết
Schools encourage cultural participation by organizing festivals.Các trường khuyến khích sự tham gia văn hóa bằng cách tổ chức lễ hội.
Đồng nghĩapromote cultural involvement
Cụm hay dùngencourage engagementencourage creativity
Sử dụng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện văn hóa.
phr.
tăng cường kết nối giữa các nền văn hóa khác nhau
Cultural exchanges help strengthen cultural ties between nations.
Sự trao đổi văn hóa giúp tăng cường mối quan hệ văn hóa giữa các quốc gia.
Chi tiết
Festivals can strengthen cultural ties among communities.Các lễ hội có thể tăng cường mối quan hệ văn hóa giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance cultural connections
Cụm hay dùngstrengthen relationshipsstrengthen bonds
Dùng trong bối cảnh giao lưu văn hóa quốc tế.
phr.
nghiên cứu cách các nền văn hóa ảnh hưởng lẫn nhau
We should explore cultural influences in our research.
Chúng ta nên khám phá các ảnh hưởng văn hóa trong nghiên cứu của mình.
Chi tiết
Documentaries often explore cultural influences in society.Các bộ phim tài liệu thường khám phá ảnh hưởng văn hóa trong xã hội.
Đồng nghĩainvestigate cultural impacts
Cụm hay dùngexplore connectionsexplore themes
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích văn hóa.
phr.
thúc đẩy các cuộc thảo luận mở về sự khác biệt văn hóa
Organizations encourage cultural dialogue to reduce misunderstandings.
Các tổ chức khuyến khích đối thoại văn hóa để giảm thiểu sự hiểu lầm.
Chi tiết
Schools can encourage cultural dialogue through projects.Các trường có thể khuyến khích đối thoại văn hóa qua các dự án.
Đồng nghĩapromote cultural discussion
Cụm hay dùngencourage communicationencourage understanding
Dùng trong bối cảnh xây dựng cầu nối giữa các nền văn hóa.
phr.
công nhận sự đóng góp của các nền văn hóa khác nhau
It is important to recognize cultural contributions to society.
Việc công nhận sự đóng góp văn hóa cho xã hội là rất quan trọng.
Chi tiết
Events often highlight and recognize cultural contributions.Các sự kiện thường làm nổi bật và công nhận sự đóng góp văn hóa.
Đồng nghĩaacknowledge cultural input
Cụm hay dùngrecognize achievementsrecognize efforts
Dùng trong ngữ cảnh tôn vinh văn hóa đa dạng.
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau
The program aims to create cultural awareness among youth.
Chương trình nhằm tạo ra sự nhận thức văn hóa trong giới trẻ.
Chi tiết
Art can create cultural awareness in society.Nghệ thuật có thể tạo ra sự nhận thức văn hóa trong xã hội.
Đồng nghĩaraise cultural awareness
Cụm hay dùngcreate understandingcreate opportunities
Dùng trong các chương trình giáo dục và cộng đồng.
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết về các nền văn hóa đa dạng
Workshops can promote cultural understanding among participants.
Các buổi hội thảo có thể thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa giữa các người tham gia.
Chi tiết
Community events aim to promote cultural understanding.Các sự kiện cộng đồng nhằm thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa.
Đồng nghĩaenhance cultural comprehension
Cụm hay dùngpromote dialoguepromote respect
Thường dùng trong bối cảnh giao lưu văn hóa.
phr.
trao đổi và thảo luận về các truyền thống văn hóa
Communities often share cultural practices during festivals.
Các cộng đồng thường chia sẻ các phong tục văn hóa trong các lễ hội.
Chi tiết
Families share cultural practices during holiday celebrations.Các gia đình chia sẻ các phong tục văn hóa trong các lễ kỷ niệm ngày lễ.
Đồng nghĩaexchange cultural traditions
Cụm hay dùngshare experiencesshare knowledge
Thường dùng trong bối cảnh giao lưu văn hóa.
phr.
nghiên cứu các khía cạnh vật lý và xã hội của các nền văn hóa
Tourists explore cultural landscapes through guided tours.
Du khách khám phá các cảnh quan văn hóa thông qua các tour du lịch có hướng dẫn.
Chi tiết
Researchers explore cultural landscapes to understand diversity.Các nhà nghiên cứu khám phá các cảnh quan văn hóa để hiểu sự đa dạng.
Đồng nghĩainvestigate cultural settings
Cụm hay dùngexplore environmentsexplore contexts
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu văn hóa.
phr.
tạo ra các dự án thúc đẩy văn hóa
Organizations develop cultural initiatives to engage the community.
Các tổ chức phát triển các sáng kiến văn hóa để thu hút cộng đồng.
Chi tiết
Cities develop cultural initiatives to enhance local culture.Các thành phố phát triển các sáng kiến văn hóa để nâng cao văn hóa địa phương.
Đồng nghĩacreate cultural projects
Cụm hay dùngdevelop programsdevelop strategies
Dùng trong ngữ cảnh phát triển văn hóa địa phương.
phr.
công nhận và chấp nhận sự đa dạng của các nền văn hóa
It’s important to acknowledge cultural differences in discussions.
Việc công nhận sự khác biệt văn hóa là rất quan trọng trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Schools teach students to acknowledge cultural differences.Các trường dạy học sinh công nhận sự khác biệt văn hóa.
Đồng nghĩarecognize cultural diversity
Cụm hay dùngacknowledge contributionsacknowledge challenges
Sử dụng để nhấn mạnh sự cần thiết công nhận sự khác biệt.
/ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃənz/
phr.
biểu hiện văn hóa
Cultural expressions reflect the values of a society.
Các biểu hiện văn hóa phản ánh giá trị của một xã hội.
Chi tiết
Artists often use cultural expressions to convey messages.Nghệ sĩ thường sử dụng các biểu hiện văn hóa để truyền tải thông điệp.
Đồng nghĩacultural manifestationsartistic expressions
Cụm hay dùngappreciate cultural expressionsexplore cultural expressions
Rất đa dạng và phong phú trong nghệ thuật.
/ˈkʌltʃərəl ˈstɛrəˌtaɪps/
phr.
định kiến văn hóa
Cultural stereotypes can lead to misunderstandings.
Định kiến văn hóa có thể dẫn đến những hiểu lầm.
Chi tiết
It's important to challenge cultural stereotypes in our society.Điều quan trọng là phải thách thức các định kiến văn hóa trong xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩacultural clichéscultural misconceptions
Cụm hay dùngchallenge cultural stereotypesovercome cultural stereotypes
Cần phải cẩn thận khi sử dụng trong giao tiếp.
/ˈkʌltʃərəl ˈdɪskɔrs/
phr.
diễn ngôn văn hóa
Cultural discourse shapes public opinion.
Diễn ngôn văn hóa định hình ý kiến công chúng.
Chi tiết
Academics often engage in cultural discourse at conferences.Các học giả thường tham gia vào diễn ngôn văn hóa tại các hội nghị.
Đồng nghĩacultural dialoguecultural discussion
Cụm hay dùngengage in cultural discourseanalyze cultural discourse
Thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận học thuật.
/ˈkʌltʃərəl kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
hợp tác văn hóa
Cultural collaboration fosters innovation and creativity.
Hợp tác văn hóa thúc đẩy sự đổi mới và sáng tạo.
Chi tiết
Artists engage in cultural collaboration to create unique works.Các nghệ sĩ tham gia vào hợp tác văn hóa để tạo ra các tác phẩm độc đáo.
Đồng nghĩacultural partnershipcross-cultural collaboration
Cụm hay dùngpromote cultural collaborationencourage cultural collaboration
Rất quan trọng trong nghệ thuật và sáng tạo.
/ˈfɔːstər ɪnˈkluːsɪvɪti/
phr.
thúc đẩy một nền văn hóa chấp nhận và thuộc về nhau
Organizations should foster inclusivity in the workplace.
Các tổ chức nên thúc đẩy tính bao trùm trong nơi làm việc.
Chi tiết
Fostering inclusivity helps build stronger communities.Thúc đẩy tính bao trùm giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩapromote inclusivenessencourage acceptance
Cụm hay dùngactively foster inclusivityways to foster inclusivity
Cần thiết trong môi trường làm việc đa văn hóa.
/əˈpriːʃieɪt ˈdɪfərənsɪz/
phr.
nhận ra và đánh giá cao sự độc đáo của các nền văn hóa khác nhau
We must appreciate differences to foster harmony.
Chúng ta phải đánh giá cao sự khác biệt để thúc đẩy hòa hợp.
Chi tiết
Appreciating differences enriches our experiences.Đánh giá cao sự khác biệt làm phong phú thêm trải nghiệm của chúng ta.
Đồng nghĩavalue differencesrespect diversity
Cụm hay dùngactively appreciate differencesways to appreciate differences
Cần thiết trong môi trường đa văn hóa.
/ɪnˈspaɪər ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
khuyến khích cuộc trò chuyện mở và trao đổi ý tưởng
We need to inspire dialogue between different communities.
Chúng ta cần khuyến khích cuộc đối thoại giữa các cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
Art can inspire dialogue about important social issues.Nghệ thuật có thể khuyến khích cuộc đối thoại về các vấn đề xã hội quan trọng.
Đồng nghĩaencourage discussionpromote conversation
Cụm hay dùngactively inspire dialogueways to inspire dialogue
Cần thiết trong giao tiếp và thảo luận.
/ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃənz/
phr.
các thay đổi được thực hiện để hòa nhập vào một nền văn hóa mới
Cultural adaptations are necessary for successful integration.
Các sự thích nghi văn hóa là cần thiết để hòa nhập thành công.
Chi tiết
Understanding cultural adaptations helps in communication.Hiểu các sự thích nghi văn hóa giúp cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩacultural adjustmentscultural modifications
Cụm hay dùngstudy cultural adaptationsimplement cultural adaptations
Cần thiết để hòa nhập vào cộng đồng mới.
/ˈkʌltʃərəl ɪmˈpaʊərmənt/
phr.
trao quyền và khả năng cho các nhóm văn hóa
Cultural empowerment fosters self-identity among communities.
Trao quyền văn hóa thúc đẩy bản sắc tự thân trong các cộng đồng.
Chi tiết
Programs aimed at cultural empowerment can be transformative.Các chương trình nhằm trao quyền văn hóa có thể mang tính chuyển hóa.
Đồng nghĩacultural agencycultural strength
Cụm hay dùngpromote cultural empowermentachieve cultural empowerment
Giúp các nhóm văn hóa khẳng định vị trí của mình.
/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈtreɪnɪŋ/
phr.
giáo dục nhằm nâng cao sự hiểu biết về các nền văn hóa
Cultural awareness training improves workplace interactions.
Đào tạo nhận thức văn hóa cải thiện các tương tác tại nơi làm việc.
Chi tiết
Companies often invest in cultural awareness training programs.Các công ty thường đầu tư vào các chương trình đào tạo nhận thức văn hóa.
Đồng nghĩacultural educationcultural sensitivity training
Cụm hay dùngprovide cultural awareness trainingconduct cultural awareness training
Cần thiết để hòa nhập trong môi trường đa văn hóa.
/ˈnɜːrtʃər ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nhóm khác nhau
We must nurture dialogue to resolve conflicts.
Chúng ta phải khuyến khích các cuộc đối thoại để giải quyết xung đột.
Chi tiết
Nurturing dialogue promotes peace and understanding.Khuyến khích đối thoại thúc đẩy hòa bình và sự hiểu biết.
Đồng nghĩafoster conversationencourage discussion
Cụm hay dùngnurture relationshipsnurture understanding
Thường dùng trong ngữ cảnh hòa bình và hợp tác.
/ˌʌndərˈstænd ˈkʌstəmz/
phr.
tìm hiểu về các truyền thống và thực hành của một nền văn hóa
Traveling helps us understand customs of different places.
Du lịch giúp chúng ta hiểu các phong tục của những nơi khác nhau.
Chi tiết
Understanding customs is essential for respectful interactions.Hiểu về phong tục là điều cần thiết cho các tương tác tôn trọng.
Đồng nghĩalearn traditionsappreciate practices
Cụm hay dùngunderstand cultureunderstand traditions
Dùng để khuyến khích việc học hỏi về văn hóa.
/ˌriːɪnˈfɔːrs ˈvæljuːz/
phr.
củng cố các giá trị
Education can reinforce values in young people.
Giáo dục có thể củng cố các giá trị ở giới trẻ.
Chi tiết
Families should reinforce values through traditions.Các gia đình nên củng cố các giá trị thông qua truyền thống.
Đồng nghĩastrengthen valuessupport values
Cụm hay dùngreinforce cultural valuesreinforce social values
Củng cố giá trị giúp bảo vệ bản sắc văn hóa.
/dɪsˈkʌvər aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá bản sắc
Travel can help individuals discover their identities.
Du lịch có thể giúp cá nhân khám phá bản sắc của họ.
Chi tiết
Art can be a way to discover cultural identities.Nghệ thuật có thể là một cách để khám phá bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩaexplore identitiesunderstand identities
Cụm hay dùngdiscover cultural identitiesdiscover personal identities
Khám phá bản sắc giúp hiểu rõ hơn về chính mình.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
kỷ niệm di sản văn hóa
Every year, we celebrate cultural heritage with a festival.
Mỗi năm, chúng tôi kỷ niệm di sản văn hóa bằng một lễ hội.
Chi tiết
It's important to celebrate cultural heritage to keep traditions alive.Điều quan trọng là kỷ niệm di sản văn hóa để giữ gìn truyền thống.
Đồng nghĩahonor cultural legacyappreciate cultural history
Cụm hay dùngcelebrate cultural practicescelebrate cultural traditions
Kỷ niệm di sản văn hóa giúp gìn giữ bản sắc dân tộc.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl nɔrmz/
phr.
khám phá các quy tắc văn hóa
It's essential to explore cultural norms when traveling.
Điều quan trọng là khám phá các quy tắc văn hóa khi đi du lịch.
Chi tiết
Exploring cultural norms helps us understand different societies.Khám phá các quy tắc văn hóa giúp chúng ta hiểu các xã hội khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate cultural standardsexamine cultural practices
Cụm hay dùngexplore cultural valuesexplore cultural traditions
Khám phá các quy tắc văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết.
/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl daɪˈnæmɪks/
phr.
hiểu các động lực văn hóa
To succeed globally, we must understand cultural dynamics.
Để thành công toàn cầu, chúng ta phải hiểu các động lực văn hóa.
Chi tiết
Understanding cultural dynamics is key to effective communication.Hiểu các động lực văn hóa là chìa khóa để giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩacomprehend cultural interactionsgrasp cultural changes
Cụm hay dùngunderstand cultural influencesunderstand cultural contexts
Hiểu các động lực văn hóa giúp giao tiếp tốt hơn.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl ˌkɒntrɪˈbjuːʃənz/
phr.
đánh giá cao đóng góp văn hóa
We should appreciate cultural contributions in our society.
Chúng ta nên đánh giá cao những đóng góp văn hóa trong xã hội của mình.
Chi tiết
Appreciating cultural contributions leads to greater harmony.Đánh giá cao đóng góp văn hóa dẫn đến sự hòa hợp lớn hơn.
Đồng nghĩavalue cultural inputrecognize cultural impact
Cụm hay dùngappreciate cultural diversityappreciate cultural heritage
Đánh giá cao đóng góp văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết.
/ˈænəˌlaɪz ˈkʌltʃərəl trɛndz/
phr.
phân tích xu hướng văn hóa
Researchers aim to analyze cultural trends in modern society.
Các nhà nghiên cứu nhắm đến việc phân tích xu hướng văn hóa trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
Analyzing cultural trends helps predict future behaviors.Phân tích xu hướng văn hóa giúp dự đoán hành vi trong tương lai.
Đồng nghĩaexamine cultural patternsstudy cultural shifts
Cụm hay dùnganalyze cultural influencesanalyze cultural behaviors
Phân tích xu hướng văn hóa giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/dɪsˈkʌvər ˈkʌltʃərəl ˈɪnˌsaɪts/
phr.
khám phá những hiểu biết văn hóa
Traveling allows us to discover cultural insights firsthand.
Du lịch cho phép chúng ta khám phá những hiểu biết văn hóa tận mắt.
Chi tiết
Discovering cultural insights can change our perspectives.Khám phá những hiểu biết văn hóa có thể thay đổi quan điểm của chúng ta.
Đồng nghĩafind cultural knowledgeuncover cultural understanding
Cụm hay dùngdiscover cultural practicesdiscover cultural values
Khám phá những hiểu biết văn hóa giúp mở rộng tầm nhìn.
/ˈnɜrʧər ˈkʌltʃərəl kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa
Artists nurture cultural creativity through their work.
Các nghệ sĩ nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa thông qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
Nurturing cultural creativity leads to innovation.Nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa dẫn đến sự đổi mới.
Đồng nghĩasupport cultural innovationencourage creative expression
Cụm hay dùngnurture cultural talentnurture cultural initiatives
Nuôi dưỡng sự sáng tạo văn hóa giúp phát triển nghệ thuật.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl əˈtʃivmənts/
phr.
kỷ niệm thành tựu văn hóa
We should celebrate cultural achievements in our community.
Chúng ta nên kỷ niệm thành tựu văn hóa trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Celebrating cultural achievements inspires future generations.Kỷ niệm thành tựu văn hóa truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩahonor cultural successesrecognize cultural milestones
Cụm hay dùngcelebrate cultural diversitycelebrate cultural history
Kỷ niệm thành tựu văn hóa giúp nâng cao tự hào dân tộc.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəlz/
phr.
khám phá các biểu tượng văn hóa
Art can help us explore cultural symbols and their meanings.
Nghệ thuật có thể giúp chúng ta khám phá các biểu tượng văn hóa và ý nghĩa của chúng.
Chi tiết
Exploring cultural symbols enhances our understanding of societies.Khám phá các biểu tượng văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta về các xã hội.
Đồng nghĩainvestigate cultural iconsexamine cultural representations
Cụm hay dùngexplore cultural meaningsexplore cultural artifacts
Khám phá các biểu tượng văn hóa giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
thúc đẩy sự tham gia văn hóa
We aim to promote cultural engagement through community events.
Chúng tôi nhằm thúc đẩy sự tham gia văn hóa thông qua các sự kiện cộng đồng.
Chi tiết
Promoting cultural engagement can strengthen community bonds.Thúc đẩy sự tham gia văn hóa có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
Đồng nghĩaencourage cultural participationfoster cultural involvement
Cụm hay dùngpromote cultural activitiespromote cultural involvement
Thúc đẩy sự tham gia văn hóa giúp gắn kết cộng đồng.
/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
hiểu di sản văn hóa
To appreciate our roots, we must understand cultural heritage.
Để trân trọng nguồn gốc của mình, chúng ta phải hiểu di sản văn hóa.
Chi tiết
Understanding cultural heritage is vital for preserving identity.Hiểu di sản văn hóa là điều cần thiết để bảo tồn bản sắc.
Đồng nghĩacomprehend cultural legacygrasp cultural history
Cụm hay dùngunderstand cultural significanceunderstand cultural values
Hiểu di sản văn hóa giúp gìn giữ bản sắc.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
tham gia vào đối thoại văn hóa
Engaging in cultural dialogue can help resolve conflicts.
Tham gia vào đối thoại văn hóa có thể giúp giải quyết xung đột.
Chi tiết
We should engage in cultural dialogue to promote understanding.Chúng ta nên tham gia vào đối thoại văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaparticipate in cultural discussionsjoin cultural conversations
Cụm hay dùngengage in cultural exchangesengage in cultural discussions
Tham gia vào đối thoại văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết.
/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa
Cultural awareness initiatives can reduce stereotypes.
Các sáng kiến nhận thức văn hóa có thể giảm thiểu định kiến.
Chi tiết
Schools often run cultural awareness initiatives for students.Các trường học thường tổ chức các sáng kiến nhận thức văn hóa cho học sinh.
Đồng nghĩacultural awareness programscultural education initiatives
Cụm hay dùngimplement cultural awareness initiativessupport cultural awareness initiatives
Rất quan trọng trong giáo dục và đào tạo.
/ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ saɪts/
phr.
các địa điểm được công nhận vì tầm quan trọng văn hóa
Cultural heritage sites attract many tourists each year.
Các di sản văn hóa thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
Chi tiết
Protecting cultural heritage sites is vital for future generations.Bảo vệ các địa điểm di sản văn hóa là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaheritage sitescultural landmarks
Cụm hay dùngvisit cultural heritage sitespreserve cultural heritage sites
Thường được nhắc đến trong bối cảnh du lịch và bảo tồn.
/ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/
phr.
các hoạt động kỷ niệm hoặc giới thiệu văn hóa
Cultural events bring communities together.
Các sự kiện văn hóa gắn kết các cộng đồng lại với nhau.
Chi tiết
She enjoys attending cultural events in her city.Cô ấy thích tham gia các sự kiện văn hóa ở thành phố của mình.
Đồng nghĩacultural activitiescultural celebrations
Cụm hay dùngorganize cultural eventsparticipate in cultural events
Thường được tổ chức để tôn vinh văn hóa và truyền thống.
/ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
khả năng duy trì các phong tục văn hóa theo thời gian
Cultural sustainability is vital for preserving traditions.
Sự bền vững văn hóa là rất quan trọng để bảo tồn các truyền thống.
Chi tiết
Communities work towards cultural sustainability through education.Các cộng đồng làm việc hướng tới sự bền vững văn hóa thông qua giáo dục.
Đồng nghĩacultural preservationcultural continuity
Cụm hay dùngachieve cultural sustainabilitypromote cultural sustainability
Rất quan trọng trong bảo tồn văn hóa.
/ˈkʌltʃərəl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
sự phát triển và tiến hóa của văn hóa
Cultural development is essential for societal progress.
Phát triển văn hóa là điều cần thiết cho sự tiến bộ của xã hội.
Chi tiết
Investing in cultural development can benefit communities.Đầu tư vào phát triển văn hóa có thể mang lại lợi ích cho các cộng đồng.
Đồng nghĩacultural growthcultural evolution
Cụm hay dùngsupport cultural developmentfacilitate cultural development
Thường được nhắc đến trong các chính sách văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
công nhận và thưởng thức sự đa dạng văn hóa
We celebrate cultural diversity through festivals and events.
Chúng tôi công nhận sự đa dạng văn hóa thông qua các lễ hội và sự kiện.
Chi tiết
Cities often celebrate cultural diversity with parades.Các thành phố thường công nhận sự đa dạng văn hóa bằng các cuộc diễu hành.
Đồng nghĩahonor cultural varietyacknowledge cultural differences
Cụm hay dùngcelebrate cultural heritagecelebrate differences
Lễ hội là cách tốt để công nhận sự đa dạng văn hóa.
/ɪkˈsplɔːr ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/
phr.
khám phá những gì làm cho một nền văn hóa trở nên độc đáo
Many artists explore cultural identity in their work.
Nhiều nghệ sĩ khám phá bản sắc văn hóa trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Books often explore cultural identity through characters' experiences.Sách thường khám phá bản sắc văn hóa thông qua trải nghiệm của nhân vật.
Đồng nghĩainvestigate cultural selfexamine cultural essence
Cụm hay dùngexplore cultural rootsexplore personal identity
Bản sắc văn hóa là điều quan trọng trong việc hiểu về chính mình.
/ˌʌndərˈstænd ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/
phr.
biết điều gì quan trọng trong một nền văn hóa
To work effectively, we must understand cultural values.
Để làm việc hiệu quả, chúng ta phải hiểu các giá trị văn hóa.
Chi tiết
Understanding cultural values helps in building relationships.Hiểu các giá trị văn hóa giúp xây dựng mối quan hệ.
Đồng nghĩacomprehend cultural beliefsgrasp cultural principles
Cụm hay dùngunderstand social valuesunderstand cultural differences
Các giá trị văn hóa thường ảnh hưởng đến hành vi và suy nghĩ của con người.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
đánh giá cao và tôn trọng các phong tục của một nền văn hóa
It's important to appreciate cultural traditions in our society.
Điều quan trọng là đánh giá cao các phong tục văn hóa trong xã hội của chúng ta.
Chi tiết
Traveling helps us appreciate cultural traditions around the world.Du lịch giúp chúng ta đánh giá cao các phong tục văn hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩarespect cultural customsvalue cultural practices
Cụm hay dùngappreciate local traditionsappreciate cultural differences
Việc tôn trọng phong tục văn hóa giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluənseɪz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng cách văn hóa ảnh hưởng đến hành vi
Researchers examine cultural influences on consumer behavior.
Các nhà nghiên cứu xem xét ảnh hưởng văn hóa đến hành vi tiêu dùng.
Chi tiết
It's important to examine cultural influences in education.Điều quan trọng là xem xét ảnh hưởng văn hóa trong giáo dục.
Đồng nghĩaanalyze cultural effectsstudy cultural impact
Cụm hay dùngexamine cultural impactsexamine social influences
Việc xem xét ảnh hưởng văn hóa giúp hiểu rõ hơn về hành vi con người.
/brɪdʒ ˈkʌltʃərəl ɡæps/
phr.
kết nối các nền văn hóa khác nhau để giảm thiểu sự khác biệt
Efforts to bridge cultural gaps can lead to better relationships.
Những nỗ lực để kết nối các nền văn hóa có thể dẫn đến mối quan hệ tốt hơn.
Chi tiết
We need to bridge cultural gaps in our communities.Chúng ta cần kết nối các nền văn hóa trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaclose cultural dividesconnect cultures
Cụm hay dùngbridge communication gapsbridge understanding
Kết nối các nền văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
/ˈɪnfluəns ˈkʌltʃərəl pərˈsɛpʃənz/
phr.
ảnh hưởng đến cách mọi người nhìn nhận các nền văn hóa khác nhau
Media can influence cultural perceptions significantly.
Phương tiện truyền thông có thể ảnh hưởng đáng kể đến cách nhìn nhận văn hóa.
Chi tiết
Education plays a key role in influencing cultural perceptions.Giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến cách nhìn nhận văn hóa.
Đồng nghĩashape cultural viewsaffect cultural opinions
Cụm hay dùnginfluence social attitudesinfluence public perception
Cách nhìn nhận văn hóa có thể thay đổi theo thời gian.
/rɪˈspɛkt ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/
phr.
công nhận và đánh giá cao sự đa dạng văn hóa
To live harmoniously, we must respect cultural differences.
Để sống hòa thuận, chúng ta phải công nhận sự khác biệt văn hóa.
Chi tiết
Respecting cultural differences is essential in a global society.Tôn trọng sự khác biệt văn hóa là điều cần thiết trong một xã hội toàn cầu.
Đồng nghĩaacknowledge cultural diversityhonor cultural variety
Cụm hay dùngrespect individual differencesrespect social norms
Tôn trọng sự khác biệt văn hóa giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɑːrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/
phr.
hỗ trợ sự sáng tạo trong nghệ thuật
Schools should encourage artistic expression among students.
Các trường học nên khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật giữa học sinh.
Chi tiết
Communities can encourage artistic expression through workshops.Các cộng đồng có thể khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật thông qua các khóa học.
Đồng nghĩasupport creative artspromote artistic freedom
Cụm hay dùngencourage creative thinkingencourage cultural creativity
Sự sáng tạo nghệ thuật giúp phản ánh bản sắc văn hóa.
/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl prɪˈzɜːrvəʃən/
phr.
hỗ trợ duy trì và bảo vệ di sản văn hóa
We must support cultural preservation to keep our history alive.
Chúng ta phải hỗ trợ bảo tồn văn hóa để giữ gìn lịch sử.
Chi tiết
Organizations work to support cultural preservation efforts.Các tổ chức làm việc để hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn văn hóa.
Đồng nghĩapromote cultural conservationback heritage protection
Cụm hay dùngsupport historical preservationsupport heritage sites
Bảo tồn văn hóa giúp gìn giữ những giá trị văn hóa cho thế hệ sau.
/dɪˈvɛləp ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau
Programs can help develop cultural awareness in students.
Các chương trình có thể giúp tăng cường sự hiểu biết văn hóa cho học sinh.
Chi tiết
Developing cultural awareness is essential in global business.Tăng cường sự hiểu biết văn hóa là điều cần thiết trong kinh doanh toàn cầu.
Đồng nghĩaenhance cultural knowledgebuild cultural sensitivity
Cụm hay dùngdevelop intercultural skillsdevelop empathy
Sự hiểu biết văn hóa giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌltʃərəl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
đầu tư vào việc cải thiện các khía cạnh văn hóa
Governments should invest in cultural development for the future.
Các chính phủ nên đầu tư vào phát triển văn hóa cho tương lai.
Chi tiết
Investing in cultural development benefits society as a whole.Đầu tư vào phát triển văn hóa mang lại lợi ích cho toàn xã hội.
Đồng nghĩafund cultural initiativessupport cultural growth
Cụm hay dùnginvest in arts programsinvest in community projects
Đầu tư vào phát triển văn hóa giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
/kəˈnɛkt θruː trəˈdɪʃənz/
phr.
xây dựng mối quan hệ bằng cách sử dụng các phong tục chung
Families connect through traditions during holidays.
Các gia đình kết nối qua các phong tục trong dịp lễ.
Chi tiết
Connecting through traditions helps preserve culture.Kết nối qua các phong tục giúp bảo tồn văn hóa.
Đồng nghĩabond through customsunite through heritage
Cụm hay dùngconnect through family ritualsconnect through shared values
Phong tục giúp duy trì mối quan hệ giữa các thế hệ.
/ˈvæljuː ˈkʌltʃərəl kənˈtrɪbjuːʃənz/
phr.
công nhận tầm quan trọng của sự đóng góp văn hóa
We must value cultural contributions to society.
Chúng ta phải công nhận tầm quan trọng của sự đóng góp văn hóa cho xã hội.
Chi tiết
Valuing cultural contributions enhances community spirit.Công nhận sự đóng góp văn hóa nâng cao tinh thần cộng đồng.
Đồng nghĩaappreciate cultural inputacknowledge cultural impact
Cụm hay dùngvalue local contributionsvalue artistic efforts
Sự đóng góp văn hóa rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.
/ɪkˈsplɔːr ˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
phr.
khám phá và tìm hiểu về các hoạt động văn hóa khác nhau
Students should explore cultural practices to broaden their horizons.
Học sinh nên khám phá các hoạt động văn hóa để mở rộng tầm nhìn.
Chi tiết
Traveling allows people to explore cultural practices around the world.Đi du lịch cho phép mọi người khám phá các hoạt động văn hóa trên khắp thế giới.
Đồng nghĩainvestigate cultural activities
Cụm hay dùngstudy cultural practicesunderstand cultural practices
Giúp nâng cao hiểu biết về văn hóa.
/ɪnˈhæns ˈkʌl.tʃər.əl ˈlɪtərəsi/
phr.
cải thiện kiến thức và hiểu biết về văn hóa
Programs can enhance cultural literacy in schools.
Các chương trình có thể cải thiện kiến thức văn hóa trong các trường học.
Chi tiết
Reading diverse literature can enhance cultural literacy.Đọc văn học đa dạng có thể cải thiện kiến thức văn hóa.
Đồng nghĩaimprove cultural awareness
Cụm hay dùngdevelop cultural literacypromote cultural literacy
Cần thiết để hiểu biết sâu sắc về văn hóa.
/prəˈmoʊt ˈkʌl.tʃər.əl ˈdaɪəɡloʊg/
phr.
khuyến khích các cuộc trò chuyện về các nền văn hóa khác nhau
Organizations work to promote cultural dialogue between communities.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích đối thoại văn hóa giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Cultural festivals can promote cultural dialogue among participants.Các lễ hội văn hóa có thể khuyến khích đối thoại văn hóa giữa các người tham gia.
Đồng nghĩaencourage cultural conversation
Cụm hay dùngfacilitate cultural dialoguesupport cultural dialogue
Giúp nâng cao sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌl.tʃər.əl aɪˈdɛntɪti/
phr.
tôn vinh và thể hiện nền tảng văn hóa của một người
Communities celebrate cultural identity through traditional festivals.
Các cộng đồng tôn vinh bản sắc văn hóa của mình thông qua các lễ hội truyền thống.
Chi tiết
Art can be a powerful way to celebrate cultural identity.Nghệ thuật có thể là một cách mạnh mẽ để tôn vinh bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩahonor cultural background
Cụm hay dùngexpress cultural identityacknowledge cultural identity
Giúp giữ gìn bản sắc văn hóa.
/səˈpɔːrt ˈkʌl.tʃər.əl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích những ý tưởng và thực hành mới trong văn hóa
Governments can support cultural innovation through funding.
Các chính phủ có thể hỗ trợ đổi mới văn hóa thông qua tài trợ.
Chi tiết
Cultural institutions often support innovation in the arts.Các tổ chức văn hóa thường hỗ trợ đổi mới trong nghệ thuật.
Đồng nghĩaencourage cultural creativity
Cụm hay dùngpromote cultural innovationfoster cultural innovation
Giúp nâng cao sự sáng tạo trong văn hóa.
/əkˈnɒlɪdʒ ˈkʌl.tʃər.əl ˈɪnfluənsɪz/
phr.
công nhận ảnh hưởng của văn hóa đến hành vi
It’s important to acknowledge cultural influences in our decisions.
Việc công nhận ảnh hưởng văn hóa trong quyết định của chúng ta là rất quan trọng.
Chi tiết
Businesses should acknowledge cultural influences on consumer behavior.Các doanh nghiệp nên công nhận ảnh hưởng văn hóa đến hành vi của người tiêu dùng.
Đồng nghĩarecognize cultural effects
Cụm hay dùngidentify cultural influencesappreciate cultural influences
Giúp hiểu rõ hơn về hành vi con người.
/ɪkˈsplɔːr ˈkʌl.tʃər.əl aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá các đặc điểm và giá trị của các nền văn hóa
Sociologists often explore cultural identities in their research.
Các nhà xã hội học thường khám phá bản sắc văn hóa trong nghiên cứu của họ.
Chi tiết
Art can be a way to explore cultural identities.Nghệ thuật có thể là một cách để khám phá bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩainvestigate cultural identities
Cụm hay dùngexamine cultural identitiesunderstand cultural identities
Giúp nâng cao nhận thức về bản sắc văn hóa.
/kriːˈeɪt ˈkʌl.tʃər.əl kəˈnɛkʃənz/
phr.
thiết lập mối liên kết giữa các nền văn hóa khác nhau
Cultural exchanges help create cultural connections between nations.
Các cuộc trao đổi văn hóa giúp tạo ra mối liên kết văn hóa giữa các quốc gia.
Chi tiết
Social media can create cultural connections across the globe.Mạng xã hội có thể tạo ra mối liên kết văn hóa trên toàn cầu.
Đồng nghĩabuild cultural links
Cụm hay dùngfoster cultural connectionsenhance cultural connections
Giúp cải thiện sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈkʌl.tʃər.əl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
đầu tư nguồn lực để thúc đẩy việc học hỏi văn hóa
Governments should invest in cultural education for youth.
Các chính phủ nên đầu tư vào giáo dục văn hóa cho thanh niên.
Chi tiết
Investing in cultural education enriches society.Đầu tư vào giáo dục văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩafund cultural education
Cụm hay dùngsupport cultural educationenhance cultural education
Giúp phát triển sự hiểu biết văn hóa trong cộng đồng.
/ˈfɔːstər ˈkʌl.tʃər.əl əˌpriːʃiˈeɪʃən/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết và đánh giá cao các nền văn hóa
Schools can foster cultural appreciation through diverse curricula.
Các trường học có thể khuyến khích sự đánh giá cao văn hóa thông qua chương trình giảng dạy đa dạng.
Chi tiết
Workshops can foster cultural appreciation among participants.Các buổi hội thảo có thể khuyến khích sự đánh giá cao văn hóa giữa các người tham gia.
Đồng nghĩaencourage cultural respect
Cụm hay dùngpromote cultural appreciationenhance cultural appreciation
Giúp xây dựng sự hòa hợp trong cộng đồng.
phr.
các buổi học được thiết kế để giáo dục về các nền văn hóa khác nhau
Cultural awareness workshops can reduce stereotypes.
Các buổi workshop nhận thức văn hóa có thể giảm thiểu định kiến.
Chi tiết
She attended cultural awareness workshops at her university.Cô đã tham gia các buổi workshop nhận thức văn hóa tại trường đại học.
Đồng nghĩacultural education sessionsdiversity training workshops
Cụm hay dùngpromote understandingenhance sensitivity
Cụm từ này thường xuất hiện trong giáo dục và đào tạo.
phr.
quá trình phát triển ý thức về văn hóa
Cultural identity formation is influenced by family and community.
Sự hình thành bản sắc văn hóa bị ảnh hưởng bởi gia đình và cộng đồng.
Chi tiết
Understanding cultural identity formation helps us appreciate diversity.Hiểu sự hình thành bản sắc văn hóa giúp chúng ta trân trọng sự đa dạng.
Đồng nghĩacultural self-definitionidentity development
Cụm hay dùngshape personal identityinfluence social behavior
Cụm từ này liên quan đến tâm lý học và xã hội học.
phr.
các quy tắc và niềm tin chung trong một nền văn hóa
Cultural norms and values shape our behavior.
Các quy tắc và giá trị văn hóa hình thành hành vi của chúng ta.
Chi tiết
Understanding cultural norms and values is essential in communication.Hiểu các quy tắc và giá trị văn hóa là rất cần thiết trong giao tiếp.
Đồng nghĩacultural principlessocial norms
Cụm hay dùnginfluence social interactionsdefine acceptable behavior
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
giáo dục để giúp mọi người hiểu sự khác biệt văn hóa
Cultural sensitivity training is important in diverse workplaces.
Đào tạo nhạy cảm văn hóa rất quan trọng trong các nơi làm việc đa dạng.
Chi tiết
They offer cultural sensitivity training for new employees.Họ cung cấp đào tạo nhạy cảm văn hóa cho nhân viên mới.
Đồng nghĩacultural awareness trainingdiversity training
Cụm hay dùngimprove team dynamicsenhance communication skills
Cụm từ này thường được nhắc đến trong bối cảnh doanh nghiệp.
phr.
tác động tích cực của văn hóa đối với xã hội
Cultural contributions enrich our lives in many ways.
Các đóng góp văn hóa làm phong phú cuộc sống của chúng ta theo nhiều cách.
Chi tiết
Recognizing cultural contributions is important for social cohesion.Nhận ra các đóng góp văn hóa là quan trọng cho sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩacultural inputcultural impact
Cụm hay dùngacknowledge influencecelebrate achievements
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về văn hóa.
phr.
các khu vực được hình thành bởi các thực hành và truyền thống văn hóa
Cultural landscapes reflect the history of a community.
Các cảnh quan văn hóa phản ánh lịch sử của một cộng đồng.
Chi tiết
Preserving cultural landscapes is vital for heritage.Bảo tồn các cảnh quan văn hóa là rất quan trọng cho di sản.
Đồng nghĩacultural environmentsheritage landscapes
Cụm hay dùngprotect heritagerecognize significance
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu địa lý và văn hóa.
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy các sáng kiến văn hóa
Cultural advocacy is important for preserving traditions.
Sự vận động văn hóa rất quan trọng để bảo tồn truyền thống.
Chi tiết
She is involved in cultural advocacy for local artists.Cô tham gia vào hoạt động vận động văn hóa cho các nghệ sĩ địa phương.
Đồng nghĩacultural supportcultural promotion
Cụm hay dùngencourage initiativessupport programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa.
phr.
các sáng kiến nhằm tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa
Cultural awareness campaigns help reduce discrimination.
Các chiến dịch nhận thức văn hóa giúp giảm thiểu phân biệt đối xử.
Chi tiết
Schools often organize cultural awareness campaigns.Các trường học thường tổ chức các chiến dịch nhận thức văn hóa.
Đồng nghĩacultural education initiativesawareness programs
Cụm hay dùngpromote understandingencourage participation
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và xã hội.
phr.
sự khao khát đầy cảm xúc cho các phong tục văn hóa trong quá khứ
Cultural nostalgia can inspire artists to create meaningful works.
Nỗi hoài niệm văn hóa có thể truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ tạo ra những tác phẩm có ý nghĩa.
Chi tiết
Many people feel cultural nostalgia for their childhood traditions.Nhiều người cảm thấy nỗi hoài niệm văn hóa về các truyền thống thời thơ ấu của họ.
Đồng nghĩacultural longingcultural reminiscence
Cụm hay dùngexperience cultural nostalgiaexpress cultural nostalgia
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghệ thuật và văn hóa.
phr.
khả năng của một nền văn hóa thích nghi và phát triển bất chấp những thách thức
Cultural resilience is vital for communities facing adversity.
Sự kiên cường văn hóa là rất quan trọng cho các cộng đồng đối mặt với khó khăn.
Chi tiết
Many indigenous cultures demonstrate cultural resilience through traditions.Nhiều nền văn hóa bản địa thể hiện sự kiên cường văn hóa thông qua các truyền thống.
Đồng nghĩacultural strengthcultural adaptability
Cụm hay dùngpromote cultural resiliencefoster cultural resilience
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội và nhân văn.
phr.
năng lượng và sức sống của một nền văn hóa
Cultural vitality can be seen in festivals and celebrations.
Sự sống động văn hóa có thể được nhìn thấy trong các lễ hội và sự kiện.
Chi tiết
Urban areas often showcase cultural vitality through art and music.Các khu vực đô thị thường thể hiện sự sống động văn hóa thông qua nghệ thuật và âm nhạc.
Đồng nghĩacultural dynamismcultural energy
Cụm hay dùngenhance cultural vitalitycelebrate cultural vitality
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghệ thuật và văn hóa cộng đồng.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl dɪˈvɜːrsɪti/
phr.
đánh giá cao sự đa dạng văn hóa
It’s important to appreciate cultural diversity in our community.
Rất quan trọng để đánh giá cao sự đa dạng văn hóa trong cộng đồng của chúng ta.
Chi tiết
Schools should teach students to appreciate cultural diversity.Các trường học nên dạy học sinh đánh giá cao sự đa dạng văn hóa.
Đồng nghĩavalue cultural diversityrespect cultural variety
Cụm hay dùngpromote cultural diversitycelebrate cultural diversity
Sử dụng khi nhấn mạnh sự đa dạng trong văn hóa.
/dɪsˈkʌvər ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪtiz/
phr.
khám phá bản sắc của các nền văn hóa khác nhau
Traveling helps us discover cultural identities around the world.
Du lịch giúp chúng ta khám phá bản sắc văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
Books can also help us discover cultural identities.Sách cũng có thể giúp chúng ta khám phá bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩauncover cultural identitiesexplore cultural identities
Cụm hay dùngrecognize cultural identitiesappreciate cultural identities
Rất quan trọng trong việc hiểu biết về văn hóa.
/prɪˈzɜːrv ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
duy trì và bảo vệ các phong tục văn hóa
Communities work hard to preserve cultural traditions for future generations.
Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo vệ các phong tục văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Preserving cultural traditions is essential for cultural identity.Bảo tồn các phong tục văn hóa là cần thiết cho bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩamaintain cultural practicesprotect cultural heritage
Cụm hay dùngsafeguard cultural traditionshonor cultural traditions
Rất quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.
/brɪdʒ ˈkʌltʃərəl dɪˈvaɪdz/
phr.
kết nối những người từ các nền văn hóa khác nhau
Art can bridge cultural divides and foster understanding.
Nghệ thuật có thể kết nối các ranh giới văn hóa và thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
Programs aim to bridge cultural divides in our community.Các chương trình nhằm kết nối các ranh giới văn hóa trong cộng đồng chúng ta.
Đồng nghĩaconnect cultural gapsunify cultural differences
Cụm hay dùngovercome cultural dividesreduce cultural divides
Thể hiện sự kết nối giữa các nền văn hóa khác nhau.
/ˈnævɪɡeɪt ˈkʌltʃərəl kəmˈplɛksɪtiz/
phr.
quản lý các khía cạnh phức tạp của văn hóa
To succeed in a global environment, we must navigate cultural complexities.
Để thành công trong môi trường toàn cầu, chúng ta phải quản lý các phức tạp văn hóa.
Chi tiết
Navigating cultural complexities requires sensitivity and awareness.Quản lý các phức tạp văn hóa đòi hỏi sự nhạy bén và nhận thức.
Đồng nghĩahandle cultural intricaciesmanage cultural challenges
Cụm hay dùngunderstand cultural complexitiesaddress cultural complexities
Rất quan trọng trong giao tiếp đa văn hóa.
/ˈkʌltɪve ˈkʌltʃərəl ˌʌndərˈstændɪŋ/
phr.
phát triển kiến thức sâu sắc về các nền văn hóa khác nhau
Schools should cultivate cultural understanding among students.
Các trường học nên phát triển sự hiểu biết văn hóa giữa học sinh.
Chi tiết
Traveling can help cultivate cultural understanding.Du lịch có thể giúp phát triển sự hiểu biết văn hóa.
Đồng nghĩafoster cultural comprehensionpromote cultural awareness
Cụm hay dùngenhance cultural understandingdeepen cultural understanding
Sử dụng trong các bài luận về giáo dục và du lịch.
/ˈtʃælɪndʒ ˈkʌltʃərəl əˈsʌmpʃənz/
phr.
đặt câu hỏi về những niềm tin phổ biến về các nền văn hóa
We need to challenge cultural assumptions in our discussions.
Chúng ta cần đặt câu hỏi về những giả định văn hóa trong các cuộc thảo luận của mình.
Chi tiết
Challenging cultural assumptions can lead to better understanding.Việc đặt câu hỏi về các giả định văn hóa có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩaquestion cultural beliefsreassess cultural norms
Cụm hay dùngexamine cultural assumptionsovercome cultural assumptions
Có thể dùng trong các bài viết phân tích văn hóa.
/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl kəˌlæbəˈreɪʃən/
phr.
khuyến khích làm việc cùng nhau giữa các nền văn hóa
Art projects can foster cultural collaboration among communities.
Các dự án nghệ thuật có thể khuyến khích sự hợp tác văn hóa giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Fostering cultural collaboration leads to innovative ideas.Khuyến khích sự hợp tác văn hóa dẫn đến những ý tưởng sáng tạo.
Đồng nghĩapromote cultural teamworkencourage cultural partnerships
Cụm hay dùngsupport cultural collaborationenhance cultural collaboration
Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và cộng đồng.
/ɪnˈhæn(t)s ˈkʌltʃərəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
cải thiện sự tham gia vào các hoạt động văn hóa
Workshops can enhance cultural engagement in communities.
Các hội thảo có thể cải thiện sự tham gia văn hóa trong cộng đồng.
Chi tiết
Enhancing cultural engagement helps preserve traditions.Cải thiện sự tham gia văn hóa giúp bảo tồn các truyền thống.
Đồng nghĩaboost cultural participationpromote cultural involvement
Cụm hay dùngincrease cultural engagementfoster cultural engagement
Thường dùng trong bối cảnh cộng đồng và giáo dục.
/səˈpɔrt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
hỗ trợ bảo tồn và thúc đẩy lịch sử văn hóa
We must support cultural heritage for future generations.
Chúng ta phải hỗ trợ bảo tồn di sản văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Supporting cultural heritage strengthens community identity.Hỗ trợ di sản văn hóa củng cố bản sắc cộng đồng.
Đồng nghĩapreserve cultural heritagepromote cultural history
Cụm hay dùngenhance cultural heritagecelebrate cultural heritage
Thường sử dụng trong bối cảnh bảo tồn di sản.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl dɪˈmɛnʃənz/
phr.
khám phá các khía cạnh khác nhau của văn hóa
Researchers should explore cultural dimensions in their studies.
Các nhà nghiên cứu nên khám phá các khía cạnh văn hóa trong các nghiên cứu của họ.
Chi tiết
Exploring cultural dimensions enriches our understanding of societies.Khám phá các khía cạnh văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta về các xã hội.
Đồng nghĩaanalyze cultural aspectsstudy cultural factors
Cụm hay dùngunderstand cultural dimensionsrecognize cultural dimensions
Thường sử dụng trong nghiên cứu văn hóa và xã hội học.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
tôn vinh và tham gia vào các thực hành văn hóa
We should celebrate cultural traditions to keep them alive.
Chúng ta nên tôn vinh các truyền thống văn hóa để giữ gìn chúng.
Chi tiết
Celebrating cultural traditions strengthens community bonds.Tôn vinh các truyền thống văn hóa củng cố mối quan hệ cộng đồng.
Đồng nghĩahonor cultural practicesappreciate cultural customs
Cụm hay dùngpromote cultural traditionspreserve cultural traditions
Dùng trong bối cảnh lễ hội và truyền thống.
/rɪˈspɛkt ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
tôn trọng và đánh giá các phong tục của các nền văn hóa khác nhau
It is essential to respect cultural traditions in diverse societies.
Việc tôn trọng các phong tục văn hóa trong các xã hội đa dạng là rất quan trọng.
Chi tiết
Respecting cultural traditions fosters harmony among communities.Tôn trọng các phong tục văn hóa tạo ra sự hòa hợp giữa các cộng đồng.
Đồng nghĩahonor cultural customsvalue cultural practices
Cụm hay dùngrespect cultural valuesrespect cultural differences
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về đa dạng văn hóa.
/kənˈtrɪbjuːt tə ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
đóng góp vào cuộc đối thoại về văn hóa
Artists contribute to cultural dialogue through their work.
Các nghệ sĩ đóng góp vào cuộc đối thoại văn hóa thông qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
Contributing to cultural dialogue promotes understanding.Đóng góp vào cuộc đối thoại văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaadd to cultural discussionsenhance cultural conversations
Cụm hay dùngcontribute to cultural understandingcontribute to cultural exchange
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nghệ thuật và văn hóa.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ɪkˈsplɔːreɪʃən/
phr.
khuyến khích việc khám phá các nền văn hóa khác nhau
Schools should encourage cultural exploration in their curricula.
Các trường học nên khuyến khích việc khám phá văn hóa trong chương trình học.
Chi tiết
Encouraging cultural exploration enriches students' perspectives.Khuyến khích việc khám phá văn hóa làm phong phú thêm quan điểm của học sinh.
Đồng nghĩapromote cultural discoveryfoster cultural inquiry
Cụm hay dùngencourage cultural exchangeencourage cultural understanding
Cụm từ này thường liên quan đến giáo dục và du lịch.
/ˈfɔːstər ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
hỗ trợ và khuyến khích sự đa dạng văn hóa
Cities should foster cultural diversity through community events.
Các thành phố nên hỗ trợ sự đa dạng văn hóa thông qua các sự kiện cộng đồng.
Chi tiết
Fostering cultural diversity can enrich society.Hỗ trợ sự đa dạng văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩaencourage cultural variety
Cụm hay dùngfoster cultural respectfoster cultural inclusion
Đa dạng văn hóa rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəlz/
phr.
tôn vinh và công nhận các biểu tượng văn hóa quan trọng
Festivals often celebrate cultural symbols of a community.
Các lễ hội thường tôn vinh các biểu tượng văn hóa của một cộng đồng.
Chi tiết
Celebrating cultural symbols strengthens community identity.Tôn vinh các biểu tượng văn hóa làm mạnh mẽ thêm bản sắc cộng đồng.
Đồng nghĩahonor cultural icons
Cụm hay dùngcelebrate cultural heritagecelebrate cultural identity
Biểu tượng văn hóa rất quan trọng cho bản sắc.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃənz/
phr.
công nhận và đánh giá cao các hình thức nghệ thuật văn hóa
We should appreciate cultural expressions from all backgrounds.
Chúng ta nên đánh giá cao các hình thức nghệ thuật văn hóa từ tất cả các nền văn hóa.
Chi tiết
Appreciating cultural expressions enriches our lives.Đánh giá cao các hình thức nghệ thuật văn hóa làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩavalue cultural art
Cụm hay dùngappreciate cultural diversityappreciate cultural heritage
Đánh giá cao các hình thức nghệ thuật văn hóa rất quan trọng.
phr.
hiểu sự khác biệt văn hóa
It's essential to understand cultural differences in international business.
Hiểu sự khác biệt văn hóa là rất quan trọng trong kinh doanh quốc tế.
Chi tiết
Traveling helps us understand cultural differences better.Du lịch giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự khác biệt văn hóa.
Đồng nghĩarecognize cultural variances
Cụm hay dùngunderstand perspectivesunderstand values
Hiểu biết về sự khác biệt văn hóa giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
phr.
bảo tồn các thực hành văn hóa
Efforts must be made to preserve cultural practices for future generations.
Cần có nỗ lực để bảo tồn các thực hành văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Communities often work together to preserve cultural practices.Các cộng đồng thường hợp tác để bảo tồn các thực hành văn hóa.
Đồng nghĩamaintain cultural traditions
Cụm hay dùngpreserve heritagepreserve values
Bảo tồn các thực hành văn hóa giúp duy trì bản sắc của cộng đồng.
phr.
tôn vinh những đóng góp văn hóa
We should celebrate cultural contributions from all communities.
Chúng ta nên tôn vinh những đóng góp văn hóa từ tất cả các cộng đồng.
Chi tiết
Cultural festivals celebrate cultural contributions to society.Các lễ hội văn hóa tôn vinh những đóng góp văn hóa cho xã hội.
Đồng nghĩahonor cultural input
Cụm hay dùngcelebrate achievementscelebrate diversity
Tôn vinh những đóng góp văn hóa giúp nâng cao nhận thức cộng đồng.
phr.
nhận thức về di sản văn hóa
We must recognize cultural heritage to preserve it for future generations.
Chúng ta phải nhận thức về di sản văn hóa để bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Recognizing cultural heritage is essential for community identity.Nhận thức về di sản văn hóa là rất cần thiết cho bản sắc cộng đồng.
Đồng nghĩaacknowledge cultural history
Cụm hay dùngrecognize valuesrecognize importance
Nhận thức về di sản văn hóa giúp bảo tồn các giá trị văn hóa quan trọng.
phr.
thảo luận về các vấn đề văn hóa
It's important to discuss cultural issues openly.
Thảo luận về các vấn đề văn hóa một cách cởi mở là rất quan trọng.
Chi tiết
Many forums exist to discuss cultural issues in society.Nhiều diễn đàn tồn tại để thảo luận về các vấn đề văn hóa trong xã hội.
Đồng nghĩatalk about cultural problems
Cụm hay dùngdiscuss challengesdiscuss solutions
Thảo luận về các vấn đề văn hóa giúp tìm ra giải pháp tốt hơn.
/ˈstʌdi ˈkʌltʃərəl fəˈnɒmɪnə/
phr.
khám phá và phân tích các hành vi và xu hướng văn hóa
Researchers study cultural phenomena to understand societal changes.
Các nhà nghiên cứu khám phá các hiện tượng văn hóa để hiểu các thay đổi xã hội.
Chi tiết
Studying cultural phenomena reveals important insights.Nghiên cứu các hiện tượng văn hóa tiết lộ những hiểu biết quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze cultural phenomenaexamine cultural trends
Cụm hay dùngexplore cultural phenomenaobserve cultural phenomena
Nghiên cứu hiện tượng văn hóa giúp hiểu rõ hơn về xã hội.
/ˈhaɪlaɪt ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của các khía cạnh văn hóa
The documentary highlights cultural significance of ancient traditions.
Bộ phim tài liệu nhấn mạnh tầm quan trọng của các truyền thống cổ xưa.
Chi tiết
Highlighting cultural significance can educate the public.Nhấn mạnh tầm quan trọng văn hóa có thể giáo dục công chúng.
Đồng nghĩaemphasize cultural importancestress cultural significance
Cụm hay dùngrecognize cultural significanceacknowledge cultural significance
Nhấn mạnh tầm quan trọng văn hóa giúp nâng cao nhận thức.
/ədˈvæns ˈkʌltʃərəl ˈlɪtərəsi/
phr.
cải thiện sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau và tầm quan trọng của chúng
Schools play a key role in advancing cultural literacy among students.
Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao kiến thức văn hóa cho học sinh.
Chi tiết
Advancing cultural literacy helps create a more empathetic society.Nâng cao kiến thức văn hóa giúp tạo ra một xã hội đồng cảm hơn.
Đồng nghĩapromote cultural understandingenhance cultural knowledge
Cụm hay dùngfoster cultural literacysupport cultural literacy
Nâng cao kiến thức văn hóa cần thiết cho sự hòa hợp xã hội.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích những ý tưởng và thực hành mới trong văn hóa
Governments should encourage cultural innovation to stimulate growth.
Chính phủ nên khuyến khích đổi mới văn hóa để kích thích sự phát triển.
Chi tiết
Encouraging cultural innovation leads to a vibrant society.Khuyến khích đổi mới văn hóa dẫn đến một xã hội sôi động.
Đồng nghĩapromote cultural creativitysupport cultural advancements
Cụm hay dùngfoster cultural innovationcelebrate cultural innovation
Đổi mới văn hóa giúp thúc đẩy sự sáng tạo và phát triển.
/prɪˈzɜrv ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/
phr.
bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các nền văn hóa
Efforts are being made to preserve cultural diversity in urban areas.
Các nỗ lực đang được thực hiện để bảo vệ sự đa dạng văn hóa ở các khu vực thành phố.
Chi tiết
Organizations work hard to preserve cultural diversity worldwide.Các tổ chức làm việc chăm chỉ để bảo vệ sự đa dạng văn hóa trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaprotect cultural varietymaintain cultural pluralism
Cụm hay dùngpromote cultural diversitycelebrate cultural diversity
Khá quan trọng trong các cuộc thảo luận về toàn cầu hóa.
/ʃɛr ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪvz/
phr.
kể và phân phát những câu chuyện từ các nền văn hóa khác nhau
Writers often share cultural narratives to reflect their heritage.
Các nhà văn thường chia sẻ những câu chuyện văn hóa để phản ánh di sản của họ.
Chi tiết
Documentaries share cultural narratives from various communities.Các bộ phim tài liệu chia sẻ những câu chuyện văn hóa từ các cộng đồng khác nhau.
Đồng nghĩatell cultural storiesdistribute cultural tales
Cụm hay dùngexplore cultural narrativescreate cultural narratives
Thường thấy trong văn học và truyền thông.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl ˈnjuːɑːnsɪz/
phr.
công nhận và đánh giá cao những khác biệt tinh tế trong các nền văn hóa
Traveling helps people appreciate cultural nuances around the world.
Du lịch giúp mọi người công nhận những khác biệt tinh tế trong các nền văn hóa trên toàn thế giới.
Chi tiết
Artists often appreciate cultural nuances in their work.Các nghệ sĩ thường công nhận những khác biệt tinh tế trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩarecognize cultural subtletiesvalue cultural distinctions
Cụm hay dùngacknowledge cultural nuancesunderstand cultural nuances
Thường được sử dụng trong nghệ thuật và giao tiếp.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈrɪtʃuəlz/
phr.
tôn vinh và tham gia vào các nghi lễ văn hóa truyền thống
Families gather to celebrate cultural rituals during holidays.
Các gia đình tụ họp để tôn vinh các nghi lễ văn hóa trong các ngày lễ.
Chi tiết
Many communities celebrate cultural rituals to preserve their heritage.Nhiều cộng đồng tôn vinh các nghi lễ văn hóa để bảo tồn di sản của họ.
Đồng nghĩahonor cultural traditionsrecognize cultural ceremonies
Cụm hay dùngobserve cultural ritualspromote cultural rituals
Rất quan trọng trong việc duy trì văn hóa.
/kəˈnɛkt wɪð ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
thiết lập mối quan hệ với di sản văn hóa của bản thân
Many young people want to connect with their heritage through travel.
Nhiều người trẻ muốn kết nối với di sản của họ thông qua du lịch.
Chi tiết
Art can help individuals connect with their heritage and roots.Nghệ thuật có thể giúp cá nhân kết nối với di sản và cội nguồn của họ.
Đồng nghĩarelate to heritageengage with cultural roots
Cụm hay dùngstrengthen connection with heritageexplore connection with heritage
Thường được sử dụng trong bối cảnh cá nhân và gia đình.
/ˈstʌdi ˈkʌltʃərəl ˌɪntərˈækʃənz/
phr.
nghiên cứu cách các nền văn hóa ảnh hưởng và tác động lẫn nhau
Researchers study cultural interactions to understand globalization.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các tương tác văn hóa để hiểu về toàn cầu hóa.
Chi tiết
Courses often include studying cultural interactions in diverse societies.Các khóa học thường bao gồm nghiên cứu các tương tác văn hóa trong các xã hội đa dạng.
Đồng nghĩaexamine cultural exchangesanalyze cultural relationships
Cụm hay dùnginvestigate cultural interactionsexplore cultural interactions
Rất quan trọng trong nghiên cứu xã hội.
/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl ɪnəˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích những ý tưởng và sự sáng tạo mới trong các nền văn hóa
Cities can foster cultural innovation by supporting artists.
Các thành phố có thể khuyến khích sự đổi mới văn hóa bằng cách hỗ trợ nghệ sĩ.
Chi tiết
Organizations aim to foster cultural innovation through collaboration.Các tổ chức nhằm khuyến khích sự đổi mới văn hóa thông qua hợp tác.
Đồng nghĩaencourage cultural creativitysupport cultural advancement
Cụm hay dùngpromote cultural innovationcultivate cultural innovation
Rất quan trọng trong nghệ thuật và sáng tạo.
/ʌnˈdərstænd ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
hiểu được tầm quan trọng của các yếu tố văn hóa
It is essential to understand cultural significance in global discussions.
Việc hiểu tầm quan trọng văn hóa trong các cuộc thảo luận toàn cầu là rất cần thiết.
Chi tiết
Understanding cultural significance helps in conflict resolution.Hiểu được tầm quan trọng văn hóa giúp giải quyết xung đột.
Đồng nghĩagrasp cultural importanceappreciate cultural value
Cụm hay dùngunderstand contextunderstand heritage
Hiểu tầm quan trọng văn hóa giúp giao tiếp tốt hơn.
/prəˈmoʊt ɑrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/
phr.
hỗ trợ và khuyến khích sự sáng tạo trong nghệ thuật
Communities should promote artistic expression through festivals.
Cộng đồng nên khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật thông qua các lễ hội.
Chi tiết
Promoting artistic expression enriches cultural life.Khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật làm phong phú thêm đời sống văn hóa.
Đồng nghĩasupport creative expressionencourage artistic creativity
Cụm hay dùngpromote creativitypromote innovation
Khuyến khích nghệ thuật là cách để phát triển văn hóa.
/ˈfɑːstər ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəɡl/
phr.
khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nền văn hóa khác nhau
We should foster cultural dialogue to resolve conflicts.
Chúng ta nên khuyến khích đối thoại văn hóa để giải quyết xung đột.
Chi tiết
Fostering cultural dialogue enhances mutual understanding.Khuyến khích đối thoại văn hóa tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
Đồng nghĩapromote cultural conversationsencourage cultural discussions
Cụm hay dùngfoster communicationfoster relationships
Đối thoại văn hóa rất cần thiết trong xã hội đa dạng.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkʌltʃərəl dɪsˈkʌʃənz/
phr.
tham gia vào các cuộc thảo luận về văn hóa
Students should engage in cultural discussions in class.
Học sinh nên tham gia vào các cuộc thảo luận văn hóa trong lớp học.
Chi tiết
Engaging in cultural discussions broadens perspectives.Tham gia vào các cuộc thảo luận văn hóa mở rộng góc nhìn.
Đồng nghĩaparticipate in cultural talksjoin cultural conversations
Cụm hay dùngengage with communitiesengage in dialogue
Tham gia thảo luận văn hóa giúp nâng cao hiểu biết.
/ˈvælju ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
đánh giá và công nhận tầm quan trọng của di sản
We must value cultural heritage to preserve it for future generations.
Chúng ta phải đánh giá di sản văn hóa để bảo tồn nó cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Valuing cultural heritage fosters a sense of identity.Đánh giá di sản văn hóa tạo ra cảm giác bản sắc.
Đồng nghĩaappreciate cultural legacyrespect cultural heritage
Cụm hay dùngvalue traditionsvalue contributions
Đánh giá di sản văn hóa rất quan trọng cho xã hội.
/kəˈmjunɪˌkeɪt ˈkʌltʃərəl ˈvæljuz/
phr.
diễn đạt và chia sẻ các giá trị của một nền văn hóa.
Stories can communicate cultural values effectively.
Các câu chuyện có thể diễn đạt các giá trị văn hóa một cách hiệu quả.
Chi tiết
Communicating cultural values fosters understanding.Diễn đạt các giá trị văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaexpress cultural beliefsshare cultural values
Cụm hay dùngcommunicate ideasshare beliefsexpress values
Quan trọng trong việc truyền tải thông điệp văn hóa.
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
hỗ trợ việc bảo tồn lâu dài các nền văn hóa.
Efforts to promote cultural sustainability benefit future generations.
Những nỗ lực nhằm thúc đẩy sự bền vững văn hóa mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Promoting cultural sustainability preserves traditions.Thúc đẩy sự bền vững văn hóa bảo tồn các truyền thống.
Đồng nghĩasupport cultural preservationencourage sustainability
Cụm hay dùngpromote preservationsupport sustainabilityencourage long-term efforts
Rất quan trọng trong bối cảnh toàn cầu hóa.
/əˈpriːʃiˌeɪt ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/
phr.
nhận ra và trân trọng sự đa dạng trong các nền văn hóa
We should appreciate cultural differences in our global society.
Chúng ta nên trân trọng sự khác biệt văn hóa trong xã hội toàn cầu của mình.
Chi tiết
Appreciating cultural differences enriches our lives.Trân trọng sự khác biệt văn hóa làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩavalue cultural diversityrecognize cultural variety
Cụm hay dùngappreciate uniquenessappreciate variety
Cụm từ này thường sử dụng trong các bài viết về xã hội.
/ʃɛr ˈkʌltʃərəl ˈnɑlɪdʒ/
phr.
trao đổi hiểu biết về các nền văn hóa
We can share cultural knowledge through workshops.
Chúng ta có thể chia sẻ kiến thức văn hóa thông qua các buổi hội thảo.
Chi tiết
Sharing cultural knowledge promotes understanding.Chia sẻ kiến thức văn hóa thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩaexchange cultural insightsdisseminate cultural information
Cụm hay dùngshare experiencesshare ideas
Cụm từ này thường dùng trong các buổi đào tạo.
/ˈvælju ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃən/
phr.
trân trọng và tôn vinh các hình thức nghệ thuật văn hóa khác nhau
We should value cultural expression in our communities.
Chúng ta nên trân trọng sự thể hiện văn hóa trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Valuing cultural expression enriches our society.Trân trọng sự thể hiện văn hóa làm phong phú thêm xã hội của chúng ta.
Đồng nghĩaappreciate cultural arthonor cultural creativity
Cụm hay dùngvalue creativityvalue diversity
Cụm từ này thường sử dụng trong các bài viết về nghệ thuật.
phr.
Nhận ra các bản sắc văn hóa.
It's important to recognize cultural identities in a diverse society.
Việc nhận ra các bản sắc văn hóa là rất quan trọng trong một xã hội đa dạng.
Chi tiết
Recognizing cultural identities can foster inclusivity.Nhận ra các bản sắc văn hóa có thể thúc đẩy sự hòa nhập.
Đồng nghĩaacknowledge cultural identitiesrespect cultural identities
Cụm hay dùngcelebrate cultural identitiesappreciate cultural identities
Giúp xây dựng sự tôn trọng giữa các nền văn hóa.
phr.
Trân trọng di sản văn hóa.
We should appreciate cultural heritage to preserve our history.
Chúng ta nên trân trọng di sản văn hóa để bảo tồn lịch sử của mình.
Chi tiết
Appreciating cultural heritage helps maintain our identity.Trân trọng di sản văn hóa giúp duy trì bản sắc của chúng ta.
Đồng nghĩavalue cultural historyrespect cultural legacy
Cụm hay dùngcelebrate cultural heritageprotect cultural heritage
Rất quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.
phr.
Giải quyết các khuôn mẫu văn hóa.
We must address cultural stereotypes to promote understanding.
Chúng ta phải giải quyết các khuôn mẫu văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết.
Chi tiết
Addressing cultural stereotypes is vital for inclusivity.Giải quyết các khuôn mẫu văn hóa là rất quan trọng cho sự hòa nhập.
Đồng nghĩachallenge cultural clichésdispel cultural myths
Cụm hay dùngcounter cultural stereotypesrecognize cultural stereotypes
Giúp giảm thiểu những hiểu lầm về văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ɑrˈtɪstɪk ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
tôn vinh và công nhận các hình thức nghệ thuật truyền thống
Communities often celebrate their artistic heritage through festivals.
Các cộng đồng thường tôn vinh di sản nghệ thuật của họ thông qua các lễ hội.
Chi tiết
Museums play a key role in celebrating artistic heritage.Bảo tàng đóng vai trò quan trọng trong việc tôn vinh di sản nghệ thuật.
Đồng nghĩahonor artistic heritagerecognize artistic traditions
Cụm hay dùngcelebrate traditionscelebrate achievements
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và văn hóa.
/ˈhaɪˌlaɪt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
nhấn mạnh tầm quan trọng của lịch sử văn hóa
Museums highlight cultural heritage through exhibitions.
Các bảo tàng làm nổi bật di sản văn hóa thông qua các triển lãm.
Chi tiết
Events often highlight cultural heritage to engage the public.Các sự kiện thường nhấn mạnh di sản văn hóa để thu hút công chúng.
Đồng nghĩaemphasize cultural heritageshowcase cultural history
Cụm hay dùnghighlight traditionshighlight contributions
Giúp nâng cao nhận thức về di sản văn hóa.
/dɪˈvɛləb ˈkʌltʃərəl ˈlɪtərəsi/
phr.
nâng cao sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau
Programs aim to develop cultural literacy among students.
Các chương trình nhằm nâng cao sự hiểu biết văn hóa trong học sinh.
Chi tiết
Developing cultural literacy is important in a globalized world.Phát triển văn hóa là rất quan trọng trong một thế giới toàn cầu hóa.
Đồng nghĩaenhance cultural understandingpromote cultural awareness
Cụm hay dùngdevelop awarenessdevelop understanding
Cần thiết để thích ứng trong môi trường đa văn hóa.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/
phr.
công nhận tầm quan trọng của các yếu tố văn hóa
It is essential to appreciate cultural significance in art.
Cần thiết phải công nhận tầm quan trọng của văn hóa trong nghệ thuật.
Chi tiết
Understanding history helps us appreciate cultural significance.Hiểu biết về lịch sử giúp chúng ta công nhận tầm quan trọng văn hóa.
Đồng nghĩarecognize cultural importancevalue cultural significance
Cụm hay dùngappreciate differencesappreciate contributions
Giúp nâng cao nhận thức về văn hóa.
/ˈkʌltɪveɪt ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/
phr.
phát triển sự tôn trọng đối với các nền văn hóa khác nhau
We aim to cultivate cultural appreciation in our programs.
Chúng tôi đặt mục tiêu phát triển sự tôn trọng văn hóa trong các chương trình của mình.
Chi tiết
Cultivating cultural appreciation can enhance community ties.Phát triển sự tôn trọng văn hóa có thể tăng cường mối liên kết trong cộng đồng.
Đồng nghĩafoster cultural respectencourage cultural understanding
Cụm hay dùngcultivate understandingcultivate relationships
Cụm từ này thường xuất hiện trong các hoạt động văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/
phr.
công nhận và tôn vinh các nền văn hóa khác nhau
We should celebrate cultural differences in our society.
Chúng ta nên công nhận sự khác biệt văn hóa trong xã hội của mình.
Chi tiết
Celebrating cultural differences can enrich our lives.Công nhận sự khác biệt văn hóa có thể làm phong phú cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩahonor cultural diversityappreciate cultural variety
Cụm hay dùngcelebrate traditionscelebrate achievements
Cụm từ này nhấn mạnh sự đa dạng văn hóa.
/rɪˈspɛkt ˈkʌltʃərəl nɔrmz/
phr.
tôn trọng các quy tắc và hành vi của một nền văn hóa
It’s essential to respect cultural norms when traveling.
Việc tôn trọng các quy tắc văn hóa là rất cần thiết khi đi du lịch.
Chi tiết
Respecting cultural norms helps build trust.Tôn trọng các quy tắc văn hóa giúp xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩahonor cultural rulesacknowledge cultural practices
Cụm hay dùngrespect traditionsrespect values
Cụm từ này cần thiết trong giao tiếp đa văn hóa.
/ˈænəlaɪz ˈkʌltʃərəl ˈɪmpækt/
phr.
phân tích cách văn hóa ảnh hưởng đến xã hội
Researchers need to analyze cultural impact on behavior.
Các nhà nghiên cứu cần phân tích ảnh hưởng văn hóa đến hành vi.
Chi tiết
Analyzing cultural impact can inform policy decisions.Phân tích ảnh hưởng văn hóa có thể giúp thông báo các quyết định chính sách.
Đồng nghĩaexamine cultural effectsstudy cultural influence
Cụm hay dùnganalyze trendsanalyze data
Cụm từ này phổ biến trong nghiên cứu xã hội.
/ˈfɔːstər ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau
Schools should foster cultural awareness among students.
Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giữa học sinh.
Chi tiết
Fostering cultural awareness helps reduce prejudice.Khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giúp giảm định kiến.
Đồng nghĩaencourage cultural understandingpromote cultural knowledge
Cụm hay dùngactively fostereffectively foster
Sự hiểu biết văn hóa rất quan trọng trong việc giảm thiểu xung đột.
/dɪˈvɛlɪp ˈkʌltʃərəl ˈsɛnsɪtɪvɪti/
phr.
phát triển sự nhận thức và tôn trọng các nền văn hóa khác nhau
Training programs can develop cultural sensitivity among employees.
Các chương trình đào tạo có thể phát triển sự nhạy bén văn hóa cho nhân viên.
Chi tiết
Developing cultural sensitivity improves workplace harmony.Phát triển sự nhạy bén văn hóa cải thiện sự hòa hợp trong nơi làm việc.
Đồng nghĩacultivate cultural awarenessenhance cultural understanding
Cụm hay dùngactively developsystematically develop
Sự nhạy bén văn hóa rất cần thiết trong môi trường đa văn hóa.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl ˈlɪtərəsi/
phr.
khuyến khích hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau và các giá trị của chúng
Schools should encourage cultural literacy in their curriculum.
Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết văn hóa trong chương trình giảng dạy của họ.
Chi tiết
Encouraging cultural literacy helps foster empathy.Khuyến khích sự hiểu biết văn hóa giúp phát triển lòng đồng cảm.
Đồng nghĩapromote cultural understandingsupport cultural education
Cụm hay dùngactively encouragestrongly encourage
Sự hiểu biết văn hóa giúp giảm thiểu định kiến và mâu thuẫn.
/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
kết hợp các hoạt động và truyền thống văn hóa khác nhau
Communities should integrate cultural practices to enhance unity.
Các cộng đồng nên kết hợp các hoạt động văn hóa để tăng cường sự đoàn kết.
Chi tiết
Integrating cultural practices enriches collective identity.Kết hợp các hoạt động văn hóa làm phong phú thêm bản sắc tập thể.
Đồng nghĩacombine cultural activitiesmerge cultural traditions
Cụm hay dùngsuccessfully integrateeffectively integrate
Kết hợp các hoạt động văn hóa giúp tăng cường sự đa dạng.
/ˈɪləstreɪt ˈkʌltʃərəl pərˈspɛktɪvz/
phr.
minh họa các quan điểm khác nhau về văn hóa
Books can illustrate cultural perspectives effectively.
Sách có thể minh họa các quan điểm văn hóa một cách hiệu quả.
Chi tiết
Illustrating cultural perspectives fosters understanding.Minh họa các quan điểm văn hóa giúp thúc đẩy sự hiểu biết.
Đồng nghĩadepict cultural viewsshow cultural viewpoints
Cụm hay dùngclearly illustrateeffectively illustrate
Minh họa quan điểm văn hóa giúp tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.
/ˈɪnfluəns ˈkʌltʃərəl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
ảnh hưởng đến sự phát triển và tiến hóa của văn hóa
Technology influences cultural development in modern society.
Công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển văn hóa trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
Influencing cultural development requires awareness.Ảnh hưởng đến sự phát triển văn hóa đòi hỏi sự nhận thức.
Đồng nghĩaaffect cultural growthshape cultural evolution
Cụm hay dùngsignificantly influencestrongly influence
Sự phát triển văn hóa là một quá trình liên tục.
/ɪkˈspænd ˈkʌltʃərəl pərˈspɛktɪvz/
phr.
mở rộng quan điểm liên quan đến văn hóa
Travel helps expand cultural perspectives.
Du lịch giúp mở rộng quan điểm văn hóa.
Chi tiết
Expanding cultural perspectives enriches our understanding.Mở rộng quan điểm văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta.
Đồng nghĩabroaden cultural viewsenlarge cultural outlooks
Cụm hay dùngexpand understandingbroaden perspectives
Rất quan trọng trong du lịch.
/ˈdɒkjʊmənt ˈkʌltʃərəl ˈhɪstəri/
phr.
ghi lại và bảo tồn các sự kiện và thực hành văn hóa
Historians document cultural history for future generations.
Các nhà sử học ghi lại lịch sử văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Documenting cultural history is essential for education.Ghi lại lịch sử văn hóa là điều cần thiết cho giáo dục.
Đồng nghĩarecord cultural heritagepreserve cultural events
Cụm hay dùngdocument eventspreserve history
Quan trọng trong nghiên cứu lịch sử.
/ˈhaɪlaɪt ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
nhấn mạnh các phong tục và thực hành quan trọng
We must highlight cultural traditions in our celebrations.
Chúng ta phải nhấn mạnh các truyền thống văn hóa trong các lễ kỷ niệm của mình.
Chi tiết
Highlighting cultural traditions preserves our identity.Nhấn mạnh các truyền thống văn hóa giúp bảo tồn bản sắc của chúng ta.
Đồng nghĩaemphasize cultural customsshowcase cultural practices
Cụm hay dùnghighlight importanceemphasize traditions
Thường gặp trong các sự kiện văn hóa.
/rɪˈflɛkt ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/
phr.
phản ánh các niềm tin và nguyên tắc của một nền văn hóa
Literature often reflects cultural values of its time.
Văn học thường phản ánh các giá trị văn hóa của thời đại của nó.
Chi tiết
Reflecting cultural values helps in understanding society.Phản ánh các giá trị văn hóa giúp hiểu rõ xã hội.
Đồng nghĩademonstrate cultural beliefsshow cultural principles
Cụm hay dùngreflect beliefsshow values
Rất quan trọng trong nghệ thuật và truyền thông.
/meɪnˈteɪn ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/
phr.
giữ gìn và thực hành các phong tục và niềm tin truyền thống
Families should maintain cultural traditions to pass on their heritage.
Các gia đình nên giữ gìn các truyền thống văn hóa để truyền lại di sản của mình.
Chi tiết
Maintaining cultural traditions enriches community life.Giữ gìn các truyền thống văn hóa làm phong phú thêm đời sống cộng đồng.
Đồng nghĩapreserve cultural customsuphold cultural practices
Cụm hay dùngcelebrate cultural traditionshonor cultural traditions
Rất quan trọng trong việc bảo tồn văn hóa.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/
phr.
khám phá và tìm hiểu về sự khác biệt giữa các nền văn hóa
Students are encouraged to explore cultural differences through exchange programs.
Học sinh được khuyến khích khám phá sự khác biệt văn hóa thông qua các chương trình trao đổi.
Chi tiết
Exploring cultural differences can enhance empathy and understanding.Khám phá sự khác biệt văn hóa có thể nâng cao sự đồng cảm và hiểu biết.
Đồng nghĩainvestigate cultural variationsstudy cultural distinctions
Cụm hay dùngrecognize cultural differencesappreciate cultural differences
Rất quan trọng trong giao lưu văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ɑrˈtɪstɪk trəˈdɪʃənz/
phr.
tôn vinh và ghi nhận những hình thức nghệ thuật đã được thiết lập
Communities celebrate artistic traditions during cultural festivals.
Các cộng đồng tôn vinh những truyền thống nghệ thuật trong các lễ hội văn hóa.
Chi tiết
Celebrating artistic traditions keeps them alive for future generations.Tôn vinh các truyền thống nghệ thuật giúp chúng sống mãi cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩahonor artistic heritageappreciate artistic customs
Cụm hay dùngpromote artistic traditionspreserve artistic traditions
Thể hiện sự tôn trọng trong nghệ thuật.
/ˈfɔstər ˈkʌltʃərəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
khuyến khích sự tham gia tích cực vào các hoạt động văn hóa
Organizations work to foster cultural engagement in communities.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích sự tham gia văn hóa trong cộng đồng.
Chi tiết
Fostering cultural engagement can enhance social cohesion.Khuyến khích sự tham gia văn hóa có thể nâng cao sự gắn kết xã hội.
Đồng nghĩaencourage cultural participationpromote cultural involvement
Cụm hay dùngsupport cultural engagementenhance cultural engagement
Liên quan đến sự tham gia và cộng đồng.
/əˈpriːʃieɪt ˈkʌltʃərəl ˈrɪtʃnəs/
phr.
ghi nhận và đánh giá cao sự phong phú của các nền văn hóa khác nhau
We should appreciate cultural richness in our communities.
Chúng ta nên ghi nhận sự phong phú văn hóa trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Appreciating cultural richness fosters mutual respect.Đánh giá cao sự phong phú văn hóa tạo ra sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩavalue cultural diversityacknowledge cultural depth
Cụm hay dùngcelebrate cultural richnessenhance cultural richness
Thể hiện sự tôn trọng trong văn hóa.
/ədˈvæns ˈkʌltʃərəl ˈnɑlɪdʒ/
phr.
thúc đẩy sự hiểu biết và học hỏi về các nền văn hóa
Educational programs aim to advance cultural knowledge among students.
Các chương trình giáo dục nhằm mục đích thúc đẩy kiến thức văn hóa trong học sinh.
Chi tiết
Advancing cultural knowledge is essential for global citizenship.Thúc đẩy kiến thức văn hóa là rất quan trọng cho công dân toàn cầu.
Đồng nghĩaenhance cultural understandingbroaden cultural knowledge
Cụm hay dùngfoster cultural knowledgeexpand cultural knowledge
Rất quan trọng trong giáo dục.
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt ˈkʌltʃərəl ˈɛləmənts/
phr.
hòa nhập các yếu tố văn hóa
Cities can integrate cultural elements into urban planning.
Các thành phố có thể hòa nhập các yếu tố văn hóa vào quy hoạch đô thị.
Chi tiết
Integrating cultural elements enriches the community experience.Hòa nhập các yếu tố văn hóa làm phong phú trải nghiệm cộng đồng.
Đồng nghĩacombine cultural aspectsmerge cultural elements
Cụm hay dùngintegrate cultural practicesintegrate cultural traditions
Cụm từ này thường liên quan đến quy hoạch và thiết kế.
/kəˈnɛkt wɪð ˈkʌltʃərəl ruːts/
phr.
kết nối với nguồn gốc văn hóa
Many people seek to connect with their cultural roots.
Nhiều người tìm cách kết nối với nguồn gốc văn hóa của họ.
Chi tiết
Connecting with cultural roots can foster a sense of belonging.Kết nối với nguồn gốc văn hóa có thể tạo ra cảm giác thuộc về.
Đồng nghĩarelate to cultural heritagelink with cultural background
Cụm hay dùngconnect with cultural identityconnect with cultural history
Cụm từ này thường liên quan đến cảm xúc cá nhân.
phr.
khám phá các truyền thống văn hóa
Traveling allows us to explore cultural traditions around the world.
Du lịch cho phép chúng ta khám phá các truyền thống văn hóa trên toàn cầu.
Chi tiết
Schools should encourage students to explore cultural traditions.Các trường học nên khuyến khích học sinh khám phá các truyền thống văn hóa.
Đồng nghĩastudy cultural practicesinvestigate cultural customs
Cụm hay dùnglearn aboutshare insights
Sử dụng khi nói về việc tìm hiểu các phong tục tập quán.
phr.
phân tích các hiện tượng văn hóa
Researchers analyze cultural phenomena to understand society better.
Các nhà nghiên cứu phân tích các hiện tượng văn hóa để hiểu rõ hơn về xã hội.
Chi tiết
It's important to analyze cultural phenomena in today's globalized world.Việc phân tích các hiện tượng văn hóa trong thế giới toàn cầu hóa ngày nay là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy cultural trendsexamine cultural events
Cụm hay dùngconduct researchexplore impacts
Thường dùng trong các bài viết học thuật về văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌltʃərəl ˈnærətɪvz/
phr.
kết nối với những câu chuyện và lịch sử của các nền văn hóa
We can engage with cultural narratives through literature.
Chúng ta có thể kết nối với những câu chuyện văn hóa qua văn học.
Chi tiết
Engaging with cultural narratives enriches our perspectives.Kết nối với những câu chuyện văn hóa làm phong phú thêm quan điểm của chúng ta.
Đồng nghĩaconnect with cultural storiesinteract with cultural histories
Cụm hay dùngengage with traditionsengage with communities
Những câu chuyện văn hóa thường chứa đựng nhiều bài học quý giá.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluənsɪz/
phr.
kết hợp các yếu tố văn hóa khác nhau thành một
Artists often integrate cultural influences in their work.
Các nghệ sĩ thường kết hợp các yếu tố văn hóa trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Integrating cultural influences creates unique expressions.Kết hợp các ảnh hưởng văn hóa tạo ra các biểu đạt độc đáo.
Đồng nghĩacombine cultural influencesblend cultural elements
Cụm hay dùngintegrate practicesintegrate traditions
Kết hợp các yếu tố văn hóa có thể tạo ra sự sáng tạo mới.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈkʌltʃərəl əˈpriːʃiˌeɪʃən/
phr.
khuyến khích việc đánh giá và hiểu biết về các nền văn hóa
Schools should encourage cultural appreciation among students.
Các trường học nên khuyến khích sự đánh giá văn hóa trong học sinh.
Chi tiết
Encouraging cultural appreciation fosters respect.Khuyến khích sự đánh giá văn hóa thúc đẩy sự tôn trọng.
Đồng nghĩapromote cultural respectfoster cultural understanding
Cụm hay dùngencourage respectencourage understanding
Đánh giá văn hóa giúp nâng cao nhận thức xã hội.
/ˈdɒkjʊmənt ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/
phr.
ghi lại và bảo tồn các hoạt động văn hóa
Researchers document cultural practices to preserve history.
Các nhà nghiên cứu ghi lại các hoạt động văn hóa để bảo tồn lịch sử.
Chi tiết
Documenting cultural practices is vital for future generations.Ghi lại các hoạt động văn hóa là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩarecord cultural activitiespreserve cultural practices
Cụm hay dùngdocument traditionsdocument heritage
Ghi chép các hoạt động văn hóa giúp bảo tồn di sản.
/ˈtʃælɪndʒ ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/
phr.
đặt ra câu hỏi và thử thách các tiêu chuẩn văn hóa đã được chấp nhận
Artists often challenge cultural norms through their work.
Các nghệ sĩ thường đặt ra câu hỏi về các tiêu chuẩn văn hóa qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
Challenging cultural norms can lead to social change.Thách thức các tiêu chuẩn văn hóa có thể dẫn đến thay đổi xã hội.
Đồng nghĩaquestion cultural standardstest cultural beliefs
Cụm hay dùngchallenge assumptionsquestion norms
Giúp thúc đẩy sự phát triển và thay đổi trong xã hội.
/ˈfɔːstər ˈkʌltʃərəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
khuyến khích mối quan hệ giữa các nền văn hóa
We can foster cultural connections through collaborative projects.
Chúng ta có thể khuyến khích mối quan hệ văn hóa thông qua các dự án hợp tác.
Chi tiết
Fostering cultural connections helps break down barriers.Khuyến khích mối quan hệ văn hóa giúp xóa bỏ rào cản.
Đồng nghĩaencourage cultural tiesbuild cultural relationships
Cụm hay dùngfoster relationshipsbuild connections
Giúp tạo ra sự hiểu biết và tôn trọng giữa các nền văn hóa.
/səˈpɔːrt ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
khuyến khích việc học về văn hóa
Supporting cultural education is vital for future generations.
Hỗ trợ giáo dục văn hóa là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Cultural education helps develop informed citizens.Giáo dục văn hóa giúp phát triển những công dân có hiểu biết.
Đồng nghĩapromote cultural learningencourage cultural education
Cụm hay dùngsupport programspromote education
Cần thiết để nâng cao hiểu biết văn hóa trong xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...