| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɪv ə ˌprɛzənˈteɪʃən/
|
phr. |
trình bày thông tin cho khán giả
She will give a presentation on climate change.
Cô ấy sẽ trình bày về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtI need to give a presentation for my class.Tôi cần trình bày cho lớp học của mình.
Đồng nghĩadeliver a talkmake a speech
Cụm hay dùnggive a speechgive a lecture
Thường dùng trong môi trường học tập hoặc làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv ædˈvaɪs/
|
phr. |
đưa ra lời khuyên
He always gives good advice to his friends.
Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho bạn bè.
Chi tiếtI asked her to give me some advice.Tôi đã nhờ cô ấy cho tôi một số lời khuyên.
Đồng nghĩaoffer guidanceprovide recommendations
Cụm hay dùnggive suggestionsgive feedback
Dùng khi ai đó cần sự chỉ dẫn.
|
— |
|
/ɡɪv ən ɪɡˈzæmpl/
|
phr. |
đưa ra một ví dụ cụ thể
Can you give an example of your point?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cho ý kiến của mình không?
Chi tiếtHe gave an example to clarify his statement.Anh ấy đã đưa ra một ví dụ để làm rõ phát biểu của mình.
Đồng nghĩaprovide an illustrationoffer a case
Cụm hay dùnggive a demonstrationgive a case
Thường dùng trong thảo luận hoặc giảng dạy.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈrizən/
|
phr. |
đưa ra lý do tại sao điều gì đó được thực hiện
Can you give a reason for your decision?
Bạn có thể đưa ra lý do cho quyết định của mình không?
Chi tiếtShe gave a reason for being late.Cô ấy đã đưa ra lý do vì sao đến muộn.
Đồng nghĩaprovide justificationoffer an explanation
Cụm hay dùnggive an explanationgive a justification
Rất hữu ích trong các tình huống tranh luận.
|
— |
|
/ɡɪv ə kɔl/
|
phr. |
gọi điện cho ai đó
I'll give you a call later.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
Chi tiếtShe gave him a call to check on him.Cô ấy đã gọi cho anh ấy để kiểm tra.
Đồng nghĩamake a phone callring up
Cụm hay dùnggive a shoutgive a ring
Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɡɪv pərˈmɪʃən/
|
phr. |
cho phép ai đó làm điều gì đó
You need to give permission to use your photo.
Bạn cần cho phép sử dụng ảnh của bạn.
Chi tiếtThey gave permission for the event to take place.Họ đã cho phép sự kiện diễn ra.
Đồng nghĩagrant approvalallow
Cụm hay dùnggive consentgive authorization
Rất quan trọng trong các tình huống chính thức.
|
— |
|
/ɡɪv praɪˈɔrɪti/
|
phr. |
đưa cái gì đó lên hàng đầu
We should give priority to urgent tasks.
Chúng ta nên ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp.
Chi tiếtThey gave priority to customer satisfaction.Họ đã ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩaprioritizefocus on
Cụm hay dùnggive preferencegive emphasis
Dùng khi nói về thứ tự ưu tiên.
|
— |
|
/ɡɪv əˈtɛnʃən/
|
phr. |
chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó
You need to give attention to your studies.
Bạn cần chú ý đến việc học của mình.
Chi tiếtHe gave attention to the details in his work.Anh ấy đã chú ý đến các chi tiết trong công việc của mình.
Đồng nghĩafocus onpay attention to
Cụm hay dùnggive considerationgive thought
Rất quan trọng trong học tập và công việc.
|
— |
|
/ɡɪv səˈpɔrt/
|
phr. |
hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó
They give support to the local community.
Họ hỗ trợ cộng đồng địa phương.
Chi tiếtShe gave him support during tough times.Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy trong những thời gian khó khăn.
Đồng nghĩaprovide assistanceoffer help
Cụm hay dùnggive encouragementgive backing
Dùng trong các tình huống hỗ trợ.
|
— |
|
/ɡɪv ˈfiːdbæk/
|
phr. |
đưa ra nhận xét hoặc ý kiến về điều gì đó
I would like to give feedback on your report.
Tôi muốn đưa ra nhận xét về báo cáo của bạn.
Chi tiếtCan you give me feedback on my presentation?Bạn có thể cho tôi ý kiến về bài thuyết trình của tôi không?
Đồng nghĩaprovide inputoffer criticism
Cụm hay dùnggive commentsgive suggestions
Rất quan trọng trong môi trường học tập và làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv θæŋks/
|
phr. |
thể hiện lòng biết ơn
Let's give thanks for our blessings.
Hãy cùng nhau cảm ơn vì những điều may mắn.
Chi tiếtShe gave thanks for the help she received.Cô ấy đã cảm ơn vì sự giúp đỡ mà cô nhận được.
Đồng nghĩaexpress gratitudeshow appreciation
Cụm hay dùnggive appreciationgive recognition
Thường dùng trong các dịp lễ tạ ơn.
|
— |
|
/ɡɪv ə smaɪl/
|
phr. |
mỉm cười với ai đó
He gave her a smile when he saw her.
Anh ấy đã mỉm cười với cô ấy khi thấy cô ấy.
Chi tiếtShe gave a smile to the children.Cô ấy đã mỉm cười với bọn trẻ.
Đồng nghĩasmile atgrin at
Cụm hay dùnggive a winkgive a nod
Dùng để thể hiện sự thân thiện.
|
— |
|
/ɡɪv ə traɪ/
|
phr. |
cố gắng làm điều gì đó
You should give it a try; it might be fun!
Bạn nên thử làm điều đó; có thể sẽ vui đấy!
Chi tiếtI decided to give it a try despite my fears.Tôi quyết định thử làm điều đó dù có sợ hãi.
Đồng nghĩaattempttry out
Cụm hay dùnggive it a shotgive a go
Khuyến khích người khác thử nghiệm.
|
— |
|
/ɡɪv ə tʃæns/
|
phr. |
cho ai đó một cơ hội
You should give him a chance to prove himself.
Bạn nên cho anh ấy một cơ hội để chứng minh bản thân.
Chi tiếtShe gave him a chance to explain his side.Cô ấy đã cho anh ấy một cơ hội để giải thích.
Đồng nghĩaoffer an opportunityallow
Cụm hay dùnggive someone an opportunitygive a shot
Rất quan trọng trong các mối quan hệ.
|
— |
|
/ɡɪv ə lʊk/
|
phr. |
nhìn ai đó
She gave him a look of surprise.
Cô ấy đã nhìn anh ấy với vẻ ngạc nhiên.
Chi tiếtHe gave her a look that said it all.Anh ấy đã nhìn cô ấy với vẻ mặt nói lên tất cả.
Đồng nghĩaglance atstare at
Cụm hay dùnggive a glaregive a stare
Dùng trong giao tiếp không lời.
|
— |
|
/ɡɪv ə tɔk/
|
phr. |
nói chuyện trước khán giả về một chủ đề
She will give a talk on environmental issues.
Cô ấy sẽ nói chuyện về các vấn đề môi trường.
Chi tiếtI had to give a talk at the conference last year.Tôi đã phải nói chuyện tại hội nghị năm ngoái.
Đồng nghĩaspeakpresent
Cụm hay dùnggive a public talkgive a short talk
Thường dùng trong bối cảnh thuyết trình hoặc diễn thuyết.
|
— |
|
/ɡɪv æn əˈpɪnjən/
|
phr. |
bày tỏ suy nghĩ của bạn về điều gì đó
I’d like to give my opinion on this matter.
Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề này.
Chi tiếtEveryone is encouraged to give their opinions.Mọi người được khuyến khích bày tỏ ý kiến của mình.
Đồng nghĩaexpress viewsstate opinions
Cụm hay dùnggive a clear opiniongive your honest opinion
Dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
|
— |
|
/ɡɪv ə dɪˈskrɪpʃən/
|
phr. |
giải thích điều gì đó như thế nào
Can you give a description of the suspect?
Bạn có thể mô tả nghi phạm không?
Chi tiếtHe gave a detailed description of the product.Anh ấy đã đưa ra một mô tả chi tiết về sản phẩm.
Đồng nghĩadescribedetail
Cụm hay dùnggive a clear descriptiongive a brief description
Sử dụng khi cần mô tả chi tiết về ai đó hoặc cái gì đó.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈwɔrnɪŋ/
|
phr. |
nói cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra
I want to give you a warning about the weather.
Tôi muốn cảnh báo bạn về thời tiết.
Chi tiếtHe gave a warning before leaving the house.Anh ấy đã cảnh báo trước khi rời khỏi nhà.
Đồng nghĩaalertnotify
Cụm hay dùnggive a serious warninggive an official warning
Dùng khi cần cảnh báo về điều gì đó nghiêm trọng.
|
— |
|
/ɡɪv ə raɪd/
|
phr. |
chở ai đó đi đâu bằng xe
Can you give me a ride to the station?
Bạn có thể chở tôi đến ga không?
Chi tiếtShe gave her friend a ride home.Cô ấy đã chở bạn về nhà.
Đồng nghĩadrivetransport
Cụm hay dùnggive a free ridegive someone a ride
Thường dùng trong ngữ cảnh đi lại.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈpɑrti/
|
phr. |
tổ chức một buổi tiệc xã hội
We will give a party for her birthday.
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.
Chi tiếtHe gave a party to celebrate his promotion.Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc để ăn mừng thăng chức của mình.
Đồng nghĩahost a partythrow a party
Cụm hay dùnggive a big partygive a surprise party
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/ɡɪv æn ˈænsər/
|
phr. |
trả lời một câu hỏi
Can you give an answer to my question?
Bạn có thể trả lời câu hỏi của tôi không?
Chi tiếtHe gave an answer that surprised everyone.Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời khiến mọi người bất ngờ.
Đồng nghĩarespondreply
Cụm hay dùnggive a quick answergive a clear answer
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈlɛsən/
|
phr. |
dạy ai đó về điều gì đó
She will give a lesson on math today.
Cô ấy sẽ dạy một bài học về toán hôm nay.
Chi tiếtHe gave a lesson on history last week.Anh ấy đã dạy một bài học về lịch sử tuần trước.
Đồng nghĩateachinstruct
Cụm hay dùnggive a private lessongive a group lesson
Dùng khi nói về việc dạy học.
|
— |
|
/ɡɪv ə səˈdʒɛstʃən/
|
phr. |
đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
Can you give a suggestion for the project?
Bạn có thể đưa ra một gợi ý cho dự án không?
Chi tiếtShe gave a suggestion to improve the process.Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện quy trình.
Đồng nghĩarecommendadvise
Cụm hay dùnggive a helpful suggestiongive a simple suggestion
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận.
|
— |
|
/ɡɪv ə θɔt/
|
phr. |
suy nghĩ kỹ về điều gì đó
You should give it a thought before deciding.
Bạn nên suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.
Chi tiếtHe gave it a thought and decided to go.Anh ấy đã suy nghĩ kỹ và quyết định đi.
Đồng nghĩaconsiderreflect
Cụm hay dùnggive it a serious thoughtgive a little thought
Thường dùng khi khuyên người khác suy nghĩ.
|
— |
|
/ɡɪv ə breɪk/
|
phr. |
cho ai đó một khoảng nghỉ hoặc thời gian nghỉ ngơi
You need to give yourself a break sometimes.
Bạn cần cho bản thân một khoảng nghỉ đôi khi.
Chi tiếtHe gave her a break from work.Anh ấy đã cho cô ấy một khoảng nghỉ khỏi công việc.
Đồng nghĩatake a breakrest
Cụm hay dùnggive someone a breakgive yourself a break
Thường dùng khi khuyên người khác nên nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ɡɪv ə klu/
|
phr. |
đưa ra một gợi ý hoặc dấu hiệu
Can you give me a clue about the answer?
Bạn có thể cho tôi một gợi ý về câu trả lời không?
Chi tiếtShe gave a clue to solve the puzzle.Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để giải câu đố.
Đồng nghĩahintindication
Cụm hay dùnggive a helpful cluegive a big clue
Thường dùng trong các trò chơi hoặc câu đố.
|
— |
|
/ɡɪv ə tʃɔɪs/
|
phr. |
đưa ra sự chọn lựa cho ai đó
We need to give them a choice about the menu.
Chúng ta cần đưa cho họ sự chọn lựa về thực đơn.
Chi tiếtYou should give her a choice of gifts.Bạn nên cho cô ấy một sự chọn lựa về quà tặng.
Đồng nghĩaoffer optionspresent choices
Cụm hay dùnggive someone a choicegive a variety of choices
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự lựa chọn.
|
— |
|
/ɡɪv ə spiːtʃ/
|
phr. |
nói chuyện chính thức với khán giả
He will give a speech at the conference.
Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại hội nghị.
Chi tiếtShe gave a speech about climate change.Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaspeakaddress
Cụm hay dùnggive someone a speechgive a public speech
Dùng khi bạn nói về các bài phát biểu chính thức.
|
— |
|
/ɡɪv æn ɪmˈprɛʃən/
|
phr. |
để lại ấn tượng cho ai đó
She gives an impression of confidence.
Cô ấy để lại ấn tượng tự tin.
Chi tiếtHe gives an impression of being friendly.Anh ấy để lại ấn tượng là người thân thiện.
Đồng nghĩacreate an impressionmake an impression
Cụm hay dùnggive someone an impressiongive a false impression
Dùng khi bạn muốn nói về ấn tượng.
|
— |
|
/ɡɪv ə rɪˈpɔrt/
|
phr. |
trình bày thông tin về điều gì
He will give a report on the project progress.
Anh ấy sẽ trình bày báo cáo về tiến độ dự án.
Chi tiếtShe gave a report to the board.Cô ấy đã trình bày báo cáo cho ban giám đốc.
Đồng nghĩapresent a reportsubmit a report
Cụm hay dùnggive someone a reportgive a detailed report
Dùng khi nói về việc báo cáo hoặc trình bày.
|
— |
|
/ɡɪv ə tʊr/
|
phr. |
dẫn ai đó đi tham quan một địa điểm
They will give us a tour of the museum.
Họ sẽ dẫn chúng ta đi tham quan bảo tàng.
Chi tiếtShe gave a tour of her new house.Cô ấy đã dẫn đi tham quan ngôi nhà mới của mình.
Đồng nghĩashow aroundguide
Cụm hay dùnggive someone a tourgive a guided tour
Dùng khi nói về việc tham quan.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈdɛdlaɪn/
|
phr. |
đặt thời hạn cho điều gì đó phải hoàn thành
The manager gave a deadline for the project.
Quản lý đã đặt thời hạn cho dự án.
Chi tiếtPlease give me a deadline to finish this task.Xin hãy cho tôi một thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ này.
Đồng nghĩaset a deadlineestablish a deadline
Cụm hay dùnggive someone a deadlinegive a strict deadline
Dùng khi cần nhấn mạnh thời hạn.
|
— |
|
/ɡɪv æn ɪnˈvɪteɪʃən/
|
phr. |
mời ai đó tham dự một sự kiện
She gave an invitation to her birthday party.
Cô ấy đã mời ai đó đến bữa tiệc sinh nhật của mình.
Chi tiếtThey gave an invitation to join the meeting.Họ đã gửi lời mời tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩainviterequest attendance
Cụm hay dùnggive someone an invitationgive a formal invitation
Dùng khi mời ai đó tham dự sự kiện.
|
— |
|
/ɡɪv ə doʊˈneɪʃən/
|
phr. |
đóng góp tiền hoặc hàng hóa để giúp đỡ người khác
They gave a donation to the charity.
Họ đã quyên góp cho tổ chức từ thiện.
Chi tiếtShe plans to give a donation for the cause.Cô ấy dự định đóng góp cho mục đích đó.
Đồng nghĩacontributeoffer support
Cụm hay dùnggive someone a donationgive a generous donation
Dùng khi nói về việc quyên góp.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈkɒmplɪmənt/
|
phr. |
nói điều gì đó tốt đẹp với ai đó
He gave her a compliment on her dress.
Anh ấy đã khen cô ấy về chiếc váy.
Chi tiếtShe gave him a compliment for his work.Cô ấy đã khen anh ấy về công việc của mình.
Đồng nghĩapraiseflatter
Cụm hay dùnggive someone a complimentgive a sincere compliment
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự khen ngợi.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈsɪɡnəl/
|
phr. |
chỉ ra hoặc truyền đạt điều gì đó
He gave a signal for the team to start.
Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.
Chi tiếtShe gave a signal to stop talking.Cô ấy đã ra tín hiệu để ngừng nói.
Đồng nghĩaindicatealert
Cụm hay dùnggive someone a signalgive a clear signal
Dùng khi đề cập đến việc giao tiếp không bằng lời.
|
— |
|
/ɡɪv ə pərˈfɔrməns/
|
phr. |
trình diễn một tiết mục
The band will give a performance tonight.
Ban nhạc sẽ trình diễn vào tối nay.
Chi tiếtShe gave a performance at the theater.Cô ấy đã trình diễn tại nhà hát.
Đồng nghĩaperformentertain
Cụm hay dùnggive someone a performancegive an outstanding performance
Dùng khi nói về các buổi biểu diễn.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈprɒmɪs/
|
phr. |
hứa với ai đó rằng bạn sẽ làm điều gì
He gave her a promise to always support her.
Anh ấy đã hứa với cô ấy sẽ luôn hỗ trợ cô.
Chi tiếtShe gave a promise to finish the work on time.Cô ấy đã hứa sẽ hoàn thành công việc đúng thời hạn.
Đồng nghĩacommitpledge
Cụm hay dùnggive someone a promisegive a solemn promise
Dùng khi cam kết điều gì đó.
|
— |
|
/ɡɪv ə draɪv/
|
phr. |
chở ai đó bằng xe
Can you give me a drive to the station?
Bạn có thể chở tôi đến ga không?
Chi tiếtHe offered to give her a drive home.Anh ấy đã đề nghị chở cô ấy về nhà.
Đồng nghĩatransportdrive
Cụm hay dùnggive someone a drivegive a ride
Cụm này thường dùng khi nói về việc đi lại.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈmɛsɪdʒ/
|
phr. |
gửi một tin nhắn cho ai đó
Please give him a message for me.
Xin hãy gửi cho anh ấy một tin nhắn từ tôi.
Chi tiếtI will give her a message about the meeting.Tôi sẽ gửi cho cô ấy một tin nhắn về cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateinform
Cụm hay dùnggive someone a messagegive a text message
Cụm này thường dùng trong việc giao tiếp qua điện thoại.
|
— |
|
/ɡɪv ə lɪft/
|
phr. |
cho ai đó đi nhờ
Can you give me a lift to the airport?
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến sân bay không?
Chi tiếtShe gave him a lift to work.Cô ấy đã cho anh ấy đi nhờ đến nơi làm việc.
Đồng nghĩadrivetransport
Cụm hay dùnggive someone a liftgive a ride
Cụm này thường dùng khi nói đến việc đi chung.
|
— |
|
/ɡɪv ə pɔɪnt/
|
phr. |
đề cập hoặc nhấn mạnh một ý cụ thể
He gave a point about the importance of education.
Anh ấy đã đề cập đến tầm quan trọng của giáo dục.
Chi tiếtShe gave a point during the discussion.Cô ấy đã nhấn mạnh một ý trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩamentionhighlight
Cụm hay dùnggive a point aboutgive someone a point
Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận.
|
— |
|
/ɡɪv ə hɪnt/
|
phr. |
gợi ý điều gì đó một cách gián tiếp
He gave a hint about the surprise party.
Anh ấy đã gợi ý về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiếtShe gave a hint that she wanted a new phone.Cô ấy đã gợi ý rằng cô ấy muốn một chiếc điện thoại mới.
Đồng nghĩasuggestindicate
Cụm hay dùnggive someone a hintgive a subtle hint
Cụm này thường dùng khi muốn gián tiếp truyền đạt thông tin.
|
— |
|
/ɡɪv ə rɪˈvju/
|
phr. |
đưa ra phản hồi hoặc ý kiến về điều gì đó
Please give a review of the restaurant you visited.
Xin hãy đưa ra phản hồi về nhà hàng bạn đã đến.
Chi tiếtHe gave a review of the movie last night.Anh ấy đã đưa ra phản hồi về bộ phim tối qua.
Đồng nghĩaevaluateassess
Cụm hay dùnggive a positive reviewgive a detailed review
Cụm từ này rất hữu ích trong việc nhận xét.
|
— |
|
/ɡɪv taɪm/
|
phr. |
dành thời gian cho điều gì đó
You need to give time to improve your skills.
Bạn cần dành thời gian để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiếtShe gives time to her family every weekend.Cô ấy dành thời gian cho gia đình mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩaallocate timespend time
Cụm hay dùnggive enough timegive some time
Thường dùng khi nói về việc dành thời gian.
|
— |
|
/ɡɪv æn ˌɔpərˈtunɪti/
|
phr. |
đưa ra một cơ hội cho điều gì đó xảy ra
This job gives you an opportunity to grow.
Công việc này cho bạn một cơ hội để phát triển.
Chi tiếtThey gave her an opportunity to lead the project.Họ đã cho cô ấy một cơ hội để lãnh đạo dự án.
Đồng nghĩaoffer a chanceprovide an opportunity
Cụm hay dùnggive someone an opportunitygive a great opportunity
Cụm từ này thường dùng khi nói về cơ hội trong sự nghiệp.
|
— |
|
/ɡɪv ən ɪkˌspleɪnəʃən/
|
phr. |
giải thích điều gì đó cho rõ ràng
Can you give an explanation for your decision?
Bạn có thể giải thích cho quyết định của mình không?
Chi tiếtHe gave an explanation about the rules.Anh ấy đã giải thích về các quy tắc.
Đồng nghĩaprovide a reason
Cụm hay dùnggive a clear explanationgive a detailed explanation
Dùng khi cần làm rõ điều gì đó.
|
— |
|
/ɡɪv ən ˈʌpdeɪt/
|
phr. |
cung cấp thông tin mới về một vấn đề
Please give me an update on the project status.
Xin hãy cho tôi biết thông tin mới về tình trạng dự án.
Chi tiếtShe gave an update during the meeting.Cô ấy đã cung cấp thông tin mới trong buổi họp.
Đồng nghĩaprovide an update
Cụm hay dùnggive a regular updategive a quick update
Thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/ɡɪv jʊr bɛst/
|
phr. |
cố gắng hết sức
Always give your best in everything you do.
Luôn cố gắng hết sức trong mọi việc bạn làm.
Chi tiếtShe gave her best during the competition.Cô ấy đã cố gắng hết sức trong cuộc thi.
Đồng nghĩatry your hardest
Cụm hay dùnggive your best effortgive your best performance
Dùng để khuyến khích người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ə hænd ʌp/
|
phr. |
giúp ai đó cải thiện tình hình của họ
The program aims to give a hand up to those in need.
Chương trình nhằm giúp đỡ những người cần thiết.
Chi tiếtShe gives a hand up to her colleagues.Cô ấy giúp đỡ đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩaprovide assistance
Cụm hay dùnggive a hand up to someonegive a helping hand up
Dùng khi nói về việc hỗ trợ người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ə tɪp/
|
phr. |
đưa ra lời khuyên hoặc thông tin về điều gì đó
He gave me a tip on how to cook better.
Anh ấy đã cho tôi một mẹo về cách nấu ăn tốt hơn.
Chi tiếtI can give you some tips for studying.Tôi có thể cho bạn một số mẹo để học tập.
Đồng nghĩaadvisesuggest
Cụm hay dùnggive someone a tipgive helpful tips
Thường dùng trong ngữ cảnh chia sẻ kinh nghiệm.
|
— |
|
/ɡɪv hoʊp/
|
phr. |
gây hy vọng cho ai đó
She wanted to give hope to the children in need.
Cô ấy muốn mang lại hy vọng cho những đứa trẻ cần giúp đỡ.
Chi tiếtHis words gave hope to many during tough times.Lời nói của anh ấy đã mang lại hy vọng cho nhiều người trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaoffer hopeprovide encouragement
Cụm hay dùnggive hope to someonegive hope for the future
Sử dụng khi muốn khích lệ người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ɪnˈkɜrɪdʒmənt/
|
phr. |
động viên ai đó
Teachers should give encouragement to their students.
Giáo viên nên động viên học sinh của mình.
Chi tiếtShe gave him encouragement during tough times.Cô ấy đã động viên anh ấy trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaoffer encouragementprovide support
Cụm hay dùnggive encouragement to someonegive positive encouragement
Dùng khi khích lệ tinh thần.
|
— |
|
/ɡɪv dɪˈrɛkʃənz/
|
phr. |
hướng dẫn ai đó đường đi
Can you give me directions to the nearest station?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga gần nhất không?
Chi tiếtHe gave directions to the tourists.Anh ấy đã hướng dẫn đường đi cho du khách.
Đồng nghĩaprovide directionsgive guidance
Cụm hay dùnggive clear directionsgive someone directions
Dùng khi muốn chỉ đường.
|
— |
|
/ɡɪv ən əˈkaʊnt/
|
phr. |
giải thích hoặc mô tả điều gì đó
He gave an account of his travels in Europe.
Anh ấy đã giải thích về chuyến đi của mình ở châu Âu.
Chi tiếtShe gave an account of the events that happened.Cô ấy đã mô tả những sự kiện đã xảy ra.
Đồng nghĩaprovide an accountexplain
Cụm hay dùnggive a detailed accountgive a personal account
Dùng để báo cáo hoặc mô tả.
|
— |
|
/ɡɪv ˈkrɛdɪt/
|
phr. |
công nhận đóng góp của ai đó
You should give credit to the author in your report.
Bạn nên công nhận tác giả trong báo cáo của mình.
Chi tiếtShe gave credit to her team for the success.Cô ấy đã công nhận đội của mình vì sự thành công.
Đồng nghĩaacknowledgerecognize
Cụm hay dùnggive full creditgive proper credit
Dùng khi muốn công nhận ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə breɪk/
|
phr. |
cho ai đó một cơ hội để nghỉ ngơi hoặc cải thiện
He’s been working hard; let’s give him a break.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ; hãy cho anh ấy một cơ hội.
Chi tiếtYou should give her a break; she’s been under stress.Bạn nên cho cô ấy một cơ hội; cô ấy đang chịu áp lực.
Đồng nghĩagive a chanceexcuse
Cụm hay dùnggive someone a break from workgive someone a break in life
Dùng để chỉ việc giúp đỡ ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə raɪd/
|
phr. |
chở ai đó đến nơi bằng phương tiện
Can you give me a ride to the station?
Bạn có thể chở tôi đến ga không?
Chi tiếtShe gave her neighbor a ride home.Cô ấy đã chở hàng xóm về nhà.
Đồng nghĩadrivetransport
Cụm hay dùnggive someone a free ridegive someone a quick ride
Thường dùng khi nói về việc chở ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ə tʃæns tu/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội làm điều gì đó
You should give her a chance to shine.
Bạn nên cho cô ấy một cơ hội để tỏa sáng.
Chi tiếtHe gave his friend a chance to try.Anh ấy đã cho bạn mình một cơ hội để thử.
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùnggive a fair chancegive a second chance
Dùng để thể hiện sự hỗ trợ cho người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ədˈvaɪs/
|
phr. |
đưa ra gợi ý cho ai đó
I can give you advice on your project.
Tôi có thể cho bạn lời khuyên về dự án của bạn.
Chi tiếtShe gave him advice on how to improve.Cô ấy đã cho anh ấy lời khuyên về cách cải thiện.
Đồng nghĩaadviserecommend
Cụm hay dùnggive helpful advicegive practical advice
Dùng để chỉ việc tư vấn cho người khác.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn əˈtɛnʃən/
|
phr. |
tập trung vào ai đó
You should give your children more attention.
Bạn nên dành nhiều sự chú ý hơn cho trẻ.
Chi tiếtHe gave her his full attention during the meeting.Anh ấy đã dành toàn bộ sự chú ý cho cô ấy trong cuộc họp.
Đồng nghĩafocus onacknowledge
Cụm hay dùnggive someone undivided attentiongive someone full attention
Dùng khi muốn thể hiện sự quan tâm.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một cơ hội
You should give her a chance to prove herself.
Bạn nên cho cô ấy một cơ hội để chứng minh bản thân.
Chi tiếtHe didn't give me a chance to explain.Anh ấy không cho tôi cơ hội để giải thích.
Đồng nghĩaoffer a chanceallow an opportunity
Cụm hay dùnggive someone a fair chancegive someone a second chance
Rất phổ biến trong giao tiếp.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
tặng quà cho ai đó
I want to give her a gift for her birthday.
Tôi muốn tặng cô ấy một món quà sinh nhật.
Chi tiếtHe gave his friend a gift for Christmas.Anh ấy đã tặng bạn mình một món quà Giáng sinh.
Đồng nghĩapresent a giftoffer a gift
Cụm hay dùnggive a thoughtful giftgive a special gift
Sử dụng trong các dịp lễ.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
ôm ai đó để thể hiện tình cảm
She gave him a hug when she saw him.
Cô ấy đã ôm anh ấy khi nhìn thấy anh.
Chi tiếtI always give my children a hug before bed.Tôi luôn ôm các con trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩaembrace someonesqueeze someone
Cụm hay dùnggive a warm huggive a big hug
Thể hiện sự thân mật và tình cảm.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
hỗ trợ ai đó về mặt tinh thần hoặc thể chất
Friends should give each other support during tough times.
Bạn bè nên hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.
Chi tiếtShe gave him support through his challenges.Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy vượt qua những khó khăn.
Đồng nghĩaoffer supportprovide assistance
Cụm hay dùnggive emotional supportgive financial support
Rất quan trọng trong tình bạn và gia đình.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈmoʊmənt/
|
phr. |
dành một khoảng thời gian ngắn để làm điều gì đó.
Can you give me a moment to think?
Bạn có thể cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ không?
Chi tiếtPlease give a moment for the presentation.Xin hãy dành một chút thời gian cho bài thuyết trình.
Đồng nghĩatake timepause
Cụm hay dùnggive a quick momentgive a brief moment
Sử dụng khi yêu cầu thời gian.
|
— |
|
/ɡɪv ə deɪt/
|
phr. |
cung cấp một ngày cụ thể cho một sự kiện.
Can you give a date for the meeting?
Bạn có thể cho biết ngày của cuộc họp không?
Chi tiếtHe gave a date for the wedding.Anh ấy đã cho biết ngày tổ chức đám cưới.
Đồng nghĩaset a dateschedule
Cụm hay dùnggive a specific dategive an exact date
Sử dụng khi đặt lịch hẹn.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˌdɛmənˈstreɪʃən/
|
phr. |
trình diễn cách hoạt động của cái gì đó
He will give a demonstration of the new software.
Anh ấy sẽ trình diễn phần mềm mới.
Chi tiếtThe chef gave a demonstration of cooking techniques.Đầu bếp đã trình diễn các kỹ thuật nấu ăn.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùnggive a live demonstrationgive someone a demonstration
Dùng trong ngữ cảnh trình bày sản phẩm hoặc kỹ năng.
|
— |
| phr. |
hướng dẫn ai đó tham quan
I will give you a tour of the city.
Tôi sẽ dẫn bạn tham quan thành phố.
Chi tiếtCan you give me a tour of your new house?Bạn có thể dẫn tôi tham quan nhà mới của bạn không?
Đồng nghĩashow around
Thường dùng khi giới thiệu về một địa điểm.
|
— | |
| phr. |
liên lạc với ai đó
Give me a shout if you need anything.
Liên lạc với tôi nếu bạn cần gì.
Chi tiếtI'll give you a shout when I arrive.Tôi sẽ liên lạc với bạn khi tôi đến.
|
— | |
| phr. |
đưa ra lý do cho ai đó
Can you give me a reason for your decision?
Bạn có thể cho tôi lý do cho quyết định của bạn không?
Chi tiếtIt's important to give them a reason to trust you.Điều quan trọng là phải cho họ lý do để tin tưởng bạn.
|
— | |
| phr. |
đưa ra lời khuyên cho ai đó
He gave me a great tip on how to save money.
Anh ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời để tiết kiệm tiền.
Chi tiếtShe always gives me tips on cooking.Cô ấy luôn cho tôi những mẹo về nấu ăn.
|
— | |
| phr. |
khen ngợi ai đó
He gave her a compliment about her dress.
Anh ấy đã khen cô ấy về chiếc váy của cô ấy.
Chi tiếtIt's nice to give someone a compliment.Thật tốt khi khen ngợi ai đó.
|
— | |
| phr. |
cảnh báo ai đó
She gave him a warning about the storm.
Cô ấy đã cảnh báo anh ấy về cơn bão.
Chi tiếtAlways give a warning before you leave.Luôn cảnh báo trước khi bạn ra đi.
|
— | |
| phr. |
cho ai đó cơ hội thể hiện
The coach gave her a chance to shine in the game.
Huấn luyện viên đã cho cô ấy cơ hội thể hiện trong trận đấu.
Chi tiếtEveryone should be given a chance to shine.Mọi người nên được cho cơ hội để thể hiện.
|
— | |
| phr. |
cho ai đó cơ hội học hỏi
Teachers should give students a chance to learn.
Giáo viên nên cho học sinh cơ hội học hỏi.
Chi tiếtIt's important to give children a chance to learn new things.Điều quan trọng là cho trẻ em cơ hội học hỏi những điều mới.
|
— | |
| phr. |
cho ai đó cơ hội phát triển
We should give young people a chance to grow.
Chúng ta nên cho người trẻ cơ hội phát triển.
Chi tiếtParents must give their children a chance to grow.Cha mẹ phải cho con cái cơ hội phát triển.
|
— | |
| phr. |
giúp ai đó có cái nhìn mới
Traveling can give you a new perspective on life.
Du lịch có thể giúp bạn có cái nhìn mới về cuộc sống.
Chi tiếtReading books can give you a new perspective.Đọc sách có thể giúp bạn có cái nhìn mới.
|
— | |
| phr. |
cho ai đó cơ hội bày tỏ
The teacher gave her a chance to express her thoughts.
Giáo viên đã cho cô ấy cơ hội để bày tỏ suy nghĩ của mình.
Chi tiếtIt's important to give children a chance to express themselves.Điều quan trọng là cho trẻ em cơ hội bày tỏ bản thân.
|
— | |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó phản hồi về hiệu suất
Teachers should give students feedback on their work.
Giáo viên nên cho học sinh phản hồi về công việc của họ.
Chi tiếtShe likes to give her team feedback during meetings.Cô ấy thích cho nhóm của mình phản hồi trong các cuộc họp.
Đồng nghĩaprovide feedback
Cụm hay dùnggive constructive feedbackgive positive feedback
Quan trọng trong môi trường làm việc và học tập.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để thành công
Every child deserves to be given a chance to succeed.
Mỗi đứa trẻ xứng đáng được cho cơ hội để thành công.
Chi tiếtWe should give our team a chance to succeed in this project.Chúng ta nên cho đội của mình cơ hội để thành công trong dự án này.
Đồng nghĩaoffer someone an opportunity
Cụm hay dùnggive someone a fair chance to succeedgive someone a real chance to succeed
Dùng khi nói về sự công bằng trong cơ hội.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một chút trải nghiệm về điều gì đó
The trip gave us a taste of local culture.
Chuyến đi đã cho chúng tôi một chút trải nghiệm về văn hóa địa phương.
Chi tiếtThis movie gives you a taste of adventure.Bộ phim này cho bạn một chút trải nghiệm phiêu lưu.
Đồng nghĩaoffer a glimpse of
Cụm hay dùnggive someone a taste of successgive someone a taste of life
Dùng khi mô tả trải nghiệm ngắn hạn.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một cơ hội
This job will give you an opportunity to learn new skills.
Công việc này sẽ cho bạn cơ hội học những kỹ năng mới.
Chi tiếtWe should give them an opportunity to succeed.Chúng ta nên cho họ một cơ hội để thành công.
Đồng nghĩaoffer someone a chance
Cụm hay dùnggive someone a real opportunitygive someone a great opportunity
Rất quan trọng trong môi trường học tập và làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
giúp đỡ ai đó
Can you give me a helping hand with this task?
Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?
Chi tiếtHe always gives a helping hand to those in need.Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.
Đồng nghĩaoffer assistance
Cụm hay dùnggive a helping hand to someonegive a helping hand when needed
Thường dùng trong tình huống cần giúp đỡ.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
làm cho ai đó cười
His jokes always give me a laugh.
Những câu đùa của anh ấy luôn làm tôi cười.
Chi tiếtTry to give her a laugh when she's feeling down.Cố gắng làm cho cô ấy cười khi cô ấy cảm thấy buồn.
Đồng nghĩamake someone laugh
Cụm hay dùnggive someone a good laughgive someone a reason to laugh
Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một chút thời gian
Give me a moment to think about it.
Cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ về điều đó.
Chi tiếtPlease give her a moment to gather her thoughts.Xin hãy cho cô ấy một chút thời gian để sắp xếp suy nghĩ của mình.
Đồng nghĩaallow some time
Cụm hay dùnggive someone a brief momentgive someone a quick moment
Dùng khi cần thời gian.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một ý tưởng
I gave him an idea for his project.
Tôi đã cho anh ấy một ý tưởng cho dự án của mình.
Chi tiếtShe often gives me ideas for my writing.Cô ấy thường cho tôi những ý tưởng cho việc viết của tôi.
Đồng nghĩasuggest a conceptoffer a thought
Cụm hay dùnggive someone an ideagive someone a suggestion
Dùng khi bạn muốn chia sẻ ý tưởng.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
giúp đỡ ai đó
I can give you a helping hand with your homework.
Tôi có thể giúp bạn một tay với bài tập về nhà.
Chi tiếtHe always gives a helping hand to his neighbors.Anh ấy luôn giúp đỡ hàng xóm của mình.
Đồng nghĩaoffer assistanceprovide help
Cụm hay dùnggive someone a helping handgive someone support
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự hỗ trợ.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
gửi ai đó một tin nhắn
Can you give her a message for me?
Bạn có thể gửi cô ấy một tin nhắn giúp tôi không?
Chi tiếtI’ll give him a message about the meeting.Tôi sẽ gửi cho anh ấy một tin nhắn về cuộc họp.
Đồng nghĩapass on a messagerelay information
Cụm hay dùnggive someone a messagegive someone information
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó một gợi ý
She gave me a hint about the surprise party.
Cô ấy đã cho tôi một gợi ý về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiếtIf you’re stuck, I can give you a hint.Nếu bạn gặp khó khăn, tôi có thể cho bạn một gợi ý.
Đồng nghĩasuggestindicate
Cụm hay dùnggive someone a hintgive someone a clue
Dùng khi bạn muốn chỉ ra điều gì đó một cách gián tiếp.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
đặt thời hạn cho ai đó
I will give you a deadline for the project submission.
Tôi sẽ đặt thời hạn cho bạn về việc nộp dự án.
Chi tiếtHe gave her a deadline to complete the report.Anh ấy đã đặt thời hạn cho cô ấy để hoàn thành báo cáo.
Đồng nghĩaset a due dateestablish a timeline
Cụm hay dùnggive someone a deadlinegive someone a time limit
Thường dùng trong công việc hoặc học tập.
|
— |
| phr. |
mang lại hy vọng cho ai đó
The charity aims to give homeless people hope.
Tổ chức từ thiện nhằm mang lại hy vọng cho người vô gia cư.
Chi tiếtHer words gave me hope during difficult times.Những lời nói của cô ấy đã mang lại hy vọng cho tôi trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩainspire hope
Cụm hay dùnggive someone renewed hopegive someone real hopegive someone false hope
Thể hiện sự hỗ trợ tinh thần.
|
— | |
| phr. |
cập nhật thông tin cho ai đó
I'll give you an update on the project tomorrow.
Tôi sẽ cập nhật thông tin về dự án cho bạn vào ngày mai.
Chi tiếtShe gave me an update on her health status.Cô ấy đã cập nhật tình trạng sức khỏe của mình cho tôi.
Đồng nghĩaprovide an update
Cụm hay dùnggive someone a quick updategive someone a detailed updategive someone a status update
Thường dùng trong công việc và giao tiếp hàng ngày.
|
— | |
| phr. |
dạy cho ai đó một bài học
He gave her a lesson in patience.
Anh ấy đã dạy cho cô ấy một bài học về sự kiên nhẫn.
Chi tiếtThis experience will give you a lesson in responsibility.Kinh nghiệm này sẽ dạy bạn một bài học về trách nhiệm.
Đồng nghĩateach someone a lesson
Cụm hay dùnggive someone a valuable lessongive someone a harsh lessongive someone a practical lesson
Dùng để chỉ việc học từ trải nghiệm.
|
— | |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə bʊst/
|
phr. |
giúp ai đó cảm thấy tốt hơn hoặc cải thiện tình huống của họ
She gave him a boost when he was feeling down.
Cô ấy đã giúp anh ấy cảm thấy tốt hơn khi anh ấy buồn chán.
Chi tiếtThe coach gave the team a boost with his encouraging words.Huấn luyện viên đã tiếp thêm sức mạnh cho đội bằng những lời động viên của mình.
Đồng nghĩaencourageuplift
Cụm hay dùnggive someone a boost in confidencegive someone a boost in performance
Cụm từ này thường được dùng trong tình huống khuyến khích.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə kluː/
|
phr. |
cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn
Can you give me a clue about the answer?
Bạn có thể cho tôi một manh mối về câu trả lời không?
Chi tiếtThe teacher gave us a clue to solve the puzzle.Giáo viên đã cho chúng tôi một manh mối để giải quyết câu đố.
Đồng nghĩaprovide a hint
Cụm hay dùnggive someone a helpful cluegive someone a clue to understand
Dùng trong các tình huống cần chỉ dẫn hoặc giúp đỡ.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə səˈdʒɛs.tʃən/
|
phr. |
cung cấp một ý tưởng hoặc lời khuyên
I can give you a suggestion for your project.
Tôi có thể cho bạn một lời khuyên cho dự án của bạn.
Chi tiếtHe gave her a suggestion to improve her writing.Anh ấy đã cho cô ấy một lời khuyên để cải thiện việc viết của mình.
Đồng nghĩaoffer advice
Cụm hay dùnggive someone a helpful suggestiongive someone a good suggestion
Rất hữu ích để thể hiện sự hỗ trợ hoặc tư vấn.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ɪnˈkɜrɪdʒ.mənt/
|
phr. |
truyền cảm hứng cho ai đó với sự tự tin
Parents should give their children encouragement to pursue their dreams.
Cha mẹ nên động viên con cái theo đuổi ước mơ của chúng.
Chi tiếtHe gave her encouragement when she was feeling unsure.Anh ấy đã động viên cô ấy khi cô ấy cảm thấy không chắc chắn.
Đồng nghĩainspire confidence
Cụm hay dùnggive someone positive encouragementgive someone moral encouragement
Rất cần thiết để giúp người khác vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈriːzən tə smaɪl/
|
phr. |
làm cho ai đó hạnh phúc hoặc vui vẻ
Your kindness always gives me a reason to smile.
Sự tốt bụng của bạn luôn làm tôi vui vẻ.
Chi tiếtThey gave her a reason to smile on a tough day.Họ đã làm cô ấy vui vẻ trong một ngày khó khăn.
Đồng nghĩacheer upbrighten
Cụm hay dùnggive someone a good reason to smilegive someone many reasons to smile
Dùng để thể hiện sự tích cực.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
thử làm điều gì đó mới
You should give it a try; it might be fun!
Bạn nên thử nó; có thể sẽ thú vị đấy!
Chi tiếtI decided to give cooking a try this weekend.Tôi quyết định thử nấu ăn vào cuối tuần này.
Đồng nghĩaattempt something
Cụm hay dùnggive something a serious trygive something a quick try
Dùng khi khuyến khích ai đó thử nghiệm.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho phép ai đó làm gì
You need to give her permission to leave early.
Bạn cần cho cô ấy phép ra về sớm.
Chi tiếtHe gave his son permission to go out with friends.Anh ấy đã cho con trai phép ra ngoài với bạn bè.
Đồng nghĩaallowauthorize
Cụm hay dùnggive someone written permissiongive someone verbal permission
Dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.
|
— |
| phr. |
cho ai đó một cơ hội hoặc thử sức
Let’s give him a shot at the job.
Hãy cho anh ấy một cơ hội với công việc này.
Chi tiếtShe was nervous, but they decided to give her a shot.Cô ấy rất lo lắng, nhưng họ đã quyết định cho cô ấy một cơ hội.
Đồng nghĩagive someone a chanceoffer an opportunity
Cụm hay dùnggive someone a real shotgive someone a fair shot
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích.
|
— | |
| phr. |
khích lệ ai đó trước một thách thức
The coach gave the team a pep talk before the game.
Huấn luyện viên đã khích lệ đội trước trận đấu.
Chi tiếtShe always gives her kids a pep talk before exams.Cô ấy luôn khích lệ con cái trước kỳ thi.
Đồng nghĩamotivate someoneinspire someone
Cụm hay dùnggive someone a quick pep talkgive someone an encouraging pep talk
Rất hữu ích trong các tình huống thể thao hoặc học tập.
|
— | |
| phr. |
khiến ai đó nhận ra một vấn đề
Losing the game was a wake-up call for the team.
Thua trận là một lời cảnh tỉnh cho đội.
Chi tiếtHe realized his habits needed change; it was a wake-up call.Anh ấy nhận ra rằng thói quen của mình cần thay đổi; đó là một lời cảnh tỉnh.
Đồng nghĩaalert someonemake someone aware
Cụm hay dùnggive someone a serious wake-up callgive someone a much-needed wake-up call
Thường dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.
|
— | |
| phr. |
nói lời tạm biệt với ai đó
We organized a party to give her a farewell.
Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc để nói lời tạm biệt với cô ấy.
Chi tiếtHe gave his friend a heartfelt farewell before moving away.Anh ấy đã nói lời tạm biệt chân thành với bạn mình trước khi chuyển đi.
Đồng nghĩasay goodbye to someonebid farewell
Cụm hay dùnggive someone a warm farewellgive someone a touching farewell
Dùng trong ngữ cảnh tiễn biệt.
|
— | |
| phr. |
giúp ai đó với một nhiệm vụ cụ thể.
Can you give me a hand with this heavy box?
Bạn có thể giúp tôi với cái hộp nặng này không?
Chi tiếtShe gave him a hand with his homework.Cô ấy đã giúp anh ấy với bài tập về nhà.
Đồng nghĩaassisthelp out
Cụm hay dùnggive someone supportgive someone a boost
Dùng khi giúp đỡ ai đó trong công việc.
|
— | |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə nʌdʒ/
|
phr. |
khuyến khích nhẹ nhàng ai đó hành động
Sometimes, we need to give our friends a nudge to pursue their dreams.
Đôi khi, chúng ta cần khuyến khích bạn bè theo đuổi ước mơ.
Chi tiếtShe gave him a nudge to apply for the job.Cô ấy đã khuyến khích anh ấy nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩaencourage someone
Cụm hay dùnggive someone a pushgive someone motivation
Dùng khi muốn khuyến khích mà không gây áp lực.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈʃaʊt aʊt/
|
phr. |
công nhận công lao của ai đó
I want to give a shout-out to my team for their hard work.
Tôi muốn công nhận đội ngũ của mình vì những nỗ lực của họ.
Chi tiếtShe gave a shout-out to her friend during the event.Cô ấy đã công nhận bạn mình trong sự kiện.
Đồng nghĩaacknowledge someone
Cụm hay dùnggive someone recognitiongive someone credit
Thường dùng trong các sự kiện hoặc trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ˈɪnˌsaɪt/
|
phr. |
cung cấp thông tin quý giá cho ai đó
This book gives readers insight into the culture.
Cuốn sách này cung cấp cho độc giả cái nhìn sâu sắc về văn hóa.
Chi tiếtShe gave him insight into the project.Cô ấy đã cung cấp cho anh ấy cái nhìn sâu sắc về dự án.
Đồng nghĩaoffer understanding
Cụm hay dùnggive someone perspectivegive clarity
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc chia sẻ kinh nghiệm.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó không gian hoặc thời gian riêng.
Sometimes, it's best to give him space to think things over.
Đôi khi, tốt nhất là cho anh ấy không gian để suy nghĩ.
Chi tiếtShe needed to give her friend space after their argument.Cô ấy cần cho bạn mình không gian sau cuộc cãi vã.
Đồng nghĩaallow someone privacy
Cụm hay dùnggive someone breathing spacegive someone roomgive someone time
Cụm từ này thường được dùng trong mối quan hệ cá nhân.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
đặt ra cho ai đó một thử thách khó khăn.
I want to give my students a challenge to improve their skills.
Tôi muốn đặt ra cho học sinh một thử thách để cải thiện kỹ năng của họ.
Chi tiếtHe gave her a challenge to complete the project in one week.Anh ấy đã đặt ra cho cô ấy một thử thách hoàn thành dự án trong một tuần.
Đồng nghĩapresent a challenge
Cụm hay dùnggive someone a tough challengegive someone a real challengegive someone a fun challenge
Thường dùng trong giáo dục hoặc công việc.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
truyền cảm hứng cho ai đó để hành động.
Teachers should give their students motivation to learn.
Giáo viên nên truyền cảm hứng cho học sinh để học tập.
Chi tiếtHe gave her motivation to pursue her dreams.Anh ấy đã truyền cảm hứng cho cô ấy theo đuổi ước mơ.
Đồng nghĩainspire someone
Cụm hay dùnggive someone the motivation to succeedgive someone strong motivationgive someone inner motivation
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
giúp ai đó hiểu rõ điều gì đó.
The explanation gave me clarity on the topic.
Lời giải thích đã giúp tôi hiểu rõ về chủ đề.
Chi tiếtShe provided clarity to the confusing situation.Cô ấy đã cung cấp sự rõ ràng cho tình huống khó hiểu.
Đồng nghĩaprovide understanding
Cụm hay dùnggive someone clear claritygive someone a sense of claritygive someone greater clarity
Thích hợp trong các tình huống giáo dục hoặc công việc.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cung cấp sự hỗ trợ hoặc động viên cho ai đó.
Friends can give you strength during tough times.
Bạn bè có thể mang lại sức mạnh cho bạn trong những lúc khó khăn.
Chi tiếtHer words gave him strength to continue.Những lời của cô ấy đã mang lại cho anh sức mạnh để tiếp tục.
Đồng nghĩaoffer support
Cụm hay dùnggive someone emotional strengthgive someone moral strengthgive someone inner strength
Thích hợp trong các tình huống hỗ trợ tinh thần.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cung cấp cho ai đó một cách nhìn về điều gì đó.
Traveling can give you a new perspective on life.
Du lịch có thể cho bạn một góc nhìn mới về cuộc sống.
Chi tiếtHer experience gave me a different perspective on the issue.Kinh nghiệm của cô ấy đã cho tôi một góc nhìn khác về vấn đề.
Đồng nghĩaoffer viewpoint
Cụm hay dùnggive someone a fresh perspectivegive someone a unique perspectivegive someone a different perspective
Thích hợp trong các cuộc thảo luận.
|
— |
|
/ɡɪv ə rɪˈspɑns/
|
phr. |
đưa ra phản hồi
Please give a response by tomorrow.
Xin vui lòng phản hồi trước ngày mai.
Chi tiếtHe gave a quick response to the question.Anh ấy đã trả lời nhanh chóng câu hỏi đó.
Đồng nghĩaprovide a response
Cụm hay dùnggive a prompt responsegive a thoughtful response
Thường dùng trong giao tiếp.
|
— |
| phr. |
đưa ra lý do để ai đó tin tưởng
He gave her a reason to believe in his honesty.
Anh ấy đã cho cô ấy lý do để tin vào sự trung thực của mình.
Chi tiếtThe evidence gave us a reason to believe the theory.Bằng chứng đã cho chúng tôi lý do để tin vào lý thuyết.
Đồng nghĩaprovide justification
Cụm hay dùnggive someone a reason to believe
Sử dụng khi muốn thuyết phục ai đó.
|
— | |
| phr. |
thể hiện sự tôn trọng với ai đó
You should always give respect to your elders.
Bạn nên luôn tôn trọng người lớn tuổi.
Chi tiếtHe gives respect to everyone, regardless of their background.Anh ấy tôn trọng mọi người, bất kể xuất thân của họ.
Đồng nghĩashow honor
Cụm hay dùnggive someone respect
Tôn trọng là nền tảng của các mối quan hệ tốt.
|
— | |
| phr. |
cung cấp thông tin về điều gì đó
Can you give me information about the event?
Bạn có thể cho tôi thông tin về sự kiện không?
Chi tiếtThe brochure gives information about local attractions.Tờ rơi cung cấp thông tin về các điểm tham quan địa phương.
Đồng nghĩaprovide details
Cụm hay dùnggive someone information
Thông tin nên dễ hiểu và rõ ràng.
|
— | |
| phr. |
giao một công việc hoặc nhiệm vụ cho ai đó
The manager gave a task to each team member.
Quản lý đã giao một nhiệm vụ cho mỗi thành viên trong nhóm.
Chi tiếtShe gave him a task to complete by Friday.Cô ấy đã giao cho anh ấy một nhiệm vụ hoàn thành trước thứ Sáu.
Đồng nghĩaassign a job
Cụm hay dùnggive someone a task
Giao nhiệm vụ giúp phân chia công việc hiệu quả.
|
— | |
| phr. |
cho ai đó cơ hội để học hỏi
He gave her a chance to learn new skills.
Anh ấy đã cho cô ấy cơ hội học hỏi kỹ năng mới.
Chi tiếtSchools should give all students a chance to learn.Các trường học nên cho tất cả học sinh cơ hội học hỏi.
Đồng nghĩaprovide learning opportunities
Cụm hay dùnggive someone a chance to learn
Cơ hội học hỏi rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
|
— | |
|
/ɡɪv ə tɛst/
|
phr. |
kiểm tra kiến thức hoặc kỹ năng của ai đó
The teacher will give a test next week.
Giáo viên sẽ kiểm tra vào tuần tới.
Chi tiếtHe gave a math test to the students.Anh ấy đã cho học sinh kiểm tra toán.
Đồng nghĩaadminister a test
Cụm hay dùnggive someone a testgive a final test
Cụm từ này phổ biến trong giáo dục.
|
— |
|
/ɡɪv ə tʃæns tə səkˈsiːd/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để đạt được thành công
Everyone deserves to give a chance to succeed.
Mọi người đều xứng đáng được cho cơ hội để thành công.
Chi tiếtShe gave him a chance to succeed in his career.Cô ấy đã cho anh ta cơ hội để thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaoffer a chance to succeed
Cụm hay dùnggive someone a chance to succeedgive a fair chance to succeed
Cụm từ này nhấn mạnh sự công bằng.
|
— |
|
/ɡɪv ə hʌɡ/
|
phr. |
ôm ai đó một cách âu yếm
She gave him a hug before he left.
Cô ấy đã ôm anh trước khi anh rời đi.
Chi tiếtHe gave his daughter a hug.Anh ấy đã ôm con gái mình.
Đồng nghĩaembrace
Cụm hay dùnggive someone a huggive a warm hug
Cụm từ này thể hiện tình cảm thân thiết.
|
— |
|
/ɡɪv ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
|
phr. |
khuyến khích ai đó hành động hoặc đạt được điều gì
Teachers should give motivation to their students.
Giáo viên nên khuyến khích học sinh của họ.
Chi tiếtHe gave his team motivation to succeed.Anh ấy đã khuyến khích đội của mình thành công.
Đồng nghĩainspire
Cụm hay dùnggive someone motivationgive strong motivation
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục và công việc.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ɡoʊl/
|
phr. |
đặt mục tiêu cho ai đó đạt được
I want to give my team a goal for this project.
Tôi muốn đặt ra một mục tiêu cho nhóm của mình trong dự án này.
Chi tiếtShe gave her students a goal to work towards.Cô ấy đã đặt mục tiêu cho học sinh của mình để hướng tới.
Đồng nghĩaset a target
Rất hữu ích trong việc quản lý và lãnh đạo.
|
— |
|
/ɡɪv ə weɪv/
|
phr. |
vẫy tay chào ai đó
I saw her across the street and gave her a wave.
Tôi thấy cô ấy bên kia đường và vẫy tay chào.
Chi tiếtHe gave a wave to his friends before leaving.Anh ấy vẫy tay chào bạn bè trước khi rời đi.
Đồng nghĩawave hellogreet
Cụm hay dùnggive a friendly wavegive a quick wave
Sử dụng khi chào hỏi một cách thân thiện.
|
— |
|
/ɡɪv ə ˈsteɪtmənt/
|
phr. |
đưa ra một tuyên bố
He gave a statement to the police about the incident.
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố với cảnh sát về sự cố.
Chi tiếtThe company gave a statement regarding the new policy.Công ty đã đưa ra một tuyên bố về chính sách mới.
Đồng nghĩaissue a statement
Cụm hay dùnggive an official statementgive a public statement
Rất quan trọng trong các vấn đề pháp lý.
|
— |
|
/ɡɪv ə rɪˈwɔrd/
|
phr. |
cho ai đó một phần thưởng
They gave her a reward for her hard work.
Họ đã cho cô ấy một phần thưởng vì công việc chăm chỉ của cô.
Chi tiếtHe gave his dog a reward for being good.Anh ấy đã cho chó của mình một phần thưởng vì đã ngoan.
Đồng nghĩaoffer a reward
Cụm hay dùnggive a special rewardgive a monetary reward
Sử dụng trong các tình huống khen thưởng.
|
— |
|
/ˈɡɪv ˈsʌmˌwʌn dɪˈrɛkʃən/
|
phr. |
hướng dẫn ai đó về việc cần làm
Can you give me direction on how to complete this task?
Bạn có thể hướng dẫn tôi cách hoàn thành nhiệm vụ này không?
Chi tiếtHe gave her direction for the project.Anh ấy đã hướng dẫn cô ấy cho dự án.
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùnggive clear directiongive specific direction
Rất hữu ích trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
gây ra sự lo lắng hoặc căng thẳng cho ai đó
This problem is giving me a headache.
Vấn đề này đang khiến tôi đau đầu.
Chi tiếtDon't give her a headache with your complaints.Đừng gây đau đầu cho cô ấy với những phàn nàn của bạn.
Đồng nghĩacause stressannoy
Cụm hay dùnggive someone a headachegive a headache to
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự khó chịu.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə dʒɑb/
|
phr. |
cho ai đó một công việc
They gave him a job at the company.
Họ đã cho anh ấy một công việc tại công ty.
Chi tiếtShe hopes to give her friend a job soon.Cô ấy hy vọng sẽ cho bạn mình một công việc sớm.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə smaɪl/
|
phr. |
cho ai đó một nụ cười
She always gives me a smile when we meet.
Cô ấy luôn dành cho tôi một nụ cười khi chúng tôi gặp nhau.
Chi tiếtHe gave her a smile to cheer her up.Anh ấy đã cho cô ấy một nụ cười để làm cô ấy vui hơn.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə breɪk frʌm/
|
phr. |
cho ai đó nghỉ ngơi khỏi cái gì đó
You should give yourself a break from work.
Bạn nên cho mình một khoảng thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc.
Chi tiếtHe gave her a break from studying.Anh ấy đã cho cô ấy một chút thời gian nghỉ ngơi khỏi việc học.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə tʃæns tu tʃeɪndʒ/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để thay đổi
We should give him a chance to change his behavior.
Chúng ta nên cho anh ấy một cơ hội để thay đổi hành vi của mình.
Chi tiếtThey gave her a chance to change her life.Họ đã cho cô ấy một cơ hội để thay đổi cuộc sống.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ə kɔl bæk/
|
phr. |
gọi lại cho ai đó
I’ll give you a call back later.
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.
Chi tiếtPlease give me a call back when you’re free.Xin hãy gọi lại cho tôi khi bạn rảnh.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ən ɪr/
|
phr. |
lắng nghe ai đó
I’m here to give you an ear if you need to talk.
Tôi ở đây để lắng nghe bạn nếu bạn cần nói chuyện.
Chi tiếtShe gave him an ear when he was feeling down.Cô ấy đã lắng nghe anh ấy khi anh ấy cảm thấy buồn.
|
— |
| phr. |
thúc đẩy ai đó làm điều gì đó
She gave him a push to apply for the job.
Cô ấy đã thúc đẩy anh ấy nộp đơn xin việc.
Chi tiếtSometimes, you just need someone to give you a push.Đôi khi, bạn chỉ cần ai đó thúc đẩy bạn.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùnggive someone a gentle pushgive someone a little push
Thúc đẩy có thể giúp mọi người vượt qua nỗi sợ hãi.
|
— | |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để bày tỏ ý kiến
It's important to give everyone a chance to speak.
Điều quan trọng là cho mọi người cơ hội để nói.
Chi tiếtThe teacher gave each student a chance to speak.Giáo viên đã cho mỗi học sinh cơ hội để nói.
Đồng nghĩaallow to expressgive opportunity to talk
Cụm hay dùnggive a chance to speak upgive someone a platform to speakgive someone an opportunity to share
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc họp.
|
— |
|
/ɡɪv/
|
phr. |
khiến ai đó cảm thấy vui vẻ hoặc thích thú
He always knows how to give me a reason to laugh.
Anh ấy luôn biết cách khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
Chi tiếtShe gave everyone a reason to laugh with her jokes.Cô ấy đã khiến mọi người cảm thấy vui vẻ với những câu chuyện cười của mình.
Đồng nghĩaentertainamuse
Cụm hay dùnggive someone a good reason to laughgive someone a genuine reason to laughgive someone a funny reason to laugh
Cụm từ này thể hiện sự hài hước.
|
— |
| phr. |
khiến ai đó quan tâm đến điều gì
You need to give them a reason to care about the project.
Bạn cần khiến họ quan tâm đến dự án.
Chi tiếtThe charity aims to give people a reason to care about the environment.Tổ chức từ thiện nhằm khiến mọi người quan tâm đến môi trường.
Đồng nghĩamotivateinspire
Cụm hay dùnggive someone a reasongive a purpose
Sử dụng khi muốn khuyến khích sự quan tâm của người khác.
|
— | |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ˈrizən tə bɪˈliv ɪn ðɛmˈsɛlvz/
|
phr. |
khuyến khích ai đó tin tưởng vào bản thân
Teachers should give students a reason to believe in themselves.
Giáo viên nên khuyến khích học sinh tin tưởng vào bản thân.
Chi tiếtHer words gave him a reason to believe in himself again.Những lời của cô ấy đã khiến anh ấy tin tưởng vào bản thân mình lần nữa.
Đồng nghĩaencourage confidenceboost self-esteem
Cụm hay dùnggive supportgive encouragement
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə rɪˈlæks/
|
phr. |
cho ai đó thời gian để nghỉ ngơi
After a long week, it's important to give yourself a chance to relax.
Sau một tuần dài, điều quan trọng là cho bản thân thời gian để nghỉ ngơi.
Chi tiếtShe gave her friend a chance to relax at the spa.Cô ấy đã cho bạn mình một cơ hội để thư giãn ở spa.
Đồng nghĩaallow restprovide downtime
Cụm hay dùnggive timegive space
Cụm từ này thường dùng khi nói về sức khỏe.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə vɔɪs/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để bày tỏ ý kiến
The project aims to give children a voice in their community.
Dự án này nhằm mục đích cho trẻ em cơ hội bày tỏ ý kiến trong cộng đồng.
Chi tiếtWe need to give everyone a voice in the decision-making process.Chúng ta cần cho mọi người cơ hội bày tỏ ý kiến trong quá trình ra quyết định.
Đồng nghĩaallow expressionenable participation
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə kəˈnɛkt/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để xây dựng mối quan hệ
Networking events give professionals a chance to connect.
Sự kiện kết nối cho các chuyên gia cơ hội để xây dựng mối quan hệ.
Chi tiếtSocial media gives people a chance to connect with others.Mạng xã hội cho phép mọi người có cơ hội kết nối với nhau.
Đồng nghĩafacilitate relationshipsenable networking
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực nghề nghiệp.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə ɪkˈsplɔr/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để khám phá điều mới
Traveling gives students a chance to explore different cultures.
Du lịch cho học sinh cơ hội để khám phá các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiếtThe workshop gives participants a chance to explore their creativity.Hội thảo cho người tham gia cơ hội để khám phá sự sáng tạo của họ.
Đồng nghĩaallow discoveryenable exploration
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và du lịch.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə rɪˈflɛkt/
|
phr. |
cho ai đó thời gian để suy nghĩ sâu sắc về điều gì đó
Meditation gives you a chance to reflect on your thoughts.
Thiền cho bạn cơ hội để suy nghĩ về những suy nghĩ của mình.
Chi tiếtThe quiet time gives students a chance to reflect on their goals.Thời gian yên tĩnh cho học sinh cơ hội để suy nghĩ về mục tiêu của họ.
Đồng nghĩaallow contemplationenable deep thinking
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tự phát triển.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə pɑrˈtɪsɪpeɪt/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để tham gia vào điều gì đó
The event gives everyone a chance to participate in the discussions.
Sự kiện cho mọi người cơ hội để tham gia vào các cuộc thảo luận.
Chi tiếtWe should give students a chance to participate in the project.Chúng ta nên cho học sinh cơ hội để tham gia vào dự án.
Đồng nghĩaallow involvementenable participation
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh sự kiện.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə ˈɪnəˌveɪt/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để sáng tạo ý tưởng mới
The company gives employees a chance to innovate.
Công ty cho nhân viên cơ hội để sáng tạo.
Chi tiếtWorkshops can give participants a chance to innovate in their fields.Các hội thảo có thể cho người tham gia cơ hội để đổi mới trong lĩnh vực của họ.
Đồng nghĩaallow creativityenable innovation
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə kənˈtrɪbjut/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để đóng góp ý kiến
The project gives volunteers a chance to contribute to the community.
Dự án này cho các tình nguyện viên cơ hội để đóng góp cho cộng đồng.
Chi tiếtMeetings should give everyone a chance to contribute their ideas.Các cuộc họp nên cho mọi người cơ hội để đóng góp ý tưởng của họ.
Đồng nghĩaallow inputenable contribution
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə liːd/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để lãnh đạo
The program gives young leaders a chance to lead projects.
Chương trình này cho các nhà lãnh đạo trẻ cơ hội để lãnh đạo các dự án.
Chi tiếtHe was given a chance to lead the team in the competition.Anh ấy đã được cho cơ hội lãnh đạo đội trong cuộc thi.
Đồng nghĩaallow leadershipenable guiding
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə ʧæns tə ɪmˈpruv/
|
phr. |
cho ai đó cơ hội để trở nên tốt hơn
The training program gives employees a chance to improve their skills.
Chương trình đào tạo cho nhân viên cơ hội để cải thiện kỹ năng.
Chi tiếtFeedback gives students a chance to improve their work.Phản hồi cho học sinh cơ hội để cải thiện công việc của họ.
Đồng nghĩaenable enhancementallow growth
Cụm hay dùnggive opportunitygive support
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và công việc.
|
— |
| phr. |
cho ai đó cơ hội làm điều gì đó
The internship will give students the opportunity to gain experience.
Kỳ thực tập sẽ cho sinh viên cơ hội tích lũy kinh nghiệm.
Chi tiếtHe was given the opportunity to lead the project.Anh ấy đã được cho cơ hội lãnh đạo dự án.
Đồng nghĩaprovide a chanceoffer an opportunity
Cụm hay dùnggive someone a chancegive someone a shot
Cụm từ này thường dùng trong môi trường học tập và làm việc.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích ai đó nỗ lực
He always gives me a reason to try harder.
Anh ấy luôn cho tôi lý do để cố gắng hơn.
Chi tiếtThe teacher gave her students a reason to try by offering rewards.Giáo viên đã cho học sinh lý do để cố gắng bằng cách tặng thưởng.
Đồng nghĩaencouragemotivate
Cụm hay dùnggive someone hopegive someone motivation
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.
|
— | |
| phr. |
cung cấp cho ai đó lý do để vui mừng.
The good news gave her a reason to celebrate.
Tin tốt đã cho cô ấy một lý do để vui mừng.
Chi tiếtHis promotion gave everyone a reason to celebrate.Sự thăng chức của anh ấy đã cho mọi người một lý do để ăn mừng.
Đồng nghĩaprovide motivationoffer a causepresent an occasion
Cụm hay dùnggive someone joygive someone good newsgive someone happiness
Cụm từ này thường dùng trong các dịp lễ hội.
|
— | |
| phr. |
cung cấp cho ai đó lý do để suy nghĩ.
The lecture gave us a reason to think about our future.
Bài giảng đã cho chúng tôi lý do để suy nghĩ về tương lai.
Chi tiếtHis questions gave her a reason to think deeply.Những câu hỏi của anh ấy đã cho cô ấy lý do để suy nghĩ sâu sắc.
Đồng nghĩaencourage reflectionprompt consideration
Cụm hay dùnggive someone insightgive someone perspectivegive someone food for thought
Thường được dùng khi thảo luận về các vấn đề quan trọng.
|
— | |
| phr. |
cung cấp cho ai đó lý do để tin tưởng.
His honesty gave her a reason to trust him.
Sự trung thực của anh ấy đã cho cô ấy lý do để tin tưởng anh.
Chi tiếtThe company's transparency gave investors a reason to trust.Sự minh bạch của công ty đã cho các nhà đầu tư lý do để tin tưởng.
Đồng nghĩabuild confidenceestablish trust
Cụm hay dùnggive someone faithgive someone assurancegive someone reliability
Cụm từ này rất quan trọng trong các mối quan hệ cá nhân và kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
cung cấp cho ai đó lý do để học hỏi.
The new technology gave students a reason to learn more.
Công nghệ mới đã cho sinh viên lý do để học hỏi nhiều hơn.
Chi tiếtHer passion for science gave her a reason to learn.Đam mê khoa học của cô ấy đã cho cô ấy lý do để học hỏi.
Đồng nghĩainspire learningmotivate education
Cụm hay dùnggive someone knowledgegive someone skillsgive someone motivation to study
Cụm từ này hữu ích trong giáo dục và đào tạo.
|
— |
Đang tải...