Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · aviation & travel

190 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  190 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bʊk ə flaɪt/
phr.
đặt vé máy bay
I need to book a flight to Hanoi for next week.
Tôi cần đặt vé máy bay đến Hà Nội cho tuần tới.
Chi tiết
She booked a flight to Paris for her vacation.Cô ấy đã đặt vé máy bay đến Paris cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩareserve a flight
Cụm hay dùngbook a round tripbook online
Cụm từ này rất phổ biến trong du lịch.
/mɪs ə flaɪt/
phr.
lỡ chuyến bay
I missed my flight because I was stuck in traffic.
Tôi đã lỡ chuyến bay vì bị kẹt xe.
Chi tiết
Make sure to arrive early to avoid missing your flight.Hãy đến sớm để tránh lỡ chuyến bay.
Đồng nghĩafail to boardmiss a connection
Cụm hay dùngmiss a connecting flightmiss a departure
Cụm từ này rất phổ biến trong bối cảnh du lịch.
/ʧɛk ɪn ˈlʌɡɪdʒ/
phr.
kiểm tra hành lý
You need to check in your luggage at the airport.
Bạn cần kiểm tra hành lý của mình tại sân bay.
Chi tiết
Make sure to check in your luggage early.Hãy chắc chắn kiểm tra hành lý của bạn sớm.
Đồng nghĩaregister luggagedrop off luggage
Cụm hay dùngcheck in baggagecheck in at the airport
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đi máy bay.
/ˈbæɡɪdʒ kleɪm ˈɛəriə/
n.
khu vực nhận hành lý
Go to the baggage claim area to get your suitcase.
Đi đến khu vực nhận hành lý để lấy vali của bạn.
Chi tiết
The baggage claim area is crowded after the flight.Khu vực nhận hành lý đông đúc sau chuyến bay.
Đồng nghĩaluggage retrieval areabaggage pickup zone
Cụm hay dùngbaggage claim ticketbaggage claim process
Thường gặp tại sân bay.
/ˈtrævəl ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/
phr.
chính sách bảo hiểm du lịch
It's wise to purchase a travel insurance policy before your trip.
Thật khôn ngoan khi mua một chính sách bảo hiểm du lịch trước chuyến đi của bạn.
Chi tiết
Check the details of your travel insurance policy carefully.Kiểm tra kỹ các chi tiết của chính sách bảo hiểm du lịch của bạn.
Đồng nghĩatravel coveragetrip insurance
Cụm hay dùngbuy a travel insurancecompare travel insurance policies
Cần thiết để bảo vệ khi đi du lịch.
/daɪˈrɛkt flaɪt/
phr.
chuyến bay thẳng
I prefer a direct flight to save time.
Tôi thích chuyến bay thẳng để tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
The direct flight takes only two hours.Chuyến bay thẳng chỉ mất hai giờ.
Đồng nghĩanon-stop flight
Cụm hay dùngtake a direct flightbook a direct flight
Cụm từ này thường được dùng khi nói về các chuyến bay.
/ˈleɪˌoʊvər ˈpɪriəd/
phr.
thời gian chờ giữa các chuyến bay
I have a two-hour layover period in New York.
Tôi có thời gian chờ hai giờ ở New York.
Chi tiết
Her layover period was extended due to a delay.Thời gian chờ của cô ấy đã được kéo dài do sự chậm trễ.
Đồng nghĩastopoverconnection time
Cụm hay dùnglong layovershort layover
Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch và hàng không.
/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/
phr.
lịch trình du lịch
I created a travel itinerary for our trip to Europe.
Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.
Chi tiết
A detailed travel itinerary helps you stay organized.Một lịch trình du lịch chi tiết giúp bạn tổ chức tốt hơn.
Đồng nghĩatravel plantrip schedule
Cụm hay dùngcreate a travel itineraryfollow a travel itinerary
Cụm từ này rất hữu ích cho những ai thích du lịch.
/ˈwɪndoʊ siːt/
n.
ghế bên cửa sổ
I prefer a window seat for the view.
Tôi thích ghế bên cửa sổ để ngắm cảnh.
Chi tiết
She booked a window seat for her flight.Cô ấy đã đặt một ghế bên cửa sổ cho chuyến bay của mình.
Đồng nghĩawindow positionview seat
Cụm hay dùngbook a window seatchoose a window seat
Nhiều hành khách thích ghế này.
/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti/
phr.
an ninh sân bay
Airport security checks are mandatory for all passengers.
Kiểm tra an ninh sân bay là bắt buộc đối với tất cả hành khách.
Chi tiết
They have tightened airport security after recent incidents.Họ đã thắt chặt an ninh sân bay sau các sự cố gần đây.
Đồng nghĩaairport safetysecurity measures
Cụm hay dùngenhance airport securityairport security personnel
Rất quan trọng trong ngành hàng không.
/lɔŋ hɔl flaɪt/
phr.
chuyến bay đường dài
Long-haul flights can be tiring for passengers.
Các chuyến bay đường dài có thể gây mệt mỏi cho hành khách.
Chi tiết
She packed snacks for the long-haul flight.Cô ấy đã chuẩn bị đồ ăn nhẹ cho chuyến bay đường dài.
Đồng nghĩalong-distance flight
Cụm hay dùngtake a long-haul flightbook a long-haul flight
Cụm từ này thường dùng khi nói về các chuyến bay quốc tế.
/ʃɔrt hɔl flaɪt/
phr.
chuyến bay ngắn
I prefer short-haul flights for weekend trips.
Tôi thích những chuyến bay ngắn cho các chuyến đi cuối tuần.
Chi tiết
Short-haul flights are usually cheaper.Chuyến bay ngắn thường rẻ hơn.
Đồng nghĩadomestic flightregional flight
Cụm hay dùngshort-haul airlineshort-haul route
Thường liên quan đến các chuyến bay trong nước.
/ˈtrævəl dɛstəˌneɪʃən/
phr.
điểm đến du lịch
Bali is a popular travel destination for tourists.
Bali là một điểm đến du lịch phổ biến cho khách du lịch.
Chi tiết
Choosing the right travel destination is essential for a good trip.Chọn điểm đến du lịch phù hợp là rất quan trọng cho một chuyến đi tốt.
Đồng nghĩaholiday spottourist location
Cụm hay dùngpopular travel destinationexotic travel destination
Cụm từ này thường dùng để chỉ các địa điểm du lịch nổi tiếng.
/ˈtrævəl ɪkˈspɛnsɪz/
n.
chi phí đi lại
He kept track of his travel expenses during the trip.
Anh ấy đã theo dõi chi phí đi lại trong suốt chuyến đi.
Chi tiết
Travel expenses can add up quickly.Chi phí đi lại có thể tăng lên nhanh chóng.
Đồng nghĩatravel coststrip expenses
Cụm hay dùngclaim travel expensesreduce travel expenses
Quan trọng khi lập ngân sách cho chuyến đi.
/ˈkæbɪn kru/
phr.
đội bay
The cabin crew ensured all safety procedures were followed.
Đội bay đã đảm bảo tất cả các quy trình an toàn được thực hiện.
Chi tiết
The cabin crew is trained to handle emergencies.Đội bay được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaflight attendantsaircrew
Cụm hay dùngcabin crew memberscabin crew training
Thường sử dụng trong ngành hàng không.
/ˈoʊ.vər.hɛd kəmˈpɑːrt.mənt/
phr.
ngăn chứa hành lý trên đầu
Please store your bags in the overhead compartment.
Xin hãy để túi của bạn trong ngăn chứa hành lý trên đầu.
Chi tiết
The overhead compartment is full of luggage.Ngăn chứa hành lý trên đầu đã đầy đồ.
Đồng nghĩaoverhead bin
Cụm hay dùngopen the overhead compartmentclose the overhead compartment
Cụm từ này thường được dùng trên máy bay.
/flaɪt ˈskɛdʒul/
phr.
lịch bay
You can check the flight schedule online.
Bạn có thể kiểm tra lịch bay trực tuyến.
Chi tiết
The flight schedule is subject to change.Lịch bay có thể thay đổi.
Đồng nghĩatimetableitinerary
Cụm hay dùngflight departure scheduleflight arrival schedule
Thường được sử dụng để lên kế hoạch cho chuyến đi.
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/
phr.
đại lý du lịch
I booked my vacation through a travel agent.
Tôi đã đặt kỳ nghỉ của mình qua một đại lý du lịch.
Chi tiết
A travel agent can help you find the best deals.Một đại lý du lịch có thể giúp bạn tìm các ưu đãi tốt nhất.
Đồng nghĩatravel consultanttravel broker
Cụm hay dùngvisit a travel agentconsult a travel agent
Cụm từ này rất phổ biến trong ngành du lịch.
/ˈɛrˌpɔrt ˈtɜrmɪnəl/
phr.
nhà ga sân bay
We arrived at the airport terminal two hours before our flight.
Chúng tôi đến nhà ga sân bay hai giờ trước chuyến bay.
Chi tiết
The airport terminal was crowded with travelers.Nhà ga sân bay đông đúc với nhiều hành khách.
Đồng nghĩaairport buildingflight terminal
Cụm hay dùnginternational airport terminaldomestic airport terminal
Thường dùng khi nói về chuyến bay.
/ˈtrævəl ɡaɪd/
phr.
hướng dẫn du lịch
I always carry a travel guide when exploring new cities.
Tôi luôn mang theo một hướng dẫn du lịch khi khám phá các thành phố mới.
Chi tiết
The travel guide recommended several local restaurants.Hướng dẫn du lịch đã giới thiệu một số nhà hàng địa phương.
Đồng nghĩatour guidetravel manual
Cụm hay dùngtravel guidebookonline travel guide
Hữu ích cho du khách khi khám phá.
/ˈbɔːrdɪŋ ɡeɪt/
phr.
cổng lên máy bay
We need to find our boarding gate quickly.
Chúng ta cần tìm cổng lên máy bay nhanh chóng.
Chi tiết
The boarding gate is located near the shops.Cổng lên máy bay nằm gần các cửa hàng.
Đồng nghĩadeparture gate
Cụm hay dùngreach the boarding gatewait at the boarding gate
Cụm từ này thường gặp tại sân bay.
/ˈɛrˌlaɪn ˈtɪkɪt/
phr.
vé máy bay
I bought an airline ticket to Paris.
Tôi đã mua vé máy bay đến Paris.
Chi tiết
Make sure to keep your airline ticket safe.Hãy chắc chắn giữ vé máy bay của bạn an toàn.
Đồng nghĩaplane ticketflight ticket
Cụm hay dùnground-trip airline ticketone-way airline ticket
Là tài liệu cần thiết để lên máy bay.
/ˈtrævəl blɔɡ/
phr.
blog du lịch
She writes a popular travel blog about her adventures.
Cô ấy viết một blog du lịch nổi tiếng về những cuộc phiêu lưu của mình.
Chi tiết
Reading travel blogs can inspire your next trip.Đọc các blog du lịch có thể truyền cảm hứng cho chuyến đi tiếp theo của bạn.
Đồng nghĩatravel diarytravel journal
Cụm hay dùngwrite a travel blogfollow a travel blog
Cụm từ này thường được sử dụng bởi những người thích chia sẻ kinh nghiệm du lịch.
/tʊr ˈpækɪdʒ/
phr.
gói tour
We booked a tour package that includes flights and hotels.
Chúng tôi đã đặt một gói tour bao gồm vé máy bay và khách sạn.
Chi tiết
The tour package was very affordable and well-organized.Gói tour rất hợp lý và được tổ chức tốt.
Đồng nghĩatravel packageholiday package
Cụm hay dùngall-inclusive tour packageluxury tour package
Thường dùng khi nói về du lịch.
/ˈhɒlɪdeɪ rɪˈzɔrt/
phr.
khu nghỉ dưỡng
We spent our vacation at a beautiful holiday resort.
Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ của mình tại một khu nghỉ dưỡng xinh đẹp.
Chi tiết
The holiday resort offers many activities for families.Khu nghỉ dưỡng cung cấp nhiều hoạt động cho gia đình.
Đồng nghĩavacation resortleisure resort
Cụm hay dùngluxury holiday resortbeach holiday resort
Thích hợp cho các kỳ nghỉ thư giãn.
phr.
trải nghiệm văn hóa
Traveling provides a unique cultural experience.
Du lịch mang lại trải nghiệm văn hóa độc đáo.
Chi tiết
Participating in local festivals offers a great cultural experience.Tham gia các lễ hội địa phương mang đến trải nghiệm văn hóa tuyệt vời.
Đồng nghĩacultural immersion
Cụm hay dùngenjoy a cultural experienceoffer a cultural experience
Cụm từ này thường dùng trong du lịch.
/ˈtrævəl kəmˌpæn.jən/
phr.
người bạn đồng hành khi du lịch
She is my travel companion on this trip.
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi trong chuyến đi này.
Chi tiết
Having a travel companion makes the journey more enjoyable.Có một người bạn đồng hành làm cho chuyến đi thú vị hơn.
Đồng nghĩatravel partnerfellow traveler
Cụm hay dùngtrusted travel companiontravel companion app
Thường dùng để chỉ những người bạn đi cùng nhau.
/ˈloʊ.kəl kwɪˈziːn/
phr.
ẩm thực địa phương
I love trying local cuisine when I travel.
Tôi thích thử ẩm thực địa phương khi đi du lịch.
Chi tiết
Local cuisine often reflects the culture of the region.Ẩm thực địa phương thường phản ánh văn hóa của khu vực.
Đồng nghĩaregional foodtraditional dishes
Cụm hay dùngsample local cuisineenjoy local cuisine
Thường dùng để chỉ món ăn đặc trưng của một vùng miền.
/ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/
phr.
tour tham quan
We went on a sightseeing tour of the city.
Chúng tôi đã tham gia một tour tham quan thành phố.
Chi tiết
The sightseeing tour included visits to famous landmarks.Tour tham quan bao gồm các điểm đến nổi tiếng.
Đồng nghĩasightseeing tripcity tour
Cụm hay dùngguided sightseeing tourfull-day sightseeing tour
Thường được tổ chức bởi các công ty du lịch.
/vəˈkeɪʃən ˈrɛntəl/
phr.
thuê nhà nghỉ
We found a great vacation rental by the beach.
Chúng tôi tìm thấy một chỗ thuê nghỉ tuyệt vời gần bãi biển.
Chi tiết
Many families prefer vacation rentals to hotels.Nhiều gia đình thích thuê nhà nghỉ hơn là ở khách sạn.
Đồng nghĩaholiday rentalshort-term rental
Cụm hay dùngluxury vacation rentalbeach vacation rental
Thường được sử dụng trong du lịch.
/ˈtrævəl ˈviːzə/
phr.
Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài.
You need a travel visa to enter that country.
Bạn cần một visa du lịch để vào quốc gia đó.
Chi tiết
Applying for a travel visa can take several weeks.Việc xin visa du lịch có thể mất vài tuần.
Đồng nghĩaentry visa
Cụm hay dùngapply for a travel visaobtain a travel visa
Cụm từ này rất quan trọng cho người đi du lịch quốc tế.
/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənts/
phr.
Các kế hoạch được thực hiện cho một chuyến đi.
We need to finalize our travel arrangements before leaving.
Chúng ta cần hoàn thiện các kế hoạch du lịch trước khi rời đi.
Chi tiết
Travel arrangements can include flights, hotels, and transportation.Các kế hoạch du lịch có thể bao gồm vé máy bay, khách sạn và phương tiện di chuyển.
Đồng nghĩatrip logistics
Cụm hay dùngmake travel arrangementsfinalize travel arrangements
Cụm từ này thường dùng khi chuẩn bị cho chuyến đi.
/vəˈkeɪʃən ˈpækɪdʒ/
phr.
Một gói bao gồm du lịch, khách sạn và hoạt động.
I booked a vacation package for our trip to the beach.
Tôi đã đặt một gói du lịch cho chuyến đi của chúng tôi đến bãi biển.
Chi tiết
Vacation packages often offer better rates than booking separately.Các gói kỳ nghỉ thường có giá tốt hơn so với đặt riêng.
Đồng nghĩaholiday package
Cụm hay dùngbook a vacation packageoffer a vacation package
Cụm từ này thường dùng khi đặt tour du lịch.
/ˈtʊrɪst əˈtrækʃən/
phr.
Nơi mà mọi người đến để vui chơi hoặc tìm hiểu.
The Eiffel Tower is a famous tourist attraction in Paris.
Tháp Eiffel là một điểm thu hút du khách nổi tiếng ở Paris.
Chi tiết
Tourist attractions can be cultural, historical, or natural.Các điểm thu hút du khách có thể là văn hóa, lịch sử hoặc thiên nhiên.
Đồng nghĩasightseeing spot
Cụm hay dùngvisit a tourist attractionpromote a tourist attraction
Cụm từ này thường gặp trong các hướng dẫn du lịch.
/ɡruːp tʊər/
phr.
Một chuyến tham quan với nhiều người.
We went on a group tour to explore the city together.
Chúng tôi tham gia một chuyến tham quan theo nhóm để khám phá thành phố cùng nhau.
Chi tiết
Group tours often provide a guide for better experiences.Các chuyến tham quan theo nhóm thường có hướng dẫn viên để có trải nghiệm tốt hơn.
Đồng nghĩaguided tour
Cụm hay dùngbook a group tourjoin a group tour
Cụm từ này thường được dùng trong du lịch theo nhóm.
/ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/
phr.
Số lượng hành lý bạn có thể mang theo khi bay.
Check your airline's baggage allowance before packing.
Kiểm tra hạn mức hành lý của hãng hàng không trước khi đóng gói.
Chi tiết
Exceeding your baggage allowance can incur extra fees.Vượt quá hạn mức hành lý có thể phát sinh thêm phí.
Đồng nghĩaluggage limit
Cụm hay dùngcheck baggage allowanceexceed baggage allowance
Cụm từ này quan trọng để tránh phí phát sinh khi bay.
/ˈtʃɛk ɪn ˈprəʊsɛs/
phr.
Quy trình đăng ký tại sân bay trước chuyến bay.
The check-in process can be time-consuming during busy hours.
Quy trình làm thủ tục có thể mất thời gian trong giờ cao điểm.
Chi tiết
Make sure to arrive early for the check-in process.Hãy chắc chắn đến sớm để làm thủ tục đăng ký.
Đồng nghĩacheck-in procedure
Cụm hay dùngspeed up check-in processcomplete check-in process
Cụm từ này thường gặp trong du lịch hàng không.
/ˈɒnbɔːrd ˈsɜːrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ cung cấp cho hành khách trong chuyến bay.
The airline offers various onboard services to enhance comfort.
Hãng hàng không cung cấp nhiều dịch vụ trên máy bay để nâng cao sự thoải mái.
Chi tiết
Onboard services can include meals, entertainment, and Wi-Fi.Dịch vụ trên máy bay có thể bao gồm bữa ăn, giải trí và Wi-Fi.
Đồng nghĩain-flight services
Cụm hay dùngimprove onboard servicesoffer onboard services
Cụm từ này quan trọng khi nói về trải nghiệm bay.
/ˈleɪoʊvər taɪm/
phr.
Thời gian chờ giữa các chuyến bay nối chuyến.
We had a layover time of three hours in New York.
Chúng tôi có thời gian chờ ba giờ ở New York.
Chi tiết
Long layover times can be tiring for travelers.Thời gian chờ dài có thể khiến du khách mệt mỏi.
Đồng nghĩaconnection time
Cụm hay dùngshort layover timelong layover time
Cụm từ này quan trọng khi nói về lịch trình bay.
/ˈtrævəl ˈseɪfti/
phr.
Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo du lịch an toàn.
Travel safety is a priority for many travelers.
An toàn du lịch là ưu tiên hàng đầu cho nhiều du khách.
Chi tiết
Always check travel safety guidelines before your trip.Luôn kiểm tra hướng dẫn an toàn du lịch trước chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩasafety while traveling
Cụm hay dùngensure travel safetyimprove travel safety
Cụm từ này rất quan trọng trong bối cảnh du lịch.
/tʊr aɪˈtɪnəˌrɛri/
phr.
Kế hoạch chi tiết cho một chuyến tham quan, bao gồm các điểm đến và hoạt động.
The tour itinerary includes visits to famous landmarks.
Lịch trình tour bao gồm các chuyến thăm đến các địa danh nổi tiếng.
Chi tiết
Make sure to check the tour itinerary before departure.Hãy chắc chắn kiểm tra lịch trình tour trước khi khởi hành.
Đồng nghĩatour plan
Cụm hay dùngcreate a tour itineraryfollow a tour itinerary
Cụm từ này thường dùng để lên kế hoạch cho chuyến tham quan.
/ˈloʊkəl ˌtrænspərˈteɪʃən/
phr.
Phương tiện giao thông có sẵn trong một khu vực cụ thể.
Local transportation includes buses, taxis, and trains.
Phương tiện giao thông địa phương bao gồm xe buýt, taxi và tàu.
Chi tiết
Familiarizing yourself with local transportation can save time.Làm quen với phương tiện giao thông địa phương có thể tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩapublic transport
Cụm hay dùnguse local transportationexplore local transportation
Cụm từ này thường quan trọng cho người đi du lịch.
/ˈɛrˌpɔːrt laʊndʒ/
phr.
khu vực thoải mái tại sân bay cho hành khách chờ đợi
I relaxed in the airport lounge before my flight.
Tôi đã thư giãn trong phòng chờ sân bay trước chuyến bay của mình.
Chi tiết
The airport lounge offers free snacks and Wi-Fi.Phòng chờ sân bay cung cấp đồ ăn nhẹ và Wi-Fi miễn phí.
Đồng nghĩawaiting areaVIP lounge
Cụm hay dùngaccess airport loungespend time in airport lounge
Thường dành cho hành khách hạng thương gia.
/ˈtrævəl ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
các quy tắc được khuyến nghị để du lịch an toàn
Follow the travel guidelines issued by health authorities.
Theo dõi các hướng dẫn du lịch do cơ quan y tế ban hành.
Chi tiết
Travel guidelines can help prevent accidents abroad.Các hướng dẫn du lịch có thể giúp ngăn ngừa tai nạn ở nước ngoài.
Đồng nghĩatravel advicetravel recommendations
Cụm hay dùngfollow travel guidelinesupdate travel guidelines
Rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
/ˈwɪndoʊ vjuː/
phr.
cảnh quan nhìn từ cửa sổ
The window view from the airplane was breathtaking.
Cảnh nhìn từ cửa sổ máy bay thật ngoạn mục.
Chi tiết
I love the window view while traveling by train.Tôi thích cảnh nhìn từ cửa sổ khi đi tàu.
Đồng nghĩascenic viewpanoramic view
Cụm hay dùngenjoy window viewcapture window view
Thường được nhắc đến khi nói về trải nghiệm du lịch.
/ˈbɔːrdɪŋ prəˈsiːdʒər/
phr.
các bước cần thực hiện để lên máy bay
Make sure you understand the boarding procedure before your flight.
Đảm bảo bạn hiểu quy trình lên máy bay trước chuyến bay của mình.
Chi tiết
The boarding procedure is announced over the intercom.Quy trình lên máy bay được thông báo qua loa.
Đồng nghĩaboarding guidelinesboarding instructions
Cụm hay dùngfollow boarding procedureannounce boarding procedure
Rất quan trọng để không bị lỡ chuyến bay.
/ˈtrævəl kəˈmjunɪti/
phr.
một nhóm người chia sẻ trải nghiệm du lịch
Joining a travel community can help you find tips for your trip.
Tham gia một cộng đồng du lịch có thể giúp bạn tìm mẹo cho chuyến đi của mình.
Chi tiết
The travel community is very supportive of new travelers.Cộng đồng du lịch rất hỗ trợ những người mới đi du lịch.
Đồng nghĩatravel networktravel group
Cụm hay dùngjoin travel communityconnect with travel community
Có thể tìm thấy trực tuyến hoặc qua các diễn đàn.
/ˈdɛstɪneɪʃən ɡaɪd/
phr.
tài nguyên cung cấp thông tin về một địa điểm du lịch
I used a destination guide to plan my vacation.
Tôi đã sử dụng một hướng dẫn địa điểm để lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
The destination guide includes maps and local attractions.Hướng dẫn địa điểm bao gồm bản đồ và các điểm tham quan địa phương.
Đồng nghĩatravel guidelocation guide
Cụm hay dùngconsult destination guidecreate destination guide
Rất hữu ích cho những người mới đến địa điểm.
/ˈtrævəl ɪkˈspɪərɪns/
phr.
kiến thức có được từ việc đi du lịch
My travel experience has taught me a lot about different cultures.
Kinh nghiệm du lịch của tôi đã dạy tôi nhiều điều về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Sharing travel experiences can inspire others to explore.Chia sẻ kinh nghiệm du lịch có thể truyền cảm hứng cho người khác khám phá.
Đồng nghĩatravel knowledgetravel insight
Cụm hay dùngshare travel experiencegain travel experience
Rất quan trọng để phát triển bản thân.
/ˈtrævəl ˈnɛtˌwɜrk/
phr.
mạng lưới kết nối giữa những người đi du lịch và dịch vụ
The travel network helps travelers find affordable options.
Mạng lưới du lịch giúp du khách tìm kiếm các lựa chọn phải chăng.
Chi tiết
Many travelers rely on the travel network to plan their trips.Nhiều du khách dựa vào mạng lưới du lịch để lên kế hoạch cho chuyến đi của họ.
Đồng nghĩatravel communitytravel association
Cụm hay dùngjoin travel networkexpand travel network
Có thể tìm thấy trực tuyến và qua mạng xã hội.
/ˈtrævəl ˈskɛdʒuːl/
phr.
kế hoạch chỉ thời gian và ngày đi lại
Check your travel schedule to avoid conflicts.
Kiểm tra lịch trình du lịch của bạn để tránh xung đột.
Chi tiết
I created a travel schedule for my road trip.Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi đường bộ của mình.
Đồng nghĩaitinerarytravel plan
Cụm hay dùngfollow travel scheduleadjust travel schedule
Rất quan trọng để tổ chức chuyến đi.
/ˈtrævəl ˈprɛfərənzɪz/
phr.
các lựa chọn mà mọi người đưa ra về chuyến đi của họ
Everyone has different travel preferences based on their interests.
Mỗi người có những sở thích du lịch khác nhau dựa trên sở thích của họ.
Chi tiết
Understanding travel preferences can help in planning better trips.Hiểu rõ sở thích du lịch có thể giúp lên kế hoạch cho những chuyến đi tốt hơn.
Đồng nghĩatravel choicestravel habits
Cụm hay dùngdiscuss travel preferencesunderstand travel preferences
Giúp cá nhân hóa trải nghiệm du lịch.
/trɪp ˈplænər/
phr.
công cụ hoặc người giúp tổ chức một chuyến đi
I used a trip planner app to book my vacation.
Tôi đã sử dụng một ứng dụng lập kế hoạch chuyến đi để đặt kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
A trip planner can save you time and money.Một người lập kế hoạch chuyến đi có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho bạn.
Đồng nghĩatravel organizertrip scheduler
Cụm hay dùnguse trip plannercreate trip planner
Rất hữu ích cho những chuyến đi phức tạp.
/ˈtrævəl ˈbʌdʒɪt/
phr.
số tiền được phân bổ cho một chuyến đi
Setting a travel budget helps control spending during trips.
Đặt ngân sách du lịch giúp kiểm soát chi tiêu trong các chuyến đi.
Chi tiết
I always try to stick to my travel budget.Tôi luôn cố gắng tuân thủ ngân sách du lịch của mình.
Đồng nghĩatrip budgettravel funds
Cụm hay dùngset travel budgetmanage travel budget
Rất quan trọng để tránh chi tiêu quá mức.
/trɪp ˈhaɪlaɪts/
phr.
các phần thú vị nhất của một chuyến đi
The trip highlights included visiting ancient ruins and local markets.
Các điểm nổi bật của chuyến đi bao gồm thăm các di tích cổ và chợ địa phương.
Chi tiết
I always take notes of trip highlights to share later.Tôi luôn ghi chú các điểm nổi bật của chuyến đi để chia sẻ sau này.
Đồng nghĩatrip featurestrip attractions
Cụm hay dùngdiscuss trip highlightscapture trip highlights
Giúp ghi nhớ những trải nghiệm đáng nhớ.
/ˈtrævəl trɛndz/
phr.
các xu hướng phổ biến trong hành vi du lịch
Travel trends can change quickly based on global events.
Các xu hướng du lịch có thể thay đổi nhanh chóng dựa trên các sự kiện toàn cầu.
Chi tiết
Staying local is one of the latest travel trends.Ở lại địa phương là một trong những xu hướng du lịch mới nhất.
Đồng nghĩatravel patternstravel habits
Cụm hay dùngfollow travel trendsanalyze travel trends
Giúp hiểu rõ hơn về hành vi của du khách.
/ˈfriːkwənt ˈtrævələr/
phr.
một người thường xuyên đi du lịch
As a frequent traveler, I often know the best deals.
Là một người thường xuyên đi du lịch, tôi thường biết những ưu đãi tốt nhất.
Chi tiết
Frequent travelers usually have tips for saving money.Những người thường xuyên đi du lịch thường có mẹo để tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩaregular travelerseasoned traveler
Cụm hay dùngbecome a frequent travelerhelp frequent travelers
Thường có nhiều kinh nghiệm và kiến thức.
/ˈɛrˌpɔrt ˈʃʌtəl/
phr.
xe buýt hoặc xe van đưa đón hành khách đến và từ sân bay
I took the airport shuttle to my hotel after landing.
Tôi đã đi xe buýt đưa đón sân bay đến khách sạn của mình sau khi hạ cánh.
Chi tiết
Airport shuttles are often more affordable than taxis.Xe buýt đưa đón sân bay thường rẻ hơn taxi.
Đồng nghĩaairport transportshuttle service
Cụm hay dùngtake airport shuttlebook airport shuttle
Rất tiện lợi cho hành khách.
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/
phr.
một doanh nghiệp sắp xếp du lịch cho khách hàng
I booked my vacation through a travel agency.
Tôi đã đặt kỳ nghỉ của mình qua một công ty du lịch.
Chi tiết
Travel agencies often offer package deals.Các công ty du lịch thường cung cấp các gói ưu đãi.
Đồng nghĩatravel firmtour agency
Cụm hay dùngvisit travel agencycontact travel agency
Có thể giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
/flaɪt pæθ/
phr.
Đường bay mà một máy bay đi trong chuyến bay.
The flight path was altered due to bad weather.
Đường bay đã được thay đổi do thời tiết xấu.
Chi tiết
Pilots must follow the designated flight path for safety.Các phi công phải tuân theo đường bay được chỉ định để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaflight route
Cụm hay dùngchange flight pathdesignate flight path
Cần chú ý đến đường bay khi lên kế hoạch bay.
/ˈtrævəl ˌdɒkjʊˈmɛnteɪʃən/
phr.
Giấy tờ chính thức cần thiết cho việc đi lại, như hộ chiếu và visa.
Ensure you have all your travel documentation ready before your trip.
Đảm bảo rằng bạn có tất cả giấy tờ du lịch sẵn sàng trước chuyến đi.
Chi tiết
Missing travel documentation can lead to delays.Thiếu giấy tờ du lịch có thể dẫn đến sự chậm trễ.
Đồng nghĩatravel papers
Cụm hay dùngcheck travel documentationprepare travel documentation
Giấy tờ du lịch rất quan trọng để tránh gặp rắc rối.
/ˈkʌstəmz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
Luật về những gì có thể mang vào một quốc gia.
You must follow customs regulations when entering a new country.
Bạn phải tuân theo quy định hải quan khi nhập cảnh vào một quốc gia mới.
Chi tiết
Familiarize yourself with customs regulations to avoid fines.Làm quen với quy định hải quan để tránh bị phạt.
Đồng nghĩacustoms rules
Cụm hay dùngunderstand customs regulationscomply with customs regulations
Nắm rõ quy định hải quan giúp bạn tránh rắc rối.
/ˈtrævəl brəʊˌʃʊr/
phr.
Một cuốn sách in cung cấp thông tin về các điểm đến du lịch.
I picked up a travel brochure at the agency for our trip.
Tôi đã lấy một cuốn sách du lịch tại đại lý cho chuyến đi của chúng tôi.
Chi tiết
The travel brochure highlighted the best attractions in the city.Cuốn sách du lịch đã nêu bật những điểm thu hút nhất trong thành phố.
Đồng nghĩatravel guide
Cụm hay dùngdistribute travel brochurescreate travel brochures
Sách du lịch giúp bạn lên kế hoạch cho chuyến đi.
/ˈtʊərɪst ˈviːzə/
phr.
Visa dành cho những người đến thăm một quốc gia để du lịch.
You will need a tourist visa to enter the country.
Bạn sẽ cần visa du lịch để nhập cảnh vào quốc gia này.
Chi tiết
Check the requirements for a tourist visa before applying.Kiểm tra yêu cầu cho visa du lịch trước khi nộp đơn.
Đồng nghĩavisitor visa
Cụm hay dùngapply for tourist visaobtain tourist visa
Visa du lịch là cần thiết cho nhiều quốc gia.
/ˈtʃɛk ɪn dɛsk/
phr.
Quầy nơi hành khách làm thủ tục cho chuyến bay của họ.
We arrived early to avoid long lines at the check-in desk.
Chúng tôi đến sớm để tránh xếp hàng dài ở quầy làm thủ tục.
Chi tiết
The check-in desk opens three hours before the flight.Quầy làm thủ tục mở cửa ba giờ trước chuyến bay.
Đồng nghĩacheck-in counter
Cụm hay dùngapproach the check-in deskwait at the check-in desk
Quầy làm thủ tục là nơi bắt đầu chuyến bay của bạn.
/əˈraɪvəl taɪm/
phr.
Thời gian mà một chuyến bay dự kiến hạ cánh.
The arrival time is subject to change due to weather conditions.
Thời gian hạ cánh có thể thay đổi do điều kiện thời tiết.
Chi tiết
We checked the arrival time before heading to the airport.Chúng tôi đã kiểm tra thời gian hạ cánh trước khi đến sân bay.
Đồng nghĩalanding time
Cụm hay dùngconfirm arrival timeannounce arrival time
Thời gian hạ cánh rất quan trọng để lên kế hoạch đón khách.
/ˈtɪkɪt praɪs/
phr.
Giá của việc mua vé để đi lại.
The ticket price can vary depending on the season.
Giá vé có thể thay đổi tùy thuộc vào mùa.
Chi tiết
I found a good ticket price for my flight to London.Tôi đã tìm thấy giá vé tốt cho chuyến bay của mình đến London.
Đồng nghĩafare
Cụm hay dùngcheck ticket pricecompare ticket price
Giá vé thường thay đổi theo thời gian.
/tʊr ɡaɪd/
phr.
Người dẫn đoàn du lịch quanh một địa điểm và cung cấp thông tin.
We hired a tour guide to show us the city.
Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên du lịch để dẫn chúng tôi quanh thành phố.
Chi tiết
A good tour guide can enhance your travel experience.Một hướng dẫn viên du lịch tốt có thể nâng cao trải nghiệm du lịch của bạn.
Đồng nghĩatour leader
Cụm hay dùnghire tour guidefollow tour guide
Hướng dẫn viên du lịch giúp bạn hiểu rõ hơn về địa điểm.
/ˈloʊkəl ˈkʌstəmz/
phr.
Các truyền thống và hành vi đặc trưng của một khu vực hoặc nền văn hóa cụ thể.
Understanding local customs can enhance your travel experience.
Hiểu biết về phong tục địa phương có thể nâng cao trải nghiệm du lịch của bạn.
Chi tiết
Respecting local customs is important when visiting a new country.Tôn trọng phong tục địa phương là rất quan trọng khi đến thăm một quốc gia mới.
Đồng nghĩacultural customs
Cụm hay dùnglearn local customsobserve local customs
Tìm hiểu phong tục địa phương giúp bạn hòa nhập tốt hơn.
/siːt bɛlt/
phr.
Dây an toàn trong xe hoặc máy bay.
Always wear your seat belt when flying.
Luôn thắt dây an toàn khi bay.
Chi tiết
The flight attendant reminded us to fasten our seat belts.Nhân viên hàng không nhắc nhở chúng tôi thắt dây an toàn.
Đồng nghĩasafety belt
Cụm hay dùngfasten seat beltunbuckle seat belt
Dây an toàn rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
/ɡruːp ˈtrævəl/
phr.
Đi du lịch cùng một nhóm người, thường là để giải trí.
Group travel can be more fun and less expensive.
Đi du lịch theo nhóm có thể thú vị hơn và ít tốn kém hơn.
Chi tiết
We organized a group travel to explore the national park.Chúng tôi tổ chức một chuyến đi nhóm để khám phá công viên quốc gia.
Đồng nghĩateam travel
Cụm hay dùngenjoy group travelplan group travel
Du lịch theo nhóm giúp tăng cường tình bạn.
/ˈpæsɪndʒər ˈseɪfti/
phr.
Các biện pháp được thực hiện để đảm bảo an toàn cho hành khách trên máy bay.
Passenger safety is the top priority for all airlines.
An toàn của hành khách là ưu tiên hàng đầu của tất cả các hãng hàng không.
Chi tiết
They conduct regular training on passenger safety for the crew.Họ tiến hành đào tạo thường xuyên về an toàn hành khách cho phi hành đoàn.
Đồng nghĩaflight safety
Cụm hay dùngensure passenger safetypassenger safety regulations
Là một yếu tố quan trọng trong ngành hàng không.
/flaɪt ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/
phr.
Khi một chuyến bay bị hủy và không diễn ra.
The flight cancellation left many travelers stranded at the airport.
Việc hủy chuyến bay đã khiến nhiều du khách bị mắc kẹt tại sân bay.
Chi tiết
You should check for flight cancellations before leaving home.Bạn nên kiểm tra xem có chuyến bay nào bị hủy trước khi rời nhà.
Đồng nghĩaflight termination
Cụm hay dùngunexpected flight cancellationofficial flight cancellation
Thường xảy ra do thời tiết hoặc sự cố.
/ˈkæbɪn ˈbæɡɪdʒ/
phr.
Hành lý mà bạn có thể mang lên máy bay.
Make sure your cabin baggage meets the airline's size restrictions.
Hãy chắc chắn rằng hành lý xách tay của bạn đáp ứng các quy định kích thước của hãng hàng không.
Chi tiết
I prefer to travel with only cabin baggage to avoid checked luggage fees.Tôi thích đi du lịch chỉ với hành lý xách tay để tránh phí hành lý ký gửi.
Đồng nghĩacarry-on baggage
Cụm hay dùnglimit cabin baggagecabin baggage allowance
Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi lên máy bay.
/ˈɛrˌpɔrt ˈtrænsfər/
phr.
Phương tiện di chuyển đến và đi từ sân bay.
We arranged an airport transfer to our hotel upon arrival.
Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến xe đưa đón sân bay đến khách sạn khi đến nơi.
Chi tiết
Airport transfers can be booked in advance to save time.Các chuyến xe đưa đón sân bay có thể được đặt trước để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩaairport shuttle
Cụm hay dùngprivate airport transfershared airport transfer
Rất tiện lợi cho du khách.
/ʧɛk flaɪt ˈstætəs/
phr.
Kiểm tra xem một chuyến bay có đúng giờ hay bị chậm.
I always check flight status before heading to the airport.
Tôi luôn kiểm tra tình trạng chuyến bay trước khi đến sân bay.
Chi tiết
It's wise to check flight status for any changes.Thật khôn ngoan khi kiểm tra tình trạng chuyến bay để biết có thay đổi gì không.
Đồng nghĩaverify flight status
Cụm hay dùngreal-time flight statusonline flight status
Giúp bạn tránh lỡ chuyến bay.
/ˈɛrˌpɔrt fəˈsɪlɪtiz/
phr.
Các dịch vụ và tiện nghi có sẵn tại sân bay cho hành khách.
The airport facilities include lounges, shops, and restaurants.
Các tiện nghi sân bay bao gồm phòng chờ, cửa hàng và nhà hàng.
Chi tiết
I was impressed by the airport facilities during my layover.Tôi rất ấn tượng với các tiện nghi sân bay trong thời gian chờ chuyển tiếp của mình.
Đồng nghĩaairport services
Cụm hay dùngmodern airport facilitiesaccessible airport facilities
Giúp cải thiện trải nghiệm của hành khách.
/ˈtʊrɪst ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
Các tài nguyên cung cấp thông tin về các điểm tham quan và dịch vụ cho du khách.
The tourist information center was very helpful during our visit.
Trung tâm thông tin du khách rất hữu ích trong chuyến thăm của chúng tôi.
Chi tiết
You can find tourist information online or at local offices.Bạn có thể tìm thấy thông tin du lịch trực tuyến hoặc tại các văn phòng địa phương.
Đồng nghĩavisitor information
Cụm hay dùnglocal tourist informationdetailed tourist information
Giúp du khách tìm hiểu về địa điểm.
/ˈtrævəl ædˈvaɪzəri/
phr.
Hướng dẫn hoặc cảnh báo về rủi ro an toàn hoặc sức khỏe khi du lịch.
The government issued a travel advisory for certain regions due to unrest.
Chính phủ đã phát hành một thông báo du lịch cho một số khu vực do tình trạng bất ổn.
Chi tiết
Always check the travel advisory before planning your trip.Luôn kiểm tra thông báo du lịch trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩatravel warning
Cụm hay dùngofficial travel advisorycurrent travel advisory
Giúp du khách nhận biết rủi ro.
/ˈbɔːrdɪŋ prəˈsiːdʒərz/
phr.
Các bước được thực hiện để cho phép hành khách lên máy bay.
The boarding procedures were announced over the loudspeaker.
Các thủ tục lên máy bay đã được thông báo qua loa phóng thanh.
Chi tiết
It's important to follow the boarding procedures to avoid delays.Thật quan trọng để tuân theo các thủ tục lên máy bay để tránh chậm trễ.
Đồng nghĩaboarding process
Cụm hay dùngsmooth boarding proceduresefficient boarding procedures
Giúp quá trình lên máy bay diễn ra suôn sẻ.
/ˈtrævəl ˈpɑːləsi/
phr.
Các quy tắc và hướng dẫn do một tổ chức đặt ra cho các vấn đề liên quan đến du lịch.
The company has a strict travel policy for all employees.
Công ty có một chính sách du lịch nghiêm ngặt cho tất cả nhân viên.
Chi tiết
You should familiarize yourself with the travel policy before your trip.Bạn nên làm quen với chính sách du lịch trước chuyến đi của mình.
Đồng nghĩatravel guidelines
Cụm hay dùngstrict travel policycompany travel policy
Rất quan trọng cho các chuyến công tác.
/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti tʃɛk/
phr.
Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay.
Make sure to arrive early for your airport security check.
Hãy chắc chắn đến sớm để kiểm tra an ninh sân bay.
Chi tiết
The airport security check can sometimes take a long time.Kiểm tra an ninh sân bay đôi khi có thể mất nhiều thời gian.
Đồng nghĩasecurity screeningsafety check
Cụm hay dùngpass through airport securitysecurity check process
Lưu ý đến quy trình kiểm tra an ninh khi đi máy bay.
/ˈbɔrdɪŋ əˈnɔnsmənt/
phr.
Thông báo công khai về thời gian lên máy bay.
Listen carefully for the boarding announcement at your gate.
Hãy lắng nghe kỹ thông báo lên máy bay tại cửa của bạn.
Chi tiết
The boarding announcement was made just before we arrived.Thông báo lên máy bay được đưa ra ngay trước khi chúng tôi đến.
Đồng nghĩaboarding callflight announcement
Cụm hay dùngmake a boarding announcementreceive a boarding announcement
Thường xuyên kiểm tra thông báo để không bị lỡ chuyến bay.
/ˈleɪoʊvər flaɪt/
phr.
Một chuyến bay có dừng lại trước khi đến điểm cuối.
I have a layover flight in New York before heading to London.
Tôi có một chuyến bay dừng lại ở New York trước khi đến London.
Chi tiết
Layover flights can sometimes be cheaper than direct ones.Chuyến bay dừng lại đôi khi có thể rẻ hơn so với chuyến bay thẳng.
Đồng nghĩaconnecting flightstopover flight
Cụm hay dùngbook a layover flighthave a layover flight
Chuyến bay dừng lại có thể kéo dài thời gian di chuyển.
/ˈpæsɪndʒər ˈtɜrmɪnəl/
phr.
Tòa nhà nơi hành khách chờ chuyến bay của họ.
The passenger terminal was crowded with travelers.
Nhà ga hành khách đông đúc với những người đi du lịch.
Chi tiết
You can find shops in the passenger terminal.Bạn có thể tìm thấy các cửa hàng trong nhà ga hành khách.
Đồng nghĩaairport terminalpassenger lounge
Cụm hay dùngarrive at the passenger terminaldepart from the passenger terminal
Nhà ga là nơi bạn bắt đầu hành trình của mình.
/dɪˈrɛkt ruːt/
phr.
Lộ trình ngắn nhất từ nơi này đến nơi khác, không dừng lại.
We took a direct route to avoid traffic.
Chúng tôi đã chọn lộ trình trực tiếp để tránh tắc đường.
Chi tiết
A direct route can save you time on your journey.Một lộ trình trực tiếp có thể tiết kiệm thời gian cho chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩastraight pathshort route
Cụm hay dùngchoose a direct routefollow a direct route
Chọn lộ trình trực tiếp giúp tiết kiệm thời gian.
/ˈrɛntəl kɑr/
phr.
Một chiếc xe mà bạn trả tiền để sử dụng trong thời gian ngắn.
We picked up our rental car at the airport.
Chúng tôi đã lấy xe thuê tại sân bay.
Chi tiết
A rental car is convenient for exploring a new city.Xe thuê rất tiện lợi để khám phá một thành phố mới.
Đồng nghĩahire carcar rental
Cụm hay dùngreserve a rental carreturn a rental car
Xe thuê giúp bạn di chuyển dễ dàng hơn.
/flaɪt aɪˈtɪnəˌrɛri/
phr.
Kế hoạch chi tiết về lịch trình và điểm dừng của chuyến bay.
Please check your flight itinerary for updates.
Xin hãy kiểm tra lịch trình chuyến bay của bạn để biết thông tin cập nhật.
Chi tiết
The flight itinerary includes all layovers and connections.Lịch trình chuyến bay bao gồm tất cả các điểm dừng và chuyển tiếp.
Đồng nghĩaflight scheduleflight plan
Cụm hay dùngreview flight itineraryreceive flight itinerary
Lịch trình chuyến bay giúp bạn theo dõi chuyến đi của mình.
/ˈtʃɛk ɪn ˈkaʊnter/
phr.
Khu vực tại sân bay nơi hành khách làm thủ tục cho chuyến bay.
We waited in line at the check-in counter for our flight.
Chúng tôi chờ đợi trong hàng ở quầy làm thủ tục cho chuyến bay.
Chi tiết
The check-in counter opens three hours before departure.Quầy làm thủ tục mở cửa ba giờ trước khi khởi hành.
Đồng nghĩacheck-in desk
Cụm hay dùnginternational check-in counterdomestic check-in counter
Quầy làm thủ tục rất quan trọng để bắt đầu chuyến đi.
phr.
Chất lượng dịch vụ do một hãng hàng không cung cấp.
The airline service was excellent during our flight.
Dịch vụ hàng không rất tốt trong chuyến bay của chúng tôi.
Chi tiết
Passengers often rate airline service based on comfort and food.Hành khách thường đánh giá dịch vụ hàng không dựa trên sự thoải mái và thực phẩm.
Đồng nghĩaflight service
Cụm hay dùnghigh-quality airline servicepoor airline service
Dịch vụ hàng không có thể ảnh hưởng đến sự hài lòng của hành khách.
phr.
Trải nghiệm tổng thể của hành khách trong suốt chuyến bay.
The onboard experience was enhanced by friendly crew members.
Trải nghiệm trên máy bay được nâng cao bởi các thành viên phi hành đoàn thân thiện.
Chi tiết
Passengers appreciate a good onboard experience.Hành khách đánh giá cao một trải nghiệm trên máy bay tốt.
Đồng nghĩain-flight experience
Cụm hay dùngpositive onboard experiencenegative onboard experience
Trải nghiệm trên máy bay rất quan trọng cho hành khách.
phr.
Các bước thực hiện để đảm bảo an toàn trong chuyến đi.
Follow the safety procedures outlined by the airline.
Thực hiện theo các quy trình an toàn được hãng hàng không nêu rõ.
Chi tiết
Safety procedures are essential for all passengers.Các quy trình an toàn là rất cần thiết cho tất cả hành khách.
Đồng nghĩasafety measures
Cụm hay dùngstrict safety proceduresemergency safety procedures
Các quy trình an toàn rất quan trọng trong du lịch.
phr.
Lộ trình mà máy bay đi để đến đích.
The flight route was changed due to bad weather.
Lộ trình chuyến bay đã được thay đổi do thời tiết xấu.
Chi tiết
Airlines often optimize flight routes for efficiency.Các hãng hàng không thường tối ưu hóa lộ trình bay để đạt hiệu quả.
Đồng nghĩaflight path
Cụm hay dùngdirect flight routescenic flight route
Lộ trình chuyến bay có thể thay đổi tùy vào thời tiết.
phr.
Các quy định do hãng hàng không hoặc đại lý đưa ra liên quan đến du lịch.
It's important to read the travel policies before booking.
Điều quan trọng là đọc các chính sách du lịch trước khi đặt vé.
Chi tiết
Travel policies can vary between different airlines.Các chính sách du lịch có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.
Đồng nghĩatravel regulations
Cụm hay dùngstrict travel policiesflexible travel policies
Chính sách du lịch giúp bảo vệ quyền lợi của hành khách.
phr.
Sân bay nơi chuyến bay hạ cánh.
Make sure to check the arrival time at the destination airport.
Hãy chắc chắn kiểm tra giờ hạ cánh tại sân bay đến.
Chi tiết
The destination airport was well-organized and efficient.Sân bay đến rất có tổ chức và hiệu quả.
Đồng nghĩaarriving airport
Cụm hay dùnginternational destination airportbusy destination airport
Sân bay đến là nơi bạn sẽ hạ cánh trong chuyến đi.
/ˈʧɛkˌɪn prəˈsidʒər/
phr.
Các bước cần thực hiện khi đăng ký cho một chuyến bay.
The check-in procedure was quick and efficient.
Quy trình đăng ký thật nhanh chóng và hiệu quả.
Chi tiết
Make sure to follow the check-in procedure carefully.Hãy chắc chắn làm theo quy trình đăng ký một cách cẩn thận.
Đồng nghĩacheck-in process
Cụm hay dùngsmooth check-in procedurecomplicated check-in procedure
Quy trình đăng ký có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.
/ˈhɒlɪdeɪ ˈpækɪdʒ/
phr.
Một gói dịch vụ du lịch được cung cấp với mức giá cố định.
We booked a holiday package that included flights and hotels.
Chúng tôi đã đặt một gói kỳ nghỉ bao gồm vé máy bay và khách sạn.
Chi tiết
Holiday packages often offer good deals for families.Các gói kỳ nghỉ thường cung cấp nhiều ưu đãi cho gia đình.
Đồng nghĩavacation package
Cụm hay dùngall-inclusive holiday packageluxury holiday package
Gói kỳ nghỉ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.
/ˈloʊkəl əˈtrækʃənz/
phr.
Những địa điểm thú vị ở một khu vực cụ thể.
The city is known for its many local attractions.
Thành phố nổi tiếng với nhiều điểm thu hút địa phương.
Chi tiết
We visited several local attractions during our stay.Chúng tôi đã thăm một số điểm thu hút địa phương trong thời gian ở lại.
Đồng nghĩatourist spots
Cụm hay dùngpopular local attractionshidden local attractions
Điểm thu hút địa phương thường là những nơi thú vị để khám phá.
/ˈtrævəl ædˌvaɪs/
phr.
Những khuyến nghị cho việc du lịch an toàn và thú vị.
Always seek travel advice before visiting a new country.
Luôn tìm kiếm lời khuyên du lịch trước khi đến một quốc gia mới.
Chi tiết
Her travel advice helped me plan my trip effectively.Lời khuyên du lịch của cô ấy đã giúp tôi lên kế hoạch cho chuyến đi hiệu quả.
Đồng nghĩatravel tips
Cụm hay dùngexpert travel advicepractical travel advice
Lời khuyên du lịch rất hữu ích để tránh rủi ro.
/trɪp ˈplænɪŋ/
phr.
Quá trình tổ chức một chuyến đi.
Effective trip planning can save you time and money.
Lập kế hoạch chuyến đi hiệu quả có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Chi tiết
She enjoys trip planning for her vacations.Cô ấy thích lập kế hoạch cho các kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩatravel planning
Cụm hay dùngcareful trip planningefficient trip planning
Lập kế hoạch chuyến đi giúp bạn có một trải nghiệm tốt hơn.
/ˈhɒlɪdeɪ ˈtrævəl/
phr.
Du lịch trong mùa lễ hội.
Holiday travel can be very busy and expensive.
Du lịch trong mùa lễ hội có thể rất đông đúc và tốn kém.
Chi tiết
Many people plan holiday travel months in advance.Nhiều người lên kế hoạch cho chuyến đi lễ hội nhiều tháng trước.
Đồng nghĩavacation travel
Cụm hay dùngpopular holiday travelstressful holiday travel
Mùa lễ hội thường có nhiều người di chuyển.
/ˈtʊərɪst ˈsiːzən/
phr.
Thời điểm trong năm khi nhiều khách du lịch đến thăm một địa điểm.
The tourist season in Hawaii lasts from December to April.
Mùa du lịch ở Hawaii kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4.
Chi tiết
During the tourist season, hotels are often fully booked.Trong mùa du lịch, các khách sạn thường kín chỗ.
Đồng nghĩapeak season
Cụm hay dùnghigh tourist seasonoff-peak tourist season
Mùa du lịch ảnh hưởng đến giá cả và sự đông đúc của địa điểm.
/ˈbɪznəs ˈtrævəl/
phr.
Du lịch vì lý do công việc.
Business travel often involves meetings and conferences.
Du lịch công tác thường liên quan đến các cuộc họp và hội nghị.
Chi tiết
He enjoys the perks of business travel, like upgrades.Anh ấy thích những lợi ích của du lịch công tác, như nâng cấp chỗ ngồi.
Đồng nghĩacorporate travel
Cụm hay dùngfrequent business travelinternational business travel
Du lịch công tác thường có kế hoạch cụ thể và mục đích rõ ràng.
/hoʊˈtɛl ˈbʊkɪŋ/
phr.
Đặt chỗ tại một khách sạn.
She completed her hotel booking online.
Cô ấy đã hoàn tất việc đặt chỗ khách sạn trực tuyến.
Chi tiết
Hotel booking is easier with mobile apps.Việc đặt chỗ khách sạn dễ dàng hơn với các ứng dụng di động.
Đồng nghĩahotel reservation
Cụm hay dùnglast-minute hotel bookingadvance hotel booking
Đặt chỗ trước có thể giúp tiết kiệm tiền và đảm bảo chỗ ở.
/veɪˈkeɪʃən spɒt/
phr.
Nơi mà mọi người đến để thư giãn trong kỳ nghỉ.
Hawaii is a popular vacation spot for families.
Hawaii là một điểm đến nghỉ mát phổ biến cho các gia đình.
Chi tiết
They discovered a hidden vacation spot in the mountains.Họ đã phát hiện một điểm nghỉ mát ẩn mình trong núi.
Đồng nghĩaholiday destination
Cụm hay dùngideal vacation spottropical vacation spot
Điểm nghỉ mát thường được chọn dựa trên sở thích cá nhân.
/ˈtʊərɪst ˌdɛstəˈneɪʃən/
phr.
Nơi mà nhiều người đến thăm để giải trí.
Paris is a popular tourist destination for its culture.
Paris là một điểm đến du lịch nổi tiếng vì văn hóa của nó.
Chi tiết
Tourist destinations often have many attractions and activities.Các điểm đến du lịch thường có nhiều hoạt động và điểm tham quan.
Đồng nghĩaholiday spot
Cụm hay dùngpopular tourist destinationexotic tourist destination
Địa điểm du lịch thu hút khách du lịch với nhiều hoạt động thú vị.
/ˈbɔrdɪŋ taɪm/
phr.
Thời gian mà hành khách được phép lên máy bay.
Make sure to arrive at the gate before boarding time.
Hãy chắc chắn đến cổng trước thời gian lên máy bay.
Chi tiết
Boarding time is usually announced 30 minutes before departure.Thời gian lên máy bay thường được thông báo 30 phút trước khi khởi hành.
Đồng nghĩaboarding announcement
Cụm hay dùngearly boarding timedelayed boarding time
Thời gian lên máy bay rất quan trọng để tránh lỡ chuyến bay.
/ˈtrævəl tɪps/
phr.
Lời khuyên giúp bạn trong chuyến đi.
I read travel tips before visiting a new country.
Tôi đọc các mẹo du lịch trước khi đến thăm một quốc gia mới.
Chi tiết
Travel tips can enhance your experience and save money.Các mẹo du lịch có thể nâng cao trải nghiệm của bạn và tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩatravel advice
Cụm hay dùnghelpful travel tipsessential travel tips
Mẹo du lịch giúp bạn tránh những rắc rối không cần thiết.
/trɪp aɪˈtɪnəˌrɛri/
phr.
Kế hoạch chi tiết cho một chuyến đi cụ thể, bao gồm các hoạt động.
The trip itinerary included visits to several museums.
Kế hoạch chuyến đi bao gồm các chuyến thăm đến một số bảo tàng.
Chi tiết
Having a trip itinerary helps keep your travel organized.Có kế hoạch chuyến đi giúp bạn tổ chức chuyến đi tốt hơn.
Đồng nghĩatravel plan
Cụm hay dùngdetailed trip itinerarypersonalized trip itinerary
Lập kế hoạch chuyến đi giúp bạn tránh bỏ lỡ hoạt động thú vị.
/ˈɛrˌfɛr praɪsɪz/
phr.
Chi phí của một vé máy bay.
Airfare prices can vary greatly depending on the season.
Giá vé máy bay có thể thay đổi rất nhiều tùy theo mùa.
Chi tiết
She found affordable airfare prices for her trip.Cô ấy đã tìm thấy giá vé máy bay hợp lý cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaticket pricesflight costs
Cụm hay dùnghigh airfare pricesdiscount airfare prices
Có thể thay đổi theo thời gian và địa điểm.
/ˈtrævəl ruːt/
phr.
Con đường dự kiến đi trong một chuyến đi.
We chose a scenic travel route for our road trip.
Chúng tôi đã chọn một lộ trình đẹp cho chuyến đi bằng xe hơi.
Chi tiết
The travel route included several historical sites.Lộ trình du lịch bao gồm nhiều địa điểm lịch sử.
Đồng nghĩajourney pathtravel path
Cụm hay dùngpopular travel routescenic travel route
Lựa chọn lộ trình có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm chuyến đi.
/ˈbɔːrdɪŋ ˈɛəriə/
phr.
Nơi trong sân bay mà hành khách lên máy bay.
Make sure to arrive at the boarding area on time.
Hãy chắc chắn đến khu vực lên máy bay đúng giờ.
Chi tiết
The boarding area was crowded with travelers.Khu vực lên máy bay đông đúc với hành khách.
Đồng nghĩaboarding gate areaboarding zone
Cụm hay dùngdesignated boarding areanearby boarding area
Cần chú ý thông báo về chuyến bay.
/ˈɛrˌlaɪn ˈlɔɪəlti/
phr.
Cam kết với một hãng hàng không cụ thể để nhận ưu đãi.
Airline loyalty programs reward frequent travelers.
Chương trình khách hàng thân thiết của hãng hàng không thưởng cho những người đi lại thường xuyên.
Chi tiết
He enjoys airline loyalty benefits like priority boarding.Anh ấy thích những ưu đãi từ chương trình khách hàng thân thiết của hãng như lên máy bay trước.
Đồng nghĩaairline membershipfrequent flyer loyalty
Cụm hay dùngstrong airline loyaltyairline loyalty program
Giúp tiết kiệm chi phí cho những chuyến đi sau.
/ˈtɪkɪt ˈkaʊntər/
phr.
Nơi bán hoặc kiểm tra vé.
I bought my ticket at the ticket counter.
Tôi đã mua vé tại quầy vé.
Chi tiết
The ticket counter opens two hours before the flight.Quầy vé mở cửa hai giờ trước chuyến bay.
Đồng nghĩaticket boothticket office
Cụm hay dùngopen ticket counterclosed ticket counter
Cần kiểm tra giờ mở cửa.
/siːt əˈsaɪnmənt/
phr.
Chỗ ngồi cụ thể mà bạn được chỉ định trên chuyến bay.
Check your seat assignment on your boarding pass before boarding.
Kiểm tra chỗ ngồi của bạn trên thẻ lên máy bay trước khi lên máy bay.
Chi tiết
Seat assignments can sometimes be changed at the gate.Chỗ ngồi có thể đôi khi được thay đổi tại cổng lên máy bay.
Đồng nghĩaseat allocation
Cụm hay dùngchange seat assignmentconfirm seat assignment
Cần thiết để đảm bảo chỗ ngồi phù hợp.
/tʃɛk ˈbæɡɪdʒ/
phr.
Để lại hành lý của bạn ở sân bay trước khi bay.
Don't forget to check your baggage at the counter.
Đừng quên gửi hành lý của bạn tại quầy.
Chi tiết
You can check your baggage for free on most airlines.Bạn có thể gửi hành lý miễn phí trên hầu hết các hãng hàng không.
Đồng nghĩabaggage drop
Cụm hay dùngcheck baggage policycheck baggage weight
Thường liên quan đến vé máy bay.
/flaɪt ˈʌpˌɡreɪd/
phr.
Chuyển đến hạng tốt hơn trên chuyến bay, như từ hạng phổ thông lên hạng thương gia.
I was thrilled to receive a flight upgrade to business class.
Tôi rất vui khi nhận được nâng cấp chuyến bay lên hạng thương gia.
Chi tiết
Flight upgrades are often available for frequent flyers.Nâng cấp chuyến bay thường có sẵn cho những người bay thường xuyên.
Đồng nghĩaclass upgrade
Cụm hay dùngrequest flight upgradereceive flight upgrade
Thường liên quan đến chương trình khách hàng thân thiết.
/ˈɒnbɔːrd ˈsɜrvɪs/
phr.
Các dịch vụ được cung cấp cho hành khách trong suốt chuyến bay.
The onboard service was excellent throughout the flight.
Dịch vụ trên máy bay rất tuyệt vời trong suốt chuyến bay.
Chi tiết
Passengers appreciate good onboard service.Hành khách đánh giá cao dịch vụ tốt trên máy bay.
Đồng nghĩain-flight service
Cụm hay dùngcomplimentary onboard servicepremium onboard service
Dịch vụ trên máy bay có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.
/ˈbɪznəs klæs/
phr.
Một hạng ghế cao hơn trên máy bay với nhiều tiện nghi hơn.
I always fly business class for long trips.
Tôi luôn bay hạng thương gia cho các chuyến đi dài.
Chi tiết
Business class offers extra legroom and better service.Hạng thương gia cung cấp chỗ để chân rộng hơn và dịch vụ tốt hơn.
Đồng nghĩafirst class
Cụm hay dùngluxurious business classaffordable business class
Hạng thương gia thường mang lại trải nghiệm thoải mái hơn.
/ˈtrævəl fəˈtɒɡrəfi/
phr.
Chụp ảnh trong khi du lịch để ghi lại trải nghiệm và kỷ niệm.
I enjoy travel photography as a way to document my trips.
Tôi thích chụp ảnh du lịch như một cách để ghi lại các chuyến đi của mình.
Chi tiết
Travel photography allows you to share your adventures with others.Chụp ảnh du lịch cho phép bạn chia sẻ những cuộc phiêu lưu của mình với người khác.
Đồng nghĩatravel imaging
Cụm hay dùngprofessional travel photographyamateur travel photography
Chụp ảnh du lịch có thể là một sở thích thú vị.
/flaɪt kəˈnɛkʃən/
phr.
Chuyển tiếp từ chuyến bay này sang chuyến bay khác trong quá trình di chuyển.
Make sure you have enough time for your flight connection.
Hãy đảm bảo bạn có đủ thời gian cho chuyến bay nối.
Chi tiết
Missed flight connections can be frustrating.Bỏ lỡ chuyến bay nối có thể gây thất vọng.
Đồng nghĩaconnecting flight
Cụm hay dùngshort flight connectionlong flight connection
Chuyến bay nối cần được tính toán kỹ lưỡng.
/ˈleɪoʊvər ˈsɪti/
phr.
Một thành phố mà bạn dừng lại trong thời gian quá cảnh giữa các chuyến bay.
I had a layover city in New York on my way to London.
Tôi đã có một thành phố quá cảnh ở New York trên đường đến London.
Chi tiết
Layover cities can be great for short visits.Các thành phố quá cảnh có thể là nơi tuyệt vời cho các chuyến thăm ngắn.
Đồng nghĩastopover city
Cụm hay dùngpopular layover citymajor layover city
Thành phố quá cảnh có thể mang lại trải nghiệm du lịch thú vị.
/ˈtrævəl ˈdɒkjʊmənt/
phr.
Bất kỳ giấy tờ chính thức nào cần thiết cho việc đi lại, như hộ chiếu hoặc thị thực.
Make sure you have all your travel documents ready before the trip.
Hãy đảm bảo bạn có tất cả các giấy tờ du lịch cần thiết trước chuyến đi.
Chi tiết
Lost travel documents can cause serious problems.Mất giấy tờ du lịch có thể gây ra vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩatravel papers
Cụm hay dùngvalid travel documentrequired travel document
Giấy tờ du lịch rất quan trọng khi đi nước ngoài.
/sɪˈkjʊrɪti ˈʧɛkˌpɔɪnt/
phr.
điểm kiểm tra an ninh
Make sure you arrive early to get through the security checkpoint.
Hãy đảm bảo bạn đến sớm để qua điểm kiểm tra an ninh.
Chi tiết
The security checkpoint can take a long time during busy hours.Điểm kiểm tra an ninh có thể mất nhiều thời gian vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩasecurity screening area
Cụm hay dùngairport security checkpointstrict security checkpoint
Cần tuân thủ quy định an ninh.
/ˈtɪkɪt vəˈlædəti/
phr.
thời gian có hiệu lực của vé
Check the ticket validity before booking your flight.
Kiểm tra thời gian có hiệu lực của vé trước khi đặt chuyến bay.
Chi tiết
The ticket validity is usually stated on the receipt.Thời gian có hiệu lực của vé thường được ghi trên biên lai.
Đồng nghĩaticket expiration
Cụm hay dùnglimited ticket validityextended ticket validity
Cần lưu ý để tránh mất vé.
/əˈraɪvəl ɡeɪt/
phr.
cổng đến
We waited at the arrival gate for our friends' flight.
Chúng tôi đã chờ ở cổng đến cho chuyến bay của bạn bè.
Chi tiết
The arrival gate was crowded with families waiting for loved ones.Cổng đến đông đúc với các gia đình chờ đợi người thân.
Đồng nghĩaarrival terminal
Cụm hay dùngdesignated arrival gatenearby arrival gate
Nơi gặp gỡ sau chuyến bay.
/trɪp ˌkænslˈeɪʃən/
phr.
hủy chuyến đi
I had to deal with a trip cancellation due to bad weather.
Tôi phải xử lý việc hủy chuyến đi do thời tiết xấu.
Chi tiết
Trip cancellation can be costly if not insured.Hủy chuyến đi có thể tốn kém nếu không có bảo hiểm.
Đồng nghĩatrip postponement
Cụm hay dùngunexpected trip cancellationlast-minute trip cancellation
Có thể xảy ra vì nhiều lý do.
/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlər/
phr.
nhân viên xử lý hành lý
The baggage handler ensured all bags were loaded properly.
Nhân viên xử lý hành lý đảm bảo tất cả túi được xếp đúng cách.
Chi tiết
Baggage handlers work hard behind the scenes.Nhân viên xử lý hành lý làm việc chăm chỉ sau hậu trường.
Đồng nghĩaluggage handler
Cụm hay dùngexperienced baggage handlerefficient baggage handler
Là một phần quan trọng của quy trình chuyến bay.
/ˈbɔːrdɪŋ ˈprɔːsɛs/
phr.
quy trình lên máy bay
The boarding process was well organized and efficient.
Quy trình lên máy bay được tổ chức tốt và hiệu quả.
Chi tiết
Understanding the boarding process can help you avoid delays.Hiểu quy trình lên máy bay có thể giúp bạn tránh trì hoãn.
Đồng nghĩaboarding procedure
Cụm hay dùngsmooth boarding processefficient boarding process
Cần tuân thủ để lên máy bay đúng giờ.
/ˈtrævəl əˈrɛndʒmənt/
phr.
sắp xếp du lịch
She made all the travel arrangements for our vacation.
Cô ấy đã thực hiện tất cả các sắp xếp du lịch cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
Chi tiết
It's important to confirm travel arrangements before departure.Điều quan trọng là xác nhận các sắp xếp du lịch trước khi khởi hành.
Đồng nghĩatravel plans
Cụm hay dùngfinalize travel arrangementsconfirm travel arrangements
Cần chuẩn bị để chuyến đi suôn sẻ.
/ˈleɪoʊvər ˌdɛstəˈneɪʃən/
phr.
điểm dừng giữa chuyến bay
I enjoyed exploring the layover destination before my next flight.
Tôi thích khám phá điểm dừng giữa chuyến bay trước chuyến bay tiếp theo.
Chi tiết
Choosing a layover destination can enhance your travel experience.Chọn điểm dừng giữa chuyến bay có thể nâng cao trải nghiệm du lịch của bạn.
Đồng nghĩastopover location
Cụm hay dùngpopular layover destinationnearby layover destination
Có thể tận dụng để khám phá thêm.
/flaɪt ˈseɪfti/
phr.
an toàn bay
Flight safety is the top priority for all airlines.
An toàn bay là ưu tiên hàng đầu của tất cả các hãng hàng không.
Chi tiết
Passengers are briefed on flight safety before takeoff.Hành khách được thông báo về an toàn bay trước khi cất cánh.
Đồng nghĩaaviation safety
Cụm hay dùnghigh standards of flight safetyflight safety protocols
Rất quan trọng cho hành khách.
/vəˈkeɪʃən ˌdɛstəˈneɪʃən/
phr.
Nơi mà mọi người đến để nghỉ mát.
Bali is a popular vacation destination for many travelers.
Bali là một điểm đến nghỉ mát phổ biến cho nhiều du khách.
Chi tiết
Choosing the right vacation destination is important for relaxation.Chọn đúng điểm đến nghỉ mát là quan trọng để thư giãn.
Đồng nghĩaholiday spot
Cụm hay dùngpopular vacation destinationexotic vacation destination
Điểm đến nghỉ mát thường có nhiều hoạt động giải trí.
/flaɪt dɪˈleɪz/
phr.
Khi chuyến bay không khởi hành hoặc đến đúng giờ.
Passengers were frustrated by the flight delays.
Hành khách rất thất vọng vì chuyến bay bị trễ.
Chi tiết
Flight delays can cause missed connections.Chuyến bay bị trễ có thể dẫn đến việc lỡ chuyến nối.
Đồng nghĩaflight postponementsflight holdups
Cụm hay dùngfrequent flight delaysunexpected flight delays
Cần chú ý đến thời gian bay khi lập kế hoạch.
/kruːz kənˈtroʊl/
phr.
Một hệ thống tự động điều khiển tốc độ của phương tiện.
Cruise control makes long drives more comfortable.
Hệ thống kiểm soát hành trình làm cho những chuyến đi dài trở nên thoải mái hơn.
Chi tiết
Using cruise control can help save fuel.Sử dụng kiểm soát hành trình có thể giúp tiết kiệm nhiên liệu.
Đồng nghĩaspeed control
Cụm hay dùngactive cruise controladaptive cruise control
Hệ thống này phổ biến trong xe hơi và máy bay.
/sɪˈkjʊrɪti ˈskrinɪŋ/
phr.
Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay.
Security screening can take time, so arrive early.
Kiểm tra an ninh có thể mất thời gian, vì vậy hãy đến sớm.
Chi tiết
Passengers must pass through security screening before boarding.Hành khách phải qua kiểm tra an ninh trước khi lên máy bay.
Đồng nghĩasecurity check
Cụm hay dùngthorough security screeningquick security screening
Quá trình này rất cần thiết để đảm bảo an toàn.
/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈlændɪŋ/
phr.
Một lần hạ cánh xảy ra do tình huống khẩn cấp.
The pilot made an emergency landing due to engine failure.
Phi công đã thực hiện một cuộc hạ cánh khẩn cấp do hỏng động cơ.
Chi tiết
Emergency landings are rare but can be lifesaving.Các cuộc hạ cánh khẩn cấp rất hiếm nhưng có thể cứu sống.
Đồng nghĩaforced landing
Cụm hay dùngsuccessful emergency landingunplanned emergency landing
Hạ cánh khẩn cấp thường liên quan đến sự cố nghiêm trọng.
/ˈbɔːrdɪŋ kɔːl/
phr.
Một thông báo cho hành khách lên máy bay.
Listen for the boarding call at the airport gate.
Lắng nghe thông báo lên máy bay tại cổng sân bay.
Chi tiết
The boarding call was made ten minutes before departure.Thông báo lên máy bay được đưa ra mười phút trước khi khởi hành.
Đồng nghĩaboarding announcement
Cụm hay dùngfinal boarding callearly boarding call
Thông báo này rất quan trọng để không bị lỡ chuyến bay.
/ˈɛrˌfɛr dɪsˈkaʊnts/
phr.
Giá vé máy bay giảm.
Look for airfare discounts when booking online.
Tìm kiếm giá vé máy bay giảm khi đặt vé trực tuyến.
Chi tiết
Airfare discounts can save you a lot of money.Giá vé máy bay giảm có thể giúp bạn tiết kiệm nhiều tiền.
Đồng nghĩaflight discountsticket discounts
Cụm hay dùngfind airfare discountsoffer airfare discountsapply airfare discounts
Giá vé thường thay đổi theo mùa.
/ˈhɒlɪdeɪ ˈsiːzn/
phr.
thời gian trong năm mà mọi người đi nghỉ
The holiday season is busy for travel agencies.
Mùa lễ bận rộn đối với các công ty du lịch.
Chi tiết
Many people travel during the holiday season.Nhiều người đi du lịch trong mùa lễ.
Đồng nghĩafestive season
Cụm hay dùngenjoy the holiday seasonplan for the holiday season
Thường có nhiều hoạt động du lịch trong thời gian này.
/ˈlʌɡ.ɪdʒ kleɪm/
phr.
Khu vực nơi bạn nhận hành lý sau chuyến bay.
Go to the luggage claim to get your bags.
Đi đến khu vực nhận hành lý để lấy túi của bạn.
Chi tiết
The luggage claim area was crowded after the flight.Khu vực nhận hành lý rất đông đúc sau chuyến bay.
Đồng nghĩabaggage claim
Cụm hay dùngluggage claim ticketluggage claim area
Hãy giữ thẻ nhận hành lý của bạn an toàn.
/ˈtʃɛk ɪn taɪm/
phr.
Thời gian mà hành khách đăng ký cho chuyến bay của họ.
Check-in time for international flights is usually two hours before.
Thời gian làm thủ tục cho các chuyến bay quốc tế thường là hai giờ trước.
Chi tiết
Arriving late can cause you to miss check-in time.Đến muộn có thể khiến bạn bỏ lỡ thời gian làm thủ tục.
Đồng nghĩaregistration time
Cụm hay dùngarrive at check-in timemeet check-in time
Nên đến sớm để làm thủ tục.
/flaɪt ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
Thông tin chi tiết về một chuyến bay, như thời gian và cổng.
You can find flight information on the airport's website.
Bạn có thể tìm thấy thông tin chuyến bay trên trang web của sân bay.
Chi tiết
Flight information is updated regularly.Thông tin chuyến bay được cập nhật thường xuyên.
Đồng nghĩaflight details
Cụm hay dùngcheck flight informationdisplay flight information
Rất hữu ích để theo dõi chuyến bay.
/ˈfɔrɪn ˈkɜrənsi/
phr.
Tiền sử dụng ở một quốc gia khác với quốc gia của bạn.
You need foreign currency to pay for things abroad.
Bạn cần tiền ngoại tệ để thanh toán cho các món hàng ở nước ngoài.
Chi tiết
Exchanging foreign currency can have fees.Việc đổi tiền ngoại tệ có thể có phí.
Đồng nghĩaoverseas currency
Cụm hay dùngexchange foreign currencycarry foreign currency
Cần chuẩn bị trước khi đi du lịch.
/hoʊˈtɛl əˌkɒməˈdeɪʃən/
phr.
Nơi ở khi đi du lịch.
I found great hotel accommodation for my trip.
Tôi đã tìm được chỗ ở khách sạn tuyệt vời cho chuyến đi của mình.
Chi tiết
Hotel accommodation is often the largest expense of travel.Chỗ ở khách sạn thường là chi phí lớn nhất trong chuyến đi.
Đồng nghĩalodging
Nên đặt trước để đảm bảo chỗ ở.
/ˈtrævəl ˈsiːzən/
phr.
Thời gian trong năm khi nhiều người đi du lịch.
Summer is a busy travel season for families.
Mùa hè là mùa du lịch bận rộn cho các gia đình.
Chi tiết
Travel seasons can affect flight prices.Mùa du lịch có thể ảnh hưởng đến giá vé máy bay.
Đồng nghĩapeak travel time
Nên đặt chỗ sớm trong mùa cao điểm.
/ˈtɪkɪt ˌrɛzərˈveɪʃən/
phr.
Đặt vé cho chuyến đi.
I made a ticket reservation for my flight online.
Tôi đã đặt vé cho chuyến bay của mình trực tuyến.
Chi tiết
Confirm your ticket reservation before departure.Xác nhận đặt vé trước khi khởi hành.
Đồng nghĩaticket booking
Cụm hay dùngcancel ticket reservationchange ticket reservation
Nên đặt vé sớm để có giá tốt hơn.
/pleɪn ˈtɪkɪt/
phr.
Một vé để đi lại bằng máy bay.
I bought a plane ticket to New York last week.
Tôi đã mua một vé máy bay đến New York tuần trước.
Chi tiết
The plane ticket was more expensive than I expected.Vé máy bay đắt hơn tôi mong đợi.
Đồng nghĩaair ticket
Cụm hay dùngbuy plane ticketreserve plane ticket
Nên so sánh giá để tìm vé rẻ hơn.
/ˈtrævəl ˈtʃɛkˌlɪst/
phr.
Danh sách các vật dụng cần chuẩn bị cho chuyến đi.
I created a travel checklist to ensure I don't forget anything.
Tôi đã tạo một danh sách kiểm tra du lịch để đảm bảo không quên bất kỳ điều gì.
Chi tiết
Using a travel checklist helps pack efficiently.Sử dụng danh sách kiểm tra du lịch giúp đóng gói hiệu quả.
Đồng nghĩapacking list
Cụm hay dùngcreate travel checklistfollow travel checklist
Giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho chuyến đi.
/səˈsteɪ.nə.bəl ˈtʊr.ɪ.zəm/
phr.
du lịch bền vững
Sustainable tourism aims to minimize environmental impact.
Du lịch bền vững nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường.
Chi tiết
Many travelers now prefer sustainable tourism options.Nhiều du khách hiện nay thích các lựa chọn du lịch bền vững.
Đồng nghĩaeco-tourism
Cụm hay dùngpromote sustainable tourismpractice sustainable tourism
Du lịch bền vững giúp bảo vệ môi trường và văn hóa địa phương.
/ˈhɑː.lɪ.deɪ ˈɡɛtəweɪ/
phr.
kỳ nghỉ ngắn ngày
We planned a holiday getaway to the beach.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ngắn ngày tại bãi biển.
Chi tiết
A holiday getaway can be refreshing and relaxing.Một kỳ nghỉ ngắn ngày có thể mang lại sự tươi mới và thư giãn.
Đồng nghĩashort vacation
Cụm hay dùngplan a holiday getawayenjoy a holiday getaway
Kỳ nghỉ ngắn ngày giúp tái tạo năng lượng.
/ˈwaɪld.laɪf səˈfɑː.ri/
phr.
chuyến đi quan sát động vật hoang dã
We went on a wildlife safari in Africa.
Chúng tôi đã tham gia một chuyến đi quan sát động vật hoang dã ở châu Phi.
Chi tiết
A wildlife safari can be an unforgettable experience.Một chuyến đi quan sát động vật hoang dã có thể là một trải nghiệm không thể quên.
Đồng nghĩasafari tour
Cụm hay dùnggo on a wildlife safaribook a wildlife safari
Chuyến đi này rất thú vị và mang tính giáo dục.
/ˈpæsɪndʒər siːt/
phr.
Ghế được chỉ định cho hành khách trên máy bay.
My passenger seat is located near the window.
Ghế của tôi nằm gần cửa sổ.
Chi tiết
Passengers must fasten their seat belts during takeoff.Hành khách phải thắt dây an toàn trong suốt quá trình cất cánh.
Đồng nghĩaaircraft seatplane seat
Cụm hay dùngaisle passenger seatwindow passenger seat
Ghế hành khách có thể chọn theo sở thích.
/ˈseɪfti ˈbrifɪŋ/
phr.
Một bài trình bày về các quy trình an toàn trước chuyến bay.
The safety briefing is important for all passengers.
Bài hướng dẫn an toàn rất quan trọng cho tất cả hành khách.
Chi tiết
Pay attention during the safety briefing.Hãy chú ý trong bài hướng dẫn an toàn.
Đồng nghĩasafety demonstrationemergency briefing
Cụm hay dùngpre-flight safety briefingin-flight safety briefing
Hướng dẫn an toàn thường được thực hiện trước khi cất cánh.
/ˈhɑlɪdeɪ rɪˈtriːt/
phr.
Nơi mà mọi người đến để thư giãn và nghỉ ngơi.
They booked a holiday retreat in the mountains.
Họ đã đặt một nơi nghỉ dưỡng trong núi.
Chi tiết
A holiday retreat can help reduce stress.Một nơi nghỉ dưỡng có thể giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩavacation getawayrelaxation spot
Cụm hay dùngluxurious holiday retreatquiet holiday retreat
Nơi nghỉ dưỡng giúp thư giãn và tái tạo năng lượng.
/ˈpɜrsənl bɪˈloʊŋɪŋz/
phr.
Những đồ vật thuộc về cá nhân, thường được mang theo khi đi du lịch.
Make sure to keep your personal belongings close to you.
Hãy chắc chắn giữ đồ vật cá nhân gần bên.
Chi tiết
Lost personal belongings can be hard to recover.Đồ vật cá nhân bị mất có thể khó tìm lại.
Đồng nghĩapersonal itemsluggage
Cụm hay dùngsecure personal belongingscheck personal belongings
Giữ đồ vật cá nhân cẩn thận khi đi du lịch.
/ˈdɛstəˌneɪʃən ˈsɪti/
phr.
Thành phố mà du khách đến hoặc tham quan.
Tokyo is an exciting destination city for visitors.
Tokyo là một thành phố điểm đến thú vị cho du khách.
Chi tiết
She chose Paris as her destination city for the trip.Cô ấy chọn Paris là thành phố điểm đến cho chuyến đi.
Đồng nghĩaarrival cityvisited city
Cụm hay dùngpopular destination cityinternational destination city
Thành phố điểm đến thường có nhiều hoạt động thú vị.
/əˈraɪvəl prəˈsiːdʒər/
phr.
Các bước cần thực hiện khi đến một điểm đến.
Follow the arrival procedure to clear customs quickly.
Thực hiện theo quy trình đến để làm thủ tục hải quan nhanh chóng.
Chi tiết
Understanding the arrival procedure can save you time.Hiểu quy trình đến có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩaarrival processentry procedure
Cụm hay dùngsmooth arrival procedureefficient arrival procedure
Quy trình đến có thể khác nhau ở các quốc gia.
/ˈɛrlaɪn ˈpɒlɪsiz/
phr.
Các quy định và hướng dẫn do các hãng hàng không đặt ra cho hành khách.
Be aware of the airline policies regarding luggage.
Hãy chú ý đến các chính sách của hãng hàng không về hành lý.
Chi tiết
Different airlines have different policies on cancellations.Các hãng hàng không khác nhau có các chính sách khác nhau về việc hủy chuyến.
Đồng nghĩaairline regulationsflight policies
Cụm hay dùngstrict airline policiesfair airline policies
Các chính sách của hãng hàng không có thể ảnh hưởng đến chuyến đi của bạn.
phr.
Quá trình xin phép nhập cảnh vào một quốc gia.
I submitted my visa application last week.
Tôi đã nộp đơn xin visa vào tuần trước.
Chi tiết
The visa application process can be lengthy.Quá trình xin visa có thể kéo dài.
Đồng nghĩavisa request
Cụm hay dùngcomplete visa applicationvisa application fee
Cần thiết để nhập cảnh vào nhiều quốc gia.
/ˌdɛstɪˈneɪʃən ˈkʌntri/
phr.
Quốc gia đến.
I’m excited to explore the destination country.
Tôi rất hào hứng khám phá quốc gia đến.
Chi tiết
Research the destination country before your trip.Nghiên cứu quốc gia đến trước chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩahost countrytravel destination
Cụm hay dùngvisit a destination countrylearn about destination country
Tìm hiểu về quốc gia đến giúp bạn chuẩn bị tốt hơn.
/ˈɛrlaɪn ˈɪndəstri/
phr.
Ngành hàng không.
The airline industry has faced many challenges recently.
Ngành hàng không đã đối mặt với nhiều thách thức gần đây.
Chi tiết
Investing in the airline industry can be risky.Đầu tư vào ngành hàng không có thể rủi ro.
Đồng nghĩaaviation sectorair transport industry
Cụm hay dùngwork in the airline industryregulate the airline industry
Ngành hàng không rất nhạy cảm với biến động kinh tế.
/ˈlæstˈmɪnɪt ˈtrævəl/
phr.
Du lịch vào phút cuối.
I often find good deals for last-minute travel.
Tôi thường tìm thấy các ưu đãi tốt cho du lịch vào phút cuối.
Chi tiết
Last-minute travel can be exciting but risky.Du lịch vào phút cuối có thể thú vị nhưng cũng rủi ro.
Đồng nghĩaspontaneous travelimpulsive travel
Cụm hay dùngbook last-minute travelplan last-minute travel
Du lịch vào phút cuối có thể tiết kiệm chi phí.
/flaɪt əˈtɛndənts/
phr.
Nhân viên phục vụ trên máy bay.
The flight attendants were very helpful during the flight.
Các tiếp viên hàng không rất hữu ích trong suốt chuyến bay.
Chi tiết
The flight attendants ensured everyone's safety before takeoff.Các tiếp viên hàng không đảm bảo an toàn cho mọi người trước khi cất cánh.
Đồng nghĩaairline staffcabin crew
Cụm hay dùngmale flight attendantsfemale flight attendants
Thường được sử dụng để chỉ nhân viên phục vụ trên máy bay.
/ˈtæksi ˈsɜrvɪs/
phr.
Dịch vụ cung cấp taxi để di chuyển.
We used a taxi service to get to the hotel.
Chúng tôi đã sử dụng dịch vụ taxi để đến khách sạn.
Chi tiết
Taxi services are available at the airport.Dịch vụ taxi có sẵn tại sân bay.
Đồng nghĩataxi companycab service
Cụm hay dùngreliable taxi servicelocal taxi service
Cần thiết để di chuyển dễ dàng.
/ˈtræv.əl ædˈvɛn.tʃər/
phr.
Một chuyến đi hoặc trải nghiệm thú vị khi du lịch.
They went on a travel adventure through the mountains.
Họ đã có một cuộc phiêu lưu du lịch qua các ngọn núi.
Chi tiết
Travel adventures often create lasting memories.Những cuộc phiêu lưu du lịch thường tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Đồng nghĩajourneyexploration
Cụm hay dùngembark on a travel adventureshare travel adventures
Cuộc phiêu lưu du lịch mang lại trải nghiệm độc đáo.
/ˈtræv.əl plænz/
phr.
Các sắp xếp cho một chuyến đi.
They discussed their travel plans for the summer vacation.
Họ đã thảo luận về kế hoạch du lịch của mình cho kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
It's important to finalize your travel plans in advance.Điều quan trọng là hoàn thiện kế hoạch du lịch của bạn trước.
Đồng nghĩatrip arrangementstravel itinerary
Cụm hay dùngmake travel plansdiscuss travel plans
Kế hoạch du lịch cần được chuẩn bị kỹ càng.
/ˈɛr.laɪn ˈtɪk.ɪts/
phr.
Vé máy bay được mua để đi lại bằng máy bay.
I need to book my airline tickets for the summer vacation.
Tôi cần đặt vé máy bay cho kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
She found cheap airline tickets online.Cô ấy tìm thấy vé máy bay rẻ trên mạng.
Đồng nghĩaflight ticketsplane tickets
Cụm hay dùngbook airline ticketspurchase airline tickets
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh du lịch.
/ˈtɪk.ɪt ˈʌp.ɡreɪd/
phr.
Nâng cấp hạng vé để nhận dịch vụ tốt hơn.
I managed to get a ticket upgrade to business class.
Tôi đã có thể nâng cấp vé lên hạng thương gia.
Chi tiết
Ticket upgrades can enhance your travel experience.Nâng cấp vé có thể cải thiện trải nghiệm du lịch của bạn.
Đồng nghĩaseat upgrade
Cụm hay dùngrequest a ticket upgradeoffer a ticket upgrade
Thường có phí bổ sung khi nâng cấp.
/ˈtræv.əl ˈsɜːr.veɪ/
phr.
Một nghiên cứu thu thập dữ liệu về thói quen du lịch.
The travel survey revealed interesting trends in tourism.
Khảo sát du lịch đã tiết lộ những xu hướng thú vị trong ngành du lịch.
Chi tiết
Participating in a travel survey can help improve services.Tham gia khảo sát du lịch có thể giúp cải thiện dịch vụ.
Đồng nghĩatravel study
Cụm hay dùngconduct a travel surveyanalyze a travel survey
Giúp các công ty hiểu nhu cầu của khách hàng.
/ˈtræv.əl ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/
phr.
Mức độ hài lòng với các trải nghiệm du lịch.
Travel satisfaction is important for repeat customers.
Sự hài lòng trong du lịch rất quan trọng cho khách hàng quay lại.
Chi tiết
Surveys can measure travel satisfaction effectively.Các khảo sát có thể đo lường sự hài lòng trong du lịch một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatravel happiness
Cụm hay dùngmeasure travel satisfactionimprove travel satisfaction
Cần thiết để duy trì khách hàng.
/ˈtræv.əl ɪkˈspɪər.ɪn.sɪz/
phr.
Các sự kiện hoặc hoạt động khác nhau khi đi du lịch.
Sharing travel experiences can inspire others to explore.
Chia sẻ các trải nghiệm du lịch có thể truyền cảm hứng cho người khác khám phá.
Chi tiết
Travel experiences often create lasting memories.Các trải nghiệm du lịch thường tạo ra những kỷ niệm lâu dài.
Đồng nghĩatravel adventures
Cụm hay dùngshare travel experienceslearn from travel experiences
Rất thú vị và bổ ích.
/ˈtrævəl əˈlɜrt/
phr.
cảnh báo du lịch
The government issued a travel alert for the region.
Chính phủ đã phát đi cảnh báo du lịch cho khu vực này.
Chi tiết
Always check for travel alerts before your trip.Luôn kiểm tra cảnh báo du lịch trước chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩatravel warning
Cụm hay dùngissue travel alertreceive travel alert
Cần chú ý để đảm bảo an toàn.
/ˈɔːnbɔːrd ˌɛntərˈteɪnmənt/
phr.
giải trí trên máy bay
The airline offers a variety of onboard entertainment options.
Hãng hàng không cung cấp nhiều lựa chọn giải trí trên máy bay.
Chi tiết
Onboard entertainment makes long flights more enjoyable.Giải trí trên máy bay làm cho các chuyến bay dài trở nên thú vị hơn.
Đồng nghĩain-flight entertainment
Cụm hay dùngenjoy onboard entertainmentaccess onboard entertainment
Giúp giảm bớt sự nhàm chán khi bay.
/flaɪt ˈbʊkɪŋ/
phr.
đặt vé máy bay
Online flight booking is very convenient.
Đặt vé máy bay trực tuyến rất tiện lợi.
Chi tiết
I prefer flight booking through a travel agency.Tôi thích đặt vé máy bay qua một đại lý du lịch.
Đồng nghĩaticket reservation
Cụm hay dùngconfirm flight bookingcancel flight booking
Nên thực hiện sớm để đảm bảo chỗ ngồi.
/ˈkʌltʃərəl ɪkˈspɪərɪənz/
phr.
trải nghiệm văn hóa
Travel provides many cultural experiences.
Du lịch cung cấp nhiều trải nghiệm văn hóa.
Chi tiết
I cherish my cultural experiences from different countries.Tôi trân trọng những trải nghiệm văn hóa từ các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩacultural activities
Cụm hay dùngenjoy cultural experiencesshare cultural experiences
Giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa địa phương.
/ˈtrævəl ˈvaʊtʃər/
phr.
Phiếu du lịch.
I received a travel voucher as a gift for my birthday.
Tôi đã nhận được một phiếu du lịch như một món quà sinh nhật.
Chi tiết
Travel vouchers can help reduce the cost of your trip.Phiếu du lịch có thể giúp giảm chi phí chuyến đi của bạn.
Đồng nghĩatravel couponvoucher
Cụm hay dùngredeem travel voucherreceive travel voucher
Phiếu du lịch thường có thời hạn sử dụng.
/əˈraɪvəl hɔːl/
phr.
Sảnh đến.
I waited for my friend in the arrival hall.
Tôi đã chờ bạn mình ở sảnh đến.
Chi tiết
The arrival hall was crowded with families greeting travelers.Sảnh đến đông đúc với các gia đình chào đón du khách.
Đồng nghĩaarrival areaarrival zone
Cụm hay dùngwait in arrival hallmeet in arrival hall
Sảnh đến là nơi gặp gỡ giữa hành khách và người thân.
/ɪn flaɪt sɜːrvɪs/
phr.
Dịch vụ trên chuyến bay.
The in-flight service was excellent on our last flight.
Dịch vụ trên chuyến bay rất tốt trong chuyến bay gần đây của chúng tôi.
Chi tiết
Passengers appreciated the in-flight service during the long journey.Hành khách đã đánh giá cao dịch vụ trên chuyến bay trong chuyến đi dài.
Đồng nghĩaonboard servicein-flight amenities
Cụm hay dùngenjoy in-flight serviceprovide in-flight service
Dịch vụ trên chuyến bay thường bao gồm ăn uống và giải trí.
/ˈlʌɡɪdʒ əˈlaʊəns/
phr.
Quy định về hành lý.
Each passenger has a luggage allowance of 50 pounds.
Mỗi hành khách có quy định về hành lý là 50 pound.
Chi tiết
Make sure to check your luggage allowance before flying.Hãy chắc chắn kiểm tra quy định về hành lý trước khi bay.
Đồng nghĩabaggage limitluggage limit
Cụm hay dùngcheck luggage allowanceexceed luggage allowance
Quy định về hành lý có thể khác nhau giữa các hãng hàng không.
/ˈpæsɪndʒər ɪkˈspɪərɪəns/
phr.
Trải nghiệm tổng thể của hành khách trong suốt chuyến bay.
Airlines focus on improving passenger experience.
Các hãng hàng không chú trọng vào việc cải thiện trải nghiệm của hành khách.
Chi tiết
A good passenger experience encourages repeat business.Một trải nghiệm tốt của hành khách khuyến khích khách hàng quay lại.
Đồng nghĩatraveler experienceflight experience
Cụm hay dùngenhance passenger experiencemeasure passenger experience
Cải thiện trải nghiệm hành khách là rất quan trọng.
/ˈtrævəl ˌrɛkəmenˈdeɪʃənz/
phr.
Gợi ý về những nơi để tham quan hoặc điều gì đó để làm.
I found some great travel recommendations online.
Tôi đã tìm thấy một số gợi ý du lịch tuyệt vời trên mạng.
Chi tiết
Travel recommendations can help you plan your itinerary.Các gợi ý du lịch có thể giúp bạn lập kế hoạch lịch trình của mình.
Đồng nghĩatravel tipstravel advice
Cụm hay dùnggive travel recommendationsfollow travel recommendations
Gợi ý du lịch giúp bạn có hành trình tốt hơn.
/ˈtɪk.ɪt ˌkən.fərˈmeɪ.ʃən/
phr.
chứng nhận rằng vé của bạn đã được đặt
Make sure to receive your ticket confirmation via email.
Hãy chắc chắn nhận được xác nhận vé qua email.
Chi tiết
A ticket confirmation is necessary for check-in.Một xác nhận vé là cần thiết cho việc làm thủ tục lên máy bay.
Đồng nghĩaticket receiptbooking confirmation
Cụm hay dùngsend ticket confirmationticket confirmation number
Xác nhận vé rất quan trọng để tránh nhầm lẫn.
/ˈsiː.nɪk ruːt/
phr.
đường có cảnh đẹp
We took the scenic route to enjoy the views.
Chúng tôi đã đi đường có cảnh đẹp để thưởng thức phong cảnh.
Chi tiết
The scenic route is perfect for photography enthusiasts.Đường có cảnh đẹp rất phù hợp cho những người yêu thích nhiếp ảnh.
Đồng nghĩapicturesque pathbeautiful road
Cụm hay dùngtake a scenic routescenic route map
Đi đường có cảnh đẹp giúp chuyến đi thêm thú vị.
/ˈtɪkɪt ˌkænsəˈleɪʃən/
phr.
Quá trình hủy một vé du lịch.
Ticket cancellation policies vary by airline.
Chính sách hủy vé khác nhau tùy theo hãng hàng không.
Chi tiết
I had to pay a fee for the ticket cancellation.Tôi đã phải trả phí cho việc hủy vé.
Đồng nghĩaticket refund
Cụm hay dùngprocess ticket cancellationrequest ticket cancellation
Nên kiểm tra trước khi hủy vé.
/ˈpæsɪndʒər ˈtræfɪk/
phr.
Số lượng hành khách di chuyển qua một hệ thống giao thông.
Passenger traffic at the airport has increased this year.
Lượng hành khách tại sân bay đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiết
The airline expects higher passenger traffic during the holidays.Hãng hàng không dự kiến lượng hành khách sẽ cao hơn trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩatraveler volumepassenger flow
Cụm hay dùngincrease passenger trafficmeasure passenger traffic
Lượng hành khách có thể thay đổi theo mùa.
/kruːz ʃɪp/
phr.
Một con tàu lớn được thiết kế cho các chuyến đi giải trí.
We enjoyed a week-long vacation on a cruise ship.
Chúng tôi đã tận hưởng một kỳ nghỉ một tuần trên tàu du lịch.
Chi tiết
The cruise ship offered many entertainment options.Tàu du lịch cung cấp nhiều lựa chọn giải trí.
Đồng nghĩaocean linerpassenger ship
Cụm hay dùngbook a cruise shipboard a cruise ship
Tàu du lịch thường có nhiều tiện nghi và dịch vụ.
/ˈɪnˌflaɪt miːl/
phr.
Thức ăn được phục vụ cho hành khách trong chuyến bay.
The in-flight meal was surprisingly delicious.
Bữa ăn trên máy bay thật sự ngon hơn mong đợi.
Chi tiết
Passengers can choose their in-flight meal in advance.Hành khách có thể chọn bữa ăn trên máy bay trước.
Đồng nghĩaairline mealflight meal
Cụm hay dùngenjoy in-flight mealorder in-flight meal
Bữa ăn có thể khác nhau tùy theo hãng hàng không.
/tʃɛk ˈtrævəl rɪsˈtrɪkʃənz/
phr.
Kiểm tra quy định đi lại đến một địa điểm.
It's important to check travel restrictions before booking a flight.
Điều quan trọng là kiểm tra quy định đi lại trước khi đặt vé máy bay.
Chi tiết
Many travelers forgot to check travel restrictions during the pandemic.Nhiều du khách quên kiểm tra quy định đi lại trong đại dịch.
Đồng nghĩaverify travel rulesconfirm travel policies
Cụm hay dùngcheck current travel restrictionsupdate travel restrictions
Luôn cập nhật thông tin về quy định đi lại.
/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlɪŋ/
phr.
Quá trình quản lý và vận chuyển hành lý tại sân bay.
Baggage handling can sometimes cause delays at the airport.
Quá trình xử lý hành lý đôi khi có thể gây ra sự chậm trễ tại sân bay.
Chi tiết
Efficient baggage handling improves passenger satisfaction.Quản lý hành lý hiệu quả nâng cao sự hài lòng của hành khách.
Đồng nghĩaluggage managementbaggage service
Cụm hay dùngefficient baggage handlingbaggage handling systembaggage handling process
Lưu ý rằng việc xử lý hành lý có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm của hành khách.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...