Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · fashion

249 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  249 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
đặt ra xu hướng
Fashion designers often set trends that influence the industry.
Các nhà thiết kế thời trang thường đặt ra xu hướng ảnh hưởng đến ngành công nghiệp.
Chi tiết
Young people love to set trends with their unique styles.Giới trẻ thích đặt ra xu hướng với phong cách độc đáo của họ.
Đồng nghĩaestablish trendscreate trends
Cụm hay dùngset fashion trendsset global trends
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực thời trang.
phr.
theo kịp thời trang
Many teenagers follow fashion to express their identity.
Nhiều thanh thiếu niên theo kịp thời trang để thể hiện bản thân.
Chi tiết
It's important to follow fashion if you want to fit in.Điều quan trọng là theo kịp thời trang nếu bạn muốn hòa nhập.
Đồng nghĩakeep up with fashionadhere to fashion
Cụm hay dùngfollow fashion trendsfollow the latest fashion
Cụm từ này thường chỉ việc cập nhật xu hướng mới.
phr.
mặc đồ phù hợp
It's important to dress appropriately for job interviews.
Mặc đồ phù hợp cho các buổi phỏng vấn xin việc là điều quan trọng.
Chi tiết
She always dresses appropriately for formal events.Cô ấy luôn mặc đồ phù hợp cho các sự kiện trang trọng.
Đồng nghĩadress suitablydress correctly
Cụm hay dùngdress appropriately for occasionsdress appropriately for events
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp.
phr.
giữ phong cách thời thượng
She always knows how to stay stylish, no matter the season.
Cô ấy luôn biết cách giữ phong cách thời thượng, bất kể mùa nào.
Chi tiết
To stay stylish, choose timeless pieces for your wardrobe.Để giữ phong cách thời thượng, hãy chọn những món đồ vượt thời gian cho tủ đồ của bạn.
Đồng nghĩaremain fashionablemaintain style
Cụm hay dùngstay stylish in any situationstay stylish on a budget
Cụm từ này thường dùng để khuyến khích phong cách cá nhân.
phr.
mặc tự tin
You should wear your clothes confidently to feel good.
Bạn nên mặc đồ một cách tự tin để cảm thấy tốt hơn.
Chi tiết
Wearing bright colors can help you wear confidently.Mặc màu sáng có thể giúp bạn mặc tự tin hơn.
Đồng nghĩadress boldlywear with confidence
Cụm hay dùngwear confidently in publicwear confidently at events
Cụm từ này thường liên quan đến sự tự tin trong phong cách.
phr.
mặc đồ cổ điển
She loves to wear vintage dresses from the 1960s.
Cô ấy thích mặc những chiếc váy cổ điển từ những năm 1960.
Chi tiết
Wearing vintage clothing is a popular trend now.Mặc đồ cổ điển hiện là một xu hướng phổ biến.
Đồng nghĩadon retrowear classic
Cụm hay dùngwear vintage clothingwear vintage accessories
Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách cổ điển.
phr.
thử nghiệm với phong cách
Many young people experiment with style to find their look.
Nhiều người trẻ thử nghiệm với phong cách để tìm ra phong cách của họ.
Chi tiết
It's fun to experiment with style and discover new outfits.Thật thú vị khi thử nghiệm với phong cách và khám phá những bộ trang phục mới.
Đồng nghĩatry different stylestest new looks
Cụm hay dùngexperiment with style choicesexperiment with fashion trends
Cụm từ này thường liên quan đến việc khám phá phong cách cá nhân.
phr.
thực hiện một giao dịch mua
Before making a purchase, consider the quality of the item.
Trước khi thực hiện một giao dịch mua, hãy xem xét chất lượng của món đồ.
Chi tiết
She decided to make a purchase after trying on the dress.Cô ấy quyết định thực hiện một giao dịch mua sau khi thử chiếc váy.
Đồng nghĩabuy somethingacquire an item
Cụm hay dùngmake a purchase onlinemake a purchase in-store
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh mua sắm.
phr.
tạo ra tủ quần áo
It's important to create a wardrobe that reflects your style.
Điều quan trọng là tạo ra một tủ quần áo phản ánh phong cách của bạn.
Chi tiết
She took time to create a wardrobe for different occasions.Cô ấy đã dành thời gian để tạo ra một tủ quần áo cho các dịp khác nhau.
Đồng nghĩabuild a clothing collectionassemble a wardrobe
Cụm hay dùngcreate a versatile wardrobecreate a capsule wardrobe
Cụm từ này thường dùng khi nói về thời trang cá nhân.
phr.
kết hợp các phong cách
She loves to combine styles for a unique look.
Cô ấy thích kết hợp các phong cách để có một phong cách độc đáo.
Chi tiết
Fashion designers often combine styles to create something new.Các nhà thiết kế thời trang thường kết hợp các phong cách để tạo ra điều gì đó mới mẻ.
Đồng nghĩamix stylesblend fashion elements
Cụm hay dùngcombine styles creativelycombine styles effectively
Cụm từ này thường dùng trong thiết kế thời trang.
phr.
chọn sự thoải mái
Many people opt for comfort when dressing for work.
Nhiều người chọn sự thoải mái khi mặc đồ đi làm.
Chi tiết
It's better to opt for comfort during long flights.Tốt hơn là chọn sự thoải mái trong các chuyến bay dài.
Đồng nghĩachoose comfortselect comfort
Cụm hay dùngopt for comfort in clothingopt for comfort over style
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
phr.
giữ phong cách thoải mái
On weekends, I prefer to keep it casual with jeans and a t-shirt.
Vào cuối tuần, tôi thích giữ phong cách thoải mái với quần jean và áo phông.
Chi tiết
It's important to keep it casual for a laid-back gathering.Điều quan trọng là giữ phong cách thoải mái cho một buổi gặp gỡ thư giãn.
Đồng nghĩadress informallywear relaxed clothing
Cụm hay dùngkeep it casual for eventskeep it casual at home
Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách không chính thức.
phr.
chấp nhận chủ nghĩa tối giản
Many people choose to embrace minimalism in their wardrobe.
Nhiều người chọn chấp nhận chủ nghĩa tối giản trong tủ quần áo của họ.
Chi tiết
Embracing minimalism can simplify your fashion choices.Chấp nhận chủ nghĩa tối giản có thể đơn giản hóa lựa chọn thời trang của bạn.
Đồng nghĩaadopt simplicityaccept minimal style
Cụm hay dùngembrace minimalism in fashionembrace minimalism in design
Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách tối giản.
phr.
định nghĩa phong cách
Everyone has the power to define their own style.
Mọi người đều có khả năng định nghĩa phong cách của riêng mình.
Chi tiết
Fashion icons often define style for their generation.Các biểu tượng thời trang thường định nghĩa phong cách cho thế hệ của họ.
Đồng nghĩaestablish styleshape fashion
Cụm hay dùngdefine personal styledefine fashion trends
Cụm từ này thường dùng để nói về cá tính.
phr.
tập trung vào chất lượng
It's better to focus on quality than to buy many cheap clothes.
Tốt hơn là tập trung vào chất lượng hơn là mua nhiều quần áo rẻ tiền.
Chi tiết
Brands that focus on quality often have loyal customers.Các thương hiệu tập trung vào chất lượng thường có khách hàng trung thành.
Đồng nghĩaprioritize qualityvalue craftsmanship
Cụm hay dùngfocus on quality materialsfocus on quality design
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh mua sắm thông minh.
phr.
khám phá thời trang
Travel can help you explore fashion from different cultures.
Du lịch có thể giúp bạn khám phá thời trang từ các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
She loves to explore fashion through vintage shops.Cô ấy thích khám phá thời trang qua các cửa hàng đồ cổ.
Đồng nghĩadiscover fashioninvestigate styles
Cụm hay dùngexplore fashion trendsexplore fashion history
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc tìm hiểu phong cách.
phr.
thể hiện sự linh hoạt
A good wardrobe should show versatility in outfits.
Một tủ quần áo tốt nên thể hiện sự linh hoạt trong trang phục.
Chi tiết
She likes to show versatility by mixing and matching clothes.Cô ấy thích thể hiện sự linh hoạt bằng cách kết hợp và phối đồ.
Đồng nghĩademonstrate adaptabilityshow flexibility
Cụm hay dùngshow versatility in fashionshow versatility in style
Cụm từ này thường dùng để nói về sự linh hoạt trong phong cách.
/ˈɛlɪveɪt jʊər lʊk/
phr.
nâng cao phong cách của bạn
You can elevate your look with the right accessories.
Bạn có thể nâng cao phong cách của mình với phụ kiện phù hợp.
Chi tiết
Wearing tailored clothes can elevate your look.Mặc quần áo vừa vặn có thể nâng cao phong cách của bạn.
Đồng nghĩaenhance styleimprove appearance
Cụm hay dùngelevate fashionelevate wardrobe
Thường được sử dụng trong ngành thời trang.
/steɪ ɒn trɛnd/
phr.
bắt kịp xu hướng
She always tries to stay on trend with her outfits.
Cô ấy luôn cố gắng bắt kịp xu hướng với trang phục của mình.
Chi tiết
Fashion bloggers help people stay on trend.Các blogger thời trang giúp mọi người bắt kịp xu hướng.
Đồng nghĩafollow trendskeep up with trends
Cụm hay dùngstay on fashion trendstay on current trend
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực thời trang.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈkwɒl.ɪ.ti/
phr.
đầu tư vào chất lượng
Many brands choose to invest in quality to attract loyal customers.
Nhiều thương hiệu chọn đầu tư vào chất lượng để thu hút khách hàng trung thành.
Chi tiết
Investing in quality materials can enhance product durability.Đầu tư vào vật liệu chất lượng có thể nâng cao độ bền của sản phẩm.
Đồng nghĩaspend on qualityprioritize quality
Cụm hay dùnginvest in designinvest in materials
Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực thời trang.
/əˈdɒpt ə staɪl/
phr.
áp dụng một phong cách
Many celebrities adopt a style that influences their fans.
Nhiều người nổi tiếng áp dụng phong cách ảnh hưởng đến người hâm mộ.
Chi tiết
She decided to adopt a minimalist style for her home.Cô ấy quyết định áp dụng phong cách tối giản cho ngôi nhà của mình.
Đồng nghĩaembrace a styletake on a style
Cụm hay dùngadopt a fashion styleadopt a personal style
Thường liên quan đến thời trang và phong cách cá nhân.
/ˌriːdɪˈfaɪn ˈɛlɪɡəns/
phr.
định nghĩa lại sự thanh lịch
Fashion designers redefine elegance in their collections.
Các nhà thiết kế thời trang định nghĩa lại sự thanh lịch trong bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
She aims to redefine elegance with modern styles.Cô ấy muốn định nghĩa lại sự thanh lịch với các phong cách hiện đại.
Đồng nghĩareconceptualize elegancereframe elegance
Cụm hay dùngredefine beautyredefine standards
Cụm từ thường dùng trong thời trang.
/mɪks ənd mætʃ/
phr.
pha trộn và kết hợp
You can mix and match different patterns.
Bạn có thể pha trộn và kết hợp các họa tiết khác nhau.
Chi tiết
Mixing and matching colors can create unique outfits.Pha trộn và kết hợp màu sắc có thể tạo ra những bộ trang phục độc đáo.
Đồng nghĩacombine stylesblend items
Cụm hay dùngmix and match outfitsmix and match colors
Phổ biến trong thời trang và thiết kế.
/drɛs tə ɪmˈprɛs/
phr.
ăn mặc để gây ấn tượng
He likes to dress to impress at parties.
Anh ấy thích ăn mặc để gây ấn tượng ở các bữa tiệc.
Chi tiết
She always dresses to impress for interviews.Cô ấy luôn ăn mặc để gây ấn tượng cho các cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩadress stylishlydress attractively
Cụm hay dùngdress to impress at eventsdress to impress for occasions
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/ˈhaɪlaɪt ˈfiːtʃərz/
phr.
nổi bật các đặc điểm
Designers often highlight features that make their products unique.
Các nhà thiết kế thường nổi bật các đặc điểm làm cho sản phẩm của họ độc đáo.
Chi tiết
Highlighting features can attract more customers.Nổi bật các đặc điểm có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaemphasize traitsshowcase characteristics
Cụm hay dùnghighlight benefitshighlight advantages
Cụm từ này thường được sử dụng trong quảng cáo thời trang.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ə staɪl/
phr.
nuôi dưỡng một phong cách
Artists cultivate a style that reflects their personality.
Các nghệ sĩ nuôi dưỡng phong cách phản ánh cá tính của họ.
Chi tiết
Fashion designers cultivate their unique styles over time.Các nhà thiết kế thời trang nuôi dưỡng phong cách độc đáo của họ theo thời gian.
Đồng nghĩadevelop a stylenurture a style
Cụm hay dùngcultivate personal stylecultivate artistic style
Thường gắn liền với sự sáng tạo và nghệ thuật.
/kreɪt ˈkɒntrɑːst/
phr.
tạo sự tương phản
Designers create contrast to highlight features.
Các nhà thiết kế tạo sự tương phản để làm nổi bật các đặc điểm.
Chi tiết
Creating contrast can enhance visual appeal.Tạo sự tương phản có thể nâng cao sức hấp dẫn trực quan.
Đồng nghĩaestablish contrastgenerate contrast
Cụm hay dùngcreate harmonycreate balance
Thường dùng trong thiết kế và nghệ thuật.
/faɪnd ˌɪnspəˈreɪʃən/
phr.
tìm kiếm nguồn cảm hứng
I often find inspiration in nature.
Tôi thường tìm kiếm nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
Chi tiết
Artists find inspiration in everyday life.Các nghệ sĩ tìm kiếm nguồn cảm hứng từ cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaseek inspirationlook for ideas
Cụm hay dùngfind creative inspirationfind design inspiration
Thường dùng trong nghệ thuật và sáng tạo.
/rɪˈflɛkt ˌpɜːrsəˈnælɪti/
phr.
phản ánh tính cách
Your style should reflect your personality.
Phong cách của bạn nên phản ánh tính cách của bạn.
Chi tiết
Clothes can reflect personality and mood.Quần áo có thể phản ánh tính cách và tâm trạng.
Đồng nghĩamirror personalityrepresent character
Cụm hay dùngreflect personal stylereflect individual personality
Thường dùng khi nói về thời trang và cá nhân.
/prəˈdʒɛkt ˈkɒnfɪdəns/
phr.
thể hiện sự tự tin
Wearing the right outfit can help project confidence.
Mặc trang phục phù hợp có thể giúp thể hiện sự tự tin.
Chi tiết
She always knows how to project confidence during presentations.Cô ấy luôn biết cách thể hiện sự tự tin trong các buổi thuyết trình.
Đồng nghĩadisplay confidenceconvey assurance
Cụm hay dùngproject authorityproject charisma
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh thời trang và giao tiếp.
/drɛs fɔr səkˈsɛs/
phr.
mặc đồ để thành công
Many believe you should dress for success in interviews.
Nhiều người tin rằng bạn nên mặc đồ để thành công trong các cuộc phỏng vấn.
Chi tiết
Dressing for success can boost your confidence.Mặc đồ để thành công có thể nâng cao sự tự tin của bạn.
Đồng nghĩadress appropriatelydress to impress
Cụm hay dùngdress for the occasiondress for an interview
Liên quan đến phong cách chuyên nghiệp.
/steɪ ˈklæsɪk/
phr.
giữ phong cách cổ điển
She prefers to stay classic with her wardrobe choices.
Cô ấy thích giữ phong cách cổ điển trong lựa chọn trang phục.
Chi tiết
Staying classic often leads to elegant looks.Giữ phong cách cổ điển thường dẫn đến những phong cách thanh lịch.
Đồng nghĩamaintain classicembrace classic
Cụm hay dùngstay trendystay modern
Cụm từ này phổ biến trong thời trang.
/ɪmˈbreɪs boʊldnəs/
phr.
đón nhận sự táo bạo
Fashion encourages us to embrace boldness.
Thời trang khuyến khích chúng ta đón nhận sự táo bạo.
Chi tiết
Embracing boldness can lead to unique styles.Đón nhận sự táo bạo có thể dẫn đến những phong cách độc đáo.
Đồng nghĩaaccept boldnesscelebrate daring
Cụm hay dùngembrace individualityembrace creativity
Thường được khuyến khích trong thời trang.
/ɑpt fɔr ˌvɜr.səˈtɪl.ɪ.ti/
phr.
chọn sự đa dạng
Many people opt for versatility in their wardrobe.
Nhiều người chọn sự đa dạng trong tủ quần áo của họ.
Chi tiết
I always opt for versatility when buying shoes.Tôi luôn chọn sự đa dạng khi mua giày.
Đồng nghĩachoose flexibilityselect adaptability
Cụm hay dùngopt for versatile clothingopt for versatile accessories
Cụm từ này thường dùng trong thời trang.
/fɪt ði əˈkeɪʒən/
phr.
phù hợp với dịp
It's essential to fit the occasion when choosing an outfit.
Việc chọn trang phục phù hợp với dịp là rất quan trọng.
Chi tiết
She always knows how to fit the occasion perfectly.Cô ấy luôn biết cách chọn trang phục phù hợp với dịp một cách hoàn hảo.
Đồng nghĩasuit the eventbe appropriate
Cụm hay dùngfit the themefit the style
Cụm từ này thường liên quan đến thời trang và sự kiện.
/ɪnˈhæns əˈpil/
phr.
tăng cường sức hấp dẫn
They enhance appeal through creative marketing.
Họ tăng cường sức hấp dẫn thông qua tiếp thị sáng tạo.
Chi tiết
Good design can enhance the appeal of a product.Thiết kế tốt có thể tăng cường sức hấp dẫn của một sản phẩm.
Đồng nghĩaboost attractivenessincrease allure
Cụm hay dùngenhance visual appealenhance market appeal
Thường dùng trong tiếp thị và thiết kế.
/kræft ə lʊk/
phr.
tạo phong cách
Fashionistas craft a look that reflects their personality.
Các tín đồ thời trang tạo phong cách phản ánh cá tính của họ.
Chi tiết
She loves to craft a look for every occasion.Cô ấy thích tạo phong cách cho mọi dịp.
Đồng nghĩadesign a lookcreate a style
Cụm hay dùngcraft an outfitcraft a style
Cụm từ này thường dùng trong ngành thời trang.
/dɪˈfaɪn trɛndz/
phr.
định nghĩa xu hướng
It's important to define trends in the fashion industry.
Việc định nghĩa xu hướng trong ngành thời trang là rất quan trọng.
Chi tiết
Experts define trends based on consumer behavior.Các chuyên gia định nghĩa xu hướng dựa trên hành vi tiêu dùng.
Đồng nghĩaidentify trendsdescribe trends
Cụm hay dùngdefine fashion trendsdefine market trends
Thường dùng trong phân tích thị trường.
/rɪˈvæmp ˈwɔrdroʙ/
phr.
cải thiện tủ quần áo
She decided to revamp her wardrobe for the new season.
Cô ấy quyết định cải thiện tủ quần áo cho mùa mới.
Chi tiết
It's time to revamp your wardrobe with some new styles.Đã đến lúc cải thiện tủ quần áo của bạn với một số kiểu mới.
Đồng nghĩarefresh wardrobeupdate wardrobe
Cụm hay dùngrevamp your clothingrevamp your style
Thường sử dụng khi nói về thời trang.
/æd flɛr/
phr.
thêm phần phong cách
You can add flair to your outfit with accessories.
Bạn có thể thêm phần phong cách cho trang phục bằng phụ kiện.
Chi tiết
Her designs always add flair to traditional clothing.Các thiết kế của cô ấy luôn thêm phần phong cách cho trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaadd styleenhance creativity
Cụm hay dùngadd personal flairadd artistic flair
Cụm từ này thường được dùng trong thiết kế và thời trang.
/kjʊˈreɪt ˈaʊtfɪts/
phr.
chọn trang phục
She loves to curate outfits for her social media posts.
Cô ấy thích chọn trang phục cho các bài đăng trên mạng xã hội.
Chi tiết
He curated outfits that showcased his unique style.Anh ấy chọn trang phục thể hiện phong cách độc đáo của mình.
Đồng nghĩaselect outfitsassemble outfits
Cụm hay dùngcurate a wardrobecurate fashion looks
Thường liên quan đến thời trang và phong cách cá nhân.
/siːk ɔːrˈdʒɪnəlɪti/
phr.
tìm kiếm sự độc đáo
Fashion designers often seek originality in their collections.
Các nhà thiết kế thời trang thường tìm kiếm sự độc đáo trong bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Artists seek originality to stand out in their work.Các nghệ sĩ tìm kiếm sự độc đáo để nổi bật trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩapursue uniquenesssearch for innovation
Cụm hay dùngseek originality in designseek originality in art
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực sáng tạo.
/drɛs ˈsmɑrtli/
phr.
mặc đẹp
It's important to dress smartly for interviews.
Việc mặc đẹp cho các buổi phỏng vấn là rất quan trọng.
Chi tiết
He always dresses smartly for work.Anh ấy luôn mặc đẹp khi đi làm.
Đồng nghĩadress welldress stylishly
Cụm hay dùngdress appropriatelydress formally
Cách ăn mặc thể hiện sự chuyên nghiệp.
/steɪ əˈhɛd/
phr.
vẫn tiên tiến hoặc thời trang hơn người khác
Fashion designers must stay ahead of trends to succeed.
Các nhà thiết kế thời trang phải luôn tiên phong các xu hướng để thành công.
Chi tiết
To stay ahead, you need to constantly update your wardrobe.Để đi trước, bạn cần thường xuyên cập nhật tủ quần áo của mình.
Đồng nghĩalead the waybe innovative
Cụm hay dùngstay ahead of trendskeep ahead
Dùng để chỉ việc tiên phong trong thời trang.
/ɪɡˈzud ˈkɒnfɪdəns/
phr.
thể hiện sự tự tin mạnh mẽ qua trang phục
Wearing a tailored suit can help you exude confidence.
Mặc một bộ suit vừa vặn có thể giúp bạn thể hiện sự tự tin.
Chi tiết
People tend to exude confidence when they dress well.Mọi người thường thể hiện sự tự tin khi họ ăn mặc đẹp.
Đồng nghĩashow assuranceradiate self-confidence
Cụm hay dùngexude charmproject confidence
Dùng để chỉ sự tự tin qua cách ăn mặc.
/əˈdɒpt trɛndz/
phr.
bắt đầu sử dụng những phong cách hoặc thời trang mới
Many people adopt trends from social media influencers.
Nhiều người bắt đầu sử dụng các xu hướng từ những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.
Chi tiết
Fashion weeks often showcase how to adopt trends effectively.Các tuần lễ thời trang thường trình diễn cách áp dụng xu hướng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaembrace trendsfollow trends
Cụm hay dùngadopt new stylesincorporate trends
Dùng để chỉ việc bắt đầu theo đuổi xu hướng mới.
/dɪˈfaɪn ˈɛlɪɡəns/
phr.
xác định điều gì được coi là duyên dáng và phong cách
Classic designs often define elegance in fashion.
Các thiết kế cổ điển thường xác định sự thanh lịch trong thời trang.
Chi tiết
She knows how to define elegance with her outfits.Cô ấy biết cách xác định sự thanh lịch với trang phục của mình.
Đồng nghĩaestablish gracecharacterize style
Cụm hay dùngdefine modern eleganceestablish elegance
Dùng để chỉ việc xác định sự thanh lịch trong thời trang.
/ɪɡˈzɪbɪt staɪl/
phr.
thể hiện một gu thời trang hoặc thẩm mỹ cụ thể
Fashion shows allow designers to exhibit style.
Các buổi trình diễn thời trang cho phép các nhà thiết kế thể hiện phong cách.
Chi tiết
She loves to exhibit style through her unique outfits.Cô ấy thích thể hiện phong cách qua những trang phục độc đáo của mình.
Đồng nghĩadisplay fashionshowcase taste
Cụm hay dùngexhibit personal styledemonstrate style
Dùng để chỉ việc thể hiện phong cách trong thời trang.
/breɪk kənˈvɛnʃənz/
phr.
thách thức các quy tắc thời trang truyền thống
Many designers aim to break conventions in their collections.
Nhiều nhà thiết kế nhằm mục đích thách thức các quy tắc trong các bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Breaking conventions can lead to innovative fashion ideas.Thách thức quy tắc có thể dẫn đến những ý tưởng thời trang sáng tạo.
Đồng nghĩadefy traditionschallenge norms
Cụm hay dùngbreak traditional conventionsdisrupt standard practices
Dùng để chỉ việc thách thức các quy tắc trong thời trang.
/rɪˈflɛkt trɛndz/
phr.
phản ánh các phong cách phổ biến hiện nay
Her designs reflect current trends in fashion.
Những thiết kế của cô ấy phản ánh các xu hướng hiện tại trong thời trang.
Chi tiết
Fashion magazines often reflect trends in society.Các tạp chí thời trang thường phản ánh xu hướng trong xã hội.
Đồng nghĩamirror trendsshow styles
Cụm hay dùngreflect modern trendsreflect cultural trends
Cụm này thường dùng để nói về ảnh hưởng của xã hội.
/steɪ ˈkɜrənt/
phr.
theo kịp các phong cách mới nhất
It's important to stay current in fashion design.
Việc theo kịp thời trang là rất quan trọng trong thiết kế.
Chi tiết
She follows fashion blogs to stay current.Cô ấy theo dõi các blog thời trang để cập nhật xu hướng.
Đồng nghĩakeep updatedbe in vogue
Cụm hay dùngstay current with trendsstay current in fashion
Cụm này thường dùng trong bối cảnh thời trang.
/spɑrk ˌɪnspəˈreɪʃən/
phr.
khơi gợi sự sáng tạo hoặc ý tưởng
Travel can spark inspiration for a fashion collection.
Du lịch có thể khơi gợi sự sáng tạo cho một bộ sưu tập thời trang.
Chi tiết
Art often sparks inspiration in designers.Nghệ thuật thường khơi gợi sự sáng tạo cho các nhà thiết kế.
Đồng nghĩaignite creativityinspire ideas
Cụm hay dùngspark creative inspirationspark new ideas
Cụm này thường dùng để nói về nguồn cảm hứng trong thiết kế.
/breɪk ˈstɛriəˌtaɪps/
phr.
thách thức các ý tưởng thông thường về thời trang
Fashion can break stereotypes and promote diversity.
Thời trang có thể thách thức các định kiến và thúc đẩy sự đa dạng.
Chi tiết
She aims to break stereotypes with her designs.Cô ấy nhắm đến việc thách thức các định kiến qua thiết kế của mình.
Đồng nghĩachallenge normsdefy expectations
Cụm hay dùngbreak social stereotypesbreak cultural stereotypes
Cụm này thể hiện sự đổi mới trong thời trang.
/dɪˈvɛlɪp ə ˈsɪɡnətʃər/
phr.
tạo ra phong cách độc đáo để nhận diện bạn
Designers often develop a signature style over time.
Các nhà thiết kế thường phát triển phong cách riêng theo thời gian.
Chi tiết
She has developed a signature look that everyone recognizes.Cô ấy đã phát triển một phong cách riêng mà mọi người đều nhận ra.
Đồng nghĩacreate a hallmarkestablish a trademark
Cụm hay dùngdevelop a signature styledevelop a signature look
Cụm này thể hiện sự nhận diện trong phong cách.
/ɪɡˈzud staɪl/
phr.
thể hiện gu thời trang mạnh mẽ
She exudes style wherever she goes.
Cô ấy thể hiện phong cách mọi lúc mọi nơi.
Chi tiết
His outfit exudes style and sophistication.Bộ trang phục của anh ấy thể hiện phong cách và sự tinh tế.
Đồng nghĩaradiate styledisplay elegance
Cụm hay dùngexude confidence and styleexude effortless style
Cụm này thể hiện sự tự tin trong phong cách.
/ˈteɪlər jʊər lʊk/
phr.
điều chỉnh phong cách của bạn để phù hợp với nhu cầu
You can tailor your look for different occasions.
Bạn có thể điều chỉnh phong cách của mình cho các dịp khác nhau.
Chi tiết
It's important to tailor your look for a job interview.Việc điều chỉnh phong cách của bạn cho một buổi phỏng vấn là rất quan trọng.
Đồng nghĩacustomize your styleadapt your look
Cụm hay dùngtailor your outfittailor your appearance
Cụm này thể hiện sự linh hoạt trong việc chọn trang phục.
/meɪk ən ˈɪmpækt/
phr.
có ảnh hưởng mạnh mẽ đến người khác bằng phong cách của bạn
Her fashion choices make a significant impact.
Lựa chọn thời trang của cô ấy có ảnh hưởng đáng kể.
Chi tiết
He aims to make an impact with his designs.Anh ấy mong muốn tạo ra ảnh hưởng với các thiết kế của mình.
Đồng nghĩacreate an effectleave an impression
Cụm hay dùngmake a lasting impactmake an immediate impact
Cụm này thể hiện sự ảnh hưởng trong thời trang.
/drɛs fɔr ði əˈkeɪʒən/
phr.
mặc trang phục phù hợp cho một sự kiện cụ thể
It's crucial to dress for the occasion at formal events.
Việc mặc trang phục phù hợp cho các sự kiện trang trọng là rất quan trọng.
Chi tiết
She always dresses for the occasion, no matter what.Cô ấy luôn mặc trang phục phù hợp cho mọi sự kiện.
Đồng nghĩawear appropriatelydress suitably
Cụm hay dùngdress appropriately for eventsdress according to the occasion
Cụm này thể hiện sự quan trọng trong việc chọn trang phục.
/ˈɪnfluəns ˈfæʃən/
phr.
ảnh hưởng đến phong cách và xu hướng trong trang phục
Celebrities often influence fashion trends.
Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang.
Chi tiết
Social media can greatly influence fashion choices.Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến lựa chọn thời trang.
Đồng nghĩaaffect fashionshape trends
Cụm hay dùnginfluence fashion choicesinfluence fashion industry
Cụm này thường dùng để nói về sức ảnh hưởng.
/ˈkʌltɪve staɪl/
phr.
phát triển một gu thời trang cá nhân
It takes time to cultivate your own style.
Cần thời gian để phát triển phong cách riêng của bạn.
Chi tiết
She has cultivated a unique style over the years.Cô ấy đã phát triển một phong cách độc đáo qua nhiều năm.
Đồng nghĩadevelop fashion sensenurture style
Cụm hay dùngcultivate personal stylecultivate unique fashion
Cụm này thể hiện sự phát triển trong phong cách cá nhân.
/ɪkˈspɛrɪˌmɛnt wɪð ˈkʌlərz/
phr.
thử nghiệm với các màu sắc khác nhau trong trang phục của bạn.
You should experiment with colors to find what suits you best.
Bạn nên thử nghiệm với các màu sắc để tìm ra cái nào phù hợp nhất với bạn.
Chi tiết
Fashion allows you to experiment with colors freely.Thời trang cho phép bạn tự do thử nghiệm với màu sắc.
Đồng nghĩatry new colorsplay with colors
Cụm hay dùngmix colorschoose colors
Màu sắc có thể làm nổi bật hoặc làm giảm phong cách.
/ˈkʌltɪve ˈkɒnfɪdəns/
phr.
xây dựng sự tự tin qua lựa chọn thời trang.
Wearing stylish clothes can help cultivate confidence.
Mặc trang phục phong cách có thể giúp xây dựng sự tự tin.
Chi tiết
Fashion can significantly cultivate confidence in individuals.Thời trang có thể xây dựng sự tự tin đáng kể ở cá nhân.
Đồng nghĩabuild self-esteemenhance confidence
Cụm hay dùngcultivate self-assurancecultivate personal style
Sự tự tin có thể ảnh hưởng đến cách bạn xuất hiện.
/dɪˈfaɪn ˈpɜrsənl staɪl/
phr.
xác định phong cách nào phù hợp nhất với bạn.
It takes time to define personal style in fashion.
Cần thời gian để xác định phong cách cá nhân trong thời trang.
Chi tiết
Many people struggle to define their personal style.Nhiều người gặp khó khăn trong việc xác định phong cách cá nhân của họ.
Đồng nghĩaidentify styleclarify style
Cụm hay dùngrefine personal styleexpress personal style
Phong cách cá nhân có thể thay đổi theo thời gian.
/tʃuːz ækˈsɛsəriz ˈwaɪzli/
phr.
chọn những món đồ phù hợp để bổ sung cho trang phục của bạn.
It’s important to choose accessories wisely to enhance your look.
Việc chọn phụ kiện một cách khôn ngoan rất quan trọng để làm nổi bật phong cách của bạn.
Chi tiết
Choosing accessories wisely can transform an outfit.Chọn phụ kiện một cách khôn ngoan có thể biến đổi một bộ trang phục.
Đồng nghĩaselect accessories carefullypick accessories thoughtfully
Cụm hay dùngchoose accessoriesselect accessories
Phụ kiện có thể làm nổi bật hoặc làm giảm phong cách.
/kriːˈeɪt ə ˈsɪɡnətʃər lʊk/
phr.
phát triển phong cách độc đáo đại diện cho bạn.
Many celebrities create a signature look that fans admire.
Nhiều người nổi tiếng phát triển phong cách độc đáo mà fan yêu thích.
Chi tiết
To stand out, you should create a signature look.Để nổi bật, bạn nên phát triển phong cách độc đáo của riêng mình.
Đồng nghĩadevelop a unique styleestablish a personal look
Cụm hay dùngcreate a personal styledesign a signature look
Phong cách độc đáo giúp bạn nổi bật giữa đám đông.
/ˈfɑloʊ ˈfæʃən trɛndz/
phr.
theo kịp các phong cách mới nhất trong trang phục.
Many young people like to follow fashion trends closely.
Nhiều người trẻ thích theo dõi các xu hướng thời trang chặt chẽ.
Chi tiết
It’s fun to follow fashion trends and see what’s popular.Thật thú vị khi theo dõi các xu hướng thời trang và xem cái gì đang phổ biến.
Đồng nghĩakeep up with fashionstay updated on trends
Cụm hay dùngfollow the latest trendskeep up with trends
Theo dõi xu hướng giúp bạn không bị lạc hậu.
/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/
phr.
khuyến khích các phương pháp thân thiện với môi trường trong ngành thời trang.
Many brands now promote sustainable fashion to help the environment.
Nhiều thương hiệu hiện nay khuyến khích thời trang bền vững để giúp môi trường.
Chi tiết
Promoting sustainable fashion is essential for future generations.Khuyến khích thời trang bền vững là điều cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasupport eco-fashionadvocate sustainable clothing
Cụm hay dùngpromote eco-friendly practicesencourage sustainable choices
Thời trang bền vững đang ngày càng trở nên phổ biến.
/ɪnˈhæns ˈpɜrsənl ˈɪmɪdʒ/
phr.
cải thiện cách người khác nhìn bạn qua phong cách của bạn.
Choosing the right outfit can enhance personal image significantly.
Chọn trang phục phù hợp có thể cải thiện hình ảnh cá nhân một cách đáng kể.
Chi tiết
Fashion choices can enhance personal image in professional settings.Lựa chọn thời trang có thể cải thiện hình ảnh cá nhân trong môi trường chuyên nghiệp.
Đồng nghĩaimprove personal perceptionboost image
Cụm hay dùngenhance professional imageenhance public image
Hình ảnh cá nhân rất quan trọng trong xã hội ngày nay.
/ˈtʃælɪndʒ ˈbjuːti ˈstændərdz/
phr.
đặt câu hỏi về các quan niệm truyền thống về vẻ đẹp trong thời trang.
Many designers challenge beauty standards with their collections.
Nhiều nhà thiết kế thách thức các tiêu chuẩn sắc đẹp với bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Fashion can be a platform to challenge beauty standards.Thời trang có thể là một nền tảng để thách thức các tiêu chuẩn sắc đẹp.
Đồng nghĩaquestion beauty normsdefy beauty standards
Cụm hay dùngchallenge societal normsredefine beauty standards
Thách thức các tiêu chuẩn sắc đẹp có thể tạo ra sự thay đổi tích cực.
/dɪˈzaɪn fɔr ˈkʌmfərt/
phr.
thiết kế trang phục dễ mặc và thoải mái.
Many brands focus on designing for comfort in their collections.
Nhiều thương hiệu tập trung vào việc thiết kế để mang lại sự thoải mái trong bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Designing for comfort is essential for everyday wear.Thiết kế để mang lại sự thoải mái là điều cần thiết cho trang phục hàng ngày.
Đồng nghĩacreate comfortable clothingfocus on ease
Cụm hay dùngdesign for styleprioritize comfort
Sự thoải mái là yếu tố quan trọng trong thời trang.
/rɪˈvaɪz ˈwɔrdroʊb tʃɔɪsɪz/
phr.
đánh giá lại các lựa chọn trang phục của bạn để có phong cách tốt hơn.
It’s a good idea to revise wardrobe choices seasonally.
Thật tốt khi đánh giá lại lựa chọn trang phục theo mùa.
Chi tiết
Revise wardrobe choices to keep your style fresh.Đánh giá lại lựa chọn trang phục để giữ phong cách của bạn luôn mới mẻ.
Đồng nghĩareassess clothingupdate wardrobe
Cụm hay dùngrevise fashion choicesrefresh wardrobe
Đánh giá lại tủ quần áo giúp bạn không bị lỗi thời.
/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluənsɪz/
phr.
chấp nhận và tích hợp các phong cách văn hóa đa dạng.
Fashion can embrace cultural influences from around the world.
Thời trang có thể chấp nhận các ảnh hưởng văn hóa từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiết
Designers often embrace cultural influences in their work.Các nhà thiết kế thường chấp nhận các ảnh hưởng văn hóa trong công việc của họ.
Đồng nghĩaincorporate cultural elementsaccept cultural diversity
Cụm hay dùngembrace cultural diversitycelebrate cultural influences
Các ảnh hưởng văn hóa làm phong phú thêm thời trang.
/kriːˈeɪt ə ˈfæʃən aɪˈdɛntɪti/
phr.
phát triển phong cách độc đáo phản ánh con người bạn.
Creating a fashion identity can help you stand out.
Tạo ra một bản sắc thời trang có thể giúp bạn nổi bật.
Chi tiết
Your fashion identity can evolve over time.Bản sắc thời trang của bạn có thể phát triển theo thời gian.
Đồng nghĩaestablish a fashion personadefine fashion identity
Cụm hay dùngcreate a unique styledevelop a fashion persona
Bản sắc thời trang giúp bạn thể hiện bản thân.
/ɪkˈspɛrɪˌmɛnt wɪð ˈtɛkstʃərz/
phr.
thử nghiệm với các chất liệu khác nhau trong trang phục của bạn.
You can experiment with textures to add depth to your look.
Bạn có thể thử nghiệm với các chất liệu để làm phong phú phong cách của mình.
Chi tiết
Fashion designers often experiment with textures in their collections.Các nhà thiết kế thời trang thường thử nghiệm với các chất liệu trong bộ sưu tập của họ.
Đồng nghĩatry different fabricsplay with materials
Cụm hay dùngmix texturescombine fabrics
Chất liệu có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong trang phục.
/prəˈmoʊt ˈbɒdi ˈpɒzɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích sự chấp nhận tất cả các kiểu dáng cơ thể trong thời trang.
Many brands promote body positivity through diverse models.
Nhiều thương hiệu khuyến khích sự tích cực về cơ thể thông qua các người mẫu đa dạng.
Chi tiết
Promoting body positivity is crucial for a healthy fashion industry.Khuyến khích sự tích cực về cơ thể là rất quan trọng cho một ngành công nghiệp thời trang lành mạnh.
Đồng nghĩaadvocate body acceptancesupport body diversity
Cụm hay dùngpromote inclusivityencourage self-love
Sự tích cực về cơ thể giúp mọi người cảm thấy tự tin hơn.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈpɜrsənl ɪkˈsprɛʃən/
phr.
tôn vinh cách cá nhân thể hiện bản thân qua thời trang.
Fashion events often celebrate personal expression in various forms.
Các sự kiện thời trang thường tôn vinh sự thể hiện cá nhân dưới nhiều hình thức.
Chi tiết
We should celebrate personal expression through our clothing choices.Chúng ta nên tôn vinh sự thể hiện cá nhân qua lựa chọn trang phục của mình.
Đồng nghĩahonor self-expressionrecognize individuality
Cụm hay dùngcelebrate creativityembrace self-expression
Sự thể hiện cá nhân là một phần quan trọng của thời trang.
/əˈdæpt tu ˈʧeɪndʒɪŋ staɪlz/
phr.
điều chỉnh lựa chọn thời trang của bạn khi xu hướng thay đổi.
It’s important to adapt to changing styles in the fashion world.
Việc điều chỉnh theo các phong cách thay đổi trong thế giới thời trang là rất quan trọng.
Chi tiết
Adapting to changing styles can keep your wardrobe fresh.Việc điều chỉnh theo các phong cách thay đổi có thể giữ cho tủ quần áo của bạn luôn mới mẻ.
Đồng nghĩaadjust to trendsmodify your style
Cụm hay dùngadapt to fashion changeskeep up with evolving styles
Sự thay đổi phong cách là điều không thể tránh khỏi.
/ˈkæp.tʃɚ ði ˈɛs.əns/
phr.
nắm bắt bản chất
The collection captures the essence of modern fashion.
Bộ sưu tập nắm bắt được bản chất của thời trang hiện đại.
Chi tiết
Her dress captures the essence of elegance.Chiếc váy của cô ấy nắm bắt được bản chất của sự thanh lịch.
Đồng nghĩaembody the essencerepresent the essence
Cụm hay dùngcapture the essencesuccessfully capture the essence
Dùng để chỉ việc thể hiện bản chất của một phong cách.
/ɪɡˈzud tʃɑrm/
phr.
tỏa ra sức hấp dẫn
She exudes charm with her elegant outfit.
Cô ấy tỏa ra sức hấp dẫn với bộ trang phục thanh lịch.
Chi tiết
His style exudes charm and confidence.Phong cách của anh ấy tỏa ra sức hấp dẫn và sự tự tin.
Đồng nghĩaradiate charmdisplay charm
Cụm hay dùngexude charmnaturally exude charm
Dùng để chỉ sự thu hút qua trang phục.
/drɛs fɔr ˈɪm.pækt/
phr.
mặc trang phục để tạo ấn tượng mạnh
You should dress for impact at the interview.
Bạn nên mặc trang phục để tạo ấn tượng mạnh trong cuộc phỏng vấn.
Chi tiết
He always dresses for impact at social events.Anh ấy luôn mặc trang phục để tạo ấn tượng mạnh tại các sự kiện xã hội.
Đồng nghĩadress to impressdress for success
Cụm hay dùngdress for impactstrategically dress for impact
Dùng để chỉ việc tạo ấn tượng qua trang phục.
/ˈteɪ.lɚ jʊər staɪl/
phr.
điều chỉnh phong cách của bạn
You can tailor your style to reflect your personality.
Bạn có thể điều chỉnh phong cách của mình để phản ánh tính cách.
Chi tiết
It's important to tailor your style for different occasions.Điều quan trọng là điều chỉnh phong cách của bạn cho các dịp khác nhau.
Đồng nghĩacustomize your styleadapt your style
Cụm hay dùngtailor your styleeffectively tailor your style
Dùng để chỉ việc cá nhân hóa phong cách.
/dɪˈfaɪn jʊər lʊk/
phr.
định nghĩa phong cách của bạn
You can define your look with unique accessories.
Bạn có thể định nghĩa phong cách của mình bằng những phụ kiện độc đáo.
Chi tiết
It's important to define your look for special events.Điều quan trọng là định nghĩa phong cách của bạn cho các sự kiện đặc biệt.
Đồng nghĩaestablish your lookcreate your look
Cụm hay dùngdefine your lookclearly define your look
Dùng để chỉ việc tạo dựng phong cách cá nhân.
/dɪsˈpleɪ ˈɛl.ɪ.ɡəns/
phr.
trưng bày sự thanh lịch
Her dress displays elegance and sophistication.
Chiếc váy của cô ấy trưng bày sự thanh lịch và tinh tế.
Chi tiết
He always aims to display elegance in his attire.Anh ấy luôn hướng tới việc trưng bày sự thanh lịch trong trang phục của mình.
Đồng nghĩaexhibit eleganceshow elegance
Cụm hay dùngdisplay elegancebeautifully display elegance
Dùng để chỉ sự tinh tế trong phong cách.
/ɪnˈhæns staɪl/
phr.
nâng cao phong cách
Accessories can enhance style significantly.
Phụ kiện có thể nâng cao phong cách một cách đáng kể.
Chi tiết
She wants to enhance her style with new outfits.Cô ấy muốn nâng cao phong cách của mình với những bộ trang phục mới.
Đồng nghĩaimprove stylerefine style
Cụm hay dùngenhance styleeasily enhance style
Dùng để chỉ việc làm cho phong cách trở nên tốt hơn.
/ˌriː.ɪnˈvɛnt jʊərˈsɛlf/
phr.
tái tạo bản thân
Sometimes, you need to reinvent yourself through fashion.
Đôi khi, bạn cần tái tạo bản thân qua thời trang.
Chi tiết
She decided to reinvent herself with a new wardrobe.Cô ấy quyết định tái tạo bản thân với một tủ quần áo mới.
Đồng nghĩatransform yourselfchange your style
Cụm hay dùngreinvent yourselfsuccessfully reinvent yourself
Dùng để chỉ việc thay đổi phong cách để trở thành phiên bản mới.
/kəmˈbaɪn ˈɛl.ə.mənts/
phr.
kết hợp các yếu tố
You can combine elements from different cultures in your outfit.
Bạn có thể kết hợp các yếu tố từ các nền văn hóa khác nhau trong bộ trang phục của mình.
Chi tiết
Many designers combine elements of vintage and modern styles.Nhiều nhà thiết kế kết hợp các yếu tố của phong cách cổ điển và hiện đại.
Đồng nghĩablend elementsmerge components
Cụm hay dùngcombine elementssuccessfully combine elements
Dùng để chỉ việc kết hợp nhiều phong cách khác nhau.
/drɛs ˈɛɡ.lənt.li/
phr.
mặc trang phục một cách thanh lịch và phong cách
She decided to dress elegantly for the gala.
Cô ấy quyết định mặc trang phục thanh lịch cho buổi dạ tiệc.
Chi tiết
It's important to dress elegantly for job interviews.Việc mặc trang phục thanh lịch cho các buổi phỏng vấn xin việc là rất quan trọng.
Đồng nghĩadress stylishlydress smartly
Cụm hay dùngdress elegantlydress appropriatelydress formally
Mặc trang phục thanh lịch thể hiện sự tôn trọng.
/steɪ ˈfæʃ.ən.ə.bəl/
phr.
giữ được phong cách và xu hướng
It's important to stay fashionable in the industry.
Việc giữ phong cách trong ngành này là rất quan trọng.
Chi tiết
She always finds ways to stay fashionable.Cô ấy luôn tìm cách để giữ phong cách.
Đồng nghĩaremain trendykeep stylish
Cụm hay dùngstay fashionablestay trendystay chic
Giữ phong cách giúp bạn tự tin hơn.
/kjʊˈreɪt ə ˈwɔːrd.roʊb/
phr.
chọn lọc và tổ chức quần áo một cách cẩn thận
She took time to curate a wardrobe that reflects her style.
Cô ấy đã dành thời gian để chọn lọc tủ quần áo phản ánh phong cách của mình.
Chi tiết
Curating a wardrobe can save you time in the morning.Chọn lọc tủ quần áo có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian vào buổi sáng.
Đồng nghĩaorganize a wardrobeselect clothing
Cụm hay dùngcurate a wardrobebuild a wardrobeorganize a wardrobe
Tủ quần áo được chọn lọc giúp tiết kiệm thời gian mỗi ngày.
/meɪk ə ˈfæʃ.ən tʃɔɪs/
phr.
quyết định về một phong cách hoặc trang phục
Making a fashion choice can reflect your personality.
Quyết định về thời trang có thể phản ánh cá tính của bạn.
Chi tiết
She often makes bold fashion choices.Cô ấy thường đưa ra những quyết định thời trang táo bạo.
Đồng nghĩachoose an outfitselect a style
Cụm hay dùngmake a fashion choicemake style choiceschoose fashion
Quyết định về thời trang giúp thể hiện bản thân.
/ɒpt fɔr staɪl/
phr.
chọn một cách ăn mặc thời trang
Many people opt for style over comfort.
Nhiều người chọn phong cách hơn là sự thoải mái.
Chi tiết
She decided to opt for style at the event.Cô ấy quyết định chọn phong cách cho sự kiện.
Đồng nghĩachoose styleselect fashion
Cụm hay dùngopt for styleopt for comfortopt for elegance
Chọn phong cách giúp bạn nổi bật hơn.
/prəˈdʒɛkt ən ˈɪm.ɪdʒ/
phr.
truyền tải một vẻ ngoài hoặc phong cách nhất định
He wants to project an image of professionalism.
Anh ấy muốn truyền tải hình ảnh của sự chuyên nghiệp.
Chi tiết
Fashion can help you project an image of confidence.Thời trang có thể giúp bạn truyền tải hình ảnh của sự tự tin.
Đồng nghĩaconvey a lookrepresent a style
Cụm hay dùngproject an imagecreate an imagemaintain an image
Hình ảnh bạn truyền tải ảnh hưởng đến cách người khác nhìn nhận bạn.
/rɪˈvæmp staɪl/
phr.
thay đổi hoặc cải thiện phong cách thời trang của ai đó
She decided to revamp her style for the new season.
Cô ấy quyết định cải thiện phong cách của mình cho mùa mới.
Chi tiết
Revamping your style can boost your confidence.Cải thiện phong cách của bạn có thể tăng cường sự tự tin.
Đồng nghĩarefresh styleupdate fashion
Cụm hay dùngrevamp stylerevamp wardroberevamp appearance
Cải thiện phong cách giúp bạn cảm thấy mới mẻ hơn.
/bi ˈfæʃ.ən ˈfɔːr.wərd/
phr.
đi trước các xu hướng thời trang hiện tại
She is known for being fashion-forward and innovative.
Cô ấy nổi tiếng với phong cách đi trước và sáng tạo.
Chi tiết
Being fashion-forward can set you apart from others.Đi trước thời trang có thể giúp bạn nổi bật hơn.
Đồng nghĩabe trendybe ahead
Cụm hay dùngbe fashion-forwardstay fashion-forwardappear fashion-forward
Đi trước xu hướng giúp bạn nổi bật trong ngành thời trang.
/ˈsɛl.ɪ.breɪt staɪl/
phr.
tôn vinh và thưởng thức các lựa chọn thời trang khác nhau
We should celebrate style in all its forms.
Chúng ta nên tôn vinh phong cách trong mọi hình thức.
Chi tiết
The event aimed to celebrate style and creativity.Sự kiện nhằm tôn vinh phong cách và sự sáng tạo.
Đồng nghĩaappreciate stylehonor fashion
Cụm hay dùngcelebrate stylecelebrate diversityhonor style
Tôn vinh phong cách giúp thúc đẩy sự sáng tạo.
/ˈteɪ.lər ˈaʊt.fɪts/
phr.
tùy chỉnh trang phục cho vừa vặn hơn
Tailoring outfits can enhance your overall look.
Tùy chỉnh trang phục có thể cải thiện diện mạo tổng thể của bạn.
Chi tiết
She loves to tailor outfits for special occasions.Cô ấy thích tùy chỉnh trang phục cho các dịp đặc biệt.
Đồng nghĩacustomize outfitsfit clothes
Cụm hay dùngtailor outfitscustomize outfitsfit outfits
Tùy chỉnh trang phục giúp bạn cảm thấy thoải mái và tự tin hơn.
/blɛnd staɪlz/
phr.
kết hợp các phong cách thời trang khác nhau
She loves to blend styles for a unique look.
Cô ấy thích kết hợp các phong cách để tạo ra một diện mạo độc đáo.
Chi tiết
Blending styles can create interesting outfits.Kết hợp phong cách có thể tạo ra những bộ trang phục thú vị.
Đồng nghĩamix stylescombine fashions
Cụm hay dùngblend stylesmix stylescombine looks
Kết hợp phong cách giúp bạn thể hiện sự sáng tạo.
/ʃoʊ pərˈsɒn.əl.ɪ.ti/
phr.
phản ánh tính cách của bạn qua phong cách
Fashion is a way to show personality.
Thời trang là một cách để thể hiện tính cách.
Chi tiết
She uses her outfits to show personality.Cô ấy sử dụng trang phục của mình để thể hiện tính cách.
Đồng nghĩareflect characterdemonstrate individuality
Cụm hay dùngshow personalityexpress personalityreveal personality
Thể hiện tính cách qua trang phục giúp bạn nổi bật hơn.
/tʃuːz ˈkʌl.ərz/
phr.
chọn các màu sắc cụ thể cho trang phục
Choosing colors wisely can enhance your appearance.
Chọn màu sắc khôn ngoan có thể cải thiện diện mạo của bạn.
Chi tiết
She loves to choose colors that match her personality.Cô ấy thích chọn màu sắc phù hợp với tính cách của mình.
Đồng nghĩaselect colorspick colors
Cụm hay dùngchoose colorsselect colorspick colors
Chọn màu sắc phù hợp giúp bạn nổi bật hơn.
/dɪˈvɛl.əp ə staɪl/
phr.
tạo ra và hoàn thiện phong cách thời trang cá nhân
It takes time to develop a style that suits you.
Cần thời gian để phát triển một phong cách phù hợp với bạn.
Chi tiết
She is working to develop her own style.Cô ấy đang làm việc để phát triển phong cách riêng của mình.
Đồng nghĩacreate a styleestablish a style
Cụm hay dùngdevelop a stylecreate a stylerefine a style
Phát triển phong cách giúp bạn cảm thấy tự tin hơn.
/ɪkˈspɛr.ɪ.mənt wɪð ˈfæʃ.ən/
phr.
thử nghiệm các phong cách và xu hướng mới
It's fun to experiment with fashion and find your look.
Thật thú vị khi thử nghiệm với thời trang và tìm ra phong cách của bạn.
Chi tiết
She loves to experiment with fashion at different events.Cô ấy thích thử nghiệm với thời trang tại các sự kiện khác nhau.
Đồng nghĩatry new stylestest fashion
Cụm hay dùngexperiment with fashiontry out stylestest new trends
Thử nghiệm với thời trang giúp bạn tìm ra phong cách riêng.
phr.
chấp nhận và thể hiện bản thân độc đáo
It's important to embrace individuality in your fashion choices.
Việc chấp nhận cá tính riêng trong lựa chọn thời trang là rất quan trọng.
Chi tiết
Many designers encourage people to embrace individuality.Nhiều nhà thiết kế khuyến khích mọi người chấp nhận bản sắc cá nhân.
Đồng nghĩaaccept uniqueness
Cụm hay dùngshow individualitypromote individuality
Sự độc đáo là yếu tố quan trọng trong thời trang.
phr.
thể hiện kỹ năng và chất lượng trong việc làm đồ thời trang
The collection exhibits craftsmanship and attention to detail.
Bộ sưu tập thể hiện kỹ năng và sự chú ý đến chi tiết.
Chi tiết
He loves to exhibit craftsmanship in his tailoring.Anh ấy thích thể hiện tay nghề trong việc may đo của mình.
Đồng nghĩashow skill
Cụm hay dùngexhibit fine craftsmanshipexhibit traditional craftsmanship
Sự khéo léo là rất quan trọng trong ngành thời trang.
phr.
thể hiện cá tính hoặc cảm xúc của bạn
Fashion is a way to express yourself.
Thời trang là cách để thể hiện bản thân.
Chi tiết
She uses her clothes to express herself creatively.Cô ấy sử dụng trang phục của mình để thể hiện sự sáng tạo.
Đồng nghĩashow individuality
Cụm hay dùngexpress your styleexpress your personality
Thể hiện bản thân qua thời trang là rất quan trọng.
phr.
thiết lập tiêu chuẩn về cái đẹp hoặc phong cách
Designers often define aesthetics in their work.
Các nhà thiết kế thường xác định thẩm mỹ trong công việc của họ.
Chi tiết
Fashion can define aesthetics in society.Thời trang có thể định nghĩa thẩm mỹ trong xã hội.
Đồng nghĩaset beauty standards
Cụm hay dùngdefine personal aestheticsdefine visual aesthetics
Thẩm mỹ là yếu tố quan trọng trong thời trang.
phr.
khuyến khích mọi người thể hiện bản thân độc đáo
Fashion campaigns often promote individuality.
Các chiến dịch thời trang thường khuyến khích sự độc đáo.
Chi tiết
They aim to promote individuality in their designs.Họ nhằm mục đích khuyến khích sự độc đáo trong thiết kế của mình.
Đồng nghĩaencourage uniqueness
Cụm hay dùngpromote self-expressionpromote personal style
Khuyến khích sự độc đáo là rất quan trọng trong thời trang.
phr.
trao niềm tin vào bản thân
Fashion can inspire confidence in individuals.
Thời trang có thể truyền cảm hứng tự tin cho cá nhân.
Chi tiết
Wearing the right outfit can inspire confidence.Mặc bộ trang phục phù hợp có thể truyền cảm hứng tự tin.
Đồng nghĩaboost confidence
Cụm hay dùnginspire self-confidenceinspire professional confidence
Tự tin là rất quan trọng trong việc thể hiện bản thân.
phr.
khuyến khích việc thử nghiệm phong cách hoặc ý tưởng mới
Fashion schools encourage experimentation with designs.
Các trường thời trang khuyến khích việc thử nghiệm với các thiết kế.
Chi tiết
She encourages experimentation with different fabrics.Cô ấy khuyến khích việc thử nghiệm với các loại vải khác nhau.
Đồng nghĩapromote trial
Cụm hay dùngencourage creative experimentationencourage fashion experimentation
Khuyến khích thử nghiệm là rất quan trọng trong sáng tạo.
/stɛp aʊtˈsaɪd/
phr.
thử những phong cách mới vượt ra ngoài vùng an toàn của bạn
It's time to step outside your usual fashion choices.
Đã đến lúc thử những lựa chọn thời trang không quen thuộc của bạn.
Chi tiết
Stepping outside your comfort zone can enhance your style.Ra ngoài vùng an toàn của bạn có thể tăng cường phong cách của bạn.
Đồng nghĩatry new thingsexplore new styles
Cụm hay dùngstep outside your comfort zonestep outside traditional norms
Khuyến khích thử nghiệm những phong cách mới.
/drɛs ˈkæʒuəli/
phr.
mặc trang phục không chính thức
On weekends, I prefer to dress casually.
Vào cuối tuần, tôi thích mặc trang phục không chính thức.
Chi tiết
It's okay to dress casually at home.Mặc trang phục không chính thức ở nhà là điều bình thường.
Đồng nghĩawear informal clothesdress down
Cụm hay dùngdress casually for eventsdress casually at work
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
/rɪˈflɛkt ˈpɜrsənl staɪl/
phr.
thể hiện sở thích thời trang độc đáo của bạn
Your outfit should reflect your personal style.
Bộ trang phục của bạn nên thể hiện phong cách cá nhân của bạn.
Chi tiết
Fashion is a way to reflect personal style.Thời trang là một cách để thể hiện phong cách cá nhân.
Đồng nghĩashow individualityexpress personal taste
Cụm hay dùngreflect your tastesreflect your personality
Thể hiện sự cá nhân hóa trong thời trang.
/pɛr wɪð ˈkɒnfɪdəns/
phr.
kết hợp trang phục với sự tự tin
You can pair bold accessories with confidence.
Bạn có thể kết hợp phụ kiện nổi bật với sự tự tin.
Chi tiết
Pairing colors with confidence can enhance your look.Kết hợp màu sắc với sự tự tin có thể làm nổi bật diện mạo của bạn.
Đồng nghĩacombine with assurancematch confidently
Cụm hay dùngpair outfits confidentlypair accessories stylishly
Thể hiện sự tự tin trong cách kết hợp trang phục.
/dɪˈfaɪn jʊər aɪˈdɛntɪti/
phr.
định hình cách bạn nhìn nhận bản thân qua thời trang
Your clothing choices can define your identity.
Lựa chọn trang phục của bạn có thể định hình bản sắc của bạn.
Chi tiết
Fashion helps many people define their identity.Thời trang giúp nhiều người định hình bản sắc của họ.
Đồng nghĩashape your personaestablish your identity
Cụm hay dùngdefine your personal styledefine your fashion identity
Thể hiện sự quan trọng của thời trang trong việc xác định bản thân.
/ˈkʌltɪve ˈpɜrsənl staɪl/
phr.
phát triển một cách ăn mặc độc đáo
Over time, you can cultivate your personal style.
Theo thời gian, bạn có thể phát triển phong cách cá nhân của mình.
Chi tiết
Cultivating personal style takes patience and experimentation.Phát triển phong cách cá nhân cần sự kiên nhẫn và thử nghiệm.
Đồng nghĩadevelop a unique stylenurture your fashion sense
Cụm hay dùngcultivate your lookcultivate a unique style
Thể hiện quá trình phát triển phong cách cá nhân.
/sɛt ˈfæʃən ˈstændərdz/
phr.
thiết lập những gì được coi là thời trang
Designers often set fashion standards for the upcoming season.
Các nhà thiết kế thường thiết lập các tiêu chuẩn thời trang cho mùa tới.
Chi tiết
Brands aim to set fashion standards that others will follow.Các thương hiệu nhằm mục đích thiết lập các tiêu chuẩn thời trang mà người khác sẽ theo.
Đồng nghĩaestablish trendsset benchmarks
Cụm hay dùngset high standardsset new trends
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngành thời trang.
/ɪmˈbreɪs trɛndz/
phr.
chấp nhận và áp dụng các phong cách phổ biến
Many young people choose to embrace trends from social media.
Nhiều người trẻ chọn chấp nhận các xu hướng từ mạng xã hội.
Chi tiết
Fashion influencers often embrace trends to stay relevant.Các influencer thời trang thường chấp nhận các xu hướng để giữ sự liên quan.
Đồng nghĩaadopt trendsfollow trends
Cụm hay dùngembrace new trendsembrace change
Sử dụng khi nói về việc theo đuổi phong cách mới.
/ˈteɪlər dɪˈzaɪnz/
phr.
tùy chỉnh hoặc điều chỉnh thiết kế thời trang
Designers tailor designs to meet customer preferences.
Các nhà thiết kế tùy chỉnh thiết kế để đáp ứng sở thích của khách hàng.
Chi tiết
They tailor designs for different body types.Họ tùy chỉnh thiết kế cho các kiểu dáng cơ thể khác nhau.
Đồng nghĩacustomize designsadapt designs
Cụm hay dùngtailor designs fortailor clothing
Cụm này thường được dùng trong thiết kế thời trang.
/ˈɪnfluəns staɪl/
phr.
ảnh hưởng đến cách mọi người ăn mặc hoặc thể hiện bản thân
Celebrities often influence style choices for their fans.
Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến sự lựa chọn phong cách của người hâm mộ.
Chi tiết
Social media can greatly influence style trends.Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng phong cách.
Đồng nghĩaaffect styleshape style
Cụm hay dùnginfluence fashion styleinfluence personal style
Dùng khi nói về sự tác động của người khác đến phong cách cá nhân.
/dɪˈfaɪn aɪˈdɛntɪti/
phr.
định hình cách mà người khác nhìn nhận qua thời trang
Fashion can help define identity for many individuals.
Thời trang có thể giúp định hình bản sắc cho nhiều cá nhân.
Chi tiết
People often define their identity through their clothing choices.Mọi người thường định hình bản sắc của mình qua các lựa chọn trang phục.
Đồng nghĩashape identityestablish identity
Cụm hay dùngdefine cultural identitydefine personal identity
Thường dùng khi nói về sự thể hiện bản thân.
/ˈbælənce ˈkʌmfərt/
phr.
kết hợp phong cách với sự thoải mái trong thời trang
It's important to balance comfort and style when choosing outfits.
Điều quan trọng là kết hợp sự thoải mái và phong cách khi chọn trang phục.
Chi tiết
Many brands strive to balance comfort in their designs.Nhiều thương hiệu cố gắng kết hợp sự thoải mái trong các thiết kế của họ.
Đồng nghĩacombine comfortachieve comfort
Cụm hay dùngbalance style and comfortbalance fashion and function
Thường được sử dụng để nói về sự thoải mái trong trang phục.
/ˈɛlɪˌveɪt staɪl/
phr.
cải thiện hoặc nâng cao phong cách thời trang của một người
Accessorizing can elevate style significantly.
Việc phối đồ có thể nâng cao phong cách một cách đáng kể.
Chi tiết
Tailored clothing helps to elevate style for formal events.Trang phục may đo giúp nâng cao phong cách cho các sự kiện trang trọng.
Đồng nghĩaenhance styleimprove fashion
Cụm hay dùngelevate personal styleelevate overall look
Sử dụng khi nói về sự nâng cao phong cách cá nhân.
/ˈsɛlɪˌbreɪt juˈniknɪs/
phr.
tôn vinh phong cách và cá tính độc đáo
Fashion can celebrate uniqueness in many ways.
Thời trang có thể tôn vinh sự độc đáo theo nhiều cách.
Chi tiết
Events often celebrate uniqueness through diverse fashion shows.Các sự kiện thường tôn vinh sự độc đáo qua các buổi trình diễn thời trang đa dạng.
Đồng nghĩahonor individualitycherish uniqueness
Cụm hay dùngcelebrate personal uniquenesscelebrate cultural uniqueness
Thường dùng để nói về sự tự tin trong phong cách cá nhân.
/kræft ə ˈnærətɪv/
phr.
tạo ra một câu chuyện hoặc khái niệm qua thời trang
Designers often craft a narrative with their collections.
Các nhà thiết kế thường tạo ra một câu chuyện với các bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Fashion can craft a narrative about cultural identity.Thời trang có thể tạo ra một câu chuyện về bản sắc văn hóa.
Đồng nghĩacreate a storydevelop a concept
Cụm hay dùngcraft a unique narrativecraft a fashion narrative
Thường dùng khi nói về sự sáng tạo trong thiết kế.
/ˈʃoʊˌkeɪs ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
trình diễn các ý tưởng mới và sáng tạo trong thời trang
Fashion weeks often showcase innovation in design and materials.
Các tuần lễ thời trang thường trình diễn sự đổi mới trong thiết kế và chất liệu.
Chi tiết
Exhibitions can showcase innovation from emerging designers.Các triển lãm có thể trình diễn sự đổi mới từ các nhà thiết kế mới nổi.
Đồng nghĩadisplay creativityexhibit innovation
Cụm hay dùngshowcase technological innovationshowcase design innovation
Thường dùng khi nói về sự đổi mới trong ngành thời trang.
/trænsˈfɔrm ˈfæʃən/
phr.
thay đổi cách mà thời trang được nhìn nhận hoặc thực hành
New technologies can transform fashion design and production.
Các công nghệ mới có thể thay đổi thiết kế và sản xuất thời trang.
Chi tiết
Innovative ideas can transform fashion trends significantly.Các ý tưởng đổi mới có thể thay đổi các xu hướng thời trang một cách đáng kể.
Đồng nghĩachange fashionrevolutionize fashion
Cụm hay dùngtransform the industrytransform design
Dùng khi nói về sự thay đổi trong ngành thời trang.
/ˈmɑstər ə lʊk/
phr.
làm chủ một phong cách
It takes time to master a look that suits you.
Cần thời gian để làm chủ một phong cách phù hợp với bạn.
Chi tiết
She has mastered the vintage look.Cô ấy đã làm chủ phong cách cổ điển.
Đồng nghĩaperfect a stylerefine a look
Cụm hay dùngmaster a fashion lookmaster a casual look
Dùng để chỉ việc trở nên thành thạo về một phong cách cụ thể.
/dɪˈfaɪn ə brænd/
phr.
định nghĩa một thương hiệu
It's important to define a brand clearly in fashion.
Việc định nghĩa thương hiệu một cách rõ ràng trong thời trang là rất quan trọng.
Chi tiết
They worked hard to define their brand identity.Họ đã làm việc chăm chỉ để định nghĩa bản sắc thương hiệu của mình.
Đồng nghĩaestablish a brandcreate a brand identity
Cụm hay dùngdefine a fashion branddefine a luxury brand
Dùng để chỉ việc xác định bản sắc thương hiệu trong thời trang.
/bɪld ə ˈwɔrdroʙ/
phr.
xây dựng tủ quần áo
It's essential to build a wardrobe with versatile pieces.
Việc xây dựng tủ quần áo với các món đồ đa năng là rất cần thiết.
Chi tiết
She wants to build a wardrobe for every season.Cô ấy muốn xây dựng một tủ quần áo cho mỗi mùa.
Đồng nghĩacreate a wardrobeassemble a wardrobe
Cụm hay dùngbuild a capsule wardrobebuild a stylish wardrobe
Dùng để chỉ việc lựa chọn và sắp xếp quần áo.
/ˈɪnfluəns tʃɔɪsɪz/
phr.
ảnh hưởng đến sự lựa chọn
Social media can greatly influence choices in fashion.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến sự lựa chọn trong thời trang.
Chi tiết
Celebrities often influence choices for many fans.Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến sự lựa chọn của nhiều người hâm mộ.
Đồng nghĩaimpact decisionsshape choices
Cụm hay dùnginfluence fashion choicesinfluence consumer choices
Dùng để chỉ việc ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người khác.
/drɛs fɔr ˈkʌmfərt/
phr.
mặc đồ thoải mái
It's important to dress for comfort during long flights.
Việc mặc đồ thoải mái trong các chuyến bay dài là rất quan trọng.
Chi tiết
She prefers to dress for comfort on weekends.Cô ấy thích mặc đồ thoải mái vào cuối tuần.
Đồng nghĩachoose comfortopt for comfort
Cụm hay dùngdress for comfort and styledress for comfort at home
Dùng để chỉ việc ưu tiên sự thoải mái trong trang phục.
/ɪkˈsplɔr trɛndz/
phr.
khám phá các xu hướng
Fashion enthusiasts love to explore trends every season.
Những người yêu thích thời trang thích khám phá xu hướng mỗi mùa.
Chi tiết
She likes to explore new trends online.Cô ấy thích khám phá các xu hướng mới trên mạng.
Đồng nghĩainvestigate trendsdiscover trends
Cụm hay dùngexplore fashion trendsexplore style trends
Dùng để chỉ việc tìm hiểu về các xu hướng mới.
/steɪ truː/
phr.
giữ vững bản thân
It's important to stay true to your style.
Việc giữ vững phong cách của bạn là rất quan trọng.
Chi tiết
She encourages others to stay true to themselves.Cô ấy khuyến khích người khác giữ vững bản thân.
Đồng nghĩaremain authenticbe true
Cụm hay dùngstay true to your stylestay true to your identity
Dùng để chỉ việc giữ vững bản sắc cá nhân.
/ˈkʌltɪve ˈɛlɪɡəns/
phr.
nuôi dưỡng sự thanh lịch
She aims to cultivate elegance in her wardrobe.
Cô ấy hướng đến việc nuôi dưỡng sự thanh lịch trong tủ quần áo của mình.
Chi tiết
Cultivating elegance can enhance your fashion sense.Nuôi dưỡng sự thanh lịch có thể nâng cao gu thời trang của bạn.
Đồng nghĩadevelop sophisticationfoster grace
Cụm hay dùngcultivate personal elegancecultivate elegance in style
Dùng để chỉ việc phát triển phong cách thanh lịch.
/dɪˈvɛlɒp trɛndz/
phr.
phát triển xu hướng
Fashion influencers help develop trends each season.
Những người có ảnh hưởng trong thời trang giúp phát triển xu hướng mỗi mùa.
Chi tiết
Designers work hard to develop trends.Các nhà thiết kế làm việc chăm chỉ để phát triển xu hướng.
Đồng nghĩacreate trendsestablish trends
Cụm hay dùngdevelop new trendsdevelop fashion trends
Dùng để chỉ việc tạo ra và quảng bá các xu hướng mới.
/ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/
phr.
chấp nhận công nghệ
Fashion brands should embrace technology for innovation.
Các thương hiệu thời trang nên chấp nhận công nghệ để đổi mới.
Chi tiết
She embraces technology in her designs.Cô ấy chấp nhận công nghệ trong các thiết kế của mình.
Đồng nghĩaadopt technologyutilize technology
Cụm hay dùngembrace new technologyembrace digital technology
Dùng để chỉ việc áp dụng công nghệ trong thiết kế thời trang.
/prəˈmoʊt ˈfæʃən/
phr.
quảng bá thời trang
Fashion shows promote fashion to a wider audience.
Các buổi trình diễn thời trang quảng bá thời trang đến đông đảo khán giả.
Chi tiết
They aim to promote fashion through social media.Họ nhằm quảng bá thời trang qua mạng xã hội.
Đồng nghĩaadvertise fashionmarket fashion
Cụm hay dùngpromote sustainable fashionpromote local fashion
Dùng để chỉ việc quảng bá các phong cách thời trang.
/sɛt ˈfæʃən trɛndz/
phr.
đặt ra những xu hướng thời trang
Designers often set fashion trends that influence the industry.
Các nhà thiết kế thường đặt ra những xu hướng thời trang ảnh hưởng đến ngành công nghiệp.
Chi tiết
Celebrities can help set fashion trends with their outfits.Người nổi tiếng có thể giúp đặt ra những xu hướng thời trang với trang phục của họ.
Đồng nghĩaestablish trendslead trends
Cụm hay dùngset new trendsfollow trends
Sử dụng cụm từ này khi nói về những xu hướng thời trang mới.
/steɪ əˈhɛd əv trɛndz/
phr.
giữ bản thân cập nhật về những phát triển mới nhất trong thời trang
To be successful, brands must stay ahead of trends.
Để thành công, các thương hiệu phải giữ bản thân cập nhật về các xu hướng.
Chi tiết
Fashion influencers often stay ahead of trends.Các người có tầm ảnh hưởng trong thời trang thường giữ bản thân cập nhật về xu hướng.
Đồng nghĩakeep up with trendsbe trendsetting
Cụm hay dùngstay ahead of fashionstay ahead of the game
Cập nhật xu hướng giúp bạn nổi bật trong thời trang.
/meɪk ˈfæʃən əkˈsɛsəbl/
phr.
đảm bảo thời trang có sẵn cho mọi người
The brand aims to make fashion accessible to all.
Thương hiệu nhằm mục đích làm cho thời trang có sẵn cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Efforts to make fashion accessible include affordable collections.Nỗ lực để làm cho thời trang có sẵn bao gồm các bộ sưu tập giá cả phải chăng.
Đồng nghĩademocratize fashionmake fashion inclusive
Cụm hay dùngmake fashion accessible for everyonemake fashion accessible to all
Thời trang nên được mọi người tiếp cận.
/rɪˈflɛkt ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluənsɪz/
phr.
phản ánh ảnh hưởng của văn hóa lên thời trang
Many designers reflect cultural influences in their collections.
Nhiều nhà thiết kế phản ánh ảnh hưởng văn hóa trong các bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Fashion often reflects cultural influences from around the world.Thời trang thường phản ánh ảnh hưởng văn hóa từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩashow cultural impactdemonstrate cultural influences
Cụm hay dùngreflect cultural influences in fashionreflect cultural diversity
Văn hóa có vai trò quan trọng trong việc hình thành thời trang.
/ˈtʃælɪndʒ ˈfæʃən nɔːmz/
phr.
thách thức các chuẩn mực thời trang truyền thống
Some designers challenge fashion norms with innovative designs.
Một số nhà thiết kế thách thức các chuẩn mực thời trang bằng các thiết kế đổi mới.
Chi tiết
Challenging fashion norms can lead to new trends.Thách thức các chuẩn mực thời trang có thể dẫn đến những xu hướng mới.
Đồng nghĩaquestion fashion standardsdefy fashion conventions
Cụm hay dùngchallenge existing normschallenge traditional fashion
Thách thức chuẩn mực giúp phát triển thời trang.
/rɪˈvaɪv ˈvɪntɪdʒ staɪlz/
phr.
khôi phục các phong cách thời trang cũ
Many designers revive vintage styles in their collections.
Nhiều nhà thiết kế khôi phục các phong cách vintage trong các bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Reviving vintage styles can attract a diverse audience.Khôi phục các phong cách vintage có thể thu hút một khán giả đa dạng.
Đồng nghĩabring back retro stylesreintroduce old fashions
Cụm hay dùngrevive classic stylesrevive retro fashion
Phong cách vintage luôn có sức hấp dẫn riêng.
/ɪkˈsplɔːr njuː staɪlz/
phr.
khám phá các phong cách thời trang mới
It's fun to explore new styles each season.
Thật thú vị khi khám phá các phong cách mới mỗi mùa.
Chi tiết
Exploring new styles can help you find your unique look.Khám phá các phong cách mới có thể giúp bạn tìm ra phong cách độc đáo của mình.
Đồng nghĩatry new looksexperiment with styles
Cụm hay dùngexplore different stylesexplore trendy looks
Khám phá giúp bạn đa dạng hóa phong cách.
/ˈkʌltɪve ə ˈfæʃən sɛns/
phr.
phát triển sự hiểu biết về thời trang
Cultivating a fashion sense takes time and practice.
Phát triển một gu thời trang cần thời gian và thực hành.
Chi tiết
You can cultivate a fashion sense by following trends.Bạn có thể phát triển gu thời trang bằng cách theo dõi xu hướng.
Đồng nghĩadevelop fashion awarenessrefine style knowledge
Cụm hay dùngcultivate personal tastecultivate style awareness
Gu thời trang có thể được phát triển theo thời gian.
/dɪˈzaɪn fɔːr ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/
phr.
thiết kế trang phục có tính thực tiễn và hữu ích
Designing for functionality improves the wearability of fashion.
Thiết kế cho tính thực tiễn cải thiện khả năng mặc của thời trang.
Chi tiết
Fashion should also design for functionality, not just aesthetics.Thời trang cũng nên thiết kế cho tính thực tiễn, không chỉ thẩm mỹ.
Đồng nghĩacreate practical designsfocus on usability
Cụm hay dùngdesign for comfortdesign for performance
Tính thực tiễn là yếu tố quan trọng trong thiết kế thời trang.
/kriːeɪt ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃənz/
phr.
tạo ra ấn tượng mạnh mẽ và đáng nhớ qua thời trang
Choosing the right outfit can create lasting impressions on others.
Chọn trang phục phù hợp có thể tạo ra ấn tượng lâu dài với người khác.
Chi tiết
Fashion choices can create lasting impressions in professional settings.Các lựa chọn thời trang có thể tạo ra ấn tượng lâu dài trong môi trường chuyên nghiệp.
Đồng nghĩaleave a markmake an impact
Cụm hay dùngcreate memorable impressionscreate positive impressions
Ấn tượng mạnh mẽ giúp bạn nổi bật.
/ɪnˈhæns ˈvɪʒuəl əˈpiːl/
phr.
tăng cường sự hấp dẫn thị giác trong thời trang
Good design can enhance visual appeal in clothing.
Thiết kế tốt có thể tăng cường sự hấp dẫn thị giác trong trang phục.
Chi tiết
Using colors effectively can enhance visual appeal.Sử dụng màu sắc hiệu quả có thể tăng cường sự hấp dẫn thị giác.
Đồng nghĩaimprove aestheticsboost attractiveness
Cụm hay dùngenhance overall appealenhance design appeal
Sự hấp dẫn thị giác là rất quan trọng trong thời trang.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈfæʃən trɛndz/
phr.
hiểu và giải thích các xu hướng thời trang hiện tại
Experts interpret fashion trends to guide consumers.
Các chuyên gia giải thích các xu hướng thời trang để hướng dẫn người tiêu dùng.
Chi tiết
Interpreting fashion trends can help in making informed choices.Giải thích các xu hướng thời trang có thể giúp đưa ra lựa chọn đúng đắn.
Đồng nghĩaanalyze fashion movementsunderstand trends
Cụm hay dùnginterpret emerging trendsinterpret global trends
Hiểu biết về xu hướng rất quan trọng trong thời trang.
/æd ˈpɜːrsənl flɛr/
phr.
thêm các yếu tố độc đáo vào phong cách của bạn
She likes to add personal flair to her outfits.
Cô ấy thích thêm sự độc đáo vào trang phục của mình.
Chi tiết
Adding personal flair can make your style stand out.Thêm sự độc đáo có thể làm cho phong cách của bạn nổi bật.
Đồng nghĩaincorporate individualityinfuse personal style
Cụm hay dùngadd unique flairadd creative touches
Sự độc đáo giúp phong cách của bạn trở nên đặc biệt.
/dɪˈfaɪn jʊər staɪl/
phr.
định nghĩa phong cách thời trang cá nhân của bạn
It's important to define your style to express who you are.
Điều quan trọng là định nghĩa phong cách của bạn để thể hiện bạn là ai.
Chi tiết
Defining your style can help you choose outfits more easily.Định nghĩa phong cách của bạn có thể giúp bạn chọn trang phục dễ dàng hơn.
Đồng nghĩaestablish your styleidentify your fashion
Cụm hay dùngdefine your personal styledefine your fashion identity
Định nghĩa phong cách giúp bạn tự tin hơn.
/ˈkʌltɪve ˈfæʃən əˈwɛrnɪs/
phr.
phát triển sự hiểu biết về các xu hướng thời trang hiện tại
Cultivating fashion awareness helps you stay stylish.
Phát triển sự hiểu biết về thời trang giúp bạn luôn thời thượng.
Chi tiết
You can cultivate fashion awareness by following influencers.Bạn có thể phát triển sự hiểu biết về thời trang bằng cách theo dõi những người có tầm ảnh hưởng.
Đồng nghĩadevelop fashion knowledgeenhance fashion insight
Cụm hay dùngcultivate style awarenesscultivate trend awareness
Hiểu biết về thời trang rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
phr.
Giữ được sự quan trọng hoặc phù hợp trong ngành thời trang.
Brands must innovate to stay relevant in a competitive market.
Các thương hiệu phải đổi mới để giữ được sự phù hợp trong thị trường cạnh tranh.
Chi tiết
Staying relevant is key for fashion designers.Giữ được sự phù hợp là chìa khóa cho các nhà thiết kế thời trang.
Đồng nghĩaremain significantstay applicable
Cụm hay dùngstay relevant in fashionstay relevant to consumers
Rất quan trọng trong ngành thời trang luôn thay đổi.
phr.
Thể hiện cá tính và sự độc đáo trong phong cách.
Your outfit should reflect individuality and personal taste.
Bộ trang phục của bạn nên thể hiện cá tính và sở thích cá nhân.
Chi tiết
Fashion allows people to reflect individuality in their choices.Thời trang cho phép mọi người thể hiện cá tính trong các lựa chọn của họ.
Đồng nghĩashow uniquenessexpress individuality
Cụm hay dùngreflect personal stylereflect cultural individuality
Rất quan trọng trong việc thể hiện bản thân.
phr.
Theo đuổi và tham gia vào các phong trào thời trang hiện tại.
Many young people pursue trends to fit in with their peers.
Nhiều bạn trẻ theo đuổi các xu hướng để hòa nhập với bạn bè.
Chi tiết
Pursuing trends can sometimes lead to a loss of personal style.Theo đuổi xu hướng đôi khi có thể dẫn đến việc mất đi phong cách cá nhân.
Đồng nghĩafollow trendschase trends
Cụm hay dùngpursue fashion trendspursue current trends
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về thị hiếu thời trang.
phr.
Thể hiện tính cách và sự độc đáo của bản thân qua lựa chọn thời trang.
Your outfit can express personality in unique ways.
Bộ trang phục của bạn có thể thể hiện cá tính theo nhiều cách độc đáo.
Chi tiết
Fashion is a great way to express personality.Thời trang là một cách tuyệt vời để thể hiện cá tính.
Đồng nghĩashow characterreflect personality
Cụm hay dùngexpress personal styleexpress unique personality
Rất quan trọng trong việc thể hiện bản thân.
phr.
Kích thích sự sáng tạo và hứng thú trong thời trang.
Innovative designs capture the imagination of fashion lovers.
Những thiết kế sáng tạo kích thích trí tưởng tượng của những người yêu thời trang.
Chi tiết
Fashion events often capture the imagination of the public.Các sự kiện thời trang thường thu hút trí tưởng tượng của công chúng.
Đồng nghĩaspark imaginationinspire creativity
Cụm hay dùngcapture public imaginationcapture creative imagination
Sử dụng khi nói về sự thu hút trong thời trang.
phr.
Thiết lập một phân khúc thị trường chuyên biệt trong thời trang.
Many brands create a niche to differentiate themselves.
Nhiều thương hiệu tạo ra một phân khúc để phân biệt bản thân.
Chi tiết
Finding a niche can lead to success in the fashion industry.Tìm một phân khúc có thể dẫn đến thành công trong ngành thời trang.
Đồng nghĩaestablish a marketdefine a niche
Cụm hay dùngcreate a unique nichecreate a fashion niche
Rất quan trọng trong việc phát triển thương hiệu.
phr.
Cho thấy hoặc tiết lộ các phong trào thời trang hiện tại.
Fashion shows often reveal trends for the upcoming season.
Các buổi trình diễn thời trang thường tiết lộ các xu hướng cho mùa tới.
Chi tiết
Magazines can reveal trends that are gaining popularity.Các tạp chí có thể tiết lộ các xu hướng đang ngày càng phổ biến.
Đồng nghĩashow trendsdisclose trends
Cụm hay dùngreveal fashion trendsreveal emerging trends
Sử dụng khi nói về sự thay đổi trong thời trang.
phr.
Thách thức giới hạn và mở rộng khả năng trong thời trang.
Innovative designers break boundaries with their unique creations.
Các nhà thiết kế đổi mới thách thức giới hạn với các tác phẩm độc đáo của họ.
Chi tiết
Breaking boundaries can lead to new fashion trends.Thách thức giới hạn có thể dẫn đến các xu hướng thời trang mới.
Đồng nghĩapush limitschallenge norms
Cụm hay dùngbreak cultural boundariesbreak fashion boundaries
Sử dụng khi nói về sự đổi mới trong thiết kế.
/steɪ ɪn voʊɡ/
phr.
giữ được sự thời thượng hoặc phong cách
She always finds ways to stay in vogue.
Cô ấy luôn tìm cách giữ được sự thời thượng.
Chi tiết
Fashion changes, but some styles stay in vogue.Thời trang thay đổi, nhưng một số phong cách vẫn còn thời thượng.
Đồng nghĩaremain fashionablebe trendy
Cụm hay dùngstay in voguestay fashionable
Dùng để nói về sự duy trì phong cách thời trang.
/ɡoʊ aʊt ʌv staɪl/
phr.
không còn thời thượng
That type of clothing has gone out of style.
Kiểu trang phục đó đã không còn thời thượng.
Chi tiết
Some trends go out of style quickly.Một số xu hướng nhanh chóng trở nên lỗi thời.
Đồng nghĩabecome outdatedfall out of fashion
Cụm hay dùnggo out of stylebe out of style
Thường dùng khi nói về sự thay đổi trong thời trang.
/kəˈmænd əˈtɛnʃən/
phr.
thu hút sự chú ý hoặc quan tâm
Her outfit commands attention at the event.
Trang phục của cô ấy thu hút sự chú ý tại sự kiện.
Chi tiết
Bright colors often command attention in fashion.Màu sắc tươi sáng thường thu hút sự chú ý trong thời trang.
Đồng nghĩaattract attentioncapture interest
Cụm hay dùngcommand attentiondemand attention
Thường nói về sự nổi bật trong phong cách.
/teɪk ˈsɛntər steɪdʒ/
phr.
trở thành tâm điểm của sự chú ý
Her dress took center stage at the gala.
Chiếc váy của cô ấy trở thành tâm điểm của buổi tiệc.
Chi tiết
In fashion shows, models take center stage.Trong các buổi trình diễn thời trang, các người mẫu trở thành tâm điểm.
Đồng nghĩabe in the spotlightbe the focus
Cụm hay dùngtake center stagebe in the limelight
Dùng để nói về sự nổi bật trong sự kiện.
/ˈfæʃənəbli leɪt/
phr.
đến muộn hơn thời gian dự kiến nhưng vẫn phong cách
She always arrives fashionably late to events.
Cô ấy luôn đến muộn một cách phong cách tại các sự kiện.
Chi tiết
Being fashionably late is part of her charm.Đến muộn một cách phong cách là một phần của sức hút của cô ấy.
Đồng nghĩaarrive stylishly lateshow up late
Cụm hay dùngarrive fashionably latebe fashionably late
Thường được dùng trong các bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội.
/dɪˈfaɪn ə staɪl/
phr.
thiết lập một cách ăn mặc cụ thể
She defines her style with bold accessories.
Cô ấy định nghĩa phong cách của mình bằng những phụ kiện nổi bật.
Chi tiết
Designers often define a style for each season.Các nhà thiết kế thường định nghĩa một phong cách cho mỗi mùa.
Đồng nghĩaestablish a lookset a style
Cụm hay dùngdefine a fashion styledefine a personal style
Thể hiện cách thức ăn mặc riêng của mỗi người.
/ʃɪft pərˈsɛpʃənz/
phr.
thay đổi cách nhìn nhận hoặc hiểu biết về điều gì đó
Fashion can shift perceptions of beauty and identity.
Thời trang có thể thay đổi cách nhìn nhận về vẻ đẹp và bản sắc.
Chi tiết
Campaigns aim to shift perceptions towards inclusivity.Các chiến dịch nhằm thay đổi cách nhìn nhận về sự bao gồm.
Đồng nghĩachange viewsalter perspectives
Cụm hay dùngshift perceptions in fashionshift public perceptions
Thường dùng khi nói về cách thay đổi nhận thức trong thời trang.
/əˈdæpt tə trɛndz/
phr.
thích ứng hoặc thay đổi theo các phong cách hiện tại
Fashion designers must adapt to trends to stay relevant.
Các nhà thiết kế thời trang phải thích ứng với xu hướng để giữ được sự liên quan.
Chi tiết
Consumers often adapt to trends quickly.Người tiêu dùng thường thích ứng với xu hướng rất nhanh.
Đồng nghĩaadjust to stylesfollow trends
Cụm hay dùngadapt to current trendsadapt to changing fashions
Thể hiện sự thay đổi theo xu hướng mới.
/ˈɛlɪˌveɪt ˈfæʃən/
phr.
nâng cao chất lượng hoặc vị thế của thời trang
New designers aim to elevate fashion with innovative ideas.
Các nhà thiết kế mới nhằm nâng cao thời trang với những ý tưởng đổi mới.
Chi tiết
Fashion shows often elevate fashion to new heights.Các buổi trình diễn thời trang thường nâng cao thời trang lên tầm cao mới.
Đồng nghĩaenhance fashionimprove style
Cụm hay dùngelevate fashion standardselevate personal style
Thể hiện sự nâng cao trong ngành thời trang.
/ˈɪnfluəns ðə ˈmɑrkɪt/
phr.
có ảnh hưởng đến xu hướng thời trang và lựa chọn của người tiêu dùng
Major brands influence the market with their advertising.
Các thương hiệu lớn ảnh hưởng đến thị trường qua quảng cáo của họ.
Chi tiết
Social media influencers can significantly influence the market.Các influencer trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng đáng kể đến thị trường.
Đồng nghĩaaffect trendsshape consumer choices
Cụm hay dùnginfluence the fashion marketinfluence consumer behavior
Thể hiện sự tác động đến thị trường thời trang.
/rɪˈfrɛʃ jʊər ˈwɔrdroʊb/
phr.
cập nhật hoặc làm mới bộ sưu tập quần áo của bạn
It's time to refresh your wardrobe for the new season.
Đã đến lúc làm mới tủ quần áo của bạn cho mùa mới.
Chi tiết
She likes to refresh her wardrobe every few months.Cô ấy thích làm mới tủ quần áo của mình mỗi vài tháng.
Đồng nghĩaupdate your clothesrevamp your style
Cụm hay dùngrefresh your fashion choicesrefresh your clothing collection
Thể hiện việc làm mới tủ quần áo.
/ˌriːdɪˈfaɪn ˈbjuːti/
phr.
thay đổi các tiêu chuẩn chấp nhận về vẻ đẹp
Fashion aims to redefine beauty in a more inclusive way.
Thời trang nhằm mục đích định nghĩa lại vẻ đẹp theo cách bao gồm hơn.
Chi tiết
Models are working to redefine beauty standards in the industry.Các người mẫu đang làm việc để định nghĩa lại tiêu chuẩn vẻ đẹp trong ngành.
Đồng nghĩachange beauty standardsrevise perceptions of beauty
Cụm hay dùngredefine beauty standardsredefine beauty in fashion
Thể hiện sự thay đổi trong quan niệm về vẻ đẹp.
/kriˈeɪt ə kəˈlɛkʃən/
phr.
thiết kế một nhóm các mặt hàng thời trang liên quan
Designers work hard to create a collection for each season.
Các nhà thiết kế làm việc chăm chỉ để tạo ra một bộ sưu tập cho mỗi mùa.
Chi tiết
Her goal is to create a collection that reflects her vision.Mục tiêu của cô ấy là tạo ra một bộ sưu tập phản ánh tầm nhìn của mình.
Đồng nghĩadesign a seriesdevelop a line
Cụm hay dùngcreate a fashion collectioncreate a clothing collection
Thể hiện việc thiết kế các sản phẩm thời trang.
/sɛt ˈfæʃən ɡoʊlz/
phr.
đặt mục tiêu trong thời trang
This year, I want to set fashion goals that reflect my personality.
Năm nay, tôi muốn đặt mục tiêu thời trang phản ánh cá tính của mình.
Chi tiết
Setting fashion goals helps me stay focused on my style.Đặt mục tiêu thời trang giúp tôi giữ tập trung vào phong cách của mình.
Đồng nghĩaestablish fashion objectives
Cụm hay dùngachieve goalsreview goalsset realistic goals
Mục tiêu thời trang giúp bạn định hình phong cách cá nhân.
/ˈkʌltɪve ə ˈsɪɡnətʃər/
phr.
phát triển phong cách cá nhân đặc trưng
It's important to cultivate a signature look that reflects you.
Điều quan trọng là phát triển phong cách đặc trưng phản ánh bạn.
Chi tiết
Cultivating a signature style can set you apart in fashion.Phát triển phong cách đặc trưng có thể giúp bạn nổi bật trong thời trang.
Đồng nghĩadevelop a trademark
Cụm hay dùngcreate a signatureestablish a signaturerefine a signature
Phong cách đặc trưng giúp bạn dễ nhận diện trong thời trang.
/ɪnˈspaɪər trɛndz/
phr.
khơi nguồn cho các xu hướng mới
Fashion icons often inspire trends for the upcoming season.
Các biểu tượng thời trang thường khơi nguồn cho các xu hướng của mùa tới.
Chi tiết
Designers aim to inspire trends that resonate with audiences.Các nhà thiết kế nhằm khơi nguồn cho các xu hướng phù hợp với khán giả.
Đồng nghĩainitiate trends
Cụm hay dùngset trendsfollow trendsdevelop trends
Khơi nguồn cho xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.
/rɪˈvaɪv ˈɪntərɛst/
phr.
khôi phục sự quan tâm đến một xu hướng thời trang
Vintage clothing can revive interest in past styles.
Thời trang vintage có thể khôi phục sự quan tâm đến các phong cách trong quá khứ.
Chi tiết
Designers aim to revive interest in sustainable fashion.Các nhà thiết kế nhằm khôi phục sự quan tâm đến thời trang bền vững.
Đồng nghĩarekindle interest
Cụm hay dùngspark interestboost interestgenerate interest
Khôi phục sự quan tâm giúp tạo ra xu hướng mới.
/ˈkæptʃər trɛndz/
phr.
nắm bắt các xu hướng thời trang
Designers need to capture trends to stay relevant.
Các nhà thiết kế cần nắm bắt các xu hướng để giữ được sự phù hợp.
Chi tiết
Capturing trends can enhance brand image.Nắm bắt xu hướng có thể nâng cao hình ảnh thương hiệu.
Đồng nghĩaidentify trends
Cụm hay dùngfollow trendstrack trendsevaluate trends
Nắm bắt xu hướng là rất quan trọng trong ngành thời trang.
/dɪˈvɛl.əp ə sɛns/
phr.
phát triển sự hiểu biết hoặc cảm giác
It's important to develop a sense of style early on.
Điều quan trọng là phát triển phong cách từ sớm.
Chi tiết
He aims to develop a sense of fashion through experience.Anh ấy mong muốn phát triển cảm nhận về thời trang qua trải nghiệm.
Đồng nghĩacultivate understandingfoster awareness
Cụm hay dùngdevelop a strong sensedevelop a unique sense
Thường dùng khi nói về việc xây dựng phong cách cá nhân.
/ɪnˈspaɪər ˈpæʃ.ən/
phr.
khơi gợi sự nhiệt huyết hoặc phấn khích
Fashion can inspire passion in many people.
Thời trang có thể khơi gợi sự nhiệt huyết trong nhiều người.
Chi tiết
Her designs inspire passion for sustainable fashion.Những thiết kế của cô ấy khơi gợi niềm đam mê với thời trang bền vững.
Đồng nghĩaignite enthusiasmspark excitement
Cụm hay dùnginspire creativity and passioninspire fashion passion
Thích hợp khi nói về nguồn cảm hứng trong thời trang.
/ˌriː.dɪˈfaɪn ˈstæn.dərdz/
phr.
thay đổi các quy chuẩn hoặc tiêu chí đã được chấp nhận
New designers often redefine standards in the industry.
Các nhà thiết kế mới thường thay đổi các tiêu chuẩn trong ngành.
Chi tiết
They aim to redefine beauty standards through their work.Họ nhằm thay đổi các tiêu chuẩn về vẻ đẹp thông qua công việc của mình.
Đồng nghĩachallenge normschange criteria
Cụm hay dùngredefine fashion standardsredefine beauty standards
Dùng để chỉ sự thay đổi trong quan niệm về thời trang.
/spɑrk dɪsˈkʌʃənz/
phr.
khơi gợi các cuộc trò chuyện hoặc tranh luận
New fashion trends often spark discussions among enthusiasts.
Các xu hướng thời trang mới thường khơi gợi các cuộc thảo luận giữa những người đam mê.
Chi tiết
Her bold choices spark discussions about style.Những lựa chọn táo bạo của cô ấy khơi gợi các cuộc thảo luận về phong cách.
Đồng nghĩainitiate conversationsignite debates
Cụm hay dùngspark meaningful discussionsspark fashion discussions
Thích hợp khi nói về sự ảnh hưởng của thời trang đến xã hội.
/ˈtʃæl.ɪndʒ kənˈvɛn.ʃən/
phr.
đặt câu hỏi về các thực hành hoặc quy chuẩn truyền thống
Innovative designers challenge convention in their work.
Các nhà thiết kế sáng tạo đặt câu hỏi về quy chuẩn trong công việc của họ.
Chi tiết
Fashion often challenges convention and pushes boundaries.Thời trang thường đặt câu hỏi về quy chuẩn và thách thức giới hạn.
Đồng nghĩaquestion traditiondisrupt norms
Cụm hay dùngchallenge traditional conventionschallenge fashion conventions
Dùng để chỉ sự đổi mới trong ngành thời trang.
phr.
Tạo ra những phong cách mới trở nên phổ biến.
Innovative designers create fashion trends every season.
Các nhà thiết kế sáng tạo tạo ra xu hướng thời trang mỗi mùa.
Chi tiết
Social media helps to create fashion trends quickly.Mạng xã hội giúp tạo ra xu hướng thời trang nhanh chóng.
Đồng nghĩadevelop trendsinitiate styles
Cụm hay dùngcreate seasonal trendscreate unique trends
Thường được sử dụng khi nói về các nhà thiết kế thời trang.
phr.
Chọn lọc và tổ chức các món đồ trong một bộ sưu tập thời trang.
The designer will curate a collection for the upcoming show.
Nhà thiết kế sẽ chọn lọc một bộ sưu tập cho buổi trình diễn sắp tới.
Chi tiết
She curated a collection of vintage dresses.Cô ấy đã chọn lọc một bộ sưu tập váy cổ điển.
Đồng nghĩaorganize a selectionassemble a collection
Cụm hay dùngcurate an exhibitioncurate a wardrobe
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và thời trang.
phr.
Tìm kiếm sự cân bằng giữa thời trang và sự thoải mái.
It's important to balance style and comfort when choosing outfits.
Việc cân bằng giữa phong cách và sự thoải mái khi chọn trang phục là rất quan trọng.
Chi tiết
She always tries to balance style and comfort in her wardrobe.Cô ấy luôn cố gắng cân bằng giữa phong cách và sự thoải mái trong tủ quần áo của mình.
Đồng nghĩafind harmonyachieve equilibrium
Cụm hay dùngbalance fashion and functionbalance aesthetics and practicality
Rất phổ biến trong các cuộc thảo luận về trang phục hàng ngày.
phr.
Biến đổi và đổi mới các phong cách truyền thống.
Many brands aim to reinvent fashion with new materials.
Nhiều thương hiệu muốn biến đổi thời trang với các vật liệu mới.
Chi tiết
She loves to reinvent fashion by mixing old and new styles.Cô ấy thích biến đổi thời trang bằng cách kết hợp phong cách cũ và mới.
Đồng nghĩainnovate fashiontransform styles
Cụm hay dùngreinvent personal stylereinvent classic looks
Được sử dụng khi nói về sự đổi mới trong ngành thời trang.
phr.
Chọn trang phục phù hợp cho các sự kiện cụ thể.
It's important to dress for the occasion at formal events.
Việc mặc trang phục phù hợp cho các sự kiện trang trọng là rất quan trọng.
Chi tiết
She always dresses for the occasion, no matter what it is.Cô ấy luôn chọn trang phục phù hợp cho từng dịp, bất kể đó là gì.
Đồng nghĩachoose appropriate attireselect fitting clothing
Cụm hay dùngdress for a partydress for a wedding
Rất quan trọng trong các sự kiện xã hội.
phr.
Xác định phong cách cá nhân phản ánh bản sắc.
Each person should define their fashion identity.
Mỗi người nên xác định bản sắc thời trang của mình.
Chi tiết
Fashion helps people define their identity in society.Thời trang giúp mọi người xác định bản sắc của mình trong xã hội.
Đồng nghĩaestablish stylecreate personal brand
Cụm hay dùngdefine personal styledefine cultural identity
Thể hiện sự tự tin trong cách ăn mặc.
phr.
Tạo ra một hướng đi hoặc xu hướng mới trong thời trang.
Innovative designers forge a path in the fashion industry.
Các nhà thiết kế sáng tạo tạo ra một hướng đi trong ngành công nghiệp thời trang.
Chi tiết
She aims to forge a path with her unique designs.Cô ấy nhắm tới việc tạo ra một hướng đi với các thiết kế độc đáo của mình.
Đồng nghĩacreate a directionlead a trend
Cụm hay dùngforge a new directionforge a new trend
Thường được dùng trong ngữ cảnh đổi mới thời trang.
phr.
Phát triển và xây dựng một thương hiệu thời trang dễ nhận biết.
It takes time to cultivate a brand in the fashion industry.
Cần thời gian để phát triển một thương hiệu trong ngành công nghiệp thời trang.
Chi tiết
She worked hard to cultivate her brand's identity.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để phát triển bản sắc thương hiệu của mình.
Đồng nghĩadevelop a labelbuild a brand
Cụm hay dùngcultivate a fashion labelcultivate brand loyalty
Rất quan trọng trong việc xây dựng thương hiệu thời trang.
/kriːˈeɪt ə ˈsɪɡnətʃər staɪl/
phr.
tạo phong cách riêng biệt
He worked hard to create a signature style that reflects his personality.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để tạo ra phong cách riêng biệt phản ánh cá tính của mình.
Chi tiết
Many designers aim to create a signature style in their collections.Nhiều nhà thiết kế muốn tạo ra phong cách riêng trong các bộ sưu tập của họ.
Đồng nghĩadevelop a personal styleestablish a unique look
Cụm hay dùngcreate a unique identityfind your style
Phong cách riêng giúp bạn nổi bật giữa đám đông.
/ɪkˈsprɛs ˈpɜrsonəl staɪl/
phr.
thể hiện phong cách cá nhân qua trang phục
Fashion allows us to express personal style in various ways.
Thời trang cho phép chúng ta thể hiện phong cách cá nhân theo nhiều cách.
Chi tiết
She loves to express her personal style with colorful outfits.Cô ấy thích thể hiện phong cách cá nhân với những bộ trang phục đầy màu sắc.
Đồng nghĩashow individualitydemonstrate personal taste
Cụm hay dùngexpress your identityshow your taste
Thể hiện phong cách cá nhân giúp bạn tự tin hơn.
/ɪmˈbreɪs nuː trɛndz/
phr.
đón nhận và áp dụng xu hướng thời trang mới
It's essential to embrace new trends to stay fashionable.
Việc đón nhận xu hướng mới là rất cần thiết để giữ phong cách thời trang.
Chi tiết
She decided to embrace new trends for her summer wardrobe.Cô ấy quyết định đón nhận các xu hướng mới cho tủ quần áo mùa hè.
Đồng nghĩaadopt new styleswelcome current trends
Cụm hay dùngembrace changefollow trends
Đón nhận xu hướng mới giúp bạn không bị lỗi thời.
/ˈbæl.əns staɪl ənd ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/
phr.
cân bằng giữa thẩm mỹ và tính thực dụng
It's important to balance style and functionality in everyday outfits.
Việc cân bằng giữa thẩm mỹ và tính thực dụng trong trang phục hàng ngày là rất quan trọng.
Chi tiết
Designers strive to balance style and functionality in their creations.Các nhà thiết kế cố gắng cân bằng giữa thẩm mỹ và tính thực dụng trong các sản phẩm của họ.
Đồng nghĩacombine beauty and utilitymerge style with practicality
Cụm hay dùngfind a balanceachieve harmony
Cần chú ý đến cả hai yếu tố khi lựa chọn trang phục.
/dɪsˈkʌvər ˈpɜrsənəl staɪl/
phr.
khám phá phong cách phù hợp nhất với bạn
Traveling can help you discover personal style through different cultures.
Du lịch có thể giúp bạn khám phá phong cách cá nhân thông qua các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
She took time to discover her personal style before shopping.Cô ấy đã dành thời gian để khám phá phong cách cá nhân trước khi mua sắm.
Đồng nghĩafind your lookidentify your style
Cụm hay dùngexplore different stylesdefine your taste
Khám phá phong cách cá nhân giúp bạn tự tin hơn.
/ˈɪnfluəns ˈfæʃən ˈʧoʊsɪz/
phr.
ảnh hưởng đến sự lựa chọn trang phục của mọi người
Social media can influence fashion choices significantly.
Mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến sự lựa chọn thời trang.
Chi tiết
Celebrities often influence fashion choices among fans.Những người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến sự lựa chọn thời trang của người hâm mộ.
Đồng nghĩaimpact clothing decisionsshape style preferences
Cụm hay dùngaffect style choicesguide fashion decisions
Cần theo dõi các xu hướng để có sự lựa chọn phù hợp.
/spɑrk ˈfæʃən ˌkɒnvərˈseɪʃənz/
phr.
khơi gợi các cuộc trò chuyện về thời trang
Fashion shows often spark fashion conversations among attendees.
Các buổi trình diễn thời trang thường khơi gợi các cuộc trò chuyện về thời trang giữa những người tham dự.
Chi tiết
Her bold choices spark fashion conversations in the industry.Những lựa chọn táo bạo của cô ấy khơi gợi các cuộc trò chuyện về thời trang trong ngành.
Đồng nghĩainitiate style discussionsignite fashion debates
Cụm hay dùngstart conversationsencourage dialogue
Khơi gợi cuộc trò chuyện giúp mở rộng hiểu biết về thời trang.
/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən ˈhɪstəri/
phr.
khám phá lịch sử phát triển của thời trang
Students often explore fashion history in design courses.
Sinh viên thường khám phá lịch sử thời trang trong các khóa học thiết kế.
Chi tiết
Exploring fashion history can inspire new designs.Khám phá lịch sử thời trang có thể truyền cảm hứng cho những thiết kế mới.
Đồng nghĩaresearch fashion evolutioninvestigate style history
Cụm hay dùngstudy past trendsanalyze fashion developments
Khám phá lịch sử giúp hiểu rõ hơn về thời trang hiện tại.
/rɪˈvaɪtəlˌaɪz ˈfæʃən siːnz/
phr.
đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang
New designers can revitalize fashion scenes in cities.
Các nhà thiết kế mới có thể đem lại sức sống mới cho các cộng đồng thời trang ở các thành phố.
Chi tiết
Events can help revitalize fashion scenes by attracting attention.Các sự kiện có thể giúp làm sống lại các cộng đồng thời trang bằng cách thu hút sự chú ý.
Đồng nghĩarefresh fashion communitiesinvigorate style scenes
Cụm hay dùngbring new lifeenergize fashion culture
Revital hóa giúp phát triển cộng đồng thời trang.
/kəˈnɛkt wɪð ˈfæʃən/
phr.
kết nối với thời trang một cách cá nhân
It's important to connect with fashion to express who you are.
Việc kết nối với thời trang để thể hiện bản thân là rất quan trọng.
Chi tiết
She finds ways to connect with fashion through her art.Cô ấy tìm cách kết nối với thời trang qua nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩaengage with stylerelate to fashion
Cụm hay dùngbuild connectionsdevelop relationships
Kết nối giúp bạn hiểu rõ hơn về phong cách của mình.
/ˈshoʊˌkeɪs juˈnik dɪˈzaɪnz/
phr.
trình diễn các thiết kế thời trang độc đáo và khác biệt
Fashion weeks are a great opportunity to showcase unique designs.
Các tuần lễ thời trang là cơ hội tuyệt vời để trình diễn các thiết kế độc đáo.
Chi tiết
They aim to showcase unique designs that stand out in the market.Họ hướng tới việc trình diễn các thiết kế độc đáo nổi bật trên thị trường.
Đồng nghĩaexhibit original creationsdisplay distinctive styles
Cụm hay dùngpresent innovative designsfeature creative outfits
Trình diễn thiết kế độc đáo giúp thu hút sự chú ý.
/rɪˈflɛkt ˈpɜrsənəl ˈvæljuːz/
phr.
phản ánh các giá trị cá nhân qua sự lựa chọn thời trang
Your clothing can reflect personal values and beliefs.
Trang phục của bạn có thể phản ánh các giá trị và niềm tin cá nhân.
Chi tiết
Many people choose brands that reflect personal values.Nhiều người chọn thương hiệu phản ánh các giá trị cá nhân của họ.
Đồng nghĩademonstrate beliefsshow values through fashion
Cụm hay dùngalign with valuesexpress beliefs
Phản ánh giá trị cá nhân giúp bạn tự tin hơn.
/ɪkˈsplɔr səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/
phr.
khám phá các lựa chọn thời trang thân thiện với môi trường
Many brands now explore sustainable fashion practices.
Nhiều thương hiệu hiện đang khám phá các phương pháp thời trang bền vững.
Chi tiết
Exploring sustainable fashion is essential for the future of the industry.Khám phá thời trang bền vững là rất cần thiết cho tương lai của ngành.
Đồng nghĩainvestigate eco-fashionstudy ethical style
Cụm hay dùngpromote sustainabilityadopt eco-friendly practices
Thời trang bền vững đang trở thành xu hướng quan trọng.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈfæʃən/
phr.
tham gia tích cực vào các hoạt động và thảo luận về thời trang
It's fun to engage with fashion through social media.
Thật vui khi tham gia vào thời trang qua mạng xã hội.
Chi tiết
Engaging with fashion can help you stay updated on trends.Tham gia vào thời trang có thể giúp bạn cập nhật các xu hướng mới.
Đồng nghĩaparticipate in fashiontake part in style discussions
Cụm hay dùngjoin discussionsconnect with trends
Tham gia tích cực giúp bạn hiểu rõ hơn về thời trang.
/ˈsɛlɪˌbreɪt daɪˈvɜrsɪti ɪn ˈfæʃən/
phr.
tôn vinh sự đa dạng trong thời trang
Fashion shows should celebrate diversity in fashion to reflect society.
Các buổi trình diễn thời trang nên tôn vinh sự đa dạng để phản ánh xã hội.
Chi tiết
She promotes brands that celebrate diversity in fashion.Cô ấy quảng bá các thương hiệu tôn vinh sự đa dạng trong thời trang.
Đồng nghĩahonor varietyappreciate differences
Cụm hay dùngembrace inclusionacknowledge differences
Tôn vinh sự đa dạng giúp thời trang trở nên phong phú hơn.
/dɪˈvɛlɒp ˈfæʃən skɪlz/
phr.
phát triển kỹ năng liên quan đến thiết kế và phong cách thời trang
Workshops help students develop fashion skills for their careers.
Các buổi workshop giúp sinh viên phát triển kỹ năng thời trang cho sự nghiệp của họ.
Chi tiết
She took classes to develop fashion skills for her passion.Cô ấy đã tham gia các lớp học để phát triển kỹ năng thời trang cho đam mê của mình.
Đồng nghĩaenhance design abilitiesimprove styling techniques
Cụm hay dùngbuild skillsrefine techniques
Phát triển kỹ năng giúp bạn tự tin hơn trong ngành thời trang.
/kriːˈeɪt ə ˈfæʃən ˈsteɪtmənt/
phr.
tạo ra trang phục gây ấn tượng mạnh mẽ
Her outfit created a fashion statement at the event.
Bộ trang phục của cô đã tạo ra một tuyên bố thời trang tại sự kiện.
Chi tiết
He wants to create a fashion statement with his new collection.Anh ấy muốn tạo ra một tuyên bố thời trang với bộ sưu tập mới của mình.
Đồng nghĩamake a bold impressiondesign impactful outfits
Cụm hay dùngexpress individualityshow confidence
Tạo ra tuyên bố thời trang giúp bạn nổi bật.
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl ˈfæʃən/
phr.
khuyến khích các thực hành thời trang có trách nhiệm và công bằng
Many brands now promote ethical fashion to attract conscious consumers.
Nhiều thương hiệu hiện đang khuyến khích thời trang có trách nhiệm để thu hút người tiêu dùng có ý thức.
Chi tiết
She works with companies that promote ethical fashion.Cô ấy làm việc với các công ty khuyến khích thời trang có trách nhiệm.
Đồng nghĩaadvocate fair fashionsupport responsible practices
Cụm hay dùngencourage sustainable practicesinspire ethical choices
Thời trang có trách nhiệm đang trở thành xu hướng quan trọng.
/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃənz/
phr.
khám phá các ý tưởng và công nghệ mới trong thời trang
Designers are excited to explore fashion innovations each season.
Các nhà thiết kế rất hào hứng khám phá các đổi mới trong thời trang mỗi mùa.
Chi tiết
Exploring fashion innovations can lead to new trends.Khám phá các đổi mới trong thời trang có thể dẫn đến các xu hướng mới.
Đồng nghĩainvestigate new trendsdiscover innovative styles
Cụm hay dùngresearch new technologiesanalyze fashion developments
Khám phá đổi mới giúp ngành thời trang phát triển.
/əˈdæpt tu ˈfæʃən ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
thích nghi với các phong cách và xu hướng mới trong thời trang
It's important to adapt to fashion changes to stay relevant.
Việc thích nghi với các thay đổi trong thời trang là rất quan trọng để giữ sự liên quan.
Chi tiết
She quickly adapts to fashion changes every season.Cô ấy nhanh chóng thích nghi với các thay đổi thời trang mỗi mùa.
Đồng nghĩaadjust to style shiftskeep up with trends
Cụm hay dùngstay updatedevolve with fashion
Thích nghi giúp bạn không bị lỗi thời.
/kriːˈeɪt ˈfæʃən əˈwɛrnəs/
phr.
nâng cao nhận thức về các vấn đề thời trang
Campaigns aim to create fashion awareness among consumers.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về thời trang trong giới tiêu dùng.
Chi tiết
She wants to create fashion awareness about sustainable practices.Cô ấy muốn nâng cao nhận thức về thời trang có trách nhiệm.
Đồng nghĩaraise fashion consciousnesspromote style awareness
Cụm hay dùngincrease awarenesseducate consumers
Nâng cao nhận thức giúp người tiêu dùng đưa ra quyết định tốt hơn.
/ɪnˈspaɪər ˈfæʃən kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khuyến khích tư duy sáng tạo trong thiết kế thời trang
Art can inspire fashion creativity in designers.
Nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo trong thiết kế thời trang.
Chi tiết
She aims to inspire fashion creativity through her workshops.Cô ấy muốn khuyến khích sự sáng tạo trong thời trang thông qua các buổi workshop.
Đồng nghĩaencourage innovative designspark creative ideas
Cụm hay dùngfoster creativitypromote artistic thinking
Sự sáng tạo là yếu tố quan trọng trong thời trang.
/ˈshoʊˌkeɪs ɪˈmɜr.dʒɪŋ dɪˈzaɪnərz/
phr.
trình diễn các tài năng thời trang mới nổi
Fashion weeks often showcase emerging designers to the public.
Các tuần lễ thời trang thường trình diễn các nhà thiết kế mới nổi trước công chúng.
Chi tiết
They aim to showcase emerging designers in their next event.Họ muốn trình diễn các nhà thiết kế mới nổi trong sự kiện tiếp theo của mình.
Đồng nghĩahighlight new talentsfeature upcoming designers
Cụm hay dùngpromote new creatorssupport fresh talent
Trình diễn các nhà thiết kế mới giúp họ có cơ hội phát triển.
/ˈɪnfluəns ˈfæʃən trɛndz/
phr.
ảnh hưởng đến các phong cách trở nên phổ biến trong thời trang
Social media influencers can greatly influence fashion trends.
Người ảnh hưởng trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến các xu hướng thời trang.
Chi tiết
Fashion magazines often influence fashion trends among readers.Tạp chí thời trang thường ảnh hưởng đến các xu hướng thời trang trong số độc giả.
Đồng nghĩashape style trendsaffect fashion direction
Cụm hay dùngguide trendsset styles
Ảnh hưởng đến xu hướng giúp định hình thị trường thời trang.
/kriːˈeɪt ˈfæʃən ɪkˈspɪərɪənsɪz/
phr.
tạo ra các sự kiện hoặc hoạt động xung quanh thời trang
Brands aim to create fashion experiences for their customers.
Các thương hiệu nhằm tạo ra những trải nghiệm thời trang cho khách hàng của họ.
Chi tiết
Creating fashion experiences can enhance customer engagement.Tạo ra những trải nghiệm thời trang có thể nâng cao sự tham gia của khách hàng.
Đồng nghĩadesign fashion eventsorganize style activities
Cụm hay dùngoffer unique experiencesenhance customer interactions
Tạo ra trải nghiệm thời trang giúp khách hàng gắn bó hơn với thương hiệu.
/ˈʧælɪndʒ ˈfæʃən ˈstɛriəˌtaɪpz/
phr.
thách thức các định kiến về thời trang
Campaigns aim to challenge fashion stereotypes in the media.
Các chiến dịch nhằm thách thức các định kiến về thời trang trong truyền thông.
Chi tiết
She uses her platform to challenge fashion stereotypes.Cô ấy sử dụng nền tảng của mình để thách thức các định kiến về thời trang.
Đồng nghĩaconfront fashion misconceptionsquestion style stereotypes
Cụm hay dùngdefy stereotypesbreak norms
Thách thức định kiến giúp mở rộng quan điểm về thời trang.
/ɪnˈkɔr.pə.reɪt ˈkʌl.tʃər.əl ˈɪn.flu.ən.sɪz/
phr.
kết hợp các yếu tố từ các nền văn hóa khác nhau vào thời trang
Designers often incorporate cultural influences into their collections.
Các nhà thiết kế thường kết hợp các yếu tố văn hóa vào các bộ sưu tập của họ.
Chi tiết
Incorporating cultural influences can enhance a fashion line.Kết hợp các yếu tố văn hóa có thể nâng cao một dòng thời trang.
Đồng nghĩaintegrate cultural elementsblend cultural styles
Cụm hay dùngcelebrate diversityhonor traditions
Kết hợp văn hóa giúp phong phú thêm cho thời trang.
/meɪk ə ˈfæʃən ˈsteɪtmənt/
phr.
mặc một cái gì đó thể hiện phong cách hoặc thái độ của bạn
She always tries to make a fashion statement with her outfits.
Cô ấy luôn cố gắng tạo ra một tuyên bố thời trang với trang phục của mình.
Chi tiết
Wearing bold colors can help you make a fashion statement.Mặc những màu sắc nổi bật có thể giúp bạn tạo ra một tuyên bố thời trang.
Đồng nghĩastand outmake an impression
Cụm hay dùngbold fashion statementunique fashion statement
Cụm từ này thường dùng để chỉ phong cách cá nhân.
/ɪmˈbreɪs daɪˈvɜrsɪti ɪn ˈfæʃən/
phr.
chấp nhận và thúc đẩy các phong cách và nền văn hóa khác nhau trong thời trang
Many brands aim to embrace diversity in fashion to reach wider audiences.
Nhiều thương hiệu hướng đến việc chấp nhận sự đa dạng trong thời trang để tiếp cận nhiều đối tượng hơn.
Chi tiết
Embracing diversity in fashion helps celebrate different identities.Chấp nhận sự đa dạng trong thời trang giúp tôn vinh các bản sắc khác nhau.
Đồng nghĩaaccept diversitycelebrate variety
Cụm hay dùngpromote diversitycelebrate diversity
Rất quan trọng trong thời trang hiện đại.
/spɑrk kriˈeɪtɪvɪti ɪn ˈfæʃən/
phr.
khơi dậy những ý tưởng mới và độc đáo trong thiết kế thời trang
Fashion shows often spark creativity in designers and audiences alike.
Các buổi trình diễn thời trang thường khơi dậy sự sáng tạo ở các nhà thiết kế và khán giả.
Chi tiết
Art can spark creativity in fashion, leading to innovative designs.Nghệ thuật có thể khơi dậy sự sáng tạo trong thời trang, dẫn đến thiết kế đổi mới.
Đồng nghĩainspire creativityignite imagination
Cụm hay dùngspark innovationspark ideas
Cụm từ này liên quan đến sự sáng tạo trong ngành thời trang.
/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən ˈɪnfluənsez/
phr.
khám phá cách mà các yếu tố khác nhau định hình thời trang
Students often explore fashion influences from different cultures.
Sinh viên thường khám phá các ảnh hưởng thời trang từ các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Exploring fashion influences helps understand current trends better.Khám phá các ảnh hưởng thời trang giúp hiểu rõ hơn về các xu hướng hiện tại.
Đồng nghĩainvestigate influencesanalyze influences
Cụm hay dùngcultural fashion influenceshistorical fashion influences
Cụm này thường được dùng trong nghiên cứu thời trang.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈkwɒləti ˈfæʃən/
phr.
đầu tư tiền vào quần áo bền và được làm tốt
Investing in quality fashion can save money in the long run.
Đầu tư vào thời trang chất lượng có thể tiết kiệm tiền về lâu dài.
Chi tiết
She prefers to invest in quality fashion rather than fast fashion.Cô ấy thích đầu tư vào thời trang chất lượng hơn là thời trang nhanh.
Đồng nghĩapurchase qualitybuy durable
Cụm hay dùnghigh-quality fashionluxury fashion
Cụm từ này nhấn mạnh giá trị của chất lượng trong thời trang.
/trænsˈfɔrm ˈfæʃən ˈɪndəstri/
phr.
đem lại sự thay đổi đáng kể cho cách mà ngành thời trang hoạt động
Technology can transform the fashion industry in many ways.
Công nghệ có thể biến đổi ngành thời trang theo nhiều cách.
Chi tiết
Sustainable practices aim to transform the fashion industry for the better.Các phương pháp bền vững nhằm mục đích cải cách ngành thời trang tốt hơn.
Đồng nghĩarevolutionize fashionchange fashion industry
Cụm hay dùngdigital transformationsustainable transformation
Cụm này thể hiện sự thay đổi lớn trong ngành thời trang.
/rɪˈfrɛʃ jʊr staɪl/
phr.
cập nhật và cải thiện lựa chọn thời trang của bạn
Sometimes, it's good to refresh your style for a new season.
Đôi khi, việc cập nhật phong cách của bạn cho một mùa mới là điều tốt.
Chi tiết
She decided to refresh her style with some new accessories.Cô ấy quyết định làm mới phong cách bằng một số phụ kiện mới.
Đồng nghĩaupdate stylerevamp style
Cụm hay dùngrefresh wardroberefresh look
Cụm từ này nhấn mạnh sự thay đổi tích cực trong phong cách cá nhân.
/ˈkæptʃər ˈfæʃən ˈɛsəns/
phr.
thể hiện bản chất thực sự của thời trang
Photographers aim to capture fashion essence in their work.
Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích thể hiện bản chất thời trang trong công việc của họ.
Chi tiết
Fashion designers capture fashion essence through their collections.Các nhà thiết kế thời trang thể hiện bản chất thời trang qua các bộ sưu tập của họ.
Đồng nghĩaexpress fashionembody fashion
Cụm hay dùngtrue fashion essenceauthentic fashion essence
Cụm từ này thường dùng trong nhiếp ảnh thời trang.
/ˈhaɪlaɪt ˈfæʃən kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
nhấn mạnh những ý tưởng đổi mới trong thời trang
Fashion shows often highlight fashion creativity from designers.
Các buổi trình diễn thời trang thường nhấn mạnh sự sáng tạo trong thời trang từ các nhà thiết kế.
Chi tiết
Highlighting fashion creativity can attract more attention to collections.Việc nhấn mạnh sự sáng tạo trong thời trang có thể thu hút nhiều sự chú ý hơn đến các bộ sưu tập.
Đồng nghĩaemphasize creativityshowcase creativity
Cụm hay dùngcreative fashion highlightsinnovative fashion highlights
Cụm từ này thể hiện sự chú ý đến sự sáng tạo trong thời trang.
/trænsˈfɔrm ˈpɜrsənl staɪl/
phr.
thay đổi và phát triển lựa chọn thời trang của một người
Travel experiences can transform personal style dramatically.
Những trải nghiệm du lịch có thể thay đổi phong cách cá nhân một cách đáng kể.
Chi tiết
She decided to transform her personal style after a makeover.Cô ấy quyết định thay đổi phong cách cá nhân sau khi được làm mới.
Đồng nghĩachange styleevolve style
Cụm hay dùngdramatically transformgradually transform
Cụm từ này nhấn mạnh sự phát triển trong phong cách cá nhân.
/kəmˈbaɪn staɪl ənd ˈfʌŋkʃən/
phr.
kết hợp thời trang với tính tiện dụng thực tế
Modern designs often combine style and function for everyday wear.
Các thiết kế hiện đại thường kết hợp phong cách và tính năng cho trang phục hàng ngày.
Chi tiết
It's important to combine style and function when choosing activewear.Việc kết hợp phong cách và tính năng khi chọn trang phục thể thao là rất quan trọng.
Đồng nghĩamerge styleblend fashion
Cụm hay dùngfunctional stylestylish function
Cụm này thể hiện sự kết hợp giữa thời trang và tiện ích.
/ˈʃoʊkeɪs ˈfæʃən ˈtælənt/
phr.
trưng bày kỹ năng và sự sáng tạo của các nhà thiết kế thời trang
Fashion weeks are great opportunities to showcase fashion talent.
Tuần lễ thời trang là cơ hội tuyệt vời để trưng bày tài năng thời trang.
Chi tiết
She participated in a competition to showcase her fashion talent.Cô ấy tham gia một cuộc thi để trưng bày tài năng thời trang của mình.
Đồng nghĩadisplay talentpresent creativity
Cụm hay dùngemerging fashion talentlocal fashion talent
Cụm từ này thể hiện sự đáng chú ý trong ngành thời trang.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy các thực hành thời trang thân thiện với môi trường
Many influencers advocate for sustainable fashion in their platforms.
Nhiều người có ảnh hưởng thúc đẩy thời trang bền vững trên nền tảng của họ.
Chi tiết
Advocating for sustainable fashion is crucial for the planet's future.Thúc đẩy thời trang bền vững là điều quan trọng cho tương lai của hành tinh.
Đồng nghĩasupport sustainable fashionpromote eco-friendly fashion
Cụm hay dùngethical fashion advocacysustainable fashion initiatives
Cụm từ này nhấn mạnh sự quan tâm đến môi trường trong ngành thời trang.
/ˌriːdɪˈfaɪn ˈfæʃən ˈstændərdz/
phr.
thay đổi và cải thiện các tiêu chuẩn được chấp nhận trong thời trang
New designers often aim to redefine fashion standards with innovative ideas.
Các nhà thiết kế mới thường nhằm mục đích thay đổi các tiêu chuẩn thời trang với những ý tưởng đổi mới.
Chi tiết
Redefining fashion standards can lead to greater inclusivity.Việc thay đổi các tiêu chuẩn thời trang có thể dẫn đến sự bao gồm lớn hơn.
Đồng nghĩachange standardsimprove norms
Cụm hay dùngmodern fashion standardsinclusive fashion standards
Cụm từ này thể hiện sự đổi mới trong ngành thời trang.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈfæʃən daɪˈvɜrsɪti/
phr.
thừa nhận và tôn vinh các phong cách và nền văn hóa khác nhau trong thời trang
Fashion events often celebrate fashion diversity through various presentations.
Các sự kiện thời trang thường tôn vinh sự đa dạng trong thời trang thông qua nhiều buổi trình diễn khác nhau.
Chi tiết
Celebrating fashion diversity helps promote acceptance in society.Tôn vinh sự đa dạng trong thời trang giúp thúc đẩy sự chấp nhận trong xã hội.
Đồng nghĩahonor diversityacknowledge variety
Cụm hay dùngcultural fashion diversityglobal fashion diversity
Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với sự đa dạng trong thời trang.
/ˈnævɪˌɡeɪt ˈfæʃən ˈtʃoʊsɪz/
phr.
quyết định về những gì nên mặc
It's important to navigate fashion choices that suit your personality.
Việc quyết định về những gì nên mặc phù hợp với cá tính của bạn là rất quan trọng.
Chi tiết
She learned to navigate fashion choices for different occasions.Cô ấy đã học cách quyết định về những gì nên mặc cho các dịp khác nhau.
Đồng nghĩamake fashion decisions
Cụm hay dùngnavigate personal stylenavigate trends
Sử dụng khi nói về việc chọn lựa trang phục.
/ˈkæptʃər ˈfæʃən ˈmoʊmənts/
phr.
chụp ảnh hoặc video các sự kiện thời trang
Photographers aim to capture fashion moments at the runway shows.
Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích ghi lại những khoảnh khắc thời trang tại các buổi trình diễn.
Chi tiết
Social media helps us capture fashion moments instantly.Mạng xã hội giúp chúng ta ghi lại những khoảnh khắc thời trang ngay lập tức.
Đồng nghĩadocument fashion moments
Cụm hay dùngcapture memorable momentscapture unique styles
Thường dùng trong ngữ cảnh chụp ảnh sự kiện.
/ɪmˈbreɪs ˈfæʃən daɪˈvɜrsɪti/
phr.
hỗ trợ các phong cách và nền văn hóa khác nhau trong thời trang
The brand aims to embrace fashion diversity in its collections.
Thương hiệu này nhằm mục đích hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang trong các bộ sưu tập của mình.
Chi tiết
Embracing fashion diversity can lead to more creativity.Hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang có thể dẫn đến sự sáng tạo hơn.
Đồng nghĩasupport fashion diversity
Cụm hay dùngembrace cultural diversityembrace different styles
Thường sử dụng trong bối cảnh thời trang hiện đại.
/ɪnˈhæns ˈfæʃən əˈpil/
phr.
làm cho thời trang trở nên hấp dẫn hoặc thú vị hơn
Designers often enhance fashion appeal through color and texture.
Các nhà thiết kế thường làm cho thời trang trở nên hấp dẫn hơn thông qua màu sắc và chất liệu.
Chi tiết
Marketing strategies can enhance fashion appeal to consumers.Các chiến lược tiếp thị có thể làm cho thời trang trở nên hấp dẫn hơn với người tiêu dùng.
Đồng nghĩaimprove fashion appeal
Cụm hay dùngenhance visual appealenhance product appeal
Thường dùng khi nói về thiết kế và tiếp thị.
/ˈɪnfluəns ˈfæʃən ˈkʌltʃər/
phr.
ảnh hưởng đến các phong cách và xu hướng trong văn hóa thời trang
Celebrities often influence fashion culture with their choices.
Người nổi tiếng thường ảnh hưởng đến văn hóa thời trang với những lựa chọn của họ.
Chi tiết
Social movements can influence fashion culture significantly.Các phong trào xã hội có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến văn hóa thời trang.
Đồng nghĩaaffect fashion culture
Cụm hay dùnginfluence popular cultureinfluence youth culture
Có thể dùng khi nói về tác động của người nổi tiếng trong thời trang.
/prəˈmoʊt ˈfæʃən səˈsteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
hỗ trợ các thực hành thân thiện với môi trường trong thời trang
Many brands promote fashion sustainability through recycled materials.
Nhiều thương hiệu hỗ trợ tính bền vững trong thời trang thông qua các vật liệu tái chế.
Chi tiết
Promoting fashion sustainability is essential for the environment.Hỗ trợ tính bền vững trong thời trang là rất cần thiết cho môi trường.
Đồng nghĩasupport fashion sustainability
Cụm hay dùngpromote eco-friendly practicespromote sustainable living
Thường dùng trong bối cảnh thời trang hiện đại.
/kræft ˈfæʃən ˈnærətɪvz/
phr.
tạo ra các câu chuyện hoặc chủ đề về thời trang
Brands often craft fashion narratives to connect with consumers.
Các thương hiệu thường tạo ra các câu chuyện về thời trang để kết nối với người tiêu dùng.
Chi tiết
Crafting fashion narratives can enhance brand identity.Tạo ra các câu chuyện về thời trang có thể nâng cao danh tính thương hiệu.
Đồng nghĩacreate fashion stories
Cụm hay dùngcraft compelling narrativescraft brand stories
Có thể dùng trong bối cảnh thương hiệu và tiếp thị.
/ɪkˈsplɔr ˈfæʃən æsˈθɛtɪks/
phr.
khám phá vẻ đẹp và thiết kế trong thời trang
Students learn to explore fashion aesthetics in their coursework.
Sinh viên học cách khám phá vẻ đẹp và thiết kế trong thời trang trong khóa học của họ.
Chi tiết
Exploring fashion aesthetics can inspire new designs.Khám phá vẻ đẹp trong thời trang có thể truyền cảm hứng cho các thiết kế mới.
Đồng nghĩainvestigate fashion aesthetics
Cụm hay dùngexplore design aestheticsexplore visual aesthetics
Thường dùng khi nói về nghệ thuật trong thời trang.
/rɪˈvaɪv ˈfæʃən trɛndz/
phr.
đem trở lại các phong cách phổ biến từ quá khứ
Vintage clothing often revives fashion trends from earlier decades.
Thời trang vintage thường đem trở lại các xu hướng thời trang từ các thập kỷ trước.
Chi tiết
Fashion designers aim to revive fashion trends creatively.Các nhà thiết kế thời trang nhằm mục đích làm sống lại các xu hướng thời trang một cách sáng tạo.
Đồng nghĩabring back fashion trends
Cụm hay dùngrevive past trendsrevive classic styles
Thường dùng khi nói về sự hồi sinh trong thời trang.
/spɑrk ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
khơi dậy những ý tưởng mới trong thiết kế trang phục
The latest technology can spark fashion innovation.
Công nghệ mới nhất có thể khơi dậy sự đổi mới trong thời trang.
Chi tiết
Young designers often spark fashion innovation with fresh concepts.Các nhà thiết kế trẻ thường khơi dậy sự đổi mới trong thời trang với những ý tưởng mới mẻ.
Đồng nghĩaignite fashion innovationstimulate fashion creativity
Cụm hay dùngspark new ideasspark creative solutions
Dùng để chỉ những ý tưởng mới mẻ trong ngành thời trang.
/ɪmˈbreɪs ˈfæʃən ʧeɪndʒ/
phr.
chấp nhận và thích nghi với các phong cách và xu hướng mới
Fashion brands need to embrace fashion change to stay relevant.
Các thương hiệu thời trang cần chấp nhận sự thay đổi để vẫn còn phù hợp.
Chi tiết
Consumers should embrace fashion change for a fresh look.Người tiêu dùng nên chấp nhận sự thay đổi trong thời trang để có diện mạo mới mẻ.
Đồng nghĩaaccept fashion changeadapt to fashion change
Cụm hay dùngembrace new trendsembrace modern styles
Thường dùng để khuyến khích sự đổi mới.
/prəˈmoʊt ˈfæʃən daɪˈvɜrsɪti/
phr.
hỗ trợ nhiều phong cách và văn hóa trong thời trang
Fashion weeks often promote fashion diversity through various designers.
Các tuần lễ thời trang thường hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang qua nhiều nhà thiết kế khác nhau.
Chi tiết
Brands should promote fashion diversity to appeal to a wider audience.Các thương hiệu nên hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang để thu hút nhiều khán giả hơn.
Đồng nghĩasupport fashion diversityencourage fashion inclusivity
Cụm hay dùngpromote inclusivitypromote cultural diversity
Thể hiện sự đa dạng trong ngành thời trang.
/ˈkæpʧər ˈfæʃən trɛndz/
phr.
nắm bắt và thể hiện các phong cách phổ biến trong trang phục
Photographers aim to capture fashion trends during runway shows.
Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích nắm bắt xu hướng thời trang trong các buổi trình diễn thời trang.
Chi tiết
Magazines capture fashion trends through editorial shoots.Các tạp chí nắm bắt xu hướng thời trang thông qua các buổi chụp hình biên tập.
Đồng nghĩaseize fashion trendsdocument fashion trends
Cụm hay dùngcapture current trendscapture emerging trends
Dùng để chỉ việc ghi lại các xu hướng thời trang.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈfæʃən kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
tôn vinh và đánh giá cao các thiết kế và ý tưởng độc đáo trong thời trang
Fashion shows celebrate fashion creativity from diverse designers.
Các buổi trình diễn thời trang tôn vinh sự sáng tạo trong thời trang từ các nhà thiết kế đa dạng.
Chi tiết
Art exhibitions often celebrate fashion creativity as well.Các triển lãm nghệ thuật cũng thường tôn vinh sự sáng tạo trong thời trang.
Đồng nghĩahonor fashion creativityappreciate fashion innovation
Cụm hay dùngcelebrate artistic creativitycelebrate innovative designs
Thể hiện sự đánh giá cao đối với sáng tạo trong thời trang.
/kriːˈeɪt ˈfæʃən ˈmoʊmənts/
phr.
tạo ra những sự kiện hoặc phong cách đáng nhớ trong thời trang
The runway show created unforgettable fashion moments.
Buổi trình diễn thời trang đã tạo ra những khoảnh khắc đáng nhớ.
Chi tiết
Celebrities often create fashion moments on the red carpet.Người nổi tiếng thường tạo ra những khoảnh khắc thời trang trên thảm đỏ.
Đồng nghĩagenerate fashion highlightsproduce fashion events
Cụm hay dùngcreate unforgettable momentscreate iconic moments
Thể hiện sự sáng tạo và sự chú ý trong thời trang.
/ɪmˈbreɪs ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
chào đón và hỗ trợ những ý tưởng mới trong thời trang
Brands that embrace fashion innovation often attract younger customers.
Các thương hiệu chào đón đổi mới trong thời trang thường thu hút khách hàng trẻ tuổi.
Chi tiết
To stay relevant, designers must embrace fashion innovation and adapt.Để duy trì sự liên quan, các nhà thiết kế phải chào đón đổi mới trong thời trang và thích nghi.
Đồng nghĩawelcome fashion innovationsupport fashion innovation
Cụm hay dùngembrace new ideasembrace technology
Sử dụng khi nói về sự đổi mới trong thời trang.
/dɪˈfaɪn ˈfæʃən ˈkʌltʃər/
phr.
mô tả các giá trị và phong cách của một cộng đồng thời trang
Fashion magazines often define fashion culture for their readers.
Các tạp chí thời trang thường xác định văn hóa thời trang cho độc giả của họ.
Chi tiết
Events like fashion weeks help define fashion culture globally.Các sự kiện như tuần lễ thời trang giúp xác định văn hóa thời trang trên toàn cầu.
Đồng nghĩashape fashion cultureinfluence fashion culture
Cụm hay dùngdefine modern culturedefine youth culture
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết và thảo luận về thời trang.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...