Quay lại Từ vựng nâng cao theo chủ đề
Bộ từ vựng

Từ vựng C1 (mở rộng)

284 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  284 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pərˈsweɪ.ʒən/
n.
Hành động thuyết phục ai đó làm hoặc tin điều gì đó.
Effective persuasion is key in marketing.
Sự thuyết phục hiệu quả là chìa khóa trong tiếp thị.
Chi tiết
He used persuasion techniques to sell the product.Anh ấy đã sử dụng các kỹ thuật thuyết phục để bán sản phẩm.
Đồng nghĩaconvincinginfluencecoaxing
Cụm hay dùngpower of persuasiontechniques of persuasionart of persuasion
Họ từpersuadepersuasive
Rất quan trọng trong quảng cáo để thuyết phục khách hàng.
/kæmˈpeɪ.nər/
n.
Một người lãnh đạo hoặc tham gia vào một chiến dịch.
The campaigner worked hard to promote the new product.
Người lãnh đạo chiến dịch đã làm việc chăm chỉ để quảng bá sản phẩm mới.
Chi tiết
As a campaigner, she focused on social issues.Là một người lãnh đạo chiến dịch, cô ấy tập trung vào các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaactivistadvocatepromoter
Cụm hay dùngpolitical campaignersocial campaignerenvironmental campaigner
Cần thiết trong các chiến dịch quảng bá.
/ˈbrænd.ɪŋ/
n.
quá trình tạo ra tên và hình ảnh độc đáo cho sản phẩm
Effective branding can lead to customer loyalty.
Thương hiệu hiệu quả có thể dẫn đến sự trung thành của khách hàng.
Chi tiết
The branding of the company was revamped last year.Thương hiệu của công ty đã được cải cách vào năm ngoái.
Đồng nghĩaidentitylabel
Cụm hay dùngbrand recognitionbrand loyalty
Họ từbrandbranded
Thương hiệu giúp phân biệt sản phẩm giữa thị trường.
/ˈtɑːr.ɡɪt.ɪŋ/
n.
quá trình xác định và tiếp cận các đối tượng cụ thể
Effective targeting can lead to higher conversion rates.
Nhắm đúng đối tượng có thể dẫn đến tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.
Chi tiết
Targeting the right demographic is crucial in advertising.Nhắm đúng nhóm nhân khẩu học là rất quan trọng trong quảng cáo.
Đồng nghĩaaimingfocusing
Cụm hay dùngaudience targetingmarket targeting
Nhắm đúng đối tượng giúp tối ưu hóa hiệu quả quảng cáo.
/kæmˈpeɪ.nɪŋ/
n.
hành động quảng bá sản phẩm hoặc ý tưởng thông qua các hành động có tổ chức
Campaigning for the new product launch was intense.
Chiến dịch quảng bá cho sản phẩm mới rất mạnh mẽ.
Chi tiết
Effective campaigning can change public perception.Chiến dịch hiệu quả có thể thay đổi nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩapromotionadvertising
Cụm hay dùngpolitical campaigningsocial campaigning
Chiến dịch quảng cáo cần có kế hoạch rõ ràng.
/ˌævɒ̃ˈɡɑːrd/
adj.
Đổi mới và đi trước thời đại, đặc biệt trong nghệ thuật.
The artist is known for her avant-garde techniques.
Nghệ sĩ này nổi tiếng với các kỹ thuật tiên phong của mình.
Chi tiết
Avant-garde movements often provoke thought and discussion.Các phong trào tiên phong thường kích thích suy nghĩ và thảo luận.
Đồng nghĩainnovativeexperimental
Cụm hay dùngavant-garde artavant-garde music
Từ này thường dùng để chỉ nghệ thuật sáng tạo và tiên phong.
/aɪˈkɒnɪk/
adj.
Được công nhận rộng rãi và có vị thế vững chắc trong văn hóa.
The Eiffel Tower is an iconic symbol of Paris.
Tháp Eiffel là biểu tượng nổi bật của Paris.
Chi tiết
Her iconic style influenced many designers.Phong cách biểu tượng của cô đã ảnh hưởng đến nhiều nhà thiết kế.
Đồng nghĩalegendaryfamous
Cụm hay dùngiconic imageiconic figure
Dùng để chỉ những biểu tượng nổi tiếng trong nghệ thuật.
/kjʊˈreɪʃən/
n.
Sự lựa chọn và tổ chức nội dung để trưng bày.
The curation of the exhibit was done by a renowned artist.
Việc chọn lọc triển lãm được thực hiện bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.
Chi tiết
Digital curation is becoming increasingly important.Việc chọn lọc kỹ thuật số đang trở nên ngày càng quan trọng.
Đồng nghĩaselectionorganization
Cụm hay dùngart curationexhibition curation
Thường dùng trong bảo tàng và nghệ thuật.
/ˈɔːrə/
n.
Một bầu không khí hoặc phẩm chất đặc trưng bao quanh một người hoặc một vật.
The artwork has an aura of mystery.
Tác phẩm nghệ thuật có một bầu không khí bí ẩn.
Chi tiết
The artist's aura captivated the audience.Bầu không khí của nghệ sĩ đã thu hút khán giả.
Đồng nghĩavibeatmosphere
Cụm hay dùngmystical auraaura of creativity
Thường dùng để chỉ sự thu hút trong nghệ thuật.
/ɪˈvoʊk/
v.
Gợi lên một cảm xúc, ký ức hoặc hình ảnh trong tâm trí.
The artwork evokes a sense of nostalgia.
Tác phẩm nghệ thuật gợi lên cảm giác hoài niệm.
Chi tiết
Music can evoke strong emotions in people.Âm nhạc có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ ở mọi người.
Đồng nghĩabring to mindelicit
Cụm hay dùngevoke emotionsevoke memories
Thường dùng để chỉ cảm xúc trong nghệ thuật.
/ˌmɑːrkɪtəˈbɪlɪti/
n.
sự hấp dẫn của sản phẩm hoặc dịch vụ đối với người tiêu dùng
The marketability of the new product was assessed before launch.
Sự hấp dẫn của sản phẩm mới đã được đánh giá trước khi ra mắt.
Chi tiết
High marketability can lead to increased sales and profits.Sự hấp dẫn cao có thể dẫn đến doanh số và lợi nhuận tăng lên.
Đồng nghĩaattractivenessdesirability
Cụm hay dùngproduct marketabilitymarketability analysis
Sự hấp dẫn của sản phẩm có thể ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.
/kəmˈpɛtɪtɪv.nəs/
n.
khả năng cạnh tranh thành công trên thị trường
Improving competitiveness is essential for long-term success.
Cải thiện khả năng cạnh tranh là điều cần thiết cho thành công lâu dài.
Chi tiết
Companies must focus on innovation to enhance their competitiveness.Các công ty phải tập trung vào đổi mới để nâng cao khả năng cạnh tranh của họ.
Đồng nghĩarivalrycompetitiveness
Cụm hay dùngglobal competitivenessmarket competitiveness
Khả năng cạnh tranh là yếu tố quyết định trong kinh doanh.
/ˈɔːdɪtɪŋ/
n.
quá trình kiểm tra các hồ sơ tài chính để đảm bảo độ chính xác
The auditing process revealed several discrepancies in the accounts.
Quá trình kiểm toán đã phát hiện ra một số sai sót trong các tài khoản.
Chi tiết
Regular auditing is essential for financial transparency.Kiểm toán định kỳ là rất cần thiết để đảm bảo tính minh bạch tài chính.
Đồng nghĩareviewexamination
Cụm hay dùngfinancial auditinginternal auditing
Kiểm toán là bước quan trọng trong quản lý tài chính.
/ˌɒntrəprəˈnɜːrʃɪp/
n.
hoạt động khởi nghiệp và điều hành một doanh nghiệp.
Entrepreneurship requires creativity and risk-taking.
Khởi nghiệp đòi hỏi sự sáng tạo và chấp nhận rủi ro.
Chi tiết
Many universities offer courses in entrepreneurship.Nhiều trường đại học cung cấp khóa học về khởi nghiệp.
Đồng nghĩabusiness ownershipventure creation
Cụm hay dùngsocial entrepreneurshipentrepreneurial spirit
Khái niệm quan trọng trong kinh doanh hiện đại.
/ˈwɜːrsən/
v.
làm cho cái gì đó tồi tệ hơn
Pollution can worsen health conditions.
Ô nhiễm có thể làm tình trạng sức khỏe tồi tệ hơn.
Chi tiết
The drought is expected to worsen in the coming months.Nạn hạn hán dự kiến sẽ trở nên tồi tệ hơn trong vài tháng tới.
Đồng nghĩaaggravatedeteriorateexacerbate
Cụm hay dùngworsen conditionsworsen effectsworsen situations
Thường dùng để chỉ các vấn đề ngày càng nghiêm trọng hơn.
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrs/
adj.
có sự đa dạng lớn về các loài
Rainforests are known for their biodiverse ecosystems.
Rừng nhiệt đới nổi tiếng với các hệ sinh thái đa dạng.
Chi tiết
Protecting biodiverse areas is essential for conservation.Bảo vệ các khu vực đa dạng sinh học là rất cần thiết cho bảo tồn.
Đồng nghĩavarieddiverserich
Cụm hay dùngbiodiverse ecosystemsbiodiverse regionsbiodiverse habitats
Thường dùng khi nói về sự đa dạng sinh học.
/ˈweɪstfəl/
adj.
sử dụng nhiều hơn mức cần thiết
Wasteful practices harm the environment.
Các thực hành lãng phí gây hại cho môi trường.
Chi tiết
Reducing wasteful consumption is important for sustainability.Giảm tiêu thụ lãng phí là rất quan trọng cho tính bền vững.
Đồng nghĩaprofligatesquandering
Cụm hay dùngwasteful habitswasteful practiceswasteful consumption
Liên quan đến việc sử dụng tài nguyên không hiệu quả.
/əˌliː.viˈeɪ.ʃən/
n.
hành động làm cho một vấn đề ít nghiêm trọng hơn
Alleviation of poverty is linked to climate action.
Giảm nghèo liên quan đến hành động về khí hậu.
Chi tiết
Effective alleviation strategies can enhance community well-being.Các chiến lược giảm nhẹ hiệu quả có thể nâng cao phúc lợi cộng đồng.
Đồng nghĩareductionmitigation
Cụm hay dùngpoverty alleviationalleviation measures
Giảm nhẹ là một phần quan trọng trong các nỗ lực ứng phó với khí hậu.
/kəmˈplɪs.ɪt/
adj.
liên quan đến người khác trong hành vi sai trái hoặc tội phạm
He was found to be complicit in the fraud scheme.
Anh ta bị phát hiện có liên quan đến kế hoạch gian lận.
Chi tiết
The company was complicit in environmental violations.Công ty đã có liên quan đến các vi phạm môi trường.
Đồng nghĩainvolvedcollaborative
Cụm hay dùngcomplicit behaviorcomplicit action
Thường dùng để chỉ sự liên quan đến tội phạm.
/ˈkʌl.pə.bəl/
adj.
chịu trách nhiệm cho hành vi sai trái hoặc lỗi
The jury found him culpable of the charges.
Bồi thẩm đoàn đã xác định anh ta có tội với các cáo buộc.
Chi tiết
Her actions were deemed culpable in the accident.Hành động của cô ấy bị coi là có lỗi trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩablameworthyguilty
Cụm hay dùngculpable behaviorculpable party
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˌdiːˈkrɪm.ɪ.naɪz/
v.
loại bỏ tình trạng pháp lý của một hành vi tội phạm
Many countries are working to decriminalize marijuana.
Nhiều quốc gia đang làm việc để phi hình sự hóa cần sa.
Chi tiết
The movement aims to decriminalize sex work.Phong trào này nhằm phi hình sự hóa công việc tình dục.
Đồng nghĩalegalizepermit
Cụm hay dùngdecriminalize drugsdecriminalize activities
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
/ɪmˈbɛz.əl/
v.
lén lút lấy tiền cho mục đích cá nhân từ một tổ chức
He was charged with embezzling funds from the charity.
Anh ta bị buộc tội biển thủ quỹ từ tổ chức từ thiện.
Chi tiết
She embezzled millions while working at the bank.Cô ấy đã biển thủ hàng triệu trong thời gian làm việc tại ngân hàng.
Đồng nghĩamisappropriatedefraud
Cụm hay dùngembezzle moneyembezzle funds
Rất nghiêm trọng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈɪm.plɪ.keɪt/
v.
cho thấy rằng ai đó có liên quan đến tội phạm hoặc sai trái
The evidence could implicate several officials.
Bằng chứng có thể liên quan đến một số quan chức.
Chi tiết
He was implicated in the scandal.Anh ta đã bị liên quan đến vụ bê bối.
Đồng nghĩainvolveconnect
Cụm hay dùngimplicate someoneimplicate in a crime
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.
/ˈpɜːr.pə.treɪt/
v.
thực hiện một tội ác hoặc hành vi sai trái
They perpetrated a fraud that lasted for years.
Họ đã thực hiện một vụ gian lận kéo dài nhiều năm.
Chi tiết
The crime was perpetrated by an organized gang.Tội ác được thực hiện bởi một băng nhóm có tổ chức.
Đồng nghĩacommitexecute
Cụm hay dùngperpetrate a crimeperpetrate fraud
Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm.
/rɪˈmænd/
v.
gửi ai đó quay lại trong tình trạng bị giam giữ để xử lý pháp lý tiếp theo
The judge decided to remand the suspect until the trial.
Thẩm phán quyết định giam giữ nghi can cho đến khi xét xử.
Chi tiết
He was remanded in custody for a week.Anh ta đã bị giam giữ trong một tuần.
Đồng nghĩadetainhold
Cụm hay dùngremand in custodyremand a suspect
Thường được sử dụng trong quy trình tố tụng hình sự.
/ˈlɪt.ɪ.ɡeɪt/
v.
đưa một vụ việc ra tòa án
They decided to litigate rather than settle out of court.
Họ quyết định kiện thay vì hòa giải ngoài tòa.
Chi tiết
Litigating can be a lengthy process.Quá trình kiện tụng có thể kéo dài.
Đồng nghĩasueprosecute
Cụm hay dùnglitigate a caselitigate in court
Thường sử dụng trong các vụ kiện.
/ɪmˈpiːtʃ/
v.
buộc tội một quan chức công về hành vi sai trái
The president was impeached by the House of Representatives.
Tổng thống đã bị luận tội bởi Hạ viện.
Chi tiết
Impeaching a leader is a serious political action.Luận tội một nhà lãnh đạo là một hành động chính trị nghiêm trọng.
Đồng nghĩaaccuseprosecute
Cụm hay dùngimpeach a presidentimpeach officials
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/əˈlɛdʒ/
v.
khẳng định điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng.
The report alleges that the company was involved in fraud.
Báo cáo cáo buộc rằng công ty đã tham gia vào gian lận.
Chi tiết
He alleged that he was treated unfairly.Anh ấy cáo buộc rằng mình đã bị đối xử không công bằng.
Đồng nghĩaclaimassert
Cụm hay dùngallege wrongdoingallege misconduct
Thường dùng trong các vụ kiện hoặc điều tra.
/koʊˈɜrʃ/
v.
ép buộc ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ.
They tried to coerce him into signing the contract.
Họ đã cố gắng ép buộc anh ấy ký hợp đồng.
Chi tiết
Coercing someone is illegal.Ép buộc ai đó là bất hợp pháp.
Đồng nghĩaforcecompel
Cụm hay dùngcoerce into actioncoerce compliance
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý và đạo đức.
/ˈfjuː.dʒɪ.tɪv/
n.
một người đang chạy trốn khỏi pháp luật.
The fugitive was captured after a week on the run.
Tên tội phạm đã bị bắt sau một tuần chạy trốn.
Chi tiết
They are searching for the fugitive in the area.Họ đang tìm kiếm tên tội phạm trong khu vực.
Đồng nghĩaescapeerunaway
Cụm hay dùngcapture a fugitivefugitive from justice
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm và truy nã.
/ˈmɪs.traɪ.əl/
n.
một phiên tòa không hợp lệ do lỗi.
The judge declared a mistrial after juror misconduct.
Thẩm phán đã tuyên bố phiên tòa không hợp lệ sau hành vi sai trái của bồi thẩm đoàn.
Chi tiết
A mistrial can lead to a retrial.Một phiên tòa không hợp lệ có thể dẫn đến phiên tòa mới.
Đồng nghĩainvalid trialfailed trial
Cụm hay dùngdeclare a mistrialmistrial proceedings
Thường xảy ra trong các vụ án hình sự.
/ɪnˈkɑːr.sə.reɪt/
v.
giam giữ ai trong tù.
The judge decided to incarcerate the criminal for ten years.
Thẩm phán quyết định giam giữ tên tội phạm trong mười năm.
Chi tiết
Many argue that incarcerating non-violent offenders is unjust.Nhiều người cho rằng việc giam giữ những tội phạm phi bạo lực là không công bằng.
Đồng nghĩaimprisondetain
Cụm hay dùngincarcerate offendersincarcerate criminals
Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý.
/fəˈren.zɪks/
n.
Việc sử dụng các phương pháp khoa học để giải quyết tội phạm.
Forensics played a key role in the investigation.
Pháp y đóng vai trò quan trọng trong cuộc điều tra.
Chi tiết
Advancements in forensics have improved criminal cases.Sự phát triển trong lĩnh vực pháp y đã cải thiện các vụ án hình sự.
Đồng nghĩacriminalistics
Cụm hay dùngforensic evidenceforensic analysis
Thường liên quan đến điều tra tội phạm.
/səbˈvɜːr.ʒən/
n.
Làm suy yếu quyền lực hoặc quyền hạn, thường một cách bí mật.
The government accused him of subversion.
Chính phủ đã buộc tội anh ta về hành vi làm suy yếu.
Chi tiết
Subversion can lead to serious consequences for individuals.Hành vi làm suy yếu có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho cá nhân.
Đồng nghĩaundermining
Cụm hay dùngsubversion of governmentpolitical subversion
Thường liên quan đến chính trị.
/əbˈstrʌk.ʃən/
n.
Hành động chặn hoặc cản trở điều gì đó.
Obstruction of justice is a serious crime.
Cản trở công lý là một tội nghiêm trọng.
Chi tiết
He was charged with obstruction during the investigation.Anh ta bị buộc tội cản trở trong quá trình điều tra.
Đồng nghĩahindrance
Cụm hay dùngobstruction of justiceobstruction charges
Thường liên quan đến các cuộc điều tra.
/ˌɪntərˈkʌltʃərəl/
adj.
Liên quan đến các tương tác giữa các nền văn hóa khác nhau.
Intercultural communication is essential in today's global world.
Giao tiếp liên văn hóa là rất cần thiết trong thế giới toàn cầu ngày nay.
Chi tiết
They promote intercultural understanding through various programs.Họ thúc đẩy sự hiểu biết liên văn hóa thông qua nhiều chương trình khác nhau.
Đồng nghĩacross-culturalmulticultural
Cụm hay dùngintercultural exchangeintercultural dialogue
Liên quan đến việc giao lưu giữa các nền văn hóa.
/ˈkʌstəˌmɛri/
adj.
Theo phong tục hoặc thực tiễn thông thường của một nền văn hóa nhất định.
It is customary to greet guests with a handshake.
Theo phong tục, việc chào đón khách bằng một cái bắt tay là bình thường.
Chi tiết
Customary practices vary widely across cultures.Các phong tục tập quán thông thường rất khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩatraditionalconventional
Cụm hay dùngcustomary practicescustomary law
Liên quan đến những phong tục tập quán của một nền văn hóa.
/ˈiːθɒs/
n.
Tinh thần hoặc giá trị đặc trưng của một nền văn hóa hoặc cộng đồng.
The ethos of the community promotes kindness and cooperation.
Tinh thần của cộng đồng thúc đẩy lòng tốt và sự hợp tác.
Chi tiết
Their business ethos focuses on sustainability and ethics.Tinh thần kinh doanh của họ tập trung vào sự bền vững và đạo đức.
Đồng nghĩaspiritcharacter
Cụm hay dùngcultural ethosorganizational ethos
Thường dùng để nói về giá trị văn hóa.
/məˈdɜrnɪti/
n.
Chất lượng của việc hiện đại hoặc đương đại.
Modernity brings new challenges to traditional cultures.
Sự hiện đại mang đến những thách thức mới cho các nền văn hóa truyền thống.
Chi tiết
The clash between modernity and tradition is common.Cuộc xung đột giữa hiện đại và truyền thống là điều phổ biến.
Đồng nghĩacontemporaneityprogressivism
Cụm hay dùngcultural modernitysocial modernity
Sự hiện đại có thể thay đổi cách thức sinh hoạt của con người.
/ˌɪntərkəˈnɛkt/
v.
Kết nối với nhau; liên kết với nhau.
Cultures interconnect in a globalized world.
Các nền văn hóa liên kết trong một thế giới toàn cầu hóa.
Chi tiết
Ideas interconnect across different fields.Các ý tưởng liên kết giữa các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩalinkconnect
Cụm hay dùnginterconnect culturesinterconnect ideas
Thường dùng để nói về sự kết nối giữa các nền văn hóa.
/ˌkoʊɪɡˈzɪst/
v.
Tồn tại cùng nhau trong cùng một thời gian hoặc địa điểm.
Different cultures can coexist peacefully.
Các nền văn hóa khác nhau có thể tồn tại hòa bình.
Chi tiết
Species must coexist in their habitats.Các loài phải tồn tại cùng nhau trong môi trường sống của chúng.
Đồng nghĩaexist togetherlive together
Cụm hay dùngcoexist peacefullycoexist with
Thường dùng để nói về sự chung sống giữa các nền văn hóa.
/ˈæl.ə.keɪ.tɪv/
adj.
thuộc về phân bổ tài nguyên
Allocative efficiency is key in economics.
Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.
Chi tiết
The allocative function of prices helps balance supply and demand.Chức năng phân bổ của giá cả giúp cân bằng cung và cầu.
Đồng nghĩadistributive
Cụm hay dùngallocative efficiencyallocative function
Thường dùng trong phân tích thị trường.
/pɪˈkjuː.ni.ər.i/
adj.
thuộc về tiền bạc
He faced pecuniary difficulties after losing his job.
Anh ấy gặp khó khăn về tài chính sau khi mất việc.
Chi tiết
Pecuniary interests can influence business decisions.Lợi ích tài chính có thể ảnh hưởng đến quyết định kinh doanh.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngpecuniary gainpecuniary loss
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính và pháp lý.
/ˈaʊtleɪ/
n.
Một khoản tiền chi cho cái gì đó.
The outlay for the new project was substantial.
Khoản chi cho dự án mới là rất lớn.
Chi tiết
Careful planning can reduce unnecessary outlays.Lập kế hoạch cẩn thận có thể giảm bớt khoản chi không cần thiết.
Đồng nghĩaexpenditurespending
Cụm hay dùngcapital outlayoperating outlay
Khoản chi cần phải được quản lý cẩn thận.
/ˌdiːˈrɛɡ.jʊ.leɪt/
v.
gỡ bỏ các quy định của chính phủ kiểm soát một ngành
The government decided to deregulate the telecommunications sector.
Chính phủ đã quyết định gỡ bỏ quy định trong lĩnh vực viễn thông.
Chi tiết
Deregulating the market can lead to more competition.Gỡ bỏ quy định trong thị trường có thể dẫn đến nhiều cạnh tranh hơn.
Đồng nghĩaliberalizefree upunregulate
Cụm hay dùngderegulate industryderegulate marketsderegulate prices
Thường ảnh hưởng đến thị trường và ngành nghề.
/ˈjiːl.dɪŋ/
adj.
sản xuất hoặc cung cấp cái gì đó
The yielding of crops depends on various factors.
Việc sản xuất cây trồng phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
Chi tiết
Investments are often yielding returns over time.Các khoản đầu tư thường mang lại lợi nhuận theo thời gian.
Đồng nghĩaproductivegeneratingprofitable
Cụm hay dùngyielding investmentsyielding cropsyielding results
Họ từyield
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư và nông nghiệp.
/ˈɑːptɪmɪzəm/
n.
sự lạc quan
Investor optimism can drive market growth.
Sự lạc quan của nhà đầu tư có thể thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường.
Chi tiết
The report showed signs of economic optimism.Báo cáo cho thấy dấu hiệu của sự lạc quan kinh tế.
Đồng nghĩahopefulnesspositivityconfidence
Cụm hay dùngeconomic optimismconsumer optimismbusiness optimism
Thường liên quan đến tâm lý thị trường.
/prɒsˈpɛrɪti/
n.
sự thịnh vượng
Economic prosperity benefits everyone in society.
Sự thịnh vượng kinh tế mang lại lợi ích cho tất cả mọi người trong xã hội.
Chi tiết
They worked hard to achieve prosperity.Họ đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thịnh vượng.
Đồng nghĩawealthsuccessaffluence
Cụm hay dùngeconomic prosperityprosperity indexshared prosperity
Thường được thảo luận trong bối cảnh phát triển kinh tế.
/ˈpɛd.ə.ɡɒg/
n.
Giáo viên, đặc biệt là người nghiêm khắc.
The pedagogue emphasized discipline in the classroom.
Giáo viên nhấn mạnh tính kỷ luật trong lớp học.
Chi tiết
As a pedagogue, she believed in fostering creativity.Là một giáo viên, cô tin tưởng vào việc phát triển sự sáng tạo.
Đồng nghĩaeducatorinstructor
Cụm hay dùngexperienced pedagogueprogressive pedagogue
Giáo viên có thể có nhiều phong cách khác nhau.
/ɪnˈrɪtʃ.mənt/
n.
Quá trình nâng cao chất lượng giáo dục.
The enrichment programs provide additional learning opportunities.
Các chương trình nâng cao cung cấp cơ hội học tập bổ sung.
Chi tiết
They focus on enrichment activities for gifted students.Họ tập trung vào các hoạt động nâng cao cho học sinh tài năng.
Đồng nghĩaenhancementimprovement
Cụm hay dùngcurricular enrichmenteducational enrichment
Nâng cao có thể bao gồm nhiều hoạt động khác nhau.
/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/
n.
Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.
Metacognition helps students improve their learning strategies.
Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.
Chi tiết
Teachers can encourage metacognition in the classroom.Giáo viên có thể khuyến khích nhận thức về tư duy trong lớp học.
Đồng nghĩaself-awarenessreflection
Cụm hay dùngmetacognition strategiespromote metacognition
Thường sử dụng trong ngữ cảnh học tập và nghiên cứu.
/fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
n.
Hành động làm cho một quá trình dễ dàng hơn hoặc có thể đạt được hơn.
Facilitation of discussions can lead to better outcomes.
Việc tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Effective facilitation is key in collaborative learning.Tạo điều kiện hiệu quả là chìa khóa trong việc học hợp tác.
Đồng nghĩaassistancesupport
Cụm hay dùnggroup facilitationfacilitation skills
Tạo điều kiện có thể giúp tăng cường sự tham gia của học sinh.
/kəˈrɪk.jə.lər/
adj.
Liên quan đến các môn học được dạy trong trường.
Curricular activities enhance students' learning experiences.
Các hoạt động trong chương trình học nâng cao trải nghiệm học tập của học sinh.
Chi tiết
The school offers various curricular options.Trường cung cấp nhiều lựa chọn trong chương trình học.
Đồng nghĩaacademiceducational
Cụm hay dùngcurricular reformcurricular framework
Các hoạt động ngoài giờ cũng có thể bổ sung cho chương trình học.
/ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
adj.
nhận thức được điều gì đó.
Students should be cognizant of their learning styles.
Học sinh nên nhận thức được phong cách học của mình.
Chi tiết
She is cognizant of the challenges in the education system.Cô ấy nhận thức được những thách thức trong hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩaawareconsciousinformed
Cụm hay dùngcognizant ofcognizant approachcognizant learning
Thường dùng để nhấn mạnh sự nhận thức trong học tập.
/ˈer.ʊ.daɪt/
adj.
có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng.
The professor was known for his erudite lectures.
Giáo sư nổi tiếng với những bài giảng uyên thâm.
Chi tiết
Her erudite comments impressed the entire audience.Những bình luận uyên thâm của cô ấy đã gây ấn tượng với toàn bộ khán giả.
Đồng nghĩalearnedknowledgeablescholarly
Cụm hay dùngerudite scholarerudite discussionerudite analysis
Thường dùng để mô tả người có kiến thức rộng lớn.
/ˈrɛk.wɪ.zɪt/
adj.
cần thiết cho một mục đích cụ thể.
He lacked the requisite skills for the job.
Anh ấy thiếu các kỹ năng cần thiết cho công việc.
Chi tiết
The requisite knowledge is essential for success in this field.Kiến thức cần thiết là rất quan trọng để thành công trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩanecessaryessentialmandatory
Cụm hay dùngrequisite qualificationsrequisite trainingrequisite experience
Thường dùng khi nhấn mạnh điều cần thiết trong học tập.
/vɪˈkeə.ri.əs/
adj.
trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác.
Reading allows for vicarious experiences of different cultures.
Đọc sách cho phép trải nghiệm gián tiếp về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
She found vicarious pleasure in her friend's adventures.Cô ấy tìm thấy niềm vui gián tiếp trong những cuộc phiêu lưu của bạn mình.
Đồng nghĩaindirectempatheticsecondhand
Cụm hay dùngvicarious learningvicarious experiencevicarious pleasure
Thường dùng khi nói về trải nghiệm học tập gián tiếp.
/ˌɪn.trəˈspek.ʃən/
n.
Sự xem xét suy nghĩ và cảm xúc của bản thân.
Introspection can lead to personal growth.
Sự tự suy nghĩ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
She practices introspection to understand her emotions.Cô ấy thực hành tự suy nghĩ để hiểu cảm xúc của mình.
Đồng nghĩaself-reflectionself-examination
Cụm hay dùngdeep introspectionintrospection process
Thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý học.
/koʊəˈlɛs/
v.
hợp nhất để tạo thành một nhóm hoặc khối.
The different factions began to coalesce into a single movement.
Các phe phái khác nhau bắt đầu hợp nhất thành một phong trào duy nhất.
Chi tiết
Ideas from various disciplines coalesce to form new theories.Những ý tưởng từ nhiều lĩnh vực khác nhau hợp nhất để hình thành các lý thuyết mới.
Đồng nghĩamergeunite
Cụm hay dùngcoalesce intocoalesce around
Dùng để mô tả sự hợp nhất trong các lĩnh vực khác nhau.
/ziːl/
n.
năng lượng hoặc sự nhiệt tình lớn trong việc theo đuổi một mục tiêu.
Her zeal for learning is inspiring.
Sự nhiệt huyết của cô ấy đối với việc học thật đáng khâm phục.
Chi tiết
He approached his studies with zeal.Anh ấy đã tiếp cận việc học với sự nhiệt tình.
Đồng nghĩaenthusiasmpassion
Cụm hay dùngshow zealzeal for knowledge
Thường dùng để chỉ sự nhiệt tình trong học tập.
/ˈfɔːrmətɪv/
adj.
liên quan đến sự phát triển của một cái gì đó.
Formative assessments help guide student learning.
Các đánh giá hình thành giúp định hướng việc học của học sinh.
Chi tiết
Formative experiences shape our perspectives.Kinh nghiệm hình thành định hình quan điểm của chúng ta.
Đồng nghĩadevelopmentalconstructive
Cụm hay dùngformative assessmentformative feedback
Đánh giá hình thành rất cần thiết trong giáo dục.
/ˌɔː.təʊˈdaɪ.dækt/
n.
Một người tự học thay vì được dạy.
He is an autodidact, mastering several languages on his own.
Anh ấy là một người tự học, tự làm chủ nhiều ngôn ngữ.
Chi tiết
Autodidacts often bring unique perspectives to discussions.Những người tự học thường mang đến những góc nhìn độc đáo trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaself-taughtself-educated
Cụm hay dùngautodidact approachautodidact learning
'Autodidact' thường dùng để chỉ những người tự học thành công.
/kəʊɡˈnɪʃ.ən/
n.
Hành động tinh thần để tiếp thu kiến thức và hiểu biết.
Cognition plays a crucial role in learning processes.
Nhận thức đóng vai trò quan trọng trong quá trình học tập.
Chi tiết
Her research focuses on the development of cognitive skills in children.Nghiên cứu của cô tập trung vào sự phát triển kỹ năng nhận thức ở trẻ em.
Đồng nghĩaunderstandingperception
Cụm hay dùngcognitive developmentcognitive psychology
Thường dùng trong các lĩnh vực tâm lý học và giáo dục.
/ˌkɒm.prɪˈhɛn.ʃən/
n.
Khả năng hiểu một điều gì đó.
Reading comprehension is crucial for academic success.
Khả năng đọc hiểu là rất quan trọng cho thành công học thuật.
Chi tiết
His comprehension of complex texts is impressive.Khả năng hiểu các văn bản phức tạp của anh ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩaunderstandinggrasp
Cụm hay dùngreading comprehensioncomprehension skills
Thường dùng trong giáo dục để đánh giá khả năng hiểu biết.
/ˈtjuː.tɪ.lɪdʒ/
n.
Sự bảo vệ hoặc hướng dẫn trong giáo dục.
The students thrived under the tutelage of their experienced teacher.
Học sinh phát triển mạnh mẽ dưới sự hướng dẫn của giáo viên dày dạn kinh nghiệm.
Chi tiết
He learned music under the tutelage of a renowned maestro.Anh ấy đã học nhạc dưới sự hướng dẫn của một nhạc trưởng nổi tiếng.
Đồng nghĩaguidanceinstruction
Cụm hay dùngunder tutelagetutelage system
Thường dùng khi nhấn mạnh vai trò của người hướng dẫn.
/ˌɛs.əˈtɛr.ɪk/
adj.
Chỉ dành cho một số ít người hiểu hoặc biết.
The professor's lecture was full of esoteric references that confused most students.
Bài giảng của giáo sư đầy những tham chiếu esoteric khiến hầu hết sinh viên bối rối.
Chi tiết
Many esoteric topics require extensive background knowledge.Nhiều chủ đề esoteric đòi hỏi kiến thức nền tảng rộng.
Đồng nghĩaabstrusearcane
Cụm hay dùngesoteric knowledgeesoteric subject
Thường dùng để chỉ những kiến thức chuyên sâu.
/fəˈsɪl.ɪ.tətɪv/
adj.
Phục vụ để hỗ trợ; giúp mang lại.
Facilitative leadership can enhance team dynamics.
Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.
Chi tiết
A facilitative approach encourages open communication.Một phương pháp hỗ trợ khuyến khích giao tiếp cởi mở.
Đồng nghĩasupportivehelpful
Cụm hay dùngfacilitative rolefacilitative environment
Lãnh đạo hỗ trợ là rất quan trọng trong giáo dục.
/kəˈluːʒən/
n.
sự thông đồng
Collusion in energy markets can lead to unfair pricing.
Sự thông đồng trong thị trường năng lượng có thể dẫn đến giá cả không công bằng.
Chi tiết
The investigation revealed collusion among several companies.Cuộc điều tra đã phát hiện sự thông đồng giữa một số công ty.
Đồng nghĩaconspiracycollaborationcomplicity
Cụm hay dùngmarket collusioncollusion allegationscollusion agreement
Liên quan đến sự không công bằng trong ngành năng lượng.
/ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/
n.
Quá trình làm hư hại hoặc giảm chất lượng của một cái gì đó.
Soil degradation affects agricultural productivity.
Suy thoái đất ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp.
Chi tiết
Environmental degradation is a serious global issue.Suy thoái môi trường là một vấn đề toàn cầu nghiêm trọng.
Đồng nghĩadeteriorationdecline
Cụm hay dùngenvironmental degradationland degradation
Họ từdegradedegrading
Thường liên quan đến môi trường tự nhiên.
/ˌænθrəpoʊˈdʒɛnɪk/
adj.
Do con người gây ra hoặc ảnh hưởng.
Anthropogenic climate change is a pressing issue.
Biến đổi khí hậu do con người gây ra là một vấn đề cấp bách.
Chi tiết
Many species face anthropogenic threats.Nhiều loài đối mặt với các mối đe dọa do con người.
Đồng nghĩahuman-inducedman-made
Cụm hay dùnganthropogenic emissionsanthropogenic impact
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu môi trường.
/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/
n.
Quá trình quen với một kích thích.
Habituation can affect animal behavior in urban areas.
Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.
Chi tiết
The habituation of wildlife to human presence is concerning.Việc động vật hoang dã quen với sự hiện diện của con người là điều đáng lo ngại.
Đồng nghĩaacclimatizationadaptation
Cụm hay dùnganimal habituationhabituation effects
Liên quan đến hành vi động vật.
/ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/
n.
sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt
Overexploitation of fish stocks threatens marine life.
Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.
Chi tiết
Sustainable practices can prevent overexploitation.Các phương pháp bền vững có thể ngăn chặn việc khai thác quá mức.
Đồng nghĩaoveruseexcessive extraction
Cụm hay dùngoverexploitation of resourcesoverexploitation of wildlife
Lưu ý đến sự khai thác tài nguyên.
/dɪˈpliː.ʃən/
n.
sự giảm số lượng hoặc khối lượng của một cái gì đó
Resource depletion is a serious concern for future generations.
Sự cạn kiệt tài nguyên là một mối quan tâm nghiêm trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
The depletion of natural resources affects all of us.Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng đến tất cả chúng ta.
Đồng nghĩareductionexhaustion
Cụm hay dùngresource depletiondepletion rates
Thường được sử dụng khi nói về tài nguyên thiên nhiên.
/ˌbaɪ.oʊ.daɪˈnæm.ɪks/
n.
một phương pháp canh tác toàn diện nhấn mạnh sự cân bằng sinh thái
Biodynamics promotes sustainable agriculture practices.
Biodynamics khuyến khích các phương pháp nông nghiệp bền vững.
Chi tiết
Many farmers are adopting biodynamic methods.Nhiều nông dân đang áp dụng phương pháp biodynamic.
Đồng nghĩaecological farmingsustainable farming
Cụm hay dùngbiodynamic farmingbiodynamic practices
Thường được sử dụng trong bối cảnh nông nghiệp sinh thái.
/ˈbaɪəʊmæs/
n.
Chất hữu cơ được sử dụng làm nhiên liệu, đặc biệt là trong năng lượng tái tạo.
Biomass can be a sustainable energy source.
Năng lượng sinh khối có thể là một nguồn năng lượng bền vững.
Chi tiết
Using biomass helps reduce waste.Sử dụng sinh khối giúp giảm chất thải.
Đồng nghĩaorganic matterbiofuel
Cụm hay dùngbiomass energybiomass production
Thường được đề cập trong ngữ cảnh năng lượng tái tạo.
/diːˌkɑːrbənɪˈzeɪʃən/
n.
Quá trình giảm khí thải carbon dioxide.
Decarbonization is essential for combating climate change.
Giảm carbon là cần thiết để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Countries are working towards decarbonization of their economies.Các quốc gia đang làm việc để giảm carbon trong nền kinh tế của họ.
Đồng nghĩacarbon reductiondecarbonizing
Cụm hay dùngdecarbonization strategiesdecarbonization goals
Thường dùng trong ngữ cảnh chính sách khí hậu.
/ˌoʊ.vəˈpɒp.jə.leɪ.ʃən/
n.
Tình trạng số người vượt quá khả năng của môi trường.
Overpopulation can strain natural resources.
Dân số quá đông có thể gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.
Chi tiết
Cities face challenges due to overpopulation.Các thành phố phải đối mặt với các thách thức do dân số quá đông.
Đồng nghĩaovercrowdingoverabundance
Cụm hay dùngurban overpopulationglobal overpopulation
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội và môi trường.
/ˌdʒiː.oʊˈθɜːr.məl/
adj.
Liên quan đến nhiệt từ bên trong Trái Đất.
Geothermal energy is a renewable resource.
Năng lượng địa nhiệt là một nguồn tài nguyên tái tạo.
Chi tiết
Geothermal plants harness the Earth's heat.Các nhà máy địa nhiệt khai thác nhiệt của Trái Đất.
Đồng nghĩaearth heat
Cụm hay dùnggeothermal energygeothermal resources
Thường được sử dụng trong bối cảnh năng lượng tái tạo.
/ˌiː.kəʊˈsɪs.tɛm.ɪk/
adj.
Liên quan đến các tương tác trong một hệ sinh thái.
Ecosystemic approaches are essential for environmental management.
Các phương pháp hệ sinh thái là rất quan trọng cho quản lý môi trường.
Chi tiết
Ecosystemic impacts must be considered in planning.Các tác động hệ sinh thái phải được xem xét trong kế hoạch.
Cụm hay dùngecosystemic servicesecosystemic relationships
Liên quan đến nghiên cứu hệ sinh thái.
/ˌbaɪ.oʊ.kəˈpæs.ɪ.ti/
n.
Khả năng của một hệ sinh thái để tái tạo tài nguyên.
Biocapacity is crucial for sustainable development.
Khả năng sinh học là rất quan trọng cho phát triển bền vững.
Chi tiết
We must ensure our consumption does not exceed biocapacity.Chúng ta phải đảm bảo rằng tiêu thụ của chúng ta không vượt quá khả năng sinh học.
Cụm hay dùngglobal biocapacitylocal biocapacity
Liên quan đến khả năng của hệ sinh thái.
/əˌfɔːrɪˈsteɪʃən/
n.
Quá trình trồng cây ở khu vực chưa có rừng.
Afforestation helps combat climate change by absorbing CO2.
Trồng rừng giúp chống lại biến đổi khí hậu bằng cách hấp thụ CO2.
Chi tiết
Many countries invest in afforestation projects.Nhiều quốc gia đầu tư vào các dự án trồng rừng.
Đồng nghĩareforestationtree planting
Cụm hay dùngafforestation initiativesafforestation efforts
Thường được sử dụng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.
/ˌriːfɔːrɪˈsteɪʃən/
n.
Quá trình trồng cây ở khu vực đã mất cây.
Reforestation helps restore ecosystems and combat climate change.
Trồng lại rừng giúp phục hồi hệ sinh thái và chống biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Many organizations support reforestation projects worldwide.Nhiều tổ chức hỗ trợ các dự án trồng lại rừng trên toàn cầu.
Đồng nghĩaafforestation
Cụm hay dùngreforestation effortsreforestation initiativesglobal reforestation
Liên quan đến bảo vệ môi trường thông qua trồng cây.
/ˌbaɪoʊdaɪˈnæmɪk/
adj.
Liên quan đến phương pháp toàn diện trong nông nghiệp và làm vườn.
Biodynamic farming promotes soil health and biodiversity.
Nông nghiệp sinh học thúc đẩy sức khỏe đất và đa dạng sinh học.
Chi tiết
Many organic farmers adopt biodynamic practices.Nhiều nông dân hữu cơ áp dụng các phương pháp sinh học.
Đồng nghĩaholisticorganic
Cụm hay dùngbiodynamic farmingbiodynamic practicesbiodynamic agriculture
Thường liên quan đến nông nghiệp bền vững.
/dɪˌtɪəriəˈreɪʃən/
n.
Quá trình trở nên tồi tệ theo thời gian.
Environmental deterioration affects all living organisms.
Sự suy giảm môi trường ảnh hưởng đến tất cả các sinh vật sống.
Chi tiết
Deterioration of air quality can lead to health issues.Sự suy giảm chất lượng không khí có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩadeclinedegradation
Cụm hay dùngenvironmental deteriorationrapid deteriorationdeterioration of conditions
Sử dụng khi nói về sự suy giảm chất lượng.
/ˌɪnsəˈsteɪnəˈbɪlɪti/
n.
Chất lượng không thể duy trì hoặc tiếp tục.
Insustainability of practices leads to environmental degradation.
Sự không bền vững của các thực hành dẫn đến suy thoái môi trường.
Chi tiết
Addressing insustainability is crucial for future generations.Giải quyết sự không bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaunsustainability
Cụm hay dùngenvironmental insustainabilityinsustainability issuesinsustainability challenges
Liên quan đến các vấn đề không bền vững.
/ˌænθrəpoʊˈsɛntrɪk/
adj.
Xem xét con người là thực thể quan trọng nhất.
An anthropocentric view can lead to environmental neglect.
Quan điểm nhân văn có thể dẫn đến sự bỏ bê môi trường.
Chi tiết
Critics argue that anthropocentric policies harm nature.Các nhà phê bình cho rằng các chính sách nhân văn gây hại cho thiên nhiên.
Đồng nghĩahuman-centeredhuman-focused
Cụm hay dùnganthropocentric worldviewanthropocentric policies
Thường được bàn luận trong bối cảnh triết học môi trường.
/əˈliː.dʒəns/
n.
sự trung thành hoặc cam kết với một nhóm hoặc nguyên nhân
He showed his allegiance to the family by supporting their decisions.
Anh ấy thể hiện lòng trung thành với gia đình bằng cách ủng hộ những quyết định của họ.
Chi tiết
Her allegiance to her parents influenced her career choices.Lòng trung thành của cô với cha mẹ đã ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp của cô.
Đồng nghĩaloyaltydevotionfaithfulness
Cụm hay dùngswear allegiancepledge allegianceallegiance to
Từ này thường dùng để nói về sự trung thành trong gia đình.
/ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.ɪ.ti/
n.
chất lượng của việc có quan hệ huyết thống
Consanguinity can affect family inheritance laws.
Quan hệ huyết thống có thể ảnh hưởng đến luật thừa kế gia đình.
Chi tiết
They were concerned about consanguinity in their marriage.Họ lo lắng về quan hệ huyết thống trong cuộc hôn nhân của mình.
Đồng nghĩablood relationkinshiprelatedness
Cụm hay dùnghigh consanguinityconsanguinity issuesconsanguinity in families
Từ này thường dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống trong gia đình.
/əˈfek.ʃən.ət/
adj.
thể hiện sự yêu thích hoặc dịu dàng
They are an affectionate family, always hugging and kissing.
Họ là một gia đình đầy tình cảm, luôn ôm ấp và hôn nhau.
Chi tiết
Her affectionate nature made her popular among friends.Tính cách yêu thương của cô khiến cô được nhiều bạn bè yêu mến.
Đồng nghĩalovingcaringtender
Cụm hay dùngaffectionate gestureaffectionate relationshipaffectionate family
Từ này thường dùng để chỉ sự yêu thương trong gia đình.
/ˌɪn.təˈdʒen.ə.reɪ.ʃən.əl/
adj.
liên quan đến hoặc liên quan đến các thế hệ khác nhau
Intergenerational relationships can strengthen family bonds.
Mối quan hệ giữa các thế hệ có thể củng cố mối liên kết gia đình.
Chi tiết
They focus on intergenerational learning in their community.Họ tập trung vào việc học giữa các thế hệ trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩamulti-generationalcross-generational
Cụm hay dùngintergenerational conflictintergenerational exchangeintergenerational dialogue
Từ này thường dùng để nói về mối quan hệ giữa các thế hệ trong gia đình.
/ˌʌn.kənˈdɪʃ.ən.əl/
adj.
không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào; tuyệt đối
Parents often have unconditional love for their children.
Cha mẹ thường có tình yêu vô điều kiện dành cho con cái.
Chi tiết
Her unconditional support helped him through tough times.Sự hỗ trợ vô điều kiện của cô đã giúp anh vượt qua những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaabsoluteunqualifiedtotal
Cụm hay dùngunconditional loveunconditional supportunconditional acceptance
Từ này thường dùng để chỉ tình yêu không điều kiện trong gia đình.
/noʊˈbɪl.ɪ.ti/
n.
đặc tính cao quý trong tính cách, tâm trí hoặc tinh thần
Nobility in family values is essential for guidance.
Đức tính cao quý trong các giá trị gia đình là rất cần thiết để hướng dẫn.
Chi tiết
Her nobility shone through in her actions towards others.Đức tính cao quý của cô ấy tỏa sáng qua hành động với người khác.
Đồng nghĩahonorvirtue
Cụm hay dùngnobility of spiritnobility in family
Dùng để chỉ phẩm chất cao quý trong gia đình.
/ˈtræn.zi.əns/
n.
trạng thái chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn
The transience of life makes family moments precious.
Sự tạm bợ của cuộc sống khiến những khoảnh khắc gia đình trở nên quý giá.
Chi tiết
They cherished the transience of youth together.Họ trân trọng sự tạm bợ của tuổi trẻ cùng nhau.
Đồng nghĩaimpermanencefleetingness
Cụm hay dùngtransience of lifetransience of relationships
Dùng để nói về sự ngắn ngủi của thời gian bên nhau.
/səˈrɛn.ɪ.ti/
n.
trạng thái bình tĩnh, yên bình và không bị rối loạn
Serenity in family life fosters happiness.
Sự bình yên trong cuộc sống gia đình thúc đẩy hạnh phúc.
Chi tiết
She found serenity in her family's support.Cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự hỗ trợ của gia đình.
Đồng nghĩapeacefulnesscalmness
Cụm hay dùngachieve serenityfamily serenity
Dùng để chỉ sự bình yên trong gia đình.
/ˌmætrɪˈlɪniəl/
adj.
Liên quan đến việc thừa kế qua dòng nữ.
In matrilineal societies, lineage is traced through mothers.
Trong các xã hội matrilineal, dòng dõi được truy tìm qua mẹ.
Chi tiết
Matrilineal customs can vary widely across cultures.Các phong tục matrilineal có thể khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩafemale lineagematernal
Cụm hay dùngmatrilineal descentmatrilineal society
Từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/ˈmætrɪmoʊni/
n.
Trạng thái kết hôn.
They celebrated their matrimony with a grand ceremony.
Họ kỷ niệm hôn nhân của mình bằng một buổi lễ hoành tráng.
Chi tiết
Matrimony can bring both joy and challenges.Hôn nhân có thể mang lại cả niềm vui lẫn thử thách.
Đồng nghĩamarriagewedlock
Cụm hay dùnghappy matrimonyenter matrimony
Có thể dùng trong các ngữ cảnh chính thức.
/ˌdɪsɪnˈhɛrɪt/
v.
Lấy đi quyền thừa kế của ai đó.
He was disinherited due to his reckless behavior.
Anh ta bị tước quyền thừa kế vì hành vi liều lĩnh.
Chi tiết
Families sometimes disinherit members for various reasons.Gia đình đôi khi tước quyền thừa kế của các thành viên vì nhiều lý do.
Đồng nghĩaexcludedisown
Cụm hay dùngdisinherit a childdisinherit someone
Thường liên quan đến các vấn đề tài chính.
/ˌmætrɪˈloʊkəl/
adj.
Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình vợ.
In some cultures, matrilocal living is common after marriage.
Trong một số nền văn hóa, việc sống matrilocal là phổ biến sau khi kết hôn.
Chi tiết
Matrilocal arrangements can strengthen family bonds.Các sắp xếp matrilocal có thể củng cố mối quan hệ gia đình.
Đồng nghĩamatrilineal
Cụm hay dùngmatrilocal residencematrilocal family
Thường được nhắc đến trong các nghiên cứu xã hội.
/ˌkɒnsæŋˈɡwɪniəs/
adj.
Có mối quan hệ huyết thống; có tổ tiên chung.
Consanguineous marriages can increase genetic risks.
Kết hôn huyết thống có thể làm tăng rủi ro di truyền.
Chi tiết
The consanguineous nature of their relationship was evident.Bản chất huyết thống của mối quan hệ của họ rất rõ ràng.
Đồng nghĩablood-relatedkin
Cụm hay dùngconsanguineous marriageconsanguineous relationship
Thường dùng trong các nghiên cứu di truyền học.
/ˌfɪliˈeɪʃən/
n.
Mối quan hệ của một đứa trẻ với cha mẹ.
Filiation is important in understanding family trees.
Mối quan hệ cha con rất quan trọng trong việc hiểu cây gia đình.
Chi tiết
Legal issues can arise from questions of filiation.Các vấn đề pháp lý có thể phát sinh từ các câu hỏi về mối quan hệ cha con.
Đồng nghĩaparentagelineage
Cụm hay dùnglegal filiationfiliation rights
Thường được sử dụng trong các vấn đề pháp lý.
/ˌkoʊhæbɪˈteɪʃən/
n.
Sống cùng nhau mà không kết hôn.
Cohabitation is becoming more common in modern society.
Sống chung đang trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
They chose cohabitation over marriage for financial reasons.Họ chọn sống chung thay vì kết hôn vì lý do tài chính.
Đồng nghĩaliving togetherdomestic partnership
Cụm hay dùnglong-term cohabitationcohabitation agreement
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/ˌhɛrɪˈtæbɪlɪti/
n.
Mức độ mà các đặc điểm có thể được di truyền.
Heritability is important in genetics studies.
Di truyền học rất quan trọng trong các nghiên cứu di truyền.
Chi tiết
The heritability of certain traits can impact family health.Tính di truyền của một số đặc điểm có thể ảnh hưởng đến sức khỏe gia đình.
Đồng nghĩainheritancegenetic transmission
Cụm hay dùnghigh heritabilityheritability estimates
Thường được sử dụng trong các nghiên cứu gen.
/ˌpætrɪˈlɪniəl/
adj.
Mô tả một hệ thống mà dòng dõi được theo dõi qua người cha.
Patrilineal societies often emphasize male inheritance.
Các xã hội theo chế độ patrilineal thường nhấn mạnh việc thừa kế nam giới.
Chi tiết
He studied the patrilineal traditions of his culture.Ông đã nghiên cứu các truyền thống patrilineal của văn hóa mình.
Đồng nghĩafather-centered
Cụm hay dùngpatrilineal descentpatrilineal family
Thường được sử dụng trong các nghiên cứu về gia đình.
/ˌkɒmplɪˈmɛntərɪti/
n.
Chất lượng hoàn thiện hoặc nâng cao lẫn nhau.
Complementarity in family roles can lead to harmony.
Sự hoàn thiện trong vai trò gia đình có thể dẫn đến sự hòa hợp.
Chi tiết
They appreciated the complementarity of their skills.Họ đánh giá cao sự hoàn thiện trong kỹ năng của nhau.
Đồng nghĩaharmonycooperation
Cụm hay dùngrole complementaritycomplementarity in relationships
Thường dùng trong các ngữ cảnh xã hội.
/ˌpætrɪˈloʊkəl/
adj.
Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình chồng.
In patrilocal societies, couples often move in with the husband's parents.
Trong các xã hội patrilocal, các cặp đôi thường chuyển đến sống cùng cha mẹ chồng.
Chi tiết
Patrilocal arrangements can affect family dynamics.Các sắp xếp patrilocal có thể ảnh hưởng đến động lực gia đình.
Đồng nghĩafather-centered
Cụm hay dùngpatrilocal residencepatrilocal family
Thường được nhắc đến trong các nghiên cứu xã hội.
/dɪsˈfʌŋkʃən/
n.
chức năng không bình thường, thường trong quan hệ
The family faced dysfunction due to constant arguments.
Gia đình gặp rắc rối do những cuộc cãi vã liên miên.
Chi tiết
Dysfunction can lead to emotional distress among family members.Chức năng không bình thường có thể gây ra căng thẳng cảm xúc giữa các thành viên trong gia đình.
Đồng nghĩamalfunctiondisorder
Cụm hay dùngfamily dysfunctiondysfunction in relationships
Thường dùng khi nói về các vấn đề trong gia đình.
/ˈnɜːrtʃərənss/
n.
hành động chăm sóc và khuyến khích phát triển
Nurturance is essential for a child's development.
Sự chăm sóc rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.
Chi tiết
Parents provide nurturance to help their children thrive.Cha mẹ cung cấp sự chăm sóc để giúp con cái phát triển tốt.
Đồng nghĩacaresupport
Cụm hay dùngemotional nurturancenurturance in families
Liên quan đến việc nuôi dưỡng và chăm sóc trong gia đình.
/kɪn/
n.
gia đình và mối quan hệ của một người
He felt a strong bond with his kin.
Anh cảm thấy một mối liên kết mạnh mẽ với gia đình mình.
Chi tiết
Kin often help each other in times of need.Gia đình thường giúp đỡ nhau trong lúc cần thiết.
Đồng nghĩarelativesfamily
Cụm hay dùngclose kindistant kin
Thường dùng để chỉ mối quan hệ gia đình.
/ˈdʒɛnəˌɡræm/
n.
một sơ đồ cho thấy mối quan hệ gia đình và lịch sử y tế
The therapist created a genogram to analyze family dynamics.
Nhà trị liệu đã tạo ra một sơ đồ genogram để phân tích cấu trúc gia đình.
Chi tiết
Genograms help in understanding complex family histories.Sơ đồ genogram giúp hiểu rõ các lịch sử gia đình phức tạp.
Đồng nghĩafamily treerelationship diagram
Cụm hay dùngcreate a genogramgenogram analysis
Thường dùng trong tâm lý học và nghiên cứu gia đình.
/ˈneɪtəl/
adj.
liên quan đến sự ra đời hoặc nguồn gốc của một người
She returned to her natal home for the holidays.
Cô trở về nhà nơi mình sinh ra trong dịp lễ.
Chi tiết
Natal ties often shape our identity.Mối liên kết với nơi sinh thường hình thành bản sắc của chúng ta.
Đồng nghĩabirthnative
Cụm hay dùngnatal familynatal home
Thường dùng để chỉ nơi sinh hoặc gia đình gốc.
/ˈnɜːrtʃər/
n.
Người cung cấp sự chăm sóc và hỗ trợ cho người khác.
She is a natural nurturer, always caring for her family.
Cô là một người chăm sóc tự nhiên, luôn quan tâm đến gia đình.
Chi tiết
Nurturers play an essential role in child development.Những người chăm sóc đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của trẻ em.
Đồng nghĩacaregiverguardian
Cụm hay dùngnatural nurturerprimary nurturer
Dùng để chỉ những người có thiên hướng chăm sóc.
/ˈæfluəns/
n.
Sự giàu có hoặc sự phong phú của tài nguyên và hàng hóa.
Their affluence allowed them to travel frequently.
Sự giàu có của họ cho phép họ đi du lịch thường xuyên.
Chi tiết
Affluence can sometimes create family tension.Sự giàu có đôi khi có thể tạo ra căng thẳng trong gia đình.
Đồng nghĩawealthprosperity
Cụm hay dùngeconomic affluencesocial affluence
Thường dùng để chỉ trạng thái giàu có trong gia đình.
/ˌkɑːməˈrɑːdəri/
n.
Sự tin tưởng và tình bạn giữa những người dành thời gian với nhau.
Camaraderie is essential for a supportive family environment.
Tình bạn là rất cần thiết cho một môi trường gia đình hỗ trợ lẫn nhau.
Chi tiết
Their camaraderie made family gatherings enjoyable.Tình bạn của họ khiến các buổi họp mặt gia đình trở nên thú vị.
Đồng nghĩafriendshipcompanionship
Cụm hay dùngstrong camaraderiefamily camaraderie
Thường dùng để chỉ sự thân thiết trong gia đình.
/ˌɑːr.tɪˈzæn.əl/
adj.
Được làm theo cách truyền thống hoặc không cơ giới hóa.
The bakery specializes in artisanal bread.
Tiệm bánh chuyên về bánh mì thủ công.
Chi tiết
They sell artisanal cheeses from local farms.Họ bán phô mai thủ công từ các trang trại địa phương.
Đồng nghĩahandcraftedtraditional
Cụm hay dùngartisanal productsartisanal cheese
Thường dùng để chỉ thực phẩm chất lượng cao.
/dɪˈlɛk.tə.bəl/
adj.
Ngon, hấp dẫn.
The dessert was absolutely delectable.
Món tráng miệng thật sự rất ngon.
Chi tiết
They served a delectable feast at the wedding.Họ đã phục vụ một bữa tiệc ngon miệng tại đám cưới.
Đồng nghĩascrumptioustasty
Cụm hay dùngdelectable dishesdelectable treats
Thường dùng để khen món ăn.
/ˈseɪ.ʃi.eɪt/
v.
Thỏa mãn hoàn toàn; làm đầy.
The meal satiated my hunger completely.
Bữa ăn đã làm tôi no hoàn toàn.
Chi tiết
These snacks can satiate your cravings.Những món ăn vặt này có thể thỏa mãn cơn thèm ăn của bạn.
Đồng nghĩasatisfyfill
Cụm hay dùngsatiate appetitesatiate hunger
Dùng để diễn tả cảm giác no.
/ˈpæl.ə.tə.bəl/
adj.
Ngon miệng; chấp nhận được.
The dish is both healthy and palatable.
Món ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa ngon miệng.
Chi tiết
They made the meal more palatable with spices.Họ làm cho bữa ăn thêm ngon miệng bằng gia vị.
Đồng nghĩatastyappetizing
Cụm hay dùngpalatable foodpalatable options
Thường dùng để chỉ món ăn dễ ăn.
/ˈsʌk.jə.lənt/
adj.
Ngọt nước và mềm; ngon miệng.
The steak was perfectly cooked and succulent.
Bít tết được nấu hoàn hảo và rất ngon.
Chi tiết
Succulent fruits are a summer delight.Trái cây ngọt nước là niềm vui mùa hè.
Đồng nghĩajuicytender
Cụm hay dùngsucculent meatsucculent vegetables
Thường dùng để mô tả thực phẩm ngon miệng.
/uːˈmɑː.mi/
n.
Một vị cơ bản, vị mặn hoặc thịt.
Tomatoes are rich in umami flavor.
Cà chua có vị umami phong phú.
Chi tiết
Umami is often found in broth and soy sauce.Vị umami thường có trong nước dùng và xì dầu.
Đồng nghĩasavory
Cụm hay dùngumami tasteumami flavor
Thường dùng để chỉ vị đặc trưng của thực phẩm.
/fərˈmɛnt/
v.
Khiến thực phẩm trải qua quá trình lên men.
They ferment vegetables to make pickles.
Họ lên men rau để làm dưa.
Chi tiết
Fermenting milk produces yogurt.Lên men sữa tạo ra sữa chua.
Đồng nghĩabrewculture
Cụm hay dùngferment foodferment beverages
Họ từfermentation
Thường dùng trong chế biến thực phẩm.
/ɪnˈdʌl.dʒənt/
adj.
Hào phóng hoặc khoan dung, thường theo cách thú vị.
An indulgent dessert can be a special treat.
Một món tráng miệng xa xỉ có thể là một món quà đặc biệt.
Chi tiết
They enjoyed an indulgent weekend of eating.Họ đã tận hưởng một cuối tuần xa xỉ với việc ăn uống.
Đồng nghĩaluxuriousdecadent
Cụm hay dùngindulgent mealindulgent treat
Thường dùng để chỉ món ăn đặc biệt.
/ˈdaɪ.əˌtɛt.ɪks/
n.
Nghiên cứu về chế độ ăn uống và dinh dưỡng.
She is studying dietetics at university.
Cô ấy đang học dinh dưỡng tại trường đại học.
Chi tiết
Dietetics plays a crucial role in health.Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe.
Đồng nghĩanutritiondietology
Cụm hay dùngdietetics coursedietetics profession
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập về dinh dưỡng.
/ˈbaʊn.tɪ.fəl/
adj.
Hào phóng; phong phú.
The harvest was bountiful this year.
Mùa thu hoạch năm nay rất phong phú.
Chi tiết
They had a bountiful supply of food for the party.Họ có nguồn thực phẩm phong phú cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaabundantplentiful
Cụm hay dùngbountiful harvestbountiful meal
Thường dùng để mô tả sự phong phú.
/ɪkˈskwɪz.ɪt/
adj.
Cực kỳ đẹp và tinh tế.
The cake was decorated with exquisite details.
Bánh được trang trí với những chi tiết tinh tế.
Chi tiết
They serve exquisite dishes at the restaurant.Họ phục vụ những món ăn tinh tế tại nhà hàng.
Đồng nghĩaelegantrefined
Cụm hay dùngexquisite tasteexquisite flavors
Thường dùng để chỉ sự tinh tế trong ẩm thực.
/ˌkɒn.əˈsɜːr/
n.
Người có chuyên môn trong các vấn đề về hương vị.
He is a wine connoisseur with a refined palate.
Ông ấy là một chuyên gia rượu vang với vị giác tinh tế.
Chi tiết
A chocolate connoisseur can identify subtle flavors.Một chuyên gia sô cô la có thể nhận biết các hương vị tinh tế.
Đồng nghĩaexpertaficionado
Cụm hay dùngwine connoisseurfood connoisseur
Thường dùng để chỉ người có kiến thức sâu về ẩm thực.
/ˈsʌs.tən.əns/
n.
Thức ăn và đồ uống được coi là nguồn sức mạnh.
The villagers relied on the river for their sustenance.
Người dân trong làng phụ thuộc vào con sông để có thức ăn.
Chi tiết
Sustenance is vital for survival in harsh conditions.Thức ăn là rất quan trọng cho sự sống còn trong điều kiện khắc nghiệt.
Đồng nghĩanourishmentfoodprovision
Cụm hay dùngdaily sustenancesustenance needsprovide sustenance
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về nhu cầu sống.
/ˈæp.ɪ.taɪt/
n.
Mong muốn tự nhiên để thỏa mãn nhu cầu cơ thể, đặc biệt là ăn uống.
After the workout, he had a huge appetite.
Sau buổi tập, anh ấy có một cơn thèm ăn lớn.
Chi tiết
Stress can affect your appetite negatively.Căng thẳng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cơn thèm ăn của bạn.
Đồng nghĩahungercravingdesire
Cụm hay dùngincrease appetitehealthy appetiteloss of appetite
Thường dùng để mô tả cảm giác thèm ăn.
/ˌdiː.haɪˈdreɪt/
v.
Loại bỏ độ ẩm khỏi thực phẩm, làm cho nó khô.
They dehydrate fruits to preserve them for a longer time.
Họ làm khô trái cây để bảo quản lâu hơn.
Chi tiết
Dehydrated vegetables are often used in soups.Rau củ khô thường được sử dụng trong các món súp.
Đồng nghĩadrydesiccate
Cụm hay dùngdehydrate fooddehydrate fruitsdehydrate vegetables
Thường dùng trong bảo quản thực phẩm.
/ˌpæl.əˈtæb.əl.ɪ.ti/
n.
Sự chấp nhận về hương vị và mùi vị của thực phẩm.
The palatability of the dish was enhanced by fresh herbs.
Sự chấp nhận về hương vị của món ăn được nâng cao bởi các loại thảo mộc tươi.
Chi tiết
Food scientists study palatability to improve food products.Các nhà khoa học thực phẩm nghiên cứu sự chấp nhận hương vị để cải thiện sản phẩm thực phẩm.
Đồng nghĩatasteflavoracceptability
Cụm hay dùngincrease palatabilitypalatability of foodassess palatability
Liên quan đến cảm nhận về hương vị của thực phẩm.
/ˌfɜːr.menˈteɪ.ʃən/
n.
Quá trình chuyển đổi đường thành axit, khí, hoặc rượu bằng vi sinh vật.
Fermentation is essential for making yogurt and cheese.
Quá trình lên men là cần thiết để làm sữa chua và phô mai.
Chi tiết
Many foods benefit from fermentation, enhancing their flavor.Nhiều thực phẩm được hưởng lợi từ quá trình lên men, làm tăng hương vị của chúng.
Đồng nghĩaculturingaging
Cụm hay dùngfermentation processfermentation temperaturefermentation time
Thường dùng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống.
/ˈtæn.tə.laɪz/
v.
Khiến ai đó thèm thuồng bằng cách đưa ra điều gì đó mong muốn nhưng không thể đạt được.
The aroma from the kitchen tantalized all the guests.
Hương thơm từ bếp đã khiến tất cả khách mời thèm thuồng.
Chi tiết
The dessert menu was designed to tantalize the customers.Thực đơn món tráng miệng được thiết kế để khiến khách hàng thèm thuồng.
Đồng nghĩateasetemptentice
Cụm hay dùngtantalize the sensestantalize the taste budstantalizing aroma
Thường dùng để chỉ sự hấp dẫn trong ẩm thực.
/ˌnjuː.trəˈsjuː.tɪ.kəl/
n.
Thực phẩm chứa các chất bổ dưỡng và có lợi ích y tế.
Some nutraceuticals can help prevent chronic diseases.
Một số thực phẩm chức năng có thể giúp ngăn ngừa bệnh mãn tính.
Chi tiết
The market for nutraceuticals is rapidly growing.Thị trường thực phẩm chức năng đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩafunctional fooddietary supplement
Cụm hay dùngnutraceutical productsnutraceutical marketnutraceutical industry
Thường dùng trong ngành dinh dưỡng và sức khỏe.
/ˈɑːr.tɪ.fɪs/
n.
Các thiết bị thông minh hoặc xảo quyệt được sử dụng để lừa đảo, đặc biệt trong việc trình bày thực phẩm.
The chef used artifice to make the dish visually stunning.
Đầu bếp đã sử dụng nghệ thuật để làm món ăn đẹp mắt.
Chi tiết
Artifice is often found in gourmet cooking.Nghệ thuật thường được tìm thấy trong ẩm thực cao cấp.
Đồng nghĩatrickerydeceptioncraft
Cụm hay dùngartifice in presentationculinary artificeuse of artifice
Liên quan đến sự sáng tạo trong ẩm thực.
/seɪˈeɪ.ʃən/
n.
Trạng thái được thỏa mãn đến mức tối đa, đặc biệt là về cơn đói.
Satiation occurs when you’ve eaten enough food.
Sự thỏa mãn xảy ra khi bạn đã ăn đủ thức ăn.
Chi tiết
Understanding satiation can help with portion control.Hiểu biết về sự thỏa mãn có thể giúp kiểm soát khẩu phần ăn.
Đồng nghĩasatisfactionfulfillment
Cụm hay dùngachieve satiationsatiation levelsatiation point
Thường dùng trong ngữ cảnh dinh dưỡng.
/ɪnˈfjuːʒən/
n.
Quá trình ngâm một chất trong chất lỏng để chiết xuất hương vị.
The tea is an infusion of herbs and spices.
Trà là sự hòa quyện của các loại thảo mộc và gia vị.
Chi tiết
Infusions can enhance the taste of dishes.Các loại nước ngâm có thể tăng cường hương vị của món ăn.
Đồng nghĩabrewextract
Cụm hay dùngherbal infusioninfusion of flavorsinfusion process
Thường dùng để chỉ trà hoặc nước ngâm.
/ˈdɛkədənt/
adj.
Giàu có và sang trọng, thường quá mức.
The cake was decadent, filled with layers of chocolate.
Bánh ngọt rất sang trọng, được làm đầy với nhiều lớp sô cô la.
Chi tiết
They enjoyed a decadent meal at the five-star restaurant.Họ đã tận hưởng một bữa ăn sang trọng tại nhà hàng năm sao.
Đồng nghĩaluxuriousindulgent
Cụm hay dùngdecadent dessertdecadent lifestyledecadent meal
Thường dùng để chỉ các món ăn rất phong phú và hấp dẫn.
/ɪnˈdʌldʒəns/
n.
Hành động cho phép bản thân tận hưởng điều gì đó dễ chịu.
Guilty indulgence can sometimes be a good thing.
Sự nuông chiều có lỗi đôi khi có thể là điều tốt.
Chi tiết
Her indulgence in sweets was well-known.Sự nuông chiều của cô ấy với đồ ngọt rất nổi tiếng.
Đồng nghĩaluxurypleasure
Cụm hay dùngguilt-free indulgenceindulgence in foodindulgence for sweets
Thường dùng để chỉ việc thưởng thức các món ngon.
/dɪˈdʒɛs.tɪv/
adj.
Liên quan đến quá trình tiêu hóa.
Digestive health is crucial for overall well-being.
Sức khỏe tiêu hóa rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
Certain foods can aid in digestive processes.Một số thực phẩm có thể hỗ trợ quá trình tiêu hóa.
Đồng nghĩadigestibleabsorbable
Cụm hay dùngdigestive systemdigestive disorders
Họ từdigestion
Chú ý đến sức khỏe tiêu hóa trong chế độ ăn.
/ˈkiː.nwɑː/
n.
Một loại hạt giống dinh dưỡng thường được dùng trong món salad.
Quinoa is a great source of protein.
Quinoa là nguồn protein tuyệt vời.
Chi tiết
She makes a salad with quinoa and vegetables.Cô ấy làm salad với quinoa và rau.
Đồng nghĩasuperfood
Cụm hay dùngquinoa saladquinoa bowl
Quinoa là lựa chọn tốt cho chế độ ăn kiêng.
/ˌæn.tiˈɒk.sɪ.dənt/
n.
Chất ngăn ngừa tổn thương do các gốc tự do.
Berries are rich in antioxidants.
Quả mọng giàu chất chống oxy hóa.
Chi tiết
Antioxidants can help improve health.Chất chống oxy hóa có thể giúp cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩaprotective agent
Cụm hay dùngantioxidant propertiesantioxidant-rich foods
Chất chống oxy hóa rất quan trọng cho sức khỏe.
/hɜːrˈbeɪ.ʃəs/
adj.
Liên quan đến hoặc có đặc điểm của các loại thảo mộc.
Herbaceous plants are often used in cooking.
Các loại cây thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
Chi tiết
He grows herbaceous vegetables in his garden.Anh ấy trồng rau thảo mộc trong vườn của mình.
Đồng nghĩaherb-likegreen
Cụm hay dùngherbaceous plantsherbaceous flavor
Thảo mộc làm tăng hương vị món ăn.
/ˌmæl.njuˈtrɪʃ.ən/
n.
Tình trạng do thiếu hụt chất dinh dưỡng.
Malnutrition is a serious issue in many developing countries.
Suy dinh dưỡng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia đang phát triển.
Chi tiết
She works to combat malnutrition in her community.Cô ấy làm việc để chống lại tình trạng suy dinh dưỡng trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaundernourishmentdeficiency
Cụm hay dùngcombat malnutritionmalnutrition prevention
Suy dinh dưỡng có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
/ˈhoʊl.səm/
adj.
Có lợi cho sức khỏe; lành mạnh và bổ dưỡng.
Wholesome foods are essential for a balanced diet.
Thực phẩm lành mạnh là cần thiết cho chế độ ăn uống cân bằng.
Chi tiết
She prefers wholesome snacks over junk food.Cô ấy thích những món ăn nhẹ lành mạnh hơn đồ ăn nhanh.
Đồng nghĩahealthynutritious
Cụm hay dùngwholesome mealswholesome choices
Thực phẩm lành mạnh giúp cải thiện sức khỏe.
/ˈseɪ.ʃi.eɪ.tɪd/
adj.
Hoàn toàn thỏa mãn, đặc biệt là về cơn đói.
After the meal, I felt completely satiated.
Sau bữa ăn, tôi cảm thấy hoàn toàn thỏa mãn.
Chi tiết
He prefers to eat slowly to feel satiated longer.Anh ấy thích ăn chậm để cảm thấy no lâu hơn.
Đồng nghĩasatisfiedfull
Cụm hay dùngsatiated appetitesatiated feeling
Dùng để mô tả cảm giác no sau khi ăn.
/əˈsɛtɪk/
adj.
Có đặc điểm là kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng cữ sự thỏa mãn.
He led an ascetic lifestyle, avoiding rich foods.
Ông sống một lối sống khổ hạnh, tránh xa các thực phẩm giàu chất béo.
Chi tiết
Ascetic practices can enhance mental clarity.Các thực hành khổ hạnh có thể làm tăng sự rõ ràng trong tư duy.
Đồng nghĩaabstinentself-denying
Cụm hay dùngascetic lifestyleascetic practices
Thường liên quan đến triết lý sống và dinh dưỡng.
/ˈæp.ɪ.taɪ.zɪŋ/
adj.
Hấp dẫn đối với khẩu vị; khiến người ta muốn ăn.
The display of food was very appetizing.
Màn trình bày thực phẩm rất hấp dẫn.
Chi tiết
She cooked an appetizing meal for her family.Cô ấy đã nấu một bữa ăn hấp dẫn cho gia đình.
Đồng nghĩatemptingtantalizing
Cụm hay dùngappetizing aromaappetizing dish
Dùng để mô tả thực phẩm có vẻ ngon miệng.
/diˈtɑksɪfaɪ/
v.
Loại bỏ chất độc khỏi cơ thể.
Many people try to detoxify their bodies with juices.
Nhiều người cố gắng giải độc cơ thể bằng nước ép.
Chi tiết
Detoxifying can improve overall health.Giải độc có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩacleansepurify
Cụm hay dùngdetoxify the bodydetoxify with juices
Thường liên quan đến sức khỏe và chế độ ăn uống.
/rɪˈpæst/
n.
Một bữa ăn, đặc biệt là bữa ăn chính thức.
They enjoyed a lavish repast at the banquet.
Họ thưởng thức một bữa ăn phong phú tại buổi tiệc.
Chi tiết
The repast included multiple courses and fine wine.Bữa ăn bao gồm nhiều món và rượu vang ngon.
Đồng nghĩamealfeast
Cụm hay dùnglavish repastformal repast
Thường dùng trong ngữ cảnh bữa tiệc hoặc sự kiện chính thức.
/ˌɪntərˈkənɛktɪd/
adj.
liên kết với nhau theo cách ảnh hưởng đến nhau
In today's world, economies are highly interconnected.
Trong thế giới ngày nay, các nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau.
Chi tiết
The interconnected nature of technology and society is undeniable.Bản chất liên kết của công nghệ và xã hội là không thể phủ nhận.
Đồng nghĩalinkedrelatedassociated
Cụm hay dùnginterconnected worldinterconnected systemsinterconnected economies
Từ này thường dùng để mô tả sự liên kết toàn cầu.
/trænˈsnæl/
adj.
mở rộng hoặc hoạt động qua các biên giới quốc gia
Transnational companies influence global markets significantly.
Các công ty xuyên quốc gia ảnh hưởng đáng kể đến thị trường toàn cầu.
Chi tiết
Transnational issues require cooperative solutions.Các vấn đề xuyên quốc gia cần giải pháp hợp tác.
Đồng nghĩamultinationalcross-border
Cụm hay dùngtransnational corporationstransnational networks
Sử dụng để mô tả hoạt động của các công ty lớn trên toàn cầu.
/dɪˌmɒk.rə.tɪˈzeɪ.ʃən/
n.
quá trình làm cho một hệ thống trở nên dân chủ hơn
Democratization can empower citizens and promote participation.
Dân chủ hóa có thể trao quyền cho công dân và thúc đẩy sự tham gia.
Chi tiết
The country is undergoing a process of democratization.Quốc gia này đang trải qua một quá trình dân chủ hóa.
Đồng nghĩaliberalizationreform
Cụm hay dùngpolitical democratizationdemocratization processes
Sử dụng để chỉ quá trình chuyển đổi sang hệ thống dân chủ.
/ˈpɑːr.tɪ.zən/
adj.
Hỗ trợ mạnh mẽ một đảng phái hoặc nguyên nhân cụ thể.
The media was criticized for its partisan reporting.
Truyền thông bị chỉ trích vì báo cáo thiên lệch.
Chi tiết
Partisan politics can lead to division within the community.Chính trị đảng phái có thể dẫn đến sự chia rẽ trong cộng đồng.
Đồng nghĩabiasedfactional
Cụm hay dùngpartisan supportpartisan politics
Lưu ý khi sử dụng trong bối cảnh chính trị.
/lɪˈdʒɪtɪməsi/
n.
Chất lượng của việc được chấp nhận là hợp lệ hoặc hợp lý.
The legitimacy of the new government was questioned.
Tính hợp pháp của chính phủ mới đã bị nghi ngờ.
Chi tiết
Legitimacy is crucial for maintaining social order.Tính hợp pháp là rất quan trọng để duy trì trật tự xã hội.
Đồng nghĩavalidityjustification
Cụm hay dùngchallenge legitimacyestablish legitimacyperceived legitimacy
Thường liên quan đến sự chấp nhận của chính phủ.
/ˈfækʃən/
n.
nhóm nhỏ trong một nhóm lớn.
The political party was divided into several factions.
Đảng chính trị đã chia thành nhiều nhóm nhỏ.
Chi tiết
Factions can disrupt unity within organizations.Các nhóm nhỏ có thể làm gián đoạn sự đoàn kết trong tổ chức.
Đồng nghĩacliquesect
Cụm hay dùngpolitical factionfactional conflict
Các nhóm nhỏ có thể tạo ra sự bất đồng trong chính trị.
/ˌbaɪˈpɑːr.tɪ.zən.ʃɪp/
n.
Sự hợp tác giữa hai đảng chính trị, đặc biệt trong việc ra quyết định.
Bipartisanship is essential for passing important legislation.
Sự hợp tác giữa hai đảng là điều cần thiết để thông qua các luật quan trọng.
Chi tiết
The committee was praised for its bipartisanship on the issue.Ủy ban đã được khen ngợi vì sự hợp tác giữa hai đảng về vấn đề này.
Đồng nghĩacooperationcollaboration
Cụm hay dùngbipartisan supportbipartisan agreement
Từ này thường được dùng trong bối cảnh chính trị Mỹ.
/koʊˈɜːr.ʃən/
n.
Thực hành thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc đe dọa.
Coercion is not an acceptable way to enforce laws.
Sự cưỡng ép không phải là cách chấp nhận được để thi hành luật.
Chi tiết
The regime was accused of using coercion against dissidents.Chế độ này bị cáo buộc đã sử dụng sự cưỡng ép đối với những người bất đồng.
Đồng nghĩaintimidationforce
Cụm hay dùngpolitical coercioneconomic coercion
Từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về quyền lực và kiểm soát.
/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/
n.
Chính sách hoặc hành động sử dụng chiến dịch mạnh mẽ để thay đổi chính trị hoặc xã hội.
Activism has played a crucial role in social movements.
Chủ nghĩa hoạt động đã đóng vai trò quan trọng trong các phong trào xã hội.
Chi tiết
She is known for her environmental activism.Cô ấy nổi tiếng với chủ nghĩa hoạt động môi trường.
Đồng nghĩacampaigningadvocacy
Cụm hay dùngpolitical activismsocial activism
Chủ nghĩa hoạt động thường liên quan đến các phong trào xã hội.
/ˈpɑːr.tɪ.zæn.ʃɪp/
n.
Thiên lệch ủng hộ một nguyên nhân cụ thể.
Partisanship can hinder effective governance.
Sự thiên lệch có thể cản trở quản trị hiệu quả.
Chi tiết
Many voters are tired of extreme partisanship.Nhiều cử tri cảm thấy mệt mỏi với sự thiên lệch cực đoan.
Đồng nghĩabiaspartiality
Cụm hay dùngpolitical partisanshipreduce partisanship
Sự thiên lệch có thể gây ra xung đột trong chính trị.
/ˈpɒlɪtɪsaɪz/
v.
Biến một vấn đề hoặc tình huống thành chính trị.
The group seeks to politicize social issues for awareness.
Nhóm này tìm cách chính trị hóa các vấn đề xã hội để nâng cao nhận thức.
Chi tiết
Many critics argue that they politicize science.Nhiều nhà phê bình cho rằng họ chính trị hóa khoa học.
Đồng nghĩamake politicalengage politically
Cụm hay dùngpoliticize an issuepoliticize a debate
Chính trị hóa có thể dẫn đến tranh cãi.
/ɪnˈfrænʧɪsˌmənt/
n.
Việc trao quyền, đặc biệt là quyền bầu cử.
Enfranchisement of women was a major milestone in history.
Việc trao quyền cho phụ nữ là một cột mốc lớn trong lịch sử.
Chi tiết
The enfranchisement movement aimed to increase voter participation.Phong trào trao quyền nhằm tăng cường sự tham gia của cử tri.
Đồng nghĩasuffragevoting rights
Cụm hay dùnguniversal enfranchisementpolitical enfranchisement
Trao quyền thường được thảo luận trong bối cảnh quyền công dân.
/ˌdɛm.əˈɡɑː.ɡər.i/
n.
Hoạt động chính trị tìm kiếm sự ủng hộ bằng cách thu hút mong muốn của quần chúng.
Demagoguery can undermine democratic principles.
Chủ nghĩa dân túy có thể làm suy yếu các nguyên tắc dân chủ.
Chi tiết
Voters should be wary of demagoguery in speeches.Cử tri nên cẩn thận với chủ nghĩa dân túy trong các bài phát biểu.
Đồng nghĩapopulismrhetoric
Cụm hay dùngpolitical demagoguerydemagogic tactics
Chủ nghĩa dân túy thường dẫn đến sự phân cực trong xã hội.
/ˈsɪvɪks/
n.
Nghiên cứu về quyền và nghĩa vụ của công dân.
Civics education is essential for informed voting.
Giáo dục công dân là cần thiết cho việc bỏ phiếu thông minh.
Chi tiết
Schools should include civics in their curriculum.Các trường học nên đưa giáo dục công dân vào chương trình học.
Đồng nghĩacitizenshipgovernment studies
Cụm hay dùngcivics educationcivics class
Liên quan đến việc giáo dục công dân.
/ɪnˈsɜːrdʒənt/
n.
Một người nổi dậy trong cuộc khởi nghĩa.
Insurgents fought against the established government.
Những người nổi dậy đã chiến đấu chống lại chính phủ hiện hành.
Chi tiết
The insurgent group demanded political changes.Nhóm nổi dậy đã yêu cầu thay đổi chính trị.
Đồng nghĩarebelrevolutionary
Cụm hay dùngarmed insurgentsinsurgent movement
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.
/kuː/
n.
Một cuộc đảo chính đột ngột và bạo lực để nắm quyền từ chính phủ.
The military staged a coup to overthrow the government.
Quân đội đã thực hiện một cuộc đảo chính để lật đổ chính phủ.
Chi tiết
Coup attempts often lead to instability.Các cuộc đảo chính thường dẫn đến sự bất ổn.
Đồng nghĩaoverthrowinsurrection
Cụm hay dùngmilitary coupfailed coup
Đảo chính thường xảy ra trong bối cảnh chính trị căng thẳng.
/ˌfɪziəʊˈθɛrəpi/
n.
điều trị chấn thương hoặc bệnh tật bằng phương pháp vật lý
Physiotherapy can help restore movement after injury.
Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi chuyển động sau chấn thương.
Chi tiết
She attends physiotherapy sessions weekly.Cô ấy tham gia các buổi vật lý trị liệu hàng tuần.
Đồng nghĩaphysical therapyrehabilitation
Cụm hay dùngphysiotherapy treatmentphysiotherapy exercises
Liên quan đến phục hồi chức năng.
/ˌhaɪpəˈtɛnʃən/
n.
huyết áp thấp bất thường
Hypotension can cause dizziness and fainting.
Huyết áp thấp có thể gây chóng mặt và ngất xỉu.
Chi tiết
He was diagnosed with hypotension after feeling faint.Anh ta được chẩn đoán huyết áp thấp sau khi cảm thấy choáng.
Đồng nghĩalow blood pressure
Cụm hay dùngmanage hypotensionsymptoms of hypotension
Liên quan đến sức khỏe tim mạch.
/ˌkɑːrdiˈɒlədʒi/
n.
ngành y học liên quan đến các bệnh tim
Cardiology is a specialized field of medicine.
Tim mạch là một lĩnh vực chuyên môn trong y học.
Chi tiết
She wants to pursue a career in cardiology.Cô ấy muốn theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực tim mạch.
Đồng nghĩaheart medicine
Cụm hay dùngcardiology cliniccardiology department
Thường dùng trong y học.
/ˌænəlˈdʒiːzɪk/
n.
Một loại thuốc giảm đau.
The doctor prescribed an analgesic for my headache.
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc giảm đau cho cơn đau đầu của tôi.
Chi tiết
Over-the-counter analgesics can help with minor pain.Thuốc giảm đau không cần kê đơn có thể giúp giảm đau nhẹ.
Đồng nghĩapainkillerpain reliever
Cụm hay dùngstrong analgesicmild analgesic
Thường dùng trong điều trị đau đớn.
/fɪˈziːk/
n.
hình thể, kích thước và sự phát triển của cơ thể con người
He has an athletic physique from regular exercise.
Anh ấy có hình thể thể thao nhờ tập thể dục thường xuyên.
Chi tiết
Maintaining a healthy physique requires dedication.Duy trì hình thể khỏe mạnh cần sự cống hiến.
Đồng nghĩabuildbody
Cụm hay dùngathletic physiquemuscular physique
Liên quan đến thể hình và sức khỏe.
/ˌdiː.haɪˈdreɪ.ʃən/
n.
tình trạng do mất nước quá mức
Dehydration can lead to serious health issues.
Mất nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Chi tiết
He suffered from dehydration after the marathon.Anh ấy bị mất nước sau khi chạy marathon.
Đồng nghĩawater loss
Cụm hay dùngsevere dehydrationdehydration symptoms
Liên quan đến sức khỏe và tình trạng cơ thể.
/əˈnækrəˌnɪzəm/
n.
Một điều gì đó không thuộc về thời gian của nó.
The use of modern technology in the film was an anachronism.
Việc sử dụng công nghệ hiện đại trong bộ phim là một điều không đúng thời gian.
Chi tiết
His comments about medieval life were filled with anachronisms.Những bình luận của anh ấy về cuộc sống trung cổ đầy rẫy sự không đúng thời gian.
Đồng nghĩamisplacementout-of-time
Cụm hay dùnghistorical anachronismcultural anachronism
Chú ý cách sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử.
/ˌmɒn.jʊˈmɛn.təl/
adj.
Vĩ đại về tầm quan trọng, quy mô hoặc kích thước; có ý nghĩa.
The monumental architecture of ancient Rome still impresses visitors.
Kiến trúc vĩ đại của La Mã cổ đại vẫn khiến du khách ấn tượng.
Chi tiết
Her monumental work on history won several awards.Công trình vĩ đại của cô về lịch sử đã giành được nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩaimmensegigantic
Cụm hay dùngmonumental changemonumental achievement
Thường được dùng để mô tả các công trình lịch sử.
/nɒsˈtældʒə/
n.
Nỗi nhớ thương đầy cảm xúc về quá khứ.
Many people feel nostalgia for the simpler times of their youth.
Nhiều người cảm thấy nỗi nhớ về những thời kỳ đơn giản của tuổi trẻ.
Chi tiết
Nostalgia can influence how we remember historical events.Nỗi nhớ có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nhớ lại các sự kiện lịch sử.
Đồng nghĩareminiscencehomesickness
Cụm hay dùngsense of nostalgianostalgia for the past
Thường được sử dụng trong các bài viết về cảm xúc lịch sử.
/ˌrɛmɪˈnɪsəns/
n.
Một ký ức hoặc hồi tưởng về quá khứ.
Her reminiscence of childhood was filled with joy.
Sự hồi tưởng về tuổi thơ của cô ấy đầy niềm vui.
Chi tiết
The book is a reminiscence of the author's experiences during the war.Cuốn sách là một hồi tưởng về những trải nghiệm của tác giả trong chiến tranh.
Đồng nghĩamemoryrecollection
Cụm hay dùngsweet reminiscencereminiscence of the past
Dùng để chỉ những hồi tưởng trong lịch sử.
/ɪkˈspænʃənɪzəm/
n.
Chính sách mở rộng lãnh thổ hoặc kinh tế.
Expansionism has driven many nations to conflict.
Chủ nghĩa mở rộng đã khiến nhiều quốc gia rơi vào xung đột.
Chi tiết
The era of expansionism reshaped global politics.Thời kỳ mở rộng đã định hình lại chính trị toàn cầu.
Đồng nghĩaterritorial growthcolonialism
Cụm hay dùngeconomic expansionismterritorial expansionism
Có thể dùng để mô tả các chính sách trong lịch sử.
/ˌsʌb.dʒʊˈɡeɪ.ʃən/
n.
Hành động kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó.
The subjugation of indigenous peoples is a dark chapter in history.
Việc áp bức các dân tộc bản địa là một chương tối tăm trong lịch sử.
Chi tiết
Subjugation often leads to resistance and conflict.Sự áp bức thường dẫn đến sự kháng cự và xung đột.
Đồng nghĩaoppressiondomination
Cụm hay dùngsubjugation of nationspolitical subjugation
Có thể dùng để chỉ sự kiểm soát trong lịch sử.
/əˈsɛndənsi/
n.
Chiếm giữ vị trí quyền lực hoặc ảnh hưởng chi phối.
The ascendancy of certain empires shaped world history.
Sự thống trị của một số đế chế đã định hình lịch sử thế giới.
Chi tiết
Cultural ascendancy can impact social norms and values.Sự thống trị văn hóa có thể ảnh hưởng đến các chuẩn mực và giá trị xã hội.
Đồng nghĩadominancecontrol
Cụm hay dùngpolitical ascendancycultural ascendancy
Có thể dùng để chỉ sự thống trị trong lịch sử.
/ˌvɛnəˈreɪʃən/
n.
Sự kính trọng lớn hoặc tôn kính đối với một cái gì đó, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử.
The veneration of historical figures is common in many cultures.
Sự tôn kính các nhân vật lịch sử là điều phổ biến trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiết
Veneration for ancestors is an important aspect of many traditions.Sự tôn kính tổ tiên là một khía cạnh quan trọng của nhiều truyền thống.
Đồng nghĩarespectreverence
Cụm hay dùngcultural venerationveneration of heroes
Có thể dùng để chỉ sự kính trọng trong lịch sử.
/rɪˈvɪʒənɪst/
adj.
Liên quan đến việc xem xét lại các sự kiện hoặc cách hiểu lịch sử.
Revisionist historians challenge traditional narratives.
Các nhà sử học xem xét lại thách thức các câu chuyện truyền thống.
Chi tiết
His revisionist views sparked a debate among scholars.Quan điểm xem xét lại của ông đã gây ra một cuộc tranh luận giữa các học giả.
Đồng nghĩare-evaluativereinterpretative
Cụm hay dùngrevisionist perspectiverevisionist history
Dùng để chỉ việc xem xét lại các quan điểm lịch sử.
/ɪkˈspiːdiənsi/
n.
Một cách tiếp cận thuận tiện và thực dụng, thường bỏ qua đạo đức.
The expediency of the decision raised ethical concerns.
Tính tiện lợi của quyết định đã dấy lên những quan ngại về đạo đức.
Chi tiết
Sometimes, expediency outweighs moral considerations in politics.Đôi khi, tính tiện lợi vượt qua các cân nhắc đạo đức trong chính trị.
Đồng nghĩapragmatismconvenience
Cụm hay dùngpolitical expediencymoral expediency
Thường chỉ sự tiện lợi trong quyết định chính trị.
/ˌrɛmɪˈnɪsənt/
adj.
Có xu hướng gợi nhớ điều gì đó; gợi ý về điều gì đó.
The architecture is reminiscent of ancient Greece.
Kiến trúc gợi nhớ đến Hy Lạp cổ đại.
Chi tiết
Her story was reminiscent of my own childhood experiences.Câu chuyện của cô ấy gợi nhớ đến những trải nghiệm thời thơ ấu của tôi.
Đồng nghĩaevocativesuggestive
Cụm hay dùngreminiscent ofstrongly reminiscent
Dùng để chỉ những điều gợi nhớ về quá khứ.
/pəˈrɪfəri/
n.
Giới hạn hoặc rìa của một khu vực; tầm quan trọng thứ yếu.
The periphery of the empire was often neglected.
Rìa của đế chế thường bị bỏ qua.
Chi tiết
Economic development is often concentrated in urban peripheries.Phát triển kinh tế thường tập trung ở các vùng ngoại ô đô thị.
Đồng nghĩaoutskirtsmargins
Cụm hay dùngurban peripherysocial periphery
Thường dùng để chỉ các vùng ngoại ô hoặc khu vực không quan trọng.
/ˈɑːrkɪtaɪp/
n.
Một ví dụ điển hình về một cái gì đó; một mẫu hoặc mô hình.
The hero is an archetype found in many cultures.
Nhân vật anh hùng là một kiểu mẫu có thể tìm thấy trong nhiều nền văn hóa.
Chi tiết
This painting is considered an archetype of Renaissance art.Bức tranh này được coi là một kiểu mẫu của nghệ thuật Phục Hưng.
Đồng nghĩamodelprototype
Cụm hay dùngliterary archetypearchetype of hero
Thường dùng để chỉ mẫu hình trong văn học và nghệ thuật.
/rɪˈsɜːrdʒəns/
n.
Sự gia tăng hoặc hồi phục sau thời gian ít hoạt động.
The resurgence of interest in ancient history is notable.
Sự hồi phục quan tâm đến lịch sử cổ đại là đáng chú ý.
Chi tiết
There was a resurgence of cultural pride in the community.Có sự hồi phục niềm tự hào văn hóa trong cộng đồng.
Đồng nghĩarevivalcomeback
Cụm hay dùngcultural resurgenceresurgence of interest
Dùng để nói về sự phục hồi trong xã hội hoặc văn hóa.
/ˌæp.rɪˈhɛn.ʃən/
n.
Sự lo lắng hoặc sợ hãi về tương lai hoặc một sự kiện trong tương lai.
There was a sense of apprehension before the elections.
Có một cảm giác lo lắng trước cuộc bầu cử.
Chi tiết
Her apprehension about the exam was palpable.Sự lo lắng của cô ấy về kỳ thi là rất rõ ràng.
Đồng nghĩaanxietyfear
Cụm hay dùngsense of apprehensiongrowing apprehension
Dùng để chỉ sự lo lắng trong các sự kiện lịch sử.
/juːˈbɪk.wɪ.ti/
n.
Tình trạng có mặt ở khắp mọi nơi; sự hiện diện khắp nơi.
The ubiquity of smartphones has changed communication.
Sự hiện diện khắp nơi của điện thoại thông minh đã thay đổi cách giao tiếp.
Chi tiết
In today’s world, the ubiquity of information is overwhelming.Trong thế giới ngày nay, sự hiện diện khắp nơi của thông tin là quá tải.
Đồng nghĩaomnipresencepervasiveness
Cụm hay dùngubiquity of technologyubiquity of culture
Dùng để chỉ sự phổ biến trong xã hội.
/ɪnˈdaʊ.mənt/
n.
Khả năng tự nhiên, hoặc một món quà tiền bạc hoặc tài sản cho một tổ chức.
The university received a generous endowment for research.
Trường đại học đã nhận được một khoản tài trợ hào phóng cho nghiên cứu.
Chi tiết
Her artistic endowment was evident from a young age.Khả năng nghệ thuật của cô đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.
Đồng nghĩagiftgrant
Cụm hay dùngfinancial endowmentintellectual endowment
Dùng để chỉ tài trợ cho giáo dục hoặc nghệ thuật.
/ˈsæŋk.tʃu.er.i/
n.
Một nơi trú ẩn hoặc an toàn.
The church served as a sanctuary during the war.
Nhà thờ đã phục vụ như một nơi trú ẩn trong thời chiến.
Chi tiết
Wildlife sanctuaries protect endangered species.Các khu bảo tồn động vật hoang dã bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đồng nghĩarefugeshelter
Cụm hay dùngwildlife sanctuaryplace of sanctuary
Dùng để chỉ nơi trú ẩn trong lịch sử.
/mɪˈθɒlədʒi/
n.
Một tập hợp các huyền thoại hoặc câu chuyện giải thích niềm tin của một nền văn hóa.
Greek mythology is rich with gods and heroes.
Huyền thoại Hy Lạp phong phú với các vị thần và anh hùng.
Chi tiết
Understanding mythology can reveal insights into ancient societies.Hiểu biết về huyền thoại có thể tiết lộ cái nhìn sâu sắc về các xã hội cổ đại.
Đồng nghĩalegendsfolklore
Cụm hay dùngGreek mythologyRoman mythology
Huyền thoại thường phản ánh văn hóa của một dân tộc.
/ˌɪnsəˈrɛkʃən/
n.
Một cuộc nổi dậy bạo lực chống lại quyền lực hoặc chính phủ.
The insurrection was a response to oppressive policies.
Cuộc nổi dậy là phản ứng trước các chính sách áp bức.
Chi tiết
Insurrection can lead to significant changes in governance.Nổi dậy có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể trong quản lý.
Đồng nghĩarebellionuprising
Cụm hay dùngarmed insurrectionpopular insurrection
Nổi dậy thường xảy ra trong bối cảnh bất mãn xã hội.
/ˈskɪz.əm/
n.
Một sự chia rẽ hoặc phân chia giữa các phần hoặc đảng phái đối lập mạnh mẽ.
The schism in the church led to the formation of several denominations.
Sự chia rẽ trong giáo hội đã dẫn đến việc hình thành nhiều giáo phái.
Chi tiết
Political schisms can lead to instability in governance.Sự chia rẽ chính trị có thể dẫn đến sự bất ổn trong quản trị.
Đồng nghĩadivisionsplit
Cụm hay dùngreligious schismpolitical schism
Thường được dùng để chỉ sự chia rẽ trong lịch sử.
/ˌrɛm.ɪˈnɪs/
v.
Tham gia vào việc nhớ lại những sự kiện trong quá khứ một cách thú vị.
They often reminisce about their childhood adventures.
Họ thường nhớ lại những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.
Chi tiết
She likes to reminisce about her travels.Cô ấy thích nhớ lại những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩarecollectremember
Cụm hay dùngreminisce about the pastreminisce fondly
Dùng để chỉ việc nhớ lại những kỷ niệm trong lịch sử.
/nəˈstæl.dʒɪk/
adj.
Cảm thấy hoặc biểu đạt nỗi nhớ về quá khứ.
The film has a nostalgic feel, reminiscent of the 80s.
Bộ phim có cảm giác hoài niệm, gợi nhớ đến những năm 80.
Chi tiết
Nostalgic memories can often bring comfort.Những kỷ niệm hoài niệm thường mang lại sự an ủi.
Đồng nghĩawistfulsentimental
Cụm hay dùngnostalgic feelingsnostalgic memories
Thường dùng để chỉ cảm xúc về quá khứ.
/æmˈbɪv.ə.ləns/
n.
Trạng thái có cảm xúc hoặc ý tưởng mâu thuẫn về một cái gì đó.
There was ambivalence about the changes in policy.
Có sự mâu thuẫn về những thay đổi trong chính sách.
Chi tiết
His ambivalence toward the project made it difficult to proceed.Sự mâu thuẫn của anh ấy đối với dự án đã khiến việc tiến hành trở nên khó khăn.
Đồng nghĩauncertaintymixed feelings
Cụm hay dùngemotional ambivalenceambivalence toward
Thường dùng để chỉ cảm xúc phức tạp trong lịch sử.
/ˌriː.pərˈkʌʃ.ənz/
n.
Những tác động hoặc hậu quả của một hành động hoặc sự kiện.
The repercussions of the war were felt for decades.
Những hậu quả của cuộc chiến đã được cảm nhận trong nhiều thập kỷ.
Chi tiết
Economic repercussions can affect global markets.Hậu quả kinh tế có thể ảnh hưởng đến các thị trường toàn cầu.
Đồng nghĩaconsequenceseffects
Cụm hay dùngserious repercussionslong-term repercussions
Dùng để mô tả hậu quả của sự kiện.
/ˈtræn.zɪ.tɔːr.i/
adj.
Tạm thời; kéo dài trong thời gian ngắn.
The transitory nature of life is often reflected in art.
Bản chất tạm thời của cuộc sống thường được phản ánh trong nghệ thuật.
Chi tiết
Trends are typically transitory and change quickly.Các xu hướng thường tạm thời và thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩatemporaryfleeting
Cụm hay dùngtransitory phasetransitory period
Dùng để mô tả những điều không bền vững.
/ˈɪnʌndeɪt/
v.
Để tràn ngập ai đó với nhiều điều hoặc người cần giải quyết.
The historians were inundated with requests for information.
Các nhà sử học đã bị tràn ngập yêu cầu thông tin.
Chi tiết
After the disaster, the area was inundated with aid workers.Sau thảm họa, khu vực này đã bị tràn ngập nhân viên cứu trợ.
Đồng nghĩaoverwhelmflood
Cụm hay dùnginundate with informationinundate with questions
Thường dùng khi nói về sự quá tải.
/ʌnˈrævəl/
v.
Để điều tra và giải quyết một vấn đề hoặc bí ẩn phức tạp.
The team worked to unravel the mysteries of the ancient text.
Nhóm đã làm việc để giải mã những bí ẩn của văn bản cổ đại.
Chi tiết
As we unravel the past, we learn valuable lessons.Khi chúng ta khám phá quá khứ, chúng ta học được những bài học quý giá.
Đồng nghĩasolvedecipher
Cụm hay dùngunravel mysteriesunravel history
Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề phức tạp.
/ˈtroʊlɪŋ/
n.
Hành động đưa ra bình luận gây rối trên mạng.
Trolling can create a negative environment in online communities.
Trolling có thể tạo ra một môi trường tiêu cực trong các cộng đồng trực tuyến.
Chi tiết
Ignoring trolls is often the best response.Bỏ qua những kẻ gây rối thường là phản ứng tốt nhất.
Đồng nghĩaprovocationharassment
Cụm hay dùnginternet trollingtrolling behavior
Thường xảy ra trên mạng xã hội.
/ɔːˈθen.tɪ.sɪ.ti/
n.
Chất lượng của việc là thật hoặc chân thực.
Authenticity is crucial for building trust online.
Tính xác thực rất quan trọng để xây dựng lòng tin trực tuyến.
Chi tiết
Users value authenticity in influencer marketing.Người dùng đánh giá cao tính xác thực trong tiếp thị influencer.
Đồng nghĩagenuinenessvalidity
Cụm hay dùngbrand authenticitydigital authenticity
Tính xác thực tạo niềm tin cho người tiêu dùng.
/kjʊˈreɪt/
v.
Chọn lọc và tổ chức nội dung cho một khán giả cụ thể.
She curates a popular blog about travel.
Cô ấy tổ chức một blog nổi tiếng về du lịch.
Chi tiết
Curating content can enhance user experience.Việc tổ chức nội dung có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩaorganizeselect
Cụm hay dùngcurate contentcurate a collection
Việc tổ chức nội dung rất quan trọng trong marketing.
/ˌmɒdəˈreɪʃən/
n.
Quá trình giám sát các cuộc thảo luận hoặc nội dung trực tuyến.
Moderation is essential to maintain a healthy online community.
Sự điều tiết là rất cần thiết để duy trì một cộng đồng trực tuyến lành mạnh.
Chi tiết
Effective moderation can prevent toxic behavior in forums.Điều tiết hiệu quả có thể ngăn chặn hành vi độc hại trong các diễn đàn.
Đồng nghĩaoversightsupervision
Cụm hay dùngcontent moderationcommunity moderation
Cần có sự điều tiết để bảo vệ cộng đồng trực tuyến.
/juːˈzəːbɪlɪti/
n.
Độ dễ sử dụng của một sản phẩm hoặc hệ thống.
High usability leads to greater user satisfaction.
Độ dễ sử dụng cao dẫn đến sự hài lòng lớn hơn từ người dùng.
Chi tiết
Usability testing is essential for product development.Kiểm tra khả năng sử dụng là rất cần thiết cho quá trình phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩauser-friendlinessease of use
Cụm hay dùngwebsite usabilityproduct usability
Khả năng sử dụng ảnh hưởng đến trải nghiệm của người dùng.
/ˌɪd.iˈɒm.ət.ɪk/
adj.
Sử dụng các biểu thức tự nhiên với người bản ngữ.
His idiomatic expressions made him sound fluent.
Các biểu thức thành ngữ của anh ấy khiến anh nghe giống như người bản ngữ.
Chi tiết
Idiomatic phrases can be challenging for learners.Các cụm từ thành ngữ có thể khó khăn cho người học.
Đồng nghĩacolloquialnatural
Cụm hay dùngidiomatic expressionsidiomatic language
Dùng 'idiomatic' để nói về ngôn ngữ tự nhiên.
/sɪˈmæn.tɪks/
n.
Nghiên cứu về nghĩa trong ngôn ngữ.
Semantics plays a key role in communication.
Ngữ nghĩa đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp.
Chi tiết
Different semantics can lead to misunderstandings.Ngữ nghĩa khác nhau có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩameaninginterpretation
Cụm hay dùngsemantics of languagesemantic meaning
Dùng 'semantics' khi nói về nghĩa của từ.
/kəˈloʊ.kwi.əl/
adj.
Được sử dụng trong cuộc trò chuyện thông thường; không trang trọng.
Colloquial language can vary greatly between regions.
Ngôn ngữ thông dụng có thể khác nhau rất nhiều giữa các vùng.
Chi tiết
He prefers colloquial expressions in his writing.Anh ấy thích các biểu thức thông dụng trong viết.
Đồng nghĩainformalconversational
Cụm hay dùngcolloquial languagecolloquial expressions
Dùng 'colloquial' để chỉ ngôn ngữ không chính thức.
/ˈɛk.splɪ.keɪt/
v.
Giải thích hoặc phân tích chi tiết.
The scholar explicated the text thoroughly.
Học giả đã giải thích văn bản một cách tỉ mỉ.
Chi tiết
It's important to explicate your arguments in essays.Cần thiết phải giải thích các lập luận của bạn trong bài luận.
Đồng nghĩaclarifyelucidate
Cụm hay dùngexplicate a theoryexplicate a text
Dùng 'explicate' khi cần phân tích sâu.
/ˈvɜːr.bəl.aɪz/
v.
Diễn đạt bằng lời; phát biểu.
It's hard to verbalize my feelings sometimes.
Đôi khi thật khó để diễn đạt cảm xúc của tôi.
Chi tiết
He needs to verbalize his thoughts more clearly.Anh ấy cần diễn đạt suy nghĩ của mình rõ ràng hơn.
Đồng nghĩaarticulateexpress
Cụm hay dùngverbalize feelingsverbalize thoughts
Dùng 'verbalize' khi cần diễn đạt bằng lời.
/ˌæf.ərˈmeɪ.ʃən/
n.
Hành động khẳng định điều gì đó; một tuyên bố hỗ trợ.
Her affirmation of his ideas encouraged him.
Sự khẳng định của cô ấy về ý tưởng của anh ấy đã khuyến khích anh.
Chi tiết
The affirmation of cultural identity is important.Sự khẳng định bản sắc văn hóa là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconfirmationassertion
Cụm hay dùngpositive affirmationpersonal affirmation
Dùng 'affirmation' khi nói về sự khẳng định.
/ˈdɪk.ʃən/
n.
sự lựa chọn và sử dụng từ trong nói hoặc viết
His diction is very formal.
Cách dùng từ của anh ấy rất trang trọng.
Chi tiết
She has a clear diction when she speaks.Cô ấy có cách phát âm rõ ràng khi nói.
Đồng nghĩawordingphraseology
Cụm hay dùngformal dictionpoetic diction
Diction có thể ảnh hưởng đến phong cách viết.
/ˈvɜːr.bi.ɪdʒ/
n.
sự sử dụng từ ngữ quá mức; sự dài dòng
The report was criticized for its verbiage.
Báo cáo bị chỉ trích vì sự dài dòng.
Chi tiết
Avoid verbiage in your writing.Tránh sự dài dòng trong bài viết của bạn.
Đồng nghĩawordinessredundancy
Cụm hay dùngexcessive verbiageverbiage in writing
Verbiage có thể làm giảm tính hiệu quả của giao tiếp.
/lɪŋˈɡwɪs.tɪks/
n.
nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ và cấu trúc của nó
She is pursuing a degree in linguistics.
Cô ấy đang theo học ngành ngôn ngữ học.
Chi tiết
Linguistics explores various aspects of language.Ngôn ngữ học khám phá nhiều khía cạnh của ngôn ngữ.
Đồng nghĩalanguage studyphilology
Cụm hay dùngapplied linguisticstheoretical linguistics
Linguistics là một lĩnh vực học thuật thú vị.
/ˌvoʊ.kəl.ɪˈzeɪ.ʃən/
n.
hành động phát ra âm thanh hoặc lời nói
Vocalization is key to effective communication.
Việc phát âm là chìa khóa cho giao tiếp hiệu quả.
Chi tiết
Animals use vocalization to express emotions.Động vật sử dụng âm thanh để thể hiện cảm xúc.
Đồng nghĩautterancesound
Cụm hay dùngvocalization patternsanimal vocalization
Phát âm rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈsoʊ.si.oʊ.lekt/
n.
một phương ngữ được sử dụng bởi một nhóm xã hội cụ thể
Sociolects can reveal a lot about social identity.
Các phương ngữ xã hội có thể tiết lộ nhiều điều về danh tính xã hội.
Chi tiết
He is studying the sociolect of urban youth.Anh ấy đang nghiên cứu phương ngữ của giới trẻ đô thị.
Đồng nghĩasocial dialectgroup speech
Cụm hay dùngdistinct sociolectyouth sociolect
Phương ngữ xã hội giúp hiểu rõ hơn về nhóm người.
/ˌɪn.təˈneɪ.ʃən/
n.
sự lên xuống của âm điệu khi nói
Intonation can change the meaning of a sentence.
Ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
Chi tiết
She practiced her intonation for the speech.Cô ấy đã luyện tập ngữ điệu cho bài phát biểu.
Đồng nghĩapitchtone
Cụm hay dùngintonation patternsrising intonation
Ngữ điệu rất quan trọng để truyền đạt cảm xúc.
/vɜːrˈbɑː.sɪ.ti/
n.
chất lượng của việc sử dụng nhiều từ hơn cần thiết
His verbosity made the lecture difficult to follow.
Sự dài dòng của ông ấy khiến bài giảng khó theo dõi.
Chi tiết
Conciseness is preferred over verbosity in writing.Sự ngắn gọn được ưa chuộng hơn sự dài dòng trong viết lách.
Đồng nghĩawordinesslong-windedness
Cụm hay dùngexcessive verbosityverbosity in writing
Sự dài dòng có thể làm giảm hiệu quả giao tiếp.
/sənˈseɪ.ʃən.əl.ɪ.zəm/
n.
sử dụng những câu chuyện gây sốc để kích thích sự quan tâm của công chúng
Sensationalism can distort the truth in news reporting.
Chủ nghĩa giật gân có thể làm sai lệch sự thật trong báo chí.
Chi tiết
The article was criticized for its sensationalism.Bài viết bị chỉ trích vì chủ nghĩa giật gân.
Đồng nghĩaexaggerationdramatization
Cụm hay dùngmedia sensationalismsensationalism in journalism
Thường gây tranh cãi trong báo chí.
/rɪˈpɔːr.tɑːʒ/
n.
sự báo cáo tin tức một cách chi tiết và thông tin.
The journalist's reportage was thorough and insightful.
Báo cáo của nhà báo rất kỹ lưỡng và sâu sắc.
Chi tiết
Good reportage can change public perception.Báo cáo tốt có thể thay đổi nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩacoveragereporting
Cụm hay dùngin-depth reportageinvestigative reportage
Thường chỉ sự báo cáo chi tiết về sự kiện.
/ˌɪn.təˈræk.tɪ.vɪ.ti/
n.
chất lượng có thể tương tác với người khác.
Interactivity enhances user engagement.
Tính tương tác nâng cao sự tham gia của người dùng.
Chi tiết
The game offers high levels of interactivity.Trò chơi cung cấp mức độ tương tác cao.
Đồng nghĩaengagementparticipation
Cụm hay dùnghigh interactivityinteractive media
Thường dùng trong lĩnh vực truyền thông số.
/ˈfɔːl.sɪ.faɪ/
v.
Chứng minh một điều gì đó là sai hoặc không chính xác.
The study aimed to falsify previous assumptions about the phenomenon.
Nghiên cứu nhằm chứng minh các giả định trước đó về hiện tượng này là sai.
Chi tiết
He was accused of trying to falsify the data.Anh bị cáo buộc cố gắng làm sai lệch dữ liệu.
Đồng nghĩadisproverefute
Cụm hay dùngfalsify resultsfalsify data
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu để chỉ việc làm sai lệch dữ liệu.
/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/
n.
Đơn vị nhỏ nhất của một hợp chất hóa học.
A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Một phân tử nước bao gồm hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
Chi tiết
Understanding molecules is essential in chemistry.Hiểu biết về các phân tử là rất quan trọng trong hóa học.
Đồng nghĩaparticlecompound
Cụm hay dùngmolecular biologymolecular structure
Thường dùng trong hóa học và sinh học.
/ˈbaɪoʊm/
n.
Một cộng đồng lớn của thực vật và động vật chiếm một khu vực đặc trưng.
The rainforest is a rich biome with diverse species.
Rừng nhiệt đới là một hệ sinh thái phong phú với nhiều loài khác nhau.
Chi tiết
Each biome has its own unique climate and ecosystem.Mỗi hệ sinh thái có khí hậu và hệ sinh thái riêng biệt.
Đồng nghĩaecosystemhabitat
Cụm hay dùngterrestrial biomeaquatic biome
Thường được sử dụng trong sinh thái học.
/ˈsʌbstreɪt/
n.
Bề mặt hoặc vật liệu mà sinh vật phát triển hoặc gắn vào.
The enzyme acts on the substrate to catalyze the reaction.
Enzyme hoạt động trên cơ chất để xúc tác phản ứng.
Chi tiết
Different plants require specific substrates for optimal growth.Các loại cây khác nhau cần các cơ chất cụ thể để phát triển tốt nhất.
Đồng nghĩamediumbase
Cụm hay dùngnutrient substratesubstrate level
Thường sử dụng trong sinh học và sinh thái học.
/ˌdiːkəmˈpəʊzɪʃən/
n.
Quá trình phân hủy vật liệu hữu cơ thành các chất đơn giản hơn.
Decomposition is essential for nutrient cycling in ecosystems.
Quá trình phân hủy là cần thiết cho vòng tuần hoàn dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
Chi tiết
The rate of decomposition varies depending on environmental conditions.Tốc độ phân hủy thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
Đồng nghĩabreakdowndecay
Cụm hay dùngrate of decompositiondecomposition process
Thường được sử dụng trong sinh thái học và hóa học.
/ˌɒksɪˈdeɪʃən/
n.
Một phản ứng hóa học trong đó một chất kết hợp với oxy.
Oxidation is a key process in combustion reactions.
Quá trình oxy hóa là một quá trình chính trong các phản ứng đốt cháy.
Chi tiết
Rusting is an example of oxidation in metals.Rỉ sét là một ví dụ về quá trình oxy hóa ở kim loại.
Đồng nghĩareactioncombustion
Cụm hay dùngoxidation reactionoxidation state
Thường sử dụng trong hóa học và vật lý.
/ˌbaɪoʊˈkɛmɪstri/
n.
Nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong và liên quan đến sinh vật sống.
Biochemistry plays a vital role in understanding metabolic processes.
Hóa sinh đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các quá trình trao đổi chất.
Chi tiết
She is pursuing a degree in biochemistry and molecular biology.Cô ấy đang theo học bằng hóa sinh và sinh học phân tử.
Đồng nghĩabiological chemistrymolecular biology
Cụm hay dùngbiochemistry researchbiochemistry laboratory
Rất quan trọng trong nghiên cứu y học.
/ˈnjʊəroʊˌsaɪəns/
n.
Nghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và chức năng của nó.
Neuroscience has advanced our understanding of brain disorders.
Khoa học thần kinh đã nâng cao hiểu biết của chúng ta về các rối loạn não.
Chi tiết
She is researching the effects of stress on neural pathways in neuroscience.Cô ấy đang nghiên cứu tác động của căng thẳng lên các con đường thần kinh trong khoa học thần kinh.
Đồng nghĩabrain scienceneurobiology
Cụm hay dùngcognitive neuroscienceneuroscience research
Rất quan trọng trong y học và tâm lý học.
/ˌbaɪəʊmɪˈkænɪks/
n.
Nghiên cứu các quy luật cơ học liên quan đến chuyển động của sinh vật.
Biomechanics helps us understand how athletes can improve their performance.
Cơ sinh học giúp chúng ta hiểu cách vận động viên có thể cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
The field of biomechanics is crucial for developing prosthetics.Lĩnh vực cơ sinh học rất quan trọng trong việc phát triển chân tay giả.
Đồng nghĩakinesiology
Cụm hay dùngbiomechanics researchbiomechanics analysis
Cơ sinh học có ứng dụng rộng rãi trong thể thao và y học.
/ˌmaɪkrəʊˈbaɪəʊlədʒi/
n.
Nghiên cứu về các sinh vật vi mô, như vi khuẩn và virus.
Microbiology is essential for developing vaccines and antibiotics.
Vi sinh học rất quan trọng trong việc phát triển vắc-xin và kháng sinh.
Chi tiết
Advancements in microbiology can help combat infectious diseases.Những tiến bộ trong vi sinh học có thể giúp chống lại các bệnh truyền nhiễm.
Đồng nghĩabacteriology
Cụm hay dùngmicrobiology labmicrobiology research
Vi sinh học có ứng dụng lớn trong y tế.
/ˌθɜːrməʊdaɪˈnæmɪks/
n.
Nghiên cứu về nhiệt và nhiệt độ và mối quan hệ của chúng với năng lượng.
Thermodynamics is fundamental to understanding energy systems.
Nhiệt động lực học là cơ sở để hiểu các hệ thống năng lượng.
Chi tiết
The laws of thermodynamics govern all physical processes.Các định luật nhiệt động lực học chi phối tất cả các quá trình vật lý.
Đồng nghĩaheat dynamics
Cụm hay dùngthermodynamics principlesthermodynamics laws
Nhiệt động lực học có ứng dụng lớn trong kỹ thuật và vật lý.
/ˌɒbzəˈveɪʃənl/
adj.
Liên quan đến việc quan sát hoặc nhận thấy điều gì đó.
Observational studies provide valuable data for researchers.
Các nghiên cứu quan sát cung cấp dữ liệu quý giá cho các nhà nghiên cứu.
Chi tiết
Her observational skills helped identify the problem quickly.Kỹ năng quan sát của cô đã giúp xác định vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩanoticingwatching
Cụm hay dùngobservational studyobservational research
Nghiên cứu quan sát thường có độ tin cậy cao.
/diˌɒksɪraɪbəʊˈnjuːkleɪɪk/
adj.
Liên quan đến vật liệu di truyền trong tế bào.
DNA stands for deoxyribonucleic acid.
DNA là viết tắt của axit deoxyribonucleic.
Chi tiết
Understanding deoxyribonucleic structures is essential in genetics.Hiểu biết về cấu trúc deoxyribonucleic là rất quan trọng trong di truyền.
Cụm hay dùngdeoxyribonucleic structuredeoxyribonucleic research
Từ này thường dùng trong lĩnh vực di truyền.
/ˌhəʊmiəʊˈsteɪsɪs/
n.
Sự duy trì các điều kiện nội bộ ổn định trong một sinh vật.
Homeostasis is vital for survival in changing environments.
Sự cân bằng nội môi rất quan trọng cho sự sống trong môi trường thay đổi.
Chi tiết
The body maintains homeostasis through various regulatory mechanisms.Cơ thể duy trì sự cân bằng nội môi thông qua nhiều cơ chế điều chỉnh khác nhau.
Đồng nghĩabalance
Cụm hay dùnghomeostasis regulationhomeostasis mechanisms
Cân bằng nội môi là yếu tố sống còn trong sinh vật.
/ˌbaɪəʊrɪˌmiːdiˈeɪʃən/
n.
Sử dụng sinh vật sống để làm sạch môi trường ô nhiễm.
Bioremediation techniques are important for environmental restoration.
Kỹ thuật phục hồi sinh học rất quan trọng cho việc khôi phục môi trường.
Chi tiết
The project focuses on bioremediation of polluted water sources.Dự án tập trung vào phục hồi sinh học các nguồn nước ô nhiễm.
Đồng nghĩaenvironmental cleanup
Cụm hay dùngbioremediation processesbioremediation strategies
Phục hồi sinh học là một giải pháp bền vững cho ô nhiễm.
/ˈkrəʊməˌsəʊm/
n.
Cấu trúc giống sợi mang thông tin di truyền.
Each human cell contains 23 pairs of chromosomes.
Mỗi tế bào người chứa 23 cặp nhiễm sắc thể.
Chi tiết
Chromosomes play a key role in inheritance.Nhiễm sắc thể đóng vai trò chính trong di truyền.
Đồng nghĩagenetic material
Cụm hay dùngchromosome structurechromosome analysis
Nhiễm sắc thể là yếu tố cơ bản trong di truyền học.
/ˈkɜː.və.tʃər/
n.
Mức độ mà một đường cong lệch khỏi một đường thẳng.
The curvature of the Earth affects satellite positioning.
Độ cong của Trái đất ảnh hưởng đến vị trí vệ tinh.
Chi tiết
Mathematicians study the curvature of various shapes.Các nhà toán học nghiên cứu độ cong của các hình dạng khác nhau.
Đồng nghĩabendingarc
Cụm hay dùngcurvature of spacecurvature of the Earthpositive curvature
Thường dùng trong toán học và vật lý.
/njuːˈtriːnoʊ/
n.
Một hạt rất nhỏ không mang điện, có trong các phản ứng hạt nhân.
Neutrinos are produced in nuclear reactions in the sun.
Neutrino được tạo ra trong các phản ứng hạt nhân trong mặt trời.
Chi tiết
Detecting neutrinos is a challenge for physicists.Phát hiện neutrino là một thách thức đối với các nhà vật lý.
Đồng nghĩasubatomic particle
Cụm hay dùngneutrino detectorneutrino physicsneutrino oscillation
Neutrino thường được dùng trong vật lý hạt nhân.
/vaɪˈrɒlədʒi/
n.
Nghiên cứu về virus và các bệnh do virus gây ra.
Virology is essential for understanding infectious diseases.
Virology rất quan trọng để hiểu các bệnh truyền nhiễm.
Chi tiết
Advancements in virology have led to vaccine development.Sự tiến bộ trong virology đã dẫn đến việc phát triển vaccine.
Đồng nghĩastudy of viruses
Cụm hay dùngmedical virologymolecular virologyclinical virology
Virology thường được dùng trong y học và nghiên cứu virus.
/krəˌmætəˈɡrɑːfi/
n.
Một phương pháp để tách hỗn hợp trong dung dịch.
Chromatography is used to analyze complex chemical mixtures.
Phương pháp sắc ký được sử dụng để phân tích các hỗn hợp hóa học phức tạp.
Chi tiết
Different substances can be separated using chromatography.Các chất khác nhau có thể được tách ra bằng sắc ký.
Đồng nghĩaseparation technique
Cụm hay dùnggas chromatographyliquid chromatographythin-layer chromatography
Chromatography thường được sử dụng trong hóa học.
/saɪˈtɒlədʒi/
n.
Nghiên cứu về tế bào và các thuộc tính sinh lý của chúng.
Cytology is important for understanding diseases at the cellular level.
Cytology rất quan trọng để hiểu các bệnh ở mức độ tế bào.
Chi tiết
Advancements in cytology have improved cancer diagnosis.Những tiến bộ trong cytology đã cải thiện chẩn đoán ung thư.
Đồng nghĩacell biology
Cụm hay dùngclinical cytologycytology laboratorycytology screening
Cytology thường được dùng trong nghiên cứu tế bào.
/juːˈtoʊpiə/
n.
Một nơi tưởng tượng mà mọi thứ đều hoàn hảo.
Many books describe a utopia free from conflict.
Nhiều cuốn sách mô tả một thế giới lý tưởng không có xung đột.
Chi tiết
Utopia is often seen as an unattainable goal.Utopia thường được coi là một mục tiêu không thể đạt được.
Đồng nghĩaparadisedreamland
Cụm hay dùngutopian societyutopian ideals
Liên quan đến khái niệm xã hội lý tưởng.
/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən/
n.
Hành động tách biệt ai đó hoặc cái gì đó khỏi những người khác.
Segregation can lead to social division.
Sự phân biệt có thể dẫn đến sự chia rẽ xã hội.
Chi tiết
Efforts must be made to combat segregation.Cần có nỗ lực để chống lại sự phân biệt.
Đồng nghĩaseparationisolation
Cụm hay dùngracial segregationsocial segregation
Liên quan đến việc tách biệt trong xã hội.
/ˈplʊr.əl.ɪ.zəm/
n.
một xã hội mà nhiều nhóm cùng tồn tại
Pluralism enriches cultural diversity in society.
Chủ nghĩa đa nguyên làm phong phú thêm sự đa dạng văn hóa trong xã hội.
Chi tiết
The city is known for its pluralism and vibrant communities.Thành phố nổi tiếng với chủ nghĩa đa nguyên và các cộng đồng sôi động.
Đồng nghĩadiversitymultiplicity
Cụm hay dùngcultural pluralismpolitical pluralism
Họ từpluralistic
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/ˈɛθ.nɪs.ɪ.ti/
n.
thực tế hoặc trạng thái thuộc về một nhóm xã hội có truyền thống văn hóa hoặc quốc gia chung
Ethnicity can influence social dynamics.
Dân tộc có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội.
Chi tiết
The festival celebrates the diversity of ethnicity in our community.Lễ hội tôn vinh sự đa dạng về dân tộc trong cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩanationalityrace
Cụm hay dùngcultural ethnicityethnic diversity
Họ từethnicethnically
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/sɪˈvɪl.ɪ.ti/
n.
Hành vi lịch sự đối với người khác trong xã hội.
Civility is essential for a functioning democracy.
Sự lịch sự là điều cần thiết cho một nền dân chủ hoạt động.
Chi tiết
We should promote civility in public discourse.Chúng ta nên thúc đẩy sự lịch sự trong các cuộc thảo luận công khai.
Đồng nghĩapolitenesscourtesy
Cụm hay dùngcivility in communicationpromote civility
Sử dụng từ này để nói về cách cư xử trong xã hội.
/əˈθlɛtɪsɪzəm/
n.
sức mạnh thể chất, sự linh hoạt và sức bền
His athleticism impressed the coaches during tryouts.
Sự thể thao của anh ấy đã gây ấn tượng với các huấn luyện viên trong buổi thử nghiệm.
Chi tiết
Athleticism is essential in many sports.Sự thể thao là rất cần thiết trong nhiều môn thể thao.
Đồng nghĩafitnessagility
Cụm hay dùnghigh athleticismnatural athleticism
Dùng để chỉ khả năng thể chất của vận động viên.
/ˈdoʊpɪŋ/
n.
việc sử dụng các chất bị cấm để cải thiện hiệu suất trong thể thao
Doping scandals have tarnished the reputation of many athletes.
Các vụ bê bối doping đã làm xấu đi danh tiếng của nhiều vận động viên.
Chi tiết
Strict anti-doping policies are enforced in professional sports.Các chính sách chống doping nghiêm ngặt được thực thi trong thể thao chuyên nghiệp.
Đồng nghĩasteroid useperformance enhancement
Cụm hay dùngdoping violationanti-doping
Thường được nhắc đến trong các vụ bê bối thể thao.
/ɪnˈθuː.zi.æz.əm/
n.
sự thích thú và quan tâm mãnh liệt
His enthusiasm for the sport is contagious.
Sự nhiệt tình của anh ấy đối với thể thao là rất lây lan.
Chi tiết
Enthusiasm can motivate others to participate.Sự nhiệt tình có thể thúc đẩy người khác tham gia.
Đồng nghĩazealpassion
Cụm hay dùngteam enthusiasmenthusiasm for sports
Thể hiện sự nhiệt huyết trong thể thao.
/ɪɡˈzɜːr.ʃən/
n.
nỗ lực thể chất hoặc tinh thần
Exertion is necessary for improving athletic performance.
Nỗ lực là cần thiết để cải thiện hiệu suất thể thao.
Chi tiết
After intense exertion, he needed to rest.Sau khi nỗ lực mạnh mẽ, anh ấy cần nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaeffortstrain
Cụm hay dùngphysical exertionmental exertion
Thể hiện sức lao động trong thể thao.
/ˈspɛk.teɪ.tər.ʃɪp/
n.
trạng thái của việc trở thành một khán giả hoặc người quan sát
Spectatorship adds excitement to sports events.
Sự theo dõi của khán giả làm tăng thêm sự hào hứng cho các sự kiện thể thao.
Chi tiết
The spectatorship at the final match was overwhelming.Sự theo dõi của khán giả tại trận chung kết thật áp đảo.
Đồng nghĩaviewershipaudience
Cụm hay dùngactive spectatorshippassive spectatorship
Thể hiện vai trò của khán giả trong thể thao.
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/
n.
Số hóa.
Digitalization has transformed traditional businesses.
Số hóa đã biến đổi các doanh nghiệp truyền thống.
Chi tiết
The digitalization of records improves accessibility.Việc số hóa hồ sơ cải thiện khả năng tiếp cận.
Đồng nghĩadigitizationcomputerization
Cụm hay dùngdigitalization processdigitalization strategy
Rất quan trọng trong thời đại công nghệ số.
/roʊˈbʌst.nəs/
n.
Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống.
The robustness of the software ensures minimal downtime.
Chất lượng mạnh mẽ của phần mềm đảm bảo thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.
Chi tiết
Robustness is essential for systems handling large amounts of data.Tính mạnh mẽ là cần thiết cho các hệ thống xử lý lượng dữ liệu lớn.
Đồng nghĩastrengthstability
Cụm hay dùngsystem robustnessrobustness testing
Liên quan đến độ bền và hiệu suất của công nghệ.
/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/
n.
Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm.
Prototyping is essential in product development.
Tạo mẫu là điều cần thiết trong phát triển sản phẩm.
Chi tiết
The team is working on prototyping the new app.Nhóm đang làm việc để tạo mẫu ứng dụng mới.
Đồng nghĩamodelingmock-up
Cụm hay dùngrapid prototypingprototype testing
Tạo mẫu giúp cải tiến sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt.
/ɪˈmɜːrdʒəns/
n.
Quá trình xuất hiện hoặc trở nên nổi tiếng.
The emergence of AI has transformed many industries.
Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo đã biến đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
The emergence of new technologies requires adaptation.Sự xuất hiện của công nghệ mới đòi hỏi sự thích nghi.
Đồng nghĩaarrivalappearance
Cụm hay dùngemergence of technologiesemergence of trends
Sự xuất hiện của công nghệ mới đang thay đổi thế giới.
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəlɪti/
n.
chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo
The artificiality of some virtual interactions can be concerning.
Tính nhân tạo của một số tương tác ảo có thể gây lo ngại.
Chi tiết
Artificiality in design can lead to less user engagement.Tính nhân tạo trong thiết kế có thể dẫn đến sự tham gia của người dùng ít hơn.
Đồng nghĩaunnaturalnessfabrication
Cụm hay dùngartificiality in designperceived artificiality
Thường được bàn luận trong bối cảnh công nghệ và thiết kế.
/ˈklaʊdɪŋ/
n.
quá trình lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa qua internet
Clouding allows for easy access to data from anywhere.
Lưu trữ đám mây cho phép truy cập dễ dàng vào dữ liệu từ bất kỳ đâu.
Chi tiết
Many businesses are shifting to clouding for better scalability.Nhiều doanh nghiệp đang chuyển sang lưu trữ đám mây để tăng khả năng mở rộng.
Đồng nghĩacloud storagedata clouding
Cụm hay dùngcloud computingcloud-based services
Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
n.
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể
Customization of software can lead to better user satisfaction.
Tùy chỉnh phần mềm có thể dẫn đến sự hài lòng tốt hơn của người dùng.
Chi tiết
The company offers customization options for its products.Công ty cung cấp tùy chọn tùy chỉnh cho sản phẩm của mình.
Đồng nghĩapersonalizationtailoring
Cụm hay dùngproduct customizationsoftware customization
Rất quan trọng trong lĩnh vực thương mại và công nghệ.
/ˈmɒdʒʊlærɪti/
n.
Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
Modularity allows for easier upgrades and maintenance.
Tính mô-đun cho phép nâng cấp và bảo trì dễ dàng hơn.
Chi tiết
The software's modularity makes it adaptable to different needs.Tính mô-đun của phần mềm khiến nó thích ứng với các nhu cầu khác nhau.
Đồng nghĩaflexibilityadaptability
Cụm hay dùngmodularity in designsystem modularity
Tính mô-đun là yếu tố quan trọng trong phát triển phần mềm.
/ˌkwɒn.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
n.
Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số.
Quantification of data is essential for analysis.
Việc định lượng dữ liệu là cần thiết cho phân tích.
Chi tiết
The quantification of results helps in decision-making.Việc định lượng kết quả giúp trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩameasurementassessment
Cụm hay dùngquantification methodsquantification process
Định lượng là rất quan trọng trong nghiên cứu.
/ˈɪntərfeɪsɪŋ/
n.
Quá trình kết nối các hệ thống hoặc thành phần khác nhau.
Interfacing allows for better communication between devices.
Kết nối cho phép giao tiếp tốt hơn giữa các thiết bị.
Chi tiết
Proper interfacing is crucial for system integration.Kết nối đúng cách là rất quan trọng cho sự tích hợp hệ thống.
Đồng nghĩaconnectionlinking
Cụm hay dùngsystem interfacingdevice interfacing
Kết nối giữa các thiết bị là rất quan trọng trong công nghệ.
/ˈmɪd.l.wɛər/
n.
Phần mềm trung gian
Middleware facilitates communication between software applications.
Phần mềm trung gian giúp giao tiếp giữa các ứng dụng phần mềm.
Chi tiết
They use middleware to integrate various services.Họ sử dụng phần mềm trung gian để tích hợp nhiều dịch vụ khác nhau.
Đồng nghĩaintermediary softwareintegration software
Cụm hay dùngapplication middlewaremiddleware solutions
Phần mềm trung gian rất quan trọng trong phát triển ứng dụng.
/ˌæl.ɡəˈrɪm.ɪk/
adj.
Thuộc về thuật toán
Algorithmic thinking is essential for programming.
Tư duy thuật toán là rất cần thiết cho lập trình.
Chi tiết
The algorithmic approach improved the efficiency of the system.Cách tiếp cận thuật toán đã cải thiện hiệu suất của hệ thống.
Đồng nghĩacomputationalmathematical
Cụm hay dùngalgorithmic designalgorithmic complexity
Tư duy thuật toán rất quan trọng trong công nghệ.
/ˌɛm.jʊˈleɪ.ʃən/
n.
Mô phỏng
Emulation allows older software to run on new systems.
Mô phỏng cho phép phần mềm cũ chạy trên các hệ thống mới.
Chi tiết
They use emulation for testing purposes.Họ sử dụng mô phỏng cho mục đích thử nghiệm.
Đồng nghĩasimulationreplication
Cụm hay dùngsoftware emulationhardware emulation
Mô phỏng giúp kiểm tra và phát triển phần mềm.
/ˌsɪŋ.krə.nɪˈzeɪ.ʃən/
n.
Đồng bộ hóa
Synchronization ensures data is consistent across devices.
Đồng bộ hóa đảm bảo dữ liệu nhất quán trên các thiết bị.
Chi tiết
They implemented synchronization for real-time updates.Họ đã triển khai đồng bộ hóa để cập nhật theo thời gian thực.
Đồng nghĩaalignmentcoordination
Cụm hay dùngdata synchronizationreal-time synchronization
Đồng bộ hóa rất quan trọng trong quản lý dữ liệu.
/ˈdaɪ.nə.mɪ.zəm/
n.
Chất lượng của việc năng động, năng lượng và thay đổi.
The dynamism of the tech industry drives innovation.
Sự năng động của ngành công nghệ thúc đẩy đổi mới.
Chi tiết
Dynamism is essential for adapting to market changes.Sự năng động là điều cần thiết để thích ứng với thay đổi của thị trường.
Đồng nghĩaenergyvitality
Cụm hay dùngeconomic dynamismdynamic environment
Thường được dùng để chỉ sự thay đổi trong kinh doanh.
/ˌɪntərˌkənɛkˈtɪvɪti/
n.
Trạng thái được kết nối với nhau.
Interconnectivity is vital for the Internet of Things.
Sự kết nối lẫn nhau là rất quan trọng cho Internet of Things.
Chi tiết
The interconnectivity of devices enhances user experience.Sự kết nối lẫn nhau của các thiết bị nâng cao trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩanetworkinglinkageintegration
Cụm hay dùngglobal interconnectivitytechnological interconnectivityinterconnectivity issues
Liên quan đến mạng lưới và kết nối.
/ɔːɡˈmɛntɪd/
adj.
Đã được làm tăng thêm về kích thước hoặc giá trị.
Augmented reality enhances the real world with digital information.
Thực tế tăng cường làm tăng thêm thế giới thực với thông tin kỹ thuật số.
Chi tiết
Augmented experiences can change how we perceive reality.Những trải nghiệm tăng cường có thể thay đổi cách chúng ta nhận thức về thực tại.
Đồng nghĩaenhanced
Cụm hay dùngaugmented realityaugmented experiencesaugmented applications
Liên quan đến công nghệ thực tế tăng cường.
/ədˈvɛn.tʃər.əs/
adj.
Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử nghiệm mới.
She has an adventurous spirit and loves exploring new cultures.
Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích khám phá các nền văn hóa mới.
Chi tiết
The adventurous traveler sought out the path less traveled.Nhà du lịch thích mạo hiểm đã tìm kiếm con đường ít người đi qua.
Đồng nghĩadaringboldrisk-taking
Cụm hay dùngadventurous journeyadventurous spiritadventurous activities
Từ này thường dùng để mô tả những trải nghiệm du lịch thú vị.
/rɪˈnaʊnd/
adj.
Được nhiều người biết đến; nổi tiếng.
The restaurant is renowned for its seafood.
Nhà hàng nổi tiếng vì hải sản của nó.
Chi tiết
She is a renowned travel writer.Cô ấy là một nhà văn du lịch nổi tiếng.
Đồng nghĩafamouscelebrated
Cụm hay dùngrenowned artistrenowned destination
Thường được sử dụng để mô tả sự nổi tiếng.
/kənˈdʒɛst/
v.
gây ra tình trạng đông đúc hoặc tắc nghẽn
The roads often congest during rush hour.
Các con đường thường bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.
Chi tiết
The city plans to reduce congested areas with better public transport.Thành phố có kế hoạch giảm các khu vực tắc nghẽn bằng giao thông công cộng tốt hơn.
Đồng nghĩablockcrowdjam
Cụm hay dùngcongested trafficcongested areacongested routes
Thường dùng để mô tả tình trạng tắc nghẽn trong giao thông.
/ˌɪn.təˈsɛkt/
v.
cắt nhau hoặc gặp nhau tại một điểm
The two highways intersect at the city center.
Hai tuyến đường cao tốc cắt nhau tại trung tâm thành phố.
Chi tiết
Their ideas intersect in the field of urban transport.Ý tưởng của họ giao nhau trong lĩnh vực giao thông đô thị.
Đồng nghĩacrossmeetconverge
Cụm hay dùngintersect roadsintersect pathsintersect routes
Dùng để mô tả các tuyến đường hoặc ý tưởng gặp nhau.
/fəˈsɑːd/
n.
mặt tiền của một tòa nhà, đặc biệt là mặt tiền trang trí
The station's facade is a historic landmark.
Mặt tiền của nhà ga là một di tích lịch sử.
Chi tiết
Many cities have beautiful facades on their transport buildings.Nhiều thành phố có những mặt tiền đẹp trên các tòa nhà giao thông của họ.
Đồng nghĩafrontexteriorappearance
Cụm hay dùngbuilding facadefacade designfacade renovation
Thường dùng khi mô tả kiến trúc của các tòa nhà.
/ˈmoʊ.dəl/
adj.
Liên quan đến các phương thức vận chuyển khác nhau.
Each modal system has its advantages and disadvantages.
Mỗi hệ thống phương thức đều có ưu và nhược điểm riêng.
Chi tiết
Modal transport options include air, land, and sea.Các lựa chọn vận chuyển phương thức bao gồm đường hàng không, đường bộ và đường biển.
Đồng nghĩamethodicalsystematic
Cụm hay dùngmodal analysismodal shift
Dùng trong ngữ cảnh vận tải để chỉ các phương thức khác nhau.
/ˈweɪ.faɪn.dɪŋ/
n.
Quá trình xác định vị trí và lộ trình của một người.
Wayfinding is essential in complex transport systems.
Việc định vị rất cần thiết trong các hệ thống vận tải phức tạp.
Chi tiết
They use maps for wayfinding in the city.Họ sử dụng bản đồ để định vị trong thành phố.
Đồng nghĩanavigationorientation
Cụm hay dùngwayfinding systemwayfinding signage
Thường dùng trong ngữ cảnh thiết kế không gian công cộng.
/ˌɛk.spɪˈdɪʃ.ən.er.i/
adj.
Liên quan đến một cuộc thám hiểm, thường là quân sự.
The expeditionary forces were deployed quickly.
Các lực lượng thám hiểm đã được triển khai nhanh chóng.
Chi tiết
They planned an expeditionary mission to the region.Họ đã lên kế hoạch cho một nhiệm vụ thám hiểm đến khu vực đó.
Đồng nghĩaexploratorymilitary
Cụm hay dùngexpeditionary forcesexpeditionary operations
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự và thám hiểm.
/tɛl.ɪˈmæt.ɪks/
n.
Ngành công nghệ liên quan đến viễn thông và hệ thống giám sát.
Telematics is transforming logistics and transport.
Telematics đang biến đổi logistics và vận tải.
Chi tiết
They use telematics for real-time tracking.Họ sử dụng telematics để theo dõi thời gian thực.
Đồng nghĩacommunication technology
Cụm hay dùngvehicle telematicstelematics systems
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và vận tải.
/dɪˈlæp.ɪ.deɪ.tɪd/
adj.
trong tình trạng tồi tàn do tuổi tác hoặc thiếu chăm sóc
The dilapidated buildings were a safety hazard.
Các tòa nhà tồi tàn là một mối nguy hiểm an toàn.
Chi tiết
Efforts are being made to renovate dilapidated areas.Các nỗ lực đang được thực hiện để cải tạo các khu vực tồi tàn.
Đồng nghĩarun-downdecrepit
Cụm hay dùngdilapidated housingdilapidated infrastructure
Thường được dùng để mô tả các tòa nhà cũ kỹ.
/ˈɛk.sə.dəs/
n.
sự ra đi ồ ạt của mọi người từ một nơi
The exodus from rural areas to cities is increasing.
Sự ra đi từ các khu vực nông thôn vào thành phố đang gia tăng.
Chi tiết
An exodus of skilled workers can harm the economy.Sự ra đi của những lao động tay nghề cao có thể gây hại cho nền kinh tế.
Đồng nghĩamigrationdeparture
Cụm hay dùngmass exodusurban exodus
Thường được dùng để chỉ sự di cư lớn.
/ˈɜːr.bən.ɪ.zəm/
n.
nghiên cứu cách cư dân các khu vực đô thị tương tác với môi trường xây dựng
Urbanism explores the relationship between people and their cities.
Urbanism khám phá mối quan hệ giữa con người và thành phố của họ.
Chi tiết
The principles of urbanism guide city planning.Các nguyên tắc của urbanism hướng dẫn quy hoạch thành phố.
Đồng nghĩacity planningurban studies
Cụm hay dùngprinciples of urbanismurbanism theory
Liên quan đến nghiên cứu về đô thị hóa.
/əˈmiː.nə.bəl/
adj.
mở và sẵn sàng tiếp nhận các đề xuất; dễ thuyết phục
The city is amenable to new urban policies.
Thành phố sẵn sàng tiếp nhận các chính sách đô thị mới.
Chi tiết
Residents are amenable to community improvements.Cư dân sẵn sàng tiếp nhận các cải thiện cộng đồng.
Đồng nghĩareceptivecompliant
Cụm hay dùngamenable to changeamenable solutions
Thường chỉ sự sẵn sàng thay đổi trong cộng đồng.
/ˌɪn.təˈpɜːr.sən.əl/
adj.
liên quan đến mối quan hệ giữa con người
Interpersonal skills are essential for teamwork.
Kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân rất cần thiết cho làm việc nhóm.
Chi tiết
Effective interpersonal communication can resolve conflicts.Giao tiếp giữa các cá nhân hiệu quả có thể giải quyết xung đột.
Đồng nghĩasocialcommunicativerelational
Cụm hay dùnginterpersonal skillsinterpersonal relationshipsstrong interpersonal
Thường dùng khi đề cập đến kỹ năng giao tiếp.
/ˈʌp.skɪl/
v.
dạy hoặc học các kỹ năng mới.
Employees are encouraged to upskill for career advancement.
Nhân viên được khuyến khích nâng cao kỹ năng để thăng tiến trong sự nghiệp.
Chi tiết
The training program aims to upskill the workforce.Chương trình đào tạo nhằm nâng cao kỹ năng cho lực lượng lao động.
Đồng nghĩareskilltrain
Cụm hay dùngupskill the teamupskill employees
Sử dụng khi nói về việc cải thiện kỹ năng trong công việc.
/ˈdɛdɪkeɪt/
v.
cam kết thời gian và nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc mục đích.
She dedicates her weekends to volunteering.
Cô ấy dành cuối tuần để làm tình nguyện.
Chi tiết
He dedicated himself to improving workplace safety.Anh ấy đã cống hiến bản thân để cải thiện an toàn nơi làm việc.
Đồng nghĩacommitdevote
Cụm hay dùngdedicate timededicate resources
Họ từdedicationdedicated
Thường dùng khi nói về sự cống hiến.
/ˈtɒləreɪt/
v.
chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu.
She cannot tolerate any form of discrimination.
Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.
Chi tiết
He tolerates a lot of stress in his job.Anh ấy chịu đựng rất nhiều căng thẳng trong công việc.
Đồng nghĩaendureaccept
Cụm hay dùngtolerate differencestolerate stress
Họ từtolerance
Dùng để chỉ khả năng chịu đựng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...